Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (570.12 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
<b>TRƯỜNG THPT CHUYÊN</b>
<b>ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 3 NĂM HỌC 2017 – 2018</b>
<b>Bài thi: TỐN</b>
<i>Thời gian làm bài: 90 phút, khơng kể thời gian phát đề</i>
<b>Họ, tên thí sinh:……….………. SBD:……….</b>
<b>Câu 23:</b> [1D3-2] Số 6303268125 có bao nhiêu ước số nguyên?
<b>A. </b> 420 <b>.</b> <b>B.</b> 630 <b>.</b> <b>C. </b> 240 <b>.</b> <b>D.</b> 720 .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
<b>Cách 1:</b>
Áp dụng công thức: Nếu số <i>N</i> được phân tích thành thừa số các số nguyên tố dạng
<i>N= p</i><sub>1</sub><i>k</i>1<i><sub>. p</sub></i>
2
<i>k</i><sub>2</sub>
<i>. .. p<sub>n</sub>kn</i>
thì số các ước nguyên dương bằng <i>k =</i>
Với
<b>Cách 2: Áp dụng hàm sinh.</b>
Do
+ Hàm sinh để chọn số 3 là:
+ Hàm sinh để chọn số 5 là:
+ Hàm sinh để chọn số 7 là:
+ Hàm sinh để chọn số 11 là:
Suy ra hàm sinh các ước nguyên dương của 6303268125 có dạng:
<i>Tổng số các ước nguyên dương của N là tổng tất cả các hệ số của các số hạng trong</i>
<i>khai triển trên, do đó số các ước nguyên dương của N là </i>
<b>âu 28.</b> [1D5-2] Cho hàm số <i>f</i>
<i>x</i>2
<b>A.</b>
<b>C. </b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>
Với <i>g</i>
<i>k</i>
<i>b</i>
<i>a, k ∈R , k ≠0</i>
<i>(n)</i>
<i>n<sub>.a</sub>n<sub>.n!</sub></i>
<i>b</i>
<i>a</i>.
Hàm số <i>f</i>
<i>x</i>2
−<i>x +1</i>=−
−<i>x +1 . Nên </i>
−31
<b>Câu 29.</b> <b>[2H2-3] </b>Cần phải thiết kế các thùng dạng hình trụ có nắp đậy để đựng nước sạch có dung tích
<i>V</i>
. Hỏi bán kính <i>R</i>(cm)của đáy hình trụ nhận giá trị nào sau đây để tiết kiệm vật liệu
nhất?
<b>A.</b>
3 3
2
<i>V</i>
<i>R</i>
. <b>B.</b>
3 <i>V</i>
Để tiết kiệm vật liệu nhất thì diện tích tồn phần của thùng phải ít nhất.
Ta có <i>V</i> <i>R h</i>2 2
<i>V</i>
<i>h</i>
<i>R</i>
.
Diện tích tồn phần của hình trụ là
2
2 2
<i>tp</i>
<i>S</i> <i>Rh</i> <i>R</i>
2
2
2 <i>R</i>. <i>V</i> 2 <i>R</i>
<i>R</i>
2<i>V</i> 2 <i>R</i>2
<i>R</i>
3
2 2
2 3 2
<i>V</i> <i>V</i>
<i>R</i> <i>V</i>
<i>R</i> <i>R</i>
.
Vậy
3 2
min 3 2
<i>tp</i>
<i>S</i> <i>V</i>
khi
2
2
<i>V</i>
<i>R</i>
<i>R</i>
3
2
<i>V</i>
<i>R</i>
.
<b>Câu 31.</b> <b>[1H3-3] Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng </b><i>a</i>. Tính cơsin của góc giữa mặt
bên và mặt đáy.
<b>A. </b>
1
3 . <b>B. </b>
1
2 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
1
2 . <b>D. </b>
1
3<sub>.</sub>
<i>S</i>
<i>A</i>
<i>B</i> <i>C</i>
<i>D</i>
<i>O</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>I</i>
<i>+ Gọi O là tâm của hình chóp tứ giác đều .S ABCD . Ta có SO</i>
+ Gọi <i>I<sub> là trung điểm cạnh CD .</sub></i>
Theo giả thiết ta có:
<i>OI</i> <i>CD</i>
<i>SI</i> <i>CD</i>
<sub></sub>
nên góc giữa mặt bên
bằng góc <i>SIO . Khi đó: </i>
cos<i>SIO</i> <i>OI</i>
<i>SI</i>
2
3
2
<i>a</i>
<i>a</i>
1
cos
3
<i>SIO</i>
.
