Tải bản đầy đủ (.docx) (23 trang)

Câu hỏi tổng hợp có đáp án chi tiết về hàm số lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (366.76 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1.</b> <b>[2D3-3]</b> Nếu 2
( )


6 2


<i>x</i>


<i>a</i>


<i>f t dt</i>


<i>x</i>


<i>t</i>  


với <i>x </i>0 thì hệ số <i>a</i> bằng


<b>A. 9</b>. <b>B. 19</b>. <b>C. 5</b>. <b>D.</b> 6.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>


Gọi <i>F t</i>( ) là một nguyên hàm của <i>f t</i>( )<sub>2</sub>


<i>t</i> , suy ra 2
( )
'( ) <i>f t</i>


<i>F t</i>
<i>t</i>



 .


Ta có 2
( )


6 2


<i>x</i>


<i>a</i>


<i>f t dt</i>


<i>x</i>


<i>t</i>  


( ) |<i>x</i> 6 2


<i>a</i>


<i>F t</i> <i>x</i>


    <i>F x</i>( ) <i>F a</i>( ) 6 2  <i>x</i>


1
'( ) 2.


2



<i>F x</i>


<i>x</i>


  <i>f x</i>( )<sub>2</sub> 1


<i>x</i> <i>x</i>


  <sub></sub> <i><sub>f x</sub></i><sub>( )</sub><sub></sub><i><sub>x x</sub></i>


2 2


( ) 1


2 | 2 2 2 6


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>f t dt</i> <i>t t</i>


<i>dt</i> <i>dt</i> <i>t</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>x</i>


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>



<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

     (gt)


Vậy <i>a</i>  3 <i>a</i>9.


<b>Câu 2.</b> <b>[1D2-4]</b> Giả sử

1 <i>x x</i>2<i>x</i>3...<i>x</i>10

11<i>a</i><sub>0</sub><i>a x a x</i><sub>1</sub>  <sub>2</sub> 2<i>a x</i><sub>3</sub> 3...<i>a x</i><sub>110</sub> 110 , với <i>a</i>0 , <i>a</i>1,
2


<i>a</i> ,…,<i>a</i>10 là các hệ số. Giá trị của tổng <i>T C a</i> 11 110  <i>C a</i>11 101 <i>C a</i>11 92  <i>C a</i>11 83 ...<i>C a</i>11 110  <i>C a</i>11 011


bằng


<b>A.</b> <i>T </i>11. <b>B.</b> <i>T </i>11. <b>C.</b> <i>T </i>0. <b>D.</b> <i>T </i>1.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>


Ta có

<sub></sub>

1 <i>x x</i>2<i>x</i>3...<i>x</i>10

<sub></sub>

11<i>a</i><sub>0</sub><i>a x a x</i><sub>1</sub>  <sub>2</sub> 2<i>a x</i><sub>3</sub> 3...<i>a x</i><sub>110</sub> 110






11
11


2 3 110


0 1 2 3 110



11


1


...
1


<i>x</i>


<i>a</i> <i>a x a x</i> <i>a x</i> <i>a x</i>


<i>x</i>




      




1 <i>x</i>11

11

1 <i>x</i>

11

<i>a</i>0 <i>a x a x</i>1 2 2 <i>a x</i>3 3 ... <i>a x</i>110 110

 

*


        


Khai triển

<sub></sub>

<i>1 x</i> 11

<sub></sub>

11 có số hạng tổng quát

11

11


1 11 11 1 , ,0 11


<i>k</i> <i><sub>k</sub></i>



<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>t</i> <sub></sub> <i>C</i>  <i>x</i> <i>C</i>  <i>x</i> <i>k</i>  <i>k</i> .


Hệ số của số hạng chứa <i><sub>x</sub></i>11<sub> trong khai triển ứng với </sub><i><sub>k </sub></i><sub>1</sub><sub> là </sub> 1
11


<i>C</i>


 .


Mặt khác khai triển




11


11 2 3 110 2 3 110


0 1 2 3 110 11 0 1 2 3 110


0


1 ... <i>k</i> <i>k</i> ...


<i>k</i>


<i>x</i> <i>a</i> <i>a x a x</i> <i>a x</i> <i>a x</i> <i>C</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>a x a x</i> <i>a x</i> <i>a x</i>





 


      <sub></sub>  <sub></sub>     






11


2 3 110


11 0 1 2 3 110


0


1<i>k</i> ...


<i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>C</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>a x a x</i> <i>a x</i> <i>a x</i>




 



<sub></sub>  <sub></sub>     




.
Số hạng chứa <i><sub>x</sub></i>11<sub> trong khai triển trên là </sub>


11

10

9

0


11 11 10 10 9 9 2 0 0 11


11 1 0 11 1 1 11 1 2 ... 11 1 11


<i>C</i>  <i>x a</i> <i>C</i>  <i>x a x C</i>  <i>x a x</i>  <i>C</i>  <i>x a x</i>


0 1 2 3 10 11

11


11 11 11 10 11 9 11 8 ... 11 1 11 0


<i>C a</i> <i>C a</i> <i>C a</i> <i>C a</i> <i>C a</i> <i>C a x</i>


       <sub>.</sub>


Suy ra hệ số của số hạng chứa <i><sub>x</sub></i>11<sub> trong khai triển là </sub>


0 1 2 3 10 11


11 11 11 10 11 9 11 8 ... 11 1 11 0



<i>C a</i>  <i>C a</i> <i>C a</i>  <i>C a</i>  <i>C a</i>  <i>C a</i> <i>T</i>


 

* 1


11 11


<i>T</i> <i>C</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 3.</b> <b>[2D3-3]</b> Cho hàm số <i>f x</i>

 

có đạo hàm liên tục trên

0;1

thỏa mãn <i>f</i>

 

1 0,

 


1
2
0
1
dx
11


<i>f x</i> 


 


 


 



1
4
0
1
dx


55


<i>x f x</i> 


. Tích phân

 



1


0


x


<i>f x d</i>


bằng?


<b>A.</b> 1


7


. <b>B.</b> 1


7. <b>C.</b>


1
55


. <b>D.</b> 1



11.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>


Ta xét

 


1


4
0


dx


<i>I</i> 

<sub></sub>

<i>x f x</i> <sub>.</sub>


Đặt

 



 


5
4
d dx
d dx
5


<i>u</i> <i>f x</i>


<i>u</i> <i>f x</i>


<i>x</i>



<i>v x</i> <i>v</i>



 
 
 

 
 
 


 

 


1
5
1 5
0
0
1
dx
5 5
<i>x</i>


<i>I</i> <i>f x</i> <i>x f x</i>


  

<sub></sub>

<sub> </sub>


1
5
0

1 1
dx


55 5 <i>x f x</i>


  

<sub></sub>

<sub> </sub>


1
5
0
1
dx
11


<i>x f x</i>


<sub></sub>



1
10
0
1
dx
11
<i>x</i> 


 

 



1
2
10 5

0


2x dx 0


<i>x</i> <i>f x</i> <i>f x</i>


<sub></sub>

  

<sub> </sub>

<sub> </sub>



6
5


6


<i>x</i>


<i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>C</i>


    


Vì <i>f</i>

 

1 0<sub> nên </sub>

<sub> </sub>



6 <sub>1</sub>
6


<i>x</i>


<i>f x</i>  


1 1 6



0 0


1 1


( )dx dx


6 7


<i>x</i>


<i>f x</i>  


<sub></sub>

<sub></sub>

 <sub>.</sub>


<b>Câu 4.</b> <b>[2D3-4]</b> Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2
1


<i>y x</i> <i>x</i>  , trục <i>Ox</i> và đường


thẳng <i>x </i>1 bằng <i>a b</i> ln 1

<i>b</i>



<i>c</i>


 


với <i>a b c</i>, , là các số nguyên dương. Tính <i>a b c</i>  .


<b>A. 11.</b> <b>B. 12.</b> <b>C. 13.</b> <b>D. 14.</b>


<b>Lời giải</b>



<b>Chọn C.</b>


Ta có


1 1


2 2 2


0 0


1d . 1d


<i>S</i> 

<sub></sub>

<i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>

<sub></sub>

<i>x x x</i>  <i>x</i><sub>.</sub>


Đặt


 

1



2 1 2 <sub>2</sub> 2


d 1d 1 d 1


2


<i>u x</i>


<i>v x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>







    


suy ra


2

2


d d
1


1 1


3


<i>u</i> <i>x</i>


<i>v</i> <i>x</i> <i>x</i>






  



. Khi đó,





1 1


2 2 2 2


0 0


1 1


2 2 2


0 0


1
2
0


1 1


1 1 1 1d


3 3


1 1 1


2 2 1d 1d


3 3 3



2 2 1 1


1d


3 3 3


2
.
2 4


<i>S</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>S</i> <i>S</i> <i>I</i> <i>I</i> <i>x</i> <i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Ta tính
1


2
0


1d


<i>I</i> 

<sub></sub>

<i>x</i>  <i>x</i><sub>.</sub>


Đặt


2 <sub>1</sub>


d d


<i>u</i> <i>x</i>


<i>v</i> <i>x</i>




  







suy ra d 2 <sub>1</sub>d


<i>x</i>


<i>u</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>v x</i>










 


. Khi đó,




1 2 1


1


2 2


2 2


0 <sub>0</sub> <sub>0</sub>


1 1


2


2


0 0


1
2


0



1


1 d 2 1 d


1 1


1


2 1d d


1


2 1


2 ln 1 ln 1 2 .


2 2


<i>x</i>


<i>I</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>I</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>I</i> <i>I</i> <i>x</i> <i>x</i>



 


     <sub></sub>   <sub></sub>


   


    




        






Vậy 2 1 2 1ln 1

<sub></sub>

2

<sub></sub>

3 2 ln 1

2

.


