Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.73 MB, 86 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
PHẦN I. CÁC ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT...2
KIỂM TRA 15 PHÚT – LẦN 1...2
KIỂM TRA 15 PHÚT – LẦN 2...6
KIỂM TRA 15 PHÚT – LẦN 3...14
PHẦN 2. CÁC ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT...21
KIỂM TRA 45 PHÚT – LẦN 1...21
KIỂM TRA 45 PHÚT – LẦN 2...29
KIỂM TRA 45 PHÚT – LẦN 3...44
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>PHẦN I. CÁC ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT</b>
<b>KIỂM TRA 15 PHÚT – LẦN 1</b>
<b>Chương I: </b> <b>HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>Kiến thức: </b></i>
Ơn tập toàn bộ kiến thức trong chương I.
<i><b>Kĩ năng: </b></i>
Tìm được tập xác định hàm số lượng giác cơ bản; GTLN_GTNN của hàm số lượng
giác.
Giải được các phương trình lượng giác cơ bản và phương trình lượng giác thường
gặp.
<i><b>Thái độ: </b></i>
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<i><b>Giáo viên: Giáo án. Đề kiểm tra.</b></i>
<i><b>Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 1.</b></i>
<b>III. MA TRẬN ĐỀ:</b>
<b> 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT KHỐI 11- ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH (TIẾT 15) </b>
<b>NỘI DUNG – CHỦ ĐỀ</b>
<b>MỨC ĐỘ</b>
<b>TỔNG SỐ</b>
<i>Nhận biết</i> <i>Thông hiểu</i> <i>Vận dụng</i>
TL TL TL
<b>Hàm số lượng giác</b>
<b>Câu1</b>
<b> 3,0</b>
<b>Câu2</b>
<b> 3,0</b>
<b>2</b>
<b> 6,0</b>
<b>Phương trình lượng giác cơ bản</b>
<b>Câu 3b</b>
<b> 2,0</b>
<b>1</b>
<b>2,0</b>
<b>Một số phương trình lượng giác</b>
<b>thường gặp</b>
<b> Câu3a</b>
<b> 2,0 </b>
<b> 1</b>
<b>2,0</b>
<b>TỔNG ĐIỂM</b>
<b>1</b>
<b>3,0</b>
<b>2</b>
<b>4,0</b>
<b>1</b>
<b>3,0</b>
<b>4</b>
<b>2. BẢNG MÔ TẢ</b>
<b> Câu 1) Tìm tập xác định của hàm số (3,0 điểm).</b>
<b> Câu 2) Xét tính chẵn lẻ của hàm số (3,0 điểm).</b>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>3. ĐỀ</b>
SỞ GD VÀ ĐT GIA LAI
<b>TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT</b>
<b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT– NĂM HỌC 2018 - 2019</b>
<b> Mơn: TỐN; Lớp: 11 </b>
<b>Tiết PPCT: 15</b>
<i>Thời gian làm bài: 15 phút</i>
<i><b>Họ và tên: ………..</b></i>
<i><b>Lớp: ………</b></i>
<i><b>Điểm:</b></i>
<b>Câu 1.</b> <i><b>(3 điểm). Tìm tập xác định của các hàm số sau </b></i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> .
<b>Câu 2.</b> <i><b>(3điểm). Xét tính chẵn, lẻ của hàm số </b>y</i><i>f x</i>( )<i>x</i>sin<i>x</i><sub>.</sub>
<b>Câu 3.</b> <i><b> (4 điểm). Giải các phương trình lượng giác sau</b></i>
a) <sub>cos</sub>2<i><sub>x</sub></i><sub></sub> <sub>3 cos</sub><i><sub>x</sub></i><sub> . </sub><sub>2 0</sub> <sub>b) </sub><sub>tan</sub><i><sub>x =</sub></i> <sub>3</sub><sub>.</sub>
<b>---4. ĐÁP ÁN</b>
<b>SỞ GD – ĐT GIA LAI</b>
<b>TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT</b>
<b>ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM</b>
<b>Môn: TOÁN; Lớp: 11</b>
<b>Tiết PPCT: 15</b>
<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Biểu Điểm</b>
1
a) Điều kiện: 1 sin2- <i>x</i>¹ 0Û sin2<i>x</i>¹ 1
<i>x</i> 4 <i>k k</i>,
<i>p</i> <i><sub>p</sub></i>
ạ + ẻ ¢
Tập xác định: <i>D</i> \ <i>p</i><sub>4</sub> <i>k kp</i>,
ì ü
ï ï
ï ù
= ớ<sub>ù</sub> + ẻ ý<sub>ù</sub>
ù ù
ợ ỵ
Ă Â
1,0
1,0
1,0
2
<i>Tp xỏc nh D = ¡ </i>
Ta có <i>y</i>=<i>f x</i>( )=<i>x</i>sin<i>x</i>
<i>+) x</i>" ẻ <i>D</i> ị - ẻ<i>x D</i>
+) <i>f</i>
0,5
0,5
1,5
0,5
3a
2
cos x 3cosx 2 0
cos 1 1
cos 2 2
<i>x</i>
<i>x</i>
é <sub>=</sub>
ê
Û ê <sub>=</sub>
ê
ë
Phương trình
Giải phng trỡnh
Vy h nghim ca phng trỡnh l <i>x</i>=<i>k</i>2<i>p</i>
0,5
0,5
0,75
0,25
3b
tan 3 tan tan
3
<i>x</i>= Û <i>x</i>= <i>p</i>
3
<i>x</i> <i>p</i> <i>kp</i> <i>k</i>
Û = + Ỵ ¢
Vậy họ nghiệm của phương trình là
<i>x</i>=<i>p</i>+<i>kp</i> <i>k</i>ẻ Â
0,5
1,0
0,5
<i><b>---Ht---Nhúm Toỏn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
KIỂM TRA 15 PHÚT – LẦN 2
<b>Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG</b>
<b>KIỂM TRA 15 PHÚT CHƯƠNG 1</b>
<b>I. MỤC ĐÍCH</b>
<i><b>a/ Kiến thức: Củng cố:</b></i>
<b>HS hiểu: Các định nghĩa và các yếu tố xác định các phép dời hình và phép đồng dạng.</b>
<b>HS biết: Các biểu thức toạ độ của các phép biến hình.</b>
Tính chất cơ bản của các phép biến hình.
<i><b>b/ Kĩ năng: </b></i>
<b>HS thực hiện được: Biết xác định ảnh của một hình, một điểm qua một phép biến</b>
hình và ngược lại cho biết ảnh của một hình tìm hình đã cho.
Biết cách xác định phép biến hình khi biết một hình và ảnh của hình đó.
<i><b>c/ Thái độ: </b></i>
<b>Thói quen : Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình.</b>
<b>Tính cách : Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.</b>
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<i><b>Giáo viên: Giáo án. Đề kiểm tra.</b></i>
<i><b>Học sinh: Ôn tập kiến thức trọng tâm.</b></i>
<b>III. MA TRẬN ĐỀ:</b>
<b>1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA</b>
<b>Mức độ</b>
<b>Chủ đề</b>
<b>Biết</b> <b>Hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b>thấp</b>
<b>Vận dụng</b>
<b>cao</b>
<b>Tổng</b>
<b>Số</b>
<b>điểm</b>
Phép tịnh tiến 2
2,0
1
1,0
<b>3</b>
<b>3,0</b>
Phép quay 1
1,0
2
2,0
1
1,0
<b>4</b>
<b>4,0</b>
Phép vị tự
0,8
1
1,0
1
1,0
1
1,0
<b>3</b>
<b>3,0</b>
<b>Tổng</b> <b>Số câu</b> <b>3</b>
<b>3,0</b>
<b>4</b>
<b>4,0</b>
<b>2</b>
<b>2,0</b>
<b>1</b>
<b>1,0</b>
<b>10</b>
<b>10,0</b>
<b>Số điểm</b>
<b>2. MƠ TẢ MA TRẬN </b>
<b>Kiến thức</b> <b>Câu</b> <b>Mơ tả</b>
<b>Phép tịnh tiến</b> <b>1</b> NB: Tìm ảnh của 1 điểm qua phép tịnh tiến.
<b>Phép tịnh tiến</b> <b>2</b> NB: Tìm ảnh của 1 điểm qua phép tịnh tiến vec tơ <i>v</i>.
<b>Phép tịnh tiến</b> <b>3</b> TH: Tìm ảnh của 2 điểm qua phép tịnh tiến vec tơ <i>v</i>
.
<b>Phép quay</b> <b>4</b> NB: Tìm ảnh một hình qua phép quay.
<b>Phép quay</b> <b>7</b> VDT: Tìm ảnh của elip qua phép quay tâm O.
<b>Phép vị tự</b> <b>8</b> TH: Tìm ảnh của đường thẳng qua phép vị tự.
<b>Phép vị tự</b> <b>9</b> VDT: Tìm ảnh của đường trịn qua phép vị tự
<i><b>Nhóm Toán THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>3. ĐỀ KIỂM TRA</b>
SỞ GD VÀ ĐT GIA LAI
<b>TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT</b>
<b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – NĂM HỌC 2018 - 2019</b>
<b>Mơn: TỐN – HÌNH HỌC 11, CHƯƠNG I, Lần 2</b>
<i>Thời gian làm bài: 15 phút</i>
<i><b>Họ và tên: ………..</b></i>
<i><b>Lớp: ………</b></i>
<i><b>Điểm:</b></i>
<i><b>Chọn đáp án đúng nhất</b></i>
<b>Câu 1.</b> Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TDA biến:
<b>A. </b>Cthành A. <b>B. </b>Bthành C. <b>C. </b>Cthành B. <b>D. </b>Athành D.
<b>Câu 2. </b>Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho
2; 1
<i>v</i> . Hãy tìm ảnh của điểm <i>A</i>
tịnh tiến theo vectơ <i><sub>v</sub></i>.
<b>A. </b><i>A</i>' 1; 1
1 1
' ;
2 2
<i>A</i> <sub>.</sub>
<b>Câu 3. </b><i>Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A</i>
véctơ <i>v</i> biến điểm <i>A</i> thành điểm <i>B</i>. Tìm tọa độ của <i>v</i>
<b>A. </b>
3; 1 .
<i>v</i> <b>B. </b>
3;1 .
<i>v</i>
<b>C.</b>
3; 7 .
<i>v</i> <b>D. </b>
1; 7 .
<i>v</i>
<b>Câu 4.</b> Cho hình vng <i>ABCD</i> tâm O. Ảnh của <i>BC</i><sub>qua phép quay </sub><i>Q<sub>O</sub></i><sub>;90</sub>0<sub></sub>
là
<b>A. </b><i>CD</i> <b><sub>B. </sub></b><i>CB</i>
<b>C. </b><i>BA</i> <b>D. </b><i>DC</i><sub>.</sub>
<b>Câu 5. </b>Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2; 0) và điểm N(0; 2) Phép
quay tâm <i>O</i> biến điểm M thành điểm <i>N</i>. Khi đó góc quay của nó là:
<b>A. </b>30 .0 <b>B. </b> 30 hoặc0 45 .0
<b>C. </b> 90 .0 <b>D. </b> 90 hoặc 0 <sub>270 .</sub>0
<b>Câu 6. </b>Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, Ảnh của đường thẳng
2 là:
<b>A. </b><i>x</i>2<i>y</i> 1 0 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>y</i>1<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>y</i>1<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
2
<i>y</i> .
<i>A</i>
<i>B</i> <i>C</i>
<i>D</i>
<b>Câu 7.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho elip
2
2
1
9 4
<i>y</i>
<i>x</i>
. Tìm ảnh của
qua phép quay tâm <i>O</i>góc quay o
180 .
<b>A. </b>
2
2
1
9 4
<i>y</i>
<i>x</i>
. <b>B. </b>
2
2
1
4 9
<i>y</i>
<i>x</i>
. <b>C. </b>
2
2
1
4 9
<i>y</i>
<i>x</i>
. <b>D. </b>
2
2 <sub>2</sub>
1
4 9
<i>y</i>
<i>x</i>
.
<b>Câu 8.</b> Cho <i>d</i>: 5<i>x y</i> 1 0<sub> Tìm ảnh '</sub><i><sub>d của d qua phép vị tự tâm </sub>I</i>
<i>k</i> :
<b>A. </b><i>d</i>' :15<i>x</i>3<i>y</i>10 0 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>d</i>' :15<i>x</i> 3<i>y</i>17 0 <sub>.</sub>
<b>C. </b><i>d</i>' :15<i>x</i>3<i>y</i>17 0 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>d</i>' : 5<i>x</i> 3<i>y</i> 8 0 <sub>.</sub>
<b>Câu 9.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>,cho đường tròn ( ) :<i>C x</i>2<i>y</i>2 6<i>x</i>4<i>y</i>12 0. Đường tròn( ')<i>C</i> là
ảnh của ( )<i>C</i> qua phép vị tự tâm <i>I</i>(2;1) tỉ số 1
2
<i>k </i> có phương trình là:
<b>A. </b> 2 2 3 5 90
4
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> . <b>B. </b><sub></sub> <sub></sub>
2
2
3 5
( ) 5.
2 2
<i>x</i> <i>y</i>
<b>C. </b> 2 2 3 5 9 0
4
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> . <b>D. </b><sub></sub> <sub></sub>
2
2
5 3 25
( ) .
2 2 4
<i>x</i> <i>y</i>
<b>Câu 10.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>,một phép vị tự tâm <i>I</i> tỉ số <i>k biến </i>2 <i>A</i>(1;3) thuộc đường tròn
( )<i>C</i> <sub> thành điểm </sub><i>A </i>'( 4;6)<sub> thuộc đường tròn </sub>( ')<i>C</i> <sub>. Biết phương trình tiếp tuyến của </sub>( )<i>C</i>
tại <i>A</i> là<i>y x</i> 2.<sub> Hỏi phương trình tiếp tuyến của </sub>( ')<i>C</i> <sub> tại </sub><i><sub>A</sub></i><sub>'</sub><sub> là:</sub>
<b>A. </b><i>y</i>4<i>x</i> 2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>y</i> 10<i>x</i> <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>y</i><i>x</i>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>y</i>3<i>x</i>6<sub>.</sub>
<b>BẢNG ĐÁP ÁN</b>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>4. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT</b>
<b>Câu 1:</b> Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TDA biến:
<b>A. </b>Cthành A. <b>B. </b>Bthành C. <b>C. </b>Cthành B. <b>D. </b>Athành D.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
ABCD là hình bình hành CB DA TDA
.
<b>Câu 2.</b> <i>Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho </i>
2; 1
<i>v</i> . Hãy tìm ảnh của điểm <i>A</i>
tịnh tiến theo vectơ <i>v</i>.
<b>A. </b><i>A</i>' 1; 1
1 1
' ;
2 2
<i>A</i> .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
'
'
<i>x</i> <i>x a</i>
<i>y</i> <i>y b</i>.
Gọi
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
' 2 1 ' 1
' '; ' ' 1;1 .
' 1
' 1 2
<i>v</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>A x y</i> <i>T A</i> <i>A</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<b>Chọn A.</b>
<b>Câu 3.</b> <i>Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A</i>
véctơ <i>v</i> biến điểm <i>A</i> thành điểm <i>B</i>. Tìm tọa độ của <i>v</i>
<b>A. </b>
3; 1 .
<i>v</i> <b>B. </b>
3;1 .
<i>v</i> <b>C. </b>
3; 7 .
<i>v</i> <b>D. </b>
1; 7 .
<i>v</i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Vì
<i>T A</i> <i>B</i>nên
3; 1
<i>v</i> <i>AB</i> .
<b>Câu 4:</b> Cho hình vng <i>ABCD</i> <sub>tâm O. Ảnh của </sub><i>BC</i><sub>qua phép quay </sub><i>Q<sub>O</sub></i><sub>;90</sub>0<sub></sub>là
<b>A. </b><i>CD</i><b><sub>.</sub></b> <b><sub>B. </sub></b><i>CB</i><b><sub>.</sub></b>
<b>C. </b><i>BA</i><b>.</b> <b>D. </b><i>DC</i><sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>
Ta có
<i>Q</i> <i>B</i> <i>C</i>
<i>Q</i> <i>BC</i> <i>CD</i>
<i>Q</i> <i>C</i> <i>D</i> <b> .</b>
<b>Câu 5.</b> Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2; 0) và điểm N(0; 2) Phép quay tâm <i>O</i> biến
điểm M thành điểm <i>N</i>. Khi đó góc quay của nó là:
<b>A. </b> 30 .0 <b>B. </b> 30 hoặc 0 <sub>45 .</sub>0
<b>C. </b>90 .0 <b>D. </b>90 hoặc0 270 .0
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Ta có:
x = -y
y = x
<i>N</i> <i>M</i>
<i>N</i> <i>M</i>
.
<b>Câu 6.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, Ảnh của đường thẳng
quay
2 là:
<b>A. </b><i>x</i>2<i>y</i> 1 0 . <b>B. </b><i>y</i>1. <b>C. </b><i>y</i>1. <b>D. </b>
2
<i>y</i> .
<b>Lời giải</b>
Giả sử <i>A x y</i>
2 .
Khi đó ta có
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
' cos sin <sub>'</sub>
2 2
'
' sin cos
2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>y</sub></i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
.
Lúc này ta có <i>y</i> 1..
Vậy ảnh của đường thẳng
2 là <i>y</i>1..
<b>Câu 7.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho elip
2
2
1
9 4
<i>y</i>
<i>x</i>
. Tìm ảnh của
qua phép quay tâm <i>O</i>góc quay o
180 .
<b>A. </b>
2
2
1
9 4
<i>y</i>
<i>x</i>
. <b>B. </b>
2
2
1
4 9
<i>y</i>
<i>x</i>
. <b>C. </b>
2
2
1
4 9
<i>y</i>
<i>x</i>
. <b>D. </b>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Giả sử <i>A x y</i>
Khi đó ta có <sub></sub> <sub></sub>
o o
o o
' cos180 sin 180 '
'
' sin 180 cos180
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> .
Lúc này ta có
2
Vậy ảnh của elip
180 là
2
2
1
9 4
<i>y</i>
<i>x</i>
.
<b>Câu 8.</b> Cho <i>d</i>: 5<i>x y</i> 1 0<sub> Tìm ảnh '</sub><i><sub>d của d qua phép vị tự tâm </sub>I</i>
<i>k</i> :
<b>A. </b><i>d</i>' :15<i>x</i>3<i>y</i>10 0 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>d</i>' :15<i>x</i> 3<i>y</i>17 0 <sub>.</sub>
<b>C. </b><i>d</i>' :15<i>x</i>3<i>y</i>17 0 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>d</i>' : 5<i>x</i> 3<i>y</i> 8 0 <sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Ta có 1
;
3
: '
<i>I</i>
<i>V</i> <i>d</i> <i>d</i>
' '
/ / ' 5; 1
<i>d</i> <i>d</i> <i>n</i> <i><sub>d</sub></i> <i>n<sub>d</sub></i>
<i>M</i> <i><sub>d </sub></i> 1
;
3
: ' '
<i>V</i> <i>M</i> <i>M</i> <i>d</i>
1 4
1 4
;1
3 3
3
1 0 1
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>M</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<sub> pttq của </sub> ' : 5 4
3
<i>d</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <sub>.</sub>
<b>Câu 9.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>,cho đường tròn ( ) :<i>C x</i>2<i>y</i>2 6<i>x</i>4<i>y</i>12 0. Đường tròn
( ')<i>C</i> <sub> là ảnh của </sub>( )<i>C</i> <sub> qua phép vị tự tâm </sub><i>I</i>(2;1)<sub> tỉ số </sub> 1
2
<i>k </i> <sub> có phương trình là:</sub>
<b>A. </b> 2 2 3 5 90
4
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> . <b>B. </b>
2
2
3 5
( ) 5
2 2
<i>x</i> <i>y</i>
.
<b>C. </b> 2 2 3 5 9 0
4
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> . <b>D. </b>
2
2
5 3 25
( )
2 2 4
<i>x</i> <i>y</i>
( )<i>C</i> <sub> có tâm </sub><i>A</i>(3; 2), <sub> bán kính </sub><i>R </i>5
( ')<i>C</i> <sub> có tâm</sub><i>A x y</i>'( '; '),<sub> bán kính </sub> ' 5
2
<i>R </i>
Vì <i>A</i>' là ảnh của <i>A</i> qua phép vị tự tâm<i>I</i>, tỉ số 1
2
<i>k </i> ' 1
2
<i>IA</i> <i>IA</i>
3 5
' ;
2 2
<i>A </i>
<sub></sub> <sub></sub>
2 2 9
( ') : 3 5 0
4
<i>C</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> .
<b>Câu 10.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>,một phép vị tự tâm <i>I</i> tỉ số <i>k biến </i>2 <i>A</i>(1;3) thuộc đường
tròn ( )<i>C</i> thành điểm <i>A </i>'( 4;6) thuộc đường tròn ( ')<i>C</i> . Biết phương trình tiếp tuyến
của ( )<i>C</i> tại <i>A</i> là<i>y x</i> 2.<sub> Hỏi phương trình tiếp tuyến của </sub>( ')<i>C</i> <sub> tại </sub><i>A</i>' là:
<b>A. </b><i>y</i>4<i>x</i> 2. <b>B. </b><i>y</i> <i>x</i> 10. <b>C. </b><i>y</i><i>x</i>2. <b>D. </b><i>y</i>3<i>x</i>6.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Đường tròn ( )<i>C</i> có tâm <i>B</i>, đường trịn ( ')<i>C</i> có tâm <i>B</i>',
Tiếp tuyến của ( )<i>C</i> tại A là <i>d</i>, tiếp tuyến của ( ')<i>C</i> tại <i>A</i>' là '<i>d</i>
Theo tính chất của phép vị tự thì đường thẳng <i>AB A B</i>/ / ' '
Mà <i>d</i><i>AB d</i>, '<i>A B</i>' '
/ / '
<i>d d</i>
<i>d y x</i>' : 10<sub>.</sub>
<i><b>---HẾT---Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
KIỂM TRA 15 PHÚT – LẦN 3
<b>Chương III: DÃY SỐ, CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN</b>
<b>I. MỤC ĐÍCH</b>
<i><b>a/ Kiến thức: Củng cố:</b></i>
- Củng cố lại kiến thức trọng tâm cấp số cộng và cấp số nhân.
<i><b>b/ Kĩ năng: </b></i>
- Xác định, chứng minh một dãy số là cấp số cộng, cấp số nhân.
- Tính các yếu tố <i>u d n u S</i>1, , , ,<i>n</i> <i>n</i> của cấp số cộng.
- Tìm điều kiện để một dãy số là cấp số cộng.
- Tìm các số hạng của một cấp số cộng.
<i><b>c/ Thái độ: </b></i>
<b>Thói quen : Nghiêm túc.</b>
<b>Tính cách : Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.</b>
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<i><b>Giáo viên: Giáo án. Đề kiểm tra.</b></i>
<b>III. MA TRẬN ĐỀ:</b>
<b>1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA</b>
<b>Mức độ</b>
<b>Chủ đề</b>
<b>Biết</b> <b>Hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b>thấp</b>
<b>Vận dụng</b>
<b>cao</b>
<b>Tổng</b>
<b>Số</b>
<b>câu</b>
<b>Số</b>
<b>điểm</b>
Cấp số cộng 2
2,0
2
2,0
1,0
<b>5</b>
<b>5,0</b>
Cấp số nhân 1
1,0
2
2,0
1
1,0
1
1,0
<b>5</b>
<b>5,0</b>
<b>Tổng</b> <b>Số câu</b> <b>3</b>
<b>3,0</b>
<b>4</b>
<b>4,0</b>
<b>2,0</b>
<b>1</b>
<b>1,0</b>
<b>10</b>
<b>10,0</b>
<b>Số điểm</b>
<b>2. MƠ TẢ MA TRẬN </b>
<b>Kiến thức</b> <b>Câu</b> <b>Mơ tả</b>
<b>Cấp số cộng</b>
<b>1</b> <i>Nhận biết: Nhận dạng một dãy số cho trước là cấp số cộng</i>
<b>2</b> <i>Nhận biết: Tính chất của cấp số cộng</i>
<b>3</b> <i>Thơng hiểu: Tìm số hạng của cấp số cộng, biết số hạng đầu và công sai</i>
<b>4</b> <i>Thông hiểu: Cho cấp số cộng, biết n, u</i>n, Sn. Tìm u1 và d
<b>5</b> <i>Vận dụng thấp: Cho số hạng tổng quát của cấp số cộng. Tính tổng n số</i>
hạng đầu tiên của cấp số cộng đó
<b>8</b> <i>Thơng hiểu: Cho cấp số nhân, biết u</i>1, q, un. Tìm n
<b>9</b> <i>Vận dụng thấp: Tính tổng n số hạng của cấp số nhân, khi biết các yếu</i>
tô cơ bản.