<b>Câu 32:</b> <b>[2D3-2] Tìm một nguyên hàm </b><i>F x</i>( ) của hàm số ( ) ax+ 2 ( 0)
<i>b</i>
<i>f x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
. Biết rằng
( 1) 1; (1) 4; (1) 0
<i>F</i> <i>F</i> <i>f</i>
<b>A. </b>
2
3 3 7
( ) .
4 2 4
<i>x</i>
<i>F x</i>
<i>x</i>
= + +
<b>B.</b>
2
3 3 7
( ) .
4 2 4
<i>x</i>
<i>F x</i>
<i>x</i>
= -
<b>-C. </b>
2
3 3 7
( ) .
2 4 4
<i>F x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
= +
<b>-D.</b>
2
3 3 1
( ) .
2 2 2
<i>F x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
= -
<b>-Lời giải</b>
<b>Chọn A </b>
Ta có
2
ax
( )
2
<i>b</i>
<i>F x</i> <i>C</i>
<i>x</i>
, theo giả thiết
1
2
( 1) 1; (1) 4
4
2
<i>a</i>
<i>b c</i>
<i>F</i> <i>F</i>
<i>a</i>
<i>b c</i>
<sub> </sub>
<sub> (2)</sub>
Từ (1) và (2) giải ra
3 3 7
,
2 2 4
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
. Vậy
2
3 3 7
( ) .
4 2 4
<i>x</i>
<i>F x</i>
<i>x</i>
= + +
<b>Câu 33:</b> <b>[2H3-2]</b><i><b> Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm </b></i> <i>A</i>(1;0; 3), ( 3; 2; 5). <i>B</i>
Biết tập hợp tất cả điểm M trong không gian thỏa mãn đẳng thức <i>AM</i>2 <i>BM</i>2 30<sub> là một mặt</sub>
cầu ( )<i>S</i> . Tọa độ tâm <i>I</i> <sub> và bán kính </sub><i>R</i><sub> của mặt cầu </sub>( )<i>S</i> <sub> là</sub>
<b>A.</b><i>I</i>( 2; 2; 8); <i>R</i>3. <b>B.</b> ( 1; 1; 4);<i>I</i> <i>R</i> 6.
<b>C. </b><i>I</i>( 1; 1; 4); <i>R</i>3. <b>D. </b>
30
( 1; 1; 4); .
2
<i>I</i> <i>R</i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C </b>
Gọi điểm <i>M x y z</i>( ; ; ) , từ giả thiết <i>AM</i>2<i>BM</i>2 30 <i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>22<i>x</i>2<i>y</i>8<i>z</i> . 9 0
Tâm ( 1; 1; 4),<i>I</i> <i>R</i> 1 1 16 9 9 3 .
<b>Câu 34.</b> <b>[ 1D4-1]</b> Cho hàm số
3
2 1 8
.
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>f x</i>
<i>x</i>
Tính lim<i>x</i>0 <i>f x</i>
<b>A. </b>
1
12<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
13
.
12 <b><sub>C. </sub></b><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
10
11<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>
3
0 0
2
0 <sub>3</sub> <sub>3</sub>
2 1 1 8 2
lim lim
2 1
lim
1 1 <sub>8</sub> <sub>2 8</sub> <sub>4</sub>
1 13
1 .
12 12
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 35.</b> <b>[2D2-2]</b> Số nghiệm của phương trình
2 2
2 2 3 6 2 3
2 2 9 3 .8<i>x</i> <i>x</i> 3 6 .8<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
là:
<b>A. </b>1. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>4.
<b>Chọn D.</b>
Đặt
2
2
3
3 6
<i>x</i> <i>x</i> <i>u</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>v</i>
<sub>.</sub>
Phương trình
2 2
2 2 3 6 2 3
2<i><sub>x</sub></i> 2<i><sub>x</sub></i> 9 <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> 3 .8<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> 3<i><sub>x</sub></i> 6 .8<i>x</i> <i>x</i>
(1) trở thành:
<i>u</i> <i>v</i>
(2).
