Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (481.73 KB, 31 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1:</b> <b> [1D1-1] Tập xác định của hàm số </b> là?
<b>A. </b> . <b>B. </b> .
<b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 2:</b> <b> [2D2-2] Tìm tập nghiệm của bất phương trình </b>
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 3:</b> <b> [2H1-1] Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại nào ?</b>
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 4:</b> <b> [2D2-2] Họ nguyên hàm của hàm số </b> là
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 5:</b> <b> [2D1-1] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số </b> trên khoảng .
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 6:</b> <b> [2D2-2] Giải phương trình </b> .
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 7:</b> <b> [1D4-1] </b> bằng.
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 8:</b> <b> [2D3-2] Một vật chuyển động vận tốc tăng liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường cong</b>
parabol có hình bên dưới.
tan 2
<i>y</i> <i>x</i>
\ ,
4
<i>D</i> <sub></sub> <i>k k</i> <sub></sub>
\ ,
4 2
<i>D</i> <sub></sub> <i>k</i> <i>k</i> <sub></sub>
\ ,
2
<i>D</i> <sub></sub><i>k</i> <i>k</i> <sub></sub>
\ ,
2
<i>D</i> <sub></sub> <i>k k</i> <sub></sub>
<i>S</i> log 32
6
1;
5
<i>S </i><sub></sub> <sub></sub>
2
;1
3
<i>S </i><sub></sub> <sub></sub>
<i>S </i>
6
1;
5
<i>S </i><sub></sub> <sub></sub>
ln 3
<i>x</i>
<i>C</i>
3
ln 3
<i>x</i>
<i>x C</i>
3<i>x</i> <i><sub>x C</sub></i>
3 ln<i>x</i> <i>x x C</i>
<i>f x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
min0; <i>f x</i>
4 2
2log <i>x</i>log <i>x</i> 3 2
16
<i>x </i> <i>x </i>1 <i>x </i>4 <i>x </i>3
2
lim
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
Biết rằng sau s thì vật đó đạt đến vận tớc cao nhất và bắt đầu giảm tốc. Hỏi từ lúc bắt đầu
đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì vật đó đi được quãng đường bao nhiêu mét?
<b>A. </b> m. <b>B. </b> m. <b>C. </b> m. <b>D. </b> m.
<b>Câu 9:</b> <b> [2H2-2] Cho hình trụ có bán kính đáy bằng cm. Một mặt phẳng qua trục của hình trụ và cắt</b>
hình trụ theo thiết diện là hình vng. Tính thể tích của khới trụ đã cho.
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 10:</b> <b> [2D1-2] Đồ thị hàm sớ </b> có bao nhiêu đường tiệm cận?
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 11:</b> <b>[2D1-1] Hàm số </b> đồng biến trong các khoảng nào trong các khoảng sau?
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 12:</b> <b> [2H2-2] Hình trụ có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?</b>
<b>A. Vô số.</b> <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 13:</b> <b> [2D2-3] Tính đạo hàm của hàm số </b> .
<b>A. </b> . <b>B. </b> .
<b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 14:</b> <b> [2H1-1] Thể tích khới lăng trụ có chiều cao bằng , diện tích đáy bằng là</b>
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 15:</b> <b> [2D1-2] Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?</b>
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 16:</b> <b> [1D2-2] Một nhóm có học sinh gồm nam và nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra học</b>
sinh trong đó có cả nam và nữ.
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 17:</b> <b> [2D1-1] Cho hàm số </b> có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
10
300
1400
3
1100
3
1000
3
2
3
8 cm 16 cm 3
3
16
cm
3
3
16 cm
1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
3 0 1 2
3 <sub>3</sub>
<i>y x</i> <i>x</i>
2 0 1
2 <sub>1</sub>
8<i>x</i>
<i>y</i>
2
2 .8<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
2
2
2 . 1 .8 .ln 8<i>x</i>
<i>y</i> <i>x x</i>
1 .8<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> 2 <sub>1</sub>
6 .8<i>x</i> .ln 2
<i>y</i><sub> </sub> <i>x</i>
<i>h</i> <i>B</i>
1
.
2<i>B h</i>
1
.
3<i>B h</i> <i>B h</i>.
1
.
6<i>B h</i>
2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
1
2 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
1
2 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
6 4 2 3
32 20 6 16
<i>O</i>
1
2
1
1 <i>x</i>
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào trong các điểm sau?
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 18:</b> <b> [2D4-2] Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thoả </b> .
<b>A. Đường trịn tâm </b> , bán kính . <b>B. Đường trịn tâm </b> , bán kính .
<b>C. Đường trịn tâm </b> , bán kính . <b>D. Đường trịn tâm </b> , bán kính .
<b>Câu 19:</b> <b> [2D2-3] Cho hàm sớ </b> . Tính tổng .
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 20:</b> <b> [2H1-2] Cho hình chóp </b> có đáy là hình vng cạnh , , cạnh bên
tạo với mặt đáy góc . Tính thể tích của khới chóp theo .
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 21:</b> <b> [2D3-2] Giá trị của </b> trong đó và là phân sớ tới giản. Tính giá trị
của biểu thức .
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 22:</b> <b>[2D4-2] Trong mặt phẳng phức, cho điểm </b> trong hình vẽ bên là
điểm biểu diễn số phức . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là
<b>sai?</b>
<b>A. </b> . <b>B. Sớ phức có phần ảo bằng .</b>
<b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 23:</b> <b> [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ </b> , cho hai đường thẳng
và đường thẳng . Viết phương
trình đường thẳng đi qua , đồng thời vng góc với cả hai đường thẳng và .
<b>A. </b> . <b>B. </b> .
<i>x </i> <i>x </i>0 <i>x </i>2 <i>x </i>1
<i>z</i> <i>z</i> 1 2<i>i</i> 3
<i>I </i> <i><sub>r </sub></i><sub>9</sub> <i>I</i>
<i>I</i> <i><sub>r </sub></i><sub>3</sub> <i>I </i>
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
<i>S</i><i>f</i>
2019
<i>S </i>
1
<i>S </i> <i>S </i>ln 2018 <i>S </i>2018
.
<i>S ABCD</i> <i>a</i> <i>SA</i>
45 <i>V</i> <i>S ABCD</i>. <i>a</i>
3 <sub>2</sub>
<i>V</i> <i>a</i>
3 <sub>3</sub>
3
<i>a</i>
<i>V </i>
3 <sub>2</sub>
3
3 <sub>2</sub>
6
<i>a</i>
<i>V </i>
3
2
0
9 <i>x x</i>d <i>a</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>T ab</i>
35
<i>T </i> <i>T </i>24 <i>T </i>12 <i>T </i>36
<i>M</i>
<i>z</i>
6
<i>z z</i> <i>z</i> 4
5
<i>z </i> <i><sub>z</sub></i> <sub> </sub><sub>3 4</sub><i><sub>i</sub></i>
<i>Oxyz</i>
1: 1 4
6 6
<i>x t</i>
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
2
1 2
:
2 1 5
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
<i>A</i> <i>d</i><sub>1</sub> <i>d</i><sub>2</sub>
1 1 2
14 17 9
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
1 1 2
2 1 4
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 24:</b> <b> [2D3-2] Trong không gian với hệ tọa độ </b> , cho đường thẳng là giao tuyến của hai mặt
phẳng và và đường thẳng có phương trình
cắt nhau. Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và .
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 25:</b> <b> [2H1-2] Cho hình chóp </b> có đáy là hình thang vng tại và . Hình chiếu vng
góc của trên mặt đáy trùng với trung điểm . Biết
Góc giữa hai mặt phẳng và mặt phẳng đáy là . Tính thể tích của khới chóp
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 26:</b> <i>Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng</i>
<b>A. </b><i>n </i>
<b>B. </b><i>n </i>
<b> </b>
<b>C. </b><i>n </i>
<b>D. </b><i>n </i>
<b> </b>
<b>Câu 27:</b> Cho hàm số
2
4
3
7
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>f x</i>
. Hỏi mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?
