Tải bản đầy đủ (.docx) (13 trang)

Đề thi thử thpt quốc gia 2017-2018 môn toán trường chuyên Vĩnh phúc | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (570.12 KB, 13 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
<b>TRƯỜNG THPT CHUYÊN</b>


<b>ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 3 NĂM HỌC 2017 – 2018</b>
<b>Bài thi: TỐN</b>


<i>Thời gian làm bài: 90 phút, khơng kể thời gian phát đề</i>


<b>Họ, tên thí sinh:……….………. SBD:……….</b>


<b>Câu 23:</b> [1D3-2] Số 6303268125 có bao nhiêu ước số nguyên?


<b>A. </b> 420 <b>.</b> <b>B.</b> 630 <b>.</b> <b>C. </b> 240 <b>.</b> <b>D.</b> 720 .


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D.</b>
<b>Cách 1:</b>


Áp dụng công thức: Nếu số <i>N</i> được phân tích thành thừa số các số nguyên tố dạng


<i>N= p</i><sub>1</sub><i>k</i>1<i><sub>. p</sub></i>
2


<i>k</i><sub>2</sub>


<i>. .. p<sub>n</sub>kn</i>


thì số các ước nguyên dương bằng <i>k =</i>

(

<i>k</i>1+1

)(

<i>k</i>2+1

)

.. .

(

<i>kn</i>+1

)

<sub>. Do</sub>
<i>đó số các ước nguyên của N là 2k .</i>



Với

<i>N=6303268125=3</i>

5

.5

4

.7

3

.11

2 thì có

2.(5+1) (4+1) (3+1)(2+1)=720

ước số
nguyên.


<b>Cách 2: Áp dụng hàm sinh.</b>


Do

<i>N=6303268125=3</i>

5

.5

4

.7

3

.11

2 nên


+ Hàm sinh để chọn số 3 là:

<i>1+x+x</i>

2

+

<i>x</i>

3

+

<i>x</i>

4

+

<i>x</i>

5


+ Hàm sinh để chọn số 5 là:

<i>1+ x+ x</i>

2

+

<i>x</i>

3

+

<i>x</i>

4


+ Hàm sinh để chọn số 7 là:

<i>1+x+x</i>

2

+

<i>x</i>

3


+ Hàm sinh để chọn số 11 là:

<i>1+x+x</i>

2


Suy ra hàm sinh các ước nguyên dương của 6303268125 có dạng:


<i>f</i>

(

<i>x</i>

)

=(1+x +x

2

+

<i>x</i>

3

+

<i>x</i>

4

+

<i>x</i>

5

)(1+x +x

2

+

<i>x</i>

3

+

<i>x</i>

4

) (1+x +x

2

+

<i>x</i>

3

) (1+x +x

2

)



<i>Tổng số các ước nguyên dương của N là tổng tất cả các hệ số của các số hạng trong</i>
<i>khai triển trên, do đó số các ước nguyên dương của N là </i>

<i>f (1)=360</i>

nên số ước
nguyên của <i>N</i> là 720 .


<b>âu 28.</b> [1D5-2] Cho hàm số <i>f</i>

(

<i>x</i>

)

=


<i>x</i>2


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A.</b>

<i>f</i>

(30 )

(

<i>x</i>

)

=30!

(

<i>1−x</i>

)

−30 <b>.</b> <b>B. </b>

<i>f</i>

(30 )

(

<i>x</i>

)

=30!

(

<i>1−x</i>

)

−31 <b>.</b>


<b>C. </b>

<i>f</i>

(30 )

<i>( x )=−30! (1−x )</i>

−30 <b>.</b> <b>D. </b>

<i>f</i>

(30 )

<i>( x )=−30! (1−x )</i>

−31 .


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


Với <i>g</i>

(

<i>x</i>

)

=


<i>k</i>


(

<i>ax+b</i>

)

(

<i>x ≠−</i>


<i>b</i>


<i>a, k ∈R , k ≠0</i>

)

<sub>. Ta có: </sub> <i>g</i>


<i>(n)</i>


(

<i>x</i>

)

=<i>k.</i>

(

−1

)



<i>n<sub>.a</sub>n<sub>.n!</sub></i>


(

<i>ax+b</i>

)

<i>n+1</i> <i>, ∀ x≠−</i>


<i>b</i>
<i>a</i>.


