Tải bản đầy đủ (.docx) (32 trang)

Tài liệu ôn tập thi THPT Quốc gia- Các môn Khoa học tự nhiên (Bản Word)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (338.3 KB, 32 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Mơn Vật lí: PHẠM TRƯỜNG NGHIÊM (Chủ biên)-NGUYỄN VĂN THƠNG</b>



<b>Mơn Hố học: NGUYỄN NGỌC HÀ (Chủ biên) - NGUYỄN VĂN HẢI - ĐẶNG THỊ </b>


<b>THUẬN AN Môn Sinh học: PHẠM THỊ MY (Chủ biên) - PHAN THỊ THANH HỘI - </b>


<b>TRAN MỘNG LAI BÙI THANH VẪN</b>



<b>ÔN LUYỆN </b>

<b>TRẮC </b>



<b>NGHIỆM</b>



THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA


NẪM ao n a



<b>KHOA HỌC Tự </b>


<b>NHIÊN</b>



<b>(Vật lí, Hoấ học, Sinh học)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Địa chỉ: 136 Xuân Thuỷ, cẩu Giấy, Hà Nội</b>
<b>Điện thoại: 024.375477351 Fax: 024.37547911</b>


<b>Email: I Website: www.nxbdhsp.edu.vn</b>


<i><b>Chịu trách nhiệm xuất bản:</b></i> <i><b>Chịu trách nhiệm nội dung:</b></i>


Giám 'đốc: NGUYỄN BÁ CƯỜNG Tổng biên tập: Đỗ VIỆT HỬNG
Hội đổng biên tập:


- Uỷ viên thường trực: vũ THỊ THANH HÀ -Uy
viên: PHẠM HÒNG BẮC



<i><b>Biên tập viên:</b></i> <i><b>Thiết kế, chế bản;</b><b> . ■ ;</b></i>


ĐỖ THỊ HỒNG NGUYỄN NÀNG HƯNG S<sub> ‘ </sub>;<sub>' NGUYỄN </sub>
THỊ NGÂN . TIÊU VĂN ANH .


NGUYỄN THỊ HƯƠNG THẢO ' NGUYỄN NGUYỆT NGA 1

<i>1 ị</i>


ĐỐ THANH KIÊN


<i><b>Trình bày bìa:</b></i>


ĐỖ THANH KIÊN


<b>ÔN LUYỆN TRÂC NGHIÊMTHITRUNGHỌCPHỔTHÔNGQUỐC GlẨ NAM 2019</b>


<b>KHOA HỌC Tự NHIÊN (VẠT Lí, HOA HỌC, SINH HỌC)</b>


<i><b>,</b></i> <i><b>(In lán thử năm)</b></i>


<b>Mơn Vật lí: Phạm Trường Nghiêm (Chủ biên)-Nguyễn Văn Thơng</b>


<b>Mơn Hoá học: Nguyên Ngọc Hà (Chù biên) - Nguyên Văn Hải - Đặng Thị Thuận An</b>


<b>Môn Sinh học: Phạm Thị My (Chủ biên) - Phan Thị Thanh Hội - Trán Mộng Lai - Bùi Thanh</b>
<b>Vãn</b>


<b>Sách được xuất bản phục vụ việc ôn luyện thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2019.</b>


<b>Bản quyền xuất bản thuộc vể Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.</b>
<b>Mọi hình thức sao chép tồn bộ hay một phẩn hoặc các hlnh thức phát hành</b>



<b>mà không có sự cho phép trước bằng văn bản</b>
<b>cùa Nhà xuất bàn Đại học Sư phạm đểu là vi phạm pháp luật.</b>


<b>ISBN 978-604-54-4831-1</b>


<b>In 500 cuốn, khó 17 X 24cm, tại Cơng ty cổ phần In và Ván hóá phẩm Hà Nội</b>
<b>Địa chi: thôn An Hạ - xã An Thượng - huyện Hồi Đức -TP. Hà Nội</b>


<b>Số xác nhận đăng kí xuất bản: 64-2019/CXBIPH/227-01/ĐHSP</b>
<b>Quyết định xuất bản số:473/QĐ-NXBĐHSP ngày 30/3/2019</b>


<b>In xong và nộp lưu chiểu Quỷ II năm 2019.</b>
<b>NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌCSƯ PHẠM</b>


<i><b>Chúng tôi luôn mong muốn nhộn được những ý kiến đóng góp cùa quý vị độc già</b></i>
<i><b>để sách ngày càng hồn thiện hơn. Mọi góp ý về sách, liên hệ về bản thào và dịch</b></i>


<i><b>vụ bán quyền</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

MƠN VẬT Lí


<b>Phần một CÂU HỎI TRẤC NGHIỆM THEO CHỦ ĐỂ... ... ... 8</b>


<i><b>LÓP 10;.. ...</b></i>
<b>Chù đé 1: Động học chất điểm_____________________________________...l....:..l..„...8</b>


<b>; Chù đề 2: Động lực học chất điểm_______________________________________________________________________ 10</b>
<b>Chủ đễ 3: Cân bằng và chuyển động của vật rắn____________________________________________________________12</b>
<b>Chủ để 4: Các định luật bảo toàn...13</b>



<b>Chủ để 6: Cơ sở của nhiệt động lực học_________________________________________... 17</b>


<b>Chủ đê 7: Chat rán và chất lỏng. Sự chuyển thễ„...„... . '...1™ 18</b>
<i><b>LỚP 11... 19</b></i>


<b>Chù để 1: Điện tích. Điện trường ...™...— ... 19</b>


<b>Chủ để2: Dịng điện khơng đổi...__________________________.„..';..„..:„;:I...„...„...™..„..'....;L.i:.„-22</b>
<b>L í1<sub> Chù để 3: Dịng điện trong các mơi trường...;.. 25</sub></b>


<b>,;r<sub> Chủ để 4: Từ trường...</sub><sub>.</sub><sub>...¿1...i...27</sub></b>


<b>.c Chủ để 5: Cảm ứng điện từ... ... 29</b>


<b>- Chủ đễ 6: khúc xạ ánh sáng...'...!... . 31</b>


<b>; Chủ đễ 7: Mắt. Các dụng cụ qúang_______________________________....</b>

<b>1</b>

<b>:...^... ..... 32</b>


<i><b>LỚP 12... . ...36</b></i>


<b>• Chủ đế 1: Dao động cơ... ... 36</b>


<b>Chủ đế 2: Sóng cơ và Song ärn™™™...™’™..™'.;...™...I....;.™...!...'...43</b>


<b>" Chủ đễ 3: Dòng điện xoay chiéii __________________________________...i... . ... 48</b>


<b>Chủ đé 4: Dao độnịg vã sóng điện từ... ...™.:.l...1 . . . 1 . . . 6 0</b>
<b>; Chủ đé 5: Sóng ánh sáng ....„;„...;.1...„...Ì...1..1... ...1.63</b>
<b>Chủ để 6: Lượng tử áhh sáng. ---...1... 68</b>



<b>Chủ để 7: Hạt nhân riguỹẽnì tử...„.!...„..;...„...—...'...™....™„... 72</b>


<b>Phắn hai. MỘT số ĐE THAM KHẢO ...'„...76</b>


<b>; ĐÊSỐ1... ... ...:...:...'...76</b>


<b>ĐẼSỐ2... .,..„..81</b>


<b>ĐỂSƠ 3... ...86</b>


<b>Phần ba. ĐÁP ANVÀ HƯỚNG DẪN GIẢI...92</b>


MƠNHỐHỌC
<b>Phan một. CẦU HỎI TRẤC NGHIỆM THEO CHỦ ĐỂ...121</b>


<b>Chủ đẽ 1: Nguyên tử- Bảng tuẩn hoàn - Liên kết hoá học- Tốc độ phản ứng - Cân bằng hoá học... 121</b>


<b>Chủ đễ 2: Sự điện II - Phản ứng trao đổi lon...124</b>


<b>Chủ để 3: Các nguyên tố phi kim...—125</b>


<b>MỤC </b>


<b>Lực</b>


LỜI GIỚI
THIỆU. LỜI
NÓI ĐẨU....
<i>Trang</i>
<b>...5</b>


<b>....6</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Chù đễ 4: Oại cương về kim loại...—...— ...129</b>


<b>Chủ đế 5: Kim loại kiểm, kiểm thổ, nhôm và hợp chất của chúng... . . ... 131</b>


<b>Chủ đề 6: Sắt, crom và hợp chất cùa chúng...133</b>


<b>Chủ để 7: Tổng hợp kiến thức hố họcvơcơ...;...;... 136</b>


<b>Chụ đề 8: Hoậ học và vấn đễ môi trường...141</b>


HOA HỌC Hữu CO'... ... ...1™.;..™...l...!..';^.-l.;.^.’Z„...„’742


<b>Chủ đế 9: Đại cương hoá học hữu cơ- Hiđrocacbon..:... 142</b>


<b>Chủ để 10. Dân xuất chứa oxi của hiđrocacbon...145</b>


<b>■ C h ủ đễ 11: Este, lipit, cacbohiđrat...*...148</b>


<b>Chủ đễ 12: Amin, amino axit, protein, peptit, polime, vật liệu polime...151</b>


<b>Chủ đé 13: Tổng hợp kiến thức hoá học hữu cơ... ...X... ... 153</b>


<b>Phẩn hai. MỘT số ĐỄ THAM KHẢO...158</b>


<b>: ĐÊ số 1 ..1... ...-...;. 158</b>


<b>■ -ĐÊSỐ2...164</b>


<b>OẼ SỐ 3...169</b>



<b>Phẩn ba. ĐÁP ÂN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI...;...175</b>


MÔN SINH HỌC
<b>Phẩn một’ CÂU Hồl TRẮC NGHIỆM THEO CHỦ ĐẼ</b> <b>...^...„i:l...„.’....;.^...232</b>


<i><b>LỚP 10</b><b>...</b><b>232</b></i>


<b>- Giới thiệu chung vé thế giới sống - Sinh học té bào - Sinh học vi sinh vật...'...i..!..Li.:..^,<sub>.</sub>!<sub> J. 232</sub></b>
<i><b>LỚP 11</b><b>... </b><b>237</b></i>


<b>Chủ để 1: Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở cơ thể thực vật và động vật... ...237</b>


<b>Chủ đé 2: Cảm ứng ..™.™„...‘....U..T...'.'...V...'...Í....™!.:.„1...:.:...252</b>


<b>Chủ để 3: Sinh trưởng - Phát triển và sinh sản ởsỉnh vật...;... 256</b>


<i><b>LỚP 12</b></i>... ... <i><b>262</b></i>


<b>Chủ để Ị: Vật chất và cơchếdl truyền - Biến dị ởcấp độ</b> <b>phântử....^::™;;.:...™...„...J...l...262</b>


<b>, ~ Chù đễ 2: Vật chất và cơ chế dl truyền — Biến dị ở cấp độ tế bào...Ì...:...;... 268</b>


<b>Chủ để 3: Tính quy luật cùa di truyền - Biến dị...—...; ...273</b>


<b>‘ Chủ đề 4: Di truyền học quán thế... 290</b>


<b>. Chủ đễ 5: ứng dụng di truyền học....'... 296</b>


<b>‘ Chủ đề 6: Di truỹén học người ...J...^..™.m... 300</b>



<b>Chủ đé 7: Bằng chứng và cơ chế tiến hoá ...J™'... 307</b>


<b>1<sub> Chủ để 8: Phát sinh - Phát triển của sự sống trên trái đát... ...V.:... 314</sub></b>


<b>• Chủ đé 9: Sinh thái học cá thể - Quán thể...;... ’...i.!:...™;:...318</b>


<b>Chủ đé 10: Quán xã - Hệ sinh thái - Sinh quyển bảo vệ tài nguyên thiên nhiên...:..---323</b>


<b>Phẩn hai. MỘT SỐĐÉTHAM KHẢO..V......2.£i:.^..;.^..;;^.:.«.^^...331</b>


<b>ĐÉ SỐ 1.1... ...331</b>


<b>ĐỀ SỐ 2... ...¿.1...:...;...339</b>
<b>ĐÉ SỐ 3...</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>LỜI GIỚI THIỆU</b>



<b>Để đáp ứng nhu cầu ôn luyện thi Trung học phổ thông (THPT) quốc gia của</b>
<b>các em học sinh, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm tổ chức biên soạn và phát hành bộ</b>
<b>sách (gồm 05 cuốn): </b><i><b>Ôn luyện trắc nghiệm thỉ TIIPT quốc gia năm 2019 </b></i><b>gồm các</b>
<b>bài thi: Toán, Tỉểhg’Ânh, 'Khoa học tự nhiên (Vật-lí; Hố học, Sinh học), Khóa học</b>
<b>xã hội (Lịch sử, Địa lí, Giáo dục cơng dân) và </b><i><b>Ơn luyện thi THPT quắc gia hăm</b></i>


<i><b>2019 mơn Ngữ vãn.</b></i> <i><b>■</b></i>


<b>- Tác giả biên soạn bộ sách là các chuyên gia giáo dục uy tín của Bộ Giáo dục và</b>
<b>Đào tạo, giảng viên Trường Đại học Sư phạm Hà Nội và giáo viên dạy giỏi ở các</b>
<b>trường THPT 7- những người đã cỏ nhiều kinh nghiệm trực tiếp.tham gia công tác</b>
<b>tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đặc biệt trực tiếp tham gia vào việc tổ chức</b>


<b>tập huấn đổi mới dạy - học, kiểm tra, đánh giá, thi THPT quốc gia cấc năm gần đây.</b>
<b>Nội dung của bộ sách được xây dựng bám sát yêu cầu Phương án tổ chức Kì thi</b>
<b>THPT quốc gia theo lộ trình tới hăm 2020 của'Bộ Giáo dục và Đào tạo. về cơ bản, </b>
<b>cấu trúc chung của bộ sách gồm hai phần chính:</b>


<b>Phần một: Câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề</b>


<b>NỘỊ dung các câu hỏi trắc nghiệm chủ yểu nằm trong Chương trình lớp 12</b>


<b>THPT và ”đã’ được chủẩh hịá!<sub> nhằm phục vụ học sinh ôn luyện thi THPT quốc gia</sub></b>
<b>đạt kết quả cao (ở cấp độ cơ bản nhằm phục vụ học sinh ôn luyện thi để; đạt được</b>
<b>mục đích xét cơng nhận tốt nghiệp THPT các câu hỏi phân hố để đạt mục đích</b>


<b>xét tuyển đại học, cao đẳng). , :</b> <b>ỉ ;</b> <b>1</b>


<b>Nội dung hướng dẫn ôn luyện môn Ngữ văn theo; hình thức thi tự luận gồm có</b>


<b>phần Đọc hiểu và phần Làm văn.</b> <b>,</b> <b>.</b> <b>, V</b>


<b>- Phần hai: Một số đề tham khảo</b>


<b>Nội dung kiển thức các đề tham khảo nằm trong chương trình THPT của tứng</b>
<b>mơn nhằm giúp học sinh rèn luyện kĩ năng thực hiện trọn, vẹn một đề thi trong thời</b>
<b>gian quy định.</b>


<b>Các câu hỏi trắc nghiệm và đề tham khảo đều có đáp án hoặc hướng dẫn giải</b>
<b>giúp học' sinh tự đánh giá đứợc năng lực làm bài của mình. •</b>


<b>Nhà xuất bản Đại học Sư phạm và tập thể tác giả móng muốn mảng đến cho </b>
<b>các thầy, cô giáo và các em học sinh một bộ tài liệu tốt để sẵn sàng chinh phục Kì thi</b>


<b>THPT quốc gia. Chúc các em học sinh đạt kết quả cao trong kì thi săp tới. </b><i><b>Mọi góp </b></i>
<i><b>ý cho nội dung cuốn sách xin gửi về địa chỉ:</b></i>