<b>A.</b>
2
1 2 log 3 4 log 7 0
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>B.</b>
2
0.3 0.3
1 2 log 3 4 log 7 0
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>C.</b>
2
1 2 ln 3 4 ln 7 0
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>D.</b>
2
3
1 2 4 log 7 0
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 28:</b> Gọi <i>z z</i>1, 2<sub> là hai nghiệm phức của phương trình </sub><i>z</i>23<i>z</i> . Tính 5 0 |<i>z</i>1<i>z</i>2|<sub>.</sub>
<b>A. 3</b> <b>B. </b>
3
2 <b>C. </b>5 <b>D. </b> 3
<b>Câu 29:</b> Tìm hệ số của <i>x trong khai triển của biểu thức </i>5
7
2 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub>
<b>A. </b><i>8.C </i>75 <b>B. </b>
3
7
<i>8.C</i>
<b>C. </b><i>C</i>73 <b><sub>D. </sub></b>
2
7
<i>C</i>
1 1 2
3 2 4
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
1 1 2
1 2 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>Oxyz</i> <i><sub>d</sub></i>
1
2 2
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i>
<i><sub>I</sub></i> <i>d</i> <i>d</i>
<i>I</i> <i>I</i>
.
<i>S ABCD</i> <i>A</i> <i>B</i>
<i>S</i>
. .
<i>S BCD</i>
30
4
<i>V </i> 30
12
<i>V </i> 30
20
<i>V </i> 3 30
<b>Câu 30:</b> <i>Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng </i>
<i>I</i>
<i>. Mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng P có bán kính là</i>
<b>A. </b>
1
3 <b><sub>B. </sub></b>
11
3
<b>C. </b>1 <b>D. </b>3
<b>Câu 31:</b> <i>Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M</i>
<b>A. </b>2 1 2 0
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b><sub>B. </sub></b>2 1 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>C.</b> 2 1 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>D. </b>2 1 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>Câu 32:</b> Tìm điểm cực tiểu của hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>2 4
<b>A. </b><i>x </i>2 <b>B. </b><i>M</i>
<b>Câu 33:</b> <i>Tìm tham số m để đồ thị hàm số </i>
1
<i>mx</i>
<i>y</i>
<i>x m</i>
<sub> đi qua </sub><i>A</i>
<b>A. </b><i>m </i>2 <b>B. </b><i>m </i>1 <b>C. </b><i>m </i>2 <b>D. </b><i>m </i>0
<b>Câu 34:</b> Cho hàm <i>f x</i>
Hàm số <i>f x</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 35:</b> <i>Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vng tại B , BC</i> 2<i>a</i><sub>. Mặt bên </sub>
<b>A.</b> <i>r</i>2<i>a</i> <b><sub>B. </sub></b>
3
2 .
19
<i>r</i> <i>a</i>
<b>C. </b><i>r</i>2<i>a</i> 3 <b>D. </b>
3
.
19
<i>a</i>
<b>Câu 36:</b> <b> [2D3-3] Cho hàm số </b><i>y</i><i>f x</i>
2
1
2 4 d 1
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i>
. Tính
0
2
. d
<i>I</i> <i>x f x x</i>
.
<b>A. </b><i>I .</i>1 <b>B. </b><i>I .</i>0 <b>C. </b><i>I .</i>4 <b>D. </b><i>I .</i>4
<b>Câu 37:</b> <b> [2D2-2] Tìm tập xác định D của hàm số </b>
3
2 <sub>3</sub>
<i>y</i><sub></sub><i>x x</i> <sub></sub>
.
<b>A. </b><i>D </i>
sớ hạng đầu tiên bằng 14950 . Tính giá trị của tổng
2 1 1 2 3 2 2 3 2018 2017 2017 2018
1 1 1
...
<i>S</i>
<i>u u</i> <i>u u</i> <i>u u</i> <i>u u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i>
<sub>.</sub>
<b>A. </b>
1 1
1
3 6052
<sub> .</sub> <b><sub>B. </sub></b>
1
1
6052
. <b>C. </b>2018 . <b>D. 1.</b>
<b>Câu 39:</b> <b>[2H3-3]</b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu
2 2 2
2 : 1 2 1 9
<i>S</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <sub> cắt nhau theo</sub>
giao tuyến là đường tròn
<b>A. </b>
1 7 1
; ;
2 4 4
<i>J </i><sub></sub> <sub></sub>
<sub> .</sub> <b><sub>B. </sub></b>
1 7 1
; ;
3 4 4
<i>J </i><sub></sub> <sub></sub>
<sub> .</sub> <b><sub>C. </sub></b>
1 7 1
; ;
3 4 4
<i>J </i><sub></sub> <sub></sub>
<sub> .</sub> <b><sub>D. </sub></b>
1 7 1
; ;
2 4 4
<i>J </i><sub></sub> <sub></sub>
<sub> .</sub>
<b>Câu 40:</b> <b> [2H3-3]</b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho các điểm <i>A</i>
<i>C</i>
. Biết điểm <i>M x y z</i>
đạt
giá trị nhỏ nhất. Tính tổng <i>P x</i> 0<i>y</i>0<i>z</i>0.
<b>A. </b><i>P .</i>3 <b>B. </b><i>P .</i>0 <b>C. </b><i>P .</i>3 <b>D. </b><i>P .</i>6
<b>Câu 41:</b> <b> [2D1-3] Biết đồ thị hàm số </b><i>y</i>
<b>Câu 42:</b> <b> [1D2-3] Cho một tập hợp có 2018 phần tử. Hỏi tập đó có bao nhiêu tập con mà mỗi tập con đó</b>
có sớ phần tử là một số lẻ.
<b>A. 1009 .</b> <b>B. </b>220181<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>T</i> 2<i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>22017<sub>.</sub>
<b>Câu 43:</b> <b> [2D2-3] Số nghiệm thực của phương trình </b>
1 1
2018 2018
1 2018
<i>x</i>
<i>x x</i>
<sub> là</sub>
<b>A. </b>3 . <b>B. </b>0 . <b>C. </b>2018 . <b>D. 1.</b>
<b>Câu 44:</b> <b> [2D4-3] Cho phương trình </b><i>z</i>4 2<i>z</i>36<i>z</i>2 8<i>z</i> 9 0<sub> có bớn nghiệm phức phân biệt là </sub><i>z , </i>1 <i>z ,</i>2
<i>z , z . Tính giá trị của biểu thức </i>4
2 2 2 2
1 4 2 4 3 4 4 4
<i>T</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>
.
<b>A. </b><i>T</i> 2<i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i><sub>T .</sub></i>1 <b><sub>C. </sub></b><i>T</i> 2<i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>T .</i>0
<b>Câu 45:</b> <b> [1H2-3]</b> Từ các chữ số 1, 2 , 3 , 4 , 5 , 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 8 chữ sớ sao cho
trong mỗi sớ đó có đúng ba chữ sớ 1, các chữ sớ cịn lại đôi một khác nhau và hai chữ số chẵn
không đứng cạnh nhau?
<b>A. </b>2612 . <b>B. </b>2400 . <b>C. 1376 .</b> <b>D. </b>2530 .
<b>Câu 46:</b> <b> [2D1-3]</b> Cho hàm số
3 2 <sub>1</sub>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>nx</i>
<i>với m , n là các tham số thực thỏa mãn</i>
0
7 2 2 0
<i>m n</i>
<i>m n</i>
<sub>. Tìm số điểm cực trị của hàm số </sub><i>y</i> <i>f x</i>
<b>A. </b>2 . <b>B. </b>9 . <b>C. 11.</b> <b>D. </b>5 .
<b>Câu 47:</b> <b> [2D3-3] Tính diện tích hình phẳng giới han bởi các đường </b><i>y x</i> 2 2 và <i>y</i> <i>x</i>
<b>A. </b>
13
3 . <b>B. </b>
7
3 . <b>C. </b>3 . <b>D. </b>
11
3 .
<b>Câu 48:</b> <b> [2D1-3] Cho hàm số </b>
3 3 <sub>3</sub>
<i>y</i> <i>x a</i> <i>x b</i> <i>x</i>
<i> với a , b là tham số thực. Khi hàm số đồng</i>
biến trên
2 2
4
<i>A</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i> <i>ab</i>
.
