Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (273.86 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>1) Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện I.l đặt trong điện trường đều : F = BI l sinα </b>
F : lực từ (N)
l : chiều dài đoạn dây dẫn (m)
I :CĐDĐ chạy qua đoạn dây (A)
B : cảm ứng từ (T)
= B, l * α = 00<sub> : B// l ➔ F = 0. </sub> <sub>* α = 90</sub>0<sub> : </sub><sub>B l</sub><sub>⊥</sub> <sub> ➔ F = BIl. </sub>
<b>2) Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài : </b><sub>B 2.10</sub><sub>=</sub> −7 I
r
B : cảm ứng từ tại một điểm gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn (T)
I : CĐDĐ chạy trong dây dẫn (A)
r : khoảng cách từ dây dẫn đến điểm cần tính cảm ứng từ (m)
<b>3) Từ trường của dịng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn : </b><sub>B 2 .10</sub><sub>= </sub> −7 I
R
B : cảm ứng từ tại tâm của khung dây tròn mang dòng điện (T)
I : CĐDĐ chạy trong vòng dây tròn (A)
R : bán kính khung dây trịn (m)
<b>Chú ý : Nếu khung dây tròn tạo bởi N vòng dây sít nhau thì : </b><sub>B 2 .10 N</sub><sub>= </sub> −7 I
R
<b>4) Từ trường của dòng điện chạy trong ống dây dẫn hình trụ : </b><sub>B 4 .10</sub><sub>= </sub> −7 N<sub>I</sub>
l
−
= <b><sub>4 .10 nI </sub></b>7
B : cảm ứng từ bên trong ống dây dẫn hình trụ (T)
N : tổng số vòng dây
I : CĐDĐ chạy trong các vịng dây (A)
l : chiều dài hình trụ (m)
=
N n
l : số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của lõi (số vòng/m)
<b>5) Nguyên lý chồng chất của từ trường : B B B ... </b>= 1+ 2+
<b>6) Lực từ tác dụng lên hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều (lực Lorentz) : </b>
= <sub>0</sub>
<b>f q vBsin </b>
f : lực Lorentz (N)
q0 : điện tích của hạt điện tích (C)
v : vận tốc của hạt điện tích (m/s)
B : cảm ứng từ (T)
= B,v * α = 00<sub> : B// v ➔ f = 0. </sub> <sub>* α = 90</sub>0<sub> : ⊥</sub><sub>B v ➔ =</sub>
0
f q vB
<b>7) Quỹ đạo của một hạt điện tích trong từ trường đều là một đường trịn có bán kính : =</b>
0
mv
R
<b>B. BÀI TẬP </b>
1. Tính chất cơ bản của từ trường là
A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dịng điện đặt trong nó.
B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dịng điện và nam châm đặt trong nó.
D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của mơi trường xung quanh.
<b>2. Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác </b>
A. giữa hai nam châm. B. giữa hai điện tích đứng yên.
C. giữa hai dòng điện. D. giữa một nam châm và một dòng điện.
3. Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
A. vng góc với đường sức từ. B. nằm theo hướng của đường sức từ.
C. nằm theo hướng của lực từ. D. khơng có hướng xác định.
4. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn MN có dịng điện chạy qua đặt cùng phương với đường sức từ
A. luôn cùng hướng với đường sức từ. B. luôn ngược hướng với đường sức từ.
C. ln vng góc với đường sức từ. D. luôn bằng 0.
5. Phát biểu nào dưới đây là đúng? Độ lớn cảm ứng từ tại tâm dòng điện tròn
A. tỉ lệ với cường độ dòng điện. B. tỉ lệ với chiều dài đường trịn.
C. tỉ lệ với diện tích hình trịn. D. tỉ lệ nghịch với diện tích hình trịn.
6. Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi
A. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây.
B. M dịch chuyển theo hướng vng góc với dây và lại gần dây.
C. M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây.
D. M dịch chuyển theo một đường sức từ.
7. Cảm ứng từ bên trong một ống dây điện hình trụ, có độ lớn tăng lên khi
A. chiều dài hình trụ tăng lên. B. đường kính hình trụ giảm đi.
C. số vịng dây quấn tăng lên. D. cường độ dòng điện giảm đi.
8. Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực Lo-ren-xơ
A. vng góc với từ trường. B. vng góc với vận tốc.
C. không phụ thuộc vào hướng của từ trường. D. phụ thuộc vào dấu của điện tích.
9. Một ion bay theo quỹ đạo trịn bán kính R trong một mặt phẳng vng góc với các đường sức của một
từ trường đều. Khi độ lớn vận tốc tăng gấp đơi thì bán kính quỹ đạo tăng bao nhiêu?