<b>Phòng Biên tập, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, 136 Xuân Thuỷ, cầu Giấy, Ilà</b>


<b>Nội.</b> <b>’ '</b>


<b>Email: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>LỜI NÓI ĐẦU</b>



<b>Phương án; tổ chức kì thi THPT Quốc gia,theo lộ; trình, tới năm 2020 cua Bộ</b>
<b>Giáo dục và Đào tạo gồm 5 bài thi: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Khoa học tự nhiên</b>
<b>và Khoa học xã hội. Bài thi Khoa học tự nhiên là một,trong hai bài thi tự.chọn, gồm</b>
<b>ba mơn thành phần Vật lí, Hố học, ¡Sinh học, thi theo hình thức trắc nghiệm khách</b>
<b>quan.</b>


<b>Cuốn </b><i><b>Ơri luyện trắc nghiệm thi THPT quốc gia năm 2019 Khoa học tự nhiên</b></i>


<b>có cấu trúc gồm ba phần tương ứng với ba môn Vật lí, Hố học, Sinh học: Trong</b>
<b>mỗi phần đều cung cấp Câu hoi trắc nghiệm theo chủ đề và Các đề tham khảo. Cuối</b>
<b>mỗi phần có Đáp án và hướng dẫn giải một số câu khó.</b>


<b>Để làm tốt bài thi trắc nghiệm, các em cần rèn luyện và phổ ỉ hợp tốt kĩ năng</b>
<b>giải tốn, kĩ năng tính tốn nhanh, kĩ năng suy luận, kĩ năng,thừ,chọn,, loại trừ và</b>
<b>kĩ năng sử dụng các loại máy tính cầm tay được phép dùng trong phịng thi theo</b>
<b>quy định. Tuỵ nhiên, khơng nên q lệ thuộc vào máy tính mà thay, vào đó rèn</b>
<b>luyện kĩ năng tính nhẩm tốt trong những phép tính đơn giản sẽ giúp tiết kiệm được</b>
<b>nhiều thời gian.</b>



<b>' Các em nên làm bài thi theo ba lượt: </b><i><b>Lượt 1 -</b></i><b> những câu có thể làm ngaý; </b><i><b>Lượt</b></i>
<i><b>2 —</b></i><b> những câu có thể làm được; </b><i><b>Lượt 3</b></i><b> — những câu càn nhiều thời'gian suy nghĩ.</b>
<b>Khi gặp câu chưa làm ngay được, cần nhanh chóng : chuyển sang câu khác sau đó</b>
<b>mới quay trờ lại làm các câu chưa tìm ra đáp áh,1<sub> bởi điểm cho mỗi câu dù khỏ hay</sub></b>
<b>đễ đều bằng nhau và việc làm được nhiều câu sế tạo động lực để làm tiếp và có thể</b>
<b>giúp chung ta vượt qua những câu khó hơn, qua đó đem lại kết quà cao cho bài thi.</b>


<b>...‘ ,</b>
<b>. Với hệ thống câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn trong cuốn sách này, chúng tôi hi</b>
<b>vọng sẽ giúp các em học sinh tự tin hướng tới Kì thi THPT quốc gia với kết quả tốt</b>
<b>nhất; đồng thời giúp các thầy, cô giáo THPT có một tài liệu tham khảo bổ ích trong</b>
<b>q trình ơn luyện cho học sinh.</b>


<b>CÁC TÁC GIẢ</b>

<b>PHẠM TRƯỜNG NGHIÊM (Chủ biên) - NGUYỄN VĂN </b>


<b>THÔNG</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Phẩn một. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO CHỦ ĐỂ</b>


<b>LỚP 10</b>



<b>Chủ để 1: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM</b>


<b>Câu 1: Trong các phưomg ừình sau đây (x là toạ độ đo bằng mét, t là thời ipan chuyển động đo băng</b>
<b>giây), phương trình nào mơ tả chun động thăng nhanh dần đều?</b>


<b>A. x = 4t.</b> <b>B. x = -3t2<sub>-t. </sub></b>

<b><sub>c. x = </sub></b>

<b><sub>5t + 4. </sub><sub>D. </sub><sub>X </sub><sub>= </sub><sub>t</sub>2<sub> - 3t.</sub></b>
<b>Câu 2: Đồ thị toạ độ theo thời gian của một</b>


<b>chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng như</b>
<b>hình H 1.1. Phương trình chuyển động của chất</b>



<b>điểm là</b>


<b>A. X = 200 — 20t.</b> <b>. '</b>


<b>B. x = 200+ 2t.</b>

<b>c. X = 200 — 20t +1</b>

<b>2<sub>. '</sub></b>


<b>Câu 4: Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều. Sau 2 giây xe</b>
<b>đạt vận tốc 54 km/h. Gia tốc của xe là</b>


<b>A. 1 m/s2<sub>.</sub></b> <b><sub>B. 2,5 m/s</sub>2<sub>. c. 1,5 m/s</sub>2<sub>. D. 2 m/s</sub>2<sub>.</sub></b>


<b>Câu 5: Hai vật cùng được thả rơi tự do từ hai độ cao khác nhau hi và li2. Khoảng thời gian rơi của vật</b>
<b>thứ hai gấp hai lần khoảng thời gian rơi của vật thử nhất. Ti số các độ cao là</b>


<b>Á. 0,25.</b> <b>B. 0,5.</b> <b>C.4.</b> <b>D.2.</b>


<b>Câu 6: Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 15 m/s bỗng hãm phanh và chuyển động thẳng</b>
<b>chậm dần đều để vào ga. Sau 2 phút tàu dừng lại ở sân ga. Quãng đường mà tàu đi được trong thời</b>
<b>gian hãm phanh là</b>


<b>A. 225 m.</b> <b>B. 900 m.</b> <b>c. 500 m.</b> <b>D. 600m.</b>


<b>Câu 7: Thả một viên bỉ từ một đỉnh tháp xuống đất. Trong giây cuối cùng, viên bi rơi được 45 m. Bỏ </b>


<b>qua sức cản của khơng khí, lấy g = 10 m/s2<sub>. Chiều cao của tháp là A. 450m.</sub></b> <b><sub>B.350m.</sub></b>

<b><sub>c.245 </sub></b>



<b>m.</b> <b>D. 125 m.</b>



<b>Câu 8: Cho đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển .động thẳng như hình H 1.2. Quãng đường</b>
<b>đi được của vật từ 2 s đến 4 s là</b>


<b>Ạ X (m)</b>


<b>D. X = 20t —3t2<sub>.</sub></b> <b><sub>0-</sub></b> <b><sub>;V 2 4 6</sub></b>


<b>Câu 3: Một giọt nước rơi tự do từ độ 45</b>
<b>m xuống đất. Cho g =10 m/s2<sub>. Thời giọt</sub></b>
<b>nước rơi tới mặt đất là</b>


<b>cao</b>
<b>gian</b>


<b>H 1.1</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9></div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Ạv(m/s)</b>
<b>2</b>


<b>4</b>


<b>-6 -12</b>


<b>H 1.3</b>


<b>Câu 9: Một vật nhỏ chuyển động có đồ thị vận tốc theo</b>
<b>thời gian như hình H 1.3. Biết lúc t.= 0 vật ở gốc toạ độ. Phưong trình chuyển động của vật là </b><i><b>:</b></i>


<b>A. X = -6t- 0,75t2<sub>.</sub></b> <b><sub>B. X =-6t + 0,75t</sub>2<sub>.</sub></b>



<b>c. X =-6 - 0,75t.</b>

<b>D.x = -6t-,4,5t2<sub>.</sub></b> <b><sub>,</sub></b>


<b>Câu 10: Một quạt trần quay với tốc độ 300 vòng/phút. Cánh quạt dài.0,75 m. tTốc độ dài của một điểm</b>


<b>ở đẩu cánh quạt là</b> <i><b>.</b></i>


<b>A.</b> <b>23,56 m/s. .. B.</b>


<b>22,50 m/s.</b>

<b>c.</b>



<b>15,25 m/s.</b> <b>D.</b>


<b>40,00 m/s.</b>


<b>Câu 11: Một xuồng máy đi trong nước yên lặng</b>
<b>với tốc độ 30 km/h. Khi xi dịng từ‘A đện B</b>
<b>mât 2 gìờ, ngược dịng từ B về A mất 3 giờ. Vận</b>
<b>tốc củạ dòng nước so với bờ sông là</b>


<b>J</b>
<b>, ..; Ạ</b>


<b>A. 6 km/h... B. 8 km/li.</b>

<b>c. 5 km/h.</b>

<b>D. 4 km/h.</b>


<b>Câu 12: Một vệ tỉnh nhân tạo có quỹ đạo là một đường trịn cách mặt đất 400 km, quay quanh Trái Đất</b>
<b>một vòng hết 90 phút. Bán kính Trái Đất là 6389 ìcm. Gia tốc hướng tâm của vệ tinh đó là</b>


<b>A. 9,8 m/s2<sub>.</sub></b> <b><sub>B. 9,2 ni/s</sub>2<sub>:</sub></b>

<b><sub>c. 10,2 m/s</sub></b>

<b>2<sub>.</sub></b> <b><sub>D. 4,5 m/s</sub>2<sub>.</sub></b>



<b>Câu 13: Mọt vạt được thả rơi tự do từ độ cao 9,8 m so với mặt đất Lấy g = 10 m/s2<sub>. Vận tốc của vật</sub></b>


<b>ngay khi chạm đất là</b> <b>\</b>


<b>A. 10 m/s.</b> <b>B.</b> <b>14 m/s.</b>

<b>c. 8 m/s.</b>

<b>D. 15 m/s</b>


<b>L.. ou s.</b> <i><b>lỉ.</b></i><b> ou s. </b>


<b>-t^s)</b>
<b>Ạ V (m/s)</b>


<b>o</b>


uau utu. liứi gia^ uau utn sau run Lịua nu IU uu Ui uuụu lịuaii^
uuuug nu uai uuu


<b>quãng đường BC đi được trong 2 s tiếp theo 4 m. Biết rằng qua  được' 10 s thi ố tô</b>
<b>mới dừng Ịại tại D. Qng đường ẤD mà ơ tồ cịn đi clược sau khi tắt máy là *</b>


<b>đoạn đường AB dài hơn đoạn đường đi được trorig 10 s tiếp theo BC là'5-m: Hỏi</b>
<b>bao lâu sau khỉ hãm phanh tàu dừng hẳn?</b>


. . ~ - ‘ ■ - <i><b>Ạ</b></i> V (m/s) , f


<b>A. 10 s.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Câu 16: Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc thèo thời gian mơ tả ở hình vẽ H 1.4. </b>
<b>Tốc độ trung bình của chuyển động là A. 4,9 m/s. ' B. 5,8 m/s. : í C::<sub>8,2 m/si</sub></b> <b><sub>D. </sub></b>
<b>8,0 m/s.</b>



<b>Câu 17: Trong 0,5 s cuối cùng trước khỉ chạm đất, một vật rơi tự do đi được một</b>
<b>quãng đường dài gấp đổi quãng đương đi được trong 0,5 s trước đó Lẩy g = 10 m/s2<sub>.</sub></b>


<b>Độ cao vật được thà rơi là</b> <b>,</b>


<b>A.</b> <b>7,81 m.</b> <b>B. 5,00 m.</b> <b>c. 8,21 m.</b> <b>D. 8,00 m.</b>


<b>Ị</b> <b>Chủ để </b>

<b>2</b>

<b>: ĐỘNG Lực HỌC CHẤT ĐIỂM</b> <b>:</b>


<b>Câu 1: Một vật có khốiTượng 1,4 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái</b>
<b>nghỉ. Vật điđược‘150 cm-'trong thời gian 2 giâỷ. Họp lực tầc dụng vào vật là</b> <b> </b>


<b>-A. 0,52 N.</b> <b>B. 2,10N. c. 1,05 N. D. 0,75 N.</b>


<b>Câu 2: Người ta truyềrrmột vận tốc 7 m/s cho một vật đang nằm yên trên</b> <b>sàn.Hệ •</b>
<b>số ma sát trượt giữa vật Và sàn là 0,5. Lấý g = 9,8 m/s2<sub>. Quãng đường vật trượt đi</sub></b>


<b>đến khi dừng lại là</b> <b>•'</b> <b>- </b>


<b>‘i-A. </b>

<b>3 m.</b>

<b>B. 5 m. c. 9m. D. 7 m.</b>



<b>Cđu 3: Một vật có khối lượng m - 5 kg được treo vằ tường</b>
<b>bằng dđy AO nằm ngang vă được treo lín trần nhă nhờ dđy</b>
<b>OB họp với trần nhă một góc 45° (hình H 2.1).</b>


<b>Vật nằm cân bằng' lấy g = 10 m/s2<sub>. Lực căng của dây OB là </sub></b>


<i><b>A </b></i><b>:<sub> A. </sub><sub>55,2N. -</sub></b> <b><sub>- </sub><sub>B. </sub><sub>45,7N.</sub></b> <b><sub></sub></b>


<b>-;</b>

<b><sub> c. 50,0 N. </sub></b>

<b>;</b> <b>:<sub> ' Di 70,7 R</sub></b>


<b>Câu 4: Một vật có khối lượng m = 3 kg được giữ nằm . / yên</b>


<b>trên mặt pliẳng nghiêng góc 30° so với phương ngang bằng một sợi dây mảnh va</b>
<b>rihệVbồ qua ma sát. Lấy g — 10 m/s2<sub>. Lực căng của sợi dây là</sub></b> <b>;<sub> V / ‘ ỉ</sub></b>


<b>A. 15,0 N. .</b> <b>... B. 12,0 N.</b>

<b>c. 17,3N..</b>

<b>D.30,0N.".</b> <b>'</b>


<b>Câu 5: Mọt vạt có khối lượng m = 100 kg chuyển động nhanh dần đều trên một nịặt </b>
<b>phẳng ngạng từ trạng thái nghi, sau khi đi được 20 m, vật đạt vận tốc 36 km/h. Lấy g </b>
<b>- 10,m/s2<sub>. Biết lực keo tác dụng vào vật có đọ lớn bàng 500 N và có phương chếch lên </sub></b>
<b>một góc 30° so với phương nằm ngang. Lực càn tác dụng vào vật là . A. 152,3 N. ’ B. </b>


<b>250,0 N. ' c. 183,0 N. ' :</b> <b>D. 173,2 N.</b>


<b>Câu 6: Một vật,nặng có trọng lượng p được treo lên,trần nhà nhờ hai.dâyrmệm không</b>
<b>dãn và dài bằng nhau Hai dây treo hợp với nhau một góc a = 6Ọ°. Biết mỗi dây treo</b>
<b>chỉ chiu đươc lực kéo tối đa là 100 N. Giá trị lớn nhất cua trọng lượng vật treo p là</b>


<b>■■■</b> <b>. ... ;</b> <b>,.^ịị</b> <b>ị-:,;.: i ịM</b>


<b>A. 122,3 N.</b> <b>B: 200,0 N.</b> <b>C.86,ỐN.;</b> <b>D. 173,2 N.</b>


<b>Câu 7: Một quả cầu được ném theo phương nằm ngang từ độ cao 80 m: Sau 3 s </b>
<b>chuyển động, vận tốc quá cầu hợp với phương ngạng một góc 45°. Bỏ qua. sức cản </b>
<b>của khơng khí, lấy g =10 m/s2<sub>. Ngay trước khi cliạm.yào đất, tốc độ của quả cầu là </sub><sub>A. </sub></b>


<b>50 m/s.</b> <b>B. 30 m/s.</b> <b>c. 40 m/s. :. D. 45 m/s.</b>


<b>Câu 8: Một cái hịm có khối lượng m = 50 kg đặt trên sàn nhà. Người ta kéo hòm</b>


