Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (163.42 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Mơn: Hóa học</i>
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề thi gồm 06 trang
<b>Câu 1: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây thuộc phân nhóm chính?</b>
<b>A.</b> Fe <b>B.</b> Cu <b>C.</b> Cr <b>D.</b> Mg
<b>Câu 2: Oxit nào sau đây tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo dung dịch bazo?</b>
<b>A.</b> CrO3 <b>B.</b> Al O2 3 <b>C.</b>SO3 <b>D.</b> Na O2
<b>Câu 3: Điều khẳng định nào sau đây là sai?</b>
<b>A.</b> Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí khơng màu thốt ra
<b>B.</b> Cho CrO3vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối
<b>C.</b> Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim
<b>D.</b> Trong nhóm IIA, chỉ chứa các kim loại kiềm thổ
<b>Câu 4: Cho 5,8 gam hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HCl lỗng dư, thu được 4,032 lít</b>
khí H2 (đktc) và dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị m là
<b>A.</b> 20,52 gam <b>B.</b> 18,58 gam <b>C.</b> 24,03 gam <b>D.</b> 16,02 gam
<b>Câu 5: Cho 1,44 gam bột Al vào dung dịch </b>HNO3 dư, thu được dung dịch X và 0,02 mol khí
Y duy nhất. Cơ cạn dung dịch X thu được 11,36 gam muối khan. Khí Y là
<b>A.</b> N O2 <b>B.</b> NO <b>C.</b> N2 <b>D.</b> NO2
<b>Câu 6: Chất nào sau đây không cho được phản ứng thủy phân?</b>
<b>A.</b> Xenlulozo <b>B.</b> Glucozo <b>C.</b> Triolein <b>D.</b> Saccarozo
<b>Câu 7: Axit nào sau đây là axit béo?</b>
<b>A.</b> axit stearic <b>B.</b> axit adipic <b>C.</b> axit fomic <b>D.</b> axit axetic
<b>Câu 8: Loại tơ nào sau đây thuộc tơ thiên nhiên</b>
<b>A.</b> Nilon-6,6 <b>B.</b> Tơ visco <b>C.</b> Tơ tằm <b>D.</b> Tơ lapsan
<b>Câu 9: Hợp chất nào sau đây cho được phản ứng tráng gương?</b>
<b>A.</b> CH COOCH3 3 <b>B.</b> H N CH COOH2 2 <b>C.</b> HCOOC H2 5 <b>D.</b> C H2 2
<b>Câu 10: Thủy phân 13,2 gam hoàn toàn este X </b>(C H O )4 8 2 với 300 ml dung dịch KOH 1M,
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và hỗn hợp rắn Y. Phần trăm của muối
có trong rắn Y là
<b>Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
<b>A.</b> Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1
<b>B.</b> Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối
<b>C.</b> Tất cả các hidroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước
<b>D.</b> Trong nhóm 1A, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs
<b>Câu 12: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. Cho 0,1 mol X tác dụng</b>
vừa đủ với 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối Y. Số nguyên tử hidro trong phân tử X là
<b>A.</b> 7 <b>B.</b> 6 <b>C.</b> 9 <b>D.</b> 8
<b>Câu 13: Este X là hợp chất thơm có cơng thức phân tử là </b>C H O9 10 2 . Cho X tác dụng với
dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn
X là
<b>A.</b> CH COOCH C H3 2 6 5 <b>B.</b> HCOOC H C H6 4 2 5
<b>C.</b> C H COOC H6 5 2 5 <b>D.</b> C H COOC H2 5 6 5
<b>Câu 14: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 vào nước (dư). Sau khi</b>
các phản ứng xảy ra hoàn tồn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc)và m gam chất rắn không tan.
Giá trị của m là:
<b>A.</b> 7,8 <b>B.</b> 5,4 <b>C.</b> 43,2 <b>D.</b> 10,8
<b>Câu 15: Cho các phản ứng sau:</b>
1. Sục NH3 dư vào dung dịch AlCl3
2. Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
3. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
4. Cho H SO2 4 dư vào dung dịch Ba(AlO )2 2
5. Cho AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
Số trường hợp sau khi phản ứng kết thúc xuất hiện kết tủa là:
<b>A.</b> 2 <b>B.</b> 3 <b>C.</b> 5 <b>D.</b> 4
<b>Câu 16: Hòa tan 15g hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch </b>HNO3dư thu được 0,05 mol N O2
và 0,1 mol N2 . (không tạo muối amoni). Khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:
<b>A.</b> 10,2 gam <b>B.</b> 8,1 gam <b>C.</b> 5,4 gam <b>D.</b> 2,7 gam
<b>A.</b> Alanin <b>B.</b> Gyxin <b>C.</b> valin <b>D.</b> Axit glutamic
<b>Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
<b>A.</b> Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
<b>B.</b> Trong mơi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
tím.
