Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (366.76 KB, 23 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1.</b> <b>[2D3-3]</b> Nếu 2
( )
6 2
<i>x</i>
<i>a</i>
<i>f t dt</i>
<i>x</i>
<i>t</i>
<b>A. 9</b>. <b>B. 19</b>. <b>C. 5</b>. <b>D.</b> 6.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Gọi <i>F t</i>( ) là một nguyên hàm của <i>f t</i>( )<sub>2</sub>
<i>t</i> , suy ra 2
( )
'( ) <i>f t</i>
<i>F t</i>
<i>t</i>
.
Ta có 2
( )
6 2
<i>x</i>
<i>a</i>
<i>f t dt</i>
<i>x</i>
<i>t</i>
<i>a</i>
<i>F t</i> <i>x</i>
<i>F x</i>( ) <i>F a</i>( ) 6 2 <i>x</i>
1
'( ) 2.
2
<i>F x</i>
<i>x</i>
<i>f x</i>( )<sub>2</sub> 1
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <i><sub>f x</sub></i><sub>( )</sub><sub></sub><i><sub>x x</sub></i>
2 2
( ) 1
2 | 2 2 2 6
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>f t dt</i> <i>t t</i>
<i>dt</i> <i>dt</i> <i>t</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>x</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
Vậy <i>a</i> 3 <i>a</i>9.
<b>Câu 2.</b> <b>[1D2-4]</b> Giả sử
<i>a</i> ,…,<i>a</i>10 là các hệ số. Giá trị của tổng <i>T C a</i> 11 110 <i>C a</i>11 101 <i>C a</i>11 92 <i>C a</i>11 83 ...<i>C a</i>11 110 <i>C a</i>11 011
bằng
<b>A.</b> <i>T </i>11. <b>B.</b> <i>T </i>11. <b>C.</b> <i>T </i>0. <b>D.</b> <i>T </i>1.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Ta có
11
11
2 3 110
0 1 2 3 110
11
1
...
1
<i>x</i>
<i>a</i> <i>a x a x</i> <i>a x</i> <i>a x</i>
<i>x</i>
Khai triển
1 11 11 1 , ,0 11
<i>k</i> <i><sub>k</sub></i>
<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>t</i> <sub></sub> <i>C</i> <i>x</i> <i>C</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>k</i> .
Hệ số của số hạng chứa <i><sub>x</sub></i>11<sub> trong khai triển ứng với </sub><i><sub>k </sub></i><sub>1</sub><sub> là </sub> 1
11
<i>C</i>
.
Mặt khác khai triển
11
11 2 3 110 2 3 110
0 1 2 3 110 11 0 1 2 3 110
0
1 ... <i>k</i> <i>k</i> ...
<i>k</i>
<i>x</i> <i>a</i> <i>a x a x</i> <i>a x</i> <i>a x</i> <i>C</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>a x a x</i> <i>a x</i> <i>a x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
11
2 3 110
11 0 1 2 3 110
0
1<i>k</i> ...
<i>k</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>C</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>a x a x</i> <i>a x</i> <i>a x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
.
Số hạng chứa <i><sub>x</sub></i>11<sub> trong khai triển trên là </sub>
11 11 10 10 9 9 2 0 0 11
11 1 0 11 1 1 11 1 2 ... 11 1 11
<i>C</i> <i>x a</i> <i>C</i> <i>x a x C</i> <i>x a x</i> <i>C</i> <i>x a x</i>
11 11 11 10 11 9 11 8 ... 11 1 11 0
<i>C a</i> <i>C a</i> <i>C a</i> <i>C a</i> <i>C a</i> <i>C a x</i>
<sub>.</sub>
Suy ra hệ số của số hạng chứa <i><sub>x</sub></i>11<sub> trong khai triển là </sub>
0 1 2 3 10 11
11 11 11 10 11 9 11 8 ... 11 1 11 0
<i>C a</i> <i>C a</i> <i>C a</i> <i>C a</i> <i>C a</i> <i>C a</i> <i>T</i>
11 11
<i>T</i> <i>C</i>
<b>Câu 3.</b> <b>[2D3-3]</b> Cho hàm số <i>f x</i>
<i>f x</i>
1
4
0
1
dx
<i>x f x</i>
1
0
x
<i>f x d</i>
<b>A.</b> 1
7
. <b>B.</b> 1
7. <b>C.</b>
1
55
. <b>D.</b> 1
11.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Ta xét
4
0
dx
<i>I</i>
Đặt
<i>u</i> <i>f x</i>
<i>u</i> <i>f x</i>
<i>x</i>
<i>v x</i> <i>v</i>
<i>I</i> <i>f x</i> <i>x f x</i>
55 5 <i>x f x</i>
<i>x f x</i>
2x dx 0
<i>x</i> <i>f x</i> <i>f x</i>
6
5
6
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>C</i>
Vì <i>f</i>
6 <sub>1</sub>
6
<i>x</i>
<i>f x</i>
1 1 6
0 0
1 1
( )dx dx
6 7
<i>x</i>
<i>f x</i>
<b>Câu 4.</b> <b>[2D3-4]</b> Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2
1
<i>y x</i> <i>x</i> , trục <i>Ox</i> và đường
thẳng <i>x </i>1 bằng <i>a b</i> ln 1
<i>c</i>
với <i>a b c</i>, , là các số nguyên dương. Tính <i>a b c</i> .
<b>A. 11.</b> <b>B. 12.</b> <b>C. 13.</b> <b>D. 14.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>
Ta có
1 1
2 2 2
0 0
1d . 1d
<i>S</i>
Đặt
2 1 2 <sub>2</sub> 2
d 1d 1 d 1
2
<i>u x</i>
<i>v x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
d d
1
1 1
3
<i>u</i> <i>x</i>
<i>v</i> <i>x</i> <i>x</i>
. Khi đó,
1 1
2 2 2 2
0 0
1 1
2 2 2
0 0
1
2
0
1 1
1 1 1 1d
3 3
1 1 1
2 2 1d 1d
3 3 3
2 2 1 1
1d
3 3 3
2
.
2 4
<i>S</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>S</i> <i>S</i> <i>I</i> <i>I</i> <i>x</i> <i>x</i>
Ta tính
1
2
0
1d
<i>I</i>
Đặt
2 <sub>1</sub>
<i>u</i> <i>x</i>
<i>v</i> <i>x</i>
suy ra d 2 <sub>1</sub>d
<i>x</i>
<i>u</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>v x</i>
. Khi đó,
1 2 1
1
2 2
2 2
0 <sub>0</sub> <sub>0</sub>
1 1
2
2
0 0
1
2
0
1
1 d 2 1 d
1 1
1
2 1d d
1
2 1
2 ln 1 ln 1 2 .
2 2
<i>x</i>
<i>I</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>I</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>I</i> <i>I</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Vậy 2 1 2 1ln 1
2 4 2 2 8
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
Tức <i>a</i>3,<i>b</i>2, <i>c</i>8<sub>. Vậy </sub><i>a b c</i> 13.
<b>Câu 5.</b> <b>[1D2-4] </b>Cho một lưới ô vng gồm 16 ơ vng nhỏ, mỗi ơ vng có kích thước 1x1 (mét)
<b>A.</b> 35
128. <b>B.</b>
35
256. <b>C.</b>
35
64. <b>D.</b>
32
35.
Nhận xét: để di chuyển đến đích, mỗi con kiến phải có hành trình 8 (mét). Vì hai con kiến xuất
phát cùng thời điểm và cùng vận tốc di chuyển nên chúng chỉ có thể gặp nhau khi mỗi con di
chuyển được 4 (mét) (sau 4 phút). Do vậy chúng chỉ có thể gặp nhau tại các giao điểm nằm
trên đường chéo chính chạy từ góc trên bên trái xuống góc dưới bên phải
Xác suất để sau 4 phút, con kiến thứ nhất đi đến vị trí <i>A</i>1 là
<i>C</i>
<i>P A </i> ;
Xác suất để sau 4 phút, con kiến thứ hai đi đến vị trí <i>A</i>1 là
<i>C</i>
<i>P A </i> ;
Xác suất để hai con kiến gặp nhau tại <i>A</i>1 là:
256
<i>C</i>
<i>P A</i> <i>P A P A</i> ;
Tương tự xác suất để hai con kiến gặp nhau tại <i>A</i>2, <i>A</i>3, <i>A</i>4, <i>A</i>5 lần lượt là:
256
<i>C</i>
<i>P A </i> ;
2
2
4
3
256
<i>C</i>
<i>P A </i> ;
2
3
4
4
256
<i>C</i>
<i>P A </i> ;
2
4
4
5
256
<i>C</i>
<i>P A </i> .
Vậy xác suất để hai con kiến gặp nhau là:
4 4 4 4 4 70 35
256 256 128
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>
<i>P</i> .
<b>Câu 6.</b> <b>[1D2-4] </b>Từ tập <i>A </i>
<b>A. 5292 .</b> <b>B.</b> 2058 . <b>C. 5589 .</b> <b>D. 1601.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
Gọi số phải tìm có dạng <i>a a a a a , </i><sub>1 2 3 4 5</sub> <i>ai</i><i>A</i>, <i>i </i>1, 5. Kết hợp với đề bài ta có:
1 2 3 4 5 9
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> ; <i>a</i>1<i>a</i>2<i>a</i>3<i>a</i>4<i>a</i>5 18; <i>a</i>1<i>a</i>2<i>a</i>3<i>a</i>4<i>a</i>5 27.
<b>Ta xét trường hợp 1: </b><i>a</i>1<i>a</i>2<i>a</i>3<i>a</i>4<i>a</i>5 9, với 1<i>a</i>16, 0<i>ai</i> 6 với <i>i </i>2,3, 4,5
Đặt <i>xi</i> <i>ai</i>1, với <i>i </i>2,3, 4,5, khi đó ta có:
1
13 1
1 6
1 <i><sub>i</sub></i> 7
<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>a</i>
<i>x</i>
.
Số nghiệm nguyên dương bất kỳ của
Nếu <i>a </i>1 7, ta có
8
<i>i</i>
<i>x </i> . Phương trình này có 4
6
<i>C</i> nghiệm.
Nếu <i>x i</i> 8, ta có
<i>j i</i>
<i>a</i> <i>x</i>
5
<i>C</i> nghiệm nên với 4 vị trí <i>xi</i> có
4
5
<i>4C</i> nghiệm.
Vậy trong trường hợp này có 4 4 4
12 6 4 5
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> số thỏa mãn.
<b>Ta xét trường hợp 2: </b><i>a</i>1<i>a</i>2<i>a</i>3<i>a</i>4<i>a</i>5 18, với 1<i>a</i>16, 0<i>ai</i> 6 với <i>i </i>2,3, 4,5
Đặt <i>xi</i> 7 <i>ai</i>, với <i>i </i>2,3, 4,5, khi đó ta có:
1
17 2
1 6
1 <i>i</i> 7, 2,3, 4,5
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>i</i>
.
Nếu <i>x </i>1 7, ta có
1 8
<i>x </i> . Phương trình này có 4
10
<i>C</i> nghiệm.
Nếu <i>x <sub>i</sub></i> 8, <i>i </i>2,3, 4,5 ta có
<i>a</i> <i>x</i>
4
5
<i>4C</i> nghiệm.
Vậy trong trường hợp này có 4 4 4
16 10 4 9
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> số thỏa mãn.
<b>Ta xét trường hợp 3: </b><i>a</i>1<i>a</i>2<i>a</i>3<i>a</i>4<i>a</i>5 27, với 1<i>a</i>16, 0<i>ai</i> 6 với <i>i </i>2,3, 4,5
Đặt <i>xi</i> 7 <i>ai</i>, với <i>i </i>1, 2,3, 4,5, khi đó ta có:
1
8 3
1 6
1 <i><sub>i</sub></i> 7, 2,3, 4,5
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>i</i>
.
Từ
Phương trình này có 4
7
<i>C</i> nghiệm.
Vậy trong trường hợp này có 4
7
<i>C</i> số thỏa mãn.
Như vậy tất cả có <i>C</i>124 <i>C</i>164 <i>C</i>74 <i>C</i>64 <i>C</i>104 4<i>C</i>54 4<i>C</i>94 1601 số.
<b>Chọn D</b>
<b>Câu 7.</b> <b>[2D1-4] </b>Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>
<i>f</i> . Biết đồ thị hàm số <i>y</i><i>f x</i>
có bao nhiêu
nghiệm trên đoạn
<b>A. </b>0. <b>B. 1. </b>
<b>C. </b>2<b>. </b> <b>D. </b>3<b>. </b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>
Đường thẳng <i>y</i>2<i>x</i> tiếp xúc với đồ thị hàm số <i>y</i><i>f x</i>
Ta có <i>g x</i>
<i>x</i>
<i>g x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
.
Bảng biến thiên
<i>x</i> <sub>2</sub> <sub>0</sub> <sub>2</sub>
<i>g x</i> 0 <sub>0 </sub> 0
<i>g</i>
Từ đồ thị ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường <i>y</i>2<i>x</i>, <i>y</i><i>f x</i>
0 2 2
2 0 2
2<i>x f x</i> d<i>x</i> <i>f x</i> 2 d<i>x x</i> <i>f x</i> 2 d<i>x x</i> 0 <i>g</i> 2 <i>g</i> 2
2
0
2 d 2 2 0 2 2 2 2 0
<i>f x</i> <i>x x</i> <i>g</i> <i>g</i> <i>g</i>
Suy ra 0<i>g</i>
<i><b>* Nhận xét: Trong lời giải trên, ở bước gần cuối cùng, lời giải đã thực hiện theo kiểu "nhìn</b></i>
hình ta có", một cách làm chỉ áp dụng cho trắc nghiệm, nhưng với tự luận thì nó vẫn cịn có
nhiều ý kiến trái chiều trong suốt thời gian vừa qua.
