Tải bản đầy đủ (.docx) (33 trang)

giáo án tuần 5 3E

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (219.03 KB, 33 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 5</b>
<i><b>Ngày soạn : 25/9/2017</b></i>


<i><b>Ngày giảng : Thứ 2, 2/10/2017</b></i>


<b>CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN</b>
<b> </b>


<b>ĐẠO ĐỨC</b>


<b> TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH (TIẾT 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Giúp HS:


- Biết thế nào là tự làm lấy việc của mình, ích lợi của việc tự làm lấy việc của
mình. Tuỳ theo độ tuổi, trẻ em có quyền được quyết định và thực hiện cơng việc
của mình.


- Biết tự làm lấy cơng việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường và
ở nhà.


2. Kĩ năng: Rèn cho HS:


- Kĩ năng thực hành tự làm lấy việc của mình trong lấy cơng việc của mình trong
học tập, lao động, sinh hoạt ở trường và ở nhà.


3. Thái độ:


- Có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện cơng việc của mình.



<b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI</b>
- Kĩ năng tư duy phê phán ( biết phê phán đánh giá những thái độ, việc làm thể
hiện sự ỷ lại, khơng chịu tự làm lấy việc của mình).


- Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống thể hiện ý thức tự làm lấy
việc của mình.


- Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy cơng việc của bản thân.
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Phiếu thảo luận, tranh minh hoạ.
- Ứng dụng công nghệ thông tin.
<b>IV-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:(5')</b>


- Gọi 3 học sinh trả lời câu hỏi:
- Thế nào là giữ lời hứa?


- Người biết giữ lời hứa sẽ được mọi
người đánh giá như thế nào?


- Cần làm gì khi khơng giữ được lời hứa?
- GV: nhận xét.


<b>2. Bài mới: (30')</b>


<b>2.1. Giới thiệu bài: (1’)</b>



<b>- Tiết hôm nay giúp các em hiểu và tự</b>
biết làm lấy việc của mình


<b>2.2. Các hoạt động</b>


<b>a. Hoạt động 1: (10’)Xử lý tình h́ng</b>
<b>- u cầu HS nêu tình h́ng.</b>


- Nêu tình h́ng cho học sinh giải quyết.


- 3 HS trả lời, mỗi em một câu.
- Trả lời.


- Lắng nghe.


- Học sinh lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Cho học sinh thảo luận, đóng vai tình
h́ng và cách giải quyết


- Gọi 1 nhóm lên đóng vai để nêu cách
giải quyết của mình.


<b>GV Kết luận: Trong cuộc sớng ai cũng</b>
có cơng việc của mình và mỗi người cần
phải tự làm lấy việc của mình.


<b>b. Hoạt động 2: (10’) Thảo luận nhóm.</b>
- Chia lớp thành các nhóm và yêu cầu HS


thảo luận nội dung của BT2 - VBT.
- Các nhóm thảo luận nội dung bài tập.


- Mời lần lượt đại diện từng nhóm trình
bày ý kiến trước lớp.


- Các nhóm nhận xét bổ sung


<b>*Kết luận: Cần điền các từ vào chỗ</b>
trớng trong các câu cho thích hợp.


a/ cớ gắng - bản thân - dựa dẫm.
b/ tiến bộ - làm phiền.


- GV kết luận, nêu ghi nhớ cuối bài


- Tuỳ theo độ tuổi trẻ em có quyền được
qui định và thực hiện công việc của
mình.


- Tự làm lấy việc của mình là cớ gắng
làm lấy công việc của bản thân mà không
dựa dẫm vào người khác.


<b> Tự làm lấy việc của mình giúp cho</b>
<b>em mau tiến bộ và không làm phiền</b>
<b>đến người khác.</b>


<b>c. Hoạt động 3: (10’) Xử lý tình h́ng</b>
- Lần lượt nêu ra từng tình h́ng ở BT3


- VBT và yêu cầu học sinh suy nghĩ cách
giải quyết .


- Gọi 1 sớ HS nêu cách giải quyết của
mình, lớp nhận xét bổ sung.


* GV kết luận: Đề nghị của Dũng là sai.
Hai bạn cần tự làm lấy việc của mình.
<b>3. Củng cố dặn dị (5')</b>


- Thảo luận, đóng vai và nêu cách
giải quyết của nhóm.


- Các nhóm khác nhận xét .


- Học sinh trong lớp lựa chọn cách
ứng xử đúng: Đại cần tự làm bài
khơng nên chép bài của bạn vì đó là
nhiệm vụ của Đại.


- Lắng nghe.


- Chia nhóm và thảo luận.


- Hs thảo luận nhóm thảo luận theo
tình h́ng, nêu cách giải quyết của
nhóm.


- Đại diện các nhóm lên trình bày
trước lớp.



- Lớp trao đổi nhận xét và bổ sung
- 2 HS đọc lại ND câu a và b sau khi
đã điền đủ.


- Lắng nghe.


- Học sinh lắng nghe.


- Lắng nghe GV nêu tình h́ng.


- Lần lượt từng HS đứng nêu lên ý
kiến về cách giải quyết của bản thân .
- Các em khác nhận xét đánh giá và
bổ sung ý kiến của bạn, giải thích về
ý kiến của mình .


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Học sinh tự làm lấy những công việc
hàng ngày của mình ở trường, ở lớp, sưu
tầm những mẩu chuyện, tấm gương về
việc tự làm lấy việc của mình.


<b> Liên hệ: Trẻ em có quyền được quyết</b>
<b>định và thực hiện cơng việc của mình .</b>
- Về nhà sưu tầm các tranh ảnh , câu
chuyên về các tấm gương tự làm lấy việc
của mình .


- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài
học vào cuộc sống hàng ngày .



- Nhắc học sinh chuẩn bị nội dung bài
sau.


- Thực hiện.


<b>* GDKNS lập kế hoạch tự làm lấy</b>
<b>công việc của bản thân. </b>


- Học sinh lắng nghe.


- Thực hiện.


<b>TIẾNG ANH</b>
<b>( Giáo viên chun dạy)</b>


<b>TỐN</b>


<b>NHÂN SỐ CĨ 2 CHỮ SỐ VỚI SỐ CĨ MỢT CHỮ SỐ (có nhớ)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: Giúp HS:


- Biết làm tính nhân sớ có hai chữ sớ với sớ có một chữ sớ (có nhớ).
- Biết giải bài tốn có một phép nhân.


2. Kĩ năng: Giúp HS


- Kĩ năng thực hiện tớt nhân sớ có hai chữ sớ với sớ có một chữ sớ (có nhớ).
Bài 1 (cột 1, 2, 4).



- Rèn kĩ năng giải bài tốn có một phép nhân Bài 2
3. Thái độ:


- Giáo dục HS có ý thức và say mê mơn tốn. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và
hợp tác.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Bảng phụ. Ứng dụng công nghệ thông tin.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Kiểm tra: (5')</b>


- Yêu cầu 3 HS đọc thuộc lòng bảng
nhân 6


- Gọi 2HS làm BT 2a(21)
- GV nhận xét, đánh giá


- 3 HS đọc thuộc lòng bảng nhân 6


- 2HS làm BT 2a(21)
<b>- Lắng nghe.</b>


<b>2. Bài mới:</b>



<b>2.1. Giới thiệu bài( 1’)</b> - Lắng nghe.
<b>2.2. Giới thiệu phép nhân 26 x 3 ( 10’)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Yêu cầu HS tính theo cột dọc - Một HS nêu.


<b>x 26 3 nhân6 bằng 18, viết 8 nhớ 1</b>
<b> 3 3 nhân 2 bằng 6,thêm 1 bằng7</b>
<b> 78 viết 7</b>


- HS nêu kết quả và cách tính.
- GV viết lên bảng phép nhân 54 x 6= ? - HS quan sát.


- HS đọc phép nhân.
- Yêu cầu HS tính theo cột dọc - Một HS nêu.


<b>x 54 6 nhân4 bằng 24, viết 4 nhớ 2</b>
<b> 6 6 nhân 5 bằng 30, thêm 2 bằng 32</b>
<b>324 viết 32</b>


- HS nêu kết quả và cách tính.
<b>2.3 HD Làm bài tập.</b>


<b>Bài 1. Tính( 7’)</b>


- Cho HS nêu yêu cầu bài tập . - 1, 2 HS nêu


- GV yêu cầu, HS làm vào SGK. HS thực hành vào SGK.


- Mời 4 HS lên bảng chữa bài. 47 25 16 18 28 36


- GV và lớp nhận xét . x <sub> 2</sub><sub> </sub> x<sub> 3</sub><sub> </sub> x<sub> 6</sub><sub> </sub> x <sub> 4</sub><sub> </sub> x<sub> 6</sub><sub> 6</sub>


<b>- Yêu cầu KS đổi chéo sách để kiểm tra. 94</b> <b>75</b> <b>96 72 816 216</b>
<b>Bài 2 </b>


- Gọi 1HS nêu yêu cầu BT


- GV hướng dẫn HS tóm tắt + giải.
Tóm tắt:


1 cuộn vải dài: 25 m
2 cuộn vải : …. m ?


- Treo bảng phụ.Gọi HS nhận xét. GV
nhận xét.


<b>Bài 3: Tìm x</b>


- Gọi 1HS đọc bài toán.
- HD HS làm bài


- Cho HS làm bài vào bảng con.
- GV nhận xét


- 1 HS nêu yêu cầu. Lớp đọc thầm
- HS phân tích bài tốn.


- 1 HS làm vào bảng phụ + lớp làm
vào vở



Bài giải:


2 cuộn vải như thế dài là:
25 x 2 = 50 ( m )
ĐS : 48 m vải
- Nhận xét, lắng nghe.


1 HS nêu yêu cầu
- Lắng nghe.


a, x

6 = 12 b, x : 4 = 23
x = 12 : 6 x = 23

4
x = 2 x = 92
<b>4. Củng cố, dặn dị: (2') </b>


- Hệ thớng kiến thức tồn bài: Nhân sớ
có hai chữ sớ với một sớ có một chữ sớ
( Có nhớ).