2 4 2 2 8


<i>S</i>   <sub></sub>   <sub></sub>  


 


 


Tức <i>a</i>3,<i>b</i>2, <i>c</i>8<sub>. Vậy </sub><i>a b c</i>  13.


<b>Câu 5.</b> <b>[1D2-4] </b>Cho một lưới ô vng gồm 16 ơ vng nhỏ, mỗi ơ vng có kích thước 1x1 (mét)


như hình vẽ bên. Con kiến thứ nhất ở vị trí <i>A</i> muốn di chuyển lên vị trí <i>B</i>, con kiến thứ hai ở
vị trí <i>B</i> muốn di chuyển xuống vị trí <i>A</i>. Biết rằng con kiến thứ nhất chỉ có thể di chuyển một
cách ngẫu nhiên về phía bên phải hoặc lên trên, con kiến thứ hai chỉ có thể di chuyển một cách
ngẫu nhiên về phía bên trái hoặc xuống dưới (theo cạnh của các hình vng). Hai con kiến xuất
phát cùng một thời điểm và có cùng vận tốc di chuyển là 1 mét/phút. Tính xác suất để hai con
kiến gặp nhau trên đường đi.


<b>A.</b> 35


128. <b>B.</b>


35


256. <b>C.</b>


35


64. <b>D.</b>


32
35.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Nhận xét: để di chuyển đến đích, mỗi con kiến phải có hành trình 8 (mét). Vì hai con kiến xuất
phát cùng thời điểm và cùng vận tốc di chuyển nên chúng chỉ có thể gặp nhau khi mỗi con di
chuyển được 4 (mét) (sau 4 phút). Do vậy chúng chỉ có thể gặp nhau tại các giao điểm nằm
trên đường chéo chính chạy từ góc trên bên trái xuống góc dưới bên phải

<i>A A</i>1 5

.


Xác suất để sau 4 phút, con kiến thứ nhất đi đến vị trí <i>A</i>1 là

 


0
4

1 1 4
2


<i>C</i>


<i>P A </i> ;


Xác suất để sau 4 phút, con kiến thứ hai đi đến vị trí <i>A</i>1 là

 


0
4
2 1 <sub>2</sub>4


<i>C</i>


<i>P A </i> ;


Xác suất để hai con kiến gặp nhau tại <i>A</i>1 là:

 

 

 

 


2
0
4
1 1 1 . 2 1


256


<i>C</i>


<i>P A</i> <i>P A P A</i>  ;


Tương tự xác suất để hai con kiến gặp nhau tại <i>A</i>2, <i>A</i>3, <i>A</i>4, <i>A</i>5 lần lượt là:

 


2

1
4
2


256


<i>C</i>


<i>P A </i> ;


 



2
2
4
3


256


<i>C</i>


<i>P A </i> ;

 



2
3
4
4


256



<i>C</i>


<i>P A </i> ;

 



2
4
4
5


256


<i>C</i>


<i>P A </i> .


Vậy xác suất để hai con kiến gặp nhau là:

         

0 2 1 2 2 2 3 2 4 2


4 4 4 4 4 70 35


256 256 128


<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>


<i>P</i>       .


<b>Câu 6.</b> <b>[1D2-4] </b>Từ tập <i>A </i>

0;1; 2;3; 4;5;6

<sub> có bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số chia hết cho 9 ?</sub>


<b>A. 5292 .</b> <b>B.</b> 2058 . <b>C. 5589 .</b> <b>D. 1601.</b>



<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D.</b>


Gọi số phải tìm có dạng <i>a a a a a , </i><sub>1 2 3 4 5</sub> <i>ai</i><i>A</i>, <i>i </i>1, 5. Kết hợp với đề bài ta có:


1 2 3 4 5 9


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>  ; <i>a</i>1<i>a</i>2<i>a</i>3<i>a</i>4<i>a</i>5 18; <i>a</i>1<i>a</i>2<i>a</i>3<i>a</i>4<i>a</i>5 27.


<b>Ta xét trường hợp 1: </b><i>a</i>1<i>a</i>2<i>a</i>3<i>a</i>4<i>a</i>5 9, với 1<i>a</i>16, 0<i>ai</i> 6 với <i>i </i>2,3, 4,5


Đặt <i>xi</i> <i>ai</i>1, với <i>i </i>2,3, 4,5, khi đó ta có:


 


1 2 3 4 5


1


13 1


1 6


1 <i><sub>i</sub></i> 7


<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i>
<i>x</i>



    





 


  


.


Số nghiệm nguyên dương bất kỳ của

 

1 là 4
12
<i>C</i> .


Nếu <i>a </i>1 7, ta có

 

1  <i>x</i>2<i>x</i>3<i>x</i>4<i>x</i>5 6 <i>xi</i> 7, nên không trùng với các trường hợp


8


<i>i</i>


<i>x </i> . Phương trình này có 4
6


<i>C</i> nghiệm.
Nếu <i>x i</i> 8, ta có

 

1 1 <i>j</i> 5


<i>j i</i>



<i>a</i> <i>x</i>




 

  <i>a x</i><sub>1</sub>, <i><sub>j</sub></i> 6<sub> nên không trùng với các trường họp nào ở</sub>
trên, phương trình này có 4


5


<i>C</i> nghiệm nên với 4 vị trí <i>xi</i> có


4
5


<i>4C</i> nghiệm.
Vậy trong trường hợp này có 4 4 4


12 6 4 5


<i>C</i>  <i>C</i>  <i>C</i> số thỏa mãn.


<b>Ta xét trường hợp 2: </b><i>a</i>1<i>a</i>2<i>a</i>3<i>a</i>4<i>a</i>5 18, với 1<i>a</i>16, 0<i>ai</i> 6 với <i>i </i>2,3, 4,5


Đặt <i>xi</i>  7 <i>ai</i>, với <i>i </i>2,3, 4,5, khi đó ta có:


 


1 2 3 4 5


1



17 2


1 6


1 <i>i</i> 7, 2,3, 4,5


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>i</i>


    





 


   




.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Nếu <i>x </i>1 7, ta có

 

1  <i>x</i>2<i>x</i>3<i>x</i>4<i>x</i>5 10 <i>xi</i> 7, nên không trùng với các trường hợp


1 8



<i>x </i> . Phương trình này có 4
10


<i>C</i> nghiệm.


Nếu <i>x <sub>i</sub></i> 8, <i>i </i>2,3, 4,5 ta có

 

2 1 <i>j</i> 9
<i>j i</i>


<i>a</i> <i>x</i>




 

<sub></sub>

  <i>x<sub>j</sub></i> 7<sub> nên không trùng với các trường</sub>
họp nào ở trên, phương trình này có <i>C</i>94 nghiệm nên với 4 vị trí <i>xi</i> có


4
5


<i>4C</i> nghiệm.
Vậy trong trường hợp này có 4 4 4


16 10 4 9


<i>C</i>  <i>C</i>  <i>C</i> số thỏa mãn.


<b>Ta xét trường hợp 3: </b><i>a</i>1<i>a</i>2<i>a</i>3<i>a</i>4<i>a</i>5 27, với 1<i>a</i>16, 0<i>ai</i> 6 với <i>i </i>2,3, 4,5


Đặt <i>xi</i>  7 <i>ai</i>, với <i>i </i>1, 2,3, 4,5, khi đó ta có:



 


1 2 3 4 5


1


8 3


1 6


1 <i><sub>i</sub></i> 7, 2,3, 4,5


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>i</i>


    





 


   




.



Từ

 

2 và <i>x <sub>i</sub></i> 1  <i>x<sub>i</sub></i>6 nên tập nghiệm của

 

3 không vượt khỏi miền xác định của <i>xi</i>.


Phương trình này có 4
7


<i>C</i> nghiệm.
Vậy trong trường hợp này có 4


7


<i>C</i> số thỏa mãn.


Như vậy tất cả có <i>C</i>124 <i>C</i>164 <i>C</i>74 <i>C</i>64 <i>C</i>104  4<i>C</i>54 4<i>C</i>94 1601 số.


<b>Chọn D</b>


<b>Câu 7.</b> <b>[2D1-4] </b>Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

có đạo hàm liên tục trên  và

 

0 1


<i>f</i>  . Biết đồ thị hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

là đường cong như hình
vẽ bên. Hỏi phương trình <i><sub>f x</sub></i>

 

<i><sub>f</sub></i>

 

<sub>2</sub> <sub>1</sub> <i><sub>x</sub></i>2





   có bao nhiêu
nghiệm trên đoạn

2; 2

?


<b>A. </b>0. <b>B. 1. </b>



<b>C. </b>2<b>. </b> <b>D. </b>3<b>. </b>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


Đường thẳng <i>y</i>2<i>x</i> tiếp xúc với đồ thị hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

tại <i>A</i>

2; 4

.
Suy ra <i>f </i>

 

2 2. Như thế <i>f x</i>

 

 <i>f</i>

 

2  1 <i>x</i>2  <i>f x</i>

 

 3 <i>x</i>2 0.
Đặt <i>g x</i>

 

<i>f x</i>

 

 3 <i>x</i>2.


Ta có <i>g x</i>

 

<i>f x</i>

 

 2<i>x</i>. Quan sát đồ thị ta thu được

 

0 0
2


<i>x</i>
<i>g x</i>


<i>x</i>




 <sub>  </sub>



 .
Bảng biến thiên


<i>x</i>   <sub>2</sub> <sub>0</sub> <sub>2</sub> 


 




<i>g x</i>  0  <sub>0 </sub> 0 


 


<i>g x</i>


2


<i>g </i>


<i>g</i>

 

2

 

0


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Từ đồ thị ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường <i>y</i>2<i>x</i>, <i>y</i><i>f x</i>

 

, <i>x </i>2, <i>x </i>0
lớn hơn diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường <i>y</i><i>f x</i>

 

, <i>y</i>2<i>x</i>, <i>x </i>0, <i>x </i>2 nên


 

 

 

 



0 2 2


2 0 2


2<i>x f x</i> d<i>x</i> <i>f x</i> 2 d<i>x x</i> <i>f x</i> 2 d<i>x x</i> 0 <i>g</i> 2 <i>g</i> 2


 


  


        


     



     


.