<b>Câu 8.</b> <b>[2D4-4] </b>Cho hai số phức <sub>1</sub> 1 3
2 2
<i>z</i> <i>i</i>, <sub>2</sub> 1 3
2 2
<i>z</i> <i>i</i>. Gọi <i>z</i> là số phức thỏa mãn
3<i>z</i> 3<i>i</i> 3<sub>. Đặt </sub><i><sub>M</sub></i> <sub>, </sub><i>m</i><sub> lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức</sub>
1 2
<i>T</i> <i>z</i> <i>z z</i> <i>z z</i> . Tính mô đun của số phức <i>w M mi</i> .
<b>A. </b>2 21
3 . <b>B. </b> 13. <b>C. </b>
4 3
3 . <b>D. </b>4
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Gọi <i>A</i>, <i>B</i>, <i>P</i> lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức <i>z</i>1, <i>z</i>2, <i>z</i>.
Ta có 1; 3
2 2
<i>A</i><sub></sub> <sub></sub>
, 1; 3
2 2
<i>B</i><sub></sub> <sub></sub>
, <i>OA OB</i> <i>AB</i>1. Suy ra <i>OAB</i> đều cạnh bằng 1,nội tiếp
đường tròn
<i>I</i><sub></sub> <sub></sub>
bán kính 3
3
<i>R </i> .
Lại có 3<i>z</i> 3<i>i</i> 3 3 3
3 3
<i>z</i> <i>i</i>
3
3
<i>PI</i>
<i>P</i>
Trên hình vẽ, khơng mất tính tổng quát, giả sử <i>P</i> thuộc cung nhỏ <i>AB</i>.
Khi đó <i><sub>OPB OAB</sub></i> <sub></sub> <sub></sub><sub>60</sub><sub></sub> <sub>.</sub>
Trên đoạn <i>OP</i> lấy điểm <i>N</i> sao cho <i>PN</i> <i>PB</i>. Khi đó <i>PNB</i> đều nên <i><sub>NBP </sub></i> <sub>60</sub> <i>B</i><sub>1</sub> <i>B</i> <sub>2</sub>
(cùng cộng với góc <i>NBA</i> để được góc có số đo là 60)
Mặt khác
2 2
<i>A</i> <i>O</i> (Tính chất góc nội tiếp đường trịn)
<i>PAB</i><i>NOB</i> <i>PA ON</i> .
Khi đó <i>T OP PA PB OP ON PN</i> 2<i>OP</i>
<i>O</i>
<i>A</i> <i>B</i>
<i>P</i>
<i>N</i>
<i>I</i> 1
2
2
Ta thấy 2 2
<i>T</i> <i>OP</i> <i>PI IO</i> <i>R</i> <i>M</i>
2
<i>T</i> <i>OP PA PB OA AB</i> <i>m</i>
Vậy 4 3 2
3
<i>w M mi</i> <i>i</i> 2 21
3
<i>w</i>
2 21
3
<i>w</i>
.
<b>Câu 9.</b> <b>[2D1–3]</b> <b>[Năng khiếu TPHCM]</b> Cho <i>f x</i>
<i>f f x</i> <i>f x</i> có bao nhiêu nghiệm thực.
<b>A. </b>4. <b>B. </b>6. <b>C. </b>7. <b>D. </b>9.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Đặt <i>f x</i>
1 1
1 1 1 1
<i>t</i> <i>t</i>
<i>f t</i> <i>t</i> <i>f t</i> <i>t</i>
<sub></sub> <sub></sub>
3 2
1 <sub>1</sub> <sub>5,44</sub>
0,118
4 8 1 0
3 6 1 1 1
<i>t</i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i>
<i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
.
Với <i>t </i>5,44 <i><sub>f x</sub></i>
Phương trình có 1 nghiệm.
Với <i>t </i>50,118 <i><sub>f x</sub></i>
Phương trình có 3 nghiệm.
<b>Câu 10.</b> <b>[2D2-3] (Đề chuyên Vĩnh Phúc – lần 4-2018)</b> <i><sub>Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương</sub></i>
trình ln
<b>A. </b><i><sub>m </sub></i><sub>0</sub>. <b>B. </b><i><sub>m </sub></i><sub>1</sub>. <b>C. </b><i><sub>m </sub></i><sub>e</sub>. <b>D. </b><i><sub>m </sub></i><sub>1</sub>
.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>
Kí hiệu phương trình ln
.
Đặt <i>ln m x</i>
. Thay vào (1) ta được ln
Ta có hệ e e e e e .
e
<i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i>
<i>m y</i>
<i>y x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>m x</i>
Do hàm số <i><sub>f t</sub></i>
<sub> đồng biến trên nên suy ra </sub><i>x y</i> <i>x</i>ln
Ta có bảng biến thiên
Suy ra phương trình có nhiều nhất là hai nghiệm <i>m</i>1 (Thỏa mãn điều kiện).
<b>Câu 11.</b> <b>[2D3-3] [ĐỀ SỞ BẮC GIANG 2018]</b> Cho hàm số <i>f x</i>
<i>f</i> và
1 1 2
2
0 0
1
d 1 d .
4
<i>x</i> <i>e</i>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>e f x x</i>
1
0
d .
<i>I</i>
<b>A. </b><i>I</i> 2 <i>e</i>. <b>B. </b><i>I</i> <i>e</i> 2. <b>C. </b> .
2
<i>e</i>
<i>I </i> <b>D. </b> 1.
2
<i>e</i>
<i>I</i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>
Xét tích phân
0
1 <i>x</i> d
<i>x</i> <i>e f x x</i>
Đặt
d 1 <i>x</i>d <i>x</i>
<i>u</i> <i>f x</i> <i>du</i> <i>f x x</i>
<i>v</i> <i>x</i> <i>e x</i> <i>v xe</i>
Nên
1 1 1
1
0
0 0 0
1 <i>x</i> d . <i>x</i> <i>x</i>. d <i>x</i>. d
<i>x</i> <i>e f x x</i><i>f x xe</i> <i>xe f x x</i> <i>xe f x x</i>
Do đó
0
1
. d
4
<i>x</i>
<i>x</i> <i>e</i>
<i>xe f x x</i>
2
1 1 1
2 2
2
0 0 0
. <i>x</i> d <i>x</i> d . d
<i>x e f x x</i> <i>x e</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2
2 <sub>1</sub>
4
<i>e</i>
1 2
0
1
d .
