Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (338.3 KB, 32 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Địa chỉ: 136 Xuân Thuỷ, cẩu Giấy, Hà Nội</b>
<b>Điện thoại: 024.375477351 Fax: 024.37547911</b>
<b>Email: I Website: www.nxbdhsp.edu.vn</b>
<i><b>Chịu trách nhiệm xuất bản:</b></i> <i><b>Chịu trách nhiệm nội dung:</b></i>
Giám 'đốc: NGUYỄN BÁ CƯỜNG Tổng biên tập: Đỗ VIỆT HỬNG
Hội đổng biên tập:
- Uỷ viên thường trực: vũ THỊ THANH HÀ -Uy
viên: PHẠM HÒNG BẮC
<i><b>Biên tập viên:</b></i> <i><b>Thiết kế, chế bản;</b><b> . ■ ;</b></i>
ĐỖ THỊ HỒNG NGUYỄN NÀNG HƯNG S<sub> ‘ </sub>;<sub>' NGUYỄN </sub>
THỊ NGÂN . TIÊU VĂN ANH .
NGUYỄN THỊ HƯƠNG THẢO ' NGUYỄN NGUYỆT NGA 1
<i><b>Trình bày bìa:</b></i>
ĐỖ THANH KIÊN
<b>ÔN LUYỆN TRÂC NGHIÊMTHITRUNGHỌCPHỔTHÔNGQUỐC GlẨ NAM 2019</b>
<b>KHOA HỌC Tự NHIÊN (VẠT Lí, HOA HỌC, SINH HỌC)</b>
<i><b>,</b></i> <i><b>(In lán thử năm)</b></i>
<b>Mơn Vật lí: Phạm Trường Nghiêm (Chủ biên)-Nguyễn Văn Thơng</b>
<b>Mơn Hoá học: Nguyên Ngọc Hà (Chù biên) - Nguyên Văn Hải - Đặng Thị Thuận An</b>
<b>Môn Sinh học: Phạm Thị My (Chủ biên) - Phan Thị Thanh Hội - Trán Mộng Lai - Bùi Thanh</b>
<b>Vãn</b>
<b>Sách được xuất bản phục vụ việc ôn luyện thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2019.</b>
<b>Bản quyền xuất bản thuộc vể Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.</b>
<b>Mọi hình thức sao chép tồn bộ hay một phẩn hoặc các hlnh thức phát hành</b>
<b>mà không có sự cho phép trước bằng văn bản</b>
<b>cùa Nhà xuất bàn Đại học Sư phạm đểu là vi phạm pháp luật.</b>
<b>ISBN 978-604-54-4831-1</b>
<b>In 500 cuốn, khó 17 X 24cm, tại Cơng ty cổ phần In và Ván hóá phẩm Hà Nội</b>
<b>Địa chi: thôn An Hạ - xã An Thượng - huyện Hồi Đức -TP. Hà Nội</b>
<b>Số xác nhận đăng kí xuất bản: 64-2019/CXBIPH/227-01/ĐHSP</b>
<b>Quyết định xuất bản số:473/QĐ-NXBĐHSP ngày 30/3/2019</b>
<b>In xong và nộp lưu chiểu Quỷ II năm 2019.</b>
<b>NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌCSƯ PHẠM</b>
<i><b>Chúng tôi luôn mong muốn nhộn được những ý kiến đóng góp cùa quý vị độc già</b></i>
<i><b>để sách ngày càng hồn thiện hơn. Mọi góp ý về sách, liên hệ về bản thào và dịch</b></i>
<i><b>vụ bán quyền</b></i>
MƠN VẬT Lí
<b>Phần một CÂU HỎI TRẤC NGHIỆM THEO CHỦ ĐỂ... ... ... 8</b>
<i><b>LÓP 10;.. ...</b></i>
<b>Chù đé 1: Động học chất điểm_____________________________________...l....:..l..„...8</b>
<b>; Chù đề 2: Động lực học chất điểm_______________________________________________________________________ 10</b>
<b>Chủ đễ 3: Cân bằng và chuyển động của vật rắn____________________________________________________________12</b>
<b>Chủ để 4: Các định luật bảo toàn...13</b>
<b>Chủ để 6: Cơ sở của nhiệt động lực học_________________________________________... 17</b>
<b>Chủ đê 7: Chat rán và chất lỏng. Sự chuyển thễ„...„... . '...1™ 18</b>
<i><b>LỚP 11... 19</b></i>
<b>Chù để 1: Điện tích. Điện trường ...™...— ... 19</b>
<b>Chủ để2: Dịng điện khơng đổi...__________________________.„..';..„..:„;:I...„...„...™..„..'....;L.i:.„-22</b>
<b>L í1<sub> Chù để 3: Dịng điện trong các mơi trường...;.. 25</sub></b>
<b>,;r<sub> Chủ để 4: Từ trường...</sub><sub>.</sub><sub>...¿1...i...27</sub></b>
<b>.c Chủ để 5: Cảm ứng điện từ... ... 29</b>
<b>- Chủ đễ 6: khúc xạ ánh sáng...'...!... . 31</b>
<b>; Chủ đễ 7: Mắt. Các dụng cụ qúang_______________________________....</b>
<i><b>LỚP 12... . ...36</b></i>
<b>• Chủ đế 1: Dao động cơ... ... 36</b>
<b>Chủ đế 2: Sóng cơ và Song ärn™™™...™’™..™'.;...™...I....;.™...!...'...43</b>
<b>" Chủ đễ 3: Dòng điện xoay chiéii __________________________________...i... . ... 48</b>
<b>Chủ đé 4: Dao độnịg vã sóng điện từ... ...™.:.l...1 . . . 1 . . . 6 0</b>
<b>; Chủ đé 5: Sóng ánh sáng ....„;„...;.1...„...Ì...1..1... ...1.63</b>
<b>Chủ để 6: Lượng tử áhh sáng. ---...1... 68</b>
<b>Chủ để 7: Hạt nhân riguỹẽnì tử...„.!...„..;...„...—...'...™....™„... 72</b>
<b>Phắn hai. MỘT số ĐE THAM KHẢO ...'„...76</b>
<b>; ĐÊSỐ1... ... ...:...:...'...76</b>
<b>ĐẼSỐ2... .,..„..81</b>
<b>ĐỂSƠ 3... ...86</b>
<b>Phần ba. ĐÁP ANVÀ HƯỚNG DẪN GIẢI...92</b>
MƠNHỐHỌC
<b>Phan một. CẦU HỎI TRẤC NGHIỆM THEO CHỦ ĐỂ...121</b>
<b>Chủ đẽ 1: Nguyên tử- Bảng tuẩn hoàn - Liên kết hoá học- Tốc độ phản ứng - Cân bằng hoá học... 121</b>
<b>Chủ đễ 2: Sự điện II - Phản ứng trao đổi lon...124</b>
<b>Chủ để 3: Các nguyên tố phi kim...—125</b>
<b>....6</b>
<b>Chù đễ 4: Oại cương về kim loại...—...— ...129</b>
<b>Chủ đế 5: Kim loại kiểm, kiểm thổ, nhôm và hợp chất của chúng... . . ... 131</b>
<b>Chủ đề 6: Sắt, crom và hợp chất cùa chúng...133</b>
<b>Chủ để 7: Tổng hợp kiến thức hố họcvơcơ...;...;... 136</b>
<b>Chụ đề 8: Hoậ học và vấn đễ môi trường...141</b>
HOA HỌC Hữu CO'... ... ...1™.;..™...l...!..';^.-l.;.^.’Z„...„’742
<b>Chủ đế 9: Đại cương hoá học hữu cơ- Hiđrocacbon..:... 142</b>
<b>Chủ để 10. Dân xuất chứa oxi của hiđrocacbon...145</b>
<b>■ C h ủ đễ 11: Este, lipit, cacbohiđrat...*...148</b>
<b>Chủ đễ 12: Amin, amino axit, protein, peptit, polime, vật liệu polime...151</b>
<b>Chủ đé 13: Tổng hợp kiến thức hoá học hữu cơ... ...X... ... 153</b>
<b>Phẩn hai. MỘT số ĐỄ THAM KHẢO...158</b>
<b>: ĐÊ số 1 ..1... ...-...;. 158</b>
<b>■ -ĐÊSỐ2...164</b>
<b>OẼ SỐ 3...169</b>
<b>Phẩn ba. ĐÁP ÂN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI...;...175</b>
MÔN SINH HỌC
<b>Phẩn một’ CÂU Hồl TRẮC NGHIỆM THEO CHỦ ĐẼ</b> <b>...^...„i:l...„.’....;.^...232</b>
<i><b>LỚP 10</b><b>...</b><b>232</b></i>
<b>- Giới thiệu chung vé thế giới sống - Sinh học té bào - Sinh học vi sinh vật...'...i..!..Li.:..^,<sub>.</sub>!<sub> J. 232</sub></b>
<i><b>LỚP 11</b><b>... </b><b>237</b></i>
<b>Chủ để 1: Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở cơ thể thực vật và động vật... ...237</b>
<b>Chủ đé 2: Cảm ứng ..™.™„...‘....U..T...'.'...V...'...Í....™!.:.„1...:.:...252</b>
<b>Chủ để 3: Sinh trưởng - Phát triển và sinh sản ởsỉnh vật...;... 256</b>
<i><b>LỚP 12</b></i>... ... <i><b>262</b></i>
<b>Chủ để Ị: Vật chất và cơchếdl truyền - Biến dị ởcấp độ</b> <b>phântử....^::™;;.:...™...„...J...l...262</b>
<b>, ~ Chù đễ 2: Vật chất và cơ chế dl truyền — Biến dị ở cấp độ tế bào...Ì...:...;... 268</b>
<b>Chủ để 3: Tính quy luật cùa di truyền - Biến dị...—...; ...273</b>
<b>‘ Chủ đề 4: Di truyền học quán thế... 290</b>
<b>. Chủ đễ 5: ứng dụng di truyền học....'... 296</b>
<b>‘ Chủ đề 6: Di truỹén học người ...J...^..™.m... 300</b>
<b>Chủ đé 7: Bằng chứng và cơ chế tiến hoá ...J™'... 307</b>
<b>1<sub> Chủ để 8: Phát sinh - Phát triển của sự sống trên trái đát... ...V.:... 314</sub></b>
<b>• Chủ đé 9: Sinh thái học cá thể - Quán thể...;... ’...i.!:...™;:...318</b>
<b>Chủ đé 10: Quán xã - Hệ sinh thái - Sinh quyển bảo vệ tài nguyên thiên nhiên...:..---323</b>
<b>Phẩn hai. MỘT SỐĐÉTHAM KHẢO..V......2.£i:.^..;.^..;;^.:.«.^^...331</b>
<b>ĐÉ SỐ 1.1... ...331</b>
<b>ĐỀ SỐ 2... ...¿.1...:...;...339</b>
<b>ĐÉ SỐ 3...</b>
<b>Để đáp ứng nhu cầu ôn luyện thi Trung học phổ thông (THPT) quốc gia của</b>
<b>các em học sinh, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm tổ chức biên soạn và phát hành bộ</b>
<b>sách (gồm 05 cuốn): </b><i><b>Ôn luyện trắc nghiệm thỉ TIIPT quốc gia năm 2019 </b></i><b>gồm các</b>
<b>bài thi: Toán, Tỉểhg’Ânh, 'Khoa học tự nhiên (Vật-lí; Hố học, Sinh học), Khóa học</b>
<b>xã hội (Lịch sử, Địa lí, Giáo dục cơng dân) và </b><i><b>Ơn luyện thi THPT quắc gia hăm</b></i>
<i><b>2019 mơn Ngữ vãn.</b></i> <i><b>■</b></i>
<b>- Tác giả biên soạn bộ sách là các chuyên gia giáo dục uy tín của Bộ Giáo dục và</b>
<b>Đào tạo, giảng viên Trường Đại học Sư phạm Hà Nội và giáo viên dạy giỏi ở các</b>
<b>trường THPT 7- những người đã cỏ nhiều kinh nghiệm trực tiếp.tham gia công tác</b>
<b>tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đặc biệt trực tiếp tham gia vào việc tổ chức</b>
<b>Phần một: Câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề</b>
<b>NỘỊ dung các câu hỏi trắc nghiệm chủ yểu nằm trong Chương trình lớp 12</b>
<b>THPT và ”đã’ được chủẩh hịá!<sub> nhằm phục vụ học sinh ôn luyện thi THPT quốc gia</sub></b>
<b>đạt kết quả cao (ở cấp độ cơ bản nhằm phục vụ học sinh ôn luyện thi để; đạt được</b>
<b>mục đích xét cơng nhận tốt nghiệp THPT các câu hỏi phân hố để đạt mục đích</b>
<b>xét tuyển đại học, cao đẳng). , :</b> <b>ỉ ;</b> <b>1</b>
<b>Nội dung hướng dẫn ôn luyện môn Ngữ văn theo; hình thức thi tự luận gồm có</b>
<b>phần Đọc hiểu và phần Làm văn.</b> <b>,</b> <b>.</b> <b>, V</b>
<b>- Phần hai: Một số đề tham khảo</b>
<b>Nội dung kiển thức các đề tham khảo nằm trong chương trình THPT của tứng</b>
<b>mơn nhằm giúp học sinh rèn luyện kĩ năng thực hiện trọn, vẹn một đề thi trong thời</b>
<b>gian quy định.</b>
<b>Các câu hỏi trắc nghiệm và đề tham khảo đều có đáp án hoặc hướng dẫn giải</b>
<b>giúp học' sinh tự đánh giá đứợc năng lực làm bài của mình. •</b>
<b>Nhà xuất bản Đại học Sư phạm và tập thể tác giả móng muốn mảng đến cho </b>
<b>các thầy, cô giáo và các em học sinh một bộ tài liệu tốt để sẵn sàng chinh phục Kì thi</b>