 

 

 

 



2


0


2 d 2 2 0 2 2 2 2 0


<i>f x</i>  <i>x x</i>  <i>g</i>  <i>g</i>   <i>g</i>   


 


 


.


Suy ra 0<i>g</i>

 

2 <i>g</i>

2

. Do đó phương trình đã cho có 2 nghiệm thuộc đoạn

2; 2

.


<i><b>* Nhận xét: Trong lời giải trên, ở bước gần cuối cùng, lời giải đã thực hiện theo kiểu "nhìn</b></i>


hình ta có", một cách làm chỉ áp dụng cho trắc nghiệm, nhưng với tự luận thì nó vẫn cịn có
nhiều ý kiến trái chiều trong suốt thời gian vừa qua.


<b>Câu 8.</b> <b>[2D4-4] </b>Cho hai số phức <sub>1</sub> 1 3
2 2



<i>z</i>   <i>i</i>, <sub>2</sub> 1 3


2 2


<i>z</i>   <i>i</i>. Gọi <i>z</i> là số phức thỏa mãn


3<i>z</i> 3<i>i</i>  3<sub>. Đặt </sub><i><sub>M</sub></i> <sub>, </sub><i>m</i><sub> lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức</sub>


1 2


<i>T</i> <i>z</i>  <i>z z</i>  <i>z z</i> . Tính mô đun của số phức <i>w M mi</i>  .


<b>A. </b>2 21


3 . <b>B. </b> 13. <b>C. </b>


4 3


3 . <b>D. </b>4


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>


Gọi <i>A</i>, <i>B</i>, <i>P</i> lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức <i>z</i>1, <i>z</i>2, <i>z</i>.


Ta có 1; 3
2 2


<i>A</i><sub></sub> <sub></sub>



 


, 1; 3
2 2


<i>B</i><sub></sub> <sub></sub>


 


, <i>OA OB</i> <i>AB</i>1. Suy ra <i>OAB</i> đều cạnh bằng 1,nội tiếp


đường tròn

 

<i>C</i> tâm 0; 3
3


<i>I</i><sub></sub> <sub></sub>


 


bán kính 3
3


<i>R </i> .


Lại có 3<i>z</i> 3<i>i</i>  3 3 3


3 3


<i>z</i> <i>i</i>


   3



3


<i>PI</i>


   <i>P</i>

 

<i>C</i> .
Viết lại <i>T OP PA PB</i>  


Trên hình vẽ, khơng mất tính tổng quát, giả sử <i>P</i> thuộc cung nhỏ <i>AB</i>.
Khi đó <i><sub>OPB OAB</sub></i> <sub></sub> <sub></sub><sub>60</sub><sub></sub> <sub>.</sub>


Trên đoạn <i>OP</i> lấy điểm <i>N</i> sao cho <i>PN</i> <i>PB</i>. Khi đó <i>PNB</i> đều nên <i><sub>NBP  </sub></i> <sub>60</sub>  <i>B</i><sub>1</sub> <i>B</i> <sub>2</sub>
(cùng cộng với góc <i>NBA</i> để được góc có số đo là 60)


Mặt khác  
2 2


<i>A</i> <i>O</i> (Tính chất góc nội tiếp đường trịn)
 <i>PAB</i><i>NOB</i>  <i>PA ON</i> .


Khi đó <i>T OP PA PB OP ON PN</i>      2<i>OP</i>
<i>O</i>


<i>A</i> <i>B</i>


<i>P</i>
<i>N</i>


<i>I</i> 1



2
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Ta thấy 2 2

<sub></sub>

<sub></sub>

4 4 3
3


<i>T</i>  <i>OP</i> <i>PI IO</i>  <i>R</i> <i>M</i>


2
<i>T</i> <i>OP PA PB OA AB</i>     <i>m</i>


Vậy 4 3 2


3


<i>w M mi</i>    <i>i</i> 2 21


3


<i>w</i>


  2 21


3


<i>w</i>


  .


<b>Câu 9.</b> <b>[2D1–3]</b> <b>[Năng khiếu TPHCM]</b> Cho <i>f x</i>

 

<i>x</i>3 3<i>x</i>2 6<i>x</i>1. Phương trình

 



1

1

 

2


<i>f f x</i>   <i>f x</i>  có bao nhiêu nghiệm thực.


<b>A. </b>4. <b>B. </b>6. <b>C. </b>7. <b>D. </b>9.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>


Đặt <i>f x</i>

 

  1 <i>t</i> <i>f t</i>

 

  1 <i>t</i> 1


 

2

  

2


1 1


1 1 1 1


<i>t</i> <i>t</i>


<i>f t</i> <i>t</i> <i>f t</i> <i>t</i>


 


 


 



 <sub></sub>  <sub></sub>


     


 


 


2 3 2


3 2


1 <sub>1</sub> <sub>5,44</sub>


0,118


4 8 1 0


3 6 1 1 1


<i>t</i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i>


<i>t</i>


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>






    




 <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>




   


      


 




.


Với <i>t </i>5,44 <i><sub>f x</sub></i>

 

<sub>1 5,44</sub> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>6</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1 1 5,44</sub>


          Phương trình có 1 nghiệm.


Với <i>t </i>50,118 <i><sub>f x</sub></i>

 

<sub>1 0,118</sub> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>6</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1 1 0,118</sub>


          Phương trình có 3 nghiệm.


<b>Câu 10.</b> <b>[2D2-3] (Đề chuyên Vĩnh Phúc – lần 4-2018)</b> <i><sub>Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương</sub></i>
trình ln

<i>m</i>ln

<i>m x</i>

<sub> có nhiều nghiệm nhất.</sub><i>x</i>


<b>A. </b><i><sub>m </sub></i><sub>0</sub>. <b>B. </b><i><sub>m </sub></i><sub>1</sub>. <b>C. </b><i><sub>m </sub></i><sub>e</sub>. <b>D. </b><i><sub>m </sub></i><sub>1</sub>



.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


Kí hiệu phương trình ln

<i>m</i>ln

<i>m x</i>

<i>x</i> (1). Điều kiện <i><sub>x</sub></i> e<i>m</i> <i><sub>m</sub></i>


  .
Đặt <i>ln m x</i>

<i>y</i> ta được <i><sub>x</sub></i> e<i>y</i> <i><sub>m</sub></i>


  . Thay vào (1) ta được ln

<i>m y</i>

 <i>x</i> e<i>x</i> <i>m y</i> .


Ta có hệ e e e e e .


e


<i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>y</i>


<i>m y</i>


<i>y x</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>m x</i>


  




       




 




Do hàm số <i><sub>f t</sub></i>

 

e<i>t</i> <i><sub>t</sub></i>


  <sub> đồng biến trên  nên suy ra </sub><i>x y</i>  <i>x</i>ln

<sub></sub>

<i>x m</i>

<sub></sub>

e<i>x</i> <i>x m</i> .
Xét hàm số <i><sub>g x</sub></i>

 

e<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>g x</sub></i><sub></sub>

 

e<i>x</i> 1;<i><sub>g x</sub></i><sub></sub>

 

0 <i><sub>x</sub></i> 0.


       


Ta có bảng biến thiên


Suy ra phương trình có nhiều nhất là hai nghiệm  <i>m</i>1 (Thỏa mãn điều kiện).


0



<i>x</i>



 



<i>g x</i>




 



<i>g x</i>



0



 












1





</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 11.</b> <b>[2D3-3] [ĐỀ SỞ BẮC GIANG 2018]</b> Cho hàm số <i>f x</i>

 

có đạo hàm trên đoạn

0;1

thỏa mãn


 

1 0


<i>f</i>  và

 

 



1 1 2


2


0 0


1


d 1 d .



4


<i>x</i> <i>e</i>


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>e f x x</i> 


 


 


Tính tích phân

 



1


0


d .


<i>I</i> 

<sub></sub>

<i>f x x</i>


<b>A. </b><i>I</i>  2 <i>e</i>. <b>B. </b><i>I</i>  <i>e</i> 2. <b>C. </b> .
2


<i>e</i>


<i>I </i> <b>D. </b> 1.


2



<i>e</i>


<i>I</i>  


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


Xét tích phân

 


1


0


1 <i>x</i> d


<i>x</i> <i>e f x x</i>




Đặt

 





 

d


d 1 <i>x</i>d <i>x</i>


<i>u</i> <i>f x</i> <i>du</i> <i>f x x</i>


<i>v</i> <i>x</i> <i>e x</i> <i>v xe</i>






  


 




 


   


 




Nên

 

 

 

 



1 1 1


1
0


0 0 0


1 <i>x</i> d . <i>x</i> <i>x</i>. d <i>x</i>. d


<i>x</i> <i>e f x x</i><i>f x xe</i>  <i>xe f x x</i>  <i>xe f x x</i>



.


Do đó

 


1


0


1


. d


4


<i>x</i>


<i>x</i> <i>e</i>


<i>xe f x x</i>  


. Lại có (theo BĐT tích phân)


 

<sub> </sub>

 



2


1 1 1


2 2



2


0 0 0


. <i>x</i> d <i>x</i> d . d


<i>x e f x x</i> <i>x e</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i>


 


    


  <sub></sub> <sub></sub>




2
2 <sub>1</sub>


4


<i>e</i>


  


 


 


 




1 2


0


1


d .