- Nhận xét tiết học.


- Yêu cầu HS về nhà xem lại cách làm
các bài tập.


- Nêu lại.


- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN</b>
<b>NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>A. Tập đọc:</b>


1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Giúp HS:


- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch, trơi chảy tồn bài. Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu
câu và giữa các cụm từ.


- Đọc đúng các từ: Cây nứa, thủ lĩnh, lỗ hổng, leo lên, tướng sĩ, hoảng sợ, buồn bã,
dũng cảm…


- Bước đầu biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng, dịu dàng tình cảm.
2. Rèn kĩ năng đọc- hiểu: Giúp HS:


- Hiểu nghĩa các từ: Nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mười giờ, nghiêm giọng,
quả quyết, dứt khốt…


- Nắm được trình tự diễn biến câu chuyện.


- Hiểu được nội dung câu chuyện. Trong trò chơi đánh trận giả, chú lính nhỏ bị coi
là “ Hèn” vì khơng leo lên mà lại chui qua hàng rào, thế nhưng khi thầy giáo nhắc
nhở, cậu lại là người lính dũng cảm nhận lỗi, sửa lỗi.


- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Khi mắc lỗi phải dám nhận và sửa lỗi, người dám
nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm.


<b>B. Kể chuyện : </b>


1. Rèn kĩ năng nói: Giúp HS dựa vào trí nhớ và tranh minh họa kể lại từng đoạn và


toàn bộ câu chuyện.


2. Rèn kĩ năng nghe: Giúp HS:


Chăm chú theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn.
<b>C. Thái độ:</b>


- Giáo dục BVMT: Giáo dục ý thức bảo vệ MT, tránh làm những việc gây hại đến
cảnh vật xung quanh.


<b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI</b>
<b> - Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân.</b>


- Ra quyết định.


- Đảm nhận trách nhiệm.
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


<b>- Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn nội dung cần hướng dẫn, một thanh nứa, một </b>
bông hoa mười giờ. Ứng dụng cơng nghệ thơng tin.


<b>IV- HOẠT ĐỢNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:</b>
Tiết 1:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ : ( 5')</b>


- Yêu cầu 4 học sinh đọc và trả lời các
câu hỏi nội dung mỗi đoạn bài “ Ông


ngoại”.


- Qua câu chuyện này em hiểu gì về tình
cảm của hai ơng cháu?


- 4 h/s đọc và trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- GV: Nhận xét.
<b>2. Dạy bài mới:</b>


<b>2.1. Giới thiệu bài.( 1’)</b>


- Theo em thế nào là người dũng cảm?


- Bài học chú lính dũng cảm của giờ tập
đọc hơm nay sẽ cho các em biết điều đó.
<b>2.2. Luyện đọc.( 20’)</b>


<b>a. GV đọc mẫu và nêu cách đọc toàn </b>
bài.


b) Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ trong SGK


* Đọc từng câu


- Đọc nối tiếp câu lần 1


GV theo dõi, ghi từ HS phát âm sai(đọc
cá nhân, đồng thanh)



- Đọc nối tiếp câu lần 2,3


- GV tiếp tục hướng dẫn HS phát âm
* Đọc đoạn.


- GV chia đoạn


+HS nối tiếp đọc đoạn lần 1, GV hướng
dẫn ngắt nghỉ.


- GV treo bảng phụ đoạn văn.
- Gọi 1 HS đọc.


- Lớp nhận xét và nêu cách đọc


- GV ghi kí hiệu ngắt, nghỉ hơi, từ cần
nhấn giọng.


- Gọi 2,3 HS đọc, lớp và GV nhận
xét(ngắt, nghỉ, nhấn giọng)


+ HS đọc nối tiếp đoạn lần 2.
- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ.
- HS đọc chú giải SGK- 5
<b>Đặt câu với từ quả quyết.</b>


+ HS đọc nối tiếp đoạn lần 3.
- GV nhận xét.



* Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Chia lớp theo nhóm 2


- GV yêu cầu mỗi em đọc một đoạn
* Thi đọc đoạn 2


- Lớp theo dõi nhận xét.


- Khi có lỗi cần dũng cảm nhận lỗi và
sửa chữa


- Lắng nghe.


- HS nghe và đọc thầm theo giáo viên.


- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.
- Cây nứa, thủ lĩnh, lỗ hổng, leo lên,
tướng sĩ, hoảng sợ, buồn bã


- HS đọc nối tiếp câu lần 2,3.
- Thực hiện.


- 3 đoạn


- HS dùng bút chì đánh dấu trong
SGK.


- Đoạn 1: Ngày xưa...lên đường.
- Đoạn 2: Đến trước ...lần nữa.
- Đoạn 3: Hôm sau...thành tài.


- Học sinh đọc từng đoạn:


- Quan sát.
- 1 HS đọc.


Vượt rào, Bắt sớng lấy nó! Chỉ những
thằng hèn mới chui. Về thơi. Chùi vào
à? Ra vườn đi. Nhưng như vậy là hèn.
Thầy mong em nào phạm lỗi sẽ sửa lại
<b>hàng dào/ và luống hoa.</b>


- Nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa
mười giờ, nghiêm giọng, quả quyết,
dứt khoát…


- Hà quả quyết tối qua đã soạn sách
đầy đủ.


- HS đọc.
- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

* Lớp đọc đồng thanh một lượt.
<b>3. Tìm hiểu bài (14’)</b>


- Các bạn trong truyện chơi trị chơi gì,
ở đâu?


- Viên tướng hạ lệnh gì khi khơng tiêu
diệt được máy bay địch?



- Khi đó chú lính nhỏ đã làm gì?


- GV nhận xét HS trả lời.


- Vì sao chú lính nhỏ đã quyết định như
vậy?


GV: Như vậy chú lính đã làm trái lệnh
của viên tướng, chúng ta cùng tìm hiểu
đoạn 2 xem câu chuyện xảy ra sau đó.


- Việc leo hàng rào của các bạn khác đã
gây ra hậu quả gì?


* Qua đó chúng ta thấy hành động của
các ban là sai. Vì các em phải biết bảo
vệ, giữ gìn MT, tránh làm các việc làm
gây tác hại đến cảnh vật xung quanh.
GV: Sự việc xảy ra các chú lính có thái
độ ra sao,thầy giáo mong chờ điều gì ở
học sinh các con cùng tìm câu trả lời ở
đoạn 3 nhé.


- Thầy giáo mong chờ điều gì ở học sinh
trong lớp?


- Khi bị thầy giáo nhắc nhở, chú lính
nhỏ cảm thấy thế nào?


- Theo em tại sao chú lính nhỏ lại run


lên và sợ hãi?


<b> GV: Vậy là đến ći giờ học cả tướng </b>
và lính đều chưa ai dám nhận lỗi với
thầy giáo. Liệu sau đó các bạn nhỏ có
dũng cảm và thực hiện được điều thầy
giáo mong ḿn khơng, chúng ta cùng
tìm hiểu đoạn ći bài.


- Chú lính nhỏ đã nói với viên tướng
điều gì khi ra khỏi lớp học?


- Chú đã làm gì khi viên tướng khốt tay
và ra lệnh: “ Về thôi”?


- Đọc đồng thanh.


- HS đọc thầm đoạn 1


- Các bạn chơi đánh trận giả ở vườn
trường.


- Viên tướng hạ lệnh trèo qua hàng
rào vào vườn để bắt sớng nó.


- Chú lính nhỏ đã quyết định khơng
trèo lên hàng rào. Như lệnh của viên
tướng mà chui qua.


- Lắng nghe.



- Chú lính sợ đổ hàng rào vườn
trường.


- 1 HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm.
- Hàng rào đã bị đổ,trung sĩ ngã đè lên
luống hoa mười giờ, hàng rào đè lên
chú lính.


- Lắng nghe.


- Lắng nghe.


<b>- Lớp đọc thầm đoạn 3:</b>
- Nhận lỗi


- Chú sắp phun ra bí mật.


- HS phát biểu:Vì chú đang rất sợ;Vì
chú lính q hới hận...


- Lắng nghe.


<b>- Lớp đọc thầm đoạn 4:</b>


- Chú lính nói khẽ: “Ra vườn đi!”


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Lúc đó thái độ của viên tướng và mọi
người như thế nào?



- Ai là người lính dũng cảm trong
chuyện này, vì sao?


- Em học được bài học gì từ chú lính
nhỏ trong bài?


Kết luận: : Khi mắc lỗi phải dám nhận
và sửa lỗi, người dám nhận lỗi và sửa lỗi
là người dũng cảm.


- Yêu cầu 2-3 HS nhắc lại.


- Mọi người sững lại...dũng cảm.


- Chú lính chui qua hàng rào vì đã biết
nhận lỗi và sửa lỗi.


- Khi mắc lỗi cần dũng cảm nhận lỗi
và sửa lỗi.


- Lắng nghe.


- 2 – 3 HS nhác lại.
<b> Tiết 2 </b>


<b>4. Luyện đọc lại:(15’)</b>


- Trong truyện có mấy nhân vật ?


- Chia nhóm 4 yêu cầu h/s luyện đọc lại


theo các vai: người dẫn chuyện, viên
tướng, chú lính, thầy giáo.


- Giọng đọc của mỗi nhân vật thể hiện như
thế nào ?


- Gọi 4 HS đọc trước lớp theo lối phân vai.


- GV: Nhận xét, tuyên dương.


<b>5- Hướng dẫn kể chuyện (20’)</b>
a) GV nêu yêu cầu


- Gọi 2 h/s đọc yêu cầu của bài.


b) GV hướng dẫn kể lại từng đoạn của câu
chuyện theo tranh:


- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát tranh
và hướng dẫn HS kể chuyện theo đoạn.
- Gọi 4 h/s kể nối tiếp .


<b>+ Tranh 1: </b>


- Viên tướng ra lệnh như thế nào? Chú
lính định làm gì.


