Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (293.83 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2019</i>
<b>Toán 2 : </b>
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
1.Kiến thức
- Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền trước, số liền sau. Kỹ năng thực hiện phép
tính cộng , trừ (khơng nhớ ) trong phạm vi 100.
- Giải bài tốn bằng một phép tính.
<b>- Đọc và viết số đo độ dài, đoạn thẳng. Học sinh tự giác làm bài đầy đủ.</b>
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đếm , đọc, viết các số trong phạm vi 100
- Rèn kĩ năng giải tốn có lời văn
3.Thái độ:- Gi¸o dơc HS ham thÝch häc to¸n.
4.Năng lực: HS biết đếm và viết thành thạo các số có 1 chữ số.
<b>II. ĐỒ DÙNG : </b> SGK
<b>III. HOẠT Đ ỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:</b>
<i><b>*Khởi động: </b></i>
Hát tập thể. Trưởng ban học tập điều khiển các bạn hát tập thể một bài.
<i><b>* Đánh giá thường xuyên:</b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: Hát đều, to, rõ ràng </i>
<i>+ PP: vấn đáp. </i>
<i>+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời</i>
<b>B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:</b>
<b>Bài tập 1 Viết số liền trước liền sau các số đã cho:</b>
<b>Việc 1: Thảo luận nhóm 2.</b>
<b>Việc 2: Gọi đại diện các cặp đơi cùng hỏi đáp.</b>
<b> Việc 3: Chia sẻ:Số liền trước và số liền sau hơn kém nhau mấy đơn vị</b>
Chốt bài làm đúng : Số liền trước và số liền sau hơn kém nhau 1 đơn vị.
<i><b>*Đánh giá thường xuyên</b></i>
<i>+Tiêu chí đánh giá : HS nêu đúng, nhanh số liền trước thì lấy số hiện có trừ đi 1, </i>
<i>số liền sau thì lấy số hiện có cộng thêm 1.</i>
<i>+Phương pháp: thực hành viết</i>
<i>+Kĩ thuật : Đặt câu hỏi theo nhóm, trình bày miệng</i>
<b>Bài 2: Đặt tính rồi tính :</b>
Việc 1: HS đọc yêu cầu bài
<i>Việc 2: HS làm vở- 1 HS làm bảng phụ. </i>
<b>Việc 3: Chia sẻ kết quả và cách làm</b>
Việc 4: GV nhận xét, chốt đáp án
<i><b>Chốt cách đặt tính rồi tính hiệu.</b></i>
<i><b>* Đánh giá thường xuyên: </b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách làm dạng bài đặt tính rồi tính và thực</i>
<i>hiện đặt tính và tính đúng kết quả các phép tính. Trình bày vở rõ ràng, sạch sẽ</i>
<i>+ PP: Viết</i>
<i>+ Kĩ thuật: Viết nhận xét</i>
<b>Bài 3: Mai và Hoa hái được 36 bông hoa .Riêng Hoa hái được 16 bông hoa. Hỏi </b>
Mai hái được bao nhiêu bông hoa ?
Việc 1: HS đọc bài toán và trả lời các câu hỏi: Bài tốn cho biết gì? Hỏi gì?Cách giải?
Việc 2: Thảo luận và chia sẻ bài làm trong nhóm.
Việc 3: Nhận xét, đánh giá
<i><b>Chốt cách đặt lời giải</b></i>
<i><b>* Đánh giá thường xuyên: </b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS thực hiện giải dúng bài tốn, trình bày bài khoa học</i>
<i>+ PP: vấn đáp</i>
<i>+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời</i>
<i>Bài giải</i>
<i> Mai hái được số bông hoa là:</i>
<i> 36 – 16 =20 ( bông hoa)</i>
<i> Đáp số: 20 bông hoa</i>
<b>C. Hoạt động ứng dụng:</b>
- Về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà, cha mẹ
<b>———————— </b>
<b>Mĩ thuật 4:</b>
Chủ đề 2:
Thời lượng: 4 tiết
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- KN: Thể hiện được hình ảnh con vật bằng hình thức vẽ, xé dán, tạo hình 3
chiều. Tạo dựng được bối cảnh, không gian, chủ đề câu chuyện cho nhóm
sản phẩm.
- TĐ: u q và bảo vệ các lồi động vật.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>a. Giáo viên:</b>
- Sách dạy mĩ thuật lớp 4.
- Tranh ảnh, mơ hình sản phẩm về các con vật phù hợp với nội dung chủ đề
<b>b.Học sinh:</b>
- Sách học mĩ thuật lớp 4.
- Màu vẽ, giấy vẽ, giấy báo, bìa, giấy màu, kéo, hồ dán,...
- Đất nặn, các vật dễ tìm như vỏ hộp, chai, lọ, đá sỏi, dây thép,...
<b>2. Hình thức tổ chức:</b>
<b>- Hoạt động cá nhân</b>
- Hoạt động nhóm.
<b>3. Vận dụng quy trình mĩ thuật:</b>
<b>- Tạo hình 3D – tiếp cận chủ đề</b>
<b>4. Phân bố thời gian các hoạt động dạy học :</b>
<b>- Tiết 1: 1. Hướng dẫn học sinh tìm hiểu.</b>
2. Hướng dẫn học sinh thực hiện.
<b>- Tiết 2: 3. Hướng dẫn học sinh thực hành.</b>
<b>III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:</b>
<b>* Khởi động: Tổ chức cho HS hát về các con vật như “ Cá vàng bơi” “Chú ếch</b>
con” ,...
<b>1.Hướng dẫn tìm hiểu</b>
-Tổ chức cho HS hoạtđộng theo nhóm.
-u cầu HS quan sát hình 2.1 và thảo luận trả lời các câu hỏi
-Yêu cầu HS quan sát hình 2.2, thảo luậnđể tìm hiểu về chất liệu và hình thức thể
hiện của các sản phẩm về con vật.
<b>* Đánh giá thường xuyên:</b>
<i>- Tiêu chí: HS nhận biết được đặc điểm hình dáng, mơi trường sống của một số</i>
<i>con vật; Biết được hình thức thể hiện và chất liệu của các sản phẩm về con vật.</i>
<i>- PP: Quan sát, Vấn đáp</i>
<i>- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn, Đặt câu hỏi, Trình bày miệng</i>
<b>2. Hướng dẫn thực hiện</b>
<b>2.1. Vẽ / xé dán</b>
<b>- Yêu cầu HS quan sát hình 2.3 để tìm hiểu và nhận biết cách vẽ, xé / cắt dán bức</b>
tranh về con vật.
<b>2.2. Nặn</b>
<b>+ Cách 1: Nặn từng bộ phận rồi ghép hình.</b>
<b>+ Cách 2: Từ một thỏi đất nặn, vê vuốt tạo hình khối chính của con vật, sau đó</b>
thêm các chi tiết phụ.
<b>2.3. Tạo hình từ vật liệu tìm được</b>
Căn cứ trên vật liệu tìm được, hướng dẫn HS lựa chọn con vật để tạo hình cho phù
hợp.
<b>* Đánh giá thường xuyên:</b>
<i>- Tiêu chí: HS nắm được các cách tạo hình con vật; Hình thành ý tưởng tạo hình.</i>
<i>- PP: Vấn đáp</i>
<i>- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, Trình bày miệng</i>
————————
<b>Mĩ thuật 2:</b>
Chủ đề 1: Tìm hiểu tranh theo chủ đề
Thời lượng: 3 tiết
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- KT: HS phân tích và đánh giá được sản phẩm mĩ thuật ở mức độ đơn giản: Nêu
được nội dung chủ đề, hình ảnh, màu sắc của bức tranh và cảm nhận về bức
tranh đó.
- KN: Kể ra được các hoạt động đặc trưng của các em trong mùa hè. Lựa chọn
được hoạt động u thích và tạo hình được dáng người phù hợp với hoạt động
đó.
- TĐ: Tích cực, tự giác học tập.
- NL: Cảm thụ thẩm mĩ, biểu đạt bằng ngơn ngữ tạo hình
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>a. Giáo viên:</b>
- Sách dạy mĩ thuật lớp 2.
- Hình minh họa phù hợp với nội dung chủ đề: Tranh thiếu nhi, các kí họa dáng
người, sản phẩm của học sinh.
<b>b.Học sinh:</b>
- Sách học mĩ thuật lớp 2.
- Bút chì, màu vẽ, bút lơng, giấy vẽ A3, A4, bìa cứng, hồ dán.