4
<i>x</i> <i>e</i>
<i>xe f x x</i>
Dấu " " xảy ra khi <i>f x</i>
Suy ra
1 2
2
2
0
1
d
4
<i>x</i> <i>e</i>
<i>kx e</i> <i>x</i>
Do đó <i><sub>f x x</sub></i>
Vậy
0
d
<i>I</i>
1
0
1 <i><sub>x e x e</sub>x</i>d 2
<b>Câu 12.</b> <b>[2D1-3] </b>Cho ba số thực dương <i>x y z</i>, , . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
3 2
<i>P</i> <i>x</i> <i>xy</i> <i>xyz</i> <i>x y z</i>
<b>A. </b>max<i>P </i>1. <b>B. </b>max<i>P </i>2. <b>C. </b>max<i>P </i>3. <b>D. </b>max<i>P </i>4.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>
Áp dụng bất đẳng thức Cô si
3
<i>x</i> <i>xy</i> <i>xyz</i> 1 .4 13 .4 y.16z
4 4
<i>x</i> <i>x y</i> <i>x</i>
4
3 <i>x y z</i>
. Khi đó:
3 2
<i>P</i> <i>x</i> <i>xy</i> <i>xyz</i> <i>x y z</i> 3.4
3 <i>x y z</i> <i>x y z</i>
Đặt <i>t</i> <i>x y z</i><sub>, điều kiện: </sub><i><sub>t </sub></i><sub>0</sub><sub>. Ta có: </sub><i>P</i>4<i>t</i> 2<i>t</i>2<i>f t</i>
<i>f t</i> <i>t</i> <i>t</i> 1. Lập bảng biến thiên suy ra max<i>P </i>2.
<b>Cách 2: Dùng máy tính casio </b> <i><sub>f X</sub></i>
<b>Câu 13.</b> <b>[2H3-3]</b> <b>(THPT ĐÔNG HÀ – QUẢNG TRỊ) </b>Trong không gian với hệ trục tọa độ <i>Oxyz</i><sub>, cho</sub>
điểm <i>A a</i>
<i>a b c</i> . Biết mặt
phẳng
<i>S</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> . Thể tích của khối tứ
<i>diện OABC là.</i>
<b>A. </b>2
9 . <b>B. </b>
1
6. <b>C. </b>
3
8. <b>D. </b>
5
6.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
Ta có
<i>a b</i> <i>c</i> <i>bcx acy abz abc</i> 0.
Theo bài ra có: 1 2 3 7
<i>a b c</i> <i>bc</i>2<i>ca</i>3<i>ab</i>7<i>abc</i>.
Mặt phẳng
2 2 2 2 2 2
2 3 72
7
<i>bc</i> <i>ca</i> <i>ab abc</i>
<i>b c</i> <i>c a</i> <i>a b</i>
2 2 2
1 1 1 1 7
36 <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> 72
<sub></sub> <sub></sub>
2 2 2
1 1 1 7
2
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
.
Ta có 1 2 3 7
<i>a b c</i>
2
1 1 1
49 2. 3
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<sub></sub> <sub></sub>
1 1 1
1 4 9
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2 2 2
1 1 1 7
2
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
.
Dấu bằng xảy ra
2 3
1 2 3
7
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a b c</i>
2
1
2
3
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>c</i>
<sub></sub>
.
Vậy 1
6
<i>OABC</i>
<i>V</i> <i>abc</i> 1.2.1.2 2
6 3 9
.
<i><b>Cách 2:</b></i>
Ta có
<i>a b</i> <i>c</i> và
1 2 3
7
<i>a b c</i> suy ra
1 2 3
; ;
7 7 7
<i>M</i><sub></sub> <sub></sub> <i>ABC</i>
.
Lại có 1 2 3; ;
<i>M</i><sub></sub> <sub></sub> <i>S</i>
nên
Suy ra
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>ABC</i> <sub> nên </sub> 1
6
<i>OABC</i>
<i>V</i> <i>abc</i> 1.2.1.2 2
6 3 9
.
<b>Câu 14.</b> <b>[2D1-3]</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>
<b>A. </b> 1;
2
. <b>B. </b>
3
;
2
.
<b>C. </b> ;3
2
. <b>D. </b>
1
.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
<i><b>Cách 1 :</b></i>
Có
<i>y</i> <i>f x x</i>
0
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>f x x</i>
2
2
1
2
1
2
<i>x</i>
<i>x x</i>
<i>x x</i>
1
2
<i>x</i>
.
Có <i>y</i>' 0
Dựa bảng biến thiên ta có hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
2
<i><b>Cách 2:</b></i>
Đặt <i><sub>g x</sub></i>
<sub>.</sub>
Có <i><sub>g x</sub></i><sub></sub>
1
1
2
2
<i>x</i>
<i>x x</i> <i>x</i>
<i>x x</i>
.
Nhận xét:
2
2 1 1 1
2 4 4
<i>x x</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub>
2 1 <sub>0</sub>
4
<i>f x x</i> <i>f </i>
<sub></sub> <sub></sub>
do <i>f x</i>
<sub> đơn điệu giảm trên</sub>
1
;
4
suy ra
<i>g x</i> <i>x f x x</i> cùng dấu với 1 2x .
Do đó
<i>g x</i> <i>x</i> .
<b>A. </b>0. <b>B. </b>6. <b>C. </b>4. <b>D. </b>2.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>
Ta thấy tứ diện <i>ABCD</i> là tứ diện vng tại <i>A</i> và <i>AB</i><i>AC</i><i>AD</i>.
Dựng hình lập phương <i>ABEC DHFK</i>.
Khi đó: <i>AB</i><i>AC AD</i> <i>AF</i>
<sub></sub>
, và <i>AF</i> 3<i>AB</i>.
Sử dung tính chất tích vơ hướng:
. .cos , .
<i>a b</i><i>a b</i> <i>a b</i> <i>a b</i> <sub> và </sub><i>a b</i>.<i>a b</i>. .cos ,
Ta có: <i>3MA MB MC MD</i> 3<i>MA</i> <i>MB AB MC AC</i>. . <i>MD AD</i>.
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>AD</i>
3<i>MA</i> <i>MB AB MC AC</i>. . <i>MD AD</i>.
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>AD</i>
3<i>MA MA</i> <i>AB</i> <i>AC</i> <i>AD</i> <i>AB AC AD</i>
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>AD</i>
<sub></sub> <sub></sub>
3<i>MA MA</i>. <i>AB AC AD</i> <i>AB AC AD</i> 3<i>MA MA</i>.<i>AF</i> <i>AB AC AD</i>
<i>AB</i> <i>AB</i>
<sub></sub> <sub></sub>
3
3 .
3 <i>AF</i> <i>MA MA</i> <i>AB</i> <i>AB AC AD</i>
<i>A</i>
<i>MA MA</i> <i>AB AC AD</i>
<i>B</i> <i>AB</i>
<i><sub>AB AC AD</sub></i><sub></sub> <sub></sub> .
Do đó <i>3MA MB MC MD</i> đạt giá trị nhỏ nhất khi <i>M</i> trùng với <i>A</i> hay <i>M</i>
<i>S a b c</i> .
