Tải bản đầy đủ (.docx) (16 trang)

Đề ôn luyện số 03 (Full giải chi tiết)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (601.67 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 18</b>


<i><b>A. TRẮC NGHIỆM</b></i>



<i><b>Câu 1: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hịa tại nơi có gia tốc</b></i>
<i>trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc đơn là </i>


A.


1 <sub>.</sub>



<i>g</i>


<i>l</i> <sub>B. </sub>

.



<i>g</i>



<i>l</i>

<sub>C. </sub>


1

<sub>.</sub>




<i>l</i>


<i>g</i>



D.


<i>l</i>

.


<i>g</i>



<b>Câu 2. Biết rằng trên các quỹ đạo dừng của nguyên tử hidro, electron</b>


chuyển động dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân và electron.
Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng L chuyển lên chuyển động
trên quỹ đạo dừng N thì có tốc độ góc đã


<b>A. Giảm 8 lần .</b> <b>B. tăng 8 lần .</b> <b>C. tăng 4 lần .</b> <b>D. Giảm 4 lần </b>


<i><b>Câu 3. Nhận định nào sau đây khơng đúng nói về suất điện động?</b></i>
A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của
nguồn điện.


B. Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển
điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.
C. Đơn vị của suất điện động là Jun.


D. Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực
khi mạch ngoài hở.


<b>Câu 4: Hai bạn Châu và Quý đứng cách nhau 32m cùng nghe được âm có</b>
một nguồn âm O phát ra có mức cường độ âm 50dB. Biết rằng Châu cách
nguồn O một khoảng 22,62m. Châu đi về phía Quý đến khi khoảng cách
hai người giảm một nửa thì người Châu nghe được âm có mức cường độ
âm xấp xỉ bằng


A. 56,80dB. B. 53,01dB. C. 56,02dB. D. 56,10dB.
<b>Câu 5: Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng? </b>
A. Chiếu xiên góc chùm ánh sáng đơn sắc từ khơng khí vào nước.
B. Chiếu vng góc chùm ánh sáng trắng từ khơng khí vào nước.
C. Chiếu vng góc chùm ánh sáng đơn sắc từ khơng khí vào nước.
D. Chiếu xiên góc chùm ánh sáng trắng từ khơng khí vào nước.
<b>Câu 6: Tia laze khơng có đặc điểm nào dưới đây? </b>



A. Định hướng cao. B. Kết hợp cao.
C. Cường độ lớn. D. Công suất lớn.


<b>Câu 7: Số prôtôn, số nơtron, số nuclơn thì số hạt nào được bảo tồn trong</b>
các phản ứng hạt nhân?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 8: Sóng vơ tuyến phản xạ tốt trên tầng điện li và trên mặt đất là </b>


A. sóng cực ngắn. B. sóng trung.


C. sóng ngắn. D. sóng dài.


<b>Câu 9: NaCl và KOH đều là chất điện phân. Khi tan trong dung dịch</b>
điện phân thì


A. Na+<sub> và K</sub>+<sub> là cation.</sub> <sub>B. Na</sub>+<sub> và OH</sub>- <sub> là cation.</sub>
C. Na+ và Cl- là cation. D. OH- và Cl- là cation.


<b>Câu 10: Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng? </b>
A. Hiện tượng quang - phát quang. B. Hiện tượng quang điện ngoài.
C. Hiện tượng quang điện trong. D. Hiện tượng nhiễu xạ ánh
sáng.


<b>Câu 11: Tia X được phát ra khi </b>


A. chùm ánh sáng có năng lượng lớn đập vào vật rắn.
B. chùm êlectron có động năng nhỏ đập vào vật rắn.
C. chùm ánh sáng có năng lượng nhỏ đập vào vật rắn.
D. chùm êlectron có động năng lớn đập vào vật rắn.


<b>Câu 12: Trong cơng tơ điện thì kWh là đơn vị của</b>


<b>A. thời gian.</b> <b>B. công suất.</b> <b>C. công.</b> <b>D. lực.</b>


<b>Câu 13: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng K của êlectron</b>
trong nguyên tử hidro là r0. Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo O thì
bán kính là


A. 25r0. B. 16r0. C. 5r0. D. 4r0.
<b>Câu 14. Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng?</b>


A. Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ
tụ phù hợp.


B. Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ
phù hợp.


C. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai trịng gồm nửa
trên là kính hội tụ, nửa dưới là kính phân kì.


D. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai trịng gồm nửa
trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội tụ.


