Tải bản đầy đủ (.docx) (31 trang)

Đề kiểm tra học kỳ 2 có đáp án môn toán lớp 12 trường THPT lê hồng phong | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (481.73 KB, 31 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>HKII-LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH</b>



<b>Câu 1:</b> <b> [1D1-1] Tập xác định của hàm số </b> là?


<b>A. </b> . <b>B. </b> .


<b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 2:</b> <b> [2D2-2] Tìm tập nghiệm của bất phương trình </b>


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 3:</b> <b> [2H1-1] Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại nào ?</b>


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 4:</b> <b> [2D2-2] Họ nguyên hàm của hàm số </b> là


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 5:</b> <b> [2D1-1] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số </b> trên khoảng .


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 6:</b> <b> [2D2-2] Giải phương trình </b> .


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 7:</b> <b> [1D4-1] </b> bằng.


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .



<b>Câu 8:</b> <b> [2D3-2] Một vật chuyển động vận tốc tăng liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường cong</b>
parabol có hình bên dưới.


tan 2


<i>y</i> <i>x</i>


\ ,


4


<i>D</i> <sub></sub> <i>k k</i>  <sub></sub>


 


  \ ,


4 2


<i>D</i> <sub></sub> <i>k</i> <i>k</i> <sub></sub>


 


 


\ ,


2



<i>D</i> <sub></sub><i>k</i> <i>k</i> <sub></sub>


 


  \ ,


2


<i>D</i> <sub></sub> <i>k k</i>  <sub></sub>


 


 


<i>S</i> log 32

<i>x</i> 2

 log 6 52

 <i>x</i>

0


6
1;


5
<i>S </i><sub></sub> <sub></sub>


 


2
;1
3
<i>S </i><sub></sub> <sub></sub>


  <i>S  </i>

1;




6
1;


5
<i>S </i><sub></sub> <sub></sub>


 


5;3

<sub></sub>

3; 4

<sub></sub>

<sub></sub>

4;3

<sub></sub>

<sub></sub>

3;5

<sub></sub>



 

3<i>x</i> 1
<i>f x  </i>
3


ln 3


<i>x</i>


<i>C</i>


 3


ln 3


<i>x</i>


<i>x C</i>
 



3<i>x</i> <i><sub>x C</sub></i>


  3 ln<i>x</i> <i>x x C</i> 


 

5 1


<i>f x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  

<sub></sub>

<sub>0;</sub>

<sub></sub>



min0; <i>f x</i>

 

3 min0; <i>f x</i>

 

5 min0; <i>f x</i>

 

2 min0; <i>f x</i>

 

3




4 2


2log <i>x</i>log <i>x</i> 3 2
16


<i>x </i> <i>x </i>1 <i>x </i>4 <i>x </i>3


2


lim
1


<i>x</i>



<i>x</i>
<i>x</i>


   <sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Biết rằng sau s thì vật đó đạt đến vận tớc cao nhất và bắt đầu giảm tốc. Hỏi từ lúc bắt đầu
đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì vật đó đi được quãng đường bao nhiêu mét?


<b>A. </b> m. <b>B. </b> m. <b>C. </b> m. <b>D. </b> m.


<b>Câu 9:</b> <b> [2H2-2] Cho hình trụ có bán kính đáy bằng cm. Một mặt phẳng qua trục của hình trụ và cắt</b>
hình trụ theo thiết diện là hình vng. Tính thể tích của khới trụ đã cho.


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 10:</b> <b> [2D1-2] Đồ thị hàm sớ </b> có bao nhiêu đường tiệm cận?


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 11:</b> <b>[2D1-1] Hàm số </b> đồng biến trong các khoảng nào trong các khoảng sau?


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 12:</b> <b> [2H2-2] Hình trụ có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?</b>


<b>A. Vô số.</b> <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 13:</b> <b> [2D2-3] Tính đạo hàm của hàm số </b> .


<b>A. </b> . <b>B. </b> .



<b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 14:</b> <b> [2H1-1] Thể tích khới lăng trụ có chiều cao bằng , diện tích đáy bằng là</b>


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 15:</b> <b> [2D1-2] Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?</b>


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 16:</b> <b> [1D2-2] Một nhóm có học sinh gồm nam và nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra học</b>
sinh trong đó có cả nam và nữ.


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 17:</b> <b> [2D1-1] Cho hàm số </b> có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
10


300


1400
3


1100
3


1000
3
2



3


8 cm 16 cm 3


3


16
cm
3




3


16 cm


1
1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>
 




3 0 1 2


3 <sub>3</sub>



<i>y x</i>  <i>x</i>


2;0

<sub></sub>

0;1

<sub></sub>

<sub></sub>

2018; 2

<sub></sub>

<sub></sub>

1;0

<sub></sub>



2 0 1


2 <sub>1</sub>
8<i>x</i>


<i>y</i> 



2


2 .8<i>x</i>


<i>y</i>  <i>x</i>



2


2


2 . 1 .8 .ln 8<i>x</i>


<i>y</i>  <i>x x</i> 

<sub>2</sub>

2


1 .8<i>x</i>



<i>y</i>  <i>x</i>  2 <sub>1</sub>


6 .8<i>x</i> .ln 2
<i>y</i><sub> </sub> <i>x</i> 


<i>h</i> <i>B</i>


1
.
2<i>B h</i>


1
.


3<i>B h</i> <i>B h</i>.


1
.
6<i>B h</i>


2 1


1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>






2 1


1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>





1


2 1


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>





1


2 1



<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>





6 4 2 3


32 20 6 16


 


<i>y</i><i>f x</i>


<i>O</i>


1
2


1


1 <i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào trong các điểm sau?



<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 18:</b> <b> [2D4-2] Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thoả </b> .


<b>A. Đường trịn tâm </b> , bán kính . <b>B. Đường trịn tâm </b> , bán kính .
<b>C. Đường trịn tâm </b> , bán kính . <b>D. Đường trịn tâm </b> , bán kính .


<b>Câu 19:</b> <b> [2D2-3] Cho hàm sớ </b> . Tính tổng .


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 20:</b> <b> [2H1-2] Cho hình chóp </b> có đáy là hình vng cạnh , , cạnh bên
tạo với mặt đáy góc . Tính thể tích của khới chóp theo .


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 21:</b> <b> [2D3-2] Giá trị của </b> trong đó và là phân sớ tới giản. Tính giá trị
của biểu thức .


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 22:</b> <b>[2D4-2] Trong mặt phẳng phức, cho điểm </b> trong hình vẽ bên là
điểm biểu diễn số phức . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là
<b>sai?</b>


<b>A. </b> . <b>B. Sớ phức có phần ảo bằng .</b>


<b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 23:</b> <b> [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ </b> , cho hai đường thẳng



và đường thẳng . Viết phương


trình đường thẳng đi qua , đồng thời vng góc với cả hai đường thẳng và .


<b>A. </b> . <b>B. </b> .


 


<i>y</i><i>f x</i>
5


<i>x </i> <i>x </i>0 <i>x </i>2 <i>x </i>1


<i>z</i> <i>z</i> 1 2<i>i</i> 3

1; 2



<i>I </i> <i><sub>r </sub></i><sub>9</sub> <i>I</i>

<sub></sub>

1;2

<sub></sub>

<i><sub>r </sub></i><sub>9</sub>


1; 2



<i>I</i>  <i><sub>r </sub></i><sub>3</sub> <i>I </i>

<sub></sub>

1;2

<sub></sub>

<i><sub>r </sub></i><sub>3</sub>


 

ln2018
1


<i>x</i>
<i>f x</i>


<i>x</i>



 <i>S</i><i>f</i>

 

1  <i>f</i>

 

2 ... <i>f</i>

2018


2018


2019
<i>S </i>


1


<i>S </i> <i>S </i>ln 2018 <i>S </i>2018


.


<i>S ABCD</i> <i>a</i> <i>SA</i>

<i>ABCD</i>

<i><sub>SC</sub></i>


45 <i>V</i> <i>S ABCD</i>. <i>a</i>


3 <sub>2</sub>


<i>V</i> <i>a</i>


3 <sub>3</sub>


3
<i>a</i>
<i>V </i>


3 <sub>2</sub>


3


<i>a</i>
<i>V </i>


3 <sub>2</sub>


6
<i>a</i>
<i>V </i>


3


2
0


9 <i>x x</i>d <i>a</i>
<i>b</i>


 


<i><sub>a b  </sub></i><sub>, </sub> <i>a</i>


<i>b</i>
<i>T ab</i>


35


<i>T </i> <i>T </i>24 <i>T </i>12 <i>T </i>36


<i>M</i>
<i>z</i>



6


<i>z z</i>  <i>z</i> 4


5


<i>z </i> <i><sub>z</sub></i> <sub> </sub><sub>3 4</sub><i><sub>i</sub></i>


<i>Oxyz</i>


1: 1 4


6 6
<i>x t</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>






 


  


 2



1 2


:


2 1 5


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>    



1; 1;2



<i>A</i>  <i>d</i><sub>1</sub> <i>d</i><sub>2</sub>


1 1 2


14 17 9


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  1 1 2


2 1 4


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 24:</b> <b> [2D3-2] Trong không gian với hệ tọa độ </b> , cho đường thẳng là giao tuyến của hai mặt


phẳng và và đường thẳng có phương trình


cắt nhau. Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và .


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 25:</b> <b> [2H1-2] Cho hình chóp </b> có đáy là hình thang vng tại và . Hình chiếu vng
góc của trên mặt đáy trùng với trung điểm . Biết


Góc giữa hai mặt phẳng và mặt phẳng đáy là . Tính thể tích của khới chóp


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Câu 26:</b> <i>Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng</i>

 

<i>P x</i>:  2<i>y z</i>  1 0. Véc-tơ nào
dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng

 

<i>P</i> ?


<b>A. </b><i>n </i>

1; 2; 1




<b>B. </b><i>n   </i>

1; 2; 1




<b> </b>


<b>C. </b><i>n </i>

1;0;1





<b>D. </b><i>n  </i>

1; 2;1




<b> </b>


<b>Câu 27:</b> Cho hàm số

 

2


2


4


3
7


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>f x</i>








. Hỏi mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?


<b>A.</b>

 




2


1 2 log 3 4 log 7 0


<i>f x</i>   <i>x</i>  <i>x</i>  


<b>B.</b>

 



2


0.3 0.3


1 2 log 3 4 log 7 0


<i>f x</i>   <i>x</i>  <i>x</i>  


<b>C.</b>

 



2


1 2 ln 3 4 ln 7 0


<i>f x</i>   <i>x</i>  <i>x</i>  


<b>D.</b>

 



2


3



1 2 4 log 7 0


<i>f x</i>   <i>x</i>  <i>x</i>  


<b>Câu 28:</b> Gọi <i>z z</i>1, 2<sub> là hai nghiệm phức của phương trình </sub><i>z</i>23<i>z</i>  . Tính 5 0 |<i>z</i>1<i>z</i>2|<sub>.</sub>


<b>A. 3</b> <b>B. </b>


3


2 <b>C. </b>5 <b>D. </b> 3


<b>Câu 29:</b> Tìm hệ số của <i>x trong khai triển của biểu thức </i>5


7


2 2


<i>x</i>
<i>x</i>


 




 


  <sub>.</sub>


<b>A. </b><i>8.C </i>75 <b>B. </b>



3
7


<i>8.C</i>


<b>C. </b><i>C</i>73 <b><sub>D. </sub></b>


2
7


<i>C</i>


1 1 2


3 2 4


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 




1 1 2


1 2 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 



<i>Oxyz</i> <i><sub>d</sub></i>


 

 :<i>x y</i> 0

<sub> </sub>

  : 2<i>x y z</i>  15 0 <i><sub>d</sub></i>


1
2 2
3


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i>
 



 


 


 <i><sub>I</sub></i> <i>d</i> <i>d</i>


4; 4;3



<i>I</i>  <i>I</i>

0;0; 2

<i>I</i>

1;2;3

<i>I</i>

0;0; 1



.



