Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (409.73 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trang 1/4- Mã Đề 113
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---
THI HKII - KHỐI 10
BÀI THI THỬ SINH HỌC 10
(Thời gian làm bài: 45 phút)
<b> MÃ ĐỀ THI: 113 </b>
Họ tên thí sinh:...SBD:...
<b>Câu 1: Trong chu kì tế bào: </b>
<b> A. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất </b>
<b> B. Tế bào chất phân chia trước rồi đến nhân phân chia </b>
<b> C. Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc </b>
<b> D. Chỉ có nhân phân chia cịn tế bào chất thì khơng </b>
<b>Câu 2: Nhận định nào sau đây về hoạt động của NST trong nguyên phân của tế bào động vật là không đúng? </b>
<b> A. Ở kì sau, các crơmatit trong từng NST kép tách nhau ở tâm động thành NST đơn phân li về hai cực của tế </b>
bào
<b> B. Ở kì giữa, các NST xoắn tối đa, có hình dạng, kích thước đặc trưng, xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích </b>
đạo của thoi phân bào
<b> C. Ở kì đầu, các NST đóng xoắn, co ngắn lại và hiện rõ dần </b>
<b>Câu 3: Một tế bào ở 1 loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể là 2n = 14. Hai hợp tử của loài này nguyên phân liên </b>
tiếp 6 lần. Số tế bào con và số NST của các tế bào con sinh ra từ 2 hợp tử trên là:
<b> A. 64 tế bào con; 896 NST </b> <b>B. 128 tế bào con; 1792 NST </b>
<b> C. 24 tế bào con; 336 NST </b> <b>D. 128 tế bào con; 896 NST </b>
<b>Câu 4: Một lồi thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Quan sát dưới kính hiển vi trong một tế bào của loài </b>
thực vật này đang nguyên phân thấy có 48 nhiễm sắc thể đơn. Tế bào bào này đang kì nào trong nguyên phân?
<b> A. Kì đầu </b> <b>B. Kì giữa </b> <b>C. Kì sau </b> <b>D. Kì cuối </b>
<b>Câu 5: Các hiện tượng xuất phát từ quá trình nguyên phân của tế bào là: </b>
(1). Sinh sản của vi khuẩn E.coli (2). Lớn lên của cây mía
(3). Tạo thành phôi từ hợp tử ở khỉ (4). Tạo trứng ở gà
(5). Mọc lại đuôi ở thằn lằn (6). Mọc cây con từ lá ở cây thuốc bỏng
Câu trả lời đúng là:
<b> A. 3, 5, 6 </b> <b>B. 3, 4, 5 </b> <b>C. 2, 3, 5, 6 </b> <b>D. 1, 2, 5, 6 </b>
<b>Câu 6: Điểm khác nhau ở kì giữa I, kì giữa II trong giảm phân với kì giữa nguyên phân là: </b>
<b> A. kì giữa I có 2n NST kép tập trung thành 2 hàng, kì giữa II có n NST kép tập trung thành 1 hàng cịn kì </b>
giữa ngun phân có 2n NST kép tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo
<b> B. kì giữa I có n NST kép tập trung thành 1 hàng, kì giữa II có 2n NST kép tập trung thành 2 hàng cịn kì </b>
giữa ngun phân có 2n NST kép tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo
<b> C. kì giữa I có 2n NST tập trung thành 2 hàng, kì giữa II có n NST đơn tập trung thành 1 hàng cịn ở kì giữa </b>
nguyên phân có 2n NST đơn tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo
<b> D. kì giữa I có n NST kép tập trung thành 2 hàng, kì giữa II có 2n NST đơn tập trung thành 1 hàng cịn kì </b>
giữa ngun phân có 2n NST kép tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo
<b>Câu 7: Hình vẽ bên minh họa cho kì nào của quá trình giảm phân? </b>
Trang 2/4- Mã Đề 113
<b>Câu 8: Ở ruồi giấm có 2n = 8. Xem bức ảnh hiển vi chụp các tế bào đang phân chia thấy trong một tế bào có 4 </b>
NST, mỗi NST gồm 2 crơmatit. Tế bào này đang ở kì nào sau đây?
<b> A. Kì đầu của nguyên phân. </b> <b>B. Kì đầu của giảm phân I. </b>
<b> C. Kì đầu của giảm phân II. </b> <b>D. Kì sau của giảm phân II </b>
<b>Câu 9: Một tế bào sinh dục đực sơ khai ở lợn (2n = 38) thực hiện nguyên phân 5 lần tạo ra các tế bào con. Sau </b>
đó tất cả các tế bào con đều thực hiện giảm phân tạo tinh trùng. Số tinh trùng được tạo ra từ quá trình trên là
……(1)…….. và tổng số NST có trong các tinh trùng là ………..(2)……...
(1) và (2) lần lượt là:
<b> A. 128; 2432 </b> <b>B. 128; 4864 </b> <b>C. 32; 1216 </b> <b>D. 32; 608 </b>
<b>Câu 10: Khi gặp một môi trường sống mới thì khả năng thích nghi ở các lồi sinh vật sinh sản hữu tính cao hơn </b>
các lồi sinh sản vơ tính là nhờ cơ chế:
<b> A. lồi sinh sản hữu tính ln thích nghi tốt với mơi trường. </b>
<b> B. giảm phân với sự phân li độc lập của các cặp NST tạo rất nhiều loại giao tử. </b>
<b> C. giảm phân kết hợp với thụ tinh tạo ra các biến dị tổ hợp phong phú. </b>
<b> D. giảm phân với sự trao đổi chéo tạo nhiều tổ hợp gen mới </b>
<b>Câu 11: Vi sinh vật có những đặc điểm chung: </b>
1. hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh.
2. sinh trưởng và sinh sản chậm
3. phân bố rộng, có thể tìm thấy chúng ở trong nước, đất, khơng khí, cơ thể động thực vật
4. là những sinh vật nhân sơ hoặc nhân thực có kích thước nhỏ bé.
Câu trả lời đúng là:
<b> A. 1, 2, 3 </b> <b>B. 1, 2, 3, 4 </b> <b>C. 1, 2, 4 </b> <b>D. 1, 3, 4 </b>
<i><b>Câu 12: Một chủng tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) có thể sinh trưởng tốt trên môi trường gồm các thành </b></i>
phần sau: nước, muối khống và nước thịt. Loại mơi trường mà chủng tụ cầu vàng này sinh trưởng là
<b> A. tự nhiên. </b> <b>B. bán tổng hợp. </b> <b>C. tổng hợp. </b> <b>D. nhân tạo. </b>
<b>Câu 13: Sắp xếp các vi sinh vật dưới đây để phù hợp với kiểu dinh dưỡng của chúng </b>
Vi sinh vật Kiểu dinh dưỡng
(1) Vi khuẩn lactic (a) quang dị dưỡng
(2) Vi khuẩn lam (b) quang tự dưỡng
(3) Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục và màu tía (c) hóa dị dưỡng
(4) Vi khuẩn nitrat hóa (d) hóa tự dưỡng
Câu trả lời đúng là:
<b> A. (1) – (b), (2) – (c), (3) – (a), (4) – (d). </b>
<b> B. (1) – (d), (2) – (c), (3) – (a), (4) – (b). </b>
<b> C. (1) – (c), (2) – (b), (3) – (a), (4) – (d). </b>
<b> D. (1) – (a), (2) – (b), (3) – (d), (4) – (c). </b>
<b>Câu 14: Khi nói về sự khác nhau giữa hơ hấp hiếu khí và lên men, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? </b>
(1) Năng lượng giải phóng của hơ hấp hiếu khí nhiều hơn lên men.
(2) Hơ hấp hiếu khí xảy ra trong điều kiện có ơxi phân tử, cịn lên men xảy ra khi khơng có ơxi phân tử.
(3) Chất nhận electron cuối cùng của hơ hấp hiếu khí là ôxi phân tử, của lên men là chất hữu cơ.
(4) Hơ hấp hiếu khí có giai đoạn đường phân nhưng lên men thì khơng có giai đoạn này.
<b> A. 1 </b> <b>B. 2 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 4 </b>
<b>Câu 15: Ở các rừng cây luôn có một lượng lớn xác thực vật mục nát do bị phân hủy. Quá trình phân hủy này </b>
xảy ra là nhờ ……….(1)……….thực hiện, chúng có khả năng tổng hợp enzim……(2)…….
