Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (172.3 KB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>Dùng kiến thức đã học để giải nghĩa các nội dung sau </b>
<b>(Không đư ợc phép nói lái, dùng từ nư ớc ngồi... </b>
<b>nhưng có thể dùng các từ trùng lặp không hoàn toàn </b>
<b>nh : Phản ứng, chất, sự...)</b>
<b>1.</b> <b>KHí HIĐRO</b>
<b>2.</b> <b>AXIT (HCl, H2SO4 l) và Kim loại ( Zn, Fe, Al)</b>
<b>3.</b> <b>Phản øng thÕ</b>
<b>1.khÝ HI§RO</b>
<b>ChÊt khÝ cã PTK = 2</b>
<b>ChÊt khÝ nhĐ nhÊt trong c¸c chÊt khÝ. </b>
<b>ChÊt khÝ th ờng đ ợc nạp vào bóng bay, bóng </b>
<b>thám không, khinh khí cầu.</b>
<b>n cht khớ cú tớnh kh mnh ở nhiệt độ cao. </b>
<b>Nó thế kết hợp với đơn chất oxi hoặc nguyên tố oxi </b>
<b>trong một số oxit kim loi. </b>
<b>Đơn chất khí cháy toả ra nhiều nhit và không </b>
<b>gây ô nhiễm môi tr ờng... </b>
<b>2. Axít (HCl, H<sub>2</sub>S0<sub>4</sub>l) và kim loại (Al, Zn, Fe) </b>
<b>Những nguyên liệu có thể dùng để điều chế H<sub>2</sub></b>
<b>trong PTN. </b>
<b>3. Ph¶n øng thÕ</b>
<b>Là phản ứng hố học trong đó nguyên tử của </b>
<b>đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố </b>
<b>trong hợp chất. </b>
<b>TÝnh chÊt cđa HI§RO </b>
<b>1. TCVL: NhĐ nhÊt trong các khí, không </b>
<b>màu, mùi, vị ít tan trong n íc</b>
<b>2. TCHH: Có tính khử ở nhiệt độ cao</b>
<b> + T¸c dơng víi Oxi: 2H<sub>2</sub>+ O<sub>2 </sub> 2 H<sub>2</sub>O</b>
<b>+ T¸c dơng víi mét sè Oxit kim lo¹i:</b>
<b> H<sub>2</sub> + CuO Cu + H<sub>2</sub>O</b>
<b>ứng dụng:</b>
<b>-Làm nhiên liệu, nguyên liệu sản xuất một số </b>
<b>chất, khử một số kim loại...</b>
<b>- Bơm bóng thám không, bóng bay...</b>
<b>Phn ng thế: Nguyên tử của </b>
<b>đơn chất thay thế nguyên tử </b>
<b>của một nguyên tố trong hợp </b>
<b>chất:</b>
<b>VD:</b> <b>Zn + 2 HCl ZnCl<sub>2</sub> + H<sub>2</sub></b>
<b>Điều chế</b>
<b>1. Trong phòng thí nghiƯm: Axit (HCl, </b>
<b>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>l ) + Kim lo¹i (Al, Zn, Fe)</b>
<b>Zn + 2 HCl ZnCl<sub>2 </sub>+ H<sub>2</sub></b>
<b>2. Trong công nghiệp: Phân huỷ CH<sub>4</sub> hoặc </b>
<b>dùng C khử Oxi của n ớc hay đ/p H<sub>2</sub>O</b>
t0
t0
t0
<b>Bài tËp 1: </b>
<b>a. Dùng hệ số và các CTHH để hoàn thành các</b>
<b> PTHH sau (ghi rõ điều kiện nếu có):</b>
<b>1.</b> <b>O2 + ... H2O</b>
<b>2.</b> <b>H2 + </b> <b> Fe3O4 ...+ ...</b>
<b>3.</b> <b>CuO + ... Cu + ...</b>
<b>4.</b> <b>Al + H2SO4 ...+ ...</b>
<b>5.</b> <b>Fe + ... FeCl<sub>2 </sub> + ...</b>
<b>2H<sub>2</sub></b> <b>t0</b>