Hàm số <i>f</i>

(

<i>x</i>

)

=


<i>x</i>2



−<i>x +1</i>=−

(

<i>x+1</i>

)

+
1


−<i>x +1 . Nên </i>


<i>f</i>

(30 )

<sub>(</sub>

<i><sub>x</sub></i>

<sub>)</sub>



=

<i>30 !</i>



(

<i>x+1</i>

)

31

=

<i>30!</i>

(

<i>x +1</i>

)



−31


<b>Câu 29.</b> <b>[2H2-3] </b>Cần phải thiết kế các thùng dạng hình trụ có nắp đậy để đựng nước sạch có dung tích


<sub>cm</sub>3



<i>V</i>


. Hỏi bán kính <i>R</i>(cm)của đáy hình trụ nhận giá trị nào sau đây để tiết kiệm vật liệu
nhất?
<b>A.</b>
3 3
2
<i>V</i>
<i>R</i>


. <b>B.</b>
3 <i>V</i>


<i>R</i>


. <b>C.</b>
3
4
<i>V</i>
<i>R</i>


. <b>D.</b>
3
2
<i>V</i>
<i>R</i>


.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D. </b>


Để tiết kiệm vật liệu nhất thì diện tích tồn phần của thùng phải ít nhất.


Ta có <i>V</i> <i>R h</i>2 2
<i>V</i>
<i>h</i>
<i>R</i>

 
.



Diện tích tồn phần của hình trụ là


2


2 2


<i>tp</i>


<i>S</i>  <i>Rh</i> <i>R</i>


2
2


2 <i>R</i>. <i>V</i> 2 <i>R</i>
<i>R</i>


 




  2<i>V</i> 2 <i>R</i>2


<i>R</i> 


 


3


2 2



2 3 2


<i>V</i> <i>V</i>


<i>R</i> <i>V</i>


<i>R</i> <i>R</i>  


   


.


Vậy

 



3 2


min 3 2


<i>tp</i>


<i>S</i>  <i>V</i>


khi


2
2


<i>V</i>



<i>R</i>
<i>R</i>  


3
2
<i>V</i>
<i>R</i>

 
.


<b>Câu 31.</b> <b>[1H3-3] Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng </b><i>a</i>. Tính cơsin của góc giữa mặt
bên và mặt đáy.


<b>A. </b>


1


3 . <b>B. </b>


1


2 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


1


2 . <b>D. </b>


1
3<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>S</i>


<i>A</i>


<i>B</i> <i>C</i>


<i>D</i>
<i>O</i>


<i>a</i>
<i>a</i>


<i>I</i>


<i>+ Gọi O là tâm của hình chóp tứ giác đều .S ABCD . Ta có SO</i>

<i>ABCD</i>

<i>, đáy ABCD là hình</i>
vng cạnh <i>a</i> và các mặt bên là các tam giác đều cạnh <i>a</i>.


+ Gọi <i>I<sub> là trung điểm cạnh CD .</sub></i>


Theo giả thiết ta có:


<i>SCD</i>

 

<i>ABCD</i>

<i>CD</i>


<i>OI</i> <i>CD</i>


<i>SI</i> <i>CD</i>


 








 <sub></sub>


nên góc giữa mặt bên

<i>SCD</i>

và mặt đáy

<i>ABCD</i>

<i> bằng góc giữa hai đường thẳng OI và SI </i>


bằng góc <i>SIO . Khi đó: </i>




cos<i>SIO</i> <i>OI</i>
<i>SI</i>




2
3
2


<i>a</i>


<i>a</i>





 1


cos


3


<i>SIO</i>


 


.


<b>Câu 32:</b> <b>[2D3-2] Tìm một nguyên hàm </b><i>F x</i>( ) của hàm số ( ) ax+ 2 ( 0)
<i>b</i>


<i>f x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


 


. Biết rằng


( 1) 1; (1) 4; (1) 0


<i>F</i>   <i>F</i>  <i>f</i> 


<b>A. </b>


2



3 3 7


( ) .