<b>GV: cho 3 HS kể lại nội dung đoạn 1</b>
- Hs + Gv nhận xét



+ Về nội dung: Kể có đủ ý, đúng trình tự


- 4 nhân vật: người dẫn chuyện,
viên tướng, chú lính, thầy giáo.
- 4 HS đọc lại.


- Người dẫn chuyện: gọn, rõ, nhanh.
- Giọng viên tướng: dứt khốt,rõ
ràng, tự tin.


- Giọng chú lính: lúc đầu rụt rè, ći
chuyện dứt khốt, rõ ràng, kiên
định.


- Giọng thầy giáo: Nghiêm túc,
buồn bã.


- HS đọc trong nhóm 4


- Thi đọc trước lớp: 3 nhóm ( 1 em /
nhóm)


- Lớp theo dõi bình chọn cá nhân,
nhóm đọc hay nhất, tun dương.


- Quan sát 4 bức tranh, kể lại câu
chuyện.


- Lắng nghe.



- Mỗi em kể một đoạn lớp nhận xét


- Viên tướng ra lệnh chui qua hàng
rào...


- HS kể đoạn 1 của chuyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

khơng?


+ Về diễn đạt: nói đã thành câu chưa, dùng
từ có phù hợp khơng, đã biết kể bằng lời
của mình khơng?


+ Về cách thể hiện: Giọng kể có thích hợp
khơng, tự nhiên khơng, đã biết phới hợp
lời kể với điệu bộ, nét mặt chưa?


<b>* Tranh 2: Cách tiến hành như tranh 1.</b>
Cả nhóm đã vượt rào bằng cách nào? Chú
lính vượt rào bằng cách nào? Chuyện gì đã
xáy ra sau đó.


<b>+ Tranh 3: Cách tiến hành như tranh 1.</b>
thầy giáo đã nói gì với các bạn? Khi nghe
thầy giáo nói chú lính cảm thấy như thế
nào? Thầy mong ḿn điều gì ở các bạn
h/s?


<b>- Tranh 4: Cách tiến hành như tranh 1.</b>
Viên tướng ra lệnh thế nào? Chú lính nhỏ


đã nói và làm gì khi đó? Mọi người có thái
độ như thế nào trước lời nói và việc làm
của chú lính nhỏ?


- GV cho 4 HS kể lại, mỗi em kể 1 đoạn
- Lớp, GV nhận xét, đánh giá, bình chọn
nhóm kể hay.


- GV cho 1 nhóm 4 HS lên đóng vai kể lại
kể lại tồn bộ câu chuyện.


- Câu chuyện ca ngợi điều gì?
- GV tổ chức cho thi kể chuyện
- GV: Nhận xét, .


<b>6. Củng cố dặn dò: (5’).</b>


- Em đã bao giờ dũng cảm nhận lỗi chưa?
LH: Các bạn học sinh có quyền được vui
chơi không? Khi mắc lỗi em phải làm gì?


- Nhận xét giờ học


- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe và chuẩn bị bài sau.


- Thực hiện.


- Thực hiện.



- Thực hiện.


- HS kể trong nhóm: nhóm 4
- Thi kể trước lớp


+ Kể theo đoạn


+ Kể cả câu chuyện: 4 nhóm (cử đại
diện)


- Hs suy nghĩ trả lời.
<b>- 2 nhóm thi kể chuyện:</b>
- Hs lắng nghe.


<b>- Trả lời.</b>


- Mọi trẻ em đều có quyền được vui
chơi. Khi chơi bị mắc lỗi phải biết
xin lỗi và sửa lỗi.


- Lắng nghe.
- Thực hiện.


<i><b>Ngày soạn : 26/9/2017</b></i>
<i><b>Ngày giảng : Thứ 3, 3/10/2017</b></i>


<b>TOÁN</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>



1. Kiến thức: Giúp HS:


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút.
2. Kĩ năng : Rèn cho HS:


- Kỹ năng nhân sớ có hai chữ sớ với sớ có một chữ sớ có nhớ.
- Kỹ năng xem đồng hồ chính xác đến 5 phút.


3. Thái độ : Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
<b>II. ĐỜ DÙNG DẠY- HỌC:</b>


1. GV: Mơ hình đồng hồ. Ứng dụng công nghệ thông tin.
2. HS : Bảng con


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:</b>


<b> Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:(4')</b>


+ Gọi HS lên bảng làm bài:



26




15
4


78 60



<b>2. Bài mới:(28')</b>
<b>3.1. Giới thiệu bài</b>
<b>3.2. HD làm bài tập </b>
<b>Bài 1: Tính</b>


<b>- Nêu yêu cầu bài tập</b>
- Nêu cách tính.


- Làm bài vào bảng con.


*Củng cớ: nhân sớ có hai chữ sớ với
sớ có một chữ sớ có nhớ một lần.
<b>Bài 2: Đặt tính rồi tính</b>


- Nêu yêu cầu .


- Làm bài vào bảng con


- Nhận xét sau mỗi lần giơ bảng


* Củng cớ: Cách đặt tính và tính
<b>Bài 3</b>


- Đọc bài tốn, nêu u cầu và tóm
tắt bài tốn.


- u cầu HS tóm tắt bài tốn qua


câu hỏi:



- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?


- Cho HS làm bài vào vở
- 1 em làm bài vào bảng phụ


- Báo cáo sĩ số


- 2 em lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét


- Lắng nghe


- 1 HS nêu


- Lớp làm bảng con


49 27 5


7


64


2 4 6 3


98 108 342 192


<b>- Lắng nghe.</b>



- 1 HS nêu


- Lớp làm bảng con


38  2 53  4 27  6




38 <sub>  53</sub>



27


2 4 6


76 212 162


- Lắng nghe.


- HS nêu và tóm tắt


Tóm tắt
1 ngày : 24 giờ
6 ngày : ... giờ ?
- Lớp làm vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Treo bảng phụ. Lớp nhận xét


Củng cố: giải bài tốn bằng một


phép tính nhân.


<b>Bài 4: Quay kim đồng hồ để đồng </b>
hồ chỉ


- HS thực hành quay trên mơ hình
đồng hồ


- Cho HS lần lượt quay kim đồng hồ
chỉ thời gian của từng ý.


<b>4. Củng cố, dặn dị:(2') </b>
- Hệ thớng tồn bài.
Nhận xét giờ học .


- Nhắc hs về nhà xem lại các bài tập.
Làm bài tập trong vở bài tập


6 ngày có sớ giờ là:
24  6 = 144 (giờ)
Đáp số: 144 giờ.
- Lắng nghe.


a/ 3giờ 10 phút b/ 8 giờ 20 phút
c/ 6giờ 45 phút d/ 11 giờ 35 phút


- Lắng nghe.


- Thực hiện ở nhà.



<b>CHÍNH TẢ ( NGHE - VIẾT )</b>
<b>NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: Giúp HS:


- Biết nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng thể thức văn xi.
2. Kĩ năng: Rèn cho HS:


- Kĩ năng trình bày bài chính tả theo hình thức văn xi đúng mẫu chữ, trình bày
đẹp.


<b>- Kĩ năng phân biệt cách viết những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: n/l, en / eng </b>
qua bài tập 2a, 2b.


<b>3. Thái độ: Giáo dục cho HS có ý thức rèn chữ viết</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:</b>


GV : Bảng phụ BT2a. Ứng dụng công nghệ thông tin.
HS : Bảng con


<b>III. CÁC HOẠT ĐỢNG DẠY- HỌC.</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


- GV đoc (loay hoay, gió xốy, hàng
rào, giáo dục)u cầu cả lớp viết ra
bảng con



<b>2. Bài mới:</b>


<b>2.1 Giới thiệu bài (1’) </b>


<b>2.2 Hướng dẫn viết chính tả.</b>
<b>a) Tìm hiểu bài: (5’)</b>


Giáo viên đọc.


- GV đọc mẫu nội dung bài, giọng đọc
thong thả, rõ ràng, phát âm chính xác
các âm có âm, vần, thanh HS thường


- Hát


- 1 Hs lên bảng,cả lớp viết vào bảng con


- Lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

viết sai.


- Gọi 1-2 HS khá đọc lại bài chính tả.
- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung
đoạn viết chính tả và những hiện tượng
cần lưu ý trong đoạn viết.


<b>b)Hướng dẫn cách trình bày.(2’)</b>
- Đoạn văn có mấy câu?



- Đoạn văn có từ nào cần phải viết
hoa?


- Lời của nhân vật phải viết như thế
nào?


- Gv nhận xét


<b>c) Hướng dẫn viết từ khó.(3’)</b>


- Đọc cho học sinh viết, yêu cầu học
sinh đọc lại từ vừa viết.


- Gv nhận xét.


<b>d) Viết chính tả (13’)</b>


- GV đọc bài cho học sinh chép
+ Uốn nắn, nhắc nhở tư thế cầm bút,
ngồi viết.


+ Đọc từng cụm từ hoặc từng câu
ngắn, đọc từ 1- 3 lượt theo dõi tốc độ
viết của HS để điều chỉnh cho phù
hợp.


<b>e. Soát lỗi.</b>


+ Đọc lại toàn bài chỉnh tả một lượt
<b>g. Chấm và chữa bài chính tả (3’)</b>


- Chữa bài: GV treo bài chính tả đã
viết sẵn để HS tự đới chiếu và chữa bài
- Chấm bài: Thu vở, nhận xét 9-10 bài
viết của HS


- GV nhận xét, tuyên dương kịp thời
những HS có nhiều tiến bộ, nhắc nhở
những lỗi thường mắc để sửa chữa
<b>3. Hướng dẫn làm bài tập.(4’)</b>
<b>Bài 2b : -Nêu yêu cầu của bài tập 2b.</b>
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở .


- Gọi 2 học sinh lên bảng làm , lớp
theo dõi.


- Giáo viên chốt lại ý đúng.
<b>Bài 3:</b>


- 2HS đọc, lớp lắng nghe.


- Lớp tan học chú lính nhỏ rủ viên tướng
ra sửa lại hàng rào, viên tướng không
nghe và chú quả quyết bước về phía vườn
trường, mọi người ngạc nhiên và bước
theo chú.