<b>2. Hình thức tổ chức:</b>
<b>- Hoạt động cá nhân</b>
- Hoạt động nhóm.
<b>3. Vận dụng quy trình mĩ thuật:</b>
<b>- Vẽ cùng nhau, Xây dựng cốt truyện</b>
<b>4. Phân bố thời gian các hoạt động dạy học :</b>
<b>- Tiết 1: 1. Hướng dẫn học sinh tìm hiểu.</b>
2. Hướng dẫn học sinh thực hiện.
<b>- Tiết 2: 3. Hướng dẫn học sinh thực hành.</b>
<b>- Tiết 3: 3. Hướng dẫn học sinh thực hành.</b>
<b>III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>TIẾT 3</b>
<b>B. Hoạt động thực hành: </b>
<b>2. Hoạt động nhóm.</b>
- Tạo bức tranh tập thể
<b>* Đánh giá thường xuyên:</b>
<i>- Tiêu chí: </i>
<i>+Đối với học sinh năng lực hạn chế:Vẽ phác được các dáng người thể hiện các</i>
<i>hoạt động ở mức độ đơn giản, biết phối hợp với các bạn trong nhóm.</i>
<i>+ Đối với học sinh năng khiếu : Vẽ được dáng người thể hiện rõ động tác của hoạt</i>
<i>động ( thể hiện được tư thế của đầu, thân, chân, tay…), vẽ màu sắc các dáng</i>
<i>người tươi sáng, phong phú; Tạo được không gian cho sản phẩm nhóm; Hợp tác</i>
<i>nhóm tốt.</i>
<i>- PP: Vấn đáp, Tích hợp</i>
<i>- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, Định hướng học tập, Thực hành</i>
<b>3. Tổ chức trưng bày, giới thiệu và đánh giá sản phẩm.</b>
<b>- Hướng dẫn HS trưng bày và nhận xét sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn.</b>
<b>* Đánh giá thường xuyên:</b>
<i>- Tiêu chí: HS giới thiệu, nhận xét về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn; Kể</i>
<i>được câu chuyện liên quan đến nội dung bức tranh của nhóm; Tự tin, mạnh dạn</i>
<i>giao tiếp.</i>
<i>- PP: Vấn đáp</i>
<i>- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, Trình bày miệng, Nhận xét bằng lời.</i>
<b>C. Hoạt động vận dụng – Sáng tạo</b>
- Gợi ý HS viết đoạn văn nêu cảm nhận về bức tranh với chủ đề “ Mùa hè của em”.
<b>Đạo đức 2:</b>
<b>BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI (Tiết 1)</b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức:
- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sữa lỗi
- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sữa lỗi
2. Kĩ năng: Thực hiện nhận lỗi và sữa lỗi khi mắc lỗi
3. Thái độ: Giáo dục học sinh biết nhận lỗi và sửa lỗi
4. Năng lực: HS biết nhận lỗi và sữa lỗi thì được mọi người quý trọng.
* Tích hợp GDPTTNBM bài 1.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
-Phiếu thảo luận nhóm. Vở BTĐĐ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A.Hoạt động cơ bản</b>
<b>1. Khởi động:</b>
-Sinh hoạt, học tập đúng giờ có lợi gì?
<i><b>* Đánh giá thường xuyên: </b></i>
<i> - Tiêu chí đánh giá: HS nắm được việc học tập, sinh hoạt đúng giờ giúp chúng </i>
<i>ta học tập có kết quả tốt hơn. Vì vậy, học tập và sinh hoạt đúng giờ là việc làm cần</i>
<i>thiết.</i>
<i>- PP: hỏi đáp </i>
<i>- KT: Nhận xét bằng lời</i>
<i><b>2.Hình thành kiến thức.</b></i>
<i><b>- Giới thiệu bài- ghi đề bài – HS nhắc đề bài – Nêu mục tiêu.</b></i>
<b>-Hoạt động 1: Kể cho HS nghe truyện "Cái bình hoa" SGV/87</b>
Việc 1: GV kể chuyện, HS quan sát tranh.
Việc 2: Cho HS thảo luận nhóm:
- Nếu Vơ-va khơng nhận ra lỗi thì điều gì sẽ xảy ra?
- Các em thử đốn xem Vơ-va đã nghĩ và làm gì sau đó?
- Qua câu chuyện em thấy cần làm gì sau khi mắc lỗi?
-Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?
Việc 3: Chia sẻ:
<i><b>* Đánh giá thường xuyên: </b></i>
<i>- Tiêu chí: HS hiểu và nắm được nội dung bức tranh.</i>
<i>- PP: hỏi đáp </i>
<i> - KT: Nhận xét bằng lời</i>
Trong cuộc sống có khi ai cũng mắc lỗi, nhất là các em ở lứa tuổi nhỏ. Nhưng điều
quan trọng là biết nhận và sửa lỗi. Biết nhận và sửa lỗi sẽ mau tiến bộ và được mọi
người yêu quý.
<b>Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến và thái độ của mình</b>
<b>+ Cách tiến hành:</b>
- Quy định cách bày tỏ ý kiến: Tánh thành (+), không tán thành (-), bối rối (0).
Việc 1: GV lần lượt đọc từng ý kiến , HS đưa bảng:
+Người nhận lỗi là người dũng cảm.
+Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi, khơng cần sửa lỗi.
+Nếu có lỗi chỉ cần sửa lỗi, khơng cần nhận lỗi.
+Cần nhận lỗi cả khi mọi ngườ không biết mình có lỗi.
+Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè.
<b>Việc 3: Chia sẻ - kết luận:</b>
- Nêu lại các ý đúng (sai) của những ý trên. Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp
em mau tiến bộ và được mọi người yêu quý.
<b>C.Hoạt động ứng dụng</b>
<b>- Nhận xét tiết học.</b>
<b>- Về nhà chia sẻ với ông bà, cha mẹ: Vì sao mình phải xin lỗi người khác khi mình </b>
có lỗi?
————————
<b>Mĩ thuật 3: </b>
Chủ đề 2:
Thời lượng: 3 tiết
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- KT: HS nêu được tên và phân biệt được một số mặt nạ con thú.
- KN: Tạo hình được mặt nạ con thú theo ý thích
- TĐ: Tích cực, tự giác học tập, yêu quý các loài động vật
- NL: Sáng tạo, biểu đạt bằng ngơn ngữ tạo hình.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>a. Giáo viên:</b>
- Sách Dạy mĩ thuật lớp 3.
- Một số hình ảnh của mặt nạ.
- Hình minh họa cách thực hiện.
<b>b. Học sinh:</b>
- Sách Học mĩ thuật lớp 3.
- Bút chì, màu vẽ, bút lơng, giấy vẽ A3, A4, bìa cứng, hồ dán.
- Sưu tầm mặt nạ con thú.
<b>2. Hình thức tổ chức:</b>
<b>- Hoạt động cá nhân</b>
<b>- Hoạt động nhóm</b>
<b>3. Vận dụng quy trình mĩ thuật:</b>
<b>- Xây dựng cốt truyện, tiếp cận chủ đề.</b>
<b>4. Phân bố thời gian các hoạt động dạy học :</b>
<b>- Tiết 1: 1. Hướng dẫn học sinh tìm hiểu.</b>
2. Hướng dẫn học sinh thực hiện.
<b>- Tiết 2: 3. Hướng dẫn học sinh thực hành.</b>
<b>- Tiết 3: 4.Tổ chức trưng bày, giới thiệu và đánh giá sản phẩm.</b>
<b>III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>A. Hoạt động cơ bản:</b>
<b>*Khởi động: Gợi ý HS liên tưởng đến tết Trung thu và các món đồ chơi dân gian</b>
trong dịp đó để dẫn dắt vào nội dung chủ đề.
- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm.
<b>2. Hướng dẫn thực hiện:</b>
<b>- Nêu câu hỏi gợi mở để HS thảo luận nhóm tìm hiểu cách thực hiện</b>
<b>*Đánh giá thường xuyên:</b>
<i>- Tiêu chí: HS biết được vẻ đẹp, hình dáng, chất liệu và sự phong phú, đa dạng</i>
<i>của các loại mặt nạ con thú; Nắm được cách thực hiện tạo hình mặt nạ con thú;</i>
<i>Tích cực tự học và hợp tác nhóm.</i>
<i>- PP: Quan sát, Vấn đáp</i>
<i>- Kĩ thuật:Ghi chép ngắn, Đặt câu hỏi, Nhận xét bằng lời</i>
<b>———————— </b>
<i>Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 2019</i>
<b>Mĩ thuật 3: </b>
Chủ đề 2:
Thời lượng: 3 tiết
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- KT: HS nêu được tên và phân biệt được một số mặt nạ con thú.
