Tải bản đầy đủ (.docx) (18 trang)

Giáo án lớp 1 - tuần 23 - Uyên

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (187.41 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 23</b>
<i><b>Ngày soạn: 22/02/2019</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ 2, 25/02/2019</b></i>


<b>HỌC VẦN</b>


<b>BÀI 95: OANH – OACH </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>


1. Kiến thức: Giúp hs đọc được oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng.
Viết được oanh, oach, doanh trại, thu hoạch;


Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : nhà máy, cửa hàng, doanh trại.
2. Kỹ năng: Rèn luyện đọc lưu loát, phát âm chuẩn.


3. Thái độ: Giáo dục hs tính tỉ mỉ, ham học tập.
<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>


- Giúp hs nhớ và đọc đúng được oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng.
- Viết đúng được oanh, oach, doanh trại, thu hoạch;


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


- GV: Tranh SGK, bộ đồ dùng tiếng Việt
- Hs: Bộ đồ dùng thực hành


<b>III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>



<b>Tiết 1</b>


<b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của hs</b> <b>Hoạt động</b>


<b>của HSKT</b>
<b>1. Bài cũ: (5’) </b>


<b>-HS đọc bài 94-Bảng phụ</b>


-Viết bảng con: khoang tàu, con
hoẵng.


<b>2. Bài mới (30’)</b>
1. Giới thiệu bài (1’)
2. Dạy vần. (20’)
<i><b>* Vần oanh</b></i>
- Nhận diện vần.
- Cài vần


- Đánh vần, đọc, phân tích


- Có vần oanh thêm âm ghép tiếng
doanh


- Đưa tranh GT từ :doanh trại
- Đọc: doanh trại


G giải thích: doanh trại
<i><b>* Vần oach </b></i>



- HS cài vần oach
- Ghép tiếng: hoạch
- Đọc từ : thu hoạch
? So sánh: oanh – oach?


Hs đọc bài
Hs viết bài


- HS cài vần oanh


-H nhận diện oanh= o + a +
nh


-Nhiều em đọc
- HS cài tiếng doanh


-Đánh vần, đọc, phân tích
-Cá nhân nhiều em đọc
- Nhiều em đọc


- HS cài vần oach


- giống: âm đầu vần và âm
giữa vần


Hs đọc
Hs viết


Hs gài bảng



Hs đọc
Hs gài


Hs đọc


Hs cài


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>* Đọc từ ứng dụng: (5’)</b>
<i>khoanh tay kế hoạch</i>


<i> mới toanh loạch xoạch</i>
- GV giải nghĩa từ.


- khác: âm cuối vần


Hs đọc


<b>* Viết bảng con: (9’)</b>


oanh – oach, doanh trại , thu hoạch
- GV đưa chữ mẫu:


-GV viết mẫu và nêu qui trình viết.


HS đọc, nêu cấu tạo độ cao
các con chữ.


-HS viết bảng con.


Hs viết



<b>Tiết 2</b>
<b>3. Luyện tập.</b>


<i>a) Luyện đọc.(10)</i>
- Đọc bảng T1
Đọc SGK:
+Tranh vẽ gì.


+GV giới thiệu câu ứng dụng


<i><b>Chúng em tích cực...kế hoạch nhỏ.</b></i>
Phát âm: gom giấy, sắt vụn


-Tìm tiếng mới:hoạch
-Gọi HS đọc


?Kế hoạch nhỏ dùng để làm gì.


-7 em


Nhiều em đọc
-HS trả lời.
+HS đọc thầm.


- HS đọc cụm từ, câu


Hs đọc


Hs trả lời



Hs đọc


<i>b) Luyện nói:(5)</i>


Chủ đề: “Nhà máy, cửa hàng”
- Tranh vẽ gì ?


- Tại sao em biết ?


-Quan sát tranh minh hoạ
và trả lời


câu hỏi


Hs quan sát


<i>c.Luyện viết.(15)</i>


-GV viết mẫu và HD từng dòng.
-Quan sát ,uốn nắn.


-Thu và va chấm 1 số bài.
<b>4. Củng cố- Dặn dò:(5’)</b>
- Củng cố. NX tiết học.
-NX tiết học.


- HS quan sát .


- HS viết bài Hs viết bài



<b></b>
<b>---MĨ THUẬT: GV CHUYÊN DẠY</b>


<b>---TOÁN</b>


<b> TIẾT 89: VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>


1. Kiến thức: Giúp Hs biết dùng thước có vạch chia thành từng cm để vẽ đoạn thẳng có
độ dài dưới 10cm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>


- Giúp Hs biết cách dùng thước có vạch chia thành từng cm để vẽ đoạn thẳng có độ dài
dưới 10cm.


<b>II. ĐỒ DÙNG</b>


- GV: Thước có vạch chia từng cm
- HS: Thước kẻ


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌCTiết 1</b>


<b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của hs Hoạt động</b>
<b>C của HSKT</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ (5’)</b>



Tính : 8cm + 2cm = ...
12cm – 2cm = ...