4 2 4


<i>x</i>
<i>F x</i>


<i>x</i>


= + +


<b>B.</b>


2


3 3 7


( ) .


4 2 4


<i>x</i>
<i>F x</i>


<i>x</i>


= -



<b>-C. </b>


2


3 3 7


( ) .


2 4 4


<i>F x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


= +


<b>-D.</b>


2


3 3 1


( ) .


2 2 2


<i>F x</i> <i>x</i>


<i>x</i>



= -


<b>-Lời giải</b>


<b>Chọn A </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Ta có


2
ax
( )


2


<i>b</i>


<i>F x</i> <i>C</i>


<i>x</i>


  


, theo giả thiết


1
2


( 1) 1; (1) 4



4
2


<i>a</i>


<i>b c</i>


<i>F</i> <i>F</i>


<i>a</i>
<i>b c</i>




  




  <sub>  </sub>


   


 <sub> (2)</sub>


Từ (1) và (2) giải ra


3 3 7



,


2 2 4


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


. Vậy


2


3 3 7


( ) .


4 2 4


<i>x</i>
<i>F x</i>


<i>x</i>


= + +


<b>Câu 33:</b> <b>[2H3-2]</b><i><b> Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm </b></i> <i>A</i>(1;0; 3), ( 3; 2; 5). <i>B</i>   
Biết tập hợp tất cả điểm M trong không gian thỏa mãn đẳng thức <i>AM</i>2 <i>BM</i>2 30<sub> là một mặt</sub>


cầu ( )<i>S</i> . Tọa độ tâm <i>I</i> <sub> và bán kính </sub><i>R</i><sub> của mặt cầu </sub>( )<i>S</i> <sub> là</sub>


<b>A.</b><i>I</i>( 2; 2; 8);   <i>R</i>3. <b>B.</b> ( 1; 1; 4);<i>I</i>    <i>R</i> 6.



<b>C. </b><i>I</i>( 1; 1; 4);   <i>R</i>3. <b>D. </b>


30
( 1; 1; 4); .


2


<i>I</i>    <i>R</i>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C </b>


Gọi điểm <i>M x y z</i>( ; ; ) , từ giả thiết <i>AM</i>2<i>BM</i>2 30 <i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>22<i>x</i>2<i>y</i>8<i>z</i>  . 9 0


 Tâm ( 1; 1; 4),<i>I</i>    <i>R</i> 1 1 16 9    9 3 .


<b>Câu 34.</b> <b>[ 1D4-1]</b> Cho hàm số

 



3


2 1 8
.


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>f x</i>


<i>x</i>



  


 


Tính lim<i>x</i>0 <i>f x</i>

 

.


<b>A. </b>


1


12<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


13
.


12 <b><sub>C. </sub></b><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


10
11<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>


 

 





3


0 0



2


0 <sub>3</sub> <sub>3</sub>


2 1 1 8 2


lim lim


2 1


lim


1 1 <sub>8</sub> <sub>2 8</sub> <sub>4</sub>


1 13


1 .


12 12


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i>


<i>x</i>



<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>


 




    


 


 


 


 <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> 


 


  


<b>Câu 35.</b> <b>[2D2-2]</b> Số nghiệm của phương trình



2 2


2 2 3 6 2 3


2 2 9 3 .8<i>x</i> <i>x</i> 3 6 .8<i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>   <i>x</i> <i>x</i>  


       


là:


<b>A. </b>1. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>4.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Chọn D.</b>


Đặt


2
2


3
3 6


<i>x</i> <i>x</i> <i>u</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>v</i>


   




  



 <sub>.</sub>


Phương trình



2 2


2 2 3 6 2 3


2<i><sub>x</sub></i> 2<i><sub>x</sub></i> 9 <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> 3 .8<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> 3<i><sub>x</sub></i> 6 .8<i>x</i>  <i>x</i>


       


(1) trở thành:


8<i>v</i> 1

8<i>u</i> 1

0


<i>u</i>  <i>v</i>  


(2).


