Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (692.32 KB, 73 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ THI THỬ SỐ 1</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C
<b>Câu 1. </b>Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = CR2<sub>. Đặt vào hai đầu đoạn</sub>
mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số cơng suất với hai giá trị của tần số góc 1 = 50(rad/s)
và 2 = 200 (rad/s). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:
<b>A. </b>1/2 <b>B. </b> 2/2 <b>C. </b>2/ 13 <b>D. </b> 3/2
<b>Câu 2. </b>Một vật dao động điều hòa với tần số f = 0,5Hz. Chu kỳ dao động của vật là:
<b>A. </b>1s <b>B. </b>4s <b>C. </b>2s <b>D. </b>6s
<b>Câu 3. </b>Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/(H) một điện áp xoay chiều u = 141cos(100t) V. Cảm kháng của
cuộn cảm là:
<b>A. </b>ZL = 25 <b>B. </b>ZL = 100 <b>C. </b>ZL = 200 <b>D. </b>ZL = 50
<b>Câu 4. </b>Trong thí nghiệm của I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng . Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn là 6 mm. Tính khoảng cách
từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa ?
<b>A. </b>7,0mm <b>B. </b>4,2mm <b>C. </b>6,0mm <b>D. </b>8,4mm
<b>Câu 5. </b>Nguồn âm tại O có cơng suất khơng đổi. Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A, B, C cùng nằm
về một phía của O và theo thứ tự đó có khoảng cách tới nguồn tăng dần. Mức cường độ âm tại B kém mức
cường độ âm tại A là a (dB), mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB). Biết 3OA =
<b>2OB. Tỉ số OC/OA là:</b>
<b>A. </b>81/16 <b>B. </b>27/8 <b>C. </b>9/4 <b>D. </b>32/27
<b>Câu 6. </b>Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452µm và 0,243µm vào tấm kim loại. Kim loại có giới hạn
quang điện là 0,5µm. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng:
<b>A. </b>9,24.103<sub>m/s</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>2,29.10</sub>4<sub>m/s</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>9,61.10</sub>5<sub>m/s</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>1,34.10</sub>6<sub>m/s.</sub>
<b>Câu 7. </b>Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và truyền dọc theo trục Ox với biên độ sóng khơng đổi khi đi
qua hai điểm M và N cách nhau MN = 0,25 ( là bước sóng). Vào thời điểm t người ta thấy li độ dao động
của điểm M và N lần lượt là uM = 4cm và uN = 4 cm. Biên độ của sóng có giá trị là:
<b>A. </b>4 3cm <b>B. </b>4 2cm <b>C. </b>3 3cm <b>D. </b>4cm
<b>Câu 8. </b>Một vật có khối lượng m = 200g, thực hiện đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số
có phương trình<b>. </b>x1 = 6cos(5t - /2)cm và x2 = 6cos5t(cm). Lấy
2
<sub> = 10. Tỉ số giữa động năng và thế năng</sub>
tại x = 2 2cm bằng:
<b>A. </b>4 <b>B. </b>6 <b>C. </b>8 <b>D. </b>2
<b>Câu 9. </b>Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2cos(t) V vào hai đầu mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ C có ZC
= R. Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là:
<b>A. </b>- 50 3V <b>B. </b>-50V <b>C. </b>50V <b>D. </b>50 3V
<b>Câu 10. </b>Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa
hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn
mối liên hệ giữa i, u và I0 là:
<b>A. </b>
2 2 2
0
L
I i u
C
<b>B. </b>
2 2 2
0
L
I i u
C
<b>C. </b>
2 2 2
0
C
I i u
L
<b>D. </b>
2 2 2
0
C
I i u
L
<b>Câu 11. </b>Khi truyền trong cùng một mơi trường trong suốt, mơi trường đó có chiết suất lớn nhất đối với ánh
sáng nào sau đây:
<b>A. </b>lục <b>B. </b>vàng <b>C. </b>đỏ <b>D. </b>chàm
<b>Câu 12. </b>Một thợ điện dân dụng quấn một máy biến áp với dự định hệ số hạ áp là k = 2. Do sơ suất nên cuộn
thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho
đủ, người thợ này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = const, rồi dùng
vơn kế lí tưởng xác định tỉ số x giữa điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu x = 43%. Sau khi
quấn thêm vào cuộn thứ cấp 26 vịng thì x = 45%. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến
áp đúng như dự định thì người thợ điện phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp:
<b>Câu 13. </b>Một vật dao động điều hịa với tần số góc 10 rad/s. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi
lần lượt là 20cm/s và 2 3m/s2<sub>. Biên độ dao động là:</sub>
<b>A. </b>4 cm <b>B. </b>4 3cm <b>C. </b>16cm <b>D. </b>10 3cm
<b>Câu 14. </b>Quang phổ liên tục của một vật là:
<b>A. </b>dải màu biến thiên liên tục theo thứ tự từ đỏ đến tím
<b>B. </b>dải màu biến thiên liên tục theo thứ tự và gồm đầy đủ các màu từ đỏ tới tím
<b>C. </b>dải nhiều màu liên tục
<b>D. </b>các khoảng màu trên nền tối
<b>Câu 15. </b>Một sóng lan truyền với tốc độ 100m/s, tần số 20Hz. Bước sóng là:
<b>A. </b>10m <b>B. </b>5m <b>C. </b>15m <b>D. </b>20m
<b>Câu 16. </b>Biết công suất điện của một trạm phát không đổi. Khi tăng điện áp ở nơi truyền tải lên 50 lần thì cơng
suất hao phí trên đường dây:
<b>A. </b>giảm 2500 lần <b>B. </b>tăng 50 lần <b>C. </b>tăng 2500 lần <b>D. </b>giảm 50 lần
<b>Câu 17. </b>Cho đoạn mạch điện gồm biến trở R; một tụ điện có điện dung 50/π(μF) và một cuộn cảm có độ tự
cảm 1/π(H) theo thứ tự đó mắc nối tiếp với nhau. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có
giá trị hiệu dụng U ln ổn định thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chứa R và C không phụ thuộc vào giá trị
của R. Tần số của điện áp u bằng:
<b>A. </b>60Hz <b>B. </b>200Hz <b>C. </b>100Hz <b>D. </b>50Hz
<b>Câu 18. </b>Cường độ dòng điện và điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp cùng pha khi:
<b>A. </b>LC2<sub> = 1</sub> <b><sub>B. </sub></b>
2LC = 1 <b>C. </b>2L/C = 1 <b>D. </b>2/LC = 1
<b>Câu 19. </b>Một chất điểm M chuyển động với tốc độ khơng đổi 0,75 m/s trên đường trịn có đường kính bằng
0,5m. M’ là hình chiếu của M lên một đường kính của đường trịn. Tại thời điểm t = 0, M’ đi qua vị trí cân
bằng theo chiều âm. Khi t = 8s hình chiếu M’ có li độ:
<b>A. </b>26,82 cm và đi theo chiều âm <b>B. </b>- 10,17 cm và đi theo chiều âm
<b>C. </b>26,82 cm và đi theo chiều dương <b>D. </b>- 10,17 cm và đi theo chiều dương
<b>Câu 20. </b>Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, tụ điện và điện trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện
áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng khơng đổi U = 120V thì cảm kháng cuộn cảm là 25Ω và dung kháng của tụ
là 100Ω. Nếu tăng tần số dòng điện lên hai lần thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bây giờ là:
<b>A. </b>60V <b>B. </b>0 <b>C. </b>240V <b>D. </b>120V
<b>Câu 21. </b>Thực hiện giao thoa ánh sáng với thí nghiệm I-âng. Lúc đầu khoảng cách giữa hai khe là 0,75mm,
màn quan sát cách hai khe là <b>D. </b>Để khoảng cách giữa hai khe giảm 0,03mm nhưng khoảng vân không thay đổi
cần điều chỉnh khoảng cách giữa hai khe và màn thành D'. Tỉ số D'/D là:
<b>A. </b>0,48 <b>B. </b>1,92 <b>C. </b>1,20 <b>D. </b>0,96
<b>Câu 22. </b>Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180V-120W hoạt động bình thường
dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở. Ban đầu học sinh
đó để biến trở có giá trị 70 thì đo thấy cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là 0,75A và công suất của
quạt điện đạt 92,8%. Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào?
<b>A. </b>tăng thêm 12 <b>B. </b>giảm đi 20 <b>C. </b>giảm đi 12 <b>D. </b>tăng thêm 20
<b>Câu 23. </b>Thực hiện giao thoa ánh sáng với 2 nguồn kết hợp cách nhau 4mm, bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng = 0,6µm. Biết vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm là 0,9mm. Tính khoảng cách từ hai nguồn đến màn
là:
<b>A. </b>1,5m <b>B. </b>3m <b>C. </b>1m <b>D. </b>2m
<b>Câu 24. </b>Tốc độ của một vật dao động điều hồ bằng khơng khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn bằng:
<b>A. </b>0 <b>B. </b>A/2 <b>C. </b>A <b>D. </b>A 2/2
<b>Câu 25. </b>Một sóng điện từ lan truyền trong chân khơng có bước sóng là 300m thì tần số của sóng đó là bao
<b>A. </b>106<sub>Hz</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>9.10</sub>6<sub>Hz</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>4,3.10</sub>6<sub>Hz</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>6,5.10</sub>6<sub>Hz</sub>
<b>Câu 26. </b>Một con lắc lò xo, gồm lị xo có khối lượng khơng đáng kể và có độ cứng k = 50N/m, vật M = 200g
dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang, biên độ dao động là 5cm. Một vật m = 50g bắn vào M theo
phương của trục lò xo với vận tốc v0 = 2 2m/s tại thời điểm lò xo có độ dài lớn nhất. Sau va chạm hai vật
gắn chặt vào nhau và cùng dao động điều hòa. Biên độ dao động của M sau va chạm là:
<b>Câu 27. </b>Đặt điện áp u = 125 2cos100t(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L = 0,4/(H) và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Số chỉ của ampe kế là:
<b>A. </b>2,0A <b>B. </b>3,5A <b>C. </b>2,5A <b>D. </b>1,8A
<b>Câu 28. </b>Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn cảm L và một tụ điện có thể thay đổi điện dung. Khi tụ
điện có điện dung C1, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 100m; khi tụ điện có điện dung C2, mạch thu
được sóng điện từ có bước sóng 1km. Tỉ số C2/C1 là:
<b>A. </b>0,1 <b>B. </b>10 <b>C. </b>1000 <b>D. </b>100
<b>Câu 29. </b>Trên mặt nước có hai nguồn A, B dao động lần lượt theo phương trình uA = acos(t + /3)cm và uB =
acos(t + )cm. Tốc độ và biên độ sóng khơng đổi trong q trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước nằm
trên đường trung trực của đoạn AB dao động với biên độ:
<b>A. </b>a 3 <b>B. </b>a <b>C. </b>0 <b>D. </b>2a
<b>Câu 30. </b>Khi biên độ dao động của con lắc lị xo tăng lên 2 lần thì cơ năng của con lắc:
<b>A. </b>tăng 2 lần <b>B. </b>giảm 2 lần <b>C. </b>giảm 4 lần <b>D. </b>tăng 4 lần
<b>Câu 31. </b>Hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai
là T2 = 2T1. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua
cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < q0) thì tỉ số độ
lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là bao nhiêu?
<b>A. </b>2 <b>B. </b>0,5 <b>C. </b>3 <b>D. </b>1,5
<b>Câu 32. </b>Mạch điện gồm R mắc nối tiếp với cuộn dây có (L,r). Biết điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha /6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và UL = 3Ur. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ
dòng điện trong mạch là:
<b>A. </b>/3 <b>B. </b>/12 <b>C. </b>/6 <b>D. </b>/4
<b>Câu 33. </b>Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng:
<b>A. </b>là sóng dọc <b>B. </b>có tính chất hạt <b>C. </b>có tính chất sóng <b>D. </b>ln truyền thẳng
<b>Câu 34. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn quan sát D = 2m. Chiếu đồng thời 3 bức xạ có bước sóng 1 = 0,4m, 2 = 0,6m, 3 = 0,7m.
Trong khoảng gần nhất giữa hai vân cùng màu với vân sáng trung tâm số vân sáng đơn sắc là:
<b>A. </b>27 <b>B. </b>26 <b>C. </b>36 <b>D. </b>35
<b>Câu 35. </b>Một vật dao động điều hòa theo phương trình<b>. </b>x = 10cos(5t + /3)cm. Tốc độ của vật khi cách vị trí
cân bằng 5cm là:
<b>A. </b>50cm/s <b>B. </b>25cm/s <b>C. </b>25 2cm/s <b>D. </b>25 3cm/s
<b>Câu 36. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có
độ lớn nhỏ nhất bằng:
<b>A. </b>/4 <b>B. </b>/2 <b>C. </b> <b>D. </b>2
<b>Câu 37. </b>Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:
<b>A. </b>phương dao động và phương truyền sóng <b>B. </b>tốc độ truyền sóng và bước sóng
<b>C. </b>phương truyền sóng và tần số sóng <b>D. </b>phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng
<b>Câu 38. </b>Thực hiện giao thoa ás bằng khe I âng với ás trắng, có bước sóng biến thiên từ đ = 0,750µm đến t =
0,400µm. Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn gấp 1500 lần khoảng cách giữa hai khe. Bề rộng của
quang phổ bậc 3 thu được trên màn là:
<b>A. </b>1,575mm <b>B. </b>2,125mm <b>C. </b>3,000mm <b>D. </b>6,500mm
<b>Câu 39. </b>Cơ thể người ở nhiệt độ 370<sub>C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau ?</sub>
<b>A. </b>bức xạ nhìn thấy <b>B. </b>Tia tử ngoại <b>C. </b>Tia X <b>D. </b>Tia hồng ngoại
<b>Câu 40. </b>Lăng kính trong máy quang phổ lăng kính có tác dụng nào sau đây:
<b>A. </b>phản xạ ánh sáng <b>B. </b>tán sắc ánh sáng <b>C. </b>nhiễu xạ ánh sáng <b>D. </b>giao thoa ánh sáng
<b>Câu 41. </b>Một dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động
điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng
trên dây là 20m/s. Tìm số nút sóng và bụng sóng trên dây, kể cả A và B ?
<b>A. </b>0,229m <b>B. </b>0,649m <b>C. </b>0,325m <b>D. </b>0,4969m
<b>Câu 43. </b>Mạch chọn sóng của một máy thu vơ tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 4 H và một tụ
điện C = 40nF. Tính bước sóng điện từ mà mạch thu được:
<b>A. </b>700m <b>B. </b>654m <b>C. </b>600m <b>D. </b>754m
<b>Câu 44. </b>Một con lắc đơn dao động điều hịa với chu kì T = 2s. Biết rằng tại thời điểm t = 0 vật có li độ góc
= 0,05 rad và vận tốc v = - 15,7 cm/s.Viết phương trình dao động của con lắc theo li độ dài.
<b>A. </b>s = 5 2 cos(t + /3) (cm). <b>B. </b>s = 5 2 cos(t + /4) (cm).
<b>C. </b>s = 2cos(t + /4) (cm). <b>D. </b>s = 10cos(2t + /4) (cm).
<b>Câu 45. </b>Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng = 0,075μm lên mặt tấm kim loại có cơng thốt là 8,3.10-19<sub>J.</sub>
Các electron quang điện được tách ra bằng màn chắn để lấy một chùm hẹp hướng vào một từ trường đều có
cảm ứng từ B = 10–4<sub>T, sao cho các đường sức từ vng góc với phương ban đầu của vận tốc electron. Bán</sub>
kính cực đại của quỹ đạo của electron là:
<b>A. </b>22,8mm <b>B. </b>22,8cm <b>C. </b>11,4mm <b>D. </b>11,4cm
<b>Câu 46. </b>Bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất là r1 = 5,3.10-11m. Động năng của êlectron trên quỹ đạo Bo thứ hai gần
đúng là:
<b>A. </b>3,4eV <b>B. </b>1,5eV <b>C. </b>13,6eV <b>D. </b>-13,6eV
<b>Câu 47. </b>Một vật treo vào lị xo thì nó dãn ra 4cm. Chu kì dao động của vật là:
<b>A. </b>4 s <b>B. </b>0,4 s <b>C. </b>0,04 s <b>D. </b>1,27 s
<b>Câu 48. </b>Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều có dạng u = 120cos(100t + /6)V, dòng điện qua đoạn
mạch khi đó có biểu thức i = cos(100t - /6)<b>A. </b>Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng:
<b>A. </b>52W <b>B. </b>120W <b>C. </b>30W <b>D. </b>60W
<b>Câu 49. </b>Trên một sợi dây có sóng dừng. Vào thời điểm t sợi
dây có dạng như hình vẽ, trong đó<b>. </b>x là toạ độ của một phần
tử trên dây, u là li độ của nó. Bước sóng trên dây là:
<b>A. </b>18m <b>B. </b>12m <b>C. </b>24m <b>D. </b>14m
<b>Câu 50. </b>Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos2000t (A). Cuộn
dây có độ tự cảm L = 50mH. Độ lớn điện áp giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời
trong mạch bằng giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng là:
<b>A. </b>4 2V <b>B. </b>2 2 V <b>C. </b>8 2V <b>D. </b>6 2 V
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 2</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C
<b>Câu 1. </b>Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí
hiệu uR , uL , uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, C và L. Quan hệ về pha của các điện áp
này là
<b>A. </b>uC trễ pha π so với uL. <b>B. </b>uR sớm pha π/2 so với uL.