4


<i>x</i> <i>e</i>


<i>xe f x x</i> 


<sub></sub>



Dấu " " xảy ra khi <i>f x</i>

 

<i>k xe</i>. <i>x</i>.


Suy ra

 



1 2


2
2
0


1
d



4


<i>x</i> <i>e</i>


<i>kx e</i> <i>x</i> 


 <i>k</i> 1 <i>f x</i>

 

<i>xex</i>


Do đó <i><sub>f x x</sub></i>

 

d <i><sub>xe x</sub>x</i>d

1 <i><sub>x e</sub></i>

<i>x</i> <i><sub>C</sub></i>


     


 <i>f</i>

 

1 <i>C</i>0<sub>.</sub>


Vậy

 


1


0


d


<i>I</i> 

<sub></sub>

<i>f x x</i>



1


0


1 <i><sub>x e x e</sub>x</i>d 2


<sub></sub>

   <sub>.</sub>


<b>Câu 12.</b> <b>[2D1-3] </b>Cho ba số thực dương <i>x y z</i>, , . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:


3

2


3 2


<i>P</i> <i>x</i> <i>xy</i> <i>xyz</i>  <i>x y z</i> 


<b>A. </b>max<i>P </i>1. <b>B. </b>max<i>P </i>2. <b>C. </b>max<i>P </i>3. <b>D. </b>max<i>P </i>4.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>


Áp dụng bất đẳng thức Cô si
3


<i>x</i> <i>xy</i> <i>xyz</i> 1 .4 13 .4 y.16z


4 4


<i>x</i> <i>x y</i> <i>x</i>


   4

<sub></sub>

<sub></sub>



3 <i>x y z</i>


   . Khi đó:


3

2


3 2


<i>P</i> <i>x</i> <i>xy</i> <i>xyz</i>  <i>x y z</i>  3.4

<sub></sub>

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<sub></sub>

2


3 <i>x y z</i> <i>x y z</i>


     


Đặt <i>t</i>  <i>x y z</i><sub>, điều kiện: </sub><i><sub>t </sub></i><sub>0</sub><sub>. Ta có: </sub><i>P</i>4<i>t</i> 2<i>t</i>2<i>f t</i>

<sub> </sub>

.


 

4 4 0


<i>f t</i>   <i>t</i>  <i>t</i> 1. Lập bảng biến thiên suy ra max<i>P </i>2.
<b>Cách 2: Dùng máy tính casio </b> <i><sub>f X</sub></i>

 

<sub>4</sub><i><sub>X</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>X</sub></i>2


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Câu 13.</b> <b>[2H3-3]</b> <b>(THPT ĐÔNG HÀ – QUẢNG TRỊ) </b>Trong không gian với hệ trục tọa độ <i>Oxyz</i><sub>, cho</sub>
điểm <i>A a</i>

;0;0

, <i>B</i>

0; ;0<i>b</i>

, <i>C</i>

0;0;<i>c , trong đó </i>

<i>a  , </i>0 <i>b  , </i>0 <i>c  và </i>0 1 2 3 7


<i>a b c</i>   . Biết mặt


phẳng

<i>ABC tiếp xúc với mặt cầu </i>

  

: 1

2

2

2

3

2 72
7


<i>S</i> <i>x</i>  <i>y</i>  <i>y</i>  . Thể tích của khối tứ
<i>diện OABC là.</i>


<b>A. </b>2



9 . <b>B. </b>


1


6. <b>C. </b>


3


8. <b>D. </b>


5
6.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D.</b>


Ta có

<i>ABC</i>

:<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 1


<i>a b</i> <i>c</i>   <i>bcx acy abz abc</i>   0.


Theo bài ra có: 1 2 3 7


<i>a b c</i>    <i>bc</i>2<i>ca</i>3<i>ab</i>7<i>abc</i>.


Mặt phẳng

<i>ABC tiếp xúc với mặt cầu </i>

 

<i>S </i> <i>d I ABC</i>

<sub></sub>

,

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<i>R</i>


2 2 2 2 2 2


2 3 72



7
<i>bc</i> <i>ca</i> <i>ab abc</i>


<i>b c</i> <i>c a</i> <i>a b</i>


  


 


 


2 2 2


1 1 1 1 7


36 <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> 72


 


 <sub></sub>   <sub></sub>


  2 2 2


1 1 1 7


2


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>



    .


Ta có 1 2 3 7


<i>a b c</i>  


2


1 1 1


49 2. 3


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


 


 <sub></sub>   <sub></sub>


 

2 2 2


1 1 1


1 4 9


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


 


   <sub></sub>   <sub></sub>



  2 2 2


1 1 1 7


2


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


    .


Dấu bằng xảy ra


2 3


1 2 3
7


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>a b c</i>


 




 


  






2
1


2
3


<i>a</i>
<i>b</i>


<i>c</i>



 

 <sub></sub> 



 


.


Vậy 1


6


<i>OABC</i>



<i>V</i>  <i>abc</i> 1.2.1.2 2


6 3 9


  .


<i><b>Cách 2:</b></i>


Ta có

<i>ABC</i>

:<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 1


<i>a b</i> <i>c</i>  và


1 2 3
7


<i>a b c</i>   suy ra




1 2 3
; ;
7 7 7


<i>M</i><sub></sub> <sub></sub> <i>ABC</i>


  .


Lại có 1 2 3; ;

 


7 7 7



<i>M</i><sub></sub> <sub></sub> <i>S</i>


  nên

<i>ABC</i>

tiếp xúc với

 

<i>S</i> tại <i>M</i> .


Suy ra

:<sub>2 1</sub> <sub>2</sub> 1
3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>ABC</i>    <sub> nên </sub> 1


6


<i>OABC</i>


<i>V</i>  <i>abc</i> 1.2.1.2 2


6 3 9


  .


<b>Câu 14.</b> <b>[2D1-3]</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

. Hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

có đồ thị như hàm bên. Hàm số

2



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>A. </b> 1;
2


 



 


 


 . <b>B. </b>


3
;
2


 


 


 


 .


<b>C. </b> ;3
2


 


 


 


 . <b>D. </b>


1


;
2


 





 


 .


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D.</b>


<i><b>Cách 1 :</b></i>


<sub></sub>

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<sub></sub>



<i>y</i>  <i>f x x</i>  

<i>1 2x f x x</i>

 2

.


2


1 2 0
0


0


<i>x</i>
<i>y</i>



<i>f x x</i>


 



   


  





2
2
1
2


1
2


<i>x</i>


<i>x x</i>
<i>x x</i>







   




 





1
2


<i>x</i>


  .


Có <i>y</i>' 0

 

<i>f </i>

 

0 0<sub> nên ta có bảng biến thiên như sau:</sub>
Bảng biến thiên:


Dựa bảng biến thiên ta có hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
2


 





 


 


<i><b>Cách 2:</b></i>



Đặt <i><sub>g x</sub></i>

 

<i><sub>f x x</sub></i>

<sub></sub>

2

<sub></sub>



  <sub>.</sub>


Có <i><sub>g x</sub></i><sub></sub>

<sub> </sub>

<sub>0</sub>

<sub></sub>

<i><sub>f x x</sub></i>

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<sub></sub>



    

1 2<i>x f x x</i>

 2

0 2
2
1
2


1
1


2
2


<i>x</i>


<i>x x</i> <i>x</i>


<i>x x</i>







     



 





.


Nhận xét:


2


2 1 1 1


2 4 4


<i>x x</i>  <sub></sub><i>x</i> <sub></sub>  


 



2 1 <sub>0</sub>


4


<i>f x x</i> <i>f  </i>


   <sub></sub> <sub></sub>


  do <i>f x</i>

 




 <sub> đơn điệu giảm trên</sub>


1
;


4


 


 


 


  suy ra

  


2
1 2


<i>g x</i>   <i>x f x x</i>  cùng dấu với 1 2x .


Do đó

 

0 1
2


<i>g x</i>   <i>x</i> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>A. </b>0. <b>B. </b>6. <b>C. </b>4. <b>D. </b>2.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


Ta thấy tứ diện <i>ABCD</i> là tứ diện vng tại <i>A</i> và <i>AB</i><i>AC</i><i>AD</i>.



Dựng hình lập phương <i>ABEC DHFK</i>.
Khi đó: <i>AB</i><i>AC AD</i>  <i>AF</i>


 <sub></sub> 


, và <i>AF</i>  3<i>AB</i>.
Sử dung tính chất tích vơ hướng:



.


. .cos , .


<i>a b</i><i>a b</i>  <i>a b</i>  <i>a b</i> <sub> và </sub><i>a b</i>.<i>a b</i>. .cos ,

<i>a b</i> 

 <i>a b</i>. 


Ta có: <i>3MA MB MC MD</i>    3<i>MA</i> <i>MB AB MC AC</i>. . <i>MD AD</i>.


<i>AB</i> <i>AC</i> <i>AD</i>


  


 3<i>MA</i> <i>MB AB MC AC</i>. . <i>MD AD</i>.


<i>AB</i> <i>AC</i> <i>AD</i>


  


     
     


     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     


 3<i>MA MA</i> <i>AB</i> <i>AC</i> <i>AD</i> <i>AB AC AD</i>


<i>AB</i> <i>AC</i> <i>AD</i>


 


 <sub></sub>   <sub></sub>  


 


  


3<i>MA MA</i>. <i>AB AC AD</i> <i>AB AC AD</i> 3<i>MA MA</i>.<i>AF</i> <i>AB AC AD</i>


<i>AB</i> <i>AB</i>



   


 <sub></sub> <sub></sub>       




 


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   



   


   


   


 


3


3 .


3 <i>AF</i> <i>MA MA</i> <i>AB</i> <i>AB AC AD</i>


<i>A</i>


<i>MA MA</i> <i>AB AC AD</i>


<i>B</i> <i>AB</i>


     


   





 


<i><sub>AB AC AD</sub></i><sub></sub> <sub></sub> .