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>3. ĐỀ KIỂM </b>
SỞ GD VÀ ĐT GIA LAI
<b>TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT</b>
<b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – NĂM HỌC 2018 - 2019</b>
<b>Mơn: TỐN – ĐS & GT 11, CHƯƠNG III, Lần 3</b>
<i>Thời gian làm bài: 15 phút</i>
<i><b>Họ và tên: ………..</b></i>
<i><b>Lớp: ………</b></i>
<i><b>Điểm:</b></i>
<i><b>Chọn đáp án đúng nhất</b></i>
<b>Câu 1.</b>Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng?
<b>A. Dãy số </b>
*
2 ,
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>a</i> <i>n</i> <sub>.</sub>
<b>B.</b> Dãy số
*
1 1, <i>n</i>1 2 <i>n</i> 1,
<i>b</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>n</i> <sub>.</sub>
<b>C.</b> Dãy số
2 2 *
(2 3) 4 ,
<i>n</i>
<i>c</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> .
<b>D.</b> Dãy số
*
1 1
2018
1, ,
1
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>d</i> <i>d</i> <i>n</i>
<i>d</i> .
<b>Câu 2.</b>Cho dãy số ( )<i>un</i> xác định bởi cơng thức <i>un</i> 2<i>n</i>1. Tính <i>u</i>5.
<b>A. </b><i>u </i>5 11. <b>B. </b><i>u </i>5 5. <b>C. </b><i>u </i>5 7. <b>D. </b><i>u </i>5 9.
<b>Câu 3.</b>Cho cấp số cộng có số hạng đầu <i>u </i>1 3 và công sai <i>d . Khi đó số hạng thứ 5 là</i>4
<b>A. </b><i>u .</i>5 7 <b>B. </b><i>u </i>5 19. <b>C. </b><i>u </i>5 23. <b>D. </b><i>u </i>5 16.
<b>Câu 4.</b>Dãy số
2 5 3
1 6
10
17
<i>u</i> <i>u</i> <i>u</i>
<i>u</i> <i>u</i>
. Tìm số hạng đầu và cơng sai.
<b>A. </b><i>u</i>13,<i>d</i> 1. <b>B. </b><i>u</i>1 1,<i>d</i> 3. <b>C. </b><i>u</i>1 2,<i>d</i> 1. <b>D. </b><i>u</i>1 1,<i>d</i>2.
<b>Câu 5.</b>Cho dãy số
125 số hạng đầu tiên của dãy số đó.
<b>A.</b> <i>S </i>16875. <b>B.</b> <i>S </i>63375. <b>C.</b> <i>S </i>63562,5. <b>D.</b> <i>S </i>16687,5.
<b>Câu 6.</b> Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?
<b>A.</b> Dãy số
5 <i>n</i> ;
<i>n</i>
<i>y</i>
<b>C.</b> Dãy số
2
;
<i>n</i>
<i>z</i>
<i>n</i>
<b><sub>D.</sub></b><sub> Dãy số </sub>
1
3 1
.
3
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>w</i> <sub></sub>
<b>Câu 7:</b>Cho cấp số nhân có <i>u </i>2 3, <i>u </i>3 6. Công bội của cấp số nhân đó là
<b>A. </b><i>q .</i>2 <b>B. </b> 1
2
<i>q </i> . <b>C. </b><i>q </i>3. <b>D. </b><i>q .</i>18
<b>Câu 8:</b>Một cấp số cộng có <i>u </i>3 17 và cơng sai <i>d . Số 2017 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số</i>5
cộng đó?
<b>A. </b>5377. <b>B. </b>3577. <b>C. </b>5737. <b>D. </b>3775.
<b>Câu 10.</b> Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7% /năm. Biết
rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi được nhập vào
vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Giả sử trong khoảng thời gian gửi người gửi
không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi, hỏi sau 10 năm thì tổng số tiền cả vốn lẫn lãi
mà người gửi nhận được gần với số tiền nào trong các số tiền dưới đây?
<b>A.</b> 196715000 đồng. <b>B. </b>196716000 đồng. <b>C. </b>183845000 đồng. <b>D. </b>183846000 đồng.
<b>BẢNG ĐÁP ÁN</b>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>4. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT</b>
<b>Câu 1.</b>Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng?
<b>A. Dãy số </b>
*
2 ,
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>a</i> <i>n</i> .
<b>B.</b> Dãy số
*
1 1, <i>n</i>1 2 <i>n</i> 1,
<i>b</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>n</i> <sub>.</sub>
<b>C.</b> Dãy số
2 2 *
(2 3) 4 ,
<i>n</i>
<i>c</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> .
<b>D.</b> Dãy số
*
1 1
2018
1, ,
1
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>d</i> <i>d</i> <i>n</i>
<i>d</i> .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Kiểm tra từng phương án đến khi tìm được phương án đúng.
<i>- Phương án A: Ba số hạng đầu tiên của dãy số 2, 4, 8. </i>
Ba số này không lập thành cấp số cộng vì 4 2 2 4 8 4.
<i>- Phương án B: Ba số hạng đầu tiên của dãy số 1, 3, 7. </i>
Ba số này khơng lập thành cấp số cộng vì 3 1 2 4 7 3.
<i>- Phương án C: Ta có c<sub>n</sub></i> 9 12 ,<i>n</i> <i>n</i> *
Do đó, <i>cn</i>1 <i>cn</i> 12, <i>n</i> * nên ( )<i>cn</i> là cấp số cộng.
<i>- Phương án D: Ba số hạng đầu tiên của dãy số </i>1, 1009,1009.
505
Ba số này không lập thành cấp số cộng.
<b>Câu 2.</b>Cho dãy số ( )<i>un</i> xác định bởi công thức <i>un</i> 2<i>n</i>1. Tính <i>u</i>5.
<b>A. </b><i>u </i>5 11. <b>B. </b><i>u </i>5 5. <b>C. </b><i>u </i>5 7. <b>D. </b><i>u </i>5 9.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
5 2.5 1 11
<i>u </i> <sub>.</sub>
<b>Câu 3.</b>Cho cấp số cộng có số hạng đầu <i>u </i>1 3 và cơng sai <i>d . Khi đó số hạng thứ 5 là</i>4
<b>A. </b><i>u .</i>5 7 <b>B. </b><i>u </i>5 19. <b>C. </b><i>u </i>5 23. <b>D. </b><i>u </i>5 16.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Ta có <i>u</i>5 <i>u</i>14<i>d</i> 19.
<b>Câu 4.</b>Dãy số
2 5 3
1 6
10
17
<i>u</i> <i>u</i> <i>u</i>
<i>u</i> <i>u</i>
. Tìm số hạng đầu và công sai.
<b>A. </b><i>u</i>13,<i>d</i> 1. <b>B. </b><i>u</i>1 1,<i>d</i> 3. <b>C. </b><i>u</i>1 2,<i>d</i> 1. <b>D. </b><i>u</i>1 1,<i>d</i>2.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
2 5 3 1 1
1 6 1
10 3 10 1
17 2 5 17 3
<i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>d</i> <i>u</i>
<i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>d</i> <i>d</i>
<sub></sub>
<b>Câu 5.</b>Cho dãy số
<i>n </i> <i>. Tính tổng S của</i>
125 số hạng đầu tiên của dãy số đó.
<b>A.</b>
<b> </b><i>S </i>16875. <b>B.</b> <i>S </i>63375. <b>C.</b> <i>S </i>63562,5. <b>D.</b> <i>S </i>16687,5.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Từ công thức truy hồi của dãy số
3
<i>d . Do đó tổng của 125 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó là </i>
1
125. 2 125 1
16875
2
<i>u</i> <i>d</i>
<i>S</i>
<b>Câu 6.</b> Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?
<b>A.</b> Dãy số
5 <i>n</i> ;
<i>n</i>
<i>y</i>
<b>C.</b> Dãy số
2
;
<i>n</i>
<i>z</i>
<i>n</i>
<b><sub>D.</sub></b><sub> Dãy số </sub>
1
3 1
.
3
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>w</i> <sub></sub>
<b>Lời giải</b>
<b>a) Cách 1: Ba số hạng đầu của dãy số </b>
không phải là cấp số nhân.
<b>Cách 2: Ta có </b><i>xn</i>1
1
2 2
1 2 1
1
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>n</i> <i>n n</i>
<i> (phụ thuộc vào n không phải</i>
là số khơng đổi). Do đó,
b) Ta có 1
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i>
<i>y</i> nên
2
1 <sub>5</sub> <sub>5</sub>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<sub></sub>
(là số khơng đổi). Do đó,
phải là cấp số nhân với công bội <i>q .</i>5
c) Ta có 1
2
1
nên
1
1
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>z</i> <i>n</i>
<i>z</i> <i>n</i>
(phụ thuộc vào n, không phải là số khơng đổi).
Do đó
d) Ba số hạng đầu của dãy số
4 10 28
, , .
9 27 81 Vì
10 4 5 28 10 5
,
27 9 6 81 27 6 nên dãy số
<b>Câu 7:</b>Cho cấp số nhân có <i>u </i>2 3, <i>u </i>3 6. Cơng bội của cấp số nhân đó là
<b>A. </b><i>q .</i>2 <b>B. </b> 1
2
<i>q </i> <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>q </i>3<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i><sub>q .</sub></i>18
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>Câu 8:</b>Một cấp số cộng có <i>u </i>3 17 và cơng sai <i>d . Số 2017 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số</i>5
cộng đó?
<b>A. </b>401. <b>B. </b>402. <b>C. </b>403. <b>D. </b>404.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Ta có <i>un</i> <i>u</i>1(<i>n</i> 1)<i>d u</i> 3 2<i>d</i>(<i>n</i> 1)<i>d</i> 5<i>n</i>2 2017 <i>n</i>403
Vậy số 2017 là số hạng thứ 403.
<b>Câu 9:</b><i>Một cấp số nhân có n số hạng. Biết u </i>1 7, <i>q </i>2 và <i>u n</i> 1792<i>. Tổng n số hạng đầu tiên</i>
<b>A. </b>5377. <b>B. </b>3577. <b>C. </b>5737. <b>D. </b>3775.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Ta có <i>un</i> 1792 7.2<i>n</i> 1 <i>n</i> 9
7. 1 2
3577
1 2
<i>S</i>
.
<b>Câu 10.</b> Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7% /năm. Biết
rằng nếu khơng rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi được nhập
vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Giả sử trong khoảng thời gian gửi người
gửi không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi, hỏi sau 10 năm thì tổng số tiền cả vốn
lẫn lãi mà người gửi nhận được gần với số tiền nào trong các số tiền dưới đây?
<b>A.</b> 196715000 đồng. <b>B. </b>196716000 đồng. <b>C. </b>183845000 đồng. <b>D. </b>183846000 đồng.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Đặt <i>M </i>0 108 (đồng) và <i>r </i>7% 0,07.
Gọi <i>Mn là số tiền cả vốn lẫn lãi mà người gửi nhận được sau n năm.</i>
Theo giả thiết, ta có <i>Mn</i>1<i>Mn</i><i>M r Mn</i>. <i>n</i>
Do đó dãy số
0 1 .
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>M</i> <i>M</i> <i>r</i>
Vì vậy, sau 10 năm thì tổng số tiền cả vốn lẫn lãi mà người gửi nhận được là
10 0 1 10 . 1, 07 196715000.
<i>M</i> <i>M</i> <i>r</i>
<b>---HẾT---PHẦN 2. CÁC ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT</b>
<b>KIỂM TRA 45 PHÚT – LẦN 1</b>
<b>Chương I: </b> <b>HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC</b>
<i><b>Kiến thức: </b></i>
Ơn tập tồn bộ kiến thức trong chương I.
<i><b>Kĩ năng: </b></i>
Tìm được tập xác định hàm số lượng giác cơ bản; GTLN_GTNN của hàm số lượng
giác.
Giải được các phương trình lượng giác cơ bản và phương trình lượng giác thường
gặp.
<i><b>Thái độ: </b></i>
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<i><b>Giáo viên: Giáo án. Đề kiểm tra.</b></i>
<i><b>Học sinh: Ơn tập tồn bộ kiến thức chương 1.</b></i>
<b>III. MA TRẬN ĐỀ:</b>
<b>1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT KHỐI 11 - ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH (TIẾT 24) </b>
<b>NỘI DUNG – CHỦ ĐỀ</b>
<b>MỨC ĐỘ</b>
<b>TỔNG SỐ</b>
<i>Nhận biết</i> <i>Thông hiểu</i> <i>Vận dụng</i>
TL TL TL
<b>Hàm số lượng giác</b>
<b>Câu1a</b>
<b> 1,5</b>
<b>Câu1b</b>
<b> 1,5</b>
<b>2</b>
<b> 3,0</b>
<b>Phương trình lượng giác cơ bản</b>
<b>Câu 2</b>
<b> 2,0</b>
<b>1</b>
<b>2,0</b>
<b>Một số phương trình lượng giác</b>
<b>thường gặp</b>
<b>Câu3a</b>
<b> 1</b>
<b>,0 </b>
<b>Câu3b</b>
<b> 2,0 </b>
<b>Câu3c</b>
<b> 2</b>
<b>,0</b>
<b>3</b>
<b>5,0</b>
<b>TỔNG ĐIỂM</b>
<b>3</b>
<b>4,5</b>
<b>2</b>
<b>3,5</b>
<b>1</b>
<b>2,0</b>
<b>6</b>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>2. BẢNG MÔ TẢ</b>
<b> Câu 1a) Tìm tập xác định của hàm số (1,5 điểm).</b>
<b> Câu 1b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số (1,5 điểm).</b>
<b> Câu 2) Giải phương trình lượng giác cỏ bản (2,0 điểm).</b>
3. ĐỀ
<b>SỞ GD – ĐT GIA LAI</b>
<b>TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT</b>
<b>[ Đề số: 01 ]</b>
<b>KIỂM TRA 45 PHÚT – NĂM HỌC 2018 - 2019</b>
<b>Tiết PPCT: 24</b>
<b>Câu 1. (3,0 điểm) </b>
a) Tìm tập xác định của hàm số sau <i>y</i> tan 2<i>x</i> <i>p</i><sub>4</sub>
ổ ử<sub>ữ</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
= ỗ<sub>ỗ</sub> - <sub>ữ</sub><sub>ữ</sub>
ỗố ø .
b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số<i>y</i>= - 2 sin2<i>x</i>+1 .
<b>Câu 2.</b> (2,0 điểm) Giải phương trình cos 3
4 2
<i>x</i> <i>p</i>
ỉ ử<sub>ữ</sub>
ỗ <sub>-</sub> <sub>ữ</sub><sub>=</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
ỗố ứ .
<b>Cõu 3. (5,0 im: Giải các phương trình sau</b>
a) - 3sin2<i>x</i>+4sin<i>x</i>+ =7 0. b) 3sin<i>x</i>- cos<i>x</i>= 2<b>. </b>
c) sin 7<i>x</i> 5<sub>4</sub><i>p</i> sin 2<i>x</i> <i>p</i><sub>6</sub> 0
ổ ử<sub>ữ</sub> ổ ử<sub>ữ</sub>
ỗ <sub>-</sub> <sub>ữ</sub><sub>+</sub> ỗ <sub>+</sub> <sub>ữ</sub><sub>=</sub>
ỗ <sub>ữ</sub> ỗ <sub>ữ</sub>
ỗ ữ ỗ ữ
ỗ ỗ
ố ứ è ø <b>.</b>
Hết
---
<b>---SỞ GD – ĐT GIA LAI</b>
<b>TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT</b>
<b>[ Đề số: 02 ]</b>
<b>KIỂM TRA 45 PHÚT - NĂM HỌC 2018 - 2019</b>
<b>Mơn: TỐN – ĐS> Lớp: 11</b>
<b>Tiết PPCT: 24</b>
<b>Câu 1.</b> (3,0 điểm)
a) Tìm tập xỏc nh ca hm s <i>y</i> tan <i>x</i> <i>p</i><sub>3</sub>
ổ ử<sub>ữ</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
= ỗ<sub>ỗ</sub> - <sub>ữ</sub><sub>ữ</sub>
ỗố ứ.
b) Tỡm giỏ tr ln nht và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau <i>y</i> sin <i>x</i> <i>p</i><sub>6</sub> 2
ổ ử<sub>ữ</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
= ỗ<sub>ỗ</sub> - <sub>ữ</sub><sub>ữ</sub>
-ỗố ứ .
<b>Câu 2.</b> (2,0 điểm) Giải phương trình cos 2 2
3 2
<i>x</i> <i>p</i>
ổ ử<sub>ữ</sub>
ỗ <sub>+</sub> <sub>ữ</sub><sub>= </sub>
-ỗ <sub>ữ</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
ỗố ứ .
<b>Câu 3.</b> (5,0 điểm) Giải các phương trình sau
a) - 3cos2<i>x</i>- 2cos<i>x</i>+ =5 0. b) cos<i>x</i>+ 3sin<i>x</i>= 2.
c) sin 5<i>x</i> <i>p</i><sub>6</sub> cos 2<i>x</i> <i>p</i><sub>3</sub> 0
ổ ử<sub>ữ</sub> ổ ử<sub>ữ</sub>
ỗ <sub>-</sub> <sub>ữ</sub><sub>+</sub> ỗ <sub>+</sub> <sub>ữ</sub><sub>=</sub>
ỗ <sub>ữ</sub> ỗ <sub>ữ</sub>
ỗ <sub>ữ</sub> ỗ <sub>ữ</sub>
ỗ ỗ
ố ứ ố ứ .
<i><b>---Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>SỞ GD – ĐT GIA LAI</b>
<b>TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT</b>
<b>[ Đề số: 01 ]</b>
<b>ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM</b>
<b>Mơn: TỐN – ĐS> Lớp: 11</b>
<b>Tiết PPCT: 24</b>
<b>ĐÁP ÁN</b> <b>BIỂU</b>
<b>ĐIỂM</b>
<b>Câu 1:</b>
<b>a) Điều kiện : cos 2</b><i>x</i> <sub>4</sub><i>p</i> 0
æ ử<sub>ữ</sub>
ỗ <sub>-</sub> <sub>ữ</sub><sub>ạ</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
ỗố ứ
2 ;
4 2
<i>x</i> <i>p</i> <i>p</i> <i>k kp</i>
Û - ¹ + ẻ Â
3
;
4
<i>x</i> <i>p</i> <i>k kp</i>
ạ + ẻ Â
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
Vậy : \ 3 ;
6
<i>D</i> = ù<sub>ù</sub>ớùỡ <i>p</i>+<i>k kp</i> ẻ ỹùùý<sub>ù</sub>
ù ù
ợ ỵ
Ă <sub>Â </sub> (0,25 điểm)
<b>b) Ta có </b>0£ sin(2 )<i>x</i> £ 1
Û - 2£ - 2 sin(2 )<i>x</i> £ 0
Û -<sub>Û -</sub>1<sub>1</sub>£ -<sub>£ £</sub><i><sub>y</sub></i>2 sin(2 )<sub>1</sub> <i>x</i> + £1 1
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
Vậy max<i>y =</i>1 khi sin2<i>x =</i>0<sub> </sub> ;
2
<i>x</i> <i>kp</i> <i>k</i>
Û = Ỵ ¢
min<i>y = -</i> 1<sub> khi </sub>sin2<i>x = Û</i>1 ;
4
<i>x</i>= <i>p</i>+<i>k kp</i> ẻ Â
(0.25 im)
(0.25 im)
<b>Cõu 2:</b>
3
cos
4 2
<i>x</i> <i>p</i>
ổ ử<sub>ữ</sub>
ỗ <sub>-</sub> <sub>ữ</sub><sub>=</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
ỗố ứ
5 13
;
24 24
<i>x</i>= <i>p</i>+<i>kp</i> <i>x</i>= - <i>p</i> +<i>kp</i> <i>k</i><b>Ỵ Z </b>
2
4 6 <sub>;</sub>
2
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k Z</i>
<i>x</i> <i>k</i>
(0.5 điểm)
(0.5 điểm)
5
2
12 <sub>;</sub>
2
12
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k Z</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Vậy phương trình có nghiệm 2 ; 5 2 ;
12 12
<i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>k Z</i> <sub>.</sub> (0.25 điểm)
<b>Câu 3:</b>
<b>a) </b>3sin2<i>x</i>4sin<i>x</i> 7 0
sin 1
7
sin
3
<i>x</i>
<i>x</i>
sin<i>x</i> 1
(Biết loại nghiệm)
2 ;
2
<i>x</i> <i>k</i> <i>k Z</i>
<sub> .</sub>
(0.5 điểm)
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
<b>b) </b> 3 sin<i>x</i> cos<i>x</i> 2 .
