Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (186.22 KB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 25</b>
<i><b>Ngày soạn: 08/03/2019</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ 2, 11/03/2019</b></i>
<b>TẬP ĐỌC</b>
<b>TRƯỜNG EM </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>
1. Kiến thức: Giúp hs
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: Cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường.
- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh.
2. Kĩ năng: Rèn cho hs đọc đúng, rõ ràng; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần
ai, ay; biết hỏi đáp theo mẫu về trường lớp của mình..
3. Thái độ: Giáo dục hs biết yêu trường, lớp
<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>
- Giúp HS đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: Cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường.
- Giúp HS hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- GV: Tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
- HS: Bảng con, VBT
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hoạt động của</b>
- Đọc bài 103 ôn tập.Nhận xét.
<b>2. Bài mới: Giới thiệu bài (1’)</b>
<i>HĐ1: Hướng dẫn đọc tiếng, từ. (8’)</i>
- GV đọc mẫu
? Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay?
- Gạch chân tiếng chứa vần ai, ay.
- Yêu cầu HS đọc kết hợp phân tích
một số tiếng.
<i>HĐ2: Hướng dẫn đọc câu.(10’)</i>
- Hướng dẫn cách xác định câu: Chữ
cái đầu câu được viết hoa, cuối câu có
dấu chấm.
- Đánh số câu (5 câu)
- Hướng dẫn cách đọc, ngắt nghỉ từng
câu.
- Đọc nối tiếp câu.
<i>HĐ3: Hướng dẫn đọc đoạn.(8’)</i>
- Hướng dẫn xác định đoạn: Cuối mỗi
đoạn có dấu chấm xuống dịng, chữ
đầu mỗi đoạn được viết lui vào một
- HS thực hiện theo yêu
cầu
- Lắng nghe
- dạy, hai, mái, hay
- Đọc kết hợp phân tích
một số tiếng.
- Theo dõi và tìm số câu.
- Đọc từng câu (CN, ĐT)
- Đọc nối tiếp câu.
- HS đọc nối tiếp câu lần
2
Hs đọc bài
Hs lắng nghe
Hs gạch chân
Hs đọc
Hs theo dõi
chữ. (3 đoạn)
- yêu cầu mỗi em đọc một đoạn.
<i>HĐ4: Ôn vần ai, ay (5’)</i>
? Vần ai, ay giống và khác nhau chỗ
nào?
- Yêu cầu HS đọc y/cầu 2 SGK. Tìm
tiếng ngồi bài có chứa vần ai, ay ?
- Lệnh mỗi tổ tìm một vần
- Gọi vài em đọc mẫu câu trong SGK.
Yêu cầu HS dựa vào tiếng vừa tìm
được nói thành câu.
<i><b>Giải lao chuyển tiết 2</b></i>
<b>Tiết 2: Luyện đọc và tìm hiểu bài. </b>
(17’)
<i>HĐ1: Luyện đọc:</i>
- Yêu cầu HS mở SGK đọc nối tiếp
câu, nối tiếp đoạn bài.
- Gọi vài em đọc câu 1.
? Trường học trong bài được gọi là gì?
Giải thích từ: thứ hai
-1 em đọc đoạn 2, 3, 4.
? Em hiểu thân thiết là như thế nào?
Giải thích từ: thân thiết
? Tình cảm của em đối với mái trường
ntn?
- Gọi 1 HS đọc đoạn còn lại.
- Lệnh HS đọc đồng thanh.
<i>HĐ2: Luyện nói theo chủ đề. (17’)</i>
- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp
theo cặp.
- Gọi một số cặp lên trình bày.
- Nhận xét chốt lại ý chính.
<b>3. Củng cố, dặn dị: (2’)</b>
- u cầu 2 em đọc lại bài.
? Vì sao em yêu mái trường của em?
Dặn dò về nhà đọc lại bài, đọc trước
bài: Tặng cháu.
- Đọc nối tiếp đoạn.
- Đọc ai, ay
- So sánh ai, ay
- Đọc yêu cầu hai
- Thi tìm và viết vào
- Đọc câu mẫu.
- Dựa vào tiếng vừa tìm
được nói thành câu.
- Mở SGK
- Đọc nối tiếp
- Đọc câu.
- Trường học trong bài
được gọi là ngôi nhà thứ
hai của em.
- 1 HS đọc đoạn 2,3,4
- Hs trả lời
-Hs trả lời theo ý hiểu
- 1 HS đọc đoạn còn lại.
- Lớp đọc đồng thanh.
- Quan sát tranh, hỏi đáp
theo cặp.
- Một số cặp lên trình
bày
- Nhận xét.
- Đọc lại tồn bộ bài.
Hs đọc nt đoạn
Hs so sánh
Hs đọc
Hs thi tìm
Hs đọc
Hs mở sách
Hs đọc nt câu
Hs trả lời
Hs đọc đoạn
Hs trả lời
Hs quan sát
Hs trình bày
<b>80</b>
<b>MĨ THUẬT: GV CHUYÊN DẠY</b>
<b></b>
<b>---TOÁN</b>
<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>
1.Kiến thức: Giúp hs biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số trịn chục; biết giải tốn có
phép cộng.
2. Kĩ năng: Rèn cho hs đặt tính và thực hiện tính đúng, giải và trình bày bài tốn đúng.
3. Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận, trình bày sạch, đẹp.
<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>
- Giúp hs biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số trịn chục; biết giải tốn có phép cộng.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- GV: Sách giáo khoa. Bảng con
- Hs: Bảng con, VBT
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học</b>
<b>sinh</b>
<b>Hoạt động</b>
<b>của HSKT</b>
<b>1. Bài cũ: (4’)</b>
- Gọi 2 học sinh lên bảng, lớp làm bảng con.
Giáo viên ghi:
–
40
20 –
30
10 –
60
40
Nhận xét.
