Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (172.87 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
<b>TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 3</b>
ĐỀ THI THỬ LẦN 3
<b>Mã đề thi: 101</b>
<b>ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA </b>
<b>NĂM HỌC 2017- 2018</b>
<b>Mơn: TỐN HỌC Lớp 10</b>
<i> Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)</i>
<b>Họ và tên học sinh: Lớp: 10A SBD:</b>
<b>Câu 1: Tập nghiệm của hệ bất phương trình </b>
<b>A. </b>
23
;13 .
2
ỉ ử<sub>ữ</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
ỗố ứ <b><sub>B. </sub></b>
23
; .
2
ỗ <sub>ữ</sub>
ỗố ứ
<b>Cõu 2: Hình vẽ sau đây (phần khơng bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?</b>
<b>A. </b>
Bước 1: Điều kiện
6
5x 6 0 x
5
Bước 2: phương trình đã cho tương đương với
2 2
<b>A. Sai từ bước 3.</b> <b>B. Đúng.</b> <b>C. Sai từ bước 1.</b> <b>D. Sai từ bước 2.</b>
<b>Câu 4: Cho tứ giác </b>
và <i>AB</i> <i>BC</i>
<b>. Khẳng định nào sau đây sai?</b>
<b>A. </b>
<b>. B. </b>
. <b> D. </b>
<b>A. 3.</b> <b>B. 7.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 6: Cho hình thang vng </b><i>ABCD</i>có đáy lớn <i>AB</i>4<i>a</i><sub>, đáy nhỏ </sub><i>CD</i>2<i>a</i><sub>, đường cao </sub><i>AD</i>3<i>a</i><sub>; </sub>
bằng :
<b>A. </b>
2
. <b>B. </b>
2
. <b>C. </b>0. <b>D. </b>
<b>Câu 7: Cho đường thẳng </b>
2
: 2.
<i>P y</i>=<i>x</i> - -<i>x</i> <b><sub> Biết rằng </sub></b>
<b>A. 4.</b> <b>B. 2.</b> <b>C. </b>
3
.
2 <b><sub>D. </sub></b>
5
.
2
<b>Câu 8: Cho hàm số </b>
2 <sub>.</sub>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
Khẳng định nào sau đây là đúng?
<b>A. Đồ thị của hàm số </b> <i>f x</i>
<b>C. </b> <i>f x</i>
<b>Câu 9: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình </b>
<b>A. </b>Q 1; 3
3
M 1;
2
<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
3
P 1;
2
<sub>.</sub>
<b>Câu 10: Kết quả điểm kiểm tra mơn Tốn của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau</b>
Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng
Tính số trung bình cộng của bảng trên.( làm trịn kết quả đến một chữ số thập phân).
<b>A. </b>
<b>Câu 11: Chọn khẳng định đúng?</b>
<b>A. </b>
<b>Câu 12: Giải bất phương trình </b>
<i>S</i> <i>c</i>
<i>b</i>
é ù
ê ú
=
ê ú
ë û với
*
<b>Câu 13: Cho số thực </b>
<i>a</i>
<i>a</i> <sub> là:</sub>
<b>A. </b>
2
0.
3
<i>a</i>
<b>B. </b>
3
0.
4
<i>a</i>
<b>C. </b>
2
0.
3
<i>a</i>
<b>D. </b>
3
0.
4
<i>a</i>
<b>Câu 14: Cho tam giác </b><i>ABC</i> có
1
5 , 9 , cos
10
<i>a</i>= <i>cm c</i>= <i>cm</i> <i>C</i>
=-. Tính độ dài đường cao
<i>ABC</i><sub>.</sub> <b><sub>A. </sub></b>
462
<i>a</i>
<i>h</i> = <i>cm</i>
. <b>B. </b>
462
10
<i>a</i>
<i>h</i> = <i>cm</i>
. <b>C. </b>
21 11
40
<i>a</i>
<i>h</i> = <i>cm</i>
. <b>D. </b>
21 11
10
<i>a</i>
<i>h</i> = <i>cm</i>
.
<b>Câu 15: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?</b>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>O</i>
3
1
4
<b>A. </b>
2 2
Tìm tất cả các giá trị của tham số <i>m</i> để phương trình có hai
nghiệm
13
Khi đó tổng bình phương các giá trị tìm được của tham số <i>m</i> bằng:
<b>A. </b>
265
.
