Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (83.34 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 23:</b> <b>[DS11.C4.2.BT.c] (Sở GD Cần Thơ-Đề 324-2018) </b> Cho biết
. Giá trị của bằng
<b>A. </b> . <b>B. .</b> <b>C. .</b> <b>D. </b> .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Ta có
<b>Câu 5:</b> <b> [DS11.C4.2.BT.c] (Chuyên Lương Thế Vinh – Hà Nội – Lần 2 – 2018 – BTN) Cho</b>
. Giới hạn bằng
<b>A. .</b> <b>B. .</b> <b>C. </b> . <b>D. .</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A </b>
nên hay
Do đó
.
<b>Cách 2:</b>
Giả sử: .
Ta có: .
Vậy
.
<b>Câu 33:</b> <b> [DS11.C4.2.BT.c] </b> bằng:
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Chọn A</b>
<b>Cách 1: </b>
<b>Cách 2: Bấm máy tính như sau: </b> + CACL + và so đáp án.
<b>Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus: </b> và so đáp án.
<b>Câu 36:</b> <b> [DS11.C4.2.BT.c] </b> bằng:
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Vậy .
<b>Câu 37:</b> <b> [1D4-2.4--3] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của </b> là:
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
<b>Câu 38:</b> <b> [DS11.C4.2.BT.c] </b> bằng:
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
<b>Câu 43:</b> <b> [DS11.C4.2.BT.c] Cho hàm số </b> . Chọn kết quả đúng của
:
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. Không tồn tại.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
.
<b>Câu 45:</b> <b> [DS11.C4.2.BT.c] Chọn kết quả đúng của </b> :
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. Không tồn tại.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Khi
Vậy .
<b>Câu 19:</b> <b> [DS11.C4.2.BT.c] Tìm giới hạn </b> .
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. .</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Đáp số: .
<b>Câu 23:</b> <b> [DS11.C4.2.BT.c] Tìm giới hạn </b> .
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> <b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
Do . Đáp số: .
<b>Câu 32:</b> <b> [DS11.C4.2.BT.c] Tìm a để hàm số </b> có giới hạn khi .
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. .</b>
<b>Chọn C</b>
Ta có: . .
Hàm số có giới hạn khi .
Vậy là giá trị cần tìm.
<b>Câu 33:</b> <b>[DS11.C4.2.BT.c]</b> <b> Tìm a để hàm số sau có giới hạn tại</b>
.
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. .</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Ta có .
<b>Câu 34:</b> <b> [DS11.C4.2.BT.c] Tìm để hàm số</b> có giới hạn tại
.
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. .</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Ta có: .
.
Vậy .
<b>Câu 35:</b> <b> [DS11.C4.2.BT.c] Tìm để hàm số</b> có giới hạn khi .
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. .</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
Ta có: .
.
Hàm số có giới hạn khi .
Vậy là giá trị cần tìm.
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. .</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Ta có: .
<b>Câu 37:</b> <b> [DS11.C4.2.BT.c] Tìm giới hạn </b> :
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. .</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
Ta có: