Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.27 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
<b>TRUNG TÂM GDTX QUẢNG NAM</b> <b><sub>Môn Học: Sinh học 11</sub></b>
<i>Thời gian làm bài:60 phút; </i>
<i>(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)</i>
<b><sub>Mã đề thi 132</sub></b>
Họ và tên học viên:...
<b>I/ TRẮC NGHIỆM: (6đ)</b>
<b>Câu 1: Khẳng định nào sau đây minh hoạ tốt nhất cân bằng nội môi:</b>
<b>A. Khi nồng độ muối của máu tăng lên, thận phải thải ra nhiều muối hơn.</b>
<b>B. Khi lượng oxy trong máu giảm, ta cảm thấy đầu lâng lâng.</b>
<b>C. Phổi và ruột non điều có diện tích bề mặt trao đổi rộng.</b>
<b>D. Mọi tế bào của cơ thể có cùng một kích cỡ giống nhau.</b>
<b>Câu 2: Cơ chế điều hồ hàm lượng glucơzơ trong máu tăng diễn ra theo trật tự nào?</b>
<b>A. Gan Insulin Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể Glucôzơ trong máu giảm.</b>
<b>B. Tuyến tuỵ Insulin Gan tế bào cơ thể Glucôzơ trong máu giảm.</b>
<b>C. Gan Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể Insulin Glucôzơ trong máu giảm.</b>
<b>D. Tuyến tuỵ Insulin Gan và tế bào cơ thể Glucôzơ trong máu giảm.</b>
<b>Câu 3: Thứ tự đúng về quá trình xử lý thức ăn là:</b>
<b>A. Tiêu hóa, thu nhận, hấp thụ, bài xuất.</b> <b>B. Hấp thụ, tiêu hóa, thu nhận, bài xuất.</b>
<b>C. Thu nhận, tiêu hóa, hấp thụ, bài xuất.</b> <b>D. Hấp thụ, thu nhận, tiêu hóa, bài xuất.</b>
<b>Câu 4: Ý nào khơng phải là ưu điểm của tuần hồn kín so với tuần hoàn hở?</b>
<b>A. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.</b>
<b>B. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.</b>
<b>C. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.</b>
<b>D. Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.</b>
<b>Câu 5: Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?</b>
<b>A. Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.</b>
<b>B. Da ln ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.</b>
<b>C. Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hơ hấp.</b>
<b>D. Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v)khá lớn.</b>
<b>Câu 6: Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay khi bị kích thích?</b>
<b>A. Là phản xạ có tính di truyền.</b> <b>B. Là phản xạ bẩm sinh.</b>
<b>C. Là phản xạ khơng điều kiện.</b> <b>D. Là phản xạ có điều kiện.</b>
<b>Câu 7: Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ khơng điều kiện?</b>
<b>A. Có số lượng tế bào thần kinh khơng hạn chế</b> <b>B. Mang tính bẩm sinh và bền vững</b>
<b>C. Di truyền, đặc trưng cho loài</b> <b>D. Thường do tủy sống điều khiển</b>
<b>Câu 8: Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:</b>
<b>A. Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.</b>
<b>B. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hố enzim, mở khí khổng.</b>
<b>C. Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hố enzim.</b>
<b>D. Thành phần của prơtêin và axít nuclêic.</b>
<b>Câu 9: Trật tự tiêu hóa thức ăn trong dạ dày ở BÒ như thế nào?</b>
<b>A. Dạ cỏ —> Dạ múi khế —> Dạ lá sách —> Dạ tổ ong.</b>
<b>B. Dạ cỏ —> Dạ múi khế —> Dạ tổ ong —> Dạ lá sách.</b>
<b>C. Dạ cỏ —> Dạ tổ ong —> Dạ lá sách —> Dạ múi khế.</b>
<b>D. Dạ cỏ —> Dạ lá lách —> Dạ tổ ong —> Dạ múi khế.</b>
<b>Câu 10: Cơ quan hơ hấp của nhóm động vật nào dưới đây trao đổi khí hiệu quả nhất:</b>
<b>A. Phổi và da của ếch nhái.</b> <b>B. Phổi của bò sát.</b>
<b>C. Phổi của động vật có vú.</b> <b>D. Da của giun đất.</b>
<b>Câu 11: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?</b>
<b>A. Đường phân Chu trình crep Chuổi chuyền êlectron hơ hấp.</b>
<b>B. Chuổi chuyền êlectron hơ hấp Chu trình crep Đường phân.</b>
<b>C. Đường phân Chuổi chuyền êlectron hô hấp Chu trình crep.</b>
<b>D. Chu trình crep Đường phân Chuổi chuyền êlectron hô hấp.</b>
<b>Câu 12: Lông hút có vai trị chủ yếu là:</b>
<b>A. Lách vào kẽ đất hút nước và muối khoáng cho cây.</b>
<b>B. Bám vào kẽ đất làm cho cây đứng vững chắc.</b>
<b>C. Lách cào kẽ đất hở giúp cho rễ lấy được ôxy để hô hấp.</b>
<b>D. Tế bào kéo dài thành lông, lách vào nhiều kẽ đất làm cho bộ rễ lan rộng.</b>
<b>Câu 13: Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là:</b>
<b>A. Saccarôzơ, axit amin và một số ion khoáng được sử dụng lại.</b>
<b>B. Nước, muối khoáng.</b>
<b>C. Các kim loại nặng.</b>
<b>D. Chất khoáng và CO2.</b>
<b>Câu 14: Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:</b>
<b>A. Khử APG thành ALPG tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) cố định CO2.</b>
<b>B. Cố định CO2 khử APG thành ALPG tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) cố định </b>
CO2.
