Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Câu hỏi ôn tập giữa kỳ 1 năm học 2020-2021

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (442.99 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THCS & THPT CỬA VIỆT </b>


<b>TỔ TIN HỌC </b> <b>ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 – NĂM HỌC 2020 - 2021 <sub>MÔN TIN HỌC - KHỐI LỚP 12 </sub></b>


<i><b>Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là: </b></i>
<b> A. Ngôn ngữ bậc cao </b>


<b> B. Ngôn ngữ SQL </b>


<b> C. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin </b>


<b> D. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật và khai thác thông tin </b>
<b>Câu 2: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng: </b>


<b> A. Date/Type </b> <b>B. Day/Type </b> <b>C. Day/Time </b> <b>D. Date/Time </b>


<i><b>Câu 3: Người nào có nhu cầu khai thác thơng tin từ CSDL? </b></i>


<b> A. Người thiết kế CSDL </b> <b>B. Người dùng cuối </b>


<b> C. Người lập trình ứng dụng </b> <b>D. Người QTCSDL </b>
<i><b>Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? </b></i>


<b> A. Trường (field): là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý </b>
<b> B. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu </b>


<b> C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường </b>


<b> D. Bản ghi (record): là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý </b>
<i><b>Câu 5: Trong Access 2013, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện : </b></i>



<b> A. Create  Print Preview </b> <b>B. File  Print Preview </b>


<b> C. Home  Print Preview </b> <b>D. File  Print - Print Preview </b>
<b>Câu 6: Dữ liệu trong một CSDL được lưu vào: </b>


<b> A. Bộ nhớ ngoài </b> <b>B. Các thiết bị vật lí </b>


<b> C. Bộ nhớ ROM </b> <b>D. Bộ nhớ RAM </b>


<b>Câu 7: Để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh: </b>


<b> A. File\open\<tên tệp> </b> <b>B. Create Table in Design View </b>
<b> C. Create table by using wizard </b> <b>D. File\new\Blank Desktop Database </b>
<b>Câu 8: Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào? </b>
<b> A. Tìm học sinh có điểm mơn tốn cao nhất khối. </b>


<b> B. Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình mơn Tin của từng lớp. </b>
<b> C. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên </b>


<b> D. Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai. </b>
<i><b>Câu 9: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới? </b></i>


(1) Chọn nút Create (2) Chọn File -> New (3) Nhập tên CSDL (4) Chọn Blank Desktop Database
<b> A. (2) --> (4) --> (3) --> (1) </b> <b>B. (1) --> (3) --> (4) --> (2) </b>


<b> C. (2) --> (1) --> (3) --> (4) </b> <b>D. (1) --> (2) --> (3) --> (4) </b>
<i><b>Câu 10: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? </b></i>


<b> A. Bảng gồm 2 cột có kiểu dữ liệu AutoNumber </b>



<b> B. Trường (field): là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý </b>
<b> C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường </b>


<b> D. Bản ghi (record): là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý </b>
<b>Câu 11: Để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh: </b>


<b> A. Create table by using wizard </b> <b>B. File\open\<tên tệp> </b>


<b> C. Create Table in Design View </b> <b>D. File\new\Blank Desktop Database </b>
<b>Câu 12: Quy trình xây dựng CSDL là: </b>


<b> A. Khảo sát  Kiểm thử  Thiết kế </b> <b>B. Khảo sát  Thiết kế  Kiểm thử </b>
<b> C. Thiết kế  Kiểm thử  Khảo sát </b> <b>D. Thiết kế  Khảo sát  Kiểm thử </b>
<b>Câu 13: Để định dạng, tính tốn, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng: </b>


<b> A. Query </b> <b>B. Form </b> <b>C. Report </b> <b>D. Table </b>


<b>Câu 14: Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Câu 15: Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của cơng cụ kiểm sốt, điều khiển truy cập vào CSDL? </b></i>
<b> A. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép </b>


<b> B. Duy trì tính nhất qn của CSDL </b>
<b> C. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu) </b>
<b> D. Khơi phục CSDL khi có sự cố </b>
<b>Câu 16: Access là gì? </b>


<b> A. Là ngơn ngữ lập trình </b>
<b> B. Là phần mềm ứng dụng </b>
<b> C. Là phần cứng </b>



<b> D. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất </b>


<b>Câu 17: Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu? </b>


<b> A. Report </b> <b>B. Table </b> <b>C. Query </b> <b>D. Form </b>


<i><b>Câu 18: Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL? </b></i>
<b> A. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép </b>


