Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (182.18 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>PHÁT TRIỂN ĐỀ THI THỬ</b>
<b>001</b>
<b>KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THƠNG QUỐC GIA NĂM 2020</b>
<b>Bài thi: TỐN</b>
<i>Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề</i>
<b>Câu 1: Cho </b><i>k n</i>, ,
<b><sub> bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đấy đúng?</sub></b>
<b>A.</b> !
!
<i>k</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>A</i>
<i>k</i>
<b> .</b> <b>B. </b><i>A<sub>n</sub>k</i> <i>k C</i>!. <i><sub>n</sub>k</i><b>.</b> <b>C. </b>
!
! !
<i>k</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>A</i>
<i>k n k</i>
<b>.</b> <b>D. </b> !.
<i>k</i> <i>k</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>A</i> <i>n C</i> <b>.</b>
<b>Câu 2: Cho cấp số cộng </b>
<b>A.</b><i><b>d .</b></i>4 <b>B. </b><i><b>d .</b></i>6 <b>C. </b><i><b>d .</b></i>10 <b>D. </b><i><b>d .</b></i>6
<i><b>Câu 3: Tính thể tích V của khối cầu bán kính a .</b></i>
<b>A.</b>
3
4
3
<i>a</i>
<b> .</b> <b>B. </b><i><sub>4 a</sub></i>3
<b>.</b> <b>C. </b>
3
3
<i>a</i>
<b>.</b> <b>D. </b><i><sub>2 a</sub></i>3
<b>.</b>
<b>Câu 4:Cho hàm số </b><i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2
<b> . Mệnh đề nào dưới đây đúng?</b>
<b>A. Hàm số nghịch biến trên khoảng </b>
<b>C. Hàm số nghịch biến trên khoảng </b>
<b>A.</b>4
3<i>Bh</i><b> .</b> <i><b>B. 3Bh .</b></i> <b>C.</b>
1
3<i>Bh</i><b> .</b> <b>D</b><i><b>. Bh .</b></i>
<b>Câu 6: Nghiệm của phương trình </b><sub>2</sub>2<i>x</i>1 <sub>8</sub>
.
<b>A.</b> 3
2
<i>x </i> <b> .</b> <b>B.</b><i><b>x .</b></i>2 <b>C.</b> 5
2
<i>x </i> <b> .</b> <b>D.</b><i><b>x .</b></i>1
<b>Câu 7: Biết tích phân </b>
1
2
<i>f x dx </i>
1
6
<i>g x dx </i>
2
1
<i>I</i>
<b>A.</b><i>I </i>4<b> .</b> <b>B. </b><i><b>I .</b></i>8 <b>C. </b><i><b>I .</b></i>8 <b>D. </b><i>I </i>4<b>.</b>
<b>Câu 8: Cho hàm số </b><i>y</i><i>f x</i>
<b>A.3 .</b> <b>B.</b>1<b> .</b>
<b>C. 0 .</b> <b>D.</b>2<b> .</b>
<b>Câu 9: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào?</b>
<b>A.</b><i><sub>y x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>3</sub>
<b> .</b> <b>B. </b><i>y x</i> 3 2<i>x</i>2 3<b>.</b>
<b>B. </b><i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>3</sub>
<b>.</b> <b>D.</b> 2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b> .</b>
<b>Câu 10: Với </b><i>a b</i>, <sub> là hai số dương tùy ý. Biểu thức </sub><sub>log .</sub>
<b>Câu 11. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số </b> <i>f x</i>
<b> </b> <b>B. </b>2<i>x</i>25<i>x C</i> <b> C. </b><i>2x</i>2<i>C</i> <b>D. </b><i>x</i>2<i>C</i>
<i><b>Câu 12. Số phức liên hợp của số phức 3 4i</b></i> là
<i><b> A. 3 4 .i</b></i> <i><b>B. 3 4 .i</b></i> <b>C.</b><i><b> 3 4 .i</b></i> <i><b>D. 4 3 .i</b></i>
<b>Câu 13. Trong khơng gian </b><i>Oxyz</i><sub>, hình chiếu vng góc của điểm </sub><i>M</i>
<sub> Bán kính </sub><i>R</i> của mặt
cầu đã cho bằng
<b> A. </b><i>R </i> 7. <b>B. </b><i>R </i>9. <b>C. </b><i>R </i>3. <b>D. </b><i>R </i> 15.