- KN: Tạo hình được mặt nạ con thú theo ý thích
- TĐ: Tích cực, tự giác học tập, u q các lồi động vật
- NL: Sáng tạo, biểu đạt bằng ngôn ngữ tạo hình.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>a. Giáo viên:</b>
- Sách Dạy mĩ thuật lớp 3.
- Một số hình ảnh của mặt nạ.
- Hình minh họa cách thực hiện.
<b>b. Học sinh:</b>
- Sách Học mĩ thuật lớp 3.
- Bút chì, màu vẽ, bút lơng, giấy vẽ A3, A4, bìa cứng, hồ dán.
- Sưu tầm mặt nạ con thú.
<b>2. Hình thức tổ chức:</b>
<b>- Hoạt động cá nhân</b>
<b>- Hoạt động nhóm</b>
<b>3. Vận dụng quy trình mĩ thuật:</b>
<b>- Xây dựng cốt truyện, tiếp cận chủ đề.</b>
<b>4. Phân bố thời gian các hoạt động dạy học :</b>
<b>- Tiết 1: 1. Hướng dẫn học sinh tìm hiểu.</b>
2. Hướng dẫn học sinh thực hiện.
<b>- Tiết 2: 3. Hướng dẫn học sinh thực hành.</b>
<b>- Tiết 3: 4.Tổ chức trưng bày, giới thiệu và đánh giá sản phẩm.</b>
<b>III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>A. Hoạt động cơ bản:</b>
<b>*Khởi động: Gợi ý HS liên tưởng đến tết Trung thu và các món đồ chơi dân gian</b>
trong dịp đó để dẫn dắt vào nội dung chủ đề.
- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm.
<b>2. Hướng dẫn thực hiện:</b>
<b>- Nêu câu hỏi gợi mở để HS thảo luận nhóm tìm hiểu cách thực hiện</b>
<b>*Đánh giá thường xun:</b>
<i>- Tiêu chí: HS biết được vẻ đẹp, hình dáng, chất liệu và sự phong phú, đa dạng</i>
<i>của các loại mặt nạ con thú; Nắm được cách thực hiện tạo hình mặt nạ con thú;</i>
<i>Tích cực tự học và hợp tác nhóm.</i>
<i>- PP: Quan sát, Vấn đáp</i>
<i>- Kĩ thuật:Ghi chép ngắn, Đặt câu hỏi, Nhận xét bằng lời</i>
<b>———————— </b>
<b>Mĩ thuật 1:</b>
CHỦ ĐỀ 2 :
Thời lượng: 2 tiết
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- KT: HS nhận ra và nêu được màu sắc của các sự vật trong tự nhiên và các đồ
vật xung quanh. Nhận biết được ba màu chính: đỏ, vàng, lam
- KN: Sử dụng màu sắc để vẽ theo ý thích.
- TĐ: Tích cực hoạt động học tập.
- NL: Cảm thụ thẩm mĩ
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>a. Giáo viên:</b>
- Sách học mĩ thuật lớp 1.
- Hình ảnh minh họa phù hợp với nội dung chủ đề:Các hình ảnh thiên nhiên có
- Một số bài vẽ nét mẫu của học sinh.
<b>b.Học sinh:</b>
- Sách học mĩ thuật lớp 1.
- Bút chì, màu vẽ, giấy A4.
<b>2. Hình thức tổ chức:</b>
<b>- Hoạt động cá nhân</b>
- Hoạt động nhóm.
<b>3. Vận dụng quy trình mĩ thuật:</b>
<b>- Vẽ biểu cảm.</b>
<b>4. Phân bố thời gian các hoạt động dạy học :</b>
<b>- Tiết 1: 1. Hướng dẫn học sinh tìm hiểu.</b>
2. Hướng dẫn học sinh thực hiện.
<b>- Tiết 2: 3. Hướng dẫn học sinh thực hành.</b>
4.Tổ chức trưng bày, giới thiệu và đánh giá sản phẩm.
<b>III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>A. Hoạt động cơ bản: </b>
<b>* Khởi động: Tổ chức trò chơi “ Đoán màu từ chữ cái đầu”</b>
<b>*Đánh giá thường xuyên:</b>
<i>- PP: Tích hợp, Vấn đáp</i>
<i>- Kĩ thuật: Trị chơi, Nhận xét bằng lời.</i>
<b>1. Hướng dẫn tìm hiểu:</b>
<b>- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm</b>
<b>2. Hướng dẫn thực hiện:</b>
<b>- Làm mẫu cho HS quan sát</b>
<b>*Đánh giá thường xuyên:</b>
<i>-Tiêu chí: HS nhận ra và nêu được màu sắc của các sự vật trong tự nhiên và các</i>
<i>đồ vật xung quanh. Nhận biết được ba màu chính: đỏ, vàng, lam; Nắm được cách</i>
<i>phối hợp các màu sắc để tạo bức tranh đơn giản.</i>
<i>- PP: Vấn đáp</i>
<i>- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, Nhận xét bằng lời.</i>
————————
<b>Tốn 2:</b>
<b>PHÉP CỘNG CĨ TỔNG BẰNG 10.</b>
<b>I .MỤC TIÊU: Giúp HS:</b>
1, Kiến thức: - Biết cộng 2 số có tổng bằng 10. Biết dựa vào bảng cộng để tìm một
số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10.Biết viết 10 thành tổng của 2 số
trong đó có một số cho trước. Biết cộng nhẩm 10 cộng với số có một chữ số.
<i><b>- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12. </b></i>
<i>* HS làm được bài: 1cột 1,2,3 Bài 2, bài 3 dịng1. bài 4 trình bày sạch sẽ.</i>
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng hai số
Rèn kĩ năng xem đồng hồ
3. Thái độ: HS có ý thức tốt trong giờ học.
4. Năng lực: Hs thực hiện được phép cộng có tổng bằng 10, thực hiện giải đúng
các bài tập. Manh dạn trình bày ý kiến, phối hợp tốt với các bạn trong nhóm
<b>II. ĐỒ DÙNG: - Bảng phụ, 10 que tính. Bảng gài</b>
<b> III.HOẠT ĐỘNG HỌC:</b>
<b>A.Hoạt động cơ bản:</b>
<i><b>1.Khởi động:</b></i>
Ban văn nghệ bắt cho lớp hát
<i><b>2.Hình thành kiến thức.</b></i>
<i><b>- Giới thiệu bài- ghi đề bài – HS nhắc đề bài.</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu 6+4</b></i>
<i><b>Việc 1:</b></i>
GV cho HS lấy 4 que nữa và GV gắn 4 que nữa lên bảng gài . Yêu cầu HS đếm
đ-ược bao nhiêu que tính; viết 6 + 4 =10
Việc 2: Hướng dẫn HS tính dọc 6
+
4
10
<i><b>- GV lưu ý : Khi ghi kết quả chữ số hàng chục trồi lên trước một chữ số.</b></i>
<i><b>Việc 3: Chia sẻ </b></i>
<i><b>* Đánh giá thường xuyên:</b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được phép tính có tổng bằng 10, biết được cách đạt</i>
<i>tính và viết kết quả đối với phép cộng có tổng bằng 10. trình bày rõ ràng.</i>
<i>+ PP: quan sát, vấn đáp</i>
<i>+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời</i>
<b>B. Hoạt động thực hành:</b>
<b>Bài tập 1: Tính</b>
<b>Việc 1: Đọc yêu cầu bài </b>
Giáo viên HD tính nhẩm và tự điền kết quả ,
9 + 1 = 10 10 = 9 +1
<b>Việc 2: Chia sẻ bằng trò chơi truyền điện, nhận xét </b>
<i><b>* Đánh giá thường xun:</b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: Qua trị chơi HS nắm được bảng cộng 10, điền đúng số vào</i>
<i>chỗ chấm để có phép tính đúng, mạnh dạn tự tin khi tham gia chơi.</i>
<i>+ PP: tích hợp</i>
<i>+ Kĩ thuật: trị chới</i>
<b>Bài tập 2: Tính</b>
Việc 1: Suy nghĩ và làm bài vào vở - 1 HS làm bảng phụ
<b>Việc 2: Chia sẻ cách tính ở bảng phụ.</b>
<i><b>* Đánh giá thường xuyên:</b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS tính đúng kết quả của các phép tính có tổng bằng 10, điền</i>
<i>đúng vị trí của kết quả, trình bày rõ ràng, viết chữ số đẹp.</i>
<i>+ PP: quan sát, vấn đáp</i>
<i>+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời</i>
5 7 1 6
+
5 + <sub> 3 </sub><sub> </sub> <sub> 9 </sub>+ <sub> </sub> + <sub> 4 </sub><sub> </sub>
Việc 1: HS suy nghĩ và làm bài vào nháp
7+ 3 + 6= 9 + 1+ 2 =
Việc 2: NT huy động kết quả vào bảng phụ
<b>Việc 3: Chia sẻ cách tính nhẩm ở bảng phụ.</b>
<i><b>* Đánh giá thường xuyên:</b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách nhẩm các phép tính, nhẩm đúng kết quả,</i>
<i>trình bày rõ ràng, mạnh dạn.</i>
<i> 7+ 3 + 6= 16 9 + 1+ 2 =12</i>
<i>+ PP: vấn đáp</i>
<i>+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời</i>
<b>Bài tập 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?</b>
Việc 1: Nhìn vào tranh và nói cho bạn bên cạnh biết đồng hồ chỉ mấy giờ
<b> Việc 2: Đại diện các nhóm trình bày</b>
Việc 3: Chia sẻ kết quả đúng:
<i><b>* Đánh giá thường xuyên: </b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS biết được cách xem giờ đúng, đọc đúng giờ ở các đồng</i>
<i>hồ. Phối hợp tốt với bạn trong nhóm, trình bày rõ ràng</i>
<i>+ PP: quan sát, vấn đáp</i>
<i>+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn,nhận xét bằng lời</i>
<b>C. Hoạt động ứng dụng:</b>
- Dặn về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà , cha mẹ.