16 <b><sub>B. </sub></b>16. <b><sub>C. </sub></b>
9
.
16 <b><sub>D. </sub></b>
73
.
16
<b>Câu 17: Số nghiệm nguyên của bất phương trình </b>2<i>x</i>2- 3<i>x</i>- 15 0£ là
<b>A. 6.</b> <b>B. 5.</b> <b>C. 8.</b> <b>D. 7.</b>
<b>Câu 18: Một số tự nhiên có hai chữ số có dạng </b>
ngược lại thì được một số bằng
4
5 <sub> số ban đầu trừ đi 10. Khi đó </sub>
bằng:
<b>A. 45.</b> <b>B. 89.</b> <b>C. 117.</b> <b>D. 65.</b>
<b>Câu 19: Tìm tập xác định </b>
1
1 .
<i>f x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<b>A. </b><i>D </i>\ 0 .
<b>Câu 20: Gọi </b><i>S</i> là tập nghiệm của bất phương trình
2
2
<b>A. </b>
<b>Câu 21: Trong mặt phẳng toạ độ </b><i>Oxy</i>, cho ba điểm <i>A</i>( 2;5), <i>B</i>
<b>Câu 22: Để bất phương trình </b>5<i>x</i>2- <i>x m</i>+ £0 vơ nghiệm thì <i>m</i> thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
<b>A. </b>
1
.
5
<i>m</i>£
<b>B. </b>
1
.
20
<i>m</i>>
<b>C. </b>
1
.
<b>D. </b>
1
.
5
<i>m</i>>
<b>Câu 23: Rút gọn biểu thức </b>
<b>A. </b>
3 1
cos4x
4 4
<i>P </i>
<b> C. </b>
1 3
cos4x
4 4
<i>P </i>
<b> D. </b>
3 1
cos4x
<b>Câu 24: Cho tập hợp</b><i>A</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 25: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số </b>y x2 2mx 2m 3 có tập xác định là ¡ .
<b>A. 4.</b> <b>B. 6.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 5.</b>
<b>Câu 26: Hàm số </b>
có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau:
<b>A. Hình 3.</b> <b>B. Hình 1.</b> <b>C. Hình 2.</b> <b>D. Hình 4.</b>
<b>Câu 27: Có bao nhiêu giá trị ngun của m để phương trình </b>x2 4 x2 1 (m 1) 0 có 4 nghiệm phân biệt
<b>A. 1.</b> <b>B. 0.</b> <b>C. 2.</b> <b>D. Vô số.</b>
<b>Câu 28: Một hộ nơng dân định trồng đậu và cà trên diện tích </b>
<b>A. Trồng </b>
2
4 1 7 6 0
<i>x</i>- - <i>x</i> - <i>x</i>+ =
là:
<b>A. </b>
<b>Câu 30: Cho </b><i>A</i>
<b>A. </b>
<b>A. </b>
2
2
. <b>B. </b>sin2<i>x</i> cos2<i>x</i>1. <b>C. </b>
1
tan
cot
<i>x</i>
<i>x</i>
. <b>D. </b>sin<i>x</i>cos<i>x</i>1<sub>.</sub>
<b>Câu 32: Cho hệ phương trình </b>
2 2
2
có nghiệm là (a;b). Khi đó giá trị biểu thức
2 2
T 5a 4b <b><sub> A. </sub></b>
<b>Câu 33: Tính giá trị của biểu thức </b>
2sin 3cos
4sin 5cos
<i>P</i>
<sub> biết </sub>cot
9 <b><sub>. C. </sub></b>
9
7<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
và
Tính vectơ
<b>A. </b>
1 2
.
3 3
<i>MN</i>= <i>AD</i>- <i>BC</i>
uuur uuur uuur
1 1
.
3 3
<i>MN</i>uuur= <i>AD</i>uuur+ <i>BC</i>uuur
1 2
.
3 3
<i>MN</i>= <i>AD</i>+ <i>BC</i>
uuur uuur uuur
<b> D. </b>
2 1
.
3 3
<i>MN</i>= <i>AD</i>+ <i>BC</i>
uuur uuur uuur
<b>Câu 35: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?</b>
<b>A. </b>
2
. <b>B. </b> <i>x</i> , <i>x</i> 3 <i>x</i>3.
