Tải bản đầy đủ (.docx) (28 trang)

Giáo án lớp 3 tuần 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (194.49 KB, 28 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 9</b>
<i><b>Ngày soạn: 29/10/2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ 2,5 /11/2018</b></i>


<b>ĐẠO ĐỨC</b>


<b>CHIA SẺ VUI BUỒN CÙNG BẠN ( Tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: Giúp HS:</b>


- Biết được bạn bè cần phải chia sẻ với nhau khi có chuyện vui, buồn.
- Nêu được một vài việc làm cụ thể chia sẻ vui buồn cùng bạn.


- Biết chia sẻ vui buồn cùng bạn trong cuộc sống hằng ngày.
2. Kĩ năng:


- Hiểu được ý nghĩa của việc chia sẻ vui buồn cùng bạn.


<b>- Cảm thông, chia sẻ vui buồn cùng bạn trong những tình huống cụ thể, biết đánh</b>
giá và tự đánh giá bản thân trong việc quan tâm giúp đỡ bạn.


3. Thái độ


- GD HS có thái độ đúng mực với cảm xúc của bạn, kỹ năng giao tiếp với bạn
- Trẻ em có quyền được tự do kết giao bạn bè, có quyền được đối xử bình đẳng, có
quyền được hỗ trợ, giúp đỡ khi có khó khăn.


<b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:</b>
- Kĩ năng lắng nghe ý kiến của bạn.



- Kĩ năng thể hiện sự cảm thông, chia sẻ khi bạn vui,buồn.
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


<b>1 Giáo viên: - Tranh sgk phóng to.</b>
<b>2- Học sinh: </b>


- Sách giáo khoa, vở bài tập, vở ghi, dụng cụ học tập.
<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ (5’)</b>
- GV gọi 2 HS làm bài tập.
- Một HS đọc bài học bài trước.
<b>- GV nhận xét. </b>


<b>2. Dạy bài mới </b>
<b>2.1. Giới thiệu bài(1’)</b>
<b>2.2. Hoạt động dạy</b>


<b>a. Hoạt động1: Xử lí tình huống(10’)</b>
<b>Cách tiến hành: </b>


- Chia lớp thành nhóm nhỏ và yêu cầu
các nhóm tiến hành thảo luận theo nội
dung.


- Đưa ra cách giải quyết và lời giải
thích hợp lí.



Tình huống: Lớp Nam mới nhận thêm
1 HS mới. Bạn bị dị tật ở chân, rất khó
khăn trong các hoạt động của lớp. Các
bạn và Nam phải làm gì với người bạn


- 2 HS làm bài tập 1, 2 (VBT)
- Học sinh đọc, lớp lắng nghe.
- Lắng nghe.


- Lắng nghe.


- Tiến hành thảo luận nhóm.


- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo
luận.


Chẳng hạn:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

mới?


- Nhận xét câu trả lời của HS và đưa ra


<b>Kết luận:</b>


Dù bạn mới đến,lại bị dị tật nhưng
khơng vì thế mà ta bỏ rơi bạn. Bạn sẽ
trở thành người bạn thân thiết, cùng
học, cùng chơi, cùng lao động với
chúng ta. Khi bị tật, bạn đã chịu nhiều


thiệt thòi nên ta cần an ủi, quan tâm,
giúp đỡ bạn.


<b>b. Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi</b>
<b>(10’)</b>


<b>Cách tiến hành: </b>


- Chia lớp làm 2 dãy. Từng đôi trong
dãy thảo luận về 1 nội dung.


+ Dãy 1: Thảo luận về nội dung: Hãy
tưởng tượng em được biết tin mình thi
HS giỏi được giải nhất, bạn bè trong
lớp chúc mừng em. Khi ấy cảm giác
như thế nào?


+ Dãy 2: Thảo luận về nội dung: Hãy
hình dung mẹ em bị ốm, phải vào viện.
Các bạn vào thăm mẹ và động viên
em. Em cảm thấy thế nào?


- Nhận xét câu trả lời của HS.


<b>Kết luận: Bạn bè là ngưòi thân thiết,</b>
gần gũi bên ta. Nên khi bạn có chuyện
vui hay buồn ta nên an ủi, động viên
hoặc chia sẽ niềm vui với bạn.


- Yêu cầu HS nhắc lại.



<b>c. Hoạt động 3: Tìm hiểu truyện</b>
<b>“Niềm vui trong nắng thu vàng”(10’)</b>
<b>Cách tiến hành: </b>


- GV kể lại câu chuyện.


- Yêu cầu cả lớp TL theo 2 câu hỏi sau:
- Em có nhận xét gì về việc làm của
Hiền và các bạn trong lớp ? Vì sao?
- Theo em, khi nhận được sách, Liên sẽ


+ Nói với cơ về khó khăn của bạn, tình
hình của lớp và xin ý kiến cô.


+ Phân công nhau giúp đỡ bạn.


+ Kết hợp cùng cô để đưa ra những
việc làm cụ thể nhằm giúp đỡ bạn.
- Các nhóm nhận xét, bổ sung câu trả
lời của nhau.


- Lắng nghe, ghi nhớ.


- Thảo luận theo yêu cầu.


- Câu trả lời đúng: Cảm thấy vui sướng,
hạnh phúc vì một phần là được giải,
một phần là lời chúc mừng của các bạn.



- Rất xúc động. Lúc em gặp khó khăn,
cần người giúp đỡ nhất thì đã có các
bạn ở bên, phần nào an ủi, động viên
em.


- HS nhận xét, bổ sung câu trả lời của
nhau


- Lắng nghe.


<b>- 1 đến 2 HS nhắc lại kết luận.HS dưới</b>
lớp lắng nghe, ghi nhớ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

có cảm giác như thế nào?
- Nhận xét trả lời của HS.
<b>Kết luận: Đưa ra đáp án đúng.</b>
<b>3. Củng cố, dặn dò:(4’)</b>


- Bài học này giúp con có thêm kỹ
năng gì khi giao tiếp với bạn?


- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học.
- Về nhà chuẩn bị bài mới.


- Nhận xét, bổ sung câu trả lời của bạn.
- Lắng nghe.


- HS trả lời


- Lắng nghe.


- Thực hiện.


<b>TIẾNG ANH</b>
(Giáo viên dạy chun)


<b>TỐN</b>


<b>GÓC VNG - GÓC KHÔNG VUÔNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Giúp HS


- Học sinh làm quen với khái niệm góc, góc vng, góc khơng vng.
- Biết dùng eke để nhận biết góc, vẽ được góc vng theo mẫu.


2. Kĩ năng :


- Sử dùng eke để nhận biết góc, vẽ được góc vng theo mẫu.
3. Thái độ.


- GD HS có ý thức thu gọn đồ dùng sau khi học, giữ gìn đồ dùng học tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


1. Giáo viên: Eke, thước dài, phấn màu.
2. HS: Vở bài tập, eke, SGK.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>



<b>1. Kiểm tra bài cũ:(4'). </b>
- GV gọi HS lên bảng làm bài


- Giáo viên chữa bài.
<b>2. Bài mới: (30'). </b>


<b>2.1. Giới thiệu bài. ( 1’)</b>


- Giờ học hôm nay chúng ta làm quen
với khái niệm góc, góc vng, góc
khơng vng.


<b>2.2. Giảng bài( 13’)</b>
<b>a. Làm quen với góc.</b>


- Yêu cầu học sinh quan sát đồng hồ
thứ nhất trong phần bài học.


- Hai kim trong các mặt đồng hồ có
chung điểm gốc, ta nói 2 kim đồng hồ
tạo thành 1 góc.


2 học sinh lên bảng.


42 : x = 7 49 : x = 7
x = 42 : 7 x = 49 : 7
x = 6 x = 7
- Lắng nghe.


- Lắng nghe.



- Quan sát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Yêu cầu học sinh quan sát đồng hồ 2.
- Em có nhận xét gì về 2 kim đồng hồ?
- Tương tự các đồng hồ còn lại.


- Giáo viên vẽ lên bảng các hình vẽ về
góc kim đồng hồ.


- Theo em mỗi hình vẽ trên có được gọi
là góc vng khơng?