A. 𝑅
2
10. Hạt êlectron bay trong một mặt phẳng vng góc với các đường sức của một từ trường đều, khơng đổi
có
A. độ lớn vận tốc không đổi. B. hướng của vận tốc không đổi.
11. Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dịng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,5 T.
Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 7,5.10−2 <sub>N. Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là </sub>
A. 0,50<sub>.</sub> <sub>B. 30</sub>0<sub>.</sub> <sub>C. 60</sub>0<sub>.</sub> <sub>D. 90</sub>0<sub>. </sub>
12. Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dịng điện 10 A, đặt vng góc trong một từ trường đều có độ lớn
cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là
A.18 N. B. 1,8 N. C. 1800 N. D. 0 N.
13. Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dịng điện thay đổi thì
lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã
A. tăng thêm 4,5 A. B. tăng thêm 6 A. C. giảm bớt 4,5 A. D. giảm bớt 6 A.
14. Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vng góc với vecto cảm ứng từ. dịng điện chạy
qua dây có cường độ 0,75 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 <sub>N. Cảm ứng từ của từ trường đó có </sub>
độ lớn là
A. 0,4 T. B. 0,8 T. C. 1 T. D. 1,2 T.
15. Một đoạn dây dẫn có chiều dài l có dịng điện I chạy qua đặt trong từ trường đều <i>B</i> hợp với dây dẫn
một góc α. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có giá trị lớn nhất khi
A. α = 0o<sub>. </sub> <sub>B. α = 90</sub>o<sub>. </sub> <sub>C. α = 60</sub>o<sub>. </sub> <sub>D. α = 45</sub>o<sub>. </sub>
16. Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 A cảm ứng từ có độ lớn là 31,4.10−6 <sub>T. Đường kính của </sub>
dịng điện đó là
A. 10 cm. B. 20 cm. C. 22 cm. D. 26 cm.
17. Một dịng điện thẳng, dài có cường độ 20 A, cảm ứng từ tại điểm M cách dịng điện 5 cm có độ lớn là
A. 8.10−5<sub> T. </sub> <sub>B. 8.10</sub>−5<sub> T. </sub> <sub>C. 4.10</sub>−6<sub> T. </sub> <sub>D. 4.10</sub>−6<sub> T. </sub>
18. Tại điểm A cách dây dẫn thẳng dài 10 cm cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10−5<sub> T. Cường </sub>
độ dịng điện chạy trên dây là
A. 10 A. B. 20 A. C. 30 A. D. 50 A.
19. Hạt nhân Hêli (hạt ) được tăng tốc dưới hiệu điện thế U = 106 <sub>V từ trạng thái nghỉ. Sau khi được tăng </sub>
tốc, hạt bay vào từ trường đều B = 1,8 T theo phương vuông góc với đường sức từ. Hạt này có khối lượng
m = 6,67.10-27 <sub>kg, điện tích q = 2e. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là </sub>
A. 6,85.10-12 <sub>N. </sub> <sub>B.3,14.10</sub>-12 <sub>N. </sub> <sub>C. 5,64.10</sub>-12 <sub>N. </sub> <sub>D.5,65.10</sub>-10 <sub>N. </sub>
20. Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vng góc với đường
sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc 1,8.106<sub> m/s thì lực Lorentz tác dụng lên hạt có độ lớn 2.10</sub>−6<sub> N, </sub>
nếu hạt chuyển động với vận tốc 4,5.107<sub> m/s thì lực Lorentz tác dụng lên hạt có độ lớn là </sub>
1. Phát biểu nào sau đây là đúng? Từ trường không tương tác với
A. các điện tích chuyển động. B. các điện tích đứng yên.
C. nam châm đứng yên. D. nam châm chuyển động.
2.Từ phổ là
A. hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.
B. hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.
C. hình ảnh tương tác giữa dịng điện và nam châm.
D. hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.
3. Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dịng điện
A. vng góc với phần tử dòng điện. B. cùng hướng với từ trường.
C. tỉ lệ với cường độ dòng điện. D. tỉ lệ với cảm ứng từ.
4. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn MN có dịng điện chạy qua đặt vng góc với đường sức từ sẽ
thay đổi khi
A. dòng điện đổi chiều. B. từ trường đổi chiều.
C. cường độ dòng điện thay đổi. D. dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều.
5. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dịng điện chạy qua có hướng hợp với hướng của dịng điện
góc 𝛼
A. có độ lớn cực đại khi 𝛼 = 0. B. có độ lớn cực đại khi 𝛼 =𝜋
2.