<b>bằng một lực Ẹ hướng chếch lên trên và hợp với phương nằm ngang một góc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>a = 30°. Hệsốima sát trượt ỉ giữa hòm và sàn nhà ỉà p = 0,2. Hòm chuyển động nhảnh </b>
<b>dần đều với gia tốc 0,5 m/s2<sub>. Lấy g = 10 m/s</sub>2<sub>. Độ lớn của lực F là </sub><sub>A. </sub><sub>120,5 N. </sub><sub>B. </sub><sub>150,6 </sub></b>
<b>N. • </b>

<b>c. </b>

<b>129,4 N. D. 163,2 N. ;</b>


<b>'Câu 9: Một xé có'khối lượng m = 1 tấn đi qua một cầu cong lồi có bán kính cong là R</b>
<b>= 50 m. Giả sử xe chuyển động đều trên quỹ đạo với vận tốc V = 10 m/s, lấy g = 9,8 </b>


<b>m/s2<sub>. Lực nén của xe lên cầu khi xe đi qua đỉnh cảo nhất của cầu là AV7800N.</sub></b> <b><sub>* </sub></b>


<b>B.9800N.</b> <b>C.9200N.</b> <b>D.8600N.</b>


<b>Câu 10: Một vật có khối lượng m được thả không vận tốc đầu từ đinh một mặt phang</b>
<b>nghiêng có góc nghiêng 30°. Hệ số ma sát'trượt;giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,2.</b>
<b>Lấy g = 9,8 m/s2<sub>. Gia tốc của vật là</sub></b>


<b>A. 2,54 m/s2<sub>.</sub></b> <b><sub>B. 6,40 </sub><sub>m/s</sub>2<sub>.</sub></b> <b><sub>c. 3,20 </sub><sub>m/s</sub>2<sub>.</sub></b> <b><sub>D. 2,94 </sub><sub>m/s</sub>2<sub>.</sub></b>


<b>Cậu 11: Một vật cỏ khối lượng m = 1 kg được kéị chuyển động ngaríg trên sàn nhà</b>
<b>bởi một lực F — 2 N có phưong nằm ngang. Biết sau khi chuyển động được 2 s, vật đi</b>
<b>được quãng đường 1,6 m. Lấy g = 10 m/s2<sub>. Hệ số nia sát trượt gỉừa vật và sàn là </sub></b><i><b><sub>i '</sub></b></i>


<b>- ■</b>


<b>Ấ.0,12.</b> <b>B. 0,16.</b> <b>c.0,50.</b> <b>D. 0,20.</b>


<b>Câu 12: 'Hai lị xo À và B: có khối lượng khơng đáng</b>
<b>kể, có chiều dài tự nhiên bàng nhau được bố trí như</b>
<b>hình H 2.2. Độ cứng của Tị xo A là 100 N/m. Khi kéo</b>


<b>đầu tự do của lò xo B ra, lò xo A dãn 5 cm, còn lò xo</b>


<b>B dãn 2 cm. Độ cứng của lò xo B là , ' . • •</b> <b>1</b>


<b>A. 500 N/m.</b> <b>B.</b> <b>250 N/m. .</b>

<b>c. </b>

<b>200 N/m... . D. 50 N/m.</b>


<b>Câu 13: Một vật nhỏ được ném theo phưcmg nằm ngang với vận tốc iban đầu v0. Bỏ</b>
<b>qua sức cản của khơng khí, lấy g = 9,8 m/s2<sub>. Chọn gốc toạ độ tại chỗ ném, trục Ox</sub></b>
<b>nằm ngang cung chiều vơi vận tốc ban đầu, trục Oỵ hướng thẳng đứng xuống</b>


<b>;dưới. Phương trình quỹ đạọ cùa một vật có dạng </b>

<b>y </b>

<b>- JQ'X2’ trong đó X, ý tính bằng</b>


<b>mét. Vận tốc ban đầu cùa vật là</b> <b>,</b>


<b>A. 7,0 m/s.</b> <b>B.</b> <b>5,0 m/s.</b> <b>c. 2,5 m/s.</b> <b>I). 4,9 m/s. . •</b>


<b>Câu 14: Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu lậ 5 m/s. Bỏ qua</b>
<b>sức cản của khơng khí, lấy g = 10. m/s2<sub>. Tầm xa của vật khi chạm đất là 15 m. Độ cao</sub></b>


<b>của vị trí nẻrii vật sồ!<sub> với mặt đất là</sub></b> <b><sub>/</sub></b> <b><sub>!</sub></b>


<b>A. 50 m.</b> <b>B. 45 m.</b>

<b>c. </b>

<b>75 tn.</b> <b>I). 30 m.</b>


<b>Câu 15: Một vật có khối lượng m chuyển động trịn đều trên quỹ dạo có bán kính r,</b>
<b>với tốc độ góc là co và vơi tổc độ dài V. Công thức lực hướng tâmlà</b>


<b>A. Fht =m—.</b> <b>B. Fht = m.v2r..</b> <b>C. Fht = m.íứ2r.</b> <b>I). Fht = m.r20).</b>
<b>Câu 16: Một vật được ném thẳng đứng từ mặt đất lên với vận tóc ban đầu 20 m/s. Bỏ </b>
<b>qua sức cản khơng khí. Lấy g =10 m/s2<sub>. Sau khi ném đựợc 3 s, độ cao của vật là </sub><sub>A. </sub><sub>60 </sub></b>



<b>m.</b>

<b>B. </b>

<b>45 m</b>

<b>c. </b>

<b>105 m. I </b>

<b>D. </b>

<b>15 m.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>r""</b>

<i><b>~~~‘~~J'~CMide~</b></i>

<i><b>3</b></i>

<i><b>:CkN</b></i>

<b>BẰNG</b>

<b>"VÀ</b>

<b>CHUYỂNĐ</b>

<b>ỘÌÍ</b>

<b>G</b>

<b>C</b>

<b>Ủ</b>

<b>X</b>

<b>VẬT</b>

<b>RÂN T ~ ~ ~” Tì</b>



<b>Câu 1: Ngẫu lực là</b> <b>J , I</b>


<b>A. hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng</b>


<b>vào một vật.</b> <b>. ,</b>


<b>B. hệ hai Ịực cựng phng, c ln bng nhau v ỗựng tỏc dụng vào một vật.</b>

<b>c. hệ hại lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào</b>



<b>, :ii: , mộtvật.</b> <b>-</b> <b>.. .</b> <b>,v . ... I</b>


<b>D. hệ hại lực cùng phương, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng </b>


<b>vào một vật.</b> <i><b>[: ■ iìiĩv .</b></i> <b>¡</b>


<b>Câu 2: Một quả cầu có khốỊlượng 1,5 kg được treo vậo tường nhờ một</b>


<b>sợi dây.,Dây,hợp yới tường góc a = 30°. Cho g = 9,8 m/s2<sub>. Bỏ qua, ma sát</sub></b> <b><sub>ở</sub></b>


<b>chỗ tiếp xúc giữa quả cậu vả tường. Phản lực cua tường t ạ i ' chỗ</b>


<b>tiếp xúc với quả cầu là ;</b> <b>/</b>


<b>A. 25,5 N.</b> <b>B. 8,5 N</b>



<b>c. </b>

<b>14,7N.</b> <b>D. 17,8 N.</b>


<b>Câu 3: Một người gánh một thúng lủa và một;thúng gạo. Thúng lúa nặng 10 kg,</b>
<b>thủng gạo nặng 15 kg. Đòn gánh dài 1 m, hai thúng đặt ởịhai đầu mút của địn gánh.</b>


<b>Vị trí địn gánh đặt trên vai để hai thủng cân bằng là</b> <b>;</b>


<b>• ;</b>
<b>*</b>
<b>A. cách đầú gánh thúng gạo một đoạn 60cni. <</b>


<b>r<sub> i/--'</sub></b>


<b>B. cách đầu gánh thúng lứa một đoạn 50cm.</b> <b>:</b>


<b>c. </b>

<b>cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 3 Ocm.</b>


<b>•</b> <b>! ì</b>


<b>D. cách đầu gánh thúng lúa một đoạn ổOcm. ' ^</b>
<b>Câu 4: Một tấm ván có trọng lượng 240 N bắc' ' qua</b>
<b>một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách " điểm</b>
<b>tựa A là 1,2 m và cách điểm tựa B là 0,6 m (hình H</b>
<b>3.2). Phản lực của bơ mương tại B là</b>


<b>A.</b> 120 <b>N.</b> <b>B. </b>160 <b>N.</b> c. 80 <b>N.</b>


<b>Câu 5: Khi một vật rắn quay xürig quanh một trục</b>
<b>thì</b>



<b>Ạ. mọi‘điểm trên vật cocürig tốc độ góc.</b>


<b>,,</b>


<b>B. các điểm trên vạt ờ càng gần trục quay thì tốc độ góc càng lớn. ! c. các điểm</b>
<b>trên vật ờ càng xa trục quay thì tốc độ góc càng lớn.</b>


<b>D. các điểm trên vật ở càng gần trục quay thì tốc độ dậi càng lớn.</b>
<b>Cấu 6:.Mọt thanh ‘đồng chất tiết jdiên đều AB cổ khối lượng!</b>


<b>5 kg, dài 3 m. Đầu A của thanh chống xuống sàn nhà cỏ ma sát, đầu B</b>
<b>của thanh tựa vào tường như hình H 3.3. Thanh AB hợp với sàn nhà</b>


<b>B</b>

<b>G</b>



<b>• H </b>

<b>3.2</b>


<b>Dl </b>

<b>80</b>


<b>N.</b>



<b>H</b>

3.
3


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>một góc 60°. Lấy</b> <b> g</b> <b> = 10 m/s2<sub>. Momen của trọng lực</sub></b>


<b>tácdụngvàothanhđốivớÌtrụcquaytạiAlà' -</b> <b></b>


<b>-A. 64,9 Nm. ; !<sub> B. 37,5 Nm.</sub></b> <b><sub>"</sub></b>



<b>c. </b>

<b>75,0 Nm. ' D. 129,9Nm.</b> <b>A</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Câu 7: Một thanh AB có trọng lượng 150 N có trọng</b>
<b>tâm G chia đoạn AB theo tỉ lệ BG = 2AG. Đầu A của</b>
<b>thạnh được gắn lên trần ; nhà bằng bản lề, đầu B của</b>
<b>thanh được treo lên trận bằng dây nhe BG không</b>
<b>dãn luôn thẳng đứng ị ,</b>


<b>(hỉnh H 3.4). Cho góc a = 30° Lực căng dây có giá trị</b>


<b>là</b> <b>.,</b> <b>í</b>


<b>• ; A.75N.</b> <b>; ' B. 100 N. "</b>


<b>‘ Ị c. 150 N.</b> <b>D. 50 N.. '</b>


<b>ì</b> <b>Chüde4:CÄCDINHLUÄTBÄOT0ÄN</b> <b>i</b>


<b>Câu 1: Một vật khối hrợng 0,7 kg đang chuyển,động trên mặt phẳng nằm ngang với</b>
<b>tốc độ 5 m/s thì va vào bức tường thẳng dửng. Nó bật trờ lại với tốc độ 2. m/s. Độ biển</b>


<b>thiên động lượng của vật cỏ độ lớn là . ,</b> <b>-,</b> <b></b>


<b>-A. 4,9 kgm/s. B. 2,lkgm/s. c. 3,1 kgm/s. ' D 7>9 kgin/s.</b>


<b>Câu 2: Hệ hai vật có khối lượng mì '- 2 kg và m2 - Ị )cg chuyển động với cẳc vận tốc</b>
<b>Vi = 4 m/s và v2 = 2 m/s. Nếu hai vật chuyển động ngược chiều thì độ lớn động lượng</b>


<b>của hệ bằng</b> <b>¡ ; ' .</b> <b>* '</b>



<b>■ A. 10 kgm/s.</b> <b>B. 18 kgm/s.</b>

<b>c. 6 kgm/s.</b>

<b>D.</b>

<b>o kgm/s.</b>



<b>Câu 3: Người tà kéo một thùng bằhg một sợi dây cáp Vói một lực bằng 150 N. Góc</b>
<b>giữa dây cáp_và mặt phẳng ngang bằng 30°. Công của lực tác dụng lên thung để</b>


<b>thùng đi dược 200m có giá trị là</b> <b>.</b> <b>. •</b> <b>;</b> <b>,c.</b>


<b>Ạ. 2590.0 J.</b> <b>B. 30000 J.</b>

<b>c.</b>

<b>15000 J. '</b> <b>D. 25981 J.-</b> <b></b>


<b>-Câu 4: Cari một cốnịg suất bang bao nhiêu để nâng đềủ một hịn đá có trọng lượng 50</b>
<b>N lên độ cao 10 m trong thời gián 2 s?</b>


<b>; A.2,5 w.</b> <b>B.</b> <b>25 w.</b>

<b>c. 250 \v.</b>

<b>‘</b> <b>D. 2,5 kW.</b>


<b>Câu 5:.'Môt vật khối lượng 2 kg được cung cap một vận tốc bán đầu có dộ lớn bàng 4</b>
<b>m/s để trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi trượt được 2 m thì vật dùmg lại</b>
<b>Cơhg củằ lực ma sát đã thực hiện bằng</b>


<b>A. 16 J.</b> <b>B.-16J.</b> <b>C.-8 J.</b> <b>D. 8 J.</b>


<b>,</b> <b>r</b> <b>.</b> <b>.</b> <b>■</b>


<b>■</b> <b>.</b> <b>■</b> <b>,</b> <b>ỉ</b>


<b>.Câu 6: Một máy bom nước' mỗi giây có the bom được-15.lít nước lên bê ờ độ cao 10</b>
<b>rh/ Coi tổn hao là khôinịg đáng kể, khối lượng riêng của nirơc là 1000 kg/m3<sub>. Lấy g</sub></b>


<b>=10 m/s2<sub>. Công suất của máy bom là</sub></b> <b><sub>- ‘</sub></b> <b><sub>' i¡ ; ■ </sub></b><i><b><sub>></sub></b></i><b><sub> ¿ ^ ;</sub></b> <b><sub>’</sub></b>



<b>A. 150 w. _ B. 3000 w. c. 1500 w. D. 2000 w.</b>


<b>Câu 7: Một máý keo có cơng'suất 5 kW kéo một vật có trọng lượng 800 N chuyển</b>
<b>động đều được 1 O m trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa khổị gỗ và</b>


<b>mặt phẳng nằm!<sub>ngang là 0,5. Thời gian máỳ kéo thực hiện là ■</sub></b> <b><sub>‘ ' V</sub></b>


<b>A. 0,2 s.</b> <b>B. 0,4 s.</b>

<b>c. 0,6 s</b>

<b>D. 0,8 s.</b>


<b>Câu 8: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h - 5 m xuống đất, lấy g= 10</b>
<b>m/s2<sub>. Động năng của vật ngay trước khi chạm dất là</sub></b> <b>: :</b>


<b>‘ Á. 25 J.' !</b> <b><sub>- B. 50J. </sub>1</b>

<b><sub>c. 75 J. </sub></b>

<b>!</b> <b>;</b> <b><sub>' D. 100 J.</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Câu 9: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao 5 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2<sub>.</sub></b>


<b>Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là 1Ị ri ’ , '</b> <b>. : .</b>


<b>A. 5 m/s.</b> <b>B. 7,5 m/s.</b> <b>c. 10 m/s</b> <b>D. 20 m/s. ;</b>


<b>Câu 10: Một lị xo có độ cứng k - 100 N/m bị nén 5 cm. Chọn mốc tính thế năng đàn</b>
<b>hồi tại vị trí lị xo khơng bị biển dạng, thế nărig của lò xo là;</b> <b>11<sub> '■/</sub></b>