- Góc được tạo bởi 2 cạnh có chung 1
gốc, góc thứ nhất có 2 cạnh OA, OB,
góc thứ 2 có 2 cạnh PM, PN.


- Nêu cạnh của góc thứ 3?


- Điểm chung của 2 cạnh tạo thành góc
gọi là đỉnh của góc, góc thứ nhất đỉnh
là O, góc thứ 2 là P, thứ 3 là E.


- Góc đỉnh O cạnh OA, OB.


<b>b. Giới thiệu: Góc vng, góc khơng</b>
<b>vng.</b>


- Góc A0B là góc vuông.



- Nêu đỉnh các góc tạo thành góc
vng AOB ?


- Vẽ hai góc MPN, CED là góc khơng
vng? Nêu tên đỉnh, các cạnh của
từng góc ?


<b>c. Giới thiệu E - ke.</b>


- Cho học sinh quan sát E- ke.


- Đây là thước e - ke dùng để kiểm tra
góc vng hay góc khơng vng và để
vẽ góc vng.


- Thước E- ke có hình gì; có mấy cạnh,
có mấy góc ?


- Tìm góc vng trong e-ke ?
- Hai góc cịn lại có vng khơng ?
<b>d. Hướng dẫn dùng E-ke để kiểm tra</b>
<b>góc vng, góc khơng vng.</b>


- Khi muốn dùng E ke để kiểm tra góc
vng hay góc khơng vng ta làm như
sau:


- Tìm góc vng của E ke.


- Đặt một cạnh của góc vng trong E


ke trùng với 1 cạnh của góc vuông cần
kiểm tra.


- Quan sát.
- Trả lời.


C
A M


N
E


0 B P D
- Trả lời.


- EC, ED.


- Lắng nghe.


- Góc vng đỉnh là O, cạnh là OA và
OB.


- Góc đỉnh E, cạnh là EC và ED.
- Góc đỉnh P, cạnh là PM và PN.


- Quan sát.
- Lắng nghe.


- Hình tam giác, có 3 cạnh, 3 góc.



- Học sinh quan sát chỉ góc vng .
- Hai góc cịn lại khơng vng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Nếu cạnh góc vng của E ke trùng
với cạnh cịn lại của góc cần kiểm tra
thì góc này là góc vng (AOB)., nếu
khơng trùng thì góc này khơng vuông.
<b>2.3. Luyện tập, thực hành.( 16’)</b>
Bài 1:


- Gọi HS đọc yêu cầu.


a) Hướng dẫn học sinh dùng E ke để
nhận biết góc vng của hình chữ nhật
rồi đánh dấu góc vng.


- Hình vẽ bên có mấy góc vng?.
b) HD HS dùng ê ke để vẽ góc vng
có đỉnh O, hai cạnh OA, OB:


+ Chấm một điểm và coi là đỉnh O của
góc vng cần vẽ.


+ Đặt đỉnh góc vuông của ê ke trùng
với điểm vừa chọn.


+ Vẽ hai cạnh OA và OB theo hai cạnh
góc vng của ê ke.


Như vậy sẽ được góc vng AOB cần


vẽ.


- u cầu HS tự vẽ góc vng CMD
Bài 2:


- u cầu HS đọc đề bài
- GV treo bảng phụ
- Dùng ê ke để kiểm tra:
- Hình nào là góc vng?


- Hình nào là góc khơng vng?


- u cầu HS nêu tên đỉnh và cạnh của
mỗi góc.


a. Nêu tên đỉnh và cạnh góc vng.


b. Nêu tên đỉnh và cạnh các góc khơng
vng.


- Giáo viên nhận xét.
Bài 3:


- u cầu HS đọc đề bài


- Tứ giác MNPQ có các góc nào?


- Góc nào là góc vng, góc nào khơng
vng?



- u cầu học sinh quan sát nêu miệng
dùng E ke để kiểm tra.


- GV nhận xét.


- 2 HS nêu yêu cầu BT


- Có 4 góc vng.


- HS theo dõi GV HD và làm theo.
- Vẽ được góc vng theo 3 bước HD


- HS đổi chéo vở kiểm tra bài.


- 1 HS đọc.
- HS quan sát
- HS lên bảng chỉ.
- Trả lời.


- HS nêu:


a) + Góc vng đỉnh A, 2 cạnh là AD
và AE.


+ Góc vng đỉnh G, 2 cạnh là GX và
GY.


b) Góc khơng vng đỉnh B, 2 cạnh là
BG và BH.



- Lắng nghe.


- 1 HS đọc


- Góc đỉnh M, đỉnh N, đỉnh P, đỉnh Q.
- Các góc vng là góc đỉnh M, đỉnh Q.


- Trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Bài 4:


- Yêu cầu HS đọc đề bài


- Yêu cầu HS qsat hình và hỏi:
- Hình bên có bao nhiêu góc?


- HDHS dùng ê ke để ktra từng góc,
đánh dấu vào các góc vng sau đó
đếm số góc và trả lời câu hỏi.


- Yêu cầu lên bảng chỉ góc vng có
trong hình.


<b>3. Củng cố dặn dị:(3'). </b>
- GV: Nhận xét tiết học.


- Dặn dò kiểm tra xem các góc vng
tại ngơi nhà của em.


- Chuẩn bị bài học sau.



- 1 HS đọc: Khoanh vào chữ đặt trước
câu trả lời đúng:


Số góc vng trong hình bên là:


A.1 B.2
C.3 D.4


- Có 6 góc


- Có 4 góc vng


- 1 HS lên bảng chỉ hình HS cả lớp theo
dõi, nhận xét.


- Lắng nghe.
- Thực hiện.


<b> TẬP ĐOC</b>


<b>ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I</b>
<b>CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Giúp HS:


- Đọc đúng, rành mạch, đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 55 phút/ phút); trả
lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài.



- Tìm đúng những sự vật được so sánh với nhau trong câu dẫ cho ở bài tập 2.


- Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh (BT3).
2. Rèn kĩ năng đọc - hiểu: Giúp HS:


- Rèn kỹ năng phát âm, đọc đúng tốc độ 65 chữ/ phút, ngừng, nghỉ ở dấu câu, hiểu
nội dung bài; tìm đúng các sự vật đợc so sánh.


3. Thái độ


- Giáo dục HS có ý thức trong học tập


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b> <b> </b>


- Phiếu viết tên các bài tập đọc đã học.


- Bảng phụ viết bài tập đọc 2.


<b>III. CAC HO T </b>A ĐÔNG D Y H CA O


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ(3')</b>


- Kể tên các bài tập đọc đã học?
- GV nhận xét.


<b>2. Bài mới:</b>


<b>2.1- Giới thiệu bài:(1')</b>



<b>- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học</b>


- 2 HS kể


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>2.2- Bài mới: (29')</b>


a/ Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.
(1/4 số HS).


- GV cho HS bốc phiếu có ghi tên các bài
tập đọc đã học.


- GV y/c HS đọc bài.


b/ Bài tập 2: Ghi lại tên các sự vật được
so sánh với nhau trong các câu văn.
- GV treo bảng phụ.


- Gọi HS đọc câu mẫu


- Mời HS phân tích làm mẫu


- Trong câu văn trên những sự vật nào
được so sánh với nhau?


- GV gạch chân dưới 2 sự vật được so
sánh đó.


- Từ nào dùng để so sánh hai sự vật với


nhau?


- Yêu cầu làm vở bài tập.
- GV cùng HS chữa bài.
- GV kết luận.


+ Hồ - chiếc gương bầu dục.
+ Cầu Thê Húc - con tôm.
+ Đầu con rùa - trái bưởi.


c/ Bài tập 3: Chọn các từ ngữ trong ngoặc
đơn thích hợp với mỗi chỗ trống để tạo
thành hình ảnh so sánh .


- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Chia lớp thành 3 nhóm.
- Yêu cầu HS làm tiếp sức.
- GV cùng HS chữa và kết luận.