+) Trường hợp 1: u = 0. Phương trình (2) thoả mãn.


Suy ra:


2 <sub>3 0</sub> 1 13


2


<i>x</i>  <i>x</i>   <i>x</i> 



.


+) Trường hợp 2: v = 0. Phương trình (2) thoả mãn.


Suy ra:


2 <sub>3</sub> <sub>6 0</sub> 3 33


2


<i>x</i>  <i>x</i>   <i>x</i> 


.


+) Trường hợp 3:


0
0


<i>u</i>
<i>v</i>








 <sub>. Phương trình (2) tương đương với:</sub>
8 1 8 1



0


<i>v</i> <i>u</i>


<i>v</i> <i>u</i>


 


 


(3).


Xét hàm số

 



8 1<i>t</i>


<i>f t</i>
<i>t</i>





trên R\{0}.


Nếu t > 0 thì 8 1 0;<i>t</i>  <i>t</i>0<sub>suy ra </sub>

 



8 1<i>t</i>


<i>f t</i>


<i>t</i>





> 0.


Nếu t < 0 thì 8 1 0;<i>t</i>  <i>t</i>0<sub>suy ra </sub>

 



8 1<i>t</i>


<i>f t</i>
<i>t</i>





> 0.


Suy ra

 



8 1<i>t</i>


<i>f t</i>
<i>t</i>





> 0 với mọi <i>t R</i> \ 0

 

.

Suy ra VT(3) > 0 với mọi u, v khác 0.
Do đó PT(3) vơ nghiệm.


Vậy PT(1) có 4 nghiệm phân biệt.


<b>Câu 36:</b> <b>[2H1-3]</b> Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a, SA vng góc với</i>
đáy <i>SA a</i> 2<sub>. Gọi </sub><i>B D</i>', '<sub> là hình chiếu của </sub><i>A</i><sub> lần lượt lên </sub><i>SB SD</i>, <sub>. Mặt phẳng </sub>

<i>AB D</i>' '

<sub> cắt</sub>


<i>SC tại 'C . Tính thể tích khối chóp .<sub>S AB C D là:</sub></i>' ' '


<b>A. </b>


3


2 3


9


<i>a</i>
<i>V </i>


<b>.</b> <b>B. </b>


3


2 2


9


<i>a</i>


<i>V </i>


<b>.</b> <b>C. </b>


3 <sub>2</sub>
9


<i>a</i>
<i>V </i>


<b>.</b> <b>D. </b>


3


2 3


3


<i>a</i>
<i>V </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>


Ta có


2
2


' ' 2 2



3 3


<i>SB</i> <i>SD</i> <i>a</i>


<i>SB</i> <i>SD</i>  <i>a</i>  <sub> nên suy ra ' '/ /</sub><i>B D</i> <i><sub>BD mà </sub>BD</i>

<i>SAC</i>

 <i>BD</i><i>SC</i><sub>.</sub>


Do đó ' '<i>B D</i> <i>SC</i><sub> (1)</sub>


Ta có <i>BC</i> 

<i>SAB</i>

 <i>BC</i><i>AB</i>' và <i>AB</i>'<i>SB</i><sub> suy ra </sub><i>AB</i>'<i>SC</i><sub> (2)</sub>


Từ (1) và (2) suy ra

<i>AB C D</i>' ' '

<i>SC</i> nên ta có <i>AC</i>'<i>SC</i>
2


2


' 2 1


4 2


<i>SC</i> <i>a</i>


<i>SC</i>  <i>a</i>  <sub>.</sub>


Ta có


' ' ' ' 2 ' ' '<sub>.</sub> ' 2 1<sub>.</sub> 1


2 3 2 3



<i>SA B C D</i> <i>SAB C</i>


<i>SABCD</i> <i>SABC</i>


<i>V</i> <i>V</i> <i>SB SC</i>


<i>V</i>  <i>V</i> <i>SB SC</i>   <sub>.</sub>




3
2


1 2


. 2


3 3


<i>SABCD</i>


<i>a</i>


<i>V</i>  <i>a a</i> 


.


Vậy


3 3



' ' '


1 2 2


.