<b>Phòng Biên tập, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, 136 Xuân Thuỷ, cầu Giấy, Ilà</b>
<b>Nội.</b> <b>’ '</b>
<b>Email: </b>
<b>Phương án; tổ chức kì thi THPT Quốc gia,theo lộ; trình, tới năm 2020 cua Bộ</b>
<b>Giáo dục và Đào tạo gồm 5 bài thi: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Khoa học tự nhiên</b>
<b>và Khoa học xã hội. Bài thi Khoa học tự nhiên là một,trong hai bài thi tự.chọn, gồm</b>
<b>ba mơn thành phần Vật lí, Hố học, ¡Sinh học, thi theo hình thức trắc nghiệm khách</b>
<b>quan.</b>
<b>Cuốn </b><i><b>Ơri luyện trắc nghiệm thi THPT quốc gia năm 2019 Khoa học tự nhiên</b></i>
<b>có cấu trúc gồm ba phần tương ứng với ba môn Vật lí, Hố học, Sinh học: Trong</b>
<b>mỗi phần đều cung cấp Câu hoi trắc nghiệm theo chủ đề và Các đề tham khảo. Cuối</b>
<b>mỗi phần có Đáp án và hướng dẫn giải một số câu khó.</b>
<b>Để làm tốt bài thi trắc nghiệm, các em cần rèn luyện và phổ ỉ hợp tốt kĩ năng</b>
<b>giải tốn, kĩ năng tính tốn nhanh, kĩ năng suy luận, kĩ năng,thừ,chọn,, loại trừ và</b>
<b>kĩ năng sử dụng các loại máy tính cầm tay được phép dùng trong phịng thi theo</b>
<b>quy định. Tuỵ nhiên, khơng nên q lệ thuộc vào máy tính mà thay, vào đó rèn</b>
<b>luyện kĩ năng tính nhẩm tốt trong những phép tính đơn giản sẽ giúp tiết kiệm được</b>
<b>nhiều thời gian.</b>
<b>' Các em nên làm bài thi theo ba lượt: </b><i><b>Lượt 1 -</b></i><b> những câu có thể làm ngaý; </b><i><b>Lượt</b></i>
<i><b>2 —</b></i><b> những câu có thể làm được; </b><i><b>Lượt 3</b></i><b> — những câu càn nhiều thời'gian suy nghĩ.</b>
<b>Khi gặp câu chưa làm ngay được, cần nhanh chóng : chuyển sang câu khác sau đó</b>
<b>mới quay trờ lại làm các câu chưa tìm ra đáp áh,1<sub> bởi điểm cho mỗi câu dù khỏ hay</sub></b>
<b>đễ đều bằng nhau và việc làm được nhiều câu sế tạo động lực để làm tiếp và có thể</b>
<b>giúp chung ta vượt qua những câu khó hơn, qua đó đem lại kết quà cao cho bài thi.</b>
<b>...‘ ,</b>
<b>. Với hệ thống câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn trong cuốn sách này, chúng tôi hi</b>
<b>vọng sẽ giúp các em học sinh tự tin hướng tới Kì thi THPT quốc gia với kết quả tốt</b>
<b>nhất; đồng thời giúp các thầy, cô giáo THPT có một tài liệu tham khảo bổ ích trong</b>
<b>q trình ơn luyện cho học sinh.</b>
<b>CÁC TÁC GIẢ</b>
<b>Chủ để 1: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM</b>
<b>Câu 1: Trong các phưomg ừình sau đây (x là toạ độ đo bằng mét, t là thời ipan chuyển động đo băng</b>
<b>giây), phương trình nào mơ tả chun động thăng nhanh dần đều?</b>
<b>A. x = 4t.</b> <b>B. x = -3t2<sub>-t. </sub></b>
<b>chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng như</b>
<b>hình H 1.1. Phương trình chuyển động của chất</b>
<b>điểm là</b>
<b>A. X = 200 — 20t.</b> <b>. '</b>
<b>B. x = 200+ 2t.</b>
<b>Câu 4: Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều. Sau 2 giây xe</b>
<b>đạt vận tốc 54 km/h. Gia tốc của xe là</b>
<b>A. 1 m/s2<sub>.</sub></b> <b><sub>B. 2,5 m/s</sub>2<sub>. c. 1,5 m/s</sub>2<sub>. D. 2 m/s</sub>2<sub>.</sub></b>
<b>Câu 5: Hai vật cùng được thả rơi tự do từ hai độ cao khác nhau hi và li2. Khoảng thời gian rơi của vật</b>
<b>thứ hai gấp hai lần khoảng thời gian rơi của vật thử nhất. Ti số các độ cao là</b>
<b>Á. 0,25.</b> <b>B. 0,5.</b> <b>C.4.</b> <b>D.2.</b>
<b>Câu 6: Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 15 m/s bỗng hãm phanh và chuyển động thẳng</b>
<b>chậm dần đều để vào ga. Sau 2 phút tàu dừng lại ở sân ga. Quãng đường mà tàu đi được trong thời</b>
<b>gian hãm phanh là</b>
<b>A. 225 m.</b> <b>B. 900 m.</b> <b>c. 500 m.</b> <b>D. 600m.</b>
<b>Câu 7: Thả một viên bỉ từ một đỉnh tháp xuống đất. Trong giây cuối cùng, viên bi rơi được 45 m. Bỏ </b>
<b>qua sức cản của khơng khí, lấy g = 10 m/s2<sub>. Chiều cao của tháp là A. 450m.</sub></b> <b><sub>B.350m.</sub></b>
<b>m.</b> <b>D. 125 m.</b>
<b>Câu 8: Cho đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển .động thẳng như hình H 1.2. Quãng đường</b>
<b>đi được của vật từ 2 s đến 4 s là</b>
<b>Ạ X (m)</b>
<b>D. X = 20t —3t2<sub>.</sub></b> <b><sub>0-</sub></b> <b><sub>;V 2 4 6</sub></b>
<b>Câu 3: Một giọt nước rơi tự do từ độ 45</b>
<b>m xuống đất. Cho g =10 m/s2<sub>. Thời giọt</sub></b>
<b>nước rơi tới mặt đất là</b>
<b>cao</b>
<b>gian</b>
<b>H 1.1</b>
<b>Ạv(m/s)</b>
<b>2</b>
<b>4</b>
<b>-6 -12</b>
<b>H 1.3</b>
<b>Câu 9: Một vật nhỏ chuyển động có đồ thị vận tốc theo</b>
<b>thời gian như hình H 1.3. Biết lúc t.= 0 vật ở gốc toạ độ. Phưong trình chuyển động của vật là </b><i><b>:</b></i>
<b>A. X = -6t- 0,75t2<sub>.</sub></b> <b><sub>B. X =-6t + 0,75t</sub>2<sub>.</sub></b>
<b>Câu 10: Một quạt trần quay với tốc độ 300 vòng/phút. Cánh quạt dài.0,75 m. tTốc độ dài của một điểm</b>
<b>ở đẩu cánh quạt là</b> <i><b>.</b></i>
<b>A.</b> <b>23,56 m/s. .. B.</b>
<b>22,50 m/s.</b>
<b>15,25 m/s.</b> <b>D.</b>
<b>40,00 m/s.</b>
<b>Câu 11: Một xuồng máy đi trong nước yên lặng</b>
<b>với tốc độ 30 km/h. Khi xi dịng từ‘A đện B</b>
<b>mât 2 gìờ, ngược dịng từ B về A mất 3 giờ. Vận</b>
<b>tốc củạ dòng nước so với bờ sông là</b>
<b>J</b>
<b>, ..; Ạ</b>
<b>A. 6 km/h... B. 8 km/li.</b>
<b>Câu 12: Một vệ tỉnh nhân tạo có quỹ đạo là một đường trịn cách mặt đất 400 km, quay quanh Trái Đất</b>
<b>một vòng hết 90 phút. Bán kính Trái Đất là 6389 ìcm. Gia tốc hướng tâm của vệ tinh đó là</b>
<b>A. 9,8 m/s2<sub>.</sub></b> <b><sub>B. 9,2 ni/s</sub>2<sub>:</sub></b>
<b>Câu 13: Mọt vạt được thả rơi tự do từ độ cao 9,8 m so với mặt đất Lấy g = 10 m/s2<sub>. Vận tốc của vật</sub></b>
<b>ngay khi chạm đất là</b> <b>\</b>
<b>A. 10 m/s.</b> <b>B.</b> <b>14 m/s.</b>
<b>L.. ou s.</b> <i><b>lỉ.</b></i><b> ou s. </b>
<b>-t^s)</b>
<b>Ạ V (m/s)</b>
<b>o</b>
uau utu. liứi gia^ uau utn sau run Lịua nu IU uu Ui uuụu lịuaii^
uuuug nu uai uuu
<b>quãng đường BC đi được trong 2 s tiếp theo 4 m. Biết rằng qua  được' 10 s thi ố tô</b>
<b>mới dừng Ịại tại D. Qng đường ẤD mà ơ tồ cịn đi clược sau khi tắt máy là *</b>
<b>đoạn đường AB dài hơn đoạn đường đi được trorig 10 s tiếp theo BC là'5-m: Hỏi</b>
<b>bao lâu sau khỉ hãm phanh tàu dừng hẳn?</b>
. . ~ - ‘ ■ - <i><b>Ạ</b></i> V (m/s) , f
<b>A. 10 s.</b>
<b>Câu 16: Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc thèo thời gian mơ tả ở hình vẽ H 1.4. </b>
<b>Tốc độ trung bình của chuyển động là A. 4,9 m/s. ' B. 5,8 m/s. : í C::<sub>8,2 m/si</sub></b> <b><sub>D. </sub></b>
<b>8,0 m/s.</b>
<b>Câu 17: Trong 0,5 s cuối cùng trước khỉ chạm đất, một vật rơi tự do đi được một</b>
<b>quãng đường dài gấp đổi quãng đương đi được trong 0,5 s trước đó Lẩy g = 10 m/s2<sub>.</sub></b>
<b>Độ cao vật được thà rơi là</b> <b>,</b>
<b>A.</b> <b>7,81 m.</b> <b>B. 5,00 m.</b> <b>c. 8,21 m.</b> <b>D. 8,00 m.</b>
<b>Ị</b> <b>Chủ để </b>
<b>Câu 1: Một vật có khốiTượng 1,4 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái</b>
<b>nghỉ. Vật điđược‘150 cm-'trong thời gian 2 giâỷ. Họp lực tầc dụng vào vật là</b> <b> </b>
<b>-A. 0,52 N.</b> <b>B. 2,10N. c. 1,05 N. D. 0,75 N.</b>
<b>Câu 2: Người ta truyềrrmột vận tốc 7 m/s cho một vật đang nằm yên trên</b> <b>sàn.Hệ •</b>
<b>số ma sát trượt giữa vật Và sàn là 0,5. Lấý g = 9,8 m/s2<sub>. Quãng đường vật trượt đi</sub></b>
<b>đến khi dừng lại là</b> <b>•'</b> <b>- </b>
<b>‘i-A. </b>
<b>Cđu 3: Một vật có khối lượng m - 5 kg được treo vằ tường</b>
<b>bằng dđy AO nằm ngang vă được treo lín trần nhă nhờ dđy</b>
<b>OB họp với trần nhă một góc 45° (hình H 2.1).</b>
<b>Vật nằm cân bằng' lấy g = 10 m/s2<sub>. Lực căng của dây OB là </sub></b>
<i><b>A </b></i><b>:<sub> A. </sub><sub>55,2N. -</sub></b> <b><sub>- </sub><sub>B. </sub><sub>45,7N.</sub></b> <b><sub></sub></b>
<b>-;</b>
<b>Câu 4: Một vật có khối lượng m = 3 kg được giữ nằm . / yên</b>
<b>trên mặt pliẳng nghiêng góc 30° so với phương ngang bằng một sợi dây mảnh va</b>
<b>rihệVbồ qua ma sát. Lấy g — 10 m/s2<sub>. Lực căng của sợi dây là</sub></b> <b>;<sub> V / ‘ ỉ</sub></b>
<b>A. 15,0 N. .</b> <b>... B. 12,0 N.</b>
<b>Câu 5: Mọt vạt có khối lượng m = 100 kg chuyển động nhanh dần đều trên một nịặt </b>
<b>phẳng ngạng từ trạng thái nghi, sau khi đi được 20 m, vật đạt vận tốc 36 km/h. Lấy g </b>
<b>- 10,m/s2<sub>. Biết lực keo tác dụng vào vật có đọ lớn bàng 500 N và có phương chếch lên </sub></b>
<b>một góc 30° so với phương nằm ngang. Lực càn tác dụng vào vật là . A. 152,3 N. ’ B. </b>
<b>250,0 N. ' c. 183,0 N. ' :</b> <b>D. 173,2 N.</b>
<b>Câu 6: Một vật,nặng có trọng lượng p được treo lên,trần nhà nhờ hai.dâyrmệm không</b>
<b>dãn và dài bằng nhau Hai dây treo hợp với nhau một góc a = 6Ọ°. Biết mỗi dây treo</b>
<b>chỉ chiu đươc lực kéo tối đa là 100 N. Giá trị lớn nhất cua trọng lượng vật treo p là</b>
<b>■■■</b> <b>. ... ;</b> <b>,.^ịị</b> <b>ị-:,;.: i ịM</b>
<b>A. 122,3 N.</b> <b>B: 200,0 N.</b> <b>C.86,ỐN.;</b> <b>D. 173,2 N.</b>
<b>Câu 7: Một quả cầu được ném theo phương nằm ngang từ độ cao 80 m: Sau 3 s </b>
<b>chuyển động, vận tốc quá cầu hợp với phương ngạng một góc 45°. Bỏ qua. sức cản </b>