+ ... một cánh diều.(Mảnh trăng non
đầu tháng lơ lửng giữa trời như)


+ ... tiếng sáo.(Tiếng gió rừng vi vu
như )


+ ... những hạt ngọc. (Sương sớm
long lanh tựa )


- Tuyên dương nhóm hồn thành bài
nhanh tốt.



- Lắng nghe.


- Từng hS lên bốc thăm vào bài nào
đọc bài đó.


- HS nhẩm bài trong 2 phút.
- HS đọc đoạn, nêu nội dung bài.


- 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi
VBT.


- 1 HS đọc: Từ trên gác cao nhìn
xuống, hồ như một chiếc gương bầu
dục khổng lồ, sáng long lanh.


- HS phân tích 1 câu làm mẫu:


<b>- Sự vật hồ và chiếc gương bầu dục </b>
<b>khổng lồ</b>


<b>+ Hồ như một chiếc chiếc gương </b>
<b>bầu dục khổng lồ.</b>


<b>- Từ như</b>


- HS làm vở bài tập.
- 1 số HS đọc bài làm.


- Hs lăng nghe, nhận xét và chữa bài.



-1 HS nêu yêu cầu bài tập


- HS chia nhóm thảo luận và làm bài
- Các nhóm cử đại diện lên thi, mỗi
- HS điền vào một chỗ trống.


- Lớp nhận xét, tuyên dương


<b>3. Củng cố, dặn dò:(2')</b>


- Bài học hôm nay các con được củng cố
nội dung nào đã được học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- GV nhận xét tiết học


- Y/c HS về xem lại bài. Chuẩn bị bài học
sau


- Lắng nghe.
- Thực hiện.


<b>KỂ CHUYỆN</b>


<b> ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 2)</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>


1. Rèn kĩ năng nói: <b> </b>


- Kiểm tra lấy điểm tập đọc: Phát âm rõ, đúng tốc độ, biết ngừng nghỉ đúng dấu


câu hiểu nội dung đoạn, bài đã học.


- Ôn tập cách đặt câu hỏi cho từng bộ phận câu, kiểu câu ai, là gì ?
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện đã học ( BT3)


2. Rèn kỹ năng nghe: Giúp học sinh:


+ Kỹ năng nhớ và kể lại lưu lốt, trơi chảy, đúng diễn biến 1 câu chuyện đã học.
3. Thái độ:


+ Giáo dục HS có ý thức ơn tập để kiểm tra.


<b>II. ĐỜ DÙNG DẠY HỌC </b>
- Phiếu viết tên các bài tập đọc đã học


- Bảng phụ viết bài tập đọc 2 .
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


<b>- GV gọi HS đọc một bài TĐ mà GV</b>
yêu cầu.


- GV nhận xét.
<b>2. Bài mới : (28')</b>
<b>2.1-Giới thiệu bài(1')</b>


Tiết hôm nay cô cùng các con tiếp tục


ôn tập giữa học kỳ 1( tiết 2)


<b>2.2 Luyện tập:</b>
Bài tập 1:


- GV kiểm tra 1/2 HS.


- GV cho HS lên bốc phiếu, chuẩn bị
và lên đọc bài, trả lời câu hỏi.


- GV nhận xét.


Bài tập 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu
được in đậm dưới đây:


<b>a) Em là hội viên của câu lạc bộ thiếu </b>
nhi phường.


<b>b) Câu lạc bộ thiếu nhi là nơi chúng </b>
<b>em vui chơi, rèn luyện và học tập.</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu.


- Treo bảng phụ


- GV nhắc: để làm đúng BT các em
phải xem các câu văn được cấu tạo


- 2 HS đọc


- Lắng nghe.



- Hs lắng nghe.


- 1-2 HS lê bảng.


- Từng HS bốc phiếu, chuẩn bị và đọc
bài, trả lời câu hỏi.


- Lắng nghe.


- 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi SGK.
- Quan sát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

theo mẫu câu nào .


- Trong 8 tuần vừa qua các em đã học
những mẫu câu nào ?


- Mời HS phân tích làm mẫu :


- Bộ phận in đậm trong câu trả lời cho
câu hỏi nào?


- Vậy ta đặt câu hỏi cho bộ phận này
như thế nào?


- GV ghi nhanh câu hỏi đúng lên bảng
- Yêu cầu HS tự làm phần b


<b>b) Câu lạc bộ thiếu nhi là gì ?</b>


- GV nhận xét.


* Liên hệ: Các em đều có quyền được
tham gia vào câu lạc bộ thiếu nhi
Bài tập 3: Kể lại một câu chuyện đã
học trong 8 tuần đầu.


- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.


<b>- Yêu cầu HS nêu tên các truyện đã </b>
học


- Treo bảng phụ ghi tên các truyện
- Yêu cầu HS chọn truyện để kể
- Thi kể


- Bình chọn người kể tốt
- GV cùng lớp nhận xét.
<b>3-Củng cố, dặn dò :(3')</b>


- Bài học hôm nay các con ôn tập củng
cố kiến thức nào đã được học?


- GV nhận xét tiết học.


- Dặn học sinh ôn bài cho tốt. Y/c hs
chuẩn bị bài sau ôn tập tiết 3


- Ai là gì?
- Ai làm gì?



- 1HS đọc câu văn phần a
- Câu hỏi :Ai ?


- Lớp nhận xét bạn


<b>- Ai là hội viên của câu lạc bộ thiếu </b>
nhi phường?


- HS làm vở bài tập.


- Lắng nghe.


- 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi .


- 1 số HS nêu: Cậu bé thông minh, ngời
mẹ, không lỡ nhìn, dại gì mà đổi, chiếc
áo len…


- HS chọn câu chuyện để kể..
- HS xung phong kể.


- Hs lắng nghe.
- Bình chọn.
- Lắng nghe.


- Các bài tập đọc đã học - Ôn tập cách
đặt câu hỏi cho từng bộ phận câu, kiểu
câu ai, là gì ?



- Lắng nghe.
- Thực hiện.


<i><b>Ngày soạn: 30/10/2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ 3,6/11/2018</b></i>


<b> TOÁN</b>


<b>THỰC HÀNH NHẬN BIẾT VÀ VẼ GÓC VUÔNG BẰNG Ê KE</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Giúp HS


- Giúp học sinh dùng êke để kiểm tra góc vng, góc khơng vng.
- Biết cách dùng êke để vẽ góc vng trong trường hợp đơn giản.
2. Kĩ năng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

3. Thái độ:


- GD HS có ý thức thu gọn đồ dùng sau khi học, giữ gìn đồ dùng học tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Giáo viên: Êke, SGK, giáo án.</b>
<b>2. HS: Vở bài tập, vở ghi, êke, SGK.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: (4’).</b>


- GV vẽ hình trên bảng lớp.


- Yêu cầu h/s dùng êke để kiểm tra
góc vng, góc khơng vng.


- GV nhận xét
<b>2. Bài mới: (30’).</b>


<b>2.1. Giới thiệu bài.( 1’)</b>


Trong tiết học hôm nay, chúng ta
thực hành nhận biết góc vng bằng
êke.


<b>2.2. Thực hành (29’)</b>
Bài 1:


- Dùng êke vẽ góc vng, biết đỉnh
và một cạnh cho trước.


-Yêu cầu h/s dùng thước ê ke để kẻ.


Bài 2.


- Dùng êke để kiểm tra trong mỗi
hình sau có mấy góc vng.


- u cầu h/s dùng thước êke để
kiểm tra góc vng.



Bài 3:


- Yêu cầu HS đọc đề bài


- Yêu cầu h/s quan sát hình vẽ ,
tưởng tượng hình A, B được ghép từ
các hình nào. GV gấp giấy cho h/s
quan sát.


- Dùng miếng bìa ghép để kiểm tra
lại


Bài 4:


- Yêu cầu h/s lấy mảnh giấy đã


A C


O B E I
- 1 HS lên bảng


Góc AOB vng, góc CEI khơng vuông.
- Lớp lắng nghe.


- Lắng nghe.


- H/s dùng êke để kẻ góc





Có 4 góc vng Có 2 góc vng


- 2 HS đọc


- HS quan sát và trả lời.