3 3 9


<i>SAB C D</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>V</i>  


.


<b>Tổng quát: Cho hình chóp .</b><i>S ABCD là hình bình hành. Một mặt phẳng </i>

 

 cắt
, , ,


<i>SA SB SC SD</i><sub> tại </sub><i>A B C D</i>', ', ', '<sub>. Ta có</sub>


' ' ' ' 1 '<sub>.</sub> '<sub>.</sub> '<sub>.</sub> '


4 ' ' ' '


<i>SA B C D</i>


<i>SABCD</i>



<i>V</i> <i>SA SB SC SD</i> <i>SA</i> <i>SB</i> <i>SC</i> <i>SD</i>


<i>V</i> <i>SA SB SC SD SA</i> <i>SB</i> <i>SC</i> <i>SD</i>


 


 <sub></sub>    <sub></sub>


 <sub> </sub>


<b>Câu 37:</b> <b> [1D3-2]</b>Cho cấp số cộng

 

<i>un</i> <sub> biết </sub><i>u  và </i>5 18 4<i>Sn</i> <i>S</i>2<i>n</i><sub>. Tìm số hạng đầu tiên </sub><i>u và công sai</i>1
<i>d của cấp số cộng.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>


Theo bài ra ta có




1


1 1


4 18


1 2 2 1


4 2



2 2


<i>u</i> <i>d</i>


<i>n n</i> <i>n n</i>


<i>nu</i> <i>d</i> <i>nu</i> <i>d</i>


 





 


 




  


 




 




1


1


4 18
2


<i>u</i> <i>d</i>


<i>u</i> <i>d</i>


 



 





1 2
4


<i>u</i>
<i>d</i>




 



 <sub> .</sub>



<b>Câu 38.</b> <b>[2H1-2]</b> Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy là hình thang vng tại <i>A</i> và <i>D</i>; <i>SD</i> vng góc với
mặt đáy (<i>ABCD</i>); <i>AD</i> =2 ;<i>a</i> <i>SD</i>=<i>a</i> 2. Tính khoảng cách giữa đường thẳng <i>CD</i> và mặt phẳng


<i>SAB</i>



<b>A. </b>


2
3


<i>a</i> <sub>×</sub>


<b>B. </b> 2


<i>a</i> <sub>×</sub>


<b>C. </b><i>a</i> 2. <b>D. </b>


3
3


<i>a</i>


×


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>


Đáy là hình thang vng tại <i>A</i> và <i>D</i><sub>nên </sub><i>AB<sub> song song với CD</sub></i>
<i>Kẻ DH</i> <i>SA</i>



( ,( )) ( ,( ))


<i>d CD SAB</i> <i>d D SAB</i> <i>DH</i>


Áp dụng 2 2 2


1 1 1


<i>DH</i> <i>DS</i> <i>DA</i>


Thay <i>SD</i>=<i>a</i> 2.và <i>AD</i>=2<i>a</i>


Ta tính được


2
3


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 41.</b> <b>[2H3-2]</b><i> Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm</i>

1;0;0 ,

0;1;0 ,

0;0;1 ,

0;0;0



<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i> <i>D</i> <sub>. Hỏi có bao nhiêu điểm cách đều 4 mặt phẳng</sub>


<i>ABC</i>

 

, <i>BCD</i>

 

, <i>CDA</i>

 

, <i>DAB</i>

<sub>.</sub>


<b>A. </b>4. <b>B. </b>5. <b>C. </b>1. <b>D. </b>8.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>



Dễ dàng nhận thấy <i>A B C D</i>, , , lập thành tứ diện <b>vuông. Các mặt bên chia hệ trục tọa độ ra </b>


<b>thành 8 mặt phẳng nên tương ứng </b>có 8 điểm cách đều 4 mặt phẳng

<i>ABC</i>

 

, <i>BCD</i>

 

, <i>CDA</i>

 

, <i>DAB</i>



Có thể viết phương trình

 

 

 



, , ,


<i>ABC</i> <i>BCD</i> <i>CDA</i> <i>DAB</i>


Gọi <i>M a b c</i>( ; ; )Và lập phương trình khoảng cách tới các <b>mặt phẳng.</b>


<b>Câu 42.</b> <b>[2H2-3] </b><i>Với một đĩa phẳng hình trịn bằng thép bán kính R , phải làm một cái phễu bằng cách</i>
cắt đi một hình quạt của đĩa này và gấp phần còn lại thành một hình nón. Gọi độ dài cung trịn
của hình quạt cịn lại là <i>x</i>. Tìm <i>x</i> để thể tích khối nón tạo thành nhận giá trị lớn nhất.