- Đoạn văn có 5 câu


- Các chữ đầu câu và tên riêng.



- Lời của nhân vật viết sau dấu hai
chấm, x́ng dịng và dấu gạch ngang.
Quả quyết, viên tướng, sững lại,
vườn trường, dùng cảm.


- Lắng nghe.


- Hs viết chính tả.


- Lắng nghe.


- Học sinh lắng nghe.


- HS nghe và soát lại bài bằng bút chì.


- HS đổi vở cho nhau, đới chiếu bài chính tả
trên bảng.


- Lắng nghe.


- Làm vào vở bài tập


- Hai học sinh lên bảng làm bài .
- Cả lớp theo dõi bạn và nhận xét
- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài và
mẫu.


- Yêu cầu học sinh làm bài nối tiếp.



GV chốt lại lời giải đúng
<b>4. Củng cố, dặn dò (4')</b>
- GV nhận xét tiết học.


- Yêu cầu học sinh học về viết lại
bài, làm bài trong bở bài tập.


- Học sinh về nhà chuẩn bị trước bài
học sau.


- Chép vào vở những chữ và tên chữ cịn
thiếu trong bảng sau.


Sớ thứ tự Chữ Tên chữ


1 n. En nờ


2 ng. En nờ giê


3 ngh. En nờ giê hát


4 nh. En nờ hát


5 ô


Học sinh lắng nghe.


- Lắng nghe.
- Thực hiện.



- Thực hiện.


<b>TỰ NHIÊN XÃ HỢI</b>
<b>PHỊNG BỆN TIM MẠCH</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: Giúp HS:


- Biết được tác hại và cách đề phòng bệnh thấp tim của trẻ em.
- Biết được nguyên nhân của bệnh thấp tim.


2. Kĩ năng: Rèn cho HS


- Kĩ năng về việc cách đề phòng bệnh thấp tim của trẻ em.
- Kĩ năng về nhận biết được nguyên nhân của bệnh thấp tim.


<b>3. Thái độ: Yêu thích mơn học; rèn tính sáng tạo, tích cực và hợp tác. </b>
<b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:</b>
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: Phân tích và xử lý thơng tin về bệnh tim
mạch thường gặp ở trẻ em.


- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm của bản thân trong việc đề
phịng bệnh thấp tim.


<b>III. ĐỜ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Các hình minh hoạ trong Sách giáo khoa. Ứng dụng công nghệ thông
tin.



2. Học sinh: Đồ dùng học tập.


IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: ( 5’)</b>


- Kiểm tra bài “Vệ sinh cơ quan tuần hoàn “
- Gọi 2 học sinh lên bảng trả lời câu hỏi:
+ Nêu lí do tại sao không nên mặc áo quần
và giày dép quá chật.


+ Kể ra một số việc làm bảo vệ tim mạch.
- Giáo viên nhận xét đánh giá phần bài cũ.


- 2 HS trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>2. Bài mới: </b>


<b>2.1. Giới thiệu bài: ( 1’)</b>
<b>2.2. Khai thác: ( 27’)</b>
<b>*Động não:</b>


-Yêu cầu HS kể tên một bệnh về tim mạch
mà em biết


- Cho biết một số bệnh tim mạch như : thấp
tim , huyết áp cao , xơ vữa động mạch
<b>* Đóng vai : </b>



<b>Bước 1: Làm việc cá nhân :</b>


- Yêu cầu cả lớp quan sát các hình 1, 2, 3
SGK đọc câu hỏi - đáp của từng nhân vật
trong hình .


<b>Bước 2: Làm việc theo nhóm </b>


- Yêu cầu các nhóm thảo luận các câu hỏi
sau


+ Lứa tuổi nào thường bị bệnh thấp tim ?


+ Theo em bệnh thấp tim nguy hiểm như thế
nào ?


+ Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim là gì ?


<b>Bước 3 : Làm việc cả lớp </b>


- Cho các nhóm xung phong đóng vai (mỗi
nhóm đóng 1 cảnh).


- Cả lớp nhận xét, tuyên dương.
* Giáo viên kết luận: SGV.
<b>Thảo luận nhóm </b>


<b>* Bước 1 : làm việc theo cặp </b>



- Yêu cầu học sinh quan sát hình 4 , 5 ,6
trang 21 SGK chỉ vào từng hình nói với
nhau về nội dung, ý nghĩa của các việc làm
trong từng hình.


<b>* Bước 2: Làm việc cả lớp </b>


- Gọi một sớ học sinh trình bày kết quả theo
cặp .


* Kết luận: SGV.


<b>3. Củng cố, dặn dò ( 5’)</b>


- Gọi học sinh nhắc lại nội dung bài .


- Nhận xét đánh giá tiết học


- Lắng nghe.


- Lớp trao đổi suy nghĩ và nêu về
một số bệnh về tim mạch mà các
em biết .


- Lắng nghe.


- Lớp quan sát các hình trong
SGK, đọc các câu hỏi và đáp của
các nhân vật trong hình



+ Lứa tuổi thiếu nhi là hay mắc
bệnh thấp tim


+ Để lại di chứng bặng nề cho van
tim, cuối cùng gây ra suy tim .
+ Do bị viêm họng, viêm a-mi-đan
kéo dài hay do viêm khớp không
chữa trị kịp thời và dứt điểm.


- Lần lượt các nhóm lên đóng vai
bác sĩ và bệnh nhân nói về bệnh
thấp tim .


- Nhận xét, tuyên dương
- Lắng nghe.


- Lớp tiến hành làm việc theo
nhóm thảo luận dựa vào các hình
4, 5 , 6 trong SGK trả lời câu hỏi
theo yêu cầu của giáo viên .


- Nêu kết quả thảo luận theo từng
cặp.


- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- Lắng nghe.


- Hai học sinh nêu nội dung bài
học



- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Dặn về nhà học và xem trước bài mới . mới
<b>TIẾNG ANH</b>
<b>( Giáo viên chuyên dạy)</b>
<i><b>Ngày soạn : 27/10/2017</b></i>


<i><b>Ngày giảng : Thứ 4, 4/10/2017</b></i>


<b>TOÁN</b>
<b>BẢNG CHIA 6</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Giúp HS:
- Học thuộc bảng chia 6.


- Giải được bài tốn có lời văn có một phép chia 6.


2. Kĩ năng: Rèn cho HS: Lập và học thuộc bảng chia 6. Giải tốn có lời văn.
3. Thái độ: Tích cực học tập.


<b>II. ĐỜ DÙNG DẠY- HỌC:</b>


<b>- GV: Bảng phụ, tấm bìa. Ứng dụng công nghệ thông tin.</b>
- HS: Bộ đồ dùng.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>



<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


Gọi 3 học sinh lên bảng đọc thuộc bảng
nhân 6, đọc nối tiếp câu.


GV: Nhận xét.
<b>2. Bài mới: (30')</b>
<b>2.1. Giới thiệu bài: 2’</b>


<b>- Tiết hôm nay các em sẽ dựa vào bảng</b>
nhân 6 để thành lập bảng chia 6 và làm
các bài tập trong bảng chia 6


<b>2.2. Lập bảng chia 6: 8’</b>


- Lấy một tấm bìa có 6 chấm trịn
- 6 lấy 1 lần bằng mấy?


- Lấy 6 tấm tròn chia thành các nhóm,
mỗi nhóm có 6 chấm trịn thì được mấy
nhóm?


GV: Chỉ vào tấm bìa, mỗi tấm có 6
chấm trịn.


- Lấy 12 chấm tròn chia thành các
nhóm, mỗi nhóm có 6 chấm trịn.


- Mỗi nhóm có mấy chấm trịn?



- Học sinh đọc bảng nhân 6 nối tiếp
nhau.


- Nhận xét.




- Lắng nghe.




- 6 lấy 1 lần được 6.
- 6 : 6 = 1 (1 HS nêu)
- 1 HS: 1 tấm bìa.
- 1 HS: 1 tấm bìa.
- HS quan sát.


- 1 HS: 12 chấm trịn.
- 1 HS trả lời.


6 x 2 = 12


- Vì 6 được lấy lên 2 lần.
- 1 HS: 2 tấm bìa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Tương tự với các phép tính cịn lại
<b>3. Luyện tập </b>


<b>Bài 1: Tính nhẩm (5’)</b>
- Gọi HS đọc đề bài


- Nêu yêu cầu bài toán
- Hướng dẫn HS làm bài
-Yêu cầu học sinh làm bài


- GV củng cố nhận xét, chữa bài


- BT1 củng cớ kiến thức gì?
<b>Bài 2. Tính nhẩm(7’)</b>
- Gọi HS đọc đề bài
- Nêu yêu cầu bài toán
- Hướng dẫn HS làm bài
- HS lên bảng


- GV cùng lớp nhận xét, chữa bài
- Em có nhận xétt gì về phép tính trên?


- Các phần khác yêu cầu HS làm tương
tự


<b>Bài 3: (7’)</b>
- Gọi HS đọc


- Gọi học sinh tóm tắt bài.
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?


- Yêu cầu học sinh làm bài trong vở BT
- 1 HS lên bảng


- BT3 củng cố kiến thức gì?


<b>Bài 4: (5’)</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Gọi học sinh tóm tắt bài.
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?


- Để làm được bài tập này ta vận dụng
kiến thức nào để làm?


- 2 HS đọc lại: 6 x 2 = 12; 12: 6 = 2
- Lập bảng chia 6.


- HS đọc yêu cầu


- 4 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở.
42 : 6 = 7


54 : 6 = 9
12 : 6 = 2
24 : 6 = 4
36 : 6 = 6


48 : 6 = 8
18 : 6 = 3
60 : 6 = 10
30 : 6 = 5
30 : 3 = 10
- Bảng chia 6



- HS đọc yêu cầu
- 2 em nêu yêu cầu.
6 x 4 = 24


24 : 6 = 4


24 : 4 = 6


- Lấy tích chia cho thừa sớ này ta được
thừa số kia


- Nhận xét.