<b>của khơng khí, lấy g =10 m/s2<sub>. Ngay trước khi cliạm.yào đất, tốc độ của quả cầu là </sub><sub>A. </sub></b>
<b>50 m/s.</b> <b>B. 30 m/s.</b> <b>c. 40 m/s. :. D. 45 m/s.</b>
<b>Câu 8: Một cái hịm có khối lượng m = 50 kg đặt trên sàn nhà. Người ta kéo hòm</b>
<b>a = 30°. Hệsốima sát trượt ỉ giữa hòm và sàn nhà ỉà p = 0,2. Hòm chuyển động nhảnh </b>
<b>dần đều với gia tốc 0,5 m/s2<sub>. Lấy g = 10 m/s</sub>2<sub>. Độ lớn của lực F là </sub><sub>A. </sub><sub>120,5 N. </sub><sub>B. </sub><sub>150,6 </sub></b>
<b>N. • </b>
<b>'Câu 9: Một xé có'khối lượng m = 1 tấn đi qua một cầu cong lồi có bán kính cong là R</b>
<b>= 50 m. Giả sử xe chuyển động đều trên quỹ đạo với vận tốc V = 10 m/s, lấy g = 9,8 </b>
<b>m/s2<sub>. Lực nén của xe lên cầu khi xe đi qua đỉnh cảo nhất của cầu là AV7800N.</sub></b> <b><sub>* </sub></b>
<b>B.9800N.</b> <b>C.9200N.</b> <b>D.8600N.</b>
<b>Câu 10: Một vật có khối lượng m được thả không vận tốc đầu từ đinh một mặt phang</b>
<b>nghiêng có góc nghiêng 30°. Hệ số ma sát'trượt;giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,2.</b>
<b>Lấy g = 9,8 m/s2<sub>. Gia tốc của vật là</sub></b>
<b>A. 2,54 m/s2<sub>.</sub></b> <b><sub>B. 6,40 </sub><sub>m/s</sub>2<sub>.</sub></b> <b><sub>c. 3,20 </sub><sub>m/s</sub>2<sub>.</sub></b> <b><sub>D. 2,94 </sub><sub>m/s</sub>2<sub>.</sub></b>
<b>Cậu 11: Một vật cỏ khối lượng m = 1 kg được kéị chuyển động ngaríg trên sàn nhà</b>
<b>bởi một lực F — 2 N có phưong nằm ngang. Biết sau khi chuyển động được 2 s, vật đi</b>
<b>được quãng đường 1,6 m. Lấy g = 10 m/s2<sub>. Hệ số nia sát trượt gỉừa vật và sàn là </sub></b><i><b><sub>i '</sub></b></i>
<b>- ■</b>
<b>Ấ.0,12.</b> <b>B. 0,16.</b> <b>c.0,50.</b> <b>D. 0,20.</b>
<b>Câu 12: 'Hai lị xo À và B: có khối lượng khơng đáng</b>
<b>kể, có chiều dài tự nhiên bàng nhau được bố trí như</b>
<b>hình H 2.2. Độ cứng của Tị xo A là 100 N/m. Khi kéo</b>
<b>B dãn 2 cm. Độ cứng của lò xo B là , ' . • •</b> <b>1</b>
<b>A. 500 N/m.</b> <b>B.</b> <b>250 N/m. .</b>
<b>Câu 13: Một vật nhỏ được ném theo phưcmg nằm ngang với vận tốc iban đầu v0. Bỏ</b>
<b>qua sức cản của khơng khí, lấy g = 9,8 m/s2<sub>. Chọn gốc toạ độ tại chỗ ném, trục Ox</sub></b>
<b>nằm ngang cung chiều vơi vận tốc ban đầu, trục Oỵ hướng thẳng đứng xuống</b>
<b>;dưới. Phương trình quỹ đạọ cùa một vật có dạng </b>
<b>mét. Vận tốc ban đầu cùa vật là</b> <b>,</b>
<b>A. 7,0 m/s.</b> <b>B.</b> <b>5,0 m/s.</b> <b>c. 2,5 m/s.</b> <b>I). 4,9 m/s. . •</b>
<b>Câu 14: Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu lậ 5 m/s. Bỏ qua</b>
<b>sức cản của khơng khí, lấy g = 10. m/s2<sub>. Tầm xa của vật khi chạm đất là 15 m. Độ cao</sub></b>
<b>của vị trí nẻrii vật sồ!<sub> với mặt đất là</sub></b> <b><sub>/</sub></b> <b><sub>!</sub></b>
<b>A. 50 m.</b> <b>B. 45 m.</b>
<b>Câu 15: Một vật có khối lượng m chuyển động trịn đều trên quỹ dạo có bán kính r,</b>
<b>với tốc độ góc là co và vơi tổc độ dài V. Công thức lực hướng tâmlà</b>
<b>A. Fht =m—.</b> <b>B. Fht = m.v2r..</b> <b>C. Fht = m.íứ2r.</b> <b>I). Fht = m.r20).</b>
<b>Câu 16: Một vật được ném thẳng đứng từ mặt đất lên với vận tóc ban đầu 20 m/s. Bỏ </b>
<b>qua sức cản khơng khí. Lấy g =10 m/s2<sub>. Sau khi ném đựợc 3 s, độ cao của vật là </sub><sub>A. </sub><sub>60 </sub></b>
<b>m.</b>
<b>Câu 1: Ngẫu lực là</b> <b>J , I</b>
<b>A. hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng</b>
<b>vào một vật.</b> <b>. ,</b>
<b>B. hệ hai Ịực cựng phng, c ln bng nhau v ỗựng tỏc dụng vào một vật.</b>
<b>, :ii: , mộtvật.</b> <b>-</b> <b>.. .</b> <b>,v . ... I</b>
<b>D. hệ hại lực cùng phương, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng </b>
<b>vào một vật.</b> <i><b>[: ■ iìiĩv .</b></i> <b>¡</b>
<b>Câu 2: Một quả cầu có khốỊlượng 1,5 kg được treo vậo tường nhờ một</b>
<b>sợi dây.,Dây,hợp yới tường góc a = 30°. Cho g = 9,8 m/s2<sub>. Bỏ qua, ma sát</sub></b> <b><sub>ở</sub></b>
<b>chỗ tiếp xúc giữa quả cậu vả tường. Phản lực cua tường t ạ i ' chỗ</b>
<b>tiếp xúc với quả cầu là ;</b> <b>/</b>
<b>A. 25,5 N.</b> <b>B. 8,5 N</b>
<b>Câu 3: Một người gánh một thúng lủa và một;thúng gạo. Thúng lúa nặng 10 kg,</b>
<b>thủng gạo nặng 15 kg. Đòn gánh dài 1 m, hai thúng đặt ởịhai đầu mút của địn gánh.</b>
<b>Vị trí địn gánh đặt trên vai để hai thủng cân bằng là</b> <b>;</b>
<b>• ;</b>
<b>*</b>
<b>A. cách đầú gánh thúng gạo một đoạn 60cni. <</b>
<b>r<sub> i/--'</sub></b>
<b>B. cách đầu gánh thúng lứa một đoạn 50cm.</b> <b>:</b>
<b>•</b> <b>! ì</b>
<b>D. cách đầu gánh thúng lúa một đoạn ổOcm. ' ^</b>
<b>Câu 4: Một tấm ván có trọng lượng 240 N bắc' ' qua</b>
<b>một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách " điểm</b>
<b>tựa A là 1,2 m và cách điểm tựa B là 0,6 m (hình H</b>
<b>3.2). Phản lực của bơ mương tại B là</b>
<b>A.</b> 120 <b>N.</b> <b>B. </b>160 <b>N.</b> c. 80 <b>N.</b>
<b>Câu 5: Khi một vật rắn quay xürig quanh một trục</b>
<b>thì</b>
<b>Ạ. mọi‘điểm trên vật cocürig tốc độ góc.</b>
<b>,,</b>
<b>B. các điểm trên vạt ờ càng gần trục quay thì tốc độ góc càng lớn. ! c. các điểm</b>
<b>trên vật ờ càng xa trục quay thì tốc độ góc càng lớn.</b>
<b>D. các điểm trên vật ở càng gần trục quay thì tốc độ dậi càng lớn.</b>
<b>Cấu 6:.Mọt thanh ‘đồng chất tiết jdiên đều AB cổ khối lượng!</b>
<b>5 kg, dài 3 m. Đầu A của thanh chống xuống sàn nhà cỏ ma sát, đầu B</b>
<b>của thanh tựa vào tường như hình H 3.3. Thanh AB hợp với sàn nhà</b>
<b>B</b>
<b>một góc 60°. Lấy</b> <b> g</b> <b> = 10 m/s2<sub>. Momen của trọng lực</sub></b>
<b>tácdụngvàothanhđốivớÌtrụcquaytạiAlà' -</b> <b></b>
<b>-A. 64,9 Nm. ; !<sub> B. 37,5 Nm.</sub></b> <b><sub>"</sub></b>
<b>Câu 7: Một thanh AB có trọng lượng 150 N có trọng</b>
<b>tâm G chia đoạn AB theo tỉ lệ BG = 2AG. Đầu A của</b>
<b>thạnh được gắn lên trần ; nhà bằng bản lề, đầu B của</b>
<b>thanh được treo lên trận bằng dây nhe BG không</b>
<b>dãn luôn thẳng đứng ị ,</b>
<b>(hỉnh H 3.4). Cho góc a = 30° Lực căng dây có giá trị</b>
<b>là</b> <b>.,</b> <b>í</b>
<b>• ; A.75N.</b> <b>; ' B. 100 N. "</b>
<b>‘ Ị c. 150 N.</b> <b>D. 50 N.. '</b>
<b>ì</b> <b>Chüde4:CÄCDINHLUÄTBÄOT0ÄN</b> <b>i</b>
<b>Câu 1: Một vật khối hrợng 0,7 kg đang chuyển,động trên mặt phẳng nằm ngang với</b>
<b>tốc độ 5 m/s thì va vào bức tường thẳng dửng. Nó bật trờ lại với tốc độ 2. m/s. Độ biển</b>
<b>thiên động lượng của vật cỏ độ lớn là . ,</b> <b>-,</b> <b></b>
<b>-A. 4,9 kgm/s. B. 2,lkgm/s. c. 3,1 kgm/s. ' D 7>9 kgin/s.</b>
<b>Câu 2: Hệ hai vật có khối lượng mì '- 2 kg và m2 - Ị )cg chuyển động với cẳc vận tốc</b>
<b>Vi = 4 m/s và v2 = 2 m/s. Nếu hai vật chuyển động ngược chiều thì độ lớn động lượng</b>
<b>của hệ bằng</b> <b>¡ ; ' .</b> <b>* '</b>
<b>■ A. 10 kgm/s.</b> <b>B. 18 kgm/s.</b>
<b>Câu 3: Người tà kéo một thùng bằhg một sợi dây cáp Vói một lực bằng 150 N. Góc</b>
<b>giữa dây cáp_và mặt phẳng ngang bằng 30°. Công của lực tác dụng lên thung để</b>
<b>thùng đi dược 200m có giá trị là</b> <b>.</b> <b>. •</b> <b>;</b> <b>,c.</b>
<b>Ạ. 2590.0 J.</b> <b>B. 30000 J.</b>
<b>-Câu 4: Cari một cốnịg suất bang bao nhiêu để nâng đềủ một hịn đá có trọng lượng 50</b>
<b>N lên độ cao 10 m trong thời gián 2 s?</b>
<b>; A.2,5 w.</b> <b>B.</b> <b>25 w.</b>
<b>Câu 5:.'Môt vật khối lượng 2 kg được cung cap một vận tốc bán đầu có dộ lớn bàng 4</b>
<b>m/s để trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi trượt được 2 m thì vật dùmg lại</b>
<b>Cơhg củằ lực ma sát đã thực hiện bằng</b>
<b>A. 16 J.</b> <b>B.-16J.</b> <b>C.-8 J.</b> <b>D. 8 J.</b>
<b>,</b> <b>r</b> <b>.</b> <b>.</b> <b>■</b>
<b>■</b> <b>.</b> <b>■</b> <b>,</b> <b>ỉ</b>
<b>.Câu 6: Một máy bom nước' mỗi giây có the bom được-15.lít nước lên bê ờ độ cao 10</b>
<b>rh/ Coi tổn hao là khôinịg đáng kể, khối lượng riêng của nirơc là 1000 kg/m3<sub>. Lấy g</sub></b>
<b>=10 m/s2<sub>. Công suất của máy bom là</sub></b> <b><sub>- ‘</sub></b> <b><sub>' i¡ ; ■ </sub></b><i><b><sub>></sub></b></i><b><sub> ¿ ^ ;</sub></b> <b><sub>’</sub></b>
<b>A. 150 w. _ B. 3000 w. c. 1500 w. D. 2000 w.</b>
<b>Câu 7: Một máý keo có cơng'suất 5 kW kéo một vật có trọng lượng 800 N chuyển</b>
<b>động đều được 1 O m trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa khổị gỗ và</b>
<b>mặt phẳng nằm!<sub>ngang là 0,5. Thời gian máỳ kéo thực hiện là ■</sub></b> <b><sub>‘ ' V</sub></b>
<b>A. 0,2 s.</b> <b>B. 0,4 s.</b>
<b>Câu 8: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h - 5 m xuống đất, lấy g= 10</b>
<b>m/s2<sub>. Động năng của vật ngay trước khi chạm dất là</sub></b> <b>: :</b>
<b>‘ Á. 25 J.' !</b> <b><sub>- B. 50J. </sub>1</b>
<b>Câu 9: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao 5 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2<sub>.</sub></b>
<b>Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là 1Ị ri ’ , '</b> <b>. : .</b>
<b>A. 5 m/s.</b> <b>B. 7,5 m/s.</b> <b>c. 10 m/s</b> <b>D. 20 m/s. ;</b>
<b>Câu 10: Một lị xo có độ cứng k - 100 N/m bị nén 5 cm. Chọn mốc tính thế năng đàn</b>
<b>hồi tại vị trí lị xo khơng bị biển dạng, thế nărig của lò xo là;</b> <b>11<sub> '■/</sub></b>
