SỞ GD - ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN
ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN I NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN ĐỊA LÍ 10
Thời gian làm bài:50 phút; 40 câu trắc nghiệm
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
191
Câu 1. Ở bán cầu Nam, ngày nào thời gian ban ngày dài nhất và thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?
A. Ngày 22 – 12.
B. Ngày 22 – 6.
C. Ngày 23 – 9.
D. Ngày 21 – 3.
Câu 2. Nội lực và ngoại lực là hai lực
A. cùng chiều nhau, có vai trị như nhau trong việc tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt trái đất.
B. ngược chiều nhau, ít có vai trị trong việc hình thành các dạng địa hình trên bề mặt trái đất.
C. cùng chiều nhau, làm cho địa hình trái đất ngày càng cao hơn.
D. đối nghịch nhau, có tác động đồng thời và tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất.
Câu 3. Biểu hiện nào dưới đây Khơng phụ thuộc q trình vận chuyển do ngoại lực?
A. Dung nham phun ra từ miệng núi lửa khi núi lửa hoạt động.
B. Dịng sơng vận chuyển phù sa.
C. Gió cuốn các hạt cát đi xa.
D. Hiện tượng trượt đất xãy ra ở miền núi sau những trận mưa lớn.
Câu 4. Bề mặt Trái Đất luôn có một nửa được Mặt Trời chiếu sáng là ngày và một nửa không được chiếu
sáng là đêm, nguyên nhân là do
A. Trái Đất có dạng hình khối cầu.
B. trục Trái Đất nghiêng.
C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.
D. Trái Đất tự quay quanh trục.
Câu 5. Trái Đất tự quanh quanh trục sinh ra hệ quả nào dưới đây?
A. Sự luân phiên ngày, đêm.
B. Các mùa trong năm.
C. Chuyển động biểu kiến hằng năm.
D. Ngày, đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.
Câu 6. Những vùng bất ổn của trái đất thường nằm ở
A. trên các lục địa.
B. giữa các đại dương.
C. các vùng gần cực.
D. vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo.
Câu 7. Khi giờ GMT đang là 24 giờ ngày 31 – 12 năm 2015 thì ở Việt Nam là
A. 17 giờ ngày 31 -12 năm 2015.
B. 17 giờ ngày 1 – 1 năm 2016.
C. 7 giờ ngày 31 – 12 năm 2015.
D. 7 giờ ngày 1 – 1 năm 2016.
Câu 8. Tác nhân của ngoại lực là
A. sự dịch chuyển các dòng vật chất.
B. sự đứt gãy các lớp đất đá.
C. sự uốn nếp các lớp đá.
D. yếu tố khí hậu các dạng nước, sinh vật và con người.
Câu 9. Cho biểu đồ: SỐ DÂN VÀ TỐC ĐỘ GIA TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2015
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình dân số nước ta, giai đoạn 2000 - 2015?
Trang 1/5 - Mã đề 191
A. Tổng số dân tăng, tốc độ gia tăng dân số tự nhiên giảm.
B. Tổng số dân và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên đều tăng.
C. Tổng số dân và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên đều giảm.
D. Tổng số dân giảm, tốc độ gia tăng dân số tự nhiên tăng.
Câu 10. Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí
A. Chí tuyến, cực, ơn đới, xích đạo.
B. Cực, chí tuyến, ơn đới, xích đạo.
C. Xích đạo, chí tuyến,ơn đới, cực.
D. Cực, ơn đới, chí tuyến, xích đạo.
Câu 11. Thạch quyển bao gồm
A. Bộ phận vỏ lục địa và vỏ đại dương.
B. Tầng badan, tầng trầm tích, tầng granit.
C. Lớp vỏ trái đất và phần trên của lớp manti.
D. Lớp vỏ trái đất.
Câu 12. Vận động làm cho các lục địa được nâng lên hay hạ xuống, các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy
gọi chung là
A. vận động kiến tạo.
B. vận động theo phương thẳng đứng.
C. vận động theo phương nằm ngang.
D. vận động tạo núi.
Câu 13. Ở bán cầu Bắc, hiện tượng ngày ngắn hơn đêm diễn ra trong khoảng thời gian
A. từ 21/3 đến 22/6.
B. từ 21/3 đến 23/9.
C. từ 23/9 đến 21/3.
D. từ 22/6 đến 23/9.
Câu 14. Mùa nào trong năm có ngày ngắn hơn đêm và xu hướng ngày càng ngắn dần, đêm càng dài dần ?
