Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (120.41 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016-2017 – ĐỀ SỐ 5</b>
<b>Câu 1:</b> Quang phổ của ánh sáng mặt trời quan sát được trên mặt đất là:
A.Quang phổ vạch phát xạ B.Quang phổ liên tục
C.Quang phổ vạch hấp thụ D.Quang phổ liên tục xen kẽ với quang phổ vạch
<b>Câu 2:</b> Động năng ban đầu cực đại của các quang êlêctrôn tách khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng thích
hợp khơng phụ thuộc vào:
A.Tần số của ánh sáng kích thích B.Bước sóng của ánh sáng kích thích
C.Bản chất kim loại dùng làm catốt D.Cường độ chùm sáng
<b>Câu 3:</b> Phóng xạ và phân hạch hạt nhân:
A.đều có sự hấp thụ nơtrôn chậm B.đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C.đều không phải là phản ứng hạt nhân D.đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
<b>Câu 4:</b> Đoạn mạch RLC nối tiếp đang có tính dung kháng, nếu giảm tần số dịng điện một lượng nhỏ
thì hệ số cơng suất sẽ:
A.Tăng lên B.Giảm xuống C.Ban đầu tăng, sau đó giảm D. Ban đầu giảm, sau đó tăng
<b>Câu 5:</b> Trong một dao động điều hịa có chu kỳ T thì thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có gia tốc
đại đến vị trí có gia tốc bằng một nửa gia tốc cực đại có giá trị là:
A.T/12 B.T/8 C.T/6 D.T/4
<b>Câu 6:</b> Một con lắc lò xo dao động điều hịa theo phương ngang có tần số góc 10rad/s. Biết rằng khi
động năng và thế năng bằng nhau thì vận tốc có độ lớn 0,6m/s. Biên độ dao động của con lắc là:
A.6cm B.6 2 cm C.12cm D.12 2 cm
<b>Câu 7:</b> <b>Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai:</b>
A.Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản B.Siêu âm có thể truyền trong chân khơng.
C.Siêu âm có tần số lớn hơn 20kHz D.Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
<b>Câu 8:</b> Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc
tức thời của chất điểm có biểu thức là
<b>A.</b> <i>v =Aωcos (ωt +ϕ+</i>
<i>π</i>
2) <b><sub>B. </sub></b><sub>v = ωAsin(ωt + φ).</sub>
<b>C. </b> <i>v =−Aω sin (ωt+ϕ+</i>
<i>π</i>
2) <b><sub>D. </sub></b><sub>v = -ωAcos(ωt + φ).</sub>
<b>Câu 9:</b> Tia Rơnghen có:
A.cùng bản chất với sóng vơ tuyến B.cùng bản chất với sóng âm
C.điện tích âm D.bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại
<b>Câu 10: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước</b>
sóng từ 0,38µm đến 0,76µm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76µm có bao
nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc:
A.3 B.8 C.7 D.4
<b>Câu 11: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộc cảm thuần có độ tự cảm L khơng đổi và tụ điện có điện dung</b>
tần số dao động riêng của mạch là <i>5 f</i>1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị:
A.0,2C1 B. 0,2 <i>5C</i>1 C.5C1 D. <i>5C</i>1
<b>Câu 12: Một đám nguyên tử Hiđrơ đang ở trạng thái kích thích mà êlêctrơn chuyển động trên quỹ đạo</b>
dừng N. Khi êlectrôn chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên
tử đó có bao nhiêu vạch?
<b>Câu 13: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f=2,5Hz, biên độ A=8cm.</b>
Cho g=10m/s2<sub> và π</sub>2<sub>=10. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí lị xo có chiều dài tự</sub>
nhiên là:
A.1/10 s B.1/15 s C.1/20 s D.1/30 s
<b>Câu 14: Một nguồn phóng xạ có chu kỳ bán rã T và thời điểm ban đầu có 48N</b>o hạt nhân. Hỏi sau
khoảng thời gian 3T, số hạt nhân còn lại là bao nhiêu?
A.4No B.6No C.8No D.16No
<b>Câu 15: Nguồn âm S phát ra âm có cơng suất P=4π.10</b>-5<sub>W không đổi, truyền đẳng hướng về mọi</sub>
phương. Cho cường độ âm chuẩn là Io=10-12W/m2. Điểm M cách nguồn S một đoạn 1m có mức cường độ
âm là:
A.50dB B.60dB C.70dB D.80dB
<b>Câu 16: Cơng thốt của êlectron khỏi một kim loại là 3,68.10</b>-19 <sub>J. Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lượt</sub>
hai bức xạ: bức xạ (I) có tần số 5.1014 <sub>Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,25 µm thì</sub>
A.bức xạ (II) khơng gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện.
B.cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện.
C.cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện.
D.bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện.
<b>Câu 17:</b> Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, có các phương trình tương
ứng và Phương trình dao động tổng hợp của chất điểm đó là
<b>A. </b>x = 6cos(2πt + π) cm. <b>B.</b>x = 6cos(2πt) cm. <b>C. </b>x = 8cos(2πt + π) cm. <b>D. </b>x = 8cos(2πt) cm.
<b>Câu 18: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai?</b>
A.Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau.
B.Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
C.Quang phổ liên tục gồm một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục,
D.Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.
<b>Câu 19: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,40 μm. Phơtơn của ánh sáng này mang năng </b>
lượng
<b>A. 4,97.10</b>-18 <sub>J.</sub> <b><sub>B. 4,97.10</sub></b>-20 <sub>J.</sub> <b><sub>C. 4,97.10</sub></b>-17 <sub>J.</sub> <b><sub>D. 4,97.10</sub></b>-19 <sub>J.</sub>
<b>Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan </b>
sát là 1,14 mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,7 mm có
<b>A. Vân sáng bậc 6.</b> <b>B. vân tối thứ 5.</b> <b>C. vân sáng bậc 5.</b> <b>D. vân tối thứ 6.</b>
<b>Câu 21: Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của rôto trong máy phát điện xoay chiều, người ta thường</b>
dùng rơto có nhiều cặp cực. Rơto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ
750 vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số 50 Hz. Số cặp cực của rôto là
<b>A. 2.</b> <b>B. 1.</b> <b>C. 6.</b> <b>D. 4.</b>
<b>Câu 22: Một máy biến áp có số vịng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy</b>
biến áp này có tác dụng
A.tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.
B.tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
C.giảm điện áp và giảm tần số của dịng điện xoay chiều.
D.giảm điện áp mà khơng thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
<b>Câu 23: Cho phản ứng hạt nhân </b>1 n 235 <sub>U </sub>94 <sub>Sr X 2</sub>1<sub>n . Hạt nhân X có cấu tạo gồm:</sub>
<b>A. 54 prơtơn và 86 nơtron.</b> <b>B. 54 prôtôn và 140 nơtron.</b>
<b>C. 86 prôtôn và 140 nơtron.</b> <b>D. 86 prôton và 54 nơtron.</b>
<b>Câu 24: Phản ứng nhiệt hạch là</b>
A.sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.
B.phản ứng hạt nhân thu năng lượng .
C.phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.
D.phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
<b>Câu 25: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?</b>
0 92 38
<b>A. Mạch khuyếch đại âm tần</b> <b>B. Mạch biến điệu</b>
<b>C. Loa</b> <b>D. Mạch tách sóng</b>
<b>Câu 26: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?</b>
A.Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 m
B.Tia tử ngoại được sử dụng để dị tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.
C.Tia tử ngoại khơng có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
D.Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.
<b>Câu 27: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s. Biết trong mỗi</b>
chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén. Lấy g = 2 m/s2<sub>. Chiều dài </sub>
quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là
<b>A. 8 cm.</b> <b>B. 16 cm.</b> <b>C. 4 cm.</b> <b>D. 32 cm.</b>
<b>Câu 28: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vng góc với dây. Biên độ</b>
dao động là a, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14cm,
người ta thấy M luôn dao động ngược pha với A. Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz.