Do đó <i>3MA MB MC MD</i>   đạt giá trị nhỏ nhất khi <i>M</i> trùng với <i>A</i> hay <i>M</i>

2;2;2

.Vậy
2 2 2 6


<i>S a b c</i>       .


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>A. </b>5


2. <b>B.</b> 2 1 . <b>C. </b>


7


2. <b>D.</b>


3
2
2 .


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>


Dùng kĩ thuật trải phẳng.


Trải các mặt <i>ABCD BCC B CDD C</i>, ' ', ' '<sub> trên một mặt phẳng.</sub>


Quãng đường kiến đi từ <i>M</i> đến <i>D</i>'<i>: MN NP PD</i>  <i>MD</i>


Đẳng thức xảy ra khi <i>M N P D</i>, , , ' thẳng hàng.
Tam giác <i>B MD</i> ' vuông tại <i>B</i>' có 3, 2



2


<i>B M</i>  <i>B D</i>  .


Khi đó 2 2 5


2
<i>MD</i> <i>B M</i> <i>B D</i>  .


<b>Câu 17.</b> <b>[2D3-4]</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

có đạo hàm dương liên tục trên

0;1

thỏa mãn <i>f</i>

 

1  <i>f</i>

 

0 1


 

 

   



1 1


2


0 0


1 d 2 d


<i>f x</i> <sub></sub><i>f</i> <i>x</i>  <sub></sub> <i>x</i> <i>f x f x x</i>


. Tính

 



1


3



0


d


<i>f x</i> <i>x</i>


 


 


.


<b>A.</b> 3


2 . <b>B.</b>


5 33 27
18




. <b>C.</b> 5 33


18 . <b>D.</b>


5 33 54
18



.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


Ta có

 

 


1


2
0


1 d


<i>f x</i> <sub></sub> <i>f</i> <i>x</i>  <sub></sub> <i>x</i>


 

 

 



1 1


2


0 0


d d


<i>f x f</i> <i>x x</i> <i>f x x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

 

 

 

 


1


2


0


d 1 0


<i>f x f</i> <i>x x f</i> <i>f</i>


<sub></sub>

 

<sub> </sub>

<sub> </sub>

<sub> </sub>

<sub> </sub>



1 1 1


2 2


0 0 0


d d 1 d


<i>f x f</i> <i>x x</i> <i>x</i>  <i>f x f</i> <i>x</i>  <i>x</i>


<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>  <sub></sub> .


 

 

   



1 1


2


0 0


1 d 2 d



<i>f x</i> <sub></sub> <i>f</i> <i>x</i>  <sub></sub> <i>x</i> <i>f x f x x</i>


 

 

   



1 1


2


0 0


1 d 2 d 0


<i>f x f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x f x x</i>


 


<sub></sub>

<sub></sub>  <sub></sub> 

<sub></sub>



   



1 <sub>2</sub>


0


1 d 0


<i>f x f x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> 



  


 


 <i>f x f x</i>

   

1

<sub> </sub>

2

<sub> </sub>

1 1 3

<sub> </sub>


3


<i>f x f</i> <i>x</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>x C</i>


    


 

 



3 <sub>3</sub> 3<sub>3</sub>


<i>f</i> <i>x</i> <i>x C</i> <i>f x</i> <i>x C</i>


      và <i>f x</i>

 

0, <i>x</i>

0;1

 <i>C</i> 3<sub>.</sub>
Mà <i><sub>f</sub></i>

 

<sub>1</sub> <i><sub>f</sub></i>

 

<sub>0</sub> <sub>1</sub> 3<i><sub>C</sub></i> <sub>3</sub> 3<i><sub>C</sub></i> <sub>1</sub>


      3 3 3<i>C</i>3.3<i>C</i>

3<i>C</i> 3 3<i>C</i>

1


3 <sub>3</sub>3 2
3


<i>C</i> <i>C</i>


   2 <sub>3</sub> 8 <sub>0</sub> 27 5 33 3 27 5 33


27 18 18



<i>C</i>


<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>    <i>C</i>  


          .


Suy ra

 



1 1


3


0 0


27 5 33 5 33


d 3 d


18 18


<i>f x</i> <i>x</i>  <i>x</i>   <i>x</i>


  <sub></sub> <sub></sub>


  <sub></sub> <sub></sub>


 


.


<b>Câu 18.</b> <b>[2D1-4] </b>Cho khối chóp <i>S ABC</i>. có <i>SA SB SC a</i>   và <i><sub>ASB BSC CSA</sub></i>  <sub>30</sub>0


   . Mặt phẳng

 

 qua <i>A</i> cắt <i>SB SC</i>, tại <i>B C</i>, <sub> sao cho chu vi tam giác </sub><i><sub>AB C</sub></i>  nhỏ nhất. Tính .


.


<i>S AB C</i>
<i>S ABC</i>


<i>V</i>
<i>k</i>


<i>V</i>


 


 <sub>?</sub>


<b>A. </b><i>k  </i>2 2. <b>B.</b> <i>k  </i>4 2 3. <b>C. </b> 1


4


<i>k  .</i> <b>D. </b><i>k </i>2 2

 2

<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>


Trải tam giác <i>SAB SAC SBC</i>, , ra cùng một mặt phẳng

<i>A</i> <i>A</i>

<sub>.Ta có</sub>

<i>SAC</i> <i>SA C</i> <i>AC</i> <i>A C</i> 


   


Do đó chu vi tam giác <i>AB C</i> là <i>AB</i><i>B C</i> <i>C A AB</i>  <i>B C</i> <i>A C</i> <i>AA</i>
Dấu bằng xãy ra khi <i>B</i><i>E C</i>, <i>F</i><sub> hay </sub><i>SB</i> <i>SE</i>, <i>SC</i> <i>SF</i>.


Tam giác <i>SAA</i> có góc <i><sub>S</sub></i> <sub>90 ,</sub>0 <i><sub>SA SA</sub></i>


  nên tam giác <i>SAA</i>vng cân tại <i>S</i>, do đó


  <sub>45</sub>0


<i>SAA</i><i>SA A</i>  .


Xét tam giác <i>SAE</i> có <i><sub>SEA </sub></i> <sub>180</sub>0 <sub>30</sub>0 <sub>45</sub>0 <sub>105</sub>0


  


Áp dụng định lí sin ta có <sub></sub> <sub></sub> <sub>sin 45</sub>0 <sub>sin105</sub>0

1 3


sin sin


<i>SE</i> <i>SA</i> <i>SE</i> <i>a</i>


<i>SE</i> <i>a</i>


<i>SAE</i>  <i>SEA</i>     


Khi đó <i>k</i> <i>SB SC</i>.

1 3

2 4 2 3



<i>SB SC</i>


 


     


<b>Câu 19.</b> <b>[2D3-4] </b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

nhận giá trị không âm và liên tục trên

0;1 . Đặt



 

 



0
1 2


<i>x</i>


<i>g x</i>  

<sub></sub>

<i>f t dt</i><sub>. Biết </sub><i><sub>g x</sub></i>

<sub> </sub>

<sub></sub> <i><sub>f x</sub></i>

<sub> </sub>

<sub></sub>3


  với mọi <i>x </i>

0;1

. Tìm giá trị lớn nhất của


 


1


2
3


0


<i>g x</i> <i>dx</i>


 



 


.


<b>A. </b>2. <b>B. </b>7


3. <b>C. </b>


2


3. <b>D.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Chọn D.</b>
<b>Cách 1.</b>


Ta có

 

 


0
1 2


<i>x</i>


<i>g x</i>  

<sub></sub>

<i>f t dt</i>

 



 

 



0 1
2


<i>g</i>



<i>g x</i> <i>f x</i>






 


 




.


Do <i>g x</i>

 

<sub></sub> <i>f x</i>

 

<sub></sub>3

 

 


3


2
<i>g x</i>
<i>g x</i>   


 <sub></sub> <sub></sub>


 


 


 




3 2


<i>g x</i>
<i>g x</i>




  <sub>.</sub>


0;1



<i>t</i>


  ta có

 


 


3


0 0


2


<i>t</i> <i><sub>g x</sub></i> <i>t</i>


<i>dx</i> <i>dx</i>


<i>g x</i>





3

 

2


0
0
3


2
2


<i>t</i>
<i>t</i>


<i>g x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub>  3 3

 

2 3

 

0 2 2


2 <i>g t</i> <i>g</i> <i>t</i>


 


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> 


 


 

2
3


3 3


2



2 <i>g t</i> <i>t</i> 2


 <sub></sub> <sub></sub>   3

<sub> </sub>

2 4 <sub>1</sub>


3


<i>g t</i> <i>t</i>


 <sub></sub> <sub></sub>  

 



1 1


2
3


0 0


4 5


1


3 3


<i>g x</i> <i>dx</i>  <i>x</i> <i>dx</i>


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub> 


 



.


<b>Cách 2.</b>


Gọi <i>F x là một nguyên hàm của </i>

 

<i>f x thỏa </i>

 

<i>F</i>

 

0 0. Ta có <i>F x</i>

 

<i>f x</i>

 

.