<b>A.</b> 1,25 <b>J. . </b>B. 0,125 <b>J.</b> c. 125 <b>J.</b> D. 250 <b>J. '</b>
<b>Câu 11: Một khối gỗ có khối lượng M = 8 kg treo trêh một sợi dây nhẹ. Viên đạn có</b>
<b>khối lượng m = 20 g bay theo phưong ngang với vận tốc v0= 600 m/s, có cùng độ cao</b>
<b>với khối gỗ đến xuyên vào khối gỗ và dính trong gỗ. Vận tốc của khối gỗ và đạn ngay</b>
<b>sau khỉ dạn xuyên vào gỗ là</b>
<b>A. 1,5 m/s.</b> <b>B. 3 m/s.</b> <b>c.4,5m/s.</b> <b>D. 6 m/s.</b>
<b>Câu 12: Khi một vật chuyển động trong trọng trường chi chịu tác dụng của trọng lực</b>
<b>thì</b> <b>' '</b> <b>'";J</b> <i><b>r</b><b><sub>‘‘.</sub></b></i>
<b>A. động lượng của vật là một đại lượng bảo toàn.</b> <i><b>■>■..■■■■</b></i>
<b>B.</b> <b> động năng</b>
<b>cua vật là một đại lượng bảo tòàih</b> <b>^ .</b>
<b>Câu 13: Một vật rơi tự do từ độ cao 16 m so với mặt đất. Lấy g = ỊP m/s2<sub>. Chọn mốc</sub></b>
<b>thể năng trọng trường tại mặt đất Ở độ cao mà thể năng bằng động nang thì vận tốc</b>
<b>của vật là</b> <b>■'</b>
<b>A. 25,9 m/s.</b>
<b>Câu 14: Một vật đựợc ném theo phương hợp với phương,nằm ngang một góc a với</b>
<b>vận tốc ban đầu Vo =15 m/s từ độ cao h = 12 m Bỏ qua Ịực cản của khơng khí, lấy g =</b>
<b>10 m/s2<sub>. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm dất là</sub></b>
<b>A. 18,6 m/s.</b> <b>B. 21,6 m/s.</b>
<b>Câu 15: Cho một lò xo, nằm ngang ờ trạng thái ban đầu không bị biến dạng, một đầu</b>
<b>được giừ cố định Khi tác dụng vào đầu tự do cùa lò xo một lực F = 3 N dọc theo trục</b>
<b>A. 1,7.10~2<sub>J.</sub></b> <b><sub>B.-1,7.10</sub>_2<sub>J.</sub></b> <b><sub>c. 6,2. Ị O”</sub>2<sub> J . D.-6,2.10"</sub>2<sub> J.</sub></b>
<b>Câu 16: Một vật được kéo đều trên sàn nằm ngang bang một lực 20 N hợp với</b>
<b>phương ngang một góc 30°. Khi vật di chuyển 2 m trên sàn trong thời gian 4 s thì</b>
<b>cơng suất của lực kéo là , r</b>
<b>A. 5,5'w. . . ;</b> <b>, B 10,4 W. c. 8,7 \V. '</b> <b>. D. 17,3 W.</b>
<b>Cẩu 17: Một vật được ném lên theo phương thẳng đứng vơi vận tốc ban đàu Vo = 20</b>
<b>m/s, từ đọ cao h = 10 m. Bỏ qua sức cản không khí, ịẫy g - 10 m/s2<sub>. Độ cao nhất mà vật</sub></b>
<b>đạt được kể từ chỗ hem là</b>
<b>A. 30 m.</b> <b>B. 15 m.</b>
<i><b>Cấu 18:</b></i><b> Một o tơ có khối lượng 3 tấn đang chạy vơi tốc độ 108 km/h thì hãm phanh</b>
<b>giảm tốc độ đến 36 km/h. Biết quãng đường mà ô tô đã chạy trong thời gian</b>
<b>Hãm là 80 :m, cokchuyển động trong thời gian hãm phanh là chậm dần đều. Lực hãm</b>
<b>trung bình là</b> <b>' :</b> <b>'</b> <b>í</b>
<b>A. 2,5.104<sub>N.</sub></b> <b><sub>B.5.10</sub>3<sub> N:</sub></b>
<b>Gâu 19: .Một vật được ném theo phương thẳng đứng từ độ cảo h = 12 m với vận tốc</b>
<b>ban đầu Vo = 20 m/s. Bỏ qua sức cản của khơng khí, lấy g =10 m/s2<sub>. Độ cao lớn nhât</sub></b>
<b>mà vật đạt được tính từ mặt đất là</b> <b>; ĩ</b>
.;ị:‘;;<íAi'32.m;<b>,:<sub>Ư/,/ </sub></b><sub>'B.20 </sub><b><sub>m:</sub></b> <sub>c.28m. . </sub><b><sub>D. </sub></b><sub>40 </sub><b><sub>m. ■</sub></b> <b><sub>•</sub></b>
<b>Câu 20: Một vật có khối lửợng 200 g được ném lên phía trên th phương thẳng đứng</b>
<b>từ đỉnh một ngọn tháp cao 12 m với vận tốc ban đầu 30 m/s. Chọn mốc thế năng </b>
<b>trọng trưởng tại chỗ nérri, lấy g -io m/s2<sub>. Khi tới đất, thế năng của vật là </sub><sub>• A.24 J. </sub></b>
<b>’■■■<</b> <b>:<sub> B.-24J. •</sub></b> <b><sub>■ c.o</sub></b> <b><sub>D. 90 J.</sub></b>
<b>i -</b> <b>Chủ đề 5: CHẤT KHÍ</b> <b>:</b>
<b>Câu 1: Một khối khí trong một xi lanh được nén đặng iihiệt tir thể tích 10/ đến thể </b>
<b>tích 6 / thì thấy áp sụất khí tăng thêm Áp = 0,5 atm. Áp suất ban đầu của khí là A. </b>
<b>1,00 atm.</b>
<b>Câu 2: Một khơi khí trong một xi lanh được nén đăng nhiệt tir thê tích 10 / đên thê</b>
<b>tích 6 / thì thấy áp suất khí tăng thêm Ap = 0,5 atm. Ti số mật độ phân tử của khí</b>
<b>trước và sau kill nén — là</b> <b>:r : s :í</b>
<b>■■</b> <b>■ •' n<sub>2, . ¿</sub></b> <b><sub>AU</sub></b> <b><sub>.</sub></b> <b><sub>„ : :</sub></b>
<b>A. 0,6.</b> <b>B.</b> <b>0,5. . • •</b>
<b>Cđủ 3: Người tă điều chế khí hidrơ vă chửa vẳ một bình lớn dứới âp suất 1 atm ờ</b>
<b>nhiệt độ 20°C. Coi nhiệt độ khơng đổi. Thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vảo</b>
<b>một bình nho thể tích 20 / dưới âp suất 25 atm lă</b>
<b>A; 400 /.</b> <b>B.</b> <b>2Ò0/. ■</b> <b>!</b> <b><sub>C. 500/. '</sub></b> <b><sub>D. 800/. ■</sub></b> <b><sub>•</sub></b>
<b>Câu 4: Clio biết ờ;điều kiện tiêu chuẩn (0°C và 1 atm) khối lượng riêng của,ôxi là 1,43</b>
<b>icg/m3<sub>. Khối lượng khí ơxi đựng trong một bình CO thể tích 10 lít dửơi ap suất 150</sub></b>
<b>atm ờ nhiệt độ 0°C là</b> <b>:</b> <b>: :</b>
<b>:</b>
<b>.</b> <b>.</b> <b>..</b>
<b>A. 8,6 m. ■ B. 7,lm.</b>
<b>Câu 6: Một bóng đèn dây tóc chứa khí trớ ờ 27°c ýà dướị ảp suât 0,6 atm. Khi đèn</b>
<b>sáng, áp suẫt khí trg đèn lầ 1,0 atm và khơng làm vơ bóng đèn. Coi dùng tích cùa</b>
<b>bóng đèn khơng đổi. Nhiệt độ khí trịng đèn khi sáríg là 1</b> <b><sub>; * • '“*</sub></b> <b><sub>' ■ ■</sub></b>
<b>A.227°c.</b> <b>'</b> <b>• :<sub> B. </sub><sub>300°c.</sub></b> <b><sub>' c. </sub><sub>283°c. </sub>; h :</b> <b><sub>D. </sub><sub>500°C: </sub><sub>' • • ■ ’</sub>Íí:</b>
<b>Câu 7: Áp suất khí trơ trong bóng đèn tăng bao nhiêu lần khi đèn: sáng nếu nhiệt độ</b>
<b>A. 2,0.</b> B.3,0. <b>ỉ </b>c. 1,5. D.2,5
<b>Câu 8: Một lượng khí đựng trong một bình kín ờ 0°c có áp suất p0. Gần đun nóng</b>
<b>chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 3 lần?</b>
<b>A.</b> 346°c. <b>B. </b>546°C
<b>Câu 9: Ở </b>
<b>trong bình là ,</b> <b>,</b>
<b>A.</b>
<b>A. 5 lít.</b> <b>B. 10 lít.</b>
<b>Câu 11: Coi áp suất trong và ngồi phịng íắ ; như nhau. Khối lượng riêng cùa khơng</b>
<b>khí trong phịng ở nhiệt độ 27°C lớn hơn khối lượng riêng của khơng khí ngồi sân</b>
<b>nắng ở nhiệt độ 42°C bao nhiêu lầri?</b>
<b>A. 1,00.</b> <b>B.1,05.</b> <b>c.</b> <b>1,50.</b> <b>D.2,00.</b>
<b>Câu 12: Trong phịng thí nghiệm người ta điều chế 40 cm3<sub> khí hiđrơ ờ áp suất 750</sub></b>
<b>mmHg va nhiệt độ 27°C. Thể tích của lượng khí trên ở áp suất 720 mmHg và nhiệt độ</b>
<b>A. 30,5 cm3<sub>.</sub></b> <b><sub>B. 40,3 cm</sub>3<sub>.</sub></b>
<b>Câu 13: Trong xi lanh</b> <b>của một độngcơ đốt trong có 2 dm3<sub> hỗn hợp khí đốtdưới</sub></b>
<b>áp suất 1 atm và nhiệt độ 27°C. Pit-tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí</b>
<b>chi cịn 0,2 dm3<sub> và áp. suất tăng lên tới 15 atm. Nhiệt độ hỗn hợp cùa khí nén khi đỏ là</sub></b>
<i><b>Vr’</b></i> <b>, ■ ..ị</b>
<b>A. 177°C.</b> <b>B. </b>
<b>Câu 14: Pit-tông của một máy nén sau mỗi lần nén đưa được 4 lít khí </b><i><b>ở</b></i><b> nhiệt độ</b>
<b>273°C và áp suầt l atm vào bình chửa khí có thể tích 3 m3<sub>. Pit-tơng đã thực hiện 1000</sub></b>
<b>lần để nện khí vắo bình 'và nhiệt độ khí trong bình .lạ </b>
<b>Câu 15: Trong xi lanh</b> <b>của một động cơ đốt trong, hỗnhợp khí ờ áp siíất 1atm,</b>
<b>nhiệt độ 47°C, có tliể tích 40 dm3<sub>. Neu nén hỗn họp khí đén thể tích 5 dm</sub>3<sub>, ấp suất 15</sub></b>
<b>atrh thi nhiệt độ của khí sau khi nén là</b>
<b>A. 427°C. :<sub> •" B. 327°C.</sub></b> <b><sub>'</sub></b> <b>:<sub> C.327°K.</sub></b> <b><sub>D. 427°K.</sub></b>
<b>Câu 16: Một lượng khí có áp suất 750 mmHg, nhiệt độ 27°C và thể tích 76 cm3<sub>. Thể</sub></b>
<b>tích khí ợ điều kiện chuẩn (0°c, 760 mml-Ig) là</b> <b>t ;</b>
<b>. ^Ầ. 34Í12;cm3:';.V^R 68,25 m3.., C. 68,25 cm3. V;. D. 34,12 m3.</b> <b>,</b>
<b>Nung nóng một phần thêm 10°c và làm lạnh phần kia đi 10°c. Độ dịch chuyển </b>
<b>pit-tông là</b>
<b>A. </b>
<b>Câu 18: Một khối khí lí tường qua thực hiện quá trình biến đổi mà kết quả là nhiệt</b>
<b>độ tăng gấp đôi và áp suất tăng gấp đôi. Gọi Vi là thể tích ban đầu cùa khí, thể tích</b>
<b>cuối là v2</b>
<b>Câu 19: Có 12 g khí chiếm thể tích 4 lít ờ 7°c. Sau khi nung nóng đẳng áp lượng khí</b>
<b>ừên đến nhiệt độ t thì khối lượng riêng của khí là’1,2 g/lít. Nhiệt độ t của khí sau khi</b>
<b>nung có thể là giá trị nào sau đây?</b>
<b>Câu 20: Một lượng khí được chứa trong bình kín với nhiệt độ ban đầu là </b>
<b>A.2,74atm B. 1,82atm. c. 1,27atm. D. l,10atm.</b>
<b>Câu 1: Chọn phát biểu đủng.</b>
<b>A.Trong quá trình đẳng tích, nhiệt lượng mà chất khí nhận được dùng làm </b>
<b>tăng nội năng và thực hiện công.</b>
<b>B.</b> <b>Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng cộng'vả nhiệt lượng mà vật</b>
<b>. nhận được.</b> <b>■ ’</b>
<b>Câu 2: Một hệ vừa toả nhiệt vừa sinh cơng thì ,</b>
<b>A.</b> <b>nội năng của hộ khơng đổi.</b>
<b>B.</b> <b>chưa đủ điều kiện để kết luận về sự biến đổi nội năng của </b>
<b>hệ. c. nội năng của hệ sẽ giảm.</b>
<b>D. nội năng của hệ sẽ tăng. ‘</b> <b>>;</b> <b><sub>;</sub></b>
<b>Câu 3: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào biểu diễn cbo qủá trình nung nóng đẳng</b>
<b>tích một lượng khí?</b> <b>. '■'/</b> <b>'</b>
<b>A. v2</b>
<b>• A. </b>427°c. <b>.</b> <b>B. </b>327°c.