<b>A. </b>


2 6


3


<i>R</i>
<i>x </i> 


<b>.</b> <b>B. </b>


2 2



3


<i>R</i>
<i>x </i> 


<b>.</b> <b>C. </b>


2 3


3


<i>R</i>
<i>x </i> 


<b>.</b> <b>D. </b>


6
3


<i>R</i>
<i>x </i>


.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>


Độ dài cung tròn của hình quạt cịn lại là <i>x</i> nên chu vi đường trịn đáy của hình nón là <i>x</i>. Do


đó bán kính đường trịn đáy của hình nón là 2



<i>x</i>
<i>r </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Nên đường cao của hình nón là:


2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>


2 2 2 2


2 2


2 4 4


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>h</i> <i>R</i>  <sub></sub> <sub></sub> <i>R</i>   <i>h</i> <i>R</i> 


    <sub>.</sub>


Suy ra thể tích khối nón là:


2 2 2


2 2 2


2 2 2


1 1 1



. . . . .


3 3 4 4 12 4


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>V</i>  <i>h S</i>  <i>R</i>    <i>x R</i> 


   
Tính
2 <sub>2</sub>
2 2
2 <sub>2</sub>
2
2
1 <sub>2</sub>
' 2
12 4
2
4
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>V</i> <i>x R</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>R</i>
 
  
 


  
 

 
 

 

2 2
2
2 2
2
2
2
4 8
6
4
<i>x</i> <i>x</i>
<i>R</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>R</i>
 
   
 

 

 
 

 


2 6
' 0
3
<i>R</i>
<i>V</i> <i>x</i>
    


(vì <i>x </i>0)


<b>Câu 44.</b> <b>[2D1-3] </b>Tìm tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i> để hàm số


cos - 2
cos


<i>-x</i>
<i>y</i>


<i>x m</i>




nghịch biến trên


khoảng
0;
2
 


 
 

.


<b>A. </b><i>m </i>2<b>.</b> <b>B. </b><i><b>m  hoặc 1</b></i>0 <i>m</i><b><sub> .</sub></b>2


<b>C. </b><i>m </i>2<b>.</b> <b>D. </b><i>m  .</i>0


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>





2 2


sin cos sin cos 2 sin 2


'


cos cos


<i>x</i> <i>x m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x m</i>


<i>y</i>


<i>x m</i> <i>x m</i>


    



 


 


.




0; sin 0


2


<i>x</i><sub></sub> <sub></sub> <i>x</i>


 




Hàm số


cos - 2
cos


<i>-x</i>
<i>y</i>


<i>x m</i>





nghịch biến trên khoảng


0; ' 0, 0;


2 <i>y</i> <i>x</i> 2


   
   
   
   
 



2



2 0 1 2


sin 2


' 0, 0;


0;1 0
2
cos
<i>m</i> <i>m</i>
<i>x m</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>x m</i>


 
  
    
   <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>
 
 
  

.
Vậy
0
1 2
<i>m</i>
<i>m</i>



 
 <sub>.</sub>


<b>Câu 45.</b> <b>[2D3-3] </b>Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 ( / )<i>m s</i> thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó ô tô
chuyển động chậm dần đều với <i>v t</i>( )5 10 (m/s)<i>t</i> <i>, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng</i>
giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển
được bao nhiêu mét.


<b>A. </b>8 .<i>m</i> <b>B. </b>10 .<i>m</i> <b>C. </b>5 .<i>m</i> <b>D. </b>20 .<i>m</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Thời điểm đạp phanh ứng với 0<i>t .</i>


Thời điểm xe dừng hẳn ứng với <i>v t</i>( ) 5 10 0 <i>t</i>   2<i>t .</i>



Quãng đường ô tô đi được từ lúc xe được phanh đến khi dừng hẳn bằng.
2
0


( ) 10 ( )


<i>v t dt</i> <i>m</i>




.