<b>C.</b> Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liê kết peptit
<b>D.</b> Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazo nhưng bền trong môi trường axit
<b>A.</b> 37,375 gam <b>B.</b> 35,55 gam <b>C.</b> 36,925 gam <b>D.</b> 29,1625 gam
<b>Câu 20: Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện. Điện trở càng lớn thì khả năng</b>
dẫn điện của kim loại càng giảm. Cho 4 kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag,
Al, Fe, Cu. Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như sau:
Kim loại X Y Z T
Điện trở (m ) 2,82.108 1,72.108 1,00.107 1,59.108
Y là kim loại
<b>A.</b> Fe <b>B.</b> Ag <b>C.</b> Cu <b>D.</b> Al
<b>Câu 21: Để nhận biết dung dịch </b>H SO , HCl, NaOH, K SO2 4 2 4 phải dùng 1 thuốc thử duy nhất
nào?
<b>A.</b> Quỳ tím <b>B.</b> Ba(HCO )3 2 <b>C.</b> Dung dịch NH3 <b>D.</b> BaCl2
<b>Câu 22: Nếu cho dung dịch </b>FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
<b>A.</b> vàng nhạt <b>B.</b> trắng xanh <b>C.</b> xanh lam <b>D.</b> nâu đỏ
<b>Câu 23: Cacbohidrat nào sau đây thuộc loại ddissaccarit?</b>
<b>A.</b> Xenlulozo <b>B.</b> Glucozo <b>C.</b> Saccarozo <b>D.</b> Amilozo
<b>Câu 24: Thủy phân m gam xenlulozo trong môi trường axit. Cho sản phẩm tác dụng với</b>
3
AgNO dư trong NH3 đun nóng, sau phản ứng hồn tồn thu được 1,1 m gam Ag. Hiệu suất
của phản ứng thủy phân là:
<b>A.</b> 81.0% <b>B.</b> 78,5% <b>C.</b> 84,5% <b>D.</b> 82,5%
<b>Câu 25: Hịa tan hồn tồn 4,83 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ</b>
dung dịch H SO2 4 lỗng, thu được 2,016 lít hidro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá
trị của m là:
<b>Câu 26: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng</b>
<b>A.</b> nước vơi <b>B.</b> muối ăn <b>C.</b> phèn chua <b>D.</b> giấm ăn
<b>Câu 27: Biện pháp nào dưới đây khơng thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời?</b>
<b>A.</b> Cho tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ
<b>B.</b> Cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ
<b>C.</b> Đun nóng
<b>D.</b> Cho tác dụng với dung dịch Na CO2 3 vừa đủ
<b>Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lít</b>
oxi (đktc) thu được 6,38 gam CO2 . Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được
hỗn hợp hai ancol kế tiếp và 3,92 gam muối của một axit hữu cơ. Công thức của hai chất hữu
cơ trong hỗn hợp đầu là:
<b>A.</b> C H COOC H2 5 2 5 và C H COOCH2 5 3 <b>B.</b> CH COOC H3 2 5 và CH COOC H3 3 7
<b>C.</b> CH COOCH3 3 và CH COOC H3 2 5 <b>D.</b> HCOOC H3 7 và HCOOC H2 5
<b>Câu 29: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:</b>
(a) glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 , tạo phức màu xanh
lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozo trong môi trường axit,
chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong
3
NH
(g) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
<b>A.</b> 4 <b>B.</b> 3 <b>C.</b> 5 <b>D.</b> 2
<b>Câu 30: Đun nóng a gam một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) mạch không phân nhánh với</b>
dung dịch chứa 14 gam KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch A, để
trung hòa KOH dư trong A vần dùng 180 ml dung dịch HCl 0,5M. Làm bay hơi hỗn hợp sau
khi trung hòa một cách cẩn thận, người ta thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức Y
và 22,065 gam hỗn hợp hai muối Z. Giá trị của a là:
<b>Câu 31: Cho 5,96 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào 1 lít dung dịch </b>AgNO3 a mol/l thì thu
được 16,8 gam kết tủa. Nếu cho 5,96 gam hỗn hợp X vào 2 lít dung dịch AgNO3 thì thu
được 28,08 gam kết tủa. Giá trị của a là:
<b>A.</b> 0,15M <b>B.</b> 0,12M <b>C.</b> 0,16M <b>D.</b> 0,14M
<b>Câu 32: Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit ađipic </b>(HOOC (CH ) 2 4 COOH) với ancol
đơn chức X thu được este Y1 và Y2 trong đó Y1 có cơng thức phân tử là C H O8 14 4 . Hãy lựa
chọn công thức đúng của X là:
<b>A.</b> CH OH3 <b>B.</b> CH OH3 hoặc C H2 5
<b>C.</b> C H OH3 5 <b>D.</b> C H OH2 5
<b>Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm </b>Fe, FeCO , Fe O3 3 4 với tỷ lệ mol tương ứng 8:2:1 tan hết
trong dung dịch H SO2 4 đặc nóng. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 2 muối và