<b>Câu 15. Trong không gian </b><i>Oxyz</i><sub>, cho mặt phẳng </sub>
<b> A. </b><i>n </i>3
<b>B. </b><i>n </i>2
<b>C. </b><i>n </i>4
<b>D. </b><i>n </i>1
<b>Câu 16. Trong không gian </b><i>Oxyz</i><sub>, cho đường thẳng </sub> : 2 1 3.
1 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
Véctơ nào dưới đây là một
véctơ chỉ phương của ?<i>d</i>
<b> A. </b><i>u </i>2
<b>B. </b><i>u </i>4
<b>C. </b><i>u </i>3
<b>D.</b>
1 2;1; 3 .
<i>u </i>
<i><b>Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có SA vng góc với mặt phẳng </b></i>
<b> A. </b><sub>90 .</sub>0 <b><sub>B</sub><sub>. </sub></b><sub>45 .</sub>0 <b><sub>C. </sub></b><sub>30 .</sub>0 <b><sub>D. </sub></b><sub>60 .</sub>0
<b>Câu 18. Cho hàm số </b> <i>f x , bảng xét dấu của </i>
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
<b> A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số </b> <i><sub>f x</sub></i>
trên đoạn
<b> A. </b>16. <b>B. </b>20. <b>C. </b>0. <b>D. 4. </b>
<b>Câu 20. Cho a và b là hai số thực dương thỏa </b><i><sub>a b </sub></i>4 <sub>16.</sub><sub> Giá trị của </sub>
2 2
4 log <i>a</i>log <i>b</i> bằng
<b> A. </b>2. <b>B. </b>4. <b>C. </b>16. <b>D. </b>8.
<b>Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình </b>log 2
<b>A</b>. 1;6
2
. <b>B. </b>
1
;6
2
.
<b>Câu 23. Cho hàm số </b> <i>f x</i>
Số nghiệm thực của phương trình 2<i>f x </i>
<b>A</b>. 2. <b>B. 0.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 4.</b>
<b>Câu 24. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số </b>
<i>x</i>
trên khoảng
<b>A. </b><i>x</i>ln
<b>C. </b>
2 <i>C</i>
<i>x</i>
. <b>D. </b>
1
2
<i>x</i> <i>C</i>
<i>x</i>
.
<b>Câu 25: Bạn tơi dự định có số tiền là 100 triệu sau 3 năm để dùng số tiền đó đầu tư vào một quán cafe.</b>
Với lãi suất ngân hàng hiện nay là 10%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi ngay từ bây giờ anh
ta phải gửi vào ngân hàng số tiền ít nhất là bao nhiêu để thực hiện được dự định trên?
<b>A. 76,50 triệu đồng</b> <b>B. 78,45 triệu đồng</b>
<b>C. 74,5 triệu đồng</b> <b>D. 75,14 triệu đồng</b>
<b>Câu 26. Cho khối lăng trụ đứng </b><i>ABC A B C</i>. có đáy là tam giác ABC vng
(minh họa như hình bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
<b>A. </b> 3
<i>13a</i> . <b>B. </b> 3
<i>6 13a</i> .
<b>C</b>. <i><sub>3 13a</sub></i>3<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
3
4 13
3
<i>a</i> <sub>.</sub>
<b>Câu 27. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số </b>
2
2
4
3 3 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
là
<b>A. 0.</b> <b>B. 1.</b> <b>C</b>. 2. <b>D. 3</b>
<b>Câu 28. Cho hàm số </b><i>y</i> <i>ax b</i>
có đồ thị như hình
<b>bên. Mệnh đề nào dưới đây sai?</b>
<b>A. </b><i>a d bc</i>. 0. <b>B</b>. <i>b d </i>. 0.
<b>C. </b><i>b d </i>. 0. <b>D. Điểm </b> <i>b</i>;0
<i>a</i>
<b>Câu 29. Cho hai hàm số </b><i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>2 1</sub><b><sub>( )</sub></b>
và <i>y x</i> 2 2<b>( )</b><sub> có đồ thị</sub>
như hình vẽ. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên (phần tơ
đen) được tính theo công thức nào dưới đây?