<i>S ABCD</i> <i>A</i> <i>B</i>


<i>S</i>

<i>ABCD</i>

<i>AB</i> <i>AB </i>1, <i>BC </i>2, <i>BD </i> 10.


<i>SBD</i>

<sub>60</sub> <i><sub>V</sub></i>


. .


<i>S BCD</i>
30
4


<i>V </i> 30


12


<i>V </i> 30


20


<i>V </i> 3 30


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 30:</b> <i>Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng </i>

 

<i>P x</i>: 2<i>y</i> 2<i>z</i> 2 0 , và điểm

1; 2; 3



<i>I</i> 


<i>. Mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng P có bán kính là</i>



<b>A. </b>
1


3 <b><sub>B. </sub></b>


11
3


<b>C. </b>1 <b>D. </b>3


<b>Câu 31:</b> <i>Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M</i>

2;0;0

,<i>N</i>

0;1;0

và <i>P</i>

0;0; 2

. Mặt phẳng

<i>MNP</i>


có phương trình là


<b>A. </b>2 1 2 0


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  


 <b><sub>B. </sub></b>2 1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  




<b>C.</b> 2 1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>



  


<b>D. </b>2 1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  




<b>Câu 32:</b> Tìm điểm cực tiểu của hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>2 4


<b>A. </b><i>x </i>2 <b>B. </b><i>M</i>

0; 4

<b>C. </b><i>x </i>0 <b>D. </b><i>M</i>

2;0



<b>Câu 33:</b> <i>Tìm tham số m để đồ thị hàm số </i>


1
<i>mx</i>
<i>y</i>


<i>x m</i>



 <sub> đi qua </sub><i>A</i>

1; 3



<b>A. </b><i>m </i>2 <b>B. </b><i>m </i>1 <b>C. </b><i>m </i>2 <b>D. </b><i>m </i>0


<b>Câu 34:</b> Cho hàm <i>f x</i>

 

có bảng biến thiên như hình vẽ sau


Hàm số <i>f x</i>

 

đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?


<b>A. </b>

0;3

<b>B. </b>

2; 



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 35:</b> <i>Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vng tại B , BC</i> 2<i>a</i><sub>. Mặt bên </sub>

<i>SAB</i>

<sub>vng</sub>
góc với mặt đáy, biết <i>ASB  </i>60 <i>, SB a</i> . Gọi

 

<i>S</i> <i> là mặt cầu tâm B và tiếp xúc với mặt</i>
phẳng

<i>SAC</i>

<i>. Tính bán kính r của mặt cầu </i>

 

<i>S</i> .


<b>A.</b> <i>r</i>2<i>a</i> <b><sub>B. </sub></b>


3
2 .


19
<i>r</i> <i>a</i>


<b>C. </b><i>r</i>2<i>a</i> 3 <b>D. </b>
3
.


19
<i>a</i>


<b>Câu 36:</b> <b> [2D3-3] Cho hàm số </b><i>y</i><i>f x</i>

 

có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn <i>f </i>

2

 ,1




2



1


2 4 d 1


<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i>



. Tính

 



0


2


. d


<i>I</i> <i>x f x x</i>





<sub></sub>



.


<b>A. </b><i>I  .</i>1 <b>B. </b><i>I  .</i>0 <b>C. </b><i>I  .</i>4 <b>D. </b><i>I  .</i>4


<b>Câu 37:</b> <b> [2D2-2] Tìm tập xác định D của hàm số </b>



3



2 <sub>3</sub>


<i>y</i><sub></sub><i>x x</i> <sub></sub>
.


<b>A. </b><i>D     </i>

;

. <b>B. </b><i>D  </i>

3; 

  

\ 0 .<b>C. </b><i>D </i>

0;  .

<b>D. </b><i>D  </i>

3;  .


<b>Câu 38:</b> <b> [1D3-3] Cho cấp sớ cộng </b>

 

<i>un</i> <sub> có các sớ hạng đều dương, số hạng đầu </sub><i>u  và tổng của 100</i>1 1


sớ hạng đầu tiên bằng 14950 . Tính giá trị của tổng


2 1 1 2 3 2 2 3 2018 2017 2017 2018


1 1 1


...
<i>S</i>


<i>u u</i> <i>u u</i> <i>u u</i> <i>u u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i>


   


   <sub>.</sub>


<b>A. </b>


1 1


1


3 6052



 




 


 <sub> .</sub> <b><sub>B. </sub></b>


1
1


6052


. <b>C. </b>2018 . <b>D. 1.</b>


<b>Câu 39:</b> <b>[2H3-3]</b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu

  

<i>S</i>1 : <i>x</i>1

2

<i>y</i>1

2

<i>z</i> 2

2 16<sub> và </sub>

  



2 2 2


2 : 1 2 1 9


<i>S</i> <i>x</i>  <i>y</i>  <i>z</i> <sub> cắt nhau theo</sub>


giao tuyến là đường tròn

 

<i>C</i> <i>. Tìm tọa độ tâm J của đường tròn </i>

 

<i>C</i> .


<b>A. </b>



1 7 1
; ;
2 4 4
<i>J </i><sub></sub> <sub></sub>


 <sub> .</sub> <b><sub>B. </sub></b>


1 7 1
; ;
3 4 4
<i>J </i><sub></sub> <sub></sub>


 <sub> .</sub> <b><sub>C. </sub></b>


1 7 1


; ;


3 4 4


<i>J </i><sub></sub>  <sub></sub>


 <sub> .</sub> <b><sub>D. </sub></b>


1 7 1


; ;


2 4 4



<i>J </i><sub></sub>  <sub></sub>


 <sub> .</sub>


<b>Câu 40:</b> <b> [2H3-3]</b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho các điểm <i>A</i>

4;2;5

, <i>B</i>

0; 4; 3

,


2; 3;7



<i>C</i> 


. Biết điểm <i>M x y z</i>

0; ;0 0

<sub> nằm trên mặt phẳng </sub>(<i>Oxy</i>)<sub>sao cho </sub> <i>MA MB MC</i> 


  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  


đạt
giá trị nhỏ nhất. Tính tổng <i>P x</i> 0<i>y</i>0<i>z</i>0.



<b>A. </b><i>P  .</i>3 <b>B. </b><i>P  .</i>0 <b>C. </b><i>P  .</i>3 <b>D. </b><i>P  .</i>6


<b>Câu 41:</b> <b> [2D1-3] Biết đồ thị hàm số </b><i>y</i>

<i>m</i> 4

<i>x</i>3 6

<i>m</i> 4

<i>x</i>212<i>mx</i>7<i>m</i>18<i> (với m là tham sớ</i>
thực) có ba điểm cố định thẳng hàng. Viết phương trình đường thẳng đi qua ba điểm cớ định
đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 42:</b> <b> [1D2-3] Cho một tập hợp có 2018 phần tử. Hỏi tập đó có bao nhiêu tập con mà mỗi tập con đó</b>
có sớ phần tử là một số lẻ.


<b>A. 1009 .</b> <b>B. </b>220181<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>T</i> 2<i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>22017<sub>.</sub>


<b>Câu 43:</b> <b> [2D2-3] Số nghiệm thực của phương trình </b>


1 1


2018 2018


1 2018


<i>x</i>


<i>x x</i>


  


  <sub> là</sub>


<b>A. </b>3 . <b>B. </b>0 . <b>C. </b>2018 . <b>D. 1.</b>


<b>Câu 44:</b> <b> [2D4-3] Cho phương trình </b><i>z</i>4 2<i>z</i>36<i>z</i>2 8<i>z</i> 9 0<sub> có bớn nghiệm phức phân biệt là </sub><i>z , </i>1 <i>z ,</i>2


3


<i>z , z . Tính giá trị của biểu thức </i>4

 

 

 



2 2 2 2


1 4 2 4 3 4 4 4


<i>T</i>  <i>z</i>  <i>z</i>  <i>z</i>  <i>z</i> 


.


<b>A. </b><i>T</i> 2<i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i><sub>T  .</sub></i>1 <b><sub>C. </sub></b><i>T</i> 2<i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>T  .</i>0


<b>Câu 45:</b> <b> [1H2-3]</b> Từ các chữ số 1, 2 , 3 , 4 , 5 , 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 8 chữ sớ sao cho
trong mỗi sớ đó có đúng ba chữ sớ 1, các chữ sớ cịn lại đôi một khác nhau và hai chữ số chẵn
không đứng cạnh nhau?


<b>A. </b>2612 . <b>B. </b>2400 . <b>C. 1376 .</b> <b>D. </b>2530 .


<b>Câu 46:</b> <b> [2D1-3]</b> Cho hàm số

 



3 2 <sub>1</sub>


<i>f x</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>nx</i>


<i>với m , n là các tham số thực thỏa mãn</i>





0


7 2 2 0


<i>m n</i>


<i>m n</i>
 





  




 <sub>. Tìm số điểm cực trị của hàm số </sub><i>y</i> <i>f x</i>

 

<sub>.</sub>


<b>A. </b>2 . <b>B. </b>9 . <b>C. 11.</b> <b>D. </b>5 .


<b>Câu 47:</b> <b> [2D3-3] Tính diện tích hình phẳng giới han bởi các đường </b><i>y x</i> 2 2 và <i>y</i> <i>x</i>


<b>A. </b>
13


3 . <b>B. </b>


7



3 . <b>C. </b>3 . <b>D. </b>


11
3 .


<b>Câu 48:</b> <b> [2D1-3] Cho hàm số </b>



3 3 <sub>3</sub>


<i>y</i> <i>x a</i>  <i>x b</i>  <i>x</i>


<i> với a , b là tham số thực. Khi hàm số đồng</i>


biến trên

    , hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ;



2 2


4


<i>A</i> <i>a</i> <i>b</i>  <i>a b</i>  <i>ab</i>
.


<b>A. </b>Min<i>A  .</i>2 <b>B. </b>


1
Min


16
<i>A </i>



. <b>C. </b>


1
Min


4
<i>A </i>


. <b>D. </b>Min<i>A  .</i>0


<b>Câu 49:</b> <b> [2H3-3] </b>Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho đường thẳng


1 2


:


2 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  


 <sub> và hai</sub>
điểm <i>A</i>

0; 1;3

, <i>B</i>

1; 2;1

<i>. Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng  sao cho MA</i>22<i>MB</i>2
đạt giá trị nhỏ nhất.


<b>A. </b><i>M</i>

5;2; 4

. <b>B. </b><i>M   </i>

1; 1; 1

. <b>C. </b><i>M</i>

1;0; 2

. <b>D. </b><i>M</i>

3;1; 3

.