+) Trường hợp 1: u = 0. Phương trình (2) thoả mãn.
Suy ra:
2 <sub>3 0</sub> 1 13
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
.
+) Trường hợp 2: v = 0. Phương trình (2) thoả mãn.
Suy ra:
2 <sub>3</sub> <sub>6 0</sub> 3 33
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
.
+) Trường hợp 3:
0
0
<i>u</i>
<i>v</i>
<sub>. Phương trình (2) tương đương với:</sub>
8 1 8 1
0
<i>v</i> <i>u</i>
<i>v</i> <i>u</i>
(3).
Xét hàm số
8 1<i>t</i>
<i>f t</i>
<i>t</i>
trên R\{0}.
Nếu t > 0 thì 8 1 0;<i>t</i> <i>t</i>0<sub>suy ra </sub>
8 1<i>t</i>
<i>f t</i>
> 0.
Nếu t < 0 thì 8 1 0;<i>t</i> <i>t</i>0<sub>suy ra </sub>
8 1<i>t</i>
<i>f t</i>
<i>t</i>
> 0.
Suy ra
8 1<i>t</i>
<i>f t</i>
<i>t</i>
> 0 với mọi <i>t R</i> \ 0
Vậy PT(1) có 4 nghiệm phân biệt.
<b>Câu 36:</b> <b>[2H1-3]</b> Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a, SA vng góc với</i>
đáy <i>SA a</i> 2<sub>. Gọi </sub><i>B D</i>', '<sub> là hình chiếu của </sub><i>A</i><sub> lần lượt lên </sub><i>SB SD</i>, <sub>. Mặt phẳng </sub>
<i>SC tại 'C . Tính thể tích khối chóp .<sub>S AB C D là:</sub></i>' ' '
<b>A. </b>
3
2 3
9
<i>a</i>
<i>V </i>
<b>.</b> <b>B. </b>
3
2 2
9
<i>a</i>
<b>.</b> <b>C. </b>
3 <sub>2</sub>
9
<i>a</i>
<i>V </i>
<b>.</b> <b>D. </b>
3
2 3
3
<i>a</i>
<i>V </i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Ta có
2
2
' ' 2 2
3 3
<i>SB</i> <i>SD</i> <i>a</i>
<i>SB</i> <i>SD</i> <i>a</i> <sub> nên suy ra ' '/ /</sub><i>B D</i> <i><sub>BD mà </sub>BD</i>
Do đó ' '<i>B D</i> <i>SC</i><sub> (1)</sub>
Ta có <i>BC</i>
Từ (1) và (2) suy ra
2
' 2 1
4 2
<i>SC</i> <i>a</i>
<i>SC</i> <i>a</i> <sub>.</sub>
Ta có
' ' ' ' 2 ' ' '<sub>.</sub> ' 2 1<sub>.</sub> 1
2 3 2 3
<i>SA B C D</i> <i>SAB C</i>
<i>SABCD</i> <i>SABC</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>SB SC</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>SB SC</i> <sub>.</sub>
Mà
3
2
1 2
. 2
3 3
<i>SABCD</i>
<i>a</i>
<i>V</i> <i>a a</i>
.
Vậy
3 3
' ' '
1 2 2
.
3 3 9
<i>SAB C D</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>V</i>
.