Ta có

 

 

 

3

 


0


1 2 1 2


<i>x</i>


<i>g x</i>  

<sub></sub>

<i>f t dt</i>   <i>F x</i> <i>f</i> <i>x</i> <sub>, với mọi </sub><i>x </i>

<sub></sub>

0;1

<sub></sub>

<sub>.</sub>


 

 

3


<i>1 2F x</i> <i>F x</i>


  <sub></sub> <sub></sub> ,  <i>x</i>

0;1

 


 



31 2 1 0
<i>F x</i>


<i>F x</i>


  



 ,  <i>x</i>

0;1



Đặt

 

 


 


3


0


1
1 2


<i>t</i> <i><sub>F x</sub></i>


<i>h t</i> <i>dx</i>


<i>F x</i>


 <sub></sub> 


 


 


 <sub></sub> 


 


 

3

 

2 3

 

2


0


0


3 3 3


1 2 1 2


4 4 4


<i>t</i>
<i>t</i>


<i>h t</i>  <i>F x</i>  <i>x</i> <i>F t</i> <i>t</i>


  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>   <sub></sub>  <sub></sub>  


 


là hàm số nghịch biến trên

0;1 , vì

 

 


 



3<sub>1 2</sub> 1 0
<i>F t</i>


<i>h t</i>


<i>F t</i>


   



 .


 

 

0


<i>h x</i> <i>h</i>


  <sub>, </sub> <i>x</i>

0;1

33 <sub>1 2</sub>

<sub> </sub>

2 3


4 <i>F x</i> <i>x</i> 4


 <sub></sub>  <sub></sub>   ,  <i>x</i>

0;1

<sub>.</sub>


 

2


3 4 <sub>1</sub>


3


<i>g x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub>   ,  <i>x</i>

0;1

 



1 1


2
3


0 0


4 5



1


3 3


<i>g x</i> <i>dx</i>  <i>x</i> <i>dx</i>


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub> 


 


.


<b>Câu 20.</b> <b>[2D1-4]</b> Biết tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i> để phương trình

4<i>m</i> 3

<i>x</i> 3

3<i>m</i> 4 1

 <i>x m</i> 1 0 có nghiệm thực là đoạn

<i>a b</i>;

. Khi đó <i>ab</i> bằng
bao nhiêu?


<b>A.</b> <i>ab </i>2. <b>B.</b> <i>ab </i>2. <b>C.</b> <i>ab </i>1. <b>D.</b> <i>ab </i>1.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D.</b>


<b>Cách 1:</b>


Điều kiện:   3 <i>x</i> 1.


Ta có

4 3

3

3 4 1

1 0 3 3 4 1 1


4 3 3 1 1



<i>x</i> <i>x</i>


<i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i> <i>m</i>


<i>x</i> <i>x</i>


   


         


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

 


1
1


7
3 4.


1 1 <sub>1</sub>


3 3 4 1 <sub>3</sub>


7 7 <sub>7</sub> <sub>1</sub>


1


1 1 <sub>1</sub>


4 3 3 1


7



7 7 <sub>4 3.</sub>


1
3


7


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>m</i> <i>m</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


 


   


     <sub> </sub>


   


   



   


    <sub></sub> <sub></sub>


    


   


    <sub></sub>


 


Đặt


1
1


7 .
1
3


7


<i>x</i>
<i>t</i>


<i>x</i>


 




 


3;1

1 ;15


15


<i>x</i> <i>t </i> 


   <sub>   </sub> <sub></sub>


  . Từ

 

 


3 4


1 2 .


4 3


<i>t</i>
<i>m</i>


<i>t</i>




 





Để

 

1 có nghiệm thì

 

2 phải có nghiệm 1 ;15 .
15


<i>t </i><sub> </sub> <sub></sub>


 


Xét hàm số

 

3 4
4 3


<i>t</i>
<i>f t</i>


<i>t</i>





 với
1


;15
15


<i>t </i><sub> </sub> <sub></sub>


 . Có

 



2


7 1


' 0, ;15 .


15
4 3


<i>f t</i> <i>t</i>


<i>t</i>


 


  <sub>  </sub> <sub></sub>


 



Từ bảng biến thiên suy ra 7 9;


9 7


<i>m </i><sub> </sub> <sub></sub>


 . Vậy


7 9


; 1.



9 7


<i>a</i> <i>b</i>  <i>ab</i>


<b>Cách 2: </b>


Điều kiện:   3 <i>x</i> 1.


+ Trong điều kiện đó ta có: 0 <i>x</i> 3 2,0 1 <i>x</i>2.


+ Đặt <i>X</i>  <i>x</i>3,<i>Y</i>  1 <i>x</i>, khi đó: 0 <sub>2</sub> ,<sub>2</sub> 2
4


<i>X Y</i>


<i>X</i> <i>Y</i>


 





 




Phương trình ban đầu trở thành:

4<i>m</i> 3

<i>X</i> 

3<i>m</i> 4

<i>Y m</i> 1 0.
+ Ta quy về bài toán hình học:



“Tìm tham số <i>m</i> để đường thẳng : 4

<i>m</i> 3

<i>x</i>

3<i>m</i> 4

<i>y m</i> 1 0 cắt đường trịn

 

<i>C x</i>: 2<i>y</i>2 4 tại điểm nằm trong góc phần tư thứ nhất”.


+ Nhận thấy đường thẳng  luôn đi qua điểm cố định 1; 1
7 7


<i>M </i><sub></sub>  <sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

+ Ta có 15 1;
7 7


<i>MA </i><sub></sub> <sub></sub>


 





suy ra đường thẳng 1 đi qua <i>A M</i>, có hệ số góc 1
1
15


<i>k </i> .


1 15
;
7 7


<i>MB </i><sub></sub> <sub></sub>


 





suy ra đường thẳng 2 đi qua <i>B M</i>, có hệ số góc <i>k </i>2 15.


+ Nếu 4
3


<i>m  thì phương trình ban đầu trở thành </i>7 3 1 0


3 <i>x    (vô nghiệm).</i>3


+ Nếu 3<i>m </i> 4 0 thì đường thẳng  có hệ số góc 4 3.
3 4


<i>m</i>
<i>k</i>


<i>m</i>






 Do đó đường thẳng cắt cung
tròn <i>AB</i> khi và chỉ khi 1 2


1 4 3 7 9


15



15 3 4 9 7


<i>m</i>


<i>k</i> <i>k k</i> <i>m</i>


<i>m</i>




       


 .


Vậy 7; 9 1.


9 7


<i>a</i> <i>b</i>  <i>ab</i>


<b>Câu 21.</b> <b>[1D2-3] Trong một bài thi trắc nghiệm khách quan có 10 câu. Mỗi câu có bốn phương án</b>
trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng thì được 1 điểm, trả lời sai
thì bị trừ 0,5<sub> điểm. Một thí sinh do khơng học bài nên làm bài bằng cách với mỗi câu đều chọn</sub>
ngãu nhiên một phương án trả lời. Xác suất để thí sinh đó làm bài được số điểm khơng nhỏ hơn


7 là:
<b>A. </b> 7


10. <b>B. </b>



8 2
8


10


1 3
4 4


<i>C</i> <sub></sub>  <sub> </sub> <sub></sub>


    . <b>C. </b>


8 2
8


10


1 3
4 4


<i>A</i> <sub></sub>  <sub> </sub> <sub></sub>


    . <b>D.</b>
109
262144.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>


Gọi số câu trả lời đúng là <i>x x N x</i>

 , 10




Số điểm đạt được là : <i>x</i> 0,5 10

 <i>x</i>

1,5<i>x</i> 5 7  <i>x</i>8


+) TH1: 8 đúng 2 sai ,


8 2
8


10


1 3


4 4


<i>C</i>    


 <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
    .
+) TH2: có 9 đúng, 1 sai


9 1
9


10


1 3


4 4


<i>C</i>    



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

+) TH3: có 10 đúng, 0 sai


10
1
4
 
  


 
Tổng cộng 109


262144.


<b>Câu 22.</b> <b>[2D4-4] Cho số phức </b><i>z</i> thỏa mãn 2 2 4


1 1


<i>iz</i> <i>iz</i>


<i>i</i> <i>i</i>


   


  . Gọi <i>M</i> , <i>m</i> lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của <i>z</i> . Tính giá trị của <i>P M m</i> . .


<b>A. </b><i>P </i>2. <b>B. </b><i>P </i>1. <b>C. </b><i>P </i>2 2. <b>D. </b><i>P </i>2 3.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


<b>Cách 1: </b>


Ta có 2 2 4 1 1 4


1 1


<i>iz</i> <i>iz</i> <i>z</i> <i>i</i> <i>z</i> <i>i</i>


<i>i</i> <i>i</i>


          


 


4  <i>z</i> 1 <i>i</i>  <i>z</i> 1 <i>i</i>       <i>z</i> 1 <i>i z</i> 1 <i>i</i> 2<i>z</i> 2<i>z</i>  <i>z</i> 2.


Giả sử <i>z a bi</i>  với <i>a b  </i>, , khi đó





1 1 1


1 1 1


<i>z</i> <i>i a</i> <i>b</i> <i>i</i>


<i>z</i> <i>i a</i> <i>b</i> <i>i</i>



      




     



Dấu “ ” xảy ra 1 1


1 1


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


 


   


  .


Mặt khác ta có <i>z</i> 1 <i>i</i>  <i>z</i>  1 <i>i</i> 2

<sub></sub>

<i>a</i>1

<sub></sub>

2  2

<sub></sub>

<i>a</i>1

<sub></sub>

2 4


1 1 2 2 2 2


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>b</i>



         2 2


2 2


<i>z</i> <i>i</i>


<i>z</i> <i>i</i>


  
 


 



.


Mặt khác ta có 42 

<i>z</i> 1 <i>i</i>  <i>z</i> 1 <i>i</i>

2 

1212

<i>z</i> 1 <i>i</i>2<i>z</i> 1 <i>i</i>2



2 2



2


4 2.2 <i>z</i> 1 <i>i</i>


     42 4.

<i>z</i>22

 <i>z</i>2 2 <i>z</i>  2.