19cm + 7 cm= ...
<b>2 Bài mới (25’)</b>


a.Giới thiệu bài:


<b>b. Hướng dẫn thực hiện các thao tác vẽ. (10)</b>
- Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm như sau:
+ Đặt thước lên giấy, tay trái giữ thước, tay
phải cầm bút, chấm 1 điểm trùng với vạch 0.
Chấm 1 điểm trùng với vạch số 4.


+ Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với vạch 4.
+ Nhấc thước ra viết AB ta được đoạn thẳng
AB.


<b>c. Thực hành.(15)</b>


<b>*Bài 1: Vẽ đoạn thẳng có độ dài : 3cm,</b>
7cm, 2cm, 9cm


- GV quan sát, uốn nắn.


<i>Cc kĩ năng vẽ đoạn thẳng có độ dài cho</i>
<i>trước </i>


<b>*Bài 2: Giải bài tốn theo tóm tắt sau:</b>


Bài cho biết gì, hỏi gì ?


-NX chữa bài:


<i>Cc kĩ năng giải tốn có lời văn </i>


<b>Bài 3 : Vẽ các đoạn thẳng AB, BC có độ</b>
<b>dài trong bài tập 2.</b>


-GV nêu cách thực hiện.
- Theo dõi HS làm.


<i>Cc kĩ năng vẽ đoạn thẳng </i>
<i><b>3.Củng cố-Dặn dò:(5)</b></i>


-2HS lên bảng làm
- Lớp làm bảng con


- H nhắc lại thao tác
vẽ.


+HS tự vẽ đoạn
thẳng.


+ Đổi bài kiểm tra.


- HS nêu.Giải bài toán
theo TT sau.


- HS trình bày bài


giải.


Bài giải
Cả 2 đoạn thẳng có
độ dài là:


5 + 3 = 8 (cm)
Đápsố:
8cm.


- Vẽ Đoạn thẳng AB
dài 5cm, BC 3cm
- (Vẽ bằng 2 cách


Hs làm bài


Hs chú ý quan
sát


Hs thực hành vẽ


Hs nêu


Hs làm bài


Hs vẽ đoạn
thắng


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Củng cố bài.
- NX tiết học.


-VN ôn bài.


khác nhau)


Hs lắng nghe


<b></b>
<i><b>---Ngày soạn: 23/02/2019</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ 3, 26/02/2019</b></i>


<b>THỂ DỤC</b>
<b>GV CHUYÊN DẠY</b>


<b></b>
<b>---ĐẠO ĐỨC</b>


<b> ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (TIẾT 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>


1. Kiến thức: Giúp hs nêu được 1 số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện
giao thông địa phương; Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định.


2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhớ và thuộc các quy định của việc đi bộ.


3. Thái độ: Giáp dục hs thực hiện và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện tốt việc đi bộ đúng
quy định.



<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>


- Giúp hs nêu được 1 số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thơng
địa phương; Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định.


<b>II. ĐỒ DÙNG</b>


- Gv: Tín hiệu đèn giao thông.
- Hs: VBT


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


<b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của hs</b> <b>Hoạt động của</b>


<b>HSKT</b>
<b>1. Bài cũ: (5’)</b>


Em cảm thấy thế nào khi được bạn cư xử
tốt ?


- Em cư xử tốt với bạn chưa ?


Hs trả lời Hs trả lời


<b>2. Bài mới. (20’) </b>


<i><b>* Hoạt động 1: Làm bài tập 1 </b></i>
- GV treo tranh và hỏi:


+ ở thành phố đi bộ phải đi ở đâu ?



+ ở nông thôn đi bộ phải đi ở phần đường
nào


=> Kết luận: ở thành phố, đi bộ phải đi
trên vỉa hè, ở nông thôn đi sát lê đường. Khi
qua đường cần đi theo chỉ dẫn của đèn tín
hiệu và đi vào vạch quy định.


- Hs suy nghĩ trả lời. Hs trả lời


<i><b>* Hoạt động2: Làm bài tập 2 </b></i> -H làm bài tập


-Một số H lên trình


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

bày- nhận xét - bổ
sung


=> Kết luận: Tranh 1, 3: Đúng
Tranh 2: Đi sai


<i><b>* Hoạt động 3: Trò chơi: Qua đường</b></i>


- Vẽ sơ đồ ngã tư và một số em cần biển
hiệu giao thông.


- Tiến hành chơi như SHD


<b>3. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
VN: thực hiện tốt theo bài học



-Mỗi nhóm 4 em
-Lớp quan sát - nhận
xét


<b>TOÁN</b>


<b> TIẾT 90: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>


1. Kiến thức: Giúp Hs biết đọc, viết, đếm các số đến 20; biết cộng (không nhớ) các số
trong phạm vi 20; biết giải bài toán.


2. Kĩ năng: rèn kĩ năng đọc nhanh, đúng các số đến 20
3. Thái độ: Giáo dục hs hứng thú học tập.


<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>


- Giúp Hs biết đọc, viết, đếm các số đến 20; biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi
20; biết giải bài toán.