<b>A.</b> 1,25 <b>J. . </b>B. 0,125 <b>J.</b> c. 125 <b>J.</b> D. 250 <b>J. '</b>


<b>Câu 11: Một khối gỗ có khối lượng M = 8 kg treo trêh một sợi dây nhẹ. Viên đạn có</b>
<b>khối lượng m = 20 g bay theo phưong ngang với vận tốc v0= 600 m/s, có cùng độ cao</b>
<b>với khối gỗ đến xuyên vào khối gỗ và dính trong gỗ. Vận tốc của khối gỗ và đạn ngay</b>
<b>sau khỉ dạn xuyên vào gỗ là</b>



<b>A. 1,5 m/s.</b> <b>B. 3 m/s.</b> <b>c.4,5m/s.</b> <b>D. 6 m/s.</b>


<b>Câu 12: Khi một vật chuyển động trong trọng trường chi chịu tác dụng của trọng lực</b>


<b>thì</b> <b>' '</b> <b>'";J</b> <i><b>r</b><b><sub>‘‘.</sub></b></i>


<b>A. động lượng của vật là một đại lượng bảo toàn.</b> <i><b>■>■..■■■■</b></i>


<b>B.</b> <b> động năng</b>


<b>cua vật là một đại lượng bảo tòàih</b> <b>^ .</b>


<b>c. thố năng cùa vật là một dại lượng bào toàn.</b>

<b>, v</b>
<b>D. cơ năng của vật là một dại lượng bào toàn.</b>


<b>Câu 13: Một vật rơi tự do từ độ cao 16 m so với mặt đất. Lấy g = ỊP m/s2<sub>. Chọn mốc</sub></b>
<b>thể năng trọng trường tại mặt đất Ở độ cao mà thể năng bằng động nang thì vận tốc</b>


<b>của vật là</b> <b>■'</b>


<b>A. 25,9 m/s.</b>

<b>B. 17,9 m/s.</b>

<b>c. 12,6 m/s.</b>

<b>D.</b>

<b>15,2 m/s .. . •</b>


<b>Câu 14: Một vật đựợc ném theo phương hợp với phương,nằm ngang một góc a với</b>
<b>vận tốc ban đầu Vo =15 m/s từ độ cao h = 12 m Bỏ qua Ịực cản của khơng khí, lấy g =</b>
<b>10 m/s2<sub>. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm dất là</sub></b>


<b>A. 18,6 m/s.</b> <b>B. 21,6 m/s.</b>

<b>c. 20,3 m/s.</b>

<b>D.</b> <b>25,2 m/s.</b>


<b>Câu 15: Cho một lò xo, nằm ngang ờ trạng thái ban đầu không bị biến dạng, một đầu</b>
<b>được giừ cố định Khi tác dụng vào đầu tự do cùa lò xo một lực F = 3 N dọc theo trục</b>


<b>của lò xo, ta thấy lồ xo dãn được 2 cm. Cơng do lực đàn hồi thực hiện khi lị xo được</b>
<b>kéo dãn thêm từ 2 cm đến 3,5 cm là</b>


<b>A. 1,7.10~2<sub>J.</sub></b> <b><sub>B.-1,7.10</sub>_2<sub>J.</sub></b> <b><sub>c. 6,2. Ị O”</sub>2<sub> J . D.-6,2.10"</sub>2<sub> J.</sub></b>


<b>Câu 16: Một vật được kéo đều trên sàn nằm ngang bang một lực 20 N hợp với</b>
<b>phương ngang một góc 30°. Khi vật di chuyển 2 m trên sàn trong thời gian 4 s thì</b>
<b>cơng suất của lực kéo là , r</b>


<b>A. 5,5'w. . . ;</b> <b>, B 10,4 W. c. 8,7 \V. '</b> <b>. D. 17,3 W.</b>


<b>Cẩu 17: Một vật được ném lên theo phương thẳng đứng vơi vận tốc ban đàu Vo = 20</b>
<b>m/s, từ đọ cao h = 10 m. Bỏ qua sức cản không khí, ịẫy g - 10 m/s2<sub>. Độ cao nhất mà vật</sub></b>
<b>đạt được kể từ chỗ hem là</b>


<b>A. 30 m.</b> <b>B. 15 m.</b>

<b>c. 40 m.</b>

<b>D.</b> <b>25m.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>Cấu 18:</b></i><b> Một o tơ có khối lượng 3 tấn đang chạy vơi tốc độ 108 km/h thì hãm phanh</b>
<b>giảm tốc độ đến 36 km/h. Biết quãng đường mà ô tô đã chạy trong thời gian</b>


<b>Hãm là 80 :m, cokchuyển động trong thời gian hãm phanh là chậm dần đều. Lực hãm</b>


<b>trung bình là</b> <b>' :</b> <b>'</b> <b>í</b>


<b>A. 2,5.104<sub>N.</sub></b> <b><sub>B.5.10</sub>3<sub> N:</sub></b>

<b><sub>c. 10</sub></b>

<b>4<sub>N.</sub></b> <b><sub>:</sub>:</b>

<b><sub>D. 1,5.10 </sub></b>

<b>4<sub>N.</sub></b>


<b>Gâu 19: .Một vật được ném theo phương thẳng đứng từ độ cảo h = 12 m với vận tốc</b>
<b>ban đầu Vo = 20 m/s. Bỏ qua sức cản của khơng khí, lấy g =10 m/s2<sub>. Độ cao lớn nhât</sub></b>


<b>mà vật đạt được tính từ mặt đất là</b> <b>; ĩ</b>



.;ị:‘;;<íAi'32.m;<b>,:<sub>Ư/,/ </sub></b><sub>'B.20 </sub><b><sub>m:</sub></b> <sub>c.28m. . </sub><b><sub>D. </sub></b><sub>40 </sub><b><sub>m. ■</sub></b> <b><sub>•</sub></b>


<b>Câu 20: Một vật có khối lửợng 200 g được ném lên phía trên th phương thẳng đứng</b>
<b>từ đỉnh một ngọn tháp cao 12 m với vận tốc ban đầu 30 m/s. Chọn mốc thế năng </b>
<b>trọng trưởng tại chỗ nérri, lấy g -io m/s2<sub>. Khi tới đất, thế năng của vật là </sub><sub>• A.24 J. </sub></b>


<b>’■■■<</b> <b>:<sub> B.-24J. •</sub></b> <b><sub>■ c.o</sub></b> <b><sub>D. 90 J.</sub></b>


<b>i -</b> <b>Chủ đề 5: CHẤT KHÍ</b> <b>:</b>


<b>Câu 1: Một khối khí trong một xi lanh được nén đặng iihiệt tir thể tích 10/ đến thể </b>
<b>tích 6 / thì thấy áp sụất khí tăng thêm Áp = 0,5 atm. Áp suất ban đầu của khí là A. </b>


<b>1,00 atm.</b>

<b>B. 0,75 atm.</b>

<b>c. 1,02 atm.</b>

<b>D.</b>

<b>2,00 atm.</b>


<b>Câu 2: Một khơi khí trong một xi lanh được nén đăng nhiệt tir thê tích 10 / đên thê</b>
<b>tích 6 / thì thấy áp suất khí tăng thêm Ap = 0,5 atm. Ti số mật độ phân tử của khí</b>


<b>trước và sau kill nén — là</b> <b>:r : s :í</b>


<b>■■</b> <b>■ •' n<sub>2, . ¿</sub></b> <b><sub>AU</sub></b> <b><sub>.</sub></b> <b><sub>„ : :</sub></b>


<b>A. 0,6.</b> <b>B.</b> <b>0,5. . • •</b>

<b>c. 0,2.</b>

<b>D. 0,8. . •</b>


<b>Cđủ 3: Người tă điều chế khí hidrơ vă chửa vẳ một bình lớn dứới âp suất 1 atm ờ</b>
<b>nhiệt độ 20°C. Coi nhiệt độ khơng đổi. Thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vảo</b>
<b>một bình nho thể tích 20 / dưới âp suất 25 atm lă</b>


<b>A; 400 /.</b> <b>B.</b> <b>2Ò0/. ■</b> <b>!</b> <b><sub>C. 500/. '</sub></b> <b><sub>D. 800/. ■</sub></b> <b><sub>•</sub></b>



<b>Câu 4: Clio biết ờ;điều kiện tiêu chuẩn (0°C và 1 atm) khối lượng riêng của,ôxi là 1,43</b>
<b>icg/m3<sub>. Khối lượng khí ơxi đựng trong một bình CO thể tích 10 lít dửơi ap suất 150</sub></b>


<b>atm ờ nhiệt độ 0°C là</b> <b>:</b> <b>: :</b>


<b>^ A. 2,502 kg. V B. 2,145 kg.</b>

<b>:</b> <b><sub>;</sub></b>

<b><sub>c. 2,502 g.</sub></b>

<b><sub>D.</sub></b>

<b><sub>2,145</sub></b>


<b>:</b>

<b>;</b>


<b>Câu 5: Một bọt khí có thể, tích tắng gấp rưỡi khi, nổi từ đáy hồ lên mặt nước. Giả sử</b>
<b>nhiệt độ" ơ.đáy hồ và mạt hồ như nhau. Cho biết áp suất khí quyển lấ Po = l,013.105</b>
<b>Pa, khối lưọmg riêng của nước p - 103<sub> kg/m</sub>3<sub> và lấy g - 10 m/s</sub>2<sub>. Độ sâu của hồ xấp xi</sub></b>


<b>.</b> <b>.</b> <b>..</b>


<b>A. 8,6 m. ■ B. 7,lm.</b>

<b>c. 5,1 m.</b>

<b>D. 8,4 m.</b>


<b>Câu 6: Một bóng đèn dây tóc chứa khí trớ ờ 27°c ýà dướị ảp suât 0,6 atm. Khi đèn</b>
<b>sáng, áp suẫt khí trg đèn lầ 1,0 atm và khơng làm vơ bóng đèn. Coi dùng tích cùa</b>
<b>bóng đèn khơng đổi. Nhiệt độ khí trịng đèn khi sáríg là 1</b> <b><sub>; * • '“*</sub></b> <b><sub>' ■ ■</sub></b>


<b>A.227°c.</b> <b>'</b> <b>• :<sub> B. </sub><sub>300°c.</sub></b> <b><sub>' c. </sub><sub>283°c. </sub>; h :</b> <b><sub>D. </sub><sub>500°C: </sub><sub>' • • ■ ’</sub>Íí:</b>
<b>Câu 7: Áp suất khí trơ trong bóng đèn tăng bao nhiêu lần khi đèn: sáng nếu nhiệt độ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>A. 2,0.</b> B.3,0. <b>ỉ </b>c. 1,5. D.2,5


<b>Câu 8: Một lượng khí đựng trong một bình kín ờ 0°c có áp suất p0. Gần đun nóng</b>
<b>chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 3 lần?</b>


<b>A.</b> 346°c. <b>B. </b>546°C

c.

546°K. D. 346°K. <b>;</b>


<b>Câu 9: Ở </b>

<b>27°c, </b>

<b>áp suất của khí chứa trong một bình kín là 3.105<sub>N/m</sub>2<sub>.Coi dung tích</sub></b>
<b>của bình là khơng đổi:. Khi hạ nhiệt độ củạ bình khí xuống đến —130<sub>c </sub><sub>thì áp suất</sub></b>


<b>trong bình là ,</b> <b>,</b>


<b>A.</b>

<b>1.50.10</b>

<b>5</b>

<b><sub> Pa B. 2,60.10</sub></b>

<b>5</b>

<b><sub> Pa. </sub></b>

<i><b><sub>c</sub></b></i><b><sub> 1,30 1 0</sub>5</b>

<b><sub> Pa. :t D. 3,60.10</sub></b>

<b>5</b>

<b><sub> Pa. 1;. Câu 10: Ở</sub></b>


<b>nhiệt độ 273°c, thể tích của một lượng khí là 10 lít. Khi áp suất khơng đổi, thể tích </b>
<b>lượng khí đó ở 546°c là</b>


<b>A. 5 lít.</b> <b>B. 10 lít.</b>

<b>c.</b>

<b>15 lít.</b> <b>D. 18 lít.</b>


<b>Câu 11: Coi áp suất trong và ngồi phịng íắ ; như nhau. Khối lượng riêng cùa khơng</b>
<b>khí trong phịng ở nhiệt độ 27°C lớn hơn khối lượng riêng của khơng khí ngồi sân</b>
<b>nắng ở nhiệt độ 42°C bao nhiêu lầri?</b>


<b>A. 1,00.</b> <b>B.1,05.</b> <b>c.</b> <b>1,50.</b> <b>D.2,00.</b>


<b>Câu 12: Trong phịng thí nghiệm người ta điều chế 40 cm3<sub> khí hiđrơ ờ áp suất 750</sub></b>
<b>mmHg va nhiệt độ 27°C. Thể tích của lượng khí trên ở áp suất 720 mmHg và nhiệt độ</b>


<b>17°c </b>

<b>íà</b> <b>-p.r</b> <b>;</b>


<b>A. 30,5 cm3<sub>.</sub></b> <b><sub>B. 40,3 cm</sub>3<sub>.</sub></b>

<b><sub>c. 23,3 cm</sub></b>

<b>3<sub>.</sub></b> <b><sub>D. 50,0 cm</sub>3<sub>.</sub></b>


<b>Câu 13: Trong xi lanh</b> <b>của một độngcơ đốt trong có 2 dm3<sub> hỗn hợp khí đốtdưới</sub></b>
<b>áp suất 1 atm và nhiệt độ 27°C. Pit-tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí</b>
<b>chi cịn 0,2 dm3<sub> và áp. suất tăng lên tới 15 atm. Nhiệt độ hỗn hợp cùa khí nén khi đỏ là</sub></b>


<i><b>Vr’</b></i> <b>, ■ ..ị</b>



<b>A. 177°C.</b> <b>B. </b>

177°K.

c.307°c.

-V,

<b>D. </b>

307°K.

