Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (153.31 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1:</b> Cho mạch điện một chiều như hình vẽ, trong đó: R1 = 1 Ω, R2 = 4 Ω, R3 = 1
Ω, R4 = 2 Ω, UAB = 12 V. Tính UMN.
<b>A. 1,6V.</b> <b>B. 1,8V.</b>
<b>C. 1,57V.</b> <b>D. 0,785V.</b>
<b>Câu 2:</b> Tính điện trở tương đương của mạch sau. Biết R1 = 2Ω; R2 = 4 Ω;
R3 = 6 Ω; R4 = 6 Ω, điện trở của dây dẫn không đáng kể.
<b>A. 3,9 Ω.</b> <b>B. 4 Ω.</b>
<b>C. 4,2 Ω.</b> <b>D. 4,5 Ω.</b>
<b>Câu 3:</b> Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
<b>A. Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.</b> <b>B. Cường độ dòng điện qua vật dẫn.</b>
<b>C. Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.</b> <b>D. Điện trở của vật dẫn.</b>
<b>Câu 4:</b> Cơng của dịng điện có đơn vị là
<b>A. J/s.</b> <b>B. kWh.</b> <b>C. W.</b> <b>D. kVA.</b>
<b>Câu 5:</b> Hai đầu đoạn mạch có điện thế khơng đổi. Nếu điện trở của đoạn mạch giảm hai lần thì cơng
suất điện của đoạn mạch
<b>A. tăng hai lần.</b> <b>B. giảm hai lần.</b> <b>C. không đổi.</b> <b>D. tăng bốn lần.</b>
<b>Câu 6:</b> Dùng hiệu điện thế 9 V đế thắp sáng bóng đèn điện ghi 12V - 25W. Thời gian cần thiết để bóng
<b>A. 71,11 h.</b> <b>B. 81,11 h.</b> <b>C. 91,11 h.</b> <b>D. 111,11 h.</b>
<b>Câu 7:</b> Một bếp điện đun hai lít nước ở nhiệt độ t1 = 200<b>C. Muốn đun sơi lượng nước đó trong 20 phút</b>
thì bếp điện phải có cơng suất là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước c = 4,18 kJ/(kg.K)
và hiệu suất của bếp điện H = 70%.
<b>A. 796W.</b> <b>B. 769W.</b> <b>C. 679W.</b> <b>D. 697W.</b>
<b>Câu 8:</b> Dùng ấm điện có ghi 220V - 1000W ở điện áp 220V để đun sơi 2 lít nước từ nhiệt độ 25o<b><sub>C.</sub></b>
Biết hiệu suất của ấm là 90%, nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/(kg.K), thời gian đun nước
là
<b>A. 628,5 s.</b> <b>B. 698 s.</b> <b>C. 565,65 s.</b> <b>D. 556 s.</b>
<b>Câu 9:</b> Cho đoạn mạch điện gồm một nguồn điện ξ = 12V, r =
0,5Ω nối tiếp với một điện trở R = 5,5Ω. Hiệu điện thế
hai đầu đoạn mạch AB là ̶ 6V. Cường độ dòng điện
chạy qua mạch là I bằng
<b>A. 0,75A.</b> <b>B. 2A.</b>
<b>C. 1A.</b> <b>D. 0,5A.</b>
<b>Câu 10:</b> Xét đoạn mạch như hình vẽ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A
và B có giá trị
<b>A. U</b>AB = ξ1 + ξ2 + I(r1 + r2 + R).
<b>B. U</b>AB = ξ1 ̶ ξ2 + I(r1 + r2 + R).
<b>D. U</b>AB = ξ2 ̶ ξ1 + I(r1 + r2 + R).
<b>Câu 11:</b> Một nguồn điện có điện trở trong 1Ω được mắc với điện trở 5Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu
điện thế giữa hai cực của nguồn là 15V. Cường độ dòng điện trong mạch và suất điện động của
nguồn là
<b>A. I = 3,5A, ξ = 15V.</b> <b>B. I = 3A, ξ = 18V.</b>
<b>C. I = 2,5A, ξ = 12,25V.</b> <b>D. I = 2,44A, ξ = 12,25V.</b>
<b>Câu 12:</b> Cho đoạn mạch một chiều như hình vẽ, trong đó: ξ1 = 4 V; r1 = 1 Ω; R = 6
Ω; ξ2 = 5 V; r2 = 2 Ω. Tính cường độ dòng điện qua các nguồn điện.
<b>A. I</b>1 = 3,1A; I2 = 2,95 <b>A. </b> <b>B. I</b>1 = 2,44A; I2 = 3,62A.
<b>C. I</b>1 = 3,64A; I2 = 1,24A. <b>D. I</b>1 = 1,24A; I2 = 3,64A.