<b>Câu 21: Cho đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái</b>
<b>của một lượng khí ơxi trong hệ toạ độ (V - T) như hình H</b>
<b>5.1. Biết ờ trạng thầi (i) khí co áp suất Pi = ló5<sub> Pa, nhiệt</sub></b>
<b>độ ti = 27°C vấ the tích ỳi = 3 lít. Gọi v2</b>
<b>A. 2.10S<sub> Pa. B. 4.10</sub>s<sub>Pa.</sub></b>
<b>Gâu 4: Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện;một cơng</b>
<b>bằng 2.103<sub> J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6.10</sub>3<sub> J. Hiệu, suất của</sub></b>
<b>động cơ đó bằng</b> <b>, </b>
<b>-A. 33%.</b> <b>, B. 80%.</b>
<b>Câu 5: Nội năng của một vật là</b> <b>V V V--y .</b> <b>:</b>
<b>A. tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực</b>
<b>hiện cơng. •'</b> <b>V</b> <b>‘</b>
<b>B. nhiệt, lượng mà vật nhận được ừong quá trình truyền nhiệt. .</b> <b>^</b>
<b>i C.1<sub> tổng động riăng và thế năng của cáé phân tử cấu tạo nên vật. y</sub></b>
<b>D. tổng động năng và thế năng của vật.</b>
<b>Câu 6: Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40%, nhiệt lượng nguồn nóng củng cấp là</b>
<b>800 J. Công mà động cơ nhiệt thực hiện được là</b> <b>.</b> <b>: ></b>
<b>A. 2kJ. -</b> <b>B.</b> <b>320 J.</b> <b>c. 800 J.</b> <b>D.480J.</b>
<b>Câu 7: Người ta thực hiện công 100 J lên một khối khí và truyền cho khối khí một</b>
<b>nhiệt lượng 40 J. Độ biến thiên hội năng của khí là ’</b>
<b>A.</b> 60 J. <b>B.</b> 140 <b>J.</b> c. -60 <b>J.</b> D.-140J.
<b>Câu 8: Chất khí trong xi lanh nhận nhiệt hay tòả nhiệt một lượng là báò nhiêu nếu</b>
<b>như thực hiện cơng 40 J lên khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 20 J?</b>
<b>A. Toả nhiệt 20 j. B. Nhận nhiệt 20 J c. Toả nhiệt 40 J. D. Nhận nhiệt 40 J. ■</b>
<b>Câu 9: Nhiệt lượng một vật đồng chất thu vào là 6900 J làm nhiệt độ vật tăng thêm</b>
<b>50°c. Bỏ qua sự traó đổi nhiệt với môi trường, biết khối lượng của vật là 300 g. Nhiệt</b>
<b>A. 460 J/kgK.</b> <b>B. 1150 J/kgK.</b> <b>C.8100J/kgK.</b> <b>D.41,4J/kgK.</b>
<b>Câu 10: Ngửời ta cọ.xát hai vật giống nhau với nhau,^biết nhiệt dung của mỗi vật</b>
<b>bằng 800 J/K. Sau 1 phút người ta thấy nhiệt độ cua mỗi vật tăng thêm 30 K. Công</b>
<b>suất trung bình của việc co xát là</b>
<b>A.</b> 800 <b>w.</b> <b>.</b> B! 400 <b>w.</b> c. 2400 <b>w.</b> D. 4800 <b>\v.</b>
<b>!</b> <b>cĩTu đe 7: CHATRÁN VA ChĩẪT Lỗ^G?Sự OĨUYỂNTHE" " i</b>
<b>Câú 1: Hai thánh kim loại sắt và kẽm có chiều dắi bằng nhau ờ </b>
<b>A. 56,5 cm.</b> <b>B. 56,5 mm.</b> <b>c. 80,0 cm.</b> <b>D. 80,0 mm.</b>
<b>Câu 2: Một.thanh ray của đưịmg sắt ở nhiệt độ 15°c có chiều dài là 12,5 m. Hai đầu</b>
<b>các thanh ray cách nhau 4,5 mm. Cho hệ sổ nở dài của mỗi thanh ray là ÌLIO^K-1<sub>.</sub></b>
<b>Hai thanh ray bắt đầu chạm vào nhau khi nhiệt độ của chúng là;</b>
<b>, A. 47,7°C. .</b> <b>B. 32,7°C. :</b> <b>• c. 42,5°c.</b> <b>D. 50,0°C. ;</b>
<b>Câu 3: Một bánh</b> <b>xe bằng gỗ có đường kính 1,2 m cần được lắp một vành đai sắt</b>
<b>mà dường kính của nó khi ở 0°C nhỏ hơn đường kính, của bánh xe là 6 mm.</b>
<b>Cho biết hệ số nở dài của. sật là a = 11,4-ỈO-6<sub> K \ Để có thể - lắp vành đai sắt này , vào</sub></b>
<b>bánh xe thì phải nung nồng nó đến nhiệt độ</b>
<b>A. 320°c.</b> <b>B.</b> <b>441°c.</b> <b>c.220°c.</b> <b>D.511°c.</b>
<b>Câu 4: Có 4 cm3<sub> dầu lỏng chảy qua ổng nhỏ giọt thành 304 giọt dầu. Đường kính của</sub></b>
<b>lỗ đầu ống nhỏ giọt là 1,2 mm. Khối lượng.riêng của dầu là 900 kg/m3<sub>. Lấy g = 9,8</sub></b>
<b>m/s2<sub>. Hệ số căng bề mặt của dầu là</sub></b>
<b>A. 0,01 N/m.</b> <b>3</b> <b>B. 0,001 N/m.</b> <b>C. 0,003 N/m.</b> <b>D. 0,03 N/m.</b>
<b>Câu 5: Một vịng nhơm có bán kính 7,8 cm và có trọng lượng 6,9.10-2<sub>N được nhúng </sub></b>
<b>nằm ngang trong một dung dịch xà phòng. Biết hệ số căng bề mặt của dung dịch xả </b>
<b>phịng là 40.10_3<sub>N/m. Muốn nâng vịng nhơm ra khỏi dung dịch cần một lực là A. </sub></b>
<b>11.10"2<sub>N.</sub></b> <b><sub>; B. 20.10'</sub>2<sub>N.</sub></b>
<i>i</i> <b>Chu đe ĩ: ĐIỆN TÍCH.ĐĨỆN TRƯỜNG</b> <b>i</b>
<b>Câu Ị: HaỊ điện tích điểm có độ lớn bằng nhau đặt ứong khơng khí cách nhau 4 cm</b>
<b>thì lực hút giữa chúng là 10-5<sub>N. Để lực hút giữa chúng là 2,5.lo</sub>-6<sub> N thì chủng phải đặt</sub></b>
<b>cách nhau</b>
<b>A. I cm.</b> <b>B.</b> <b>8 cm.</b> <b>C. 16 cm. ,</b> <b>D. 2 cm.</b>
<b>Câu 2: Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau đặt trong khơng khí cách nhau một</b>
<b>khoảng r, chúng hút nhau bằng một lực 10_s<sub> N. Khi chúng rời xa nhau thêm một</sub></b>
<b>khoảng 4 mm, lực tương tác giữa chúng bằng 2,5.10^ N. Khoảng cách ban đầu.r của</b>
<b>các diện tích bằng u ^</b>
<b>A. 1 mm.</b> <b>B.</b> <b>2 mm.</b>
<b>Câu 3: Hai quả câu nhỏ cùng.khôi lượng 0,6 g được ừeo trong khơng khí bằng hai sợi</b>
<b>dây nhẹ cùng chiều dài 5Ó cm vào cùng một điểm treo. Khi hai quả cầu nhiễm diện</b>
<b>giống nhau, chúng đẩy nhau và cách nhau một khoảng 6 cm. Lấy g - 10 m/s2<sub>. Độ Ịớn</sub></b>
<b>điện tích của mỗi quả càu là</b>
<b>A. 12.10_9<sub>C.</sub></b> <b><sub>B. 18.10^c.</sub></b>
<b>Câu 4: Tại ba dinh của tam giác đèu, người ta đặt ba điện tích điểm giống nhau qi =</b>
<b>C[2 - q3 =<sub> 6.10</sub>-7<sub>C. Hỏi phải đạt tại tâm tam giác dỏ điện tích thứ từ bằng bao nhiêu</sub></b>
<b>để hệ thống cân bằng?</b>
<b>' Ẩ. -2,26.ÌO^C.</b> <b>B. 2,26.10”7<sub>C. . C.-3,46.10"</sub>7<sub>C. D. 3,46.10"</sub>7<sub>C. .</sub></b>
<b>Câu 5: Hai diện tích điểm dặt trong khơng khí, cách nhau một khịảng 2Ó cm, lực</b>
<b>tương tác tĩnh điện giữa chúng là Fo Khi đặt trọng dầu, ờ cùng khoảng cẩch, lực</b>
<b>tương tác tĩnh điện giữa chủng giảm 4 lần. Để lực tương tác giữa chúrig khi dặt trong</b>
<b>dầu bằng Fo thì phải đặt chủng cách nhaù một khoảng</b>
<b>A. 5 cm. ■ B. lOcm.</b> <b>C. 15cm.</b> <b>D. 20 cm.</b>
<b>Câu 6: Electron trong nguỵêii tử hidrơ ơ trạrig thái cờ bản có bán kính quỹ dạo là r0</b>
<b>= 5,3.10"" m. Biết điện tích và khối lưọtng của electron là me - 9,Ĩ.10_31 kg, e = —</b>
<b>1,6.10“19<sub>c. Vận tốc của electron trên quỹ đạo là -</sub></b> <b><sub></sub></b>
<b>-Ả. l,32.106<sub>m/s.</sub></b> <b><sub>B. 3,16.10</sub>fi<sub>m/s.</sub></b> <b><sub>c. 2,ì9.1 o</sub>6<sub>m/s. D. 4,10.10</sub>ổ<sub>m/s.</sub></b>
<b>Câu 7: Tại ba đinh A, B, c cua một tam giác đều cị cạnh bằng 15 cm có ba điện tích </b>
<b>điểm </b>
<b>B. 5,9 N;</b> <b>C.8.4N: -</b> <b>D.5,4N.</b>
<b>Câu 8: Hai điện tích điểm qi = -9q2 đặt cách nhau một khoảng d trong khơng khí. Gọi</b>
<b>M là vị trí-mà tại đó lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điêm M cách qi</b>
<b>một khoảng</b>
<b>A. —d.</b> <b>B. — d</b> <b>c. — d.</b> <b>D.2d.</b>
<b>. , - . A . v 2 ' 7 . 2 7 - -</b> <b>4</b> <b>■■</b>
<b>Câu 9: Hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức của một điện trường do điện</b>
<b>tích điểm Q đặt tại o gây ra:;Biết cưòmg độ điện trường tại A là EA= 900 v/m, tại B</b>
<b>là EB = 2500 v/m. Cường độ điện trường tại trung điểm M của AB. là:</b>
<b>A. 1406 v/m.</b> <b>B.lOOOV/m.</b> <b>c7l600V/m.</b> <b>D. 1200 v/m.</b>
<b>Câu 10: Vectơ cường độ điện trường Ẽ tại một điểm trong điện trường luôn</b>
<b>A. cùng hướng với vectơ lực điện trường F tác dụng lên điện tích q đặt tại</b>
<b>điểm dó.</b> <b>.</b> <b>..</b>
<b>B. ngược hướng vởi vectơ lực điện trường ĨL tác dụng lên điện .tích q đặt tại</b>
<b>điểm đó. .</b> <b>..</b> <b>; . ,. .</b>
<b>c. cùng phương với vectơ lực điện trường Ệ tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm</b>
<b>đó.</b>
<b>D. vng góc với vectơ lực điện trường F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm</b>
<b>đó. Câu 11: Tại hai đinh MP của một hình vng MNPQ cạnh a đặt hai điện tích</b>
<b>A. 6V2.10-* c.</b> <b>B. </b><i><b>-6-Jĩ.\ữ^</b></i><b> C.</b> <b>c. -3V2.IO-6<sub> c.</sub></b> <b><sub>D. 3VĨ.10"</sub>6<sub> c.</sub></b>
<b>Câu 12: Một hạt bụi tích điện có khối lượng 10“® g nằm cân bằng trong điện trường</b>
<b>đều có hướng thẳng đứng xuống dưới và có cường độ lịoo v/m, lấy g - 10 m/sV Điện</b>
<b>tích của hạt bụi ià</b>
<b>A.-10"13<sub>C.</sub></b> <b><sub>B. 10"</sub>I3<sub>C.</sub></b> <b><sub>c.-10</sub>_10<sub>c.</sub></b> <b><sub>D. 10'</sub>10<sub>c.</sub></b>
<b>Câu 13: Quà cầu nhỏ khối lượng 20 g mang điện tích 10-7<sub>c được freo bởi dây mảnh‘ </sub></b>
<b>trong điện trường đều có vectơ Ẽ nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng, dây freo họp với</b>