3 1 2
sin cos
2 <i>x</i> 2 <i>x</i> 2
2
cos sin sin cos
6 <i>x</i> 6 <i>x</i> 2
2
sin sin
6 2 4
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
5
2 2
6 4 <sub>;</sub> 12 <sub>;</sub>
11
2 2
6 4 12
<i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>k Z</i> <i>k Z</i>
<i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>
<b>c) </b>Ta có :
5 5
sin(7 ) sin (2x+ ) 0 sin(7 ) sin (2x+ )
4 6 4 6
<i>x</i> <i>x</i> <sub> </sub>
5
sin(7 ) sin ( 2 )
4 6
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> </sub>
5
7 2 2
4 6 <sub> </sub>
5
7 2 2
6 6
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Z</b> <sub> </sub>
12 60 7
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>
<sub></sub>
Vậy : phương trình có nghiệm :
17 2 2
;
108 9 60 7
<i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>k</i><b>Z</b> <sub> </sub>
(0.5 điểm)
(0.5 điểm)
(0.25 điểm)
(0.5 điểm)
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>---SỞ GD – ĐT GIA LAI</b>
<b>TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT</b>
<b>[ Đề số: 02 ]</b>
<b>ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM</b>
<b>Mơn: TỐN – ĐS> Lớp: 11</b>
<b>Tiết PPCT: 24</b>
<b>ĐÁP ÁN</b> <b>BIỂU</b>
<b>ĐIỂM</b>
<b>Câu 1 :</b>
<b>a) Điều kin </b>
cos 0
3
<i>x</i> <i>p</i>
ổ ử<sub>ữ</sub>
ỗ <sub>-</sub> <sub>ữ</sub><sub>ạ</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
ỗ ữ
ỗố ứ
;
3 2
<i>x</i> <i>p</i> <i>p</i> <i>k kp</i>
- ạ + ẻ Â
5 <sub>;</sub>
6
<i>x</i> <i>p</i> <i>k kp</i>
ạ + ẻ Â
(0.5 điểm)
(0.5 điểm)
(0.25 điểm)
Vậy tập xác định <i>D</i> \ 5<sub>6</sub><i>p</i> <i>k kp</i>;
ỡ ỹ
ù ù
ù ù
= ớ<sub>ù</sub> + ẻ ý<sub>ù</sub>
ù ù
ợ ỵ
Ă <sub>¢ </sub> (0.25 điểm)
<b>b) </b>Ta có:
1 sin( ) 1
6
<i>x</i> <i>p</i>
- £ - £ 3 3sin( ) 3
6
<i>x</i> <i>p</i>
Û - £ - £
5 3sin( ) 2 1 5 1
6
<i>x</i> <i>p</i> <i>y</i>
Û - £ - - £ Û - £ £
(0.5 điểm)
(0.5 điểm)
Vậy :
min 5 sin <sub>6</sub> 1
<i>y</i> = - ổỗỗ<sub>ỗ</sub><i>x</i>- <i>p</i>ửữữ<sub>ữ</sub><sub>ữ</sub>=
-ỗố ứ
2 2 ( )
6 2 3
<i>x</i> <i>p</i> <i>p</i> <i>k</i> <i>p</i> <i>x</i> <i>p</i> <i>k</i> <i>p</i> <i>k</i>
Û - = - + Û = - + <b>Ỵ Z </b>
max 1 sin( <sub>6</sub>) 1
<i>y</i> = Û <i>x</i>- <i>p</i> =
2
2 2 ( )
6 2 3
<i>x</i> <i>p</i> <i>p</i> <i>k</i> <i>p</i> <i>x</i> <i>p</i> <i>k</i> <i>p</i> <i>k</i>
Û - = + Û = + <b>Ỵ Z </b>
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
<b>Câu 2: Ta cú:</b>
2 3
2 2 os
3 2 3 4
<i>cos x</i>ỗ<sub>ỗ</sub>ổỗ<sub>ỗ</sub> +<i>p</i>ữ<sub>ữ</sub>ữử<sub>ữ</sub>=- <i>cos x</i>ỗ<sub>ỗ</sub><sub>ỗ</sub>ổỗ +<i>p</i>ửữ<sub>ữ</sub><sub>ữ</sub>ữ=<i>c</i> <i>p</i>
ố ứ ố ứ
(0.5 điểm)
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<i>p</i> <i>p</i> <i><sub>p</sub></i>
<i>p</i> <i>p</i>
<i>p</i>
é
ê + = +
ê
Û <sub>ê</sub> Ỵ
ê + = - +
ê
ë
<b>Z </b>
Vậy phương trình có nghiệm:
5 13
;
24 24
<i>x</i>= <i>p</i>+<i>kp</i> <i>x</i>= - <i>p</i>+<i>kp</i> <i>k</i><b>Ỵ Z </b> (0.25 điểm)
<b>Câu 3:</b>
<b>a) </b>- 3cos2<i>x</i>- 2cos<i>x</i>+ =5 0
cos 1
5
cos
3
<i>x</i>
<i>x</i>
é <sub>=</sub>
ê
ê
Û <sub>ê</sub>
=
-ê
ë
cos<i>x</i> 1
Û = (Biết loại nghiệm)
2 ;
<i>x</i> <i>k</i> <i>pk</i>
= ẻ Â
(0.5 im)
(0.25 im)
(0.25 im)
<b>b) </b>cos<i>x</i>+ 3sin<i>x</i>= 2
3<sub>sin</sub> 1<sub>cos</sub> 2
2 <i>x</i> 2 <i>x</i> 2
Û + =
2
cos sin sin cos
6 <i>x</i> 6 <i>x</i> 2
<i>p</i> <i>p</i>
Û + =
2
sin sin
6 2 4
<i>x</i> <i>p</i> <i>p</i>
ổ ử<sub>ữ</sub>
ỗ <sub>ữ</sub>
ỗ<sub>ỗ</sub> + <sub>ữ</sub><sub>ữ</sub>= =
ỗố ứ
2 2
6 4 <sub>;</sub> 12 <sub>;</sub>
7
2 2
6 4 12
<i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>p</i> <i>p</i> <i><sub>p</sub></i> <i>p</i> <i><sub>p</sub></i>
<i>p</i> <i><sub>p</sub></i> <i>p</i> <i><sub>p</sub></i> <i>p</i> <i><sub>p</sub></i>
é é
ê <sub>+</sub> <sub>=</sub> <sub>+</sub> ê <sub>=</sub> <sub>+</sub>
ê ê
Û <sub>ê</sub> Ỵ Û <sub>ê</sub> Ỵ
ê <sub>+</sub> <sub>= -</sub> <sub>+</sub> ê <sub>=</sub> <sub>+</sub>
ê ê
ë ë
¢ <sub>¢ </sub>
(0.5 điểm)
(0.5 điểm)
(0.5 điểm)
(0.5 điểm)
<b>c) </b>Ta có :
sin(5 ) os(2x+ ) 0 sin(5 ) os(2x+ )
6 3 6 3
sin(5 ) sin( 2 )
6 2 3
<i>x</i> <i>p</i> <i>p</i> <i>x</i> <i>p</i>
Û - = - -
5 2 2
6 6
sin(5 ) sin(2 )
6 6 <sub>5</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>
6 6
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>p</i> <i>p</i>
<i>p</i>
<i>p</i> <i>p</i>
<i>p</i> <i><sub>p</sub></i> <i>p</i> <i><sub>p</sub></i>
é
ê - = - +
ê
Û - = - Û <sub>ê</sub> Ỵ
ê - = - + +
ê
ë
<b>Z</b> <sub> </sub>
(0.5 điểm)
2
3 <sub> </sub>
4 2
21 7
<i>x</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>p</i>
<i>p</i> <i>p</i>
é
ê =
ê
Û <sub>ê</sub> Ỵ
ê = +
ê
ë
<b>Z</b> (0,25 điểm)
Vậy : phương trình có nghiệm :
2 <sub> ; </sub> 4 2 <sub> </sub>
3 21 7
<i>x</i>= <i>p</i> <i>x</i>= <i>p</i>+<i>k</i> <i>p</i> <i>k</i><b>Ỵ Z</b> (0.25 điểm)
<i><b>---Hết---Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
KIỂM TRA 45 PHÚT – LẦN 2
<b>Chương I: </b> <b>PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG</b>
<b>KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>Kiến thức: </b></i>
Ơn tập tồn bộ kiến thức trong chương I.
<i><b>Kĩ năng: </b></i>
Tìm ảnh của một điểm, đường thẳng, đường trịn qua một số phép biến hình đã học.
Các tính chất của phép dời hình, phép vị tự.
<i><b>Thái độ: </b></i>
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<i><b>Giáo viên: Giáo án. Đề kiểm tra.</b></i>
<i><b>Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 1.</b></i>
<b>III. MA TRẬN ĐỀ:</b>
<b>1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM </b>
<b>Chủ đề</b>
<b>Biết</b> <b>Hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b>thấp</b>
<b>Vận dụng</b>
<b>cao</b>
<b>Tổng</b>
<b>Số</b>
<b>câu</b>
<b>Số</b>
<b>điểm</b>
Phép tịnh tiến 2
0,8
2
0,8
1
0,4
<b>5</b>
<b>2,0</b>
Phép quay 2
0,8
2
0,8
1
0,4
<b>5</b>
<b>2,0</b>
Phép dời hình 2
0,8
2
0,8
1
0,4
1
0,4
<b>6</b>
<b>2,4</b>
Phép vị tự 2
0,8
2
0,8
1
0,4
1
0,4
<b>6</b>
<b>2,4</b>
Phép đồng dạng 1
0,4
1
0,4
1
0,4
<b>3</b>
<b>1,2</b>
<b>Tổng</b> <b>Số câu</b> <b>9</b>
<b>3,6</b>
<b>8</b>
<b>3,2</b>
<b>5</b>
<b>2,0</b>
<b>3</b>
<b>1,2</b>
<b>25</b>
<b>10,0</b>
<b>Số điểm</b>
<b>2. MÔ TẢ MA TRẬN </b>
<b>Kiến thức</b> <b>Câu</b> <b>Mô tả</b>
Phép tịnh tiến <b>1</b> NB: Phép tịnh tiến.
Phép tịnh tiến <b>2</b> NB: Biểu thức tọa độ, xác định ảnh của một điểm qua phép tịnh tiến.
Phép quay <b>4</b> NB: Tính chất cơ bản phép quay, trường hợp đặc biệt của phép quay.
Phép dời hình <b>5</b> NB: Phép dời hình.
Phép dời hình <b>6</b> NB: Tính chất phép dời hình.
Phép vị tự <b>7</b> NB: Phép vị tự.
dạng
Phép tịnh tiến <b>10</b> TH: Tìm ảnh của một hình qua phép quay.
Phép tịnh tiến <b>11</b> TH: Bài toán sử dụng tính chất phép tịnh tiến.
Phép quay <b>12</b> TH: Tìm ảnh một hình qua phép quay.
Phép quay <b>13</b> TH: Bài tốn sử dụng tính chất, các trường hợp đặc biệt của phép quay.
Phép dời hình <b>14</b> TH: Xác định ảnh qua phép dời hình.
Phép dời hình <b>15</b> TH: Tính chất phép dời hình
Phép vị tự <b>16</b> TH: Xác định ảnh của một hình qua phép vị tự.
Phép vị tự <b>17</b> TH: Tính chất phép vị tự, trường hợp đặc biệt phép vị tự.
Phép tịnh tiến <b>18</b> VDT: Bài toán về tính chất hình, chứng minh, hợp thành các phép tịnh
tiến...
Phép quay <b>19</b> VDT: Bài tốn về tính chất hình, chứng minh, tính góc của hình...
Phép dời hình <b>20</b> VDT: Mối quan hệ giữa các phép dời hình, hợp thành của các phép dời
Phép vị tự <b>21</b> VDT: Bài tốn về tính chất hình, chứng minh, hợp thành các phép tịnh
tiến...
Phép đồng
dạng
<b>22</b> VDT: Hợp thành các phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng, bài tốn diện
tích...
Phép dời hình <b>23</b> VDC: Bài tốn thực tế, bài tốn quỹ tích, tính chất nâng cao.
Phép vị tự <b>24</b> VDC: Bài toán thực tế, bài tốn quỹ tích, tính chất nâng cao.
Phép đồng
dạng
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>3. ĐỀ</b>
SỞ GD VÀ ĐT GIA LAI
<b>TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT</b>
<b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2018 - 2019</b>
<b>Mơn: TỐN – Hình học 11, CHƯƠNG I, Lần 2</b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút</i>
<i><b>Họ và tên: ………..</b></i>
<i><b>Lớp: ………</b></i>
<i><b>Điểm:</b></i>
<b>Câu 1:</b> Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ <i>v </i> 0, đường thẳng <i>d</i> biến thành đường thẳng <i>d</i>'
<i><b>. Câu nào sau đây sai?</b></i>
<b>A. </b><i>d</i> trùng <i>d</i>' khi <i>v</i> là vectơ chỉ phương của <i>d</i>.
<b>B. </b><i>d</i>song song với <i>d</i>' khi <i>v</i> là vectơ chỉ phương của <i>d</i>.
<b>C. </b><i>d</i> song song với <i>d</i>' khi <i>v</i> không phải là vectơ chỉ phương của <i>d</i>.
<b>D. </b><i>d</i> không bao giờ cắt <i>d</i>'.
<b>Câu 2:</b> Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A 2;5 . Phép tịnh tiến theo vectơ
thành điểm có tọa độ là:
<b>A. </b>
<b>Câu 3:</b> Phép quay <i>Q</i>( ; )<i>O</i> biến điểm <i>M</i> thành <i>M </i>. Khi đó
<b>A. </b><i>OM</i> <i>OM </i> và (<i>OM OM</i>, ) <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>OM</i> <i>OM </i> và (<i>OM OM</i>, ) <sub>.</sub>
<b>C. </b><i>OM OM </i>
<i> và MOM</i> . <b>D. </b><i>OM</i> <i>OM và MOM</i> .
<b>Câu 4:</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i> cho điểm <i>A</i>(3;0). Tìm tọa độ ảnh <i>A</i> của điểm <i>A</i> qua phép
quay ( ; )
2
<i>O</i>
<i>Q</i> <sub></sub>
.
<b>A. </b><i>A</i>(0; 3) <b><sub>.</sub></b> <b><sub>B. </sub></b><i>A</i>(0;3)<sub>.</sub>
<b>C. </b><i>A </i>( 3;0). <b>D. </b><i>A</i>(2 3; 2 3).
<b>Câu 5:</b> <i><b>Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?</b></i>
<b>A. </b>Phép dời hình là một phép đồng dạng. <b>B. </b>Phép vị tự là một phép đồng dạng.
<b>C. </b>Phép quay là một phép đồng dạng. <b>D. </b>Phép đồng dạng là một phép dời hình.
<b>Câu 6:</b> Cho hình bình hành <i>ABCD</i>, <i>M</i> là một điểm thay đổi trên cạnh<i>AB</i><b>.</b> Phép tịnh tiến
theo vectơ <i><sub>BC</sub></i>uuur biến điểm <i>M</i> <i> thành điểm M ¢ thì:</i>
<b>A. </b><i>Điểm M ¢ trùng với điểmM</i> . <b>B. </b><i>Điểm M ¢ nằm trên cạnh BC</i> .
<b>C. </b><i>Điểm M ¢ là trung điểm cạnhCD</i>. <b>D. </b><i>Điểm M ¢ nằm trên cạnh DC</i>
<b>B. </b>Qua phép vị tự có tỉ số <i>k , đường tròn đi qua tâm vị tự sẽ biến thành chính nó.</i>0
<b>C. </b>Qua phép vị tự có tỉ số <i>k , khơng có đường trịn nào biến thành chính nó.</i>1
<b>D. </b>Qua phép vị tự <i>V</i><i>O</i>;1 <i> đường trịn tâm O sẽ biến thành chính nó.</i>
<b>Câu 8:</b> Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ <i>Oxy</i>. Cho phép vị tự tâm <i>I</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 9:</b> <i><b>Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?</b></i>
<b>A. </b>Phép dời là phép đồng dạng tỉ số<i>k .</i>1
<b>B. </b>Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với
nó.
<b>C. </b>Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số <i>k</i> .
<b>D. </b>Phép đồng dạng bảo tồn độ lớn góc.
<b>Câu 10:</b> <i>Cho hình vng ABCD tâm O . Phép quay tâm O góc quay 90 theo chiều âm biến</i>
<i>tam giác OAB thành tam giác</i>
<b>A. </b><i>ODA .</i> <b>B. </b><i>OCD .</i>. <b>C. </b><i>OBC .</i>. <b>D. </b><i>OBA .</i>
<b>Câu 11:</b> Trong mặt phẳngOxy, ảnh của đường tròn:
theo vectơ v=
r
là đường trịn có phương trình:
<b>A. </b>
<b>C. </b>
<b>Câu 12:</b> Phép quay tâm <i>O ;</i>
<b>A. </b><i>x</i>2+ +
<b>C. </b><i>x</i>2+ +
<b>Câu 13:</b> Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ <i>Oxy</i>. Cho đường tròn
phép đối xứng tâm <i>I</i>
<b>A. </b>
<b>C. </b>
<b>Câu 14:</b> Cho tam giác đều <i>ABC</i> có tâm <i>O</i> và các đường cao <i>AA BB CC</i>', ', ' (các đỉnh của tam giác
ghi theo chiều kim đồng hồ). Ảnh của đường cao <i>AA</i>'<sub> qua phép quay tâm </sub><i>O</i><sub> góc quay</sub>
0
240 <sub> là:</sub>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>Câu 15:</b> Cho tam giác <i>ABC</i> vuông tại <i>B</i><sub> và góc tại </sub><i>A</i><sub> bằng </sub><sub>60</sub>0
(các đỉnh của tam giác ghi theo
ngược chiều kim đồng hồ). Về phía ngoài tam giác vẽ tam giác đều <i>ACD</i>. Ảnh của
cạnh <i>BC</i> qua phép quay tâm <i>A</i><sub> góc quay </sub><sub>60</sub>0
là:
<b>A. </b><i>AD</i>..
<b>B. </b><i>AI</i> với <i>I</i> là trung điểm của <i>CD</i>..
<b>C. </b><i>CJ</i> với <i>J</i> là trung điểm của <i>AD</i>..
<b>D. </b><i>DK</i> <sub> với </sub><i>K</i> <sub> là trung điểm của </sub><i>AC</i>.
<b>Câu 16:</b> Trong mặt phẳng với hệ tọa độ <i>Oxy</i>, cho điểm <i>M </i>
<b>A. </b><i>M</i>'
<b>Câu 17:</b> <b>[1H1-2]</b><i>Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A</i>
<b>A. </b><i>I</i>
<b>Câu 18:</b> <i>Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC</i> có trọng tâm <i>G</i>(2; 1). Phương
trình đường trịn đi qua chân ba đường cao của tam giác <i>ABC</i> là <i>x</i>2 <i>y</i>2 2<i>x</i> 3 0 .
Tìm tọa độ đỉnh <i>A</i> biết <i>A</i> thuộc trục tung.
<b>A. </b><i>A</i>
<b>Câu 19:</b> <i>Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn</i>
<i>phương trình ảnh của (C) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp</i>
<i>phép vị tự tâm O tỉ số k</i> 1<i><sub> và phép quay tâm O góc quay </sub></i>900<sub>.</sub>
<b>A. </b>
<b>C. </b>
<b>Câu 20:</b> <i>Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn </i>
phương trình ảnh của đường trịn
phép quay <i>Q O</i>
<b>A. </b><i>x</i>2
<b>C. </b>
<b>Câu 21:</b> <i>Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d</i>: 2<i>x y</i> 3 0 <sub>. Viết phương</sub>
trình ảnh của đường thẳng <i>d</i> qua phép vị tự tâm <i>O</i> tỉ số 2.
<b>A. </b>2<i>x y</i> 6 0 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>4<i>x</i>2<i>y</i> 3 0 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>x</i> 2<i>y</i> 2 0<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>2<i>x y</i> 6 0<sub>.</sub>
<b>Câu 22:</b> <i>Cho tam giác ABC có đường cao AH</i> (<i>H</i>thuộc đoạn <i>BC ) sao cho BH</i>1<i>cm</i><sub>,</sub>
<b>A. </b>Phép quay
<i>Q</i>
và phép vị tự tâm <i>H</i> tỉ số <i>k .</i>1<sub>3</sub>
<b>B. </b>Phép tịnh tiến theo <i><sub>BA</sub></i> và phép vị tự tâm <i>H</i> tỉ số 1
3
<i>k </i> .
<b>C. </b>Phép vị tự tâm <i>H</i> tỉ số <i>k </i>3 và phép quay tâm <i>H</i> trên góc 900.
<b>D. </b>Phép vị tự tâm <i>H</i> tỉ số <i>k </i>3 và phép đối xứng trục.
<b>Câu 23:</b> Đồ Cho điểm I cố định. Mọi M, M’ là hai điểm sao cho <i>IMM'</i> vuông cân tại <i>I</i>. Cho
điểm <i>M</i>chạy trên đường trịn
<b>A. </b>Đường trịn
<i>Q</i> <sub>hoặc </sub>
<i>I ;</i>
<i>Q</i> <sub></sub> <sub>.</sub>
<b>B. </b>Đường tròn
<b>C. </b>Đường tròn
.
<b>D. </b>Đường tròn
<b>Câu 24:</b> <i>Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho parabol </i>( ) :<i>P y x</i> 2 4 và parabol ( ')<i>P</i> là ảnh
của ( )<i>P</i> qua phép tịnh tiến theo <i>v</i>
<b>A. </b> 0; 4
5
<i>J</i><sub></sub> <sub></sub>
. <b>B. </b>
4
0;
5
<i>J</i><sub></sub> <sub></sub>
. <b>C. </b>
4
0;
5
<i>J </i><sub></sub> <sub></sub>
. <b>D. </b>
1
0;
5
<i>J </i><sub></sub> <sub></sub>
.
<b>Câu 25:</b> Cho tam giác ABC có hai đỉnh cố định B, C và đỉnh A di động trên đường trịn
cố định. Đường trịn
các điểm trọng tâm G của tam giác AB<b>C.</b>
<b>A. </b>Đường tròn
<b>B. </b>Đường tròn
<b>C. </b>Đường tròn
3
<i>R</i>
<i>H ;</i>
,<i>H</i>là trung điểm <i>BC</i>.
<b>D. </b>Đường tròn
<i></i>
<b>---Hết---ĐÁP </b>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>4. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT</b>
<i><b>Câu 1:</b></i> Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ <i>v </i> 0, đường thẳng <i>d</i> biến thành đường thẳng <i>d</i>'
<i><b>. Câu nào sau đây sai?</b></i>
<b>A. </b><i>d</i> trùng <i>d</i>' khi <i>v</i> là vectơ chỉ phương của <i>d</i>.
<b>B.</b> <i>d</i>song song với <i>d</i>' khi <i>v</i> là vectơ chỉ phương của <i>d</i>.
<b>C. </b><i>d</i> song song với <i>d</i>' khi <i>v</i> không phải là vectơ chỉ phương của <i>d</i>.
<b>D. </b><i>d</i> không bao giờ cắt <i>d</i>'.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
<i><b>Câu 2:</b></i> Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A 2;5 . Phép tịnh tiến theo vectơ
r
biến A
thành điểm có tọa độ là:
<b>A. </b>
<b>Chọn C </b>
5 2 7
<i>B</i> <i>A</i> <i>v</i> <i>B</i>
<i>v</i>
<i>B</i> <i>A</i> <i>v</i> <i>B</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>T A</i> <i>B</i> <i>AB v</i> <i>B</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<i><b>Câu 3:</b></i> Phép quay <i>Q</i>( ; )<i>O</i> biến điểm <i>M</i> thành <i>M </i> . Khi đó
<b>A. </b><i>OM</i> <i>OM </i> và (<i>OM OM</i>, ) <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub><sub> </sub></b><i>OM</i> <i>OM </i> và (<i>OM OM</i>, ) <sub>.</sub>
<b>C. </b><i>OM OM </i>
<i> và MOM</i> . <i><b>D. OM</b></i> <i>OM và MOM</i> .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
( ; )( )
( , )
<i>O</i>
<i>OM</i> <i>OM</i>
<i>Q</i> <i>M</i> <i>M</i>
<i>OM OM</i>
<sub> </sub>
.
Chú ý số đo góc <i>MOM </i> khơng âm nên (<i>OM OM</i>, )<i>MOM</i> .
<i><b>Câu 4:</b></i> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i> cho điểm <i>A</i>(3;0). Tìm tọa độ ảnh <i>A</i> của điểm <i>A</i> qua phép
quay ( ; )
2
<i>O</i>
<i>Q</i> <sub></sub>
.
<b>A. </b><i>A</i>(0; 3) <b><sub>.</sub></b> <b><sub>B.</sub><sub> </sub></b><i>A</i>(0;3)<sub>.</sub>
<b>C.</b><i>A </i>( 3;0). <b>D. </b><i>A</i>(2 3;2 3).
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
;
2
: ( ; ) ( ; )
<i>O</i>
<i>Q</i><sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <i>A x y</i> <i>A x y</i>
Nên <i>x<sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub>y</i><sub>3</sub>0
. Vậy
(0;3)
<i>A</i> <sub>. </sub>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
Phép dời hình là mợt phép đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng 1, điều ngược lại
khơng đúng.
<i><b>Câu 6:</b></i> Cho hình bình hành <i>ABCD</i>, <i>M</i> là một điểm thay đổi trên cạnh<i>AB</i><b>.</b> Phép tịnh tiến
theo vectơ <i><sub>BC</sub></i>uuur biến điểm <i>M</i> <i> thành điểm M ¢ thì:</i>
<b>A. </b><i>Điểm M ¢ trùng với điểmM</i> . <b>B. </b><i>Điểm M ¢ nằm trên cạnh BC</i> .