<b> B. Khôi phục CSDL khi có sự cố </b>
<b> C. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu) </b>
<b> D. Duy trì tính nhất qn của CSDL </b>
<b>Câu 19: Access có những khả năng nào? </b>
<b> A. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu </b>


<b> B. Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu </b>
<b> C. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu </b>


<b> D. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu </b>
<b>Câu 20: Những khẳng định nào sau đây là sai? </b>


<b> A. Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ hồ </b>
sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy


<b> B. Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính tốn để đưa ra các thơng tin đặc trưng, khơng có sẵn </b>
trong hồ sơ


<b> C. Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với u cầu quản lý của tổ chức </b>



<b> D. Tìm kiếm là việc tra cứu các thơng tin khơng có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó </b>
<b>Câu 21: Để sắp xếp dữ liệu cho trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây? </b>


<b> A. Biểu tượng </b> <b>B. Biểu tượng </b> <b>C. Biểu tượng</b> <b>D. Biểu tượng </b>
<i><b>Câu 22: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau? </b></i>


<b> A. Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau </b>
<b> B. Trường khóa chính có thể để trống </b>


<b> C. Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá </b>
trị trong trường khóa chính


<b> D. Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber </b>
<b>Câu 23: Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây? </b>


<b> A. Biểu tượng </b> <b>B. Biểu tượng </b> <b>C. Biểu tượng </b> <b>D. Biểu tượng </b>


<b>Câu 24: Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền </b>
<b>truy cập cơ sở dữ liệu, là người ? </b>


<b> A. Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính </b> <b>B. Người quản trị cơ sở dữ liệu </b>
<b> C. Người sử dụng (khách hàng) </b> <b>D. Người lập trình ứng dụng </b>
<b>Câu 25: Cơng việc thường gặp khi xử lí thơng tin của một tổ chức là gì? </b>


<b> A. Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ </b> <b>B. Tạo lập hồ sơ </b>


<b> C. Cập nhật hồ sơ </b> <b>D. Khai thác hồ sơ </b>


<i><b>Câu 26: Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Khảo sát: </b></i>
<b> A. Xác định khả năng phần mềm, phần cứng có thể khai thác, sử dụng </b>


<b> B. Lựa chọn hệ quản trị CSDL </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 27: Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các mơn Văn, </b>
<i><b>Tốn, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây khơng thuộc thao tác tìm kiếm? </b></i>


<b> A. Tìm học sinh nữ có điểm mơn Tốn cao nhất và học sinh nam có điểm mơn Văn cao nhất </b>
<b> B. Tìm học sinh có điểm trung bình sáu mơn cao nhất </b>


<b> C. Tìm học sinh có điểm tổng kết mơn Tốn thấp nhất </b>
<b> D. Tìm học sinh có điểm tổng kết mơn Văn cao nhất </b>


<i><b>Câu 28: Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào </b></i>
<i><b>CSDL? </b></i>


<b> A. Khơi phục CSDL khi có sự cố, kỹ thuật. </b>
<b> B. Quản lí mơ tả dữ liệu. </b>


<b> C. Khai thác (sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất báo cáo). </b>


<b> D. Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời để bảo vệ các ràng buộc tồn vẹn và tính nhất qn. </b>
<b>Câu 29: Để sắp xếp dữ liệu cho trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây? </b>


<b> A. Biểu tượng </b> <b>B. Biểu tượng</b> <b>C. Biểu tượng </b> <b>D. Biểu tượng </b>
<b>Câu 30: Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào? </b>
<b> A. Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình mơn Tin của từng lớp. </b>


<b> B. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên </b>
<b> C. Tìm học sinh có điểm mơn tốn cao nhất khối. </b>


<b> D. Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai. </b>



<b>Câu 31: Để lọc danh sách học sinh của hai tổ 1 và 2 của lớp 12B, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường </b>
<b>“Tổ” ta gõ vào: </b>


<b> A. 1, 2 </b> <b>B. Không làm được </b> <b>C. 1 or 2 </b> <b>D. 1 and 2 </b>


<b>Câu 32: Xét cơng tác quản lí hồ sơ. Trong số các cơng việc sau, những việc nào khơng thuộc nhóm </b>
<b>thao tác cập nhật hồ sơ? </b>


<b> A. Sửa tên trong một hồ sơ. </b> <b>B. Thêm hai hồ sơ </b>
<b> C. Thống kê và lập báo cáo </b> <b>D. Xóa một hồ sơ </b>
<i><b>Câu 33: Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Khảo sát: </b></i>
<b> A. Xác định khả năng phần mềm, phần cứng có thể khai thác, sử dụng </b>
<b> B. Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lý </b>