<b>A. </b>Min<i>A .</i>2 <b>B. </b>
1
Min
16
<i>A </i>
. <b>C. </b>
1
Min
4
<i>A </i>
. <b>D. </b>Min<i>A .</i>0
<b>Câu 49:</b> <b> [2H3-3] </b>Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho đường thẳng
1 2
:
2 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<sub> và hai</sub>
điểm <i>A</i>
<b>A. </b><i>M</i>
<b>Câu 50:</b> <b> [2H1-4] Cho tứ diện ABCD , trên các cạnh BC , BD , AC lần lượt lấy các điểm M , N , P</b>
sao cho <i>BC</i>3<i>BM</i><sub>, </sub>
3
2
<i>BD</i> <i>BN</i>
, <i>AC</i>2<i>AP</i><sub>. Mặt phẳng </sub>
thành hai phần có thể tích là <i>V , </i>1 <i>V . Tính tỉ sớ </i>2
1
2
<b>A. </b>
1
2
26
13
<i>V</i>
<i>V</i> <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
1
2
26
19
<i>V</i>
<i>V</i> <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
1
2
3
19
<i>V</i>
<i>V</i> <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
1
2
15
19
<i>V</i>
<i>V</i> <sub>.</sub>
<b>---HẾT---GIẢI CÁC CÂU VD-VDC</b>
<b>Câu 19.</b> <b>[2D2-3] [Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định năm 2018]Cho hàm số </b>
2018
( ) ln
1
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
<sub> . Tính </sub>
tổng <i>S</i><i>f</i>
<b>A. </b>
2018
2019
<i>S </i>
<b>.</b> <b>B. </b><i>S </i>1<b>.</b> <b>C. </b><i>S </i>ln 2018. <b>D. </b><i>S </i>2018<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Ta có:
2018 1
.
1 2018
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
Khi đó:
1.2
<i>f </i>
;
2.3
; …;
1
2018
2018.2019
<i>f </i>
.
<i>S</i>
1 1 1
...
1.2 2.3 2018.2019
1 1 1 1 .... 1 1
2 2 3 2018 2019
1 1
2019
2018
2019
.
Chọn phương án A.
2018
2019
<i>S </i>
.
<b>Bài toán tương tự:</b>
<b>Câu 1.</b> <b>[2D2-3] Cho hàm số ( ) 2018.</b><i>f x</i> <i>ex</i> . Tính tổng <i>S</i> <i>f</i>
<b>A. </b>
2019
1
2018.
1
<i>e</i>
<i>S</i>
<i>e</i>
<b><sub>.</sub></b> <b><sub>B. </sub></b>
2018
1
2018.
1
<i>e</i>
<i>S</i>
<i>e</i>
<b><sub>. C. </sub></b>
2018
1
1
<i>e</i>
<i>S</i>
<i>e</i>
<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
2019
21
2018 .
1
<i>e</i>
<i>S</i>
Ta có:
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>e</i>
.
<i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>e</i>
Khi đó : <i>f </i>
2018
2018 2018.
<i>f</i> <i>e</i>
.
<i>S</i> <sub>2018 2018.</sub><i><sub>e</sub></i> <sub>... 2018.</sub><i><sub>e</sub></i>2018
2018
2018 1 <i>e</i> ... <i>e</i>
2019
1
2018.
1
<i>e</i>
<i>e</i>
<sub>.</sub>
Chọn phương án A.
2019
1
2018.
1
<i>e</i>
<i>S</i>
<i>e</i>
<sub>.</sub>
<b>Câu 2.</b> <b>[2D2-3] Cho hàm sớ </b>
1
( ) ln
<i>f x</i>
<i>x</i>
. Tính tổng
2
lim 1 2 2 ... 2<i>n</i> ...
<i>n</i>
<i>S</i> <i>f</i> <i>f</i> <i>f</i> <i>f</i>
<b>A. </b><i>S </i>2<b>.</b> <b>B. </b><i>S </i>2<b>.</b> <b>C. </b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Ta có:
1 1
.
<i>f x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub>
Khi đó: <i>f </i>
2
<i>f </i>
;
2
2
1
2
2
<i>f </i>
; …;
2
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>f </i>
.
<i>S</i> 2
1 1 1
lim 1 ... ...
2 2 2<i>n</i>
<i>n </i>
<sub></sub> <sub></sub>
2
1 1 1
lim 1 ... ...
2 2 2<i>n</i>
<i>n </i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub>2<sub>.</sub>
Chọn phương án A. <i>S </i>2<b>.</b>
<b>Câu 25. [2H1-2] [Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định năm 2018] Cho hình chóp .</b><i>S ABCD có đáy là</i>
<i>hình thang vng tại A và .B Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy (ABCD) trùng với</i>
<i>trung điểm AB . Biết AB</i>1,<i>BC</i>2,<i>BD</i> 10. Góc giữa hai mặt phẳng
<b>A. </b>
30
<b>4 .</b> <b>B. </b>
30
<b>12 .</b> <b>C. </b>
30
<b>20 .</b> <b>D. </b>
3 30
8
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>
<i>Gọi H là trung điểm của AB </i> <i>SH</i>
Suy ra góc giữa <i>mp SBD</i>
. 3 10
20
<i>BD</i> <i>AD</i> <i>AD BH</i>
<i>IH</i>
<i>BH</i> <i>IH</i> <i>BD</i>
<i>Trong SHI</i> <sub> vng tại H có </sub>
0 3 30
tan 60
20
<i>SH</i> <i>IH</i>
A
B
C
D
S
Do ,
1
/ / .
2
<i>BCD</i> <i>D BC</i>
<i>AD BC</i> <i>S</i><sub></sub> <i>d</i> <i>BC</i>
,
1 1
. . 1
2<i>d</i> <i>A BC</i> <i>BC</i> 2<i>AB BC</i>
1 30
.
3 20
<i>SBCD</i> <i>BCD</i>
<i>V</i> <i>SH S</i>
<b>Câu phát triển :[2H1-2 -PT]</b> Cho khới chóp .<i>S ABCD có SA vng góc với đáy, SA ,</i>4 <i>AB ,</i>6
10
<i>BC và <sub>CA . Biết BD cắt AC tại trung điểm I của AC sao cho </sub></i>8 <i>DI</i> 3<i>BI</i> <sub> Tính</sub>
<b>A. </b><i>V </i>128. <b>B. </b><i>V </i>192. <b>C. </b><i>V .</i>32 <b>D. </b><i>V </i>24.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Ta có <i>AB</i>2<i>AC</i>2 6282 102 <i>BC</i>2<i><sub> suy ra tam giác ABC vuông tại A ,</sub></i>
Do <i>DI</i> 3<i>IB</i> <i>d</i><i>D AC</i>; 3<i>d</i><i>B AC</i>; 18
Diện<i> tích ABCD là: </i>
,
1 1
. .
2 2
<i>ABCD</i> <i>BAC</i> <i>DAC</i> <i>D AC</i>
<i>S</i> <i>S</i> <i>S</i> <i>AB AC</i> <i>d</i> <i>AC</i>
1 1
.6.8 18.8 96
2 2
Vậy
1 1
. . .4.96 128
3 3
<i>SABCD</i> <i>ABCD</i>
<i>V</i> <i>SA S</i>
.
<b>Câu 35.</b> <b>[2H2-3] (Đề thi HK2-Lê Hồng Phong-Nam Định) </b>Cho hình chóp .<i>S ABC có đáy ABC là</i>
<i>tam giác vng tại B , BC</i>2<i>a</i><sub> Mặt bên </sub>
<i> là mặt cầu tâm B và tiếp xúc với </i>
<b>A. </b><i>r</i>2<i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
3
2
19
<i>r</i> <i>a</i>
. <b>C. </b><i>r</i>2<i>a</i> 3<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
3
19
<i>r a</i>
.
<b>Lời giải</b>
Ta có
<i>BH</i> <i>SAC</i>
<sub></sub> <i><sub>r BH</sub></i><sub></sub> <sub>.</sub>
Ta có <i>BM</i> sin 60 .o<i>SB</i>
3
2
<i>a</i>
<i>BM</i>
, 2 2
.
<i>BC BM</i>
<i>BH</i>
<i>BC</i> <i>BM</i>
2
2
3
2 .
2
3
4
4
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
2 3
19
<i>a</i>
.
Vậy bán kính của mặt cầu
19
<i>a</i>
.
<b>Phân tích: Để giải quyết bài toán trên, học sinh phải nắm vững 2 vấn đề:</b>
1. Cách xác định chân đường cao của hình chóp: Ở bài này sử dụng định lý “Cho 2 mặt phẳng
vng góc với nhau, đường thẳng nằm trong mặt này vng góc với giao tuyến thì vng góc
với mặt kia’’.
