<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 28</b>
<i><b>Ngày sọan: 14/ 3/ 2016</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ 2/ 21/ 3/ 2016</b></i>
<b> TẬP ĐỌC</b>
<b>Tiết 82 – 82: KHO BÁU </b>
<b>I/ MỤC TIÊU </b>
1. Kiến thức : Đọc.
- Đọc trơi chảy tồn bài. Ngắt nghỉ hơi đúng .
- Biết thể hiện lời người kể chuyện và lời của nhân vật người cha qua giọng đọc.
- Hiểu : Hiểu các từ ngữ được chú giải trong SGK/tr 84 và các thành ngữ “hai sương
một nắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để”
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện : Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên
ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc.
2. Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ , rành mạch.
3.Thái độ: ý thức tận dụng đất đai, chăm chỉ lao động, sẽ có cuộc sống ấm no, hạnh
phúc.
<b>II. KNS GIÁO DỤC TRONG BÀI</b>
+ Tự nhận thức.
+ Xác định giá trị bản thân.
+ Lắng nghe tích cực.
<b>III/ CHUẨN BỊ :</b>
1.Giáo viên : Tranh : Kho báu.
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2.
<b>IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
- GV nhận xét bài kiểm tra giữa HKII.
<b>2 . Bài mới: </b>
<b>Tiết 1</b>
a. Luyện đọc :
- GV đọc mẫu và hướng dẫn giọng đọc
- Đọc từng câu lần 1
* Hướng dẫn phát âm: hai sương, mặt
trời, cấy lúa, đàng hoàng, làm lụng
- HS đọc nối tiếp câu lần 2
+ Bài này chia làm mấy đoạn? Nêu rõ
từng đoạn
- Đọc từng đoạn trước lớp.
- Luyện đọc câu văn dài
- Cả lớp nhìn sách giáo khoa đọc
thầm.
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu .
- Học sinh phát âm từ khó
- Hs đọc nối tiếp câu lần 2
- Bài này được chia làm 3 đoạn .
- Đoạn 1 : Từ đầu …đàng hoàng .
- Đoạn 2 : Tiếp đó …mà dùng .
- Đoạn 3 : Phần còn lại .
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
- Gv đọc câu dài.
- Đọc chú giải.
- Đọc nhẩm đoạn trong nhóm rồi thi đọc
từng đoạn .
- GV nhận xét tuyên dương HS đọc tốt .
- Đọc đồng thanh .
<b>Tiết 2</b>
b. Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Gọi HS đọc đoạn 1 .
+ Tìm các hình ảnh nói lên sự cần cù,
chịu khó của vợ chồng người nông dân ?
+ Nhờ chăm chỉ lao động 2 vợ chồng
người nơng dân đó đạt được điều gì?
+ Hai con trai người nơng dân có chăm
chỉ làm ruộng như cha mẹ của họ không ?
- Gọi hs đọc đoạn 2.
+Trước khi mất, người cha cho các con
biết điều gì?
<b> * QTE : TE có quyền có gia đình và có</b>
anh em.
+ Theo lời người cha, 2 con làm gì ?
+ Vì sao mấy vụ lúa bội thu ?
+ Cuối cùng, kho báu mà hai người con
tìm được là gì ?
+ Câu chuyện muốn khuyên chúng ta
điều gì?
<b>* QTE : Qua đoạn vừa rồi thì trẻ em có</b>
quyền bổn phận phải lao động không ?
c. Luyện đọc lại : Gọi HS đọc bài .
<b> 3 . Củng cố dặn dò : </b>
- HS đọc ngắt nhịp:
- Ngày xưa,/có hai vợ chồng người nông
dân kia / quanh năm hai sương một nắng,/
cuốc bẫm cày sâu.// Hai ông bà / thường
ra đồng từ lúc gà gáy sáng / và trở về nhà
khi đã lặn mặt trời .//
- HS đọc câu văn dài .
- 1 học sinh đọc chú giải.
- Các nhóm đọc nhẩm rồi cử đại điện
thi đọc .
- Lớp nhận bình chọn người có giọng
đọc hay nhất .
- Lớp đọc đồng thanh bài .
- 1 HS đọc đoạn 1, lớp đọc thầm .
- Quanh năm hai sương một nắng ,
cuốc bẫm cày sâu ….ngơi tay .
- Gầy dựng được một cơ ngơi đàng
hoàng.
- Họ ngại làm ruộng, chỉ mơ tưởng hão
huyền .
- Hs đọc đoạn 2.
- Ruộng nhà có 1 kho báu các con hãy
tự đào lên mà dùng .
- Họ đào bới cả đám ruộng lên để tìm
kho báu.
- Đất đai được cuốc xới tơi xốp nên lúa
tốt./ Đất đai màu mỡ và sự cần cù lao
động .
- Là sự chăm chỉ, chuyên cần.
- Đừng ngồi mơ tưởng hảo huyền , chỉ có
lao động cần cù mới tạo ra của cải . Đất
đai là kho báu vô tận , chăm chỉ lao động
thì mới có cuộc sống ấm no hạnh phúc .
- Cần có bổn phận chăm chỉ lao động
giúp đỡ gia đình.
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<i>+ Qua câu chuyện em hiểu được điều gì ?</i>
Giáo dục tư tưởng: Ai chăm học, chăm
làm, người ấy sẽ thành công, sẽ có cuộc
sống ấm no hạnh phúc, có nhiều niềm vui
- Về nhà học bài cũ, xem trước bài “ Cây
dừa”
- Nhận xét đánh giá tiết học .
- Ai chăm chỉ lao động sẽ được ấm no,
hạnh phúc .
<b>TOÁN</b>
<b>Tiết 136: KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
1. Kiến thức:
- Củng cố hệ thống kiến thức từ tuần 19 đến tuần 27
- Học sinh biết thực hành làm các dạng bài tập, áp dụng bảng nhân, bảng chia vào làm
bài.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng thực hành tính chính xác.
3. Thái độ:
- Giáo dục HS có tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
<b>II. ĐỀ KIỂM TRA:</b>
<b>A . TRẮC NGHIỆM : Khoanh trịn kết quả đúng nhất.</b>
<b>1/ Tính :</b>
32 : 4 = ?
a. 7 b. 8 c.9 d. 10
<b>2/ Tìm x biết: 4 x X = 36</b>
a. x = 8 b. x = 7 c. x = 9 d.x = 6
<i><b>3/Viết “giờ” hoặc “phút” vào chỗ chấm thích hợp:</b></i>
a. Mỗi trận thi đấu bóng đá kéo dài trong 90 ...
b. Buổi sáng, em thức dậy lúc 6 ...
<b>4/ Khoanh vào chữ đặt dưới hình đã tơ màu 1/3</b>
<b>5/ Độ dài đường gấp khúc ABCD là:</b>
A 10cm B. 16cm C. 17 D. 14 cm
<b>6/ Có 25 quyển vở chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn có mấy quyển vở?</b>
a. 5 kg b. 6 kg c.4 kg d. 3 kg
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>1. Tính nhẩm : </b>
6 x 4 = …. 27 : 3 = ……
6 x 3 = ….. 28 : 4 = ……
<b>2. Tìm X : </b>
<b>a/ X x 5 = 35 b/ X : 4 = 8 x 4</b>
<b>3. Tính </b>
a) 3 7 + 25 = b) 3 0 + 16 =
<b>4.Hình vẽ bên có : </b>
a/ …….hình tam giác .
b/ …….hình tứ giác
<b>5. Có 30 bơng hoa cắm vào các bình, mỗi bình có 5 bơng hoa. Hỏi cắm được tất </b>
<b>cả mấy bình? </b>
<b>6. Cho tứ giác ABCD ( như hình vẽ) </b>
<b>a. Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.</b>
<b>b. Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác. (kẻ trực tiếp </b>
<b>vào hình)</b>
<b>ĐẠO ĐỨC</b>
<b> GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT ( T1)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>
<b>1. Kiến thức : HS hiểu </b>
- Vì sao cần phải giúp đỡ người khuyết tật.
- Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật.
2. Kỹ năng.
- Trẻ em khuyết tật có quyền đối xử bình đẳng, có quyền được hỗ trợ, giúp đỡ .
- HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản
thân.
3. Thái độ.
- HS có thái độ thơng cảm, khơng phân biệt đối xử với người khuyết tật.