<b>2. Bài mới: Giới thiệu bài.(1’)</b>
HĐ1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính. (8’)</b>
Nêu yêu cầu ( HS TB lên bảng làm )
GV hướng dẫn mẫu một trường hợp. Nhận xét
70 – 20 90 – 60 50 – 10 80 – 20
<i>Cc cách đặt tính và thực hiện phép tính </i>
<b>Bài 2: Số? (6’)</b>
Tổ chức trị chơi. GV ghi bảng.
-10 +20 -50 -30
Nhận xét
<i>Cc về cộng, trừ các số tròn chục</i>
- 2 học sinh lên bảng
làm
- Lớp làm bảng con
- Đặt tính rồi tính
- 2 học sinh lên bảng
- Lớp làm bảng con
- 2 đội tham gia
- Nhận xét
- Đúng ghi đ, sai ghi s
Hs làm bài
Hs làm bảng
Hs đọc
Hs làm bài
Hs tham gia
chơi
<i>Cc về phép trừ các số trịn chục có kèm đơn vị</i>
<i>cm</i>
<b>Bài 4: Bài tốn có lời văn (5’)</b>
GV hướng dẫn, lớp làm vở.
Gọi 1 HS khá, giỏi lên tóm tắt và giải
Chấm - Nhận xét
<i>Cc giải tốn có lời văn</i>
<b>Bài 5 : Điền + hay – (7’)</b>
- Hướng dẫn thêm hs khá, giỏi.
50 … 10 = 40 30 … 20 = 50
<i>Cc về xác định phép cộng, trừ các số tròn chục</i>
<b>3. Củng cố - Dặn dò: (2’)</b>
Về nhà làm các bài tập vào vở
Bài sau: Điểm ở trong, điểm ở ngồi một hình
- 1 học sinh đọc đề
- Nghe gv hướng dẫn
rồi làm bài.
Hs gi nhớ
Hs đọc
Hs lắng nghe
Hs lắng nghe
Hs ghi nhớ
*****************************************
<i><b>Ngày soạn: 08/3/2019</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ 3, 12/3/2019</b></i>
<b>THỂ DỤC</b>
<b>GV CHUYÊN DẠY</b>
<b></b>
<b>---ĐẠO ĐỨC</b>
<b>THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA HỌC KÌ II </b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>
<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>
1. Kiến thức: Giúp HS nắm được các bài đã học
2. Kĩ năng: Rèn cho hs thực hành tốt các khái niệm của các bài đã học đó
3. Thái độ: Giáo dục HS ln có ý thức học đi đôi với hành
<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>
<b>- Giúp HS nắm được các bài đã học</b>
<b>- Rèn cho hs thực hành tốt các khái niệm của các bài đã học đó</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
+ GV:
- Nội dung thực hành
- Các tiểu phẩm
- Phiếu học tập
+ HS: VBT
<b>III. CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học</b>
<b>sinh</b>
<b>Hoạt động</b>
<b>của HSKT</b>
<b>Hoạt động 1 : Ôn các bài đã học (15’)</b>
- Cho HS trả lời các câu hỏi sau:
1. Vì sao ta phải ln gọn gàng sạch sẽ
2. Đồ dùng sách vở ta phải giữ gìn như
thế nào?
3. Vì sao ta phải lễ phép với anh chị,
nhường nhịn em nhỏ?
4. Đi học đều và đúng giờ đem lại ích lợi
gì?
5. Vì sao phải lễ phép vâng lời thầy cô?
6. Khi đi bộ ta nên đi như thế nào cho
đúng quy định?
- GV kết luận, đánh giá
<b>Hoạt động 2 : Trò chơi: Sắm vai (18’)</b>
- Mỗi tổ chuẩn bị một tiểu phẩm theo
các chủ đề đã học sau:
+ Nhóm 1: Nói về học tập
+ Nhóm 2: Nói về thầy cơ
+ Nhóm 3: Nói về an tồn giao thơng
- GV đánh giá
<b>Hoạt động 3: Củng cố dặn dò (2’)</b>
- GV nhận xét giờ .
- Về nhà thực hành tốt bài học
- Đại diện nhóm trả lời
- Các nhóm khác nhận
xét bổ sung
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên sắm
vai
- Các nhóm khác nhận
xét
Hs lắng nghe
Hs lắng nghe
Hs thảo luận
Hs trình bày
Hs lắng nghe
<b>TỐN</b>
<b>ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGỒI MỘT HÌNH</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>
1. Kiến thức: Giúp hs nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngồi một hình
2. Kĩ năng: Rèn cho hs biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình; biết cộng, trừ số
trịn chục, giải bài tốn có phép cộng
3. Thái độ: Giáo dục học sinh u thích mơn học
- Giúp hs nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngồi một hình
<b>II. ĐỒ DÙNG: Các bó que tính, Sách giáo khoa. Bảng con</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
<b> Hoạt động của giáo viên </b> <b> Hoạt động của học sinh</b> <b>Hoạt động</b>
<b>của HSKT</b>
<b>1. Bài cũ: (4’) Gọi 1 học sinh lên bảng </b>
làm
<i>Tóm tắt: </i>
Có: 40 cây kẹo
Đã ăn: 10 cây
Còn lại :. . . cây kẹo?