<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- GV: Bảng phụ
- HS: VBT


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


<b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của hs</b> <b>Hoạt động của</b>



<b>HSKT</b>
<b>1. Bài cũ (5’)</b>


-Vẽ đoạn thẳng có độ dài: 7 cm, 5 cm.
<b> 2. Hướng dẫn HS làm bài. ( 25’)</b>
<b>*Bài 1: Điền số thích hợp</b>


-NX chữa: 1 2 3 4 5 ....
- Củng cố về :+thứ tự các số


+Đếm xuôi, đếm ngược
<b>Bài 2: Số</b>


-HD mẫu:Lấy 12 + 2 = 14.Viết 14 vào
ô trống. Lấy tiếp14 – 3 = 11.Viết 11
vào ô trống.


<b> Bài 3: Giải tốn có lời văn.</b>
-Bài cho biết gì? Bài hỏi gì?


Hs vẽ


-2HS nêu yêu cầu.


+HS làm và chữa miệng.


-2HS nêu yêu cầu.
+HS theo dõi.
+HS làm bài.


+Chữa miệng


-HS nêu đề tốn. HS nêu
tóm tắt


+HS làm VBT. 1 HS chữa


Hs vẽ


Hs lắng nghe
Hs làm bài


Hs nêu


Hs làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Tóm tắt</b>


Hộp 1 : 12 bút xanh
Hộp 2 : 3 bút đỏ
Cả 2 hộp : ….. bút ?


<b>*Bài 4: Điền số thích hợp vào ơ trống.</b>
-GV HD:


a.Lấy 12+ 1 = 13.Viết 13 vào ơ trống bên
dưới.


<b>3.Củng cố-Dặn dị:(5)</b>
- Củng cố bài.



- NX tiết học.


bảng.
<b>Bài giải</b>


Cả 2 hộp có số cái bút
là:


12 + 3 = 15 (bút)
Đáp số: 15 bút


Hs làm bài


Hs lắng nghe


Hs làm bài


Hs lắng nghe


<b>THỦ CƠNG</b>


<b>KẺ CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>


1. Kiến thức: - Giúp học sinh kẻ được đoạn thẳng.
- Học sinh kẻ được các đoạn thẳng cách đều.



2. Kĩ năng: - Rèn cho hs chính xác,cẩn than khi kẻ, trật tự, tiết kiệm.
3. Thái độ: Giáo dục hs tinh cẩn thận.


<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>


- Giúp học sinh kẻ được đoạn thẳng.


- Học sinh kẻ được các đoạn thẳng cách đều.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


- GV: Hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều.
- HS: Bút chì,thước kẻ,1 tờ giấy vở.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC </b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hs</b> <b>Hoạt động của</b>
<b>HSKT</b>
1. Ổn định lớp: (2’) Hát tập thể.


2. Baøi cuõ: (3’)


Kiểm tra đồ dùng học tập của
học sinh,nhận xét . Học sinh đặt
đồ dùng học tập lên bàn.


3. Bài mới:


 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.(2’)
Mục tiêu: Học sinh nhận biết
được đoạn thẳng,kể tên được


những vật có các đoạn thẳng
cách đều.


Cho học sinh quan sát
hình vẽ mẫu,trả lời câu
hỏi ( có 2 điểm ) ,2 ơ,2
cạnh của bảng,của cửa
sổ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Giáo viên ghim hình vẽ mẫu
lên bảng cho học sinh quan sát
đoạn thẳng AB.


- Hỏi : Em có nhậnx ét gì về 2
đầu của đoạn thẳng? 2 đoạn
thẳng AB và CD cách đều nhau
mấy ô? Em hãy kể tên những vật
có các đoạn thẳng cách đều
nhau?


 Hoạt động 2: (8’)


Mục tiêu: Học sinh biết cách kẻ
đoạn thẳng,kẻ 2 đoạn thẳng cách
đều.


Giáo viên hướng dẫn mẫu cách
kẻ.


 Đoạn thẳng:



Lấy 2 điểm A và B,giữ thước
cố định bằng tay trái,tay phải
cầm bút nối A sang B ta được
đoạn thẳng AB.


 Hai đoạn thẳng cách đều:
Trên mặt giấy ta kẻ đoạn
thẳng AB.Từ điểm A và điểm B
cùng đếm xuống phía dưới 2
ô.Đánh dấu C và D.Nối C với D
ta có đoạn thẳng CD cách đều
với AB.


 Hoạt động 3: (10’)


Mục tiêu : Học sinh thực hành
kẻ đoạn thẳng,đoạn thẳng cách
đều trên vở.


Cho học sinh thực hành,giáo
viên quan sát và uốn nắn những
em cịn lúng túng.


4. Nhận xét – Dặn doø (2’)


- Tinh thần,thái độ của học sinh.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho
tiết sau.



Học sinh quan sát giáo
viên làm mẫu,thực hiện
kẻ đoạn thẳng nháp trên
mặt bàn.


Học sinh nghe và quan
sát giáo viên làm


mẫu,tập kẻ không trên
mặt bàn.