<b>II. KNS GIÁO DỤC TRONG BÀI</b>
- KN thể hiện sự cảm thông với người khuyết tật.
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
- KN thu thập và xử lí thơng tin về các hoạt động giúp đỡ người khuyết tật ở địa
phương
<b>III/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- Tranh minh hoạ cho hoạt động 1 ( tiết 1 )
- Vở bài tập
<b>IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>Hoạt động của HS</b>
<b>1 . Kiểm tra bài cũ : (5’)</b>
+ Vì sao em phải lịch sự khi đến nhà
người khác?
+ Cư xử lịch sự là thể hiện điều gì ?
- GV nhận xét đánh giá .
- Nhận xét chung.
<b>2 . Bài mới : (27’)</b>
Giới thiệu bài ghi đề bài .
<i><b>* Hoạt động 1: Phân tích tranh nhận biết</b></i>
được hành vi cụ thể và giúp đỡ người
khuyết tật .
+ Tranh vẽ gì ?
+ Việc làm của các bạn nhỏ giúp gì cho
bạn bị khuyết tật ?
+ Theo em thì em sẽ làm gì để giúp đỡ
bạn ? Vì sao
Kết luận: Ta cần giúp đỡ các bạn bị
khuyết tật để các bạn được học tập .
<i><b>* HĐ 2 : Những việc cần làm để giúp</b></i>
<b>đỡ người khuyết tật .</b>
- Hoạt động nhóm : Tìm những việc cần
làm và không nên làm đối với người
khuyết tật .
- GV nhận xét sửa sai và rút ra kết luận .
Kết luận: Tuỳ theo khả năng và điều kiện
mà làm những việc giúp đỡ người tàn tật
cho phù hợp. Không xa lánh, thờ ơ đối
<i>với người khuyết tật . </i>
<b>* QTE: là một HS phải có bổn phận giúp</b>
đỡ đối với những người khuyết tật.
<i><b>* HĐ3: Bày tỏ ý kiến (cả thái độ đối với</b></i>
<b>việc giúp đỡ người khuyết tật) </b>
a. Giúp đỡ người khuyết tật là điều mọi
người nên làm .
- 2 HS trả lời .
- Quan sát tranh .
- Tranh vẽ cảnh một số hs đang đẩy xe
cho 1 bạn liệt đi học .
- Giúp bạn bị khuyết tật được đến
trường học tập .
- HS trả lời theo cảm nhận .
- Thảo luận và ghi kết quả vào phiếu
học tập .
- Những việc cần làm :
+Đẩy xe cho bạn bị bại liệt .
+Đưa người khiếm thị qua đường .
+ Vui chơi với bạn khuyết tật .
- Những việc không nên :
+ Trêu chọc người khuyết tật .
+ Chế giễu, xa lánh người khuyết tật .
- HS bày tỏ thái độ đồng tình hay
khơng.
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
b. Chỉ giúp đỡ người khuyết tật là con
thương binh .
c. Phân biệt đối xử với bạn khuyết tật là
vi phạm quyền trẻ em .
d . Giúp đỡ người khuyết tật là gúp phần
làm bớt đi những khó khăn thiệt thịi của họ .
Kết luận : Các ý a, c, d là đúng. ý b chưa
đúng vì mọi người khuyết tật cần được
giúp đỡ .
<b>* TGHCM : Giúp đỡ người khuyết tật là</b>
thể hiện lòng nhân ái theo gương bác.
<b>3 . Củng cố dặn dò : (3’)</b>
+ Tại sao chúng ta cần phải giúp đỡ
người khuyết tật ?
+ Em đó giúp đỡ người khuyết tật chưa ?
+ Em hãy có một việc làm để giúp đỡ
người khuyết tật .
- Về nhà học bài cũ và áp dụng vào cuộc
sống .
- Nhận xét đánh giá tiết học .
- Sai
- Đúng
- Đúng
- Vì họ bị khiếm khuyết một bộ phận
nào trên cơ thể nên rất khó khăn trong
việc thực hiện cơng việc.
- Em đã giúp đỡ người khuyết tật.
- Em du xe năn giúp đỡ người khuyết
tật.
<i><b>Ngày sọan: 15/3/2016</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ 3/22/3/2016</b></i>
<i><b> TOÁN</b></i>
<b>Tiết 137: ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>
1.Kiến thức :
- Ôn lại về quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm.
- Nắm được đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn.
- Biết cách đọc và viết số tròn trăm.
2. Kĩ năng : Đọc viết đúng, nhanh chính xác các số đơn vị, chục, trăm, nghìn.
3. Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh.
<b>II/ CHUẨN BỊ : </b>
1. Giáo viên : Bộ ô vuông biểu diễn số của GV.
2. Học sinh : Bộ ô vuông biểu diễn số của HS. Sách, vở BT, bảng con, nháp.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>Hoạt động của HS</b>
<b>1 . Kiểm tra bài cũ : </b>
- Nhân xét bài kiểm tra.
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
<b>* Ôn tập về đơn vị, chục, trăm.</b>
- GV gắn lên bảng 1 ô vng và hỏi :
+ Có mấy đơn vị ?
- GV gắn tiếp 2, 3 … 10 ô vuông như
phần SGK và yêu cầu HS nêu số đơn vị
tương tự như trên.
+ 10 đơn vị cịn gọi là gì ?
+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?
- GV ghi bảng : 10 đơn vị = 1 chục
+ GV gắn lên bảng các hình chữ nhật
biểu diễn chục và yêu cầu HS nêu các
chục từ 1 chục (10) đến 10 chục (100)
tương tự như đã làm với phần đơn vị.
+ 10 chục bằng bao nhiêu ?
- GV ghi bảng : 10 chục = 100
<b>* Giới thiệu 1000 :</b>
+ Giới thiệu số tròn trăm .
- GV gắn lên bảng 1 hình vng biểu
diễn 1000.
+ Có mấy trăm ?
- GV viết số 100 dưới hình biểu diễn.
- GV gắn 2 hình vng như trên .
+ Có mấy trăm ?
- GV yêu cầu HS suy nghĩ và viết số 2
trăm.
- GV giới thiệu : Để chỉ số lượng là 2
trăm, người ta dùng số 2 trăm , viết là
200.
- GV lần lượt đưa ra 3 , 4 , … , 10 hình
vng như trên để giới thiệu các số
300 , 400 , … , 900
+ Các số từ 100 đến 900 có đặc điểm gì
chung ?
Kết luận : Những số 100, 200, 300 ...
900 được gọi là những số tròn trăm.
- GV gắn lên bảng 10 hình vng :
+ Có mấy trăm ?
- GV giới thiệu : 10 trăm được gọi là 1
nghìn
- GV viết bảng : 10 trăm = 1000
- GV gọi HS đọc và viết số 1000.
+ 1 chục bằng mấy đơn vị ?
- Có 1 đơn vị.
- Có 2 , 3 , … , 10 đơn vị.
- Còn gọi là 1 chục.
- Bằng 10 đơn vị.
- 1 chục = 10 ; 2 chục = 20 ; … ; 10 chục
= 100 .
- 10 chục = 100
- Có 1 trăm
- Có 2 trăm.
- HS lên bảng viết các số trịn trăm
- Cùng có 2 chữ số 0 đứng cuối .
HS lần lượt đọc và viết các số 200
-900
- Có 10 trăm
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
+ 1 trăm bằng mấy chục ?
+ 1 nghìn bằng mấy trăm ?
<b> * Thực hành :</b>
<b>Bài 1 :</b>
a. Đọc và viết số
- GV gắn các hình vng biểu diễn các
số tròn trăm bất kỳ lên bảng . Sau đó gọi
HS đọc và viết số tương ứng.
<b>Bài 2 : Viết (theo mẫu)</b>
- GV đọc (một số tròn trăm )
- Nhận xét .
<b>3 . Củng cố dặn dò: </b>
+ 1 chục bằng mấy đơn vị ?
+ 1 trăm bằng mấy chục ?
+ 1 nghìn bằng mấy trăm ?
- Yêu cầu HS đọc và viết số theo hình
biểu diễn
- Về nhà xem trước bài: “So sánh các số
tròn trăm”
- Nhận xét đánh giá tiết học
1 trăm = 10 chục
1 nghìn = 10 trăm
- HS đọc và viết số theo theo hình biểu
diễn .