<b>Câu 50:</b> <b> [2H1-4] Cho tứ diện ABCD , trên các cạnh BC , BD , AC lần lượt lấy các điểm M , N , P</b>



sao cho <i>BC</i>3<i>BM</i><sub>, </sub>


3
2
<i>BD</i> <i>BN</i>


, <i>AC</i>2<i>AP</i><sub>. Mặt phẳng </sub>

<i>MNP</i>

<i><sub> chia khối tứ diện ABCD</sub></i>


thành hai phần có thể tích là <i>V , </i>1 <i>V . Tính tỉ sớ </i>2
1
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>A. </b>


1
2


26
13
<i>V</i>


<i>V</i>  <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


1
2


26
19
<i>V</i>



<i>V</i>  <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


1
2


3
19
<i>V</i>


<i>V</i>  <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


1
2


15
19
<i>V</i>


<i>V</i>  <sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>---HẾT---GIẢI CÁC CÂU VD-VDC</b>


<b>Câu 19.</b> <b>[2D2-3] [Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định năm 2018]Cho hàm số </b>


2018
( ) ln


1
<i>x</i>
<i>f x</i>



<i>x</i>


 <sub> . Tính </sub>
tổng <i>S</i><i>f</i>

 

1  <i>f</i>

 

2 ... <i>f</i>

2018



<b>A. </b>


2018
2019
<i>S </i>


<b>.</b> <b>B. </b><i>S </i>1<b>.</b> <b>C. </b><i>S </i>ln 2018. <b>D. </b><i>S </i>2018<b>.</b>


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>


Ta có:

 



2018 1
.
1 2018
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 <sub></sub>
 
 <sub></sub> <sub></sub>


 


2
2018 1
.
2018
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<sub></sub>

<sub></sub>


1
1
<i>x x</i>



Khi đó:

 


1
1


1.2
<i>f </i> 


;

 


1
2


2.3


<i>f </i> 


; …;



1
2018


2018.2019


<i>f </i> 


.


<i>S</i>


1 1 1


...


1.2 2.3 2018.2019


    1 1 1 1 .... 1 1


2 2 3 2018 2019


       1 1


2019


  2018



2019


.


Chọn phương án A.


2018
2019
<i>S </i>


.


<b>Bài toán tương tự:</b>


<b>Câu 1.</b> <b>[2D2-3] Cho hàm số ( ) 2018.</b><i>f x</i>  <i>ex</i> . Tính tổng <i>S</i> <i>f</i>

 

0  <i>f</i>

 

1 ...  <i>f</i>

2018



<b>A. </b>
2019
1
2018.
1
<i>e</i>
<i>S</i>
<i>e</i>



 <b><sub>.</sub></b> <b><sub>B. </sub></b>



2018
1
2018.
1
<i>e</i>
<i>S</i>
<i>e</i>



 <b><sub>. C. </sub></b>


2018
1
1
<i>e</i>
<i>S</i>
<i>e</i>



 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


2019
21
2018 .
1
<i>e</i>
<i>S</i>


<i>e</i>


 <b><sub>.</sub></b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>


Ta có:

 

2018.


<i>x</i>


<i>f x</i>  <i>e</i>
.

 

2018.


<i>x</i>


<i>f</i> <i>x</i>  <i>e</i>


Khi đó : <i>f </i>

 

0 2018 ; <i>f</i>

 

1 2018.<i>e</i> ;…;



2018


2018 2018.


<i>f</i>  <i>e</i>


.


<i>S</i> <sub>2018 2018.</sub><i><sub>e</sub></i> <sub>... 2018.</sub><i><sub>e</sub></i>2018



   



2018


2018 1 <i>e</i> ... <i>e</i>


   
2019
1
2018.
1
<i>e</i>
<i>e</i>


 <sub>.</sub>


Chọn phương án A.


2019
1
2018.
1
<i>e</i>
<i>S</i>
<i>e</i>


 <sub>.</sub>



<b>Câu 2.</b> <b>[2D2-3] Cho hàm sớ </b>


1
( ) ln
<i>f x</i>


<i>x</i>


. Tính tổng

 

 

 

 



2


lim 1 2 2 ... 2<i>n</i> ...


<i>n</i>


<i>S</i> <i>f</i> <i>f</i> <i>f</i> <i>f</i>


 


   


    


<b>A. </b><i>S </i>2<b>.</b> <b>B. </b><i>S </i>2<b>.</b> <b>C. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>



Ta có:

 



1 1


.


<i>f x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>



 


  <sub></sub> <sub></sub> 


  <sub>.</sub>


Khi đó: <i>f </i>

 

1  ; 1

 


1
2


2
<i>f </i> 


;

 



2


2



1
2


2
<i>f </i> 


; …;

 


1
2


2


<i>n</i>


<i>n</i>


<i>f </i> 
.


<i>S</i> 2


1 1 1


lim 1 ... ...


2 2 2<i>n</i>


<i>n </i>



 


 <sub></sub>      <sub></sub>


  2


1 1 1


lim 1 ... ...


2 2 2<i>n</i>


<i>n </i>


 


 <sub></sub>      <sub></sub>


 <sub> </sub>2<sub>.</sub>


Chọn phương án A. <i>S </i>2<b>.</b>


<b>Câu 25. [2H1-2] [Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định năm 2018] Cho hình chóp .</b><i>S ABCD có đáy là</i>
<i>hình thang vng tại A và .B Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy (ABCD) trùng với</i>
<i>trung điểm AB . Biết AB</i>1,<i>BC</i>2,<i>BD</i> 10. Góc giữa hai mặt phẳng

<i>SBD</i>

và mặt phẳng
đáy là <i>60 . Tính thể tích V của khới chóp .</i>0 <i>S BCD </i>.


<b>A. </b>
30



<b>4 .</b> <b>B. </b>


30


<b>12 .</b> <b>C. </b>


30


<b>20 .</b> <b>D. </b>


3 30
8
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


<i>Gọi H là trung điểm của AB </i> <i>SH</i> 

<i>ABCD</i>

<i> kẻ HI</i> <i>BD<sub> tại I suy ra SI vng góc với</sub></i>
<i>BD </i>


Suy ra góc giữa <i>mp SBD</i>

và mặt phẳng <i>mp ABCD</i>

chính là góc

<i>SI IH</i>,

<i>SIH</i> 600
<i>Ta có ABD</i> <i><sub> đồng dạng với IBH</sub></i>


. 3 10


20


<i>BD</i> <i>AD</i> <i>AD BH</i>


<i>IH</i>



<i>BH</i> <i>IH</i> <i>BD</i>


    


<i>Trong SHI</i> <sub> vng tại H có </sub>


0 3 30


tan 60


20


<i>SH</i> <i>IH</i> 


A


B


C


D
S


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Do  , 
1


/ / .


2



<i>BCD</i> <i>D BC</i>


<i>AD BC</i> <i>S</i><sub></sub>  <i>d</i> <i>BC</i>


 , 


1 1


. . 1


2<i>d</i> <i>A BC</i> <i>BC</i> 2<i>AB BC</i>


  


1 30


.


3 20


<i>SBCD</i> <i>BCD</i>


<i>V</i> <i>SH S</i>


  


<b>Câu phát triển :[2H1-2 -PT]</b> Cho khới chóp .<i>S ABCD có SA vng góc với đáy, SA  ,</i>4 <i>AB  ,</i>6
10


<i>BC  và <sub>CA  . Biết BD cắt AC tại trung điểm I của AC sao cho </sub></i>8 <i>DI</i> 3<i>BI</i> <sub> Tính</sub>


thể tích khới chóp .<i>S ABCD .</i>


<b>A. </b><i>V </i>128. <b>B. </b><i>V </i>192. <b>C. </b><i>V  .</i>32 <b>D. </b><i>V </i>24.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>


Ta có <i>AB</i>2<i>AC</i>2 6282 102 <i>BC</i>2<i><sub> suy ra tam giác ABC vuông tại A ,</sub></i>
Do <i>DI</i> 3<i>IB</i> <i>d</i><i>D AC</i>;  3<i>d</i><i>B AC</i>;  18


Diện<i> tích ABCD là: </i>


 , 


1 1


. .


2 2


<i>ABCD</i> <i>BAC</i> <i>DAC</i> <i>D AC</i>


<i>S</i> <i>S</i> <i>S</i>  <i>AB AC</i> <i>d</i> <i>AC</i>


1 1


.6.8 18.8 96


2 2



  


Vậy


1 1


. . .4.96 128


3 3


<i>SABCD</i> <i>ABCD</i>


<i>V</i>  <i>SA S</i>  


.


<b>Câu 35.</b> <b>[2H2-3] (Đề thi HK2-Lê Hồng Phong-Nam Định) </b>Cho hình chóp .<i>S ABC có đáy ABC là</i>
<i>tam giác vng tại B , BC</i>2<i>a</i><sub> Mặt bên </sub>

<i>SAB</i>

<sub> vng góc với đáy, </sub><i>ASB </i>60o<i><sub>, SB a</sub></i><sub> . Gọi</sub>


 

<i>S</i>


<i> là mặt cầu tâm B và tiếp xúc với </i>

<i>SAC</i>

<i>. Tính bán kính r của mặt cầu </i>

 

<i>S</i> .


<b>A. </b><i>r</i>2<i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


3
2


19
<i>r</i> <i>a</i>



. <b>C. </b><i>r</i>2<i>a</i> 3<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


3
19
<i>r a</i>


.
<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Ta có

<i>SAB</i>

 

 <i>ABC</i>

,

<i>SAB</i>

 

 <i>ABC</i>

<i>AB, BC</i><i>AB</i> <i>BC</i>

<i>SAB</i>

<sub>.</sub>
<i>Vẽ BM</i> <i>SA<sub> tại M</sub></i>  <i>SA</i>

<i>BMC</i>

<i>SAC</i>

 

 <i>BMC</i>

<i><sub>, vẽ BH</sub></i> <i>MC<sub> tại H</sub></i>




<i>BH</i> <i>SAC</i>


  <sub></sub> <i><sub>r BH</sub></i><sub></sub> <sub>.</sub>


Ta có <i>BM</i> sin 60 .o<i>SB</i>


3
2
<i>a</i>
<i>BM</i>


 


, 2 2



.
<i>BC BM</i>
<i>BH</i>


<i>BC</i> <i>BM</i>






2
2


3
2 .


2
3
4


4
<i>a</i>
<i>a</i>


<i>a</i>
<i>a</i>


 2 3



19
<i>a</i>


.


Vậy bán kính của mặt cầu

 

<i>S</i> bằng
3
2


19
<i>a</i>


.


<b>Phân tích: Để giải quyết bài toán trên, học sinh phải nắm vững 2 vấn đề:</b>


1. Cách xác định chân đường cao của hình chóp: Ở bài này sử dụng định lý “Cho 2 mặt phẳng
vng góc với nhau, đường thẳng nằm trong mặt này vng góc với giao tuyến thì vng góc
với mặt kia’’.