Lớp làm bảng con. Nhận xét
<b>2. Bài mới: Giới thiệu bài (1’)</b>
<i>HĐ1: Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở </i>
- 1 học sinh lên bảng làm
- Lớp làm bảng con
Hs làm bài
<i>ngồi hình vng (10’)</i>
GV vẽ hình vng và các điểm A, N
A N
Chỉ vào điểm A nói: điểm A ở trong
hình vng
Gọi học sinh nhắc lại
Chỉ vào điểm N và nói: Điểm N ở ngồi
hình vng
Gọi học sinh nhắc lại
<i>HĐ2: Giới thiệu điểm trong, điểm </i>
<i>ngồi hình trịn (10’)</i>
GV hướng dẫn học sinh quan sát hình
vẽ trên bảng
Gọi học sinh nêu
<i>HĐ3: Thực hành.(13’)</i>
<b>Bài 1: Đúng ghi đ, sai ghi s.</b>
Giáo viên vẽ bài tập 1 lên bảng
Nêu từng câu yêu cầu bài tập
Nhận xét
<b>Bài 2: Vẽ</b>
GV treo bảng phụ. Gọi học sinh lên
<b>Bài 3: Tính </b>
Gọi học sinh lên bảng làm
Nhận xét
<b>Bài 4: Bài tốn có lời văn.</b>
Gọi 1 học sinh lên tóm tắt và giải. Lớp
làm vở
Nhận xét
<b>3. Củng cố - Dặn dò: (2’)</b>
Về nhà xem lại bài tập
Bài sau: Luyện tập chung
- Học sinh quan sát
- Vài học sinh nhắc lại
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Điền đúng, sai
- Học sinh lên bảng làm
- Nhận xét
- Học sinh thi đua
- Nhận xét
- Tính
- Lớp làm bảng con
- Nhận xét
Hs quan sát
Hs nhắc lại
Hs quan sát
Hs nêu
Hs lắng
nghe
Hs làm bài
Hs thi đua
Hs lắng
nghe
Hs làm
bảng
<b></b>
<b>---THỦ CƠNG</b>
<b>CẮT, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>
- Kẻ được hình chữ nhật.
<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>
- Giúp HS kẻ đúng được hình chữ nhật.
- Giúp HS cắt, dán đúng được hình chữ nhật theo 2 cách.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- Hình chữ nhật bằng giấy màu dán trên tờ giấy trắng kẻ ô
- Giấy màu kẻ ơ, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC </b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Hoạt động của<sub>HSKT</sub></b>
<b>1. Ổn định lớp (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ (4’)</b>
- Kẻ các đường thẳng cách đều
- KT dụng cụ HS
- Nhận xét chung
<b>3. Bài mới</b>
a) Giới thiệu bài: (1’)
b) Vào bài:
<b>*HĐ1: HD quan sát và nhận xét (9’)</b>
- GV treo hình mẫu lên bảng
- Hướng dẫn HS quan sát:
+ Hình chữ nhật có mấy cạnh? (4 cạnh)
+ Độ dài các cạnh như thế nào?
- GV nêu kết luận: Hình chữ nhật có 2
cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng
nhau.
<b>* HĐ2: Hướng dẫn mẫu (10’)</b>
- GV hướng dẫn cách kẻ HCN:
+ GV ghim tờ giấy có kẻ ơ lên bảng
+ Hướng dẫn: Lấy các điểm A,B,C,D. Kẻ
từ A sang B 7 ô ta được cạnh AB. Kẻ từ
A-D 5 ô ta được cạnh ngắn AD...(hình1)
<b>*HĐ3: Hướng dãn cắt, dán (6’)</b>
- GV hướng dẫn HS cắt theo cạnh AB,
BC, CD, DA được HCN
- GV thao tác mẫu lại từng bước
- HS thực hành kẻ cắt HCN
<b>4. Nhân xét, dặn dò (2’)</b>
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị dụng cụ, vật liệu tiết sau
<i>học bài Cát, dán hình vng</i>
- 2HS lên bảng kẻ
- HS đặt dụng cụ trên
bàn
- Quan sát, nêu nhận xét
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
A B
C D
- 2 HS nhắc lại
- HS thực hành theo cô
trên giấy kẻ ô, giấy màu
Hs lắng nghe
Hs kẻ
Hs làm theo
Hs quan sát
Hs trả lời
Hs lắng nghe
Hs quan sát
Hs thực hành theo
<b>TẬP VIẾT:</b>
<b>TÔ CHỮ HOA: A, Ă, Â, B</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>
1. Kiến thức: Giúp hs nhận biết được các chữ hoa A, Ă, Â, B và quy trình viết các chữ
hoa đó
<i>2. Kĩ năng: Rèn cho hs tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B. Viết đúng các vần: ai, ay, ao, </i>
<i>au; Các từ ngữ: Mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ </i>
theo vở tập viết 1 tập hai. (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.).
HS khá giỏi: Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định
trong vở tập viết 1 tập 2.
3. Thái độ : GD học sinh tính cẩn thận, sạch sẽ khi viết bài.
<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>
- Giúp hs nhận biết được các chữ hoa A, Ă, Â, B và quy trình viết các chữ hoa đó
<b>II. ĐỒ DÙNG:</b>
- GV: SGK, bảng con, vở tập chép
- HS: bảng con, VTV
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học</b>
<b>sinh</b>
<b> Hoạt động</b>
<b> Của HSKT</b>
<b>1. Kiểm tra: (4’)</b>
<b>2. Bài mới: Giới thiệu bài (1’)</b>
<i>HĐ1: Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa. (9’)</i>
- GV gắn chữ mẫu lên bảng.
- Yêu cầu HS quan sát chữ mẫu và nhận xét số
lượng, kiểu nét. ( Điểm đặt bút, đưa nét, điểm
dừng bút. )
- Hướng dẫn quy trình viết. ( GV vừa hướng dẫn
vừa dùng bút chỉ tơ lại theo quy trình viết chữ
- Cho HS tô tay không theo cô.
Lưu ý: Các chữ Ă, Â tương tự A nhưng chỉ có
dấu phụ
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- Nhận xét và sửa lỗi.
Tương tự cho HS viết chữ B.
<i>HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ứng dụng.(10’)</i>
- Yêu cầu HS đọc vần và từ ứng dụng.
- Đọc vần, từ cho HS viết vào bảng con. Nhận
xét.
<i>HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập.(10’)</i>
- Cho HS mở vở tập viết ra tô bài.
- Quan sát và nhận
xét.
- Theo dõi.
- Hs tô trên không
- Viết bảng con.
- Đọc bài.
- Viết vần và từ vào
bảng con.
Hs quan sát
Hs tô chữ
Hs viết bảng
- GV quan sát uốn nắn HS viết đứng.
Lưu ý: Tô trùng lên chữ mẫu, không chườm ra
ngoài. Viết đúng đều khỏang cách các con chữ.
- HS yếu có thể viết ½ theo chiều dọc.