<b>Câu 13:</b> Đặt vào hai đầu một điện trở 20 Ω một hiệu điện thế 2 V trong khoảng thời gian 20 s. Lượng
điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đó bằng:
<b>A. 200 C. </b> <b>B. 20C. </b> <b>C. 2C. </b> <b>D. 0,005C.</b>
<b>Câu 14:</b> Tính số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng
15 C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây?
<b>A. 0,5.10</b>7<sub>.</sub> <b><sub>B. 0,31.10</sub></b>19<sub>.</sub> <b><sub>C. 0,31.10</sub></b>18<sub>.</sub> <b><sub>D. 0,23.10</sub></b>19<sub>.</sub>
<b>Câu 15:</b> Có hai bóng đèn 120V-60W và 120V-45W. Mắc hai bóng đèn trên vào hiệu điện thế U = 240V
như sơ đồ dưới. Tính điện trở để hai bóng đèn sáng bình thường
<b>A. 173Ω.</b> <b>B. 137Ω.</b> <b>C. 150Ω.</b> <b>D. 143Ω.</b>
<b>Câu 16:</b> Cho mạch điện như hình vẽ. Cho R1 = 3Ω, R2 = 2Ω, R3 = 6Ω, R4 = 4Ω, R5 = 5Ω, UAB = 20V.
Cường độ dòng điện qua điện trở R1 có giá trị nào sau đây?
<b>A. 4A. </b> <b>B. 3A. </b> <b>C. 2A. </b> <b>D. 6A.</b>
<b>Câu 17:</b> Người ta cần một điện trở 100Ω bằng một dây nicrơm có đường kính 0,4 mm. Điện trở suất
nicrơm ρ = 110.10-8<sub>Ωm. Chiều dài đoạn dây phải dùng là</sub>
<b>A. 8,9m.</b> <b>B. 10,05m.</b> <b>C. 11,4m.</b> <b>D. 12,6m.</b>
<b>Câu 18:</b> Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngồi R = r, cường độ dịng
điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì
cường độ dòng điện trong mạch là
<b>Câu 19:</b> Một bộ nguồn gồm 36 pin giống nhau ghép hỗn hợp thành n hàng (dãy), mỗi hàng gồm m pin
ghép nối tiếp, suất điện động mỗi pin x = 12V, điện trở trong r = 2Ω. Mạch ngồi có hiệu điện
thế U = 120V và công suất P = 360 W. Khi đó m, n bằng
<b>A. n = 12; m = 3.</b> <b>B. n = 3; m = 12.</b> <b>C. n = 4; m = 9.</b> <b>D. n = 9; m = 4.</b>
<b>Câu 20:</b> Hai cực của pin điện hoá được ngâm trong chất điện phân là dung dịch nào sau đây?
<b>A. Dung dịch muối.</b> <b>B. Dung dịch axit.</b>
<b>C. Dung dịch bazơ.</b> <b>D. Một trong các dung dịch kể trên.</b>
<b>Câu 21:</b> Khi dịng điện chạy qua đoạn mạch ngồi nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang
điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực
<b>A. Cu long.</b> <b>B. hấp dẫn.</b> <b>C. lực lạ.</b> <b>D. điện trường.</b>
<b>Câu 22:</b> Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây là sai?
<b>A. Mỗi nguồn có hai cực ln ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.</b>
<b>B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dịng điện trong đoạn</b>
mạch.
<b>C. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện cơng tách và chuyển các electron</b>
hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.
<b>D. Nguồn là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.</b>
<b>Câu 23:</b> Mạ kền cho một bề mặt kim loại có diện tích 40cm2<sub> bằng điện phân. Biết Ni = 58, hóa trị 2, D</sub>
= 8,9.103<sub>kg/m</sub>3<sub>. Sau 30 phút bề dày của lớp kền là 0,03mm. Dịng điện qua bình điện phân có</sub>
cường độ:
<b>A. 1,5A</b> <b>B. 2A</b> <b>C. 2,5A</b> <b>D. 3A</b>
<b>Câu 24:</b> Một mạch điện như hình vẽ. R = 12Ω, Đ: 6V – 9W; bình điện phân CuSO4 có
anot bằng Cu; ξ = 9V, r = 0,5Ω. Đèn sáng bình thường, khối lượng Cu bám
<b>A. 25mg</b> <b>B. 36mg</b> <b>C. 40mg</b> <b>D. 45mg</b>
<b>Câu 25:</b> Độ lớn cảm ứng từ trong lịng một ống dây hình trụ có dịng điện chạy qua tính bằng biểu thức:
<b>A. B = 2π.10</b>-7<sub>I.N</sub> <b><sub>B. B = 4π.10</sub></b>-7<i><sub>IN/l</sub></i> <b><sub>C. B = 4π.10</sub></b>-7<i><sub>N/I.l</sub></i> <b><sub>D. B = 4π.IN/l</sub></b>
<b>Câu 26:</b> Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dịng điện
trong dây dẫn thẳng dài vơ hạn vng góc với mặt phẳng hình vẽ:
<b>Câu 27:</b> Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần.