Học sinh tập kẻ trên tờ
giấy vở.


Hs thực hành


Hs lắng nghe


Hs thực hành


Hs lắng nghe


Hs kẻ


Hs thực hành


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>HỌC VẦN</b>
<b>BÀI 96: OAT - OĂT</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>



<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>


1. Kiến thức: Giúp hs đọc được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt từ và câu ứng dụng; viết
được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt. Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình.
2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc lưu loát, phát âm chuẩn.


3. Thái độ: Giáo dục hs hứng thú học tập.
<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>


- Giúp hs đọc được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt từ và câu ứng dụng; viết được oat, oăt,
hoạt hình, loắt choắt. Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.</b>


- GV: Bộ đồ dùng tiếng Việt, tranh ƯDcntt
- HS: Bộ đồ dùng thực hành


<b>III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


<b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của hs</b> <b>Hoạt động</b>


<b>của HSKT</b>
<b>1. Bài cũ: (5’)</b>


<b> -Đọc bài 94-Bảng phụ</b>
-Viết :chim oanh, thu hoạch


<b>2. Bài mới: (30’) </b>
*. Giới thiệu bài 95- oat-oăt



<b>a. Dạy vần.</b>
* Vần oat.
* Nhận diện.


* Phát âm. o-a-t-oat


- Có oanh thêm âm cài tiếng họat
- Phân tích tiếng hoạt?


- h +oat + dấu nặng = hoạt
- Đưa tranh gt từ hoạt hình.
- Cài từ và đọc


Đọc từ: hoạt hình


* Vần oăt (quy trình tương tự)
So sánh: oat - oăt


<b>b. Đọc từ ứng dụng:</b>


<i> lưu loát chỗ ngoặt</i>
<i> đoạt giải nhọn hoắt</i>
- Đọc từ tìm tiếng có vần oat- oăt
- Giải nghĩa từ.


- hs đọc bài cá nhân
- viết bảng con


-Ghép vần oat



-Đánh vần, đọc, phân tích
-Ghép tiếng: hoạt


- Đánh vần, đọc, phân tích
- Cá nhân đọc


- HS cài từ và p/tích từ


- giống : âm đầu và
âmcuối vần


- khác : âm giữa vần
- Cá nhân nhiều em đọc


Hs đọc
Hs viết


Hs ghép


Hs đọc


Hs cài từ


Hs lắng nghe


Hs đọc


<b>c. Viết bảng con:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- GV đưa chữ mẫu:



-GV viết mẫu và nêu qui trình viết.


-HS đọc, nêu cấu tạo độ
cao các con chữ.


-HS viết bảng con.


Hs đọc


Hs viết
<b>Tiết 2</b>


<b>3. Luyện tập.</b>
<i>a) Luyện đọc.(10’)</i>
- Đọc bảng T1
Đọc SGK:
+Tranh vẽ gì.


+GV giới thiệu câu ứng dụng
Thoắt một cái...của cánh rừng.
-Tìm tiếng mới: thoắt ,hoạt


-Gọi HS đọc :Chú ý HS cách ngắt, nghỉ khi
gặp dấu câu.


-7 em


-HS trả lời.
+HS đọc thầm.



-HS đoc cụm từ ,câu


Hs đọc


Hs trả lời


Hs đọc


<i><b>b) Luyện nói: (8’)</b></i>


Chủ đề: “Phim hoạt hình”
- Tranh vẽ cảnh gì ?


- Em có thích xem phim hoạt hình khơng ?


-Quan sát tranh và trả
lời


Hs quan sát


<i><b>c) Luyện viết (15’)</b></i>


-GV viết mẫu vàHD từng dòng.
-Quan sát ,uốn nắn.


-Thu và va chấm 1 số bài
<b>4. Củng cố- Dặn dò: (5’)</b>
- Củng cố. NX tiết học.
-NX tiết học.



- HS quan sát .
- HS viết bài


Hs lắng nghe


Hs viết bài


Hs lắng nghe


****************************************
<i><b>Ngày soạn : 24/02/2019</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ 4, 27/02/2019</b></i>


<b>TIẾNG ANH</b>
<b>GV CHUYÊN DẠY</b>
<b></b>


<b>---HỌC VẦN</b>
<b>BÀI 97: ÔN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>


<b>1. Kiến thức: Giúp Hs đọc, viết được các vần, từ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97. Nghe hiểu và</b>
kể được một đoạn truyện theo tranh câu chuyện : Chú gà trống khôn ngoan.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Giúp Hs đọc, viết được các vần, từ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97. Nghe hiểu và kể được một
đoạn truyện theo tranh câu chuyện : Chú gà trống khôn ngoan.



<b>II. ĐỒ DÙNG</b>


- GV: Bảng ôn ƯDcntt
- HS: SGK, Vở luyện viết


<b>III - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Hoạt động của</b>


<b>HSKT</b>
<b>1. Bài cũ. (5’)</b>


- Đọc SGK bài 96.


- Viết: hoạt hình, loắt choắt
<b>2. Bài mới. (30’)</b>


<b>a) Giới thiệu bài 97: ôn tập</b>
- G kẻ bảng như SGK.