<b>Câu 15: Sóng cơ có tần số 160 kHz là </b>


A. hạ âm. B. siêu âm. C. âm nghe được. D. nhạc âm.
<b>Câu 16: Tại các nơi công cộng như sân bay, nhà ga, cửa hàng, bệnh viện, ...</b>
thì việc tự động đóng mở cửa, bật tắt đèn, vịi nước,... thực hiện bằng cách
dùng



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 17. Một ống dây được quấn với mật độ 2000</b>
vòng/mét. ống dây có thể tích 500 (cm3<sub>). ống dây</sub>
được mắc vào một mạch điện. Sau khi đóng cơng tắc,
dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ
trên hình bên . Suất điện động tự cảm trong ống từ
sau khi đóng cơng tắc đến thời điểm 0,05s là


A. 0,25V. B. 5V.
C. 100V. D. 10V.


<b>Câu 18. Đặt vào hai đầu đoạn chứa biến</b>
trở R một nguồn điện ξ = 20 V và điện
trở trong r. Thay đổi giá trị của biến trở
thì thấy đồ thị công suất tiêu thụ trên
tồn mạch có dạng như hình vẽ. Cơng
suất tiêu thụ cực đại trên mạch là


<b>A. 10 W.</b> <b>B. 20 W.</b>


<b>C. 30 W.</b> <b>D. 40 W.</b>


<b>Câu 19: Một chất điểm dao động tắt dần. Đại lượng nào sau đây giảm liên</b>
tục theo thời gian?


A. Biên độ. B. Động năng. C. Tốc độ. D. Thế năng.
<b>Câu 20. Một bể chứa nước có thành cao 80 cm và đáy phẳng dài 120cm và</b>
độ cao mực nước trong bể là 60cm, chiết suất của nước là 4/3. Ánh nắng
chiếu theo phương nghiêng góc 300 so với phương ngang. Độ dài bóng
đen tạo thành trên đáy bể là



A. 11,5cm. B. 34,6cm. C. 51,3cm. D. 85,9cm.
<b>Câu 21. Khi sử dụng điện, dịng điện Fucơ khơng xuất hiện trong</b>
A. Quạt điện. B. Lị vi sóng. C. Nồi cơm điện. D. Bếp từ.
<b>Câu 22: Sóng truyền trên một sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút</b>
và các bụng gọi là


A. sóng chạy. B. sóng ngang. C. sóng dọc. D. sóng dừng.
<b>Câu 23. Trong giờ thực hành một học sinh dùng vơn kế lí tưởng đo điện</b>
áp 2 đầu R và tụ C của một đoạn mạch R, C nối tiếp . Kết quả đo được
là :UR = 14 ± 1,0 (V); UC = 48 ± 1,0 (V). Điện áp hai đầu đoạn mạch là
A. U = 50 ± 2,0 (V). B. U = 50 ±1,0 (V).


C. U = 50 ± 1,2 (V); D. U = 50 ± 1,4 (V).


<b>Câu 24: Hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những</b>
khoảng tối là quang phổ


A. vạch phát xạ. B. liên tục. C. vạch hấp thụ. D. đám hấp thụ.
<i><b>I(A)</b></i>


<i><b>t(s)</b></i>
<i><b>O</b></i> <i><b><sub>0,05</sub></b></i>


<i><b>5</b></i>


<i><b>P(W)</b></i>


<i><b>O</b></i> <i><b>2</b></i> <i><b>12,5</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i>*Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhay thì rất khác nhau (mỗi</i>



<i>nguyên tố hóa học có các quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố đó).</i>


<b>Câu 25: Một động cơ điện xoay chiều tiêu thụ cơng suất 1,5 kW và có hiệu</b>
suất 80%. Trong 30 phút, động cơ sinh ra công cơ học là


A. 2,70.106 <sub>J. </sub> <sub>B. 3,6.10</sub>4 <sub>J. </sub> <sub>C. 2,16.10</sub>6 <sub>J. </sub> <sub>D. 4,50.10</sub>4 <sub>J. </sub>
<b>Câu 26: Một chất phát quang được kích thích bằng bức xạ tử ngoại có</b>
bước sóng 0,26  m thì phát ra ánh sáng màu lục có bước sóng 0,52  m. Tỉ
số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phơtơn ánh sáng kích thích


trong cùng một khoảng thời gian là
1.


8 <sub> Tỉ số giữa công suất của chùm bức</sub>
xạ kích thích và cơng suất của chùm sáng phát quang là


A. 16. B. 161 . C.

1 .

4


D. 4.


<b>Câu 27. Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn</b>
thành vịng trịn bán kính R = 6cm, tại chỗ chéo nhau dây
dẫn được cách điện. Dòng điện chạy trên dây có cường độ 4
A và chiều được minh họa bằng mũi tên như hình bên. Cảm
ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là
A. 7,3.10-5<sub>T. B. 6,6.10</sub>-5<sub> T. C. 5,5.10</sub>-5<sub>T. D. 2,86.10</sub>-5<sub> T.</sub>


<b>Câu 28: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa</b>
hai khe sáng là 1,5 mm. Khi chiếu vào hai khe chùm bức xạ có bước sóng
 <sub>= 400 nm thì hai vân sáng bậc 3 cách nhau 1,92 mm. Khoảng cách từ mặt</sub>


phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là


A. 1,2 m. B. 2,4 m. C. 1,8 m. D. 3,6 m.
<b>Câu 29: Hai nguồn A, B trên mặt chất lỏng dao động theo phương thẳng</b>
đứng với phương trình uA = uB = 2cos(40t) cm. Khi hình ảnh giao thoa
sóng ổn định, trên mặt chất lỏng có 9 đường dao động với biên độ cực đại
và khoảng cách hai đường ngoài cùng đo được dọc theo A, B là 7,2 cm.
Tốc độ truyền sóng là


A. 16 cm/s. B. 36 cm/s. C. 32 cm/s. D. 18 cm/s.
<b>Câu 30: Tổng hợp </b>


4


2

He

<sub>từ phản ứng phản ứng nhiệt hạch</sub>


2 6 4 4


1

H

3

Li

2

He

2

He.