2. Cách xác định khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng.
<b>Bài toán phát triển:</b>


<b>Bài 01: Cho hình chóp .</b><i>S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , biết AB BC a</i>  3<sub>,</sub>


  <sub>90</sub>0


<i>SAB SCB</i>  <i><sub>, SB tạo với mặt phẳng đáy một góc </sub></i>45 . Gọi 0

 

<i>S</i> <i><sub> là mặt cầu tâm B và tiếp</sub></i>
xúc với

<i>SAC</i>

<i>. Tính bán kính r của mặt cầu </i>

 

<i>S</i> .


<b>A. </b><i>r</i>2<i>a</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>a</i> 2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>r</i>2<i>a</i> 3<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>r a</i> 6<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

+ Gọi <i>H</i><sub> là hình chiếu vng góc của </sub><i>S</i><sub> trên mp</sub>

<i>ABC</i>



Ta có:


( )


(gt)


<i>SH</i> <i>ABC</i>


<i>HA</i> <i>AB</i>


<i>SA</i> <i>AB</i>


 


 




 <sub></sub> <sub> . </sub>


Tương tự <i>HC</i><i>BC</i><sub>. Suy ra tứ giác </sub><i>HABC</i><sub>là một hình vuông</sub>


+ Do <i>SH</i> 

<i>ABCH</i>

<i>SB ABC</i>,

<i>SBH</i> 450 <i>SH</i> <i>HB a</i> 6



+ Dựng <i>HK</i> <i>SO</i><sub> tại </sub><i>K</i><sub> (1). (với </sub><i><sub>O là tâm của hình vuông HABC</sub></i><sub>)</sub>


Do O


<i>SH</i> <i>AC</i>


<i>H</i> <i>AC</i>








  <i>AC</i>

<i>SHO</i>

 <i>AC</i><i>HK</i>

 

2


Từ (1) và (2) suy ra <i>HK</i> (<i>SAC</i>)<sub>, nên </sub>


[ ,( )]


<i>d H SAC</i> <i>HK</i> 2 2


.


<i>SH HO</i>


<i>SH</i> <i>HO</i>





 2 2


6. 3


6 3


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>




 <i>a</i> 2


Lại có: <i>HB</i>(<i>SAC</i>)<i>O</i> <i>d B SAC</i>

,( )

<i>d H SAC</i>

,( )

<i>a</i> 2


Vậy bán kính của mặt cầu

 

<i>S</i> bằng <i>a</i> 2.


<b>Câu 38:</b> <b>[1D3-3] [Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định năm 2018]Cho cấp số cộng </b>

 

<i>un</i> <sub> có các sớ</sub>


hạng đều dương, sớ hạng đầu <i>u  và tổng của 100 số hạng đầu tiên bằng 14950. Tính giá trị</i>1 1


của tổng


2 1 1 2 3 2 2 3 2018 2017 2017 2018


1 1 1


...
<i>S</i>



<i>u u</i> <i>u u</i> <i>u u</i> <i>u u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i>


   


  


.


<b>A. </b>


1 1


1


3 6052


 




 


 <sub> .</sub> <b><sub>B. </sub></b>


1
1


6052



. <b>C. </b>2018 . <b>D. 1.</b>


<b>Giải</b>
<b>Chọn A.</b>


<i>Gọi d là công sai của cấp số cộng. Khi đó:</i>


100 1


100.99


100 100 4950 14950 3


2


<i>S</i>  <i>u</i>  <i>d</i>   <i>d</i>   <i>d</i> 


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Ta có:



1


1 1 1 1 1 1


1 1 1 1 1 1


. .



.


. .


<i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>u</i> <i>u</i>


<i>d</i> <i>d</i>


<i>u</i> <i>u</i> <i>u u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>u</i>




     


 




     


 


  <sub></sub>


 .
Do đó:



1 2 2 3 2017 2018 1 2018


1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1


. . ... . .


<i>S</i>


<i>d</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>d</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>d</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>d</i> <i>u</i> <i>u</i>


     


 


             


       


       


1 1


1


3 6052


 


 <sub></sub>  <sub></sub>



 <sub> .</sub>


<b>Phân tích bài tốn:</b>


<b>- Bài toán kết hợp giữa cấp sớ nhân và bài toán tính tổng </b>

<i>S</i>

của một biểu thức liên quan đến

<i>n</i>


số hạng cách đều.


<b>- Để giải bài toán trên ta cần xác định được cơng sai của cấp sớ cộng, sau đó biến đổi tổng về</b>
theo công sai, số hạng đầu và số hạng thứ

<i>n</i>

. Từ đó, tính được tổng

<i>S</i>

.


<b>BÀI TỐN PHÁT TRIỂN:</b>


<b>Câu 1:</b> <b>[1D3-3] Cho một cấp số cộng ( )</b><i>u có sớ hạng đầu n</i> <i>u</i>1 1 và sớ hạng thứ 100 bằng 1090 . Tính


tổng 1 2 2 3 2017 2018


1 1 1


...
<i>S</i>


<i>u u</i> <i>u u</i> <i>u</i> <i>u</i>


   


<b>A. </b>


22187
22188


<i>S </i>


. <b>B. </b><i>S </i>22188. <b>C. </b>


2017
22188
<i>S </i>


. <b>D. </b>


1
22188
<i>S </i>


.
<b>Giải</b>


<b>Chọn C.</b>


Gọi <i>d</i> là công sai của cấp số cộng

 

<i>un</i> <sub>.</sub>


Từ giả thiết suy ra <i>u </i>1 99d 1090  <i>d</i> 11  <i>u</i>2018 22188
Ta có:


1 2 2 3 2017 2018 1 2 2 3 2017 2018


1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1


... ...



<i>S</i>


<i>u u</i> <i>u u</i> <i>u</i> <i>u</i> <i>d u</i> <i>u</i> <i>d u</i> <i>u</i> <i>d u</i> <i>u</i>


   


 


     <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>


     


1 2018


1 1 1 2017


22188


<i>d u</i> <i>u</i>


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 


<b>Câu 39.</b> <b>[2H3-3](HK2 Lê Hồng Phong – Nam Định – 2018): Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>,


cho mặt cầu

  




2 2 2


1 : 1 1 2 16


<i>S</i> <i>x</i>  <i>y</i>  <i>z</i> 


và

  



2 2 2


2 : 1 2 1 9


<i>S</i> <i>x</i>  <i>y</i>  <i>z</i> <sub> cắt</sub>


nhau theo giao tuyến là đường tròn ( )<i>C . Tìm tọa độ tâm J</i> của đường tròn ( )<i>C . </i>


<b>A.</b>


1 7 1
; ;
2 4 4


<i>J</i><sub></sub> <sub></sub>


  <sub> </sub><b><sub>B.</sub></b>


1 7 1
; ;
3 4 4



<i>J</i><sub></sub> <sub></sub>


  <b><sub>C.</sub></b>


1 7 1
; ;
3 4 4


<i>J</i><sub></sub>  <sub></sub>


  <b><sub>D.</sub></b>


1 7 1
; ;
2 4 4


<i>J</i><sub></sub>  <sub></sub>


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Chọn D. </b>


Các điểm thuộc đường tròn ( )<i>C có tọa độ thỏa mãn hệ: </i>






2 2 2



2 2 2


1 1 2 16


1 2 1 9


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>





     




  4<i>x</i> 2<i>y</i>6<i>z</i>  7 0


Hay ( )<i>C luôn nằm trên mặt phẳng ( ): 4 2 6 7 0P</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>  . Suy ra tâm <i>J</i> của đường tròn ( )<i>C</i>
<i>hình chiếu vng góc của I ( là tâm của mặt cầu </i>(S )1 <b><sub> nên mặt phẳng (P) </sub></b> <sub> </sub>


+ Phương trình đường thẳng <i>IJ</i> là:


1 2
1
2 3



<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 



 


  


 <sub>. Suy ra, tọa độ của </sub><i>J</i><sub>là nghiệm của hệ</sub>


1 2
1
2 3


4 2 6 7 0


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>t</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>



 

 <sub> </sub>






 <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>




3
4
1
2
7
4
1
4


<i>t</i>


<i>x</i>


<i>y</i>


<i>z</i>







 

 


 


 


1 7 1


; ;
2 4 4
<i>J</i>  


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub> . Chọn D </sub>


<b>Phân tích:Bài toán trên có thể giải quyết bằng cách khác : Tìm tâm </b><i>J</i>bằng cách tính tỉ lệ <i>J</i>
chia đoạn thẳng nới tâm hai mặt cầu. Ở lời giải trên, ta sử dụng một kỹ thuật quen thuộc trong
việc tìm phương trình của « phần chung » của các đường, mặt bậc 2 : Ta thường khéo léo kết
hợp hai phương trình để tạo ra phương trình của phần tương giao (Ở bài này (hoặc các bài về
tương giao của hai đường tròn trong phẳng) thì ta trừ hai phương trình cho nhau, ta sẽ thu được


phương trình một mặt phẳng ( hoặc một đường thẳng))


<b>Bài tập phát triển: Ta có thể đưa ra một bài toán tương tự </b>


<b>Câu 1: [2H3-3-PT1] Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i> cho mặt cầu

  

<i>S</i> : <i>x</i>1

2

<i>y</i>1

2

<i>z</i> 2

2 <sub> và điểm </sub>9 <i>M</i>

1;3; 1



. Biết rằng các tiếp điểm của các tiếp
<i>tuyến kẻ từ M tới mặt cầu đã cho luôn thuộc vào đường tròn ( )C . Tìm tâm J</i> và bán kính

<i>r</i>


của đường trịn ( )<i>C </i>


<b>A.</b>


12 11 23
, 1; ;
25 25 25


<i>r</i> <i>J</i><sub></sub> <sub></sub>


  <b><sub>B.</sub></b>


12 41 11 23


, ; ;


5 25 25 25


<i>r</i> <i>J</i><sub></sub> <sub></sub>


 



<b>C.</b>


12<sub>,</sub> <sub>1;</sub>11 23<sub>;</sub>


5 25 25


<i>r</i> <i>J </i><sub></sub> <sub></sub>


  <b><sub>D.</sub></b>


12 11 73
, 1; ;
25 25 25


<i>r</i> <i>J</i><sub></sub> <sub></sub>


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Cách 1: Ta có

  



2 2 2


: 1 1 2 9


<i>S</i> <i>x</i>  <i>y</i>  <i>z</i> <sub> </sub>


có tâm (1; 1; 2)<i>I</i>  , bán kính <i>R </i>3 <i>IM </i> 024232 5<sub>. Gọi</sub>

<i>A</i>

<sub> là một tiếp điểm. Sử dụng</sub>
định lý Pytago, ta dễ dàng tính được <i>MA</i> <i>IM</i>2 <i>IA</i>2 <sub> . </sub>4



+ Do <i>AJ</i> <i>IM</i> <sub>nên ta có: </sub><i>AJ MA</i> .sin AMJ


12
.


5
<i>IA</i>
<i>MA</i>


<i>IM</i>


 


<i>r</i>



<sub>.</sub>


+ <i>MJ MA</i> .cos AMJ


16
.


5
<i>MA</i>
<i>MA</i>


<i>IM</i>


 



.