- Hình A được ghép từ hình 1 và 4.
- Hình B được ghép từ hình 2 và 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

chuẩn bị sẵn để gấp tạo góc vng
như hình sách giáo khoa.


- GV đi kiểm tra từng HS
<b>3. Củng cố, dặn dò: (5’).</b>
- GV nhận xét tiết học.


- Về nhà làm bài tập. Chuẩn bị bài
học sau.


- Lắng nghe.
- Thực hiện.


<b>CHÍNH TẢ</b>


<b>ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 3) </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Giúp HS:


- HS đọc lại các bài tập đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài, nội dung đoạn của


các bài tập đọc trong 8 tuần đã học.


- Đặt được 2- 3 câu theo mẫu câu Ai là gì?


- Hồn thành được đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phường ( xã,
quận, huyện) theo mẫu.


2. Kĩ năng


- Đọc đúng, đọc hay và diễn cảm, có kỹ năng đặt câu theo mẫu câu: Ai- là gì ?
hoàn thiện cách viết đơn theo mẫu.


3. Thái độ:


- GD HS có ý thức trong học tập


- HS biết mình có quyền được tham gia viết đơn.
<b>II. ĐỜ DÙNG DẠY HỌC</b>


1 Giáo viên: Phiếu ghi tên các bài tập đọc,
2. Học sinh: Vở bài tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


<b>- GV gọi HS đọc một bài TĐ </b>
- GV nhận xét.



<b>2. Bài mới :</b>


<b>2.1. GV giới thiệu bài.(1')</b>


Tiết hôm nay các con tiếp tục được ôn
tập giữa học kỳ 1( tiết 3).


<b>2.2. Ôn tập:</b>


<b>a. Kiểm tra phần tập đọc:(15') </b>
- Kiểm tra phần tập đọc 12 HS


- GV gọi HS lên bốc phiếu rồi đọc bài
trả lời câu hỏi.


- GV nhận xét.


<b>b. Hướng dẫn hs làm bài tập : (18')</b>
<b>Bài tập 2: </b>


- Chúng ta đặt câu theo mẫu câu nào ?


- 2 HS đọc
- Lắng nghe.


- Hs lắng nghe.


- 12 HS đọc.



- HS lên bốc thăm, đọc bài và trả lời câu
hỏi.


- HS lắng nghe..


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Yêu cầu HS đặt câu vào giấy nháp.
- GV cùng HS chữa bài và hỏi.
+ Bộ phận nào trả lời câu hỏi ai ?
+ Bộ phận nào trả lời câu hỏi là gì ?


- Tổ chức cho HS tự làm vào vở
- GV nhận xét


<b>Bài tập 3: Viết đơn xin tham gia sinh</b>
hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phường.
- GV cho HS mở mẫu đơn trong vở
bài tập.


- GV nhắc lại từng phần của đơn:
không viết phần quốc hiệu, tiêu ngữ,
ngày tháng.


- Yêu cầu HS làm vở bài tập.
- GV cho HS đọc lại bài của mình.
- GV cùng HS nhận xét.


- Em có quyền được viết đơn xin
tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu
nhi của thị trấn khơng?



<b>3.- Củng cố, dặn dị: (3')</b>
- Nêu nội dung bài học?


- Gv nhận xét giờ học.


- Cần ghi nhớ mẫu câu đã học. Chuẩn
bị bài học sau.


- HS thực hiện.
- 3 HS lên bảng.
- Ai là gì ?


- HS suy nghĩ trả lời.


VD: Bố em là công nhân nhà máy điện.
+ Chúng em là những hs chăm ngoan.
- HS làm vào vở


- Cả lớp lắng nghe.


- 1 HS đọc yêu cầu HS khác theo dõi.


- Lắng nghe.


- HS mở vở bài tập.
- 3 HS đọc.


- Nhận xét, lắng nghe.


Mọi trẻ em khi có nguyện vọng đều có


quyền tham gia viết đơn và sinh hoạt
trong các tổ chức dành cho thiếu nhi.


- Ôn các bài tập đọc đã được học và kỹ
năng đặt câu theo mẫu câu: Ai- là gì?
hồn thiện cách viết đơn theo mẫu.


- Hs lắng nghe.
- Thực hiện


<b>TỰ NHIÊN-XÃ HỘI</b>


<b>ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE (T1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Giúp HS:


- Củng cố lại kiến thức đã học về các cơ quan: Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước
tiểu và thần kinh. Cấu tạo ngoài, chức năng, giữ vệ sinh.


2. Kĩ năng:


- Có kỹ năng thực hành những việc đã làm để vệ sinh các cơ quan đã học.
3. Thái độ.


- GD HS có ý thức trong học tập


- GD HS ln có ý thức bảo vệ các cơ quan: Hơ hấp, tuần hồn, bài tiết nước tiểu
và thần kinh.



<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


1. Giáo viên: - Hình trong SGK trang 36 phóng to, phiếu ghi câu hỏi, thẻ mầu đỏ.
2. Họ sinh: VBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5p)</b>


1/ Nêu cấu tạo của cơ quan thần kinh?
2/Nêu chức năng của cơ quan thần kinh?
3/ Nên và khơng nên làm gì để bảo vệ và giữ
gìn các cơ quan thần kinh?


- GV nhận xét.
<b>2. Bài mới:</b>


<b>2.1. Giới thiệu bài: (1p)</b>
<b>2.Các hoạt động: (25p)</b>


<b>Hoạt động: GV cho chơi trò chơi: </b>
Ai đúng - ai nhanh?


Nên và khơng nên làm gì để bảo vệ và giữ gìn
các cơ quan trong cơ thể người đã học.


<b>Cách tiến hành</b>
- Cách chơi:


- GV cho HS chơi theo đội.



- GV cho 5 HS làm ban giám khảo (những HS
giỏi).


- GV phổ biến cách chơi: Khi nghe câu hỏi
(lần lượt từng nhóm trưởng lên bốc thăm, GV
đọc câu hỏi) nhóm nào giơ thẻ trước thì có
quyền trả lời.


Câu hỏi:


1/Nêu cấu tạo của cơ quan hô hấp ?
2/Nêu cấu tạo của cơ quan tuần hoàn ?


3/Nêu cấu tạo của cơ quan bài tiết nước tiểu ?
4/Nêu cấu tạo của cơ quan thần kinh?


5/ Nêu chức năng của cơ quan hô hấp ?
6/ Nêu chức năng của cơ quan tuần hoàn?
7/Nêu chức năng của cơ quan bài tiết nước
tiểu ?


8/Nêu chức năng của cơ quan thần kinh?
9/ Nên và khơng nên làm gì để bảo vệ và giữ
gìn các cơ quan trong cơ thể người đã học?
- Ban giám khảo cho điểm từng nhóm sau khi
trả lời, phân thắng thua.


- 3 HS nêu.


- Lắng nghe.



- Lắng nghe.


- Lắng nghe.


- HS chia thành 4 nhóm.
- 5 em lên ngồi bàn đầu quay
mặt xuống.


- HS nghe GV phổ biến luật
chơi và chơi theo hướng dẫn.


- HS theo dõi, nhận xét, bổ sung
câu trả lời của bạn.


- Lắng nghe.


<b>3/ Củng cố, dặn dò: (5p)</b>
- Chúng ta vừa ôn lại bài nào?


* Liên hệ: Chúng ta cần phải có trách nhiệm
và ý thức bảo vệ các cơ quan: Hơ hấp, tuần
hồn, bài tiết nước tiểu và thần kinh.


- Về thực hành để giữ vệ sinh các cơ quan
trong cơ thể người mà chúng ta vừa học.


- Chuẩn bị cho bài học sau.


- Trả lời.


- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>TIẾNG ANH</b>
(Giáo viên dạy chuyên)


<i><b>Ngày soạn: 31/10/2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ 4,07/11/2018</b></i>


<b> TOÁN</b>


<b>ĐỀ - CA - MÉT. HÉC TÔ MÉT</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức:


- Giúp HS nắm được ký hiệu và tên gọi của đề - ca - mét ( dam ) và héc - tô - mét (hm ).