<b>C. </b>uR trễ pha π/2 so với uC. <b>D. </b>uL sớm pha π/2 so với uC.
<b>Câu 2. </b><i><b>Để đo gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí (khơng yêu cầu xác định sai số), người ta dùng bộ</b></i>
dụng cụ gồm con lắc đơn; giá treo; thước đo chiều dài; đồng hồ bấm giây. Người ta phải thực hiện các bước:
a) Treo con lắc lên giá tại nơi cần xác định gia tốc trọng trường g
b) Dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian của một dao động tồn phần để tính chu kỳ T, lặp lại phép đo 3
lần
c) Kích thích cho vật dao động nhỏ
d) Dùng thước đo 3 lần chiều dài l của dây treo từ điểm treo tới tâm vật
e) Sử dụng công thức
2
2
4 <i>l</i>
<i>T</i>
để tính gia tốc trọng trường trung bình tại vị trí đó
<i>2</i>
<i>11 18</i>
<i>4</i>
<i>0</i>
<i>u(cm) </i>
<i>(cm)</i>
f) Tính giá trị trung bình <i>l</i> và <i>T</i>
Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước tiến hành thí nghiệm là :
<b>A. </b>a, d, c, b, f, e <b>B. </b>a, c, d, b, f, e <b>C. </b>a, c, b, d, e, f <b>D. </b>a, b, c, d, e, f
<b>Câu 3. </b>Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng
khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vng góc với trục quay của khung. Suất điện động
cảm ứng trong khung có biểu thức e = E0sin(ωt). Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung
dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng
<b>A. </b>900<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>0</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>180</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>45</sub>0<sub>.</sub>
<b>Câu 4. </b>Một con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang, vật nặng có khối lượng m=150 g và
năng lượng dao động 38,4 mJ. Tại thời điểm vật có tốc độ 16π cm/s thì độ lớn lực kéo về là 0,96 N. Lấy π2<sub> =</sub>
10. Độ cứng của lò xo là
<b>A. </b>125 N/m. <b>B. </b>50 N/m. <b>C. </b>24 N/m. <b>D. </b>36 N/m.
<b>Câu 5. </b>Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0
và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0, c là tốc độ ánh sáng trong chân khơng. Mạch này có thể cộng
hưởng với sóng điện từ có bước sóng là:
<b>A. </b>
<i>λ=2 πc</i> <i>I</i>0
<i>Q</i><sub>0</sub> <b><sub>B. </sub></b> <i>λ=2 π</i>
<i>I</i><sub>0</sub>
<i>Q</i><sub>0</sub> <b><sub>C. </sub></b> <i>λ=2 π</i>
<i>Q</i><sub>0</sub>
<i>I</i><sub>0</sub> <b><sub>D. </sub></b> <i>λ=2 πc</i>
<i>Q</i><sub>0</sub>
<i>I</i><sub>0</sub>
<b>Câu 6. </b>Khi một vật dao động điều hịa thì
<b>A. </b>gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
<b>B. </b>lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
<b>C. </b>vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
<b>D. </b>lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
<b>Câu 7. </b>Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 18cm, trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện được
540 dao động. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là:
<b>A. </b>π/10 cm/s <b>B. </b>6π cm/s <b>C. </b>12π cm/s <b>D. </b>54π cm/s
<b>Câu 8. </b>Đặt điện áp u = U0cosωt (V) (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo đúng thứ tự
gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 điện áp
hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có giá trị cực đại UCmax và điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn dòng điện
trong mạch là 0,215α (0 < α < π/2). Khi C = C1 điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có giá trị 0,707.UCmax và
điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha so với cường độ dòng điện là α. Giá trị của α gần giá trị nào nhất sau đây:
<b>A. </b>1,0 rad <b>B. </b>0,35 rad. <b>C. </b>1,33 rad <b>D. </b>0,785 rad.
<b>Câu 9. </b>Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm biến trở R mắc
nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn mạch MB là tụ điện có điện dung <b>C. </b>Đặt điện áp xoay chiều
u=U√2cos2πft (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch A<b>B. </b>Khi tần số là f1 thì điện áp
hiệu dụng trên R đạt cực đại. Khi tần số là f2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm AM không thay đổi khi điều
chỉnh R. Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là
<b>A. </b>f2 = f1√3/2 <b>B. </b>f2 = 3f1/4 <b>C. </b>f2 =4 f1/3 <b>D. </b>f2 = f1/√2
<b>Câu 10. </b>Một ánh sáng đơn sắc màu lục có tần số f được truyền từ chân khơng vào một chất lỏng có chiết suất
là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
<b>A. </b>màu lục và tần số f. <b>B. </b>màu cam và tần số 1,5f.
<b>C. </b>màu tím và tần số f. <b>D. </b>màu lục và tần số 1,5f.
<b>Câu 11. </b>Một con lắc lò xo dao động điều hịa dọc theo trục Ox nằm ngang, vật có khối lượng m = 1kg. Trong
quá trình dao động của vật thế năng đàn hồi biến thiên theo phương trình có dạng Wt=0,1+0,1cos(4πt+π/2) (Wt
đo bằng J; t đo bằng s). Lấy π2<sub> = 10. Phương trình dao động của vật là.</sub>
<b>A. </b>x = 10cos(2πt + π/2)(cm, s) <b>B. </b>x = 10cos(4πt + π/2)(cm, s)
<b>C. </b>x = 5cos(2πt + π/4)(cm, s) <b>D. </b>x = 10cos(2πt + π/4)(cm, s)
<b>Câu 12. </b>Trong dao động điều hồ thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc
cosin theo thời gian và
<b>A. </b>cùng biên độ <b>B. </b>cùng chu kỳ <b>C. </b>cùng pha dao động <b>D. </b>cùng pha ban đầu
<b>Câu 13. </b>Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì các điện áp hiệu dụng có quan hệ là
√3UR=3UL=1,5UC.So với điện áp ở hai đầu mạch thì dịng điện biến thiên
<b>A. </b>1,5 m <b>B. </b>3 m. <b>C. </b>15 m. <b>D. </b>0,3 m.
<b>Câu 15. </b>Một khung dây dẫn dẹt, quay đều xung quanh một trục cố định đối xứng Δ nằm trong mặt phẳng
<b>A. </b>100π Hz <b>B. </b>50 Hz <b>C. </b>60 Hz <b>D. </b>120π Hz
<b>Câu 16. </b>Một động cơ điện xoay chiều một pha có điện trở dây cuốn là r = 20 và hệ số công suất ℓà 0,9. Đặt
vào hai đầu động cơ một điện áp u = 200√2cost (V) thì động cơ sinh ra một cơng suất cơ học ℓà Pcơ=160W.
Hiệu suất của động cơ ℓà:
<b>A. </b>89% <b>B. </b>95% <b>C. </b>98% <b>D. </b>81%
<b>Câu 17. </b>Dao động điều hòa có tần số dao động riêng là f0. Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều
hòa biên độ F0 và tần số f1 thì biên độ dao động khi ổn định là A. Khi giữ nguyên biên độ F0 mà tăng dần tần
số ngoại lực đến f2 thì thấy biên độ dao động khi ổn định vẫn là A.Khi đó, so sánh f1, f2 và f0 đáp án đúng là:
<b>A. </b>f1<f0<f2. <b>B. </b>f1<f0=f2. <b>C. </b>f0< f1<f2. <b>D. </b>f1<f2<f0.
<b>Câu 18. </b>Một học sinh làm thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng để đo bước sóng của nguồn sáng đơn
sắc. Khoảng cách hai khe sáng đo được là 1,00 ±0,05% (mm). Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn đo được là 2000±0,24% (mm); khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,64% (mm). Kết
quả bước sóng đo được bằng:
<b>A. </b>0,60μm ± 0,93% <b>B. </b>0,54μm ± 0,93% <b>C. </b>0,60μm ± 0,59% <b>D. </b>0,60μm ± 0,31%
<b>Câu 19. </b>Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
<b>A. </b>Li độ và cơ năng <b>B. </b>Biên độ và động năng cực đại
<b>C. </b>Biên độ và thế năng <b>D. </b>Biên độ và tốc độ
<b>Câu 20. </b>Sóng điện từ và sóng âm giống nhau ở đặc điểm:
<b>A. </b>bước sóng tăng khi truyền từ khơng khí vào nước
<b>B. </b>cùng truyền được trong chân khơng.
<b>C. </b>ln cùng là sóng ngang.
<b>D. cùng gây ra được hiện tượng giao thoa.</b>
<b>Câu 21. </b><i><b>Chọn câu sai. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha</b></i>
<b>A. </b>Phần tạo ra từ trường gọi ℓà phần cảm <b>B. </b>Phần tạo ra dòng điện ℓà phần ứng
<b>C. </b>Phần quay gọi là rô to <b>D. </b>Phần cảm là bộ phận đứng n
<b>Câu 22. </b><i><b>Một dịng điện xoay chiều có cường độ i = 2√2cos(100t+/2) (A). Chọn phát biểu sai:</b></i>
<b>A. </b>Tần số f = 50Hz.
<b>B. </b>Cường độ hiệu dụng I = 2A
<b>C. </b>Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện là /2
<b>D. </b>Tại thời điểm t = 0,1s cường độ dòng điện triệt tiêu
<b>Câu 23. </b>Thứ tự sắp xếp đúng theo sự tăng dần của bước sóng trong thang sóng điện từ:
<b>A. </b>Sóng vơ tuyến - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia tử ngoại - tia X
<b>B. </b>Sóng vơ tuyến - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - tia tử ngoại - tia X.
<b>C. </b>Tia X - tia tử ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - sóng vơ tuyến
<b>D. </b>Tia X - tia tử ngoại - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - sóng vơ tuyến
<b>Câu 24. </b>Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe I-âng. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 400nm, khoảng cách
hai khe a = 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 3m. Trên màn, xét điểm M
cách vân trung tâm một khoảng 10mm. Dịch chuyển màn quan sát từ từ lại gần mặt phẳng chứa hai khe thêm
một đoạn 1m thì điểm M đã chuyển thành vân tối
<b>A. </b>17 lần <b>B. </b>13 lần <b>C. </b>4 lần <b>D. </b>5 lần
<b>Câu 25. </b>Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U khơng đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến
áp thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V. Nếu giữ nguyên số vòng dây của cuộn sơ cấp,
giảm số vòng dây cuộn thứ cấp đi 100 vịng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 90V. Nếu giữ
nguyên số vòng dây của cuộn thứ cấp như ban đầu, giảm số vòng dây của cuộn sơ cấp đi 100 vịng thì điện áp
hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 112,5V. Giá trị của U bằng
<b>A. </b>125V. <b>B. </b>90V. <b>C. </b>30V. <b>D. </b>40V.
<b>Câu 26. </b>Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với hai tần số ℓiên tiếp ℓà 30Hz, 50Hz. Dây thuộc ℓoại một đầu cố
định hay hai đầu cố định và tần số nhỏ nhất để có sóng dừng là:
<b>C. </b>Một đầu cố định fmin = 30Hz <b>D. </b>Hai đầu cố định fmin = 10Hz
<b>Câu 27. </b>Điện năng được truyền từ nơi phát đến một xưởng sản xuất bằng đường dây một pha với hiệu suất
truyền tải là 90%. Ban đầu xưởng sản xuất này có 90 máy hoạt động, vì muốn mở rộng quy mô sản xuất nên
xưởng sản xuất đã nhập về thêm một số máy. Hiệu suất truyền tải lúc sau đã giảm đi 10% so với ban đầu. Coi
hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các máy hoạt động (kể cả các
máy mới nhập về) đều như nhau và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng 1. Nếu giữ nguyên điện áp
nơi phát thì số máy hoạt động đã được nhập về thêm là
<b>A. </b>50 <b>B. </b>30 <b>C. </b>100 <b>D. </b>70
<b>Câu 28. </b>Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Trong một chu kỳ dao
động của vật, khoảng thời gian lò xo bị giãn là 2T/3. Gọi F1 và F2 lần lượt là lực nén cực đại và lực kéo cực
đại của lò xo tác dụng vào vật. Tỉ số F1/F2 là
<b>A. </b>1/3 <b>B. </b>2/3 <b>C. </b>1/4 <b>D. </b>1/2
<b>Câu 29. </b>Quang phổ liên tục của một vật
<b>A. </b>không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ. <b>B. </b>chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
<b>C. </b>phụ thuộc cả bản chất và nhiệt độ. <b>D. </b>chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật.
<b>Câu 30. </b>Tụ xoay trên Radio có điện dung từ 10pF đến 370pF khi góc xoay từ 00 <sub>đến 180</sub>0<sub>. Biết điện dung là</sub>
hàm số bậc nhất của góc xoay. Ban đầu tụ đang ở vị trí có góc xoay 800<sub> và Radio đang bắt đài VOV1 với tần</sub>
số 99,9MHz. Để bắt được đài VOV3 với tần số 104,5MHz thì cần phải
<b>A. </b>Xoay ngược lại một góc 7,320 <b><sub>B. </sub></b><sub>Xoay ngược lại một góc 72,68</sub>0
<b>C. </b>Xoay thêm một góc 72,680 <b><sub>D. </sub></b><sub>Xoay thêm một góc 7,32</sub>0
<b>Câu 31. </b>Hai điểm M, N nằm cùng phía, trên cùng một phương truyền sóng của một nguồn âm điểm O. Mức
cường độ âm tại M, N lần lượt là 40dB và 20dB<b>. </b>Nếu tịnh tiến nguồn O tới điểm M thì mức cường độ âm tại
N
<b>A. </b>39,1dB <b>B. </b>40dB <b>C. </b>20,9dB <b>D. </b>19,1dB
<b>Câu 32. </b>Đặt điện áp xoay chiều u=U√2cos2πft vào hai bản của một tụ điện. Ở thời điểm dòng điện tức thời
đạt giá trị hiệu dụng thì điện áp tức thời ở hai đầu tụ điện có độ lớn
<b>A. </b>bằng U. <b>B. </b>bằng U/√2. <b>C. </b>U√2. <b>D. </b>bằng U/2.
<b>Câu 33. </b>Hai lị xo có độ cứng lần lượt là k1 = 1N/m, k2 = 9N/m, đặt cùng trên phương Ox gắn cố định 2 đầu.
Vật có khối lượng m = 1kg đặt ở giữa hai lò xo sao cho 2 đầu còn lại của hai lò xo chỉ vừa chạm vào vật m.
Từ vị trí hai lị xo khơng nén khơng dãn, đưa vật dịch đoạn 9cm về phía lị xo thứ nhất rồi bng nhẹ cho vật
dao động. Bỏ qua mọi lực cản và ma sát. Tốc độ trung bình của vật kể từ khi bng tay đến khi vật đổi chiều
chuyển động lần đầu tiên là
<b>A. </b>5,44cm/s <b>B. </b>5,73cm/s <b>C. </b>4,77cm/s <b>D. </b>18,00cm/s
<b>Câu 34. </b>Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm<b>. </b>cuộn dây có điện trở thuần r, độ
tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung <b>C. </b>Cường độ dịng điện qua mạch có biểu thức là i1
=4cos(100πt-π/12)A. Nếu tụ C bị nối tắt thì cường độ dịng điện qua mạch có biểu thức là i2=4cos(100πt+π/6)A.Hệ số cơng
suất của mạch trong hai trường hợp trên lần lượt là:
<b>A. </b>cosφ1≈ 0,92; cosφ2=1/√2 <b>B. </b>cosφ1 = cosφ2=1/√2
<b>C. </b>cosφ1 = cosφ2 ≈ 0,92 <b>D. </b>cosφ1=0,5; cosφ2 =√3/2
<b>Câu 35. </b>Cho mạch dao động lí tưởng LC dao động với chu kỳ là 6µs. Thời điểm ban đầu (t=0) bản tụ A tích
điện dương, bản tụ B tích điện âm và chiều dịng điện đi qua cuộn cảm từ B sang ASau 7,5µs thì
<b>A. </b>dịng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ A đến B, bản A tích điện âm.
<b>B. </b>dịng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ B đến A, bản A mang điện dương.
<b>C. </b>dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ A đến B, bản A tích điện dương.
<b>Câu 36. </b>Dịng điện trong mạch có biểu thức i=2cos(100t+/6) A và hiệu điện thế trong mạch có biểu thức
u=200cos(100t+2/3) V. Mạch điện trên chứa phần tử gì?
<b>A. </b>C = 10-4<sub>/ F</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>L = 1/ H</sub>
<b>C. </b>cuộn dây không thuần cảm <b>D. </b>R = 100 Ω
<b>Câu 37. </b>Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
<b>A. </b>trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
<b>B. </b>trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
<b>C. </b>gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
<b>Câu 38. </b>Một đoạn mạch gồm cuộn dây có r =10 Ω, độ tự cảm L=0,25/ (H) mắc nối tiếp với một điện trở
thuần R=15Ω. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có u = 100√2cos(100t) V. Viết phương trình
dịng điện trong mạch?