<sub> Mỗi phản ứng tỏa năng lượng 22,4 MeV. Cho số</sub>


Avô-ga-đrô NA = 6,02.1023 mol-1. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,25
mol


4
2

He

<sub> là </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 31: Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ thuỷ tinh vào nước thì bước</b>
sóng thay đổi 50 nm. Biết chiết suất của thủy tinh, nước đối với ánh sáng


này lần lượt là 1,5 và


4 .


3 <sub> Bước sóng của ánh sáng này trong nước là </sub>
A. 700 nm. B. 750 nm. C. 400 nm. D. 450 nm.
<b>Câu 32: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự</b>


phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của
một con lắc lò xo vào thời gian t. Khối
lượng vật nặng là 400 g. Lấy  = 10. Biên2
độ dao động là


A. 2,5 cm. B. 1 cm.
C. 4 cm. D. 2 cm.


<b>Câu 33: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm</b>
xác định bước sóng của chùm tia laze. Khoảng cách
giữa hai khe là 0,15 mm và khoảng cách từ hai khe


đến màn là 80 cm. Vị trí các vân sáng, vân tối được đánh dấu trên tờ giấy
trắng như hình vẽ. Dùng thước cặp đo được khoảng cách L = 14 mm.
Bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm là


A. 656 nm. B. 525 nm. C. 747 nm. D. 571 nm.
<b>Câu 34: Một mạch dao động điện từ tự do gồm cuộn cảm thuần có độ tự</b>
cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C. Cường độ dịng điện cực đại,
điện tích cực đại trên một bản tụ điện lần lượt là 0,075 A và 3.10-7 C. Giá trị
C là


A. 8 pF. B. 2 pF. C. 8 nF. D. 2 nF.



<b>Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào đoạn mạch mắc nối</b>


tiếp gồm điện trở R = 20 3  và đoạn mạch X thì cường độ dịng điện


tức thời trong mạch sớm pha 6


so với điện áp tức thời hai đầu mạch.
Đoạn mạch X chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L hoặc tụ điện có
điện dung C. Giá trị của mạch X là


A.
1


L H.


5


 <sub>B. </sub>


3


L H.


5


 <sub> C. </sub>



1


C F.


6000


 <sub> D. </sub>


1


C F.


2000




<b>Câu 36: Áp dụng phương pháp C14 để xác định tuổi của một tượng cổ</b>
bằng gỗ. Người ta xác định 75% số hạt nhân C14 trong gỗ đã bị phân rã so
với khi mới cây mới chết. Chu chì bán rã của C14 là 5730 năm. Tuổi của
tượng cổ là


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 37: Một lị xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, đầu trên được treo vào một</b>
điểm cố định, đầu dưới gắn vào vặt nhỏ A có khối lượng 250 g; vật A
được nối với vật nhỏ B có khối lượng 250 g bằng một sợi dây mềm, mảnh,
nhẹ, khơng dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng
xuống dưới một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban
đầu bằng không. Bỏ qua các lực cản, lấy giá trị gia tốc trọng trường g = 10
m/s2. Quãng đường đi được của vật A từ khi thả tay cho đến khi vật A


dừng lại lần đầu tiên là


A. 21,6 cm. B. 20,0 cm. C. 19,1 cm. D. 22,5 cm.
<b>Câu 38: Đặt điện áp </b>


u U 2cos(50 t)

<sub> V vào đoạn mạch</sub>
AB như hình vẽ: điện trở


<b>R = 80  , tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây khơng</b>


thuần cảm. Điều chỉnh


1


C F


4800


 <sub> thì điện áp hiệu dụng hai đầu MB có</sub>
giá trị nhỏ nhất là 72 V. Nối tắt tụ điện thì cơng suất tiêu thụ của mạch là
<b>184,32 W. Giá trị U gần nhất với giá trị nào sau đây? </b>


A. 155 V. B. 300 V. C. 210 V. D. 185 V.
<i><b>Câu 39:. Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định.</b></i>


Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng liên tiếp là
1


200<sub> s. Trên</sub>


dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, điểm M nằm giữa
A và B. Khoảng thời gian trong một chu kì mà độ lớn vận tốc dao động
của phần tử tại B không vượt quá độ lớn vận tốc dao động cực đại của


phần tử tại M là
1


150<sub> s. Biết vị trí cân bằng của điểm M cách A một đoạn 5</sub>
cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là


A. 60 m/s. B. 30 m/s. C. 15 m/s. D. 120 m/s.


<b>Câu 40: Đặt điện áp u = U</b>0cos( 


t) (U0,  không đổi) vào đoạn
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R,
tụ điện có điện dung C và cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L thay
đổi. Hình vẽ bên là đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc của điện áp
hiệu dụng UL giữa hai đầu cuộn
cảm và hệ số công suất cos  của


L,r

<sub>B</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

đoạn mạch theo giá trị của độ tự cảm L. Giá trị của U0<b> gần nhất với giá trị</b>
nào sau đây?


