Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Kiểm tra 1 tiết tuần 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (73.05 KB, 8 trang )


Đề A1:
I. Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau đây:
Ví dụ: 0. Lần đầu tiên gặp bạn, em nói:
A. Thank you B. Nice to meet you C. Excuse me
1. Gặp bạn vào buổi tối, em chào:
A.Good morning B. Good night C. Good evening
2. Hỏi thăm sức khoẻ của một nhóm học sinh, cô giáo nói:
A. How are you? B. How old are you? C. How old you?
3. Yêu cầu học sinh mở sách ra, cô giáo nói:
A. Stand up, please B. Close your book, please C. Open your book , please
4. Yêu cầu học sinh ngồi xuống, cô giáo nói:
A. Come in, please B. Go out, please C. Sit down, please
5. Khi tạm biệt một ngời, em sẻ nói:
A. Goodbye you B. Goodbye C. Goodbye, thanks.
6. Muốn biết địa chỉ của ngời đối diện với mình, em hỏi:
A.Where do you live? B. Where does she live? C. Where does he live?
7. Muốn biết đồ vật trớc mặt em là gì, em hỏi:
A. Who is this? B. What is that? C. What is this?
8. This is eraser.
A. an B. a C. some
9. Khi em có lỗi với bạn và làm cho bạn buồn, em nói:
A. Excuse me B. Sorry C. Thanks
10. Muốn biết tên của chị ấy là gì, em hỏi:
A. Whats your name? B. Whats his name? C. Whats her name?
11. Chọn câu đúng:
A. Im student B. Im a student C. Im an student.
12. I live Hai Ba Trung Street.
A. on B. in C. at
13. ..do you spell your name?
A. How B. What C. Where


14. How many are there in your family?
A. people B. peoples C. a people
15. There .. two couches in her living room.
A. is B. are C. am
16. Số 15 đợc viết là:
A. fifteen B. fiveteen C. fifeteen
17. This is my sister name is Nga.
A. His B. Her C. She
18. thirty + forty = ..
A. seventeen B. seventy C. eleven
Date:..
Test: English 6
Time: 45 minutes
Mark Teachers Remark
19. twenty-two + seven= ..
A. twoty-nine B. twenty-nine C. nineteen
20. ? - T-H-A-N-H, Thanh.
A. Whats your name? B. Whats this? C. How do you spell your name?
II. Hãy nối cột A với cột B sao cho thích hợp:
A B
0. Whats your name?
21. How many chairs are there?
22. Is that your pen?
23. Where do you live?
24. How old are you?
25. What does she do?
A. She is a teacher.
B. Im eleven years old.
C. There are two chairs
D. No, this is my pen.

E. My names Lan.
F. I live on Tran Phu Street.
Ví dụ: 0: F
21:; 22:; 23:; 24:...; 25:..; 26:.
III. Đọc đoạn văn và khoanh tròn đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D:
His name is Nam. He is twelve years old. There are four people in his family. His
father is a doctor, his mother is a teacher. They are in the living room now. There is a
table, a couch, a television and there are two armchairs, three stools in the living room.
26. How old is Nam?
A. He am eleven years old. B. He is twelves years old.
C. He is eleven years old. D. He is twelve years old.
27. What is his name?
A. My name is Nam B. He name is Nam
C. His name is Nam D. I am Nam.
28. How many people are there in his family?
A. There are four people in his family.
B. There are four people in my family.
C. There is four people in his family.
D. There are four people in family his.
29. What does his father do?
A. He is a teacher. B. His father is a doctor
C. He father is a doctor D. Father Nam is a doctor
30. How many stools are there in the living room?
A. There are four stools. B. There is three stool
C. There are three stools. D. There are a stool.
The end





Đề B1:
I. Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau đây:
Ví dụ: 0. Lần đầu tiên gặp bạn, em nói:
A. Thank you B. Nice to meet you C. Excuse me
1. Muốn biết tên của chị ấy là gì, em hỏi:
A. Whats your name? B. Whats his name? C. Whats her name?
2. Hỏi thăm sức khoẻ của một nhóm học sinh, cô giáo nói:
A. How are you? B. How old are you? C. How old you?
3. Khi tạm biệt một ngời, em sẻ nói:
A. Goodbye you B. Goodbye C. Goodbye, thanks.
4. Yêu cầu học sinh mở sách ra, cô giáo nói:
A. Stand up, please B. Close your book, please C. Open your book , please
5. Muốn biết địa chỉ của ngời đối diện với mình, em hỏi:
A.Where do you live? B. Where does she live? C. Where does he live?
6. Yêu cầu học sinh ngồi xuống, cô giáo nói:
A. Come in, please B. Go out, please C. Sit down, please
7. Muốn biết đồ vật trớc mặt em là gì, em hỏi:
A. Who is this? B. What is that? C. What is this?
8. Khi em có lỗi với bạn và làm cho bạn buồn, em nói:
A. Excuse me B. Sorry C. Thanks
9. I live . Hai Ba Trung Street.
A. on B. in C. at
10. Chọn câu đúng:
A. Im student B. Im a student C. Im an student.
11. do you spell your name?
A. How B. What C. Where
12. Số 15 đợc viết là:
A. fifteen B. fiveteen C. fifeteen
13. There ... two couches in her living room.
A. is B. are C. am