————————
<i>Thứ tư ngày 11 tháng 9 năm 2019</i>
<b>Toán 2:</b>
1. Kiến thức:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 26 + 4; 36 + 24
<i>- Biết giải bài tốn bằng một phép tính. (Làm bài tập 1,2)</i>
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính có nhớ
3. Thái độ: H tự giác, tích cực học tốn
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- bảng phụ.
<b>III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A.Hoạt động cơ bản:</b>
<i><b>1.Khởi động: </b></i>
Việc 1:Trưởng ban học tập cho các nhóm làm bảng con làm bài 2
2 + 8 = 1 + 9 = 5 + 5 =
Việc 2: Nhận xét đánh giá kết quả của các bạn.
<i><b>* Đánh giá thường xuyên:</b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS tính đúng và nhanh kết quả của các phép tính (2 + 8 = 10</i>
<i>1 + 9 = 10 5 + 5 =10 ) trình bày rõ ràng.</i>
<i>+ PP: quan sát, vấn đáp</i>
<i>+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời</i>
<b>B. Hình thành kiến thức: 26 + 4 ; 36 + 24</b>
GV nêu bài tốn : Có 26 que tính, thêm 4 que tính nữa. Hỏi có tất cả
bao nhiêu que tính?
Việc 1: Yêu cầu HS thao tác trên que tính để tìm kết quả
- Hướng dẫn HS thao tác theo GV,
Việc 2: Hướng dẫn cách đặt tính và tính
* GV nêu bài tốn 2 (SGK)
<i><b>Việc 1: HS nêu bài toán dưới sự điều hành của Nt</b></i>
Việc 2: tìm kết quả trên que tính
Việc 3: đặt tính, tính.
Việc 4: Gv nhận xét, sửa sai cho HS
<i>GV chốt cách đặt tính , cách tính các phép tính dạng 26 + 4; 36 + 24</i>
<i><b>* Đánh giá thường xuyên: </b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS biết cách đặt tính rồi tính các phép tính dạng 26 + 4; 36</i>
<i>+ 24 thao tác trên que tính nhanh, trình bày bảng sạch sẽ, trả lời rõ ràng, tự tin.</i>
<i>+ PP: Tích hợp, vấn đáp</i>
<i>+ Kĩ thuật:định hướng học tập, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời</i>
<b>B. Hoạt động thực hành:</b>
<b>Bài : Tính:</b>
Việc 2: HS làm bảng con
35 42 81 57 63
+ 5 + 8 + 9 + 3 +27
Việc 3: kiểm tra chốt kết quả đúng.
<i><b>* Đánh giá thường xuyên: </b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm và thực hiện tính đúng tổng của các phép tính. Trình</i>
<i>bày sạch sẽ</i>
<i>+ PP: vấn đáp</i>
<i>+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời</i>
<b>Bài 2: Giải tốn </b>
Việc 1: Nhóm trưởng điều khiển nhóm nêu dữ kiện
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
Mai ni : 22 con gà
Nhà Lan nuôi : 18 con gà
Hỏi Hai nhà nuôi tất cả...con gà ?
Việc 2: HS làm bảng phụ
Việc 3: Chia sẻ. - Các nhóm trình bày bài.
Việc 4: -Nhận xét bài làm của nhóm bạn, đối chiếu bài làm của nhóm mình.
<i><b>* Đánh giá thường xuyên:</b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách giải bài tốn có lời văn, giải đúng, trình</i>
<i>bày rõ ràng, sạch sẽ.</i>
<i>+ PP: vấn đáp, viết</i>
<i>+ Kĩ thuật: tôn vinh học tập, viết nhận xét</i>
<i><b> Bài giải</b></i>
<i> Hai nhà nuôi tất cả số con gà là </i>
<i> 22 + 18 = 40 ( con gà)</i>
<i> Đáp số : 40 con gà</i>
<b>C. Hoạt động ứng dụng:</b>
- Về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà, cha mẹ
————————
<b>HĐNGLL 2:</b>
<b>SỐNG ĐẸP: CĐ1: EM VỚI VIỆC HỌC TẬP.( T1)</b>
<b>I.MỤC TIÊU : </b>
- KT: Giúp HS hiểu: Thế nào là điểm mạnh , điểm yếu. Nhưng phải biết chia sẻ
với bạn để giúp đỡ nhau ngày càng tiến bộ.
+ Biết tô màu vào các ơ chữ chỉ dụng cụ học tập.
-TĐ: u thích môn học
-NL:Tự nhận biết sở trường cá nhân, biết phối hợp cùng bạn trong quá trình học
tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG : </b>
- Bút màu
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP : </b>
<b>A.HOAT ĐỘNG CƠ BẢN:</b>
<i><b>*Khởi động:</b></i>
<i><b> Việc 1:TB VN cho cả lớp hát bài: Lớp chúng ta đoàn kết.</b></i>
<b>* Kiến thức:Giới thiệu chủ điểm của tuần này và ghi tên bài.</b>
<b>B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:</b>
<b>Vi c 1ệ</b> : Giao vi c: Em hãy vi t nh ng đi m m nh, đi m yêu c a em vào v ệ ế ữ ể ạ ể ủ ở
SGK.
<b>Vi c 2: ệ</b> T làm bài.ự
<b> Vi c 3:ệ</b> G i HS đ c bài làm c a mình.ọ ọ ủ
<b>Vi c 4:ệ</b> Chia s trẻ ướ ớc l p.
<b>Đánh giá thường xuyên:</b>
<i>- TCĐG: H c sinh t nh n ra đi m y u đi m m nh c a b n thân trong h c t p:ọ</i> <i>ự</i> <i>ậ</i> <i>ể</i> <i>ế</i> <i>ể</i> <i>ạ</i> <i>ủ</i> <i>ả</i> <i>ọ ậ</i>
<i>Ccó r t nhi u em có đi m m nh nh làm toán nhanh, đ c bài to rõ ràng, vi t ấ</i> <i>ề</i> <i>ể</i> <i>ạ</i> <i>ư</i> <i>ọ</i> <i>ế</i>
<i>ch đ p,…ữ ẹ</i>
<i> - V n có m t s đi m ch a m nh: Nh tính tốn ch m, đ c còn ng ng, ch ẫ</i> <i>ộ ố ể</i> <i>ư</i> <i>ạ</i> <i>ư</i> <i>ậ</i> <i>ọ</i> <i>ọ</i> <i>ữ</i>
<i>vi t ch a đ p, ng i phát bi u,… ế</i> <i>ư</i> <i>ẹ</i> <i>ạ</i> <i>ể</i>
<i>-PP: V n đáp.ấ</i>
<i>-KT: Đ t câu h i, nh n xét b ng l iặ</i> <i>ỏ</i> <i>ậ</i> <i>ằ</i> <i>ờ</i>
<i><b>Hoạt động 2: Chọn môn học, hoạt động em u thích. (14 phót)</b></i>
<b>Bài 2: Hãy đánh dấu nhân vào ô trống dưới các bức tranh thể hiện mơn học, hoạt</b>
động em u thích.