<b> C. Lựa chọn hệ quản trị CSDL </b>


<b> D. Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin </b>
<i><b>Câu 34: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau? </b></i>
<b> A. Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau </b>


<b> B. Trường khóa chính có thể để trống </b>


<b> C. Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber </b>


<b> D. Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ khơng cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá </b>
trị trong trường khóa chính


<b>Câu 35: Bảng hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây </b>
<b>là đúng? </b>



<b> A. CreateAdvancedFillter By Form </b> <b>B. FieldsAdvancedFillter By Form </b>
<b> C. HomeAdvancedFillter By Form </b> <b>D. TableAdvancedFillter By Form </b>
<b>Câu 36: Các đối tượng chính trong Access là: </b>


<b> A. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo </b> <b>B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo </b>
<b> C. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi </b> <b>D. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo </b>
<b>Câu 37: Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, ta chọn đối tượng : </b>


<b> A. Tables </b> <b>B. Reports </b> <b>C. Forms </b> <b>D. Queries </b>


<b>Câu 38: Trong Access 2013, muốn thay đổi khóa chính, ta chọn trường muốn chỉ định khóa chính rồi </b>
<b>thực hiện: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 39: Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các mơn Văn, </b>
<i><b>Tốn, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm? </b></i>


<b> A. Tìm học sinh có điểm trung bình sáu mơn cao nhất </b>
<b> B. Tìm học sinh có điểm tổng kết mơn Văn cao nhất </b>


<b> C. Tìm học sinh nữ có điểm mơn Tốn cao nhất và học sinh nam có điểm mơn Văn cao nhất </b>
<b> D. Tìm học sinh có điểm tổng kết mơn Tốn thấp nhất </b>


<b>Câu 40: Chế độ thiết kế được dùng để: </b>


<b> A. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo </b>


<b> B. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo </b>


<b> C. Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo </b>


<b> D. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo </b>
cáo


<b>Câu 41: Trong Access, muốn thực hiện việc hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút : </b>


<b> A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>


<b>Câu 42: Để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh: </b>


<b> A. File\open\<tên tệp> </b> <b>B. File\new\Blank Desktop Database </b>
<b> C. Create table by using wizard </b> <b>D. Create Table in Design View </b>
<b>Câu 43: Trong Access có mấy đối tượng? </b>


<b> A. 7 </b> <b>B. 2 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 4 </b>


<b>Câu 44: Kiểu dữ liệu văn bản trong Access 2013: </b>


<b> A. Character </b> <b>B. String </b> <b>C. Short Text </b> <b>D. Currency </b>


<i><b>Câu 45: Chọn câu sai trong các câu sau: </b></i>


<b> A. Access có khả năng cung cấp cơng cụ tạo lập CSDL </b>
<b> B. Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ. </b>


<b> C. Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp. </b>
<b> D. CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng. </b>
<b>Câu 46: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng: </b>


<b> A. Day/Type </b> <b>B. Date/Type </b> <b>C. Day/Time </b> <b>D. Date/Time </b>



<b>Câu 47: Hệ quản trị CSDL là: </b>


<b> A. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL </b>
<b> B. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL </b>


<b> C. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL </b>
<b> D. Phần mềm dùng tạo lập CSDL </b>


<b>Câu 48: Kiểu dữ liệu văn bản trong Access 2013: </b>


<b> A. Currency </b> <b>B. Short Text </b> <b>C. Character </b> <b>D. String </b>
<b>Câu 49: Quy trình xây dựng CSDL là: </b>


<b> A. Thiết kế  Kiểm thử  Khảo sát </b> <b>B. Thiết kế  Khảo sát  Kiểm thử </b>
<b> C. Khảo sát  Thiết kế  Kiểm thử </b> <b>D. Khảo sát  Kiểm thử  Thiết kế </b>


<b>Câu 50: Bảng hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo </b>
<b>thứ tự giảm, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng? </b>


<b> A. Database ToolsDescending </b> <b>B. FileDescending </b>


<b> C. CreateDescending </b> <b>D. HomeDescending </b>


<i><b>Câu 51: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? </b></i>


<b> A. Bản ghi (record): là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý </b>
<b> B. Bảng gồm 2 cột có kiểu dữ liệu AutoNumber </b>


<b> C. Trường (field): là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý </b>
<b> D. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường </b>



<b>Câu 52: Phần mở rộng của tên tập tin trong Access 2013 là </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 53: Những khẳng định nào sau đây là sai? </b>