;



<b>Câu 14: Pit-tông của một máy nén sau mỗi lần nén đưa được 4 lít khí </b><i><b>ở</b></i><b> nhiệt độ</b>
<b>273°C và áp suầt l atm vào bình chửa khí có thể tích 3 m3<sub>. Pit-tơng đã thực hiện 1000</sub></b>
<b>lần để nện khí vắo bình 'và nhiệt độ khí trong bình .lạ </b>

<b>42°c. </b>

<b>Khi đó, áp suất của khí</b>
<b>trong bình là '</b>


A. 1,20

<b>atm.</b>

B. 0,77

<b>atm.</b>

c. 1,77

<b>atm..</b> <b>D. </b>

1,52

<b>atm.</b>


<b>Câu 15: Trong xi lanh</b> <b>của một động cơ đốt trong, hỗnhợp khí ờ áp siíất 1atm,</b>
<b>nhiệt độ 47°C, có tliể tích 40 dm3<sub>. Neu nén hỗn họp khí đén thể tích 5 dm</sub>3<sub>, ấp suất 15</sub></b>
<b>atrh thi nhiệt độ của khí sau khi nén là</b>


<b>A. 427°C. :<sub> •" B. 327°C.</sub></b> <b><sub>'</sub></b> <b>:<sub> C.327°K.</sub></b> <b><sub>D. 427°K.</sub></b>


<b>Câu 16: Một lượng khí có áp suất 750 mmHg, nhiệt độ 27°C và thể tích 76 cm3<sub>. Thể</sub></b>


<b>tích khí ợ điều kiện chuẩn (0°c, 760 mml-Ig) là</b> <b>t ;</b>


<b>. ^Ầ. 34Í12;cm3:';.V^R 68,25 m3.., C. 68,25 cm3. V;. D. 34,12 m3.</b> <b>,</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Nung nóng một phần thêm 10°c và làm lạnh phần kia đi 10°c. Độ dịch chuyển </b>
<b>pit-tông là</b>


<b>A. </b>

2,0

<b>cm.</b>

B. 1,0

<b>cm.</b>

c. 1,5

<b>cm.</b>

D. 2,3

<b>cm.</b>


<b>Câu 18: Một khối khí lí tường qua thực hiện quá trình biến đổi mà kết quả là nhiệt</b>


<b>độ tăng gấp đôi và áp suất tăng gấp đôi. Gọi Vi là thể tích ban đầu cùa khí, thể tích</b>



<b>cuối là v2</b>

<b> thì .■ ■</b>

<b>..</b>


<b>Câu 19: Có 12 g khí chiếm thể tích 4 lít ờ 7°c. Sau khi nung nóng đẳng áp lượng khí</b>


<b>ừên đến nhiệt độ t thì khối lượng riêng của khí là’1,2 g/lít. Nhiệt độ t của khí sau khi</b>


<b>nung có thể là giá trị nào sau đây?</b>


<b>Câu 20: Một lượng khí được chứa trong bình kín với nhiệt độ ban đầu là </b>

<b>100°c, áp</b>


<b>suât 1 atm., Khi nhiệt độ khí được nâng lên 200°C thì áp suât có giá trị vào khoảng</b>


<b>A.2,74atm B. 1,82atm. c. 1,27atm. D. l,10atm.</b>


<b>!</b>

<b>"</b> <b>Chu đe 6: </b>

<b>c"ỡ SỞ </b>

<b>C^uÔ</b>

<b>NIĨ</b>

<b>IỆ</b>

<b>Y</b>

<b>ĐỌNG</b> <b>Lực HỌC</b>

<b>ì</b>



<b>Câu 1: Chọn phát biểu đủng.</b>


<b>A.Trong quá trình đẳng tích, nhiệt lượng mà chất khí nhận được dùng làm </b>
<b>tăng nội năng và thực hiện công.</b>


<b>B.</b> <b>Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng cộng'vả nhiệt lượng mà vật</b>


<b>. nhận được.</b> <b>■ ’</b>


<b>c. Động cơ nhiệt chụyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học. .</b>


<b>, D. Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng.</b>


<b>Câu 2: Một hệ vừa toả nhiệt vừa sinh cơng thì ,</b>



<b>A.</b> <b>nội năng của hộ khơng đổi.</b>


<b>B.</b> <b>chưa đủ điều kiện để kết luận về sự biến đổi nội năng của </b>
<b>hệ. c. nội năng của hệ sẽ giảm.</b>


<b>D. nội năng của hệ sẽ tăng. ‘</b> <b>>;</b> <b><sub>;</sub></b>


<b>Câu 3: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào biểu diễn cbo qủá trình nung nóng đẳng</b>


<b>tích một lượng khí?</b> <b>. '■'/</b> <b>'</b>


<b>A. v2</b>

<b> = 1,5V].</b>

<b>B.V2=2V1.</b> <b>C.V2 = VI.</b> <b>D.V2=0,5VJ.</b>


<b>• A. </b>427°c. <b>.</b> <b>B. </b>327°c.

c.

427,<b>0°K.</b> <b>. D. </b>327°K.


<b>Câu 21: Cho đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái</b>
<b>của một lượng khí ơxi trong hệ toạ độ (V - T) như hình H</b>
<b>5.1. Biết ờ trạng thầi (i) khí co áp suất Pi = ló5<sub> Pa, nhiệt</sub></b>
<b>độ ti = 27°C vấ the tích ỳi = 3 lít. Gọi v2</b>

<b> là thể tích ơ trạng</b>


<b>thái (2), biết Ỹ2 - 2Vi. Áp suất khí p3 ở trạng thái (3) là'</b>


<b>A. 2.10S<sub> Pa. B. 4.10</sub>s<sub>Pa.</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20></div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Gâu 4: Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện;một cơng</b>
<b>bằng 2.103<sub> J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6.10</sub>3<sub> J. Hiệu, suất của</sub></b>


<b>động cơ đó bằng</b> <b>, </b>


<b>-A. 33%.</b> <b>, B. 80%.</b>

<b>c. </b>

<b>65%.</b> <b>D. 25%.</b>



<b>Câu 5: Nội năng của một vật là</b> <b>V V V--y .</b> <b>:</b>


<b>A. tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực</b>


<b>hiện cơng. •'</b> <b>V</b> <b>‘</b>


<b>B. nhiệt, lượng mà vật nhận được ừong quá trình truyền nhiệt. .</b> <b>^</b>


<b>i C.1<sub> tổng động riăng và thế năng của cáé phân tử cấu tạo nên vật. y</sub></b>
<b>D. tổng động năng và thế năng của vật.</b>


<b>Câu 6: Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40%, nhiệt lượng nguồn nóng củng cấp là</b>


<b>800 J. Công mà động cơ nhiệt thực hiện được là</b> <b>.</b> <b>: ></b>


<b>A. 2kJ. -</b> <b>B.</b> <b>320 J.</b> <b>c. 800 J.</b> <b>D.480J.</b>


<b>Câu 7: Người ta thực hiện công 100 J lên một khối khí và truyền cho khối khí một</b>
<b>nhiệt lượng 40 J. Độ biến thiên hội năng của khí là ’</b>


<b>A.</b> 60 J. <b>B.</b> 140 <b>J.</b> c. -60 <b>J.</b> D.-140J.


<b>Câu 8: Chất khí trong xi lanh nhận nhiệt hay tòả nhiệt một lượng là báò nhiêu nếu</b>
<b>như thực hiện cơng 40 J lên khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 20 J?</b>


<b>A. Toả nhiệt 20 j. B. Nhận nhiệt 20 J c. Toả nhiệt 40 J. D. Nhận nhiệt 40 J. ■</b>


<b>Câu 9: Nhiệt lượng một vật đồng chất thu vào là 6900 J làm nhiệt độ vật tăng thêm</b>


<b>50°c. Bỏ qua sự traó đổi nhiệt với môi trường, biết khối lượng của vật là 300 g. Nhiệt</b>


<b>đung riêng của chất làm vật là</b>


<b>A. 460 J/kgK.</b> <b>B. 1150 J/kgK.</b> <b>C.8100J/kgK.</b> <b>D.41,4J/kgK.</b>


<b>Câu 10: Ngửời ta cọ.xát hai vật giống nhau với nhau,^biết nhiệt dung của mỗi vật</b>
<b>bằng 800 J/K. Sau 1 phút người ta thấy nhiệt độ cua mỗi vật tăng thêm 30 K. Công</b>
<b>suất trung bình của việc co xát là</b>


<b>A.</b> 800 <b>w.</b> <b>.</b> B! 400 <b>w.</b> c. 2400 <b>w.</b> D. 4800 <b>\v.</b>


<b>!</b> <b>cĩTu đe 7: CHATRÁN VA ChĩẪT Lỗ^G?Sự OĨUYỂNTHE" " i</b>


<b>Câú 1: Hai thánh kim loại sắt và kẽm có chiều dắi bằng nhau ờ </b>

<b>0°c, </b>

<b>cịri ờ 100°c thì</b>
<b>chiêu dài chênh lệch nhau 1,3 mm. Biết hệ số hở dài cửa sắt và kẽm lần lượt là 1,1.10</b>
<b>-5<sub>K</sub>-1<sub>và </sub><sub>3,4.10</sub>_5<sub>K</sub>_1<sub>. </sub><sub>Chiều dài hai thanh kim loại ờ 0°G là</sub></b>


<b>A. 56,5 cm.</b> <b>B. 56,5 mm.</b> <b>c. 80,0 cm.</b> <b>D. 80,0 mm.</b>


<b>Câu 2: Một.thanh ray của đưịmg sắt ở nhiệt độ 15°c có chiều dài là 12,5 m. Hai đầu</b>
<b>các thanh ray cách nhau 4,5 mm. Cho hệ sổ nở dài của mỗi thanh ray là ÌLIO^K-1<sub>.</sub></b>
<b>Hai thanh ray bắt đầu chạm vào nhau khi nhiệt độ của chúng là;</b>


<b>, A. 47,7°C. .</b> <b>B. 32,7°C. :</b> <b>• c. 42,5°c.</b> <b>D. 50,0°C. ;</b>


<b>Câu 3: Một bánh</b> <b>xe bằng gỗ có đường kính 1,2 m cần được lắp một vành đai sắt</b>
<b>mà dường kính của nó khi ở 0°C nhỏ hơn đường kính, của bánh xe là 6 mm.</b>


<b>Cho biết hệ số nở dài của. sật là a = 11,4-ỈO-6<sub> K \ Để có thể - lắp vành đai sắt này , vào</sub></b>
<b>bánh xe thì phải nung nồng nó đến nhiệt độ</b>



<b>A. 320°c.</b> <b>B.</b> <b>441°c.</b> <b>c.220°c.</b> <b>D.511°c.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Câu 4: Có 4 cm3<sub> dầu lỏng chảy qua ổng nhỏ giọt thành 304 giọt dầu. Đường kính của</sub></b>
<b>lỗ đầu ống nhỏ giọt là 1,2 mm. Khối lượng.riêng của dầu là 900 kg/m3<sub>. Lấy g = 9,8</sub></b>
<b>m/s2<sub>. Hệ số căng bề mặt của dầu là</sub></b>


<b>A. 0,01 N/m.</b> <b>3</b> <b>B. 0,001 N/m.</b> <b>C. 0,003 N/m.</b> <b>D. 0,03 N/m.</b>


<b>Câu 5: Một vịng nhơm có bán kính 7,8 cm và có trọng lượng 6,9.10-2<sub>N được nhúng </sub></b>
<b>nằm ngang trong một dung dịch xà phòng. Biết hệ số căng bề mặt của dung dịch xả </b>
<b>phịng là 40.10_3<sub>N/m. Muốn nâng vịng nhơm ra khỏi dung dịch cần một lực là A. </sub></b>
<b>11.10"2<sub>N.</sub></b> <b><sub>; B. 20.10'</sub>2<sub>N.</sub></b>

<b><sub>c. 24.10"</sub></b>

<b>2<sub>N.</sub></b> <b><sub>.</sub></b> <b><sub>D.32.10</sub>_2<sub>N.</sub></b>


<i><b>^</b></i>

<b>LỚP 11</b>



<i>i</i> <b>Chu đe ĩ: ĐIỆN TÍCH.ĐĨỆN TRƯỜNG</b> <b>i</b>


<b>Câu Ị: HaỊ điện tích điểm có độ lớn bằng nhau đặt ứong khơng khí cách nhau 4 cm</b>
<b>thì lực hút giữa chúng là 10-5<sub>N. Để lực hút giữa chúng là 2,5.lo</sub>-6<sub> N thì chủng phải đặt</sub></b>
<b>cách nhau</b>


<b>A. I cm.</b> <b>B.</b> <b>8 cm.</b> <b>C. 16 cm. ,</b> <b>D. 2 cm.</b>


<b>Câu 2: Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau đặt trong khơng khí cách nhau một</b>
<b>khoảng r, chúng hút nhau bằng một lực 10_s<sub> N. Khi chúng rời xa nhau thêm một</sub></b>
<b>khoảng 4 mm, lực tương tác giữa chúng bằng 2,5.10^ N. Khoảng cách ban đầu.r của</b>
<b>các diện tích bằng u ^</b>


<b>A. 1 mm.</b> <b>B.</b> <b>2 mm.</b>

<b>c. 4 mm.</b>

<b>D. 8 mm. ;</b>



<b>Câu 3: Hai quả câu nhỏ cùng.khôi lượng 0,6 g được ừeo trong khơng khí bằng hai sợi</b>
<b>dây nhẹ cùng chiều dài 5Ó cm vào cùng một điểm treo. Khi hai quả cầu nhiễm diện</b>
<b>giống nhau, chúng đẩy nhau và cách nhau một khoảng 6 cm. Lấy g - 10 m/s2<sub>. Độ Ịớn</sub></b>
<b>điện tích của mỗi quả càu là</b>


<b>A. 12.10_9<sub>C.</sub></b> <b><sub>B. 18.10^c.</sub></b>

<i><b>c.</b></i>

<b><sub>15.10</sub>_9<sub>C</sub></b> <b><sub>D. 17.10</sub>_9<sub>C.</sub></b>


<b>Câu 4: Tại ba dinh của tam giác đèu, người ta đặt ba điện tích điểm giống nhau qi =</b>
<b>C[2 - q3 =<sub> 6.10</sub>-7<sub>C. Hỏi phải đạt tại tâm tam giác dỏ điện tích thứ từ bằng bao nhiêu</sub></b>
<b>để hệ thống cân bằng?</b>


<b>' Ẩ. -2,26.ÌO^C.</b> <b>B. 2,26.10”7<sub>C. . C.-3,46.10"</sub>7<sub>C. D. 3,46.10"</sub>7<sub>C. .</sub></b>


<b>Câu 5: Hai diện tích điểm dặt trong khơng khí, cách nhau một khịảng 2Ó cm, lực</b>
<b>tương tác tĩnh điện giữa chúng là Fo Khi đặt trọng dầu, ờ cùng khoảng cẩch, lực</b>
<b>tương tác tĩnh điện giữa chủng giảm 4 lần. Để lực tương tác giữa chúrig khi dặt trong</b>
<b>dầu bằng Fo thì phải đặt chủng cách nhaù một khoảng</b>


<b>A. 5 cm. ■ B. lOcm.</b> <b>C. 15cm.</b> <b>D. 20 cm.</b>


<b>Câu 6: Electron trong nguỵêii tử hidrơ ơ trạrig thái cờ bản có bán kính quỹ dạo là r0</b>
<b>= 5,3.10"" m. Biết điện tích và khối lưọtng của electron là me - 9,Ĩ.10_31 kg, e = —</b>


<b>1,6.10“19<sub>c. Vận tốc của electron trên quỹ đạo là -</sub></b> <b><sub></sub></b>


<b>-Ả. l,32.106<sub>m/s.</sub></b> <b><sub>B. 3,16.10</sub>fi<sub>m/s.</sub></b> <b><sub>c. 2,ì9.1 o</sub>6<sub>m/s. D. 4,10.10</sub>ổ<sub>m/s.</sub></b>


<b>Câu 7: Tại ba đinh A, B, c cua một tam giác đều cị cạnh bằng 15 cm có ba điện tích </b>
<b>điểm </b>

<b>q</b>

<b>A= 2 ỊiC, </b>

<b>'q</b>

<b>B</b>

<b> = 8 </b>

<b>jiC và qc </b>

<b>= </b>

<b>-8 JJ.C. Lực tác đụng lên qA có độ lớn là A. 6,4 N.</b>



<b>B. 5,9 N;</b> <b>C.8.4N: -</b> <b>D.5,4N.</b>


<b>Câu 8: Hai điện tích điểm qi = -9q2 đặt cách nhau một khoảng d trong khơng khí. Gọi</b>
<b>M là vị trí-mà tại đó lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điêm M cách qi</b>
<b>một khoảng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>A. —d.</b> <b>B. — d</b> <b>c. — d.</b> <b>D.2d.</b>


<b>. , - . A . v 2 ' 7 . 2 7 - -</b> <b>4</b> <b>■■</b>


<b>Câu 9: Hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức của một điện trường do điện</b>
<b>tích điểm Q đặt tại o gây ra:;Biết cưòmg độ điện trường tại A là EA= 900 v/m, tại B</b>
<b>là EB = 2500 v/m. Cường độ điện trường tại trung điểm M của AB. là:</b>


<b>A. 1406 v/m.</b> <b>B.lOOOV/m.</b> <b>c7l600V/m.</b> <b>D. 1200 v/m.</b>


<b>Câu 10: Vectơ cường độ điện trường Ẽ tại một điểm trong điện trường luôn</b>
<b>A. cùng hướng với vectơ lực điện trường F tác dụng lên điện tích q đặt tại</b>