C. có độ lớn khơng phụ thuộc góc 𝛼. D. có độ lớn dương khi 𝛼 nhọn và âm khi 𝛼 tù.
6. Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ
A. ln bằng 0. B. tỉ lệ với chiều dài ống dây.
C. là đồng đều. D. tỉ lệ với tiết diện ống dây.
7. Một dây dẫn có dịng điện chạy qua uốn thành vòng tròn. Tại tâm vòng tròn, cảm ứng từ sẽ giảm khi
A. cường độ dòng điện tăng lên. B. cường độ dòng điện giảm đi.
C. số vòng dây quấn tăng lên. D. đường kính vịng dây giảm đi.
8. Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt êlectron bay vào trong một từ trường đều theo hướng của từ trường
𝐵⃗ thì
A. hướng chuyển động thay đổi. B. độ lớn của vận tốc thay đổi.
C. động năng thay đổi. D. chuyển động không thay đổi.
9. Đơn vị tesla (T) tương đương với
A. kg.ms-1<sub>/C. </sub> <sub>B. kg.s</sub>-1<sub>/C. </sub> <sub>C. kg.s</sub>-1<sub>/mC. </sub> <sub>D. kg.s/mC. </sub>
10. Hạt điện tích bay trong một mặt phẳng vng góc với các đường sức của một từ trường đều, khơng
đổi thì
A. động lượng của hạt được bảo toàn. B. động năng của hạt được bảo toàn.
C. gia tốc của hạt được bảo toàn. D. vận tốc của hạt được bảo toàn.
A. 0,05 N. B. 15.10−3 <sub>N. </sub> <sub>C. 15.10</sub>−2 <sub>N. </sub> <sub>D. 50.10</sub>−2 <sub>N. </sub>
12. Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T.
Dịng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là
A. 19,2 N. B. 1920 N. C. 1,92 N. D. 0 N.
13. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một
lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
A. 0,50<sub>. </sub> <sub>B. 30</sub>0<sub>. </sub> <sub>C. 45</sub>0<sub>. </sub> <sub>D. 60</sub>0<sub>. </sub>
14. Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng
điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là
A. 0,5 N. B. 2 N. C. 4 N. D. 32 N.
15. Trong một động cơ điện, một đoạn dây dẫn có dịng điện 6 A đặt vng góc với cảm ứng từ B. Cảm
ứng từ B = 0,5 T. Lực điện từ tác dụng lên 1 cm của đoạn dây dẫn ấy là
A. 0,03 N. B. 3 N. C. 0,3 N. D. 0,3 kN.
16. Dịng điện có cường độ 1 A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10
cm có độ lớn là
A. 2.10−8 <sub>T. </sub> <sub>B. 4.10</sub>−6 <sub>T. </sub> <sub>C. 2.10</sub>−6 <sub>T. </sub> <sub>D. 4.10</sub>−7 <sub>T. </sub>
17. Một dịng điện có cường độ 5 A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây
ra tại điểm M có độ lớn 4.10−5 <sub>T. Điểm M cách dây một khoảng </sub>
A. 25 cm. B. 10 cm. C. 5 cm. D. 2,5 cm.
18. Một ống dây dài 50 cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 A. Cảm ứng từ bên trong ống
dây có độ lớn 25.10−4<sub> T. Số vịng dây của ống dây là </sub>
A. 250. B. 320. C. 418. D. 497.
19. Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ 0,2 T với vận tốc ban đầu 2.105 <sub>m/s </sub>
vng góc với B. Lực Lorentz tác dụng vào electron có độ lớn là
A. 3,2.10−14 <sub>N. </sub> <sub>B. 6,4.10</sub>−14 <sub>N. </sub> <sub>C. 3,2.10</sub>−15 <sub>N. </sub> <sub>D. 6,4.10</sub>−15 <sub>N. </sub>
20. Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 <sub>m/s vào vùng khơng gian có từ trường đều 0,02 T theo </sub>
hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300<sub>. Biết điện tích của hạt prơtơn là 1,6.10</sub>−19<sub> C. Lực Lorentz tác </sub>
dụng lên hạt có độ lớn là