A. Mùa hạ.
B. Mùa đông.
C. Mùa thu.
D. Mùa xuân.
Câu 15. Cho bảng số liệu
Sản xuất lương thực của thế giới trong các năm 1980. 1990, 2003.
(Đơn vị: triệu tấn).
Để thể hiện quy mô và cơ cấu các loại cây lương thực của thế giới trong 3 năm: 1980, 1990, 2003, biểu
đồ thích hợp nhất là:
A. cột
B. đường
C. trịn
D. miền
Câu 16. Dạng địa hình nào sau đây do dòng chảy tạm thời tạo thành?
A. Những hố trũng thổi mịn.
B. Các thung lũng sơng suối.
C. Các rãnh nơng.
D. Khe rãnh xói mịn.
Câu 17. Hệ mặt trời có các đặc điểm nào nào dưới đây đúng nhất?
A. Mặt Trời chuyển động xung quanh các thiên thể khác trong hệ và chiếu sáng cho chúng.
B. Trái đất chuyển động xung quanh mặt trời và các thiên thể khác trong hệ Mặt Trời.
C. Mặt trời ở trung tâm, Trái đất và các thiên thể khác chuyển động xung quanh.
D. Trái đất ở trung tâm, mặt trời và các thiên thể khác chuyển động xung quanh.
Câu 18. Trong các đứt gãy bộ phận trồi lên được gọi là
A. Địa tầng.
B. Địa hào.
C. Cao nguyên.
D. Địa luỹ.
Câu 19. Cho bảng số liệu: Sản lượng lương thực của thế giới, thời kì 1950 – 2003
Nhận xét đúng nhất về sản lượng lương thực của thế giới thời kì 1950 – 2003 qua bảng số liệu trên là:
A. sản lượng lương thực tăng nhưng tăng chậm dần.
B. sản lượng lương thực liên tục tăng.
C. sản lượng lương thực tăng, nhưng không ổn định.
D. sản lượng lương thực giảm dần.
Câu 20. Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt trái đất biến thiên theo chiều hướng
A. tăng dần từ xích đạo đến chí tuyến, sau đó giảm dần từ chí tuyến lên cực.
Trang 2/5 - Mã đề 191
B. tăng dần từ xích đạo lên cực.
C. giảm dần từ xích đạo đến chí tuyến sau đó tăng dần từ chí tuyến lên cực.
D. giảm dần từ xích đạo lên cực.
Câu 21. Cho bảng số liệu:
VĨ ĐỘ ĐỊA LÝ VÀ NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA
Nhận xét nào dưới đây đúng nhất về bảng số liệu trên?
A. Nhiệt độ trung bình năm nước ta giảm dần từ Bắc vào Nam.
B. Nhiệt độ trung bình năm khơng thay đổi từ Bắc vào Nam.
C. Nhiệt độ trung bình năm nước ta tăng dần từ Nam ra Bắc.
D. Nhiệt độ trung năm của Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh.
Câu 22. Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là
A. nguồn năng lượng từ đại dương ( sóng, thủy triều, dịng biển,...).
B. nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.
C. nguồn năng lượng của bức xạ mặt trời.
D. nguồn năng lượng trong lòng trái đất.
Câu 23. Theo thứ tự từ dưới lên, các tầng đá ở lớp vỏ Trái Đất lần lượt là:
A. Tầng badan, tầng đá trầm tích, tầng granit.
B. Tầng granit, Tầng đá trầm tích, tầng badan.
C. Tầng badan, tầng granit, tầng đá trầm tích.
D. Tầng đá trầm tích, tầng granit, tầng badan.
Câu 24. Cho biểu đồ về giá trị hàng xuất khẩu của nước ta năm 2000 và năm 2012
Hàng CN nặng và khống sản
29
24.1
35.6
37.2
Hàng cơng nghiệp nhẹ và TTCN
33.8
Năm 2000
Hàng nông, lâm, thủy sản
40.3
Năm 2012
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Sự thay đổi giá trị hàng xuất khẩu của nước ta.