- GV thu vở chấm. Nhận xét
<b>3. Củng cố dặn dò (2’)</b>
- Về nhà tự luyện thêm..
- viết bài
Hs lắng nghe
Hs viết bài
Hs lắng nghe
<b>CHÍNH TẢ</b>
<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>
1. Kiến thức : Giúp hs biết cách trình bày một bài chính tả theo đoạn văn.
2. Kĩ năng : Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Trường học là … anh em”: 26
chữ trong khoảng 15 phút. Điền đúng vần ai, ay; chữ c, k vào chỗ trống. Làm được bài
tập 2, 3 (SGK)
3. Thái độ : GD học sinh tính cẩn thận, sạch sẽ khi viết bài
<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>
- Giúp hs biết cách trình bày một bài chính tả theo đoạn văn.
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Trường học là … anh em”: 26 chữ trong
khoảng 15 phút. Điền đúng vần ai, ay; chữ c, k vào chỗ trống. Làm được bài tập 2, 3
(SGK).
<b>II.ĐỒ DÙNG</b>
- GV: SGK, bảng con, vở tập chép
- HS: Bảng con, VTV
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học </b>
<b>sinh</b>
<b>Hoạt động của </b>
<b>HSKT</b>
<b>I. Kiểm tra: (4’)</b>
<b>II. Bài mới: Giới thiệu bài (1’)</b>
<i>HĐ1: Hướng dẫn học sinh tập chép.(10’)</i>
- GV chép bài lên bảng. Cho HS đọc bài
chính tả đã chép trên bảng
- Gạch chân dưới các tiếng, từ HS dễ lẫn,
dễ viết sai.
GV chỉ các tiếng: “trường, giáo, thân
thiết”. Gọi HS đọc một số chữ trên.
- GV đọc các chữ trên yêu cầu HS viết
vào bảng con.
- Gv nhận xét, sửa lỗi.
<i>HĐ2: Hướng dẫn chép vào vở ô li.(10’)</i>
Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn
các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách
trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết
- Đọc bài trên bảng.
Hs đọc
- Đọc ( CN, ĐT )
Hs đọc bài
hoa sau dấu chấm…
Lưu ý: Khuyến khích HS viết hoa các chữ
cái đầu câu.
- Đọc lại bài viết cho HS rà sốt lỗi chính
tả.
- Thu vở chấm
<i>HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập.(10’)</i>
Bài 2 : Điền vần “ai” hoặc “ay”
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung
bài tập, hướng dẫn cách làm.
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác
nhận xét sửa sai cho bạn.
Bài 3 : Điền chữ “c” hoặc “k”
- GV tổ chức trò chơi.
Gắn nội dung bài tập lên bảng
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu bài tập.
- GV phhổ biến cách chơi, luật chơi.
- Gọi HS đọc lại bài tập đã hoàn thành.
<b>2. Củng cố dặn dò: (2’)</b>
- Về nhà chép lại bài.
- Viết vào bảng con.
- Chép vào vở ơ li.
- HS sốt lỗi chính tả.
- Đọc yêu cầu và nội
dung bài tập.
- Theo dõi.
- Thi đua lên gắn đúng
và nhanh.
- Đọc lại bài.
Hs viết bảng
Hs viết bài
Hs soát lỗi
Hs đọc
Hs thi
Hs đọc lài bài
*****************************************
<i><b>Ngày soạn: 10/3/2019</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ 4, 13/3/2019</b></i>
<b>TIẾNG ANH</b>
<b>GV CHUYÊN DẠY</b>
<b></b>
<b>---TẬP ĐỌC</b>
<b>TẶNG CHÁU ( 2 tiết)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>
1. Kiến thức : Giúp hs đọc và hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và
mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
<i>2. Kĩ năng : Rèn chó hs đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: Tặng cháu, lòng yêu, gọi </i>
<i>là, non nước.. Trả lời được câu hỏi 2, 3 SGK. HS khá giỏi: Tìm được tiếng, nói được câu </i>
chứa tiếng có vần ao, au
3. Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, kinh trọng Bác và ra sức học tập
- Giúp hs đọc và hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các
cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
- GV: Tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
- HS: Bảng con, VTV
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học</b>
<b>sinh</b>
<b>Hoạt động của</b>
<b> HSKT</b>
<b>1.Kiểm tra: Đọc bài trường em (4’)</b>
- Nhận xét.
<b>2. Bài mới: Giới thiệu bài (1’)</b>
<i>HĐ1: Hướng dẫn đọc tiếng, từ.(8’)</i>
- GV đọc mẫu
? Tìm tiếng trong bài có vần au?
- Gạch chân tiếng chứa vần au.
- Yêu cầu HS đọc kết hợp phân tích một số
tiếng.
<i>HĐ2: Hướng dẫn đọc câu.(10’)</i>
- Hướng dẫn cách xác định câu: Chữ cái
đầu câu được viết hoa, cuối câu có dấu
chấm.
- Hướng dẫn cách đọc, ngắt nghỉ từng câu.
- Đọc nối tiếp câu.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu lần 2
<i>HĐ3: Hướng dẫn đọc đoạn.(9’)</i>
- Hướng dẫn xác định đoạn: Cuối mỗi đoạn
có dấu chấm xuống dòng.
- yêu cầu mỗi em đọc một đoạn.
<i>HĐ4: Ôn vần ao, au (5’)</i>
? Vần ao, au giống và khác nhau chỗ nào?
- Yêu cầu HS đọc y/cầu 2 SGK. Tìm tiếng
ngồi bài có chứa vần ao, au?
- Lệnh mỗi tổ tìm một vần
- Gọi vài em đọc mẫu câu trong SGK.
Yêu cầu HS dựa vào tiếng vừa tìm được
nói thành câu.
<i><b>Giải lao chuyển tiết 2</b></i>
<b>Tiết 2: Luyện đọc và tìm hiểu bài.</b>
<i>a. Luyện đọc (10’)</i>
- Yêu cầu HS mở SGK đọc nối tiếp câu,
nối tiếp đoạn bài.