A. 220 V. B. 240 V. C. 185 V. D. 160 V.

<b>BẢNG ĐÁP ÁN</b>




<b>1.D</b> <b>6.D</b> <b>11.D</b> <b>16.D</b> <b>21.B</b> <b>26.A</b> <b>31.D</b> <b>36.B</b>
<b>2.A</b> <b>7.D</b> <b>12.C</b> <b>17.A</b> <b>22.D</b> <b>27.C</b> <b>32.D</b> <b>37.C</b>
<b>3.C</b> <b>8.C</b> <b>13.A</b> <b>18.B</b> <b>23.C</b> <b>28.A</b> <b>33.A</b> <b>38.D</b>
<b>4.B</b> <b>9.A</b> <b>14.C</b> <b>19.A</b> <b>24.A</b> <b>29.B</b> <b>34.C</b> <b>39.B</b>
<b>5.D</b> <b>10.D</b> <b>15.B</b> <b>20.D</b> <b>25.C</b> <b>30.B</b> <b>35.D</b> <b>40.D</b>


<b>B. HƯỚNG DẪN GIẢI</b>
<b>Câu 1. </b>


<i>Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hịa tại nơi có gia tốc trọng</i>


<i>trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc đơn là </i>


T=2π

<i>l</i>


<i>g</i>



<b> Chọn D. </b>
<b>Câu 2.</b>


*Khi electron chuyển động dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện thì lực tĩnh
điện đóng vai trò là lực hướng tâm giữ cho electron chuyển động tròn đều.


ht  d
 
 
 
 
 
 


 
 
 
 
 
 
 
 


<i>F</i> <i><sub>F </sub></i>


*Bán kính Bo trên các quỹ đạo:


2
0


<i>n</i>


<i>r</i> =<i>n r</i>


Với


11
0 5,3.10



 


<i>R r</i> <i>m</i><sub> .</sub>



2 2


2


2
ht  d   2   2


<i>e</i> <i>e</i>


<i>q</i> <i>q</i>


<i>mv</i>


<i>F</i> <i>F</i> <i>k</i> <i>mR</i> <i>k</i>


<i>R</i> <i>R</i>  <i>R</i>


2
0


2 2


3 6 3


1  1 1


    <i>R n r</i>   


<i>R</i> <i>n</i> <i>n</i>



  


Quỹ đạo L ứng với n = 2. Qũy đạo N ứng với N ứng với n = 4
3


3
3


2 1


4 8


 


  <sub></sub> <sub></sub> 


 


<i>N</i> <i>L</i>


<i>L</i> <i>N</i>


<i>n</i>
<i>n</i>




 <i><b><sub> . Giảm 8 lần. Chọn A.</sub></b></i>
<b>Câu 3. </b>



<b>Đơn vị của suất điện động là Vôn (V). Đáp án C sai. Chọn C.</b>
<i><b>Câu 4.</b></i>


<i><b>*Lúc đầu Châu đứng tại điểm A và và Qúy đứng tại</b></i>
<i>điểm B cùng nghe được âm có mức cường độ âm là</i>


A B


L L 5B OAB<i><sub>cân tại O. </sub></i>


<i><b>*Lúc sau Châu bắt đầu di chuyển đến M (M là trung</b></i>
<i>điểm của đoạn AB).</i>


<i><b>B</b></i> <i><b>M</b></i> <i><b>A</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

M A <sub>2</sub> <sub>2</sub>


OA 22,62


L L 2log 5 2log 5,301B


OM <sub>22,62</sub> <sub>16</sub>


 


 


     


 <sub></sub> 



  <i><b><sub> Chọn B.</sub></b></i>


<b>Câu 5.</b>


Chiếu xiên góc chùm ánh sáng trắng từ khơng khí vào nước sẽ gây ra
<b>hiện tượng tán sắc ánh sáng. Chọn D.</b>


<b>Câu 6.</b>


<b>Tia laze khơng có đặc điểm là có cơng suất lớn. Chọn D.</b>
<b>Câu 7. </b>


<i><b>Trong phản ứng hạt nhân thì số hạt nuclơn được bảo tồn. (Số hạt ln</b></i>


<i><b>nhận giá trị dương). Chọn D.</b></i>


<b>Câu 8.</b>


<b>*Sóng vơ tuyến phản xạ tốt trên tầng điện li và trên mặt đất là sóng ngắn.</b>
<b>Chọn C.</b>


<b>Câu 9. </b>


NaCl và KOH đều là chất điện phân. Khi tan trong dung dịch điện
phân thì Na+<sub> và K</sub>+<sub> là cation.</sub> <b><sub> Chọn A.</sub></b>


<b>Câu 10.</b>


Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.


