Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Đề thi thử học kì 2 môn hóa học lớp 11 trường thpt hòn đất mã 1 | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.74 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>BỘ ĐỀ THI HK2-HÓA HỌC 11</b> <b>TRƯỜNG THPT HÒN ĐẤT</b>


<b>MỤC LỤC</b>



<b>ĐỀ SỐ 1...2</b>


<b>HƯỚNG DẪN GIẢI...2</b>


<b>ĐỀ SỐ 2...3</b>


<b>HƯỚNG DẪN GIẢI...3</b>


<b>ĐỀ SỐ 3...5</b>


<b>HƯỚNG DẪN GIẢI...5</b>


<b>ĐỀ SỐ 4...7</b>


<b>HƯỚNG DẪN GIẢI...7</b>


<b>ĐỀ SỐ 5...9</b>


<b>HƯỚNG DẪN GIẢI...10</b>


<b>ĐỀ SỐ 6...12</b>


<b>HƯỚNG DẪN GIẢI...12</b>


<b>ĐỀ SỐ 7...14</b>


<b>HƯỚNG DẪN GIẢI...14</b>



<b>ĐỀ SỐ 8...16</b>


<b>HƯỚNG DẪN GIẢI...16</b>


<b>ĐỀ SỐ 9...17</b>


<b>HƯỚNG DẪN GIẢI...17</b>


<b>ĐỀ SỐ 10...19</b>


<b>HƯỚNG DẪN GIẢI...19</b>


<b>ĐỀ SỐ 11...21</b>


<b>HƯỚNG DẪN GIẢI...21</b>


<b>ĐỀ SỐ 12...23</b>


<b>HƯỚNG DẪN GIẢI...23</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>BỘ ĐỀ THI HK2-HÓA HỌC 11</b> <b>TRƯỜNG THPT HỊN ĐẤT</b>


<b>ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II</b>



<b>Đề số 1</b>



<b>Câu 1: Viết phương trình phản ứng cho dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có): </b>
CH4



(1)


  <sub> C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>2</sub>  (2) <sub> CH</sub><sub>3</sub><sub>CHO </sub> (3) <sub> C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>5</sub><sub>OH </sub> (4) <sub> CH</sub><sub>3</sub><sub>COOH.</sub>


<b>Câu 2: Viết công thức cấu tạo các đồng phân và gọi tên thay thế của ancol có cơng thức phân tử C</b>4H10O.
<b>Câu 3: Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng cho các thí nghiệm sau:</b>


Thí nghiệm 1: Sục khí C2H2 vào dung dịch AgNO3/NH3.
Thí nghiệm 2: Cho mẫu Na vào ống nghiệm khô chứa C2H5OH.
Thí nghiệm 3: Cho mẫu CaCO3 vào dung dịch CH3COOH.
Thí nghiệm 4: Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol (C6H5OH).


<b>Câu 4: Hỗn hợp X gồm axit axetic và anđehit axetic có khối lượng 12,6 gam. Cho X tác dụng với lượng dư</b>
dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy có 32,4 gam kết tủa.


a) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X ?


b) Để trung hòa hỗn hợp X cần dùng vừa đủ V lít dung dịch NaOH 0,2M. Tính V.


<b>Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở A thì cần vừa đủ 5,6 lít O</b>2
(đktc).


a) Xác định công thức phân tử của A.
b) Viết cơng thức cấu tạo có thể có của A.


<b>Hướng dẫn giải</b>



<b>Câu 1: (1) 2CH</b>4


1500<i>o<sub>C</sub></i>



   <sub> C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>2</sub><sub> + 3H</sub><sub>2</sub>


(2) C2H2 + H2O


4/ 2 4


80<i>o</i>


<i>HgSO H SO</i>
<i>C</i>
    


CH3CHO


(3) CH3CHO + H2


,<i>o</i>


<i>Ni t</i>


   <sub> C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>5</sub><sub>OH</sub>


(4) C2H5OH + + H2O O2


<i>mengiam</i>


  <sub> CH</sub><sub>3</sub><sub>COOH</sub>


<b>Câu 2: CH</b>3-CH2-CH2-CH2-OH: butan-1-ol


CH3-CH2-CH(OH)-CH3: butan-2-ol


CH3-CH(CH3)-CH2-OH: 2-metylpropan-1-ol
CH3-CHOH(CH3)-CH3: 2-metylpropan-2-ol
<b>Câu 3: Thí nghiệm 1: xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt.</b>


CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3   CAg≡CAg↓ + 2NH4NO3
<b>Thí nghiệm 2: sủi bọt khí</b>