<b>A. </b>5
2. <b>B.</b> 2 1 . <b>C. </b>
7
2. <b>D.</b>
3
2
2 .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Dùng kĩ thuật trải phẳng.
Trải các mặt <i>ABCD BCC B CDD C</i>, ' ', ' '<sub> trên một mặt phẳng.</sub>
Quãng đường kiến đi từ <i>M</i> đến <i>D</i>'<i>: MN NP PD</i> <i>MD</i>
Đẳng thức xảy ra khi <i>M N P D</i>, , , ' thẳng hàng.
Tam giác <i>B MD</i> ' vuông tại <i>B</i>' có 3, 2
2
<i>B M</i> <i>B D</i> .
Khi đó 2 2 5
2
<i>MD</i> <i>B M</i> <i>B D</i> .
<b>Câu 17.</b> <b>[2D3-4]</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>
và
1 1
2
0 0
1 d 2 d
<i>f x</i> <sub></sub><i>f</i> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <i>f x f x x</i>
1
3
0
d
<i>f x</i> <i>x</i>
<b>A.</b> 3
2 . <b>B.</b>
5 33 27
18
. <b>C.</b> 5 33
18 . <b>D.</b>
5 33 54
18
.
<b>Chọn C.</b>
Ta có
2
0
1 d
<i>f x</i> <sub></sub> <i>f</i> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i>
1 1
2
0 0
d d
<i>f x f</i> <i>x x</i> <i>f x x</i>
2
d 1 0
<i>f x f</i> <i>x x f</i> <i>f</i>
1 1 1
2 2
0 0 0
d d 1 d
<i>f x f</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>f x f</i> <i>x</i> <i>x</i>
1 1
2
0 0
1 d 2 d
<i>f x</i> <sub></sub> <i>f</i> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <i>f x f x x</i>
1 1
2
0 0
1 d 2 d 0
<i>f x f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x f x x</i>
1 <sub>2</sub>
0
1 d 0
<i>f x f x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<i>f x f</i> <i>x</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>x C</i>
3 <sub>3</sub> 3<sub>3</sub>
<i>f</i> <i>x</i> <i>x C</i> <i>f x</i> <i>x C</i>
và <i>f x</i>
3 3 3<i>C</i>3.3<i>C</i>
3 <sub>3</sub>3 2
3
<i>C</i> <i>C</i>
2 <sub>3</sub> 8 <sub>0</sub> 27 5 33 3 27 5 33
27 18 18
<i>C</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>
.
Suy ra
1 1
3
0 0
27 5 33 5 33
d 3 d
18 18
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 18.</b> <b>[2D1-4] </b>Cho khối chóp <i>S ABC</i>. có <i>SA SB SC a</i> và <i><sub>ASB BSC CSA</sub></i> <sub>30</sub>0
. Mặt phẳng
.
<i>S AB C</i>
<i>S ABC</i>
<i>V</i>
<i>k</i>
<i>V</i>
<sub>?</sub>
<b>A. </b><i>k </i>2 2. <b>B.</b> <i>k </i>4 2 3. <b>C. </b> 1
4
<i>k .</i> <b>D. </b><i>k </i>2 2
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>
Trải tam giác <i>SAB SAC SBC</i>, , ra cùng một mặt phẳng
Do đó chu vi tam giác <i>AB C</i> là <i>AB</i><i>B C</i> <i>C A AB</i> <i>B C</i> <i>A C</i> <i>AA</i>
Dấu bằng xãy ra khi <i>B</i><i>E C</i>, <i>F</i><sub> hay </sub><i>SB</i> <i>SE</i>, <i>SC</i> <i>SF</i>.
Tam giác <i>SAA</i> có góc <i><sub>S</sub></i> <sub>90 ,</sub>0 <i><sub>SA SA</sub></i>
nên tam giác <i>SAA</i>vng cân tại <i>S</i>, do đó
<sub>45</sub>0
<i>SAA</i><i>SA A</i> .
Xét tam giác <i>SAE</i> có <i><sub>SEA </sub></i> <sub>180</sub>0 <sub>30</sub>0 <sub>45</sub>0 <sub>105</sub>0
Áp dụng định lí sin ta có <sub></sub> <sub></sub> <sub>sin 45</sub>0 <sub>sin105</sub>0
<i>SE</i> <i>SA</i> <i>SE</i> <i>a</i>
<i>SE</i> <i>a</i>
<i>SAE</i> <i>SEA</i>
Khi đó <i>k</i> <i>SB SC</i>.
<i>SB SC</i>
<b>Câu 19.</b> <b>[2D3-4] </b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>
0
1 2
<i>x</i>
<i>g x</i>
với mọi <i>x </i>
2
3
0
<i>g x</i> <i>dx</i>
<b>A. </b>2. <b>B. </b>7
3. <b>C. </b>
2
3. <b>D.</b>
<b>Chọn D.</b>
<b>Cách 1.</b>
Ta có
<i>x</i>
<i>g x</i>
0 1
2
<i>g</i>
<i>g x</i> <i>f x</i>
.
Do <i>g x</i>
2
<i>g x</i>
<i>g x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
3 2
<i>g x</i>
<i>g x</i>
<sub>.</sub>
<i>t</i>
ta có
0 0
2
<i>t</i> <i><sub>g x</sub></i> <i>t</i>
<i>dx</i> <i>dx</i>
<i>g x</i>
0
0
3
2
2
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>g x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> 3 3
2 <i>g t</i> <i>g</i> <i>t</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
3 3
2
2 <i>g t</i> <i>t</i> 2
<sub></sub> <sub></sub> 3
3
<i>g t</i> <i>t</i>
<sub></sub> <sub></sub>
1 1
2
3
0 0
4 5
1
3 3
<i>g x</i> <i>dx</i> <i>x</i> <i>dx</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Cách 2.</b>
Gọi <i>F x là một nguyên hàm của </i>
Ta có
1 2 1 2
<i>x</i>
<i>g x</i>
<i>1 2F x</i> <i>F x</i>
<sub></sub> <sub></sub> , <i>x</i>
31 2 1 0
<i>F x</i>
<i>F x</i>
, <i>x</i>
Đặt
0
1
1 2
<i>t</i> <i><sub>F x</sub></i>
<i>h t</i> <i>dx</i>
<i>F x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
0
3 3 3
1 2 1 2
4 4 4
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>h t</i> <i>F x</i> <i>x</i> <i>F t</i> <i>t</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
là hàm số nghịch biến trên
3<sub>1 2</sub> 1 0
<i>F t</i>
<i>h t</i>
<i>F t</i>
.