<b>C. </b><i>Điểm M ¢ là trung điểm cạnhCD</i>. <b>D. </b><i>Điểm M ¢ nằm trên cạnh DC</i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
Theo định nghĩa phép tịnh tiến. Ta có <i>T<sub>BC</sub></i>uuur
<i>Vậy M ¢ thuộc cạnh CD</i>.
<i><b>Câu 7:</b></i> <i><b>Chọn câu sai?</b></i>
<b>A.</b> Qua phép vị tự có tỉ số <i>k , đường thẳng đi qua tâm vị tự sẽ biến thành chính nó.</i>1
<b>B.</b> Qua phép vị tự có tỉ số <i>k , đường tròn đi qua tâm vị tự sẽ biến thành chính nó.</i>0
<b>C.</b> Qua phép vị tự có tỉ số <i>k , khơng có đường trịn nào biến thành chính nó.</i>1
<b>D.</b> Qua phép vị tự <i>V</i><i>O</i>;1<i> đường trịn tâm O sẽ biến thành chính nó.</i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Đường trịn
<i>R</i>
<b><sub> Nên câu B</sub></b>
sai.
<i><b>Câu 8:</b></i> Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ <i>Oxy</i>. Cho phép vị tự tâm <i>I</i>
điểm <i>M </i>
<b>A.</b>
<b>Lời giải</b>
Tọa độ điểm <i>M </i> là:
1 2. 7 1 2 2 20
.
1 2.2 1 2 3 5
<i>x</i> <i>kx</i> <i>k a</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>ky</i> <i>k b</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i><b>Câu 9:</b></i> <i><b>Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?</b></i>
<b>A.</b> Phép dời là phép đồng dạng tỉ số<i>k </i>1
<b>B.</b> Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
<b>C.</b> Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số <i>k</i>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Vì phép quay là phép đồng dạng mà phép quay với góc quay <i>k</i>
biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
<i><b>Câu 10:</b></i> [1H1-1]<i>Cho hình vng ABCD tâm O . Phép quay tâm O góc quay 90 theo chiều</i>
<i>âm biến tam giác OAB thành tam giác</i>
<b>A. </b><i>ODA .</i> <b>B. </b><i>OCD</i>. <b>C. </b><i>OBC</i>. <b>D. </b><i>OBA .</i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
<i>Phép quay tâm O góc quay 90 theo chiều âm biến O thành O , biến A</i> thành <i>D</i>, biến
<i>B</i> thành <i>A</i>.
<i><b>Câu 11:</b></i> Trong mặt phẳngOxy, ảnh của đường tròn:
tiến theo vectơ v=
r
là đường trịn có phương trình:
<b>A. </b>
<b>C. </b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C </b>
Đường tròn đề đã cho có tâm <i>I</i>
Đường trịn cần tìm có tâm <i>I</i> , bán kính <i>R</i> <i>R</i> 4 .
Khi đó
1 3 4
<i>I</i> <i>I</i> <i><sub>v</sub></i> <i><sub>I</sub></i>
<i>v</i>
<i>I</i> <i>I</i> <i>v</i> <i>I</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>I</i> <i>T I</i> <i>I</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Vậy phương trình đường trịn cần tìm
<i><b>Câu 12:</b></i> Phép quay tâm <i>O ;</i>
thành đường trịn có phương trình:
<b>A. </b><i>x</i>2+ +
<b>Chọn A</b>
Áp dụng công thức <i>x'</i> <i>x cos</i> <i>y sin</i>
<i>y'</i> <i>y cos</i> <i>x sin</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
ì =
-ùù
ớù = +
ùợ thay <i>a ị</i> <i>x, y</i>Þ thay vào đường trịn
B,C,D nhiễu vì nhớ nhầm công thức.
<i><b>Câu 13:</b></i> Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ <i>Oxy</i>. Cho đường tròn
trình của
<b>A.</b>
<b>C.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Bán kính của đường trịn
Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm là 2<sub>2</sub>
<i>x</i> <i>a x</i>
<i>y</i> <i>b y do đó tọa đợ K</i> là ảnh của
<i>K</i> <sub> qua phép đối xứng tâm là </sub> 2 2
2 1
<i>K</i>
<i>K</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i> suy ra <i>K</i>
Phương trình đường trịn ảnh là
<i><b>Câu 14:</b></i> Cho tam giác đều <i>ABC</i> có tâm <i>O</i> và các đường cao <i>AA BB CC</i>', ', ' (các đỉnh của tam
giác ghi theo chiều kim đồng hồ). Ảnh của đường cao <i>AA</i>'<sub> qua phép quay tâm </sub><i>O</i><sub> góc</sub>
quay 2400<sub> là:</sub>
<b>A. </b><i>AA</i>'. <b>B. </b><i>BB</i>'. <b>C. </b><i>CC</i>'. <b>D. </b><i>BC</i>.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Do tam giác <i>ABC</i> đều nên ·<i><sub>A OB</sub></i><sub>'</sub> <sub>'</sub><sub>=</sub><i><sub>B OC</sub></i>· <sub>'</sub> <sub>'</sub><sub>=</sub><i><sub>C OA</sub></i>· <sub>'</sub> <sub>'</sub><sub>=</sub><sub>120</sub>0
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<i><b>Câu 15:</b></i> Cho tam giác <i>ABC</i> vng tại <i>B</i><sub> và góc tại </sub><i>A</i><sub> bằng </sub><sub>60</sub>0
(các đỉnh của tam giác ghi
theo ngược chiều kim đồng hồ). Về phía ngồi tam giác vẽ tam giác đều <i>ACD</i>. Ảnh của
cạnh <i>BC</i> qua phép quay tâm <i>A</i><sub> góc quay </sub><sub>60</sub>0
là:
<b>A. </b><i>AD</i>.
<b>B. </b><i>AI</i> với <i>I</i> là trung điểm của <i>CD</i>.
<b>C. </b><i>CJ</i> với <i>J</i> là trung điểm của <i>AD</i>.
<b>D. </b><i>DK</i> <sub> với </sub><i>K</i> <sub> là trung điểm của </sub><i>AC</i>.
<b>Lời giải</b>
<b> Chọn D</b>
Từ giả thiết suy ra <i>ABC</i> là nữa tam giác đều, do đó <i>AC</i>=2<i>AB</i>.
Xét phép quay tâm <i>A</i><sub> góc quay </sub><sub>60</sub>0
, ta có:
Biến <i>B</i><sub> thành </sub><i>K</i>;
Biến <i>C</i> thành <i>D</i>.
Vậy ảnh của <i>BC</i> là <i>KD</i>.
<b>Câu 16: </b>Trong mặt phẳng với hệ tọa độ <i>Oxy</i>, cho điểm <i>M </i>
tự tâm <i>O</i> tỉ số <i>k </i>2 là
<b>A.</b> <i>M</i>'
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Sử dụng công thức <i><sub>OM</sub></i>' <sub>2</sub><i><sub>OM</sub></i>
. (hoặc biểu thức tọa độ của phép vị tự).
<i><b>Phương án nhiễu:</b></i>
<b>B. Nhầm công thức </b><i><sub>OM</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>OM</sub></i>'
.
<b>C. Nhầm tỉ số vị tự.</b>
<b>D. Nhầm công thức </b><i><sub>OM</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>OM</sub></i>'
<i> và tỉ số k.</i>
<b>Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm </b><i>A</i>
ảnh của điểm <i>A</i> qua phép vị tự tâm <i>I</i> tỉ số <i>k </i>2. Tìm tọa độ điểm <i>I</i> .
<b>A.</b> <i>I</i>
<i><b>Phương án nhiễu:</b></i>
<i><b>B. Nhầm k.</b></i>
<b>C. Nhầm công thức </b><i>IA</i>2 <i>IB</i>.
<b>D. Nhầm công thức </b><i>IA</i>2<i>IB</i>
<i> và nhầm k.</i>
<b>Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác </b><i>ABC</i> có trọng tâm <i>G</i>(2; 1). Phương
trình đường trịn đi qua chân ba đường cao của tam giác <i>ABC</i> là <i>x</i>2 <i>y</i>2 2<i>x</i> 3 0 <sub>.</sub>
Tìm tọa độ đỉnh <i>A</i> biết <i>A</i> thuộc trục tung.
<b>A.</b> <i>A</i>
<b>Chọn A</b>
Dễ thấy phép vị tự <i>V G </i>
3 chân đường cao thành đường tròn ngoại tiếp tam giác <i>ABC</i>
Suy ra phương trình đường trịn ngoại tiếp tam giác <i>ABC</i> là
<i><b>Phương án nhiễu:</b></i>
<b>B. Nhầm khi viết phương trình đường trịn biết tâm và bán kính.</b>
<b>Câu 19:</b> <i>Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn</i>
<i>phương trình ảnh của (C) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép</i>
<i>vị tự tâm O tỉ số k</i> 1<i><sub> và phép quay tâm O góc quay </sub></i> 900.
<b>A.</b>
<b>C. </b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
1<sub>:</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>9</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>9</sub>
<i>O</i>
<i>V</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
90<sub>:</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>9</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>9</sub>
<i>O</i>
<i>Q</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i><b>Phương án nhiễu:</b></i>
<b>A. Tính nhầm tung độ của tâm đường trịn.</b>
<b>B. Chỉ thực hiên phép vị tự.</b>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>Câu 20: </b><i>Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn </i>
phương trình ảnh của đường tròn
phép quay <i>Q O</i>
<b>A.</b> <i>x</i>2
<b>C. </b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
0 0 0 0
1
, 45<i>o</i> : ' .cos 45 sin 45 ; .sin 45 cos 45
<i>O</i>
<i>Q</i> <i>I</i> <i>I x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <sub></sub> <i><sub>I'</sub></i>
Sử dụng tính chất phép quay và biểu thức tọa độ của phép
Vị tự. Lưu ý góc quay là góc lượng giác.
<i><b>Phương án nhiễu:</b></i>
<b>A. Tính nhầm tọa độ của tâm đường trịn.</b>
<b>B. Tính nhầm tọa độ của tâm đường trịn.</b>
<b>C. Tính nhầm tọa độ của tâm đường trịn</b>
<b>Câu 21:</b><i>Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d</i>: 2<i>x y</i> 3 0 <sub>. Viết phương</sub>
trình ảnh của đường thẳng <i>d</i> qua phép vị tự tâm <i>O</i> tỉ số 2.
<b>A.</b> 2<i>x y</i> 6 0 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>4<i>x</i>2<i>y</i> 3 0 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>x</i> 2<i>y</i> 2 0<sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b>2<i>x y</i> 6 0<sub>. </sub>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Sử dụng biểu thức tọa độ của phép vị tự và tính chất phép vị tự (bảo toàn phương đt).
<i><b>Phương án nhiễu:</b></i>
<b>B. Học sinh giải tổng quát nhưng sử dụng nhầm công thức </b><i><sub>OM</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>OM</sub></i>'<sub>.</sub>
<b>C. Học sinh nhầm véc tơ pháp tuyến.</b>
<b>D. Nhầm khi viết phương trình đường thẳng.</b>
<b>Câu 22:</b><i>Cho tam giác ABC có đường cao AH</i> (<i>H</i>thuộc đoạn <i>BC ) sao cho BH</i>1<i>cm</i><sub>, </sub><i>AH</i> 3<i>cm</i>
, <i>CH</i>9<i>cm</i>. Xác định một phép đồng dạng biến tam giác <i>AHB</i> thành tam giác <i>CHA</i>.
<b>A. Phép quay </b><i>Q</i>
<b>B. Phép tịnh tiến theo </b><i>BA</i> và phép vị tự tâm <i>H</i> tỉ số 1
3
<i>k .</i>
<b>C.</b> Phép vị tự tâm <i>H</i> tỉ số <i>k </i>3 và phép quay tâm <i>H</i> trên góc 900.
<b>D. Phép vị tự tâm </b><i>H</i> tỉ số <i>k </i>3 và phép đối xứng trục.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
- phép vị tự <i>V</i>( ,3)<i>H</i> biến tam giác <i>AHB</i>thành tam giác <i>A' HB'</i>.
- phép quay <i>Q</i><sub>( , 90 )</sub><i><sub>H</sub></i><sub>-</sub> 0 biến tam giác <i>A' HB'</i>thành tam giác <i>CHA</i>.
<i><b>Phương án nhiễu:</b></i>
<b>A. Tính nhầm phép quay trước vị tự sau.</b>
<b>B. Tính nhầm phép tịnh tiến.</b>
<b>D. Nhầm phép quay là phép đối xứng trục </b>
<b>Câu 23:</b>Đồ Cho điểm I cố định. Mọi M, M’ là hai điểm sao cho <i>IMM'</i> vng cân tại <i>I</i>. Cho
điểm <i>M</i>chạy trên đường trịn
<b>A.</b> Đường tròn
<i>Q</i> <sub>hoặc </sub>
<i>I ;</i>
<i>Q</i> <sub></sub> <sub>.</sub>
<b>B. Đường tròn </b>
<i>Q</i> <sub>.</sub>
<b>C. Đường tròn </b>
<b>D. Đường tròn </b>
<i>Q</i> <sub>hoặc </sub>
<i>I ;</i>
<i>Q</i> <sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
<i>IMM'</i>
vuông cân tại <i>I</i> nên <i>IM</i><i>IM'</i>và
Suy ra <i>M'</i>là ảnh của <i>M</i>qua phép quay tâm <i>I</i>, góc quay 900.
Khi đó <i>M</i>
<b>Câu 24:</b> <i>Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho parabol </i>( ) :<i>P y x</i> 2 4<sub> và parabol </sub>( ')<i>P</i> <sub> là ảnh</sub>
của ( )<i>P</i> qua phép tịnh tiến theo <i>v</i>
<i>với Ox, M N</i>, là giao điểm của ( ')<i>P</i> <i> với Ox , I J</i>, lần lượt là đỉnh của ( )<i>P</i> và ( ')<i>P</i> . Tìm
tọa độ điểm <i>J</i> để diện tích tam giác <i>IAB</i> bằng năm lần diện tích tam giác <i>JMN</i>.
<b>A.</b> <sub>0;</sub> 4
5
<i>J</i><sub></sub> <sub></sub>
. <b>B.</b> <sub>0;</sub> 4
5
<i>J</i><sub></sub> <sub></sub>
. <b>C. </b> <sub>0;</sub> 4
5
<i>J </i><sub></sub> <sub></sub>
. <b>D. </b> <sub>0;</sub> 1
5
<i>J </i><sub></sub> <sub></sub>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Ta có <i>A</i>
2
5
<i>IA</i>
<i>JM </i> <sub> và </sub><i>MN </i>2. Suy ra <i>OJ</i> 3 <i>J</i>
<i><b>Phương án nhiễu:</b></i>
<i><b>B. Không chú ý điểm J dưới Ox.</b></i>
<b>C. Nhầm diện tích giảm tỉ lệ với đường cao.</b>
<b>D. Nhầm diện tích giảm tỉ lệ với cạnh đáy.</b>
<b>Câu 25:</b>Cho tam giác ABC có hai đỉnh cố định B, C và đỉnh A di động trên đường trịn
cố định. Đường trịn
các điểm trọng tâm G của tam giác ABC.
<b>A. Đường tròn </b>
<b>B. Đường tròn </b>
<b>C</b>. Đường tròn
3
<i>R</i>
<i>H ;</i>
,<i>H</i>là trung điểm <i>BC</i>.
<b>D. Đường tròn </b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Gọi <i>H</i> là trung điểm <i>BC</i> thì <i>H</i>cố định.
G là trọng tâm của tam giác ABC 1
3
1
3 <i>H ;</i>
<i>HG</i> <i>HA</i> <i>G</i> <i>V</i><sub></sub> <sub></sub> <i>A</i>
.
Mà tập hợp các điểm A là đường tròn
3
<i>R</i>
<i>H ;</i>
.
<i><b>Phương án nhiễu:</b></i>
<b>A. Tính nhầm bán kính của đường trịn.</b>
<b>B. Tính nhầm bán kính của đường trịn.</b>
<b>C. Tính nhầm tâm của đường trịn.</b>
---Hết---KIỂM TRA 45 PHÚT – LẦN 3
<b>Chương II: TỔ HỢP – XÁC SUẤT</b>
<b>KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2</b>
<i><b>Kiến thức: </b></i>
Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương II.
<i><b>Kĩ năng: </b></i>
Làm các bài toán về qui tắc đếm: qui tắc cộng, qui tắc nhân.
Giải các bài toán liên quan đến hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
Giải các bài toán liên quan đến nhị thức Niuton, xác suất.
<i><b>Thái độ: </b></i>
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<i><b>Giáo viên: Giáo án. Đề kiểm tra.</b></i>
<i><b>Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 1.</b></i>
<b>III. MA TRẬN ĐỀ:</b>
<b>1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA</b>
<b>Mức độ</b>
<b>Chủ đề</b>
<b>Biết</b> <b>Hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b>thấp</b>
<b>Vận dụng</b>
<b>cao</b>
<b>Tổng</b>
<b>Số</b>
<b>câu</b>
<b>Số</b>
<b>điểm</b>
Qui tắc đếm 2
0,4
1
0,4
1
0,4
<b>4</b>
<b>1,6</b>
HV, CH, TH 3
1,2
0,8
2
0,8
1
0,4
<b>8</b>
<b>3,2</b>
Nhị thức Niuton 1
0,4
2
0.8
1
0,4
1
0.4
<b>5</b>
<b>2,0</b>
Phép thử và biến
cố
1
0,4
1
0,4
<b>2</b>
<b>0,8</b>
Xác suất của biến
cố
2
0,8
2
0,8
1
0,4
1
0,4
<b>6</b>
<b>2,4</b>
<b>Tổng</b> <b>Số câu</b> <b>9</b>
<b>3,6</b>
<b>8</b>
<b>3,2</b>
<b>5</b>
<b>2,0</b>
<b>3</b>
<b>1,2</b>
<b>25</b>
<b>10,0</b>
<b>Số điểm</b>
<b>2. MƠ TẢ MA TRẬN </b>
<b>Kiến thức</b> <b>Câu</b> <b>Mơ tả</b>
<b>Qui tắc đếm</b> <b>1</b> NB: Bài toán về qui tắc cộng
<b>Qui tắc đếm</b> <b>2</b> NB: Bài toán về qui tắc nhân
<b>HV, TH, CH</b> <b>3</b> NB: Cơng thức về hốn vị, tổ hợp, chỉnh hợp
<b>HV, TH, CH</b> <b>4</b> NB: Bài toán về hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>Nhị thức Niuton</b> <b>6</b> NB: Số các số hạng của khai triển nhị thức
<b>Phép thử, biến cố</b> <b>7</b> NB: Số phần tử của không gian mẫu
<b>Xác suất </b> <b>8</b> NB: Cơng thức và tính chất của xác suất
<b>Xác suất</b> <b>9</b> NB: Bài toán xác suất đơn giản
<b>Qui tắc đếm</b> <b>10</b> TH: Bài toán tổng hợp qui tắc đếm
<b>HV, TH, CH</b> <b>11</b> TH: Bài toán tổng hợp
<b>HV, TH, CH</b> <b>12</b> TH: Rút gọn biểu thức
<b>Xác suất</b> <b>13</b> TH: BT về biến cố độc lập đơn giản
<b>Nhị thức Niuton</b> <b>14</b> TH: Tính tổng các hệ số của các số hạng trong khai triển đơn giản
<b>Nhị thức Niuton</b> <b>15</b> TH: Tìm hệ số, số hạng của khai triển
<b>Phép thử, biến cố</b> <b>16</b> TH: Tính số phần tử của biến cố
<b>Xác suất</b> <b>17</b> TH: Xác suất của biến cố
<b>Qui tắc đếm</b> <b>18</b> VDT: Bài toán tổng hợp qui tắc cộng và qui tắc nhân
<b>HV, CH, TH</b> <b>19</b> VDT: Biểu thức giữa các nghiệm của phương trình chứa HV, TH,
CH
<b>HV, TH, CH</b> <b>20</b> VDT: Bài toán tổng hợp
<b>Nhị thức Niuton</b> <b>21</b> VDT: Tìm hệ số, số hạng của khai triển dựa vào điều kiện cho
trước. (có chứa ẩn), tìm số hạng thỏa mãn điều kiện...
<b>Xác suất</b> <b>22</b> VDT: Xác suất của biến cố
<b>HV, TH, CH</b> <b>23</b> VDC: Bài tập tổng hợp
<b>Nhị thức Niu ton</b> <b>24</b> VDC: Tìm m hoặc rút gọn biểu thức
<b>3. ĐỀ </b>
SỞ GD VÀ ĐT GIA LAI
<b>TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT</b>
<b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2018 - 2019</b>
<b>Mơn: TỐN – Đại số và Giải tích 11, CHƯƠNG II</b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút</i>
<i><b>Họ và tên: ……….</b></i>
<i><b>Lớp: ………</b></i>
<i><b>Điểm:</b></i>
<i><b>Chọn đáp án đúng nhất</b></i>
<b>Câu 1.</b> Trong một hộp bút có 2 bút đỏ, 3 bút đen và 2 bút chì. Hỏi có bao nhiêu cách để lấy
một cái bút?
<b>A.</b>12. <b>B.</b>6. <b>C.</b>2. <b>D.</b>7.
<b>Câu 2.</b> Bạn An có hai áo màu khác nhau và ba quần kiểu khác nhau. Hỏi An có bao
nhiêu cách chọn một bộ quần áo?
<b>A. </b>6. <b>B. </b>10. <b>C. </b>5. <b>D. </b>20.
<b>Câu 3.</b> Cho <i>n k</i> 0<b>, </b><i>n </i> khi đó số tổ hợp chập k của n phần tử là
<b>A. </b>
!
!
<i>k</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>C</i>
<i>n k</i> <b>.</b> <b>B. </b>
!
! !
<i>k</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>C</i>
<i>k n k</i> <b>.</b> <b>C. </b>
!
!
<i>k</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n k</i> <b>.</b> <b>D. </b>
!
! !
<i>k</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>A</i>
<i>k n k</i> <b>.</b>
<b>Câu 4.</b> Tên 15 học sinh được ghi vào 15 tờ giấy để vào trong hộp. Chọn tên 4 học sinh để
cho đi du lịch. Hỏi có bao nhiêu cách chọn các học sinh:
<b>A. </b>4!<b>.</b> <b>B. </b>15!<b>.</b> <b>C. </b>1365<b>.</b> <b>D. </b>32760<b>.</b>
<b>Câu 5.</b> Tính giá trị của biểu thức <i>P</i> <i>C</i>
<i>A</i>
-5
10
7
5
8
2
<b>A. </b>- 28223
672 <b>.</b> <b>B. </b>64758<b>.</b> <b>C. </b>64779. <b>D. 498.</b>
<b>Câu 6.</b> Số các số hạng của khai triển nhị thức
<b>A. 11.</b> <b>B. 10.</b> <b>C. </b>1. <b>D. 12.</b>
<b>Câu 7.</b> Xét phép thử là gieo một con xúc sắc hai lần. Gọi <i>T</i> là biến cố “tổng số chấm trên mỗi
mặt sau hai lần xuất hiện bằng 9 ” thì:
<b>A. </b><i>T </i>
<b>B. </b><i>T </i>
<b>C. </b><i>T </i>
<b>D. </b><i>T </i>
<b>Câu 8.</b> Xét một phép thử có khơng gian mẫu và <i>A</i> là một biến cố của phép thử đó. Phát
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>A. </b>Xác suất của biến cố A là số
<i>n A</i>
<i>P A</i>
<i>n</i>
.
<b>B. </b>0<i>P A</i>
<b>C. </b><i>P A khi và chỉ khi </i>
<b>D. </b><i>P A</i>
<b>Câu 9.</b>Lớp 11A có 18 học sinh nam và 17 học sinh nữ. Xác suất để chọn 1 bạn làm lớp trưởng
là:
<b>A. 1.</b> <b>B. </b> 1
18<b>.</b> <b>C. </b>
1
17<b>.</b> <b>D. </b>
1
35<b>.</b>
<b>Câu 10.</b> Cho tập <i>A </i>
chữ số chia hết cho 5 ?