- G viết bảng.


- Tìm từ mới có chứa các vần trên.
<b>b. đọc từ ngữ :</b>


khoa học, ngoan ngoãn, khai
hoang


- GV giải nghĩa từ.


<b>c,Viết bảng con:</b>


ngoan ngoãn, khai hoang


- GV đưa chữ mẫu.


- GV viết mẫu và HD qui trình.
- NX chữa bài.


-3 em
- Bảng con


-Nêu các vần đã học có kết
thúc bằng


t, ch, n, ng, anh
-Nhiều em đọc


-Nhiều em đọc


-HS đọc nêu cấu tạo, độ cao
các con chữ.


Hs viết


Hs đọc
Hs viết


Hs nêu



Hs đọc


Hs nêu


Hs viết


<b>Tiết 2</b>
<b>3. Luyện đọc. (10’)</b>


- Đọc bảng T1
- Đọc SGK:


Phát âm: ưa rét, dát vàng
- Đọc câu.


Hoa đào ưa rét
Lấm tấm mưa bay
...
<b>2. Kể chuyện. (10’)</b>
- GV kể mẫu lần 1


- GV kể lần 2 theo tranh kết hợp câu
hỏi.


-HS đọc bài tiết 1CN- ĐT


- Quan sát tranh minh hoạ và
nhận xét


-Nhiều em đọc


-Nhiều em đọc


- Quan sát tranh và trả lời
-HS kể tóm tắt theo tranh
-HS Kể cả bài


Hs đọc


Hs quan sát


Hs đọc


Hs quan sát
Hs kể


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>d)Luyện viết (15’)</b></i>


- GV viết mẫu vàHD từng dòng.
- Quan sát ,uốn nắn.


- Thu và chấm 1 số bài
<b>4. Củng cố- Dặn dò: (5’)</b>
- Củng cố. NX tiết học.
- NX tiết học.


- HS quan sát .
- HS viết bài


Hs lắng nghe



hs viết bài


hs lắng nghe


<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 91: LUYỆN TẬP CHUNG </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>


1. Kiến thức: Giúp hs thiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ đoạn
thẳng có độ dài cho trước; biết giải tốn có nội dung hình học.


2. Kĩ năng: - Rèn cho hs thực hiện cộng, trừ nhẩm thành thạo
3. Thái độ: - Giáo dục hs tính tỉ mỉ, cẩn thận,hứng thú học tập.
<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>


- Giúp hs thiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ đoạn thẳng có độ
dài cho trước; biết giải tốn có nội dung hình học.


<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- GV: Bảng phụ
- Hs: VBT


<b>III. H OẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


<b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của hs</b> <b>Hoạt động của</b>


<b> HSKT</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ. (5’)</b>


Tính: 12cm- 2cm = ...
3cm + 4cm – 5 cm =....


10 cm – 3cm = ...
18 cm – 5cm + 2cm =...
- GV chữa bài nhận xét.


<b>2.Bài mới .</b>
<b>GTB. </b>


<b>3. Hướng dẫn H làm bài tập. (25’)</b>
<b>*Bài 1: Tính: 12 + 3 = .... 15 + 4</b>
= ...


- NX chữa bài.


<b>* Bài 2: </b>


a.Khoanh vào số lớn nhất. 18
b.Khoanh vào số bé nhất. 10


<b>* Bài 3:Vẽ đoạn thẳng có độ dài</b>
<b>4cm</b>


-NX chữa bài.


- 4 hs lên bảng làm
- Lớp làm bảng con



-HS nêu yêu cầu.


+HS nhẩm và nêu kết quả.
+Chữa miệng và nêu cách
làm.


-HS làm bài.
+Trả lời miệng
-HS nêu yêu cầu.
+HS làm bài.
+Đổi bài NX.


Hs làm bài


Hs lắng nghe
Hs làm bài


Hs trả lời


Hs lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Rèn kỹ năng vẽ đoạn thẳng
<b>*Bài 4: Giải tốn có lời văn</b>


?Bài tốn cho biết gì.
? Bài tốn hỏi gì.
-NX chữa bài.


Nêu tóm tắt và giải tốn



-HS nêu u cầu.
+HS tóm tắt bài tốn.
+HS làm bài vở ơ li.


Bài giải


Đoạn thẳng AC dài số cm
là :


3 + 6 = 9 ( cm)
Đáp số : 9 cm


Hs tóm tắt


Hs làm bài


<b>4. Củng cố. (5’)</b>
- NX tiết học.
- Dặn dò.


<b>THƯ VIỆN</b>


***************************
<i><b>Ngày soạn: 25/02/2019</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ 5, 28/3/2019</b></i>


<b>TỰ NHIÊN XÃ HỘI </b>
<b>CÂY HOA</b>



<b>I. MỤC TIÊU: Giúp hs biết:</b>
<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>


1. Kiến thức: - Kể tên 1 số cây hoa và nơi sống của chúng.
- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây hoa.
- Nói được ích lợi của việc trồng hoa.