<b>A. </b>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>S</i>
0
3 3
0
2 2
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>S</i>
<b>C. </b>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>x</i> <i>x dx</i>
0
3 3
0
2 2
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>S</i>
<b>Câu 30. Cho hai số phức </b><i>z</i>1 2 <i>i</i> và <i>z</i>2 1 2<i>i</i>. Phần thực số phức <i>z z</i>1<b>.</b> 2 là:
<b>A. </b>5. <b>B. </b>4. <b>C.</b>4. <b>D</b>. 0.
<b>Câu 31</b>. Mô đun của số phức <i><sub>w z z</sub></i>2
, với
1
<i>i</i>
<i>i z</i> <i>i</i>
<i>i</i>
bằng:
<b>A. </b>2 2. <b>B. </b>4 2. <b>C. </b>5 2. <b>D. </b>3 2.
<b>Câu 32</b>.<i> Trong khơng gian Oxyz, tính góc giữa hai đường thẳng </i> 1 1
1 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
và
1 3
1 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
.
<b>A. </b> 0
45 . <b>B. </b> 0
30 . <b>C. </b> 0
60 . <b>D. </b> 0
90 .
<i><b>Câu 33. Trong không gian Oxyz, cho </b>A</i>(1;3;5), ( 5; 3; 1)<i>B </i> <i>. Phương trình mặt cầu đường kính AB là:</i>
<b>A. </b><i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>y</sub></i>2 <i><sub>z</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>4</sub><i><sub>z</sub></i> <sub>10 0</sub>
<b>B. </b><i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>22<i>x</i> 2<i>z</i>19 0
<b>C. </b><i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>y</sub></i>2 <i><sub>z</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>4</sub><i><sub>z</sub></i> <sub>19 0</sub>
<b>D.</b> <i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>24<i>x</i> 4<i>z</i>19 0
<i><b>Câu 34. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm </b>A</i>(1,0,2) và song song với mặt phẳng
<b>A. </b><i>x y z</i>+ + = 0 <b>B. </b>2<i>x</i>+3<i>y z</i>- <b>= C. </b>0 <i>x</i>+2<i>y z</i>+ - 2<b>= D. </b>0 <i>x y z</i>- + - 4= 0
<i><b>Câu 35. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng </b></i>
<b>A. 1</b> <b>B. 0.</b> <b>C. 6</b> <b>D. 2</b>
<b>Câu 36. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt được lập từ các chữ</b>
số 1;2;3;4;5;6;7. Xác suất để số được chọn là số chẵn bằng
<b>A. </b>4
9. <b>B. </b>
3
7. <b>C. </b>
1
2. <b>D. </b>
6
7
<b>Câu 37. Cho lăng trụ đứng </b><i>ABC A B C</i>. ' ' ' có<i>AC a</i> , <i>BC</i>2<i>a</i>, <i><sub>ACB </sub></i><sub>120</sub>0<sub> và đường thẳng </sub><i><sub>A C</sub></i><sub>'</sub> <sub> tạo</sub>
với mặt phẳng
<i>AM và CC’ bằng </i>
<b>A. </b> 7
<i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b> 21
7
<i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b> 7
21
<i>a</i> <b><sub>. </sub></b> <b><sub>D. </sub></b>3 7
7
<i>a</i> <sub>.</sub>
<b>A. </b> 4
5
. <b>B. </b>4
5. <b>C. </b>
5
4. <b>D. </b>
5
4
.
<b>Câu 39. Cho hàm số </b>
3
<i>f x</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>x m</i> <i> (m là tham số thực). Tìm tất cả giá trị của m để đồ thị</i>
hàm số có 2 điểm cực trị là <i>A x y</i>
2 2 <sub>2</sub>
<i>A</i> <i>B</i>
<i>x</i> <i>x</i> .
<b>A. </b><i>m </i>0. <b>B. </b><i>m </i>1. <b>C. </b><i>m </i>2. <b>D. </b>3.
<i><b>Câu 40. Cho hình trụ có trục OO' và có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng song song với trục OO' và</b></i>
<i>cách OO' một khoảng bằng 2 cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vng. Diện tích xung quanh của</i>
hình trụ đã cho bằng