<b> A. Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ hồ </b>
sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy


<b> B. Tìm kiếm là việc tra cứu các thơng tin khơng có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó </b>
<b> C. Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức </b>


<b> D. Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính tốn để đưa ra các thơng tin đặc trưng, khơng có sẵn </b>
trong hồ sơ


<b>Câu 54: Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền </b>
<b>truy cập cơ sở dữ liệu, là người ? </b>


<b> A. Người quản trị cơ sở dữ liệu </b>
<b> B. Người sử dụng (khách hàng) </b>


<b> C. Người lập trình ứng dụng </b>


<b> D. Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính </b>


<b>Câu 55: Khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím: </b>


<b> A. Delete </b> <b>B. Tab </b> <b>C. Space </b> <b>D. Enter </b>


<i><b>Câu 56: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? </b></i>



<b> A. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường </b>
<b> B. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu </b>


<b> C. Bản ghi (record): là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý </b>
<b> D. Trường (field): là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý </b>


<b>Câu 57: Muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: </b>


<b> A. Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng </b>
<b> B. Home  New </b>


<b> C. Nháy nút </b>


<b> D. Cả 3 đáp án trên </b>


<b>Câu 58: Bảng hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo </b>
<b>thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng? </b>


<b> A. FileAscending </b> <b>B. HomeAscending </b>


<b> C. Database ToolsAscending </b> <b>D. CreateAscending </b>


<b>Câu 59: Trong Access 2013, muốn thay đổi khóa chính, ta chọn trường muốn chỉ định khóa chính rồi </b>
<b>thực hiện: </b>


<b> A. Homeà Primary Key </b>


<b> B. Nháy nút </b> hoặc Design àPrimary Key
<b> C. Nháy nút </b> hoặc chọn Home à Primary Key
<b> D. Nháy nút </b> và chọn Create à Primary Key



<i><b>Câu 60: Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của cơng cụ kiểm sốt, điều khiển truy cập vào CSDL? </b></i>
<b> A. Duy trì tính nhất quán của CSDL </b>


<b> B. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép </b>
<b> C. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu) </b>


<b> D. Khơi phục CSDL khi có sự cố </b>


<i><b>Câu 61: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau? </b></i>


<b> A. Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ơ trong bảng ở chế độ trang dữ liệu </b>
<b> B. Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng </b>


<b> C. Bản ghi đã bị xóa thì khơng thể khơi phục lại được </b>


<b> D. Tên trường có thể chứa các kí tự số và khơng thể dài hơn 64 kí tự </b>
<i><b>Câu 62: Ngơn ngữ thao tác dữ liệu là: </b></i>


<b> A. Ngôn ngữ SQL </b>
<b> B. Ngôn ngữ bậc cao </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 63: Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào? </b>
<b> A. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính </b>


<b> B. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính </b>
<b> C. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ </b>


<b> D. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thơng tin </b>
<i><b>Câu 64: Người nào có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL? </b></i>



<b> A. Người QTCSDL </b> <b>B. Người lập trình ứng dụng </b>


<b> C. Người dùng cuối </b> <b>D. Người thiết kế CSDL </b>


<b>Câu 65: Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ? </b>


<b> A. Sắp xếp dữ liệu </b> <b>B. Tìm kiếm dữ liệu </b>


<b> C. Xóa dữ liệu </b> <b>D. Lọc dữ liệu </b>


<b>Câu 66: Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin? </b>


<b> A. Query </b> <b>B. Table </b> <b>C. Form </b> <b>D. Report </b>


<b>Câu 67: Cập nhật dữ liệu là: </b>
<b> A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng </b>
<b> B. Thay đổi cấu trúc của bảng </b>


<b> C. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi </b>
<b> D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng </b>


<b>Câu 68: Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, ta chọn đối tượng : </b>


<b> A. Reports </b> <b>B. Tables </b> <b>C. Forms </b> <b>D. Queries </b>


<b>Câu 69: Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào? </b>
<b> A. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ </b>


<b> B. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính </b>


<b> C. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính </b>


<b> D. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin </b>


<i><b>Câu 70: Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc cơng cụ kiểm sốt, điều khiển truy cập vào </b></i>
<i><b>CSDL? </b></i>


<b> A. Quản lí mơ tả dữ liệu. </b>


<b> B. Khai thác (sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất báo cáo). </b>


<b> C. Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời để bảo vệ các ràng buộc tồn vẹn và tính nhất qn. </b>
<b> D. Khơi phục CSDL khi có sự cố, kỹ thuật. </b>


</div>

<!--links-->

×