2,6544 lít hỗn hợp Z khí CO2 và SO2(đktc). Biết dung dịch Y phản ứng được tối đa với
0,2m gam Cu. Hấp thụ hoàn tồn khí Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được t gam kết
tủa. Giá trị của t là:
<b>A.</b> 18,12 gam <b>B.</b> 13,82 gam <b>C.</b> 11,82 gam <b>D.</b> 12,18 gam
<b>Câu 34: Có các nhận xét sau về kim loại</b>
(1) Các kim loại kiềm đều có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối
(2) Tính chất vật lí chung của kim loại là do các electron tự do gây ra
(3) Al là kim loại lưỡng tính vì vừa phản ứng với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với
dung dịch HCl
(4) Các kim loại Na, K và Al đều có thể tan tốt trong dung dịch KOH ở điều kiện thường
(5) Trong tực tế người ta sản xuất Al trong lò cao
(6) Sắt là kim loại phổ biến nhất trong tất cả các kim loại
Số nhận xét đúng là
<b>A.</b> 4 <b>B.</b> 3 <b>C.</b> 5 <b>D.</b> 2
<b>Câu 35: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?</b>
<b>A.</b> Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa keo trắng
<b>B.</b> Thạch cao nung có cơng thức là CaSO .2H O4 2
<b>C.</b> Hỗn hợp gồm Ba và Al O2 3 có tỉ lệ mol 1: 1 tan hết trong nước dư
<b>Câu 36: Điện phân dung dịch chứa 0,6 mol </b>Cu(NO )3 2 và 0,4 mol HCl với điện cực trơ,
màng ngắn xốp, sau một thời gian, dừng điện phân thu được dung dịch Y giảm 43 gam so với
dung dịch ban đầu. Cho tiếp m gam Fe vào dung dịch Y, sau khi phản ứng hồn tồn được
khí NO (sản phẩm khử duy nhất của <sub>N</sub>5<sub>) và 0,5m gam hỗn hợp 2 kim loại. Giá trị m là:</sub>
<b>A.</b> 15,2 gam <b>B.</b> 18,4 gam <b>C.</b> 30,4 gam <b>D.</b> 36,8 gam
<b>Câu 37: Cho 11,76 gam hỗn hợp X gồm </b>Mg, MgO, MgCO3 có tỷ lệ mol 3:1:1 theo thứ tự
trên tan hoàn toàn trong dung dịch Y chứa H SO2 4 và NaNO3 , thu được dung dịch Z chỉ
chứa 3 muối trung hòa và V lít hỗn hợp khí T gồm NO, N O, H ,CO2 2 2 (ở đktc có tỷ khối so
với H2 là 218/15). Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thì
thu được 79,22 gam kết tủa. Còn nếu cho Z phản ứng với dung dịch NaOH thì lượng NaOH
phản ứng tối đa là 0,61 mol. Giá trị của V là
<b>A.</b> 3,36 lít <b>B.</b> 5,6 lít <b>C.</b> 2,688 lít <b>D.</b> 4,48 lít
<b>Câu 38: Nhỏ từ từ dung dịch </b>Ba(OH)2 0,2 M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al (SO )2 4 3 .
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây
<b>A.</b> 1,7 <b>B.</b> 2,1 <b>C.</b> 2,4 <b>D.</b> 2,5
<b>Câu 39: X, Y, Z là 3 este đều no, mạch hở và không chứa nhóm chức khác. Đun nóng 39,8</b>
gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T duy nhất và
hỗn hợp muối của các axit đều đơn chức. Dẫn T qua bình đựng Na dư thấy thoát ra 0,24 mol
2
H . Đốt cháy hỗn hợp muối thu được CO ; Na CO2 2 3 và 1,06 mol H O2 . Nhận định nào sau
đây là đúng?
<b>A.</b> X, Y, Z đều là este đơn chức
<b>B.</b> Đun T với H SO2 4 đặc ở 170 Co thu được anken
<b>D.</b> Đun T với CuO thu được chất hữu cơ tạp chức
<b>Câu 40: X là một α-aminoaxit no, mạch hở, chứa 1 nhóm </b>NH2 và 1 nhóm COOH ; Gly
là glyxin. Hỗn hợp Y gồm các peptit mạch hở X Gly, X X Gly, X X X Gly có tỷ lệ
mol tương ứng theo thứ tự trên là 1:2:3. Cho 146,88 gam hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch
hỗn hợp NaOH 1M và KOH 1,5M vừa đủ đun nóng thu được dung dịch chứa 217,6 gam hỗn
hợp muối. Để đốt 0,1 mol hỗn hợp Y cần V lít O2 (đktc). Giá trị của V là:
<b>Đáp án</b>
1-D 2-D 3-B 4-D 5-A 6-B 7-A 8-C 9-C 10-D
11-A 12-A 13-D 14-B 15-D 16-C 17-C 18-A 19-A 20-C
21-B 22-D 23-C 24-D 25-D 26-A 27-A 28-C 29-B 30-A
31-D 32-B 33-B 34-B 35-C 36-C 37-A 38-B 39-C 40-D
<b>LỜI GIẢI CHI TIẾT</b>
<b>Câu 1: Đáp án D</b>
Phân nhóm chính gồm các ngun tố phân nhóm s và p điển hình
Phân nhóm phụ gồm các ngun tố phân nhóm d và f điển hình
Ở đây chỉ có Mg thuộc phân nhóm chính (nhóm IIA)
<b>Câu 2: Đáp án D</b>
A.CrO3H O2 H CrO2 4
3 2 2 2 7
2CrO H O H Cr O
Dung dịch tạo thành là dung dịch axit
B.Al O2 3 không phản ứng với nước
C.SO3H O2 H SO2 4
Dung dịch tạo thành là dung dịch axit
D.Na O H O2 2 2NaOH
Dung dịch tạo thành là dung dịch bazo
A đúng. Đun nóng tạo khí CO2 khơng màu thốt ra
o
t
2
3 3 2 2
M 2HCO MCO CO H O
B sai. Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa một muối là
2 4
Na CrO
C đúng.