2. Kĩ năng:


- Rèn cho Hs có ý thức chăm sóc cây hoa ở nhà, ko bẻ cành, hái hoa nơi công cộng.
3. thái độ:


- Giáo dục hs tính tỉ mỉ, cẩn thận
<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>


- Giúp HS kể tên 1 số cây hoa và nơi sống của chúng.


- Giúp HS quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây hoa.
- Giúp HS nói được ích lợi của việc trồng hoa.


<b>II. CÁC KNS CƠ BẢN TRONG BÀI</b>


- Kĩ năng kiên định: Từ chối lời rủ rê hái hoa nơi công cộng.


- Kĩ năng tư duy phê phán: Hành vi bẻ cây, hái hoa nơi công cộng.
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin về cây hoa.


- phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập.
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>



- GV: Hình ảnh các cây hoa trong bài. Khăn bịt mắt.
- HS: VBT, một số cây hoa sưu tầm được


<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của hs</b>


<b>1. Hoạt động 1: (10') Quan sát cây hoa. </b>
<b>* Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

hoa.


- Biết phân biệt loại hoa này với loại hoa
khác.


<b>* Cách tiến hành:</b>


- Gv chia nhóm, yêu cầu hs:


+ Chỉ rễ, thân, lá, hoa của cây hoa.


+ Các bơng hoa thường có đặc điểm gì
mà ai cũng thích nhìn, thích ngắm?
+ So sánh các loại hoa có trong nhóm,
tìm ra sự khác nhau về màu sắc, hương
thơm của chúng.


- Gọi hs lên trình bày trước lớp.



<b>- KL: Các cây hoa đều có rễ, thân, lá,</b>
hoa. Có nhiều loại hoa khác nhau,


<b>2. Hoạt động 2: (10') Làm việc với sgk.</b>
<b>* Mục tiêu: </b>


- Hs biết đặt và trả lời câu hỏi dựa trên
các hình trong sgk.


- Biết ích lợi của việc trồng hoa.
<b>* Cách tiến hành:</b>


- Yêu cầu hs quan sát tranh trong sgk,
đọc và trả lời các câu hỏi trong sgk.
- Gọi hs trình bày trước lớp.


- Nhận xét, bổ sung.


<b>3. Hoạt động 3: (10') Trị chơi Đố bạn</b>
<b>hoa gì?</b>


<b>* Mục tiêu: Hs củng cố những hiểu biết</b>
về cây hoa.


<b>* Cách tiến hành:</b>


- Gv bịt mắt hs, đưa cho hs 1 bơng hoa
và u cầu hs đốn xem đó là hoa gì?
- Gv tổng kết cuộc thi.



<b>III- Củng cố, dặn dò: (3')</b>
- Gv nhận xét giờ học.


- Dặn hs chăm sóc và bảo vệ cây.


- Hs làm việc theo nhóm 4.


- Hs đại diện trình bày.


- Hs thảo luận theo cặp.


- Vài cặp hs thực hành hỏi và trả lời.


- Vài hs đại diện các tổ tham gia chơi.


<b></b>
<b>---SINH HOẠT SAO</b>


<b></b>
<b>---TIẾNG ANH: GV CHUYÊN DẠY</b>


<b></b>
<b>---HỌC VẦN</b>


<b>BÀI 98: UÊ - UY</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

1. Kiến thức: Giúp hs đọc được uê, uy, bông huệ, huy hiệu, từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được : uê, uy, bông huệ, huy hiệu .



Luyện nói từ 2 – 4 câu theo theo chủ đề: Tàu thuỷ, tàu hoả, ô tô, máy bay.
2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết, tìm tiếng mới nhanh, chính xác.


3. Thái độ: Giáo dục hs tính học tập nghiêm túc.
<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>


- Giúp hs đọc đúng được uê, uy, bông huệ, huy hiệu, từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : uê, uy, bông huệ, huy hiệu .


- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo theo chủ đề: Tàu thuỷ, tàu hoả, ô tô, máy bay.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


- GV: Bộ đồ dùng tiếng Việt.
- Hs: Bộ đồ dung thực hành


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>


<b>Tiết 1</b>


<b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của hs</b> <b>Hoạt động</b>


<b>của HSKT</b>
<b>1. Bài cũ: (5’)- Viết: ngoan ngoãn, khai </b>


hoang


- Đọc bài SGK.


<b>2. Bài mới (30’) </b>
* Giới thiệu bài 98 => uê - uy



<b>* Dạy vần uê</b>


<i>* Nhận diện vần uê.</i>


+Có vần uê ghép tiếng: huệ
Đọc và phân tích tiếng huệ.
hờ –uê – huê – nặng –huệ
+ Đưa tranh vẽ gt từ : bông huệ
Đọc từ : bông huệ


<i>* Nhận diện vần uy (Quy trình tương tự) </i>
- So sánh: uê – uy?