Vậy


16
25
<i>MJ</i>
<i>MI</i> 


16
25


<i>MJ</i> <i>MI</i>


    1;11 23;
25 25


<i>J </i> 


 <sub></sub> <sub></sub>


 


Cách 2: Gọi <i>A x</i>

; y; z

là một tiếp điểm,


2 2


4


<i>MA</i> <i>IM</i>  <i>IA</i> 




2 2 2


1 3 1 16


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


      


<i>. Vậy tọa độ của A là nghiệm của hệ</i>






2 2 2


2 2 2


1 3 1 16


1 1 2 9


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>






     




  4<i>y</i> 3<i>z</i>  . Hay 1 0 <i>A</i>( ) : 4<i>P</i> <i>y</i> 3<i>z</i>  1 0


Vậy:


2 2<sub>( ,( ))</sub> 12


5
<i>r</i> <i>R</i>  <i>d I P</i> 


<i>, J là hình chiếu vng góc của I lên ( ) : 4P</i> <i>y</i> 3<i>z</i>  . Tọa1 0


<i>độ của J là nghiệm của hệ:</i>


4 3 1 0


1
1 4
2 3


<i>y</i> <i>z</i>


<i>x</i>


<i>y</i> <i>t</i>



<i>z</i> <i>t</i>


  



 <sub></sub>



 


  


1
11
25
23
25
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>z</i>

 




 <sub></sub> 








 <sub> </sub>


<b>Câu 40:</b> <b>[2H3-3] [Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định năm 2018]</b>Trong không gian với hệ tọa độ
<i>Oxyz cho các điểm A</i>

4; 2;5



, <i>B</i>

0;4; 3

, <i>C</i>

2; 3;7

. Biết điểm <i>M x y z</i>

0; ;0 0

<sub> nằm trên mặt</sub>


<i>phẳng Oxy sao cho </i> <i>MA MB MC</i> 
  


  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  


  


đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng <i>P x</i> 0<i>y</i>0<i>z</i>0.


<b>A.</b><i>P </i>3. <b>B.</b><i>P </i>0. <b>C.</b><i>P </i>3. <b>D.</b><i>P </i>6.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Gọi <i>G</i>

2;1;3

là trọng tâm <i>ABC</i> <i>MA MB MC</i>  3<i>MG</i> 3<i>MG</i>


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   



   


   


   


.


Do đó <i>MA MB MC</i> 
  


  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  


nhỏ nhất khi <i>MG</i> nhỏ nhất.


Mà <i>MG d G Oxy</i>  ,

 <i>GH</i> <sub> nên </sub><i>MG<sub> nhỏ nhất khi M</sub></i> <i>H</i> <i><sub> khi đó M là hình chiếu vng</sub></i>
góc của <i>G</i> lên

<i>Oxy</i>

 <i>M</i>

2;1;0

 <i>x</i>0<i>y</i>0<i>z</i>0  .3



<b>Câu 49:</b> <b>[2H3-3][Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định năm 2018]Trong không gian với hệ tọa độ</b>


<i>Oxyz , cho đường thẳng </i>


1 2


:


2 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  


 <sub> và hai điểm </sub><i>A</i>

0; 1;3

<sub>, </sub><i>B</i>

1; 2;1

<sub>. Tìm tọa độ</sub>
<i>điểm M thuộc đường thẳng  sao cho MA</i>22<i>MB</i>2<sub> đạt giá trị nhỏ nhất.</sub>


<b>A.</b><i>M</i>

5;2; 4

. <b>B.</b><i>M   </i>

1; 1; 1

. <b>C.</b><i>M</i>

1;0; 2

. <b>D.</b><i>M</i>

3;1; 3

.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


<i>Vì M thuộc đường thẳng  nên M</i>

1 2 ; ; 2 <i>t t</i>   <i>t</i>

.


Ta có <i>MA</i>22<i>MB</i>2

 



2 2 2 2 2 2


2 1<i>t</i> <i>t</i> 1 <i>t</i> 5 2 2 <i>t</i> <i>t</i> 2 <i>t</i> 3 



          


  18<i>t</i>236<i>t</i>53


 <i>MA</i>22<i>MB</i>2



2


18 <i>t</i> 1 35


   <sub></sub><sub>35</sub><sub>,</sub><sub>  </sub><i><sub>t</sub></i> <sub>.</sub>


Vậy



2 2


min <i>MA</i> 2<i>MB</i> 35 <sub></sub> <i><sub>t</sub></i><sub></sub><sub>1</sub>


hay <i>M   </i>

1; 1; 1

.


<b>Bài phát triển</b>


Hai bài ở trên là bài toán cực trị hình học tìm <i>M a b c</i>

, ,

nằm trên đường thẳng hay mặt phẳng,
dạng này ra rất nhiều trong các đề thi thử gần đây và cũng đã có khá phong phú bài tập. Bên
dưới, em phát triển một bài tìm <i>M a b c</i>

, ,

nằm trên mặt cầu. Kỹ thuật dùng là hình học kết
hợp với biến đổi tí về đại sớ. Ý tưởng tạo ra bài đó là khi <i>MA kMB</i> <sub>(với </sub><i>k</i><sub> là một sớ thích</sub>
<i>hợp) thì M sẽ di động trên mặt cầu.</i>


<b>Bài 1.</b> <b>[2H3-4]Trong không gian với hệ tọa độ</b> <i> Oxyz , cho mặt cầu</i>

  

<i>S</i> : <i>x</i> 3

2

<i>y</i> 2

2

<i>z</i>1

2 <sub> , </sub>4 <i>A </i>

1;2;1




và <i>B</i>

2,5,1

. Cho <i>M a b c</i>

, ,

là điểm di động
trên mặt cầu

 

<i>S</i> sao cho <i>MA</i>2<i>MB</i><sub> đạt giá trị nhỏ nhất. Tính </sub><i>a b c</i>  .


<b>A.</b>5 3<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>5 3<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>4 3<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>4 3<sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Chọn A.</b>


  

<i>S</i> : <i>x</i>1

2

<i>y</i> 2

2

<i>z</i>1

2 <sub> có tâm </sub>4 <i>I</i>

3; 2;1 ,

<i>R </i>2
.
Ta có <i>IA</i> 4 <i>R</i> <i><sub>A nằm ngoài khối cầu.</sub></i>


10


<i>IB</i> <i>R</i> <i><sub>B nằm ngoài khới cầu.</sub></i>


Ta có



2 2 2


1 2 1


<i>MA</i> <i>x</i>  <i>y</i>  <i>z</i>


<i>x</i> 1

2

<i>y</i> 2

2

<i>z</i> 1

2 3

<i>x</i> 3

2

<i>y</i> 2

2

<i>z</i> 1

2 4


            


 



2

2

2


4 <i>x</i> 2 4 <i>y</i> 2 4 <i>z</i> 1 2<i>MC</i>


      


với <i>C</i>

2;2;1

.
Ta có <i>IC</i>  1 <i>R C</i><sub> nằm bên trong khới cầu.</sub>


Ta có <i>MA</i>2<i>MB</i>2<i>MC</i>2<i>MB</i>2<i>BC</i><sub>.</sub>


2

2


<i>Min MA</i> <i>MB</i>  <i>BC<sub> M là giao điểm của đoạn thẳng </sub><sub>BC</sub></i><sub> và mặt cầu</sub>

 

<i>S</i> <i><sub> (nghĩa là M</sub></i>
nằm giữa ,<i>B C ).</i>


Phương trình đường thẳng <i>BC</i> là




2


2 3 2;2 3 ,1
1


<i>x</i>


<i>y</i> <i>t</i> <i>M</i> <i>t</i>


<i>z</i>







   



 


 <sub>.</sub>


2;2 3 ,1

  



<i>M</i>  <i>t</i>  <i>S</i> 



2 2 2 1


2 3 2 3 2 1 1 4


3


<i>t</i> <i>t</i>


        


.


Vậy







2;2 3;1
2;2 3;1
<i>M</i>


<i>M</i>


 <sub></sub>




 <sub></sub>


 <sub>.</sub>


<i>Do M nằm giữa ,B C nên M</i>

2; 2 3;1

<i> (do MC</i> <i> cùng hướng BC</i> ).


<b>Câu 41:</b> <b>[2D1-3] </b> <b>Câu 41 [LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH – HK2 ]Biết đồ thị hàm số</b>


<sub>4</sub>

3 <sub>6</sub>

<sub>4</sub>

2 <sub>12</sub> <sub>7</sub> <sub>18</sub>


<i>y</i> <i>m</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  <i>mx</i> <i>m</i> <i><sub> (với m là tham sớ thực) có ba điểm cớ định thẳng</sub></i>
hàng. Viết phương trình đường thẳng đi qua ba điểm cố định đó.


<b>A.</b><i>y</i>48<i>x</i>10. <b>B.</b><i>y</i> 3<i>x</i> .1 <b>C. </b><i>y x</i>  2. <b>D.</b><i>y</i>2<i>x</i> .1
<b>Lời giải</b>



<b>Chọn A.</b>


Gọi <i>M x y</i>

0; 0

<sub> là điểm cố định của đồ thị hàm số đã cho.</sub>


Khi đó:



3 2


0 4 0 6 4 0 12 0 7 18


<i>y</i>  <i>m</i> <i>x</i>  <i>m</i> <i>x</i>  <i>mx</i>  <i>m</i>


<i> luôn đúng m</i>  




3 2 3 2


0 6 0 12 0 7 0 4 0 24 0 18


<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>m y</i>  <i>x</i>  <i>x</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>



3 2


0 0 0


3 2



0 0 0


6 12 7 0


4 24 18 0


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


    


   


3 2


0 0 0


3 2


0 0 0


6 12 7


4 24 18 0


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


   

 
   



 <i>y</i>04 12

<i>x</i>0 7

18 0  <i>y</i>0 48<i>x</i>010<sub>.</sub>


Vậy phương trình đường thẳng đi qua ba điểm cố định là <i>y</i>48<i>x</i>10.
<b>Câu thêm : </b>


<b>Câu 1.</b> Biết đồ thị

<i>Cm</i>

<sub> của hàm số </sub>



( 1)


0


<i>m</i> <i>x m</i>


<i>y</i> <i>m</i>


<i>x m</i>


 


 



 <i><sub> luôn đi qua một điểm M cố định khi</sub></i>
<i>m thay đổi. Tọa độ điểm M khi đó là</i>


<b>A.</b>
1
1;
2
 
 
 
 
<i>M</i>


. <b>B. </b><i>M</i>

0;1

. <b>C. </b><i>M</i>

1;1

. <b>D. </b><i>M</i>

0; 1

.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


Gọi <i>M x y là điểm cố định cần tìm.</i>( ; )0 0


Ta có
0
0
0
( 1)
,


<i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>


<i>y</i>



<i>x</i> <i>m</i>


 




 <sub> </sub><i><sub>m</sub></i> <sub>0</sub>  <i>x y</i><sub>0 0</sub><i>my</i><sub>0</sub><i>mx</i><sub>0</sub><i>x</i><sub>0</sub><i>m</i>, <sub>  , </sub><i><sub>m</sub></i> <sub>0</sub> <i>x</i><sub>0</sub> <i>m</i>


0 0 0 0 0


( 1) 0


<i>m y</i> <i>x</i> <i>x y</i> <i>x</i>


      ,<i>m</i><sub> </sub>0


0 0


0 0 0


1 0
0
  


 

<i>y</i> <i>x</i>



<i>x y</i> <i>x</i>


0
0
0
1


 


<i>x</i>


<i>y</i> <sub></sub> <i><sub>M</sub></i><sub>(0;1)</sub>
.