<b>Tổng quát: Cho hình chóp .</b><i>S ABCD là hình bình hành. Một mặt phẳng </i>
<i>SA SB SC SD</i><sub> tại </sub><i>A B C D</i>', ', ', '<sub>. Ta có</sub>
' ' ' ' 1 '<sub>.</sub> '<sub>.</sub> '<sub>.</sub> '
4 ' ' ' '
<i>SA B C D</i>
<i>SABCD</i>
<i>V</i> <i>SA SB SC SD</i> <i>SA</i> <i>SB</i> <i>SC</i> <i>SD</i>
<i>V</i> <i>SA SB SC SD SA</i> <i>SB</i> <i>SC</i> <i>SD</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub>
<b>Câu 37:</b> <b> [1D3-2]</b>Cho cấp số cộng
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Theo bài ra ta có
1
1 1
4 18
1 2 2 1
4 2
2 2
<i>u</i> <i>d</i>
<i>n n</i> <i>n n</i>
<i>nu</i> <i>d</i> <i>nu</i> <i>d</i>
1
4 18
2
<i>u</i> <i>d</i>
<i>u</i> <i>d</i>
1 2
4
<i>u</i>
<i>d</i>
<sub> .</sub>
<b>Câu 38.</b> <b>[2H1-2]</b> Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy là hình thang vng tại <i>A</i> và <i>D</i>; <i>SD</i> vng góc với
mặt đáy (<i>ABCD</i>); <i>AD</i> =2 ;<i>a</i> <i>SD</i>=<i>a</i> 2. Tính khoảng cách giữa đường thẳng <i>CD</i> và mặt phẳng
<b>A. </b>
2
3
<i>a</i> <sub>×</sub>
<b>B. </b> 2
<i>a</i> <sub>×</sub>
<b>C. </b><i>a</i> 2. <b>D. </b>
3
3
<i>a</i>
×
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Đáy là hình thang vng tại <i>A</i> và <i>D</i><sub>nên </sub><i>AB<sub> song song với CD</sub></i>
<i>Kẻ DH</i> <i>SA</i>
( ,( )) ( ,( ))
<i>d CD SAB</i> <i>d D SAB</i> <i>DH</i>
Áp dụng 2 2 2
1 1 1
<i>DH</i> <i>DS</i> <i>DA</i>
Thay <i>SD</i>=<i>a</i> 2.và <i>AD</i>=2<i>a</i>
Ta tính được
2
3
<b>Câu 41.</b> <b>[2H3-2]</b><i> Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm</i>
<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i> <i>D</i> <sub>. Hỏi có bao nhiêu điểm cách đều 4 mặt phẳng</sub>
<b>A. </b>4. <b>B. </b>5. <b>C. </b>1. <b>D. </b>8.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
Dễ dàng nhận thấy <i>A B C D</i>, , , lập thành tứ diện <b>vuông. Các mặt bên chia hệ trục tọa độ ra </b>
<b>thành 8 mặt phẳng nên tương ứng </b>có 8 điểm cách đều 4 mặt phẳng
Có thể viết phương trình
, , ,
<i>ABC</i> <i>BCD</i> <i>CDA</i> <i>DAB</i>
Gọi <i>M a b c</i>( ; ; )Và lập phương trình khoảng cách tới các <b>mặt phẳng.</b>
<b>Câu 42.</b> <b>[2H2-3] </b><i>Với một đĩa phẳng hình trịn bằng thép bán kính R , phải làm một cái phễu bằng cách</i>
cắt đi một hình quạt của đĩa này và gấp phần còn lại thành một hình nón. Gọi độ dài cung trịn
của hình quạt cịn lại là <i>x</i>. Tìm <i>x</i> để thể tích khối nón tạo thành nhận giá trị lớn nhất.
<b>A. </b>
2 6
3
<i>R</i>
<i>x </i>
<b>.</b> <b>B. </b>
2 2
3
<i>R</i>
<i>x </i>
<b>.</b> <b>C. </b>
2 3
3
<i>R</i>
<i>x </i>
<b>.</b> <b>D. </b>
6
3
<i>R</i>
<i>x </i>
.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Độ dài cung tròn của hình quạt cịn lại là <i>x</i> nên chu vi đường trịn đáy của hình nón là <i>x</i>. Do
đó bán kính đường trịn đáy của hình nón là 2
<i>x</i>
<i>r </i>
Nên đường cao của hình nón là:
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2 2 2 2
2 2
2 4 4
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>h</i> <i>R</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>R</i> <i>h</i> <i>R</i>
<sub>.</sub>
Suy ra thể tích khối nón là:
2 2 2
2 2 2
2 2 2
1 1 1
. . . . .
3 3 4 4 12 4
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>V</i> <i>h S</i> <i>R</i> <i>x R</i>
Tính
2 <sub>2</sub>
2 2
2 <sub>2</sub>
2
2
1 <sub>2</sub>
' 2
12 4
2
4
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>V</i> <i>x R</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>R</i>
(vì <i>x </i>0)
<b>Câu 44.</b> <b>[2D1-3] </b>Tìm tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i> để hàm số
cos - 2
cos
<i>-x</i>
<i>y</i>
<i>x m</i>
nghịch biến trên
khoảng
0;
2
<b>A. </b><i>m </i>2<b>.</b> <b>B. </b><i><b>m hoặc 1</b></i>0 <i>m</i><b><sub> .</sub></b>2
<b>C. </b><i>m </i>2<b>.</b> <b>D. </b><i>m .</i>0
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>
sin cos sin cos 2 sin 2
'
cos cos
<i>x</i> <i>x m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x m</i>
<i>y</i>
<i>x m</i> <i>x m</i>
.