<b>điểm dó.</b> <b>.</b> <b>..</b>


<b>B. ngược hướng vởi vectơ lực điện trường ĨL tác dụng lên điện .tích q đặt tại</b>


<b>điểm đó. .</b> <b>..</b> <b>; . ,. .</b>


<b>c. cùng phương với vectơ lực điện trường Ệ tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm</b>
<b>đó.</b>


<b>D. vng góc với vectơ lực điện trường F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm</b>
<b>đó. Câu 11: Tại hai đinh MP của một hình vng MNPQ cạnh a đặt hai điện tích</b>


<b>điểm- qM =<sub> qp = -3.10^ C. Phải đặt tại.đinh Q một điện tích q bằng bao nhiêu để</sub></b>
<b>cường độ điện trường gây bời hệ ba điện tích này tại N triệt tiêu?</b>


<b>A. 6V2.10-* c.</b> <b>B. </b><i><b>-6-Jĩ.\ữ^</b></i><b> C.</b> <b>c. -3V2.IO-6<sub> c.</sub></b> <b><sub>D. 3VĨ.10"</sub>6<sub> c.</sub></b>


<b>Câu 12: Một hạt bụi tích điện có khối lượng 10“® g nằm cân bằng trong điện trường</b>
<b>đều có hướng thẳng đứng xuống dưới và có cường độ lịoo v/m, lấy g - 10 m/sV Điện</b>
<b>tích của hạt bụi ià</b>


<b>A.-10"13<sub>C.</sub></b> <b><sub>B. 10"</sub>I3<sub>C.</sub></b> <b><sub>c.-10</sub>_10<sub>c.</sub></b> <b><sub>D. 10'</sub>10<sub>c.</sub></b>


<b>Câu 13: Quà cầu nhỏ khối lượng 20 g mang điện tích 10-7<sub>c được freo bởi dây mảnh‘ </sub></b>
<b>trong điện trường đều có vectơ Ẽ nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng, dây freo họp với</b>
<b>phương đứng một góc a - 30°, lấy g = 10 m/s2<sub>. Độ lớn của cường độ điện trương là </sub></b>
<b>Ari,157l06<sub>v/m..</sub></b> <b><sub>B. 2,5.10</sub>6<sub>v/m. ^</sub></b> <b><sub>c. 3,'5.10</sub>6<sub>v/m. :</sub></b> <b><sub>D. 2,7.10</sub>5<sub>v/m.</sub></b> <b><sub>4:;</sub></b>
<b>Câu 14: Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường </b>


<b>về A. khả năng thực hiện công..</b> <b>B. tốc độ biến thiên của điện trường,</b>


<b>c. khả năng tác dụng lực. '</b> <b>D. năng lượng.</b> <b>,</b> <b>7 ^</b>


<b>Câu 15: Điện trường đều là điện trường có .</b>


<b>A. độ lớn của diện trường tại mọi điểm là nhự nhau.</b>
<b>B. vectợ cường độ điện trường Ẽ tại mọi điểm đều bằng </b>
<b>rihau. c. chiều của vectơ cường dộ điện trường không đổi.</b>


<b>D. độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là khơng đổi. .</b>


<b>Câu 16: Phát bỉểù nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng? A.</b>


<b>Tại một điểm trong điện trường ta chi vẽ được một đường sức điện đi qua.</b>


<b>B. Các đường sửc điện của hệ điện tích là đường cong khơng kín. c. Các </b>
<b>đường sức điện không bao giờ cắt nhau.</b>


<b>V D. Các đường sức điện ln xuất phát từ điện tích dượng và kết thúc ở điện tích</b>
<b>âm. Câu 17: Một quả cầu nhỏ khối lượng 0,25 g mang điện tích 2,5.1019<sub>c được treo</sub></b>
<b>bằng một sợi dây và đặt trong' một điện .’trường đều có phương nằm ngang và có ,</b>
<b>cường độ điện trường E = 10®v/m. Lấy g =10 m/s2<sub>. Lực căng sợi dây ừeo có độ lỏn</sub>1</b>
<b>là ;</b>


<b>A. 2,572.10_3<sub>N. B. 2,573 10</sub>_3<sub>N. </sub><sub>c. </sub><sub>1,372,1 Ọ"</sub>3<sub>N. D. 1,373.10"</sub>3<sub>N.</sub></b>


<b>Câu 18: Trong mọt điện trương đều có ba điểm A, B, c hợp thành một tam giác đều</b>
<b>có cạnh bằng 10 cm. Cường độ điện trường có độ.lớn E = 300 v/m, có phương song</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>song với BC, cùng chiều BC.,Công của lực điện trường dịch chuyên một điện tích q </b>
<b>=-5.10"* c từ đỉnh A đến đinh c Tà</b>


<b>A. 7,5.10“7<sub>J.:</sub></b> <b><sub>B.-7,5.10~Jj.</sub></b> <b><sub>c. Ị5.10</sub>_7<sub>J.</sub></b> <b><sub>D.-15.10"</sub>7<sub></sub></b>


<b>J.-Câu 19: Trong một diện trường đều có ba điểm Ạ, B, c hợp thành một tam giác đều </b>
<b>có cạnh bằng 10 cm. Cườnẹ độ điện trường có độ lớn E = 300 v/m, có phương song </b>
<b>song với BC và cùng chiều BC. Một điện tich q - —2.10”8<sub>c </sub><sub>đặt tại đỉnh A. Chọn mốc </sub></b>
<b>thế năng tĩnh điện tại đỉnh c. Thế năng tĩnh điện củạ điện tích q là ’A. -3.10"7<sub> ! B.</sub></b>


<b>3.lỊ-7<sub> J.</sub></b> <b><sub>C.-</sub><sub>Ổ</sub><sub>7</sub><sub>I</sub><sub>0"</sub>7<sub>J.</sub></b> <b><sub>' D. 6.10"</sub>7<sub> J.</sub></b> <b>r</b> <b><sub>;</sub></b>


<b>Câu 20: Một electron bay dọc theo hướng đường sức của điện trường đều với tốc độ</b>
<b>bari đầu Vọ - 2.io6<sub> m/s và đi được quãng đường d - 2 cm thì dừng lại. Biết điện tích</sub></b>


<b>va khối lượng của electron lần lượt là e = —1,6.10"I9<sub>C và mj - 9,1.10</sub>-31<sub>kg. Độ lớn của</sub></b>
<b>cường độ điện trường E là</b>


<b>A. 569 v/m! °</b> <b>B. 1000 y/m. '</b> <b>c. 800 ỵ/m.</b> <b>^ í>. 420 v/m.</b>


<b>Câu 21: Mộtprơtơrì bay trong ‘điện trường từ điểm A đến điểm B với vận tốc giảm từ</b>
<b>VA = 2;5:1 o4 m/s đến VB - 0. Cho biết khối lượng và điệri tích của prơtơn là mp=</b>
<b>l,67.1Ọ_27<sub>kg; q</sub></b>


<b>p= Ĩ,6:10-19c.:Chọnmốc tínhrđiện thể tại điểm A, điện thế tại điểm B là</b>
<b>j</b>


<b>À.-3,26 V.</b> <b>B. 3,26 V.;</b> <b>C. 5,24V. ;</b> <b>D.-5,24 V.</b> <b>'</b>


<b>Câu 22: Hai bản kim lòại phẳng cỏ độ dài 5 cm'đặt nằm ngang song song, cách rihau</b>
<b>một khoảng 2 cm. Giữa hai bản có hiệu điện thế 910 V. Một electron bay theo phương</b>
<b>nằm ngang đi vào khoảng giữa hai bản với tổc độ ban đầu 5.104<sub> km/s, o là điểm mà</sub></b>
<b>electron bắt đầu đi vào khoảng không gian giữa hai bản kim loại. Bỏ qua sức cản của;</b>
<b>khơng khí và tác dụng của trọng lực. í Cho e=—1,6.1 o-<sub>:</sub>19<sub>c</sub></b>


<b>;và me = 9,l;10i?;kg. Gọi:A</b>
<b>là điểm mà electron bắt đầu ra khỏi hai bản cực. Hiệu điện thế UOA giữa hai điểm o</b>


<b>và A là .</b> <b>'</b>


<b>: / ; A. -164V..</b> <b>ry-.v</b> <b>B. 164V.</b> <b>C.-182 V, ;</b> <b>D. 182 V.</b> <b>. . ,</b>


<b>Câu 23: Tụ điện có điện dung C] =7 0,5 pF dược tích điện đến hiệu,điện thế Ui - 90 V </b>
<b>rồi cắt khỏi nguồn. Sau đó tụ Ci được mắc song song với tụ điện c2= 0,4 pF chưa tích </b>
<b>điện. Khi nối người ta thấy có tia lừa điện phát ra. Năng lưcmg của tia lửa điện băng :</b>



<b>.A.0,9.10T3<sub> J. '</sub></b> <b><sub>B.0,4.10“</sub>3<sub> J.</sub></b> <b><sub>c. </sub><sub>1,2.10"</sub>3<sub>J.</sub></b> <b><sub>D. 0,3.10"</sub>3<sub> J. .</sub></b>


<b>Câú 24 : Tụ/phẳng khơng khí CĨ I điện dung c được tích điện đến hiệu điện thế U =</b>
<b>300 V. Sau đó ngắttỊỊ điện fa khỏi nguồn rồi nhúng tụ điện vào chất điện môi lỏng có</b>
<b>hằng sổ điện mơi 8 = 2. Hiệu điện thể của tụ điện sau khi đã nhúng vào điện môi là ■;</b>
<b>3</b> <b>,,v;7</b> <i><b>■ - u ỵ ' : . Ị , ‘ Ị r ' i ĩ n ; .</b></i>


<b>A. 150 V.</b> <b>B.100V.</b> <b>C. 600V.</b> <b>> D. 250 V.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Câu 2: Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trờ ừong 0,5 £2 nối với mạch</b>
<b>ngồi là một điện trở 2,5 £2. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là</b>


<b>A. 1 Avà 14 y. B. 0,5 A và 13 V. c. 0,5 A và 1.4 V. D. 1 Avà 13 y.</b>


<b>: Câu 7: Một mạch điện kín có điện trờ ngồi bằng 5 lần điện trở trong. Khi xảy ra •</b>
<b>hiện tưọng đoản mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường'độ dòng</b>
<b>điện không đoản mạch là</b>


<b>A. 3.</b> <b>B.4.</b> <b>C.5.</b> <b>D.6.</b>


<b>Câu 8: Một acquy có suất điện .động 3 V, điện trờ trong 0,2 Q. Khi nối hai cực acquy</b>
<b>bằng dây nối có điện trờ rất nhỏ thì hiệu điện thế ờ hài cực acquy là .</b>


<b>Á. 3 V.</b> <b>B.15 V.</b> <b>C.2V.</b> <b>D. 0 V.</b> <b>:ic.</b>


<b>Câu 9: Một mạch điện gồm hai điện trở Ri = 3 £2 và R2 = 6 Q mắc song song rồi mắc</b>
<b>vào một nguồn điện có điệrì trở trong 1 Q thành mạch kín. Hiệu suất của nguồn diện</b>
<b>lả</b>



<b>A. 11,1%.</b> <b>B. 90%.</b>

<b>c. 66,7%.</b>

<b>D. 16,6%.</b>


<b>Câu 10: Hai điện trờ Ri = </b><i><b>6 £ ì</b></i><b> và R2 = 12 £2 mắc song song rồi mắc vào hai cực </b>
<b>nguồn điện một chiều có điệri trở trong r = 2 £2, khi đó cường độ dịng điện qua </b>
<b>nguồn điện là 2 A. Nếu tháo điện trờ R2 ra khỏi nguồn thì cường độ dịng điện quaRi </b>


<b>là ^ A. 1,5 A.</b> <b>B. 2,0 A.</b>

<b>c. 0,6 Ã. -</b>

<b>D.6A.</b>


<b>Câu 11: Một đoạn mạch AB chứa một acquy có suất điện động E = 2 V, điện trở</b>
<b>trong r = 0,5 £2 và điện trở ngoài R = 2 £2 mắc nối tiếp. Biết acquy đang được</b>


<b>A.3A.</b>

<b>B. </b>

<b>0,6 A.</b>

<b>c. </b>

<b>0,5 A.</b>

<b>D. </b>

<b>2 A.</b>


<b>Câu 3: Một mạch điện có Agiiồn là một pin 9 V, điện trở ừong 0,5 £2 và mạch ngoài </b>
<b>gồm hai đỉệii ửở 8 £2 mắc song song. Cường độ dịng điện trên tồn mạch là1 <sub>AĨ2 A. </sub></b>


<b>' B. 4,5 A. ^ c. 1 A.</b> <b>D. 1,2 A.</b>


<b>Câu 4: Một mạch điện gồm một nguồn điện có suất điện động 9 V, điện trờ mạch </b>
<b>ngoài 4 Q, cường độ dịng điện trên tồn mạch là 2 À. Điện trở trong của nguồn là </b>


<b>A. 0,5 Q.</b> <b>B. 4,5 (1</b> <b>c. 1 £2.</b> <b>■ • D. 2 £2.</b>


<b>Câu 5: Trong một mạch kín gồm một nguồn điện có st điện động E và điện trở '</b>
<b>trọng >1 Q, điện trở ngồi là 10 £2. Cường độ dịng điện chạy qua mạch là 2 A Hiệu</b>
<b>điện thế giữa hai cực của nguồn và suất điện động của nguồn lận lửợt là</b>


<b>A. 10 V và 12 V. B. 20 V và 22 V. c. 10 V và 15 V. D. 2,5 V và 5 V. Câu; 6: Cho</b>
<b>ba điện trờ giong nhau cùng giá trị 8 £2. Lấy hai điện trở mắc song song thành một </b>
<b>cụm và cụm đó mắc nối tiếp với điện trở còn lại. Đoạn mạch này được nối với </b>


<b>nguồn có điện trờ, trong 2 </b><i><b>D .</b></i><b> thì hiệu điện thế giữa hai cực nguồn là 12 y. Cường </b>
<b>độ dòng điện trong mạch và suất điện động của nguồn điện đó lần lựơt là, Ị</b>


<b>i</b> <b>Chủ đề 2: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI</b> <b>i</b>


<b>Câu 1: Trong một mạch điện kín, gọi E, r lần lượt là suất điện động và điện trở</b>
<b>trong của nguồn điện, UAB là hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện, ỉ Aq là điện</b>
<b>lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian rất nhỏ</b>
<b>At và R là điện trờ mạch ngồi. Cơng thức định nghĩa cường độ dòng điện I là</b>


<b>_Ạq</b> <b>c ,</b> <b>1'</b> <b>- ■ E + U</b>


<b>A. 1.^</b> <b>Tí T =-—ỉ B<sub>- </sub>1_</b>


<b>At ’</b> <b>R + r</b>

D. i = -

<b>R + r</b>AB


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>nạpíđiện: Hiệu điện thể giữa hai đầu đoạn mach UAB = 7 V. Cường độ dòng điện qua</b>


<b>acquy là</b> <b>r:</b>


A.

1,5

A.

^ B. 2,0 <b>A.</b>

c.

4,5

A.

D. 2,5 <b>A.</b>


<b>Câu 12: Một nguồn điện có suất điện động 12 V và diện,trở trong 2 </b>

<i><b>o</b></i>

<b> cung cấp địện </b>


<b>cho mạch ngoài gồm hẩi Bỏng đèn loại 6 V —. 6 w và 6 V - 3 w mắc song song. Đe hải</b>
<b>bóng đèn sáng bình thường, ngưởi ta mắc nối tiếp với đoạn mạch gồm hai bóng đèn </b>
<b>mắc song song một điện trở R. Giá trị của điện trờ R ìà </b><i><b>Ạ. 6 0.</b></i> <b>B.9Q. ; C.2Q. D. 4 </b>
<b>n.</b>


<b>Câu 13: Nếu ghep ba pin giống nhau nối tiếp thu được bọ nguồn 7,5 V và 3 Q thì</b>
<b>mắc ba pin đó song song thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trờ trong là</b>



A.