- Hs đọc đề bài.
- HS thực hiện viết số theo lời giáo viên.
- Hs tiếp tục đọc và viết số theo yêu cầu
bài tập.
- 1 chục = 10 đơn vị
- 1 trăm = 10 chục
- 1 nghìn = 10 trăm
- HS lên bảng viết
<b>CHÍNH TẢ</b>
<b>Tiết 55: KHO BÁU</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>
1.Kiến thức :
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trích trong truyện “Kho báu”
- Luyện viết đúng một số tiếng có âm vần dễ lẫn : l/ n, (ên/ ênh), ua/ uơ.
2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp.
3.Thái độ : Biết chăm học, chăm làm thì sẽ được sung sướng hạnh phúc.
<b>II/ CHUẨN BỊ :</b>
1.Giáo viên : Viết sẵn mẫu chuyện “Kho báu” .
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT.
III/ CÁC HO T
Ạ ĐỘ
NG D Y H C
Ạ
Ọ
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>Hoạt động của HS</b>
<b>1 . Kiểm tra bài cũ : </b>
- Nhận xét bài kiểm tra.
<b>2 . Bài mới :. </b>
- GV đọc mẫu tóm tắt nội dung : Đoạn văn
nói về sự chăm chỉ làm lụng của hai vợ
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
chồng người nông dân.
- Gọi HS đọc bài .
+ Nội dung của đoạn văn là gì ?
+ Những từ ngữ nào cho em thấy họ rất
cần cù ?
<b>* Luyện viết từ khó:</b>
- u cầu HS tìm và nêu từ khó .
- GV chốt lại và ghi bảng : quanh năm,
trồng khoai, cuốc bẫm, trở về, gà gáy.
- Gọi HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng
con .
- GV nhận xét sưa sai.
<b>* Hướng dẫn trình bày :</b>
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+Trong đoạn văn những dấu câu nào
được sư dụng?
+ Những chữ nào phải viết hoa ? Vì sao ?
<i><b>* Viết bài.</b></i>
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bài vào
vở.
- Đọc lại. Chấm vở, nhận xét.
- Thu một số vở để chấm .
<b>* Hướng dẫn làm bài tập :</b>
<i><b> Bài 2: Điền vào chỗ trống ua hay uơ ? </b></i>
- GV nhận xét sưa sai .
<b>Bài 3 : Điền vào chỗ trống :</b>
a. l hay n ?
- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở .
- GV nhận xét sửa sai .
- Gọi HS đọc .
<b>3. Củng cố dặn dò: </b>
- Trả vở nhận xét, sửa sai .
- 1 HS đọc bài .
- Nói về sự chăm chỉ làm lụng của hai
vợ chồng người nông dân.
- Hai sương một nắng, cuốc bẫm cày
sâu, ra đồng từ lúc gà gáy sáng đến lúc
lặn mặt trời, hết trồng lúa, lại trồng
khoai, trồng cà.
- HS tìm và nêu từ khó .
- HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng
con .
- Có 3 câu .
- Dấu chấm, dấu phẩy.
- Chữ Ngày, Hai, Đến viết hoa vì là chữ
cái đầu câu.
- HS theo dõi và viết bài vào vở .
- HS dò bài, sửa lỗi .
- HS nộp vở .
- HS đọc yêu cầu .
- 2 HS làm bảng, lớp làm vào VBT.
<i> voi huơ vòi, mùa màng</i>
<i> thuở nhỏ, chanh chua</i>
- HS đọc yêu cầu .
<i> Ơn trời mưa nắng phải thì </i>
<i>Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu .</i>
<i> Công lênh chẳng quản bao lâu </i>
<i>Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng</i>
Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang
Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
- Về nhà sửa lỗi, xem trước bài “Cây dừa”
- Nhận xét đánh giá tiết học .
<b> </b>
<b> KỂ CHUYỆN</b>
<b>Tiết 28: KHO BÁU</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>
1.Kiến thức :
- Dựa vào trí nhớ và gợi ý, kể được từng đoạn và tồn bộ câu chuyện bằng lời của
mình với giọng điệu thích hợp.
- Biết kết hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt.
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng nghe : Tập trung nghe và ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét
hoặc kể tiếp nối lời bạn đã kể.
3.Thái độ : Học sinh biết chăm học, chăm làm sẽ đem đến thành công trong cuộc
sống.
<b>II/ CHUẨN BỊ :</b>
1.Giáo viên : Tranh “Kho báu”.
2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc .
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: Soát đồ dùng học</b>
tập..
<b>2. Bài mới :.</b>
- Hướng dẫn kể chuyện :
- Kể lại từng đoạn theo gợi ý.
Bước 1 :Kể chuyện trong nhóm .
Bước 2 : Kể trước lớp
- GV yêu cầu HS các nhóm nhận xét và
bổ sung.
- Nếu HS còn lúng túng GV gợi ý theo
từng đoạn
<i>Đoạn 1 : Có nội dung là gì ? </i>
+ Hai vợ chồng thức khuya dậy sớm như
thế nào ?
+ Hai vợ chồng đã làm việc như thế nào ?
+ Kết quả mà hai vợ chồng đạt được?
- Tương tự như trên với đoạn 2 , 3 .
<b>* Kể lại toàn bộ câu chuyện :</b>
- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn .
- HS kể trong nhóm. Khi HS kể các em
khác theo dõi, lắng nghe, nhận xét, bổ
sung cho bạn.
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
(Mỗi nhóm kể 1 đoạn)
- Hai vợ chồng chăm chỉ .
- Họ ra đồng lúc gà gáy sáng và trở về
khi đã lặn mặt trời .
- Hai vợ chồng cần cù làm việc chăm
chỉ, không lúc nào ngơi tay. Đến vụ
lúa, họ cấy lúa rồi trồng khoai, trồng
cà. Không để cho đất nghỉ .
- Nhờ làm lụng chuyên cần, họ đã gây
dựng được một cơ ngơi đàng hoàng
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
- Yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện.
- GV nhận xét, tuyên dương những HS
kể tốt.
<b>3 . Củng cố dặn dò: </b>
+ Qua câu chuyện em hiểu được điều
gì ?
- Về nhà tập kể, kể lại câu chuyện cho
người thân nghe.
- Nhận xét tiết học.
1 -2 HS khá kể lại toàn bộ câu
chuyện .
- Phải biết yêu lao động, lao động chăm
chỉ sẽ có cuộc sống ấm no hạnh phúc.
<i><b>Ngày sọan: 15/ 3/ 2016</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ 4/ 22/ 3/ 2016</b></i>
<b>TOÁN</b>
<b>Tiết 138: SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>
1.Kiến thức :
- Biết so sánh các số tròn trăm.
- Nắm được thứ tự các số tròn trăm. Biết điền các số tròn trăm vào vạch trên tia số.
2.Kĩ năng : So sánh các số trịn trăm đúng, nhanh, chính xác .
3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học.
<b>II/ CHUẨN BỊ :</b>
1.Giáo viên : Các hình vng (25cm x 25cm) biểu diễn 1 trăm.
2.Học sinh : Sách, vở BT, Bộ đồ dùng, nháp.
<i><b>III/ CÁC HO T </b></i>
Ạ ĐỘ
<i><b>NG D Y H C :</b></i>
Ạ
Ọ
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>Hoạt động của HS</b>
<b>1 . Kiểm tra bài cũ : </b>
+ 1 chục bằng mấy đơn vị ?
+ 10 chục bằng mấy trăm ?
+ 10 trăm bằng giá trị nào ?
- Chấm chữa vở bài tập.
- Nhận xét.
2 . Bài mới :
<i><b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn so sánh các</b></i>
số tròn trăm:
- GV gắn lên bảng 2 hình vng biểu
diễn100.
+ Có mấy trăm ô vuông ?
- GV yêu cầu HS viết số 200 xuống dưới
hình biểu diễn.
- GV gắn tiếp 3 hình vng lên bảng,
mỗi hình biểu diễn 100 ô vuông bên
- 10 đơn vị.
- 100
- 1000
</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
cạnh 2 hình trước .
+ Có mấy trăm ô vuông ?
- GV yêu cầu HS viết số 300 xuống
dưới hình biểu diễn.
