Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (342.78 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Trang 1/3 Mã đề 102 </b></i>
<b>Câu 1. Khoảng cách từ điểm M(-2;-4;3) đến mặt phẳng </b>
<b>A. 3 </b> <b>B. 2 </b> <b>C. 1 </b> <b>D. 11 </b>
<b>Câu 2. Khoảng cách từ M(1;2;-1) đến đường thẳng </b> : 4 6
1 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i> .
<b>A. </b> 16
3 <b> B. </b>
16 6
3 <b>C. </b>
66
2 <b>D. </b>
2
3
<b>Câu 3. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song </b>
<b>A. </b> 2
3 <b>B. 2 </b> <b>C. </b>
7
2 <b>D. </b>
7
2 3
<b>Câu 4. Cho i đơn vị ảo. Tập hợp các điểm biểu diễn hình học số phức thỏa mãn </b> <i>z i</i> 1 <i>z</i> <i>i</i> 2là đường thẳng
có phương trình
<b>A. 6</b><i>x</i>4<i>y</i> 3 0 <b>B. 4</b><i>x</i>6<i>y</i> 3 0 <b>C. 2</b><i>x</i>3<i>y</i> 1 0 <b>D. </b>2 3 1 0
2
<i>x</i> <i>y</i>
<b>Câu 5. Cho hai điểm A(1;2;3), B(-3;0;5). Phương trình mặt cầu đường kính AB là: </b>
<b>A. </b>
<b>B. </b>
<b>Câu 6. Cho phương trình </b><i>z</i>22<i>z</i>100. Gọi <i>z z là hai nghiệm phức của phương trình đã cho. Khi đó, giá trị </i><sub>1</sub>, <sub>2</sub>
biểu thức <i>A</i> <i>z</i><sub>1</sub>2 <i>z</i><sub>2</sub>2bằng:
<b>A. 4 10 </b> <b>B. 20 </b> <b>C. 3 10 </b> <b>D. 10 </b>
<b>Câu 7. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi </b><i>y</i><i>x</i>22 ,<i>x y</i> <i>x</i> 2là:
<b>A. </b> 5
2(đvdt) <b>B. </b>
7
2 (đvdt) <b>C. </b>
9
2(đvdt) <b>D. </b>
11
2 (đvdt)
<b>Câu 8. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng </b> <sub>1</sub>: 1 2 3
1 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
, 2
1 2 '
: 1 2 '
2 2 '
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>A. </b> 2 26
3 <b>B. 26 </b> <b> C. </b>
2 78
13 <b>D. </b>
78
3
<b>Câu 9. Một nguyên hàm của hàm số </b> <i>f x</i>( )2<i>x</i>33<i>x</i>2 1 sin 2<i>x</i> khi <i>F</i>(0) 1 là
<b>A. </b>
4
3 1 1
( ) cos 2
2 2 2
<i>x</i>
<i>F x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <b>C. </b>
4
3 1 1
( ) cos 2
2 2 2
<i>x</i>
<i>F x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>B. </b>
4
3 1 1
( ) cos 2
2 2 2
<i>x</i>
<i>F x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <b>D. </b>
4
3 1 1
( ) cos 2
2 2 2
<i>x</i>
<i>F x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 10. Nguyên hàm của hàm số </b> <i>f x</i>( )cos 5
<b>A. </b> ( ) 1sin 5
<i>F x</i> <i>x</i> <i>C</i> <b>C. </b><i>F x</i>( )5sin 5
<b>B. </b> ( ) 1sin 5
<i>F x</i> <i>x</i> <i>C</i> <b>D. </b><i>F x</i>( ) 5sin 5
<b>Câu 11. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm của Nhật là 0, 2% . Năm 1998, dân số của Nhật là 125932000. Vào năm nào </b>
dân số của Nhật là 140000000?
<i><b>Trang 2/3 Mã đề 102 </b></i>
<b>A. Năm 2051 </b> <b>B. Năm 2050 </b> <b>C. Năm 2049 </b> <b>D. Năm 2052. </b>
<b>Câu 12. Phương trình </b>
<b>A. </b>
<b>Câu 13. Cho </b>log 3<sub>2</sub> <i>a</i>, log 7<sub>3</sub> <i>b</i>.Tính log 63 theo a và b. <sub>6</sub>
<b>A. </b>
1
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i>
<b>B. </b>
<i>a b</i>
<i>a</i>
<b>C. </b>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i>
<b>D. </b>
<i>a b</i>
<i>a</i>
<b>Câu 14. Cho hàm số </b> 2 1
2 2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>. Phát biểu nào sau đây là đúng? </b>
<b>A. Đồ thị của hàm số có đúng một đường tiệm cận. </b>
<b>B. Hàm số có cực trị. </b>
<b>C. Hàm số đồng biến trên các khoảng mà nó xác định. </b>
<b>D. Đồ thị của hàm số khơng có đường tiệm cận ngang. </b>
<b>Câu 15. Hàm số nào sau đây khơng có cực trị </b>
<b>A. </b> <i>y</i>3<i>x</i>22<i>x</i>3 <b>C. </b><i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>23<i>x</i>5
<b>B. </b> 3 2
3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <b>D. </b> 3
2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 16. Giá trị lớn nhất (GTLN) và giá trị nhỏ nhất (GTNN) của hàm số </b>
2
2 2
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
trên
<b>A. </b> <i>GTNN</i> 2; <i>GTLN</i>3 <b>C. </b> 2; 5
2
<i>GTNN</i> <i>GTLN</i>
<b>B. </b> 2; 5
2
<i>GTNN</i> <i>GTLN</i> <b>D. </b><i>GTNN</i>2; <i>GTLN</i>3