2. Cách xác định khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng.
<b>Bài toán phát triển:</b>
<b>Bài 01: Cho hình chóp .</b><i>S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , biết AB BC a</i> 3<sub>,</sub>
<sub>90</sub>0
<i>SAB SCB</i> <i><sub>, SB tạo với mặt phẳng đáy một góc </sub></i>45 . Gọi 0
<b>A. </b><i>r</i>2<i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>a</i> 2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>r</i>2<i>a</i> 3<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>r a</i> 6<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>
+ Gọi <i>H</i><sub> là hình chiếu vng góc của </sub><i>S</i><sub> trên mp</sub>
Ta có:
( )
(gt)
<i>SH</i> <i>ABC</i>
<i>HA</i> <i>AB</i>
<i>SA</i> <i>AB</i>
<sub></sub> <sub> . </sub>
Tương tự <i>HC</i><i>BC</i><sub>. Suy ra tứ giác </sub><i>HABC</i><sub>là một hình vuông</sub>
+ Do <i>SH</i>
+ Dựng <i>HK</i> <i>SO</i><sub> tại </sub><i>K</i><sub> (1). (với </sub><i><sub>O là tâm của hình vuông HABC</sub></i><sub>)</sub>
Do O
<i>SH</i> <i>AC</i>
<i>H</i> <i>AC</i>
<i>AC</i>
Từ (1) và (2) suy ra <i>HK</i> (<i>SAC</i>)<sub>, nên </sub>
[ ,( )]
<i>d H SAC</i> <i>HK</i> 2 2
.
<i>SH HO</i>
<i>SH</i> <i>HO</i>
2 2
6. 3
6 3
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> 2
Lại có: <i>HB</i>(<i>SAC</i>)<i>O</i> <i>d B SAC</i>
Vậy bán kính của mặt cầu
<b>Câu 38:</b> <b>[1D3-3] [Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định năm 2018]Cho cấp số cộng </b>
hạng đều dương, sớ hạng đầu <i>u và tổng của 100 số hạng đầu tiên bằng 14950. Tính giá trị</i>1 1
của tổng
2 1 1 2 3 2 2 3 2018 2017 2017 2018
1 1 1
...
<i>S</i>
<i>u u</i> <i>u u</i> <i>u u</i> <i>u u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i>
.
<b>A. </b>
1 1
1
3 6052
<sub> .</sub> <b><sub>B. </sub></b>
1
1
6052
. <b>C. </b>2018 . <b>D. 1.</b>
<b>Giải</b>
<b>Chọn A.</b>
<i>Gọi d là công sai của cấp số cộng. Khi đó:</i>
100 1
100.99
100 100 4950 14950 3
2
<i>S</i> <i>u</i> <i>d</i> <i>d</i> <i>d</i>
.
Ta có:
1
1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1
. .
.
. .
<i>k</i> <i>k</i>
<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>u</i> <i>u</i>
<i>d</i> <i>d</i>
<i>u</i> <i>u</i> <i>u u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i>
<sub></sub>
.
Do đó:
1 2 2 3 2017 2018 1 2018
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
. . ... . .
<i>S</i>
<i>d</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>d</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>d</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>d</i> <i>u</i> <i>u</i>
1 1
1
3 6052
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> .</sub>
<b>Phân tích bài tốn:</b>
<b>- Bài toán kết hợp giữa cấp sớ nhân và bài toán tính tổng </b>
<b>- Để giải bài toán trên ta cần xác định được cơng sai của cấp sớ cộng, sau đó biến đổi tổng về</b>
theo công sai, số hạng đầu và số hạng thứ
<b>BÀI TỐN PHÁT TRIỂN:</b>
<b>Câu 1:</b> <b>[1D3-3] Cho một cấp số cộng ( )</b><i>u có sớ hạng đầu n</i> <i>u</i>1 1 và sớ hạng thứ 100 bằng 1090 . Tính
tổng 1 2 2 3 2017 2018
1 1 1
...
<i>S</i>
<i>u u</i> <i>u u</i> <i>u</i> <i>u</i>
<b>A. </b>
22187
22188
. <b>B. </b><i>S </i>22188. <b>C. </b>
2017
22188
<i>S </i>
. <b>D. </b>
1
22188
<i>S </i>
.
<b>Giải</b>
<b>Chọn C.</b>
Gọi <i>d</i> là công sai của cấp số cộng
Từ giả thiết suy ra <i>u </i>1 99d 1090 <i>d</i> 11 <i>u</i>2018 22188
Ta có:
1 2 2 3 2017 2018 1 2 2 3 2017 2018
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
... ...
<i>S</i>
<i>u u</i> <i>u u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>d u</i> <i>u</i> <i>d u</i> <i>u</i> <i>d u</i> <i>u</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
1 2018
1 1 1 2017
22188
<i>d u</i> <i>u</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 39.</b> <b>[2H3-3](HK2 Lê Hồng Phong – Nam Định – 2018): Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>,
cho mặt cầu
2 2 2
1 : 1 1 2 16
<i>S</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
và
2 2 2
2 : 1 2 1 9
<i>S</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <sub> cắt</sub>
nhau theo giao tuyến là đường tròn ( )<i>C . Tìm tọa độ tâm J</i> của đường tròn ( )<i>C . </i>
<b>A.</b>
1 7 1
; ;
2 4 4
<i>J</i><sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub><b><sub>B.</sub></b>
1 7 1
; ;
3 4 4
<i>J</i><sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>C.</sub></b>
1 7 1
; ;
3 4 4
<i>J</i><sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D.</sub></b>
1 7 1
; ;
2 4 4
<i>J</i><sub></sub> <sub></sub>
<b>Chọn D. </b>
Các điểm thuộc đường tròn ( )<i>C có tọa độ thỏa mãn hệ: </i>
2 2 2
2 2 2
1 1 2 16
1 2 1 9
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
4<i>x</i> 2<i>y</i>6<i>z</i> 7 0
Hay ( )<i>C luôn nằm trên mặt phẳng ( ): 4 2 6 7 0P</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> . Suy ra tâm <i>J</i> của đường tròn ( )<i>C</i>
<i>hình chiếu vng góc của I ( là tâm của mặt cầu </i>(S )1 <b><sub> nên mặt phẳng (P) </sub></b> <sub> </sub>
+ Phương trình đường thẳng <i>IJ</i> là:
1 2
1
2 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<sub>. Suy ra, tọa độ của </sub><i>J</i><sub>là nghiệm của hệ</sub>
1 2
1
2 3
4 2 6 7 0
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>t</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<sub> </sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
3
4
1
2
7
4
1
4
<i>t</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>z</i>
1 7 1
; ;
2 4 4
<i>J</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> . Chọn D </sub>
<b>Phân tích:Bài toán trên có thể giải quyết bằng cách khác : Tìm tâm </b><i>J</i>bằng cách tính tỉ lệ <i>J</i>
chia đoạn thẳng nới tâm hai mặt cầu. Ở lời giải trên, ta sử dụng một kỹ thuật quen thuộc trong
việc tìm phương trình của « phần chung » của các đường, mặt bậc 2 : Ta thường khéo léo kết
hợp hai phương trình để tạo ra phương trình của phần tương giao (Ở bài này (hoặc các bài về
tương giao của hai đường tròn trong phẳng) thì ta trừ hai phương trình cho nhau, ta sẽ thu được
<b>Bài tập phát triển: Ta có thể đưa ra một bài toán tương tự </b>
<b>Câu 1: [2H3-3-PT1] Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i> cho mặt cầu
. Biết rằng các tiếp điểm của các tiếp
<i>tuyến kẻ từ M tới mặt cầu đã cho luôn thuộc vào đường tròn ( )C . Tìm tâm J</i> và bán kính
<b>A.</b>
12 11 23
, 1; ;
25 25 25
<i>r</i> <i>J</i><sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B.</sub></b>
12 41 11 23
, ; ;
5 25 25 25
<i>r</i> <i>J</i><sub></sub> <sub></sub>
<b>C.</b>
12<sub>,</sub> <sub>1;</sub>11 23<sub>;</sub>
5 25 25
<i>r</i> <i>J </i><sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D.</sub></b>
12 11 73
, 1; ;
25 25 25
<i>r</i> <i>J</i><sub></sub> <sub></sub>
Cách 1: Ta có
2 2 2
: 1 1 2 9
<i>S</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <sub> </sub>
có tâm (1; 1; 2)<i>I</i> , bán kính <i>R </i>3 <i>IM </i> 024232 5<sub>. Gọi</sub>
+ Do <i>AJ</i> <i>IM</i> <sub>nên ta có: </sub><i>AJ MA</i> .sin AMJ
12
.