- Gọi vài em đọc câu thơ đầu.
? Bác Hồ tặng vở cho ai?
- Gọi 2 em đọc 2 câu thơ cuối và trả lời câu
hỏi
? Bác mong bạn nhỏ làm điều gì?
- HS thực hiện theo yêu
cầu
- Lắng nghe
- cháu, sau.
- Đọc kết hợp phân tích
một số tiếng.
- Theo dõi và tìm số
câu.
- Đọc từng câu( CN,
ĐT)
- Đọc nối tiếp câu.
- Đọc nối tiếp đoạn.
- So sánh ao, au
- Đọc yêu cầu hai
- Thi tìm và viết vào
bảng con.
- Đọc câu mẫu.
- Dựa vào tiếng vừa tìm
được nói thành câu.
- Mở SGK
- Đọc nối tiếp
- 2 em đọc bài
- Đọc câu.
- Bác tặng vở cho các
bạn hs
- Bác mong bạn nhỏ ra
Hs đọc bài
Hs lắng nghe
Hs trả lời
Hs đọc
Hs theo dõi
Hs đọc nt câu
Hs đọc nt đoạn
Hs đọc
Hs so sánh
Hs tìm
Hs đọc
Hs mở sách
Hs đọc nt
Bài thơ nói lên tình cảm u mến của Bác
đối với HS. Mong các bạn chăm học để trở
thành người có ích cho đất nước.
- Đọc tồn bài.
- Lệnh HS đọc đồng thanh.
<i>b. Học thuộc lòng.(10’)</i>
- Hướng dẫn HS học thuộc lịng bằng hình
thức xố dần.
- Thi đọc cá nhân, nhận xét
<i>c. Hát các bài hát về Bác Hồ (10’)</i>
- Gọi HS xung phong lên hát. Nhận xét
<b>3. Củng cố, dặn dò: (2’)</b>
- Yêu cầu 2 em đọc lại bài.
H: Vì sao em lại yêu quý Bác Hồ ?
Dặn dò về nhà đọc lại bài, đọc trước bài
sau.
công học tập, mai sau
giúp nước non nhà.
- Đọc lại toàn bộ bài
- Hs học thuộc lòng
Hs đọc lại bài
Hs đọc lại bài
Hs học thuộc
Hs đọc lại bài
<b>TOÁN</b>
<b> LUYỆN TẬP CHUNG </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>
1. Kiến thức: Giúp Hs nắm được cấu tạo số tròn chục, cộng, trừ số tròn chục; biết giải
tốn có một phép cộng
2. Kĩ năng: Rèn cho hs nhận biết được giá trị các chữ số trong số có hai chữ số, thực hiện
tính được phép cộng, trừ số trịn chục và giải đúng bài tốn có lời văn.
3. Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích mơn học, tính chính xác
<i>* Giảm tải (khơng làm bài 2 và bài 3 phần a)</i>
<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>
- Giúp Hs nắm được cấu tạo số tròn chục, cộng, trừ số trịn chục; biết giải tốn có một
phép cộng
- Rèn cho hs nhận biết được giá trị các chữ số trong số có hai chữ số, thực hiện tính được
phép cộng, trừ số tròn chục và giải đúng bài tốn có lời văn.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- GV: Sách giáo khoa. Bảng con
- HS: Bảng con
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>
<b> Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh Hoạt động của</b>
<b>HSKT</b>
<b>1. Bài cũ: (4’)</b>
-, GV vẽ 1 hình tam giác và 1 hình vng
Gọi 2 HS lên bảng làm. Viết 2 điểm trong
hình tam giác. Viết 2 điểm ngồi hình
vng. Nhận xét
<b>2. Bài mới: Giới thiệu bài (1’)</b>
- 2 học sinh lên bảng
làm
- Lớp làm bảng con
- Nhận xét
Hs làm bài
HĐ1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập (30’)
<b>Bài 1: Viết theo mẫu</b>
Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng làm
Số 10 gồm …. chục và …. đơn vị.
Nhận xét
<b>Bài 2: (Giảm tải)</b>
<b>Bài 3(b): Tính nhẩm</b>
50 + 20 = …
- HS TB lên bảng thực hiện
Nhận xét
<b>Bài 4: Gọi học sinh đọc đề. HS tóm tắt và </b>
giải
Lớp 1A : 20 bức tranh
Lớp 1B : 30 bức tranh
Cả hai lớp: … bức tranh
Lớp làm vở. Nhận xét
<b>Bài 5 : Vẽ thêm điểm ở trong và ngồi hình </b>
tam giác.
- Hướng dẫn thêm hs khá, giỏi
<b>3. Củng cố - Dặn dò: (2’)</b>
Về nhà làm các bài tập vào vở
Bài sau: Kiểm tra
- Phân tích cấu tạo số.
- Lớp làm vbt, đọc kết
quả.
- Nhẩm rồi điền kết quả
HS lên bảng làm, lớp
làm bảng con
- Hs đọc bài tốn, tóm
tắt rồi phân tích bài toán.
- Giải bài toán.
- Nhận xét.
Hs lắng nghe
Hs lắng nghe
Hs làm bài
Hs điền kq
Hs làm bài
Hs đọc bài toán
Hs lắng nghe
<b>THƯ VIỆN</b>
********************************************
<i><b>Ngày soạn: 11/3/2019</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ 5, 14/3/2019</b></i>
<b>TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI</b>
<b>BÀI 25: CON CÁ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b> MỤC TIÊU CHUNG:</b>
1. Kiến thức: Giúp hs kể tên 1 số loại cá và nêu ích lợi của cá.
2. Kĩ năng: Rèn cho hs chỉ được và nói tên các bộ phận bên ngoài của con cá; Kể được
một số loại cá sống ở nước ngọt và nước mặn
3. Thái độ: Giáo dục Hs cẩn thận khi ăn cá để khơng bị hóc xương.
<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>
- Giúp hs kể tên 1 số loại cá và nêu ích lợi của cá.