<b>Câu 2.</b> <i>Hỏi khi m thay đổi đồ thị (C của hàm số m</i>) <i>y x</i> 3 3<i>mx</i>2 <i>x</i>3<i>m đi qua bao nhiêu điểm cố</i>


định ?


<b>A.1.</b> <b>B. 3 .</b> <b>C.</b>2. <b>D.</b>4 .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>


Gọi <i>M x y là điểm cố định cần tìm.</i>( ; )0 0


Ta có: <i>y</i>0 <i>x</i>03 3<i>mx</i>02 <i>x</i>03 ,<i>m m .</i>


2 3



0 0 0 0


3(1 <i>x m x</i>) <i>x</i> <i>y</i> 0, <i>m</i>


      


2
0
3


0 0 0


1 0


0
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


  

 
  


0
0
1
0


<i>x</i>
<i>y</i>


 

 <sub>hoặc </sub>
0
0
1
0
<i>x</i>
<i>y</i>




 <sub>.</sub>


Vậy đồ thị hàm số đã cho đi qua hai điểm cố định.


<b>Câu 43:</b> <b>[2D2-3] [HK2- Chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định-2018]</b> Số nghiệm thực của phương trình


1 1
2018 2018
1 2018
<i>x</i>
<i>x x</i>
  



  <sub> là</sub>


<b>A. 3 .</b> <b>B. 0 .</b> <b>C. </b>2018 . <b>D. 1.</b>


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>


Điều kiện <i>x  , </i>1 <i>x </i>2018.


Xét hàm số

 



1 1
2018 2018
1 2018
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x x</i>
   


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

 



2

2


1 1


2018 ln 2018 0


1 2018


<i>x</i>



<i>f x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


    


 


,     <i>x x</i>

;1



 



<i>f x</i>


đồng biến trên từng khoảng xác định.


Ta có BBT của hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

:


Căn cứ vào BBT trên suy ra phương trình <i>f x </i>

 

0 có 3 nghiệm phân biệt.
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm thực.


<b>Câu phát triển:</b>


<b>Câu 1:</b> <b>[2D2-3-PT1] Số nghiệm thực của phương trình </b>


2


1 1



2017 2017 1


2 3 2 2017


<i>x</i>


<i>m</i>


<i>x</i> <i>x</i>


   


  <sub> là</sub>


<b>A. </b>2 . <b>B. 3 .</b> <b>C. </b>2018 . <b>D. </b>4 .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>


Điều kiện
2
3
<i>x </i>


,


2017
2
<i>x </i>



.


Xét hàm số

 



1 1


2017


2 3 2 2017


<i>x</i>


<i>f x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


  


  <sub> với </sub>


2
3
<i>x </i>


,


2017
2
<i>x </i>





 



2

2


3 2


2017 ln 2017 0


3 2 2 2017


<i>x</i>


<i>f x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


    


 


,


2 2017


, ,


3 2



<i>x x</i> <i>x</i>


  


 



<i>f x</i>


đồng biến trên các khoảng


2
;


3


 


 


 


 <sub> , </sub>


2 2017
;


3 2



 


 


 <sub> , </sub>


2017
;
2


 


 


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Căn cứ BBT trên suy ra phương trình <i>f x</i>

 

2017<i>m</i>2 có 3 nghiệm thực phân biệt1
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm thực.


<b>Câu 2:</b> <b>[2D2-3-PT2] Tập tất cả các giá trị thực của m để phương trình </b>


1 1


2020


5 2 4 2020


<i>x</i> <i><sub>m</sub></i>


<i>x</i> <i>x</i>



  


 


có ba nghiệm thực là


<b>A. </b>

 ; 2020

. <b>B. </b>

1; 2020

. <b>C. </b>

0;  

. <b>D. </b>

    .;


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


Điều kiện
5
2
<i>x </i>


, <i>x </i>505.


Xét hàm số

 



1 1


2020


5 2 4 2020


<i>x</i>


<i>f x</i>



<i>x</i> <i>x</i>


  


  <sub> với </sub>


5
2
<i>x </i>


, <i>x </i>505 có

 



2

2


2 4


2020 ln 2020 0


2 5 4 2020


<i>x</i>


<i>f x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


    



 


,


5


, , 505


2


<i>x x</i> <i>x</i>


  


 



<i>f x</i>


 <sub> đồng biến trên các khoảng </sub>
5
;


2


 


 


 



 <sub> , </sub>
5


; 505
2


 


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Căn cứ BBT trên suy ra phương trình <i>f x</i>

 

 có 3 nghiệm thực phân biệt khi <i>m</i> <i>m </i>0.
suy ra phương trình đã cho có 3 nghiệm thực khi <i>m</i>> .0


<b>Câu 44:</b> <b>[2D4-3] Câu 44 [Thi HK2, THPT Chuyên Lê Hồng Phong, 2017-2018, Nam Định] Cho</b>


phương trình <i>z</i>4 2<i>z</i>36<i>z</i>2  8<i>z</i><sub>  có bớn nghiệm phức phân biệt là </sub>9 0 <i>z</i>1<sub>, </sub><i>z</i>2<sub>, </sub><i>z</i>3<sub>, </sub><i>z</i>4<sub>. Tính</sub>


giá trị của biểu thức

 

 

 



2 2 2 2


1 4 2 4 3 4 4 4


<i>T</i>  <i>z</i>  <i>z</i>  <i>z</i>  <i>z</i> 


.


<b>A.</b><i>T</i> 2<i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b><i><sub>T  .</sub></i>1 <b><sub>C.</sub></b><i>T</i> 2<i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b><i>T </i>0<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


Đặt

 



4 <sub>2</sub> 3 <sub>6</sub> 2 <sub>8</sub> <sub>9</sub>


<i>f z</i> <i>z</i>  <i>z</i>  <i>z</i>  <i>z</i><sub> .</sub>


Ta có <i>z</i>1, <i>z</i>2, <i>z</i>3, <i>z</i>4 là nghiệm của phương trình <i>f z </i>

 

0 nên ta phân tích được <i>f z</i>

 



<i>z z</i>1

 

<i>z z</i>2

 

<i>z z</i>3

 

<i>z z</i>4



     

<sub></sub>

<i>z</i><sub>1</sub>  <i>z</i>

<sub> </sub>

<i>z</i><sub>2</sub>  <i>z</i>

<sub> </sub>

<i>z</i><sub>3</sub> <i>z</i>

<sub> </sub>

<i>z</i><sub>4</sub>  <i>z</i>

<sub></sub>


.


Ta có

 



2 <sub>4</sub> 2 <sub>4</sub>2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>


<i>z</i>  <i>z</i>  <i>i</i>  <i>z</i> <i>i z</i> <i>i</i>
.


<i>T</i>


 <sub></sub>

<i>z</i>12<i>i z</i>

 

2 2<i>i z</i>

 

3 2<i>i z</i>

 

42<i>i</i>

 <sub> </sub>.

<i>z</i>1 2<i>i z</i>

 

2  2<i>i z</i>

 

3  2<i>i z</i>

 

4  2<i>i</i>

<sub></sub>


2 .

  

2 1


<i>f</i> <i>i f</i> <i>i</i>



<sub></sub>  <sub></sub> 
.


<b>Câu tương tự: [2D4-3] Gọi </b><i>z , </i>1 <i>z , </i>2 <i>z , </i>3 <i>z là các nghiệm của phương trình </i>4 <i>z</i>4 4<i>z</i>37<i>z</i>216<i>z </i>12 0 <sub>.</sub>


Tính biểu thức

 

 

 



2 2 2 2


1 4 2 4 3 4 4 4


<i>T</i>  <i>z</i>  <i>z</i>  <i>z</i>  <i>z</i> 


.


<b>A.</b><i>T</i> 2<i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b><i>T  .</i>1 <b><sub>C.</sub></b><i>T</i> 2<i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b><i>T </i>0<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>


Ta có

 



4 <sub>4</sub> 3 <sub>7</sub> 2 <sub>16</sub> <sub>12</sub> <sub>0</sub> <sub>1</sub> <sub>3</sub> 2 <sub>4</sub> <sub>0</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Ta có <i>z</i>1, <i>z</i>2, <i>z</i>3, <i>z</i>4 là nghiệm của phương trình nên tồn tại<i>zi</i>, <i>i </i>1, 4 thỏa mãn



2 <sub>4</sub> <sub>0</sub>


<i>i</i>



<i>z </i> 


.


Vậy <i>T </i>0.


<b>Câu 45. [1D2-3] [Đề thi học kì II chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định -2018]</b> Từ các chữ số 1, 2 , 3 ,
4 ,5 , 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm tám chữ số sao cho trong mỗi sớ đó có đúng ba
chữ sớ 1, các chữ sớ cịn lại đơi một khác nhau và hai chữ số chẵn không đứng cạnh nhau?


<b>A. </b>2612 . <b>B. </b>2400 . <b>C. 1376 .</b> <b>D. </b>2530 .


<b>Hướng dẫn giải</b>
<b>Chọn B.</b>


Bước 1: ta xếp các sớ lẻ: có các số lẻ là 1, 1, 1,3 , 5 vậy có
5!


3! cách xếp.


Bước 2: ta xếp 3 sớ chẵn 2 , 4 , 6 xen kẽ 5 sớ lẻ trên có 6 vị trí để xếp 3 sớ vậy có A cách xếp.36


Vậy có


3
6


5!


.A 2400



3!  <sub> thỏa mãn yêu cầu bài toán.</sub>
<b>Bài tương tự</b>


<b>Câu 1. [1D2-3 PT1] Có bao nhiêu sớ tự nhiên gồm 10 chữ số đôi một khác nhau, trong đó các chữ sớ </b>
1, 2,3, 4,5 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải và chữ số 6 luôn đứng trước chữ
số 5?


<b>A. </b>2888.. <b>B. </b>22680.. <b>C. 544320. .</b> <b>D. 630. .</b>


<b>Hướng dẫn giải</b>
<b>Chọn B.</b>


Xếp 1, 2,3, 4,5 coi là 5 vách ngăn nên có 1 cách xếp
Xếp 6 trước 5 có 5 cách xếp và tạo ra 7 khoảng trớng
Lần lượt xếp 7,8,9 vào có sớ cách là 7,8 và 9 cách


Xếp 0 vào có 9 cách. Do đó có 5.7.8.9.9=22680 sớ thỏa mãn.


<b>Câu 2. [1D2-3 PT1] Có bao nhiêu số tự nhiên gồm </b>5<sub>chữ số đôi một khác nhau, trong đó các chữ sớ đều </sub>
lớn hơn 4<sub>và có </sub>3<sub> chữ sớ lẻ đứng kề nhau.</sub>


<b>A. </b>36 . <b>B. 72 .</b> <b>C. 120 .</b> <b>D. </b>27216 .


<i><b>Lời giải</b></i>
<b>Chọn A.</b>


Vì sớ tự nhiên cần tìm có các chữ sớ đều lớn hơn 4<sub> nên số tự nhiên cần tìm được thành lập từ</sub>
tập <i>A</i>= 5; 6; 7; 8; 9{ }.