5
<i>IA</i>
<i>MA</i>
<i>IM</i>
+ <i>MJ MA</i> .cos AMJ
16
.
5
<i>MA</i>
<i>MA</i>
<i>IM</i>
.
Vậy
16
25
<i>MJ</i>
<i>MI</i>
16
25
<i>MJ</i> <i>MI</i>
1;11 23;
25 25
<i>J </i>
<sub></sub> <sub></sub>
Cách 2: Gọi <i>A x</i>
2 2
4
<i>MA</i> <i>IM</i> <i>IA</i>
2 2 2
1 3 1 16
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>. Vậy tọa độ của A là nghiệm của hệ</i>
2 2 2
2 2 2
1 3 1 16
1 1 2 9
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
4<i>y</i> 3<i>z</i> . Hay 1 0 <i>A</i>( ) : 4<i>P</i> <i>y</i> 3<i>z</i> 1 0
Vậy:
2 2<sub>( ,( ))</sub> 12
5
<i>r</i> <i>R</i> <i>d I P</i>
<i>, J là hình chiếu vng góc của I lên ( ) : 4P</i> <i>y</i> 3<i>z</i> . Tọa1 0
<i>độ của J là nghiệm của hệ:</i>
4 3 1 0
1
1 4
2 3
<i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<sub></sub>
1
11
25
23
25
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>z</i>
<sub></sub>
<sub> </sub>
<b>Câu 40:</b> <b>[2H3-3] [Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định năm 2018]</b>Trong không gian với hệ tọa độ
<i>Oxyz cho các điểm A</i>
, <i>B</i>
<i>phẳng Oxy sao cho </i> <i>MA MB MC</i>
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng <i>P x</i> 0<i>y</i>0<i>z</i>0.
<b>A.</b><i>P </i>3. <b>B.</b><i>P </i>0. <b>C.</b><i>P </i>3. <b>D.</b><i>P </i>6.
Gọi <i>G</i>
.
Do đó <i>MA MB MC</i>
nhỏ nhất khi <i>MG</i> nhỏ nhất.
Mà <i>MG d G Oxy</i> ,
<b>Câu 49:</b> <b>[2H3-3][Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định năm 2018]Trong không gian với hệ tọa độ</b>
<i>Oxyz , cho đường thẳng </i>
1 2
:
2 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<sub> và hai điểm </sub><i>A</i>
<b>A.</b><i>M</i>
<b>Chọn B.</b>
<i>Vì M thuộc đường thẳng nên M</i>
Ta có <i>MA</i>22<i>MB</i>2
2 2 2 2 2 2
2 1<i>t</i> <i>t</i> 1 <i>t</i> 5 2 2 <i>t</i> <i>t</i> 2 <i>t</i> 3
18<i>t</i>236<i>t</i>53
<i>MA</i>22<i>MB</i>2
2
18 <i>t</i> 1 35
<sub></sub><sub>35</sub><sub>,</sub><sub> </sub><i><sub>t</sub></i> <sub>.</sub>
Vậy
2 2
min <i>MA</i> 2<i>MB</i> 35 <sub></sub> <i><sub>t</sub></i><sub></sub><sub>1</sub>
hay <i>M </i>
<b>Bài phát triển</b>
Hai bài ở trên là bài toán cực trị hình học tìm <i>M a b c</i>
<b>Bài 1.</b> <b>[2H3-4]Trong không gian với hệ tọa độ</b> <i> Oxyz , cho mặt cầu</i>
và <i>B</i>
<b>A.</b>5 3<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>5 3<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>4 3<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>4 3<sub>.</sub>
<b>Chọn A.</b>
10
<i>IB</i> <i>R</i> <i><sub>B nằm ngoài khới cầu.</sub></i>
Ta có
2 2 2
1 2 1
<i>MA</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
4 <i>x</i> 2 4 <i>y</i> 2 4 <i>z</i> 1 2<i>MC</i>
với <i>C</i>
Ta có <i>MA</i>2<i>MB</i>2<i>MC</i>2<i>MB</i>2<i>BC</i><sub>.</sub>
<i>Min MA</i> <i>MB</i> <i>BC<sub> M là giao điểm của đoạn thẳng </sub><sub>BC</sub></i><sub> và mặt cầu</sub>
Phương trình đường thẳng <i>BC</i> là
2
2 3 2;2 3 ,1
1
<i>x</i>
<i>y</i> <i>t</i> <i>M</i> <i>t</i>
<i>z</i>
<sub>.</sub>
<i>M</i> <i>t</i> <i>S</i>
2 2 2 1
2 3 2 3 2 1 1 4
3
<i>t</i> <i>t</i>
.
Vậy
2;2 3;1
2;2 3;1
<i>M</i>
<i>M</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub>.</sub>
<i>Do M nằm giữa ,B C nên M</i>
<b>Câu 41:</b> <b>[2D1-3] </b> <b>Câu 41 [LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH – HK2 ]Biết đồ thị hàm số</b>
<i>y</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>m</i> <i><sub> (với m là tham sớ thực) có ba điểm cớ định thẳng</sub></i>
hàng. Viết phương trình đường thẳng đi qua ba điểm cố định đó.
<b>A.</b><i>y</i>48<i>x</i>10. <b>B.</b><i>y</i> 3<i>x</i> .1 <b>C. </b><i>y x</i> 2. <b>D.</b><i>y</i>2<i>x</i> .1
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Gọi <i>M x y</i>
Khi đó:
3 2
0 4 0 6 4 0 12 0 7 18
<i>y</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>m</i>
<i> luôn đúng m</i>
3 2 3 2
0 6 0 12 0 7 0 4 0 24 0 18
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m y</i> <i>x</i> <i>x</i>
3 2
0 0 0
3 2
0 0 0
6 12 7 0
4 24 18 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
3 2
0 0 0
3 2
0 0 0
6 12 7
4 24 18 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>04 12
Vậy phương trình đường thẳng đi qua ba điểm cố định là <i>y</i>48<i>x</i>10.
<b>Câu thêm : </b>
<b>Câu 1.</b> Biết đồ thị
( 1)
0
<i>m</i> <i>x m</i>
<i>y</i> <i>m</i>
<i>x m</i>
<i><sub> luôn đi qua một điểm M cố định khi</sub></i>
<i>m thay đổi. Tọa độ điểm M khi đó là</i>
<b>A.</b>
1
1;
2
<i>M</i>
. <b>B. </b><i>M</i>
<b>Chọn B.</b>
Gọi <i>M x y là điểm cố định cần tìm.</i>( ; )0 0
Ta có
0
0
0
( 1)
,
<i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>m</i>
<sub> </sub><i><sub>m</sub></i> <sub>0</sub> <i>x y</i><sub>0 0</sub><i>my</i><sub>0</sub><i>mx</i><sub>0</sub><i>x</i><sub>0</sub><i>m</i>, <sub> , </sub><i><sub>m</sub></i> <sub>0</sub> <i>x</i><sub>0</sub> <i>m</i>
0 0 0 0 0
( 1) 0
<i>m y</i> <i>x</i> <i>x y</i> <i>x</i>
,<i>m</i><sub> </sub>0
0 0
0 0 0
1 0
0
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x y</i> <i>x</i>
0
0
0
1
<i>x</i>
<i>y</i> <sub></sub> <i><sub>M</sub></i><sub>(0;1)</sub>
.
<b>Câu 2.</b> <i>Hỏi khi m thay đổi đồ thị (C của hàm số m</i>) <i>y x</i> 3 3<i>mx</i>2 <i>x</i>3<i>m đi qua bao nhiêu điểm cố</i>
định ?
<b>A.1.</b> <b>B. 3 .</b> <b>C.</b>2. <b>D.</b>4 .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>
Gọi <i>M x y là điểm cố định cần tìm.</i>( ; )0 0
Ta có: <i>y</i>0 <i>x</i>03 3<i>mx</i>02 <i>x</i>03 ,<i>m m .</i>
2 3
0 0 0 0
3(1 <i>x m x</i>) <i>x</i> <i>y</i> 0, <i>m</i>
2
0
3
0 0 0
1 0
0
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
0
0
1
0
Vậy đồ thị hàm số đã cho đi qua hai điểm cố định.