<b>A. </b>i = 2√2cos(100t-/4) A <b>B. </b>i = 4cos(100t - /4) A
<b>C. </b>i = 4cos(100t+/4) A <b>D. </b>i = 2√2cos(100t+/4) A
<b>Câu 39. </b>Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc khơng đổi) thì
chu kỳ dao động điều hồ của nó sẽ
<b>A. </b>giảm vì tần số dao động điều hồ của nó giảm.
<b>B. </b>khơng đổi vì chu kỳ dao động điều hồ của nó khơng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
<b>C. </b>tăng vì tần số dao động điều hồ của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
<b>D. </b>tăng vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
<b>Câu 40. </b>Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vơ tuyến khơng có bộ phận nào dưới đây?
<b>A. </b>Mạch biến điệu. <b>B. </b>Mạch khuyếch đại. <b>C. </b>Mạch tách sóng. <b>D. </b>Anten.
<b>Câu 41. </b>Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, tại điểm M có vân tối khi hiệu số pha của hai sóng ánh
sáng từ hai nguồn kết hợp đến M bằng
<b>A. </b>số chẵn lần π/2 <b>B. </b>số lẻ lần π/2 <b>C. </b>số lẻ lần π. <b>D. </b>số chẵn lần π.
<b>Câu 42. </b>Hai nguồn phát sóng kết hợp S1, S2 trên mặt nước cách nhau 12 cm dao động vng góc với mặt nước
theo phương trình uS1=uS2= 2cos40πt (cm). Xét điểm M trên mặt nước cách S1, S2 những đoạn tương ứng là
d1 = 4,2 cm và d2 = 9 cm. Coi biên độ sóng khơng đổi và tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v=32 cm/s. Giữ
nguyên tần số f và các vị trí S1, M. Muốn điểm M nằm trên đường cực tiểu giao thoa thì phải dịch chuyển
nguồn S2 dọc theo phương S1S2 lại gần S1 từ vị trí ban đầu một khoảng tối thiểu gần với giá trị nào nhất:
<b>A. </b>0,38 cm. <b>B. </b>0,36 cm. <b>C. </b>0,42 cm. <b>D. </b>0,84 cm.
<b>Câu 43. </b>Khẳng định nào sau đây là đúng<b>. </b>Cho 2 nguồn sóng dao động cùng phaBiên độ của sóng tổng hợp
đạt giá trị
<b>A. </b>cực tiểu khi hiệu khoảng cách từ điểm đang xét đến 2 nguồn là số lẻ bước sóng
<b>B. </b>cực đại chỉ khi hiệu khoảng cách từ điểm đang xét đến 2 nguồn là số lẻ bước sóng.
<b>C. </b>cực tiểu khi hiệu khoảng cách từ điểm đang xét đến 2 nguồn là số lẻ nửa bước sóng
<b>D. </b>cực đại chỉ khi hiệu khoảng cách từ điểm đang xét đến 2 nguồn là số chẵn bước sóng.
<b>Câu 44. </b>Trên một sợi dây có chiều dài ℓ, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có hai bụng sóng. Biết
vận tốc truyền sóng trên dây là v khơng đổi. Tần số của sóng là
<b>A. </b>v/4ℓ <b>B. </b>v/ℓ. <b>C. </b>ℓ/v <b>D. </b>v/2ℓ.
<b>Câu 45. </b>Mạch chọn sóng của một máy thu thanh vô tuyến gồm cuộn cảm và một tụ xoay. Khi điện dung của
tụ là C1 thì mạch bắt được sóng có tần số f1=20√2 MHz, khi tụ có điện dung C2 thì mạch bắt được sóng có tần
số f2=20MHz. Khi tụ điện có điện dung C3=2C1+3C2 thì mạch bắt đuợc sóng có tần số là
<b>A. </b>5,3MHz. <b>B. </b>10MHz. <b>C. </b>4,5 MHz. <b>D. </b>15MHz.
<b>Câu 46. </b>Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 150 cm/s và tần số 10 Hz, biên độ sóng
khơng đổi là 5cm. Khi một phần tử vật chất nhất định của mơi trường đi được qng đường 30 cm thì sóng
truyền thêm được quãng đường
<b>A. </b>15 cm. <b>B. </b>30 cm. <b>C. </b>25 cm. <b>D. </b>22,5 cm.
<b>Câu 47. </b>Tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết
tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lị xo là Δl. Chu kì dao động của con lắc này là
<b>A. </b>2
<i>g</i>
<i>l</i>
<b><sub>B. </sub></b>
1
2
<i>g</i>
<i>l</i>
<b><sub>C. </sub></b>
2 <i>l</i>
<i>g</i>
<b>D. </b>
1
2
<i>l</i>
<i>g</i>
<b>Câu 48. </b>Một sóng ánh sáng có<b>. </b>(1) chu kì ; (2) bước sóng ; (3) tần số ; (4) tốc độ lan truyền. Khi tia sáng đi từ
không khí vào nước thì đại lượng nào kể trên của ánh sáng sẽ thay đổi
<b>A. </b>(2) và (3) <b>B. </b>(1) , (2) và (4) <b>C. </b>(1) và (2) <b>D. </b>(2) và (4)
<b>Câu 49. </b>Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng khơng đáng kể có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m, dao
động điều hịa với biên độ A; Vào thời điểm động năng của con lắc bằng 3 lần thế năng của lò xo, thì tốc độ
<b>A. </b>v = 2m
k
A
<b>B. </b>v = 4m
k
3
A
<b>C. </b>v = 8m
k
A
<b>Câu 50. </b>Chiếu tia sáng hẹp gồm các thành phần đơn sắc. đỏ, lam , chàm, tím vào mặt bên của lăng kính, ta
thấy tia màu lam đi sát bề mặt bên kia của lăng kính. Khơng tính tia màu lam, các tia ló ra khỏi mặt bên của
lăng kính là
<b>A. </b>đỏ, chàm, tím. <b>B. </b>khơng có tia nào <b>C. </b>đỏ <b>D. </b>chàm, tím
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 3</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C
<b>Câu 1. </b>Một chất điểm dao động điều hịa theo phương trình x = 4cosωt (x tính bằng cm). Chất điểm dao động
với biên độ
<b>A. </b>8 cm. <b>B. </b>4 cm. <b>C. </b>2 cm. <b>D. </b>1 cm.
<b>Câu 2. </b>Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹcó độcứng k và vật nhỏkhối lượng m. Cho con lắc dao động điều hòa
theo phương ngang. Chu kì dao động của con lắc là
<b>A. </b>
1 m
2 k <b><sub>B. </sub></b><sub>2π</sub>
m
k <b><sub>C. </sub></b><sub>2π</sub>
k
m <b><sub>D. </sub></b>
1 k
2 m
<b>Câu 3. </b>Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
<b>A. </b>biên độvà năng lượng. <b>B. </b>li độvà tốc độ.
<b>C. </b>biên độvà tốc độ. <b>D. </b>biên độvà gia tốc.
<b>Câu 4. </b>Dao động của con lắc đồng hồlà
<b>A. </b>dao động điện từ. <b>B. </b>dao động tắt dần.
<b>C. dao động cưỡng bứC.</b> <b>D. </b>dao động duy trì.
<b>Câu 5. </b>Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hịa theo phương trình x = 10cos6t (x tính bằng cm, t tính
bằng s). Cơnăng dao động của vật này bằng
<b>A. </b>36 mJ. <b>B. </b>18 mJ. <b>C. </b>18 J. <b>D. </b>36 J.
<b>Câu 6. </b>Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau 0,5π, có biên độlần lượt là 8 cm và 15
cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độbằng
<b>A. </b>23 cm. <b>B. </b>7 cm. <b>C. </b>11 cm. <b>D. </b>17 cm.
<b>Câu 7. </b>Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độgóc α0. Biết lực căng dây có giá trịlớn nhất bằng
1,02 lần giá trị nhỏ nhất. Giá trị của α0 là
<b>A. </b>6,6o<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>3,3</sub>o<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>9,6</sub>o<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>5,6</sub>o<sub>.</sub>
<b>Câu 8. </b>Một con lắc lò xo dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với chu kì và biên độlần lượt là 0,4 s
và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độtại vịtrí cân bằng, gốc thời gian (t
= 0) khi vật qua vịtrí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tựdo g = 10 m/s2<sub>và π</sub>2<sub>= 10. Thời gian ngắn</sub>
nhất kểtừkhi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lị xo có độlớn cực tiểu là
<b>A. </b>
15<sub> s.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
7
30 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
3
10<sub>s.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
1
30
<b>Câu 9. </b>Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ởtrần một căn phịng, tại nơi có g =
10 m/s2<sub>. Khi các vật nhỏcủa hai con lắc đang ởvịtrí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng</sub>
hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độgóc, trong hai mặt phẳng song song với nhau.
Gọi ∆t là khoảng thời gian ngắn nhất kểtừlúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. Giá trị ∆t
gần giá trị nào nhất sau đây?
<b>A. </b>8,12 s. <b>B. </b>2,36 s. <b>C. </b>7,20 s. <b>D. </b>0,45 s.
<b>Câu 10. </b>Một con lắc lò xo gồm vật nhỏkhối lượng 0,02 kg và lị xo có độcứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên
giá đỡcố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệsốma sát trượt giữa giá đỡvà vật nhỏlà 0,1. Ban đầu giữvật
ởvịtrí lị xo bịnén 10 cm rồi buông nhẹ đểcon lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2<sub>. Tốc độlớn nhất vật nhỏ</sub>
đạt được trong quá trình dao động là
<b>A. </b>40 3 cm/s. <b>B. </b>20 6 cm/s. <b>C. </b>10 30 cm/s. <b>D. </b>40 2 cm/s.
<b>Câu 11. </b>Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
<b>A. </b>Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động
tại hai điểm đó cùng pha
<b>D. </b>Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm
đó cùng pha
<b>Câu 12. </b>Hai âm cùng độcao là hai âm có cùng
<b>A. </b>cường độâm. <b>B. </b>mức cường độâm. <b>C. </b>biên độ. <b>D. </b>tần số.
<b>Câu 13. </b>Một thiết bịtạo ra sóng hình sin truyền trong một mơi trường, theo phương Ox từnguồn O với tần
số20 Hz và tốc độtruyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm thuộc Ox,
ởcùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tửmôi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với
nhau. Tốc độtruyền sóng là
<b>A. </b>90 cm/s. <b>B. </b>80 cm/s. <b>C. </b>85 cm/s. <b>D. </b>100 cm/s.
<b>Câu 14. </b>Một nguồn điểm O phát sóng âm có cơng suất không đổi trong một môi trường truyền âm xem như
đẳng hướng và không hấp thụâm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độâm tại A
<b>gấp 4 lần cường độ âm tại B; Tỉsố </b>
2
1
r
r <sub> bằng</sub>
<b>A. </b>2. <b>B. </b>1/2 <b>C. </b>4. <b>D. </b>¼
<b>Câu 15. </b>Một học sinh làm thực hành tạo ra ởmặt chất lỏng hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động
theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB= acos50πt (t tính bằng s). Tốc độtruy ền sóng ở mặt chất
lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ởmặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và
gần O nhất sao cho phần tửchất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tửchất lỏng tại O. Khoảng cách MO
là
<b>A. </b>10 cm. <b>B. </b>2 cm. <b>C. </b>. cm 2 2 <b>D. </b>. cm 10 2
<b>Câu 16. </b>Trong một thí nghiệm vềgiao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp O1 và O2 dao động cùng pha,
cùng biên độ. Chọn hệtọa độvng góc xOy (thuộc mặt nước) với gốc tọa độlà vịtrí đặt nguồn O1 còn nguồn
O2 nằm trên trục Oy. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4,5 cm và OQ = 8 cm. Dịch chuyển nguồn O2
trên trục Oy đến vịtrí sao cho góc có giá trịlớn nhất thì phần tửnước tại P khơng dao động còn phần tửnước
tại Q dao động với biên độcực đại. Biết giữa P và Q khơng cịn cực đại nào khác. Trên đoạn OP, điểm gần P
nhất mà các phần tửnước dao động với biên độcực đại cách P một đoạn là
<b>A. </b>3,4 cm. <b>B. </b>2,0 cm. <b>C. </b>2,5 cm. <b>D. </b>1,1 cm.
<b>Câu 17. </b>Cường độdòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là i = 2 2cos(100πt + π/3 )(A) (t tính bằng s).
Phát biểu nào sau đây đúng?
<b>A. </b>Tần sốdòng điện là 100 Hz.
<b>B. </b>Cường độdòng điện sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
<b>C. </b>Cường độhiệu dụng của dòng điện là 2A.
<b>D. </b>Cường độdòng điện đổi chiều 50 lần trong một giây.
<b>Câu 18. </b>Đặt một điện áp xoay chiều có giá trịhiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cường
độdòng điện trong đoạn mạch có giá trịhiệu dụng là I và lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
một góc ϕ. Cơng suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là
<b>A. </b>UI. <b>B. </b>UIsinφ. <b>C. </b>UIcosφ. <b>D. </b>UItanφ.
<b>Câu 19. </b>Một trạm thủy điện nhỏ ởxã Nàn Ma, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang có một máy phát điện xoay
chiều một pha với rôto là nam châm có p cặp cực. Khi rơto quay đều với tốc độn vịng/giây thì từthơng qua
mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần sốbao nhiêu Hz?
<b>A. </b>f = 60p/n <b>B. </b>f = np. <b>C. </b>f = np/60 <b>D. </b>f = 60n/p
<b>Câu 20. </b>Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp đang có dung kháng lớn hơn cảm kháng. Để có cộng
hưởng điện thì có thể
<b>A. </b>giảm điện dung của tụ điện. <b>B. </b>giảm độtựcảm của cuộn dây.
<b>C. </b>tăng điện trở đoạn mạch. <b>D. </b>tăng tần sốdòng điện.
<b>Câu 21. </b>Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trởthuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp
giữa hai đầu cuộn dây lệch pha 0,5πso với điện áp ởhai đầu đoạn mạch. Mối liên hệgiữa điện trởthuần R với
cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZCcủa tụ điện là
<b>A. </b>R2<sub> = (Z</sub>
L– ZC)ZL. <b>B. </b>R2= (ZL– ZC)ZC. <b>C. </b>R2= (ZC– ZL)ZL. <b>D. </b>R2= (ZL+ ZC)ZC.
<b>Câu 22. </b>Đặt điện áp u = U0cos(100πt + π/4 ) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉcó tụ điện thì cường độdịng
điện trong mạch là i = I0cos(100πt + φ) (A). Giá trịcủa φ bằng
<b>Câu 23. </b>Điện năng được truyền từnơi phát đến một khu dân cưbằng đường dây một pha với hiệu suất truyền
tải là 90%. Coi hao phí điện năng chỉdo tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%. Nếu công suất sử
dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng
trên chính đường dây đó là
<b>A. </b>85,8%. <b>B. </b>89,2%. <b>C. </b>87,7%. <b>D. </b>92,8%.
<b>Câu 24. </b>Một đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuầncó độtựcảm L, điện trởthuần R1= 100 Ω, tụ điện có điện
dung C và điện trởthuần R2=100 Ωmắc nối tiếp theo đúng thứtựtrên. Gọi M là điểm nối giữa R1và tụ điện C.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u = 200 cosωt (V). Khi mắc ampe kếcó điện trởrất nhỏvào hai đầu
<b>đoạn mạch MB thì ampe kế chỉ 1A. Khi thay ampe kếbằng một vơn kếcó điện trởrất lớn thì hệsốcông suất của</b>
đoạn mạch AB cực đại. Sốchỉcủa vôn kếkhi đó là
<b>A. </b>50 V. <b>B. </b>50 2 V. <b>C. </b>100 V. <b>D. </b>100 2 V.
<b>Câu 25. </b>Trong giờthực hành, một học sinh mắc đoạn mạch AB gồm điện trởthuần 40 Ω, tụ điện có điện
dung C thay đổi được và cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp nhau theo đúng thứtựtrên. Gọi M là điểm nối
giữa điện trởthuần và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trịhiệu dụng
200V và tần số50 Hz. Khi điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị Cm thì điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu đoạn mạch MB đạt giá trịcực tiểu bằng 75 V. Điện trởthuần của cuộn dây là
<b>A. </b>24 Ω. <b>B. </b>16 Ω. <b>C. </b>30 Ω. <b>D. </b>40 Ω.
<b>Câu 26. </b>Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ). Biết tụ điện có
dung kháng ZC, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và 3ZL = 2Z<b>C. </b> Đồthịbiểu diễn sựphụthuộc vào thời gian của
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB nhưhình vẽ. Điện áp hiệu
dụng giữa hai điểm M và N là
<b>A. </b>173 V. <b>B. </b>122 V. <b>C. </b>86 V. <b>D. </b>102 V.
<b>Câu 27. </b>Đặt điện áp u =120 2 cos2πft (V) (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
cuộn cảm thuần có độtựcảm L, điện trởR và tụ điện có điện dung C, với CR2<sub> < 2L. Khi f = f</sub>
1 thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi f = f2 = f1 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt
cực đại. Khi f = f3thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax. Giá trị của ULmaxgần giá
trịnào nhấtsau đây?
<b>A. </b>85 V. <b>B. </b>145 V. <b>C. </b>57 V. <b>D. </b>173 V.