<b>A. </b>729<b>.</b> <b>B. </b>658<b>.</b> <b>C. </b>496<b>.</b> <b>D. </b>588.
<b>Câu 11.</b> Một nhóm cơng nhân gồm 15 nam và 5 nữ. Người ta muốn chọn từ nhóm ra 5 người
để lập thành một tổ cơng tác sao cho phải có 1 tổ trưởng nam, 1 tổ phó nam và có ít
nhất 1 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập tổ công tác
<b>A. </b>111300<b>.</b> <b>B. </b>233355<b>.</b> <b>C. </b>125777<b>.</b> <b>D. </b>112342<b>.</b>
<b>Câu 12.</b> Rút gọn biểu thức <i>A</i>=<i>An</i>- <i>Cn</i>+
2 2
1 với <i>n</i>ẻ Ơ,<i>n</i> 2.
<b>A. </b>- 2<i>n</i><b>.</b> <b>B. </b>- <i>n</i> - <i>n</i>
2 <sub>3</sub>
2 <b>.</b> <b>C. </b>
<i>n</i>2- 3<i>n</i>
2 <b>.</b> <b>D. </b>- <i>n</i><b>.</b>
<b>Câu 13.</b> <b>Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?</b>
<b>A. </b>Hai biến cố <i>A</i> và <i>B</i> độc lập thì <i>P A B</i>
<b>B. </b>Hai biến cố <i>A</i> và <i>B</i> là độc lập thì biến cố <i>A</i> xảy ra hay khơng xảy ra không ảnh
hưởng đến việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố <i>B</i>.
<b>C. </b>Khi gieo hai con súc sắc thì biến cố :<i>A “Xúc sắc </i>1 xuất hiện mặt 3 chấm” và biến cố
:
<i>B “ Xúc sắc </i>2 xuất hiện mặt 6 chấm” là hai biến cố độc lập.
<b>D. </b>Hai biến cố <i>A</i> và <i>B</i> là độc lập thì <i>A</i> <i>B</i> .
<b>Câu 14.</b> Cho khai triển
<b>A. </b>22017. <b>B. </b>220171. <b>C. </b>22018. <b>D. </b>220171.
<b>Câu 15.</b>Trong khai triển <i>x</i>2
<b>Câu 16.</b> Gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử con xúc sắc xuất hiện mặt <i>b</i> chấm.
Xét phương trình <i>x</i>2 <i>bx</i> 7 2<i>b</i>0. Gọi A: ‘’ phương trình có hai nghiệm phân biệt
dương’’, số phần tử của biến cố A là:
<b>A. </b>1<b>.</b> <b>B. </b>3<b>.</b> <b>C. </b>2<b>.</b> <b>D. </b>4<b>.</b>
<b>Câu 17.</b> Hai người cùng bắn vào một tấm bia, mỗi người bắn một viên đạn. Xác xuất bắn trúng
của người thứ nhất là 1
5 và của người thứ 2 là
1
3. Xác suất để cả hai người bắn trượt
là:
<b>A. </b> 8
15<b>.</b> <b>B. </b>
14
15<b>.</b> <b>C. </b>
1
15<b>.</b> <b>D. </b>
7
15<b>.</b>
<b>Câu 18.</b> Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 6 viên bi vàng. Một người chọn ngẫu
nhiên bốn viên bi. Hỏi có bao nhiêu cách để 4 viên bi lấy ra khơng có đủ ba màu.
<b>A. </b>645. <b>B. </b>655. <b>C. </b>660. <b>D. </b>640.
<b>Câu 19.</b> Cho <i>C<sub>n</sub>n</i>31140<sub>. Tính </sub>
6 5
4
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i>
<i>A</i> <i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<b>A. </b>256<b>.</b> <b>B. </b>342<b>.</b> <b>C. </b>231<b>.</b> <b>D. </b>129<b>.</b>
<b>Câu 20.</b> Lớp 11 của một trường THPT có 40 học sinh trong đó có bạn <i>A</i> và <i>B</i>. Thầy giáo chủ
nhiệm cần chọn 2 bạn vào Đội Cờ đỏ và 3 bạn vào Ban chấp hành Chi Đồn sao cho
khơng có bạn nào kiêm cả hai nhiệm vụ và có một trong hai bạn<i>A</i>, <i>B</i>. Hỏi thầy giáo
chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn?
<b>A. </b><i>C C</i>2<sub>40</sub>. <sub>38</sub>3 <b>.</b> <b>B. </b><i>C C</i><sub>38</sub>2. <sub>36</sub>3<b>.</b>
<b>C. </b>2
<b>Câu 21.</b> Cho khai triển nhị thức Newton của
1 3 5 2 1
2 1 2 1 2 1 ... 2 1 1024
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>
. Tìm hệ số của
7
<i>x</i> .
<b>A. </b>414720. <b>B. </b>2099520. <b>C. </b>2099520 . <b>D. </b>414720 .
<b>Câu 22.</b> Có bốn người đi mua hàng ở siêu thị có ba quầy hàng khác nhau. Xác suất để cả bốn
người cùng vào một quầy là:
<b>A. </b> 1
27<b>.</b> <b>B. </b>
3
256<b>.</b> <b>C. </b>
1
256<b>.</b> <b>D. </b>
1
81<b>.</b>
<b>Câu 23.</b> Tìm số cặp nghiệm tự nhiên của phương trình: <i>x y z</i> 50<sub>.</sub>
<b>A. </b><i>C</i><sub>50</sub>2 <b>.</b> <b>B. </b><i>C</i><sub>52</sub>2<b>.</b> <b>C. </b><i>C</i><sub>49</sub>2 <b>.</b> <b>D. </b><i>C</i><sub>51</sub>2<b>.</b>
<b>Câu 24.</b> Tìm hệ số của số hạng chứa <i>x trong khai triển nhị thức Niutơn của </i>8 3 5
1
<i>n</i>
<i>x</i>
<i>x</i> biết
4 3 7 3
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>n</i> <sub>.</sub>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>Câu 25.</b> Trong một buổi liên hoan có 10 cặp nam nữ, trong đó có 5 cặp là vợ chồng. Chọn
ngẫu nhiên ra 3 người trong số đó tham gia trị chơi. Tính xác suất để trong 3 người
được chọn khơng có cặp vợ chồng nào.
<b>A. </b> 3
38<b>.</b> <b>B. </b>
109
114<b>.</b> <b>C. </b>
2
19<b>.</b> <b>D. </b>
35
38<b>.</b>
<b>ĐÁP ÁN</b>
<b>4. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT</b>
<b>Câu 1.</b> Trong một hộp bút có 2 bút đỏ, 3 bút đen và 2 bút chì. Hỏi có bao nhiêu cách để lấy
một cái bút?
<b>A.</b>12. <b>B.</b>6. <b>C.</b>2. <b>D.</b>7.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
<b>Câu 2.</b> Bạn An có hai áo màu khác nhau và ba quần kiểu khác nhau. Hỏi An có bao
nhiêu cách chọn một bộ quần áo?
<b>A. </b>6. <b>B. </b>10. <b>C. </b>5. <b>D. </b>20.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
<b>Câu 3.</b>Cho <i>n k</i> 0<b>, </b><i>n </i> khi đó số tổ hợp chập k của n phần tử là
<b>A. </b> <i>nk</i>
<i>n</i>
<i>n k</i> <b>.</b> <b>B. </b>
!
! !
<i>k</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>C</i>
<i>k n k</i> <b>.</b> <b>C. </b>
!
!
<i>k</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>A</i>
<i>n k</i> <b>.</b> <b>D. </b>
!
! !
<i>k</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>A</i>
<i>k n k</i> <b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Vì <i>nk</i> <sub>!</sub>
<i>n</i>
<i>C</i>
<i>k n k</i>
<b>Câu 4.</b> Tên 15 học sinh được ghi vào 15 tờ giấy để vào trong hộp. Chọn tên 4 học sinh để
cho đi du lịch. Hỏi có bao nhiêu cách chọn các học sinh:
<b>A. </b>4!<b>.</b> <b>B. </b>15!<b>.</b> <b>C. </b>1365<b>.</b> <b>D. </b>32760<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
<b>Vì </b>
Chọn 4 trong 15 học sinh (không phân biệt thứ tự) là tổ hợp chập 4 của 15 .
Vậy có <i>C</i>154 1365 cách chọn.
<b>Câu 5.</b> Tính giá trị của biểu thức <i>P</i> <i>C</i>
<i>A</i>
-5
10
7
5
8
2
<b>A. -</b> 28223
672 <b>.</b> <b>B. </b>64758<b>.</b> <b>C. </b>64779. <b>D. </b>498<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
<b>Bấm máy.</b>
<b>Câu 6.</b> Số các số hạng của khai triển nhị thức
<b>A. 11.</b> <b>B. 10.</b> <b>C. </b>1. <b>D. 12.</b>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
Trong khai triển
<b>Câu 7.</b> Xét phép thử là gieo một con xúc sắc hai lần. Gọi <i>T</i> là biến cố “tổng số chấm trên mỗi
mặt sau hai lần xuất hiện bằng 9 ” thì:
<b>A. </b><i>T </i>
<b>B. </b><i>T </i>
<b>C. </b><i>T </i>
<b>D. </b><i>T </i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
Vì 9 6 3 5 4 3 6 nên <i>T </i>
<b>Câu 8.</b> Xét một phép thử có khơng gian mẫu và <i>A</i> là một biến cố của phép thử đó. Phát
<b>biểu nào dưới đây là sai?</b>
<b>A. </b>Xác suất của biến cố A là số
<i>n A</i>
<i>P A</i>
<i>n</i>
.
<b>B. </b>0<i>P A</i>
<b>C. </b><i>P A khi và chỉ khi </i>
<b>D. </b><i>P A</i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
<b>Câu 9.</b>Lớp 11A có 18 học sinh nam và 17 học sinh nữ. Xác suất để chọn 1 bạn làm lớp trưởng
là:
<b>A. 1.</b> <b>B. </b> 1
18<b>.</b> <b>C. </b>
1
17<b>.</b> <b>D. </b>
1
35<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
<b>Câu 10.</b> Cho tập <i>A </i>
chữ số chia hết cho 5 ?
<b>A. </b>729<b>.</b> <b>B. </b>658<b>.</b> <b>C. </b>496<b>.</b> <b>D. </b>588.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Số các số: 9.9.9.1 729
<b>Câu 11.</b> Một nhóm cơng nhân gồm 15 nam và 5 nữ. Người ta muốn chọn từ nhóm ra 5 người
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
<b>Vì </b>
Chọn 2 trong 15 nam làm tổ trưởng và tổ phó có <i>A</i>152 cách.
Chọn 3 tổ viên, trong đó có nữ.
+) chọn 1 nữ và 2 nam có <i>C C</i>51. 132 cách.
+) chọn 2 nữ và 1 nam có <i>C C</i>52 131 cách.
+) chọn 3 nữ có <i>C</i>53 cách.
Vậy có <i>A</i>152
<b>Câu 12.</b> Rút gọn biểu thức <i>A</i>=<i>An</i>- <i>Cn</i>+
2 2
1 vi <i>n</i>ẻ Ơ,<i>n</i> 2.
<b>A. </b>- 2<i>n</i><b>.</b> <b>B. </b>- <i>n</i> - <i>n</i>
2 <sub>3</sub>
2 <b>.</b> <b>C. </b>
<i>n</i>2- 3<i>n</i>
2 <b>.</b> <b>D. </b>- <i>n</i><b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
!
!
! ! !
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>A</i> <i>A</i> <i>C</i> <i>n n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
+
+ + <sub></sub>
-= - = - = - - =
- +
-2
2 2
1
1 1 <sub>3</sub>
1
2 2
2 1 2 2 .
<b>Câu 13.</b> <b>Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?</b>
<b>A. </b>Hai biến cố <i>A</i> và <i>B</i> độc lập thì <i>P A B</i>
<b>B. </b>Hai biến cố <i>A</i> và <i>B</i> là độc lập thì biến cố <i>A</i> xảy ra hay khơng xảy ra không ảnh
hưởng đến việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố <i>B</i>.
<b>C. </b>Khi gieo hai con súc sắc thì biến cố :<i>A “Xúc sắc </i>1 xuất hiện mặt 3 chấm” và biến cố
:
<i>B “ Xúc sắc </i>2 xuất hiện mặt 6 chấm” là hai biến cố độc lập.
<b>D. </b>Hai biến cố <i>A</i> và <i>B</i> là độc lập thì <i>A</i> <i>B</i> .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
<b>A, B, C đúng từ định nghĩa và tính chất đã học.</b>
<b>Từ phương án C ta thấy </b> <i>A</i> <i>B</i> vì Xúc sắc 1 xuất hiện mặt ba chấm thì vẫn có
thể cùng với nó là súc sắc 2 xuất hiện mặt sáu chấm.
<b>Câu 14.</b> Cho khai triển
<b>A. </b>22017. <b>B. </b>220171. <b>C. </b>22018. <b>D. </b>220171.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Chọn <i>x </i>1
0 1 2 2017 2017
2017 2017 2017 2017
1 2 2017 2017
2017 2017 2017
... 1 1 2 .
... 2 1
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
A sai do <i>C</i>20171 <i>C</i>20172 ...<i>C</i>20172017 (1 1)2017 22017.
C sai do <i>C</i>20171 <i>C</i>20172 ...<i>C</i>20172017 (1 1)201822018.
D sai do <i>C</i>20170 <i>C</i>20171 ...<i>C</i>2017201722017 <i>C</i>20171 <i>C</i>20172 ...<i>C</i>20172017 22017<i>C</i>20170
<b>Câu 15.</b>Trong khai triển <i>x</i>2
<b>A. </b>80<b>.</b> <b>B. </b>80<b>.</b> <b>C. </b>40<b>.</b> <b>D. </b>40<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
5
5 <sub>5</sub>
5
0
2 1 . .2
<i>k</i>
<i>k</i>
<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>C</i> <i>x</i>
Số hạng chứa <i>x</i>3 ứng vói <i>k </i>1 .Vậy hệ số của số hạng chứa <i>x</i>3 là <i>C</i>51
<b>Câu 16.</b> Gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử con xúc sắc xuất hiện mặt b chấm.
Xét phương trình <i>x</i>2 <i>bx</i> 7 2<i>b</i>0. Gọi A: ‘’ phương trình có hai nghiệm phân biệt
dương’’, số phần tử của biến cố A là:
<b>A. 1.</b> <b>B. </b>3<b>.</b> <b>C. </b>2<b>.</b> <b>D. </b>4<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Ta có <i>b </i>
dương
2
4 2 11
4 2 11
0 8 28 0
0 0 0 3
0 7 2 0 7
2
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>b</i> <i>b</i>
<i>S</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>b</i>
<i>P</i> <i>b</i>
<i>b</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub>
<b>Câu 17.</b> Hai người cùng bắn vào một tấm bia, mỗi người bắn một viên đạn. Xác xuất bắn trúng
của người thứ nhất là 1
5 và của người thứ 2 là
1
3. Xác suất để cả hai người bắn trượt
là:
<b>A. </b> 8
15<b>.</b> <b>B. </b>
14
15<b>.</b> <b>C. </b>
1
15<b>.</b> <b>D. </b>
7
15<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Xác suất bắn trượt của người thứ nhất là 1 1 4
5 5
<sub> </sub>
1 2
Xác suất để cả hai người bắn trượt là: 4 2. 8
5 3 15 .
<b>Câu 18.</b> Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 6 viên bi vàng. Một người chọn ngẫu
nhiên bốn viên bi. Hỏi có bao nhiêu cách để 4 viên bi lấy ra khơng có đủ ba màu.
<b>A. </b>645. <b>B. </b>655.
<b>C. </b>660. <b>D. </b>640.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Số cách chọn: <i>C</i><sub>15</sub>4 - <i>C C C</i>1 1 2<sub>4 5 6</sub>- <i>C C C</i><sub>4 5 6</sub>1 2 1- <i>C C C</i>2 1 1<sub>4 5 6</sub>=645.
<b>Câu 19.</b> Cho <i>Cnn</i>31140. Tính
6 5
4
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i>
<i>A</i> <i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<b>A. </b>256<b>.</b> <b>B. </b>342<b>.</b> <b>C. </b>231<b>.</b> <b>D. </b>129<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
<b>Vì </b>
ĐK: <sub>6</sub>
<i>n</i>
<i>n</i>
Ta có: 3 1140 <sub>3!(</sub> !<sub>3)!</sub>1140 20
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>C</i> <i>n</i>
<i>n</i>
Khi đó: ( 1)...(<sub>(</sub> 5)<sub>1)...(</sub> ( <sub>3)</sub>1)...( 4) 4 ( 4)( 5) 256
<i>n n</i> <i>n</i> <i>n n</i> <i>n</i>
<i>A</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>n n</i> <i>n</i>
<b>Câu 20.</b> Lớp 11 của một trường THPT có 40 học sinh trong đó có bạn <i>A</i> và <i>B</i>. Thầy giáo chủ
nhiệm cần chọn 2 bạn vào Đội Cờ đỏ và 3 bạn vào Ban chấp hành Chi Đoàn sao cho
khơng có bạn nào kiêm cả hai nhiệm vụ và có một trong hai bạn<i>A</i>, <i>B</i>. Hỏi thầy giáo
chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn?
<b>A. </b><i>C C</i>2<sub>40</sub>. <sub>38</sub>3 <b>.</b> <b>B. </b><i>C C</i><sub>38</sub>2. <sub>36</sub>3 <b>.</b>
<b>C. </b>2
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
TH1: Có bạn <i>A</i> và khơng có bạn <i>B</i> :
TH1.1: A vào đội cờ đỏ: <i>C C</i>1<sub>38</sub>. <sub>37</sub>3 .
TH1.2: A vào Ban chấp hành Chi Đồn : <i>C C</i>382. 362 .
TH2: Có bạn <i>B</i> và khơng có bạn <i>A</i> :
TH2.2: <i>B</i> vào Ban chấp hành Chi Đồn : <i>C C</i>2<sub>38</sub>. <sub>36</sub>2 .
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>Phân tích đáp án nhiễu:</b>
Đáp án A: là số cách chọn 2 bạn vào Đội Cờ đỏ và 3 bạn vào Ban chấp hành Chi Đoàn.
Đáp án B: là số cách chọn 2 bạn vào Đội Cờ đỏ và 3 bạn vào Ban chấp hành Chi Đồn
và khơng có cả A và B.
Đáp án D: thiếu trường hợp có <i>B</i> và khơng có bạn A.
<b>Câu 21.</b> Cho khai triển nhị thức Newton của
1 3 5 2 1
2 1 2 1 2 1 ... 2 1 1024
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>
. Tìm hệ số của
7
<i>x</i> .
<b>A. </b>414720. <b>B. </b>2099520. <b>C. </b>2099520 . <b>D. </b>414720 .
<b>Chọn B</b>
Ta có: 0 1 2 2 1 2 1
2 1 2 1 2 1 ... 2 1 2
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>
.
Mà: 2 1 22 11
<i>k</i> <i>n</i> <i>k</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i>
Do đó:
2 1
1 3 5 2 1 2
2 1 2 1 2 1 2 1
2
... 2
2
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>
.
2 10 2
1024 2 <i>n</i> 2 2 <i>n</i> <i><sub>n</sub></i> 5
.
Số hạng tổng quát của khai triển là: 10.210
<i>k</i> <i>k</i>
<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>C</i> <i>x</i> <i>C</i> <i>x</i>
.
Hệ số của <i>x</i>7 là: <i>C</i>107.23
<i><b>Phân tích phương án nhiễu:</b></i>
A sai do cho hệ sô của <i>x</i>7 là: <i>C</i>107.2 ( 3)7 3 414720.
C sai do cho hệ số của <i>x</i>7 là: <i>C</i>107.2 33 7 2099520.
D sai do cho hệ sô của <i>x</i>7 là: <i>C</i>107.2 37 3 414720.
<b>Câu 22.</b> Có bốn người đi mua hàng ở siêu thị có ba quầy hàng khác nhau. Xác suất để cả bốn
người cùng vào một quầy là:
<b>A. </b> 1
27<b>.</b> <b>B. </b>
3
256<b>.</b> <b>C. </b>
1
256<b>.</b> <b>D. </b>
1
81<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Xác suất để một người vào một trong ba quầy là: 1
3
Xác suất để cả bốn người cùng vào một quầy là: 3.( )1 4 1
3 27
<b>Câu 23.</b> Tìm số cặp nghiệm tự nhiên của phương trình: <i>x y z</i> 50<sub>.</sub>
<b>A. </b><i>C</i><sub>50</sub>2 <b>.</b> <b>B. </b><i>C</i><sub>51</sub>2<b>.</b> <b>C. </b><i>C</i><sub>49</sub>2 <b>.</b> <b>D. </b><i>C</i>2<sub>52</sub><b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
50 ( 1) ( 1) ( 1) 53
Do đó số cặp nghiệm tự nhiên của phương trình <i>x y z</i> 50<sub> bằng với số cặp nghiệm</sub>
nguyên dương của phương trình <i>a b c</i> 53<sub>.</sub>
Số cặp nghiệm nguyên dương của phương trình <i>a b c</i> 53<sub> lại bằng với số cách thay</sub>
hai dấu + bằng dấu ; trong tổng
53
1 1<sub> . Số cách này là </sub> 1 <i><sub>C</sub></i>2
52.
<b>Câu 24.</b> Tìm hệ số của số hạng chứa <i>x trong khai triển nhị thức Niutơn của </i>8 3 5
1
<i>n</i>
<i>x</i>
<i>x</i> biết
4 3 7 3
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>n</i> <sub>.</sub>
<b>A. </b>495<b>.</b> <b>B. </b>313<b>.</b> <b>C. </b>1303<b>.</b> <b>D. </b>13129<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
<b>Vì </b>
Ta có: 41 3 7
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>n</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>n</i>
1
3
2 3
7 3 7 3
2!
<i>C<sub>n</sub>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
2 7.2! 14 12
<i>n</i> <i>n</i> .
Khi đó:
12
5 60 11
12 12
5 3 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
12 12
3
0 0
1
.
<sub></sub>
<i>x</i> <i>C</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>C x</i>
<i>x</i> .
Số hạng chứa <i>x ứng với k thỏa: </i>8 60 11 8 4
2
<i>k</i>
<i>k</i> <sub>.</sub>
Do đó hệ số của số hạng chứa <i>x là: </i>8 124
12!
495
4! 12 4 !
<i>C</i>
<b>Câu 25.</b> Trong một buổi liên hoan có 10 cặp nam nữ, trong đó có 5 cặp là vợ chồng. Chọn
ngẫu nhiên ra 3 người trong số đó tham gia trị chơi. Tính xác suất để trong 3 người
được chọn không có cặp vợ chồng nào.
<b>A. </b> 3
38<b>.</b> <b>B. </b>
109
114<b>.</b> <b>C. </b>
2
19<b>.</b> <b>D. </b>
35
38<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
<i>n</i> W =<i>C</i>203.
Gọi A:” 3 người được chọ.n khơng có cặp vợ chồng nào”.
Vậy <i><sub>A</sub></i> :” 3 người được chọn có 1 cặp vợ chồng ”.
<i>n A</i> =5<i>C</i><sub>18</sub>1 <sub>.</sub>
<i>P A</i> <i>P A</i> <i>P A</i>
<i>C</i>
= Þ = - =
1
18
3
20
5 <sub>1</sub> 35
38.