Vì 3<sub> chữ số lẻ đứng kề nhau nên gom chúng thành chữ số </sub><i>M</i> <sub>.</sub>
<b>● Bước 1. Xếp </b><i>M</i> <sub> và hai chữ sớ chẵn cịn lại có </sub>3!<sub> cách xếp.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Câu 46. [2D1-3] (Đề thi học kì II chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định -2018) </b>Cho hàm số


 

3 2 1


<i>f x</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>nx</i><sub> với , </sub><i><sub>m n là các tham số thực thoả mãn </sub></i>


0


7 2 2 0


<i>m n</i>


<i>m n</i>


 





  


 <sub>. Tìm số</sub>


điểm cực trị của hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

.


<b>A. 2 .</b> <b>B. </b>9. <b>C. </b>11 <b>D. </b>5<b>.</b>


<b>Lời giải:</b>


<b>Chọn C</b>




0


7 2 2 0


<i>m n</i>


<i>m n</i>


 





  




 


 



1 0


2 0


<i>f</i>
<i>f</i>



 



 







Vì <i>f</i>

 

1 0 <i>f</i>

 

2 nên hàm số <i>f x</i>

 

không thể đồng biến trên R . Vậy hàm số <i>f x</i>

 

có hai
điểm cực trị.


Ta có <i>f</i>

 

0  , 1 <i>f</i>

 

1 <i>m n</i>  , 0 <i>f</i>

 

2  7 4<i>m</i>2<i>n</i> và 0 <i>x</i>lim <i>f x</i>

 

   <i>p</i> 2


sao cho <i>f p </i>

 

0. Suy ra phương trình <i>f x </i>

 

0 có ba nghiệm phân biệt <i>c </i>1

0;1

<sub>,</sub>




2 1; 2


<i>c </i>


và




3 2;



<i>c</i>  <i>p</i>


. Do đó đồ thị hàm sớ có hai điểm cực trị <i>x</i>1

<i>c c</i>1; 2

<sub> và </sub><i>x</i>2 

<i>c c</i>2; 3

<sub>, dễ thấy</sub>
1, 2


<i>x x là các số dương, hơn nữa hai giá trị cực trị này trái dấu </i> <i>f x</i>

 

1 0 <i>f x</i>

 

2 <sub> (vì hệ số cao</sub>


nhất là 1).


Đồ thị hàm số <i>f x</i>

 

có hai điểm cực trị <i>x , </i>1 <i>x là các số dương nên đồ thị hàm sớ </i>2 <i>f x</i>

 

sẽ có


5 điểm cực trị.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Bình luận:</b>


Đây là dạng bài tập về đếm số điểm cực trị của hàm số dạng <i>f x</i>

 

trong đó sớ điểm cực trị
của hàm số <i>f x</i>

 

và những điều kiện liên quan bị ẩn đi.


Để giải quyết bài toán này bạn đọc cần dựa vào giả thiết bài toán để tìm:
 <i>Số điểm cực trị n của hàm số </i> <i>f x</i>

 



 <i>Số điểm cực trị dương m (với m n</i> ) của hàm số


 <i>Số giao điểm p của đồ thị hàm sớ với trục hoành trong đó có q điểm có hoành độ dương</i>
Bây giờ giả sử ta tìm được các dữ kiện trên khi đó ta suy ra


 Đồ thị hàm sớ <i>f x</i>

 

có 2<i>m  điểm cực trị</i>1


 Đồ thị hàm sớ <i>f x</i>

 

<i> có n</i><i>p</i> điểm cực trị



 Đồ thị hàm số <i>f x</i>

 

có 2<i>m</i>2<i>q</i> điểm cực trị.1


Ngoài vấn đề tìm sớ điểm cực trị, bài toán cịn có nhiều hướng để ra đề khác ví dụ như hỏi sớ
giao điểm với trục hoành, tính đồng biến nghịch biến của hàm số.


<b>Bài tập phát triển ý tưởng</b>


<b>Câu 1.</b> Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i>

 

<i>ax</i>4 <i>bx</i>2  thoả điều kiện <i>c</i>



2


0


4 0


<i>ab</i>


<i>ac b</i> <i>ac</i>








 




 <sub>. Sớ nghiệm lớn nhất </sub>




thể có của phương trình <i>f x</i>

 

<i>m, m  R là</i>


<b>A.</b><sub> 4</sub> <b>B. 6 .</b> <b>C. 8 .</b> <b>D. </b>12<b>.</b>


<b>Lời giải:</b>


<b>Chọn C</b>


Do <i>ab  nên hàm sớ đã cho có ba điểm cực trị và tính toán được ba điểm cực trị đó lần lượt </i>0


là <i>A</i>

0;<i>c</i>

,


Δ
;


2 4


<i>b</i>
<i>B</i>


<i>a</i> <i>a</i>


 


 


 



 


 <sub> , </sub>


Δ
;


2 4


<i>b</i>
<i>B</i>


<i>a</i> <i>a</i>


 


  


 


 


 <sub> với </sub>Δ<i>b</i>2  4<i>ac</i><sub>.</sub>


Lại có



2 <sub>4</sub> <sub>0</sub>


<i>ac b</i>  <i>ac</i> 



2


2


4


.<i>b</i> <i>ac</i>. 0


<i>c</i> <i>a</i>


<i>a</i>


  . Δ 0


4
<i>c</i>


<i>a</i>


  


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

cực trị , <i>B C nằm khác phía với A so với trục hoành. Suy ra dạng đồ thị của hàm số </i> <i>f x</i>

 

lúc
này là


Dựa vào các đồ thị trên ta thấy số nghiệm lớn nhất của phương trình <i>f x</i>

 

<i>m</i> có thể có là 8


<b>Câu 2. </b> Cho các sớ thực , , <i>a b c thoả mãn </i>


1



4 2 8


0
<i>a b c</i>


<i>a</i> <i>b c</i>


<i>bc</i>
   




  




 <sub></sub>


 <sub>. Đặt </sub> <i>f x</i>

 

<i>x</i>3 <i>ax</i>2 <i>bx c</i> . Số điểm cực


trị của hàm sớ <i>f x</i>

 

lớn nhất có thể có là


<b>A. 2 .</b> <b>B. </b>9. <b>C. </b>11 <b>D. </b>5<b>.</b>


<b>Lời giải:</b>


<b>Chọn C</b>



Từ giả thiết bài toán ta có <i>f</i>

 

1  , 0 <i>f </i>

2

 và 0 <i>x</i>lim   <i>f x</i>

 

 , <i>x</i>lim  <i>f x</i>

 

 ta suy ra


phương trình <i>f x </i>

 

0 có ba nghiệm phân biệt, suy ra hàm sớ <i>f x</i>

 

có hai điểm cực trị <i>x , </i>1 <i>x</i>2


(<i>x</i>1 <i>x</i>2) và hai giá cực trị trái dấu nhau.


Khi
0
0
<i>b</i>
<i>c</i>








 <sub> thì ta có </sub> 1 2 3 0
<i>b</i>
<i>x x  </i>


nên <i>x</i>1 0 <i>x</i>2<sub> và </sub> <i>f</i>

 

0   nên <i>c</i> 0 <i>f x </i>

 

0<sub> có hai</sub>


nghiệm dương. Do đó đồ thị hàm sớ <i>f x</i>

 

có 7 điểm cực trị.


Khi
0
0
<i>b</i>


<i>c</i>








 <sub> thì ta có</sub><i>x x  và </i>1. 2 0 <i>f</i>

 

0   nên hàm sớ có hai điểm cực trị dương và ba<i>c</i> 0


giao điểm với trục hoành có hoành độ dương. Khi đó đồ thị hàm sớ <i>f x</i>

 

có 11 điểm cực trị
<b>Câu 48.</b> <b>[2D1-3] [Thi HK2, THPT Chuyên Lê Hồng Phong, 2017-2018, Nam Định] </b>Cho hàm số


3

3 3


<i>y</i> <i>x a</i>  <i>x b</i>  <i>x</i>


<i> với a , b là tham số thực. Khi hàm số đồng biến trên </i>

    ,;


hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức



2 2


4


<i>A</i> <i>a</i> <i>b</i>  <i>a b</i>  <i>ab</i>
.


<b>A. </b>Min<i>A  .</i>2 <b>B. </b>


1


Min


16
<i>A </i>


. <b>C. </b>


1
Min


4
<i>A </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Chọn B.</b>


Ta có



3 <sub>3</sub> 2 <sub>3</sub> 2 2 3 3


<i>y x</i>  <i>a b x</i>  <i>a</i> <i>b x a</i> <i>b</i>  <i>y</i>3<i>x</i>26

<sub></sub>

<i>a b x</i>

<sub></sub>

3

<i>a</i>2<i>b</i>2


.
Hàm số đồng biến trên

   ;

 <i>y</i> , 0       <i>x</i>

;

   0 <i>ab</i>  0 <i>ab</i> .0


Ta có



2 2


4


<i>A</i> <i>a</i> <i>b</i>  <i>a b</i>  <i>ab</i>




2


1 1 1


2 9


4 16 16


<i>a b</i> <i>ab</i>


 


<sub></sub>   <sub></sub>   


  <sub>.</sub>


Vậy


1
Min


16
<i>A </i>


<b> khi </b>


. 0


1


8
<i>a b</i>
<i>a b</i>







 




0
1
8
1
8
0
<i>a</i>
<i>b</i>


<i>a</i>
<i>b</i>
 








 <sub></sub>



 
 



<sub></sub> <sub></sub>
 
  <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Phân tích: Bản chất bài toán là đi tìm max; min của biểu thức 2 biến ,<i>a b với ,a b thỏa mãn </i>
<i>một điều kiện cho bởi một “dữ kiện gián tiếp”. Việc đánh giá biểu thức A dựa vào phân tích </i>
<i>thành tổng bình phương và “dư” ab để sử dụng ab  .</i>0


<b>Bài toán tương tự:</b>


<b>Bài 1:</b> Cho hai số thực thay đổi ,<i>a b thỏa mãn a b</i>  . Đặt 0


ln <i>xy</i>
<i>S</i>


<i>z</i>


 



  


 <sub> , trong đó </sub><i>x e</i> <i>2a</i>3<sub>, </sub>


3


<i>2b</i>


<i>y e</i> <sub>,</sub>
và <i>z e</i> <i>3 a b</i> <b><sub>. Khẳng định đúng là </sub></b>


<b>A. </b><i><sub>S </sub></i><sub>0</sub>. <b>B. </b><i><sub>S  </sub></i><sub>4 3 2</sub>. <b>C. </b><i>S </i>5<sub>2</sub>. <b>D. </b><i>S </i> 5<sub>2</sub>.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>


Ta có


3 3


2<i>a</i> 2<i>b</i> 3 <i>a b</i>


<i>xy</i>
<i>e</i>
<i>z</i>


  


 ln <i>xy</i> 2

<i>a</i>3 <i>b</i>3

3 <i>a b</i>



<i>z</i>


 


 <sub></sub> <sub></sub>   


  <sub>.</sub>


Ta có

 



3 3 3


3 3 <sub>3</sub> 3


4


<i>a</i> <i>b</i>  <i>a b</i>  <i>ab a b</i>  <i>a b</i>  <i>a b</i>



3


3 3


4
<i>a b</i>


<i>a</i> <i>b</i> 


  


.