- 1 HS đọc, HS khác theo dõi.
Tóm tắt:


1 sợi dây dài : 48 cm, cắt thành 6 đoạn
Mỗi đoạn : ... cm?
Bài giải:


Mỗi đoạn dây dài số xăng – ti mét là:
48 : 6 = 8 (cm)


Đáp số: 48 cm
- Bảng chia 6


- 1 HS đọc, HS khác theo dõi.
Tóm tắt:


1sợi dây dài :48 cm, cắt thành các đoạn


Mỗi đoạn : 6 cm


Cắt được :...đoạn?
Bài giải:


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Yêu cầu học sinh làm bài trong vở BT
- HS lên bảng làm


- GV củng cố nhận xét, chữa bài
<b>3- Củng cố, dặn dò (5')</b>


- Nhận xét tiết học.


- Nhắc HS học thuộc các bảng chia 6.
- Học sinh làm bài tập theo vở bài tập,
<b>chuẩn bị bài học sau. </b>


Đáp số: 8 đoạn


<b>- Lắng nghe.</b>
- Thực hiện.
- Thực hiện.


<b>TẬP ĐỌC</b>


<b> CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng.



- Đọc đúng các từ tiếng khó: Chú lính, lắc đầu, tấm tắc, từ nay…
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu8 giữa các cụm từ


- Đọc trơi chảy tồn bài, bước đầu phân biệt các lời nhân vật.
2. Rèn kĩ năng đọc hiểu.


- Hiểu nghĩa các từ trong bài.


- Nắm dược trình tự cuộc họp thơng thường, hiểu nội dung, ý nghiã của câu
chuyện, thấy được tầm quan trọng của dấu chấm và của câu, nếu đánh dấu sai sẽ
làm người đọc hiểu lầm nghĩa của câu.


- Hiểu cách điều khiển cuộc họp lớp.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


<b> - Tranh minh họa, bảng phụ. Ứng dụng công nghệ thông tin.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò.</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- Gọi học sinh đọc bài: Người lính dũng
cảm


- Giáo viên nhận xét.
<b>2. Bài mới: </b>


<b>2.1. Giới thiệu bài:(1')</b>



- Giáo viên: Treo tranh minh họa hỏi:
- Tranh vẽ gì?


- GV nhận xét:


- Bài tập đọc hôm nay sẽ giúp các em
được tham gia vào cuộc họp là gì?
<b>chúng ta cùng tìm hiểu bài: Cuộc họp</b>
<b>chữ viết.</b>


<b>2.2. Luyện đọc:(15’)</b>


- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi về nội
dung.


- Lắng nghe.


- H/s lắng nghe và quan sát.
- HS nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>a. Đọc mẫu:</b>


- Giáo viên: Đọc mẫu giọng hơi nhanh,
chú ý lời các nhân vật.


<b>b. Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải </b>
nghĩa từ.


* Đọc từng câu



- Đọc nối tiếp câu lần 1


GV: Theo dõi, ghi từ HS phát âm sai,
sửa phát âm cho HS


- Đọc nối tiếp câu lần 2,3 GV tiếp tục
hướng dẫn HS phát âm.


* Đọc đoạn
- GV chia đoạn


- GV hướng dẫn ngắt, nghỉ
- GV treo bảng phụ đoạn văn.
- Lớp nhận xét và nêu cách đọc


- GV ghi kí hiệu ngắt, nghỉ, từ cần nhấn
giọng


- Lớp và GV nhận xét


- Yêu cầu HS đọc nối tếp lần 2.
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- Chia lớp theo nhóm 4.
* Thi đọc đoạn


- GV hướng dẫn đọc đồng thanh.


<b>2. 3. Hướng dẫn tìm hiểu bài (9’)</b>
- Đọc thầm đoạn 1:



- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc


- H/s lắng nghe.


- HS đọc nối tiếp, mỗi em một câu.
<b>- Chú lính, lắc đầu, tấm tắc, từ</b>
<b>nay…(đọc cá nhân, đồng thanh)</b>


- H/ s đọc nối tiếp câu 2 lần


- Bài chia làm 4 đoạn:


- Đoạn 1: Từ đầu đến trên trán lấm
tấm mồ hơi.


- Đoạn 2: có tiếng xì xào ...trên trán
lấm tấm mồ hơi.


- Đoạn 3: Tiếp đến…ẩu thế nhỉ.
- Đoạn 4: Còn lại.


Thưa các bạn!/ Hơm nay chúng ta họp
để tìm cách giúp đỡ em Hoàng.//
Hoàng hoàn toàn khơng biết chấm
câu.//Có đoạn văn / em viết thế này://
Chú lính bước vào đầu chú.//đội chiếc
mũ sắt dưới chân.// Đi đôi dày da trên
trán lấm tấm mồ hôi.//


- Một HS đọc.


- 2 HS đọc lại


- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2


- Mỗi nhóm 4 HS đọc, mỗi em đọc 1
đoạn sau đó đổi lại đọc đoạn khác
- 2 lượt, mỗi lượt 1 nhóm 4 em đọc
- lớp nhận xét, đánh giá, bình chọn
nhóm đọc hay


- Các nhóm nới tiếp nhau đọc đồng
thanh từng đoạn, lớp đọc đồng thanh
cả bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

gì?


- Yêu cầu học sinh đọc tiếp các đoạn
còn lại.


- Cuộc họp đã đề ra cách gì để giúp bạn
Hồng?


- Đây là một câu chuyện vui nhưng
được viết theo tình tự của một cuộc họp
thơng thường trong cuộc sớng hằng
ngày chúng ta cùng tìm hiểu trình tự của
1 cuộc họp.


- Chia lớp thành 4 nhóm.



- Phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy khổ lớn
có ghi sẵn trình tự cuộc họp và SGK.
- Yêu cầu học sinh thảo luận.


- Diễn biến cuộc họp.
- Nêu mục đích cuộc họp.


- Nêu tình hình của cuộc họp lớp.
- Nêu ngun nhân dẫn đến tình hình
đó.


- Nêu cách giải quyết.
- Giao việc cho mọi người.
GV: nhân xét, đưa ra đáp án.
<b>2.4. Luyện đọc lại.(8’)</b>
- Tổ chức thi đọc theo vai.
<b>5- Củng cố dặn dò:( 2’).</b>
- Nhận xét tiết học.


* Về nhà học thuộc bài,chuẩn bị bài sau.


cách giúp bạn Hồng. Hồng hồn
tồn khơng biết chấm câu nên viết
những câu rất buồn cười.


- 2 HS đọc tiếp các đoạn còn lại.


- Cuộc họp anh dấu chấm mỗi khi
Hồng định chấm câu thì nhắc Hồng
đọc lại câu văn 1 lần nữa.



- Lắng nghe.


- Chia nhóm theo yêu cầu.


- Thảo luận sau đó 4 nhóm dán bài của
nhóm mình lên bảng.


- Chép nội dung cuộc họp.
- Nhận nhiệm vụ.


- Lắng nghe.


- Đọc bài theo vai.


- H/s lắng nghe.
- Thực hiện.


<b>MĨ THUẬT</b>


<b>( Giáo viên chuyên dạy)</b>
<b>ÂM NHẠC</b>


<b>( Giáo viên chuyên dạy)</b>
<i><b>Ngày soạn : 28/10/2017</b></i>


<i><b>Ngày giảng : Thứ 5, 5/10/2017</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>I. MỤC TIÊU:</b>



1. Kiến thức : Giúp hs


- Biết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6.
-Vận dụng trong giải tốn có lời văn (có một phép chia 6).
-Biết xác định <sub>6</sub>1 của một hình đơn giản.


2. Kĩ năng: Rèn cho hs:


- Kĩ năng tính nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6.
- Kĩ năng giải tốn có lời văn.


- Kĩ năng xác định 1<sub>6</sub> của một hình đơn giản.


- Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn:Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4. Hs khá, giỏi làm
hết


3. Thái độ: Giáo dục hs thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Bảng phụ. Ứng dụng công nghệ thông tin.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Bài cũ: (5’)</b>


- Gọi học sinh lên bảng làm BT3 tiết trước
- Gọi hai học sinh đọc bảng chia 6



- Giáo viên nhận xét đánh giá .
<b>2. Bài mới: (30’)</b>


<b>a) Giới thiệu bài: </b>
<b>b) Luyện tập:</b>
<b>Bài 1: </b>


- Gọi học sinh nêu bài .


- Yêu cầu tự nêu kết quả tính nhẩm .
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá


- Gọi HS nêu miệng kết qua, lớp nhận xét bổ
sung.


<b>Bài 2 :</b>


-Yêu cầu học sinh nêu đề bài
-Yêu cầu lớp thực hiện tính nhẩm


- Gọi ba em nêu miệng kết quả nhẩm, mỗi
em một cột.


- Gọi học sinh khác nhận xét
- Nhận xét bài làm của học sinh
<b>Bài 3 </b>


- Gọi học sinh đọc đề bài .



- 1 học sinh lên bảng làm bài .
- 3 học sinh đọc bảng chia 6 .
- Lớp theo dõi nhận xét .


- Lớp theo dõi giới thiệu bài


- Một HS nêu đề bài .


-Cả lớp thực hiện làm vào vở .
6 x 6 = 36 6 x 9 = 54 18 : 6 = 3
36 : 6 = 6 54 : 6 = 9 6 x 3 = 18
- Trả lời.


- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Cả lớp cùng thực hiện nhẩm tính
ra kết quả


- 3HS nêu miệng.


16 : 4 = 4 18 : 3 = 6 24 : 6 = 4
16 : 2 = 8 18 : 6 = 3 24 : 4 = 6
12 ; 6 = 2 15 : 5 = 3 35 : 5 = 7
- Học sinh đổi chéo vở để kiểm tra
bài nhau .


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề bài .
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở


- Gọi một học sinh lên bảng giải .


- Chấm vở 1 số em nhận xét chữa bài.


<b>Bài 4 </b>


- Cho HS quan sát hình vẽ và trả lời miệng
câu hỏi:


+ Đã tơ màu vào 1/6 hình nào?
- GV cùng cả lớp nhận xét bổ sung.
<b>3. Củng cố - Dặn dò: (2’)</b>


- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


- Dặn HS về nhà xem lại các BT đã làm.