Dấu “ ” xảy ra  <i>z</i> 1 <i>i</i>    <i>z</i> 1 <i>i</i>

<i>a</i>1

2

<i>b</i>1

2 

<i>a</i>1

2

<i>b</i>1

2  <i>a b</i>
Mặt khác ta có <i>z</i> 1 <i>i</i>  <i>z</i>  1 <i>i</i> 2

<sub></sub>

<i>a</i>1

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>a</i>1

<sub></sub>

2 4



<i>a</i> 1

2

<i>a</i> 1

2 4 <i>a</i> 1 <i>b</i> 1


         1


1


<i>z</i> <i>i</i>


<i>z</i> <i>i</i>


 


  <sub> </sub>


.


Vậy <i>M </i>2 và <i>m </i> 2. Vậy <i>P M m</i> . 2 2.
<b>Cách 2:</b>


Ta có 2 2 4 1 1 4

 

*


1 1


<i>iz</i> <i>iz</i> <i>z</i> <i>i</i> <i>z</i> <i>i</i>


<i>i</i> <i>i</i>


          



 


Gọi <i>A</i> là điểm biểu diễn của số phức <i>z</i>, xét hai điểm <i>F </i>1

1;1

và <i>F</i>2

1; 1


 

*  <i>AF</i>1<i>AF</i>2 4, mặt khác ta có <i>F F </i>1 2 2 2 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Có 2 2 2 2
2


<i>a</i>


<i>b</i> <i>a</i> <i>c</i>


<i>c</i>






   







.


Ta có <i>z</i> <i>OA</i>, theo tính chất Elip ta có max 1
1


min


2
2


<i>M</i> <i>z</i> <i>OA</i> <i>a</i>


<i>m</i> <i>z</i> <i>OB</i> <i>b</i>


    





   





.


Vậy <i>P M m</i> . 2 2.


<b>Câu 23.</b> <b>[2D1-4] Cho hai hình cầu đồng tâm </b>

<i>O</i>; 2

<i>O</i>; 10

<i>. Một tứ diện ABCD có hai đỉnh</i>
,


<i>A B</i> nằm trên mặt cầu

<i>O</i>; 2

và hai điểm <i>C D</i>, nằm trên mặt cầu

<i>O</i>; 10

. Tính thể tích lớn
<i>nhất của khối cầu tứ diện ABCD . </i>


<b>A. </b>12 2 . <b>B. </b>4 2 . <b>C. </b>8 2 . <b>D.</b> 6 2 .



<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>


+) Đặt <i>IK</i> <i>a IH</i>, <i>b</i>. . . .sin . .


6 6


<i>a b d</i> <i>CD AB HK</i>


<i>V</i> 


  


2

 

2



2


10 . 4 .
3


<i>V</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>


    


2

 

2

 

2 2



2 3


10 . 4 . 2



3 2


<i>V</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


    


2

 

2

 

2 2


2 3


10 . 8 2 . 2
6


<i>V</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


     \


2 3


. 216 6 2
6


<i>V</i>


  


Vậy <i>V</i><sub>max</sub> 6 2. Dấu “ ” xảy ra khi <i>a</i>2;<i>b</i>1


<b>Câu 24.</b> <b>[2H1-4] </b>Cho hình hộp <i>ABCD A B C D</i>.    . Gọi <i>M</i> là điểm thuộc đoạn <i>CC thỏa mãn</i>
3



<i>CC</i>  <i>CM</i> . Mặt phẳng

<i>AB M</i>

<sub> chia khối thành hai phần có thể tích là </sub><i>V</i><sub>1</sub>, <i>V</i>2. Gọi <i>V</i>1 là thể


tích phần chứa điểm <i>B</i>. Tính tỉ số 1
2


<i>V</i>
<i>k</i>


<i>V</i>


 <sub>.</sub>


A. 7
9


<i>k  .</i> B. 7


27


<i>k </i> . C. 13


41


<i>k </i> . D. 13


20


<i>k </i> .



<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>


<i>I</i>


<i>A</i>



<i>B</i>


<i>H</i>


<i>C</i>

<i>D</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Cách 1:</b>


Trong mặt phẳng

<i>BCC B</i> 

<sub> kéo dài </sub><i><sub>B M</sub></i> cắt <i>BC</i> tại <i>I</i>. Trong mặt phẳng

<i>ABCD</i>

nối <i>AI</i>
cắt <i>DC</i> tại <i>K</i>.


Thiết diện của hình hộp bị cắt bởi mặt phẳng

<i>AB M</i>

<sub> là hình thang </sub><i><sub>AB MK</sub></i> .


Ta có 1


3


<i>CM</i> <i>CI</i> <i>CK</i>


<i>CC</i><i>BI</i> <i>CD</i> 


1
2


<i>CI</i> <i>BC</i>



 


Đặt




;



<i>h d B ABCD</i> 

;

<sub></sub>

<sub></sub>


3


<i>h</i>
<i>d M ABCD</i>


  .


<i>ABCD</i>


<i>S</i> <i>S</i>


2


<i>ABC</i>


<i>S</i>
<i>S</i>


  .



Gọi <i>V</i> là thể tích khối hộp ban đầu, khi đó <i>V</i> <i>h S</i>. .
Ta có <i>V</i>1<i>VIABB</i><i>VIMCK</i>

 

1






.
1


; .


3


<i>IABB</i> <i>B ABI</i> <i>ABI</i>


<i>V</i> <i>V</i>   <i>d B ABI</i> <i>S</i> 


1 1


. . . . .sin


3 <i>h</i> 2 <i>AB BI</i> <i>IBA</i>




1 1 3


. . . . .sin
3 <i>h</i> 2 <i>AB</i> 2<i>BC</i> <i>B</i>



 1 1. . . .sin


2 2<i>h</i> <i>AB BC</i> <i>B</i>


 1 .


4<i>h S</i>


4


<i>V</i>


 .






.
1


; .


3


<i>IMCK</i> <i>M ICK</i> <i>ICK</i>


<i>V</i> <i>V</i>  <i>d M ICK</i> <i>S</i> 



1 1


. . . . .sin
3 3 2


<i>h</i>


<i>CI CK</i> <i>ICK</i>


 .


1 1 1 1


. .sin
3 3 2 2 3


<i>h</i>


<i>BC CD</i> <i>C</i>


    1 . .1 . .sin


54 <i>h BC CD</i>2 <i>C</i>


 1 . .


108 <i>h S</i>



108


<i>V</i>


 .


Thay vào

 

1 có 1


26
4 108 108


<i>V</i> <i>V</i>


<i>V</i>    <i>V</i> <sub>2</sub> <sub>1</sub> 26 82


108 108


<i>V</i> <i>V V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>


      1


2
13
41


<i>V</i>
<i>V</i>


  <sub>.</sub>



<b>Cách 2:</b>


Đặt <i>V V</i> <i>ABCD A B C D</i>.    , <i>V</i>1 <i>VABC B MK</i>.  <i>VM ABCK</i>. <i>VM ABB</i>. 

 

1
Trong đó:






.


1


; .


3


<i>M ANCK</i> <i>ABCK</i>


<i>V</i>  <i>d M ABCK</i> <i>S</i> 1 1.

;

<sub></sub>

<sub></sub>

.2


3 3<i>d C ABCD</i> 3<i>SABCD</i>


 2


27<i>V</i>


 .







.


1


; .


3


<i>M ABB</i> <i>ABB</i>


<i>V</i>   <i>d M ABB</i> <i>S</i> 



1 1


; .


3<i>d C ABB</i>  2<i>SABB A</i> 


 1


6<i>V</i>
 .


Thay vào

 

1 ta có 1


2 1 13



27 6 54


<i>V</i>  <i>V</i> <i>V</i>  <i>V</i> <sub>2</sub> 13 41


54 54


<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>


    1


2
13
41


<i>V</i>
<i>V</i>


  <b><sub>.</sub></b>


<b>Câu 25.</b> <b>[1D3-4]</b> Cho dãy số ( )<i>u<sub>n</sub></i> được xác định bởi 1
2
3


<i>u  và </i> 1 ,

*

.


2(2 1) 1


<i>n</i>
<i>n</i>



<i>n</i>


<i>u</i>


<i>u</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>u</i>


  


   Tính
tổng 2018 số hạng đầu tiên của dãy số đó?


<b>A.</b> 4036


4035. <b>B.</b>


4035


4034. <b>C.</b>


4038


4037 . <b>D.</b>


4036
4037.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D.</b>



<i>A</i> <i>D</i> <i>K</i>


<i>I</i>


<i>B</i> <i>C</i>


<i>M</i>
<i>C</i>
<i>D</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Ta có:


1


1 1


4 2


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>


<i>u</i>  <i>u</i>


  

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub> </sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>



1 1


1 1



4 1 2 4 2 4.1 2 4.2 2 ... 4 2


<i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>u</i> <sub></sub> <i>u</i>


 


<sub></sub>    <sub></sub>         


 


2
2


3 4 8 3


2 4


2 2


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>  


   



 



1 2


2 2


4 8 3 2 1 2 3


<i>n</i>


<i>u</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>




  


   


2 1 1


(2 1)(2 1) 2 1 2 1


<i>n</i>


<i>u</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>



   


   


Do đó


1 2


1 1 1 1 1 1


.... 1 ... 1


3 3 5 2 1 2 1 2 1


<i>n</i> <i>n</i>


<i>S</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


     


    <sub></sub>  <sub></sub><sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> 


  


     


2018



1 4036


1 .


2.2018 1 4037


<i>S</i>


   




<b>Câu 26.</b> <b>[2D1-3] </b>Cho hàm số <i><sub>y x x</sub></i><sub>(</sub> 2 <sub>3)</sub>


  có đồ thị

 

<i>C</i> có bao nhiêu điểm <i>M</i> thuộc đồ thị

 

<i>C</i> thỏa
mãn tiếp tuyến tại <i>M</i> của

 

<i>C</i> cắt

 

<i>C</i> và trục hoành lần lượt tại 2 điểm phân biệt <i>A</i>( khác <i>M</i>
) và <i>B</i> sao cho <i>M</i> là trung điểm của đoạn thẳng <i>AB</i>?