<b>Câu 28. </b><i><b>Phát biểu nào sau đây là saikhi nói vềsóng điện từ?</b></i>
<b>A. </b>Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từtrường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
<b>B. </b>Sóng điện từlà sóng ngang nên nó chỉtruyền được trong chất rắn.
<b>C. </b>Khi sóng điện từgặp mặt phân cách giữa hai mơi trường thì nó có thểbịphản xạvà khúc xạ.
<b>D. </b>Sóng điện từtruyền được trong chân khơng.
<b>Câu 29. </b>ỞtrụsởBan chỉhuy quân sựhuyện đảo Trường Sa có một máy đang phát sóng điện từ. Vào thời
điểm t, tại điểm M trên phương truyền theo phương thẳng đứng hướng lên, vectơcảm ứng từ đang có độlớn
cực đại và hướng vềphía Nam. Khi đó, vectơcường độ điện trường có độlớn
<b>A. </b>cực đại và hướng vềphía Tây. <b>B. </b>cực đại và hướng vềphía Đơng.
<b>C. </b>cực đại và hướng vềphía Bắc <b>D. </b>bằng khơng.
<b>Câu 30. </b>Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 18 nF và cuộn cảm thuần có độtựcảm 6
µH. Trong mạch đang có dao động điện từvới hiệu điện thếcực đại giữa hai bản tụ điện là 2,4 V. Cường
độdòng điện cực đại trong mạch có giá trịlà
<b>A. </b>212,54 mA. <b>B. </b>65,73 mA. <b>C. </b>92,95 mA. <b>D. </b>131,45 mA.
<b>Câu 31. </b>Giảsửmột vệtinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ởmột độcao xác định
trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất; đường thẳng nối vệtinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độsố0. Coi Trái
Đất nhưmột quảcầu, bán kính là 6370 km, khối lượng là 6.1024<sub>kg và chu kỳquay quanh trục của nó là 24 giờ;</sub>
hằng sốhấp dẫn G = 6,67.10–11<sub>N.m</sub>2<sub>/kg</sub>2<sub>. Sóng cực ngắn (f > 30 MHz) phát từvệtinh truyền thẳng đến các điểm</sub>
nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độnào nêu dưới đây?
<b>A. </b>Từkinh độ81o<sub>20’Đtheo hướng Tây đến kinh độ81</sub>o<sub>20’T.</sub>
<b>B. </b>Từkinh độ81o<sub>20’Đtheo hướng Đông đến kinh độ81</sub>o<sub>20’T.</sub>
<b>C. </b>Từkinh độ81o<sub>20’T theo hướng Tây đến kinh độ81</sub>o<sub>20’Đ.</sub>
<b>D. </b>Từkinh độ8o<sub>40’ Đ theo hướng Tây đến kinh độ8</sub>o<sub>40’T.</sub>
<b>Câu 32. </b>Tia tửngoại
<b>Câu 33. </b>Khi nói vềtia hồng ngoại và tia tửngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
<b>A. </b>Tia hồng ngoại và tia tửngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
<b>B. </b>Tần sốcủa tia hồng ngoại nhỏhơn tần sốcủa tia tửngoại.
<b>C. </b>Tia hồng ngoại và tia tửngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
<b>D. </b>Một vật bịnung nóng phát ra tia tửngoại, khi đó vật khơng phát ra tia hồng ngoại.
<b>Câu 34. </b>Trong chân khơng, các bức xạcó bước sóng tăng dần theo thứtự đúng là
<b>A. </b>tia gamma; tia X; tia tửngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vơ tuyến.
<b>B. </b>ánh sáng nhìn thấy; tia tửngoại; tia X; tia gamma; sóng vơ tuyến và tia hồng ngoại.
<b>C. </b>tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tửngoại; tia X; tia gamma và sóng vơ tuyến.
<b>D. </b>sóng vơ tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tửngoại; tia X và tia gammA.
<b>Câu 35. </b>Chiếu từnước ra khơng khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi nhưmột tia sáng) gồm 5 thành
phần đơn sắc.tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai
mơi trường). Khơng kểtia đơn sắc màu lục, ló ra ngồi khơng khí là các tia đơn sắc:
<b>A. </b>tím, lam, đỏ. <b>B. </b>đỏ, vàng, lam. <b>C. </b>đỏ, vàng. <b>D. </b>lam, tím.
<b>Câu 36. </b>Trong giờhọc thực hành, một học sinh làm thí nghiệm Y-âng vềgiao thoa ánh sáng với khoảng cách
giữa hai khe là 0,5 mm và khoảng cách từmặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng
trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ởchính giữa).
Sốvân sáng quan sát được trên màn là
<b>A. </b>15. <b>B. </b>17. <b>C. </b>13. <b>D. </b>11.
<b>Câu 37. </b>Trong một thí nghiệm Y-âng vềgiao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc,
<b>A. </b>500 nm. <b>B. </b>520 nm. <b>C. </b>540 nm. <b>D. </b>560 nm.
<b>Câu 38. </b>Khi nói vềphơtơn, phát biểu nào dưới đây đúng?
<b>A. </b>Phơtơn có thểtồn tại trong trạng thái đứng yên.
<b>B. </b>Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần sốf xác định, các phôtôn đều mang năng lượng nhưnhau.
<b>C. </b>Năng lượng của phơtơn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phơtơn đó càng lớn.
<b>D. </b>Năng lượng của phơtơn ánh sáng tím nhỏhơn năng lượng của phơtơn ánh sáng đỏ.
<b>Câu 39. </b>Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
<b>A. </b>hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
<b>B. </b>quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
<b>C. </b>cơnăng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
<b>D. </b>nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
<b>Câu 40. </b>Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bịbứt ra khỏi tấm kim loại khi
<b>A. </b>chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.
<b>B. </b>chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từcó bước sóng thích hợp.
<b>C. </b>cho dịng điện chạy qua tấm kim loại này.
<b>D. </b>tấm kim loại này bịnung nóng bởi một nguồn nhiệt.
<b>Câu 41. </b>Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tửhiđrô là r0. Khi êlectron
chuyển từquỹ đạo N vềquỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
<b>A. </b>12r0. <b>B. </b>4r0. <b>C. </b>9r0. <b>D. </b>16r0.
<b>Câu 42. </b>Một học sinh làm thực hành vềhiện tượng quang điện bằng cách chiếu bức xạcó bước sóng bằng
λ0/3 vào một bản kim loại có giới hạn quang điện là λ0. Cho rằng năng lượng mà êlectron quang điện hấp
thụtừphôtôn của bức xạtrên, một phần dùng đểgiải phóng nó, phần cịn lại biến hồn tồn thành động năng
của nó. Giá trị động năng này là
<b>A. </b>3hc/λ0 <b>B. </b>hc/(2λ0) <b>C. </b>hc/(3λ0) <b>D. </b>2hc/λ0
<b>Câu 43. </b>Phản ứng phân hạch
<b>A. </b>chỉxảy ra ởnhiệt độrất cao cỡhàng chục triệu độ.
<b>B. </b>là sựvỡcủa một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹhơn.
<b>C. </b>là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
<b>D. </b>là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹtổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn.
<b>Câu 44. </b>Phóng xạ β-<sub> là</sub>
<b>A. </b>phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
<b>C. </b>sựgiải phóng êlectron từlớp êlectron ngồi cùng của ngun tử.
<b>D. </b>phản ứng hạt nhân toảnăng lượng.
<b>Câu 45. </b>Một mẫu có N0 hạt nhân của chất phóng xạX. Sau 1 chu kì bán rã, sốhạt nhân X cịn lại là
<b>A. </b>0,25 N0. <b>B. </b>0,5 N0. <b>C. </b>0,75 N0. <b>D. </b>N0.
<b>Câu 46. </b>Cho phản ứng hạt nhân 10n23592 U 9438n X 2 n 10 <sub> Hạt nhân X có cấu tạo gồm</sub>
<b>A. </b>54 prôtôn và 86 nơtron. <b>B. </b>86 prôtôn và 54 nơtron.
<b>C. </b>54 prôtôn và 140 nơtron. <b>D. </b>86 prôtôn và 140 nơtron.
<b>Câu 47. </b>Một lò phản ứng phân hạch của nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận có cơng suất 200 MW. Cho rằng
tồn bộnăng lượng mà lị phản ứng này sinh ra đều do sựphân hạch của 235<sub>U và đồng vịnày chỉbịtiêu hao bởi</sub>
quá trình phân hạch. Coi mỗi năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV; sốA-vơga-đrơ NA=
6,02.1023mol–1<sub>. Khối lượng </sub>235<sub>U mà lị phản ứng tiêu thụtrong 3 năm là</sub>
<b>A. </b>461,6 kg. <b>B. </b>230,8 kg. <b>C. </b>230,8 g. <b>D. </b>461,6 g.
<b>Câu 48. </b>Bắn hạt prôtôn với động năng KP= 1,46MeV vào hạt nhân Li đứng yên, tạo ra hai hạt
nhân giống nhau có cùng khối lượng là mX và cùng động năng. Cho mLi= 7,0142u, mp= 1,0073u, mX =
4,0015u, 1u=931,5MeV/c2<sub>. Hai hạt sau phản ứng có vectơvận tốc hợp nhau một góc là</sub>
<b>A. </b>168o<sub>36’.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>48</sub>o<sub>18’.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>60</sub>o<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>70</sub>o<sub>.</sub>
<b>Câu 49. </b>Dùng một thước chia độ đến milimet đo khoảng cách d giữa hai điểm A và B, cả5 lần đo đều cho
<i><b>cùng giá trịlà 1,345 m. Lấy sai sốdụng cụlà một độchia nhỏnhất. Kết quả đo được viết là</b></i>
<b>A. </b>d = (1345 ± 2) mm. <b>B. </b>d = (1,345 ± 0,001) m.
<b>C. </b>d = (1345 ± 3) mm. <b>D. </b>d = (1,3450 ± 0,0005) m.
<b>Câu 50. </b>Trong âm nhạc, khoảng cách giữa hai nốt nhạc trong một quãng được tính bằng cung và nửa
ứng với hai nốt nhạc này có tần số thỏa mãn fc12<sub> = 2 </sub>
12
t
f <sub>. Tập hợp tất cảcác âm trong một quãng tám gọi là một</sub>
gam (âm giai). Xét một gam với khoảng cách từ nốt Đồ đến các nốt tiếp theo Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si, Đô tương
ứng là 2nc, 4nc, 5nc, 7nc, 9nc, 11nc, 12nC.Trong gam này, nếu âm ứng với nốt La có tần số440 Hz thì âm ứng
với nốt Sol có tần sốlà
<b>A. </b>330 Hz. <b>B. </b>415 Hz. <b>C. </b>392 Hz. <b>D. </b>494 Hz.
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 4</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C
<b>Câu 1. </b>Một vật dđđh có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào
<i><b>sau đây là sai?</b></i>
<b>A. </b>Sau thời gian
T
8<sub>, vật đi được quảng đường bằng 0,5A</sub>
<b>B. </b>Sau thời gian
T
2 , vật đi được quảng đường bằng 2A
<b>C. </b>Sau thời gian
T
4 , vật đi được quảng đường bằng A
<b>D. </b>Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A
<b>Câu 2. </b>Tại nơi có g, một con lắc đơn dđđh Mvới biên độ góc 0. Biết khối lượng vật nhỏ là m, dây . Cơ
năng của con lắc là
<b>A. </b>
2
0
1
mg
2 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>mg 20 <b><sub>C. </sub></b>
2
0
1
4 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>2mg 20<sub>.</sub>
<b>Câu 3. </b>Một vật nhỏ, khối lượng m = 100g, được treo vào một lị xo nhẹ có độ cứng k = 40N/m. Ban đầu giữ
vật ở vị trí sao cho lò xo giãn một đoạn 5cm rồi thả nhẹ nhàng. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật trong
khoảng thời gian
<b>Câu 4. </b>Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1 = 4cm thì vận tốc <i>v</i>140 3<i>cm s</i>/ ; khi vật có li độ
2 4 2
<i>x</i> <i>cm</i><sub> thì vận tốc </sub><i>v</i><sub>2</sub>40 2<i>cm s</i>/ <i><sub>; π</sub></i>2<sub>=</sub><sub>10 . Động năng biến thiên với chu kỳ</sub>
<b>A. </b>0,1 s <b>B. </b>0,8 s <b>C. </b>0,2 s <b>D. </b>0,4 s
<b>Câu 5. </b>Một con lắc lò xo gồm một lị xo nhẹ có độ cứng k và một vật nhỏ có khối lượng m = 100g, được treo
thẳng đứng vào một giá cố định. Tại vị trí cân bằng O của vật, lò xo giãn 2,5cm. Kéo vật dọc theo trục của lò
xo xuống dưới cách O một đoạn 2cm rồi truyền cho nó vận tốc 40 3cm/s theo phương thẳng đứng hướng
xuống dưới. Chọn trục toạ độ Ox theo phương thẳng đứng, gốc tại O, chiều dương hướng lên trên; gốc thời
gian là lúc vật bắt đầu dao động. Lấy g = 10 m/s2<sub>. Viết phương trình dao động của vật nặng.</sub>
<b>A. </b>x = 5cos(20t + 3
2
) (cm). <b>B. </b>x = 5cos(20t - 3
2
) (cm).
<b>C. </b>x = 4cos(20t - 3
2
) (cm). <b>D. </b>x = 4cos(20t + 3
2
) (cm).
<b>Câu 6. </b>Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào
<b>A. </b>vận tốc truyền sóng và phương truyền sóng. <b>B. </b>phương dao động và phương truyền sóng.
<b>C. </b>phương truyền sóng và bước sóng. <b>D. </b>phương dao động và vận tốc truyền sóng.
<b>Câu 7. </b>Một lị xo có độ cứng k nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật khối lượng m. Kích thích để vật dao
động điều hịa với vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30 (m/s2<sub>). Thời điểm ban đầu t = 0 vật có vận</sub>
tốc v = +1,5m/s và thế năng đang tăng. Hỏi sau đó bao lâu vật có gia tốc bằng 15 (m/s2<sub>) lần thứ hai.</sub>
<b>A. </b>0.10s <b>B. </b>0.15s <b>C. </b>0.08s <b>D. </b>0.05s
<b>Câu 8. </b>Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn phát sóng theo phương thẳng
đứng với các phương trình<b>. </b><i>u</i>1 0, 2.<i>cos</i>(50 )<i>t cm</i><sub> và</sub><i>u</i>2 0, 2cos(50
là 0,5(m/s). Coi biên độ sóng khơng đổi. Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB?
<b>A. </b>8 <b>B. </b>9 <b>C. </b>10 <b>D. </b>11
<b>Câu 9. </b>Một sóng âm truyền trong khơng khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và
<b>80 dB Biết cường độ âm tại M là 0,05 W/m</b>2<sub>. Tính cường độ âm tại N.</sub>
<b>A. </b>400 W <b>B. </b>450 W <b>C. </b>500 W <b>D. </b>550 W
<b>Câu 10. </b>Khi nói về dđ điều hịa, phát biểu nào sau đây đúng?
<b>A. </b>Dao động của con lắc lị xo ln là dao động điều hòa
<b>B. </b>Cơ năng của vật dđ điều hịa khơng phụ thuộc vào biên độ dao động.
<b>C. </b>Hợp lực tác dụng lên vật dđ điều hịa ln hướng về vị trí cân bằng.
<b>D. </b>Dao động của con lắc đơn ln là dao động điều hịa
<b>Câu 11. </b>Đặt điện áp 0
cos 100
3
<i>u U</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub>
<sub> (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung </sub>
4
2.10
(F). Ở thời
điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dịng điện trong mạch là 4A. Biểu thức cường độ
dòng điện chạy trong mạch.
<b>A. </b>i = 5
) (A). <b>B. </b>i = 5cos(100t - 6
) (A).
<b>C. </b>i = 5cos(100t +6
) (A). <b>D. </b>i = 5
) (A).
<b>Câu 12. </b>Khung dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1 H và tụ điện có điện
dung C = 10 F. Dao động điện từ trong khung là dao động điều hồ với cường độ dịng điện cực đại I0 =
<b>0,05A Tính điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03A và cường độ dòng điện trong mạch lúc điện tích trên</b>
tụ có giá trị q = 30 C
<b>A. </b>4V; 4A <b>B. </b>0,4V; 0,4A <b>C. </b>4V; 0,4A <b>D. </b>4V; 0,04A
<b>Câu 13. </b>Trong một thí nghiệm về hiệu ứng quang điện, người ta có thể làm triệt tiêu dịng quang điện bằng
cách dùng một hiệu điện thế hãm có giá trị bằng 3,2V. Người ta tách ra một chùm hẹp các electron quang điện
và hướng nó đi vào một từ trường đều, theo hướng vng góc với các đường cảm ứng từ. Biết bán kính quỹ
đạo lớn nhất của các electron bằng 20cm. từ trường có cảm ứng từ là:
<b>Câu 14. </b>Đồng vị 23492<i>U</i><sub> sau một chuỗi phóng xạ </sub>
82 <sub>. Số phóng xạ </sub>
chuỗi là
<b>A. </b>7 phóng xạ
27
13
<sub>, khối lượng của các hạt nhân là m</sub>
Al =
26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931,5Mev/c2. Năng lượng mà phản ứng này là?