<b>Câu 43:</b> <b>[2D2-3] [HK2- Chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định-2018]</b> Số nghiệm thực của phương trình
1 1
2018 2018
1 2018
<i>x</i>
<i>x x</i>
<sub> là</sub>
<b>A. 3 .</b> <b>B. 0 .</b> <b>C. </b>2018 . <b>D. 1.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Điều kiện <i>x , </i>1 <i>x </i>2018.
Xét hàm số
1 1
2018 2018
1 2018
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x x</i>
1 1
2018 ln 2018 0
1 2018
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
, <i>x x</i>
<i>f x</i>
đồng biến trên từng khoảng xác định.
Ta có BBT của hàm số <i>y</i><i>f x</i>
Căn cứ vào BBT trên suy ra phương trình <i>f x </i>
<b>Câu phát triển:</b>
<b>Câu 1:</b> <b>[2D2-3-PT1] Số nghiệm thực của phương trình </b>
2
1 1
2017 2017 1
2 3 2 2017
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> là</sub>
<b>A. </b>2 . <b>B. 3 .</b> <b>C. </b>2018 . <b>D. </b>4 .
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>
Điều kiện
2
3
<i>x </i>
,
2017
2
<i>x </i>
.
Xét hàm số
1 1
2017
2 3 2 2017
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> với </sub>
2
3
<i>x </i>
,
2017
2
<i>x </i>
có
3 2
2017 ln 2017 0
3 2 2 2017
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
,
2 2017
, ,
3 2
<i>x x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
đồng biến trên các khoảng
2
;
3
<sub> , </sub>
2 2017
;
3 2
<sub> , </sub>
2017
;
2
Căn cứ BBT trên suy ra phương trình <i>f x</i>
<b>Câu 2:</b> <b>[2D2-3-PT2] Tập tất cả các giá trị thực của m để phương trình </b>
1 1
2020
5 2 4 2020
<i>x</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i>
có ba nghiệm thực là
<b>A. </b>
<b>Chọn C.</b>
Điều kiện
5
2
<i>x </i>
, <i>x </i>505.
Xét hàm số
1 1
2020
5 2 4 2020
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> với </sub>
5
2
<i>x </i>
, <i>x </i>505 có
2 4
2020 ln 2020 0
2 5 4 2020
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
,
5
, , 505
2
<i>x x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
<sub> đồng biến trên các khoảng </sub>
5
;
2
<sub> , </sub>
5
; 505
2
Căn cứ BBT trên suy ra phương trình <i>f x</i>
<b>Câu 44:</b> <b>[2D4-3] Câu 44 [Thi HK2, THPT Chuyên Lê Hồng Phong, 2017-2018, Nam Định] Cho</b>
phương trình <i>z</i>4 2<i>z</i>36<i>z</i>2 8<i>z</i><sub> có bớn nghiệm phức phân biệt là </sub>9 0 <i>z</i>1<sub>, </sub><i>z</i>2<sub>, </sub><i>z</i>3<sub>, </sub><i>z</i>4<sub>. Tính</sub>
giá trị của biểu thức
2 2 2 2
1 4 2 4 3 4 4 4
<i>T</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>
.
<b>A.</b><i>T</i> 2<i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b><i><sub>T .</sub></i>1 <b><sub>C.</sub></b><i>T</i> 2<i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b><i>T </i>0<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>
Đặt
4 <sub>2</sub> 3 <sub>6</sub> 2 <sub>8</sub> <sub>9</sub>
<i>f z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i><sub> .</sub>
Ta có <i>z</i>1, <i>z</i>2, <i>z</i>3, <i>z</i>4 là nghiệm của phương trình <i>f z </i>
Ta có
2 <sub>4</sub> 2 <sub>4</sub>2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
<i>z</i> <i>z</i> <i>i</i> <i>z</i> <i>i z</i> <i>i</i>
.
<i>T</i>
<sub></sub>
<i>f</i> <i>i f</i> <i>i</i>
<sub></sub> <sub></sub>
.
<b>Câu tương tự: [2D4-3] Gọi </b><i>z , </i>1 <i>z , </i>2 <i>z , </i>3 <i>z là các nghiệm của phương trình </i>4 <i>z</i>4 4<i>z</i>37<i>z</i>216<i>z </i>12 0 <sub>.</sub>
Tính biểu thức
2 2 2 2
1 4 2 4 3 4 4 4
<i>T</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>
.
<b>A.</b><i>T</i> 2<i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b><i>T .</i>1 <b><sub>C.</sub></b><i>T</i> 2<i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b><i>T </i>0<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
Ta có
4 <sub>4</sub> 3 <sub>7</sub> 2 <sub>16</sub> <sub>12</sub> <sub>0</sub> <sub>1</sub> <sub>3</sub> 2 <sub>4</sub> <sub>0</sub>
Ta có <i>z</i>1, <i>z</i>2, <i>z</i>3, <i>z</i>4 là nghiệm của phương trình nên tồn tại<i>zi</i>, <i>i </i>1, 4 thỏa mãn
2 <sub>4</sub> <sub>0</sub>
<i>i</i>
<i>z </i>
.
Vậy <i>T </i>0.
<b>Câu 45. [1D2-3] [Đề thi học kì II chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định -2018]</b> Từ các chữ số 1, 2 , 3 ,
4 ,5 , 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm tám chữ số sao cho trong mỗi sớ đó có đúng ba
chữ sớ 1, các chữ sớ cịn lại đơi một khác nhau và hai chữ số chẵn không đứng cạnh nhau?
<b>A. </b>2612 . <b>B. </b>2400 . <b>C. 1376 .</b> <b>D. </b>2530 .
<b>Hướng dẫn giải</b>
<b>Chọn B.</b>
Bước 1: ta xếp các sớ lẻ: có các số lẻ là 1, 1, 1,3 , 5 vậy có
5!
3! cách xếp.
Bước 2: ta xếp 3 sớ chẵn 2 , 4 , 6 xen kẽ 5 sớ lẻ trên có 6 vị trí để xếp 3 sớ vậy có A cách xếp.36
Vậy có
3
6
5!
.A 2400
3! <sub> thỏa mãn yêu cầu bài toán.</sub>
<b>Bài tương tự</b>
<b>Câu 1. [1D2-3 PT1] Có bao nhiêu sớ tự nhiên gồm 10 chữ số đôi một khác nhau, trong đó các chữ sớ </b>
1, 2,3, 4,5 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải và chữ số 6 luôn đứng trước chữ
số 5?
<b>A. </b>2888.. <b>B. </b>22680.. <b>C. 544320. .</b> <b>D. 630. .</b>
<b>Hướng dẫn giải</b>
<b>Chọn B.</b>
Xếp 1, 2,3, 4,5 coi là 5 vách ngăn nên có 1 cách xếp
Xếp 6 trước 5 có 5 cách xếp và tạo ra 7 khoảng trớng
Lần lượt xếp 7,8,9 vào có sớ cách là 7,8 và 9 cách
Xếp 0 vào có 9 cách. Do đó có 5.7.8.9.9=22680 sớ thỏa mãn.
<b>Câu 2. [1D2-3 PT1] Có bao nhiêu số tự nhiên gồm </b>5<sub>chữ số đôi một khác nhau, trong đó các chữ sớ đều </sub>
lớn hơn 4<sub>và có </sub>3<sub> chữ sớ lẻ đứng kề nhau.</sub>
<b>A. </b>36 . <b>B. 72 .</b> <b>C. 120 .</b> <b>D. </b>27216 .
<i><b>Lời giải</b></i>
<b>Chọn A.</b>
Vì sớ tự nhiên cần tìm có các chữ sớ đều lớn hơn 4<sub> nên số tự nhiên cần tìm được thành lập từ</sub>
tập <i>A</i>= 5; 6; 7; 8; 9{ }.
Vì 3<sub> chữ số lẻ đứng kề nhau nên gom chúng thành chữ số </sub><i>M</i> <sub>.</sub>
<b>● Bước 1. Xếp </b><i>M</i> <sub> và hai chữ sớ chẵn cịn lại có </sub>3!<sub> cách xếp.</sub>
<b>Câu 46. [2D1-3] (Đề thi học kì II chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định -2018) </b>Cho hàm số
<i>f x</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>nx</i><sub> với , </sub><i><sub>m n là các tham số thực thoả mãn </sub></i>
7 2 2 0
<i>m n</i>
<i>m n</i>
<sub>. Tìm số</sub>
điểm cực trị của hàm số <i>y</i> <i>f x</i>
<b>A. 2 .</b> <b>B. </b>9. <b>C. </b>11 <b>D. </b>5<b>.</b>
<b>Lời giải:</b>
0
7 2 2 0
<i>m n</i>
<i>m n</i>
1 0
2 0
<i>f</i>
<i>f</i>
Vì <i>f</i>
Ta có <i>f</i>
sao cho <i>f p </i>
2 1; 2
<i>c </i>
và
3 2;
<i>c</i> <i>p</i>
. Do đó đồ thị hàm sớ có hai điểm cực trị <i>x</i>1
<i>x x là các số dương, hơn nữa hai giá trị cực trị này trái dấu </i> <i>f x</i>
nhất là 1).