<b>Câu 46.</b> <b>[2D1-3] </b>Gọi <i>m</i> là số thực dương sao cho đường thẳng <i>y m</i> 1 cắt đồ thị hàm số <i>y x</i> 4 3<i>x</i>22
tại hai điểm <i>A B</i>, <i> thỏa mãn tam giác OAB vuông tại O ( O là gốc tọa độ ). Kết luận nào sau đây</i>
đúng?


<b>A. </b>


7 9
;
4 4


<i>m</i><sub> </sub> <sub></sub>


 <b><sub> .</sub></b> <b><sub>B. </sub></b>


7 9
;
4 4



<i>m</i><sub> </sub> <sub></sub>


 <b><sub> .</sub></b> <b><sub>C. </sub></b>


3 5
;
4 4


<i>m</i><sub> </sub> <sub></sub>


 <b><sub> .</sub></b> <b><sub>D. </sub></b>


5 7
;
4 4


<i>m</i><sub> </sub> <sub></sub>


 <sub> .</sub>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


Phương trình hồnh độ giao điểm của hai đồ thị:
4 <sub>3</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>1</sub>


<i>x</i>  <i>x</i>   <i>m</i>  <i>x</i>43<i>x</i>2 3 <i>m</i>0<sub> (*).</sub>


Đặt <i>x t t</i>2  , ta được phương trình: ( 0) <i>t</i>23 3<i>t</i> <i>m</i>0<sub> (**).</sub>



Với <i>m thì </i>0 (<i>m</i> 3) 0 nên (**) có hai nghiệm trái dấu và (*) có hai nghiệm đối nhau <i>a a</i>, .
Tọa độ giao điểm có dạng <i>A a m</i>( ; 1); <i>B a m</i>( ; 1).


<i>Tam giác OAB vuông tại O nên OA OB</i>. 0
 


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


 <i>a</i>2 (<i>m</i> 1)2.
Thay vào (*) ta được:



4 2


1 3 1 3 0


<i>m</i>  <i>m</i>  <i>m</i> <sub>. Phương trình này chỉ có một nghiệm dương</sub>



1


<i>m . Vậy </i>


3 5
;
4 4


<i>m</i><sub> </sub> <sub></sub>


 <b><sub>.</sub></b>


<b>Câu 47:</b> <b>[1D2-2] </b>Từ các chữ số 0,1, 2, 3,5,8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đơi
một khác nhau và phải có mặt chữ số 3 .


<b>A. </b>36 số. <b>B. </b>108 số. <b>C. </b>228 số. <b>D. </b>144 số.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B</b>


<i>Gọi số cần lập là abcd</i>
+ TH1:


Chọn <i><sub>d = có 1 cách</sub></i>3
Chọn <i>a</i><sub> có 4 cách.</sub>
Chọn <i>b c</i>, có <i>A</i>42 cách


Þ Vậy có tất cả 4.<i>A =</i>24 48 (số)
+ TH2:



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Chọn <i>b c</i>, có <i>A</i>42 cách
Þ Vậy có tất cả 2
4


2.<i>A =</i>24<sub> (s)</sub>


+ TH3:


Chn <i>d</i>ạ 3ị <i>d</i>=

{ }

1; 5 có 2 cách
Chọn <i>a</i><sub> có 3 cách.</sub>


Chọn vị trí đặt số 3 có 2 cách


Chọn 1 số đặt vào vị trí cịn lại có: 3 cách
Þ Vậy có tất cả 2.3.2.3 36= <sub> (số)</sub>


Vậy số các số tự nhiên thỏa ycbt là: 108 (số)


<b>Câu 48:</b> <b>[2H3-3] </b><i>Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm A</i>

(

0; 2; 4 , B-

) (

- 3; 5; 2

)

. Tìm tọa
<i>độ điểm M sao cho MA</i>2+2<i>MB</i>2<sub> đạt giá trị nhỏ nhất.</sub>