Vi c 1: T quan sát tranh và làm bài.ệ ự
Việc 2: Chia sẻ: Chia sẻ với các bạn trong nhóm vì sao em u thích những mơn
học, hoạt động đó.
<b>Đánh giá thường xuyên:</b>
<i>- TCĐG: H c sinh ch n đọ</i> <i>ọ</i> <i>ược các môn h c, ho t đ ng mà mình u thích., gi i ọ</i> <i>ạ ộ</i> <i>ả</i>
<i>thích được lí do vì sao u mơn h c, ho t đ ng đó. ọ</i> <i>ạ ộ</i>
<i>-KT: Đ t câu h i, nh n xét b ng l iặ</i> <i>ỏ</i> <i>ậ</i> <i>ằ</i> <i>ờ</i>
<b>Hoạt động 3: Trò chơi ô chữ.( 10 -14p)</b>
<b>Bài 3: Dựa vào hình ảnh gợi ý, em hãy tô màu các ô chữ chỉ tên các dụng cụ học</b>
tập.
Việc 1; Tự quan sát tranh , suy nghĩ và tô màu.
Việc 2: Đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau.
Việc 3: Tuyên dương những bạn vẽ nhanh và đúng.
<b>Đánh giá thường xuyên:</b>
<i>- TCĐG: Học sinh tô được các ô chữ chỉ tên các dụng cụ học tập</i>
<i>-PP: Quan sát.</i>
<i>-KT: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời</i>
<b>C. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG: </b>
-Nói cho người thân nghe về những mơn học mà em u thích, vì sao em u mơn
học đó? Để học tốt mơn học mình u thích em đa , đang và sẽ làm gì?
————————
<b>Mĩ thuật 1:</b>
CHỦ ĐỀ 2 :
Thời lượng: 2 tiết
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- KT: HS nhận ra và nêu được màu sắc của các sự vật trong tự nhiên và các đồ
vật xung quanh. Nhận biết được ba màu chính: đỏ, vàng, lam
- KN: Sử dụng màu sắc để vẽ theo ý thích.
- TĐ: Tích cực hoạt động học tập.
- NL: Cảm thụ thẩm mĩ
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>a. Giáo viên:</b>
- Sách học mĩ thuật lớp 1.
- Hình ảnh minh họa phù hợp với nội dung chủ đề:Các hình ảnh thiên nhiên có
màu sắc đẹp.Các bài vẽ màu của thiếu nhi.Hình hướng dẫn cách vẽ.
- Một số bài vẽ nét mẫu của học sinh.
<b>b.Học sinh:</b>
- Sách học mĩ thuật lớp 1.
- Bút chì, màu vẽ, giấy A4.
<b>2. Hình thức tổ chức:</b>
<b>- Hoạt động cá nhân</b>
- Hoạt động nhóm.
<b>3. Vận dụng quy trình mĩ thuật:</b>
<b>- Vẽ biểu cảm.</b>
<b>- Tiết 1: 1. Hướng dẫn học sinh tìm hiểu.</b>
2. Hướng dẫn học sinh thực hiện.
<b>- Tiết 2: 3. Hướng dẫn học sinh thực hành.</b>
4.Tổ chức trưng bày, giới thiệu và đánh giá sản phẩm.
<b>III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>* Khởi động: Tổ chức trị chơi “ Đốn màu từ chữ cái đầu”</b>
<b>*Đánh giá thường xun:</b>
<i>-Tiêu chí: HS trả lời nhanh, đúng, có hứng thú với trị chơi.</i>
<i>- PP: Tích hợp, Vấn đáp</i>
<i>- Kĩ thuật: Trò chơi, Nhận xét bằng lời.</i>
<b>1. Hướng dẫn tìm hiểu:</b>
<b>- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm</b>
<b>2. Hướng dẫn thực hiện:</b>
<b>- Làm mẫu cho HS quan sát</b>
<b>*Đánh giá thường xuyên:</b>
<i>-Tiêu chí: HS nhận ra và nêu được màu sắc của các sự vật trong tự nhiên và các</i>
<i>đồ vật xung quanh. Nhận biết được ba màu chính: đỏ, vàng, lam; Nắm được cách</i>
<i>phối hợp các màu sắc để tạo bức tranh đơn giản.</i>
<i>- PP: Vấn đáp</i>
<i>- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, Nhận xét bằng lời.</i>
————————
<i>Thứ năm ngày 12 tháng 9 năm 2019</i>
<b>Mĩ thuật 5:</b>
Chủ đề 2:
<b>SỰ LIÊN KẾT THÚ VỊ CỦA CÁC HÌNH KHỐI</b>
Thời lượng: 3 tiết
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- KT: Nhận ra và phân biệt được các hình khối cơ bản; Chỉ ra sự liên kết của
các hình khối trong đồ vật, sự vật, các cơng trình kiến trúc,...
- KN: Tạo được hình khối ba chiều từ vật liệu dễ tìm và liên kết chúng thành
các đồ vật, con vật, ngôi nhà, phương tiện giao thông,... theo ý thích.
- TĐ: Hứng thú, chủ động trong việc giải quyết nhiệm vụ học tập.
- NL: Quan sát, khám phá và sáng tạo; lựa chọn và sử dụng hiệu quả các công
cụ và chất liệu trong học tập mĩ thuật.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>a. Giáo viên:</b>
- Sách Dạy mĩ thuật lớp 5.
- Đồ vật thật hoặc hình ảnh, mơ hình các đồ vật, con vật, ngơi nhà,…
<b>b.Học sinh:</b>
- Sách Học mĩ thuật lớp 5.
- Bút chì, màu vẽ, đất nặn, sáp nặn, bút lông, giấy vẽ A3, A4, bìa cứng, hồ dán.
- Các vật liệu tìm được.
<b>- Hoạt động cá nhân</b>
<b>- Hoạt động nhóm</b>
<b>3. Vận dụng quy trình mĩ thuật:</b>
<b>- Tạo hình 3 chiều – tiếp cận theo chủ đề.</b>
<b>4. Phân bố thời gian các hoạt động dạy học :</b>
<b>- Tiết 1: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu .</b>
Hướng dẫn học sinh thực hiện .
<b>- Tiết 2: Hướng dẫn học sinh thực hành .</b>
<b>-Tiết 3: Hướng dẫn học sinh thực hành .</b>
Tổ chức trưng bày, giới thiệu và đánh giá sản phẩm.
<b>III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>A.Hoạt động cơ bản</b>
<b>1.Hướng dẫn tìm hiểu:</b>
- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm
<b>2. Hướng dẫn thực hiện:</b>
<b>- Gợiý cho HS thảo luận để lựa chọn nội dung, hình thức và vật liệu để tạo hình</b>
sản phẩm từ sự liên kết của các hình khối.
<b>* Đánh giá thường xun:</b>
<i>- Tiêu chí: HS nhận ra và nêu được đặc điểm của các hình khối cơ bản; Chỉ ra</i>
<i>được sự liên kết các hình khối trong các đồ vật; HS nắm được cách tạo hình sản</i>
<i>phẩm dựa trên sự liên kết của các khối; Có ý thức tự giải quyết vấn đề và hợp tác</i>
<i>nhóm.</i>
<i>- Phương pháp: Quan sát, Vấn đáp</i>
<i>- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn, Đặt câu hỏi</i>
————————
<b>Toán 2:</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
1. Kiến thức: - Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5. Biết thực hiện phép cộng có nhớ
trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24.
- Biết giải bài tốn bằng một phép tính cộng.( Bài tập cần làm: Bài 1dòng 1, bài 2,
3, 4)
2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính nhẩm, thực hiện cộng có nhớ
3. Thái độ: H tự giác, tích cực học tốn
4. Năng lực: HS thực hiện được phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, thực hiện
gải các bài tập nhanh, chính xác, hợp tác nhóm tốt.
<b>II. ĐỒ DÙNG:</b> bảng phụ.
<b>III.HOẠT ĐỘNG HỌC:</b>
<b>A.Hoạt động cơ bản:</b>
-Trưởng ban học tập điều khiển các bạn làm bảng con .