14. Gặp bạn vào buổi tối, em chào:
A.Good morning B. Good night C. Good evening
15. ? - T-H-A-N-H, Thanh.
A. Whats your name? B. Whats this? C. How do you spell your name?
16. thirty + forty =
A. seventeen B. seventy C. eleven
17. How many. are there in your family?
A. people B. peoples C. a people
18. twenty-two + seven= .
A. twoty-nine B. twenty-nine C. nineteen
Plei Kan Secondary School
Full name:
Class: 6
Date: .
Test: English 6
Time: 45 minutes
Mark Teachers Remark
19. This is my sister. ... name is Nga.
A. His B. Her C. She
20. This is eraser.
A. an B. a C. some
II. Hãy nối cột A với cột B sao cho thích hợp:
A B
0. Whats your name?
21. Where do you live?
22. How many chairs are there?
23. Is that your teacher?
24. How old are you?
25. What does she do?
A. Yes, that is my teacher.

B. There are two chairs
C. Im eleven years old.
D. She is a teacher.
E. My names Lan.
F. I live on Tran Phu Street.
Ví dụ: 0: E.
21:...; 22:.... ; 23:..; 24:...; 25:..; 26:.
III. Đọc đoạn văn và khoanh tròn đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D:
His name is Nam. He is twelve years old. There are four people in his family. His
father is a doctor, his mother is a teacher. They are in the living room now. There is a
table, a couch, a television and there are two armchairs, three stools in the living room.
26. How old is Nam?
A. He am eleven years old. B. He is twelves years old.
C. He is eleven years old. D. He is twelve years old.
27. What is his name?
A. My name is Nam B. He name is Nam
C. His name is Nam D. I am Nam.
28. How many people are there in Nams family?
A. There are four people in his family.
B. There are four people in my family.
C. There is four people in his family.
D. There are four people in family his.
29. What does Nams father do?
A. He is a teacher. B. His father is a doctor
C. He father is a doctor D. Father Nam is a doctor
30. How many stools are there in the living room?
A. There are four stools. B. There is three stool
C. There are three stools. D. There are a stool.
The end


Đề A2:
I. Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau đây:
Ví dụ: 0. Lần đầu tiên gặp bạn, em nói:
A. Thank you B. Nice to meet you C. Excuse me
1. Gặp bạn vào buổi tối, em chào:
A.Good morning B. Good night C. Good evening
2. Hỏi thăm sức khoẻ của một nhóm học sinh, cô giáo nói:
A. How are you? B. How old are you? C. How old you?
3. Yêu cầu học sinh mở sách ra, cô giáo nói:
A. Stand up, please B. Close your book, please C. Open your book , please
4. Yêu cầu học sinh ngồi xuống, cô giáo nói:
A. Come in, please B. Go out, please C. Sit down, please
5. Khi tạm biệt một ngời, em sẻ nói:
A. Goodbye you B. Goodbye C. Goodbye, thanks.
6. Muốn biết địa chỉ của ngời đối diện với mình, em hỏi:
A.Where do you live? B. Where does she live? C. Where does he live?
7. Muốn biết đồ vật trớc mặt em là gì, em hỏi:
A. Who is this? B. What is that? C. What is this?
8. This is eraser.
A. an B. a C. some
9. Khi em có lỗi với bạn và làm cho bạn buồn, em nói:
A. Excuse me B. Sorry C. Thanks
10. Muốn biết tên của chị ấy là gì, em hỏi:
A. Whats your name? B. Whats his name? C. Whats her name?
11. Chọn câu đúng:
A. Im student B. Im a student C. Im an student.
12. I live Hai Ba Trung Street.
A. on B. in C. at
13. ..do you spell your name?
A. How B. What C. Where

14. How many are there in your family?
A. people B. peoples C. a people
15. There .. two couches in her living room.
A. is B. are C. am
16. Số 15 đợc viết là:
A. fifteen B. fiveteen C. fifeteen
17. This is my sister name is Nga.
A. His B. Her C. She
Plei Kan Secondary School
Full name:.
Class: 6
Date:..
Test: English 6
Time: 45 minutes
Mark Teachers Remark

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×