<b>Phân tích đáp án nhiễu:</b>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
Đáp án B: <i>n A</i>
Đáp án C: <i>n A</i>
---Hết---PHẦN 3. KIỂM TRA HỌC KỲ I
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I TỐN 11 NĂM HỌC2018 - 2019</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>Kiến thức: </b></i>
Ơn tập tồn bộ kiến thức trong HK1.
<i><b>Kĩ năng: </b></i>
Rèn luyện các kỹ năng kiến thức đã học.
<i><b>Thái độ: </b></i>
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<i><b>Giáo viên: Giáo án. Đề kiểm tra.</b></i>
<i><b>Học sinh: Ơn tập tồn bộ kiến thức học kỳ 1.</b></i>
<b>III. MA TRẬN ĐỀ:</b>
<b>1. MA TRẬN</b>
<b>Mức độ</b>
<b>Chủ đề</b>
<b>Biết</b> <b>Hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b>thấp</b>
<b>Vận dụng</b>
<b>cao</b>
<b>Tổng</b>
<b>Số</b>
<b>câu</b>
<b>Số</b>
<b>điểm</b>
<b>1). Hàm số lượng</b>
<b>giác và phương</b>
<b>trình lượng giác.</b>
2
0,4
6
1,2
4
0,8
2
0,4
<b>2). Tổ hợp- Xác</b>
<b>suất.</b>
2
0,4
5
1,0
4
0,8
2
0,4
<b>13</b>
<b>2,6</b>
<b>3). Dãy số - Cấp</b>
<b>số.</b>
2
0,4
4
0,8
2
0,4
<b>8</b>
<b> 1,6</b>
<b>4). Phép dời hình</b>
<b>và phép đồng </b>
<b>dạng trong mặt </b>
<b>5). Đường thẳng </b>
<b>và mặt phẳng, </b>
<b>quan hệ song </b>
<b>song trong </b>
<b>khơng gian.</b>
2
0,4
2
0,4
3
0,6
<b>7</b>
<b>1,4</b>
<b>Tổng</b> <b>Số câu</b> <b>10</b>
<b>2,0</b>
<b>20</b>
<b>2. MƠ TẢ MA TRẬN </b>
<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Mức độ NT</b>
<b>1</b> Phát hiện ra tập xác định của hàm số lượng giác đơn giản Nhận biết
<b>2</b> Phát hiện ra GTLN-GTNN hàm số lượng giác đơn giản. Nhận biết
<b>3</b> Tìm TXĐ của các HSLG. Thơng hiểu
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>5</b> Tìm GTLN, GTNN của 1 HSLG dạng đơn giản. Thơng hiểu
<b>6</b> Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số Thơng hiểu
<b>7</b> Tìm tập nghiệm của phương trình cơ bản. Thông hiểu
<b>8</b> Giải PTLG dạng sin<i>a</i> <i>x b</i> cos<i>x c</i><b><sub> .</sub></b> Thơng hiểu
<b>9</b> PTLG quy về dạng tích <i>f x g x </i>( ). ( ) 0<b>.</b> Vận dụng
thấp
<b>10</b> Tìm GTLN, GTNN của HSLG dạng quy về hàm số bậc hai. Vận dụng
thấp
<b>11</b> Bài toán thực tế liên quan đến PTLG sin<i>a</i> <i>x b</i> cos<i>x c</i> <sub>Vận dụng </sub>
thấp
<b>12</b> Tìm số nghiệm, nghiệm dương bé nhất, nghiệm âm lớn nhất,
tổng số nghiệm của phương trình lượng giác thường gặp trên
một đoạn, khoảng.
Vận dụng
thấp
<b>13</b> Biết loại nghiệm khi gặp các PTLG chứa ẩn ở mẫu. Vận dụng cao
<b>14</b> Tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm trong
khoảng cho trước.
Vận dụng cao
<b>15</b> Biết được tình huống sử dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân. Nhận biết
<b>16</b> Phân biệt công thức tính tổ hợp, hốn vị và chỉnh hợp. Nhận biết
<b>17</b> Bài tốn chọn người, vật (thuần hốn vị). Thơng hiểu
<b>18</b> Bài toán dùng cả hai qui tắc cộng và nhân các bài tốn về số. Thơng hiểu
<b>19</b> Tìm hệ số hoặc số hạng chứa <i>xn</i>. Thơng hiểu
<b>20</b> Bài tốn xác suất dùng định nghĩa cổ điển. Thông hiểu
<b>21</b> Giải phương trình liên quan đến <i>A C Pnk</i>, <i>nk</i>, <i>n</i>. Thơng hiểu
<b>22</b> Tính xác suất bằng định nghĩa cổ điển liên quan đến chọn người,
chọn vật.
Vận dụng
thấp
<b>23</b> Tính xác suất bằng định nghĩa cổ điển liên quan đến BT tạo số tự
nhiên
Vận dụng
thấp
<b>24</b> Bài toán tổ hợp liên quan hình học. Vận dụng
thấp
<b>25</b> Vận dụng được nhị thức Niutơn để tính tổng. Vận dụng
thấp
<b>26</b> Tìm hệ số lớn nhất, nhỏ nhất trong khai triển. Vận dụng cao
<b>27</b> Tính xác suất bằng định nghĩa liên quan đến chọn người, chọn
Vận dụng cao
<b>28</b> Xác định các số hạng của dãy số. Nhận biết
<b>29</b> Xác định cấp số cộng và các yếu tố của cấp số cộng. Nhận biết
<b>30</b> Bài toán liên quan tổng của cấp số cộng. Thông hiểu
<b>31</b> Xác định cấp số nhân và các yếu tố của cấp số nhân. Thông hiểu
<b>32</b> Tìm điều kiện để dãy số lập thành cấp số cộng. Thơng hiểu
<b>33</b> Xét tính tăng giảm bị chặn của dãy số. Thơng hiểu
<b>34</b> Tìm số hạng tổng qt của dãy số. Vận dụng
<b>36</b> Biểu thức tọa độ, xác định ảnh của một điểm qua phép tịnh tiến. Nhận biết
<b>37</b> Tính chất cơ bản phép quay, trường hợp đặc biệt của phép quay. Nhận biết
<b>38</b> Xác định ảnh qua phép dời hình. Thơng hiểu
<b>39</b> Tìm ảnh một hình qua phép quay. Thơng hiểu
<b>40</b> Xác định ảnh của một hình qua phép vị tự. Thơng hiểu
<b>41</b> Bài tốn về tính chất hình, chứng minh, hợp thành các phép tịnh
tiến.
Vận dụng
thấp
<b>42</b> Mối quan hệ giữa các phép dời hình, hợp thành của các phép dời
hình.
Vận dụng
thấp
<b>43</b> Bài tốn thực tế, bài tốn quỹ tích, tính chất nâng cao. Vận dụng cao
<b>44</b> Biết cách xác định một mp. Nhận biết
<b>45</b> Biết xác định hai đường thẳng song song trong không gian. Nhận biết
<b>46</b> Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng. Thông hiểu
<b>47</b> Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng. Thơng hiểu
<b>48</b> Tìm giao tuyến, giao điểm dùng quan hệ song song. Vận dụng
thấp
<b>49</b> Chứng minh hai mặt phẳng song song. Vận dụng
thấp
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>3. ĐỀ</b>
SỞ GD VÀ ĐT GIA LAI
<b>TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT</b>
<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2018 - 2019</b>
<b>Mơn: TỐN – LỚP 11</b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút</i>
<i><b>Chọn đáp án đúng nhất.</b></i>
<b>Câu 1:</b> Điều kiện của hàm số
2 sin 1
1 cos
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> là
<b>A.</b> <i>x</i><i>k</i>2 . <b>B.</b> 2
2
<i>x</i> <i>k</i> . <b>C.</b>
2
<i>x</i> <i>k .</i> <b>D. </b><i>x</i><i>k</i> <b>.</b>
<b>Câu 2:</b> Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2 cos( )
4
<i>y</i> <i>x</i> lần lượt là:
<b>A. </b>2 và 7<b>.</b> <b>B.</b> 2 và 2<b>.</b> <b>C. </b>5 và 9<b>.</b> <b>D. </b>4 và 7<b>.</b>
<b>Câu 3:</b> Điều kiện xác định của hàm số cot
cos
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> là:
<b>A. </b>
2
<i>x</i> <i>k</i> . <b>B. </b><i>x</i><i>k</i>2. <b>C. </b><i>x</i><i>k</i> . <b>D. </b>
2
<i>x</i> <i>k</i> <b>.</b>
<b>Câu 4:</b> Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên R?
<b>A.</b> <i>y</i><i>x</i>cos 2<i>x</i><sub> .</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>y</i>(<i>x</i>21).sin<i>x</i>. <b>C. </b>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> . <b>D. </b> 2
tan
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <b>.</b>
<b>Câu 5:</b> Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số <i>y</i>4 sin<i>x</i> 3 1 lần lượt là:
<b>A. </b> 2; 2<b>.</b> <b>B.</b> 2; 4. <b>C. </b>4 2; 8<b>.</b> <b>D. </b>4 2 1; 7 <b>.</b>
<b>Câu 6:</b> Hàm số <i>y</i>sin cos<i>x</i> <i>x</i> đồng biến trên khoảng nào sau đây?
<b>A. </b><sub></sub> <sub></sub>
;
2 2 . <b>B. </b>
;
4 4 .
<b>Câu 7:</b> Số nghiệm của phương trình sin<i>x</i>cos<i>x</i>1 trên khoảng
<b>A. </b>0. <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.
<b>Câu 8:</b> Nghiệm của phương trình lượng giác : 3 sin<i>x</i> cos<i>x</i>1 thõa điều kiện 0<i>x</i> là :
<b>A. </b>
3
<i>x</i> <b>.</b> <b>B.</b> <i>x </i>0. <b>C.</b> <i>x</i> . <b>D. </b>
2
<i>x</i> <b>.</b>
<b>Câu 9:</b> Cho phương trình 3sin 2<i>x</i>8cos<i>x</i> cos 2<i>x</i>3sin<i>x</i>2sin2<i>x</i>2 0 . Tính tổng tấc cả các
nghiệm của phương trình trên đoạn
<b>A. </b>22
3
. <b>B. </b>10. <b>C. </b>8 . <b>D. </b>13
3
.
<b>Câu 10:</b> Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số <i>y</i>cos2<i>x</i>cos<i>x</i> 3 lần lượt là:
<b>A. </b>4. <b>B. </b>6. <b>C. </b> 17
<b>Câu 11: </b>Gọi <i>a b</i>, lần lượt là nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình
2
cos sin 2
3
2 cos s inx 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> , ta có:
<b>A.</b> <i>ab</i>0. <b>B.</b>
2
11
6
<i>ab</i> . <b>C.</b>
2
11
6
<i>ab</i> . <b>D.</b>
2
36
<i>ab</i> .
<b>Câu 12: </b>Tổng 2 nghiệm âm liên tiếp lớn nhất của phương trình 4 sin3<i>x</i> sin<i>x</i> cos<i>x</i>0 bằng:
<b>A.</b> 5
2 . <b>B.</b>
5
2 . <b>C.</b>
5
4 . <b>D.</b> .
<b>Câu 13: </b>Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình 8 sin 3 1
cos sin
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> ở cung phần tư thứ I
và thứ III của đường tròn lượng giác là:
<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> 6. <b>D.</b> 8.
<b>Câu 14: </b>Có bao nhiêu giá trị nguyên của <i>m</i><sub> để phương trình: </sub> <sub></sub> <sub></sub>
sin 2 2 sin 0
4
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> có
nghiệm.
<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> 5. <b>D.</b> 6.
<b>Câu 15: </b>Một lớp học có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn ra
một học sinh đi dự trại hè của trường. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
<b>A.</b> 45. <b>B. </b>50. <b>C.</b> 25. <b>D.</b> 30.
<b>Câu 16: </b>Có 6 học sinh và 3 thầy giáo <i>A B C</i>, , . Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ cho 9 người đó
ngồi trên một hàng ngang có 9 ghế sao cho mỗi thầy giáo ngồi giữa hai học sinh?
<b>A.</b> 43200. <b>B.</b> 720. <b>C.</b> 60. <b>D.</b> 4320.
<b>Câu 17: </b>Một chồng sách gồm 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Vật lý, 5 quyển sách Hóa học.
Hỏi có bao nhiêu cách xếp các quyển sách trên thành một hàng ngang sao cho 4 quyển
sách Toán đứng cạnh nhau, 3 quyển Vật lý đứng cạnh nhau?
<b>A.</b> 1 cách. <b>B.</b> 5040cách. <b>C.</b> 725760cách. <b>D.</b> 144cách.
<b>Câu 18: </b>Từ các chữ số 0, 1, 2, 3. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau sao
cho chữ số 3 có mặt đúng một lần?
<b>A. </b>14 <b>B. </b>18 <b>C. </b>24 <b>D. </b>21
<b>Câu 19: </b>Trong khai triển <sub></sub> <sub></sub>
3 3
2 <i>x</i> , <i>x</i> 0
<i>x</i> số hạng không chứa <i>x</i> sau khi khai triển là
<b>A. </b>4354560. <b>B.</b> 13440. <b>C.</b> 60466176. <b>D.</b> 20736.
<b>Câu 20: </b>Gieo ngẫu nhiên hai con xúc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “ Có ít nhất
một con xúc sắc xuất hiện mặt một chấm” là
<b>A.</b> 11
36. <b>B.</b>
1
6. <b>C.</b>
25
36. <b>D.</b>
15
36.
<b>Câu 21: </b>Phương trình <i>P A<sub>x</sub></i>. <i><sub>x</sub></i>272 6
<b>A.</b> 5. <b>B. </b>7. <b>C.</b> 1. <b>D.</b> 0.
<b>Câu 22: </b>Một đội gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca, tính xác suất để
trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ.
<b>A. </b> 70 .
143 <b>B.</b>
73
.
143 <b>C.</b>
56
.
143 <b>D.</b>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>Câu 23: </b>Gọi <i>S</i> là tập hợp các số có 5 chữ số lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6,7,8,9 . Chọn ngẫu
nhiên 1 số từ <i>S</i> , tính xác suất chọn được số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác
nhau và lớn hơn 50000
<b>A.</b> 5
9 . <b>B.</b>
4
9. <b>C.</b>
2
3. <b>D.</b>
2
9.
<b>Câu 24: </b><i>Cho hình vng ABCD . Trên các cạnh AB BC CD DA</i>, , , lần lượt lấy 1 2 3, , <i> và n im</i>
phõn bit
cho là 439.
<b>A. </b>10. <b>B.</b> không tồn tại n . <b>C.</b>9 . <b>D.</b>11 .
<b>Câu 25: </b>Tìm số tự nhiên <i>n</i> biết
1 2 3 20
2 1 2 1 2 1 ... 2 1 2 1
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> .
<b>A. </b>9. <b>B. </b>20. <b>C. </b>19. <b>D. </b>10.
<b>Câu 26: </b>Hệ số lớn nhất trong khai triển:
<b>A.</b>15630. <b>B. 13440</b>. <b>C.</b>14430. <b>D. </b>15360.
<b>Câu 27: </b>Đề thi có 50 câu trắc nghiệm, mỗi câu có 4 phương án, trả lời đúng mỗi câu được 0,2
điểm. Một thí sinh đã làm được 40 câu trong đó đúng 32 câu. Ở 10 câu cịn lại thí sinh
chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án. Tính xác suất để thí sinh đó đạt 8 điểm trở lên.
<b>A. </b>436<sub>10</sub>
4 . <b>B. </b> 10
1
4 . <b>C. </b>
4
10
4
50
<i>C</i>
<i>C</i> . <b>D. </b>
4
10
4
50
<b>Câu 28: </b>Cho dãy số
1
2
1
0
: 2
2
1
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>u</i>
<i>u</i>
<i>u</i> <i>khi n</i>
<i>u</i>
<sub></sub>
. Tính tổng số hạng thứ ba và thứ tư của dãy số
đã cho
<b>A. </b>308.
145 <b>B. </b>
12
.
5 <b>C. </b>
64
.
35 <b>D. </b>2.
<b>Câu 29: </b>Cho cấp số cộng ( )<i>u<sub>n</sub></i> thỏa: 5 3 2
7 4
3 21
3 2 34
<i>u</i> <i>u</i> <i>u</i>
<i>u</i> <i>u</i>
. Tính số hạng thứ 100 của cấp số cộng.
<b>A.</b> <i>u</i><sub>100</sub> 243<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>u</i><sub>100</sub> 295<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> <i>u</i><sub>100</sub> 231<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>u</i><sub>100</sub>294<sub>.</sub>
<b>Câu 30: </b>Cho cấp số cộng
<b>A. </b><i>S</i>100 23450. <b>B. </b><i>S</i>100 28350. <b>C.</b> <i>S</i>100 24350. <b>D. </b><i>S</i>10024350.
<b>Câu 31:</b> Cho cấp số nhân( )<i>u<sub>n</sub></i> có cơng bội <i>q 1</i> biết : <i>u</i> <i>u</i>
<i>u</i> <i>u</i>
5 1
4 2
15
6 . Tính tổng của 15số hạng đầu
tiên của cấp số nhân trên.
<b>A.</b> 19023. <b>B. </b>10923. <b>C. </b>32767.
<b>D.</b> 5461.
<b>Câu 32:</b> Tìm <i>x</i> biết : <i>x</i>21,<i>x</i> 2 1 3, <i>x</i> lập thành cấp số cộng .
<b>A. </b><i>x</i>4,<i>x</i>3 <b><sub>B. </sub></b><i>x</i>2,<i>x</i>3 <b><sub>C.</sub></b> <i>x</i>2,<i>x</i>5 <b><sub>D. </sub></b><i>x</i>2,<i>x</i>1
<b>A. </b><i>u 1<sub>n</sub></i> <i>n</i>
2 <b>B. </b><i>un</i>
<i>n</i>
2 1 <b>C. </b><i>u<sub>n</sub></i> <i>n</i>
<i>n</i>
2 1
5 2 <b>D. </b>
<i>n</i> <i><sub>n</sub></i>
<i>n</i>
<i>u 1</i> 3
<b>A. </b><i>u<sub>n</sub></i> 5 (<i>n</i>1)<i>n</i>.
2 <b>B. </b>
( )
.
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>u</i> 5 1
2
<b>C. </b><i>u<sub>n</sub></i> 5 (<i>n</i>1)(<i>n</i>2).
2 <b>D. </b>
( )
.
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>u</i> 1
2
<b>Câu 35:</b> Cho tam giác vng có đợ dài 3 cạnh lập thành mợt cấp số cợng với cơng sai <i>d 3</i>.
<i>Tính bán kính đường trịn ngoại tiếp R của tam giác đó.</i>
<b>A. </b><i>R </i>15.
2 <b>B. </b><i>R </i> .
9
2 <b>C.</b> <i>R 3</i>. <b>D. </b><i>R 6</i>.
<b>Câu 36: </b><i>Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của điểm M 1 2</i>
<b>A. </b><i>M</i>' ;
<b>A.</b> Phép quay tâm I góc quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc
trùng với nó.
<b>B.</b> Phép quay tâm I góc quay biến đường trịn thành đường trịn có cùng bán kính.
<b>C.</b> Phép quay tâm I góc quay biến tam giác thành tam giác bằng nó.
<b>D.</b> Phép quay tâm I góc quay biến điểm M khác I thành điểm M’ thỏa
'
( , ')
<i>IM</i> <i>IM</i>
<i>IM IM</i>
.
<b>Câu 38:</b> Tìm ảnh của đường thẳng d : 3<i>x</i>4<i>y</i>12 0 <sub>qua phép dời hình bằng cách thực hiện</sub>
liên tiếp phép quay <i>Q</i>( ,<i>O</i>900) và phép tịnh tiếntheo vectơ <i>v </i>( ; )
2 4 .
<b>A. </b>4<i>x</i>3<i>y</i>16 0 . <b>B.</b> 4<i>x</i>3<i>y</i>16 0 .
<b>C.</b> 4<i>x</i> 3<i>y</i>16 0 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> 4<i>x</i> 3<i>y</i>16 0 <sub>.</sub>
<b>Câu 39:</b> Cho hình vng <i>ABCD</i> có <i>I J E F</i>, , , lần lượt là trung điểm các đoạn
thẳng <i>BC AB AD CD</i>, , , như hình vẽ. Tìm ảnh của tam giác <i>BIO</i>
qua phép quay tâm <i>O</i>, góc quay 900.
<b>A.</b> Tam giác <i>OJA</i> . <b>B. </b>Tam giác <i>OFD</i> .
<b>C. </b>Tam giác <i>OJB</i> . <b>D. </b>Tam giác <i>OFC</i> .
<b>Câu 40:</b> Cho tam giác <i>ABC</i> . Gọi <i>A B C</i>', ', ' lần lượt là trung điểm của
,
<i>BC AC</i><sub> và </sub><i><sub>AB</sub></i><sub>. Tam giác </sub><i>AB C</i>' ' là ảnh của tam giác <i>ABC</i>
sau khi thực hiện phép biến hình nào?
<b>A. </b>Phép vị tự tâm A, tỉ số <i>k </i>1
2 . <b>B.</b> Phép vị tự tâm
A, tỉ số <i>k 2</i> .
<b>C.</b><i> Phép vị tự tâm A, tỉ số k </i> 1<sub>2</sub> . <b>D.</b> Phép vị tự tâm A, tỉ số <i>k 2</i> .
<b>Câu 41:</b> Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho <i>v </i>
và đường thẳng
: 2 3 3 0
<i>d</i> <i>x</i> <i>y</i> <sub>, </sub><i>d</i><sub>1</sub>: 2<i>x</i> 3<i>y</i> 5 0<sub> . Tìm tọa đợ </sub><i>w </i>
<i>đường thẳng d để d là ảnh của d qua phép tịnh tiến </i>1 <i>Tw</i> <i>. Khi đó a b</i> bằng:
<b>A.</b> 6
13 . <b>B. </b>
16
13. <b>C. </b>
8
13
. <b>D. </b> 5
13.
O
E
F
I
J
C
B
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>Câu 42:</b> Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho đường tròn
<sub> Viết phương trình đường trịn </sub>
tịnh tiến theo véc tơ <i>v </i>
<b>A.</b>
<b>C.</b>
<b>Câu 43:</b> Cho tam giác đều <i>ABC</i> có trọng tâm <i>G</i>. Qua <i>G</i>, kẻ đường
thẳng <i>a</i> cắt cạnh <i>BC</i> tại <i>M</i> và cắt cạnh <i>AB</i> tại <i>N</i> , kẻ đường thẳng <i>b</i> cắt cạnh <i>AC</i> tại
<i>P</i> và cắt cạnh <i>AB</i> tại <i>K</i>, đồng thời tạo với <i>a</i> một góc 60. Tứ giác <i>MPNK</i> là hình gì ?
<b>A. </b>Hình bình hành. <b>B.</b> Hình thang cân.
<b>C.</b> Hình vng. <b>D.</b> Hình chữ nhật.
<b>Câu 44:</b> Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau ?
<b>A.</b> Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết một điểm và một đường thẳng.
<b>B.</b> Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi nó đi qua 3 điểm.
<b>C.</b> Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết hai đường thẳng cắt nhau nằm trong nó.
<b>D. Cả A, B, C đều sai.</b>
<b>Câu 45:</b> Cho tứ diện <i>ABCD</i>. Gọi <i>G</i> và <i>E</i> lần lượt là trọng tâm của tam
giác <i>ABD</i> và <i>ABC</i>. Mệnh đề nào dưới đây đúng:
<b>A. </b><i>GE</i> // CD. <b>B.</b><i> GE cắt CD</i>.
<b>C.</b><i> GE vàCD</i> chéo nhau <b>D.</b><i> GE cắt AD</i>.