<b>A. </b><i>M -</i>

(

1; 3; 2

)

. <b>B. </b><i>M -</i>

(

2; 4; 0

)

. <b>C. </b><i>M -</i>

(

3; 7; 2-

)

. <b>D. </b>


3 7
; ; 1
7 2


<i>M</i>ổỗ-ỗ<sub>ỗ</sub> - ÷ư÷<sub>÷</sub><sub>÷</sub>


è <sub>ø.</sub>



<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>


Gọi <i>M x y z</i>

(

; ;

)



Khi đó:

(

) (

)



2 2


2 2 <sub>2</sub> <sub>4</sub>


<i>AM</i> =<i>x</i> + -<i>y</i> + +<i>z</i>


(

) (

2

) (

2

)

2


2 <sub>3</sub> <sub>5</sub> <sub>2</sub>


<i>BM</i> = +<i>x</i> + -<i>y</i> + -<i>z</i>


Theo bài ra:


(

) (

2

)

2

(

)

2

(

)

2

(

)

2


2 2 2


2 2 4 2 3 2 5 2 2


<i>MA</i> + <i>MB</i> =<i>x</i> + -<i>y</i> + +<i>z</i> + <i>x</i>+ + <i>y</i>- + <i>z</i>



-(

<sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>

)

(

) (

2

)

2 <sub>2</sub>


3 <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 4<i>x</i> 8<i>y</i> 32 3é<i>x</i> 2 <i>y</i> 4 <i>z</i> 12ù 3.12 36


= + + + - + = <sub>ê</sub> + + - + + <sub>ú</sub>³ =


ë û


Vậy


(

2 2

)



min


2


2 36 4


0


<i>x</i>


<i>MA</i> <i>MB</i> <i>y</i>


<i>z</i>


ì
=-ïï
ïï



+ = Û <sub>íï</sub> =


ï =
ïïỵ


Vậy <i>M -</i>

(

2; 4; 0

)

thỏa ycbt.


<b>Câu 49.</b> <b>[2D2-3] </b>Tìm tập các giá trị thực của tham số m để phương trình


x x


4( 2 1)+ +( 2 1)- - m=0<sub> có đúng hai nghiệm âm phân biệt.</sub>


<b>A.</b>(2;4). <b>B.</b> (3;5)<b>.</b> <b>C. </b>(4;5)<b>.</b> <b>D.</b> (5;6)<b>.</b>
<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Phương trình được viết lại thành:


x


x


1
m 4( 2 1)


( 2 1)


= + +


+ <sub>. Đặt </sub><sub>t</sub><sub>=</sub><sub>( 2 1)</sub><sub>+</sub> x <sub>></sub><sub>0</sub>



.


Ta tìm tham số m để phương trình


1
m 4t


t


= +


có hai nghiệm nghiệm dương t thảo mãn:
0 t< <1


Xét


1
f(t) 4t


t


= +


trên (0;1). Có 2


1 1


f '(t) 4 0 t
2


t


= - ³ Û ³


. Lập bảng biến thiên ta tìm
được m (4;5)Ỵ .


<b>Câu 50.</b> <b>[2H1-3] </b>Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại


· · 0


B,AB=BC =a 3,SAB=SCB=90


và khoảng cách từ A đến (SBC) bằng a 2.
Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.


<b>A. </b><i>S</i> 4<i>a</i>2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>S</i>8<i>a</i>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>S</i> 12<i>a</i>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>S</i> 16<i>a</i>2<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>


Gọi O là điểm đối xứng của B qua trung điểm E của AC. Từ giả thiết ta dễ dàng chứng
minh được SO vng góc với (ABC), đáy là hình vng cạnh a 3. Từ đó mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp SABC là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.OABC, bán kính mặt cầu là:


1


R SB


2


=


.


Theo giả thiết 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 1


OS =OH - OC =2a - 3a = 6a , nên:


2 2 2 2 2 2 2 2


OS =6a Þ SB =OS +OB =6a +6a =12a


Do đó:


1


R SB a 3


2


= =


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13></div>

<!--links-->

×