Vì
0; sin 0
2
<i>x</i><sub></sub> <sub></sub> <i>x</i>
Hàm số
cos - 2
cos
<i>-x</i>
<i>y</i>
<i>x m</i>
nghịch biến trên khoảng
0; ' 0, 0;
2 <i>y</i> <i>x</i> 2
2 0 1 2
sin 2
' 0, 0;
0;1 0
2
cos
<i>m</i> <i>m</i>
<i>x m</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>x m</i>
<b>Câu 45.</b> <b>[2D3-3] </b>Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 ( / )<i>m s</i> thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó ô tô
chuyển động chậm dần đều với <i>v t</i>( )5 10 (m/s)<i>t</i> <i>, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng</i>
giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển
được bao nhiêu mét.
<b>A. </b>8 .<i>m</i> <b>B. </b>10 .<i>m</i> <b>C. </b>5 .<i>m</i> <b>D. </b>20 .<i>m</i>
Thời điểm đạp phanh ứng với 0<i>t .</i>
Thời điểm xe dừng hẳn ứng với <i>v t</i>( ) 5 10 0 <i>t</i> 2<i>t .</i>
Quãng đường ô tô đi được từ lúc xe được phanh đến khi dừng hẳn bằng.
2
0
( ) 10 ( )
<i>v t dt</i> <i>m</i>
.
<b>Câu 46.</b> <b>[2D1-3] </b>Gọi <i>m</i> là số thực dương sao cho đường thẳng <i>y m</i> 1 cắt đồ thị hàm số <i>y x</i> 4 3<i>x</i>22
tại hai điểm <i>A B</i>, <i> thỏa mãn tam giác OAB vuông tại O ( O là gốc tọa độ ). Kết luận nào sau đây</i>
đúng?
<b>A. </b>
7 9
;
4 4
<i>m</i><sub> </sub> <sub></sub>
<b><sub> .</sub></b> <b><sub>B. </sub></b>
7 9
;
4 4
<i>m</i><sub> </sub> <sub></sub>
<b><sub> .</sub></b> <b><sub>C. </sub></b>
3 5
;
4 4
<i>m</i><sub> </sub> <sub></sub>
<b><sub> .</sub></b> <b><sub>D. </sub></b>
5 7
;
4 4
<i>m</i><sub> </sub> <sub></sub>
<sub> .</sub>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>
Phương trình hồnh độ giao điểm của hai đồ thị:
4 <sub>3</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>1</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i>43<i>x</i>2 3 <i>m</i>0<sub> (*).</sub>
Đặt <i>x t t</i>2 , ta được phương trình: ( 0) <i>t</i>23 3<i>t</i> <i>m</i>0<sub> (**).</sub>
Với <i>m thì </i>0 (<i>m</i> 3) 0 nên (**) có hai nghiệm trái dấu và (*) có hai nghiệm đối nhau <i>a a</i>, .
Tọa độ giao điểm có dạng <i>A a m</i>( ; 1); <i>B a m</i>( ; 1).
<i>Tam giác OAB vuông tại O nên OA OB</i>. 0
<i>a</i>2 (<i>m</i> 1)2.
Thay vào (*) ta được:
4 2
1 3 1 3 0
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <sub>. Phương trình này chỉ có một nghiệm dương</sub>
1
<i>m . Vậy </i>
3 5
;
4 4
<i>m</i><sub> </sub> <sub></sub>
<b><sub>.</sub></b>
<b>Câu 47:</b> <b>[1D2-2] </b>Từ các chữ số 0,1, 2, 3,5,8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đơi
một khác nhau và phải có mặt chữ số 3 .
