Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

Giải nhanh một số câu khó trong đề thi tham khảo 2019 của Bộ GD&ĐT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (193.74 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 34: Hai điểm sáng dao động điều hòa với cùng biên độ trên một đường thẳng, quanh vị trí</b>
cân bằng O. Các pha của hai dao động ở thời điểm t là α1 và α2. Hình dưới đây là đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc của α1<sub> và của α</sub>2 theo thời gian t.


Tính từ t = 0 thời điểm hai điểm sáng gặp nhau lần đầu là
A. 0,15 s.


B. 0,3 s.
C. 0,2 s.
D. 0,25 s.
GIẢI


Từ dồ thị ta có


α1 = 20t/27 + 2/3 (rad)
α2 = 20t/27 – 8/9 (rad)


Sử dụng vòng tròn ta thấy khi hai điểm sáng gặp nhau lần đầu thì chúng chuyển động ngược
chiều nhau




Khi đó ta có
α1 = – α2


 20t/27 + 2/3 = – (20t/27 – 8/9)
 t = 3/20 = 0,15 (s).


<i>Chọn đáp án A.</i>


<b>Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, nâng vật nhỏ của con lắc theo</b>


phương thẳng đứng lên đến vị trí lị xo khơng biến dạng rồi bng ra, đồng thời truyền cho vật
vận tốc 10

<sub>√</sub>

<sub>3</sub> cm/s hướng về vị trí cân bằng. Con lắc dao động điều hịa với tần số 5 Hz.


2/3
α1


–A A <sub>x</sub>


O
–8/9


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

A. 1/30 (s).
B. 1/12 (s).
C. 1/6 (s).
D. 1/60 (s).
GIẢI


Tần số góc  = 2f = 10 (rad/s)


Độ dãn của lò xo ở VTCB l0 = g/2<sub> = 0,01 (m) = 1 (cm).</sub>
Biên độ dao động xác định bởi


<sub>A</sub>2<sub> = x</sub>2<sub> + (v/)</sub>2


Thay số vào ta tính được A = 2 (cm).
Ta có hình vẽ


Vì lực đàn hồi ln hướng về vị trí lị xo khơng biến dạng cịn lực kéo về luôn hướng về VTCB
nên thời gian chúng ngược chiều nhau ứng với khi – A  x  – l0 , tức – 2  x  – 1 (cm).
Do đó tổng góc quay tương ứng trên vịng trịn là



α = /6 + /6 = /3 (rad)
Thời gian cần tìm là


t = α/ = 1/30 (s).
<i>Chọn đáp án A.</i>


<b>Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số</b>
không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở
R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
thay đổi được. Ứng với mỗi giá trị của R, khi L = L1 thì trong
đoạn mạch có cộng hưởng, khi L = L2 thì điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại. Hình bên là đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của ∆L = L2 – L1 theo R. Giá trị của C


A. 0,4 µF.


/6 /6


– 1


2
O


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

B. 0,8 µF.
C. 0,5 µF.
D. 0,2 µF.


GIẢI



Khi L = L1 thì ZL1 = ZC


Khi L = L2 thì


2 2
C
L2


C


R

Z



Z



Z





Ta có


2
L2 L1


C


R



Z

Z




Z





Suy ra L2 – L1 = CR2 (*)


Từ đồ thị ta thấy, khi R = 200Ω thì L2 – L1 = 20(mH)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 36: Đặt điện áp u = U</b>0cosωt (U0, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như
hình dưới đây.


Biết R1 = 3R2. Gọi Δφ là độ lệch pha giữa uAB và điện áp uMB. Điều chỉnh điện dung của
tụ điện đến giá trị mà Δφ đạt cực đại. Hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc này bằng


A. 0,866.
B. 0,333.
C. 0,894.
D. 0,500.


GIẢI


Gọi N là điểm giữa R2 và tụ C. Ta có giản đồ véc tơ


Từ hình vẽ ta có









tan ABN tan MBN


tan

tan(ABN MBN)



1 tan ABN.tan MBN




 







1 2 2


C C


1 2 2


C C


R

R

R



Z

Z



tan



R

R R



1

.