<b>Chọn D.</b>


<b>Câu 11.</b>


Tia X được phát ra chùm êlectron có động năng lớn đập vào vật rắn.
<b>Chọn D.</b>


<b>Câu 12.</b>


<b>Trong cơng tơ điện thì kWh là đơn vị đo cơng của dịng điện. Chọn C.</b>
<b>Chú ý: </b>1 W.<i>k</i> <i>h</i>36.10 W.5 <i>s</i>36.105<i>J </i>


<b>Câu 13.</b>


Quỹ đạo K ứng với n = 1. Qũy đạo O ứng với n = 5.
K 0


r r


2 2


O K K O 0


r n r 5 r  r 25r


      <b><sub> Chọn A. </sub></b>


<b>Câu 14.</b>


<i>Lưu ý về mắt lão. Mắt lão có khả năng điều tiết giảm do cơ mắt yếu và thể</i>



thủy tinh trở nên cứng. Do đó điểm cực cận dịch xa ra mắt.


Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai trịng gồm nửa
<i><b>trên là phân kì nửa dưới là kính hội tụ. Đáp án C sai. Chọn C.</b></i>


<b>Câu 15. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Câu 16.</b>


Tại các nơi công cộng như sân bay, nhà ga, cửa hàng, bệnh viện, ... thì việc
tự động đóng mở cửa, bật tắt đèn, vịi nước,... thực hiện bằng cách dùng
<b>tia hồng ngoại. Chọn D.</b>


<b>Câu 17.</b>


<i>Hệ số tự cảm của ống dây được xác định </i>


2 2


.


7 7 7 2




.4 .10 . .  .4 .10 . . .4 .10 n V


   <i>V S l<sub>N</sub></i>  



<i>n</i>
<i>l</i>


<i>N</i> <i>N V</i>


<i>L</i> <i>S</i> <i>L</i>


<i>l</i> <i>l</i> <i>l</i>


     


<i><b>Thay số: </b></i>


7 2 7 2 6 4


.4 .10 n V 1.4 .10 .2000 .500.10   8 .10


  


<i>L</i>     <i>H</i>


4
2 1


2 1


5 0


. . 8 .10 . 0,25



0,05 0


 
    
  
<i>tc</i>
<i>i</i> <i>i</i>
<i>i</i>


<i>L</i> <i>L</i> <i>V</i>


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


 


<b>Chọn A. </b>
<b>Câu 18.</b>


<i>Từ đồ thị ta thấy hai giá trị của biến trở R=R1 hoặc R=R2 cho cùng công suất là</i>


<i>P0.</i>




2 2 2 2


2



max


2 2


2


. . max


4 4

        
  
 

 
 
 


    <i>r</i> 


<i>P R I</i> <i>R</i> <i>R r</i> <i>P</i>


<i>r</i> <i>R</i>
<i>R r</i>
<i>r</i>
<i>R</i>
<i>R</i>
   
<i> (1)</i>



<i>Mặt khác ta lại có </i>



 

 


2
2


2 2 2


2


. . . 2 . Pr 0


      


 <i>a</i> <i>x</i>    <i><sub>b</sub></i> <i>x</i> <i>c</i>


<i>P R I</i> <i>R</i> <i>P R</i> <i>rP</i> <i>R</i>


<i>R r</i>






<i><b>Áp dụng định lý Vi-et: </b></i>


2


1. 2  1. 2   1 2



<i>c</i>


<i>x x</i> <i>R R</i> <i>r</i> <i>r</i> <i>R R</i>


<i>a</i> <b><sub> (2).</sub></b>


<i>Từ (1) và (2) ta có </i>


2 2 2 2


max


1 2


20


20W


4 4 4 4 2.12,5


     


<i>P</i>


<i>r</i> <i>R</i> <i>R R</i>


  


<b>Chọn B. </b>


<b>Câu 19. </b>


<i>*Một chất điểm dao động tắt dần thì biên độ giảm liên tục theo thời gian. </i>


<b>Chọn A.</b>
<b>Câu 20.</b>
sin sin
arcsin
sinr
sin
t anr tan arcsin


  
   <sub></sub> <sub></sub>

 


  
 <sub></sub> <sub></sub>
  
 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><sub></sub>

<i>i</i> <i>i</i>
<i>n</i> <i>r</i>
<i>n</i>
<i>i</i>


<i>d l</i> <i>l</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>



sin 60


60 tan arcsin 51,3


4 / 3 85,9


tan 60 34,6


   


 


    <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>


 


  


   




<i>d</i> <i>cm</i>


<i>d s</i> <i>cm</i>


<i>s</i> <i>h l</i> <i>cm</i>



<b> Chọn D.</b>
<b>Câu 21. Khi sử dụng điện, dịng điện Fucơ khơng xuất hiện trong</b>
A. Quạt điện. B. Lị vi sóng. C. Nồi cơm điện. D. Bếp từ.
<b>Câu 21.</b>