<b>C. </b>
<b>Câu 36: Cho hình bình hành </b><i>ABCD</i> có tọa độ tâm <i>I</i>
<i><b>A. </b>A</i>
<b>Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ </b>
tọa độ l <b>A. </b>
14 7
; .
5 5
ổ ử<sub>ữ</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
ỗố ứ <b><sub>B. </sub></b>
14 7
; .
5 5
ổ- <sub>- ữ</sub>ử
ỗ <sub>ữ</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
ỗố ứ <b><sub>C. </sub></b>
<b>Cõu 38: Trong mặt phẳng toạ độ </b><i>Oxy</i>, cho ba điểm <i>M</i>(2; 3) , <i>N </i>( 1;2), <i>P</i>(3; 2) . Gọi <i>Q</i> là điểm thoả
4 0
<i>QP QN</i> <i>MQ</i>
. Tìm toạ độ điểm <i>Q</i>.
<b>A. </b>
5
;2 .
3
<i>Q </i><sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b>
5
; 2 .
3
<i>Q </i><sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>C. </sub></b>
3
; 2 .
5
<i>Q </i><sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b>
3
; 2 .
5
<i>Q </i><sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 39: Cho tam giác </b><i>ABC</i> có
<b>Câu 40: Cho tam giác </b><i>ABC</i> vng tại
<b>A. </b>
2
<b>Câu 41: Biết đường thẳng </b>
2
: 1
<i>P y</i>=<i>x</i> - <i>x</i>+
tại hai điểm phân biệt
<b>A. </b>
2
2
1 3
; .
2 4
<i>I</i>ổỗỗ<sub>ỗố</sub> ử<sub>ứ</sub>ữữ<sub>ữ</sub>
<b>D. </b>
1
; .
<i>m</i>
<i>I</i>ổỗỗ<sub>ỗố</sub> ửữữ<sub>ữ</sub><sub>ứ</sub>
<b>Cõu 42: Cho hỡnh bỡnh hnh </b><i>ABCD</i> cú
<b>A. </b>
<b>Câu 43: Hàm số </b>
4 9
1
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
= +
- với
<i>b</i>
=
(
<i>b</i> <sub> tối giản).</sub>
Khi đó <i>a b</i>+ bằng. <b>A. 4.</b> <b>B. 139.</b> <b>C. 141.</b> <b>D. 7.</b>
<b>Câu 44: Trong mặt phẳng với hệ trục </b>
<b>A. 37.</b> <b>B. 5.</b> <b>C. </b>9. <b>D. 3.</b>
<b>Câu 45: Trong mặt phẳng tọa độ </b><i>Oxy</i>, cho ba điểm <i>A</i>
đạt giá trị nhỏ nhất?
<b>A. </b><i>M</i>(0;5). <b>B. </b><i>M</i>(0;6). <b>C. </b><i>M</i>(0; 6). <b>D. </b><i>M</i>(0; 5).
<b>Câu 46: Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng </b>
<b>A. </b>
<b>B. </b>
. <b>C. </b>
. <b>D. </b>
.
<b>Câu 48: Tập nghiệm của bất phương trình </b>
<b>A. </b>S
<b>A. </b>
7 3
;
4 2
ì ỹ
ù ù
ù<sub>-</sub> <sub>-</sub> ù
ớ ý
ù ù
ù ù
ợ ỵ. <b>B. </b>
3 7
;
2 4
ỡ ỹ
ù ù
ù ù
ớ ý
ù ù
ù ù
ợ ỵ. <b>C. </b>
7 3
;
4 2
ỡ ỹ
ù ù
ù<sub>-</sub> ù
ớ ý
ù ù
ù ù
ợ ỵ. <b>D. </b>
3 7
;
ì ü
ï ï
ï<sub>-</sub> ï
í ý
ï ï
ï ï
ỵ þ.
<b>Câu 50: Thống kê kết quả sáu môn kiểm tra chất lượng học kỳ II của một học sinh lớp 10 được bảng sau:</b>
Mơn Địa Lý Hố Tốn Văn Anh
Điểm 8,0 7,5 8,5 7,0 6,5 7,5
Tính phương sai (chính xác đến hàng phần trăm) của bảng số liệu trên.
<b>A. Phương sai là: </b>