<b>Câu 17. Cho đồ thị </b>
3
2
( ) : 2 3 1
3
<i>x</i>
<i>C</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> . Phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng
3 1
<i>y</i> <i>x</i> là:
<b>A. </b> 3 29
3
<i>y</i> <i>x</i> <b>B. </b> 3 29
3
<i>y</i> <i>x</i> <b>C. </b><i>y</i>3<i>x</i>6 <b>D. </b><i>y</i>3<i>x</i>1
<b>Câu 18. Giá trị của m để đồ thị hàm số </b>
2
2 6 4
2
<i>x</i> <i>mx</i>
<i>y</i>
<i>mx</i>
đi qua điểm A(-1;1) là
<b>A. m=1 </b> <b>B. m=-1 </b> <b>C. </b> 4
5
<i>m</i> <b>D. </b> 1
2
<i>m</i>
<b>Câu 19. Đạo hàm của hàm số </b><i>y</i> 2<i>x</i> 1 ln 1
<b>A. </b> ' 1 2 <sub>2</sub>
1
2 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>C. </b> 2
1 2
'
1
2 2 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>B. </b> ' 1 2 <sub>2</sub>
1
2 2 1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>D. </b> 2
1 2
'
1
2 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>Câu 20. Cho các số thực dương a, b với </b><i>a</i>1<b>. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? </b>
<b>A. </b>log<i><sub>a</sub></i>
<b>B. </b> log<i><sub>a</sub></i>
<b>Câu 21. Giải bất phương trình </b>log 3<sub>2</sub>
<b>A. </b> 2 6
3 <i>x</i> 5 <b>B. </b>
6
1
5
<i>x</i>
<b>C. </b> 6
5
<i>x</i> <b>D. </b> 2
3
<i>x</i>
<b>Câu 22. Tích phân </b>
1
1
1 ln
<i>e</i>
<i>x</i>
<i>I</i> <i>dx</i>
<i>x</i>
<i><b>Trang 3/3 Mã đề 102 </b></i>
<b>A. </b>7
3 <b>B. </b>
4
3 <b>C. </b>
2
3 <b>D. </b>
2
9
<b>Câu 23. Nếu </b>
6 4
0 0
( ) 10, ( ) 7
<i>f x dx</i> <i>f x dx</i>
6
4
( )
<i>f x dx</i>
<b>A. 3 </b> <b>B. 17 </b> <b>C. -3 </b> <b>D. 170 </b>
<b>Câu 24. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đường parabol </b><i>y</i><i>x</i>21và trục Ox. Khi quay hình phẳng D xung quanh
trục Ox ta được khối trịn xoay có thể tích bằng?
<b>A. </b>16
15(đvtt) <b>B. 4(đvtt) </b> <b>C. </b>
16
15 (đvtt) <b>D. </b>
16
3 (đvtt)
<b>Câu 25. Cho số phức z thỏa mãn </b>
<b>A. 2 </b> <b>B. 14 </b> <b>C. -2 </b> <b>D. -14 </b>
<b> Câu 26. Cho số phức </b><i>z</i> 5 2<i>i</i>. Số phức nghịch đảo của z có phần ảo là:
<b>A. 29 </b> <b>B. 21 </b> <b>C. </b> 5
29 <b>D. </b>
2
29
<b>Câu 27. Phần ảo của số phức z thỏa mãn: </b>
<b>A. 2 </b> <b>B. -3 </b> <b>C. -2 </b> <b>D. 3 </b>
<b> Câu 28. Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(2;-1;1), B(5;5;4), C(3;2;-1). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC </b>
là:
<b>A. </b> 10; 2;4
3 3
<sub></sub>
<b>B. </b>
1 4
; 2;
3 3
<b>C. </b>
10 4
; 2;
3 3
<b>D. </b>
1 4 10
; ;
3 3 3
<b>Câu 29. Cho hai điểm A(1;2;3), B(1;1;1). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là: </b>
<b>A. </b> 2 3 0
2
<i>x</i> <i>y</i> <b>B. </b><i>x</i>2<i>y</i>4<i>z</i> 11 0 <b>C. 2</b><i>y</i>4<i>z</i> 11 0 <b>D. </b> 2 11 0
2
<i>y</i> <i>z</i>
<b>Câu 30. Cho lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vng cạnh a, các cạnh bên có độ dài 3a. Tính </b>
thể tích khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ là
<b>A. </b> <i><sub>3a</sub></i>3 <b><sub>B. </sub></b>
3
3
<i>a</i>
<b>C. </b><i><sub>a </sub></i>3 <b><sub>D. </sub></b><i><sub>9a</sub></i>3
<b>Câu 1 (0,5 điểm). Giải bất phương trình </b>log 3<sub>2</sub>
<b> Câu 2 (0,5 điểm). Cho hai điểm A(1;2;3), B(-3;0;5). Viết phương trình mặt cầu đường kính AB. </b>
<b>Câu 3 (0,5 điểm). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng </b> <sub>1</sub>: 1 2 3
1 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
, 2
1 2
: 1 2
2 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>Câu 4 (0,5 điểm). Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng </b>
<b>Câu 5 (0,5 điểm). Tính khoảng cách từ điểm M(-2;-4;3) đến mặt phẳng </b>
<b>Câu 6 (0,5 điểm). Tính khoảng cách từ M(1;2;-1) đến đường thẳng </b> : 4 6
1 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i> .
<b>.Câu 7 (0,5 điểm). Cho i đơn vị ảo. Tìm tập hợp các điểm biểu diễn hình học số phức thỏa mãn </b>
1 2
<i>z</i> <i>i</i> <i>z</i> <i>i</i> .
<b>Câu 8 (0,5 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường </b><i>y</i><i>x</i>22 ,<i>x y</i> <i>x</i> 2.