<b>3Fe</b> <b>4H2O</b>
<b>H<sub>2</sub>O</b>
<b>H<sub>2</sub></b>
<b>Al<sub>2</sub>(SO<sub>4</sub>)<sub>3</sub></b> <b>3H<sub>2</sub></b>
<b>Bµi tËp 1:</b>
<b>1.</b> <b>O2 + ... H2O</b>
<b>2.</b> <b>H2 + Fe3O4 ...+ ...</b>
<b>3.</b> <b>CuO + ... Cu + ...</b>
<b>4.</b> <b>Al + H2SO4 ...+ ...</b>
<b>5.</b> <b>Fe + ... FeCl2 + ...</b>
<b>2H<sub>2</sub></b> <b>t0</b>
<b>3Fe</b> <b>4H<sub>2</sub>O</b>
<b>H<sub>2</sub>O</b>
<b>H<sub>2</sub></b>
<b>Al<sub>2</sub>(SO<sub>4</sub>)<sub>3</sub></b> <b>3H<sub>2</sub></b>
<b>H<sub>2</sub></b>
<b>2HCl</b>
<b>2</b> <b>3</b>
<b>t0</b>
<b>t0</b>
<b>b. Trong các Phản ứng trên Phản ứng nào là Phản ứng </b>
<b>thế ?</b>
<b>2</b>
<b> Có 3 bình khí (có vịi dẫn khí ra) đựng riêng biệt </b>
<b>các khí sau: oxi, khơng khí, hiđro. Bằng lần lư ợt </b>
<b>các thí nghiệm nào sau đây để có thể nhận ra từng </b>
<b>chất khí trong mỗi lọ:</b>
<b>A. Thử bằng tàn đóm và đốt các khí.</b>
<b>B. DÉn c¸c khÝ qua CuO nung nóng và sục qua nớc </b>
<b>C. Th cỏc khớ bằng tàn đóm và sục qua n ước vơi </b>
<b>trong.</b>
<b>Bài tập 3:</b>
<b>Cho 13 gam Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch </b>
<b>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> loÃng. </b>
<b> a. ViÕt PTHH.</b>
<b> b. TÝnh thÓ tÝch khÝ H2 thu đ ợc (ĐKTC)</b>
<b> c. Nu cho m gam Zn phản ứng hoàn toàn với dd </b>
<b>HCl thì thu đ ược V<sub>1</sub> lít khí H<sub>2</sub>. Cịn nếu cũng cho </b>
<b>m gam Fe phản ứng hoàn toàn với dd HCl thì thu </b>
<b>đ ược V2 lít khí H2. Hãy chọn đáp án đúng.</b>
<b>Tỉng kÕt c©u b (Dạng bài cơ bản, tính theo PTHH)</b>
<b>-Chất đầu bài cho*</b>
<b>(m, V<sub>khí (đktc) </sub>...)</b>
<b>- PTHH</b>
<b>n<sub>chất *</sub></b>
<b>n<sub>chất ?</sub></b>
<b>Chất đầu bài hỏi ?</b>
<b>(m, V<sub>khÝ (®ktc) </sub>...)</b>
<b>Chuyển đổi</b>
<b>Chuyển đổi</b> <b>Tính đư ợc</b>
<b>Theo </b>
<b>PTHH lập </b>
<b>tỉ lệ:</b>
<i><b>Bµi tËp 4.</b></i>
<b>Khư hoµn toµn 8 gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO bằng </b>
<b>H2 ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng ngư ời ta thu đ ợc ư</b>
<b>hỗn hợp 2 kim loại Cu và Fe trong đó khối l ượng </b>
<b>của Fe l 2.8 gam.</b>
<b>a, Viết các ph ơng trình hoá học. </b>
<b>H íng dÉn gi¶i:ư</b>
<b>- ViÕt PTHH:</b>
<b>CuO + H<sub>2</sub> → Cu + H<sub>2</sub>O (1)</b>
<b> Fe<sub>2</sub>O<sub>3</sub> + 3H<sub>2</sub> 2Fe + 3H→</b> <b><sub>2</sub>O (2)</b>
<b>- BiÕt m<sub>Fe</sub> n<sub>Fe</sub></b>
<b>- Theo (2) : n<sub>Fe2O3</sub> = 1/2 n<sub>Fe</sub> n<sub>Fe2O3 </sub> <sub>mFe2O3</sub></b>