<b>C. Khử APG thành ALPG cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat).</b>
<b>D. Cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) khử APG thành ALPG.</b>
<b>Câu 15: Nước và các ion khoáng trong cây được vận chuyển như thế nào?</b>
<b>A. Từ mạch rây sang mạch gỗ.</b> <b>B. Từ mạch gỗ sang mạch rây.</b>
<b>C. Qua mạch gỗ.</b> <b>D. Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.</b>
<b>Câu 16: Cơ chế duy trì huyết áp diễn ra theo trật tự nào?</b>
<b>A. Huyết áp tăng cao thụ thể áp lực ở mạch máu tim đập chậm lại và mạch máu dãn trung </b>
khu điều hòa tim mạch ở hành não huyết áp bình thường.
<b>B. Huyết áp tăng cao trung khu điều hịa tim mạch ở hành não thụ thể áp lực ở mạch máu tim </b>
đập chậm lại và mạch máu dãn huyết áp bình thường.
<b>C. Huyết áp tăng cao trung khu điều hòa tim mạch ở hành não tim đập chậm lại và mạch máu </b>
dãn thụ thể áp lực ở mạch máu huyết áp bình thường.
<b>D. Huyết áp tăng cao thụ thể áp lực ở mạch máu trung khu điều hòa tim mạch ở hành não tim</b>
đập chậm lại và mạch máu dãn huyết áp bình thường.
<b>Câu 17: Nếu một ống mạch gỗ bị tắc, dòng mạch gỗ trong ống đó vẫn có thể tiếp tục đi lên được vì:</b>
<b>A. Nước vào nhiều tạo một lực đẩy lớn giúp cho ống bị tắc sẽ dần được thông.</b>
<b>B. Nước vào nhiều tạo áp suất lớn giúp thẩm thấu sang các ống bên.</b>
<b>C. Di chuyển xuyên qua các lỗ bên vào ống bên cạnh và tiếp tục di chuyển lên trên.</b>
<b>D. Dòng nhựa nguyên đi qua lỗ bên sang ống bên cạnh đảm bảo dòng vận chuyển đựợc liên tục.</b>
<b>Câu 18: Các con đường thoát hơi nước chủ yếu gồm:</b>
<b>A. Qua cành và khí khổng của lá.</b> <b>B. Qua khí khổng và qua cutin.</b>
<b>C. Qua thân, cành và lá.</b> <b>D. Qua thân, cành và lớp cutin bề mặt lá.</b>
<b>Câu 19: Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?</b>
<b>A. Màng trước xinap Chuỳ xinap Khe xinap Màng sau xinap.</b>
<b>B. Khe xinap Màng trước xinap Chuỳ xinap Màng sau xinap.</b>
<b>C. Màng sau xinap Khe xinap Chuỳ xinap Màng trước xinap.</b>
<b>D. Chuỳ xinap Màng trước xinap Khe xinap Màng sau xinap.</b>
<b>Câu 20: Sự thơng khí trong các ống khí ở cơn trùng thực hiện được là nhờ:</b>
<b>A. Sự hít vào và thở ra.</b> <b>B. Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.</b>
<b>C. Sự co giãn của phần bụng.</b> <b>D. Cấu tạo phổi.</b>
<b>Câu 21: Phản ứng của lá cây trinh nữ khi bị va chạm thuộc loại cảm ứng nào?</b>
<b>A. Hướng động tiếp xúc.</b> <b>B. Ứng động sinh trưởng.</b>
<b>C. Ứng động không sinh trưởng.</b> <b>D. Ứng động sức trương.</b>
<b>Câu 22: Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyên xung thần kinh trên sợi trục có bao</b>
miêlin?
