Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.22 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1: Một hình chữ nhật có diện tích 240cm2 <sub>, chiều rộng hình chữ nhật 12cm. Vậy chiều dài hình chữ nhật đó là:</sub></b>
A. 10cm B. 20 m C. 24cm D. 20cm
<b>Câu 2: Phân số chỉ phần tô đậm ở hình bên là:</b>
A.
5
4
B.
10
8
C.
8
10
D.
8
8
<b>Câu 3: Quy đồng mẫu số hai phân số sau: </b>
6
4
<b> và </b>
3
7
<b> ta được:</b>
A.
<b>Câu 4: Chọn câu trả lời đúng.</b>
A.
8
2
4
1 C.
26
28
13
14
D.
7
6
14
12
<b>Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:</b>
<i>a) </i>
5
4
5
3
<i> b) </i>
12
<i> c) </i>
10
5
9
5
<i> d) </i>
9
8
11
9
<b>Câu 6: Trong dãy phân số </b>
8
6
<b> ; </b>
48
12
<b>; </b>
56
13
<b> các phân số tối giản là:</b>
A.
56
13
B.
25
9
C.
56
13
<b>; </b>
51
17
<b>; </b>
25
9
<b> D. </b>
56
13
<b> ; </b>
25
9
<b>Câu 7: Trong dãy phân số </b>
12
6
<b> ; </b>
23
12
<b>; </b>
36
18
<b>; </b>
40
21
<b> các phân số bằng phân số</b>
2
1
<b> là:</b>
A.
12
6
B.
23
12
C.
36
18
<b> D. </b>
12
<i><b>* ÔN LẠI: So sánh hai phân số có cùng tử số ( - Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn</b></i>
<b> - Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn )</b>
<b>Câu 8: Điền dấu ( > ; < ; = )</b>
A.
8
9
...
5
4
B.
8
6
...
4
3
C.
6
5
...
5
4
<i><b>ĐỀ 2</b></i>
<b>Câu 1. Nối mỗi số với cách đọc đúng của nó :</b>
a) 840 215 1) Tám trăm bốn mươi hai nghìn
khơng trăm mười lăm.
b) 842 015 2) Tám trăm bốn mươi nghìn hai
trăm mười lăm.
c) 408 125 3) Bốn trăm tám mươi mốt nghìn
hai trăm linh năm.
d) 481 205 4) Bốn trăm linh tám nghìn một
trăm hai lăm.
<b>Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S :</b>
Số 258 016 735 394 812 057 109 502
Giá trị của chữ số 5 50 000 500 50 5
Đúng / Sai
<b>Câu 3. Điền dấu (>,<,=)thích hợp vào ơ trống :</b>
678 645…95 976; 700 000…699 998
528 725…588 752; 678 645…95 976
99 999…100 000; 345 012…345 000+ 12
<b>Câu 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :</b>
Cho 6 chữ số 0,2,1,7,8,4. Số bé nhất có đủ 6 chữ số đó là :
A. 021 478 B. 210 784
C. 102 478 D. 120 784.
<b>Câu 5. Trong các số: 57 234, 64 620, 5270, 77 285</b>
a) Số chia hết cho cả 2 và 5 là: ………
b) Số chia hết cho cả 3 và 2 là: ………
c) Số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là: ………
<b>Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:</b>
1 m2<sub> = ... dm</sub>2 <sub> 32 m</sub>2<sub>49 dm</sub>2<sub> = ………… dm</sub>2
5 km2<sub> = ...m</sub>2<sub> 2000 000 m</sub>2<sub> = ………... km</sub>2
<b>Câu 7. Tìm x, biết :</b>
a) x+1 760=10 345
………
……….
b) x–1 846=19 048
………
……….
………
……….
………
……….
<b>Câu 8. Một trại trồng cây ăn quả có tất cả 36 000cây, trong đó số cây là cây nhãn, số cây vải gấp 2 lần số cây </b>
nhãn, còn lại là cây cam. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu cây?
Bài giải:
...
...
...
...
...
...
