Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

phieu on tap toan 4 3 21320206

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.23 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ƠN TỐN</b>



PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào trước câu đúng nhất



<b>Câu 1: Một hình bình hành có diện tích 480m2 <sub>, chiều cao hình bình hành 16m. Vậy độ dài đáy hình bình hành đó là:</sub></b>


A. 14m B. 15m C. 23m D. 30m


<b>Câu 2: Phân số chỉ phần tơ đậm ở hình bên là:</b>


A.

4



5

B.

5



9

C.

5



4

D.

4


9



<b>Câu 3: Quy đồng mẫu số hai phân số sau: </b>
6
4
<b> và </b>

3


7


<b> ta được:</b>
A.
18

4

12
7
B.
18
28

18
42
C.
18
12

18
42
D.
42
28

18
28


<b>Câu 4: Chọn câu trả lời đúng.</b>


A.
8
3
4
1


 B.
10
9


1  C.


26
28
13
14
 D.
4
3
14
12


<b>Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:</b>


<i>a) </i>


5
4
5
3


 <i> b) </i>


12
15


4
5


 <i> c) </i>


10
5
9
5


 <i> d) </i>


9
8
11


9




<b>Câu 6: Trong dãy phân số </b>
8
6
<b> ; </b>
48
12
<b>; </b>
56
13
<b>; </b>


54
17
<b>; </b>
25
9


<b> các phân số tối giản là:</b>


A.
56
13
B.
25
9
C.
56
13
<b>; </b>
51
17
<b>; </b>
25
9
<b> D. </b>
56
13
<b> ; </b>
25
9




<b>Câu 7: </b>

<b>Trong dãy phân số </b>
12
6
<b> ; </b>
23
12
<b>; </b>
36
18
<b>; </b>
40
21


<b> các phân số bằng phân số</b>
2
1
<b> là:</b>

A.
12
6
B.
23
12
C.
36
18
<b> D. </b>
12
6

<b> ; </b>
36
18



<i><b>* ƠN LẠI: So sánh hai phân số có cùng tử số ( - Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn</b></i>



<b> - Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn )</b>



<b>Câu 8: </b>

<b>Điền dấu ( > ; < ; = )</b>



A.
8
9
...
5
4
B.
8
6
...
4
3
C.
6
5
...
5
4
D.


20
9
...
10
9
E.
5
3
...
7
3
G.
12
5
...
36
15


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>* PHÉP TRỪ PHÂN SỐ: TRỪ HAI PHÂN SỐ CÓ CÙNG MẪU SỐ</b>



<b>(</b>

<b> HS đọc phần in đậm trong Sách toán trang 129 )</b>



<b>MẪU: </b>



11
6
11
14


 = 14 6 


11


8


<b>Câu 10: Tính:</b>



9
3
9
8


...





7
6
7
14


...





15
9
15
15



...



<b> Câu 11: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: </b>



<b>a. </b>



8
7
;
8
5
;
5
7


<b>b. </b>



7
7
;
3
4
;
8
7


………



<b>Câu 12: Một cửa hàng bán lương thực, ngày thứ nhất bán được 96 tạ gạo, ngày thứ hai bán bằng </b>




4
1


<b> số gạo</b>



<b>bán ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu kg gạo ?</b>

<b> </b>



<i><b>Giải</b></i>



____________________________________________________________________________________________________________________


__________________________________________________________ __________________________________________________________


____________________________________________________________________________________________________________________


____________________________________________________________________________________________________________________


__________________________________________________________ __________________________________________________________


____________________________________________________________________________________________________________________


<b> Câu 13: Một miếng đất hình hình bình hành,</b>

<b> </b>

<b><sub>bên trong là bốn vườn hoa hình bình hành có chiều cao </sub></b>



<b> và độ dài đáy như hình bên. Hỏi miếng đất hình bình hành đó bao nhiêu m</b>

<b>2</b>


<i><b> Giải</b></i>



_____________________


________




_____________________________


_____________________________



4m



____________________________



_____________________________




11



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×