<b>A. </b>36 số. <b>B. </b>108 số. <b>C. </b>228 số. <b>D. </b>144 số.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
<i>Gọi số cần lập là abcd</i>
+ TH1:
Chọn <i><sub>d = có 1 cách</sub></i>3
Chọn <i>a</i><sub> có 4 cách.</sub>
Chọn <i>b c</i>, có <i>A</i>42 cách
Þ Vậy có tất cả 4.<i>A =</i>24 48 (số)
+ TH2:
Chọn <i>b c</i>, có <i>A</i>42 cách
Þ Vậy có tất cả 2
4
2.<i>A =</i>24<sub> (s)</sub>
+ TH3:
Chn <i>d</i>ạ 3ị <i>d</i>=
Chọn vị trí đặt số 3 có 2 cách
Chọn 1 số đặt vào vị trí cịn lại có: 3 cách
Þ Vậy có tất cả 2.3.2.3 36= <sub> (số)</sub>
Vậy số các số tự nhiên thỏa ycbt là: 108 (số)
<b>Câu 48:</b> <b>[2H3-3] </b><i>Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm A</i>
<b>A. </b><i>M -</i>
3 7
; ; 1
7 2
<i>M</i>ổỗ-ỗ<sub>ỗ</sub> - ÷ư÷<sub>÷</sub><sub>÷</sub>
è <sub>ø.</sub>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Gọi <i>M x y z</i>
Khi đó:
2 2
2 2 <sub>2</sub> <sub>4</sub>
<i>AM</i> =<i>x</i> + -<i>y</i> + +<i>z</i>
2 <sub>3</sub> <sub>5</sub> <sub>2</sub>
<i>BM</i> = +<i>x</i> + -<i>y</i> + -<i>z</i>
Theo bài ra:
2 2 2
2 2 4 2 3 2 5 2 2
<i>MA</i> + <i>MB</i> =<i>x</i> + -<i>y</i> + +<i>z</i> + <i>x</i>+ + <i>y</i>- + <i>z</i>
3 <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 4<i>x</i> 8<i>y</i> 32 3é<i>x</i> 2 <i>y</i> 4 <i>z</i> 12ù 3.12 36
= + + + - + = <sub>ê</sub> + + - + + <sub>ú</sub>³ =
ë û
Vậy
min
2
2 36 4
0
<i>x</i>
<i>MA</i> <i>MB</i> <i>y</i>
<i>z</i>
ì
=-ïï
ïï
+ = Û <sub>íï</sub> =
ï =
ïïỵ
Vậy <i>M -</i>
<b>Câu 49.</b> <b>[2D2-3] </b>Tìm tập các giá trị thực của tham số m để phương trình
x x
4( 2 1)+ +( 2 1)- - m=0<sub> có đúng hai nghiệm âm phân biệt.</sub>
<b>A.</b>(2;4). <b>B.</b> (3;5)<b>.</b> <b>C. </b>(4;5)<b>.</b> <b>D.</b> (5;6)<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
Phương trình được viết lại thành:
x
x
1
m 4( 2 1)
( 2 1)
= + +
+ <sub>. Đặt </sub><sub>t</sub><sub>=</sub><sub>( 2 1)</sub><sub>+</sub> x <sub>></sub><sub>0</sub>
.
Ta tìm tham số m để phương trình
1
m 4t
t
= +
có hai nghiệm nghiệm dương t thảo mãn:
0 t< <1
Xét
1
f(t) 4t
t
= +
trên (0;1). Có 2
1 1
f '(t) 4 0 t
2
= - ³ Û ³
. Lập bảng biến thiên ta tìm
được m (4;5)Ỵ .
<b>Câu 50.</b> <b>[2H1-3] </b>Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại
· · 0
B,AB=BC =a 3,SAB=SCB=90
và khoảng cách từ A đến (SBC) bằng a 2.
Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
<b>A. </b><i>S</i> 4<i>a</i>2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>S</i>8<i>a</i>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>S</i> 12<i>a</i>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>S</i> 16<i>a</i>2<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Gọi O là điểm đối xứng của B qua trung điểm E của AC. Từ giả thiết ta dễ dàng chứng
minh được SO vng góc với (ABC), đáy là hình vng cạnh a 3. Từ đó mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp SABC là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.OABC, bán kính mặt cầu là:
1
R SB
2
.
Theo giả thiết 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1
OS =OH - OC =2a - 3a = 6a , nên:
2 2 2 2 2 2 2 2
OS =6a Þ SB =OS +OB =6a +6a =12a
Do đó:
1
R SB a 3
2
= =