D đúng. Các kim loại kiềm thổ là một dãy các nguyên tố trong nhóm nguyên tố 2 của bảng
tuần hồn các ngun tố. Đó là berili, magiee, canxi, stronti, bari và radi (không phải lúc nào
cũng được xem xét do chu kỳ bán rã ngắn của nó)
<b>Câu 4: Đáp án D</b>
Có nAl 2nH<sub>2</sub> 2 4,032. 0,12mol m mAlCl<sub>3</sub> 133,5.0,12 16,02g
3 3 22, 4
<b>Câu 5: Đáp án A</b>
Có nAl(NO )<sub>3 3</sub> nAl 1, 44mol mAl(NO )<sub>3 3</sub> 213.1, 44 11,36g m
27 27
muối
⟹X chỉ chứa muối Al(NO )3 3
Giả sử 1 mol <sub>N</sub>5<sub> nhận a mol e để chuyển thành N trong khí, khí có chứa n ngun tử N.</sub>
BTe
Al
0,02an 3n 0,16 an 8 a 4, n 2,
khí Y là N O2
<b>Câu 6: Đáp án B</b>
A.Xenlulozo: H
6 10 5 n 2 6 12 6
(C H O ) nH O nC H O
B.Glucozo: không bị thủy phân
C.Triolein: (C H COO) C H17 33 3 3 53NaOH3C H COONa C H (OH)17 33 3 5 3
D.Saccarozo: H
12 22 11 2 6 12 6 6 12 6
C H O H O C H O C H O
<b>Câu 7: Đáp án A</b>
Chỉ có axit stearic là axit béo
<b>Câu 8: Đáp án C</b>
Phân loại tơ:
- Tơ thiên nhiên: Tơ có nguồn gốc tự nhiên
- Tơ hóa học:
+ Tơ nhân tạo: được sản xuất từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng con
đường hóa học
+ Tơ tổng hợp: tơ sản xuất từ polime tổng hợp
Áp dụng:
- Nilon-6,5: Tơ tổng hợp
- Tơ visco: Tơ nhân tạo
Chỉ có HCOOC H2 5 cho phản ứng tráng gương
2 5 3 3 2 4 2 5 4 3
HCOOC H 2AgNO 3NH H O NH OCOOC H 2Ag 2NH NO
<b>Câu 10: Đáp án D</b>
X 13, 2 KOH
n 0,15mol;n 0,3mol KOH
88
dư 0,15 mol
3
CH COOK 98.0,15
%m .100% 63, 6%
98.0,15 56.0,15
<b>Câu 11: Đáp án A</b>
A đúng. Tất cả các kim loại có cấu hình e lớp ngồi cùng là <sub>ns</sub>1<sub> nên chúng đều dễ bị mất 1e.</sub>
Vì vậy các kim loại kiềm có số oxi hóa +1.
B sai. Các kim loại nhóm IIA có mạng tinh thể rất đa dạng: Mạng tâm khối, tâm diện, lục
phương.
C sai. Chỉ có Ba(OH)2 dễ tan trong nước, các hidroxit còn lại của kim loại nhóm IIA đều ít
tan/ khó tan.
D sai. Trong nhóm IA, tính khử của kim loại tăng dần từ Li đến Cs.