Nội dung đúng với (1) và (2) là:
<b> A. vi sinh vật; xenlulaza </b> <b>B. động vật nguyên sinh; amilaza </b>
<b> C. vi sinh vật; prôtêaza </b> <b>D. vi khuẩn sống trong đất; peptidaza </b>
<b>Câu 16: Trong sữa chua hầu như khơng có vi sinh vật gây bệnh vì </b>
Trang 3/4- Mã Đề 113
<b> C. vi khuẩn lactic lên men đã tạo mơi trường bazơ ức chế vi khuẩn có lợi phát triển. </b>
<b> D. vi khuẩn lactic lên men đã tạo mơi trường bazơ thích hợp cho vi khuẩn có lợi phát triển. </b>
<i><b>Câu 17: Khi nói về chất dinh dưỡng và nhân tố sinh trưởng ở vi sinh vật, câu nào sâu đây có nội dung khơng </b></i>
<i><b>đúng? </b></i>
<i><b> A. Đưa vi khuẩn E. coli triptophan âm vào trong thực phẩm, nếu vi khuẩn mọc được nghĩa là thực phẩm có </b></i>
triptophan
<i><b> B. E. coli triptophan âm là vi khuẩn nguyên dưỡng </b></i>
<b> C. Các chủng vi sinh vật sống hoang dại từ môi trường tự nhiên thường là những chủng nguyên dưỡng </b>
<b> D. Nhiều vi sinh vật khuyết dưỡng bổ trợ lẫn nhau có thể chung sống trong một mơi trường </b>
<b>Câu 18: Ghép các pha sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục ở cột A sao cho đúng với đặc điểm của chúng </b>
<i><b>ở cột B </b></i>
Câu trả lời đúng là:
<b> A. I – 2; II – 4; III – 3, IV – 1. </b> <b>B. I – 4; II – 2; III – 3, IV – 1. </b>
<b> C. I – 4; II – 2; III – 1, IV – 3. </b> <b>D. I – 2; II – 4; III – 1, IV – 3 </b>
<b>Câu 19: Khi nói về đặc điểm của các pha trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn ở môi trường </b>
nuôi cấy không liên tục, nhận định nào dưới đây là đúng ?
<b> A. Ở pha tiềm phát chưa có sự phân chia tế bào. </b>
<b> B. Tốc độ sinh trưởng của quần thể đạt cực đại ở pha cân bằng. </b>
<b> C. Số lượng tế bào trong quần thể đạt cực đại ở pha lũy thừa. </b>
<b> D. Ở pha suy vong khơng có tế bào sinh ra, chỉ có các tế bào chết đi. </b>
<b>Câu 20: Để khảo sát thời gian thế hệ của một lồi vi khuẩn người ta ni cấy khơng liên tục một quần thể vi </b>
khuẩn với số lượng ban đầu 4000 tế bào. Sau 5 giờ nuôi cấy, số lượng tế bào trong quần thể là 128 x 103<sub>. Vậy </sub>
thời gian thế hệ của loài vi khuẩn trên là:
<b> A. 120 phút. </b> <b>B. 90 phút. </b> <b>C. 30 phút. </b> <b>D. 60 phút </b>
<i><b>Câu 21: Khi cấy vi khuẩn Lactobacillus arabinosus phêninalanin âm vào 1 môi trường nuôi cấy, người ta thấy </b></i>
chúng không phát triển trong môi trường này. Kết luận nào là đúng về hiện tượng trên?
<b> A. môi trường nuôi cấy khơng có phêninalanin và vi khuẩn trên thuộc nhóm ngun dưỡng. </b>
<b> B. mơi trường ni cấy có phêninalanin và vi khuẩn trên thuộc nhóm nguyên dưỡng. </b>
<b> C. mơi trường ni cấy có phêninalanin và vi khuẩn trên thuộc nhóm khuyết dưỡng. </b>
<b> D. mơi trường ni cấy khơng có phêninalanin và vi khuẩn trên thuộc nhóm khuyết dưỡng. </b>
<b>Câu 22: Bình thường pH thấp có thể gây biến tính enzim nhưng vi khuẩn ưa axit sinh trưởng được trong điều </b>
kiện pH thấp, điều này có thể được giải thích là do vi khuẩn ưa axit có khả năng:
<b> A. tiết ra các enzim ngoại bào để phân giải H</b>+<sub> từ môi trường. </sub>
<b> B. giữ pH nội bào ổn định bằng cách bơm H+ ra khỏi tế bào </b>
<b> C. tạo nên sự cân bằng áp suất thẩm thấu giữa trong và ngồi tế bào. </b>
<b> D. hình thành các chất trung hịa độ pH của mơi trường ngoại bào </b>
<b>Câu 23: Virut có cấu tạo gồm 2 thành phần cơ bản: lõi chứa axit nuclêic và vỏ prôtêin hay còn gọi là </b>
…(1)……. Vỏ được cấu tạo từ các đơn vị là …(2)…… Phức hợp lõi và vỏ prơtêin cịn được gọi là …(3)……
Một số virut có thêm …(4)….thành phần gồm lớp kép photpholipit và prôtêin.