- Cả lớp làm vào vào vở bài tập .
- Một học sinh lên bảng giải bài,
lớp nhận xét chữa bài.


Giải :


Số mét vải may mỗi bộ là :
18 : 6 = 3(m)
Đ/S: 3 m


- Cả lớp tự làm bài.


- 3 em nêu miệng kết quả, lớp
nhận xét.



(Đã tơ màu 1/6 vào hình 2 và 3)


- Lắng nghe.


-Về nhà học bài và xem lại các bài
tập đã làm.


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
<b>SO SÁNH</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức : Giúp Hs:


- Nắm được một kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém (Bài tập 1).
- Nêu được các từ so sánh trong các khổ thơ ở Bài tập 2.


- Biết thêm từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh (Bài tập 3, Bài tập 4).
2. Kĩ năng: Rèn cho hs:


- Kĩ năng nắm được so sánh hơn kém.


- Kĩ năng nêu được các từ so sánh trong các khổ thơ ở bt2
- Kĩ năng thêm từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh.
3. Thái độ: giáo dục hs ham thích mơn học.


<b>II. ĐỜ DÙNG DẠY - HỌC:</b>
1. Giáo viên: Bảng phụ.


2. Học sinh: Đồ dùng học tập.



<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: </b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>


- Gọi 1 học sinh làm bài tập 2 .
- Một học sinh làm bài tập 3
- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ.


- 2HS lên bảng làm bài.


- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn .
<b>2. Bài mới: (30’) </b>


<b>a) Giới thiệu bài:</b> - Lắng nghe.


<b>b)Hướng dẫn học sinh làm bài tập:</b>
<b>Bài 1: </b>


- Yêu cầu 2 học sinh đọc thành tiếng bài
tập1, cả lớp theo dõi sách giáo khoa .


- Yêu cầu học sinh làm bài tập vào nháp .


- Hai em đọc thành tiếng yêu cầu
bài tập1


- Cả lớp đọc thầm bài tập .



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Mời 3 học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng .


- Giúp học sinh phân biệt hai loại so sánh : so
sánh ngang bằng và so sánh hơn kém .


trong nhóm.


- 3HS lên bảng làm bài.


- Lớp theo dõi nhận xét, bổ sung.
(Các từ được so sánh với nhau:
a. cháu - ông ; ông - buổi trời
chiều...


b. trăng - đèn


c. những ngôi sao - mẹ đã thức vì
con...)


<b>Bài 2 : </b>


- Yêu cầu học sinh đọc thành tiếng về yêu
cầu bài tập 2, cả lớp đọc thầm.


- Cho HS tự tìm các từ so sánh trong mỗi khổ
thơ.


- Mời 3 em lên bảng làm bài (Tìm các từ so


sánh rồi gạch chân) .


- Yêu cầu học sinh làm vào vở.
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng.


- Hai em đọc thành tiếng yêu cầu
bài tập 2, cả lớp đọc thầm.


- Học sinh tự làm bài.


- 3 em lên bảng lên bảng thi làm
bài


- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung.
- Cả lớp làm bài vào VBT theo
lời giải đúnglg (a. hơn - là - là ;
b. hơn ; c. chẳng bằng - là)


<b>Bài 3 : </b>


- Yêu cầu một học sinh đọc bài. Cả lớp đọc
thầm lại và suy nghĩ làm bài.


- Giáo viên mời một học sinh làm
- Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở .
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng .


- Một em đọc yêu cầu đề bài
- Cả lớp đọc thầm bài tập 3
- Lớp thực hiện làm vào giấy


nháp


- 1 em lên bảng thực hiện làm
BT3 lớp n/xét.


(quả dừa- đàn lợn; tàu dừa-chiếc
lược)


<b>Bài 4: - Yêu cầu 1HS đọc yêu cầu và mẫu. </b>
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài tập 4


- Nhắc học sinh có thể tìm nhiều từ so sánh
cùng nghĩa thay cho dấu gạch nối .


- Yêu cầu HS làm bài vào VBT.


- Mời 2HS lên bảng làm bài sau đó đọc kết
quả.


- Giáo viên chốt lại ý đúng.


- 1 em đọc thành tiếng yêu cầu
bài tập 4 trong sách giáo khoa
- Cả lớp đọc thầm bài tập .


- Học sinh thực hành làm bài tập
- Cả lớp làm bài vào vở .


- 2 học sinh lên bảng lên bảng
sửa bài



- Lớp theo dõi nhận xét.
<b>3. Củng cố - Dặn dò (3’)</b>


- Nhắc lại nội dung bài học về so sánh …
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học xem trước bài mới


- Hai học sinh nhắc lại các kiểu
so sánh …


- Về nhà học thuộc bài và xem
lại các BT đã làm, ghi nhớ.


<b>TIẾNG ANH</b>
<b>( Giáo viên chuyên dạy)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b> ÔN CHỮ HOA: C (Tiếp theo)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: Giúp HS:


- Viết đúng chữ hoa C ( 1 dòng Ch), V, A( 1 dòng); viết đúng tên riêng Chu Văn
An( 1 dịng) và câu ứng dụng: Chim khơn…dễ nghe( 1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
2. Kĩ năng: Rèn cho HS:


- Viết đúng các loại chữ hoa C, V, A, Ch, tên riêng và câu ứng dụng.
3. Thái độ:


- Giáo dục HS có ý thức rèn luyện chữ viết.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


GV: Mẫu chữ viết hoa C, Ch. Ứng dụng công nghệ thông tin.
HS: Vở tập viết.


<b>III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


- Yêu cầu học sinh viết tên riêng Cửu
Long, đọc thuộc câu thơ ứng dụng bài
4.


GV: Nhận xét.
<b>2. Bài mới: </b>


<b>2.1. Giới thiệu bài. 1’</b>


<b>- Bài hôm nay giúp các em củng cố</b>
cách viết chữ C hoa và tên riêng: Cửu
Long và câu ứng dụng.


<b>2.2. Hướng dẫn viết chữ hoa: 10’</b>
- Yêu cầu học sinh quan sát tên riêng
và cầu ứng dụng có những chữ hoa
nào.


GV viết mẫu cho học sinh quan sát,


nêu lại quy trình viết.


- Chữ N cấu tạo gồm 3 nét thẳng hai
bên, ở phần đầu mỗi nét có nét lượn
nhỏ, nét thẳng ở giữa kéo sang phải từ
trên xuống.


- Yêu cầu học sinh viết bảng con
<b>2.3. Hướng dẫn viết từ ứng dụng: 5’</b>
a- Giới thiệu từ ứng dụng.


- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng


- Chu Văn An là một nhà giáo nổi
tiếng. Thời Trần ông được coi là ơng
tổ của nghề dạy học, ơng có nhiều trò
giỏi sau này đã trở thành nhân tài của
đất nước.


b. Quan sát, nhận xét.


? Trong từ ứng dụng các con chữ có


- Học sinh viết bảng


- Lắng nghe.


- Lắng nghe


- Có chữ : C, V, A, N



- Lắng nghe.


- Học sinh viết bảng con.


- 2-3 HS đọc từ ứng dụng.
- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

chiều cao như thế nào.


? Khoảng cách giữa các con chữ như
thế nào.


c. Viết bảng.


- Yêu cầu học sinh viết bảng con
- GV nhận xét.


<b>3. Hướng dẫn viết câu ứng dụng: 4’</b>
a- Giới thiệu.


- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.


- Câu tục ngữ khuyên chúngta phải biết
ăn nói nhẹ nhàng lịch sự.


? Quan sát nhận xét.


? Trong câu ứng dụng các con chữ có
chiều cao như thế nào.



? Khoảng cách giữa các con chữ như
thế nào.


c. Viết bảng.


- Yêu cầu học sinh viết bảng con
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết.
- Hướng dẫn viết bảng con.


- GV cùng HS nhận xét, sửa lại.
<b>4. Hướng dẫn viết vở tập viết: 10’</b>
- GV nêu yêu cầu.


- GV cho HS thực hành vở tập viêt.
- Chú ý độ cao, khoảng cách các chữ.
- GV nhận xét, chữa bài


- GV thu nhận xét.
<b>5. Củng cố, dặn dò:(4’)</b>
- GV nhận xét tiết học.


- Học thuộc câu ứng dụng và hoàn
thành bài viết tiếp


lại cao 1 li.
- Trả lời.


- HS viết bảng.
- Lắng nghe.



- 2-3 HS đọc từ ứng dụng.
- Lắng nghe.


- C, h , k, g, d, n cao hai li rưỡi, chữ t
cai 1 li rưỡi các chữ còn lại cao 1
li.Bằng một con chữ o.


- HS viết.
- Lắng nghe.
- Viết bảng con.
- Lắng nghe.


- Lắng nghe.
- Viết vào vở.


- Thu vở.
- Lắng nghe.
- Thu lại vở.


- Lắng nghe.
- Thực hiện.


<b>THỦ CÔNG</b>


<b>GẤP DÁN NGÔI SAO NĂM CÁNH VÀ LÁ CỜ ĐỎ SAO VÀNG (Tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: Giúp cho HS:



- Biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh.
2. Kĩ năng: Rèn cho HS:


- Kĩ năng gấp, cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng. Các cánh
của ngôi sao tương đối đều nhau. Hình dáng tương đới phẳng, cân đới.


<b> * Với HS khéo tay: Gấp, cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng.</b>
Cánh của ngôi sao đều nhau. Hình dán phẳng, cân đới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

1. Giáo viên: Mẫu lá cờ đỏ sao vàng bằng giấy thủ cơng. Tranh quy trình gấp, cắt,
dán lá cờ đỏ sao vàng. Ứng dụng công nghệ thông tin.


2. Học sinh: Giấy màu, giấy trắng, kéo thủ cơng, bút màu (dạ).
<b>III. CÁC HOẠT ĐỢNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Kiềm tra (5 phút):</b>


- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng
học tập của học sinh.