Đồ thị hàm số <i>f x</i>
5 điểm cực trị.
<b>Bình luận:</b>
Đây là dạng bài tập về đếm số điểm cực trị của hàm số dạng <i>f x</i>
Để giải quyết bài toán này bạn đọc cần dựa vào giả thiết bài toán để tìm:
<i>Số điểm cực trị n của hàm số </i> <i>f x</i>
<i>Số điểm cực trị dương m (với m n</i> ) của hàm số
<i>Số giao điểm p của đồ thị hàm sớ với trục hoành trong đó có q điểm có hoành độ dương</i>
Bây giờ giả sử ta tìm được các dữ kiện trên khi đó ta suy ra
Đồ thị hàm sớ <i>f x</i>
Đồ thị hàm sớ <i>f x</i>
Đồ thị hàm số <i>f x</i>
Ngoài vấn đề tìm sớ điểm cực trị, bài toán cịn có nhiều hướng để ra đề khác ví dụ như hỏi sớ
giao điểm với trục hoành, tính đồng biến nghịch biến của hàm số.
<b>Bài tập phát triển ý tưởng</b>
<b>Câu 1.</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>
2
0
4 0
<i>ab</i>
<i>ac b</i> <i>ac</i>
<sub>. Sớ nghiệm lớn nhất </sub>
thể có của phương trình <i>f x</i>
<b>A.</b><sub> 4</sub> <b>B. 6 .</b> <b>C. 8 .</b> <b>D. </b>12<b>.</b>
<b>Lời giải:</b>
<b>Chọn C</b>
Do <i>ab nên hàm sớ đã cho có ba điểm cực trị và tính toán được ba điểm cực trị đó lần lượt </i>0
là <i>A</i>
Δ
;
2 4
<i>b</i>
<i>B</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<sub> , </sub>
Δ
;
2 4
<i>b</i>
<i>B</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<sub> với </sub>Δ<i>b</i>2 4<i>ac</i><sub>.</sub>
Lại có
2 <sub>4</sub> <sub>0</sub>
<i>ac b</i> <i>ac</i>
2
2
4
.<i>b</i> <i>ac</i>. 0
<i>c</i> <i>a</i>
<i>a</i>
. Δ 0
4
<i>c</i>
<i>a</i>
cực trị , <i>B C nằm khác phía với A so với trục hoành. Suy ra dạng đồ thị của hàm số </i> <i>f x</i>
Dựa vào các đồ thị trên ta thấy số nghiệm lớn nhất của phương trình <i>f x</i>
<b>Câu 2. </b> Cho các sớ thực , , <i>a b c thoả mãn </i>
1
4 2 8
0
<i>a b c</i>
<i>a</i> <i>b c</i>
<i>bc</i>
<sub></sub>
<sub>. Đặt </sub> <i>f x</i>
trị của hàm sớ <i>f x</i>
<b>A. 2 .</b> <b>B. </b>9. <b>C. </b>11 <b>D. </b>5<b>.</b>
<b>Lời giải:</b>
<b>Chọn C</b>
Từ giả thiết bài toán ta có <i>f</i>
phương trình <i>f x </i>
(<i>x</i>1 <i>x</i>2) và hai giá cực trị trái dấu nhau.
Khi
0
0
<i>b</i>
<i>c</i>
<sub> thì ta có </sub> 1 2 3 0
<i>b</i>
<i>x x </i>
nên <i>x</i>1 0 <i>x</i>2<sub> và </sub> <i>f</i>
nghiệm dương. Do đó đồ thị hàm sớ <i>f x</i>
Khi
0
0
<i>b</i>
<sub> thì ta có</sub><i>x x và </i>1. 2 0 <i>f</i>
giao điểm với trục hoành có hoành độ dương. Khi đó đồ thị hàm sớ <i>f x</i>
<i>y</i> <i>x a</i> <i>x b</i> <i>x</i>
<i> với a , b là tham số thực. Khi hàm số đồng biến trên </i>
2 2
4
<i>A</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i> <i>ab</i>
.
<b>A. </b>Min<i>A .</i>2 <b>B. </b>
1
16
<i>A </i>
. <b>C. </b>
1
Min
4
<i>A </i>
<b>Chọn B.</b>
Ta có
3 <sub>3</sub> 2 <sub>3</sub> 2 2 3 3
<i>y x</i> <i>a b x</i> <i>a</i> <i>b x a</i> <i>b</i> <i>y</i>3<i>x</i>26
Ta có
2 2
4
<i>A</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i> <i>ab</i>
2
1 1 1
2 9
4 16 16
<i>a b</i> <i>ab</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub>
Vậy
1
Min
16
<i>A </i>
<b> khi </b>
. 0
1
0
1
8
1
8
0
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub>.</sub>
Phân tích: Bản chất bài toán là đi tìm max; min của biểu thức 2 biến ,<i>a b với ,a b thỏa mãn </i>
<i>một điều kiện cho bởi một “dữ kiện gián tiếp”. Việc đánh giá biểu thức A dựa vào phân tích </i>
<i>thành tổng bình phương và “dư” ab để sử dụng ab .</i>0
<b>Bài toán tương tự:</b>
<b>Bài 1:</b> Cho hai số thực thay đổi ,<i>a b thỏa mãn a b</i> . Đặt 0
ln <i>xy</i>
<i>S</i>
<i>z</i>
<sub> , trong đó </sub><i>x e</i> <i>2a</i>3<sub>, </sub>
3
<i>2b</i>
<i>y e</i> <sub>,</sub>
và <i>z e</i> <i>3 a b</i> <b><sub>. Khẳng định đúng là </sub></b>
<b>A. </b><i><sub>S </sub></i><sub>0</sub>. <b>B. </b><i><sub>S </sub></i><sub>4 3 2</sub>. <b>C. </b><i>S </i>5<sub>2</sub>. <b>D. </b><i>S </i> 5<sub>2</sub>.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
Ta có
3 3
2<i>a</i> 2<i>b</i> 3 <i>a b</i>
<i>xy</i>
<i>e</i>
<i>z</i>
ln <i>xy</i> 2
<i>z</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub>
Ta có
3 3 3
3 3 <sub>3</sub> 3
4
<i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i> <i>ab a b</i> <i>a b</i> <i>a b</i>
3
3 3
4
<i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
.
Vậy
3 <sub>3</sub>
1 1
3 3
2 2
<i>S</i> <i>a b</i> <i>a b</i> <i>t</i> <i>t</i>
với <i>t a b</i> .0
Lập BBT
Vậy
5
2
<i>S </i>
. Dấu “=” xảy ra khi
1
2
<i>a b</i>
<b>Bài 2:</b> <b>[THCS, THPT Nguyen Khuyen - KT Dinh ky - Lan 2 (2017 - 2018)] Cho </b><i>x </i>0; <i>y và</i>0
3 4.
<i>x</i> <i>y</i><sub> Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của </sub>
3
1 1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>P</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub> lần lượt là:</sub>
<b>A. </b>2; khơng có giá trị nhỏ nhất. <b>B. </b>
4
2; .
5
<b>C. </b>
4
; 2.
5 <b><sub>D. khơng có giá trị lớn nhất; </sub></b>
4
.
5
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
0; 0
<i>x</i> <i>y</i><sub> và </sub><i>x</i>3<i>y</i> 4 <i>x</i> 4 3<i>y</i><sub> và </sub>
4
0 .
3
<i>y</i>
4 3 3
5 3 1
<i>y</i> <i>y</i>
<i>P</i>
<i>y</i> <i>y</i>
1 3
4 ( ).