<b>Câu 12: Đáp án A</b>
0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH ⟹X là amino axit có 2 chức COOH
muoi X Y 17,7 X
n n 0,1mol M 177 M 177 23.2 2 133
0,1
⟹X là H NC H (COOH) 2 2 3 2 X có 7 nguyên tử H trong phân tử
<b>Câu 13: Đáp án D</b>
X + NaOH tạo 2 muối đều có phân tử khối lớn hơn 80
⟹X là este của phenol và axit có PTK > 80 -23 +1 = 58
⟹Axit tạo X có số C > 2 và ≤ 9 -6 = 3
⟹CTCT của X là C H COOC H2 5 6 5
<b>Câu 14: Đáp án B</b>
Đặt a là số mol Na, 2a là số mol Al
2 2
2Na 2H O 2NaOH H
a a 0,5a
2 2 2
2Al 2NaOH 2H O 2NaAlO 3H
a a 1,5a
nH<sub>2</sub> 0,5a 1,5a 8,96 0, 4mol a 0, 2 m 27.0, 2 5, 4gam
22, 4
<b>Câu 15: Đáp án D</b>
3 3 2 3 4
3NH AlCl 3H O Al(OH) 3NH Cl
2. Sục CO2dư vào dung dịch NaAlO2
2 2 2 3 3
CO NaAlO 2H O Al(OH) NaHCO
3. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
2 3 2
4HCl NaAlO AlCl NaCl H O
4. Cho H SO2 4 dư vào dung dịch Ba(AlO )2 2
2 4 2 2 4 2 4 3 2
4H SO Ba(AlO ) BaSO Al (SO ) 4H O
<b>5. Cho </b>AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
3 3
AlCl 3NaOH Al(OH) 3NaCl
Vậy các phản ứng thu được kết tủa là : 1,2,4,5
<b>Câu 16: Đáp án C</b>
Áp dụng bảo tồn electron có: 3nAl2nMg 8nN O<sub>2</sub> 10nN<sub>2</sub> 8.0, 05 10.0,1 1, 4mol
Lại có: Al Mg Al Al
Mg
n 0, 2mol m 27.0, 2 5, 4gam
27n 24n 15gam
n 0, 4mol
<sub> </sub>
<b>Câu 17: Đáp án C</b>
0,2 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol HCl
⟹X chứa 1 nhóm NH2
Áp dụng tăng giảm khối lượng có: nX 22,02 17,64 01, 2mol
36,5
X 17, 64
M 147
0,12
Kết hợp đáp án suy ra X là axit glutamic (HOOCCH CH CH(NH )COOH)2 2 2
<b>Câu 18: Đáp án A</b>
A đúng. Amino axit vừa có nhóm amino, vừa có nhóm axit nên có khả năng phản ứng với cả
axit và kiềm, thể hiện tính chất lưỡng tính.
B sai. Các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2
C sai. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.
D sai. Các hợp chất peptit đều kém bền trong mơi trường bazo hoặc axit vì đều bị thủy phân
trong 2 môi trường này.
Amin + HCl ⟶ Muối
Áp dụng bảo tồn khối lượng có mmuối ma minmHCl
⟹mmuối 20,95 36,5.0, 45 37,375gam
<b>Câu 20: Đáp án C</b>
Y là kim loại có điện trở nhỏ thứ 2 trong 4 kim loại ⟹ Chứng tỏ Y có khả năng dẫn điện tốt
thứ 2 trong 4 kim loại.
Sắp xếp thứ tự khả năng dẫn điện giảm dần là: Ag, Cu, Al, Fe
Vậy Y là Cu
<b>Câu 21: Đáp án B</b>
Để nhận biết dung dịch H SO , HCl, NaOH, K SO2 4 2 4 phải dùng 1 thuốc thử duy nhất là
3 2
Ba(HCO )
Cho Ba(HCO )3 2phản ứng với lần lượt các dung dịch cần nhận biết đựng trong các ống
nghiệm riêng biệt.
Thấy xuất hiện kết tủa và có khí thốt ra: dung dịch nhận biết là H SO<sub>2</sub> <sub>4</sub>
3 2 2 4 4 2 2
Ba(HCO ) H SO BaSO 2CO 2H O
Chỉ thấy có khí thốt ra: dung dịch nhận biết là HCl
3 2 2 2 2
Ba(HCO ) 2HCl BaCl 2CO 2H O
Chỉ thấy có kết tủa xuất hiện: dung dịch nhận biết có thể là NaOH, K SO<sub>2</sub> <sub>4</sub>
3 2 3 2 3 2
3 2 2 4 4 3
Ba(HCO ) 2NaOH BaCO Na CO 2H O
Ba(HCO ) K SO BaSO 2KHCO
Lấy kết tủa trong trường hợp ày cho phản ứng với axit HCl đã phân biệt được:
+ Thấy kết tủa tan ra, khí thốt ra: dung dịch cần nhận biết là NaOH
3 2 2 2
BaCO 2HCl BaCl CO H O
+ Kết tủa không tan: dung dịch cần nhận biets là K SO2 4
<b>Câu 22: Đáp án D</b>
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH xuất hiện kết tủa Fe(OH)3 màu nâu đỏ:
3 3
FeCl 3NaOH Fe(OH) 3NaCl
<b>Câu 23: Đáp án C</b>
+ Cellulose là polysaccharid có CTTQ: (C H O )6 10 5 n
+ Saccharose là disaccharid có CTPT : C H O12 22 11 cấu tạo bởi 1 đơn vị glucose và 1 đơn vị
fructose
+ Amilose là polysaccharid có CTTQ: (C H O )6 10 5 n. Đây là một thành phần của tinh bột, có
cấu trúc mạch thẳng, cấu tạo bởi nhiều đơn vị glucose
Vậy chỉ có saccharose là disaccharid.