+ 200 ơ vng và 300 ơ vng thì bên
nào có nhiều hơn ?
+200 và 300 số nào lớn hơn, số nào bé
hơn?
- GV ghi bảng : 200 < 300 , 300 > 200
- Tiến hành tương tự với 300 và 400.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ và cho biết :
+ 200 và 400 số nào lớn hơn ? Số nào
bé hơn?
+ 300 và 500 số nào lớn hơn ? Số nào
bé hơn?
<i><b>* Hoạt động 2:Thực hành : </b></i>
<b>Bài 1 : Viết theo mẫu</b>
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào
bảng con
<b>2 : > ; < ?</b>
- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- GV nhận xét sửa sai .
<b>Bài 3 : Số ?</b>
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
+ Các số cần điền phải đảm bảo yêu cầu
gì
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm bảng
con
- GV yêu cầu HS đếm các số tròn trăm
từ 100 đến 1000 theo thứ tự từ bé đến
lớn và ngược lại.
<b>3 . Củng cố dặn dò:</b>
-So sánh các số sau .
300 ... 400 600 ... 200
- Có 300 ô vuông.
- HS viết 300 .
- 300 nhiều hơn 200.
- 300 lớn hơn 200, 200 bé hơn 300.
- HS đọc .
200 < 400 , 400 > 200.
300 < 500 , 500 > 300.
- So sánh các số trịn trăm với nhau và
điền dấu thích hợp .
100 < 200 300 < 500
200 > 100 500 > 300
- Điền số còn thiếu vào chỗ trống.
- Là các số tròn trăm, số đứng sau lớn
hơn số đứng trước .
100 > 200 400 < 300
300 < 200 700 < 800
500 > 400 900 = 900
700 < 900 600 > 500
500 = 500 900 < 1000
- Điền dãy số
- Đảm bảo số liền sau hơn số liền trước
100 đơn vị.
<b>- 100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800,</b>
<b>900, 1000.</b>
- HS đọc dãy số .
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
200 ... 100 800 ... 900
- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập .
- Nh n xét đánh giá ti t h c .
ậ
ế ọ
<b> </b>
<b> TẬP ĐỌC</b>
<b>Tiết 84: CÂY DỪA</b>
<i><b>I/ MỤC TIÊU :</b></i>
1.Kiến thức : Đọc
- Đọc lưu lốt trơi chảy tồn bài thơ. Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, sau mỗi
dòng thơ.
- Bước đọc bài thơ với giọng tả nhẹ nhàng, hồn nhiên, có nhịp điệu.
- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài : tỏa, bạc phếch, đánh nhịp, đủng đỉnh.
- Hiểu nội dung bài: Cây dừa theo cách nhìn của nhà thơ nhỏ tuổi Trần Đăng Khoa
giống như một con người gắn bó với đất trời, với thiên nhiên xung quanh .
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng HTL bài thơ.
3.Thái độ: Yêu thiên nhiên, yêu quê hương đất nước.
<i><b>II/ CHUẨN BỊ :</b></i>
1.Giáo viên: Tranh Tập đọc “Cây dừa”.
2.Học sinh: Sách Tiếng việt.
<i><b>III/ CÁC HO T </b></i>
Ạ ĐỘ
<i><b>NG D Y H C :</b></i>
Ạ
Ọ
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>Hoạt động của HS</b>
<b>1 . Kiểm tra bài cũ : Kho báu. </b>
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài
“Kho báu”.
- GV nhận xét.
<b> 2 . Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa . </b>
* Hoạt động1. Luyện đọc
- GV đọc mẫu.
- Gọi HS đọc nối tiếp dòng thơ
- Hướng dẫn phát âm từ khó: bạc phếch,
nước lành, rì rào, toả, gật đầu, chải
- Đọc nối tiếp dòng thơ lần 2
- Bài này được chia làm 3 đoạn .
Đoạn 1 : Từ đầu ... trên cao .
Đoạn 2 : Đêm hè ... cổ dừa .
Đoạn 3 : Còn lại
* Hướng dẫn ngắt nhịp :
Cây dừa xanh / toả nhiều tàu,/
Dang tay đón gió,/ gật đầu gọi trăng.//
Thân dừa / bạc phếch tháng năm,/
- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu
cầu của GV .
- HS theo dõi bài .
- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ
trong bài .
- HS luyện đọc từ khó .
- Đọc nối tiếp
- Cả lớp lắng nghe và đọc thầm.
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn .
- 1 HS đọc đoạn thơ
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
Quả dừa / đàn lợn con / nằm trên cao.//
Đêm hè / hoa nở cùng sao,/
Tàu dừa / chiếc lược / chải vào mây
xanh.//
Ai mang nước ngọt,/ nước lành,/
Ai đeo / bao hũ rượu / quanh cổ dừa.//
- Đọc chú giải.
- Đọc nhẩm trong nhóm .
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh .
<b>*Hoạt động 2. Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b>
- Gọi HS đọc bài .
+ Em hãy nêu các bộ phận của cây
dừa? Các bộ phận ấy được so sánh như
nào?
+ Tác giả dùng những hình ảnh của ai
để tả cây dừa, việc dùng những hình
ảnh này nói lên điều gì ?
+ Cây dừa gắn bó với thiên nhiên ( gió,
trăng, mây, nắng, đàn cị ) như thế nào ?
+ Em thích nhất câu thơ nào ? Vì sao ?
ý nghĩa : Với cách nhìn của trẻ em, nhà
thơ Trần Đăng Khoa đã miêu tả cây dừa
giống như con người ln gắn bó với
đất trời và thiên nhiên.
<b>*Hoạt động 3. Học thuộc lòng bài thơ :</b>
- GV hướng dẫn HTL từng đoạn thơ.
- GV gọi nối tiếp nhau đọc thuộc lòng
bài thơ.
- Nhận xét, sửa sai .
<b>3.Củng cố dặn dò : </b>
+ Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như
thế nào?
+ Em thích những câu thơ nào trong
- HS đọc .
- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn .
- 1 hs đọc chú giải
- Đọc nhẩm đoạn trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc, bình chọn nhóm
đọc hay
- Lớp đọc đồng thanh .
- 1 HS đọc toàn bài .
- Lá : như bàn tay dang tay đón gió , như
chiếc lược chải vào mây xanh. Ngọn dừa :
như người biết gật đầu gọi trăng .
Thân dừa: bạc phếch, đứng canh trời đất .
Quả dừa : như đàn lợn con, như những
hũ rượu.
- Tác giả dùng hình ảnh của con người để
tả cây dừa, điều này cho thấy cây dừa rất
gắn bó với con người, con người cũng rất
yêu quý cây dừa.
- Với gió : dang tay đón gió , gọi gió đến
cùng múa reo .
Với trăng : gật đầu gọi.
Với mây : là chiếc lược chải vào mây.
Với nắng : làm dịu nắng trưa .
Với đàn cị : hát rì rào cho đàn cò đánh
nhịp bay vào bay ra.
- HS trả lời theo ý thích .
- HS nhắc lại .
- HS học thuộc lòng bài thơ .
- 2 HS trả lời .
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>
bài ? Vì sao ?
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ .
- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài
thơ.
<b>TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b>
<b>Tiết 28: MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG TRÊN CẠN</b>
<i><b>I/ MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh biết :</b></i>
1.Kiến thức : Nói tên và nêu ích lợi của một số con vật sống trên cạn.
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng quan sát, nhận xét. Mô tả.
3.Thái độ : Thích sưu tầm và bảo vệ các loài vật sống trên cạn.
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
1.Giáo viên : Tranh sưu tầm tranh ảnh về các con vật sống trên cạn.
2.Học sinh : Sách TN&XH, Vở BT.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>Hoạt động của HS</b>
1 . Khởi động: HS hát
2 . Bài mới: Giới thiệu bài ghi tựa .
<b>* Hoạt động 1: Làm việc với tranh ảnh</b>
trong SGK
+ Bước 1 : Thảo luận
- GV yêu cầu các nhóm thảo luận theo
các vấn đề sau :
- Nêu tên các con vật trong tranh .
+ Cho biết loài vật chúng sống ở đâu ?
+ Thức ăn của chúng là gì?
+ Con nào là vật nuôi trong nhà, con
nào sống hoang dã hoặc được nuôi trong
vườn thú ?