3<i>y</i> 5 <i>y</i> 1 <i>f y</i>
Ta có:
2 2
3 3
'( ) 0
3 5 1
<i>f y</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<sub>8</sub><i><sub>y</sub></i>2 <sub>32</sub><i><sub>y</sub></i> <sub>24 0</sub>
4
1 0;
3
4
3 0;
3
<i>y</i>
<i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<i>f</i>
(1) 2;<i>f</i>
4 12
3 7
<i>f</i> <sub></sub> <sub></sub>
Vậy GTLN, GTNN của biểu thức lần lượt là:
4
2; .
5
<b>Câu 50. [2H1-4] [Thi HK2, THPT Chuyên Lê Hồng Phong, 2017-2018, Nam Định] Cho tứ diện</b>
<i>ABCD , trên các cạnh BC , BD , AC lần lượt lấy các điểm , ,M N P sao cho BC</i>3<i>BM</i> <sub>,</sub>
3
2
<i>BD</i> <i>BN</i>
, <i>AC</i>2<i>AP</i><sub>. Mặt phẳng </sub>
tích là <i>V V . Tính tỉ sớ </i>1, 2
1
2
<i>V</i>
<i>V .</i>
<b>A. </b>
1
2
26
13
<i>V</i>
<i>V</i> <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
1
2
26
19
<i>V</i>
<i>V</i> <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
1
2
3
19
<i>V</i>
<i>V</i> <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
1
2
15
19
<i>V</i>
<i>V</i> <sub>.</sub>
<i>( Định lý Menenaus: Cho ABC</i> <sub>, đường thẳng </sub>
<i>M N P . Khi đó ta có </i> . . 1
<i>MA PB NC</i>
<i>MB PC NA</i> <sub>)</sub>
N
A
B P
M
C
<i>Gọi I</i> <i>MN CD</i> <i><sub>, K</sub></i> <i>AD</i><i>PI</i><sub>.</sub>
<i>Áp dụng định lý Menenaus cho BCD</i> <sub> và ba điểm </sub><i>M N I ta có</i>, ,
. . 1
<i>ID MC NB</i>
<i>IC MB ND</i>
2 2
. . 1
1 1
<i>ID</i>
<i>IC</i>
1
4
.
<i>Áp dụng định lý Menenaus cho ACD</i> <sub> và ba điểm , ,</sub><i>P K I ta có</i>
. . 1
<i>ID PC KA</i>
<i>IC PA KD</i>
1 1
. . 1
4 1
<i>KA</i>
<i>KD</i>
4
1
<i>KA</i>
<i>KD</i>
.
Khi đó, ta có
2 1 1 1
. .
3 2 1 3
<i>CMPN</i>
<i>CBAN</i>
<i>V</i>
<i>V</i>
1 2
3 9
<i>CMPN</i> <i>CBAN</i> <i>ABCD</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>
.
. .
2 5 1 5
<i>APKN</i>
<i>ACDN</i>
<i>V</i>
<i>V</i>
2
5
<i>AKPN</i> <i>ACDN</i>
<i>V</i> <i>V</i>
3
5
<i>CNPKD</i> <i>ACDN</i>
<i>V</i> <i>V</i>
1
5<i>VABCD</i>
.
Từ
2 1
9<i>VABCD</i> 5<i>VABCD</i>
19
45<i>VABCD</i>
1
2
26
19
<i>V</i>
<i>V</i>
.
<b>Câu Phát triển1.</b> [2H1-4 PT1] Cho tứ diện ABCD và các điểm M , N , P lần lượt thuộc các cạnh
<i>BC , BD , AC sao cho BC</i>4<i>BM</i><sub>, </sub><i>AC</i>3<i>AP</i><sub>, </sub><i>BD</i>2<i>BN</i> <sub>. Tính tỉ sớ thể tích hai phần của</sub>
<i>khối tứ diện ABCD được phân chia bởi mp MNP</i>
<b>A. </b>
7
13 . <b>B. </b>
7
15 . <b>C. </b>
8
15 . <b>D. </b>
8
13 .
<b>Lời giải</b>
Chọn A
k
A
B
C
D
I
M
P
N
<i>(Địnhlý Menelaus Cho tam giác ABC đường thẳng </i>
<i>M N P ta có</i> . . 1
<i>MA PB NC</i>
<i>MB PC NA</i> <sub>)</sub>
N
A
B P
M
C
Gọi <i>I</i> <i>MN</i><i>DC K</i>, <i>AD</i><i>PI</i>.
<i>Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác BCD và 3 điểm M N I ta có</i>, ,
. . 1
<i>IC ND MB</i>
<i>ID NB MC</i>
1
.1. 1 3
3
<i>IC</i> <i>IC</i>
<i>ID</i> <i>ID</i>
<i>Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác ACD và 3 điểm , ,P K I ta có</i>
. . 1
<i>KD PA IC</i>
<i>KA PC ID</i>
1 2
. .3 1
2 3
<i>KD</i> <i>KD</i>
<i>KA</i> <i>KA</i>
2 3 2 1
. . . .1
3 4 4 2
<i>V<sub>CPMN</sub></i> <i><sub>CP CM CN</sub></i>
1 1
(3)
2 4
<i>V<sub>CPMN</sub></i> <i>V<sub>CABN</sub></i> <i>V<sub>ABCD</sub></i>
1 3 1
. . . .1
3 5 5
<i>APKN</i>
<i>ACDN</i>
<i>V</i> <i>AP AK AN</i>
<i>V</i> <i>AC AD AN</i>
4
5
<i>NCPKD</i>
<i>ACDN</i>
<i>V</i>
<i>V</i>
4
5
<i>NCPKD</i> <i>ACDN</i>
<i>V</i> <i>V</i>
4 1 2 (4)
5 2<i>VABCD</i> 5<i>VABCD</i>
<i>ABMNKP</i> <sub>13</sub>7
<i>CMNDK</i>
<i>V</i>
<i>V</i>
<b>Câu Phát triển1.</b> <b> [2H1-4 PT2] Cho tứ diện ABCD , trên các cạnh BC , BD , AC lần lượt lấy các</b>
điểm <i>M N P sao cho </i>, , <i>BC</i>2<i>BM</i> <sub>,</sub><i>BD</i>3<i>BN</i><sub>, </sub><i>AC</i>4<i>AP</i><sub>. Mặt phẳng </sub>
<i>diện ABCD thành hai phần có thể tích là V V . Tính tỉ sớ </i>1, 2
1
2
<i>V</i>
<i>V .</i>
<b>A. </b>
1
2
13
24
<i>V</i>
<i>V</i> <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
1
2
5
8
<i>V</i>
<i>V</i> <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
1
2
23
17
<i>V</i>
<i>V</i> <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
1
2
9
11
<i>V</i>
<i>V</i> <sub>.</sub>
<b>Lời giải.</b>
Chọn D
<i>( Định lý Menenaus: Cho ABC</i> <sub>, đường thẳng </sub>
N
A
B P
M
C
<i>Gọi I</i> <i>MN CD</i> <i><sub>, K</sub></i> <i>AD</i><i>PI</i><sub>.</sub>
<i>Áp dụng định lý Menenaus cho BCD</i> <sub> và ba điểm </sub><i>M N I ta có</i>, ,
. . 1
<i>ID MC NB</i>
<i>IC MB ND</i>
1 2
. . 1
1 1
<i>ID</i>
<i>IC</i>
1
2
<i>ID</i>
<i>IC</i>
.
<i>Áp dụng định lý Menenaus cho ACD</i> <sub> và ba điểm , ,</sub><i>P K I ta có</i>
. . 1
<i>ID PC KA</i>
<i>IC PA KD</i>
1 3
. . 1
2 1
<i>KA</i>
<i>KD</i>
2
3
<i>KA</i>
<i>KD</i>
.
Khi đó, ta có
1 3 1 3
. .
2 4 1 8
<i>CMPN</i>
<i>CBAN</i>
<i>V</i>
<i>V</i>
3 1
8 4
<i>CMPN</i> <i>CBAN</i> <i>ABCD</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>
.
. .
<i>APKN</i>
<i>ACDN</i>
<i>V</i>
<i>V</i>
1
10
<i>AKPN</i> <i>ACDN</i>
<i>V</i> <i>V</i>
9
10
<i>CNPKD</i> <i>ACDN</i>
<i>V</i> <i>V</i>
3
10<i>VABCD</i>
.
Từ
1 3 11
4<i>VABCD</i> 10<i>VABCD</i> 20<i>VABCD</i>
.
1
2
9
11
<i>V</i>
<i>V</i>