2C2H5OH + 2Na   2C2H5ONa + H2
<b>Thí nghiệm 3: CaCO</b>3 tan và sủi bọt khí


2CH3COOH + CaCO3   (CH3COO)2Ca + CO2↑ + H2O
<b>Thí nghiệm 4: xuất hiện kết tủa màu trắng</b>


C6H5OH + 3Br2   C6H2Br3OH↓ + 3HBr
<b>Câu 4: </b>


a) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O


<i>o</i>


<i>t</i>


  <sub> CH</sub><sub>3</sub><sub>COONH</sub><sub>4</sub><sub> + 2Ag↓ + 2NH</sub><sub>4</sub><sub>NO</sub><sub>3</sub>


nAg = 32,4/108 = 0,3 mol  <sub> nCH</sub><sub>3</sub><sub>CHO = 0,15 mol</sub>


 <sub> mCH</sub><sub>3</sub><sub>CHO = 0,15.44 = 6,6 gam </sub> <sub> mCH</sub><sub>3</sub><sub>COOH = 12,6 – 6,6 = 6 gam </sub> <sub> nCH</sub><sub>3</sub><sub>COOH = 0,1 mol</sub>



Ta có %mCH3COOH =


6.100%


47,62%


12,6   <sub> %mCH</sub><sub>3</sub><sub>CHO = 52,38%</sub>


b) CH3COOH + NaOH   CH3COONa + H2O


<b>ĐỀ THI HKII</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>BỘ ĐỀ THI HK2-HÓA HỌC 11</b> <b>TRƯỜNG THPT HÒN ĐẤT</b>


0,1 mol → 0,1 mol


 <sub> V</sub><sub>NaOH</sub><sub> = 0,1/0,2 = 0,5 lít.</sub>


<b>Câu 5: </b>


a) Gọi CTPT của A là CnH2nO2 (n ≥ 1)


CnH2nO2 +


3 2


2


<i>n </i>



O2


<i>o</i>


<i>t</i>


  <sub> nCO</sub><sub>2</sub><sub> + nH</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>


4, 4


14<i>n </i>32<i>mol</i><sub> 0,25 mol</sub>




4, 4 3 2


. 0, 25


14 32 2


<i>n</i>
<i>n</i>





  <sub> n = 4 </sub> <sub> CTPT của A là C</sub><sub>4</sub><sub>H</sub><sub>8</sub><sub>O</sub><sub>2</sub><sub>.</sub>


b) CH3-CH2-CH2-COOH và CH3-CH(CH3)-COOH



<b>Đề số 2 </b>



<b>Câu 1: Viết phương trình phản ứng theo chuỗi dưới đây (ghi rõ điều kiện phản ứng):</b>
CH4


(1)


  <sub> C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>2</sub>  (2) <sub> C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>4</sub>  (3) <sub> C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>4</sub><sub>(OH)</sub><sub>2</sub>


(8) (4) C2H6


(5)


  <sub> C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>5</sub><sub>Cl </sub> (6) <sub> C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>5</sub><sub>OH </sub> (7) <sub> C</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>5</sub><sub>OC</sub><sub>2</sub><sub>H</sub><sub>5</sub>


CH3CHO


<b>Câu 2: Cho 4 chất lỏng: glixerol, ancol butylic, phenol, anđehit axetic đựng trong 4 lọ riêng biệt. Bằng phương</b>
pháp hóa học hãy phân biệt 4 lọ đựng các chất trên (viết phương trình phản ứng minh họa).


<b>Câu 3: Viết cơng thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân hiđrocacbon thơm có CTPT C</b>8H10.


<b>Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam chất hữu cơ X thu được 3,52 gam CO</b>2; 1,8 gam H2O và 448 ml (đktc) khí
N2. Xác định cơng thức phân tử của X. Cho biết khi hóa hơi 1,29 gam X có thể tích đúng bằng thể tích của 0,96
gam khí oxi trong cùng điều kiện.


<b>Câu 5: Chia hỗn hợp X gồm phenol và etanol thành hai phần bằng nhau.Phần 1 trung hịa bằng dung dịch</b>
NaOH thì thấy cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M.


Phần 2 cho phản ứng với kali dư thu được 2,24 lít khí (đktc).Tính khối lượng của phenol và etanol trong hỗn


hợp X ban đầu.


<b>Câu 6: Cho 8,14 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở A tác dụng hết với Na, làm thốt ra 1,232 lít (đktc) khí</b>
hiđro. Mặt khác nếu đun nóng A với H2SO4 đặc, ở 170oC thu được 2 anken đồng phân.


a) Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên A.


b) Viết phương trình phản ứng minh họa và gọi tên 2 đồng phân anken nói trên.


<b>Hướng dẫn giải</b>



</div>

<!--links-->

×