- GV yêu cầu HS lên bảng, vừa chỉ
tranh vừa nói
- GV nêu câu hỏi mở rộng :
+ Tại sao Lạc đà có thể sống được ở sa
mạc ?
- Cả lớp hát bài: Hoa lá mùa thu.
- HS nhắc
- HS quan sát, thảo luận trong nhóm
- HS suy nghĩ và trả lời cá nhân.
+ Hình 1: con lạc đà sống ở sa mạc.
Chúng ăn cỏ và được ni trong vườn
thú.
+ Hình 2: con bị sống ở đồng cỏ, ăn cỏ,
ni trong gia đình.
+ Hình 3: Con hươu, sống ở đồng cỏ, ăn
cỏ, sống hoang dã.
+ Hình 4 : Con chó, chúng ăn xương, thịt,
ni trong nhà.
+ Hình 5 : Con thỏ rừng, sống trong
hang, ăn cà rốt, sống hoang dại
+ Hình 6 : Con hổ, sống trong rừng, ăn
thịt sống, ni trong vườn thú.
+ Hình 7: Con gà, ăn giun, thóc, ni
trong nhà.
</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>
+ Hãy kể tên một số con vật có thể sống
trong lòng đất ?
+ Bước 2 : Làm việc cả lớp
- GV gọi đại diện các nhóm lên chỉ tranh
và nói
* Kết luận : Có rất nhiều lồi vật sống
trên mặt đất như : voi, ngựa, chó, hổ, …
có lồi vật đào hang sống dưới đất như
thỏ, giun, chuột, … Chúng ta cần phải
bảo vệ các loài vật có trong tự nhiên,
đặc biệt là các lồi vật q hiếm.
<b>* Hoạt động 2 : Làm việc với tranh ảnh,</b>
các con vật sống trên cạn đó sưu tầm .
- Bước 1 : Làm việc theo nhóm
- GV yêu cầu HS tập hợp tranh ảnh phân
loại và dán vào tờ giấy to .
VD :
- Các con vật có chân .
- Các con vật vừa có chân, vùa có cánh .
- Các con vật khơng có chân .
- Các con vật có ích với người và gia
súc.
- Các con vật có hại đối với con người
và cây cối, mùa màng hay …
- GV yêu cầu HS ghi tên các con vật .
Sắp xếp theo các tiêu chí do nhóm chọn.
- Bước 2 : Làm việc cả lớp
- GV yêu cầu đại diện các nhóm lên báo
cáo kết quả của nhóm mình.
<b>* Hoạt động 3 : Trị chơi . “Đố bạn con</b>
gì”
- GV hướng dẫn cách chơi .
-Treo vào lưng của 1 HS 1 hình vẽ con
vật sống trên cạn .
- Cho HS gợi ý để người chơi đoán tên
con vật .
- GV nhận xét tuyên dương những HS
chơi tốt .
<b>3. Củng cố dặn dò</b>
+ Kể tên một số con vật ni trong gia
đình, một số con vật sống hoang dã .
- GV tổ chức trũ chơi “Bắt chước tiếng
- Thỏ , chuột , …
- Đại diện nhóm thực hiện theo yêu cầu.
- Các nhóm phân loại tranh ảnh , quan sát
nhận xét đánh giá .
- Đại diện các nhóm lên báo cáo .
- Đặt câu hỏi HS đeo vật đốn .
+ Con vật này có 4 chân phải không ?
+ Con vật này sống trên cạn phải không ?
- Sau khi nghe câu hỏi HS đốn con vật
- Các nhóm cử đại diện lên chơi .
</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>
con vật”
+ GV cử vài bạn chia thành 2 nhóm.
+ Các bạn lên bốc thăm và làm theo
tiếng con vật kêu theo yêu cầu của thăm.
- Về nhà học bài cũ sưu tầm 1 số tranh
ảnh về các loài vật sống dưới nước .
- GV nhận xét tiết học .
<i><b>Ngày soạn: 17/ 3/ 2016</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ 5/ 24/ 3/ 2016</b></i>
<b>TOÁN</b>
<b>Tiết 139: CÁC SỐ TRÒN CHỤC TỪ 110 ĐẾN 200</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
1.Kiến thức :
- Biết các số tròn chục từ 110 200, gồm các trăm, các chục, các đơn vị.
- Đọc và viết thành thạo các số tròn chục từ 110 200.
- So sánh được các số tròn chục. Nắm được thứ tự các số tròn chục đã học.
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng làm tính nhanh đúng.
3.Thái độ : Ham thích học tốn .
<b>II/ CHUẨN BỊ :</b>
1.Giáo viên : Các hình vng biểu diễn trăm, và các hình chữ nhật biểu diễn chục.
2.Học sinh : Sách toán, vở BT, bộ lắp ghép, nháp.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>Ho t </b>
<b>ạ độ</b>
<b>ng c a GV</b>
<b>ủ</b>
<b>Ho t </b>
<b>ạ độ</b>
<b>ng c a HS</b>
<b>ủ</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : 5’</b>
- So sánh các số tròn trăm.
100 < 300 600 < 900 300 > 100
700 > 400 200 < 500 800 > 700
<b>2.Bài mới : 30’ </b>
<b>* Hoạt động1 : Giới thiệu các số tròn</b>
chục từ 110 đến 200 .
- GV gắn lên bảng hình biểu diễn số 110
+ Có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ?
- GV : Số này đọc là : Một trăm mười.
+ 110 có mấy chữ số, là những chữ số nào
?
+ Một trăm là mấy chục ?
+ Vậy số 110 có bao nhiêu chục ?
+ Có lẻ ra đơn vị nào khơng ?
- GV: Đây là một số tròn chục.
- HS làm bài bảng.
- Có 1 trăm, 1 chục và 0 đơn vị.
- HS đọc
- Có 3 chữ số, chữ số hàng trăm là 1,
chữ số hàng chục là 1, chữ số hàng đơn
vị là 0.
- Là 10 chục.
- Có 11 chục.
</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>
- GV hướng dẫn tương tự với dòng thứ hai
của bảng để HS tìm ra cách đọc, cách viết
và cấu tạo của số 120.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ và thảo luận để
tìm ra cách đọc và cách viết của các số :
130, 140, 150, 160, 170, 180, 190, 200 .
- GV yêu cầu HS báo cáo kết quả thảo
luận.
- GV yc lớp đọc các số tròn chục từ 110
đến 200.
<b>* So sánh các số trịn chục.</b>
- GV gắn lên bảng hình biểu diễn 110
+ Có bao nhiêu hình vng ?
- GV u cầu HS lên bảng viết số 110.
- GV gắn tiếp lên bảng hình biểu diễn số
120.
+ Có bao nhiêu hình vng ?
+ 110 hình vng và 120 hình vng, thì
bên nào nhiều hơn, bên nào ít hơn ?
-Ta nói 110 < 120 ; 120 > 110
<b>* Hoạt động 2 : Luyện tập:</b>
<b> Bài 1 :Viết (theo mẫu )</b>
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
vở .
- GV nhận xét sửa sai .
<b> Bài 3 : Bài tập yêu cầu gì ?</b>
- Để điền cho đúng trước hết phải so sánh
số sau đó điền dấu ghi lại kết quả so sánh
đó .
- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng
con .
- GV nhận xét sửa sai .
<b> Bài 4 : </b>
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở .
- GV yêu cầu HS làm bài.
<b>Bài 4 : Số ? </b>
- HS thảo luận cặp đôi và viết kết quả
vào bảng số trong phần bài học.
- 2 HS lên bảng, 1 HS đọc số, 1 HS viết
số, cả lớp theo dõi và nhận xét.
- Lớp đọc đồng thanh.
- Có 110 hình vng.
- 1 HS viết.
- 120 hình vng.
- 110 < 120 và 120 > 110.
Viết số
Đọc số
110
Một trăm mười
130
Một trăm ba mươi
150
Một trăm năm mươi
....
...
- Viết theo mẫu
110 < 120 130 < 150
120 > 110
150 > 130
- Điền dấu >, <, = vào chỗ trống .
100 < 110 180 > 170
</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài.
- Yêu cầu HS đọc các số tròn chục từ bé
đến lớn
Bài 5: Tổ chức cho HS chơi trị chơi xếp
hình nhanh
- Cho 2 đội chơi mỗi đội có 4 tam giác
trong thời gian 30 giây đội nào xếp được
hình tứ giác như hình vẽ đội đó thắng cuộc
<b> 3.Củng cố dặn dị: 5’</b>
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm .
110 ... 140 160 ... 130
190 ... 160 120 ... 150
- Thi đua 2 dãy .
- GV nhận xét tuyên dương .
- Về nhà ôn bài và làm bài tập (VBT)
- Nhận xét tiết học.
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm .
<b>110 , 120 ,130 , 140 , 150 , 160 , 170 ,</b>
<b>180, 190 , 200.</b>
- Đại diện 2 dãy lên chơi .
<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
<b>Tiết 28: TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI </b>
<b> ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ ?</b>
<b>DẤU CHẤM, DẤU PHẨY</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
1.Kiến thức :
- Mở rộng vốn từ về cây cối. Biết đặt & TLCH với cụm từ “Để làm gì ?”
- Ôn luyện về cách dùng dấu chấm, dấu phẩy.
2.Kĩ năng : Tìm từ nhanh, luyện tập đặt dấu phẩy thích hợp, đúng.
3.Thái độ : Phát triển tư duy ngôn ngữ.
<b>II/ CHUẨN BỊ :</b>
1.Giáo viên : Phiếu học tập. Tranh minh họa các loài cây.
2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp.
<i><b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b></i>
<i><b> :</b></i>
<b>Ho t </b>
<b>ạ độ</b>
<b>ng c a GV</b>
<b>ủ</b>
<b>Ho t </b>
<b>ạ độ</b>
<b>ng c a HS</b>
<b>ủ</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Nhận xét bài kiểm tra.
<b> 2. Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa </b>
* Hướng dẫn làm bài tập :
<b> Bài 1: Kể tên các loài cây mà em biết</b>
theo nhóm
GV phát phiếu học tập .
Nhóm 1, 3 : Kể tên các loại cây lương
- HS đọc yêu cầu .
</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>
thực, thực phẩm và cây ăn quả .
Nhóm 2, 4 : Kể tên các loại cây lấy gỗ,
cây hoa, cây bóng mát .
- Yêu cầu các nhóm báo cáo .
- GV : Có những loại vừa là cây bóng
mát, vừa là cây ăn quả, vừa là cây lấy
gỗ : mít, nhãn …
<b> Bài 2: Dựa vào kết quả bài tập 1 hỏi đáp</b>
theo mẫu sau :
<b> + Người ta trồng cây cam để làm gì ?</b>
<b>- Người ta trồng cây cam để ăn quả .</b>
- GV theo dõi uốn nắn cho HS nói trọn
câu .
<b>Bài 3 : Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào</b>
ơ trống
+ Vì sao ơ trống thứ nhất lại điền dấu
phẩy ?
+ Vì sao điền dấu chấm vào ơ trống thứ
hai ?
<b>3.Củng cố dặn dị:</b>
+ Kể tên một số cây lương thực, thực
phẩm, cây hoa và cây ăn quả .
- Về nhà học bài, làm bài tập 1, 2 vở bài
tập, xem trước bài sau .
- Nhận xét tiết học.
- Cây ăn quả: Cam, quýt, xoài, dâu, ổi,
sầu riêng, ...
+ Cây lấy gỗ: lim, sến, táu, bạch đàn...
Cây hoa: cúc, đào, mai, hồng, huệ...
Cây bóng mát: bàng, phượng, xà cừ,
bằng lăng, đa ...
- Đại diện nhóm trình bày kết quả.
- HS đọc yêu cầu .
Từng cặp thực hành lên hỏi đáp .
HS1: Người ta trồng cây bàng làm gì ?
HS2: Người ta trồng cây bàng lấy bóng
mát .
- HS đọc yêu cầu .
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở.
<b> Chiều qua, Lan nhận được thư bố .</b>
Trong thư, bố dặn dũ hai chị em Lan rất
nhiều điều . Nhưng Lan nhớ nhất lời bố
dặn riêng em ở cuối thư :
“Con nhớ chăm bón cây cam ở đầu
<b>vườn để khi bố về, bố con mình có cam</b>
ngọt ăn nhé !”
- Vì câu đó chưa thành câu.
- Vì câu đó đã thành câu và chữ đầu câu
sau đó viết hoa.
- HS trả lời .
<b>THỦ CÔNG</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
1. Kiến thức:
- Biết cách làm đồng hồ đeo tay .
- Làm được đồng hồ đeo tay biết trình bày mặt đồng hồ đẹp hơn.
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng làm được đồng hồ đeo tay. Đồng hồ cân đối, đẹp.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<i>GV - Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy.</i>
- Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy, có hình minh họa.
- Giấy thủ công, giấy màu, giấy trắng. Kéo, hồ dán.
HS - Giấy thủ công, vở.
III. HO T
Ạ ĐỘ
NG D Y VÀ H C CH Y U:
Ạ
Ọ
Ủ Ế
<b>Hoạt động của thầy</b>
<b> Hoạt động của trò</b>
<b>1. Bài cũ : </b>
- Gọi HS lên bảng thực hiện 3 bước
gấp cắt.
- Nhận xét, đánh giá.
- Làm đồng hồ đeo tay (tiết 1).
- 2 em lên bảng thực hiện các thao tác gấp.
- Nhận xét.
<b>2. Bài mới : </b>
<i>a)Giới thiệu bài. Làm đồng hồ đeo tay</i>
(t2)
Nghe – nhắc lại
<i><b>b)Hướng dẫn các hoạt động:</b></i>
<b>Hoạt động 1 : Thực hành làm đồng hồ</b>
đeo tay.
- Cho HS nhắc lại quy trình làm đồng hồ
đeo tay.
- Bước 1 : Cắt thành các nan giấy.
- Bước 2 : Làm mặt đồng hồ.
- Bước 3 : Làm dây đeo đồng hồ.
- Bước 4 : Vẽ số và kim lên mặt đồng
hồ.
<b> </b>
--
HS nhắc lại cách làm
</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>
- Theo dõi giúp đỡ học sinh còn lúng
túng.
- Nhắc nhở : Nếp gấp phải sát. Khi gài
dây đeo có thể bóp nhẹ hình mặt đồng hồ
để gài dây đeo cho dễ.
- Chia nhóm : HS thực hành làm đồng hồ
theo các bước.
- Đánh giá sản phẩm của HS.
<b>3. Nhận xét – Dặn dò.</b>
<b>- Nhận xét chung giờ học</b>
- Các nhóm trình bày sản phẩm
- Hoàn thành và dán vở.
<b>TẬP VIẾT</b>
<b>Tiết 28: CHỮ HOA Y</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
1.Kiến thức :
<i>-Viết đúng, viết đẹp chữ Y hoa theo cỡ chữ vừa, cỡ nhỏ; cụm từ ứng dụng : Yêu lũy</i>
<i>tre làng theo cỡ nhỏ.</i>
2.Kĩ năng : Biết cách nối nét từ chữ hoa y sang chữ cái đứng liền sau.
3.Thái độ : ý thức rèn tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch sẽ.
<b>II/ CHUẨN BỊ :</b>
<i>1.Giáo viên : Mẫu chữ y hoa. Bảng phụ : Yêu lũy tre làng.</i>
2.Học sinh : Vở Tập viết, bảng con.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>Hoạt động của HS</b>
<b>1 . Kiểm tra bài cũ :</b>
- GV gọi HS lên viết chữ X hoa và từ
Xuôi GV nhận xét sửa sai .
- Chấm vở tập viết (5 bài)
- Nhận xét chung.
<b>2 . Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa . </b>
* Hướng dẫn tập viết :
<b>Hoạt động 1.Hướng dẫn viết chữ hoa</b>
- Quan sát số nét , quy trình viết chữ Y
hoa.
+ Chữ Y hoa cao mấy li ?
+ Chữ Y hoa gồm mấy nét ? Là những
nét nào ?
+ Điểm đặt bút của nét thứ nhất nằm ở
vị trí nào ?
+ Điểm dừng bút của nét này ở đâu ?
+ Hãy tìm điểm đặt bút và dừng bút của
- 2 HS lên bảng viết cả lớp viết vào bảng
con .
- Cao 8 li , 5 li trên và 3 li dưới.
- Gồm 2 nét là nét móc hai đầu và nét
khuyết dưới.