*Đặt tính rồi tính hiệu:
35 + 5 21 + 29
<i><b>* Đánh giá thường xuyên: </b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: Nắm được cách đặt tính và tính.</i>
<i>+ PP: quan sát, vấn đáp</i>
<i>+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời</i>
<i><b>2. Hình thành kiến thức</b></i>
<i><b>- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài.</b></i>
<b>B.Hoạt động thực hành:</b>
<b>Bài 1: Tính nhẩm</b>
Việc 1: 1 H đọc BT1
Việc 2: HS làm vào bảng con
<b>Việc 3: Chia sẻ , đổi chéo bài kiểm tra, nhóm trưởng kiểm tra một số bạn cách tính</b>
nhẩm.
<i><b>* Đánh giá thường xuyên:</b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: Nắm được cách tính nhẩm</i>
<i>+ PP: vấn đáp</i>
<i>+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời</i>
<b>Bài 2 : Tính</b>
Việc 1:HS đọc yêu cầu
36 17 25 52 19
+ 4 + 33 +45 + 28 +51
<b>Việc 2: HS thực hiện làm vào vở, 1 HS làm bảng con, </b>
<b>Việc 3: Nhận xét, sửa sai. Cho HS nêu cách tính.</b>
<i><b>Củng cố cách tính dọc</b></i>
<b>Bài 3: Đặt tính rồi tính </b>
<b>Việc 3: Nhận xét, chốt bài đúng</b>
<i><b>Chốt :Cách đặt tính rồi tính và ghi kết quả .</b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: : Nắm được cách đặt tính và cách thực hiện tính </i>
<i>+ PP: viết, vấn đáp</i>
<i>+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời</i>
<b>Bài 4: Giải tốn</b>
<b>Việc 1: Nhóm trưởng điều hành nhóm tìm hiểu và phân tích bài tốn.</b>
Nữ : 14 học sinh
Nam : 16 học sinh
Hỏi lớp học đó có tất cả...HS ?
<b>Việc 2: HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ, </b>
Việc 3: Một số nhóm nêu bài làm, các nhóm khác nhận xét
Việc 4: Gv nhận xét
<i><b>* Đánh giá: </b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách giải bài tốn có lời văn, giải đúng, trình</i>
<i>bày rõ ràng, sạch sẽ</i>
<i>+ PP: vấn đáp, viết</i>
<i>+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, tôn vinh học tập, viết nhận xét</i>
<b>C. Hoạt động ứng</b>
<b>dụng:</b>
Việc 1: Hệ thống lại
bài học.
Việc 2:- Dặn về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà, cha mẹ.
————————
<i>Thứ sáu ngày 13 tháng 9 năm 2019</i>
<b>T</b>
<b> oán 2: </b>
<b>9 CỘNG VỚI MỘT SỐ : 9 + 5</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>
1. Kiến thức: - Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5 . Lập được bảng 9 cộng với
một số . Nhận biết trực giác về tính giao hốn của phép cộng .
- Biết giải bài tốn bằng một phép tính cộng.
2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng
- Rèn kĩ năng giải toán
3. Thái độ: - Giáo dục HS tự giác học bài để biết vận dụng vào thực tế.
<i> Bài giải </i>
<i> Lớp đó có tất cả số học sinh là:</i>
<i> 14 + 16 = 30(học sinh )</i>
4. Năng lực: Hs vận dụng được bảng cộng 9 vào làm các bài tập, thao tác trên que
tính nhanh, trả lời mạnh dạn tự tin, trình bày bài sạch sẽ, rõ ràng.
<b>II. ĐỒ DÙNG:</b> bảng phụ.
<b>III.HOẠT ĐỘNG HỌC:</b>
<b>A.Hoạt động cơ bản:</b>
1. Khởi động:
-Trưởng ban học tập điều khiển các bạn làm bảng con .
*Đặt tính rồi tính:
24 + 6 48 + 12 3+ 27
<i><b>* Đánh giá thường xuyên: </b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách làm dạng bài đặt tính rồi tính và thực</i>
<i>hiện đặt tính và tính đúng kết quả các phép tính</i>
<i>+ PP: Vấn đáp</i>
<i>+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời</i>
<b>B. Hình thành kiến thức:</b>
Việc 1 : Giới thiệu phép cộng: 9 + 5
- Yêu cầu HS thao tác trên que tính để tìm kết quả.
- Gọi HS nêu kết quả.
- Gv chốt lại: cách tách 1 que ở 5 que là nhanh nhất
Việc 2 ; Đặt tính rồi tính .
- Hướng dẫn cách đặt tính ,
- Yêu cầu HS nêu cách tính
Việc 3: Hướng dẫn HS thao tác trên que tính tìm kết quả của từng cơng thức để lập
bảng cộng 9.
Việc 4: - Hướng dẫn HS học thuộc bảng cộng.
- Cho HS xung phong đọc thuộc bảng cộng
<i><b>* Đánh giá thường xuyên: </b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách hình thành bảng cộng 9, học thuộc bảng</i>
<i>cộng 9, nắm được cách thực hiện đặt tính, thao tác trên que tính thành thạo, trình</i>
<i>bày ý kiến rõ ràng, mạnh dạn</i>
<i>+ PP: Vấn đáp, tích hợp</i>
<i>+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, định hướng học tập</i>
<b>B.Hoạt động thực hành:</b>
<b>Việc 1: 2 bạn nhẩm với nhau. 1 người đọc phép tính, 1 người đọc kết quả.</b>
<b>Việc 2: Chia sẻ trước lớp thơng qua trị chơi truyền điện</b>
<i><b>Việc 3: Gv nhận xét. Lưu ý: khi đổi chỗ 2 số hạng trong một tổng thì tổng sẽ </b></i>
<i><b>khơng đổi</b></i>
<i><b>* Đánh giá thường xuyên: </b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS chơi thuần thục trò chơi truyền điện, chơi mạnh dạn, tự </i>
<i>tin, thuộc được bảng cộng 9</i>
<i>+ PP: tích hợp</i>
<i>+ Kĩ thuật: trị chơi</i>
<b>Bài 2 : Tính.</b>
Việc 1: HS đọc yêu cầu Bt
9 9 9 7 5
+2 + 8 + 9 +9 + 9
Việc 2: HS làm vở BT. 1HS lên bảng làm. GV theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng
túng.
Việc 3: Huy động kết quả. Chốt cách đặt tính và kết qủa đúng.
<i><b>* Đánh giá thường xuyên: </b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá:HS vận dụng được bảng cộng 9 vào làm bài tập, nắm được</i>
<i>cách tinh và thực hiện tính đúng kết quả của các phép tính, trình bày vở sạch sẽ.</i>
<i>+ PP: Vấn đáp, viết</i>
<i>+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, viết nhận xét</i>
<b>Bài 4 : Giải tốn</b>
<b>Việc 1: Nhóm trưởng cho nhóm mình đọc thầm bài tốn , nêu dữ kiện </b>
thêm: 6 cây táo
Có tất cả ...cây táo
<b>Việc 2: HS làm bài vào bảng phụ. </b>
<b>Việc 3: Chia sẻ: HS nêu cách giải. </b>
Việc 4: Chốt bài giải đúng.
<i>+ Tiêu chí đánh giá:HS vận dụng được bảng cộng 9 vào giải bài toán, nắm được </i>
<i>cách trình bày và giải đúng bài tốn, trình bày vở sạch sẽ.</i>
<i>+ PP: Vấn đáp, viết</i>
<i>+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, viết nhận xét</i>
<i> Bài giải</i>
<i> Trong vườn có tất cả số cây táo là:</i>
<i> 9 + 6 = 15 ( cây táo)</i>
<i> Đáp số: 15 cây táo.</i>
<b>C. Hoạt động ứng dụng:</b>
<b>Việc 1: Dặn về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà. </b>
————————
<b>Ơn luyện Tốn: </b>
<b>EM TỰ ÔN LUYỆN TOÁN TUẦN 3</b>
<b>I. MỤC TIÊU: Điều chỉnh.</b>
1. Kiến thức: - Biết cộng hai số có tổng bằng 10; tìm một số chưa biết trong phép
cộng có tổng 10, thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 36 + 24;
-Giải toán bằng 1 phép tính cộng.
- Biết xem đồng hị khi kim phút chỉ vào số 12
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải tốn có lời văn
3. Thái độ: - Giáo dục HS tự giác học bài.
4. Năng lực: tự học, hợp tác nhóm.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- vở Em tự ơn luyện toán.
<b>III.HOẠT ĐỘNG HỌC:</b>
<b>A . Hoạt động cơ bản:</b>
<b>1. Khởi động:</b>
<b> - Hát tập thể 1 bài</b>
<i><b>2. Hình thành kiến thức: + Giới thiệu bài:</b></i>
<b>B.Hoạt động thực hành: </b>
<b>Bài tập 6</b>
Việc 1: HS đọc bài toán.