Ở đâu có từ trường biến đổi thì sẽ có dịng Fu cơ. Trong các vật trên, vật
nào cũng dùng điện xoay chiều cả suy ra sản sinh từ trường biến đổi suy
<i><b>ra sinh ra dịng Fu cơ. Tuy nhiên, sự gây ra dịng F</b><b> u cơ</b><b> ở lị vi sóng là mờ</b></i>
<i><b>nhạt nhất</b><b> vì dịng điện xoay chiều đi vào lị vi sóng sớm được biến đổi</b></i>


thành điện một chiều để ni mạch tạo sóng trong đó, nên hầu như khơng
gây ra dịng điện Fu-cơ


<b>Quạt điện có mơtơ điện và dịng điện Fu cô sinh ra nhiều ở lõi sắt của mơ</b>


tơ.


<b>Nồi cơm điện cho dịng điện xoay chiều đi thẳng vào các cuộn dây có</b>


điện trở lớn để tạo nhiều nhiệt.


<b>Bếp từ là ví dụ rõ ràng nhất của ứng dụng dịng điện Fu cơ</b>


<b>Chọn B.</b>
<b>Câu 22. </b>


Sóng truyền trên một sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút và các
<b>bụng gọi là sóng dừng. Chọn D.</b>


<b>Câu 23.</b>



<i>Từ biểu thức U</i>2 <i>UR</i>2<i>UC</i>2   dao ham 2 .<i>U U</i> '2<i>U UR</i> <i>R</i> '2<i>U UC</i> <i>C</i> '<b><sub> (1).</sub></b>


14.1 48.1


. 1,24


50


<i>R</i> <i>R</i> <i>C</i> <i>C</i>


<i>R</i> <i>R</i> <i>C</i> <i>C</i>


<i>U</i> <i>U</i> <i>U</i> <i>U</i>


<i>U U U</i> <i>U</i> <i>U</i> <i>U</i> <i>U</i>


<i>U</i>


   


          


<b>Do đó: U = 50 ± 1,2 (V). Chọn C .</b>


Cách tính sai số của một biểu thức bất kì


*Biểu thức có dạng tích và thương.
.



<i>X Y</i>
<i>P</i>


<i>Z</i>




<i><b>Bước 1: Lấy ln hai vế ta được </b></i>


' ' '
lnP lnX lnY lnZ <i>P</i> <i>X</i> <i>Z</i>


<i>P</i> <i>X</i> <i>Z</i>


     


<i><b>Bước 2: Thay </b>x</i>' và đổi dấu âm thành dương.<i>x</i>


<i>P</i> <i>X</i> <i>Y</i> <i>Z</i> <i>X</i> <i>Y</i> <i>Z</i>


<i>P P</i>


<i>P</i> <i>X</i> <i>Y</i> <i>Z</i> <i>X</i> <i>Y</i> <i>Z</i>


       


      <sub></sub>   <sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

*Biểu thức có chứa dạng mũ dưới dạng tổng hoặc hiệu thì bước đầu tiên
ta tiến hành đạo hàm hai vế để hạ thấp số mũ. Sau đó thực hiện các bước


như trên.


<b>Câu 24.</b>


Hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
<b>là quang phổ vạch phát xạ. Chọn A.</b>


<b>Chú ý: Quang phổ vạch do các chất khi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích</b>
thích.


<i>*Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhay thì rất khác nhau (mỗi</i>


<i>nguyên tố hóa học có các quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố đó).</i>


<b>Câu 25. </b>


i i


A P t 6


i i


i i


3


P P


H 80% P 1200W A 1200.30.60 2.16.10 J



P 1,5.10




         


<b>Chọn C.</b>
<b>Câu 26.</b>


kt


pq


kt kt kt


pq pq kt


pq
pq
hc
N .


P N


hc 0,52


P N. . 8. 16


hc



P <sub>N .</sub> N 0,26





      


 




<b>Chọn A. </b>
<b>Câu 27.</b>


<i>Cảm ứng từ do dây dẫn thẳng dài gây ra tại tâm là</i>


7
12.10 .


<i>I</i>
<i>B</i>


<i>R </i>


<i>Cảm ứng từ do dây dẫn tròn gây ra tại tâm là </i>


7


2 2 .10 . 1



 <i>I</i> 


<i>B</i> <i>B</i>


<i>R</i>


 


<i>*Áp dụng quy tắc nắm tay phải và nguyên lý chồng chất từ trường ta tính được</i>


<i>cảm ứng từ tại tâm O là </i>



5
2 1 1 1 5,5.10




     


<i>B</i> <i>B</i> <i>B</i> <i>B</i>  <i>T</i>


<i><b>Chọn C. </b></i>
<b>Câu 28. </b>


*Hai vân sáng bậc 3 cách nhau tức là hai vân đó đối xứng qua vân trung
tâm


Do đó ta có



9
3


3


D 400.10 .D


x 2.3. 1,92.10 6. D 1,2m


a 1,5.10








      


<b>Chọn A. </b>
<b>Câu 29.</b>


Có 9 đường dao động với biên độ cực đại và khoảng cách hai đường
ngoài cùng đo được dọc theo A, B là 7,2 cm khi đó ta có


f 20


AB 8. 7,2 1,8 v 36 m/s


2






         


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Sản phẩm thu được là 2 hạt (k = 2) He.