- Điểm đặt bút của nét móc hai đầu nằm
trên ĐKN5, giữa ĐKD2 và 3.
- Nằm trên ĐKN6 và ĐKD5.
</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>
nét khuyết dưới ?
- GV nhắc lại quy trình viết và viết mẫu
lên bảng .
- Yêu cầu cả lớp viết chữ hoa Y vào
bảng con.
- GV theo dõi uốn nắn cho HS .
<b>Hoạt động 2. Hướng dẫn viết cụm từ</b>
ứng dụng :
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng : Yêu luỹ
tre làng
- Luỹ tre làng là hình ảnh quen thuộc
của làng quê Việt Nam. Trên khắp mọi
miền đất nước, đến đâu chúng ta cũng
có thể gặp luỹ tre làng, vì thế người VN
rất yêu cây tre, gần gũi với luỹ tre làng.
- Quan sát và nhận xét
+ Cụm từ ứng dụng có mấy tiếng ?
+ Nêu chiều cao của các con chữ trong
cụm từ
+ Khi viết chữ Yêu ta viết nối chữ Y và
chữ ê như thế nào ?
+ Khoảng cách của các con chữ bằng
chừng nào?
- GV viết mẫu lên bảng và phân tích
từng chữ .
-Yêu cầu cả lớp viết chữ Yêu vào bảng
con .
<i><b>Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vở tập</b></i>
viết :
- Nêu yêu cầu viết : Viết đúng độ cao
của từng con chữ, nét viết đều, đẹp .
- GV theo dõi uốn nắn cho HS yếu .
- Thu một số vở nhận xét .
<b>3 . Củng cố dặn dò </b>
- Trả vở nhận xét đánh giá .
+ Nêu qui trình viết chữ hoa Y
- Về nhà luyện viết lại bài
- Nhận xét tiết học.
ĐKN6 và ĐKD5. Điểm dừng bút nằm
trên ĐKN2.
- HS viết bảng.
- HS đọc.
- Cụm từ có 4 tiếng : yêu, luỹ, tre, làng .
- Chữ l, g cao 2,5 li, chữ t cao 1,5 li các
con chữ còn lại cao 1 li.
- Từ điểm cuối của chữ Y viết tiếp luôn
chữ ê.
- Bằng khoảng cách viết 1 chữ o .
- Cả lớp viết vào bảng con chữ Yêu
- Viết bài vào vở .
</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>
<i><b>Ngày sọan: 18/ 3/ 2016</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ 6/ 25/ 3/ 2016</b></i>
<b>TOÁN</b>
<b>Tiết 140: CÁC SỐ TỪ 101 ĐẾN 110</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
1.Kiến thức :
- Biết các số từ 101 110, gồm các trăm, các chục, các đơn vị.
- Đọc và viết thành thạo các số từ 101 110.
- So sánh được các số từ 101 110. Nắm được thứ tự các số từ 101 110.
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng làm tính nhanh đúng.
3.Thái độ : Ham thích học tốn .
<b>II/ CHUẨN BỊ :</b>
1.Giáo viên : Các hình vng biểu diễn trăm, và các hình vng nhỏ biểu diễn đơn vị.
2.Học sinh : Sách toán, vở BT, bộ lắp ghép, nháp.
III/ CÁC HO T
Ạ ĐỘ
NG D Y H C :
Ạ
Ọ
<b>Ho t </b>
<b>ạ độ</b>
<b>ng c a GV</b>
<b>ủ</b>
<b>Ho t </b>
<b>ạ độ</b>
<b>ng c a HS</b>
<b>ủ</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
Bài 4 :>, < , = ?
Bài 5 : Số ?
- GV nhận xét .
<b>2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa .</b>
* Giới thiệu các số từ 101 đến 110 :
- GV gắn lên bảng hình biểu diễn số 100
+ Có mấy trăm ?
- GV gắn thêm 1 hình vng nhỏ hỏi .
+ Có mấy chục và mấy đơn vị ?
- Để chỉ có tất cả 1 trăm, 0 chục, 1 đơn vị,
trong toán học người ta dùng số 1 trăm linh 1
và viết là 101.
- GV giới thiệu số 102 , 103 tương tự như
giới thiệu số 101.
- GV yêu cầu HS thảo luận để tìm cách viết,
đọc các số cịn lại trong bảng : 104, 105,…,
110.
- GV yêu cầu đọc các số từ 101 đến 110.
150 < 170 160 > 130
160 > 140 180 < 200
180 < 190 120 < 170
100, 110, 120, 130, 140, 150, 160,
170, 180, 190, 200 .
- Có 100
- Có 0 chục và 1 đơn vị.
- HS đọc số 101 .
- HS thảo luận các số từ 104, ... 110
</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>
<b>* Luyện tập:</b>
<b> Bài 1 : </b>
- Mỗi số dưới đây ứng với cách đọc nào ?
- Gọi HS làm miệng .
- GV nhận xét sửa sai .
<b>Bài 2 : Số .</b>
- GV vẽ lên bảng tia số ( như SGK ), điền các
số trên tia số theo thứ tự từ bé đến lớn .
- GV nhận xét sửa sai .
- Nhận xét.
<b>Bài 3: >, <, = ?</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hai HS lên bảng làm bài, cả lớp tự làm rồi
chữa
<b>Bài 4 : </b>
a. Viết các số 106, 108, 103, 105, 107theo thứ
tự từ bé đến lớn .
b. Viết các số 100, 106, 105, 110, 103
theo thứ tự từ lớn đến bé.
- GV nhận xét sửa sai .
<b>3.Củng cố dặn dò:</b>
- GV gọi HS đọc các số từ 101 đến 110.
- Về nhà ôn lại về cách đọc, viết, cách so sánh
các số từ 101 đến 110 và làm các bài tập
(SGK)
- Chuẩn bị bài học tiết sau.
- Nhận xét tiết học.
- HS đọc yêu cầu .
- 102 : Một trăm linh hai
- HS làm miệng .
- HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Các số trên tia số lần lượt là: 101,
<b>102, 103, 104, 105, 106, 107, 108,</b>
<b>109, 110.</b>
101 < 102 106 < 109
102 = 102 103 > 101
105 > 104 105 = 105
109 > 108 109 < 110
- HS đọc yêu cầu .
- 103, 105, 106, 107, 108.
- 110, 107, 106, 105, 103, 100.
- 3 HS đọc dãy số .
- Vài HS đọc lại.
<b>CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT)</b>
<b>Tiết 56: CÂY DỪA</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
1.Kiến thức :
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 8 dòng đầu của bài thơ “Cây dừa”
- Viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn : s/ x, in/ inh. Viết đúng tên riêng Việt
Nam.
2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp.
3.Thái độ : u thích cảnh đẹp thiên nhiên.
<i><b>II/ CHUẨN BỊ :</b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>
<i><b>III/ CÁC HO T </b></i>
Ạ ĐỘ
<i><b>NG D Y H C:</b></i>
Ạ
Ọ
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>Hoạt động của HS</b>
<b>1- Kiểm tra bài cũ : Kho báu</b>
- GV gọi HS lên bảng viết từ khó và cả
lớp viết bảng con.
- Nhận xét chung.
<b>2. Bài mới : Cây dừa</b>
- Giới thiệu bài
<b> * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả:</b>
- GV đọc mẫu 8 dòng thơ đầu.
- Yêu cầu HS đọc lại bài.
+ Đoạn thơ nhắc đến bộ phận nào của
cây dừa ?
+ Các bộ phận đó được so sánh với
những gì ?
- GV rút ra những từ khó và ghi lên bảng.
* Hướng dẫn cách trình bày:
+ Bài thơ cây dừa được trình bài qua thể
loại thơ nào?
+ Đoạn thơ có mấy dòng ?
+ Các chữ cái đầu dòng thơ viết như thế
nào ?
- GV : Đây là thể thơ lục bát . Dịng thứ
nhất viết lựi vào 1 ơ , dịng thứ hai viết
sát lề.
<b>* Hoạt động 2 :Thực hành viết chính tả:</b>
- GV đọc bài viết yêu cầu HS viết vào
vở .
- GV đọc lại bài viết.
- Thu một số 7 – 8 quyển vở chấm .