<b>phương đứng một góc a - 30°, lấy g = 10 m/s2<sub>. Độ lớn của cường độ điện trương là </sub></b>
<b>Ari,157l06<sub>v/m..</sub></b> <b><sub>B. 2,5.10</sub>6<sub>v/m. ^</sub></b> <b><sub>c. 3,'5.10</sub>6<sub>v/m. :</sub></b> <b><sub>D. 2,7.10</sub>5<sub>v/m.</sub></b> <b><sub>4:;</sub></b>
<b>Câu 14: Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường </b>
<b>về A. khả năng thực hiện công..</b> <b>B. tốc độ biến thiên của điện trường,</b>
<b>c. khả năng tác dụng lực. '</b> <b>D. năng lượng.</b> <b>,</b> <b>7 ^</b>
<b>Câu 15: Điện trường đều là điện trường có .</b>
<b>A. độ lớn của diện trường tại mọi điểm là nhự nhau.</b>
<b>B. vectợ cường độ điện trường Ẽ tại mọi điểm đều bằng </b>
<b>rihau. c. chiều của vectơ cường dộ điện trường không đổi.</b>
<b>D. độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là khơng đổi. .</b>
<b>Câu 16: Phát bỉểù nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng? A.</b>
<b>B. Các đường sửc điện của hệ điện tích là đường cong khơng kín. c. Các </b>
<b>đường sức điện không bao giờ cắt nhau.</b>
<b>V D. Các đường sức điện ln xuất phát từ điện tích dượng và kết thúc ở điện tích</b>
<b>âm. Câu 17: Một quả cầu nhỏ khối lượng 0,25 g mang điện tích 2,5.1019<sub>c được treo</sub></b>
<b>bằng một sợi dây và đặt trong' một điện .’trường đều có phương nằm ngang và có ,</b>
<b>cường độ điện trường E = 10®v/m. Lấy g =10 m/s2<sub>. Lực căng sợi dây ừeo có độ lỏn</sub>1</b>
<b>là ;</b>
<b>A. 2,572.10_3<sub>N. B. 2,573 10</sub>_3<sub>N. </sub><sub>c. </sub><sub>1,372,1 Ọ"</sub>3<sub>N. D. 1,373.10"</sub>3<sub>N.</sub></b>
<b>Câu 18: Trong mọt điện trương đều có ba điểm A, B, c hợp thành một tam giác đều</b>
<b>có cạnh bằng 10 cm. Cường độ điện trường có độ.lớn E = 300 v/m, có phương song</b>
<b>song với BC, cùng chiều BC.,Công của lực điện trường dịch chuyên một điện tích q </b>
<b>=-5.10"* c từ đỉnh A đến đinh c Tà</b>
<b>A. 7,5.10“7<sub>J.:</sub></b> <b><sub>B.-7,5.10~Jj.</sub></b> <b><sub>c. Ị5.10</sub>_7<sub>J.</sub></b> <b><sub>D.-15.10"</sub>7<sub></sub></b>
<b>J.-Câu 19: Trong một diện trường đều có ba điểm Ạ, B, c hợp thành một tam giác đều </b>
<b>có cạnh bằng 10 cm. Cườnẹ độ điện trường có độ lớn E = 300 v/m, có phương song </b>
<b>song với BC và cùng chiều BC. Một điện tich q - —2.10”8<sub>c </sub><sub>đặt tại đỉnh A. Chọn mốc </sub></b>
<b>thế năng tĩnh điện tại đỉnh c. Thế năng tĩnh điện củạ điện tích q là ’A. -3.10"7<sub> ! B.</sub></b>
<b>3.lỊ-7<sub> J.</sub></b> <b><sub>C.-</sub><sub>Ổ</sub><sub>7</sub><sub>I</sub><sub>0"</sub>7<sub>J.</sub></b> <b><sub>' D. 6.10"</sub>7<sub> J.</sub></b> <b>r</b> <b><sub>;</sub></b>
<b>Câu 20: Một electron bay dọc theo hướng đường sức của điện trường đều với tốc độ</b>
<b>bari đầu Vọ - 2.io6<sub> m/s và đi được quãng đường d - 2 cm thì dừng lại. Biết điện tích</sub></b>
<b>A. 569 v/m! °</b> <b>B. 1000 y/m. '</b> <b>c. 800 ỵ/m.</b> <b>^ í>. 420 v/m.</b>
<b>Câu 21: Mộtprơtơrì bay trong ‘điện trường từ điểm A đến điểm B với vận tốc giảm từ</b>
<b>VA = 2;5:1 o4 m/s đến VB - 0. Cho biết khối lượng và điệri tích của prơtơn là mp=</b>
<b>l,67.1Ọ_27<sub>kg; q</sub></b>
<b>p= Ĩ,6:10-19c.:Chọnmốc tínhrđiện thể tại điểm A, điện thế tại điểm B là</b>
<b>j</b>
<b>À.-3,26 V.</b> <b>B. 3,26 V.;</b> <b>C. 5,24V. ;</b> <b>D.-5,24 V.</b> <b>'</b>
<b>Câu 22: Hai bản kim lòại phẳng cỏ độ dài 5 cm'đặt nằm ngang song song, cách rihau</b>
<b>một khoảng 2 cm. Giữa hai bản có hiệu điện thế 910 V. Một electron bay theo phương</b>
<b>nằm ngang đi vào khoảng giữa hai bản với tổc độ ban đầu 5.104<sub> km/s, o là điểm mà</sub></b>
<b>electron bắt đầu đi vào khoảng không gian giữa hai bản kim loại. Bỏ qua sức cản của;</b>
<b>khơng khí và tác dụng của trọng lực. í Cho e=—1,6.1 o-<sub>:</sub>19<sub>c</sub></b>
<b>;và me = 9,l;10i?;kg. Gọi:A</b>
<b>là điểm mà electron bắt đầu ra khỏi hai bản cực. Hiệu điện thế UOA giữa hai điểm o</b>
<b>và A là .</b> <b>'</b>
<b>: / ; A. -164V..</b> <b>ry-.v</b> <b>B. 164V.</b> <b>C.-182 V, ;</b> <b>D. 182 V.</b> <b>. . ,</b>
<b>Câu 23: Tụ điện có điện dung C] =7 0,5 pF dược tích điện đến hiệu,điện thế Ui - 90 V </b>
<b>rồi cắt khỏi nguồn. Sau đó tụ Ci được mắc song song với tụ điện c2= 0,4 pF chưa tích </b>
<b>điện. Khi nối người ta thấy có tia lừa điện phát ra. Năng lưcmg của tia lửa điện băng :</b>
<b>.A.0,9.10T3<sub> J. '</sub></b> <b><sub>B.0,4.10“</sub>3<sub> J.</sub></b> <b><sub>c. </sub><sub>1,2.10"</sub>3<sub>J.</sub></b> <b><sub>D. 0,3.10"</sub>3<sub> J. .</sub></b>
<b>Câú 24 : Tụ/phẳng khơng khí CĨ I điện dung c được tích điện đến hiệu điện thế U =</b>
<b>300 V. Sau đó ngắttỊỊ điện fa khỏi nguồn rồi nhúng tụ điện vào chất điện môi lỏng có</b>
<b>hằng sổ điện mơi 8 = 2. Hiệu điện thể của tụ điện sau khi đã nhúng vào điện môi là ■;</b>
<b>3</b> <b>,,v;7</b> <i><b>■ - u ỵ ' : . Ị , ‘ Ị r ' i ĩ n ; .</b></i>
<b>A. 150 V.</b> <b>B.100V.</b> <b>C. 600V.</b> <b>> D. 250 V.</b>
<b>Câu 2: Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trờ ừong 0,5 £2 nối với mạch</b>
<b>ngồi là một điện trở 2,5 £2. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là</b>
<b>A. 1 Avà 14 y. B. 0,5 A và 13 V. c. 0,5 A và 1.4 V. D. 1 Avà 13 y.</b>
<b>: Câu 7: Một mạch điện kín có điện trờ ngồi bằng 5 lần điện trở trong. Khi xảy ra •</b>
<b>hiện tưọng đoản mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường'độ dòng</b>
<b>điện không đoản mạch là</b>
<b>A. 3.</b> <b>B.4.</b> <b>C.5.</b> <b>D.6.</b>
<b>Câu 8: Một acquy có suất điện .động 3 V, điện trờ trong 0,2 Q. Khi nối hai cực acquy</b>
<b>bằng dây nối có điện trờ rất nhỏ thì hiệu điện thế ờ hài cực acquy là .</b>
<b>Á. 3 V.</b> <b>B.15 V.</b> <b>C.2V.</b> <b>D. 0 V.</b> <b>:ic.</b>
<b>Câu 9: Một mạch điện gồm hai điện trở Ri = 3 £2 và R2 = 6 Q mắc song song rồi mắc</b>
<b>vào một nguồn điện có điệrì trở trong 1 Q thành mạch kín. Hiệu suất của nguồn diện</b>
<b>lả</b>
<b>A. 11,1%.</b> <b>B. 90%.</b>
<b>Câu 10: Hai điện trờ Ri = </b><i><b>6 £ ì</b></i><b> và R2 = 12 £2 mắc song song rồi mắc vào hai cực </b>
<b>nguồn điện một chiều có điệri trở trong r = 2 £2, khi đó cường độ dịng điện qua </b>
<b>nguồn điện là 2 A. Nếu tháo điện trờ R2 ra khỏi nguồn thì cường độ dịng điện quaRi </b>
<b>là ^ A. 1,5 A.</b> <b>B. 2,0 A.</b>
<b>Câu 11: Một đoạn mạch AB chứa một acquy có suất điện động E = 2 V, điện trở</b>
<b>trong r = 0,5 £2 và điện trở ngoài R = 2 £2 mắc nối tiếp. Biết acquy đang được</b>
<b>A.3A.</b>
<b>Câu 3: Một mạch điện có Agiiồn là một pin 9 V, điện trở ừong 0,5 £2 và mạch ngoài </b>
<b>gồm hai đỉệii ửở 8 £2 mắc song song. Cường độ dịng điện trên tồn mạch là1 <sub>AĨ2 A. </sub></b>
<b>' B. 4,5 A. ^ c. 1 A.</b> <b>D. 1,2 A.</b>
<b>Câu 4: Một mạch điện gồm một nguồn điện có suất điện động 9 V, điện trờ mạch </b>
<b>ngoài 4 Q, cường độ dịng điện trên tồn mạch là 2 À. Điện trở trong của nguồn là </b>
<b>A. 0,5 Q.</b> <b>B. 4,5 (1</b> <b>c. 1 £2.</b> <b>■ • D. 2 £2.</b>
<b>Câu 5: Trong một mạch kín gồm một nguồn điện có st điện động E và điện trở '</b>
<b>trọng >1 Q, điện trở ngồi là 10 £2. Cường độ dịng điện chạy qua mạch là 2 A Hiệu</b>
<b>điện thế giữa hai cực của nguồn và suất điện động của nguồn lận lửợt là</b>
<b>A. 10 V và 12 V. B. 20 V và 22 V. c. 10 V và 15 V. D. 2,5 V và 5 V. Câu; 6: Cho</b>
<b>ba điện trờ giong nhau cùng giá trị 8 £2. Lấy hai điện trở mắc song song thành một </b>
<b>cụm và cụm đó mắc nối tiếp với điện trở còn lại. Đoạn mạch này được nối với </b>
<b>i</b> <b>Chủ đề 2: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI</b> <b>i</b>
<b>Câu 1: Trong một mạch điện kín, gọi E, r lần lượt là suất điện động và điện trở</b>
<b>trong của nguồn điện, UAB là hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện, ỉ Aq là điện</b>
<b>lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian rất nhỏ</b>
<b>At và R là điện trờ mạch ngồi. Cơng thức định nghĩa cường độ dòng điện I là</b>
<b>_Ạq</b> <b>c ,</b> <b>1'</b> <b>- ■ E + U</b>
<b>A. 1.^</b> <b>Tí T =-—ỉ B<sub>- </sub>1_</b>
<b>At ’</b> <b>R + r</b>
<b>nạpíđiện: Hiệu điện thể giữa hai đầu đoạn mach UAB = 7 V. Cường độ dòng điện qua</b>
<b>acquy là</b> <b>r:</b>
<b>Câu 12: Một nguồn điện có suất điện động 12 V và diện,trở trong 2 </b>
<b>Câu 13: Nếu ghep ba pin giống nhau nối tiếp thu được bọ nguồn 7,5 V và 3 Q thì</b>
<b>mắc ba pin đó song song thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trờ trong là</b>
A.