23 24


A


1 1 1


Q .N. E .n.N E .0,25.6,02.10 .22,4 1,69.10 MeV


k k 2


     


<b>. </b>
<b>Chọn B.</b>


<b>Câu 31.</b>


v f const


c c 1


n n n



v f





       


 <b><sub> (1).</sub></b>


 1 9


9 n 7


tt n tt n tt n


n


50.10 4 / 3


n n 50.10 4,5.10 m


1,5


   


            



hay  450nm<b> Chọn D.</b>



<b>Câu 32.</b>


*Dựa vào đồ thị ta có thế năng đàn hồi cực đại đến thời điểm gần nhất thế
năng đàn hồi cực tiểu tương ứng là






3


2


max 2 2 2 2


dh
T


15 5 .10 T 0,04s 50 rad / s
4


1 1 1


W W kA m A 2 .0,4. 50 .A A 0,02m 2cm


2 2 2





       



 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


<b>Chọn D.</b>
<b>Câu 33. </b>


Từ hình vẽ ta có


3


3


L D 14.10 .0,8


4i L i 0,656nm


4 a 4 0,15.10




 
         
<b>Chọn A. </b>
<b>Câu 34.</b>


7

2


1 2


9


0 0


LC


0 0 2 3


0 0


3.10


I Q


1


I Q C 8.10 F 8nF


Q I .L 0,075 .2.10
LC




         
<b>Chọn C.</b>
<b>Câu 35. </b>



<b>*Cường độ dòng điện tức thời trong mạch sớm pha so với điện áp tức</b>
<b>thời hai đầu mạch nên mạch chứa đoạn RC mà không chứa RL.</b>


C C


C


Z 1 Z 1


tan Z 20 C F


6 R 3 20 3 2000


 



 


         


  <sub></sub>


  <b><sub>. Chọn D.</sub></b>


<b>Câu 36. </b>


<b>Áp dụng công thức số hạt nhân bị phân rã </b>


t


t t
5730
T T
0
0
N


N N 1 2 1 2 75% 1 2 t 11460


N




 


    


  <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>    


    <sub> năm.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Câu 37. </b>


Độ dãn của lò xo tại VTCB O1 khi treo hai
vật A và B.


A B

1


1



m m g A


l O M 5cm


k 2




    


<i><b>Giai đoạn 1: Khi kéo vật B xuống 1 đoạn 10cm</b></i>


<i>(Vật A đến vị trí I) rồi bng nhẹ thì vật A dao</i>


động với biên độ A1 =10cm


<i><b>Giai đoạn 2: Khi vật A đến vị trí M tức là</b></i>


1 1


M 1 M


A 3


A


x O l v 50 6


2 2





     


thì lực đàn hồi thôi tác dụng, sợi dây bị
chùng xuống, vật B xem như được ném lên
với vận tốc ban đầu vM.


Lúc này vật A dao động điều hòa với VTCB
là O2 cao hơn O1 một đoạn là


B
0 1 2


m g


x O O 2,5cm


k


  


; xM

O2

2,5cm
Biên độ dao động của vật A lúc này là


2


2


2 M 2



2 M 2 2


2


50 6
v


A x 2,5 2,5 7cm


20


    




Quãng đường đi được của vật A từ khi thả tay cho đến khi vật A dừng lại
<i>lần đầu tiên, tức là tại vị trí P (biên âm) là</i>




1 0 1 0


2 2


A x A x


d IO O P 10 2,5 2,5 7 19,1cm


 



  <sub>  </sub>   


<b>Chọn C. </b>


<b>Chú ý: </b>


1 2


A B A


k k


10 2rad / s; 20 rad / s


m m m


     



<b>Câu 38. </b>






2
2


L C



MB MB 2 2 L C


L C


r Z Z


U Z .I U min Z Z 96


R r Z Z


 


      


  




min
MB


72 80 r
U.r U.r


U 72 U


R r 80 r r





     


  <sub> (1)</sub>


<i><b>*Khi nối tắt C thì công suất lúc này là </b></i>


O1
O2


<b>M</b>


<b>A</b>


<b>B</b>


10cm


I
P


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>









2


2


2 <sub>2</sub>


2 2 2 2


L


72 80 r


U <sub>r</sub>


P R r . 184,32 80 r .


R r Z 80 r 96




    


   


(2).


<i><b>Để giải phương trình (2) ta sử dụng chức năng SHIFT – SOLVE của máy</b></i>


tính cầm tay. Nhập







2
2


2


2 <sub>2</sub>


80 X 72 80 r


184,32 .