Y/c đọc xuôi – ngược
<b>* Đọc từ ngữ.</b>


cây vạn tuế tàu thuỷ
xum xuê khuy áo
GV giải nghĩa từ


<b>*Viết bảng con: </b>


- GV đưa chữ mẫu : uê , uy , bông huệ, huy
hiệu


- GV viết mẫu và nêu qui trình viết.
- Quan sát, uốn nắn HS


Hs viết bài


Hs đọc bài


HS ghép - đọc : u- ê –


- Ghép và đọc
-Tìm từ mới


- HS cài từ bơng huệ
- Nhiều em đọc


- giống : âm đầu vần (u)
- khác : âm cuối vần
(ê- y)


- Hs nhẩm, đọc từ


-HS nêu cấu tạo ,độ cao
các con chữ.


-HS theo dõi.


Hs viết
Hs đọc


Hs ghép vần
Hs đọc


Hs cài
Hs đọc



Hs lắng nghe


Hs đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

-HS viết bảng con.
<b>Tiết 2</b>


<b>3. Luyện tập.</b>
<i><b>a) Luyện đọc. (10’)</b></i>
- Đọc bảng lớp T1
- Đọc SGK:
- Đọc câu


Cỏ mọc xanh chân đê
Dâu xum xuê nương bãi
...


7 em


-Nhiều em đọc .


- Nhận vần, tiếng bất kì.


-Nhiều em đọc


Hs đọc


Hs quan sát



<i><b>b) Luyện nói: (10’)</b></i>


Chủ đề: “Tàu thuỷ, tàu hoả, ơ tơ, máy bay”
- Tranh vẽ những gì ?


- Các loại phương tiện đó chạy ở đâu ?
- Em đã được đi những loại phương tiện nào ?


- Quan sát tranh và trả
lời


- 1 em kể lại toàn bộ
tranh.


Hs trả lời


Hs kể


<i><b>c. Luyện viết (15’)</b></i>


- GV viết mẫu và HD từng dòng.
- Quan sát ,uốn nắn.


-Thu và chấm 1 số bài.
<b>4. Củng cố- Dặn dò: (5’)</b>


- Củng cố. NX tiết học.
-NX tiết học.


- HS quan sát .


- HS viết bài


Hs lắng nghe


Hs quan sát
Hs viết bài


Hs lắng nghe


<b>ÂM NHẠC: GV CHUYÊN DẠY</b>


***************************************
<i><b>Ngày soạn: 26/02/2019</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ 6, 01/3/2019</b></i>


<b>HỌC VẦN</b>
<b>BÀI 99: UƠ - UYA </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>
1. Kiến thức: Giúp hs


- Đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya từ và đoạn thơ ứng dụng của bài
- Viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya


- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya.
2. Kỹ năng: Rèn luyện đọc lưu loát, viết đẹp.


3. Thái độ:Giáo dục hshứng thú học tập


<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>


- Giúp HS đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya từ và đoạn thơ ứng dụng của bài
- Giúp HS viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya


- Giúp Hs luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Hs: Bộ đồ dùng thực hành


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


<b>Tiết 1</b>


<b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của hs</b> <b>Hoạt động của</b>


<b>HSKT</b>
<b>1. Bài cũ: (5’) </b>


- Đọc bài 98.


<b> -Viết: bông huệ, huy hiệu</b>
<b>2. Bài mới (30’)</b>


<i>a) Giới thiệu bài.</i>
<i><b>* Dạy vần uơ</b></i>


- Nhận diện vần uơ.= u + ơ


- Có vần uơ thêm âm cài tiếng huơ.


+ Ghép từ : huơ vòi


+ Đọc từ CN- ĐT


<i><b>*Nhận diện vần uya (tương tự trên) </b></i>
- So sánh: uơ - uya


+ Ghép: khuya - đêm khuya
+ Đọc xuôi – ngược bài
<i><b>*Đọc từ ứng dụng.</b></i>


<i>thuở xưa giấy pơ-luya</i>
<i> huơ tay phéc-mơ-tuya</i>
<i><b>*Viết bảng con</b></i>


- GV đưa chữ mẫu: uơ, uya, huơ vòi,
đêm khuya


- GV viết mẫu và nêu qui trình viết
- Quan sát ,uốn nắn HS


- Hs đọc bài
- Viết bảng con


- HS ghép vần


- Đánh vần, đọc, phân tích
- Hs ghép, đọc, phân tích. h +



-Giống : âm đầu vần
Khác: âm cuối vần
-Nhiều em đọc.


Nhận vần, tiếng bất kì.


Hs đọc bài
Hs viết bài


Hs ghép vần
Hs đọc


Hs so sánh


Hs đọc


<b>Tiết 2</b>
<b>1. Luyện đọc (10’)</b>


- Đọc lại bảng lớp
- Đọc từ ứng dụng


GT Tranh đọc câu ứng dụng
+GV đưa câu ứng dụng:


<i>Nơi ấy ngôi sao khuya</i>
...
<i>Sáng một vầng trên sân</i>
+Gọi HS đọc.