B. Tốc độ tăng trưởng giá trị hàng xuất khẩu của nước ta.
C. Giá trị hàng xuất khẩu của nước ta.
D. Quy mô và cơ cấu giá trị hàng xuất khẩu của nước ta.
Câu 25. Phần lớn lãnh thổ nước Hà Lan nằm dưới mực nước biển, đó là hậu quả của
A. Hiện tượng uốn xếp.
B. Hiện tượng đứt gãy.
C. Vận động nâng lên, hạ xuống.
D. Động đất, núi lửa.
Câu 26. Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG GẠCH NUNG, NGÓI NUNG VÀ XI MĂNG NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1995 – 2015
Trang 3/5 - Mã đề 191
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng các sản phẩm ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng
nước ta trong giai đoạn 1995 - 2015, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Trịn.
C. Kết hợp.
D. Miền.
Câu 27. Nơi nào trên Trái Đất có ngày hoặc đêm bằng 24 giờ?
A. Tại vòng Cực đến cực.
B. Vùng nội chí tuyến.
C. Tại xích đạo.
D. Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến.
Câu 28. Hệ quả của vận động theo phương thẳng đứng là
A. làm cho bộ phận này của lục địa kia được nâng lên khi bộ phận khác bị hạ xuống.
B. làm cho các lớp đất đá bị gãy đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau.
C. làm cho các lớp đất đá bị uốn thành nếp nhưng khơng phá vỡ tính liên tục của chúng.
D. làm cho các lớp đất đá bị dịch chuyển tạo nên địa lũy và địa hào.
Câu 29. Nước ta có tọa độ địa lí: từ 8034’ Bắc đến 23023’ Bắc, vậy một năm nước ta có bao nhiêu lần Mặt
Trời lên thiên đỉnh?
A. 3 lần
B. 1 lần
C. 4 lần
D. 2 lần
Câu 30. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với trục nghiêng không đổi sinh ra hệ quả nào dưới đây?
A. Sự luân phiên ngày, đêm.
B. Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.
C. Hiện tượng các mùa trong năm.
D. Giờ Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.
Câu 31. Những bề mặt đá rỗ tổ ong, ngọn đá sót hình nấm ở các hoang mạc là địa hình do
A. gió tạo thành
B. nước chảy trên mặt tạo thành.
C. băng hà tạo thành.
D. băng hà tạo thành.
Câu 32. Nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất có xu hướng giảm dần từ vùng vĩ thấp về các vĩ độ cao chủ
yếu do
A. Càng về vùng vĩ độ cao thời gian được Mặt Trời chiếu sáng trong năm càng ít.
B. Càng về vùng vĩ độ cao thì góc nhập xạ trong năm càng nhỏ.
C. Tầng đối lưu ở vùng vĩ độ cao mỏng hơn ở vùng vĩ độ thấp.
D. Càng lên vĩ độ cao lượng nước trên mặt đất càng nhiều.
Câu 33. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG, SẢN LƯỢNG LÚA Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG VÀ ĐỒNG
BẰNG SÔNG HỒNG
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây khơng đúng về diện tích và sản lượng lúa của hai vùng năm
2005 và 2014?
A. Đồng bằng sông Cửu Long có tốc độ tăng diện tích nhanh hơn sản lượng.
B. Đồng bằng sơng Hồng có diện tích lúa giảm, sản lượng lúa tăng.
C. Đồng bằng sơng Cửu Long có diện tích và sản lượng lúa tăng.
D. Đồng bằng sơng Cửu Long có sản lượng lúa tăng lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.
Câu 34. Cho biểu đồ về than, dầu và điện của nước ta giai đoạn 2005 - 2016:
Trang 4/5 - Mã đề 191
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây ?