X 80 r 96


 




 


, bấm
SHIFT SOLVE <sub> thu được </sub>  1


X r 48    U 192V <i><b><sub> gần với đáp án D</sub></b></i>
<i><b>nhất. Chọn D.</b></i>


<b>Câu 39. </b>


*Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng liên tiếp là



T 1 1


t T s


2 200 100


    


.


*Gọi Ab là biên độ tại bụng. Khi đó biên độ của B là AB Ab


<i><b>*Điểm M và B trên cùng 1 bó nên chúng dao động cùng pha nhau.</b></i>


Do đó:


max


M M B


B M M


B B M


v A A


v v . v


v A   A 



(1).


 


max


1


M B


1 M


M


v 3 A


1 2T 2


t s v


150 3 2 A 3


       


<i> (Thời gian 2T/3 tương ứng</i>


<i>góc qt được tơ đậm như hình vẽ.</i>


Mặt khác điểm M cách nút A một khoảng là 5cm nên


vT
M B


2 .5 3 2 .5


A A sin sin 30cm v 30m / s


2





 


         


  <b><sub> Chọn B</sub></b>


<b>Câu 40. </b>


<i><b> Cách 1: Đại số.</b></i>


Từ đồ thị ta có UmaxL 200V<sub>.</sub>


v


u
-Ab


Ab
A



B


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

L0 C


Z Z  cos<i><b><sub>  chuẩn hóa </sub></b></i>1 ZL0  1 ZC  1


Khi



max
L


2 2


2
C


L1


C
U


L1 L0


2
2


R Z


Z k R 1



Z <sub>25</sub>


Z kZ k


R <sub>16</sub>


cos 0,8


R k 1


 


   





   <sub></sub>  


   


 <sub></sub> <sub></sub>




max 0 0


L 0



C
L1


U U


U 200 U 120 2V 170V


Z 16


2 1
2 1


25
Z


      





<b> Chọn D.</b>
<i><b>Cách 2: Dùng công thức Độc</b></i>




max


L 0


0



U U


U 200 U 120V U 120 2V 170V


sin sin arccos0,8


       




<b>KÍNH CHÀO Q THẦY CƠ ĐÃ TIN TƯỞNG VÀ TIN DÙNG TÀI LIỆU</b>
<b>LUYỆN THI CỦA TÔI TRONG SUỐT 1 NĂM VỪA QUA.</b>


�<i>Hầu hết các GV hiện nay đều bận cơng việc trên trường, việc đồn, việc lớp,</i>
<i>gv nữ thì chăm lo cho chồng con nên thời gian để biên soạn tài liệu luyện thi là</i>
<i>rất ít.</i>


�<i>Kiến thức ngày càng tăng, các dạng toán ngày càng đa dạng và phong phú,</i>
<i>đòi hỏi người dạy phải biên soạn và sưu tầm các câu hỏi hay, sát để đáp ứng được</i>
<i>nhu cầu người học.</i>


�<i>Để đáp ứng nhu cầu của các gv tôi và đồng nghiệp đã trao đổi cũng như biên</i>
<i>soạn ra các chuyên đề luyện thi theo logic, theo trình tự từ dễ đến khó, ln cập</i>
<i>nhật các câu hỏi hay, sát đề của bộ vào chuyên đề luyện thi.</i>


<i><b>Việc biên soạn tài liệu là mất khá nhiều thời gian và công sức nên tôi</b></i>


<i><b>mạnh dạn chia sẻ lại tài liệu </b></i>

<i><b>file Word</b></i>

<i><b> với GV mong muốn nhận</b></i>



<i><b>với điều kiện có phí. GV có thể đăng kí 1 trong 2 gói như sau:</b></i>


<i><b>Gói 1: Bộ 22 đề luyện thi 2019 có lời giải chi tiết giá 400K.</b></i>


<i><b>Gói 2: Trọn bộ các chuyên đề luyện thi lớp 10 + 11+ 12 (do tôi soạn) bộ 22 đề</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>Thủ tục đăng kí như sau:</b></i>


✅<i><b>BƯỚC 1: GỌI ĐIỆN 0909928109 (BUỔI SÁNG TỪ LÚC 7H30-8H30)</b></i>


<i><b>BUỔI TỐI VÀO LÚC 22H-22H)</b></i>


✅<i><b>BƯỚC 2: CHUYỂN TIỀN VÀO SỐ TÀI KHOẢN</b></i>


<i><b>CHỦ TÀI KHOẢN: HOÀNG SƯ ĐIỂU, NGÂN HÀNG SACOMBANK.</b></i>
<i><b>CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ. SỐ TÀI KHOẢN: </b></i>

<i><b>0400.3756.3708</b></i>



<i><b>(Ghi rõ người chuyển và lý do chuyển là mua tài liệu luyện thi)</b></i>


<b>CẢM ƠN </b>

<b>234GV </b>

<b>ĐÃ ĐK CÁC GÓI TÀI LIỆU CỦA TÔI. XIN</b>


</div>

<!--links-->

×