<b>A.</b>0. <b>B.1</b> <b>C.</b>2 <b>D.</b>3


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>


Ta có <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>


   <i>y</i>3<i>x</i>2 3.


Gọi <i>M m m</i>

; 3 3<i>m</i>

( )<i>C</i>  <i>y m</i>( ) 3 <i>m</i>2 3<sub>.</sub>


Phương trình tiếp tuyến của

 

<i>C</i> tại <i>M</i> là :<i>y</i>

3<i>m</i>2 3

<i>x m</i>

<i>m</i>3 3<i>m</i>.


Phương trình hồnh độ giao điểm của

 

<i>C</i> và  là :<i>x</i>3 3<i>x</i>

3<i>m</i>2 3

<i>x m</i>

<i>m</i>3 3<i>m</i>

<i><sub>x m</sub></i>

<sub></sub>

<sub>3</sub><i><sub>m</sub></i>2 <sub>3</sub>

<sub></sub>

<i><sub>x m x</sub></i>

<sub></sub>

2 <i><sub>mx m</sub></i>2

<sub></sub>

<sub>3</sub>

<i><sub>x m</sub></i>



        


2 2


2 0


2


<i>x m</i>
<i>x m</i>


<i>x m</i>


<i>x</i> <i>mx</i> <i>m</i>


<i>x</i> <i>m</i>






 <sub></sub>


 <sub></sub>  





  


 <sub> </sub>




.


Theo yêu cầu bài tốn thì <i>m </i>0.
Từ giả thiết suy ra <i>x<sub>A</sub></i> 2<i>m</i>.


Gọi <i>B</i> là giao điểm của đường thẳng  và trục Ox suy ra <i>B x</i>

<i>B</i>;0

.


Do <i>M</i> là trung điểm của <i>AB</i> nên ta có:




2


4 4 ; 0


2 2


<i>A</i> <i>B</i> <i>B</i>


<i>M</i> <i>B</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>m x</i>



<i>x</i>    <i>m</i>   <i>x</i>  <i>m</i> <i>B m</i> .


Mà <i>B</i>  

4<i>m m</i>

3<i>m</i>2 3

<i>m</i>3 3<i>m</i>0


2

2

2



0


3 3 3 3 0 10 12 0 <sub>6</sub>


5


<i>m</i>


<i>m m</i> <i>m m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>






        


 <sub></sub>



.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Câu 27.</b> <b>[2D1-4] </b>[Đề thi thử lần 1 – Sở Bình Phước - 2018] Cho hàm số



3


2 <sub>3</sub> <sub>4</sub>


3


<i>x</i>   


<i>y</i> <i>ax</i> <i>ax</i> , với

<i>a</i>



là tham số. Để hàm số đạt cực trị tại <i>x x</i>1; 2 thỏa mãn


2 2


1 2


2 2


2 1


2 9


2


2 9


 


 



 


<i>x</i> <i>ax</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>x</i> <i>ax</i> <i>a</i> thì


<i>a</i>

thuộc khoảng nào?


<b>A. </b> 3; 5


2


<i>a</i> <sub></sub>  <sub></sub>


 . <b>B. </b>


7
5;


2


<i>a</i> <sub></sub>  <sub></sub>


 . <b>C. </b><i>a   </i>

2; 1

. <b>D. </b>


7
; 3
2



<i>a </i> <sub></sub>  <sub></sub>


 .


<b>Giải</b>


Ta có <i>y</i> <i>x</i>2 2<i>ax</i> 3 .<i>a</i> Để phương trình đã cho có hai điểm cực trị <i>x x</i>1, 2 thì ta cần phương


trình <i>y</i>  0 <i>x</i>2 2<i>ax</i> 3<i>a</i>0 1

 

có hai nghiệm phân biệt. Phương trình

 

1 có hai
nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 2 3 0

3

0 0


3


<i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a a</i>


<i>a</i>






       <sub> </sub>


 


 .


Áp dụng định lý Vi-et ta được <i>x</i>1<i>x</i>2 2 2 .<i>a</i>

 

Chú ý <i>x</i>1 là nghiệm của

 

1 và sử dụng

 

2



nên <i>x</i><sub>1</sub>2 2<i>ax</i><sub>1</sub> 3<i>a</i>0




2 2 2


1 2 2 9 1 2 1 3 2 1 2 12 2 1 2 12 4 12


<i>x</i> <i>ax</i> <i>a</i> <i>x</i> <i>ax</i> <i>a</i> <i>a x</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>a x</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


             


Tương tự ta có <i>x</i><sub>2</sub>22<i>ax</i><sub>1</sub>9<i>a</i>4<i>a</i>212<i>a</i>.


2 2


1 2


2 2


2 1


2 9


2


2 9


<i>x</i> <i>ax</i> <i>a</i> <i>a</i>



<i>a</i> <i>x</i> <i>ax</i> <i>a</i>


 


 


 


2 2


2 2


4 12


2


4 12


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>




  




4 12



2


4 12


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>




  




2 2


4<i>a</i> 12 <i>a</i> 2 4<i>a a</i> 12 0


       <sub></sub>

4<i>a</i>12

 <i>a</i> <sub></sub>2 0


7


4 5;


2


<i>a</i>   


   <sub></sub> <sub></sub>



 .


<b>Câu 28.</b> <b>[2D4-4]</b> Cho <i>z z</i>1, 2 là hai trong các số phức <i>z</i> thỏa mãn điều kiện <i>z</i> 5 3 <i>i</i> 5, đồng thời
1 2 8


<i>z</i>  <i>z</i>  . Tìm tập hợp các điểm biểu diễn của số phức <i>w z</i> 1 <i>z</i>2 trong mặt phẳng tọa độ
<i>Oxy</i> là đường trịn có phương trình nào dưới đây?


<b>A.</b>


2 2


5 3 9


2 2 4


<i>x</i> <i>y</i>


   


   


   


    . <b>B.</b>


2 2


5 3



9


2 2


<i>x</i> <i>y</i>


   


   


   


    .


<b>C.</b> <i>x</i>10

2

<i>y</i> 6

2 36. <b>D.</b>

<i>x</i>10

2

<i>y</i> 6

2 16<b>.</b>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


Gọi <i>A</i>, <i>B</i> lần lượt là điểm biểu diễn của <i>z</i>1, <i>z</i>2.
<i>H</i> là trung điểm của <i>AB</i>.


5 3 5


<i>z</i>  <i>i</i>  suy ra <i>A B</i>, 

  

<i>C</i>1 : <i>x</i> 5

2

<i>y</i> 3

2 25.


1 2 8


<i>z</i>  <i>z</i>   <i>AB </i>8 suy ra <i>H</i>

<i>C</i>2

 

: <i>x</i> 5

2 

<i>y</i> 3

2 9.
Gọi <i>M</i> là điểm biểu diễn của <i>w z</i> 1 <i>z</i>2  <i>OM</i> <i>OA OB</i> 2<i>OH</i>


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


Suy ra <i>M</i> là ảnh của <i>H</i> qua phép vị tự tâm <i>O</i> tỉ số vị tự bằng 2.



Vậy quỹ tích điểm <i>M</i> là đường trịn có phương trình

<i>x</i>10

2

<i>y</i> 6

2 36.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>A.</b> 68


203. <b>B.</b>


1


203. <b>C.</b>


23


680. <b>D.</b>


13
55.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>


Gọi <i>A</i> là biến cố : “Rút ngẫu nhiên 3 thẻ mang các số có tổng chia hết cho 3”.
Ta có: <i>n</i>

( )

W =<i>C</i>303 .


- Ta chia 30 thẻ được đánh số từ 1 tới 30 thành 3 loại sau:
Loại 1: 10 thẻ mang số chia cho 3 dư 1.


Loại 2: 10 thẻ mang số chia cho 3 dư 2.
Loại 3: 10 thẻ mang số chia hết cho 3.



- Rút 3 thẻ mang số có tổng chia hết cho 3 xảy ra các trường hợp sau :
1


<i>TH</i> : 3 thẻ đó đều là thẻ loại 1 có : <i>C</i>103 cách.
2


<i>TH</i> : 3 thẻ đó đều là thẻ loại 2 có : 3
10
<i>C</i> cách.
3


<i>TH</i> : 3 thẻ đó đều là thẻ loại 3 có : <i>C</i>103 cách.
4


<i>TH</i> : 3 thẻ đó gồm 1 thẻ loại 1, 1 thẻ loại 2, 1 thẻ loại 3 thì có : 10.10.10 1000= cách.
Xác suất của biến cố <i>A</i> là :

( )

( )

<sub>( )</sub>



3
10


3
30


3 1000 68
203


<i>n A</i> <i>C</i>


<i>P A</i>



<i>n</i> <i>C</i>


+


= = =


W .


<b>Câu 30.</b> <b>[2D4-3]</b> Cho số phức <i>z a bi a b</i> 

, <b>R</b>

thỏa mãn <i><sub>z</sub></i>2018 <i><sub>z</sub></i>


 . Hỏi có bao nhiêu cặp

<i>a b</i>;

thỏa
mãn đề bài:


<b>A. </b>2021. <b>B. </b>2018. <b>C. </b>2019. <b>D. </b>2020.


<b>Lời giải:</b>


<b> Chọn D.</b>


Ta có 2018 2018 0.
1


<i>z</i>


<i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>


<i>z</i>


 



    




+ Nếu <i>z</i>  0 <i>z</i>0.


+ Nếu <i>z </i>1, ta có <i>z</i>2018 <i>z</i> <i>z</i>2018 1 <i>z</i>2019 1


<i>z</i>


     .


Vì phương trình <i><sub>z</sub></i>2019 <sub>1</sub>


</div>

<!--links-->

×