A.2cm B.3cm C.4cm D.6cm
<b>Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với</b>
tần số 20Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s, AB=8cm. Một đường trịn có bán kính
R=3,5cm và có tâm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa. Số điểm dao
động cực đại trên đường tròn là:
A.17 B.18 C.19 D.20
<b>Câu 30: Gọi </b>
A.25,25% B.93,75% C.6,25% D.13,50%
<b>Câu 31: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có r=0,5Ω, L=210µF và tụ điện C=4200pF. Hỏi phải cung</b>
cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ là
6V:
A.0,215mW B.180µW C.430µW D.0,36mW
<b>Câu 32: Tính chu kỳ bán rã T của một chất phóng xạ, cho biết tại thời điểm t</b>1, tỉ số giữa hạt nhân con và
hạt nhân mẹ là 7, tại thời điểm t2 sau t1 414 ngày, tỷ số đó là 63:
A.126 ngày B.138 ngày C.207 ngày D.552 ngày
<b>Câu 33: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ 5cm. Biết trong một chu kỳ,</b>
khoảng thời gian để độ lớn gia tốc của vật không vượt quá 100cm/s2<sub> là T/3. Lấy π</sub>2<sub>=10. Tần số dao động</sub>
của vật có giá trị:
A.1Hz B.2Hz C.3Hz D.4Hz
<b>Câu 34: Con lắc lị xo có khối lượng m=100g, dao động điều hòa với cơ năng E=32mJ. Tại thời điểm</b>
ban đầu vận tốc của vật là v= 40 3 cm/s và gia tốc a=8m/s2<sub>. Pha ban đầu của dao động là:</sub>
A.-π/6 B.π/6 C.-2π/3 D.-π/3
<b>Câu 35: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số f</b>1 và f2 (f1>f2) vào một tấm kim loại cơ lập thì điều xảy ra
hiện tượng quang điện, với hiệu điện thế cực đại đạt được lần lượt là V1 và V2. Nếu chiếu đồng thời hai
bức xạ trên vào tấm kim loại đó thì hiệu điện thế cực đại của nó là:
A.V1 B.V1+V2 C. 0,5(V1+V2) D. V1-V2
<b>Câu 36: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng ( bỏ qua hao phí) một điện áp xoay</b>
chiều có giá trị hiệu dụng khơng đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V. Ở
cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng
thâm n vịng dây thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vịng dây ở cuộn thứ cấo thì điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu để hở của cuộn này là:
<b>Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều </b><i>u U</i> 2 os t(V)<i>c</i> thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối
tiếp. Thay đổi thì khi 1<sub> hay </sub>2<sub>thì cường độ dịng điện qua đoạn mạch có giá trị hiệu dụng</sub>
như nhau. Hệ thức đúng là:
A.<i>LC </i>( 12) 2 <sub>B.</sub> 1 2<i>LC</i> 1 <sub>C. </sub>
2
1 2
( ) 4
<i>LC</i> <sub>D. </sub><i>LC</i>(<sub>1</sub><sub>2</sub>)2 1
<b>Câu 38:</b> Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi
công thức (với n = 1, 2, 3,…) và bán kính quỹ đạo êlêctrơn trong ngun tử hiđrơ có giá trị nhỏ nhất
là Nếu kích thích ngun tử hiđrơ đang ở trạng thái cơ bản bằng cách bắn vào nó một êlêctrơn có
động năng 12,7 eV thì bán kính quỹ đạo của êlêctrôn trong nguyên tử sẽ tăng thêm ∆r. Giá trị lớn nhất
của ∆r là
<b>A. </b>24,7.10-11<sub> m.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>51,8.10</sub>-11<sub> m.</sub> <b><sub>C.</sub></b><sub>42,4.10</sub>-11<sub> m.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>10,6.10</sub>-11<sub> m.</sub>
<b>Câu 39:</b> Đồng vị 23892U<sub> sau một chuỗi các phân rã thì biến thành chì </sub>20682Pb<sub> bền, với chu kì bán rã T =</sub>
4,47 tỉ năm. Ban đầu có một mẫu chất 238<sub>U nguyên chất. Sau 2 tỉ năm thì trong mẫu chất có lẫn chì</sub>
206<sub>Pb với khối lượng Giả sử tồn bộ lượng chì đó đều là sản phẩm phân rã từ </sub>238<sub>U. Khối lượng </sub>238<sub>U</sub>
ban đầu là
<b>A. </b>0,428 g. <b>B. </b>4,28 g. <b>C.</b>0,866 g. <b>D. </b>8,66 g.
<b>Câu 40: Mạch RLC nối tiếp gồm cuộn dây (L,r) và tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện</b>
thế <i>u</i> 60 2 os(100 t- )( )<i>c</i> 6 <i>V</i>
. Điều chỉnh C để UC=UCmax =100V. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây
khi đó là:
A. <i>u</i> 80 2 os(100 t- )( )<i>c</i> 3 <i>V</i>
B.
2
40 2 os(100 t- )( )
3
<i>u</i> <i>c</i> <i>V</i>
C. <i>u</i> 60 2 os(100 t+ )( )<i>c</i> 6 <i>V</i>
D. <i>u</i> 80 2 os(100 t+ )( )<i>c</i> 3 <i>V</i>
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5</b>
<b>1C</b> <b>2D</b> <b>3D</b> <b>4B</b> <b>5C</b> <b>6B</b> <b>7B</b> <b>8A</b> <b>9A</b> <b>10D</b>
<b>11A</b> <b>12C</b> <b>13D</b> <b>14B</b> <b>15C</b> <b>16A</b> <b>17B</b> <b>18A</b> <b>19D</b> <b>20C</b>
<b>21D</b> <b>22D</b> <b>23A</b> <b>24D</b> <b>25B</b> <b>26D</b> <b>27B</b> <b>28C</b> <b>29B</b> <b>30C</b>