Z

Z





 






Đặt R2 = 1 thì R1 = 3
Suy ra




C
C


3


tan



4


Z



Z


 





Theo bất đẳng thức Cơ-si (Cauchy) thì  sẽ lớn nhất khi ZC = 2


Từ đó tính được tổng trở của mạch là




2 2


1 2 C


Z

(R

R )

Z

2 5



A M N







</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Hệ số công suất của mạch là




1 2


R

R

2



cos

0,894



Z

5






 



<i>Chọn đáp án C.</i>


<b>Câu 37: Điện năng được truyền từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một</b>
pha. Để giảm hao phí trên đường dây người ta tăng điện áp ở nơi truyền đi bằng máy tăng áp lí
tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp là k. Biết
công suất của nhà máy điện không đổi, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp không đổi,
hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Khi k = 10 thì cơng suất hao phí trên đường dây bằng
10% cơng suất ở nơi tiêu thụ. Để cơng suất hao phí trên đường dây bằng 5% cơng suất ở nơi
tiêu thụ thì k phải có giá trị là


A. 19,1.
B. 13,8.
C. 15,0.
D. 5,0.


GIẢI


Ta có P = P – P’


Khi P = 0,1P’ thì P = P/11 = P2<sub>R/(10U)</sub>2<sub> (1)</sub>
Khi P = 0,05P’ thì P = P/21 = P2<sub>R/(kU)</sub>2<sub> (2) </sub>
Từ (1) và (2) suy ra


21/11 = (k/10)2<sub>  k  13,8</sub>


<i>Chọn đáp án B.</i>


<b>Câu 39: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai</b>


ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2. Trên màn, trong khoảng giữa hai vị trí có vân sáng
trùng nhau liên tiếp có tất cả N vị trí mà ở mỗi vị trí đó có một bức xạ cho vân sáng. Biết λ1 và
λ2 có giá trị nằm trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm. N không thể nhận giá trị nào sau đây?


A. 7.
B. 8.
C. 5.
D. 6.


GIẢI


Vị trí hai vân trùng gần với vân trùng trung tâm nhất xác định bởi
k1/k2 = 2/1


Với k1, k2 là số nguyên và k1/k2 là phân số tối giản (không thể rút gọn nữa).
Giả sử rằng 2 > 1 thì ta có


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Lần lượt thử các giá trị ta có


k

2

k

1

N

Nhận xét



1

2

1

không thỏa mãn (1)



2

3

2

thỏa mãn



3

4

5

thỏa mãn



5

6

thỏa mãn



4

5

7

thỏa mãn




6

8

không thỏa mãn điều kiện tối giản



7

9

thỏa mãn



5

6

9

thỏa mãn



7

10

thỏa mãn



8

11

thỏa mãn





Từ bảng thử trên ta thấy N không thể nhận giá trị bằng 8.


<i>Chọn đáp án B.</i>


Tham khảo tại:



/>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>DANH SÁCH CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO</b>


<b>Tài liệu</b> <b>Mô tả tài liệu bán</b> <b>Khuyến mại</b> <b>Giá bán</b>


24 đề trắc nghiệm ôn tập Vật lý 10 và 11


/>usp=sharing


+ File word, căn
chỉnh gọn đẹp, mỗi


đề trên 04 trang A4
và 01 trang đáp án.
+ Mỗi đề gồm 40
câu rải khắp chương
trình cả năm, có cả
lý thuyết lẫn bài tập
+ Gồm 12 đề lớp 10
và 12 đề lớp 11
+ Phục vụ tốt cho
ôn thi THPTQG


+ tặng kèm 16 đề
thi thử THPTQG
2018 mơn Vật lý
có lời giải chi tiết
(file PDF)


+ tặng kèm 46 đề
trắc nghiệm ơn
tập các mơn
Tốn, Hóa, Sinh,
Anh lớp 10 và 11
+ cập nhật thêm
các đề mới nếu


48.000
đồng


30 đề trắc nghiệm ơn tập cuối chương Vật lý 10



/>


+ File word, căn
chỉnh gọn đẹp, mỗi
đề trên 04 trang A4
và 01 trang đáp án.
+ Mỗi đề gồm 40
câu rải khắp chương
trình học từ đầu
năm đến hết chương
tương ứng, có cả lý
thuyết lẫn bài tập.
+ Phục vụ tốt cho
ôn thi THPTQG
+ 5 đề chương I, 10
đề chương II, 6 đề
chương III, 4 đề
chương IV, 5 đề
chương V, 3 đề
chương VI và 2 đề
chương VII


+ tặng kèm 10 đề
thi HSG Vật lý
10 có đáp án và
lời giải (file
PDF)