<b>A. </b>Toả ra 4,275152MeV. <b>B. </b>Thu vào 2,67197MeV.
<b>C. </b>Toả ra 4,275152.10-13<sub>J.</sub><b><sub>D. </sub></b><sub>Thu vào 2,67197.10</sub>-13<sub>J.</sub>
<b>Câu 16. </b>Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L, tần số góc của
dịng điện là ω
<b>A. </b>Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tùy thuộc vào thời
điểm ta xét.
<b>B. </b>Tổng trở của đọan mạch bằng 1/(ωL)
<b>C. </b>Mạch không tiêu thụ công suất
<b>D. </b>Điện áptrễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
<b>Câu 17. </b>Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của
<i><b>cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?</b></i>
<b>A. </b> 0 0
0
<i>U</i> <i>I</i>
<i>U</i> <i>I</i> <b><sub>B. </sub></b> <sub>0</sub> <sub>0</sub> 2
<i>U</i> <i>I</i>
<i>U</i> <i>I</i> <b><sub>C. </sub></b><i><sub>U</sub>u</i> <i>i<sub>I</sub></i> 0<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
2 2
2 2
0 0
1
<i>u</i> <i>i</i>
<i>U</i> <i>I</i> <sub>.</sub>
<b>Câu 18. </b>Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách
nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động.
<b>A. </b>Cùng pha <b>B. </b>Ngược pha <b>C. </b>lệch pha 2
<b>D. </b>lệch pha 4
<b>Câu 19. </b>Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
<b>A. </b>Một nửa bước sóng. <b>B. </b>hai bước sóng.
<b>C. </b>Một phần tư bước sóng. <b>D. </b>một bước sóng.
<b>Câu 20. </b>Cho mạch điện xoay chiều mắc theo thứ tự<b>. </b>điện trở R, cuộn dây (L,r) và tụ điện C. Biết <i>R</i>2<i>r</i><sub>,</sub>
2 1
<i>2LC</i>
, ucd vuông pha với uAB. Hệ số công suất của cuộn dây bằng
<b>A. </b>0,85 <b>B. </b>0,5 <b>C. </b>0,707 <b>D. </b>1
<b>Câu 21. </b>Cho mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L và R0. Biết U = 200V,
UR = 110V, Ucd = 130V. Công suất tiêu thụ của mạch là 320W thì R0 bằng?
<b>A. </b>80 <b><sub>B. </sub></b><sub>160</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>25</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>50</sub>
<b>Câu 22. </b>Sóng điện từ và sóng cơ học khơng có chung tính chất nào dưới đây?
<b>A. </b>Phản xạ. <b>B. </b>Truyền được trong chân không.
<b>C. </b>Mang năng lượng. <b>D. </b>Khúc xạ.
<b>Câu 23. </b>Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong khơng gian. Khi nói về quan
<b>A. </b>Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
<b>B. </b>Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha
<b>C. </b>Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
<b>D. </b>Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
<b>Câu 24. </b>Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Khi chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1
= 0,40 m và 2 thì thấy tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ bước sóng 1 có một vân sáng của bức xạ 2 .
Xác định 2 .
<b>A. </b>0,48 m. <b>B. </b>0,52 m. <b>C. </b>0,60 m. <b>D. </b>0,72 m.
<b>Câu 25. </b>Chiếu bức xạ điện từ có tần số f1 vào tấm kim loại làm bắn các electron quang điện có vận tốc ban
đầu cực đại là v1. Nếu chiếu vào tấm kim loại đó bức xạ điện từ có tần số f2 thì vận tốc của electron ban đầu
<b>A. </b>
<i>h(4 f</i><sub>1</sub>−<i>f</i><sub>2</sub>)
3 .
<b>Câu 26. </b><i><b>Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?</b></i>
<b>A. </b>Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai mơi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
<b>B. </b>Sóng điện từ truyền được trong chân khơng.
<b>C. </b>Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
<b>D. </b>Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
<b>Câu 27. </b>Công suất nguồn sáng có bước sóng 0,3 <i>μ</i> m là 2,5W. Hiệu suất lượng tử H = 1%. Dịng quang
điện bão hồ là
<b>A. </b>0,6A. <b>B. </b>6mA. <b>C. </b>0,6mA. <b>D. </b>1,2A.
<b>Câu 28. </b>Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang
có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
0
2
<i>U</i>
thì cường độ dịng điện trong mạch có độ lớn bằng
<b>A. </b>
0 3
2
<i>U</i> <i>L</i>
<i>C .</i> <b>B. </b>
0 5
2
<i>U</i> <i>C</i>
<i>L .</i> <b>C. </b>
0 5
2
<i>U</i> <i>L</i>
<i>C .</i> <b>D. </b>
0 3
2
<i>U</i> <i>C</i>
<i>L</i> <sub>.</sub>
<b>Câu 29. </b><i><b>Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?</b></i>
<b>A. </b>Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xốy.
<b>B. </b>Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.
<b>C. </b>Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tại một điểm
ln vng góc với nhau.
<b>D. </b>Điện trường khơng lan truyền được trong điện mơi.
<b>Câu 30. </b>Sóng điện từ khi truyền từ khơng khí vào nước thì:
<b>A. </b>tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm. <b>B. </b>tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
<b>C. </b>tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm. <b>D. </b>tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.
<b>Câu 31. </b>Có bốn bức xạ<b>. </b>ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia . Các bức xạ này được sắp xếp theo
thức tự bước sóng tăng dần là:
<b>A. </b>tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia , tia hồng ngoại.
<b>B. </b>tia ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
<b>C. </b>tia , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
<b>D. </b>tia , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.
<b>Câu 32. </b>Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong khơng khí. Khi
đi qua lăng kính, chùm sáng này
<b>A. </b>khơng bị lệch phương truyền <b>B. </b>bị thay đổi tần số
<b>C. </b>không bị tán sắc <b>D. </b>bị đổi màu
<b>Câu 33. </b>Tia Rơn-ghen (tia X) có
<b>A. </b>cùng bản chất với tia tử ngoại.
<b>B. </b>tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
<b>C. </b>điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.
<b>D. </b>cùng bản chất với sóng âm.
<b>Câu 34. </b>Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất
phát quang hấp thụ hồn tồn một photon của ánh sáng kích thích có năng lượng ε để chuyển sang trạng thái
kích thích, sau đó
<b>A. </b>giải phóng một electron tự do có năng lượng nhỏ hơn ε do có mất mát năng lượng.
<b>B. </b>phát ra một photon khác có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng.
<b>C. </b>giải phóng một electron tự do có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng.
<b>D. </b>phát ra một photon khác có năng lượng nhỏ hơn ε do mất mát năng lượng.
<b>Câu 35. </b>Trong phản ứng hạt nhân<b>. </b> 49
<b>Câu 36. </b>Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X ngun chất, có chu kì bán rã là T. Sau thời gian t = 2T kể từ
thời điểm ban đầu, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và số hạt
nhân chất phóng xạ X cịn lại là:
<b>A. </b>1/3 <b>B. </b>3. <b>C. </b>4/3 <b>D. </b>4.
<b>Câu 37. </b>Cho phản ứng hạt nhân α + Al1327 → P1530 + X thì hạt X là
<b>A. </b>prơtơn. <b>B. </b>êlectrơn. <b>C. </b>nơtrơn. <b>D. </b>pơzitrơn.
<b>Câu 38. </b><i><b>Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây sai?</b></i>
<b>A. </b>Tia khơng phải là sóng điện từ.
<b>B. </b>Tia có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.
<b>C. </b>Tia khơng mang điện.
<b>D. </b>Tia có tần số lớn hơn tần số của tia X.
<b>Câu 39. </b>Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng ?
<b>A. </b>Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
<b>B. </b>Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
<b>C. </b>Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phơtơn đó càng nhỏ.
<b>D. </b>Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
<b>Câu 40. </b>Khi chiếu 1 bức xạ điện từ có bước sóng 0,5 micromet vào bề mặt của tế bào quang điện tạo ra dòng
<b>điện bão hịa là 0,32A. Cơng suất bức xạ đập vào Katot là P=1,5W. Tính hiệu suất của tế bào quang điện.</b>
<b>A. </b>26% <b>B. </b>17% <b>C. </b>64% <b>D. </b>53%
<b>Câu 41. </b>Kích thích nguyên tử H2 từ trạng thái cơ bản bằng bức xạ có bước sóng 0,1218m. Hãy xác định bán
kính quỹ đạo ở trạng thái mà nguyên tử H2 có thể đạt được?
<b>A. </b>2,12.10-10<sub>m</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>2,22.10</sub>-10<sub>m</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>2,32.10</sub>-10<sub>m</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>2,42.10</sub>-10<sub>m</sub>
<b>Câu 42. </b>Cho phản ứng hạt nhân 13 <sub>H + </sub> 12 <sub>H </sub> 24 <sub>He + </sub> 01 <sub>n + 17,6 MeV. Tính năng lượng tỏa ra khi</sub>
tổng hợp được 1 gam khí heli.
<b>A. </b>4,24.1010<sub> (J).</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>4,24.10</sub>12<sub> (J).</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>4,24.10</sub>13<sub> (J).</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>4,24.10</sub>11<sub> (J).</sub>
<b>Câu 43. </b>Trong thí nghiệm giao thoa khe I âng cho a = 0,5mm; D = 1,2m; đặt trước khe S1 một bản mặt song
song độ dày e, chiết suất n = 1,5; thì thấy hệ vân dời đi một đoạn là x0 = 3mm. Bản song song có độ dày bao
nhiêu ?
<b>A. </b>e = 2,5 <i>μ</i> m. <b>B. </b>e = 3 <i>μ</i> m. <b>C. </b>e = 2 <i>μ</i> m. <b>D. </b>e = 4 <i>μ</i> m.
<b>Câu 44. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên lục ?</b>
<b>A. </b>Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
<b>B. </b>Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
<b>C. </b>Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối.
<b>D. </b>Quang phổ liên tục do các vật rắn, nóng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra
<b>A. </b>đều là sóng điện từ nhưng có tần số khác nhau.
<b>B. </b>khơng có các hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa
<b>C. </b>chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh.
<b>D. </b>chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.
<b>Câu 46. </b>Chiếu nguồn bức xạ điện từ có bước sóng
10%. Công suất bức xạ của nguồn sáng là
<b>A. </b>7,95W. <b>B. </b>49,7mW. <b>C. </b>795mW. <b>D. </b>7,95W.
<b>Câu 47. </b><i><b>Thông tin nào đây là sai khi nói về các quỹ đạo dừng ?</b></i>
<b>A. </b>Quỹ đạo có bán kính r0 ứng với mức năng lượng thấp nhất.
<b>B. </b>Quỹ đạo M có bán kính 9r0.
<b>C. </b>Quỹ đạo O có bán kính 36r0.
<b>D. </b>Khơng có quỹ đạo nào có bán kính 8r0.
<b>Câu 48. </b>Bắn phá hạt nhân 147<i>N</i><sub>đứng yên bằng một hạt α thu được hạt proton và một hạt nhân Oxy. Cho khối</sub>
lượng của các hạt nhân<b>. </b>mN = 13,9992u; mα = 4,0015u; mP= 1,0073u; mO = 16,9947u, với u = 931,5 MeV/c2.
Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng ?
<b>Câu 49. </b>Máy phát điện một chiều khác máy phát điện xoay chiều ở
<b>A. </b>cấu tạo của phần ứng. <b>B. </b>cấu tạo của phần cảm.
<b>C. </b>bộ phận lấy điện ra ngồi. <b>D. </b>cấu tạo của rơto và stato.
<b>Câu 50. </b>Chọn điều kiện ban đầu thích hợp để điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC có dạng q = q0cos
<i>ω</i> <sub>t. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng điện trường tức thời trong mạch dao động ?</sub>
<b>A. </b>Wđ =
<i>q</i><sub>0</sub>2
<i>2C</i> <sub>cos</sub>2 <i>ω</i> <sub>t.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>W</sub>
t =
2
cos2 <i>ω</i> <sub>t.</sub>
<b>C. </b>W0đ =
<i>q</i><sub>0</sub>2
<i>2C</i> <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>W</sub><sub>0đ</sub><sub> = </sub>
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 5</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C
<b>Câu 1. </b>Vật dao động<b>. </b>x = 4cos(5t + 2
) cm. Quãng đường mà vật đi được sau thời gian t = 2,15s kể từ lúc
<b>A. </b>55,17 cm. <b>B. </b>85,17 cm. <b>C. </b>65,17 cm. <b>D. </b>75,17 cm.
<b>Câu 2. </b><i><b>Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hồ:</b></i>
<b>A. </b>Vận tốc luôn trễ pha <i>π</i> <sub>/2 so với gia tốc.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>Gia tốc sớm pha </sub> <i>π</i> <sub> so với li độ.</sub>
<b>C. </b>Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau. <b>D. </b>Vận tốc luôn sớm pha <i>π</i> /2 so với li độ.
<b>Câu 3. </b>Một vật nhỏ, khối lượng 100g, được treo vào một lị xo có độ cứng 40N/m. Ban đầu giữ vật ở vị trí sao
cho lị xo giãn một đoạn 5cm rồi thả nhẹ. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật trong khoảng thời gian
<b>A. </b>30,5cm/s <b>B. </b>106cm/s <b>C. </b>82,7m/s <b>D. </b>47,7m/s
<b>Câu 4. </b>Một chất điểm có khối lượng 50g dao động điều hồ trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số 5Hz. Khi t
=0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy π2<sub>=10. Ở thời điểm t=1/12s, lực gây ra chuyển động</sub>
của chất điểm có độ lớn là:
<b>A. </b>10N <b>B. </b> 3N <b>C. </b>1N <b>D. </b>10 3N.
<b>Câu 5. </b>Một vật dao động điều hồ, khi vật có li độ x1 = 4cm thì vận tốc <i>v</i>140 3<i>cm s</i>/ ;khi vật có li độ
2 4 2
<i>x</i> <i>cm</i><sub> thì vận tốc </sub><i>v</i><sub>2</sub>40 2<i>cm s</i>/ <i><sub>; π</sub></i>2<sub>=</sub><sub>10 . Động năng biến thiên với chu kỳ</sub>
<b>A. </b>0,1 s <b>B. </b>0,8 s <b>C. </b>0,2 s <b>D. </b>0,4 s
<b>Câu 6. </b>Một con lắc lò xo gồm một lị xo nhẹ có độ cứng k và một vật nhỏ có khối lượng m = 100g, được treo
thẳng đứng vào một giá cố định. Tại vị trí cân bằng O của vật, lò xo giãn 2,5cm. Kéo vật dọc theo trục của lò
xo xuống dưới cách O một đoạn 2cm rồi truyền cho nó vận tốc 40 3cm/s theo phương thẳng đứng hướng
xuống dưới. Chọn trục toạ độ Ox theo phương thẳng đứng, gốc tại O, chiều dương hướng lên trên; gốc thời
gian là lúc vật bắt đầu dao động. Lấy g = 10 m/s2<sub>. Viết phương trình dao động của vật nặng.</sub>
<b>A. </b>x = 5cos(20t + 3
2
) (cm). <b>B. </b>x = 5cos(20t - 3
2
) (cm).
<b>C. </b>x = 4cos(20t - 3
2
) (cm). <b>D. </b>x = 4cos(20t + 3
2
) (cm).
<b>Câu 7. Hãy chọn câu đúng. Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hồn tồn một phơtơn sẽ đưa</b>
đến
<b>A. </b>sự giải phóng một electron tự do. <b>B. </b>sự giải phóng một electron liên kết.
<b>C. </b>sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống. <b>D. </b>sự phát ra một phôtôn khác
<b>Câu 8. Hãy chọn câu đúng khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn.</b>
<b>A. </b>Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang.
<b>C. </b>Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang.
<b>D. </b>Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang.
<b>Câu 9. </b>Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có
dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
0
2
<i>U</i>
thì cường độ dịng điện trong mạch có độ lớn bằng
<b>A. </b>
0 3
2
<i>U</i> <i>L</i>
<i>C .</i> <b>B. </b>
0 5
2
<i>U</i> <i>C</i>
<i>L .</i> <b>C. </b>
0 5
2
<i>U</i> <i>L</i>
<i>C .</i> <b>D. </b>
0 3
2
<i>U</i> <i>C</i>
<i>L</i> <sub>.</sub>
<b>Câu 10. </b>Trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, R là một biến trở. Khi <i>R R</i> 0<sub> thì hệ số cơng suất của mạch là</sub>
3
2 <sub>. Điều chỉnh R thì thấy có hai giá trị </sub><i>R </i>1 40 <sub> và </sub><i>R </i>1 90 <sub> thì mạch có cùng cơng suất tiêu thụ. Giá trị</sub>
của <i>R</i>0<sub> là:</sub>
<b>A. </b>
<b>Câu 11. </b>Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với
biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn (với k = 0, <sub> 1, </sub><sub>2,..) có giá trị là</sub>
<b>A. </b>d2 - d1 = k <b>B. </b>d2 - d1 = (2k + 1)
<b>D. </b>d2 - d1 = (2k + 1)
<b>A. </b>11cm. <b>B. </b>3cm. <b>C. </b>5cm. <b>D. </b>2cm.