Câu trả lời đúng là:
<b> A. (1) - Capsit; (2) - Capsome; (3) - Nuclêơcapsit; (4) - vỏ ngồi </b>
<b> B. (1) - vỏ ngoài; (2) - Capsit; (3) - Nuclêôcapsit; (4) capsome </b>
<b> C. (1) - Capsit; (2) - Capsome ; (3) - vỏ ngoài; (4) - Nuclêôcapsit </b>
Các pha sinh trưởng Đặc điểm
I. Pha tiềm phát 1. Chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy quá nhiều
II. Pha lũy thừa 2. Vi khuẩn thích nghi với môi trường, số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng
III. Pha cân bằng 3. Số lượng tế bào vi khuẩn sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi
Trang 4/4- Mã Đề 113
<b> D. (1) - Nuclêôcapsit ; (2) - vỏ ngồi; (3) - Capsit; (4) – Capsome </b>
<b>Câu 24: Khơng thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì </b>
<b> A. hệ gen chỉ chứa 1 loại axit nuclêic. </b>
<b> B. vi rút chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc. </b>
<b> C. kích thước của vi rút vơ cùng nhỏ bé. </b>
<b> D. vi rút khơng có hình dạng đặc thù. </b>
<b>Câu 25: Xác định đặc điểm của các giai đoạn tương ứng trong chu trình nhân lên của virut </b>
Các giai đoạn Đặc điểm
1. Sự hấp phụ a. virut tổng hợp axit nuclêic và prơtêin cho riêng mình nhờ enzim và ngun liệu của tế bào.
2. Xâm nhập b. Virut phá vỡ tế bào chui ra ngoài hoặc chui ra ngoài từ từ theo lối nảy chồi.
3. Sinh tổng hợp c. Lắp axit nuclêic vào vỏ prôtêin tạo virut hoàn chỉnh.
4. Lắp ráp d. Virut phá thành tế bào bơm axit nuclêic vào tế bào chất của tế bào chủ hoặc đưa cả
nuclêôcapsit vào tế bào chất.
5. Phóng thích e. Virut bám đặc hiệu lên thụ thể bề mặt tế bào nhờ gai glicôprôtêin.
<b> A. 1 - e; 2- d; 3 - a; 4 - c; 5- b </b> <b>B. 1 - e; 2- d; 3 - c; 4 - a; 5- b </b>
<b> C. 1 - a; 2- b; 3 - c; 4 - e; 5- d </b> <b>D. 1 - c; 2- a; 3 - e; 4 - b; 5- d </b>
<i><b>Câu 26: Câu có nội dung khơng đúng khi nói về HIV/AIDS: </b></i>
<b> A. AIDS xảy ra vì bệnh nhân mất chức năng miễn dịch, chính xác hơn là bệnh nhân mất tế bào lympho T</b>4
<b> B. Với những người nhiễm HIV, người ta có thể tìm thấy virut này ở máu, tinh dịch, dịch nhầy âm đạo </b>
<b> C. Các bệnh cơ hội: viêm da, sốt kéo dài, lao… xuất hiện ở giai đoạn biểu hiện triệu chứng AIDS </b>
<b> D. Ba giai đoạn phát triển của AIDS: giai đoạn không triệu chứng giai đoạn sơ nhiễm giai đoạn biểu </b>
hiện triệu chứng AIDS
<i><b>Câu 27: Virut thực vật không thể lan truyền theo con đường nào? </b></i>
<b> A. Qua côn trùng, tuyến trùng (giun) </b>
<b> B. Qua vết xước hoặc ghép cành </b>
<b> C. Tự xâm nhập giống như virut động vật </b>
<b> D. Qua phấn hoa và qua hạt </b>
<b>Câu 28: Ba bệnh sốt rất phổ biến ở Việt Nam do muỗi là vật trung gian truyền bệnh gồm sốt rét, sốt xuất huyết </b>
<b> A. Sốt xuất huyết và viêm não Nhật bản. </b>
<b> B. Sốt rét và viêm não Nhật bản. </b>
<b> C. Sốt rét và sốt xuất huyết. </b>
<b> D. Sốt rét, sốt xuất huyết và viêm não Nhật bản. </b>
<i><b>Câu 29: Yếu tố nào sau đây không phải của miễn dịch không đặc hiệu ? </b></i>
<b> A. Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt, nước mắt, dịch vị </b>
<b> B. Huyết thanh chứa kháng thể tiêm điều trị bệnh cho bệnh nhân </b>
<b> C. Các yếu tố đề kháng tự nhiên trên có thể như da và niêm mạc </b>
<b> D. Các đại thực bào, bạch cầu trung tính của cơ thể </b>
<b>Câu 30: Trong bệnh do virut gây ra, giữa miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào, loại miễn dịch nào đóng vai </b>
trị chủ lực? Vì sao?
<b> A. Miễn dịch tế bào đóng vai trị chủ lực, vì virut nằm trong tế bào nên thốt khỏi sự tấn cơng của kháng thể </b>
<b> B. Miễn dịch thể dịch đóng vai trị chủ lực, vì virut nằm trong tế bào nên thốt khỏi sự tấn cơng của kháng </b>
thể
<b> C. Miễn dịch tế bào đóng vai trị chủ lực, vì tế bào T độc sẽ tiết ra kháng nguyên chống lại virut </b>
<b> D. Miễn dịch thể dịch đóng vai trị chủ lực, vì tế bào lympho B sẽ tiết ra kháng nguyên chống lại virut </b>