<b>Câu 24: Đáp án D</b>
6 12 6
6 12 6
Ag C H O tt Ag
C H O lt
1,1m 1 1,1m
n mol n n mol
108 2 216
1,1m
m m <sub>216</sub>
n n. mol H% .100% 82,5%
m
162n 162
162
<b>Câu 25: Đáp án D</b>
Có nH SO<sub>2</sub> <sub>4</sub> nH<sub>2</sub> 2,016<sub>22, 4</sub> 0,09mol
Áp dụng bảo tồn khối lượng có: 4,83 m H SO<sub>2</sub> <sub>4</sub> m m H<sub>2</sub>
m 4,83 98.0,09 2.0,09 13, 47gam
<b>Câu 26: Đáp án A</b>
Để xử lí chất thả có tính axit, người ta thường dùng nước vơi vi có tính kiềm, có thể trung hịa
axit, và đồng thời có giá thành rẻ, dễ kiếm, sản phẩm tạo thành khơng có gây độc hại.
2
2 2
Ca(OH) 2H Ca 2H O
<b>Câu 27: Đáp án A</b>
A.Cho tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ: không làm mềm nước cứng tạm thời vì ion <sub>Ca</sub>2<sub>,</sub>
2
Mg <sub> vẫn tồn tại trong dung dịch.</sub>
B.Cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ:
2
3 3 2
2
3 3 2
Mg OH HCO MgCO H O
Ca OH HCO CaCO H O
Nước cứng được làm mềm.
C.Đung nóng:
o
o
t
2
3 3 2 2
t
2
3 3 2 2
Ca 2HCO CaCO CO H O
Mg 2HCO MgCO CO H O
D.Cho tác dụng với dung dịch Na CO2 3 vừa đủ
o
o
t
2 2
3 3
t
2 2
3 3
Mg CO MgCO
Ca CO CaCO
Nước cứng được làm mềm.
<b>Câu 28: Đáp án C</b>
Đốt cháy hỗn hợp 2 este cần 0,1775 mol O2 0,145molCO2
2 este đều no, đơn chức, mạch hở nên nH O<sub>2</sub> nCO<sub>2</sub> 0,145mol
Áp dụng bảo tồn khối lượng có: meste 6,38 18.0,145 32.0,1775 3,31gam
Áp dụng bảo tồn ngun tố O có: neste 2.0,145 0,145 2.0,1775<sub>2</sub> 0,04mol
este 3,31
M 82,75
0, 04
3,31 gam hỗn hợp este + KOH ⟶2 ancol kế tiếp + 3,92 gam muối của axit hữu cơ.
Có muoi este muoi
3,92
n n 0,04mol M 98
0,04
<sub> Muối là </sub>CH COOK<sub>3</sub>
⟹ Có 1 este là CH COOCH 3 3 Este còn lại là CH COOCH CH3 2 3
<b>Câu 29: Đáp án B</b>
(a) Đúng. Đây là tính chất vật lý của nhiều đường
(b) Đúng. Tinh bột và cellulose đều có cấu tạo bởi nhiều đơn vị glucose
(c) Đúng. Glucose và saccharose đều có nhiều nhóm –OH gắn với các nguyê tử C kề
nhau.
(d) Sai. Thủy phân saccharose thu được glucose và fructose
(e) Sai. Không phân biệt được glucose và fructose bằng phản ứng với dung dịch AgNO3
trong NH3 vì cả 2 chất đều phản ứng tạo Ag.
(g) Sai. Saccharose không tác dụng với H2
Vậy có 3 phát biểu đúng.
<b>Câu 30: Đáp án A</b>
n<sub>KOH</sub> 14 0, 25mol;n<sub>HCl</sub> 0,18.0,5 0,09mol
56
X + KOH + HCl ⟶ 7,36 gam 2 ancol đơn chức + 22,065 gam 2 muối + H O2
2
Áp dụng bảo tồn khối lượng có:
2
KOHpu HCl Y Z H O
a m m m m m
a 7,36 22, 065 18.0,09 36,5.0,09 56.0, 25 13,76gam
<b>Câu 31: Đáp án D</b>
Có 28, 08 2
16,8 1
⟹Chứng tỏ ở trường hợp 1: AgNO3 phản ứng thiếu, trườ hợp 2: AgNO3phản ứng dư.