+ tặng kèm 26 đề
trắc nghiệm ơn


tập giữa các học
kì các mơn Tốn,
Hóa, Sinh, Anh
lớp 10


+ trong năm học
2018-2019 sẽ cập
nhật thêm các đề
mới (khoảng 6
đề) và cả năm
học 2019-2020
nữa nếu có


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

/>


chỉnh gọn đẹp, mỗi
đề trên 04 trang A4
và 01 trang đáp án.
+ Mỗi đề gồm 40
câu rải khắp chương
trình học từ đầu
năm đến hết chương
tương ứng, có cả lý
thuyết lẫn bài tập.
Một vài đề có cả
kiến thức lớp 10
+ Phục vụ tốt cho
ôn thi THPTQG
+ 5 đề chương I, 10
đề chương II, 6 đề
chương III, 4 đề


chương IV, 5 đề
chương V, 3 đề
chương VI và 2 đề
chương VII


thi HSG Vật lý
11 có đáp án và
lời giải (file
PDF)


+ tặng kèm đề
trắc nghiệm ôn
tập giữa các học
kì các mơn Tốn,
Hóa, Sinh, Anh
lớp 11


+ trong năm học
2018-2019 sẽ cập
nhật thêm các đề
mới (khoảng 6
đề) và cả năm
học 2019-2020
nữa nếu có


đồng


15 đề trắc nghiệm lý thuyết vật lý 12


/>



+ File word, căn
chỉnh gọn đẹp, mỗi
đề trên 04 trang A4
và 01 trang đáp án.
+ Mỗi đề gồm 40
câu rải khắp chương
trình cả năm


+ Giúp khắc sâu
được các kiến thức,
tránh các sai lầm
thường gặp, …
trong ơn thi
THPTQG


+ tặng bộ tóm tắt
lý thuyết và công
thức giải nhanh
các dạng bài tập
vật lý 12 (hơn 60
trang PDF)
+ hỗ trợ giải đáp
thắc mắc trong
quá trình sử dụng
tài liệu đã mua


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Cách mua</b>


+ Chuyển khoản tiền tương ứng với giá tài liệu cần mua vào tài khoản 162859692 của NGUYEN VAN CONG tại ngân hàng số Timo của VPBank
(Ngân hàng Việt Nam Thịnh vượng) chi nhánh Hồ Chí Minh tại TP Hồ Chí Minh. Phí giao dịch nếu có thì bên mua phải chịu.



+ Nội dung chuyển khoản là: gửi tài liệu vào email ………….. ( chỗ chấm chấm là ghi địa chỉ gmail của bạn).


+ Khi nhận được tiền, admin sẽ gửi tài liệu cho bạn theo email mà bạn cung cấp trong vòng 3 ngày (sẽ cố gắng gửi nhanh nhất có thể)


<i>Góp ý:</i>


* Có thể chuyển khoản bằng Internet Banking, Smart Bank, iPay, … trực tiếp từ điện thoại, máy tính.
* Các bạn là học sinh thì nên nhờ ba mẹ giúp đỡ mua tài liệu


* Để tiết kiệm phí chuyển khoản, bạn hãy đến điểm giao dịch của VPBank để chuyển tiền.


* Bạn cũng nên mở một tài khoản tại ngân hàng số Timo tại liên kết này (nhấn Ctrl và kích vào liên kết: />


channel=Direct&referredBy=TWHMQ ) để được miễn tồn bộ phí các loại phí dịch vụ (phí đăng ký, phí duy trì tài khoản thường niên, phí chuyển
khoản đến mọi ngân hàng, phí rút tiền) và nhận quà khuyến mại 75000 đồng.


<b>Lời ngỏ</b>


+ Chúng tôi cam kết sự trung thực trong việc mua bán và về chất lượng của các tài liệu


+ Chúng tôi vừa bán nhưng cũng vừa chia sẻ để mong giúp ích phần nào cho việc dạy học của các thầy cô giáo và các bạn học sinh nên mới lấy giá rẻ
như vậy, rẻ hơn cả đi phô tô.


</div>

<!--links-->
<a href=' /><a href=' /><a href=' /><a href=' /><a href=' /><a href=' /> phương pháp giải nhanh một số dạng bài tập về sắt và hợp chất của sắt trong luyện thi đại học
  • 21
  • 18
  • 93

  • ×