<b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.</b>
- Kĩ năng ra quyết định: ăn cá trên cơ sở nhận thức được ích lợi của việc ăn cá.
- Kĩ năng xử lí thông tin về cá.
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các kĩ năng HĐ học tập.
* Qua bài học giup HS có thêm một số kiến thức hiểu biết về mơi trường sống của cá.
Từ đó các em có ý thức bảo vệ MT Biển đảo.
<b>III. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:</b>
- Các hình trong SGK, con cá sống
- Vở bài tập
<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học</b>
<b>sinh</b>
<b>Hoạt động của</b>
<b>HSKT</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:( 5')</b>
- Kể tên 1 vài cây gỗ và nêu ích lợi của
chúng.
- Hãy chỉ và nêu tên các bộ phận chính cây
gỗ
- Gv nhận xét, đánh giá
<b>2. Bài mới:</b>
<b>2.1. Giới thiệu bài: (1') trực tiếp</b>
<b>2.2. HD Hs tìm hiểu bài</b>
<i><b>Hoạt động 1: ( 10')quan sát con cá</b></i>
a) Mục tiêu: - Hs Nhận ra các bộ phận của
con cá.
- Mô tả được con cá bơi và thở ntn.
b) Cách tiến thành:
<i>* Trực quan: con cá</i>
- Gv Y/C Hs thảo luận nhóm
- Gv chia nhóm
- Gv yêu cầu hs quan sát con cá và trả lời
các câu hỏi
+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của
con cá.
+ Cá sử dụng những bộ phận nào của cơ
+ Cá thở như thế nào?
- Gv Qsát HD các nhóm
- Trình bày Kquả thảo luận.
=>KL: Con cá có đầu, mình, đi và các
vây. Cá bơi bằng cách uốn mình và vẫy
đi để di chuyển...
<i><b> Hoạt động 2: ( 8')Làm việc với sgk.</b></i>
a) Mục tiêu:- Hs biết đặt câu hỏi dựa trên
các hình ảnh trong SGK.
- Biết một số cách bắt cá.
- Biết ăn cá có lợi cho sức khoẻ
b) Cách tiến hành:
- Gv Y/C Hs làm việc theo cặp
- Y/C Hs Qsát tranh, đọc và trả lời các câu
hỏi trong sgk.
- 2 Hs nêu.
- 2 Hs chỉ và nêu
- Hs Nxét
- Hs quan sát và thảo
luận nhóm 4 Hs.
- Hs đại diện các
nhóm chỉ và nêu tên
các bộ phận con cá.
- Hs làm việc theo
cặp.
- Hs nêu.
- Hs trả lời
Hs nêu
Hs chỉ
Hs nhận xét
Hs quan sát
Hs chỉ và trình
bày
Hs làm việc theo
cặp
- Gọi hs trình bày:
+ ... Người ta dùng cái gì để bắt cá?
+ Nói về 1 số cách bắt cá khác mà em biết.
+ Kể tên các loại cá mà em biết.
+ Em thích ăn loại cá nào?
+ Tại sao chúng ta ăn cá?
+ ....
=> KL: Có nhiều cách bắt cá: Kéo vó, kéo
lưới, câu...; Ăn cá có nhiều chất đạm, tốt
cho sức khỏe...
<b>Hoạt động 3: ( 6') Làm việc cá nhân</b>
a) Mục tiêu: Giúp Hs khắc sâu về con cá.
b) Cách tiến hành:
- Y/C Hs làm bài tập (VBT)
+ Bài Y/C gì?
- HD đọc, Qsát kĩ từng bộ phận con cá để
nối và vẽ cho đúng.
- Gv HD Hs học yếu
- Gv trưng bày 1số bài
- Gv Nxét đánh giá
<b>3. Củng cố, dặn dò: ( 5')</b>
<i><b>- GT một số loài cá sống ở biển ( cá thu , </b></i>
<i><b>cá mực, cá voi…..) </b></i>
- Hãy chỉ và nêu tên các bộ phận ngoài của
con cá
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà ôn lại bài.
- Chuẩn bị bài 26. Con gà
+ Bài Y/C nối ô chữ
với từng bộ phận của
con cá sao cho phù
hợp. Vẽ con cá
- Hs làm bài
- 2 Hs làm bảng lớp,
Hs Nxét.
- Hs Nxét
- 2 Hs nêu
Hs nối
Hs làm bài
Hs trả lời
<b>SINH HOẠT SAO</b>
<b></b>
<b>---TIỀNG ANH: GV CHUYÊN DẠY</b>
<b></b>
<b>---CHÍNH TẢ</b>
<b>TẶNG CHÁU</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>
1. Kiến thức: Giúp hs biết cách trình bày một bài chính tả theo thể thơ.
2. Kĩ năng: Rèn cho hs nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bốn câu thơ bài “Tặng cháu”
trong khoảng 15 – 17 phút. Điền đúng chữ l, n vào chỗ trống hoặc dấu hỏi, dẫu ngã vào
chữ in nghiêng. Bài tập 2a hoặc 2b
- Giúp hs biết cách trình bày một bài chính tả theo thể thơ.
- Rèn cho hs nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bốn câu thơ bài “Tặng cháu” trong
khoảng 15 – 17 phút. Điền đúng chữ l, n vào chỗ trống hoặc dấu hỏi, dẫu ngã vào chữ in
nghiêng.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
<b>- GV: SGK, bảng con, vở tập chép</b>
- HS: Bảng con, VTV
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học </b>
<b>sinh</b>
<b>Hoạt động của </b>
<b>HSKT</b>
<b>1. Kiểm tra: (4’)</b>
<b>2. Bài mới: Giới thiệu bài (1’)</b>
<i>HĐ1: Hướng dẫn học sinh tập chép. (10’)</i>
- GV chép bài lên bảng. Cho HS đọc bài
chính tả đã chép trên bảng
- Gạch chân dưới các tiếng, từ HS dễ lẫn, dễ
viết sai: Tặng cháu, mong cháu, nước non,
giúp.
- Gọi HS đọc một số chữ trên.