<b>Câu 46:</b> Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. , đáy <i>ABCD</i> là hình thang với <i>AB CD</i>/ /
. Gọi <i>E F</i>, lần lượt là trung điểm của <i>AD</i> và <i>BC</i>. Giao tuyến của mặt phẳng
<b>A. </b>Đường thẳng qua <i>S</i> và song song với <i>AD</i>. <b>B. </b>Đường thẳng <i>AE</i>.
<b>C. </b>Đường thẳng <i>AF</i>. <b>D. </b>Đường thẳng qua <i>S</i> và song song với
.
<i>EF</i>
<b>Câu 47:</b> Cho tứ diện <i>ABC</i>D.Gọi <i>G</i> là trọng tâm tam giác <i>ABD</i>, <i>M</i> là
một điểm trên cạnh <i>BC</i> sao cho <i>MB</i>2<i>MC</i>. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng
định sau:
<b>A. </b><i>MG</i>
<b>Câu 48:</b> Cho tứ diện <i>ABCD</i>. Gọi <i>E</i> và <i>F</i> lần lượt là trung điểm của <i>AB</i>
và <i>AC</i> ; <i>P</i> là điểm trên cạnh <i>CD</i> sao cho 1
4
<i>PD</i> <i>CD</i><sub>; </sub><i>Q</i><sub> là giao điểm của </sub><i>BD</i> với mặt
phẳng
<b>A. </b>2
3 . <b>B. </b>
1
4 . <b>C. </b>
1
3 . <b>D. </b>
3
4 .
<b>Câu 49:</b> Cho lăng trụ tam giác <i>ABC A B C . Gọi M, N, Q lần lượt là</i>. ' ' '
trung điểm của các cạnh <i>AC AA BC</i>, ', . Khi đó (<i>MNQ</i>) song song với mặt phẳng:
<b>A. </b> (<i>A B C</i>' ' ) . <b>B. </b>(<i>ACC</i>') . <b>C.</b> (<i>A B C</i>' ' ') . <b>D. </b>(<i>ABC</i>') .
<b>Câu 50:</b> <i>Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Gọi G</i> là trọng tâm
--- HẾT
<b>---ĐÁP </b>
<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>
<b>A</b> <b>C</b> <b>D</b> <b>C</b> <b>D</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>A</b> <b>C</b> <b>C</b>
<b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b> <b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b>
<b>C</b> <b>B</b> <b>B</b> <b>B</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>C</b> <b>A</b> <b>A</b>
<b>21</b> <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b> <b>26</b> <b>27</b> <b>28</b> <b>29</b> <b>30</b>
<b>B</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>D</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>D</b>
<b>31</b> <b>32</b> <b>33</b> <b>34</b> <b>35</b> <b>36</b> <b>37</b> <b>38</b> <b>39</b> <b>40</b>
<b>C</b> <b>B</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>A</b>
<b>41</b> <b>42</b> <b>43</b> <b>44</b> <b>45</b> <b>46</b> <b>47</b> <b>48</b> <b>49</b> <b>50</b>
<b>C</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>C</b> <b>C</b> <b>A</b> <b>B</b>
<b>4. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT</b>
<b>Câu 1:</b> Điều kiện của hàm số
2 sin 1
1 cos
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> là
<b>A.</b> <i>x</i><i>k</i>2 . <b>B.</b> 2
2
<i>x</i> <i>k</i> . <b>C.</b>
2
<i>x</i> <i>k .</i> <b>D. </b><i>x</i><i>k</i> <b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Hàm số xác định khi và chỉ khi 1 cos <i>x</i> 0 <i>x k</i> 2 .
<b>Câu 2:</b> Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2 cos( )
4
<i>y</i> <i>x</i> lần lượt là:
<b>A. </b>2 và 7<b>.</b> <b>B.</b> 2 và 2<b>.</b> <b>C. </b>5 và 9<b>.</b> <b>D. </b>4 và 7<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Ta có <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
1 cos 1 2 2 cos 2 5 7 2 cos 9
4 4 4
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 3:</b> Điều kiện xác định của hàm số cot
cos
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> là:
<b>A. </b>
2
<i>x</i> <i>k</i> . <b>B. </b><i>x</i><i>k</i>2. <b>C. </b><i>x</i><i>k</i> . <b>D. </b>
2
<i>x</i> <i>k</i> <b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi sin 0
cos 0 2
<i>x</i>
<i>x k</i>
<i>x</i>
.
<b>Câu 4:</b> Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên R?
<b>A.</b> <i>y</i><i>x</i>cos 2<i>x</i> <b><sub>B. </sub></b><i>y</i>(<i>x</i>21).sin<i>x</i>. <b>C.</b>
2
cos
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <b>D. </b> 2
tan
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Xét hàm số
2
cos
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
Tập xác định <i>D </i>.
cos cos
,
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>f x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub>
Vậy hàm số
2
cos
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> là hàm số chẵn.
<b>Câu 5:</b> Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số <i>y</i>4 sin<i>x</i> 3 1 lần lượt là:
<b>A. </b> 2; 2<b>.</b> <b>B.</b> 2; 4. <b>C. </b>4 2; 8<b>.</b> <b>D. </b>4 2 1; 7 <b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
Ta có 1 sin<i>x</i>1 2 sin <i>x</i> 3 4
2 sin<i>x</i>3 4 4 2 4 sin<i>x</i>38
4 2 1 4 sin <i>x</i> 3 1 7 4 2 1 <i>y</i> 7
<b>Câu 6:</b> Hàm số <i>y</i>sin cos<i>x</i> <i>x</i> đồng biến trên khoảng nào sau đây?
<b>A. </b><sub></sub> <sub></sub>
2 2; . <b>B. </b>
; <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
Ta có sin cos 1sin 2
2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x .</i>
Hàm số đồng biến khi 2<i>x</i> <sub></sub> <sub>2</sub><i>k</i>2 ; <sub>2</sub> <i>k</i>2<sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <sub>4</sub><i>k</i>;<sub>4</sub> <i>k</i><sub></sub>
.
<b>Câu 7:</b> Số nghiệm của phương trình sin<i>x</i>cos<i>x</i>1 trên khoảng
<b>A. </b>0. <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Ta có
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub> <sub></sub>
2
2
1 <sub>4</sub> <sub>4</sub>
sin cos 1 sin
3
4 2 <sub>2</sub> 2
2
4 4
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
Vì
2
<i>x</i> <i>x</i> <sub> (có 1 nghiệm).</sub>
<b>Câu 8:</b> Nghiệm của phương trình lượng giác : 3 sin<i>x</i> cos<i>x</i>1 thõa điều kiện 0<i>x</i> là :
<b>A. </b>
3
<i>x</i> . <b>B.</b> <i>x </i>0. <b>C.</b> <i>x</i> <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
2
<i>x</i> <b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Ta có
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
2
2
1 <sub>6</sub> <sub>6</sub>
3 sin cos 1 sin <sub>3</sub>
5
6 2
2
2
6 6
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<b>Câu 9:</b> Cho phương trình 3sin 2<i>x</i>8cos<i>x</i> cos 2<i>x</i>3sin<i>x</i>2sin2<i>x</i>2 0 . Tính tổng tấc cả các
nghiệm của phương trình trên đoạn
<b>A. </b>22
3
. <b>B. </b>10. <b>C. </b>8 . <b>D. </b>13
3
.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Ta có 3sin 2<i>x</i>8cos<i>x</i> cos 2<i>x</i>3sin<i>x</i>2sin2<i>x</i>2 0
3sin 2<i>x</i> 8cos<i>x</i> 2 cos <i>x</i> 1 3sin<i>x</i> 2 1 cos <i>x</i> 2 0
<sub> </sub>
2
3sin 2 8cos 4cos 3sin 5 0
3sin 2cos 1 2cos 1 2cos 5 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2cos 1 0 2
2
3sin 2cos 5 0( ) 3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>VN</i>
<sub></sub>
0;4 2 8 4 10
; ; ;
3 3 3 3
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub> <sub></sub>
.
<b>Câu 10:</b> Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số <i>y</i>cos2<i>x</i>cos<i>x</i> 3 lần lượt là:
<b>A. </b>4. <b>B. </b>6. <b>C. </b> 17
4 . <b>D. </b>1<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Đặt <i>t</i>cos<i>x</i><sub>, </sub><i>t </i>
Ta có <i>y t</i> 2 <i>t</i> 3<sub> là một hàm số bậc hai, đồ thị có đỉnh </sub> 1; 13
2 4
<i>I </i><sub></sub> <sub></sub>
.
Tính các giá trị <i>f</i>
Do đó giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số lần lượt là 13
<sub> và </sub>1.
<b>Câu 11: </b>Gọi <i>a b</i>, lần lượt là nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình
2
cos sin 2
3
2 cos s inx 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> , ta có:
<b>A.</b> <i>ab</i>0. <b>B.</b>
2
11
6
<i>ab</i> . <b>C.</b>
2
11
6
<i>ab</i> . <b>D.</b>
2
36
<i>ab</i> .
<i><b>Lời giải:</b></i>
<b>Chọn C.</b>
+ Điều kiện: 2 cos2<i>x</i> s inx 1 0 2 sin2<i>x</i>s inx 1 0
2
1
6
s inx
2 <sub>5</sub>
2
6
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
+ Phương trình cos<i>x</i> sin 2<i>x</i> 3 2 cos
cos<i>x</i> sin 2<i>x</i> 3 cos 2<i>x</i> s inx
3 s inx cos sin 2 3 cos 2 3s inx1cos 1sin 2 3cos 2
2 2 2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
cos s inx sin cos cos sin 2 sin cos 2 sin sin 2
6 6 <i>x</i> 3 <i>x</i> 3 <i>x</i> <i>x</i> 6 <i>x</i> 3
2 2 2
6 3 6
2 2 2 2
6 3 6 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>
Kết hợp điều kiện suy ra phương trình có các nghiệm 2
<i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>
Chọn
2
11 11
1 ; 0 .
6 6 36
<i>k</i> <i>a</i> <i>k</i> <i>b</i> <i>a b</i>
<b>Câu 12: </b>Tổng 2 nghiệm âm liên tiếp lớn nhất của phương trình 4 sin3<i>x</i> sin<i>x</i> cos<i>x</i>0 bằng:
<b>A.</b> 5
2 . <b>B.</b>
5
2 . <b>C.</b>
5
4 . <b>D.</b> .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
<i><b>Trường hợp 1: </b></i> <sub> </sub>
2 sin 1
cos 0 sin 1
sin 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
Với sin<i>x</i>1 <sub> phương trình </sub> 3 0 (vơ nghiệm).
Với sin<i>x</i>1 <sub> phương trình </sub> 5 0 (vơ nghiệm).
Vậy cos<i>x</i>0 khơng thỏa mãn phương trình.
<i><b>Trường hợp 2: </b></i>cos<i>x</i>0 , chia 2 vế cho <i><sub>cos x</sub></i>2 <sub> ta được:</sub>
Phương trình
3
3 2 2
sin sin 1 1
4. . 0
cos
cos cos cos
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
4 tan3<i>x</i> tan<i>x</i> 1 tan 2<i>x</i> 1 tan 2<i>x</i> 0
3 tan3<i>x</i> tan2<i>x</i> tan<i>x</i> 1 0
2
tan 1
3 tan 2 tan 1 0( )
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>VN</i>
tan 1
4
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>
Với 1 3
4
<i>k</i> <i>x</i> . Với 2 7
4
<i>k</i> <i>x</i> .
Vậy tổng 2 nghiệm âm lớn nhất là 3 7 5
4 4 2 .
<i><b>Nhận xét: Đây là phương trình cùng bậc lẻ do đó có biến đổi sau:</b></i>
3
<b>Câu 13: </b>Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình 8 sin 3 1
cos sin
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> ở cung phần tư thứ I
và thứ III của đường tròn lượng giác là:
<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> 6. <b>D.</b> 8.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>
Điều kiện: <sub></sub>
sin 0
cos 0 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>x</i>
Phương trình 8 sin2<i>x</i>cos<i>x</i> 3 sin<i>x</i>cos<i>x</i> (cùng bậc lẻ)
Chia 2 vế cho cos3<i>x</i>0 (do điều kiện)
Phương trình 2
2 2
1 1
8 tan 3 tan .
cos cos
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
8 tan2<i>x</i> 3 tan<i>x</i> 1 tan 2<i>x</i> 1 tan 2<i><sub>x </sub></i>
3 tan3<i>x</i> 7 tan2<i>x</i> 3 tan<i>x</i> 1 0
tan 3 tan 6 tan 3 0
3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
1
tan
3
tan 3 2
tan 3 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
arctan 3 2
arctan 3 2
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
Dựa vào việc biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác, ta thấy số điểm biểu diễn
nghiệm cần tìm là 4 <sub> Đáp án B. </sub>
<b>Câu 14: </b>Có bao nhiêu giá trị nguyên của <i>m</i><sub> để phương trình:</sub> <sub></sub> <sub></sub>
sin 2 2 sin 0
4
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> có
nghiệm.
<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> 5. <b>D.</b> 6.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>
<sub></sub> <sub></sub>
sin 2 2 sin 0 sin 2 sin 0
4
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>x cosx m</i>
Đặt <sub></sub> <sub></sub>
sin 2 sin 2; 2 ,
4
<i>t</i> <i>x cosx</i> <i>x</i> <i>t</i> <i>x</i>
2 2
1 2 sin sin 2 1
<i>t</i> <i>xcosx</i> <i>x</i> <i>t</i>
Ta đi tìm <i>m</i> để phương trình 1 <i>tt</i>2 <i>m</i> 0 có nghiệm
2; 2
<i>t</i>
<i>1 tt</i> 2 <i>m</i> có nghiệm
2; 2
<i>t</i>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
Suy ra
5
1 2 , 2 ; 2
4
<i>f tt</i>
Vậy phương trình đã cho có nghiệm <i>m</i><i>f t</i>
<sub></sub> <sub></sub>
5
1 2;
4
<i>m</i> mà <i>m</i> <i>m</i>
<i>Vậy có 4 giá trị m thỏa mãn.</i>
<b>Câu 15: </b>Một lớp học có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn ra
<b>A.</b> 45. <b>B. </b>50. <b>C.</b> 25. <b>D.</b> 30.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
<b>a) Bước 1: Với bài tốn a thì ta thấy cơ giáo có thể có hai phương án để chọn học sinh</b>
đi thi:
<b>Bước 2: Đếm số cách chọn.</b>
<i><b><sub> Phương án 1: chọn 1 học sinh đi dự trại hè của trường thì có 25 cách chọn.</sub></b></i>
<i><b><sub> Phương án 2: chọn học sinh nữ đi dự trại hè của trường thì có 20 cách chọn.</sub></b></i>
<b>Bước 3: Áp dụng quy tắc cộng.</b>
Vậy có 20 25 45 cách chọn.
<b>Câu 16: </b>[1D2-1]Có 6 học sinh và 3 thầy giáo <i>A B C</i>, , . Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ cho 9
người đó ngồi trên một hàng ngang có 9 ghế sao cho mỗi thầy giáo ngồi giữa hai học
sinh?
<b>A.</b> 43200. <b>B.</b> 720. <b>C.</b> 60. <b>D.</b> 4320.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A </b>
Ta sử dụng phương pháp tạo "vách ngăn" được giới thiệu ờ phần lí thuyết.
Bước 2: Do đề yêu cầu mỗi thầy giáo ngồi giữa hai học sinh nên ta chỉ tính 5 vách
ngăn được tạo ra giữa 6 học sinh. Số cách xếp 3 thầy giáo vào 5 vị trí là <i>A</i><sub>5</sub>3 cách.
Vậy theo quy tắc nhân thì có 6!. <i>A</i><sub>5</sub>3 43200<b> cách.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>
<b>Bước 1: Do đề bài cho 4 quyển sách Toán đứng cạnh nhau nên ta sẽ coi như “buộc” các</b>
quyển sách Toán lại với nhau thì số cách xếp cho “buộc” Tốn này là 4! cách.
<b>Bước 2: Tương tự ta cũng “buộc” 3 quyển sách Lý lại với nhau, thì số cách xếp cho</b>
“buộc” Lý này là 3! cách.
<b>Bước 3: Lúc này ta sẽ đi xếp vị trí cho 7 phần tử trong đó có:</b>
+ 1 “buộc” Tốn.
+ 1 “buộc” Lý.
+ 5 quyển Hóa.
Thì sẽ có 7 ! cách xếp.
Vậy theo quy tắc nhân ta có 7 !.4!.3! 725760 cách xếp.
<b>Câu 18: </b>Từ các chữ số 0, 1, 2, 3. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau sao
cho chữ số 3 có mặt đúng một lần?
<b>A. </b>14 <b>B. </b>18 <b>C. </b>24 <b>D. </b>21
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Gọi số có 3 chữ số <i>abc</i>
Trường hợp 1: <i>a</i>3.Chọn b: có 3 cách. Chọn c: có 2 cách. Suy ra, có 3.2 6 (số).
Trường hợp 2: <i>b</i>3. Chọn a: có 2 cách. Chọn c có: 2 cách. Suy ra, có 2.24 (số).
Trường hợp 3: <i>c</i>3. Chọn a: có 2 cách. Chọn c có: 2 cách. Suy ra, có 2.24 (số).
Vậy có6 4 4 14 (số).
<b>Câu 19: </b>Trong khai triển <sub></sub> <sub></sub>
3 3
2 <i>x</i> , <i>x</i> 0
<i>x</i> số hạng không chứa <i>x</i> sau khi khai triển là
<b>A. </b>4354560. <b>B.</b> 13440. <b>C.</b> 60466176. <b>D.</b> 20736.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Ta có <sub></sub> <sub></sub>
10
10 <sub>1</sub> <sub>1</sub>
3 3 3 2
2 <i>x</i> 2.<i>x</i> 3.<i>x</i>
<i>x</i>
Từ lý thuyết ở trên ta có số hạng thứ <i>k</i>1 trong khai triển là
10 20 5
10 <sub>3</sub> <sub>2</sub> 10 <sub>6</sub>
10.2 .3 . . 10.2 .3 .
<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>C</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>C</i> <i>x</i> . Theo yêu cầu đề bài ta có 20 5 <i>k</i> 0 <i>k</i>4.
Vậy số hạng không chứa <i>x</i> trong khai triển là <i>C</i><sub>10</sub>4 .2 .36 4 210.256.81 435460.
<b>Câu 20: </b>Gieo ngẫu nhiên hai con xúc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “ Có ít nhất
một con xúc sắc xuất hiện mặt một chấm” là
<b>A.</b> 11
36. <b>B.</b>
1
6. <b>C.</b>
25
36. <b>D.</b>
15
36.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Gọi <i>A</i> là biến cố: “Có ít nhất một con xúc sắc xuất hiện mặt một chấm”.
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
Do mỗi xúc sắc có thể xảy ra 6 trường hợp nên số kết quả có thể xảy ra là
6.636<sub>.</sub>
<b>Bước 2: Tìm số kết quả thuận lợi cho </b><i>A</i>.
Ta có các trường hợp sau:
<b>Bước 3: Xác suất của biến cố </b><i>A</i> là
11
36
<i>A</i>
<i>P A</i> <sub>.</sub>
<b>Câu 21: </b>Phương trình <i>P A<sub>x</sub></i>. <i><sub>x</sub></i>272 6
<b>A.</b> 5. <b>B.</b> 7. <b>C.</b> 1. <b>D.</b> 0.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Điều kiện <i>x</i>2,<i>x</i> .
. 72 6 2
6 12 6 0
6 12 0
3
! 3!
6
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>P A</i> <i>A</i> <i>P</i>
<i>A P</i> <i>P</i>
<i>P</i> <i>A</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>P</i>
<i>x</i>
<i>x x</i>
<i>A</i>
<i>x</i> <i>L</i>
<b>Câu 22: </b>Một đội gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca, tính xác suất để
trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ.
<b>A.</b> 70 .
143 <b>B.</b>
73
.
143 <b>C.</b>
56
.
143 <b>D.</b>
87
.
143
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A</b>
Không gian mẫu là chọn tùy ý 4 người từ 13 người.
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là <i>n</i>
Gọi <i>A</i> là biến cố '' 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ''. Ta có hai trường hợp thuận
lợi cho biến cố <i>A</i> như sau:
<b>● TH1: Chọn </b>3 nữ và 1 nam, có <i>C C</i><sub>8</sub>3 1<sub>5</sub> cách.
<b>● TH2: Chọn cả </b>4 nữ, có <i>C</i><sub>8</sub>4 cách.
Suy ra số phần tử của biến cố <i>A</i> là <i>n A</i>
Vậy xác suất cần tính
<b>Câu 23: </b>Gọi <i>S</i> là tập hợp các số có 5 chữ số lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6,7,8,9 . Chọn ngẫu
nhiên 1 số từ <i>S</i> , tính xác suất chọn được số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác
nhau và lớn hơn 50000
<b>Chọn A</b>
Ta có <i>n</i>
Biến cố <i>A</i> : Chọn số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một và lớn hơn 50000.
Gọi số tự nhiên cần tìm có 5 chữ số là <i>n a a a a a</i> <sub>1 2 3 4 5</sub> .
Từ giả thiết ta có <i>a</i><sub>1</sub>
Sau khi chọn <i>a</i>1, cần chọn tiếp <i>a a a a</i>2 3 4 5, mỗi cách chọn là 1 chỉnh hợp chập 4 của 8
phần tử.
Nên <i>n A</i>
5
9
<i>p A</i> .
<b>Câu 24: </b><i>Cho hình vng ABCD . Trên các cạnh AB BC CD DA</i>, , , lần lượt lấy 1 2 3, , <i> và n điểm</i>
phân biệt
cho là 439.
<b>A. </b>10. <b>B.</b> không tồn tại n . <b>C.</b>9 . <b>D.</b>11 .
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A</b>
Cứ 3 điểm không thẳng hàng là tạo thành 1 tam giác. Do đó số tam giác được tạo
thành từ +<i>n 6 điểm gồm: 1</i> điểm trên cạnh <i>AB</i>, 2<i> điểm trên cạnh BC , </i>3 điểm (thẳng
<i>hàng) trên cạnh CD và n điểm (thẳng hàng) trên cạnh DA</i> là <i>Cn</i>+ - <i>C</i> - <i>Cn</i>
3 3 3
6 3 .
Theo giả thiết, ta có <i>Cn</i>+ - <i>C</i> - <i>Cn</i> =
3 3 3
6 3 439 vi <i>n</i> 3, <i>n</i>ẻ Ơ.
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i>
2
6
1 439
3 3 3 3
4 5 6 6 2 1 2634
10
18 72 2520
14
Đối chiếu điều kiện ta chọn =<i>n</i> 10 thỏa yêu cầu bài tốn.
<b>Câu 25: </b>Tìm số tự nhiên <i>n</i> biết
1 2 3 20
2 1 2 1 2 1 ... 2 1 2 1
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> .
<b>A. </b>9. <b>B. </b>20. <b>C. </b>19. <b>D. 10</b>.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D</b>
Ta có: 1 2 3 20
2 1 2 1 2 1 ... 2 1 2 1
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <sub>.</sub>
2 1<sub>2</sub> <sub>1</sub>2 <sub>2</sub>2 <sub>1</sub>2 <sub>2</sub>3 <sub>1</sub>... 2 <sub>2</sub><i>n</i> <sub>1</sub> 221 2
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> .
2 2 <sub>2</sub>1 <sub>1</sub>2 <sub>2</sub>2 <sub>1</sub>2 <sub>2</sub>3 <sub>1</sub>... 2 <sub>2</sub><i>n</i> <sub>1</sub>221 *
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <sub>.</sub>
Nhận xét:
0 2 1
2 1 2 1 1
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> .
1 2
2 1 2 1
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> .
2 2 1
2 1 2 1
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> .
……….