Việc 2 : HS trả lời bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? Cách giải.
<i>- Theo dõi, giúp đỡ HS cịn hạn chế kĩ năng, khuyến khích HS có năng lực nổi trội</i>
<i>đặt lời giải hay, ngắn gọn.</i>
<b>Chốt: Cách đặt lời giải và trình bày bài giải</b>
<i><b>* Đánh giá thường xuyên: </b></i>
<i>+ PP: vấn đáp, viết</i>
<i>+ Kĩ thuật: tôn vinh học tập, viết nhận xét</i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách giải bài tốn có lời văn, giải đúng, trình</i>
<i>bày rõ ràng, sạch sẽ.</i>
<b>Bài 7: Tính</b>
Việc 1: Đọc yêu
cầu bài tập
Việc 2: Làm bài vào vở.
<i><b>Việc 3: Chia sẻ, chốt bài làm đúng</b></i>
<i><b>* Đánh giá thường xuyên: </b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS trả lời đúng kết quả các phép tính.</i>
<i>+ PP: Tích hợp</i>
<i>+ Kĩ thuật: Thực hành</i>
<b>Bài 8: </b>
Việc 1: HS đọc bài toán.
Việc 2 : HS trả lời bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? Cách giải.
<i>- Theo dõi, giúp đỡ HS cịn hạn chế kĩ năng, khuyến khích HS có năng lực nổi trội</i>
<i>đặt lời giải hay, ngắn gọn.</i>
Việc 3: Huy động kết quả, nhận xét, chốt bài giải đúng.
<b>Chốt: Cách đặt lời giải và trình bày bài giải</b>
<i><b>* Đánh giá thường xuyên:</b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách giải bài tốn có lời văn, giải đúng, trình</i>
<i>bày rõ ràng, sạch sẽ.</i>
<i>+ PP: vấn đáp, viết</i>
<i>+ Kĩ thuật: tôn vinh học tập, viết nhận xét</i>
<b>C. HOẠT ĐỘNG ỨNG</b>
<b>DỤNG </b>
- Nhận xét thái độ học tập.
- Về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà, cha mẹ.
————————
<b>Mĩ thuật 2:</b>
Chủ đề 1: Tìm hiểu tranh theo chủ đề
<i> Bài giải </i>
<i> Đội đồng diễn có tất cả số bạn là : </i>
<i>25+35=60(bạn)</i>
<i> Đáp số: 60 bạn </i>
<i> Bài giải </i>
<i> Tổ em có tất cả số bạn là </i>
<i> 9 + 8 = 17 ( bạn)</i>
Thời lượng: 3 tiết
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- KT: HS phân tích và đánh giá được sản phẩm mĩ thuật ở mức độ đơn giản: Nêu
được nội dung chủ đề, hình ảnh, màu sắc của bức tranh và cảm nhận về bức
tranh đó.
- KN: Kể ra được các hoạt động đặc trưng của các em trong mùa hè. Lựa chọn
- TĐ: Tích cực, tự giác học tập.
- NL: Cảm thụ thẩm mĩ, biểu đạt bằng ngơn ngữ tạo hình
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>a. Giáo viên:</b>
- Sách dạy mĩ thuật lớp 2.
- Hình minh họa phù hợp với nội dung chủ đề: Tranh thiếu nhi, các kí họa dáng
người, sản phẩm của học sinh.
<b>b.Học sinh:</b>
- Sách học mĩ thuật lớp 2.
- Bút chì, màu vẽ, bút lơng, giấy vẽ A3, A4, bìa cứng, hồ dán.
<b>2. Hình thức tổ chức:</b>
<b>- Hoạt động cá nhân</b>
- Hoạt động nhóm.
<b>3. Vận dụng quy trình mĩ thuật:</b>
<b>- Vẽ cùng nhau, Xây dựng cốt truyện</b>
<b>4. Phân bố thời gian các hoạt động dạy học :</b>
<b>- Tiết 1: 1. Hướng dẫn học sinh tìm hiểu.</b>
2. Hướng dẫn học sinh thực hiện.
<b>- Tiết 2: 3. Hướng dẫn học sinh thực hành.</b>
<b>- Tiết 3: 3. Hướng dẫn học sinh thực hành.</b>
4.Tổ chức trưng bày, giới thiệu và đánh giá sản phẩm.
<b>III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>TIẾT 3</b>
<b>B. Hoạt động thực hành: </b>
<b>2. Hoạt động nhóm.</b>
- Tạo bức tranh tập thể
<b>* Đánh giá thường xuyên:</b>
<i>- Tiêu chí: </i>
<i>+Đối với học sinh năng lực hạn chế:Vẽ phác được các dáng người thể hiện các</i>
<i>hoạt động ở mức độ đơn giản, biết phối hợp với các bạn trong nhóm.</i>
<i>+ Đối với học sinh năng khiếu : Vẽ được dáng người thể hiện rõ động tác của hoạt</i>
<i>động ( thể hiện được tư thế của đầu, thân, chân, tay…), vẽ màu sắc các dáng</i>
<i>người tươi sáng, phong phú; Tạo được khơng gian cho sản phẩm nhóm; Hợp tác</i>
<i>nhóm tốt.</i>
<i>- PP: Vấn đáp, Tích hợp</i>
<b>3. Tổ chức trưng bày, giới thiệu và đánh giá sản phẩm.</b>
<b>- Hướng dẫn HS trưng bày và nhận xét sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn.</b>
<b>* Đánh giá thường xun:</b>
<i>- Tiêu chí: HS giới thiệu, nhận xét về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn; Kể</i>
<i>được câu chuyện liên quan đến nội dung bức tranh của nhóm; Tự tin, mạnh dạn</i>
<i>giao tiếp.</i>
<i>- PP: Vấn đáp</i>
<i>- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, Trình bày miệng, Nhận xét bằng lời.</i>
<b>C. Hoạt động vận dụng – Sáng tạo</b>
- Gợi ý HS viết đoạn văn nêu cảm nhận về bức tranh với chủ đề “ Mùa hè của em”.
————————
<b>Ơn luyện Tốn 2: </b>
<b>EM TỰ ÔN LUYỆN TOÁN TUẦN 3</b>
<b>I. MỤC TIÊU: Điều chỉnh.</b>
1. Kiến thức: - Biết cộng hai số có tổng bằng 10; tìm một số chưa biết trong phép
cộng có tổng 10, thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 36 + 24;
-Giải toán bằng 1 phép tính cộng.
- Biết xem đồng hị khi kim phút chỉ vào số 12
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- vở Em tự ơn luyện toán.
<b>III.HOẠT ĐỘNG HỌC:</b>
<b>A . Hoạt động cơ bản:</b>
<b>1. Khởi động:</b>
<b> - Hát tập thể 1 bài</b>
<i><b>2. Hình thành kiến thức: + Giới thiệu bài:</b></i>
<b>B.Hoạt động thực hành: </b>
<b>* Bài 1 Em và bạn thảo luận để điền số thích hợp vào chỗ chấm</b>
Việc 1: Đọc yêu cầu bài tập
Việc 2: Làm bài vào vở.
<i><b>Việc 3: Chia sẻ bằng trò chơi truyền điện. Chốt bài làm đúng</b></i>
<i><b>* Đánh giá thường xuyên: </b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS tham gia chơi nhiệt tình, trả lời đúng kết quả các phép</i>
<i>tính.</i>
<i>7+3=10 5+5 =10 6+3+1=10</i>
<i>4+6=10 8+2 =10 4+5+1=10</i>
<i>5+5+7=17 6+4+8=18 7+3+5=15</i>
<i>8+2+4=14 9+1+2=12 3+7+7=17</i>
<b>Bài 2, 3: Đặt tính rồi tính</b>
Việc 1: Yêu cầu HS tự làm bài vào vở dưới sự điều khiển của nhóm trưởng.
Việc 2: Cùng HS nhận xét, chữa chung, chốt đáp án đúng:
Lưu ý: Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính.
<i><b>* Đánh giá thường xuyên: </b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách đặt tính rồi tính và thực hiện đặt tính rồi</i>
<i><b>tính thuần thục, tính đúng tổng và hiệu của các phép tính. Trình bày vở sạch sẽ,</b></i>
<i>khoa học</i>
<i>+ PP: vấn đáp, viết</i>
<i>+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, viết nhận xét</i>
<b>Bài 5: Xem đồng hồ chỉ mấy giờ</b>
Việc 1: Yêu cầu HS tự làm bài vào vở dưới sự điều khiển của nhóm trưởng.