<b>Câu 14: Một bộ nguồn điện gồm hai pin giống nhau, môi pin cộ suât diện động và</b>
<b>điện trờ trong là e= 1,5 V,vàr = 1 </b>
A.
<b>Câu 15: Hai điện trở Ri =</b> <b>12 </b>
<b>Câu 16: Hai bóng đèn có điện áp định mức Ui =tUo, </b>
<b>mức’Pi = </b><i><b>29%,</b></i> <i><b>9ị.</b></i><b> Ti số ctiện trở của hai bóng đèn"^- là</b>
. A. ị. B.8. ,C. 2. . . D .ị.
<b>Câu 17: Một acquỵ có suất điện động 2,2 V mắc với mạch ngoài là một biến trở R</b>
<b>thành mạch kín. Khi điều chỉnh biển trờ R = Ri </b><i><b>= 3 0.</b></i><b> thì hiệu suất cua acquy là H.</b>
<b>Khi điềủ chỉnh biến trở R - R2 - 10,5 </b>
<b>trị điện trờ trong của acquy là</b> <b>y ;<sub> '</sub></b> <b><sub>”■</sub></b>
<b>Ã. 3 h. _</b> <b>B. 5Ví.</b>
<b>Câu 18: Một 'nguồn điện một chiều có suất điện động 6 V mắc với mạch ngoài là một </b>
<b>biến trờ R tạo thành mạch kín. Khi điều chỉnh biến tfở để R - Ri = 2 </b>
<b>A. 8,2 w.</b> <b>B. Ì2,0W.</b> <b>:</b> <b><sub>'c.</sub></b> <b><sub>Ì4,4\y7</sub></b> <b>!</b> <b><sub>D. 10,2 W.</sub></b>
<b>Câu 19: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện mạc với điện trở mậch ngoàirGội E</b>
<b>là suất điện động của nguồn diện, </b>
<b>điện được xác định theo côrig thức ;</b> <b>:</b> <b><sub>'</sub></b> <b>y ì y</b> <b><sub>"</sub></b> <b>: 5</b>
A.
<b>Câu 20: Cơng của dịng điện có dơn vị là</b> <b>‘</b>
<b>A.J/S. ‘</b> <b>■ B. kWh.</b> <b>C.W.</b> <b>D.kVA. .</b> <b>'</b>
<b>Câu 21: Cho một mạch điệh kín gồm nguồn diện mạc với diệrí trở mạch ngồi. Gọi E</b>
<b>là suất điện động của nguồn điện, u là hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện, I là</b>
<b>cường độ dòng điện và t là thời:gian dòng điện chạy qua mạch. Công suất của nguồn</b>
<b>điện S3<sub> được xác định bằng cơng thức</sub></b> <b><sub></sub></b>
<b>-A. </b><i><b>ĨP=</b></i><b> Elt. B. 9®=UIt.</b> <b>C.^=EI.</b> <b>D. .9»= UI.</b>
<b>Câu 22: Hai nguồn điện có suất điện động và điện trợ tròng lần lượt là Ei = 3 V, ri =</b>
<b>0,5 £2; E2- 1,5 V, r2= 1 £2 mắc nổi tiếp tạo thành mạch kíri. Hiệu điện thế giữa hai cực</b>
<b>Câu 23: Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r được mắc nối tiếp với</b>
<b>điện' trở ngoài R; Hiệu suất của nguồn điện là 80%. Tỉ số giữa điện trở ữong của</b>
<b>nguồn diện r và điệri trở ngoài R là</b> <b>:</b> <b><sub>.</sub></b>
<b>A. 0,80.</b> <b>B. 0,20.</b> <b>c.0,40./</b> <b>D. 0,25.</b>
<b>Câu 24: Một động cơ điện một chiều có điện trờ thuần của các cuộn dâý là Ro — 4</b>
<b>£2, mắc nối tiếp với một điện ừở R = 8 £2. Tất cả được mắc vào nguồn điện có hiệu</b>
<b>điện thế khơng đổi và bằng 24 V: Động cơ khỉ đó hoạt động bình thường và cường độ</b>
<b>địng điện chạy qua động cơ là 0;5 A. Cơng suất điện năng chuyển hố thành cơ năng</b>
<b>ở động cơ là</b>
<b>A.3W.</b> <b>B. 12 w.</b>
<b>Câu 25: Để nạp điện cho một acquy có suất điện động 6 V, điện trở trong 0,4 £2,</b>
<b>người ta dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 12 V, điện trở trong 0,2 £2 và</b>
<b>một biến trở R mắc nối tiếp với acquy. Điều chinh để biến trở có giá trị tham gia vào</b>
<b>mạch điện là 11,4 £2. Công suất điện năng tiêu thụ ở acquy là</b>
<b>A. 9,9 w.</b> <b>B. 9,0 W.</b>
<b>Câu 26: ,Hai nguồn điện có suất điện động và điện trờ trong lần lượt là E] = 4 V, ri =</b>
<b>0,5 £2; E2 = 2 V, r2 = 0,8 £2. Hai nguồn điện được mắc song song thành bộ nguồn rồi</b>
<b>mắc với điện trờ ngoài R. Khỉ đổ nguồn điện E2 trở thành máy thu và cường độ dòng</b>
<b>điện qua E2 bằng 0,5 A. Công suất tiêu thụ điện năng toàn mạch điện bằng- - A. 7,68</b>
<b>w ; „ B.</b> <b>12,8 w7</b> <b>c.3,0\v.</b> <b>D.</b> <b>10,8 W. .</b>
<b>Câu 27: Một ngn điện có st điện động 12 V, điện trở trong 3 n, được măc với</b>
<b>điện trở mạch ngoài là biên trở R. Điều chinh R để công suất điện năng tiêu thụ ở</b>
<b>mạch ngồi đạt cực đại. Cơng suất cực đại đó bang</b> <b>r</b>
<b>A.144W. , B. 14,4 W. ^ c. 12,0 w.</b> <b>D.24,0 w.</b>
<b>Câu 28: Điện trở Ri = 2 Í2 mắc nối tiếp với một biến trờ R2 rồi mắc vào nguồn điện</b>
<b>có suất điện động 24 V, điện trờ trong 3 Í2. Điều chỉnh biến trở để công suất tiêu thụ</b>
<b>trên biến trở R2 đạt cực đại. Công suat cực đại trên R2 là</b> <b>r</b>
<b>A. 28,8 w. . B. 57,6 w. C. 144 w.</b> <b>D. 288</b> <b>!</b>
<b>Câu 29: Điện trở Ri = 1,5 Í2 được, mắc nối tiếp vợi một biến trở Rạ rồi mắc vào</b>
<b>nguồn điện thành mạch kín. Nguồn điện cỏ suẩt điến động E = 24 ý:yà điện trờ trong</b>
<b>r =, 0,5, £2. Điều chỉnh R2 để công suất điện năng tiêu thụ trên R2 íà 31,5 w. Biết</b>
<b>dịng điện trong mạch nhỏ hơn 2 A. Điện trở R2 có giá trị là,,</b>
<b>A. 14 £2.</b> <b>; B. 12 £2.</b> <b>C. 16 £2.</b> <b>D 15 £2.</b>
<b>Câu 30: Một bọ gồm nguồn điện Ej = 12. V, điện trở trong n,= 1 £2, được mắc nối tiếp</b>
<b>với nguồn điện E2 = 4 V, r2 = 2 £2 rồi mắc với điện trờ R thành mạch kín Khi đó, hiệu </b>
<b>điện thế giữa hai cực của nguồn điện E2 bàng 0. Điện trở R cộ giá trị A. 8 £2.</b> <b>B. 5 </b>
<b>£2.</b> <b>C.4 £2.</b> <b>..</b> <b>,D.2£2. =</b>
<b>Câu 31: Một nguồn điện có suất điện động 150 V và điện trở trong 2 Í1 Dung nguồn</b>
<b>điện này để thắp sáng bình thường các bỏng đèn có giá trị định mức 120sy - 180 </b>
<b>A. 10.</b> <b>B. 12.</b>
<b>Cậu 32: Một.bàn là có ỉỉiệu điện thế và công suất định mức là 220 V - 1,14 </b>
A. 42,5 ñ. B. 40,5 ã C.41,3Q. D. 43,0 a
<b>f</b> <b>Chu đe 3: DỊNG DÍÉĐ TRĨĐG CÁC Mổì TRƯỜNG</b> <b>. ì</b>
<b>Câu 1: Phát biểu nào sau đẩy là sai?</b> <b>... ;</b>
<b>A. Dòng điện trong kim loại là dịng chuyển dời có hướng cùa các electrón</b>
<b>ngược chiều điện trường.</b>
<b>B. Dịng điện trong chất điện phân là dịng chuyển dời có hướng của các ion</b>
<b>dương theo chiều điện trường và của các' ion âm ngược chiều điện trường.</b>
<b>ngựợc chiều điện trường và của các iori âm thèo chiều điện trường.</b>
<b>D. Dòng điện trong chất bán dẫn là dịng các lỗ trổng dịch chuyển th chiều </b>
<b>A. Dịng; điện trỏng kim loại tn theo; định luật Ơm nếu nhiệt độ kim loại</b>
<b>được giữ không đổi.</b> <b>‘</b> <b>; ;</b>
<b>B. Khỉ có hiện tượng dương cực tan, dịng điện trong chất điện phân tuân theo</b>
<b>định luật Om.</b> <b>• • n ;</b> <b>!</b>
<b>D. Dịng điện trong chất bán dẫn khơng tn theo định luật Ơm.</b>
<b>Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?</b>
<b>A. Tia lửa điện là qua trình phỏng điện tự lực trong chất khí ợ, giữa hai điện</b>
<b>cực khi có điện trường đu mạnh để biển phân tử khí trung hồ thành ion</b>
<b>dương và electrón tự do.</b>
<b>' B. Hồ quang* điền lấ q trình phóng điện tự lực xảy ra trong chất khí ờ áp suất </b>
<b>thường hoặc áp suất thấp đặt giữa hai điện cực có hiệu điện thê khơng lớn. c. Hồ </b>
<b>quang điện được ứng dụng để hàn cắt kim loại, lo hồ quang và làm nguồn sáng. .,</b>
<b>D. Tia lửa điện được ứng dụng làm nguồn sáng có cơng suất lớn.</b>
<b>Câu 4: Hồ quang điện là q trình phóng diện tự lực của chất khí, hình thành do :<sub> A. </sub></b>
<b>phân tử khí bị điện trương mạnh làm ion hố.</b>
<b>B. catơt bị nung nóng phát ra electrón.</b>
<b>A. 'Dorìg điện trong chất điện phân ln tn theo định luật Ôm.</b>
<b>B. Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ </b>
<b>tărìg. c. Điện trở củà chất điện phân'giảm khi nhiệt độ </b>
<b>tang.</b>
<b>D. Khi'acquy được nạp điện, dòng điện qua acquy cũng là dòng điền trong chất</b>
<b>điện phân.</b> <b>:</b>
<b>Câu 6: Phảt biểu nào sau đây là sai về tính dẫn điện của bán dẫn tinh khiết?</b>
<b>À. Điện trở suất của bán dẫn tinh khiết có giá trị trung gian giứa kim loại và</b>
<b>điện mơi.</b>
<b>B. Tính dẫn điện củạ bán dẫn tinh khiết phụ thuộc vào nhiệt độ. , </b>
<b>D. Mật độ lỗ trổng và điện tử tự do trong bán dẫn tinh khiết luôn bằrig nhau.</b>
<b>Câu 7: Phát biểu nào, sau đây là sai về bán dẫn? .</b> <b></b>
<b>-A. Trong bán dân loại n, phân tử tải điện cơ bản là ẹlectron tự do.</b>
<b>B. Trong bán dẫn loại p, phần tử tải điện không cơ bản là electron tự do. c. </b>
<b>Trong bán dẫn loậi n, mật độ electron tự do lớn hơn mật đọ lỗ trống.'</b>
<b>D. Trong bán dẫn loại p, mật độ lỗ trống nhỏ hớn mật độ electron tự do.,,</b>
<b>Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai về các dạng phỏng điện trong chất khí?</b>