1
2 1 2 1
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
Khi đó:
0 1 2 2 1 21
2 1 2 1 2 1 2 1
* <i>C</i> <i><sub>n</sub></i> <i>C</i> <i><sub>n</sub></i> <i>C</i> <i><sub>n</sub></i> ... <i>C</i> <i><sub>n</sub>n</i> 2 * * .
Xét khai triển
2 1 2 1 2 1 2 1
1 <i>x</i> <i>n</i> <i>C</i> <i><sub>n</sub></i> <i>C</i> <i><sub>n</sub></i> <i>x C</i> <i><sub>n</sub></i> <i>x</i> ... <i>C</i> <i><sub>n</sub>n</i> <i>x</i> <i>n</i> .
Chọn <i>x</i>1 thì <i>VT</i>
Từ đó:
2 1 21
2 <i>n</i> 2 2<i>n</i> 1 21 <i>n</i> 10.
<b>Câu 26: </b>Hệ số lớn nhất trong khai triển:
<b>A.</b>15630. <b>B. 13440</b>. <b>C.</b>14430. <b>D. 15360</b>.
<b>Lời giải</b>
Ta có:
1 2 <i>k</i> .2 .<i>k</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>C</i> <i>x</i>
Gọi <sub>10</sub><i>k</i>.2<i>k</i>
<i>k</i>
<i>a</i> <i>C</i>
Giả sử <i>ak</i> là hệ số lớn nhất trong các hệ số <i>a a</i>0, ,...,1 <i>a</i>10
Ta có
1 1
1 10 10
.2 .2
.2 .2
<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>k</i> <i>k</i>
<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>k</i> <i>k</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>C</i> <i>C</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>C</i> <i>C</i>
10! 10!.2 <sub>1</sub> <sub>2</sub>
10 !. ! 9 ! 1 ! <sub>10</sub> <sub>1</sub>
10! 10! 2 1
11
10 !. ! 11 ! 1 !
1 20 2 3 19 19 22
22 2 3 22 3 3
<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i><sub>k</sub></i> <i><sub>k</sub></i>
<i>k</i> <i>k</i>
<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>
Mà <i>k</i><i>N</i> <i>k</i>7
Vậy hệ số lớn nhất trong khai triển
<b>Câu 27: </b>Đề thi có 50 câu trắc nghiệm, mỗi câu có 4 phương án, trả lời đúng mỗi câu được 0,2
điểm. Một thí sinh đã làm được 40 câu trong đó đúng 32 câu. Ở 10 câu cịn lại thí sinh
chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án. Tính xác suất để thí sinh đó đạt 8 điểm trở lên.
<b>A. </b>436<sub>10</sub>
4 . <b>B. </b> 10
1
4 . <b>C. </b>
4
10
4
50
<i>C</i>
<i>C</i> . <b>D. </b>
4
10
4
50
<i>A</i>
<i>A</i> .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Thí sinh đó làm đúng 32 câu như vậy được: 32.0,2 6, 4 điểm.
Thí sinh này muốn đạt trên 8 điểm thì phải chọn đúng 8 6, 4 8
0, 2
<sub> câu trở lên trong </sub>
tổng số 10 câu còn lại. Nghĩa là thí sinh này chỉ được sai 0; 1 hoặc 2 câu.
Mỗi câu có 4 phương án nên tổng số cách chọn là <i>n </i>
Mỗi câu có 3 phương án sai nên có 3 cách chọn sai mỗi câu.
- Chọn sai 0 câu có số cách: <i>3 .C </i>0 <sub>10</sub>0
- Chọn sai 1 câu có số cách: <i>3 .C</i>1 <sub>10</sub>1
Xác suất cần tính là
0 0 1 1 2 2
10 10 10
10 10
3 . 3 . 3 . 436
4 4
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>
<i>P</i> .
<b>Câu 28: </b>Cho dãy số
1
2
1
0
: 2
2
1
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>u</i>
<i>u</i>
<i>u</i> <i>khi n</i>
<i>u</i>
<sub></sub>
. Tính tổng số hạng thứ ba và thứ tư của dãy số
đã cho
<b>A. </b>308.
145 <b>B. </b>
12
.
5 <b>C. </b>
64
.
35 <b>D. </b>2.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Ta có: 2 2 2
1
2 2
2
1 0 1
<i>u</i>
<i>u</i>
; 3 2<sub>2</sub> 2
2 2 2
5
1 2 1
<i>u</i>
<i>u</i>
;
4 2 2
3
2 2 50
29
1 <sub>2</sub>
1
5
<i>u</i>
<i>u</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Do đó <sub>3</sub> <sub>4</sub> 2 50 308
5 29 145
<i>u</i> <i>u</i> .
<b>Câu 29: </b>Cho cấp số cộng ( )<i>u<sub>n</sub></i> thỏa: 5 3 2
7 4
3 21
3 2 34
<i>u</i> <i>u</i> <i>u</i>
<i>u</i> <i>u</i>
. Tính số hạng thứ 100 của cấp số cộng.
<b>A.</b> <i>u</i><sub>100</sub> 243<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> <i>u</i><sub>100</sub> 295<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> <i>u</i><sub>100</sub> 231<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>u</i><sub>100</sub>294<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Từ giả thiết bài tốn, ta có: 1 1 1
1 1
4 3( 2 ) ( ) 21
3( 6 ) 2( 3 ) 34
<i>u</i> <i>d</i> <i>u</i> <i>d</i> <i>u</i> <i>d</i>
<i>u</i> <i>d</i> <i>u</i> <i>d</i>
3 7 2
12 34 3
<i>u</i> <i>d</i> <i>u</i>
<i>u</i> <i>d</i> <i>d</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
.
Số hạng thứ 100 của cấp số: <i>u</i><sub>100</sub> <i>u</i><sub>1</sub>99<i>d</i>295<sub>.</sub>
<b>Câu 30: </b>Cho cấp số cộng
<b>A. </b><i>S</i>100 23450. <b>B. </b><i>S</i>100 28350. <b>C.</b> <i>S</i>100 24350. <b>D.</b> <i>S</i>10024350.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
Ta có: <i>un</i>1 <i>un</i> 9 5
*
<i>n</i>
Suy ra: <i>d</i> 5,<i>u</i>1 4
Vậy: <i>S</i>100=
2 1
2
<i>n u</i> <i>n</i> <i>d</i> 100 2.4 99. 5
2
24350<sub>.</sub>
<b>Câu 31:</b> Cho cấp số nhân( )<i>u<sub>n</sub></i> có cơng bội <i>q 1</i> biết : <i>u</i> <i>u</i>
<i>u</i> <i>u</i>
6 . Tính tổng của 15số hạng đầu
tiên của cấp số nhân trên.
<b>A.</b> 19023. <b>B. </b>10923. <b>C.</b> 32767. <b>D.</b> 5461.
<b>Lời giải</b>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
Ta có <i>u<sub>u</sub></i> <i>u<sub>u</sub></i>
5 1
4 2
15
6
<sub></sub> <sub></sub>
2 5 2 0 ( )
<i>q</i>
<i>q</i> <i>loai</i>
<i>u</i> <i>q</i>
Với <i>q</i> 2 <i>u</i><sub>1</sub> 1
15 15
1
15
(1 ) (1 2 ) <sub>32767</sub>
1 1 2
<i>u</i> <i>q</i>
<i>S</i>
<i>q</i>
-
-= = =
-
<b>-Câu 32:</b> Tìm <i>x</i> biết : <i>x</i>21,<i>x</i> 2 1 3, <i>x</i> lập thành cấp số cộng .
<b>A. </b><i>x</i>4,<i>x</i>3 <b><sub>B. </sub></b><i>x</i>2,<i>x</i>3 <b><sub>C.</sub></b> <i>x</i>2,<i>x</i>5 <b><sub>D. </sub></b><i>x</i>2,<i>x</i>1
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Ta có: <i>x</i>21,<i>x</i> 2 1 3, <i>x</i> lập thành cấp số cộng
( ) ;
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2 1 1 3 2 2 2 5 6 0 2 3
Vậy <i>x</i>2,<i>x</i>3<sub> là những giá trị cần tìm.</sub>
<b>Câu 33:</b> Trong các dãy số có cơng thức tổng qt sau, dãy số nào là dãy số tăng?
<b>A. </b><i>u 1<sub>n</sub></i> <i>n</i>
2 <b>B. </b><i>un</i>
<i>n</i>
2 1 <b><sub>C. </sub></b><i>u<sub>n</sub></i> <i>n</i>
<i>n</i>
5 2 <b>D. </b>
<i>n</i> <i><sub>n</sub></i>
<i>n</i>
<i>u 1</i> 3
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
<i><b>Cách 1: Thử từng đáp án với n=1,2 ta được:</b></i>
A. <i>u</i><sub>1</sub> 1;<i>u</i><sub>2</sub> 0
2 tăng
B. <i>u</i><sub>1</sub>3;<i>u</i><sub>2</sub> 2<sub> giảm ( loại)</sub>
C. <i>u</i><sub>1</sub>3;<i>u</i><sub>2</sub> 5
7 12 giảm (loại)
D. <i>u</i><sub>1</sub>3;<i>u</i><sub>2</sub> 9<sub> tăng . Tính thêm </sub><i>u </i><sub>3</sub> 27giảm (loại)
<i><b>Cách 2: MTCT: MODE7, nhập f(x), START: 1, END: 3, STEP 1. </b></i>
Dựa vào bảng giá trị chọn dãy số tăng.
<b>Câu 34:</b> Cho dãy số
<i>n</i> <i>n</i>
<i>u</i>
<i>u</i> <i>u</i> <i>n</i>
1
1
5
. Tìm số hạng tổng quát <i>un</i> của dãy số đã cho?
<b>A. </b><i>u<sub>n</sub></i> 5 (<i>n</i>1)<i>n</i>.
2 <b>B. </b>
( )
.
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>u</i> 5 1
2
<b>C. </b><i>u<sub>n</sub></i> 5 (<i>n</i>1)(<i>n</i>2).
2 <b>D. </b>
( )
.
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>u</i> 1
2
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Ta có:
<i>u </i>1 5
<i>u </i><sub>4</sub> 5 1 2 3
.
.
Suy ra <i>u<sub>n</sub></i> 5 1 2 3 ... <i>n</i> 1 5 <i>n n</i>
2 .
<b>Câu 35:</b> Cho tam giác vng có đợ dài 3 cạnh lập thành một cấp số cộng với công sai <i>d 3</i>.
<i>Tính bán kính đường trịn ngoại tiếp R của tam giác đó.</i>
<b>A. </b><i>R </i>15.
2 <b>B. </b><i>R </i> .
9
2 <b>C.</b> <i>R 3</i>. <b>D. </b><i>R 6</i>.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Gọi độ dài 3cạnh cần tìm là:<i>a</i>, <i>a 3</i>, <i>a 6</i>,
Ta có: <i>a</i>2
( )
<i>a</i>
<i>a</i> <i>loai</i>
9
3
Suy ra độ dài cạnh huyền là: 9 6 15 . Vậy <i>R </i>15.
2
<b>Câu 36: </b><i>Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của điểm M 1 2</i>
<b>A. </b><i>M</i>' ;
<b>Chọn A.</b>
<i>v</i>
<i>x</i>
<i>T M</i> <i>M x y</i> <i>M</i>
<i>y</i>
<sub></sub>
1 2 1 1 1
2 3 1 <b>. </b>
<b>Câu 37:</b> <b>Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:</b>
<b>A.</b> Phép quay tâm I góc quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc
trùng với nó.
<b>B.</b> Phép quay tâm I góc quay biến đường trịn thành đường trịn có cùng bán kính.
<b>C.</b> Phép quay tâm I góc quay biến tam giác thành tam giác bằng nó.
<b>D.</b> Phép quay tâm I góc quay biến điểm M khác I thành điểm M’ thỏa
'
( , ')
<i>IM</i> <i>IM</i>
<i>IM IM</i>
.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Sai: Phép quay tâm I góc quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song
hoặc trùng với nó.
<b>Câu 38:</b> Tìm ảnh của đường thẳng d : 3<i>x</i>4<i>y</i>12 0 qua phép dời hình bằng cách thực hiện
liên tiếp phép quay <i>Q</i>( ,<i>O</i>900) và phép tịnh tiếntheo vectơ <i>v </i>( ; )
2 4 .
<b>A.</b> 4<i>x</i>3<i>y</i>16 0 <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> 4<i>x</i>3<i>y</i>16 0 <sub>.</sub>
<b>C.</b> 4<i>x</i> 3<i>y</i>16 0 . <b>D.</b> 4<i>x</i> 3<i>y</i>16 0 .
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
<b>Chọn A.</b>
Qua phép <i>Q</i><sub>( ,</sub><i><sub>O</sub></i>900<sub>)</sub>
Lấy <i>A</i>( ; )0 3 <i>d</i>
( , )( ) <sub>(</sub> <sub>,</sub> <sub>)</sub> ( ; )
Suy ra :
( ) :
( ) ( ; )
pt :
<i>v</i>
<i>v</i>
<i>OA OA</i>
<i>Q</i> <i>A</i> <i>A</i> <i>A</i> <i>d</i> <i>c</i>
<i>OA OA</i>
<i>d</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>T d</i> <i>d</i> <i>d</i> <i>x</i> <i>y m</i>
<i>T A</i> <i>A</i> <i>A</i> <i>d</i> <i>m</i>
<i>d</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
0 <sub>0</sub>
0 90 <sub>90</sub> 3 0 12
4 3 12 0
4 3 0
1 4 16
4 3 16 0
<b>Câu 39:</b> Cho hình vng <i>ABCD</i> có <i>I J E F</i>, , , lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng
, , ,
<i>BC AB AD CD</i><sub> như hình vẽ. Tìm ảnh của tam giác </sub><i><sub>BIO</sub></i><sub> qua phép quay tâm </sub><i><sub>O</sub></i><sub>, góc</sub>
quay 900.
<b>A.</b> Tam giác <i>OJA</i> . <b>B. </b>Tam giác <i>OFD</i> .
<b>C. </b>Tam giác <i>OJB</i> . <b>D. </b>Tam giác <i>OFC</i> .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
O
E
F
I
J
C
B
D
A
Ảnh của tam giác <i>BIO</i> qua phép quay tâm <i>O</i>, góc quay 900 là Tam giác <i>OJA</i> .
<b>Câu 40:</b>Cho tam giác <i>ABC</i> . Gọi <i>A B C</i>', ', ' lần lượt là trung điểm của <i>BC AC</i>, và <i>AB</i>. Tam
giác <i>AB C</i>' ' là ảnh của tam giác <i>ABC</i> sau khi thực hiện phép biến hình nào?
<b>A.</b>
<b> </b>Phép vị tự tâm A, tỉ số <i>k </i>1
2 . <b>B.</b> Phép vị tự tâm A, tỉ số <i>k 2</i> .
<b>C.</b><i> Phép vị tự tâm A, tỉ số k </i> 1<sub>2</sub> . <b>D.</b> Phép vị tự tâm A, tỉ số <i>k 2</i> .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Phép vị tự tâm A, tỉ số <i>k </i>1
<b>Câu 41:</b> Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho <i>v </i>
và đường thẳng
: 2 3 3 0
<i>d</i> <i>x</i> <i>y</i> <sub>, </sub><i>d</i><sub>1</sub>: 2<i>x</i> 3<i>y</i> 5 0<sub> . Tìm tọa đợ </sub><i>w </i>
<i>đường thẳng d để d là ảnh của d qua phép tịnh tiến </i>1 <i>Tw</i> <i>. Khi đó a b</i> bằng:
<b>A.</b> 6
13 . <b>B. </b>
16
13. <b>C. </b>
8
13
. <b>D. </b> 5
13.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Đường thẳng <i>d</i> có vectơ pháp tuyến là <i>n </i>
<i>w</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>w</i>
<i>T M</i> <i>M</i> <i>m</i> <i>m</i> <sub> , với </sub><i>M d</i><sub></sub>
<i>w</i>
<i>T d</i> <i>d</i> <i>d</i><sub> có dạng </sub>2<i>x</i><sub></sub> 3<i>y</i><sub></sub><sub></sub> <sub></sub>0
Vì <i>d</i> qua <i>M</i> 4<i>m</i> 3 9 <i>m</i> 0 3 13<i>m</i><sub>.</sub>
: 2 3 3 13 0
<i>d</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>m</i>
Để <sub>1</sub> 3 13 5 8
13
<i>d</i> <i>d</i> <i>m</i> <i>m</i> <sub></sub> <sub></sub>
16 24<sub>;</sub> 8
13 13 13
<i>w</i> <i>a b</i> <sub> .</sub>
<b>Câu 42:</b> Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho đường tròn
tịnh tiến theo véc tơ <i>v </i>
<b>A.</b>
<b>C.</b>
<b>Chọn D</b>
Đường tròn
Gi s Q(<sub>O;180</sub>0)
Vy đường trịn
<b>Câu 43:</b> Cho tam giác đều <i>ABC</i> có trọng tâm <i>G</i>. Qua <i>G</i>, kẻ đường
thẳng <i>a</i> cắt cạnh <i>BC</i> tại <i>M</i> và cắt cạnh <i>AB</i> tại <i>N</i> , kẻ đường thẳng <i>b</i> cắt cạnh <i>AC</i> tại
<i>P</i> và cắt cạnh <i>AB</i> tại <i>K</i>, đồng thời tạo với <i>a</i> một góc 60. Tứ giác <i>MPNK</i> là hình gì ?
<b>A. </b>Hình bình hành. <b>B.</b> Hình thang cân.
<b>C.</b> Hình vng. <b>D.</b> Hình chữ nhật.
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
Xét phép quay tâm <i>G</i>, góc quay 120 .
Ta có <i>Q</i><i>G</i>,120
Suy ra <i>Q</i><i>G</i>,120
Mà
<i>b</i> <i>AB K</i>
<i>a</i> <i>BC M suy ra Q</i><i>G</i>,120
<i>b</i> <i>AC P</i>
<i>a</i> <i>BA N suy ra Q</i><i>G</i>,120
Hơn nữa <i>GKM</i> <i>GPN</i> 30 nên <i>KM</i> //<i>PN</i> hay tứ giác <i>MPNK</i> là hình thang.
Vậy <i>MPNK</i> là hình thang cân (hình thang có hai đường chéo bằng nhau).
<b>Câu 44:</b> Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau ?
<b>A.</b> Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết một điểm và một đường thẳng.
<b>B.</b> Mặt phẳng hoàn tồn xác định khi nó đi qua 3 điểm.
<b>C.</b> Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết hai đường thẳng cắt nhau nằm trong nó.
<b>D. Cả A, B, C đều sai.</b>
<b>Lời giải </b>
<b>Câu 45:</b> Cho tứ diện <i>ABCD</i>. Gọi <i>G</i> và <i>E</i> lần lượt là trọng tâm của tam
giác <i>ABD</i> và <i>ABC</i>. Mệnh đề nào dưới đây đúng:
<b>A. </b><i>GE</i> // CD. <b>B.</b><i> GE cắt CD</i>.
<b>C.</b><i> GE vàCD</i> chéo nhau <b>D.</b><i> GE cắt AD</i>.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A</b>
Gọi <i>M N</i>, lần lượt là trung điểm của <i>BD BC</i>, .
2
<i>AE</i> <i>AG</i>
<i>A</i>
<i>B</i> <i><sub>M</sub></i> <i>C</i>
<i>N</i>
<i>P</i>
<i>K</i>
<i>G</i>
60 <i><sub>b</sub></i>
<b>Câu 46:</b> Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. , đáy <i>ABCD</i> là hình thang với <i>AB CD</i>/ /
. Gọi <i>E F</i>, lần lượt là trung điểm của <i>AD</i> và <i>BC</i>. Giao tuyến của mặt phẳng
<b>A. </b>Đường thẳng qua <i>S</i> và song song với <i>AD</i>.
<b>B. </b>Đường thẳng <i>AE</i>.
<b>C. </b>Đường thẳng <i>AF</i>.
<b>D. </b>Đường thẳng qua <i>S</i> và song song với <i>EF</i>.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
Ta có: <i>EF</i>/ /<i>AB CD</i>/ / , khi đó
<b>Câu 47:</b> Cho tứ diện <i>ABC</i>D.Gọi <i>G</i> là trọng tâm tam giác <i>ABD</i>, <i>M</i> là
một điểm trên cạnh <i>BC</i> sao cho <i>MB</i>2<i>MC</i>. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng
định sau:
<b>A. </b><i>MG</i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Gọi <i>I</i> là trung điểm của <i>AD</i>.
Xét tam giác : 2 //
3
<i>BM</i> <i>BG</i>
<i>BIC</i> <i>MG CI</i>
<i><b>Nhóm Tốn THPT Võ Văn Kiệt</b></i>
Ta có
// // .
<i>MG</i> <i>ACD</i>
<i>MG</i> <i>CI</i> <i>MG</i> <i>ACD</i>
<i>CI</i> <i>ACD</i>
<sub></sub>
<b>Câu 48:</b> Cho tứ diện <i>ABCD</i>. Gọi <i>E</i> và <i>F</i> lần lượt là trung điểm của <i>AB</i>
và <i>AC</i> ; <i>P</i> là điểm trên cạnh <i>CD</i> sao cho 1
4
<i>PD</i> <i>CD</i><sub>; </sub><i>Q</i><sub> là giao điểm của </sub><i>BD</i> với mặt
phẳng
<b>A. </b>2
3 . <b>B. </b>
1
4 . <b>C.</b>
1
3 . <b>D. </b>
3
4 .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Do <i>E</i> và <i>F</i> lần lượt là trung điểm của <i>AB</i> và <i>AC</i> nên
<i>EF BC</i> <sub>. </sub>
Xét hai mặt phẳng
<i>EF BC</i> <sub> nên hai mặt phẳng cắt nhau theo giao tuyến</sub>
đi qua <i>P</i> và song song với <i>BC</i>.
Trong tam giác <i>BCD</i>, qua <i>P</i> kẻ đường thẳng song
song với <i>BC</i> và cắt <i>BD</i> tại điểm <i>Q</i>. Vậy <i>Q</i> là giao
điểm của <i>BD</i> và mặt phẳng
Do <i>PQ BC</i> <sub> nên ta có </sub> 1
3
<i>QD</i> <i>PD</i>
<i>QB</i> <i>PC</i> .
<b>Câu 49:</b> Cho lăng trụ tam giác <i>ABC A B C . Gọi M, N, Q lần lượt là</i>. ' ' '
trung điểm của các cạnh <i>AC AA BC</i>, ', . Khi đó (<i>MNQ</i>) song song với mặt phẳng:
<b>A.</b> (<i>A B C</i>' ' ) . <b>B. </b>(<i>ACC</i>') . <b>C.</b> (<i>A B C</i>' ' ') . <b>D. </b>(<i>ABC</i>') .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Xét tma giác <i>AA C</i> <sub> có </sub><i>MN</i><sub> là đường trung bình nên </sub><i>MN</i>// A C.
Xét tma giác ABC có <i>MQ</i> là đường trung bình nên MQ //<i>AB</i> <i>MQ</i>// A B <sub>.</sub>
Suy ra:
<b>Câu 50:</b> <i>Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Gọi G</i> là trọng tâm
<b>A. </b>
2 <sub>3</sub>
2
<i>a</i>
. <b>B. </b>
2 <sub>2</sub>
4
<i>a</i>
. <b>C. </b>
2 <sub>2</sub>
6
<i>a</i>
. <b>D. </b>
2 <sub>3</sub>
4
<i>a</i>
.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Trong mặt phẳng
<i>AB</i>.
Vậy khi cắt tứ diện bởi
Ta có:
2 <sub>2</sub>
2 2 3 2
2 2 2
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>HE</i> <i>ED</i> <i>BH</i> <sub></sub> <sub></sub>
.
Vậy
2
1 2 2
. .
2 2 4
<i>ECD</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>S</i><sub></sub> <i>a</i> .