A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu và điện.
B. Sản lượng than, dầu và điện.
C. Cơ cấu sản lượng than, dầu và điện.
D. Quy mô và cơ cấu sản lượng than, dầu và điện.
Câu 35. Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên?
A. Các rãnh nơng.
B. Hàm ếch sóng vỗ.
C. Thung lũng sông.
D. Bãi bồi ven sông.
Câu 36. Nguồn nhiệt chủ yếu cung cấp cho khơng khí ở tầng đối lưu là
A. nhiệt của bề mặt Trái Đất được mặt trời đốt nóng.
B. do khí quyển hấp thụ trực tiếp từ bức xạ mặt trời.
C. do các phản ứng hóa học từ trong lòng đất.
D. do hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người.
Câu 37. Do tác động của lực Côriôlit nên bán cầu Nam các vật chuyển động từ cực về xích đạo sẽ bị lệch
hướng
A. Về phía bên phải theo hướng chuyển động.
B. Về phía bên trên theo hướng chuyển động.
C. Về phía bên trái theo hướng chuyển động.
D. Về phía xích đạo.
Câu 38. Giả sử Trái Đất không tự quay quanh trục mà chỉ chuyển động quanh Mặt Trời thì thời gian ngày,
đêm trên Trái Đất là
A. 3 tháng ngày, 9 tháng đêm.
B. 12 tháng ngày, không có ban đêm.
C. 6 tháng ngày, 6 tháng đêm.
D. 12 tháng đêm, khơng có ban ngày.
Câu 39. Vào mùa đơng, gió mùa Đơng Bắc (khối khí ơn đới lục địa) đem khơng khí lạnh đến nước ta. Khối
khí này có kí hiệu là
A. Am.
B. Ac.
C. Pm.
D. Pc.
Câu 40. Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH LÚA CÁC VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây khơng đúng về diện tích lúa các vụ của nước ta giai đoạn 2005 2017?
A. Lúa mùa ít hơn lúa đơng xn.
B. Lúa các vụ đều có xu hướng tăng.
C. Lúa mùa giảm, lúa hè thu tăng.
D. Lúa đông xuân lớn hơn lúa hè thu.
------------- HẾT ------------Trang 5/5 - Mã đề 191
ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
-----------------------Mã đề [191]
1
2
3
A
D
A
21 22 23
D
D
C
4
A
24
D
5
A
25
C
6
D
26
A
7
D
27
A
8
D
28
A
9
A
29
D
10
C
30
C
11
C
31
A
12
A
32
B
13
C
33
A
14
C
34
B
15
C
35
D
16
D
36
A
17
C
37
C
18
D
38
C
19
C
39
D
20
B
40
B
Mã đề [245]
1
2
3
D
B
D
21 22 23
D
A
B
4
A
24
A
5
D
25
D
6
A
26
B
7
A
27
D
8
A
28
B
9
A
29
A
10
B
30
A
11
C
31
D
12
B
32
B
13
D
33
A
14
B
34
B
15
B
35
B
16
C
36
A
17
A
37
D
18
D
38
C
19
C
39
B
20
D
40
D
Mã đề [343]
1
2
3
A
C
A
21 22 23
C
B
A
4
A
24
C
5
C
25
D
6
A
26
C
7
B
27
B
8
C
28
A
9
B
29
B
10
B
30
B
11
C
31
A
12
A
32
B
13
C
33
A
14
D
34
B
15
C
35
C
16
B
36
A
17
D
37
C
18
B
38
A
19
B
39
A
20
C
40
D
Mã đề [485]
1
2
3
C
B
C
21 22 23
B
C
B
4
D
24
A
5
A
25
D
6
C
26
A
7
B
27
B
8
B
28
B
9
B
29
A
10
A
30
C
11
A
31
B
12
C
32
A
13
C
33
B
14
D
34
C
15
B
35
D
16
A
36
C
17
A
37
A
18
A
38
C
19
B
39
A
20
C
40
C