<b>Câu 13. </b>Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn phát sóng theo phương thẳng
đứng với các phương trình<b>. </b><i>u</i>10, 2.<i>cos</i>(50 )<i>t cm</i><sub> và </sub> <i>u</i>2 0, 2cos(50
là 0,5(m/s). Coi biên độ sóng khơng đổi. Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB?
<b>A. </b>8 <b>B. </b>9 <b>C. </b>10 <b>D. </b>11
<b>Câu 14. </b>Sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
<b>A. </b>một bước sóng. <b>B. </b>nửa bước sóng. <b>C. </b>một phần tư bước sóng.<b>D. </b>hai lần bước sóng.
<b>Câu 15. </b>Một sóng âm truyền trong khơng khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB
và 80 dB<b>. </b>Biết cường độ âm tại M là 0,05 W/m2<sub>. Tính cường độ âm tại N.</sub>
<b>A. </b>400 W <b>B. </b>450 W <b>C. </b>500 W <b>D. </b>550 W
<b>Câu 16. </b>Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu cịn lại được kích thích để dđ với chu kì khơng đổi và bằng
<b>A. </b>siêu âm. <b>B. </b>nhạc âm. <b>C. </b>hạ âm. <b>D. </b>âm thanh.
<b>Câu 17. </b>Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều là
u 100 2cos 100 t V
6
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>, cường độ dòng</sub>
điện qua mạch là
i 4 2cos 100 t A
2
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là</sub>
<b>A. </b>200 W. <b>B. </b>800 W. <b>C. </b>400 W. <b>D. Một giá trị kháC.</b>
<b>Câu 18. </b>Trong hiện tượng quang – phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để làm gì ?
<b>A. </b>Để tạo ra dịng điện trong chân không. <b>B. </b>Để thay đổi điện trở của vật.
<b>C. </b>Để làm nóng vật. <b>D. </b>Để làm cho vật phát sáng.
<b>Câu 19. </b>Đặt điện áp 0
cos 100
3
<i>u U</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub>
<sub>(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung </sub>
4
2.10
(F). Ở thời
điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dịng điện trong mạch là 4A. Biểu thức cường độ
dòng điện chạy trong mạch.
<b>A. </b>i = 5
) (A). <b>B. </b>i = 5cos(100t - 6
<b>C. </b>i = 5cos(100t +6
) (A). <b>D. </b>i = 5
) (A).
<b>Câu 20. </b>Cho mạch điện gồm<b>. </b>cuộn dây có L thay đổi và điện trở R, u = U
<b>A. </b>122W <b>B. </b>124W <b>C. </b>144W <b>D. </b>136W
<b>Câu 21. </b>Động cơ điện xoay chiều một pha mắc vào mạng xoay chiều một pha đã hạ áp với U = 110V. Động
cơ sinh ra một công suất cơ học Pi<b> = 60W. Biết hiệu suất là 0,95 và dòng điện qua động cơ I = 0,6A. Hãy tính</b>
điện trở của động cơ.
<b>A. </b>22,5 <b><sub>B. </sub></b><sub>50</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>8,77</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>10</sub>
<b>Câu 22. </b>Khung dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1 H và tụ điện có điện
dung C = 10 F. Dao động điện từ trong khung là dao động điều hồ với cường độ dịng điện cực đại I0 =
0,05A. Tính điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03 A và cường độ dịng điện trong mạch lúc điện tích
trên tụ có giá trị q = 30 C.
<b>A. </b>4V; 4A <b>B. </b>0,4V; 0,4A <b>C. </b>4V; 0,4A <b>D. </b>4V; 0,04A
<b>Câu 23. </b>Trong thí nghiệm giao thoa I âng, khoảng cách hai khe a = 2mm, khoảng cách hai khe tới màn hứng
vân là D = 1,2m. Khe S phát đồng thời hai bức xạ màu đỏ có bước sóng 0,76m và màu lục có bước sóng
0,48m. Khoảng cách từ vân sáng màu đỏ bậc 2 đến vân sáng màu lục bậc 5 là:
<b>A. </b>0,528mm. <b>B. </b>1,20mm. <b>C. </b>3,24mm. <b>D. </b>2,53mm.
<b>Câu 24. </b>Trong một thí nghiệm về hiệu ứng quang điện, người ta có thể làm triệt tiêu dịng quang điện bằng
cách dùng một hiệu điện thế hãm có giá trị bằng 3,2V. Người ta tách ra một chùm hẹp các electron quang điện
và hướng nó đi vào một từ trường đều, theo hướng vng góc với các đường cảm ứng từ. Biết bán kính quỹ
đạo lớn nhất của các electron bằng 20cm. từ trường có cảm ứng từ là:
<b>A. </b>3,01.10-5<sub>T</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>3,02.10</sub>-5<sub>T</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>32T</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>320T</sub>
<b>Câu 25. </b>Đồng vị 23492<i>U</i><sub> sau một chuỗi phóng xạ </sub>
82 <sub>. Số phóng xạ </sub>
chuỗi là
<b>A. </b>7 phóng xạ
<i>A</i>
<i>ZPb</i>
<sub>. Cho chu kỳ bán rã của Pôlôni T = 138</sub>
<b>A. </b>59 ngày <b>B. </b>69 ngày <b>C. </b>79 ngày <b>D. </b>89 ngày
<b>Câu 27. </b>Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng
<b>A. </b>xảy ra với mọi chất rắn, lỏng hoặc khí. <b>B. </b>chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng.
<b>C. </b>chỉ xảy ra đối với chất rắn. <b>D. </b>là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh.
<b>Câu 28. </b>Cơng thốt êlectron của một kim loại là 7,64.10-19<sub>J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các</sub>
bức xạ có bước sóng là
Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?
<b>A. </b>Hai bức xạ (
<b>C. </b>Cả ba bức xạ (
<b>Câu 29.</b> Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng
<b>A. </b>một bước sóng. <b>B. </b>hai bước sóng.
<b>C. </b>một phần tư bước sóng. <b>D. </b>một nửa bước sóng.
<b>Câu 30. </b>Cho phản ứng hạt nhân Al 3015P n
27
13
<sub>, khối lượng của các hạt nhân là m</sub>
Al =
26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931,5Mev/c2. Năng lượng mà phản ứng này là?
<b>A. </b>Toả ra 4,275152MeV. <b>B. </b>Thu vào 2,67197MeV.
<b>C. </b>Toả ra 4,275152.10-13<sub>J.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>Thu vào 2,67197.10</sub>-13<sub>J.</sub>
<b>Câu 31. </b>Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ của lượng
chất phóng xạ cịn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
<b>Câu 32. </b>Một con lắc lị xo dao động điều hồ khi vật đi qua vị trí có li độ bằng nửa biên độ thì
<b>A. </b>cơ năng của con lắc bằng bốn lần động năng. <b>B. </b>cơ năng của con lắc bằng bốn lần thế năng.
<b>C. </b>cơ năng của con lắc bằng ba lần thế năng. <b>D. </b>cơ năng của con lắc bằng ba lần động năng.
<b>Câu 33. </b>Phương trình dao động cơ điều hồ của một chất điểm, khối lượng m, là x = Acos(
<b>A. </b>Wđ =
<i>mA2<sub>ω</sub></i>2
4
3
đ =
<i>mA2<sub>ω</sub></i>2
4
3
<b>C. </b>Wđ =
<i>mA2<sub>ω</sub></i>2
4
3
đ =
<i>mA2<sub>ω</sub></i>2
4
3
<b>Câu 34. </b>Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp R, L, <b>C. </b>Cuộn dây có
H, tụ điện có điện dung C thay đổi
được. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
dịng điện i trong mạch nhanh pha hơn điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch một góc
. Tìm biểu thức giá trị
tức thời của i.
<b>A. </b> <i>i=√2 cos(100 πt +</i>
<i>π</i>
4)<i>A</i> <b><sub>B. </sub></b> <i>i=2</i>√<i>2cos(100 πt+</i>
<i>π</i>
4)<i>A</i> <b><sub>C. </sub></b> <i>i=√2cos(100πt−</i>
<i>π</i>
4)<i>A</i> <b><sub>D. </sub></b> <i>i=2</i>
<i>π</i>
4)<i>A</i>
<b>Câu 35. </b>Cho mạch điện xoay chiều mắc theo thứ tự<b>. điện trở R, cuộn dây (L,r) và tụ điện C. Biết </b><i>R</i>2<i>r</i><sub>,</sub>
2 1
<i>2LC</i>
, ucd vuông pha với u<b>AB. </b>Hệ số công suất của cuộn dây bằng
<b>A. </b>0,85 <b>B. </b>0,5 <b>C. </b>0,707 <b>D. </b>1
<b>Câu 36. </b>Cho mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L và R0. Biết U = 200V,
UR = 110V, Ucd = 130V. Công suất tiêu thụ của mạch là 320W thì R0 bằng?
<b>A. </b>80 <b><sub>B. </sub></b><sub>160</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>25</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>50</sub>
<b>Câu 37. </b>Đặt vào hai đầu đoạn mạch mắc theo thứ tự gồm 3 phần tử điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L
thay đổi được, tụ điện C có dung kháng bằng
<b>A. </b>
<b>Câu 38. </b>Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện, I0 là cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm.
Biểu thức liên hệ giữa U0 và I0 của mạch dao động LC là
<b>A. </b>I0 = U0
<b>Câu 39. </b>Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 80<sub>. Chiết suất của thuỷ tinh làm lăng kính đối với ánh</sub>
sáng màu đỏ và ánh sáng màu tím lần lượt là nđ = 1,6444 và nt = 1,6852. Chiếu một chùm ánh sáng trắng rất
hẹp, coi như một tia sáng, vào mặt bên của lănh kính theo phương vng góc với mặt đó. Góc tạo bởi tia ló
màu đỏ và màu tím là
<b>A. </b>0,057rad <b>B. </b>0,57rad <b>C. </b>0,0057rad <b>D. </b>0,0075rad
<b>Câu 40. </b><i><b>Chọn câu sai</b></i>
<b>A. </b>Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc.đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
<b>B. </b>Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
<b>C. </b>Vận tốc của sóng ánh sáng trong các mơi trường trong suốt khác nhau có giá trị khác nhau.
<b>D. </b>Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.
<b>Câu 41. </b>Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là
<b>Câu 42. </b>Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Khi chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1
= 0,40 m và 2 thì thấy tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ bước sóng 1 có một vân sáng của bức xạ 2 .
Xác định 2 .
<b>A. </b>0,48 m. <b>B. </b>0,52 m. <b>C. </b>0,60 m. <b>D. </b>0,72 m.
<b>Câu 43. </b>Chiếu bức xạ điện từ có tần số f1 vào tấm kim loại làm bắn các electron quang điện có vận tốc ban
đầu cực đại là v1. Nếu chiếu vào tấm kim loại đó bức xạ điện từ có tần số f2 thì vận tốc của electron ban đầu
cực đại là v2 = 2v1. Cơng thốt A của kim loại đó tính theo f1 và f2 theo biểu thức là
<b>A. </b>
<i>h(4 f</i><sub>1</sub>−<i>f</i><sub>2</sub>)
3 .
<b>Câu 44. </b>Cơng suất nguồn sáng có bước sóng 0,3 <i>μ</i> <sub>m là 2,5W. Hiệu suất lượng tử H = 1%. Dòng quang</sub>
điện bão hoà là
<b>A. </b>0,6A <b>B. </b>6mA <b>C. </b>0,6mA <b>D. </b>1,2A
<b>Câu 45. </b><i><b>Điều nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch dây chuyền ?</b></i>
<b>A. </b>Trong phản ứng dây chuyền, số phân hạch tăng rất nhanh trong một thời gian ngắn.
<b>D. </b>Khi k < 1 phản ứng phân hạch dây chuyền vẫn xảy ra
<b>Câu 46. </b><i><b>Điều nào sau đây là sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch ?</b></i>
<b>A. </b>Là loại phản ứng toả năng lượng.
<b>B. </b>Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.
<b>C. </b>Hiện nay, các phản ứng nhiệt hạch đã xảy ra dưới dạng không kiểm soát được.
<b>D. </b>Là loại phản ứng xảy ra ở nhiệt độ bình thường.
<b>Câu 47. </b>Trong phản ứng hạt nhân<b>. </b> 49
<b>A. </b>6 nơtron và 6 proton. <b>B. </b>6 nuclon và 6 proton.
<b>C. </b>12 nơtron và 6 proton. <b>D. </b>6 nơtron và 12 proton.
<b>Câu 48. </b>Con lắc lị xo gồm lị xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động với chu kỳ 0,4s. Nếu thay vật
nặng m bằng vật nặng có khối lượng m’ gấp đơi m. Thì chu kỳ dao động của con lắc bằng
<b>A. </b>0,16s <b>B. </b>0,2s <b>C. </b>0,4. 2s <b>D. </b>
0, 4
2 <sub>s</sub>
<b>Câu 49. </b>Một con lắc lị xo gồm lị xo có độ cứng 20N/m và viên bi có khối lượng 0,2kg dao động điều hòa.
Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20cm/s và 2 3m/s2. Biên độ dao động là
<b>A. </b>4 cm. <b>B. </b>16cm. <b>C. 4 3 cm.</b> <b>D. 10 3 cm.</b>
<b>Câu 50. Chọn câu trả lời khơng đúng khi nói về máy phát điện một pha:</b>
<b>A. </b>Máy điện một pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
<b>B. </b>Máy phát điện là thiết bị biến đổi điện năng thành cơ năng.
<b>C. </b>Mỗi máy phát điện đều có hai bộ phận chính là phần cảm và phần ứng.
<b>D. </b>Một trong các cách tạo ra suất điện động cảm ứng trong máy phát điện là tạo ra từ trường quay và các
vòng dây đặt cố định.
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 6</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C
<b>Câu 1. </b>Cho đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt điện áp u
= U0cos(2ft) (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch. Thay đổi f tới f0 thì điện áp hiệu dụng
giữa hai bản tụ điện bằng điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. Thay đổi f tới (f0 + 90) Hz thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch, đồng thời lúc đó ta cũng
có
3
2
<i>L</i>
<i>C</i>
<i>R Z</i>
<i>R Z</i>
<sub>. Giá trị f</sub>
0 là
<b>Câu 2. </b>Tác dụng lên con lắc một ngoại lực biến đổi tuần hoàn theo thời gian. Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi
<b>A. </b>biên độ của ngoại lực bằng biên độ dao động của con lắc
<b>B. </b>pha ban đầu của ngoại lực bằng pha dao động ban đầu của con lắc
<b>C. </b>tần số của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của con lắc
<b>D. </b>chu kỳ của ngoại lực bằng hai lần chu kỳ dao động của con lắc
<b>Câu 3. </b>Một chất điểm dao động điều hịa với phương trình
. Thời gian ngắn nhất kể từ
lúc chất điểm có tốc độ bằng không đến lúc độ lớn gia tốc của nó bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại lần thứ
3 là 1/3 s. Tần số dao động của chất điểm là
<b>A. </b>1,75 Hz. <b>B. </b>0,50 Hz. <b>C. </b>2,00 Hz. <b>D. </b>0,57 Hz.
<b>Câu 4. </b>Trong đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so
với cường độ dòng điện qua mạch khi
<b>A. </b>dung kháng của đoạn mạch bằng điện trở thuần của đoạn mạch.
<b>B. </b>dung kháng của đoạn mạch lớn hơn cảm kháng của đoạn mạch.
<b>C. </b>cảm kháng của đoạn mạch bằng dung kháng của đoạn mạch.
<b>D. </b>cảm kháng của đoạn mạch lớn hơn dung kháng của đoạn mạch.
<b>Câu 5. </b>Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt
là A1 và A2, pha ban đầu có thể thay đổi được. Khi hai dao động thành phần cùng pha và ngược pha thì năng
lượng dao động tổng hợp lần lượt là 4W và W. Khi năng lượng dao động tổng hợp là 3W thì độ lệch pha giữa
hai dao động thành phần gần với giá trị nào nhất sau đây?
<b>A. </b> 105,50<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub> 86,5</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub> 90,0</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub> 70,5</sub>0<sub>.</sub>
<b>Câu 6. </b>Trong việc truyền tải điện năng đi xa, khi tăng điện áp hiệu dụng ở hai đầu đường dây tải điện (ở nhà
máy điện) lên 20 lần thì cơng suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện
<b>A. </b>giảm 20 lần. <b>B. </b>tăng 20 lần. <b>C. </b>tăng 400 lần. <b>D. </b>giảm 400 lần.
<b>Câu 7. </b>Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng
thế năng là 0,25 giây. Tần số góc dao động của vật là
<b>A. </b>π rad <b>B. </b>2π rad <b>C. </b>8π rad <b>D. </b>4π rad
<b>Câu 8. </b>Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là
<b>A. </b>
max
2
<i>v</i>
<i>A</i> <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
max
2
<i>v</i>
<i>A</i>
<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
max
<i>v</i>
<i>A</i> <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
max
<i>v</i>
<i>A</i>
<sub>.</sub>
<b>Câu 9. </b>Một sóng cơ học lan truyền trên mặt một chất lỏng với bước sóng . Khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha là
<b>A. </b>/4. <b>B. </b>/2. <b>C. </b>. <b>D. </b>3/8.