<b>A. Tia lửa điện là q trình phóng điện tự lực xảy ra trong chất khí khi có tác</b>
<b>dụng củạ điện trường đủ mạnh làm ỉon hố khí.</b>
<b>B. Hồ quang điện là q trình phóng điện tự lực xảy ra trong chất khí ờ áp suất</b>
<b>thường hoặc áp suất thấp giữa hai điện cực có hiệu điện thể rất cao và nhiệt</b>
<b>độ cao.</b>
<b>thế cỡ vài trăm vơn.</b> <b>n</b>
<b>D. Sự phóng điện trong chất khí dưới áp suất thấp được ứng dụng chể tạo đèn</b>
<b>chứa khí.</b> <b>i . </b><i><b>'t</b></i>
<b>Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dịng điện trong chất điện phân?</b>
<b>A. Khi có dịng điệri chạy quả bình điện phân thì' các ion âm và electron đi về</b>
<b>phía anơt, cịn các ion dương di về catơt.</b>
<b>" B. Khi có dịng điện chạy qua bình điện phân thì các electron đi về phía anơt, cịn </b>
<b>các ion dương di về catơt.</b>
<b>D. Khi có dịng điện chạy quá bình điện phân thì các ion âm .và electron đi về</b>
<b>phíá catơt, cịn cảc íon dương đi về anơt.</b>
<b>Câu 10: Phát biểu nào sau đây la không đúng khi nói về chất điện phân? i</b>
<b>: A. Bình điện phân khi cỏ dịng điện chạy qua sẽ giải phóng các chất ở các điền</b>
<b>cực.</b>
<b>B. Trong dung dịch, các phân tử axit, muối, bạzơ đều bị phân li thành các ion. </b>
<b>D. Chất điện phân nhất thiết phải là dung í dịch của các chất tan được! trong</b>
<b>dung mơi.</b>
<b>Gâu ll: Một bình điện phân chứa đung địch muối niken với hai điện cực bằng niken,</b>
<b>dòng điện chạy qua bình có cường độ 5 A trong thời gian l giờ. Biết đươnglượng điện</b>
<b>hoá củaniken làk = 0,3.10 -g/C. Khối lượng hikeri giải phóng ờ catơt là '</b>
<b>A. 5,40 kg.</b> <b>B. 5,40 mg.</b>
<b>Câu 12: Một bình điện phân đựng dung dịch CuSƠ4 với hai cực bằng đồng. Khi cho</b>
<b>dịng điện khơng đổi chạy qua bình điện phân ứóng thời gian 30 phút thì thấy khối</b>
<b>hrọng catơt tăng thêm'1,143'g. Cho ngun tử khối của đồng là 63,5. Cường độ dòng</b>
<b>điện chạy qua bình là’ ’</b>
<b>• </b>" <b>À. </b>0,96 <b>À.</b> B. 1,93 <b>A.</b> c. 0,96 <b>niA.</b> D. 1,93 <b>mA.</b>
<b>Câu 13: Điện phân dung dịch H2SO4 với các'điện cực bằng platin ta thu được khí</b>
<b>hiđrơ và ơxỉ; Thể tích khí thu được ở anơt (ờ điều kiện tiêu chuẩn) nếu dịng điện qua</b>
<b>bình cỏ cường độ 5 A trong khoảng thời gian 32 phút 10 giây là</b>
<b>A; 1120 cm3<sub>.</sub></b> <b><sub>B. 1120 dm</sub>3<sub>.</sub></b> <b><sub>C560 cm</sub>3<sub>.</sub></b> <b><sub>D. 560 dm</sub>3<sub>.</sub></b>
<b>f</b> <b>Chu để 4^ Từ TRƯỜNG" —</b> <b>'</b> <b>7<sub> ‘ ì</sub></b>
<b>Câu 1: Đường sức từ khơng có tính chất nào sau đây?</b>
<b>A. Qua mỗi điểm trong khơng gian chỉ vẽ đửợc một đường sức.</b>
<b>B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vơ hạn ờ hai đầu.</b>
<b>Câu 2:>Phát biểu nào sau đây là sai? Cảm ứng từ tại một điểm</b>
<b>A. đặc trưng cho từ trường về phurong diện tác dụng lực từ.</b>
<b>B. phụ thuộc vào chiều dài doạn dây dẫn mang dịng diện. .</b>
<b>D. có don vị là Tesla.</b> <b>. L</b>
<b>Câu 3: Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dịng điện đặt trong từ trường</b>
<b>đều khơng có đặc điểm nào sáu đây?</b>
<b>A. Vng góc với dây dẫn mang dịng điện.</b>
<b>B. Vng góc với vectơ cảm ứhg từ.</b> <b>. . .</b> <b>.</b>
<b>Câu 4: Một đoạn dây dẫn dài 1|5 m marig dịng điện 10 A đặt vng góc trorig một từ</b>
<b>trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là 1 <sub>A. 18 N.B. U8</sub></b>
<b>N.</b>
<b>Câu 5: Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn</b>
<b>cảm ứng từ 0,8 T. Dịng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là .</b>
<b>A. 19,2 N.</b> <b>B.1920N.</b> <b>c. 1,92 N.</b> <b>D.0N.</b>
<b>Câu 6: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m mang dòng điện 10 A, đặt trong một từ</b>
<b>trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện</b>
<b>trong dây dẫn là</b>
<b>A. 0,5°.</b> <b>B. 30°.</b> <b>c. 45°.</b> <b>D. 60°.</b> <b>,</b>
<b>Câu 7: Khi cho hai dây dẫn song song dài yô hạn cách nhau một; khoảng a,- mang</b>
<b>hai dòng điện cùng độ lớn Lvà ngược chiều thì cảm ứng từ. tại các diêm năm trong</b>
<b>mặt phang chứa hai dây và cách đềụ hai dây có giá trị là</b>
<b>A. oẶ</b> <b>B.2.10-7<sub>-.</sub></b> <b><sub>C.4.10"</sub>7<sub>-.</sub></b> <b><sub>D. 8.10"</sub>7<sub>-.</sub></b>
<b>(■: : :</b> <b>- </b><i><b>, a</b></i> <b>T;.</b> <b> a</b> <b>a</b> <b>;</b> <b>.</b>
<b>.</b>
<b>Câu 8: Một điểm cách một dây dẫn dài vơ hạn mang dịng điện 20 cm thì có độ Ịón </b>
<b>cảm ứng từ là' 1,2 pT. Một điểm cách dây dẫn đó 60 cm thì có độ lớn cảm ứng từ là </b>
<b>A. 0,4 pT.</b> <b>B. 0,2 pT.</b> <b>C.3,6pT.</b> <b>D.4,8pT.</b> <b>;</b>
<b>Câu 9: Một dòng điện chạy trong một dây trịn 20 vịng có đường kính 20 cm với</b>
<b>cường độ 1ỌẶ thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây là ■</b>
<b>; A. 0,63 mT. B. 0,06 mT. C. 6,3 ịiT. -Ị D. 0,2 mT.</b>
<b>Câu 10: Một dây, dẫn tròn mang dòng điện 20 Ạ thì tâm vịng dây có cảm ứng từ</b>
<b>0,4rt pT. Nệu dịng điện đi qua dây dẫn đó giảm 5 A so với ban đâụ thì cảm ứng từ tại</b>
<b>tâm vòng dây là</b>
<b>A. 0,94 pT.</b> <b>B.1,57 pT.</b>
<b>Câu 11: Một ống dây dài 50 cm có 1000 vịng dây mang một dòng điện là 5 A. Độ lớn</b>
<b>cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ổng là . , :</b>
<b>A. 25,1 mT.</b> <b>B. 12,6mT. ^ c. 8,0 mT.</b> <b>D. 4,0 mT.</b>
<b>Câu 12: Một khung dây được cuốn bằng loại dấy mà tiết diện có bán kính 0,5 mm sao</b>
<b>cho các ng sát nhau. Khi có dịng điện 20 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong</b>
<b>lịng Ống dây là</b>
<b>• A. 12.107T. B. 15.10"3<sub> T.</sub></b>
<b>Câu 13: Hai ổng dây dài bằng:<sub>nhá và có cùng sổ vịng dâý nhưrìg đường kính ốrig</sub></b>
<b>một gấp đơi đường kính ống hai. Khi ổng dây một cồ dòng điện 10 A thì độ lớn cảm</b>
<b>ứng từ trong lịng ống một là 0,2 T. Neu dòng điện trong ống hai là 5. A thỉ độ lớn</b>
<b>cảm ứng từ trong lòng ống hai là</b> <b>ĩ</b> <b>i</b>
<b>A. 0,1 T. ^</b> <b>B. 0,2 T.</b>
<b>Câu 14: Một ống dây dài 50 cm, cường độ dòng điện chạy, qua mỗi vòng dây là 2 A. </b>
<b>Cẩm ứng từ bên trong ống dây có độ lơn 25.10.'Ti số vong dây của ống dây là ,, A.497.</b>
<b>B.220.</b> <b>’</b> <b>c. 600.</b> <b>D. 320.</b>
<b>Câu 15: Một sợi dây đồng cỏ điện trờ 1,1 Q được,bọc lớp sơn cách điện bên ngoài rất</b>
<b>mỏng, điện trở suất cùa đồng là 1,76. lO^D.m. Dùng sợi dây này để quấn một lớp các</b>
<b>vịng ìdây khít nhau tạo thành một ống dây dài 10 cm quanh một hình trụ rỗng</b>
<b>đường kính 1 cm. Cho dịng điện một chiều khơng dổi chạy qua ống dây thì cảm ứng</b>
<b>từ bên trong ổng dây là 6,28.10-3<sub>T. Hiệu điện thể đặtyàb hai đầu ống daý là A.30V.</sub></b>
<b>.</b> <b>B.22V.</b> <b>C.40V. '</b> <b>• ' D. 62 V.</b>
<b>Câu 16: Hai dịng điện thẳríg dài vơ hạn có cường độ là 10 Avà 30 A đặt chéo nhau và</b>
<b>có phương vng góc nhau trong khơng khí. Độ dài dường vng góc chung là 4 cm.</b>
<b>Cảm ứng từ tổrig hợp tại trung điểm'của dường vng góc chủng la , „ Ạ. 31,6.10-5<sub> T.</sub></b>
<b>_ B. 40,0.10 3<sub>T</sub><sub>! C. 20,0.10”</sub>5<sub> T D. 35;6:1Ọ^</sub>5<sub>.T.</sub></b> <b><sub>..</sub></b>
<b>Câu l7: Một dây dẫn thẳng MN dài 20 cm,'dược treo bằng hai dây dẫn mảhh'có: khối</b>
<b>lứợng khơng‘đáng kế, khối lượng dây MN bằng 20 g. Dây MN dặt trong từ 'trường</b>
<b>đều cỏ độ lớn 0,1 T và có phương vng góc với mặt phang xảc định bởi MN và các</b>
<b>dâý treo. Nếu cho dòng điện cường độ khơng đổi I chạy qíia dây theo</b>
<b>Câu 18: Mọt hật có khối lượng 1,67.1O-27<sub> kg, mang điện tích dương 1;6</sub></b>
<b>;10-19</b>
<b>A. 1,28!Ì0-13<sub>N.^ B. 3,14.10~</sub>13<sub>N. c. 6,28.1 ó</sub>-13</b>
<b>Câu 19: Một hạt cố khối lượng 1,67.10_27<sub>kg, mảng điện tích dương </sub></b>
<b>quay của hạt là ' ■</b> <b>■ ■ ■</b>
<b>A.6,1.106<sub>H</sub><sub>Z</sub><sub>:</sub></b> <b><sub>' B. 3,0.1 0</sub>6<sub>H</sub><sub>Z</sub><sub>. c. 12,0.10</sub>6<sub> H</sub><sub>Z</sub><sub>. D. 5,0.10</sub>6<sub> H</sub><sub>Z</sub><sub>. </sub>;</b>
<b>chiều tìr N đến M thì'lực tìr hướng thẳng đứng lêri trên: Lấý g = 10 m/s2<sub>.-Khi cho</sub></b>
<b>một dịng điện khơng đổi, cường độ 30 A chạy qua dây dẫn theo chiều từ M dến N</b>
<b>thì lực căng trên mỗi dây treo có giá trị là</b> <b>. i L</b>
<b>A. 0,2 </b>