Kết luận nào sau đây đúng:
<b>A. r</b>M = 4rN <b>B. r</b>M = rN/4 <b>C. r</b>M = 2rN <b>D. r</b>M = rN/2
<b>Câu 28:</b> Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dịng điện
trong dây dẫn thẳng dài vơ hạn:
ξ, r R
Đ
B
A. I B B. I B C. <sub>I</sub> B D. B và C
A. B. <sub>C.</sub> D.
B
M
I
M
B
M
I
M
I
B
M M
<b>Câu 29:</b> <b>Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây</b>
của dòng điện trong vòng dây trịn mang dịng điện:
<b>Câu 30:</b> Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng
dây của dòng điện trong vịng dây trịn mang dịng điện:
<b>Câu 31:</b> Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện
trong ống dây gây nên:
<b>Câu 32:</b> Cho dòng điện cường độ 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Cảm ứng từ tại những điểm
cách dây 10cm có độ lớn:
<b>A. 2.10-6T</b> <b>B. 2.10</b>-5<sub>T</sub> <b><sub>C. 5.10</sub></b>-6<sub>T</sub> <b><sub>D. 0,5.10</sub></b>-6<sub>T</sub>
<b>Câu 33:</b> Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau một khoảng cố định 42cm. Dây thứ nhất mang
dòng điện 3A, dây thứ hai mang dòng điện 1,5A, nếu hai dòng điện ngược chiều, những điểm
mà tại đó cảm ứng từ bằng khơng nằm trên đường thẳng:
<b>A. song song với I</b>1, I2 và cách I1 28cm
<b>B. nằm giữa hai dây dẫn, trong mặt phẳng và song song với I</b>1, I2, cách I2 14cm
<b>C. trong mặt phẳng và song song với I</b>1, I2, nằm ngoài khoảng giữa hai dòng điện gần I2 cách I2
42cm
<b>D. song song với I</b>1, I2 và cách I2 20cm
<b>Câu 34:</b> Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vịng là R1 = 8cm,
vịng kia là R2 = 16cm, trong mỗi vịng dây đều có dòng điện cường độ I = 10A chạy qua. Biết
hai vòng dây nằm trong cùng một mặt phẳng, và dòng điện chạy trong hai vòng ngược chiều:
<b>A. 2,7.10</b>-5<sub>T</sub> <b><sub>B. 1,6. 10</sub></b>-5<sub>T</sub> <b><sub>C. 4,8. 10</sub></b>-5<sub>T</sub> <b><sub>D. 3,9. 10</sub></b>-5<sub>T</sub>
<b>Câu 35:</b> Dùng một dây đồng có phủ một lớp sơn mỏng cách điện quấn quanh một hình trụ dài 50cm,
đường kính 4cm để làm một ống dây. Nếu cho dòng điện cường độ 0,1A vào mỗi vòng của ống
A. I B B. I B C. I B D. I
B
A. B. C. D.
I I I I
B B B B
<i>dây thì cảm ứng từ bên trong ống bằng bao nhiêu. Biết sợi dây để quấn dài l = 95cm và các</i>
vòng dây được quấn sát nhau:
<b>A. 15,7.10</b>-5<sub>T</sub> <b><sub>B. 19.10</sub></b>-5<sub>T</sub> <b><sub>C. 21.10</sub></b>-5<sub>T</sub> <b><sub>D. 23.10</sub></b>-5<sub>T</sub>
<b>Câu 36:</b> Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I
có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
<b>Câu 37:</b> <b>: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I</b>
có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
<b>Câu 38:</b> Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dịng điện I
có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
<b>Câu 39:</b> Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dịng điện I
có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
<b>Câu 40:</b> Thành phần nằm ngang của từ trường trái đất bằng 3.10-5<sub>T, còn thành phần thẳng đứng rất nhỏ.</sub>
Một đoạn dây dài 100m mang dòng điện 1400A đặt vng góc với từ trường trái đất thì chịu
tác dụng của lực từ:
<b>A. 2,2N</b> <b>B. 3,2N</b> <b>C. 4,2 N</b> <b>D. 5,2N</b>
<b>Câu 41:</b> Dòng điện thẳng dài I1 đặt vng góc với mặt phẳng của dịng điện trịn I2 bán kính R và đi qua
tâm của I2, lực từ tác dụng lên dòng điện I2 bằng:
<b>A. 2π.10</b>-7<sub>I</sub>
1I2/R <b>B. 2π.10</b>-7I1I2.R <b>C. 2.10</b>-7I1I2.R <b>D. 0</b>
A. I B
F
D. I
B <sub>F</sub>
I
B
F
B.
B
I
F
C.
A. I B
<b>Câu 42:</b> Một khung dây dẫn hình chữ nhật diện tích 20cm2<sub> đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =</sub>
4.10-4<sub>T. Khi cho dòng điện 0,5A chạy qua khung thì mơmen lực từ cực đại tác dụng lên khung</sub>
là 0,4.10-4<sub>N.m. Số vòng dây trong khung là:</sub>