- Hiểu được mối quan hệ giữa dam và hm. Biết chuyển đổi đơn vị từ dam, hm, m.
2. Kĩ năng:


- Biết được ký hiệu và tên gọi của đề - ca - mét ( dam ) và héc - tô - mét (hm ).


- Biết được mối quan hệ giữa dam và hm. Biết chuyển đổi đơn vị từ dam, hm, m.
3. Thái độ:


- GD HS có ý thức tốt trong học tập.
<b>II. ĐỜ DÙNG DẠY HỌC </b>


1. Giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ.


2. HS: Vở bài tập, vở ghi, SGK.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: ( 3’)</b>
- GV vẽ hình trên bảng lớp.


- u cầu h/s dùng êke để kiểm tra
góc vng, góc không vuông.


- Nhận xét đưa ra đáp án đúng
<b>2. Bài mới: (30’).</b>


<b>2.1. Giới thiệu bài.( 1’)</b>


- Chúng ta đã được học các đơn vị đo
độ dài: mm, cm, dm, m, km hôm nay
cô giới thiệu tiếp với các em 2 đơn vị
dùng để đo độ dài là đề - ca - mét và
héc - tơ - mét.


<b>2.2. Ơn lại các đơn vị đo độ dài đã</b>
<b>học.(4’)</b>


- Nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học?


<b>2.3. Giới thiệu đề-ca- mét, héc- </b>
<b>tô-mét.( 10’)</b>





- Lắng nghe.


- Nghe giới thiệu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Đề-ca-mét là một đơn vị đo độ dài,
đề-ca-mét ký hiệu là: dam; độ dài của
1đề-ca-mét bằng độ dài 10 mét.


- Héc-tô-mét cũng là một đơn vị đo độ
dài, héc-tô-mét ký hiệu là: hm; độ dài
của 1 héc-tô-mét bằng độ dài 100 mét.
<b>3.4. Luyện tập. ( 15’)</b>


Bài 1:


- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài.
- Viết bảng: 1 hm = ….m.
- 1hm bằng bao nhiêu mét?
Vậy điền số 100 vào chỗ chấm.
- Yêu cầu h/s làm tiếp.


- Chữa bài


Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm(theo mẫu)


- Gọi HS đọc yêu cầu.


Mẫu: 4dam = 1dam x 4
= 10m x 4
= 40m
Nhận xét:


- 1dam bằng bao nhiêu mét, 4 dam
gấp mấy lần 1 dam, muốn biết 4 dam
dài bằng bao nhiêu mét, ta lấy 10 m x
4 = 40 m.


- Yêu cầu làm các phần còn lại.


Bài 3: Tính (theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
Tính theo mẫu.


Mẫu: 2 dam + 3 dam = 5 dam
24 dam - 10dam = 14dam
- GV hướng dẫn mẫu


- Yêu cầu h/s làm bài


- Đọc: Đề-ca-mét, viết là dam.
1 dam = 10 m.


- Đọc: Héc-tô-mét, viết là hm.
1 hm = 100m.


- HS đọc yêu cầu bài



- Dưới lớp làm vở BT, HS lên bảng chữa
bài.


1 hm = 100 m. 1m = 10 dm
1 dam = 10 m 1m = 100 cm
1 hm = 10 dam 1km = 1000 m
1cm = 10 mm 1m = 1000 mm


- HS đọc yêu cầu bài
- Quan sát.


- Lắng nghe.


- Dưới lớp làm bảng con ,HS lên bảng
chữa bài.


7 dam = 70 m 7 hm = 700 m
9 dam = 90 m 9 hm = 900 m
6 dam = 60 m 5 hm = 500 m


- 2 HS đọc yêu cầu.


- Lắng nghe.


- 1HS đọc yêu cầu bài


- Dưới lớp làm vở BT ,HS lên bảng chữa
bài.



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- GV nhận xét bài làm của HS.
<b>3. Củng cố, dặn dò: (3’).</b>
- GV nhận xét tiết học.


- Về nhà làm lại các bài tập. Chuẩn bị
bài học sau.


72 hm - 48 hm = 24 hm
- Lắng nghe.


- Lắng nghe.
- Thực hiện.


<b>TẬP ĐỌC</b>


<b> ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( tiết 4)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức. Giúp HS:


- Tiếp tục kiểm tra phần tập đọc như tiết 1. Ôn cách đặt câu hỏi cho bộ phận câu:
Ai- làm gì ?


2. Kĩ năng:


- HS đọc đúng, đọc diễn cảm các bài tập đọc; đặt câu hỏi để tìm bộ phận câu Ai-
làm gì? Chính xác.


3. Thái độ:



- Giáo dục HS có ý thức trong kiểm tra và ơn tập.
<b>II. ĐỜ DÙNG DẠY HOC.</b>


- Phiếu ghi tên các bài tập đọc để kiểm tra.
- Bảng phụ chép câu 2 bài tập 2.


<b>III. CAC HO T </b>A ĐÔNG D Y H CA O


<b>Hoạt động học</b> <b>Hoạt động trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:(5')</b>


- Viết 3câu theo mẫu: Ai - là gì?
- Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu.
- GV nhận xét.


<b>2. Bài mới:(25’)</b>


<b>2.1/Giới thiệu bài: (1')</b>
- Nêu mục đích, yêu cầu.
<b>2.2/ Kiểm tra tập đọc </b>


<b>- GV thực hiện như tiết 1 với số HS</b>
còn lại.


<b>2.3/Hướng dẫn học sinh làm bài tập</b>
<b>(12')</b>


Bài tập 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận
câu được in đậm:



- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài.
- GV treo bảng phụ.


- Mời HS phân tích làm mẫu, xác định
<b>được mẫu câu Ai làm gì? </b>


- Trong câu a bộ phận nào được in
đậm?


- Vậy ta phải đặt câu hỏi nào cho bộ
phận này?


- Hs suy nghĩ và trả lời.
- 3 HS đặt.


- Lắng nghe.


- Lắng nghe.


- Thực hiện


- 1 HS đọc yêu cầu- HS khác theo dõi.
- Quan sát.


<b>- Phân tích.</b>


<b>- Chơi cầu lơng, đánh cờ, học hát và</b>
<b>học múa.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- GV cho HS làm vở bài tập.
- GV cùng HS chữa bài.
- GV kết luận câu đúng:


+ Ở câu lạc bộ, các em làm gì ?


+ Ai thường đến câu lạc bộ vào các
ngày nghỉ ?


Chúng ta có quyền được vui chơi
không?


<b>Bài tập 3: Nghe - viết : Gió heo may</b>
- GV đọc đoạn văn “ Gió heo may”
một lượt.


- Gió heo may báo hiệu mùa nào?
- Cái nắng của mùa hè đi đâu?


- Yêu cầu HS tìm từ khó , dễ lẫn khi
viết chính tả


- u cầu HS đọc và viết các từ vừa
tìm được.


- GV đọc cho HS viết.
- Soát lỗi. Thu chấm bài.
- Nhận xét bài của HS.
<b>3- Củng cố, dặn dò(3')</b>
- GV nhận xét tiết học.



- Về đọc lại các bài tập đọc có u
cầu học thuộc lịng. Chuẩn bị bài học
sau.


- HS đọc thầm rồi làm bài tập.
- Chữa bài.


- Lắng nghe.
- Trả lời.


Mọi trẻ em đều có quyền được vui chơi.


- HS theo dõi, 1 HS đọc lại


- Mùa thu


- Cái nắng thành thóc vàng, ẩn vào quả
na, quả mít...


- Làn gió, nắng, giữa trưa, dìu dịu, dễ
chịu...


- 3 HS lên bảng viết,HS dưới lớp viết
bảng con.


- Nghe Gv đọc và viết bài.
- Nộp bài.


- Lắng nghe.



- Hs lắng nghe.
- Thực hiện.


<b>MĨ THUẬT </b>
(Giáo viên dạy chuyên)


<b>ÂM NHẠC</b>
(Giáo viên dạy chuyên)


<i><b>Ngày soạn: 01/11/2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ 5,08/11/2018</b></i>


<b>TOÁN</b>


<b>BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Giúp HS:


- Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo dài theo thứ tự nhỏ đến lớn và ngược
lại.


- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng( km và m; m và mm).
- Biết làm các phép tính với các số đo độ dài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Giúp học sinh làm quen với bảng đơn vị đo độ dài. Bước đầu thuộc bảng đơn vị
đo độ dài theo thứ tự. Thực hiện các phép tính nhân, chia với các số đo độ dài.
3. Thái độ:



- GD HS có ý thức trong học tập


- Giúp HS có kỹ năng vận dụng vào thực tế.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


1. Giáo viên: SGK, giáo án, bảng đơn vị đo độ dài.
2. HS: Vở bài tập, vở ghi, SGK.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>


<b>Hoạt động học</b> <b>Hoạt động trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: (4’).</b>


- 1 dam bằng bao nhiêu m? 1hm bằng
bao nhiêu m?


- 2 đơn vị do độ dài đứng liền kề nhau
hơn kém nhau bao nhiêu lần?


- GV nhận xét
<b>2. Bài mới: (30’).</b>


<b>2.1. Giới thiệu bài.( 1’)</b>


- Trong tiết học hôm nay, chúng ta làm
quen với bảng đơn vị đo độ dài.


<b>2.2. Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài.</b>


<b>(12’)</b>


- Giới thiệu bảng đơn vị chưa có thơng
tin.


- Nêu tên bảng đơn vị đo độ dài đã học.
- Trong các đơn vị đo độ dài thì mét
được coi là đơn vị đo cơ bản.


- Viết mét vào bảng đơn vị đo độ dài.
- Lớn hơn mét có những đơn vị nào, ta
viết các đơn vị này vào phía bên nào
của bảng cột mét.


- Trong các đơn vị đo độ dài lớn hơn
mét, đơn vị nào gấp mét 10 lần.


Viết dam vào cạnh bên trái của mét
- ? Đơn vị nào gấp mét 100 lần.
Viết hm vào bảng ( Viết xuống ).
- Tiến hành tương tự.


- 2 HS


- 1 dam = 10 m; 1 hm = 10 dam
- 10 lần


- Lớp nhận xét


- Lắng nghe.




- Lắng nghe.


- mm, cm, dm, m, dam, hm, km.
- Lắng nghe.


- Quan sát.


- Trả lời: Km, hm, dam.


- Dam.


- 1 dam = 10 m
Hm


1 hm = 10 dam = 100 m.


<b>Lớn hơn mét</b> <b>Mét</b> <b>Nhỏ hơn mét</b>


km
1 km
= 10 hm
=1000
m


hm
1 hm
= 10 dam
= 100 m



dam
1 dam
= 10 m


m
1m
= 10 dm
= 100 cm
= 1000 m


dm
1 dm
= 10 cm
= 100mm


cm
1 cm
= 10
mm


mm
1 mm


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Bài 1: Số?


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.


- GV: Chữa bài, nhận xét.


Bài 2: Số?


- Gọi HS đọc yêu cầu bài


- GV cho HS lên bảng, dới làm vở
bài tập.


- GV cùng lớp nhận xét, chữa bài
Cht : Bi tp 2 cng c kin thức
gì?


Bài 3: Tính (theo mẫu)
- Gọi HS đọc u cầu bài
HD mẫu :


- Muốn tính 32 dam nhân 3 ta làm
ntn?


- Mẫu: 32 dam x 3 = 96 dam.
96 dam : 3 =32 dam
- Yêu cầu học sinh làm bài.


- Yêu cầu HS đổi chéo bài.
- GV nhận xét bài làm của HS.
<b>3. Củng cố, dặn dò: (3').</b>


- Bài học giúp con thêm kiến thức
gì?


- GV nhận xét tiết học.



- Về nhà làm bài tập 2 : Học thuộc
bảng đơn vị đo độ dài.


- 3 HS đọc yêu cầu bài.


- 2 Học sinh lên bảng. Dưới lớp làm bài
vào VBT.


1 km = 10hm 1m = 10 dm
1 km = 1000 m 1m = 100 cm
1 hm = 10 dam 1m = 1000mm
1 hm = 100m 1dm = 10 cm
1dam = 10 m 1 cm = 10 mm
- HS đổi chéo vở kiểm tra bài cho nhau.


- 1 HS đọc yêu cầu.
- 3 HS lên bảng


8 hm = 800 m 8 m = 80 dm
9 hm = 900 m 6 m = 600 cm
7 dam = 30 m 8 cm = 80 mm
3 dam = 30 m 4 dm = 400 mm
- Nhận xét, lắng nghe.


- Mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài.


- 1 HS đọc yờu cu


- HS lm bng lp v nêu cách thực hiện



- Lớp làm VBT


25 dam x 2 = 50 dam; 36 hm : 3 = 12hm
15 km x 4 = 60 km ; 70 km : 7 = 10 km
34 cm x 6 = 204 cm ; 55 dm : 5 = 11dm
- HS đổi vở kểm tra chéo


- Lắng nghe.


- Các đơn vị đo độ dài, mối quan hệ giữa
các đơn vị đo độ dài.


- Lắng nghe.
- Thực hiện.


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU </b>


<b>ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( Tiết 5)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: Giúp HS:


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

2. Kĩ thức:


- HS học thuộc các bài thơ học thuộc lòng, đọc diễn cảm; hiểu nghĩa từ và đặt câu
theo mẫu thành thạo.


3. Thái độ



- Giáo dục HS có ý thức học tập và trong khi kiểm tra bài.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng.
- Bảng phụ chép bài tập 2.


<b>III. CAC HO T </b>A ĐÔNG D Y H CA O


<b>Hoạt động học</b> <b>Hoạt động trò</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:(5')</b>


- Đọc lại một bài tập đọc mà em thích?
- Đặt câu theo mẫu câu đã học?


- GV nhận xét.
<b>2. Bài mới:(25’)</b>


<b>2.1/ Giới thiệu bài:(1')</b>


- Bài hôm nay chúng ta sẽ ôn tập tiếp
để chuẩn bị cho thi giữa học kì 1


<b>2.2/ Kiểm tra học thuộc lịng: 15 HS.</b>
- Tương tự kiểm tra như tiết 1.


Bài tập 2: Chọn từ thích hợp trong
ngoặc đơn để bổ sung ý nghĩa cho các
từ in đậm.



- Yêu cầu HS đọc yêu cầu.


- GV treo bảng phụ, hướng dẫn HS
cách tìm từ bổ sung và yêu cầu HS
làm.


- Em chọn từ nào? vì sao chọn từ đó?


- GV nhận xét chốt lời giải đúng.
Mỗi bông hoa…..tháp xinh xắn….bàn
tay tinh xảo….cơng trình đẹp đẽ, to
lớn.


<b>Bài tập 3:Đặt 3 câu theo mẫu : Ai làm</b>
<b>gì?</b>


- GV y/c HS nhắc lại mẫu câu.
- GV y/c HS làm nháp.


- GV cùng HS nhận xét.
- GV cho HS làm vở bài tập:
VD: Mẹ em vá áo.


- 2 Hs đọc bài.
- 2 Hs đặt câu.
- Lắng nghe.


- Hs lắng nghe.


- 1 HS đọc yêu cầu.



- HS làm bài trong vở bài tập;
- 2 HS lên bảng.


- HS giải thích:


<b>+ Chọn từ xinh xắn vì hoa cỏ may </b>
<b>khơng nhiều màu nên khơng chọ từ lộng</b>
<b>lẫy.</b>


<b>+ Chọn từ tinh xảo vì bàn tay khéo léo </b>
<b>chứ không thể tinh khôn.</b>


<b>+ Chọn từ tinh tế vì hoa cỏ may nhỏ bé </b>
<b>khơng thể dùng từ to lớn.</b>


- Lắng nghe.


- 1 HS đọc yêu cầu.


- 3 HS lên bảng tự làm, HS khác làm
nháp.


- HS làm vở bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>3- Củng cố, dặn dị (5')</b>


- Bài học ngày hơm nay các con đã
được ơn lại những kiến thức gì?



- Nhận xét giờ học.


- Về xem lại các bài học thuộc lòng
Chuẩn bị cho bài sau.