<b> * Hoạt động 3 : Hướng dẫn làm bài tập:</b>
<b> Bài 2: </b>
a.Hãy kể tên các loài cây bắt đầu bằng s
hoặc x .
- GV tổ chức cho HS tìm từ tiếp sức .
- Yêu cầu HS đọc các từ vừa tìm được .
- 3 HS lên bảng làm bài tập .
búa liềm, thuở bé, quở trách .
- HS theo dõi .
- Cả lớp nhìn sgk đọc thầm.
- 2 HS đọc lại 8 dòng thơ đầu.
- Lá dừa,thân dừa, quả dừa, ngọn dừa
- Lá : như bàn tay dang tay đón gió, như
chiếc lược …Ngọn dừa : như người biết
giật đầu gọi trăng . Thân dừa : bạc phếch ,
đứng canh trời đất . Quả dừa : như đàn lợn
con , như những hũ rượu.
- HS phân tích từ khó và sau đó viết bảng
con:
Bạc phếch, hũ rượu, tàu dừa, dang tay,
tỏa.
- Qua thể loại thơ lục bát, dòng trên 6 chữ
và dịng dưới 8 chữ.
- Đoạn thơ có 8 dịng.
- Phải viết hoa.
- HS chú ý lắng nghe.
- HS viết bài vào vở .
- HS dò bài, sửa lỗi .
- HS đọc yêu cầu .
</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>
- GV nhận xét sửa sai .
b. Tìm các tiếng có vần in hoặc vần inh
có nghĩa như sau :
- Số tiếp theo số 8 .
- Quả đó đến lúc ăn được .
- Nghe hoặc ngửi rất tinh rất nhạy .
<b> Bài 3: GV yêu cầu đọc yêu cầu .</b>
- GV yêu cầu đọc bài thơ.
- Tìm ra các tên riêng trong bài .
+ Khi viết tên riêng chỉ địa danh em phải
viết như thế nào ?
- Gọi HS lên bảng viết lại cho đúng, cả
lớp viết vào bảng con .
- GV nhận xét, sửa sai .
<b>3. Củng cố dặn dò:</b>
GV yờu cầu HS nờu lại cỏch trỡnh bày
chớnh tả.
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn HS về xem từ khó bài: “ Những
quả đào”
s : sắn, sim, sung, si, sen ...
x : xoan, xà cừ, xà nu, xương rồng .
- số chín
- chín
- thính
- 2 HS đọc .
Bắc Sơn, Đình Cả, Thái Nguyên, Tây Bắc,
Điện Biên .
- Phải viết hoa .
- HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở bài
tập .
<b> TẬP LÀM VĂN</b>
<b>Tiết 28: ĐÁP LỜI CHIA VUI. TẢ NGẮN VỀ CÂY CỐI </b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>
1.Kiến thức :
- Biết đáp lại lời chia vui.
<b>* QTE : Quyền được tham gia đáp lại lời chia vui. </b>
- Đọc đoạn văn tả quả măng cụt, biết trả lời câu hỏi về hình dáng, mùi vị và ruột quả.
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng nói, viết trả lời đủ ý, đúng ngữ pháp, chính tả.
3.Thái độ : Phát triển học sinh năng lực tư duy ngôn ngữ.
<b>II. KNS GIÁO DỤC TRONG BÀI</b>
+ Giao tiếp: ứng xử văn hoá.
+ Lắng nghe tích cực.
<b>III/ CHUẨN BỊ :</b>
1.Giáo viên : Tranh minh họa BT1. Bảng phụ viết BT1. Vài quả măng cụt.
2.Học sinh : Sách Tiếng việt, vở BT.
<i><b>IV/ CÁC HO T </b></i>
Ạ ĐỘ
<i><b>NG D Y H C :</b></i>
Ạ
Ọ
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>
<b>2.Bài mới :</b>
Giới thiệu bài. Ghi tựa .
<b>* Hướng dẫn luyện tập :</b>
<b> Bài 1 :Em đạt giải ... em sẽ nói gì để</b>
đáp lại lời chúc mừng của các bạn .
- GV treo tranh lên bảng .
- GV gọi HS lên làm mẫu.
- GV yêu cầu HS nhắc lại lời của HS 2
sau đó suy nghĩ để tìm cách nói khác.
- GV yêu cầu HS thực hành.
<b> * QTE : Khi những người xung quanh </b>
mình có chuyện vui mình có quyền
tham gia đáp lại lời chia vui đó.
<b>Bài 2 : Đọc và trả lời các câu hỏi :</b>
- GV cho HS xem quả măng cụt (Tranh ,
ảnh hoặc quả thật)
- GV cho HS thực hiện hỏi đáp theo nội
dung.
a. Nói về hình dáng bên ngồi quả măng
cụt
+ Quả măng cụt có hình gì?
+ Quả to bằng chừng nào ?
+ Quả măng cụt có màu gì ?
+ Cuống to như thế nào ?
b. Nói về ruột quả, mùi vị quả măng
cụt .
+ Ruột quả măng cụt có màu gì ?
+ Các múi như thế nào ?
+ Mùi vị măng cụt ra sao ?
- Yêu cầu từng cặp thi hỏi đáp nhanh .
- GV nhận xét sửa sai .
<b>Bài 3 :Viết vào vở các câu trả lời cho</b>
phần a hoắc phần b .
- Ở bài này chỉ viết phần TL không cần
viết câu hỏi, trả lời dựa vào gợi ý của
bài quả măng cụt .
- GV yêu cầu HS làm bài viết.
- HS đọc yêu cầu .
- 2 HS làm mẫu.
+ HS 1 : Chúc mừng bạn đó đoạt giải cao
trong cuộc thi.
+ HS 2 : Cảm ơn bạn rất nhiều.
Các bạn quan tâm đến tớ nhiếu quá, lần
sau tớ sẽ cố gắng để đạt giải cao hơn./ Tớ
cảm động quá. Cảm ơn các bạn .
- HS đọc yêu cầu .
- 1 hs đọc bài quả măng cụt.
- HS thực hành VD :
+ HS 2 : Hình tròn như quả cam.
+ HS 2 : To bằng nắm tay trẻ em.
+ HS 2 : Quả màu tím sẫm ngả sang đỏ.
+ HS 2 : Cuống nó to và ngắn …
- HS thực hành hỏi đáp .
- HS đọc yêu cầu .
- Lớp làm vào vở .
</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>
- Gọi HS đọc bài làm của mình.
- GV nhận xét, sửa sai .
<b>3.Củng cố dặn dò : </b>
+ Khi đáp lời chia vui phải đáp với thái
độ như thế nào ?
- Về nhà thực hành nói lời chia vui , đáp
lời chia vui lịch sự, văn minh và viết về
1 loại quả mà em thích.
- Nhận xét tiết học.
cái tai trịn trịa úp vào quả và vòng quanh
cuống.
- HS trả lời câu hỏi .
<i><b> SINH HOẠT TUẦN 28</b></i>
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
- HS biết được những ưu điểm, những hạn chế về các mặt trong tuần 28
- Biết đưa ra biện pháp khắc phục những hạn chế của bản thân.
- Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn, biết nêu cao tinh thần tự học, tự rèn luyện
bản thân.
<b>II. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TUẦN QUA:</b>
* Nề nếp:
- Đi học đầy đủ, đúng giờ.
- Duy trì SS lớp tốt.
* Học tập:
- Dạy-học đúng PPCT và TKB, có học bài và làm bài trước khi đến lớp.
* Văn thể mĩ:
- Thực hiện hát đầu giờ, giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc.
- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học sạch sẽ.
- Vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống : tốt.
<b>III. KẾ HOẠCH TUẦN 29</b>
* Nề nếp:
- Tiếp tục duy trì sĩ số, nề nếp ra vào lớp đúng quy định.
- Nhắc nhở HS đi học đều, nghỉ học phải xin phép.
* Học tập:
- Tiếp tục dạy và học theo đúng PPCT – TKB tuần 29
- Tích cực tự ơn tập kiến thức giữa học kì 2
- Tổ trực duy trì theo dõi nề nếp học tập và sinh hoạt của lớp.
* Vệ sinh:
- Thực hiện VS trong và ngoài lớp.
- Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống.
* Hoạt động khác:
</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>
GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Đố bạn” nhằm ôn tập, củng cố các kiến thức đã
học
.
</div>
<!--links-->