Việc 2: Cùng HS nhận xét, chữa chung, chốt đáp án đúng:
Lưu ý: Yêu cầu HS nêu cách xem đồng hồ chỉ giờ đúng
<i><b>* Đánh giá: </b></i>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: Hs nắm được cách xem đồng hồ chỉ giờ đùng,đọc đúng giờ</i>
<i>+ PP: vấn đáp</i>
<i>+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời</i>
<b>Bài tập 6</b>
Việc 1: HS đọc bài toán.
Việc 2 : HS trả lời bài tốn cho biết gì ? Hỏi gì ? Cách giải.
<i>- Theo dõi, giúp đỡ HS cịn hạn chế kĩ năng, khuyến khích HS có năng lực nổi trội</i>
<i>đặt lời giải hay, ngắn gọn.</i>
Việc 3: Huy động kết quả, nhận xét, chốt bài giải đúng.
<b>Chốt: Cách đặt lời giải và trình bày bài giải</b>
<i>+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được cách giải bài tốn có lời văn, giải đúng, trình</i>
<i>bày rõ ràng, sạch sẽ.</i>
<i>+ PP: vấn đáp, viết</i>
<i>+ Kĩ thuật: tôn vinh học tập, viết nhận xét</i>
<b>IV. HOẠT</b>
<b>ĐỘNG ỨNG</b>
<b>DỤNG </b>
- Nhận xét thái độ học tập.
- Về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà, cha mẹ.
————————
<b>GDTT: SINH HOẠT LỚP</b>
<b>I / Mục tiêu: Giúp HS</b>
- Nhận xét, đánh giá, tổng kết đúng các hoạt động của lớp trong tuần vừa qua.
- Thảo luận xây dựng kế hoạch hoạt động của lớp tuần tiếp nối
- Biết tổ chức sinh hoạt theo chủ điểm, biết mạnh dạn, hăng hái tham gia trò
chơi.
- GD HS biết yêu trường lớp. Đồng thời có ý thức phấn đấu, sửa chữa khuyết
điểm, phát huy những thành tích đã có để tuần tới đạt KQ cao hơn.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: + Nhận xét các mặt hoạt động của lớp tuần qua. Kế hoạch tuần tiếp nối.
+ Một số nội dung sinh hoạt theo chủ điểm hoặc tổ chức trò chơi.
- HS: + Hội đồng tự quản và các trưởng ban CB đầy đủ các bản nhận xét, đánh giá.
<b> III/ Các hoạt động dạy học : </b>
<b>A. Hoạt động khởi động: </b>
- CTHĐTQ điều hành cho lớp chơi trò chơi khởi động.
- Ban VN: Tổ chức văn nghệ tập thể. Mời bạn CTHĐTQ lên điều hành.
<b>B. Hoạt động cơ bản</b><i><b> : </b></i>
<i><b>* Hoạt động 1: Nhận xét các HĐ trong tuần 3.</b></i>
- CTHĐTQ: Tổ chức cho các trưởng ban lần lượt báo cáo kết quả theo dõi thi đua của
từng thành viên của nhóm trong tuần qua.
- CTHĐTQ: Yêu cầu các bạn góp ý kiến về các hoạt động của lớp (phản ánh đúng sai
q trình theo dõi của các nhóm trưởng, những trường hợp sai phạm chưa được báo cáo,
các cá nhân cần tuyên dương, nhắc nhở)
<i>- GV CN tham gia ý kiến:</i>
<i> Bài giải </i>
<i> Đội đồng diễn có tất cả số bạn là : </i>
<i>25+35=60(bạn)</i>
a/ Ưu điểm: + Nhiều bạn đã cố gắng trong học tập, siêng năng TL, giúp bạn cùng tiến
bộ:
+ Một số bạn năng nổ trong mọi hoạt động :Chăm sóc hoa, văn nghệ chuẩn bị trung thu
b/ Nhược điểm:* Nhược điểm của cả lớp;
+ Về các HĐTT: truy bài đầu giờ, ca múa hát, tập thể dục Các lỗi khác:: Trang phục,
nói chuyện...
c/ Hướng sửa chữa: Khắc phục các khuyết điểm nhỏ bị mắc phải, nếu bạn nào còn tái
<i><b>* Hoạt động 2: Kế hoach tuần 4</b></i>
*Việc1: Các ban dự kiến kế hoạch tuần tới: tăng cường các HĐ học tập, tự BD năng lực
điều hành trong nhóm, trong các ban và HĐTQ, GVCN đi sâu HD HĐ tự quản, các cách
truy bài đầu giờ có chất lượng....
<i>*Việc2: GV CN tham gia ý kiến:</i>
*Ổn định công tác tổ chức, nền nếp lớp học. - Duy trì tốt nề nếp học tập. Tham gia
tốt các phong trào của nhà trường. Vệ sinh phong quang sạch sẽ . Tích cực trồng
và chăm sóc hoa , cơng trình măng non .
- Thực hiện tích cực cuộc vận động "Giúp bạn tới trường - hướng tới tương lai":
động viên đội nhi đồng quyên góp quỹ “Vì học sinh có nguy cơ bỏ học”.
*Việc 3: CTHĐTQ: Hội ý và thống nhất các HĐ trọng tâm cần thực hiện trong tuần tiếp
theo.
<b>* Hoạt động 3: An tồn giao thơng</b>
- Thực hiện tháng an tồn giao thơng an tồn, đảm bảo
- HĐTQ tổ chức cho các nhóm đọc sách an tồn giao thông
<i><b>*Hoạt động 4: Củng cố</b></i>
Bài hát múa theo chủ điểm: Vui đến trường
- Nhận xét tiết sinh hoạt
————————
<b>Mĩ thuật 5:</b>
Chủ đề 2:
<b>SỰ LIÊN KẾT THÚ VỊ CỦA CÁC HÌNH KHỐI</b>
Thời lượng: 3 tiết
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- KT: Nhận ra và phân biệt được các hình khối cơ bản; Chỉ ra sự liên kết của
các hình khối trong đồ vật, sự vật, các cơng trình kiến trúc,...
- KN: Tạo được hình khối ba chiều từ vật liệu dễ tìm và liên kết chúng thành
các đồ vật, con vật, ngôi nhà, phương tiện giao thơng,... theo ý thích.
- TĐ: Hứng thú, chủ động trong việc giải quyết nhiệm vụ học tập.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>1. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>a. Giáo viên:</b>
- Sách Dạy mĩ thuật lớp 5.
- Đồ vật thật hoặc hình ảnh, mơ hình các đồ vật, con vật, ngôi nhà,…
<b>b.Học sinh:</b>
- Sách Học mĩ thuật lớp 5.
- Bút chì, màu vẽ, đất nặn, sáp nặn, bút lơng, giấy vẽ A3, A4, bìa cứng, hồ dán.
- Các vật liệu tìm được.
<b>2. Hình thức tổ chức:</b>
<b>- Hoạt động cá nhân</b>
<b>- Hoạt động nhóm</b>
<b>3. Vận dụng quy trình mĩ thuật:</b>
<b>- Tạo hình 3 chiều – tiếp cận theo chủ đề.</b>
<b>4. Phân bố thời gian các hoạt động dạy học :</b>
<b>- Tiết 1: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu .</b>
Hướng dẫn học sinh thực hiện .
<b>- Tiết 2: Hướng dẫn học sinh thực hành .</b>
<b>-Tiết 3: Hướng dẫn học sinh thực hành .</b>
Tổ chức trưng bày, giới thiệu và đánh giá sản phẩm.
<b>III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>A.Hoạt động cơ bản</b>
<b>1.Hướng dẫn tìm hiểu:</b>
- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm
<b>2. Hướng dẫn thực hiện:</b>
<b>- Gợiý cho HS thảo luận để lựa chọn nội dung, hình thức và vật liệu để tạo hình</b>
sản phẩm từ sự liên kết của các hình khối.
<b>* Đánh giá thường xuyên:</b>
<i>- Tiêu chí: HS nhận ra và nêu được đặc điểm của các hình khối cơ bản; Chỉ ra</i>
<i>được sự liên kết các hình khối trong các đồ vật; HS nắm được cách tạo hình sản</i>
<i>phẩm dựa trên sự liên kết của các khối; Có ý thức tự giải quyết vấn đề và hợp tác</i>
<i>nhóm.</i>
<i>- Phương pháp: Quan sát, Vấn đáp</i>
<i>- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn, Đặt câu hỏi</i>