Vậy



3 <sub>3</sub>


1 1


3 3


2 2


<i>S</i> <i>a b</i>  <i>a b</i>  <i>t</i>  <i>t</i>


với <i>t a b</i>   .0
Lập BBT


Vậy


5
2
<i>S </i>


. Dấu “=” xảy ra khi


1
2
<i>a b</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>Bài 2:</b> <b>[THCS, THPT Nguyen Khuyen - KT Dinh ky - Lan 2 (2017 - 2018)] Cho </b><i>x </i>0; <i>y  và</i>0



3 4.


<i>x</i> <i>y</i><sub> Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của </sub>


3
1 1


<i>x</i> <i>y</i>


<i>P</i>


<i>x</i> <i>y</i>


 


  <sub> lần lượt là:</sub>


<b>A. </b>2; khơng có giá trị nhỏ nhất. <b>B. </b>
4
2; .


5


<b>C. </b>
4


; 2.


5 <b><sub>D. khơng có giá trị lớn nhất; </sub></b>



4
.
5
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B</b>


0; 0


<i>x</i> <i>y</i><sub> và </sub><i>x</i>3<i>y</i> 4 <i>x</i> 4 3<i>y</i><sub> và </sub>


4


0 .


3
<i>y</i>
 


4 3 3


5 3 1


<i>y</i> <i>y</i>


<i>P</i>


<i>y</i> <i>y</i>





 


 


1 3


4 ( ).


3<i>y</i> 5 <i>y</i> 1 <i>f y</i>


   


 


Ta có:



2 2


3 3


'( ) 0


3 5 1


<i>f y</i>


<i>y</i> <i>y</i>





  


  <sub>8</sub><i><sub>y</sub></i>2 <sub>32</sub><i><sub>y</sub></i> <sub>24 0</sub>


   


4
1 0;


3
4
3 0;


3
<i>y</i>


<i>y</i>


  


 


  


 






  


 


 <sub></sub> <sub></sub>


 




 

0 4;
5


<i>f</i> 


(1) 2;<i>f</i> 


4 12


3 7


<i>f</i> <sub></sub> <sub></sub>
 


Vậy GTLN, GTNN của biểu thức lần lượt là:
4
2; .


5



<b>Câu 50. [2H1-4] [Thi HK2, THPT Chuyên Lê Hồng Phong, 2017-2018, Nam Định] Cho tứ diện</b>
<i>ABCD , trên các cạnh BC , BD , AC lần lượt lấy các điểm , ,M N P sao cho BC</i>3<i>BM</i> <sub>,</sub>


3
2
<i>BD</i> <i>BN</i>


, <i>AC</i>2<i>AP</i><sub>. Mặt phẳng </sub>

<i>MNP</i>

<i><sub> chia khối tứ diện ABCD thành hai phần có thể</sub></i>


tích là <i>V V . Tính tỉ sớ </i>1, 2
1
2


<i>V</i>
<i>V .</i>


<b>A. </b>


1
2


26
13
<i>V</i>


<i>V</i>  <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


1
2



26
19
<i>V</i>


<i>V</i>  <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


1
2


3
19
<i>V</i>


<i>V</i>  <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


1
2


15
19
<i>V</i>


<i>V</i>  <sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<i>( Định lý Menenaus: Cho ABC</i> <sub>, đường thẳng </sub>

 

<i>d</i> <sub> cắt các cạnh </sub><i>AB BC CA lần lượt tại</i>, ,
, ,


<i>M N P . Khi đó ta có </i> . . 1
<i>MA PB NC</i>
<i>MB PC NA</i>  <sub>)</sub>



N
A


B P


M


C


<i>Gọi I</i> <i>MN CD</i> <i><sub>, K</sub></i> <i>AD</i><i>PI</i><sub>.</sub>


<i>Áp dụng định lý Menenaus cho BCD</i> <sub> và ba điểm </sub><i>M N I ta có</i>, ,


. . 1


<i>ID MC NB</i>
<i>IC MB ND</i> 


2 2


. . 1


1 1
<i>ID</i>
<i>IC</i>


  1


4


<i>ID</i>
<i>IC</i>


 


.


<i>Áp dụng định lý Menenaus cho ACD</i> <sub> và ba điểm , ,</sub><i>P K I ta có</i>


. . 1


<i>ID PC KA</i>
<i>IC PA KD</i> 


1 1


. . 1


4 1
<i>KA</i>
<i>KD</i>


  4


1
<i>KA</i>
<i>KD</i>


 



.
Khi đó, ta có


2 1 1 1
. .
3 2 1 3


<i>CMPN</i>
<i>CBAN</i>


<i>V</i>


<i>V</i>  


1 2


3 9


<i>CMPN</i> <i>CBAN</i> <i>ABCD</i>


<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>


  


.

 

1
1 4 1 2


. .
2 5 1 5



<i>APKN</i>
<i>ACDN</i>


<i>V</i>


<i>V</i>  


2
5


<i>AKPN</i> <i>ACDN</i>


<i>V</i> <i>V</i>


  3


5


<i>CNPKD</i> <i>ACDN</i>


<i>V</i> <i>V</i>


  1


5<i>VABCD</i>




.

 

2



Từ

 

1 và

 

2  <i>VCMPKDN</i> <i>VCMPN</i> <i>VCNPKD</i>


2 1


9<i>VABCD</i> 5<i>VABCD</i>


  19


45<i>VABCD</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

1
2


26
19
<i>V</i>
<i>V</i>


 


.


<b>Câu Phát triển1.</b> [2H1-4 PT1] Cho tứ diện ABCD và các điểm M , N , P lần lượt thuộc các cạnh
<i>BC , BD , AC sao cho BC</i>4<i>BM</i><sub>, </sub><i>AC</i>3<i>AP</i><sub>, </sub><i>BD</i>2<i>BN</i> <sub>. Tính tỉ sớ thể tích hai phần của</sub>
<i>khối tứ diện ABCD được phân chia bởi mp MNP</i>

.


<b>A. </b>
7



13 . <b>B. </b>


7


15 . <b>C. </b>


8


15 . <b>D. </b>


8
13 .
<b>Lời giải</b>


Chọn A


k
A


B


C


D


I


M



P


N


<i>(Địnhlý Menelaus Cho tam giác ABC đường thẳng </i>

 

<i>d</i> cắt các cạnh <i>AB BC CA lần lượt tại</i>, ,
, ,


<i>M N P ta có</i> . . 1


<i>MA PB NC</i>
<i>MB PC NA</i>  <sub>)</sub>


N
A


B P


M


C


Gọi <i>I</i> <i>MN</i><i>DC K</i>, <i>AD</i><i>PI</i>.


<i>Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác BCD và 3 điểm M N I ta có</i>, ,


. . 1


<i>IC ND MB</i>
<i>ID NB MC</i> 



1


.1. 1 3


3


<i>IC</i> <i>IC</i>


<i>ID</i> <i>ID</i>


   


<i>Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác ACD và 3 điểm , ,P K I ta có</i>


. . 1


<i>KD PA IC</i>
<i>KA PC ID</i> 


1 2


. .3 1


2 3


<i>KD</i> <i>KD</i>


<i>KA</i> <i>KA</i>


   



2 3 2 1


. . . .1


3 4 4 2


<i>V<sub>CPMN</sub></i> <i><sub>CP CM CN</sub></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

1 1


(3)


2 4


<i>V<sub>CPMN</sub></i> <i>V<sub>CABN</sub></i> <i>V<sub>ABCD</sub></i>


  


1 3 1


. . . .1


3 5 5


<i>APKN</i>
<i>ACDN</i>


<i>V</i> <i>AP AK AN</i>



<i>V</i> <i>AC AD AN</i>  


4
5


<i>NCPKD</i>
<i>ACDN</i>


<i>V</i>
<i>V</i>


  4


5


<i>NCPKD</i> <i>ACDN</i>


<i>V</i> <i>V</i>


  4 1 2 (4)


5 2<i>VABCD</i> 5<i>VABCD</i>


 


   

3 , 4  <i>V<sub>CMPKDN</sub></i> <i>V<sub>CPMN</sub></i> <i>V<sub>NCPKD</sub></i>
13
20<i>VABCD</i>


 <i>ABMNKP</i> <sub>13</sub>7



<i>CMNDK</i>


<i>V</i>
<i>V</i>


 


<b>Câu Phát triển1.</b> <b> [2H1-4 PT2] Cho tứ diện ABCD , trên các cạnh BC , BD , AC lần lượt lấy các</b>


điểm <i>M N P sao cho </i>, , <i>BC</i>2<i>BM</i> <sub>,</sub><i>BD</i>3<i>BN</i><sub>, </sub><i>AC</i>4<i>AP</i><sub>. Mặt phẳng </sub>

<i>MNP</i>

<sub> chia khối tứ</sub>


<i>diện ABCD thành hai phần có thể tích là V V . Tính tỉ sớ </i>1, 2
1
2


<i>V</i>
<i>V .</i>


<b>A. </b>


1
2


13
24
<i>V</i>


<i>V</i>  <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>



1
2


5
8
<i>V</i>


<i>V</i>  <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


1
2


23
17
<i>V</i>


<i>V</i>  <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


1
2


9
11
<i>V</i>


<i>V</i>  <sub>.</sub>


<b>Lời giải.</b>
Chọn D



<i>( Định lý Menenaus: Cho ABC</i> <sub>, đường thẳng </sub>

 

<i>d</i> <sub> cắt các cạnh </sub><i>AB BC CA lần lượt tại</i>, ,
, ,


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

N
A


B P


M


C


<i>Gọi I</i> <i>MN CD</i> <i><sub>, K</sub></i> <i>AD</i><i>PI</i><sub>.</sub>


<i>Áp dụng định lý Menenaus cho BCD</i> <sub> và ba điểm </sub><i>M N I ta có</i>, ,


. . 1


<i>ID MC NB</i>
<i>IC MB ND</i> 


1 2


. . 1


1 1
<i>ID</i>
<i>IC</i>


  1



2
<i>ID</i>
<i>IC</i>


 


.


<i>Áp dụng định lý Menenaus cho ACD</i> <sub> và ba điểm , ,</sub><i>P K I ta có</i>


. . 1


<i>ID PC KA</i>
<i>IC PA KD</i> 


1 3


. . 1


2 1
<i>KA</i>
<i>KD</i>


  2


3
<i>KA</i>
<i>KD</i>



 


.
Khi đó, ta có


1 3 1 3
. .
2 4 1 8


<i>CMPN</i>
<i>CBAN</i>


<i>V</i>


<i>V</i>  


3 1


8 4


<i>CMPN</i> <i>CBAN</i> <i>ABCD</i>


<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>


  


.

 

1
1 2 1 1


. .


4 5 1 10


<i>APKN</i>
<i>ACDN</i>


<i>V</i>


<i>V</i>  


1
10


<i>AKPN</i> <i>ACDN</i>


<i>V</i> <i>V</i>


  9


10


<i>CNPKD</i> <i>ACDN</i>


<i>V</i> <i>V</i>


  3


10<i>VABCD</i>





.

 

2


Từ

 

1 và

 

2  <i>VCMPKDN</i> <i>VCMPN</i> <i>VCNPKD</i>


1 3 11


4<i>VABCD</i> 10<i>VABCD</i> 20<i>VABCD</i>


  


.


1
2


9
11
<i>V</i>
<i>V</i>


 


</div>

<!--links-->

×