<b>A. Dẫn truyền theo lối “Nhảy cóc” từ eo Ranvie này chuyển sang eo Ranvie khác.</b>
<b>B. Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo.</b>
<b>C. Dẫn truyền nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.</b>
<b>D. Nếu kích thích tại điểm giưũa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng.</b>
<b>Câu 23: Nhóm thực vật CAM được phân bố như thế nào?</b>
<b>A. Sống ở vùng sa mạc khô hạn.</b>
<b>B. Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới.</b>
<b>C. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.</b>
<b>D. Sống ở vùng nhiệt đới.</b>
<b>Câu 24: Diễn biến của hệ tuần hồn kín diễn ra như thế nào?</b>
<b>A. Tim Động Mạch Tĩnh mạch Mao mạch Tim.</b>
<b>B. Tim Động Mạch Mao mạch Tĩnh mạch Tim.</b>
<b>C. Tim Mao mạch Động Mạch Tĩnh mạch Tim.</b>
<b>D. Tim Tĩnh mạch Mao mạch Động Mạch Tim.</b>
<b>Câu 25: Sản phẩm của pha sáng gồm có:</b>
<b>A. CO2 và O2.</b> <b>B. ATP, NADPH.</b>
<b>C. ATP, NADPH và O2.</b> <b>D. ATP, NADPH và CO2.</b>
<b>Câu 26: Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?</b>
<b>A. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.</b>
<b>B. Sống ở vùng nhiệt đới.</b>
<b>C. Sống ở vùng sa mạc.</b>
<b>D. Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới.</b>
<b>Câu 27: Động lực đẩy dòng mạch rây đi từ lá xuống rễ và đến các cơ quan khác là:</b>
<b>A. Sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ, hạt, quả).</b>
<b>B. Lực đẩy của cây và lực liên kết tạo nên.</b>
<b>C. Lực đẩy của cây và lực hút của trái đất.</b>
<b>D. Lực hút và lực liên kết tạo nên.</b>
<b>Câu 28: Tập tính quen nhờn là:</b>
<b>A. Tập tính động vật khơng trả lời khi kích thích khơng liên tục mà khơng gây nguy hiểm gì.</b>
<b>B. Tập tính động vật khơng trả lời khi kích thích ngắn gọn mà khơng gây nguy hiểm gì.</b>
<b>C. Tập tính động vật khơng trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà khơng gây nguy hiểm gì.</b>
<b>D. Tập tính động vật khơng trả lời khi kích thích giảm dần cường độ mà khơng gây nguy hiểm gì.</b>
<b>Câu 29: Ý nào đúng với đặc điểm của điện thế hoạt động ở giai đoạn tái phân cực:</b>
<b>A. K+ đi từ trong ra ngoài màng làm cho ngoài màng tích điện dương.</b>
<b>D. K+ đi từ ngồi vào trong màng làm cho trong màng tích điện dương.</b>
<b>Câu 30: Hệ tuần hồn kép có ở động vật nào?</b>
<b>A. Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bị sát.</b>
<b>B. Chỉ có ở lưỡng cư, bị sát, chim và thú.</b>
<b>C. Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu.</b>
<b>D. Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá.</b>
<b>II/ TỰ LUẬN: (4đ)</b>
<b>Câu 1:Hệ tuần hồn kín có ở những lồi động vật nào? Trình bày cấu tạo của hệ tuần hồn kín?</b>
(1,5đ)
<b>Câu 2: Nêu khái niệm, diễn biến và điều kiện cần có của pha sáng trong quang hợp? (2đ) </b>
<b>Câu 3: Tại sao khi bị mất máu thì huyết áp lại giảm? (0,5đ)</b>
--- HẾT
I/ TRẮC NGHIỆM:
<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>
<b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b> <b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b>
<b>21</b> <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b> <b>26</b> <b>27</b> <b>28</b> <b>29</b> <b>30</b>