2,5

<b>Vvàl </b>Í2. B.

7,5

<b>Ỹvà</b>

i/3

a <b>C. </b>

7,5

<b>V va</b>

1

<i>á.</i>

í).

2,5

<b>V và </b>

1/3

Q.


<b>Câu 14: Một bộ nguồn điện gồm hai pin giống nhau, môi pin cộ suât diện động và</b>
<b>điện trờ trong là e= 1,5 V,vàr = 1 </b>

<i><b>o</b></i>

<b>mắc nối tiếp. Bộ nguồn được mắc vói mạch</b>
<b>ngồi là hai bóng địn giống nhau loại 3 V—0,75 w mắc song song. Cho rằng điện trở</b>
<b>các bóng đèn khơng thay đổi theo nhiệt độ. Nhiệt lượng toả ra fren mỗi đèn trong 0,5</b>
<b>phút là</b>


A.

12,7 J .7

B.

22,5 J.

C.

45,0 J.

D.

25.4J.

^



<b>Câu 15: Hai điện trở Ri =</b> <b>12 </b>

<i><b>o</b></i>

<b> và R</b>

<b>2= 6</b>

<i><b>o</b></i>

<b> mắc nổi tiếp rồi mắc vào nguồn,điện</b>


<b>có hiệu diện thể khơng đổi và bằng 12 V. Công suất tiêu thụ điện trên Ri là ,</b>


<b>Á. 3,00 w.</b>

<b>B. 8,00 w. ;</b> <b>C. 5,33 \v.</b> <b>D. 2,67 \v.</b>


<b>Câu 16: Hai bóng đèn có điện áp định mức Ui =tUo, </b>

<b>u</b>

<b>2</b> <b>= 2ỊỊo và có cộng suất định</b>


<b>mức’Pi = </b><i><b>29%,</b></i> <i><b>9ị.</b></i><b> Ti số ctiện trở của hai bóng đèn"^- là</b>


. A. ị. B.8. ,C. 2. . . D .ị.


<b>Câu 17: Một acquỵ có suất điện động 2,2 V mắc với mạch ngoài là một biến trở R</b>
<b>thành mạch kín. Khi điều chỉnh biển trờ R = Ri </b><i><b>= 3 0.</b></i><b> thì hiệu suất cua acquy là H.</b>
<b>Khi điềủ chỉnh biến trở R - R2 - 10,5 </b>

<i><b>o</b></i>

<b> thì hiệu suất của ácquy tăng gấp hai lần. Giá</b>



<b>trị điện trờ trong của acquy là</b> <b>y ;<sub> '</sub></b> <b><sub>”■</sub></b>


<b>Ã. 3 h. _</b> <b>B. 5Ví.</b>

<b>c.</b>

<b>7 </b><i><b>O.</b></i> <b>D. 1 Í2.</b>



<b>Câu 18: Một 'nguồn điện một chiều có suất điện động 6 V mắc với mạch ngoài là một </b>
<b>biến trờ R tạo thành mạch kín. Khi điều chỉnh biến tfở để R - Ri = 2 </b>

<i><b>o</b></i>

<b> vàR = R</b>

<b>2=4,5 </b>
<b>Í2 thì'cơng sũất tiêu thụ điện nărig riịạch ngồi bằng nhaũ. Điềư chinh biên trở đê </b>
<b>cơng suất tiêu thụ điện năng ơ mạch ngoài đạt cực đại. Cơng suất cực đại có giá trị là </b>


<b>A. 8,2 w.</b> <b>B. Ì2,0W.</b> <b>:</b> <b><sub>'c.</sub></b> <b><sub>Ì4,4\y7</sub></b> <b>!</b> <b><sub>D. 10,2 W.</sub></b>


<b>Câu 19: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện mạc với điện trở mậch ngoàirGội E</b>
<b>là suất điện động của nguồn diện, </b>

<b>u </b>

<b>là hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện ' </b>

<b>í </b>

<b>là</b>
<b>cường độ dịng điện vá t là thời gian dịng điện chạy qua mạch: Cơng À của nguồn</b>


<b>điện được xác định theo côrig thức ;</b> <b>:</b> <b><sub>'</sub></b> <b>y ì y</b> <b><sub>"</sub></b> <b>: 5</b>


A.

à = Elt. ■

<b>' ■</b> B.

A

<b>= </b>

UIt.

<b>■ </b>

c. A

<b>= El.</b> D.A <b>= </b>

ui:



<b>Câu 20: Cơng của dịng điện có dơn vị là</b> <b>‘</b>


<b>A.J/S. ‘</b> <b>■ B. kWh.</b> <b>C.W.</b> <b>D.kVA. .</b> <b>'</b>


<b>Câu 21: Cho một mạch điệh kín gồm nguồn diện mạc với diệrí trở mạch ngồi. Gọi E</b>
<b>là suất điện động của nguồn điện, u là hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện, I là</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>cường độ dòng điện và t là thời:gian dòng điện chạy qua mạch. Công suất của nguồn</b>


<b>điện S3<sub> được xác định bằng cơng thức</sub></b> <b><sub></sub></b>


<b>-A. </b><i><b>ĨP=</b></i><b> Elt. B. 9®=UIt.</b> <b>C.^=EI.</b> <b>D. .9»= UI.</b>


<b>Câu 22: Hai nguồn điện có suất điện động và điện trợ tròng lần lượt là Ei = 3 V, ri =</b>
<b>0,5 £2; E2- 1,5 V, r2= 1 £2 mắc nổi tiếp tạo thành mạch kíri. Hiệu điện thế giữa hai cực</b>


<b>mỗi nguồn là</b>


À.0V.

<b>B.</b>

2,0 V.

c. 1,5 V.

<b>D.</b>

3 V.



<b>Câu 23: Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r được mắc nối tiếp với</b>
<b>điện' trở ngoài R; Hiệu suất của nguồn điện là 80%. Tỉ số giữa điện trở ữong của</b>


<b>nguồn diện r và điệri trở ngoài R là</b> <b>:</b> <b><sub>.</sub></b>


<b>A. 0,80.</b> <b>B. 0,20.</b> <b>c.0,40./</b> <b>D. 0,25.</b>


<b>Câu 24: Một động cơ điện một chiều có điện trờ thuần của các cuộn dâý là Ro — 4</b>
<b>£2, mắc nối tiếp với một điện ừở R = 8 £2. Tất cả được mắc vào nguồn điện có hiệu</b>
<b>điện thế khơng đổi và bằng 24 V: Động cơ khỉ đó hoạt động bình thường và cường độ</b>
<b>địng điện chạy qua động cơ là 0;5 A. Cơng suất điện năng chuyển hố thành cơ năng</b>
<b>ở động cơ là</b>


<b>A.3W.</b> <b>B. 12 w.</b>

<b>c. lo w.' -</b>

<b>D.9W.</b>


<b>Câu 25: Để nạp điện cho một acquy có suất điện động 6 V, điện trở trong 0,4 £2,</b>
<b>người ta dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 12 V, điện trở trong 0,2 £2 và</b>
<b>một biến trở R mắc nối tiếp với acquy. Điều chinh để biến trở có giá trị tham gia vào</b>
<b>mạch điện là 11,4 £2. Công suất điện năng tiêu thụ ở acquy là</b>


<b>A. 9,9 w.</b> <b>B. 9,0 W.</b>

<b>cT 3,0 w.</b>

<b>D.3.1W.</b> <b>,</b>


<b>Câu 26: ,Hai nguồn điện có suất điện động và điện trờ trong lần lượt là E] = 4 V, ri =</b>
<b>0,5 £2; E2 = 2 V, r2 = 0,8 £2. Hai nguồn điện được mắc song song thành bộ nguồn rồi</b>
<b>mắc với điện trờ ngoài R. Khỉ đổ nguồn điện E2 trở thành máy thu và cường độ dòng</b>
<b>điện qua E2 bằng 0,5 A. Công suất tiêu thụ điện năng toàn mạch điện bằng- - A. 7,68</b>



<b>w ; „ B.</b> <b>12,8 w7</b> <b>c.3,0\v.</b> <b>D.</b> <b>10,8 W. .</b>


<b>Câu 27: Một ngn điện có st điện động 12 V, điện trở trong 3 n, được măc với</b>
<b>điện trở mạch ngoài là biên trở R. Điều chinh R để công suất điện năng tiêu thụ ở</b>


<b>mạch ngồi đạt cực đại. Cơng suất cực đại đó bang</b> <b>r</b>


<b>A.144W. , B. 14,4 W. ^ c. 12,0 w.</b> <b>D.24,0 w.</b>


<b>Câu 28: Điện trở Ri = 2 Í2 mắc nối tiếp với một biến trờ R2 rồi mắc vào nguồn điện</b>
<b>có suất điện động 24 V, điện trờ trong 3 Í2. Điều chỉnh biến trở để công suất tiêu thụ</b>


<b>trên biến trở R2 đạt cực đại. Công suat cực đại trên R2 là</b> <b>r</b>


<b>A. 28,8 w. . B. 57,6 w. C. 144 w.</b> <b>D. 288</b> <b>!</b>


<b>Câu 29: Điện trở Ri = 1,5 Í2 được, mắc nối tiếp vợi một biến trở Rạ rồi mắc vào</b>
<b>nguồn điện thành mạch kín. Nguồn điện cỏ suẩt điến động E = 24 ý:yà điện trờ trong</b>
<b>r =, 0,5, £2. Điều chỉnh R2 để công suất điện năng tiêu thụ trên R2 íà 31,5 w. Biết</b>
<b>dịng điện trong mạch nhỏ hơn 2 A. Điện trở R2 có giá trị là,,</b>


<b>A. 14 £2.</b> <b>; B. 12 £2.</b> <b>C. 16 £2.</b> <b>D 15 £2.</b>


<b>Câu 30: Một bọ gồm nguồn điện Ej = 12. V, điện trở trong n,= 1 £2, được mắc nối tiếp</b>
<b>với nguồn điện E2 = 4 V, r2 = 2 £2 rồi mắc với điện trờ R thành mạch kín Khi đó, hiệu </b>
<b>điện thế giữa hai cực của nguồn điện E2 bàng 0. Điện trở R cộ giá trị A. 8 £2.</b> <b>B. 5 </b>


<b>£2.</b> <b>C.4 £2.</b> <b>..</b> <b>,D.2£2. =</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>Câu 31: Một nguồn điện có suất điện động 150 V và điện trở trong 2 Í1 Dung nguồn</b>
<b>điện này để thắp sáng bình thường các bỏng đèn có giá trị định mức 120sy - 180 </b>

<b>w.</b>


<b>Sơ bóng đèn được thắp sáng tối đa là</b>


<b>A. 10.</b> <b>B. 12.</b>

<b>c. 5.</b>

<b>D.4.</b>


<b>Cậu 32: Một.bàn là có ỉỉiệu điện thế và công suất định mức là 220 V - 1,14 </b>

<b>kw. </b>

<b>Khi</b>
<b>mắc bàn là vào mạng diện thành phố có hiệủ điện thể 220 V thì nhiệt độ của bàn là là</b>
<b>to. Để hạ bớt nhiệt độ của bàn là mà vẫn dùng mạng điện thành phô có hiệu điện thể</b>
<b>220 V, ngươi .ta mắc nối tiếp với bàn la một điện.trờ .thuần 9 Q. Khi đó, bàn lá chi</b>
<b>cịn tiêu thụ một cơng suất iấ 800 W Coi bàri là như một điện trở thuần và khi nhiệt</b>
<b>độ giảm, điện trở của bàn Ịà giảm không q 20% so với điện trờ lúc nó hoạt động</b>
<b>bình thưịmg. Điện trờ của bàn là khi đó là</b>


A. 42,5 ñ. B. 40,5 ã C.41,3Q. D. 43,0 a


<b>f</b> <b>Chu đe 3: DỊNG DÍÉĐ TRĨĐG CÁC Mổì TRƯỜNG</b> <b>. ì</b>


<b>Câu 1: Phát biểu nào sau đẩy là sai?</b> <b>... ;</b>


<b>A. Dòng điện trong kim loại là dịng chuyển dời có hướng cùa các electrón</b>
<b>ngược chiều điện trường.</b>


<b>B. Dịng điện trong chất điện phân là dịng chuyển dời có hướng của các ion</b>
<b>dương theo chiều điện trường và của các' ion âm ngược chiều điện trường.</b>

<b>c. Dòng điện trong chất khí là dồng chuyển dơi có hướng của các</b>

<b>;<sub>ion dương</sub></b>


<b>ngựợc chiều điện trường và của các iori âm thèo chiều điện trường.</b>


<b>D. Dòng điện trong chất bán dẫn là dịng các lỗ trổng dịch chuyển th chiều </b>


<b>điện trương và dỏng các electrón dẫn địch chuýểri ngược chiều điện trường; Câu 2: </b>
<b>Phát biểu nào sau đây là sai?</b>


<b>A. Dịng; điện trỏng kim loại tn theo; định luật Ơm nếu nhiệt độ kim loại</b>


<b>được giữ không đổi.</b> <b>‘</b> <b>; ;</b>


<b>B. Khỉ có hiện tượng dương cực tan, dịng điện trong chất điện phân tuân theo</b>


<b>định luật Om.</b> <b>• • n ;</b> <b>!</b>


<b>c. Dịng điện ừong chất khí tuân thẽo định luật Ôm nếu nhiệt độ chất khí</b>


<b>được . ; giữ khơng đổi.</b>


<b>D. Dịng điện trong chất bán dẫn khơng tn theo định luật Ơm.</b>
<b>Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?</b>


<b>A. Tia lửa điện là qua trình phỏng điện tự lực trong chất khí ợ, giữa hai điện</b>
<b>cực khi có điện trường đu mạnh để biển phân tử khí trung hồ thành ion</b>
<b>dương và electrón tự do.</b>


<b>' B. Hồ quang* điền lấ q trình phóng điện tự lực xảy ra trong chất khí ờ áp suất </b>
<b>thường hoặc áp suất thấp đặt giữa hai điện cực có hiệu điện thê khơng lớn. c. Hồ </b>
<b>quang điện được ứng dụng để hàn cắt kim loại, lo hồ quang và làm nguồn sáng. .,</b>


<b>D. Tia lửa điện được ứng dụng làm nguồn sáng có cơng suất lớn.</b>


<b>Câu 4: Hồ quang điện là q trình phóng diện tự lực của chất khí, hình thành do :<sub> A. </sub></b>
<b>phân tử khí bị điện trương mạnh làm ion hố.</b>



<b>B. catơt bị nung nóng phát ra electrón.</b>


<b>. c. q trình nhân số hạt tải điện kiểú thác lũ trong chất khí.</b>


<b>D. chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hoá.</b>
<b>Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?</b>


<b>A. 'Dorìg điện trong chất điện phân ln tn theo định luật Ôm.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>B. Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ </b>
<b>tărìg. c. Điện trở củà chất điện phân'giảm khi nhiệt độ </b>
<b>tang.</b>


<b>D. Khi'acquy được nạp điện, dòng điện qua acquy cũng là dòng điền trong chất</b>


<b>điện phân.</b> <b>:</b>


<b>Câu 6: Phảt biểu nào sau đây là sai về tính dẫn điện của bán dẫn tinh khiết?</b>


<b>À. Điện trở suất của bán dẫn tinh khiết có giá trị trung gian giứa kim loại và</b>
<b>điện mơi.</b>