<b>Câu 10. </b>Trên một sợi dây đàn hồi, hai đầu AB cố định có sóng dừng ổn định với bước sóng = 24 cm. Hai
điểm M và N cách đầu A những khoảng lần lượt là dM = 14 cm và dN = 40 cm. Khi vận tốc dao động của phần
tử vật chất ở M là vM = 2 cm/s thì vận tốc dao động của phần tử vật chất ở N là
<b>A. </b>vN = - 2
<b>Câu 11. </b>Cho đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng khơng thay đổi thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử
<b>A. </b>tổng trở của đoạn mạch giảm.
<b>B. </b>điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng.
<b>C. </b>công suất tiêu thụ của đoạn mạch tăng.
<b>D. </b>cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua đoạn mạch giảm.
<b>Câu 12. </b>Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 8cos(10x - 1000t) (cm), trong đó x là
toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Tốc độ của sóng là
<b>A. </b>157 m/s. <b>B. </b>100 m/s. <b>C. </b>314 m/s. <b>D. </b>50 m/s.
<b>Câu 13. </b>Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng 100 g. Con lắc đang dao
động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2<sub> = 10. Số dao động toàn phần mà con lắc thực hiện được trong một</sub>
phút là
<b>A. </b>12. <b>B. </b>5. <b>C. </b>300. <b>D. </b>200.
<b>A. </b>15 vòng/ phút <b>B. </b>90 vòng/phút <b>C. </b>750 vòng/phút <b>D. </b>900 vịng/phút
<b>Câu 15. </b>Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 1m được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 = π2
(m/s2<sub>). Bỏ qua lực cản. Kéo vật lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 9</sub>0<sub> rồi bng nhẹ cho vật dao động.</sub>
Chọn gốc thời gian khi buông vật, chiều dương là chiều chuyển động của vật ngay khi bng vật. Phương
trình dao động của vật nhỏ là
<b>A. </b><i>s</i> 20cos( ) m<i>t</i>
<b>B. </b><i>s</i> 20cos( <i>t</i> ) m
<b>C. </b><i>s</i>0, 09 cos( ) m<i>t</i> <b>D. </b><i>s</i>0,09cos(<i>t</i>) m
<b>Câu 16. </b>Ly độ và tốc độ của một vật dao động điều hòa liên hệ với nhau theo biểu thức 103<i>x</i>2105 <i>v</i>2<sub>.</sub>
Trong đó x và v lần lượt tính theo đơn vị cm và cm/s. Lấy π2<sub> = 10. Khi gia tốc của vật là 50 m/s</sub>2<sub> thì tốc độ của</sub>
vật là
<b>A. </b>50π cm/s. <b>B. </b>0. <b>C. </b>
<b>Câu 17. </b><i><b>Phát biểu nào sau đây sai?</b></i>
<b>A. </b>Sóng âm truyền trong khơng khí là sóng dọc
<b>B. </b>Khi sóng âm truyền từ nước ra khơng khí thì bước sóng giảm.
<b>C. </b>Tốc độ truyền sóng trên một sợi dây đàn hồi không phụ thuộc vào sức căng của dây.
<b>D. </b>Ngưỡng nghe của âm phụ thuộc vào tần số âm.
<b>Câu 18. </b>Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li
độ lần lượt là <i>x</i>1 5cos( <i>t</i> 2)cm
và <i>x</i>2 5 3 cos( )cm<i>t</i> <sub>. Tại các thời điểm x</sub><sub>1 </sub><sub>= x</sub><sub>2 </sub><sub>thì li độ của dao động</sub>
tổng hợp là
<b>A. </b>5 cm. <b>B. </b>
<b>Câu 19. </b>Một vật dao điều hòa với ly độ cực đại X, tốc độ cực đại V. Khi vật có ly độ x thì tốc độ của nó là v.
Biểu thức nào sau đây đúng?
<b>A. </b>
2 2
2 2 1
<i>x</i> <i>v</i>
<i>X</i> <i>V</i> <b><sub>B. </sub></b>
2 2
2 2 2
<i>x</i> <i>v</i>
<i>X</i> <i>V</i> <b><sub>C. </sub></b> 1
<i>x</i> <i>v</i>
<i>X</i> <i>V</i> <b><sub>D. </sub></b> 2
<i>x</i> <i>v</i>
<i>X</i> <i>V</i>
<b>Câu 20. </b>Một nguồn dao động với chu kỳ 2,4 s, tạo một sóng ngang trên mặt nướ<b>C. </b>Tốc độ truyền sóng trên
mặt nước là 2 m/s. Bước sóng có giá trị
<b>A. </b>4,8 m. <b>B. </b>1,2 m. <b>C. </b>1,2 cm. <b>D. </b>4,8 cm.
<b>Câu 21. </b>Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch
chỉ chứa tụ điện. Khi tần số của điện áp xoay chiều tăng lên 9 lần thì dung kháng của tụ điện
<b>A. </b>giảm 9 lần. <b>B. </b>tăng 9 lần. <b>C. </b>giảm 3 lần. <b>D. </b>tăng 3 lần.
<b>Câu 22. </b>Một sợi dây đàn hồi dài 1 m, có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Bước
sóng của sóng trên dây là
<b>A. </b>100 cm. <b>B. </b>25 cm. <b>C. </b>50 cm. <b>D. </b>75 cm.
<b>Câu 23. </b>Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2. Đặt
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ
cấp để hở là 10U. Hệ thức đúng là
<b>A. </b>N1 100N .2 <b><sub>B. </sub></b>
2
1
N
N .
10
<b>C. </b>
2
1
N
N .
100
<b>D. </b>N1 10N .2
<b>Câu 24. </b>Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
<b>B. </b>Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
<b>C. </b>Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
<b>D. </b>Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số và cùng pha với nhau.
<b>Câu 25. </b>Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường đẳng hướng và khơng
hấp thụ âm. Tại điểm A có mức cường độ âm L = 40 dB<b>. </b>Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 4 lần nhưng
không đổi tần số thì mức cường độ âm tại A là
<b>Câu 26. </b>Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài và chu kì dao động của
chúng lần lượt là , 1 và T2 <sub>1</sub>, T<sub>2</sub>. Biết
1
2
1
2
<i>T</i>
<i>T</i> <sub>. Hệ thức đúng là</sub>
<b>A. </b>
1
2
1
2
<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
1
2
2
<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
1
2
4
<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
1
2
1
4
<sub>.</sub>
<b>Câu 27. </b>Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định. Khi lị xo có
chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10 cm. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lị xo và kích thích để vật dao
động điều hịa theo phương thẳng đứng. Trong q trình dao động tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực
kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm M và N là 10,2 cm.
Lấy g = 10 m/s2<sub>. Tần số dao động của vật xấp xỉ là</sub>
<b>A. </b>3,5 Hz. <b>B. </b>1,7 Hz. <b>C. </b>4,6 Hz. <b>D. </b>2,5 Hz.
<b>Câu 28. </b>Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm. Hai nguồn này dao
động theo phương thẳng đứng và cùng pha Điểm C trên đường thẳng (d) nằm trên mặt chất lỏng, vng góc
với AB tại A là một điểm dao động với biên độ cực đại. Cho CA = 15 cm, bước sóng của 2 nguồn là λ với 2
cm < λ < 3 cm. Điểm M trên đường thẳng (d) dao động với biên độ cực đại và gần C nhất, cách C một đoạn
gần giá trị nào nhất sau đây?
<b>A. </b> 12 cm. <b>B. </b> 5 cm. <b>C. </b> 4 cm. <b>D. </b> 7 cm.
<b>Câu 29. </b>Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với biên độ 10 cm. Trong 1s, quãng đường lớn
nhất vật đi được là 10 cm. Trong 2s, quãng đường lớn nhất vật đi được là
<b>A. </b>20 2 cm <b>B. </b>20cm <b>C. </b>50cm <b>D. </b>
<b>Câu 30. </b>Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hịa có độ lớn
<b>A. </b>khơng đổi nhưng hướng thay đổi. <b>B. </b>tỉ lệ với độ lớn của li độ và ln hướng về vị trí cân bằng.
<b>C. </b>tỉ lệ với bình phương biên độ. <b>D. </b>và hướng không đổi.
<b>Câu 31. </b>Khi động cơ không đồng bộ một pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường khơng đổi thì
tốc độ quay của rôto
<b>A. </b>luôn bằng tốc độ quay của từ trường. <b>B. </b>lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
<b>C. </b>có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường. <b>D. </b>nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
<b>Câu 32. </b>Sóng ngang là sóng có phương dao động
<b>A. </b>theo phương vng góc với phương truyền sóng. <b>B. </b>theo phương nằm ngang.
<b>C. </b>theo phương thẳng đứng. <b>D. </b>theo phương trùng với phương truyền sóng.
<b>Câu 33. </b>Trên đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây L là thuần cảm thì điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch
<b>A. </b>có thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R.
<b>B. </b>có thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện.
<b>C. </b>luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện.
<b>D. </b>luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây.
<b>Câu 34. </b>Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vịng dây, diện tích mỗi vịng 600 cm2<sub> quay đều với tốc độ</sub>
120 vịng/phút trong từ trường đều có B = 0,2 T, trục quay nằm trong mặt phẳng khung, đi qua tâm và vng
góc với B . Tại thời điểm t = 0 véc tơ pháp tuyến n<sub> ngược chiều với vectơ </sub>B <sub>. Suất điện động cảm ứng trong</sub>
khung có biểu thức là
<b>A. </b>e 4,8 cos(4 t+ )V.2
<b>B. </b>e 48 sin 4 t+
<b>C. </b>e 48 sin(4 t+ )V.2
<b>D. </b>e 4,8 sin(4 t+ )V.2
<b>Câu 35. </b>Trong thí nghiệm với con lắc lị xo thẳng đứng và con lắc đơn thì gia tốc trọng trường g
<b>A. </b>ảnh hưởng tới chu kỳ của cả hai con lắc
<b>B. </b>không ảnh hưởng tới chu kỳ dao động của cả hai con lắc
<b>C. </b>chỉ ảnh hưởng tới chu kỳ của con lắc đơn.
<b>D. </b>chỉ ảnh hưởng tới chu kỳ dao động của con lắc lò xo.
<b>Câu 36. </b>Cho dịng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua đoạn mạch mắc nối tiếp. Khoảng thời gian giữa
hai lần liên tiếp cường độ dịng điện này có độ lớn cực đại là
<b>Câu 37. </b>Đặt điện áp u = U0cost (U0 và không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và MB
mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chứa cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L, đoạn mạch MB chứa điện trở
thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung <b>C. </b>Biết C
L
=
r
=
R2 2
,
1
<i>L</i>
<i>C</i>
và hệ số công suất của đoạn mạch AB
là 0,96. Tỉ số điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các đoạn mạch AM và MB là
<b>A. </b>
.
5 <b><sub>B. </sub></b>
5
.
3 <b><sub>C. </sub></b>
3
.
4 <b><sub>D. </sub></b>
4
.
3
<b>Câu 38. </b>Đặt điện áp u = <i>U</i> 2cos(2ft), (trong đó U khơng đổi, f thay đổi được) vào hai đầu điện trở thuần.
Khi f = f1 thì cơng suất tiêu thụ trên điện trở bằng P. Khi f = f2 = 2f1 thì cơng suất tiêu thụ trên điện trở bằng
<b>A. </b> 2 P. <b>B. </b> 2
<i>P</i>
. <b>C. </b>2P. <b>D. </b>P.
<b>Câu 39. </b>Đặt điện áp u = 60 2cos(100t) (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dịng
<b>A. </b>1,25 H. <b>B. </b>0,18 H. <b>C. </b>0,38 H. <b>D. </b>0,24 H.
<b>Câu 40. </b>Cho dịng điện có cường độ i = 4cos(100t) A chạy qua điện trở thuần R = 50 . Nhiệt lượng tỏa ra
trên điện trở trong thời gian 10 phút là
<b>A. </b>2,4.105<sub> J.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>2,4.10</sub>4<sub> J.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>4,8.10</sub>4<sub> J.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>4,8.10</sub>5<sub> J.</sub>
<b>Câu 41. </b>Một vật nhỏ dao động điều hòa trên một đường thẳng với biên độ 8 cm. Chiều dài quỹ đạo của vật là
<b>A. </b>12 cm. <b>B. </b>4 cm. <b>C. </b>16 cm. <b>D. </b>24 cm.
<b>Câu 42. </b>Một mạch điện xoay chiều X mắc nối tiếp với đoạn mạch Y. Cho biết biểu thức điện áp tức thời giữa
hai đầu đoạn mạch X và hai đầu đoạn mạch Y lần lượt là<b>. </b>uX = 12 cos(100t) V và uy= 9cos(100t + /2) V.
Biểu thức điện áp thức thời u giữa hai đầu đoạn mạch là
<b>A. </b>u = 15 cos(100t + 0,2) V. <b>B. </b>u = 15 cos(100t - 0,3) V.
<b>C. </b>u = 15 cos(100t - 0,2) V. <b>D. </b>u = 15 cos(100t + 0,3) V.
<b>Câu 43. </b>Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 15 cm. Hai nguồn này dao
động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = u2 = 5cos(40t) mm. Tốc độ truyền sóng trên
mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ 1 cm trên S1S2 là
<b>A. </b>6. <b>B. </b>7. <b>C. </b>14. <b>D. </b>12.
<b>Câu 44. </b>Để bơm nước ngoài một cánh đồng xa, người ta dùng một máy bơm nước mà động cơ của nó là một
<b>A. </b>226 V. <b>B. </b>232 V. <b>C. </b>220 V. <b>D. </b>230V.
<b>Câu 45. </b>Đặt điện áp u = U0cost (U0 và không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây khơng thuần cảm
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C (thay đổi được). Khi C = C0 thì cường độ dịng điện trong mạch sớm
pha hơn u là 1 (0 < 1 < 2
) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 40 V. Khi C = 3,5C0 thì cường độ dịng
điện trong mạch trễ pha hơn u là 2 = 2
- 1 và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 140V. Giá trị của
U0 là
<b>A. </b>150 V. <b>B. </b>80 V. <b>C. </b>100 V. <b>D. </b>100
<b>Câu 46. </b>Cho đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp, với CR2<sub> <</sub>
2L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U. 2<sub>cos(t) , trong đó U khơng đổi,</sub>
biến thiên. Điều chỉnh giá trị của để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Khi đó điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn cảm và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thỏa mãn UL = 0,2UR. Khi đó hệ số
cơng suất của mạch xấp xỉ bằng
<b>Câu 47. </b>Từ nguồn O, một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với bước sóng
nguồn là uO Acos t. <sub> Coi biên độ sóng khơng đổi khi sóng truyền đi. Phương trình dao động của phần tử</sub>
mơi trường tại M trên Ox cách O một đoạn d khi sóng truyền tới là
<b>A. </b> M
2 d
u A cos( t ).
<b><sub>B. </sub></b> M
d
u A cos( t ).
<b><sub>C. </sub></b> M
2 d
u A cos( t ).
<b><sub>D. </sub></b> M
d
<b>Câu 48. </b>Chọn phát biểu đúng?
<b>A. </b>Các nguồn âm khi phát ra cùng âm cơ bản f sẽ tạo ra những âm sắc giống nhau.
<b>B. </b>Hai âm có cùng độ cao được phát ra từ hai nguồn âm khác nhau sẽ có âm sắc khác nhau.
<b>C. </b>Âm phát ra từ một nhạc cụ sẽ có đường biểu diễn là một đường dạng sin.
<b>D. </b>Âm sắc là một đặc trưng sinh lí giúp ta phân biệt được các âm có cùng biên độ.
<b>Câu 49. </b>Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0. Tại vị trí động năng đang tăng và bằng 3 lần thế
năng, đồng thời vật đang đi theo chiều dương thì ly độ góc là
<b>A. </b>
3
α
2 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b> 0
3
α
2
. <b>D. </b>
<b>Câu 50. </b>Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
<b>A. </b>cường độ dịng điện trong đoạn mạch sớm pha 2
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
<b>B. </b>dịng điện xoay chiều khơng thể tồn tại trong đoạn mạch vì giữa hai bản tụ là điện mơi.
<b>C. </b>cường độ dịng điện trong đoạn mạch trễ pha 2
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
<b>D. </b>tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 7</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C
<b>Câu 1. </b>Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hồ tại nơi có gia tốc trọng trường là g, chu kỳ được xác định
bởi biểu thức
<b>Câu 2. </b>Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm một cuộn cảm có L = 2mH và một tụ điện có điện dung C =
0,2μF thì phát ra sóng điện từ có bước sóng là
<b>Câu 3. Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?</b>
<b>A. </b>Máy biến áp có thể giảm điện áp. <b>B. </b>Máy biến áp làm thay đổi cường độ dịng điện.
<b>C. </b>Máy biến áp có thể tăng điện áp. <b>D. </b>Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
<b>Câu 4. </b>Vận tốc của chất điểm dao động điều hồ có độ lớn cực đại khi
<b>A. </b>li độ bằng không. <b>B. </b>pha cực đại.
<b>C. </b>li độ có độ lớn cực đại. <b>D. </b>gia tốc có độ lớn cực đại.
