Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

phiếu ôn tập cho học sinh khối lớp 4 tiểu học cao bá quát

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (63.73 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TÊN………..



<b>TỐN ƠN</b>


<b> 1. Điền dấu thích hợp.</b>


<b> a ) </b> 1 3 ………1<b> b ) </b>1 ………… 1 6 <b> c ) </b> 7 ……… 1<b> d) 1 ….... </b>11
5 26 4 9


7………… …8 6 ………… 7 4 ……… 12 5 ……… 4


8 8 7 6 5 15 4 5


<b> 2. Nối hai phân số bằng nhau:</b>


<b>3. Viết một phân số:</b>


<b> a ) Lớn hơn một :……… .; b ) Bé hơn một: ………; c ) Bằng một:………; </b>


<b> 4/. Viết các phân số theo thứ tự:</b>


<b> a ) Từ bé đến lớn 4 ; 5 ; 1 </b>………


5 4


<b> b) Từ lớn đến bé 1 ; 2 ; 20 ; 9 ; 3 … </b>………


2 2 5 3 2




<b>5. Viết số thích hợp vào ô trống: </b>



a ) 4 = 16 b ) 5 =

= 30 c ) 36 =

d ) 25 = 5 =



7

<sub></sub>

8 40

<sub></sub>

42 7 15

6
e ) 6 = 18 g ) 4 =

= 28 h ) 18 = 2

k ) 24 =

= 16
<b>></b>


<b><</b>
<b>=</b>


3
7
21


35 3627


12
28


3
5


30
25


4
3


10
12


15


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

7

10 40

45

15 5



<b>6. Nối hai phân số bằng nhau:</b>


<b> 7. Điền dấu thích hợp.</b>


7 ……… 7 ; 13 ……… 15 ; 9 ……… 10 ; 7 ……… 6 ; 7 ………. 11
8 12 20 20 11 9 6 7 8 6


<b>8. Nối hai phân số bằng nhau:</b>


<b>9. Điền số thích hợp:</b>


15 =

 ;

63 = 7 ; 2 = ………

= 4

;

88 = …………

= 55 =

…………
36 12 81

13 52 ……… 64 8 …………

80


7
3
35


21


6
5


28



12 53 3025 43 1012


5


6 1615


>
<
=


24
36


28
52


14
26
1


2
21


27


2
3
12


15


7


9
35


70


</div>

<!--links-->

×