- GV đọc các chữ trên yêu cầu HS viết vào
bảng con.
- Gv nhận xét, sửa lỗi.
<i>HĐ2: Hướng dẫn chép vào vở ơ li. (10’)</i>
Lưu ý: Khuyến khích HS viết hoa các chữ cái
đầu câu.
- Đọc lại bài viết cho HS rà sốt lỗi chính tả.
HS đổi vở để kiểm tra của nhau, HS tự sửa
lỗi
- Thu vở chấm
<i>HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập.(10’)</i>
Bài 2a: Điền chữ l hay n?
- GV ghi bảng HS đọc và tự làm vào bảng
con
Gọi 1 số em đọc bài đã điền, cả lớp theo dõi,
nhận xét.
Kết quả đúng là: nụ hoa, con cò bay lả bay la
- Gọi HS đọc lại bài tập đã hoàn thành.
<b>3. Củng cố dặn dò: (2’)</b>
- Về nhà chép lại bài.
- Đọc bài trên bảng.
- Đọc ( CN, ĐT )
- Viết vào bảng con.
- Chép vào vở ơ li.
- HS sốt lỗi chính tả.
- Đọc yêu cầu và nội
dung bài tập.
- Theo dõi.
- Đọc lại bài.
Hs đọc bài
Hs đọc
Hs viết
Hs chép
Hs soát lỗi
Hs đọc
Hs đọc lại bài
<b>ÂM NHẠC</b>
<b>GV CHUYÊN DẠY</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>
1. Kiến thức: Giúp hs hiểu lời khuyện của câu chuyện: Chớ nên chủ quan, kiêu ngạo
2. Kĩ năng: rèn cho hs kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới
tranh.. HS khá, giỏi: Kể được 2 – 3 đoạn của câu chuyện.
3. Thái độ: GD hs những đức tính đáng quý trong cuộc sống
<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>
- Giúp hs hiểu lời khuyện của câu chuyện: Chớ nên chủ quan, kiêu ngạo
- Rèn cho hs kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.. HS
khá, giỏi: Kể được 2 – 3 đoạn của câu chuyện.
<b>II. GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG</b>
- Xác định giá trị (Biết tôn trọng ). Tự nhận thức bản thân ( Biết được điểm mạnh, điểm
yếu của bản thân ). Lắng nghe phản hồi tích cực.
<b>III. ĐỒ DÙNG</b>
- GV: Tranh kể chuyện
- HS: SGK
<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hoạt động của</b>
<b>HSKT</b>
<b>1. Kiểm tra: (4’)</b>
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS.
<b>2. Bài mới: Giới thiệu bài ghi đầu bài</b>
lên bảng. (1’)
<i>HĐ1: GV kể chuyện (16’)</i>
- GV kể chuyện lần 1 ( Diễn cảm nội
dung câu chuyện )
- GV kể chuyện lần 2 kết hợp với tranh
minh hoạ.
- Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu
chuyện theo tranh
? Tranh 1 vẽ cảnh gì? Câu hỏi dưới tranh
là gì?
- Gọi HS kể đoạn 1.
- Các đoạn còn lại hướng dẫn tương tự
trên.
- Gọi 2 em kể toàn bộ câu chuyện
<i>HĐ2: Hướng dẫn HS phân vai kể</i>
<i>chuyện (8’)</i>
- GV phân vai các nhân vật trong
chuyện, gọi HS nên kể theo vai: Người
dẫn chuyện, Rùa, Thỏ.
- GV cần có câu hỏi hướng dẫn HS yếu
- Đọc đầu bài.
- Theo dõi.
- Theo dõi.
- Rùa đang chạy, Thỏ
mỉa mai rùa chạy
chậm…
- Rùa đang làm gì? Thỏ
nói gì với Rùa?
- em khác theo dõi nhận
xét bạn.
- cả lớp theo dõi nhận
xét bổ sung cho bạn.
- các em khác theo dõi,
nhận xét bạn.
Hs đọc
Hs theo dõi
Hs lắng nghe
Theo dõi
Hs nhận xét
kể chuyện.
<i>HĐ3: Hiểu nội dung truyện .(5’)</i>
- Vì sao thỏ thua rùa? Câu chuyện giúp
em hiểu điều gì?
- Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì
sao?
<i><b>3. Dặn dị: (2’)</b></i>
Nhận xét giờ học.
- Về nhà chuẩn bị cho tiết kể chuyện
tuần sau: Cô bé trùm khăn đỏ.
- kẻ kiêu ngạo chủ quan
sẽ thất bại, người kiên trì
sẽ thành cơng
- thích Rùa vì bạn kiên
trì
Hs theo dõi
<i><b>Ngày soạn: 12/3/2019</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ 6, 15/3/2019</b></i>
<b>TẬP ĐỌC</b>
<b>CÁI NHÃN VỞ ( 2 tiết)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>
1. Kiến thức: Giúp hs biết được tác dụng của nhãn vở
2. Kĩ năng: Rèn cho hs đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: Quyển vở, nắn nót, viết,
ngay ngắn, khen. Trả lời được câu hỏi 1, 2 SGK.
3. Thái độ: Giáo dục hs u thích mơn học, giữ gìn sách vở đồ dùng cẩn thận
<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>
- Giúp hs biết được tác dụng của nhãn vở
- Rèn cho hs đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: Quyển vở, nắn nót, viết, ngay ngắn,
khen. Trả lời được câu hỏi 1, 2 SGK.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- GV: Tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV.
- HS: Bảng con
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học</b>
<b>sinh</b>
<b>Hoạt động của</b>
<b>HSKT</b>
<b>1. Kiểm tra: (4’)</b>
- Đọc bài: Tặng cháu.Nhận xét.
<i>HĐ1: Hướng dẫn đọc tiếng, từ.(10’)</i>
- GV đọc mẫu
H: Tìm tiếng trong bài có vần ang?
- Gạch chân tiếng chứa vần ang.
- Yêu cầu HS đọc kết hợp phân tích một số
tiếng.