- Nhận xét chung.
<b>2. Bài mới: </b>


<b>2.1. Giới thiệu bài: trực tiếp. ( 1’)</b>
<b>2.2. Các hoạt động: ( 25’)</b>


<b>a. Hoạt động 1. Hướng dẫn học sinh</b>
quan sát ngôi sao 5 cánh (10 phút).
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh quan


sát và nhận xét.


+ Giáo viên giới thiệu mẫu lá cờ đỏ
sao vàng được cắt, dán từ giấy thủ
công và đặt câu hỏi định hướng để
học sinh quan sát.


- Lá cờ hình gì? Màu gì? 5 cánh ngôi
sao như thế nào? Ngôi sao được dán
ở đâu? Hình chữ nhật có màu gì?
+ Học sinh nhận xét tỉ lệ giữa chiều
dài và chiều rộng.


+ Giáo viên nêu ý nghĩa của lá cờ.
- Lá cờ đỏ sao vàng là quốc kỳ của
nước Việt Nam. Mọi người dân Việt
Nam đều tự hào, trân trọng lá cờ đỏ
sao vàng.


<b>b. Hoạt động 2. Giáo viên hướng</b>
dẫn mẫu (15 phút).


- Bước 1.Gấp giấy để gấp ngôi sao
vàng năm cánh : từ hình 1 đến Hình
5.


- Bước 2.Cắt ngôi sao vàng năm


- Bỏ đồ dùng lên bàn.



- Lắng nghe


- Lắng nghe.


+ Học sinh quan sát để rút ra nhận xét.


- Lắng nghe.


+ Học sinh trả lời.


+ Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài lá cờ.


+ Học sinh nghe và quan sát.
+ Học sinh ghi nhớ.


+ Học sinh theo dõi tranh quy trình treo
trên bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

cánh: từ Hình 6 đến Hình 8.


<b>3. Củng cố, dặn dị (5 phút):</b>


+ Học sinh nhắc lại quy trình gấp,
cắt, dán ngôi sao vào lá cờ đỏ sao
vàng.


+ Dặn dò học sinh tập gấp, cắt ở nhà
bằng giấy nháp. Tiết sau thực hành
trên giấy thủ công.





+ Học sinh trả lời thao tác bằng cách
đếm số ô hay gấp tờ giấy làm bốn phần
bằng nhau.


- Lắng nghe, thực hiện.


<i><b>Ngày soạn : 29/10/2017</b></i>
<i><b>Ngày giảng : Thứ 6, 6/10/2017</b></i>


<b>TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b>


<b>HOẠT ĐỘNG BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: Giúp Hs:


- Nêu được tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu trên
tranh vẽ hoạt mơ hình.


- Chỉ vào sơ đồ và nói được tóm tắc hoạt động của cơ quan bài tiết nước tiểu.
2. Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng:


- Nêu được tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu trên
tranh vẽ hoạt mơ hình.


- Chỉ vào sơ đồ và nói được tóm tắc hoạt động của cơ quan bài tiết nước tiểu.
3. Thái độ: Giáo dục hs tính sáng tạo, tích cực và hợp tác.



<b>* MT: Biết một số hoạt động của con người đã gây ô nhiễm bầu khơng khí, có hại</b>
đới với cơ quan hơ hấp, tuần hồn, thần kinh. Học sinh biết một sớ việc làm có lợi
có hại cho sức khoẻ (bộ phận).


<b>II. ĐỜ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Các hình minh hoạ trong Sách giáo khoa. Hình cơ quan bài tiểu nước
tiểu phóng to. Ứng dụng cơng nghệ thơng tin.


2. Học sinh: Đồ dùng học tập.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: (3’)</b>


- Kiểm tra bài “Phòng bệnh tim mạch”
+ Nêu các nguyên nhân bị bệnh thấp tim ?
+ Nêu cách đề phòng bệnh thấp tim ?
- Giáo viên nhận xét.


<b>2. Bài mới: (30’)</b>
<b>a) Giới thiệu bài:</b>
<b>b) Khai thác: </b>


<b>Quan sát - Thảo luận </b>


<b>Bước 1: Yêu cầu quan sát theo cặp hình 1 </b>



- Hai học sinh lên bảng trả lời bài
cũ.


- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>trang 22 và trả lời : </b>


+ Chỉ đâu là thận và đâu là ống dẫn nước
tiểu ?


<b>Bước 2 :</b>


- Làm việc cả lớp


- Treo tranh hệ bài tiết nước tiểu phóng to
lên bảng và yêu cầu vài học sinh lên chỉ
và nêu tên các bộ phận của cơ quan bài
tiết nước tiểu .


<b>*Thảo luận nhóm </b>


<b>-Bước 1: Làm việc cá nhân yêu cầu học </b>
sinh quan sát tranh 23 đọc câu hỏi và trả
lời câu hỏi của bạn trong tranh ?


<b>Bước 2: Làm việc theo nhóm :</b>


- Yêu cầu các nhóm quan sát hình 2 sách
giáo khoa trang 23 và trả lời các câu hỏi
sau



+ Nước tiểu được tạo thành ở đâu ?
+Theo bạn nước tiểu được đưa x́ng
bóng đái bằng đường nào ?


+ Trước khi thải ra ngoài nước tiểu được
chứa ở đâu ?


+ Nước tiểu được thải ra ngoài bằng
đường nào?


+ Mỗi ngày mỗi người thải ra ngoài bao
nhiêu lít nước tiểu ?


<b>Bước 2 : Làm việc cả lớp </b>


- Gọi đại diện từng nhóm lên trình bày kết
quả thảo luận trước lớp


- Giáo viên khuyến khích học sinh cùng
một nội dung có nhiều cách đặt câu hỏi
khác nhau.


- Cả lớp nhận xét bổ sung .
*Giáo viên kết luận: SGV.
<b> d) Củng cố - Dặn dò: (2’)</b>


- Yêu cầu HS đọc nội dung bạn cần biết
trong SGK.



- GV nhận xét tiết học và dặn HS về nhà
chuẩn bị bài sau.


- Lớp tiến hành quan sát hình và trả
lời các câu hỏi theo hướng dẫn của
giáo viên .


- Lần lượt từng HS lên bảng chỉ và
nêu các bộ phận của cơ quan bài tiết
nước tiểu, lớp theo dõi nhận xét.


- Dựa vào tranh 23 quan sát để đọc
câu hỏi và trả lời câu hỏi của bạn
trong hình .


- Lớp tiến hành làm việc theo nhóm
thảo luận trả lời câu hỏi theo yêu cầu
của giáo viên .


+ Nước tiểu được tạo thành ở thận
và được đưa xuống bóng đái bằng
ớng dẫn nước tiểu .


+ Trước khi thải ra ngồi nước tiểu
được chứa ở bóng đái .


+ Thải ra ngồi bằng ớng đái .


+ Mỗi ngày mỗi người có thể thải ra
ngồi từ 1 lít – 1 lít rưỡi nước tiểu .



- Lần lượt đại diện từng nhóm lên
trình bày kết quả thảo luận .


- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung.
- Lắng nghe.


- HS đọc bài.


- Về nhà học bài và xem trước bài
mới.


<b>TOÁN</b>


<b>TÌM MỘT TRONG CÁC PHẦN BẰNG NHAU CỦA MỘT SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức : Giúp hs:


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- Vận dụng được để giải bài tốn có lời văn.
2. Kĩ năng : Rèn cho hs kĩ năng:


- Tìm một trong các phần bằng nhau của một sớ.
- Giải tốn có lời văn.


- Thực hiện tớt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2. Hs khá, giỏi làm hết các bài
cịn lại.


3. Thái độ: Gióa dục hs thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
<b>II. ĐỜ DÙNG DẠY - HỌC:</b>



1. Giáo viên: Bảng phụ. Ứng dụng công nghệ thông tin.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Bài cũ : (5’)</b>


- Gọi hai học sinh lên bảng làm lại bài tập
số 2 và bài tập số 3 tiết trước.


- Nhận xét đánh giá.
<b>2. Bài mới: (30’)</b>
<b>a) Giới thiệu bài:</b>
<b>b) Khai thác:</b>


* Hướng dẫn học sinh tìm một trong các phần
bằng nhau của một số


- Giáo viên nêu bài toán như sách giáo
khoa


- Yêu cầu học sinh nêu lại yêu cầu bài tập .
+ Làm thể nào để tìm <sub>3</sub>1 của 12 cái kẹo?
- Giáo viên vẽ sơ đồ để minh hoạ.


- Yêu cầu 1HS lên thực hiện chia 12 cái
kẹo thành 3 phần bằng nhau.



Sau đó 1 HS khác lên bảng giải.


+ Giáo viên hỏi thêm : Ḿn tìm <sub>4</sub>1 của 12
<b>cái kẹo ta làm như thế nào ? </b>


<b> </b>


<b>Thực hành:</b>
<b>Bài 1: </b>


- Gọi học sinh nêu bài tập .


- Gọi một em làm mẫu một bài trên bảng .


- Hai học sinh lên bảng làm bài,
lớp theo dõi.


- Lắng nghe.


- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
bài


- HS quan sát sơ đồ minh họa và
nêu:


+ Ta lấy 12 cái kẹo chia thành 3
phần bằng nhau ,mỗi phần chính là


3


1


sớ kẹo cần tìm .


- 1HS lên chia 12 cái kẹo thành 3
phần bằng nhau, cả lớp cùng quan
sát.


- 1 em lên bảng trình bày bài giải,
lớp nhận xét bổ sung.


Giải


Chị cho em số kẹo là:
12 : 3 = (cái)


<i> Đ/S: 4 cái kẹo </i>
+Ta chia 12 cái kẹo thành 4 phần
bằng nhau mỗi phần chính là <sub>4</sub>1 sớ
kẹo cần tìm .


-Một em nêu đề bài .


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

- Yêu cầu học sinh tự tính kết quả .
- Gọi 3 em lên tính mỗi em một phép
tính .


- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và tự
chữa bài



- Giáo viên nhận xét đánh giá.
<b>Bài 2 :</b>


- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
-Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện .
- Gọi 1HS lên bảng làm bài.