- Phát âm: nơi ấy, giấc ngủ, một vầng


-5 em
- CN + ĐT


-Quan sát tranh và trả lời.
-HS tìm đọc tiếng mới.
(Khuya)


-HS luyện đọc.


-3 HS


Hs đọc


Hs quan sát


Hs luyện đọc


<b> 2. Luyện nói: (10’)</b>


- Chủ đề: “Sáng sớm, chiều tối, đêm
khuya”


- Tranh vẽ những cảnh gì ?


- Hãy chỉ vào từng tranh và nói


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

khoảng thời gian trong từng bức
tranh ?



<i><b>c.Luyện viết (15’)</b></i>


- GV viết mẫu và HD từng dòng.
- Quan sát ,uốn nắn.


-Thu và và chấm 1 số bài
<b>4. Củng cố- Dặn dò: (5’)</b>


- Củng cố. NX tiết học.
-NX tiết học.


- HS quan sát .
-HS viết bài


Hs lắng nghe


Hs quan sát
Hs viết bài


Hs lắng nghe


<b>TOÁN</b>


<b>TIÉT 92: CÁC SỐ TRÒN CHỤC </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>MỤC TIÊU CHUNG:</b>


1. Kiến thức: - Giúp hs nhận biết các số tròn chục. Biết đọc, viết, so sánh các số tròn


chục.


2. Kĩ năng: Rèn cho hs so sánh nhanh các số trịn chục
3. Thái độ: - Giáo dục tính học tập nghiêm túc.


<b>MỤC TIÊU RIÊNG:</b>


- Giúp hs nhận biết các số tròn chục. Biết đọc, viết, so sánh các số trịn chục.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>


- GV: Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính.
- Hs: Bộ đồ dùng thực hành


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


<b>Hoạt động của gv</b> <b>Hoạt động của hs</b> <b>Hoạt động của</b>


<b>HSKT</b>
<b>1.Bài cũ: (5’) 1HS làm bảng lớp. Lớp làm</b>


giấy nháp.


Có : 15 cây nhàn
Thêm : 3 cây nhãn.
Có tất cả :....Cây nhãn
<b>2.. Giới thiệu các số tròn chục từ 10 -> 90</b>
(15’)


- Y/c HS lấy một bó (1 chục) que tính
? 1 chục còn gọi là bao nhiêu ?


GV viết số 10; đọc : Mười


- Tương tự như vậy cho đến 90
- HS đếm từ 10 -> 90 ; 90 -> 10


<i><b>* Kết luận:Các số tròn chục từ 10 -> 90</b></i>
<i>là những số có 2 chữ số,chữ số hàng đơn</i>
<i>vị là 0.</i>


VD: 30 gồm chữ số 3 và chữ số 0


Hs làm bài


- Có 1 chục que tính
- Một chục còn gọi là
mười


Hs làm bài


Hs quan sát
Hs lắng nghe


<b>3.Thực hành.(5’)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- HD: năm mươi 50
ba mươi 30


- Củng cố cách đọc và cách viết
<b>*Bài 2:Viết số tròn chục.</b>



-NX chữa bài


- Củng cố về thứ tự các số tròn chục.
<b>*Bài 3: Điền dấu >,<,= </b>


80 > 70
20 <40
50 <90


<b>3.Củng cố-Dặn dò: (5’)</b>


? Các số tròn chục gồm mấy chữ số.
Đọc từ 10 -> 90 ; 90 -> 10


+HS chữa bảng.


-HS nêu yêu cầu.
+Làm bài.


+Chữa miệng.


HS nêu yêu cầu.
+Làm bài.


+Chữa miệng.


Hs trả lời


Hs làm bài



Hs nêu
Hs làm bài


Hs nêu
Hs làm bài


Hs trả lời


<b>SINH HOẠT TUẦN 23</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Giúp HS nắm được một số ưu khuyết điểm trong tuần để sửa chữa và phát
huy: HS nắm được phương hướng phấn đấu tuần sau.


2. Kĩ năng: HS có thói quen phê và tự phê.


3. Thái độ : Giáo dục HS ý thức chấp hành tốt nội quy trường lớp.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Sổ theo dõi HS.


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
1. Kiểm điểm lớp tuần 22 ( 10')


- HS các tổ kiểm điểm với nhau.


- Tổ trưởng nhận xét chung hoạt động của tổ trong tuần.
- Lớp trưởng nhận xét chung.


2. GV nhận xét ưu nhược điểm trong tuần:



- Học tập: + Học và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp.


+ Trong lớp hăng hái XD bài. Đọc bài còn bé:...
+ Đọc, viết có tiến bộ : ...
+ Nhắc nhở : Cần nghe cô giáo hướng dẫn : ...


- Thể dục: Xếp hàng nhanh, tập chưa đẹp.
- VS: Sạch sẽ, đồng phục đúng qui định.
- Đạo đức: Ngoan, lễ phép.


- Chuyên cần : Đủ.


4. Phương hướng tuần 24:


- Tiếp tục thi đua nhiều đôi bạn cùng tiến
- Đăng ký giờ học tốt, ngày học tốt.


</div>

<!--links-->

×