<i>HĐ2: Hướng dẫn đọc câu. (10’)</i>
- Hướng dẫn cách xác định câu: Chữ cái
đầu câu được viết hoa, cuối câu có dấu
- HS thực hiện theo yêu
cầu
- Lắng nghe
- Giang, trang, …
- Đọc kết hợp phân tích
một số tiếng.
- Theo dõi và tìm số
câu.
Hs đọc bài
Hs lắng nghe
Hs đọc
chấm.
- Đánh số câu (4 câu)
- Hướng dẫn cách đọc, ngắt nghỉ từng câu.
- Đọc nối tiếp câu.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu lần 2
<i>HĐ3: Hướng dẫn đọc đoạn. (6’)</i>
- Hướng dẫn xác định đoạn: Cuối mỗi đoạn
có dấu chấm xuống dòng, chữ đầu mỗi
đoạn được viết thụt vào một chữ. (2 đoạn)
- yêu cầu mỗi em đọc một đoạn.
<i>HĐ4: Ôn vần ang, ac (6’)</i>
H: Vần ang, ac giống và khác nhau chỗ
nào?
? Tìm tiếng ngồi bài có chứa vần ang, ac?
- Lệnh mỗi tổ tìm một vần
- Gọi vài em đọc mẫu câu trong SGK.
Yêu cầu HS dựa vào tiếng vừa tìm được
nói thành câu.
<i><b>Giải lao chuyển tiết 2</b></i>
<b>Tiết 2: Luyện đọc và tìm hiểu bài.</b>
<i>a. Luyện đọc (17’)</i>
- Yêu cầu HS mở SGK đọc nối tiếp câu,
nối tiếp đoạn bài.
- Gọi vài em đọc đoạn 1.
H: Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?
- Gọi 1 HS đọc đoạn còn lại.
H: Bố Giang khen bạn ấy như thế nào?
- Lệnh HS đọc đồng thanh.
GV nói thêm: Nhãn vở giúp ta khơng bị
nhầm vở…
- GV đọc mẫu toàn bài.
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách
ngắt nghỉ đúng cho HS .
- Cho HS thi đua làm và trang trí nhãn vở,
ai làm đẹp giữ lại treo tường
<b>3. Củng cố, dặn dò: (2’)</b>
- Yêu cầu 2 em đọc lại bài.
Dặn dò về nhà đọc lại bài, đọc trước bài:
Bàn tay mẹ.
- Đọc từng câu( CN,
ĐT)
- Đọc nối tiếp câu.
- Đọc nối tiếp đoạn.
- Đọc ang, ac
- So sánh ang, ac
- Thi tìm và viết vào
bảng con.
- Đọc câu mẫu.
- Dựa vào tiếng vừa tìm
được nói thành câu.
- Mở SGK
- Đọc nối tiếp
- Đọc câu.
- Viết tên trường, lớp,
vở, họ và tên
- Đã tự viết được nhãn
vở
Hs lắng nghe
Hs đọc lại bài
Hs đọc câu
Hs đọc nt
Hs đọc đoạn
Hs đọc vần
Hs tìm
Hs đọc câu
Hs mở sách
Hs đọc câu
Hs viết
Hs lắng nghe
Hs đọc bài
<b>TOÁN</b>
<b>KIỂM TRA</b>
<i><b>Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm ( 1đ ) </b></i>
28;...;...;31;...;...;...;35;...;...;...;...;...;...;42
<i><b>Bài 2: Viết số (theo mẫu ) (1 đ)</b></i>
<b> a) Hai mươi lăm: 25 b) 49: bốn chín</b>
Năm mưoi:... 55...
Ba mươi hai :.... 21...
Sáu mươi sáu:... 73...
<i><b>Bài 3: Đặt tính rồi tính (2đ)</b></i>
20 + 30 40 + 50 80 – 40 17 – 5
... ... ... ...
... ... ... ...
... ... ... ...
<i><b>Bài 4: Tính (2đ)</b></i>
20 + 50 = 70 – 30 =
10 + 20 + 30 = 90 – 30 + 20 =
40 cm + 40 cm = 80 cm – 60cm =
<i><b>Bài 5: Điền dấu >,<,= ? (2đ) </b></i>
80...60 70 – 20...40
50 – 20 ....30 60...30 + 20
<i><b>Bài 6: Vẽ 3 điểm ở trong hình vng, vẽ 2 điểm ở ngồi hình vng .(0,5đ)</b></i>
<b>Bài 7: Tổ Một làm được 20 lá cờ , tổ Hai làm được 10 lá cờ .Hỏi cả hai tổ làm được </b>
tất cả bao nhiêu lá cờ ? (1,5đ)
<b></b>
<b>---SINH HOẠT TUẦN 25</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức: Giúp HS nắm được một số ưu khuyết điểm trong tuần để sửa chữa và phát
huy: HS nắm được phương hướng phấn đấu tuần sau.
2. Kĩ năng: HS có thói quen phê và tự phê.
3. Thái độ : Giáo dục HS ý thức chấp hành tốt nội quy trường lớp.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Sổ theo dõi HS.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
1. Kiểm điểm lớp tuần 24 ( 10')
- HS các tổ kiểm điểm với nhau.
- Tổ trưởng nhận xét chung hoạt động của tổ trong tuần.
- Lớp trưởng nhận xét chung.
2. GV nhận xét ưu nhược điểm trong tuần:
- Học tập: + Học và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp.
+ Trong lớp hăng hái XD bài. Đọc bài cịn bé:...
+ Đọc, viết có tiến bộ : ...
+ Nhắc nhở : Cần nghe cô giáo hướng dẫn : ...
- Thể dục: Xếp hàng nhanh, tập chưa đẹp.
4. Phương hướng tuần 26:
- Tiếp tục thi đua nhiều đôi bạn cùng tiến
- Đăng ký giờ học tốt, ngày học tốt.
- Thực hiện tốt mọi nề nếp.
- Tìm hiểu về ý nghĩa ngày 26/3
5. Vui văn nghệ.