- HS trả lời.


- Lắng nghe.
- Thực hiện.


<b>TIẾNG ANH</b>
(Giáo viên chuyên dạy)


<b>TẬP VIẾT</b>


<b>ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (tiết 6)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Giúp HS:


- Chọn được từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho từ chỉ sự vật.
- Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợ trong câu.


2. Kĩ năng:


- Đọc đúng, thuộc và hay, hiểu nghĩa các từ và biết dùng dấu phẩy ngăn cách các
bộ phận trạng ngữ, các bộ phận đồng chức.


3. Thái độ.



- GD HS có ý thức trong học tập và làm bài tập
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


1. Giáo viên:


- Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng.
- Bảng phụ ghi BT2, giấy, bút dạ.


2. Học sinh: Chuẩn bị một số bông hoa thật (cúc, hồng …)
<b>III. CAC HO T </b>A ĐÔNG D Y H C:A O


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ(5'):</b>


- Đọc lại một bài tập đọc mà em thích?
- Đặt câu theo mẫu: Ai - là gì?


- GV nhận xét.
<b>2. Bài mới:</b>


<b>2.1/Giới thiệu bài:(1')</b>


- Chúng ta tiếp tục ôn tập để chuẩn bị
cho thi giữa học kì 1


<b>2.2/ Kiểm tra Học thuộc lòng:(12')</b>
- Kiểm tra như tiết trước.


<b>2.3/ Hướng dẫn hs làm bài tập: ( 17’)</b>


* Bài tập 2: Điền từ thích hợp vào chỗ
trống để bổ sung cho từ ngữ được in
đậm:


- Yêu cầu HS đọc yêu cầu.


- GV treo bảng phụ có các câu văn.
- Cho HS làm bài tập theo nhóm.( phát


- 2 Hs
- Thực hiện.
- Lắng nghe.


- HS lắng nghe


- Thực hiện.


- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi.
- Quan sát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

giấy và bút dạ)


<b>- HD HS phân biệt màu sắc: trắng</b>
<b>tinh, đỏ thắm, vàng tươi bằng trực</b>
quan.


- Gọi 2 nhóm dán bài lên bảng.


- Yêu cầu HS đọc lại.



- GV cùng HS chữa bài, chú ý hỏi để
HS giải thích vì sao chọn từ đó.


* Bài tập 3: Em có thể đặt dấu phẩy
vào chỗ nào trong những câu sau:


- Yêu cầu HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vở bài tập.
- GV cùng HS chữa bài.


a/Hằng năm, cứ vào đầu tháng 9, chúng
em lại náo nức tới trường gặp thầy, gặp
bạn.


b/Sau ba tháng hè tạm xa trường,
chúng em lại náo nức tới trường gặp
thầy, gặp bạn.


Chú ý: GV nhấn mạnh cách tìm chỗ
ghi dấu phẩy (trạng ngữ, các bộ phận
đồng chức trong câu)


<b>3. Củng cố, dặn dò:(3')</b>


Liên hệ: Môi chúng ta ai cũng có
quyền được học hành.


- Bài học giúp con củng cố kiến thức
gì?



<b>- Nhận xét tiết học.</b>


- Về nhà đọc trước các tiết ôn tập tiếp
theo và chuẩn bị kiểm tra.


nhóm


- HS làm bài tập


- 2 nhóm lên bảng.


- Nhóm trưởng đọc đoạn văn đã điền
đủ vào chỗ trống.


Một màu xanh non. Chị hoa huệ trắng
tinh, chị hoa cúc vàng tươi, chị hoa
hồng đỏ thắm…vườn xuân rực rỡ.
- 1 HS đọc lại đoạn văn sau đã điền đủ .
- Lắng nghe.


- HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi.
- HS làm vào vở.


- 3 HS lên bảng, dưới làm vở bài tập.


- 2 HS đọc lại bài đúng, ngắt hơi sau
dấu phẩy.


- Hs lắng nghe.



- Trả lời.


- Lắng nghe.
- Thực hiện.


<b> </b>


<b>THỦ CÔNG</b>


<b> ÔN TẬP CHƯƠNG I : PHỐI HỢP GẤP, CẮT , DÁN HÌNH</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>


1. Kiến thức:


- Ôn tập, củng cố được kiến thức, kĩ năng phối hợp gấp,cắt, dán để làm đồ chơi.
2. Kĩ năng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>- HS u thích mơn, học phục vụ cuộc sống.</b>
<b>II. ĐỜ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Các hình mẫu gấp cắt ở các tiết trước: Gấp ngôi sao 5 cánh , gấp con ếch , gấp
bông hoa.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<i><b>Ngày soạn: 02/10/2017</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ 6,09/11/2018</b></i>


<b>TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b>



<b>ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE (tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: Giúp HS:


- Củng cố lại kiến thức đã học về các cơ quan: Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước
tiểu và thần kinh. Cấu tạo ngoài, chức năng, giữ vệ sinh.


2. Kĩ năng:


- Có kỹ năng thực hành những việc đã làm để vệ sinh các cơ quan đã học.
3. Thái độ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- GD HS ln có ý thức bảo vệ các cơ quan: Hơ hấp, tuần hồn, bài tiết nước tiểu
và thần kinh.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:</b>


- GV: Tranh ảnh về chủ đề con người và sức khoẻ
- HS : Giấy , màu.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: 5'</b>


+ Gọi HS đọc thời gian biểu của mình
- Gọi HS nhận xét



-GV nhận xét, đánh giá
<b>2. Bài mới: 28'</b>


<b>2.1.Giới thiệu bài: (Dùng tranh mimh hoạ </b>
kết hợp lời nói)


<b>2.2. Các hoạt động : </b>
<b>a) Hoạt động 1: </b>


- Giới thiệu chủ đề:“Con người và
sứckhoẻ"


- Cho HS quan sát tranh về chủ đề trên; chỉ
và nêu các bộ phận, chức năng của từng cơ
quan trong cơ thể trong mỗi hình vẽ .
- Gọi một số nhóm trình bày


- Nhận xét, kết luận.


<b>b) Hoạt động 2: Vẽ tranh </b>


- Chia lớp làm 4 nhóm mỗi nhóm cử đại
diện lên bốc thăm chọn đề tài


- Yêu cầu các nhóm thực hành vẽ tranh
- GV quan sát giúp đỡ


- Gọi đại diện từng nhóm lên trình bày ý
tưởng và nội dung tranh.



- Nhận xét, biểu dương nhóm trình bày tốt.
<b>3. Củng cố, dặn dò : 2'</b>


- Hệ thống lại kiến thức của bài.
- Nhận xét giờ học.


- Nhắc HS biết bảo vệ các cơ quan trong cơ
thể


- Hát


- 2 em đọc thời gian biểu
-1HS nhận xét


- Lắng nghe


- Quan sát, lắng nghe.


- Quan sát tranh và làm theo u
cầu của GV


- Thảo luận theo nhóm đơi
- 2,3 nhóm trình bày


- Nhóm khác nhận xét, bổ sung .


- Lớp chia làm 4 nhóm, mỗi nhóm
cử đại diện lên bốc thăm chọn đề
tài



- Phân công từng thành viên trong
nhóm làm nhiệm vụ


- Đại diện nhóm trình bày ý tưởng
và nội dung tranh của nhóm mình.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung


- Lắng nghe


- Ghi nhớ.


<b>TOÁN:</b>
<b>LUYỆN TẬP </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức:


- Biết đọc, viết số đo độ dài có hai tên đơn vị đo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

2. Kĩ năng: Củng cố các phép tính về số đo độ dài, cách so sánh các độ dài dựa vào
số đo của chúng.


3. Thái độ: Sử dụng các đơn vị đo độ dài trong cuộc sống.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>


- GV : Bảng đơn vị đo độ dài, thước kẻ có vạch chia xăng-ti-mét.
- HS : Bảng con.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC</b>



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: 5' </b>


- Kể tên các đơn vị đo độ dài theo thứ tự
từ nhỏ đến lớn và ngược lại.


- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ
dài


- GV Nhận xét.
<b>2. Bài mới: 27'</b>


<b>2.1.Giới thiệu bài: (Trực tiếp)</b>
<b>2.2. Hướng dẫn làm bài tập:</b>
<b>Bài 1 </b>


- Vẽ đoạn thẳng AB lên bảng, yêu cầu 1
em đo đoạn thẳng AB


+ Đoạn thẳng AB dài bao nhiêu?
<b>- GV viết lên bảng: 1 m 9 cm</b>


- HD đọc: một mét chín xăng- ti- mét


- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập


- GV nêu lại mẫu viết ở dòng thứ nhất.
- GV nêu tiếp mẫu viết ở dòng thứ 2



<b></b>


<b> Yêu cầu HS tự làm các câu ở cột bên </b>
phải vào SGK.


- Mời 3 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét


<b>Bài 2 Tính</b>


- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT.
- Mời 2 HS làm bảng lớp.
- GV và lớp nhận xét.


- Lớp trưởng báo cáo
- 3 HS đọc


- 1 HS nêu


- Lắng nghe


- Lắng nghe


<b>a. 1 em đo đoạn thẳng AB trên bảng</b>


- Đoạn thẳng AB dài 1m và 9cm


- 2, 3 HS đọc



<b>b.Viết số thích hợp vào chỗ chấm </b>
(M)


- 2 HS đọc yêu cầu. Lớp đọc thầm.
- Quan sát.


M: 3m 4dm =30 dm + 4 dm =34dm
<b> 3m 4cm = 300 cm + 4 cm = </b>
<b>304cm</b>


<b> * M u:</b>ẫ


<b> M. 3m 2cm = 32dm</b>
3m 2cm = 302cm
4m 7dm = 47dm
4m 7cm = 407cm
9m 3cm = 903 cm
9m 3dm = 93 dm
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- HS làm vào vở .
- Lắng nghe.


- HS đọc yêu cầu.
- 2 HS lên bảng làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>Bài 3 Điền dấu < , = , > :</b>
- Nêu yêu cầu bài tập


- Gọi HS nêu cách làm.



- Gợi ý để HS tìm nhiều cách làm khác
nhau.


- Yêu cầu HS làm vào SGK.
- Nhận xét, chốt ý đúng.


- GV nhận xét.


<b>3. Củng cố, dặn dò : 2' </b>
- Hệ thống bài, nhận xét giờ học


- Về học thuộc bảng đơn vị đo độ dài .
- Yêu cầu những HS KG về làm các phần
còn lại của BT 1b , BT2, BT3 .


57 hm - 28 hm = 29 hm
12 km x 4 = 48 km
b,720 m + 43 m = 763 m
403cm - 52 cm = 351 cm
27 mm : 3 = 9 mm


- 1 HS nêu yêu cầu bài tập. Lớp đọc
thầm.


- 3 HS nêu.


- HS có thể nêu nhiều cách làm khác
nhau. VD : Đổi 6 m 3 cm = 603 cm.
7 m = 700 cm.


Từ đó suy ra được : 6 m 3 cm < 700
cm.


- Lớp làm vào SGK
- 2 HS lên bảng chữa bài.


6m 3cm < 7 m
6m 63cm > 56 m
6m 3cm < 630 cm
6m3cm = 603 cm


5m 6cm >5m
5m 6cm < 6 m 5m
5m 6cm = 506cm
5m6cm < 506 cm
- Lắng nghe


- Lắng nghe.
- Thực hiện ở nhà.


<b>CHÍNH TẢ</b>


<b>ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( tiết 7)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức:


- Tiếp tục kiểm tra bài học thuộc lòng; củng cố và mở rộng vốn từ qua trò chơi.
2. Kĩ năng:



- Rèn kỹ năng ghi nhớ, đọc diễn cảm. Hiểu nghĩa 1 số từ ngữ thuộc chủ đề đã học.
3. Thái độ:


- Giáo dục HS có ý thức trong học tập và kiểm tra.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng, bảng phụ ghi bài tập.
<b>III. CAC HO T </b>A ĐÔNG D Y H CA O


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:(5')</b>


- Đọc lại một bài tập đọc mà em
thích?


- Đặt câu theo mẫu: Ai- làm gì?


- Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi: Ai?


- 3- 4 hs đọc bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi: làm
gì?


<b>- 2hs đọc câu trên bảng: Mẹ em đang</b>
<b>nấu cơm.</b>


- Đặt câu cho bộ phận in đậm.
- Đặt câu cho bộ phận gạch chân.


- GV nhận xét


<b>2. Bài mới:( 30’)</b>


<b>2.1. Giới thiệu bài.(1p)</b>


<b>2.2. Hướng dẫn ôn tập. ( 29’)</b>
a/ Kiểm tra Học thuộc lòng:(15')
Tương tự như tiết 1


b/Hướng dẫn hs làm bài tập:(12')
- Gọi HS đọc yêu cầu.


- Giải ô chữ: GV treo bảng phụ.
- GV cho HS quan sát chữ điền mẫu.
- Hướng dẫn làm bài: Dựa và gợi ý
của từng dòng


- Tương tự cho HS làm vào vở bài tập
và đổi chéo vở để kiểm tra.


- GV cho HS đọc và ghi sửa bài trên
bảng.


- GV cho HS đọc lại cả ơ chữ:
Dịng 1: TRẺ EM


Dịng 2: TRẢ LỜI
Dòng 3: THỦY THỦ
Dòng 4: TRƯNG NHỊ


Dòng 5: TƯƠNG LAI
Dòng 6: TƯƠI LAI
Dòng 7: TẬP THỂ
Dịng 8: TƠ MÀU


- GV cho HS tìm từ mới xuất hiện ở
hàng dọc y/c hs đọc


<b>3. Củng cố, dặn dò(3')</b>
- Nhận xét giờ học


- Về hồn thành tiếp bài tập vào vở.
- Ơn lại kiến thức đã học. Làm lại các
bài tập vào vở.


- Chuẩn bị cho bài kiểm tra viết


- Học sinh đọc.


- Thực hiện.


- Lớp nhận xét, bổ sung


- Lắng nghe.


- Thực hiện.


- 2 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- HS quan sát chữ mẫu.



- HS suy nghĩ, trả lời.


- HS làm vở bài tập, 1 HS tìm từ tiếp
trên bảng phụ.


- HS nhận xét bài của nhau.


- Quan sát.


- 3 HS đọc lại.


- 1 HS: TRUNG THU


- Hs lắng nghe.
- Thực hiện


<b>TẬP LÀM VĂN</b>
<b>ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- HS nắm được ưu nhược điểm trong tuần của bản thân, của bạn, của lớp.


- Nhận xét tình hình chuẩn bị đồ dùng học tập của HS trong tuần, ý thức học của
HS


<b>II/ LÊN LỚP :</b>
<b>Tổ chức : Hát</b>


<b>1. Nhận xét tình hình chung của lớp:</b>
- Nề nếp :



+ Thực hiện tốt nề nếp đi học đúng giờ, đảm bảo độ chuyên cần.
+ Đầu giờ trật tự truy bài


- Học tập : Nề nếp học tập tương đối tốt. Trong lớp trật tự chú ý lắng nghe giảng
nhưng chưa sôi nổi trong học tập. Học và làm bài tương đối đầy đủ trước khi đến
lớp.


- Lao động vệ sinh : Đầu giờ các em đến lớp sớm để lao động, vệ sinh lớp học, sân
trường sạch sẽ.


- Thể dục: Các em ra xếp hàng tương đối nhanh nhẹn, tập đúng động tác
- Đạo đức: Các em ngoan, lễ phép hoà nhã, đoàn kết với bạn bè.


* Tun dương những bạn có thành tích học tập cao có nhiều thành tích trong học
tập và tham gia các hoạt động như: ...
<b>2. Phương hướng :</b>


- Ổn định nề nếp cho học sinh
- Ôn kiến thức cũ


<b>4. Vui văn nghệ.</b>


<b>III/ CỦNG CỐ DĂN DÒ :</b>


- Giáo viên nhận xét đánh giá chung, dặn dò HS thi đua học tập lập thành tích cho
lớp.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×