<i>h x</i> <i>h</i>
<sub>, </sub> <i>x</i>
4 <i>F x</i> <i>x</i> 4
<sub></sub> <sub></sub> , <i>x</i>
3 4 <sub>1</sub>
3
<i>g x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> , <i>x</i>
1 1
2
3
0 0
4 5
1
3 3
<i>g x</i> <i>dx</i> <i>x</i> <i>dx</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 20.</b> <b>[2D1-4]</b> Biết tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i> để phương trình
<b>A.</b> <i>ab </i>2. <b>B.</b> <i>ab </i>2. <b>C.</b> <i>ab </i>1. <b>D.</b> <i>ab </i>1.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
<b>Cách 1:</b>
Điều kiện: 3 <i>x</i> 1.
Ta có
4 3 3 1 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i>
7
3 4.
1 1 <sub>1</sub>
3 3 4 1 <sub>3</sub>
7 7 <sub>7</sub> <sub>1</sub>
1
1 1 <sub>1</sub>
4 3 3 1
7
7 7 <sub>4 3.</sub>
1
3
7
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
Đặt
1
1
7 .
1
3
7
<i>x</i>
<i>t</i>
<i>x</i>
15
<i>x</i> <i>t </i>
<sub> </sub> <sub></sub>
. Từ
1 2 .
4 3
<i>t</i>
<i>m</i>
<i>t</i>
Để
<i>t </i><sub> </sub> <sub></sub>
Xét hàm số
<i>t</i>
<i>f t</i>
<i>t</i>
với
1
;15
15
<i>t </i><sub> </sub> <sub></sub>
. Có
7 1
' 0, ;15 .
15
4 3
<i>f t</i> <i>t</i>
<i>t</i>
<sub> </sub> <sub></sub>
Từ bảng biến thiên suy ra 7 9;
9 7
<i>m </i><sub> </sub> <sub></sub>
. Vậy
7 9
; 1.
9 7
<i>a</i> <i>b</i> <i>ab</i>
<b>Cách 2: </b>
Điều kiện: 3 <i>x</i> 1.
+ Trong điều kiện đó ta có: 0 <i>x</i> 3 2,0 1 <i>x</i>2.
+ Đặt <i>X</i> <i>x</i>3,<i>Y</i> 1 <i>x</i>, khi đó: 0 <sub>2</sub> ,<sub>2</sub> 2
4
<i>X Y</i>
<i>X</i> <i>Y</i>
Phương trình ban đầu trở thành:
“Tìm tham số <i>m</i> để đường thẳng : 4
+ Nhận thấy đường thẳng luôn đi qua điểm cố định 1; 1
7 7
<i>M </i><sub></sub> <sub></sub>
+ Ta có 15 1;
7 7
<i>MA </i><sub></sub> <sub></sub>
suy ra đường thẳng 1 đi qua <i>A M</i>, có hệ số góc 1
1
15
<i>k </i> .
1 15
;
7 7
<i>MB </i><sub></sub> <sub></sub>
suy ra đường thẳng 2 đi qua <i>B M</i>, có hệ số góc <i>k </i>2 15.
+ Nếu 4
3
<i>m thì phương trình ban đầu trở thành </i>7 3 1 0
3 <i>x (vô nghiệm).</i>3
+ Nếu 3<i>m </i> 4 0 thì đường thẳng có hệ số góc 4 3.
3 4
<i>m</i>
<i>k</i>
<i>m</i>
Do đó đường thẳng cắt cung
tròn <i>AB</i> khi và chỉ khi 1 2
1 4 3 7 9
15
15 3 4 9 7
<i>m</i>
<i>k</i> <i>k k</i> <i>m</i>
<i>m</i>
.
Vậy 7; 9 1.
9 7
<i>a</i> <i>b</i> <i>ab</i>
<b>Câu 21.</b> <b>[1D2-3] Trong một bài thi trắc nghiệm khách quan có 10 câu. Mỗi câu có bốn phương án</b>
trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng thì được 1 điểm, trả lời sai
thì bị trừ 0,5<sub> điểm. Một thí sinh do khơng học bài nên làm bài bằng cách với mỗi câu đều chọn</sub>
ngãu nhiên một phương án trả lời. Xác suất để thí sinh đó làm bài được số điểm khơng nhỏ hơn
7 là:
<b>A. </b> 7
10. <b>B. </b>
8 2
8
10
1 3
4 4
<i>C</i> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
. <b>C. </b>
8 2
8
10
1 3
4 4
<i>A</i> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
. <b>D.</b>
109
262144.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
Gọi số câu trả lời đúng là <i>x x N x</i>
Số điểm đạt được là : <i>x</i> 0,5 10
+) TH1: 8 đúng 2 sai ,
8 2
8
10
1 3
4 4
<i>C</i>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
.
+) TH2: có 9 đúng, 1 sai
9 1
9
10
1 3
4 4
<i>C</i>
+) TH3: có 10 đúng, 0 sai
10
1
4
Tổng cộng 109
262144.
<b>Câu 22.</b> <b>[2D4-4] Cho số phức </b><i>z</i> thỏa mãn 2 2 4
1 1
<i>iz</i> <i>iz</i>
<i>i</i> <i>i</i>
. Gọi <i>M</i> , <i>m</i> lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của <i>z</i> . Tính giá trị của <i>P M m</i> . .
<b>A. </b><i>P </i>2. <b>B. </b><i>P </i>1. <b>C. </b><i>P </i>2 2. <b>D. </b><i>P </i>2 3.
<b>Lời giải</b>
<b>Cách 1: </b>
Ta có 2 2 4 1 1 4
1 1
<i>iz</i> <i>iz</i> <i>z</i> <i>i</i> <i>z</i> <i>i</i>
<i>i</i> <i>i</i>
4 <i>z</i> 1 <i>i</i> <i>z</i> 1 <i>i</i> <i>z</i> 1 <i>i z</i> 1 <i>i</i> 2<i>z</i> 2<i>z</i> <i>z</i> 2.
Giả sử <i>z a bi</i> với <i>a b </i>, , khi đó
1 1 1
1 1 1
<i>z</i> <i>i a</i> <i>b</i> <i>i</i>
<i>z</i> <i>i a</i> <i>b</i> <i>i</i>
Dấu “ ” xảy ra 1 1
1 1
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
.
Mặt khác ta có <i>z</i> 1 <i>i</i> <i>z</i> 1 <i>i</i> 2
1 1 2 2 2 2
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>b</i>
2 2
2 2
<i>z</i> <i>i</i>
<i>z</i> <i>i</i>
.
Mặt khác ta có 42
2
4 2.2 <i>z</i> 1 <i>i</i>
42 4.
Dấu “ ” xảy ra <i>z</i> 1 <i>i</i> <i>z</i> 1 <i>i</i>
1
1
<i>z</i> <i>i</i>
<i>z</i> <i>i</i>
<sub> </sub>
.
Vậy <i>M </i>2 và <i>m </i> 2. Vậy <i>P M m</i> . 2 2.