<b>B. Tính dẫn điện củạ bán dẫn tinh khiết phụ thuộc vào nhiệt độ. , </b>

<b>c. Độ dẫn điện của bán dẫn tinh khiết giảm khi nhiệt độ tăng.</b>



<b>D. Mật độ lỗ trổng và điện tử tự do trong bán dẫn tinh khiết luôn bằrig nhau.</b>


<b>Câu 7: Phát biểu nào, sau đây là sai về bán dẫn? .</b> <b></b>


<b>-A. Trong bán dân loại n, phân tử tải điện cơ bản là ẹlectron tự do.</b>



<b>B. Trong bán dẫn loại p, phần tử tải điện không cơ bản là electron tự do. c. </b>
<b>Trong bán dẫn loậi n, mật độ electron tự do lớn hơn mật đọ lỗ trống.'</b>


<b>D. Trong bán dẫn loại p, mật độ lỗ trống nhỏ hớn mật độ electron tự do.,,</b>
<b>Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai về các dạng phỏng điện trong chất khí?</b>


<b>A. Tia lửa điện là q trình phóng điện tự lực xảy ra trong chất khí khi có tác</b>
<b>dụng củạ điện trường đủ mạnh làm ỉon hố khí.</b>


<b>B. Hồ quang điện là q trình phóng điện tự lực xảy ra trong chất khí ờ áp suất</b>
<b>thường hoặc áp suất thấp giữa hai điện cực có hiệu điện thể rất cao và nhiệt</b>
<b>độ cao.</b>


<b>c. Sự phóng điện tách miền là q trình phóng điện tự lực trong chất khí dưới</b>


<b>áp suất thấp cỡ 0,01 mmHg đến 1 mmHg khi giữa hai điện cực có hiệu điện</b>


<b>thế cỡ vài trăm vơn.</b> <b>n</b>


<b>D. Sự phóng điện trong chất khí dưới áp suất thấp được ứng dụng chể tạo đèn</b>


<b>chứa khí.</b> <b>i . </b><i><b>'t</b></i>


<b>Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dịng điện trong chất điện phân?</b>
<b>A. Khi có dịng điệri chạy quả bình điện phân thì' các ion âm và electron đi về</b>


<b>phía anơt, cịn các ion dương di về catơt.</b>


<b>" B. Khi có dịng điện chạy qua bình điện phân thì các electron đi về phía anơt, cịn </b>
<b>các ion dương di về catơt.</b>



<b>c. Khi có dịng điện chạy qua bình điện phân thì các ion âm đi về phíạ anơt, cịn</b>


<b>các iọn dương đi về catơt.</b>


<b>D. Khi có dịng điện chạy quá bình điện phân thì các ion âm .và electron đi về</b>
<b>phíá catơt, cịn cảc íon dương đi về anơt.</b>


<b>Câu 10: Phát biểu nào sau đây la không đúng khi nói về chất điện phân? i</b>


<b>: A. Bình điện phân khi cỏ dịng điện chạy qua sẽ giải phóng các chất ở các điền</b>
<b>cực.</b>


<b>B. Trong dung dịch, các phân tử axit, muối, bạzơ đều bị phân li thành các ion. </b>

<b>c. Một số chất rắn khi nóng chảy cũng là chất điện phân.</b>



<b>D. Chất điện phân nhất thiết phải là dung í dịch của các chất tan được! trong</b>
<b>dung mơi.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>Gâu ll: Một bình điện phân chứa đung địch muối niken với hai điện cực bằng niken,</b>
<b>dòng điện chạy qua bình có cường độ 5 A trong thời gian l giờ. Biết đươnglượng điện</b>
<b>hoá củaniken làk = 0,3.10 -g/C. Khối lượng hikeri giải phóng ờ catơt là '</b>


<b>A. 5,40 kg.</b> <b>B. 5,40 mg.</b>

<b>c. 1,50 g.</b>

<b>,</b> <b>D. 5,40 gi</b>


<b>Câu 12: Một bình điện phân đựng dung dịch CuSƠ4 với hai cực bằng đồng. Khi cho</b>
<b>dịng điện khơng đổi chạy qua bình điện phân ứóng thời gian 30 phút thì thấy khối</b>
<b>hrọng catơt tăng thêm'1,143'g. Cho ngun tử khối của đồng là 63,5. Cường độ dòng</b>
<b>điện chạy qua bình là’ ’</b>


<b>• </b>" <b>À. </b>0,96 <b>À.</b> B. 1,93 <b>A.</b> c. 0,96 <b>niA.</b> D. 1,93 <b>mA.</b>



<b>Câu 13: Điện phân dung dịch H2SO4 với các'điện cực bằng platin ta thu được khí</b>
<b>hiđrơ và ơxỉ; Thể tích khí thu được ở anơt (ờ điều kiện tiêu chuẩn) nếu dịng điện qua</b>
<b>bình cỏ cường độ 5 A trong khoảng thời gian 32 phút 10 giây là</b>


<b>A; 1120 cm3<sub>.</sub></b> <b><sub>B. 1120 dm</sub>3<sub>.</sub></b> <b><sub>C560 cm</sub>3<sub>.</sub></b> <b><sub>D. 560 dm</sub>3<sub>.</sub></b>


<b>f</b> <b>Chu để 4^ Từ TRƯỜNG" —</b> <b>'</b> <b>7<sub> ‘ ì</sub></b>


<b>Câu 1: Đường sức từ khơng có tính chất nào sau đây?</b>


<b>A. Qua mỗi điểm trong khơng gian chỉ vẽ đửợc một đường sức.</b>
<b>B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vơ hạn ờ hai đầu.</b>

<b>c. Chiều của các đường sức tại mỗi điểm là chiều của từ trường tại điểm đó.</b>


<b>D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.</b>


<b>Câu 2:>Phát biểu nào sau đây là sai? Cảm ứng từ tại một điểm</b>
<b>A. đặc trưng cho từ trường về phurong diện tác dụng lực từ.</b>
<b>B. phụ thuộc vào chiều dài doạn dây dẫn mang dịng diện. .</b>

<b>c. có hướng trùng với hướng của từ trường.</b>



<b>D. có don vị là Tesla.</b> <b>. L</b>


<b>Câu 3: Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dịng điện đặt trong từ trường</b>
<b>đều khơng có đặc điểm nào sáu đây?</b>


<b>A. Vng góc với dây dẫn mang dịng điện.</b>


<b>B. Vng góc với vectơ cảm ứhg từ.</b> <b>. . .</b> <b>.</b>


<b>c. Vng góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện:</b>



<b>D. Song song với các đường sức từ.</b>


<b>Câu 4: Một đoạn dây dẫn dài 1|5 m marig dịng điện 10 A đặt vng góc trorig một từ</b>
<b>trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là 1 <sub>A. 18 N.B. U8</sub></b>


<b>N.</b>

<b>c. 1800 N.</b>

<b>v<sub>'</sub></b> <b><sub>D. 0 N.</sub></b> <b><sub>'</sub></b> <b><sub>,</sub></b>


<b>Câu 5: Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn</b>
<b>cảm ứng từ 0,8 T. Dịng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là .</b>


<b>A. 19,2 N.</b> <b>B.1920N.</b> <b>c. 1,92 N.</b> <b>D.0N.</b>


<b>Câu 6: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m mang dòng điện 10 A, đặt trong một từ</b>
<b>trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện</b>
<b>trong dây dẫn là</b>


<b>A. 0,5°.</b> <b>B. 30°.</b> <b>c. 45°.</b> <b>D. 60°.</b> <b>,</b>


<b>Câu 7: Khi cho hai dây dẫn song song dài yô hạn cách nhau một; khoảng a,- mang</b>
<b>hai dòng điện cùng độ lớn Lvà ngược chiều thì cảm ứng từ. tại các diêm năm trong</b>
<b>mặt phang chứa hai dây và cách đềụ hai dây có giá trị là</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>A. oẶ</b> <b>B.2.10-7<sub>-.</sub></b> <b><sub>C.4.10"</sub>7<sub>-.</sub></b> <b><sub>D. 8.10"</sub>7<sub>-.</sub></b>


<b>(■: : :</b> <b>- </b><i><b>, a</b></i> <b>T;.</b> <b> a</b> <b>a</b> <b>;</b> <b>.</b>


<b>.</b>


<b>Câu 8: Một điểm cách một dây dẫn dài vơ hạn mang dịng điện 20 cm thì có độ Ịón </b>
<b>cảm ứng từ là' 1,2 pT. Một điểm cách dây dẫn đó 60 cm thì có độ lớn cảm ứng từ là </b>



<b>A. 0,4 pT.</b> <b>B. 0,2 pT.</b> <b>C.3,6pT.</b> <b>D.4,8pT.</b> <b>;</b>


<b>Câu 9: Một dòng điện chạy trong một dây trịn 20 vịng có đường kính 20 cm với</b>
<b>cường độ 1ỌẶ thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây là ■</b>


<b>; A. 0,63 mT. B. 0,06 mT. C. 6,3 ịiT. -Ị D. 0,2 mT.</b>


<b>Câu 10: Một dây, dẫn tròn mang dòng điện 20 Ạ thì tâm vịng dây có cảm ứng từ</b>
<b>0,4rt pT. Nệu dịng điện đi qua dây dẫn đó giảm 5 A so với ban đâụ thì cảm ứng từ tại</b>
<b>tâm vòng dây là</b>


<b>A. 0,94 pT.</b> <b>B.1,57 pT.</b>

<b>c. 0,63 pT.</b>

<b>D. 1,88 pT.</b> <b>‘ '</b>


<b>Câu 11: Một ống dây dài 50 cm có 1000 vịng dây mang một dòng điện là 5 A. Độ lớn</b>
<b>cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ổng là . , :</b>


<b>A. 25,1 mT.</b> <b>B. 12,6mT. ^ c. 8,0 mT.</b> <b>D. 4,0 mT.</b>


<b>Câu 12: Một khung dây được cuốn bằng loại dấy mà tiết diện có bán kính 0,5 mm sao</b>
<b>cho các ng sát nhau. Khi có dịng điện 20 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong</b>
<b>lịng Ống dây là</b>


<b>• A. 12.107T. B. 15.10"3<sub> T.</sub></b>

<b><sub>c. 25.10"</sub></b>

<b>3<sub> T.</sub></b> <b><sub>D.20.10"</sub>3<sub>T.</sub></b>


<b>Câu 13: Hai ổng dây dài bằng:<sub>nhá và có cùng sổ vịng dâý nhưrìg đường kính ốrig</sub></b>
<b>một gấp đơi đường kính ống hai. Khi ổng dây một cồ dòng điện 10 A thì độ lớn cảm</b>
<b>ứng từ trong lịng ống một là 0,2 T. Neu dòng điện trong ống hai là 5. A thỉ độ lớn</b>


<b>cảm ứng từ trong lòng ống hai là</b> <b>ĩ</b> <b>i</b>



<b>A. 0,1 T. ^</b> <b>B. 0,2 T.</b>

<b>c. 0,05 T. .</b>

<b>D._0,4T.</b> <b>;■>:</b>


<b>Câu 14: Một ống dây dài 50 cm, cường độ dòng điện chạy, qua mỗi vòng dây là 2 A. </b>
<b>Cẩm ứng từ bên trong ống dây có độ lơn 25.10.'Ti số vong dây của ống dây là ,, A.497.</b>


<b>B.220.</b> <b>’</b> <b>c. 600.</b> <b>D. 320.</b>


<b>Câu 15: Một sợi dây đồng cỏ điện trờ 1,1 Q được,bọc lớp sơn cách điện bên ngoài rất</b>
<b>mỏng, điện trở suất cùa đồng là 1,76. lO^D.m. Dùng sợi dây này để quấn một lớp các</b>
<b>vịng ìdây khít nhau tạo thành một ống dây dài 10 cm quanh một hình trụ rỗng</b>
<b>đường kính 1 cm. Cho dịng điện một chiều khơng dổi chạy qua ống dây thì cảm ứng</b>
<b>từ bên trong ổng dây là 6,28.10-3<sub>T. Hiệu điện thể đặtyàb hai đầu ống daý là A.30V.</sub></b>


<b>.</b> <b>B.22V.</b> <b>C.40V. '</b> <b>• ' D. 62 V.</b>


<b>Câu 16: Hai dịng điện thẳríg dài vơ hạn có cường độ là 10 Avà 30 A đặt chéo nhau và</b>
<b>có phương vng góc nhau trong khơng khí. Độ dài dường vng góc chung là 4 cm.</b>
<b>Cảm ứng từ tổrig hợp tại trung điểm'của dường vng góc chủng la , „ Ạ. 31,6.10-5<sub> T.</sub></b>


<b>_ B. 40,0.10 3<sub>T</sub><sub>! C. 20,0.10”</sub>5<sub> T D. 35;6:1Ọ^</sub>5<sub>.T.</sub></b> <b><sub>..</sub></b>


<b>Câu l7: Một dây dẫn thẳng MN dài 20 cm,'dược treo bằng hai dây dẫn mảhh'có: khối</b>
<b>lứợng khơng‘đáng kế, khối lượng dây MN bằng 20 g. Dây MN dặt trong từ 'trường</b>
<b>đều cỏ độ lớn 0,1 T và có phương vng góc với mặt phang xảc định bởi MN và các</b>
<b>dâý treo. Nếu cho dòng điện cường độ khơng đổi I chạy qíia dây theo</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>Câu 18: Mọt hật có khối lượng 1,67.1O-27<sub> kg, mang điện tích dương 1;6</sub></b>


<b>;10-19</b>

<b>c,</b>



<b>bay vào trong từ trường đều 0,4 T với tổc độ 2.106<sub> m/s. Phương của vận tốc vng</sub></b>
<b>góc với các đưịtig sức từ. Eịrc Lị-ren-xơ tác dụng vàổ hạt mang điện cỏ độ lớn là</b>


<b>A. 1,28!Ì0-13<sub>N.^ B. 3,14.10~</sub>13<sub>N. c. 6,28.1 ó</sub>-13</b>

<b><sub>™. D. 2,25.Í0"</sub></b>

<b>13<sub> N.</sub></b>


<b>Câu 19: Một hạt cố khối lượng 1,67.10_27<sub>kg, mảng điện tích dương </sub></b>

<b>1,6.</b>

<b><sub>10</sub>-19</b>

<b>c, </b>

<b><sub>bay</sub></b>
<b>vào trong từ trửợng/đều 0,4 T với tốc độ 2.106<sub> riĩ/s. </sub><sub>Phương của vận tơc vng góc</sub></b>
<b>với các đường sức từ. Biết quỹ đạo chuyển độnig cùa hạt là đường tròrii Tần số</b>


<b>quay của hạt là ' ■</b> <b>■ ■ ■</b>


<b>A.6,1.106<sub>H</sub><sub>Z</sub><sub>:</sub></b> <b><sub>' B. 3,0.1 0</sub>6<sub>H</sub><sub>Z</sub><sub>. c. 12,0.10</sub>6<sub> H</sub><sub>Z</sub><sub>. D. 5,0.10</sub>6<sub> H</sub><sub>Z</sub><sub>. </sub>;</b>


<b>chiều tìr N đến M thì'lực tìr hướng thẳng đứng lêri trên: Lấý g = 10 m/s2<sub>.-Khi cho</sub></b>
<b>một dịng điện khơng đổi, cường độ 30 A chạy qua dây dẫn theo chiều từ M dến N</b>
<b>thì lực căng trên mỗi dây treo có giá trị là</b> <b>. i L</b>


<b>A. 0,2 </b>

<b>N. </b>

<b>> B.’0,4</b>

<b>N. ' c. </b>

<b>0,6</b>

<b>N. </b>

<b>• • D. 0,3 </b>

<b>N. </b>

<b>' ’•</b>


</div>

<!--links-->
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU ÔN TẬP THI THPT QUỐC GIA MÔN: TIẾNG ANH
  • 260
  • 1
  • 48
  • ×