...………
………
<b>Câu 9: Câu 7: Trong các phân số </b>
30
20
<b> ; </b>
14
8
<b>; </b>
24
15
<b>; </b>
48
36
<b> phân số bằng phân số </b>
8
5
<b>là:</b>
A.
30
20
B.
14
8
C.
24
15
<b> D. </b>
48
36
<b>Câu 10: Điền dấu ( > ; < ; = )</b>
...1
89
79
;
23
7
...
23
8
;
15
14
...
15
19
;
42
9
...
14
3
;
2
1
...
3
1
;
9
8
...
27
24
<i><b>* So sánh hai phân số có cùng tử số ( - Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn</b></i>
<b> - Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn )</b>
<b> VÍ DỤ: </b>
9
4
10
4
<i>và</i> <b> * Ta có: 10 > 9 , nên </b>
9
4
10
4
So sánh:
9
5
...
7
5
;
12
9
...
10
9
;
29
11
...
22
11
;
9
15
...
17
15
;
19
7
...
12
7
;
18
20
...
24
20
<i><b>* So sánh hai phân số khác mẫu số ( HS đọc phần in đậm trong Sách tốn trang 121 )</b></i>
<b>ƠN LẠI: So sánh hai phân số </b>
3
1
4
3
<i>và</i> .
- QĐMS hai phân số
3
1
4
3
<i>và</i> ta được:
12
4
12
9
<i>và</i>
- Mà :
12
4
12
9
. Vậy :
3
1
4
3
<b>Câu 11: Điền dấu ( > ; < ; = )</b>
A.
9
10
...
5
3
B.
5
4
...
3
2
C.
7
6
...
6
4
D.
6
3
...
18
9
E.
17
13
...
15
13
<b>* PHÉP CỘNG PHÂN SỐ: CỘNG HAI PHÂN SỐ CÓ CÙNG MẪU SỐ</b>
<b>( HS đọc phần in đậm trong Sách toán trang 126 )</b>
<b>MẪU: </b>
11
6
11
4
=
11
6
4
11
10
<b>Câu 12: Tính:</b>
9
3
9
8
...
7
6
...
15
7
15
5
...
<b>Câu 13:</b> <i><b>Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: ( HD: Hs nên vận dụng cách so sánh p/số với 1, so sánh hai p/số cùng mẫu</b></i>
<i><b>sô, hai p/số khác mẫu để tìm ra p/số lớn hơn hay bé hơn rồi mới xếp thứ tự) </b></i>
a. 3
4;
2
3;
5
4; 1;
5
2 b.
2
3;
1
2;
3
4;
3
3
………
……….
<b>* PHÉP TRỪ PHÂN SỐ: TRỪ HAI PHÂN SỐ CÓ CÙNG MẪU SỐ</b>
<b>( HS đọc phần in đậm trong Sách toán trang 129 )</b>
<b>MẪU: </b>14<sub>11</sub> <sub>11</sub>6 =
11
6
14
11
8
<b>Câu 10: Tính:</b>
9
3
9
8
...
7
6
7
14
...
15
9
15
15
...
11
<b>Câu 11: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: </b>
<b>a. </b>
8
7
;
8
5
;
5
7
<b>b. </b>
7
7
;
3
4
;
8
7
………
<b>Câu 12: Một cửa hàng bán lương thực, ngày thứ nhất bán được 198 tạ gạo, ngày thứ hai bán bằng </b>
4
1
<b> số gạo</b>
<b>bán ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu kg gạo ? </b>
<i><b>Giải</b></i>
____________________________________________________________________________________________________________________
__________________________________________________________ __________________________________________________________
____________________________________________________________________________________________________________________
____________________________________________________________________________________________________________________
__________________________________________________________ __________________________________________________________
____________________________________________________________________________________________________________________
<b> Câu 13: Một miếng đất hình hình bình hành, <sub>bên trong là bốn vườn hoa hình bình hành có chiều cao </sub></b>
<b> và độ dài đáy như hình bên. Hỏi miếng đất hình bình hành đó bao nhiêu mét vuông? </b>