<b>Cách 2:</b>
Ta có 2 2 4 1 1 4
1 1
<i>iz</i> <i>iz</i> <i>z</i> <i>i</i> <i>z</i> <i>i</i>
<i>i</i> <i>i</i>
Gọi <i>A</i> là điểm biểu diễn của số phức <i>z</i>, xét hai điểm <i>F </i>1
Có 2 2 2 2
2
<i>a</i>
<i>b</i> <i>a</i> <i>c</i>
<i>c</i>
.
Ta có <i>z</i> <i>OA</i>, theo tính chất Elip ta có max 1
1
2
2
<i>M</i> <i>z</i> <i>OA</i> <i>a</i>
<i>m</i> <i>z</i> <i>OB</i> <i>b</i>
.
Vậy <i>P M m</i> . 2 2.
<b>Câu 23.</b> <b>[2D1-4] Cho hai hình cầu đồng tâm </b>
<i>A B</i> nằm trên mặt cầu
<b>A. </b>12 2 . <b>B. </b>4 2 . <b>C. </b>8 2 . <b>D.</b> 6 2 .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
+) Đặt <i>IK</i> <i>a IH</i>, <i>b</i>. . . .sin . .
6 6
<i>a b d</i> <i>CD AB HK</i>
<i>V</i>
2
10 . 4 .
3
<i>V</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>
2 3
10 . 4 . 2
3 2
<i>V</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
10 . 8 2 . 2
6
<i>V</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
\
2 3
. 216 6 2
6
<i>V</i>
Vậy <i>V</i><sub>max</sub> 6 2. Dấu “ ” xảy ra khi <i>a</i>2;<i>b</i>1
<b>Câu 24.</b> <b>[2H1-4] </b>Cho hình hộp <i>ABCD A B C D</i>. . Gọi <i>M</i> là điểm thuộc đoạn <i>CC thỏa mãn</i>
3
<i>CC</i> <i>CM</i> . Mặt phẳng
tích phần chứa điểm <i>B</i>. Tính tỉ số 1
2
<i>V</i>
<i>k</i>
<i>V</i>
<sub>.</sub>
A. 7
9
<i>k .</i> B. 7
27
<i>k </i> . C. 13
41
<i>k </i> . D. 13
20
<i>k </i> .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>
<b>Cách 1:</b>
Trong mặt phẳng
Thiết diện của hình hộp bị cắt bởi mặt phẳng
Ta có 1
3
<i>CM</i> <i>CI</i> <i>CK</i>
<i>CC</i><i>BI</i> <i>CD</i>
1
2
<i>CI</i> <i>BC</i>
Đặt
<i>h d B ABCD</i>
<i>h</i>
<i>d M ABCD</i>
.
<i>ABCD</i>
<i>S</i> <i>S</i>
2
<i>ABC</i>
<i>S</i>
<i>S</i>
.
Gọi <i>V</i> là thể tích khối hộp ban đầu, khi đó <i>V</i> <i>h S</i>. .
Ta có <i>V</i>1<i>VIABB</i><i>VIMCK</i>
.
1
; .
3
<i>IABB</i> <i>B ABI</i> <i>ABI</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>d B ABI</i> <i>S</i>
1 1
. . . . .sin
3 <i>h</i> 2 <i>AB BI</i> <i>IBA</i>
1 1 3
. . . . .sin
3 <i>h</i> 2 <i>AB</i> 2<i>BC</i> <i>B</i>
1 1. . . .sin
2 2<i>h</i> <i>AB BC</i> <i>B</i>
1 .
4<i>h S</i>
4
<i>V</i>
.
.
1
; .
3
<i>IMCK</i> <i>M ICK</i> <i>ICK</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>d M ICK</i> <i>S</i>
1 1
. . . . .sin
3 3 2
<i>h</i>
<i>CI CK</i> <i>ICK</i>
.
1 1 1 1
. .sin
3 3 2 2 3
<i>h</i>
<i>BC CD</i> <i>C</i>
1 . .1 . .sin
54 <i>h BC CD</i>2 <i>C</i>
1 . .
108 <i>h S</i>
108
<i>V</i>
.
Thay vào
26
4 108 108
<i>V</i> <i>V</i>
<i>V</i> <i>V</i> <sub>2</sub> <sub>1</sub> 26 82
108 108
<i>V</i> <i>V V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>
1
2
13
41
<i>V</i>
<i>V</i>
<sub>.</sub>
<b>Cách 2:</b>
Đặt <i>V V</i> <i>ABCD A B C D</i>. , <i>V</i>1 <i>VABC B MK</i>. <i>VM ABCK</i>. <i>VM ABB</i>.
.
1
; .
3
<i>M ANCK</i> <i>ABCK</i>
<i>V</i> <i>d M ABCK</i> <i>S</i> 1 1.
3 3<i>d C ABCD</i> 3<i>SABCD</i>
2
27<i>V</i>
.
.
1
; .
3
<i>M ABB</i> <i>ABB</i>
<i>V</i> <i>d M ABB</i> <i>S</i>
1 1
; .
3<i>d C ABB</i> 2<i>SABB A</i>
1
6<i>V</i>
.
Thay vào
2 1 13
27 6 54
<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <sub>2</sub> 13 41
54 54
<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>
1
2
13
41
<i>V</i>
<i>V</i>
<b><sub>.</sub></b>
<b>Câu 25.</b> <b>[1D3-4]</b> Cho dãy số ( )<i>u<sub>n</sub></i> được xác định bởi 1
2
3
<i>u và </i> 1 ,
2(2 1) 1
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>u</i>
<i>u</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>u</i>
Tính
tổng 2018 số hạng đầu tiên của dãy số đó?
<b>A.</b> 4036
4035. <b>B.</b>
4035
4034. <b>C.</b>
4038
4037 . <b>D.</b>
4036
4037.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
<i>A</i> <i>D</i> <i>K</i>
<i>I</i>
<i>B</i> <i>C</i>
<i>M</i>
<i>C</i>
<i>D</i>
Ta có:
1
1 1
4 2
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i>
<i>u</i> <i>u</i>
1 1
1 1
4 1 2 4 2 4.1 2 4.2 2 ... 4 2
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>u</i> <sub></sub> <i>u</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2
2
3 4 8 3
2 4
2 2
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
1 2
2 2
4 8 3 2 1 2 3
<i>n</i>
<i>u</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
2 1 1
(2 1)(2 1) 2 1 2 1
<i>n</i>
<i>u</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
Do đó
1 2
1 1 1 1 1 1
.... 1 ... 1
3 3 5 2 1 2 1 2 1
<i>n</i> <i>n</i>
<i>S</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
2018
1 4036
1 .
2.2018 1 4037
<i>S</i>
<b>Câu 26.</b> <b>[2D1-3] </b>Cho hàm số <i><sub>y x x</sub></i><sub>(</sub> 2 <sub>3)</sub>
có đồ thị
<b>A.</b>0. <b>B.1</b> <b>C.</b>2 <b>D.</b>3
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Ta có <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>
<i>y</i>3<i>x</i>2 3.