Trường hợp 2: n<sub>Ag</sub> 28,08 0, 26mol 3n<sub>Fe</sub> 2n<sub>Zn</sub>
108
Mà Fe Zn Fe
Zn
n 0,06mol
56n 65n 5,96gam
n 0,04mol
<sub> </sub>
Trường hợp 1: p
ha
Fe
n ung phan
du Ag Fedu
Ag Fe Zn Fe
Fedu Fe
ung
phan ung
m m 108n 56n 16,8gam
n 2n 2n 2n 0,08
n n 0,06mol
Ag
Fedu
F phan ung e
n 0,14mol
n 0,03mol
n 0,03mol
<sub></sub>
<sub></sub>
Vậy a=0,14 mol
<b>Câu 32: Đáp án B</b>
Axit adipic có CTPT C H O6 10 4 tham gia phản ứng este hóa thu được este có CTPT là
8 14 4 1
C H O (Y )
Nếu (Y )1 là este 2 chức thì ancol X phải là CH OH3
Công thức (Y )1 : CH OOC(CH ) COOCH3 2 4 3
Nếu (Y )1 là este đơn chức thì ancol X phải là C H OH2 5
Công thức (Y )1 : HCOOC(CH ) COOC H2 4 2 5
<b>Câu 33: Đáp án B</b>
Đặt số mol của Fe, FeCO , Fe O<sub>3</sub> <sub>3 4</sub> lần lượt là 8a, 2a, a
m 56.8a 116.2a 232a 912a
Vì CO2<sub>3</sub> cũng có hóa trị 2 như <sub>O</sub>2<sub> nên quy đổi hỗn hợp X tương đương gồm</sub>
Dung dịch Y chứa 2 muối là Fe (SO )<sub>2</sub> <sub>4 3</sub> và FeSO<sub>4</sub>
3 2
Fe Fe
n <sub></sub> n <sub></sub> 8a 2a 3a 13a <sub> (1)</sub>
Áp dụng bảo tồn electron có: 2nSO<sub>2</sub> 2nO3n<sub>Fe</sub>3 2n<sub>Fe</sub>2
3 2
2 2
Fe Fe
SO CO
3n 2n 2.6a <sub>2,6544</sub>
n n 2a 0,1185mol
2 22, 4
(2)
Y + tối đa 0,2m gam Cu: nCu 1<sub>2</sub>n<sub>Fe</sub>3 0, 2m<sub>64</sub> 0, 2.912a<sub>64</sub> 2,85a 1<sub>2</sub>n<sub>Fe</sub>3 (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra
3 3
CaCO CaSO
m<sub></sub> m m 100.0, 02 120.0,0985 13,82gam
<sub> </sub>
<b>Câu 34: Đáp án B</b>
(1) Đúng. Các kim loại kiềm đều có cùng điều kiện mạng tinh thể lập phương tâm khối,
là dạng mạng kém đặc khít nhất.
(2) Sai. Tính chất hóa học chung của kim loại do các electron tự do gây ra
(3) Sai. Kim loại thì khơng được xét là lưỡng tính hay khơng
(4) Đúng. 2Na 2H O 2 2NaOH H 2
2 2
2 2 2
2K 2H O 2KOH H
2Al 2NaOH 2H O 2NaAlO 3H
(5) Đúng. Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al O2 3 trong lị cao.
(6) Sai. Al là kim loại phổ biến nhất trong tất cả các kim loại
Vậy có 3 nhận xét đúng
<b>Câu 35: Đáp án C</b>
A sai. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2, thu được dung dịch trong
suốt không màu
B sai. Thạch cao nung có cơng thức là CaSO .H O<sub>4</sub> <sub>2</sub> hoặc 2CaSO .H O<sub>4</sub> <sub>2</sub>
C đúng.
2 2 2
Ba 2H O Ba(OH) H
1 1 mol
2 2 3 2 2 2
Ba(OH) Al O Ba(AlO ) H O
1 1 1 mol
<b>Câu 36: Đáp án C</b>
Phương trình điện phân:
2
2
2
2 2
Cu 2Cl Cu Cl
2Cu 2H O 2Cu 4H O
x x 2x 0,5x
Sau phản ứng cho Fe vào thu được hỗn hợp 2 kim loại chứng tỏ <sub>Cu</sub>2<sub> chưa bị điện</sub>
phân hết. Chỉ có khí NO thốt ra ⟹Chứng tỏ Cl <sub> đã bị điện phân hết.</sub>
Mdung dịch giảm mCumCl<sub>2</sub> mO<sub>2</sub> 64.(0, 2 x) 71.0, 2 32.0,5x 43gam
2
Cu (Y)
x 0, 2 n <sub></sub> 0,6 0, 2 x 0, 2mol
m gam Fe + dung dịch Y ⟶ 0,5m (Cu, Fe) + NO
Sau phản ứng còn dư kim loại nên phản ứng thu được muối Fe(NO )3 2