+Giáo viên chấm vở 1 số em, nhận xét
chữa bài.





<b>3. Củng cố - dặn dò: (3’)</b>


+ Ḿn tìm 1 trong các phần bằng nhau
của 1 số ta làm thế nào?


- Dặn về nhà học và làm bài tập .


- 3 học sinh lên bảng thực hiện mỗi
em một cột (tìm 1 phần bằng nhau
của 8 , 35 , 24 , 54)


- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn.
- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp
tự sửa bài cho bạn .


- Lắng nghe.



- Một học sinh đọc bài toán.


- Cả lớp cùng thực hiện làm vào vở
- 1 học sinh lên bảng thực hiện, lớp
theo dõi nhận xét chữa bài vào vở
(nêu sai).


Giải


Số mét vải xanh cửa hàng bán là :
40 : 5 = 8( m )


Đ/S: 8 m


-Vài học sinh nhắc cách tìm...
-Về nhà học bài vàĩem lại các BT
đã làm.


<b>CHÍNH TẢ(Tập chép)</b>
<b>MÙA THU CỦA EM</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức : Giúp hs


- Biết chép và trình bày đúng bài CT.


- Làm đúng BT điền tiếng có vần oam( BT2). Làm đúng BT 3b.
2. Kĩ năng: Rèn cho Hs kĩ năng:


- Chép và trình bày đúng bài chính tả.


- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần oam.
3. Thái độ : Giáo dục hs rèn chữ, giữ vở.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Bảng lớp chép sẵn bài thơ "Mùa thu của em".Bảng phụ viết nội dung
bài tập 2.


2. Học sinh : Bảng con, đồ dùng học tập.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC </b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>


- Mời 3 học sinh lên bảng viết các từ ngữ
học sinh thường hay viết sai.


- Gọi học sinh đọc 28 chữ và tên chữ đã
học .


- Nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>2. Bài mới: (30’)</b>
<b>a) Giới thiệu bài</b>


<b>b) Hướng dẫn nghe viết :</b>
<b>Hướng dẫn chuẩn bị :</b>


- GV đọc mẫu bài lần 1 bài thơ trên bảng.
- Yêu cầu hai học sinh đọc lại



- Cả lớp đọc thầm để nắm nội dung đoạn
văn và trả lời câu hỏi :


+ Bài thơ viết theo thể thơ nào ?
+ Tên bài viết ở vị trí nào ?


+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa ?
+ Các chữ đầu câu viết như thế nào ?
- Yêu cầu học sinh lấy bảng con và viết các
tiếng khó.


- Giáo viên nhận xét đánh giá .


* Yêu cầu HS nhìn sách chép bài vào vở.
- Theo dõi uốn nắn cho học sinh.


* Thu vở học sinh nhận xét.
<b>c/ Hướng dẫn làm bài tập </b>
<b>Bài 2 : </b>


- Nêu yêu cầu của bài tập .


- Treo bảng phụ đã chép sẵn bài tập 2 lên .
- Gọi một học sinh đọc yêu cầu của bài
- Giúp học sinh hiểu yêu cầu


- Yêu cầu 1 học làm bài trên bảng .
- Cả lớp cùng thực hiện vào vở



- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét và chốt ý
đúng.


<b>Bài 3b: </b>


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 3b
- Yêu cầu thực hiện vào vở .
- Gọi vài em nêu kết quả .


- Lớp cùng giáo viên nhận xét chốt ý đúng.
<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>


<b>- Nhận xét tiết học.</b>


- Dặn về nhà học và làm bài tập .


- Lớp lắng nghe giáo viên giới
thiệu bài


- Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài.
- 2 học sinh đọc lại bài .


- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội
dung bài


+ Thể thơ 4 chữ.


+ Tên bài được viết ở giũa trang
vở.



+ Viết các chữ đầu dòng, tên riêng.
+ Ta phải viết hoa chữ cái đầu.
- Lớp nêu ra một sớ tiếng khó và
thực hiện viết vào bảng con.


- Cả lớp chép bài vào vở.


- Nộp bài lên để giáo viên nhận xét.


- Lớp tiến hành luyện tập .
- Một em làm mẫu trên bảng
- Tìm vần thích hợp để điền vào
chỗ trống


- Cả lớp thực hiện vào vở
- Một học svalamf bài trên bảng.
- Vần cần tìm là:


<b> a/, Sóng vỗ ồm oạp . … </b>
<b> b/ Mèo ngoạm miếng thịt .</b>


- Cả lớp làm vào vở .
- Hai học sinh nêu kết quả


- Các từ cần điền ở bài 3b: Kèn –
kẻng – chén .


- Lắng nghe.
- Thực hiện.



<b>TẬP LÀM VĂN</b>


<b> LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI TUẦN </b>
( Thay cho bài Tổ chức cuộc họp giảm tải )
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

- Củng cố các kiến thức Tiếng Việt học sinh đã học trong tuần 5.
2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh thực hiện tốt các bài tập theo yêu cầu.
3.Thái độ: Giáo dục hs ham thích mơn học.


<b>II. ĐỜ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


1. Giáo viên: Phiếu bài tập luyện tập. Ứng dụng công nghệ thông tin.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ (4phút) </b>


- Gọi 2 học sinh trả lời câu hỏi của tiết
trước.


- Gọi Hs nhận xét
<b>2. Bài mới:</b>


<b>a. Giới thiệu bài (1 phút)</b>
Giáo viên nêu mục tiêu tiết học.
<b>b. Luyện tập (25 phút)</b>



<b>Bài 1. Đọc đoạn văn dưới đây rồi gạch</b>
dưới những câu văn có hình ảnh so sánh:


“Mùa xn, cây gạo gọi đến bao nhiêu
là chim.Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững
như một tháp đèn khổng lồ. Hàng ngàn
bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.
Hàng ngàn búp non là hàng ngàn ánh nến
trong xanh. Tất cả đều lóng lánh lung linh
trong nắng.”


<b>Bài 2. Điền tiếp từ ngữ chỉ sự vật để mỗi</b>
dòng sau thành câu văn có hình ảnh so
sánh các sự vật với nhau:


- Tiếng suối ngân nga như ………


- Mặt trăng tròn vành vạnh như…………


- Trường học là ………
- Mặt nước hồ trong tựa như ………


- Gv nhận xét, chữa bài.


<b>Bài 3. Gạch dưới các sự vật được so sánh</b>
với nhau trong các câu văn và đoạn thơ
sau


a. Giàn hoa mướp vàng như đàn bướm


đẹp.


b. Bão đến ầm ầm
Như đoàn tàu hoả
Bảo đi thăng thả


- 2 hs trả lời.


- Hs nhận xét.


- Hs lắng nghe.


“Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao
nhiêu là chim.Từ xa nhìn lại, cây gạo
sừng sững như một tháp đèn khổng
lồ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn
ngọn lửa hồng tươi. Hàng ngàn búp
non là hàng ngàn ánh nến trong
xanh. Tất cả đều lóng lánh lung linh
trong nắng.”


- Tiếng śi ngân nga như tiến đàn
cầm.


- Mặt trăng tròn vành vạnh như cái
đĩa.


- Trường học là chiến trường.


- Mặt nước hồ trong tựa như gương


soi.


- Lắng nghe.


a. Giàn hoa mướp vàng như đàn
bướm đẹp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Như con bò gầy.


c. Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên
mặt phố như những cái quạt mo lung linh
ánh điện.


<b>Bài 4. Em hãy giới thiệu về trường mình</b>
cho một bạn học ở trường khác rồi ghi lại
lời giới thiệu đó.


- Tổ chức chữa bài.
- Nhận xét.


<b>3. Củng cố, dặn dò (3 phút) :</b>
- Gv nhận xét tiết học.


- Dặn hs chuẩn bị bài sau.


Như con bò gầy.


c. Những chiếc lá bàng nằm la liệt
trên mặt phố như những cái quạt mo
lung linh ánh điện.



- Hs giới thiệu


- Hs lắng nghe.


- Hs lắng nghe.
- Thực hiện.


<b>SINH HOẠT TUẦN 5</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- HS nắm được ưu nhược điểm trong tuần của bản thân, của bạn, của lớp.


- Nhận xét tình hình chuẩn bị đồ dùng học tập của HS trong tuần, ý thức học của
HS


<b>II. LÊN LỚP :</b>
<b> Tổ chức : Hát</b>


<b>1. Nhận xét tình hình chung của lớp:</b>
- Nề nếp :


+ Thực hiện tốt nề nếp đi học đúng giờ, đảm bảo độ chuyên cần.
+ Đầu giờ trật tự truy bài


- Học tập : Nề nếp học tập tương đối tốt. Trong lớp trật tự chú ý lắng nghe giảng
nhưng chưa sôi nổi trong học tập. Học và làm bài tương đối đầy đủ trước khi đến
lớp.


- Lao động vệ sinh : Đầu giờ các em đến lớp sớm để lao động, vệ sinh lớp học, sân


trường sạch sẽ.


- Thể dục: Các em ra xếp hàng tương đối nhanh nhẹn, tập đúng động tác
- Đạo đức: Các em ngoan, lễ phép hoà nhã, đoàn kết với bạn bè.


* Tun dương những bạn có thành tích học tập cao như:...
... có nhiều thành tích trong học tập và tham gia các hoạt động.


<b>2. Phương hướng :</b>


- Phát huy những ưu điểm đã đạt tuần vừa qua, khắc phục những nhược điểm.
- Xây dựng đôi bạn cùng tiến.


- Bổ sung đồ dùng học tập cho đầy đủ với những em cịn thiếu.
- Phới kết hợp với phụ huynh HS rèn đọc, viết làm toán cho HS yếu.
- Xây dựng đôi bạn giúp nhau trong học tập .


- Giáo dục thực hiện tốt ATGT.


<b>3. Bầu học sinh chăm ngoan:...</b>
<b>4. Vui văn nghệ.</b>


<b>III. CỦNG CỐ DĂN DÒ :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×