Gọi <i>M m m</i>
Phương trình tiếp tuyến của
Phương trình hồnh độ giao điểm của
2 2
2 0
2
<i>x m</i>
<i>x m</i>
<i>x m</i>
<i>x</i> <i>mx</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>m</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub> </sub>
.
Theo yêu cầu bài tốn thì <i>m </i>0.
Từ giả thiết suy ra <i>x<sub>A</sub></i> 2<i>m</i>.
Gọi <i>B</i> là giao điểm của đường thẳng và trục Ox suy ra <i>B x</i>
Do <i>M</i> là trung điểm của <i>AB</i> nên ta có:
2
4 4 ; 0
2 2
<i>A</i> <i>B</i> <i>B</i>
<i>M</i> <i>B</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>m x</i>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>B m</i> .
Mà <i>B</i>
0
3 3 3 3 0 10 12 0 <sub>6</sub>
5
<i>m</i>
<i>m m</i> <i>m m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
.
<b>Câu 27.</b> <b>[2D1-4] </b>[Đề thi thử lần 1 – Sở Bình Phước - 2018] Cho hàm số
3
2 <sub>3</sub> <sub>4</sub>
3
<i>x</i>
<i>y</i> <i>ax</i> <i>ax</i> , với
là tham số. Để hàm số đạt cực trị tại <i>x x</i>1; 2 thỏa mãn
2 2
1 2
2 2
2 1
2 9
2
2 9
<i>x</i> <i>ax</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>x</i> <i>ax</i> <i>a</i> thì
<b>A. </b> 3; 5
2
<i>a</i> <sub></sub> <sub></sub>
. <b>B. </b>
7
5;
2
<i>a</i> <sub></sub> <sub></sub>
. <b>C. </b><i>a </i>
7
; 3
2
<i>a </i> <sub></sub> <sub></sub>
.
<b>Giải</b>
Ta có <i>y</i> <i>x</i>2 2<i>ax</i> 3 .<i>a</i> Để phương trình đã cho có hai điểm cực trị <i>x x</i>1, 2 thì ta cần phương
trình <i>y</i> 0 <i>x</i>2 2<i>ax</i> 3<i>a</i>0 1
3
<i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a a</i>
<i>a</i>
<sub> </sub>
.
Áp dụng định lý Vi-et ta được <i>x</i>1<i>x</i>2 2 2 .<i>a</i>
nên <i>x</i><sub>1</sub>2 2<i>ax</i><sub>1</sub> 3<i>a</i>0
2 2 2
1 2 2 9 1 2 1 3 2 1 2 12 2 1 2 12 4 12
<i>x</i> <i>ax</i> <i>a</i> <i>x</i> <i>ax</i> <i>a</i> <i>a x</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>a x</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
Tương tự ta có <i>x</i><sub>2</sub>22<i>ax</i><sub>1</sub>9<i>a</i>4<i>a</i>212<i>a</i>.
2 2
1 2
2 2
2 1
2 9
2
2 9
<i>x</i> <i>ax</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>x</i> <i>ax</i> <i>a</i>
2 2
2 2
4 12
2
4 12
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
4 12
2
4 12
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
2 2
4<i>a</i> 12 <i>a</i> 2 4<i>a a</i> 12 0
<sub></sub>
7
4 5;
2
<i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
.
<b>Câu 28.</b> <b>[2D4-4]</b> Cho <i>z z</i>1, 2 là hai trong các số phức <i>z</i> thỏa mãn điều kiện <i>z</i> 5 3 <i>i</i> 5, đồng thời
1 2 8
<i>z</i> <i>z</i> . Tìm tập hợp các điểm biểu diễn của số phức <i>w z</i> 1 <i>z</i>2 trong mặt phẳng tọa độ
<i>Oxy</i> là đường trịn có phương trình nào dưới đây?
<b>A.</b>
2 2
5 3 9
2 2 4
<i>x</i> <i>y</i>
. <b>B.</b>
2 2
5 3
9
2 2
<i>x</i> <i>y</i>
.
<b>C.</b> <i>x</i>10
<b>Chọn C.</b>
Gọi <i>A</i>, <i>B</i> lần lượt là điểm biểu diễn của <i>z</i>1, <i>z</i>2.
<i>H</i> là trung điểm của <i>AB</i>.
5 3 5
<i>z</i> <i>i</i> suy ra <i>A B</i>,
1 2 8
<i>z</i> <i>z</i> <i>AB </i>8 suy ra <i>H</i>
Suy ra <i>M</i> là ảnh của <i>H</i> qua phép vị tự tâm <i>O</i> tỉ số vị tự bằng 2.
Vậy quỹ tích điểm <i>M</i> là đường trịn có phương trình
<b>A.</b> 68
203. <b>B.</b>
1
203. <b>C.</b>
23
680. <b>D.</b>
13
55.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Gọi <i>A</i> là biến cố : “Rút ngẫu nhiên 3 thẻ mang các số có tổng chia hết cho 3”.
Ta có: <i>n</i>
- Ta chia 30 thẻ được đánh số từ 1 tới 30 thành 3 loại sau:
Loại 1: 10 thẻ mang số chia cho 3 dư 1.
Loại 2: 10 thẻ mang số chia cho 3 dư 2.
Loại 3: 10 thẻ mang số chia hết cho 3.
- Rút 3 thẻ mang số có tổng chia hết cho 3 xảy ra các trường hợp sau :
1
<i>TH</i> : 3 thẻ đó đều là thẻ loại 1 có : <i>C</i>103 cách.
2
<i>TH</i> : 3 thẻ đó đều là thẻ loại 2 có : 3
10
<i>C</i> cách.
3
<i>TH</i> : 3 thẻ đó đều là thẻ loại 3 có : <i>C</i>103 cách.
4
<i>TH</i> : 3 thẻ đó gồm 1 thẻ loại 1, 1 thẻ loại 2, 1 thẻ loại 3 thì có : 10.10.10 1000= cách.
Xác suất của biến cố <i>A</i> là :
3
10
3
30
3 1000 68
203
<i>n A</i> <i>C</i>
<i>P A</i>
<i>n</i> <i>C</i>
+
= = =
W .
<b>Câu 30.</b> <b>[2D4-3]</b> Cho số phức <i>z a bi a b</i>
. Hỏi có bao nhiêu cặp
<b>A. </b>2021. <b>B. </b>2018. <b>C. </b>2019. <b>D. </b>2020.
<b>Lời giải:</b>
<b> Chọn D.</b>
Ta có 2018 2018 0.
1
<i>z</i>
<i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>
<i>z</i>
+ Nếu <i>z</i> 0 <i>z</i>0.
+ Nếu <i>z </i>1, ta có <i>z</i>2018 <i>z</i> <i>z</i>2018 1 <i>z</i>2019 1
<i>z</i>
.
Vì phương trình <i><sub>z</sub></i>2019 <sub>1</sub>