3 3 2 2
3Fe 8HNO 3Fe(NO ) 2NO 4H O
0,3 ⟵0,8 mol
2 2
Fe Cu Fe Cu
0,2 ⟵0,2 ⟶ 0,2 mol
0,5m 0, 2.64 (m 56.0,5) m 30, 4gam
<b>Câu 37: Đáp án A</b>
3
Mg 11,76 MgO MgCO
n .3 0,18mol; n n 0,06mol
24.3 40 84
2 3
CO MgCO
n n 0, 06mol
Có khí H2 thốt ra chứng tỏ NO3 phản ứng hết ⟹3 muối trung hòa thu được gồm
4 2 2 4 2 4
MgSO , Na SO ,(NH ) SO
BaCl2 dư + Z ⟶kết tủa BaSO4 : nBaSO<sub>4</sub> 79, 22 0,34mol
233
Z phản ứng tối đa với 0,61 mol NaOH:
4
4 2 4
2 4 4 4 4 2 4
NaOH MgSO
(NH ) SO
Na SO BaSO MgSO (NH ) SO
n 2n <sub>0,61 2.0,3</sub>
n 0,005mol
2 2
n n n n 0,34 0,3 0,005 0,035mol
<sub></sub>
n<sub>NaNO</sub><sub>3</sub> 2n<sub>Na SO</sub><sub>2</sub> <sub>4</sub> 0,07 2n <sub>(NH ) SO</sub><sub>4 2</sub> <sub>4</sub> n<sub>NO</sub>2n<sub>N O</sub><sub>2</sub>
NO N O
n 2n 0,07 2.0,005 0,06mol
Áp dụng bảo toàn electron có: 3nNO8nN O<sub>2</sub> 2nH<sub>2</sub> 16n(NH ) SO<sub>4 2</sub> <sub>4</sub> 2nMg
2 2
NO N O H
3n 8n 2n 2.0,18 16.0, 005 0, 28mol
<sub> (2)</sub>
<sub>2</sub> 2 2
2 2
NO N O H
T/H
NO N O H
30n 44n 2n 44.0,06 <sub>218</sub>
d
2.(n n n 0,06) 15
Từ (1), (2), (3) suy ra
2
2
NO
N O
H
n 0,04mol
n 0,01mol V 22, 4.(0,04 0,01 0,04 0,06) 3,361
n 0,04mol
<sub></sub>
<b>Câu 38: Đáp án B</b>
Tại V thì kết tủa chỉ chứa BaSO4 với
4
4 2 4 3
BaSO
BaSO Al (SO )
n
69,9
n 0,3mol n 0,1mol
233 3
3 <sub>2</sub> <sub>4 3</sub>
2 2
Al (SO )
Al
Ba(OH) Ba(OH)
4n 8n
n 0, 4mol V 2(1)
2 2
<b>Câu 39: Đáp án C</b>
39,8 gam X, Y, X + NaOH ⟶ancol T + muối của axit đơn chức.
⟹X, Y, Z đều tạo bởi axit đơn chức.
Có naxit nOH(T) 2nH<sub>2</sub> 0, 48mol
Đặt CTTQ của các axit tạo este là C Hn 2n 1COOH
⟹Muối tạo thành là C Hn 2n 1COONa
2
H O 2n 1 OH(T) 41
n .n (n 0,5).0, 48 1,06mol n
2 24
muoi 1103
m .0, 48 44,12gam
12
Áp dụng bảo tồn khối lượng có: mT 39,8 40.0, 48 44,12 14,88gam
Đặt CTTQ của T là C H<sub>m</sub> <sub>2m 2 x</sub>O (14m 2 16x).0, 48 14,88gam
x
14m 2 15x 14x 2 15x x 2
Suy ra:
+ Nhận định B sai. T là ancol đa chức nên khi đun T với H SO2 4 đặc ở 170 Co không thu
được anken.
+ Nhận định D sai. Khi x = 2 thì m = 2, T là HOCH CH OH2 2 . Khi đun T với CuO thu
được OHC CHO là andehit 2 chức, khơng phải hợp chất tạp chức.
+ Loại trừ cịn nhận định C đúng
<b>Câu 40: Đáp án D</b>
Đặt a là số mol của X-Gly ⟹Số mol của X-X-Gly và X-X-X-Gly lần lượt là 2s và 3A
Đặt công thức trung bình của NaOH và KOH là MOH: MKOH 40.1 56.1,5 49, 6
2,5
Có: nMOH phản ứng 2a 3.2a 4.2a 20a;n H O<sub>2</sub> sinh ra = 6a
Áp dụng bảo tồn khối lượng có: mpeptitmMOH mmuoimH O<sub>2</sub>
X X X
146,88 49,6.20a 217,6 18.6a a 0,08mol
(M 75 18).0,08 (2M 75 2.18).2.0,08 (3.M 75 3.18) 146,88gam
X
M 177
X có CTPT là C H NO5 11 2
Phản ứng cháy 0,1 mol hỗn hợp Y:
o
o
2
t
7 14 2 3 2 2 2 2
t
12 23 3 4 2 2 2 2
17 32 4 5 2 2 2 2
O
C H N O 9O 7CO 7H O N
63 23 3
C H N O O 12CO H O N
4 2 2
45
C H N O O 17CO 16H O 2N
2
1 2 63 45 3
V ( .9 . . ).22, 4 40,32(lit)
60 60 4 2 60