<b>Câu 5. </b>Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi biểu thức
<b>A. </b>T2 LC <b>.</b> <b>B. </b> C
L
2
T
<b>;</b> <b>C. </b> L
C
2
T
<b>.</b> <b>D. </b> LC
2
T
<b>;</b>
<b>Câu 6. </b>Trong thí nghiệm xác định tốc độ truyền âm của khơng khí. Cơng thức xác định giá trị tốc độ truyền
âm trung bình là
<b>A. </b>
<b>Câu 7. </b>Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L = 10-4<sub>H và một tụ điện có điện dung C = 25.10</sub>-12<sub>F thực</sub>
hiện dao động điện từ không tắt. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng U0= 4V. Giá trị
cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là:
<b>A. </b>I0 = 2.10-3A. <b>B. </b>4.10-3A. <b>C. </b>I0 = 2A. <b>D. </b>4A.
<b>Câu 8. </b>Đoạn mạch RLC nối tiếp có L thuần cảm và thay đổi được. Điều chỉnh L để ZL = (R2 + ZC2)/ZC khi đó
<b>A. </b>
2
<i>C</i>
2
. <b>B. </b>U2
L = U2 + U2R + U2<b>C.</b>
<b>C. </b>UL2 = U(U – UC). <b>D. </b>U2 = UL(UL – UC) .
<b>Câu 9. </b>Sóng ngang là sóng
<b>A. </b>trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
<b>B. </b>lan truyền theo phương nằm ngang.
<b>C. </b>trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vng góc với phương truyền sóng.
<b>D. </b>trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.
<b>Câu 10. </b>Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số<b>. </b>x1 = 3sin(t + /2) cm
và x2 =
<b>A. </b>x = 3sin(t + /3) cm. <b>B. </b>x =
<b>C. </b>x =
<b>Câu 11. </b>Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rơto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà
máy phát ra là 50Hz thì rơto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?
<b>A. </b>3000vòng/phút. <b>B. </b>1500vòng/phút. <b>C. </b>750vòng/phút. <b>D. </b>500vòng/phút
<b>Câu 12. </b>Một thanh thẳng AB đồng chất, tiết diện đều, chiều dài L = 10cm, khối lượng m = 1kg được đặt trên
một mặt phẳng ngang. Mặt phẳng ngang có hai phần ngăn cách bởi một đường thẳng<b>. </b>một phần khơng có ma
sát (phần I); phần cịn lại có ma sát, hệ số ma sát giữa thanh và phần này là μ = 0,21 (phần II). Người ta bố trí
một hệ cơ học gồm<b>. </b>Một lị xo nhẹ, độ cứng k = 100N/m, một đầu gắn cố định vào tường tại O, đầu còn lại nối
với đầu A của thanh. Ban đầu trục của thanh và của lị xo nằm trên một đường thẳng vng góc với đường
thẳng phân cách phần I với phần II; lò xo khơng bị biến dạng; thanh nằm hồn tồn trong phần I và điểm B
của thanh vừa chạm vào đường phân cách đó. Truyền cho thanh một vận tốc
có chiều hướng về phía phần II và có độ lớn là 0,55m/s. Gia tốc trọng trường g = 10m/s2<sub>. Độ dãn cực đại của</sub>
lò xo là
<b>A. </b>8cm. <b>B. </b>5cm. <b>C. </b>5,2cm. <b>D. </b>4,6cm.
<b>Câu 13. </b>Một lị xo có độ cứng k = 99N/m, một đầu gắn vào điểm treo cố định, đầu kia gắn vào khối gỗ hình
d = 1000kg/m3<sub>. Kích thích cho vật dao động điều hịa tại nơi có gia tốc trọng trường là g = π</sub>2<sub> = 10m/s</sub>2<sub>. Chu</sub>
kỳ dao động của khối gỗ là
<b>A. </b>π (s). <b>B. </b>π/2 (s). <b>C. </b>π/10 (s). <b>D. </b>π/5 (s).
<b>Câu 14. </b>Điện năng được truyền tải từ trạm tăng áp tới trạm hạ áp bằng đường dây tải điện một pha có điện trở
R = 30 . Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy hạ áp lần lượt là 2200 V và 220 V,
cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp của máy hạ áp là 100<b>A. </b>Bỏ qua tổn hao năng lượng ở các máy
biến áp. Coi hệ số công suất bằng 1. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy tăng áp là
<b>A. </b>2200V. <b>B. </b>2500V. <b>C. </b>44000V. <b>D. </b>2420V.
<b>Câu 15. </b>Một vật có khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì T = 2s. Năng lượng dao
động của vật là
<b>A. </b>11,84.10-3<sub>J.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>118435,25J.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>59217,63J</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>5,92.10</sub>-3<sub>J.</sub>
<b>Câu 16. </b>Đặt điện áp xoay chiều u = 220
100π rad/s thì điện áp giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại, nếu = 2 = 64π rad/s thì điện áp giữa hai bản
tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện áp giữa hai bản tụ điện khi = 64π rad/s gần giá trị nào nhất sau đây?
<b>A. </b>220V. <b>B. </b>280V. <b>C. </b>180V. <b>D. </b>200V.
<b>Câu 17. </b>Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng tần số f = 25Hz,
cùng pha Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 1m/s và k Z. Xét điểm M trên mặt nước, để biên độ
sóng tại M cực đại thì
<b>A. </b>S2M – S1M = 4k. <b>B. </b>S2M – S1M = 2k. <b>C. </b>S2M – S1M = 2,5k. <b>D. </b>S2M – S1M = 4,5k.
<b>Câu 18. </b>Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào
sau đây?
<b>D. </b>Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
<b>Câu 19. </b>Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
<b>A. </b>hiện tượng giao thoa sóng điện từ.
<b>B. </b>hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.
<b>C. </b>hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
<b>D. </b>hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của mơi trường.
<b>Câu 20. </b>Dao động cưỡng bức là dao động mà người ta đã tác dụng vào vật dao động tắt dần một lực
<b>A. </b>để cân bằng với lực cản của môi trường.
<b>B. </b>cùng chiều với chuyển động của vật dao động trong một phần của từng chu kì.
<b>C. </b>ngược chiều với chuyển động của vật dao động trong một phần của từng chu kì.
<b>D. </b>biến đổi điều hịa theo thời gian sau một khoảng thời gian đủ dài.
<b>Câu 21. </b>Một máy biến áp lí tưởng có số vịng dây của cuộn sơ cấp là 3600 vòng, cuộn thứ cấp là 600 vòng.
Máy biến áp được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số 50Hz, khi đó cường độ hiệu dụng chạy qua cuộn
thứ cấp là 12<b>A. </b>Cường độ hiệu dụng chạy qua cuộn sơ cấp là
<b>A. </b>2A. <b>B. </b>72A. <b>C. </b>20A. <b>D. </b>7,2A.
<b>Câu 22. </b>Trên mặt nước có hai điểm A và B ở trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một phần tư bước
sóng. Tại thời điểm t, mặt thoáng ở A và B đang cao hơn vị trí cân bằng B lần lượt là 0,5mm và 0,866mm, mặt
thống ở A đang đi xuống cịn ở B đang đi lên. Coi biên độ sóng khơng đổi trên đường truyền sóng. Sóng có:
<b>A. </b>Biên độ 1mm truyền từ A đến B <b>B. </b>Biên độ 0,683mm truyền từ B đến A
<b>C. </b>Biên độ 1,366mm truyền từ B đến A <b>D. </b>Biên độ 0,366mm truyền từ A đến
<b>Câu 23. </b>Một máy biến thế lý tưởng, cuộn sơ cấp có N1=1100 vịng được nối vào điện áp hiệu dụng khơng đổi
U1=220V. Thứ cấp gồm hai cuộn N2=55 vòng, N3=110 vòng. Giữa hai đầu N2 nối với một điện trở R1=11.
Giữa hai đầu N3 nối với điện trở R2=44. Cường độ dòng điện chạy trong cuộn sơ cấp có giá trị:
<b>A. </b>0,25A <b>B. </b>0,05A <b>C. </b>0,1A <b>D. </b>0,15A
<b>Câu 24. </b>Cho một con lắc đơn dao động trong mơi trường khơng khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng
đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Biết lực cản của khơng khí tác dụng lên con lắc là không đổi và bằng 0,001
lần trọng lượng của vật. Coi biên độ giảm đều trong từng chu kì. Số lần con lắc con lắc đi qua vị trí cân bằng
từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là
<b>A. </b>100. <b>B. </b>50. <b>C. </b>200. <b>D. </b>25.
<b>Câu 25. </b>Vật dao động điều hịa có phương trình phương trình dao động x = 5cos(2πt + π/6) (cm). Chu kì dao
động của vật đó là
<b>A. </b>1 (s). <b>B. </b>2 (s). <b>C. </b>2π (s). <b>D. </b>0,5 (s).
<b>Câu 26. </b>Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc trong mơi trường vật chất chiết suất n = 1,6 là 600nm. Bước
<b>A. </b>459nm. <b>B. </b>760nm. <b>C. </b>500nm. <b>D. </b>720nm.
<b>Câu 27. </b>Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là
<b>A. </b>f = 800Hz; T = 1,25s. <b>B. </b>f = 50Hz; T = 0,02s.
<b>C. </b>f = 0,05Hz; T= 200s. <b>D. </b>f = 5Hz; T = 0,2s.
<b>Câu 28. </b>Cường độ dòng điện trong mạch khơng phân nhánh có dạng i = 2 2cos100t(A). Cường độ dòng
điện hiệu dụng trong mạch là
<b>A. </b>I = 2A <b>B. </b>I = 1,41A <b>C. </b>I = 4A <b>D. </b>I = 2,83A
<b>Câu 29. </b>Trong giao thoa vớí khe I âng có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng
cách giữa hai vân sáng ngồi cùng là 9mm. Tìm λ.
<b>A. </b>0,6μm. <b>B. </b>0,4μm. <b>C. </b>0,55μm. <b>D. </b>0,75μm.
<b>Câu 30. </b><i><b>Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC:</b></i>
<b>A. </b>Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ
trường tập trung ở cuộn cảm.
<b>B. </b>Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là khơng đổi, nói cách khác,
năng lượng của mạch dao động được bảo toàn.
<b>C. </b>Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện
xoay chiều trong mạch.
lượt là x1 = 4cos(
5
3
t +
5
6
) ; x2 = 4 3cos(
20
3
t -
2
3
) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Thời điểm đầu tiên
mà khoảng cách giữa hai vật đạt giá trị lớn nhất là
<b>A. </b>0,5s. <b>B. </b>1,2s. <b>C. </b>0,05s <b>D. </b>0,1s.
<b>Câu 32. </b>Biết cường độ dòng điện đi qua tụ điện C = 2.10-4<sub>/π (F) có biểu thức i = 4</sub>
giữa hai đầu tụ điện có biểu thức
<b>A. </b>u = 800
1 = 2s. Quả lắc có thể coi như một
con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m = 500g và thanh treo mảnh bằng kim loại có hệ số nở dài = 2.10
-5<sub>K</sub>-1<sub>. Vật nặng có thể dịch chuyển dọc thanh treo nhờ đinh ốc có bước ốc h = 0,5mm. Biết ở Hà Nội g</sub>
1 =
9,793m/s2<sub>; ở TP Hồ Chí Minh g</sub>
2 = 9,787m/s2, nhiệt độ là 300<b>C. </b>Ở TP Hồ Chí Minh, để đồng hồ chạy đúng giờ
thì phải điều chỉnh con lắc một góc gần bằng
<b>A. </b>5810<sub> để chiều dài thanh treo tăng lên.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>581</sub>0<sub> để chiều dài thanh treo ngắn lại.</sub>
<b>C. </b>6750<sub> để chiều dài thanh treo tăng lên.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>675</sub>0<sub> để chiều dài thanh treo ngắn lại.</sub>
<b>Câu 34. </b>Cho 3 mạch dao động điện từ lí tưởng mà điện tích cực đại trên các tụ đều bằng Q0 = 10nC, với tần
số f1, f2, f3. Biết rằng tại mọi thời điểm, điện tích trên tụ điện và dịng điện trong mạch của các mạch dao động
liên hệ bằng biểu thức q1i2i3 + q2i1i3 = q3i1i2. Tại thời điểm t, các tụ điện trên các mạch dao động điện từ lần
lượt có giá trị q1 = 6nC, q2 = 8nC và q3. Giá trị của q3 xấp xỉ bằng:
<b>A. </b> 7,5nC. <b>B. </b> 6,7nC. <b>C. </b> 8,8nC. <b>D. </b> 5,5nC.
<b>Câu 35. </b>Con lắc lị xo dao động điều hịa, có khối lượng vật nặng là m = 0,5kg và độ cứng của lị xo là k =
50N/m. Tần số góc của vật dao động là
<b>A. </b>10Hz. <b>B. </b>π/5 rad/s. <b>C. </b>π/5(Hz). <b>D. </b>10rad/s.
<b>Câu 36. </b>Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t0, tốc độ của các phần tử tại B và C đều
bằng v0, phần tử tại trung điểm của BC đang ở vị trí biên. Ở thời điểm t1 vận tốc của các phần tử tại B và C là
bằng nhau và có giá trị đều bằng v0 thì phần tử ở D lúc đó đang có tốc độ bằng
<b>A. </b>v0
<b>Câu 37. </b>Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u = U
Khi thay đổi biến trở đến các giá trị R1 = 50Ω, R2 = 100Ω, R3 = 150Ω thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm AM
có giá trị lần lượt là U1, U2, U3. Kết luận nào sau đây là đúng?
<b>A. </b>U1 < U2 < U3. <b>B. </b>U1 > U2 > U3. <b>C. </b>U1 = U3 > U2. <b>D. </b>U1 = U2 = U3.
<b>Câu 38. </b>Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 16cm đang cùng dao động vng góc với mặt nước theo phương
trình <b>. </b>uA = uB = a cos50 <i>π</i> t (cm). C là một điểm trên mặt nước thuộc vân giao thoa cực tiểu, giữa C và trung
trực của AB có một vân giao thoa cực đại. Biết AC = 17,2cm. BC = 13,6cm. Số vân giao thoa cực đại đi qua
cạnh AC là
<b>A. </b>16 đường. <b>B. </b>6 đường. <b>C. </b>7 đường. <b>D. </b>8 đường.
<b>Câu 39. </b>Một mạch dao động LC lí tưởng, có năng lượng là 36.10-6<sub>J và điện dung của tụ điện là C = 2,5μF.</sub>
Năng lượng tập trung tại cuộn cảm khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3V là
<b>A. </b>30J. <b>B. </b>23,25J. <b>C. </b>36J. <b>D. </b>24,75J.
<b>Câu 40. </b>Một mạch dao động LC lí tưởng có chu kì 2s. Tại thời điểm t điện tích trên tụ bằng 3C thì sau đó
1s dịng điện có cường độ 4 A . Điện tích cực đại trên tụ là
<b>A. </b>10-6<sub>C</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>5.10</sub>-5<sub>C</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>5.10</sub>-6<sub>C</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>10</sub>-4<sub>C</sub>
<b>Câu 41. </b>Quan sát sóng dừng trên dây đàn hồi, người ta thấy có 5 nút sóng ( kể cả hai nút ngồi cùng) và
khoảng cách giữa hai nút ngồi cùng là 1m. Bước sóng trên dây là
<b>A. </b>50cm. <b>B. </b>40cm. <b>C. </b>20cm. <b>D. </b>25cm.
<b>Câu 42. </b>Một mạch dao động LC lí tưởng kín, chưa hoạt động. Nối hai cực của nguồn điện một chiều có điện
trở trong r vào hai đầu cuộn cảm. Sau khi dịng điện trong mạch ổn định, cắt nguồn thì mạch LC dao động với
tần số góc và hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ gấp n lần suất điện động của nguồn điện một chiều. Tính
điện dung của tụ và độ tự cảm của cuộn dây theo n, r và .
<b>C. </b>C = nr/ và L = 1/(nr). <b>D. </b>C = 1/(nr) và L = nr/().
<b>Câu 43. </b>Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một
dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là
<b>A. </b>5,20<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>7,8</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>6,3</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>4,0</sub>0<sub>.</sub>
<b>Câu 44. </b>Đặt điện áp u = U 2 cos t <sub>(U và không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây</sub>
và tụ điện. Biết cuộn dây có hệ số cơng suất 0,6 và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Gọi Ud và UC là điện
áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Điều chỉnh C để (Ud + UC) đạt giá trị cực đại, khi đó tỉ số
của cảm kháng với dung kháng của đoạn mạch là
<b>A. </b>0,60. <b>B. </b>0,50. <b>C. </b>0,80. <b>D. </b>0,71.
<b>Câu 45. </b>Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn giống hệt nhau A, B dao động với tần
số f = 13Hz. Tại điểm M cách các nguồn A, B những khoảng là d1 = 19cm; d2 = 21cm sóng có biên độ cực đại.
Giữa M và trung trực của AB không có dãy cực đại nào khác. Vận tốc truyền sóng là
<b>A. </b>26m/s. <b>B. </b>6,5m/s. <b>C. </b>42m/s. <b>D. </b>13m/s.
<b>Câu 46. </b>Đặt điện áp u = 220
<b>A. </b>50 2 V. <b>B. </b>-110
<b>Câu 47. </b>Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nhỏ AM và MB mắc nối tiếp với nhau. Đoạn mạch AM gồm
biểu thức<b>. </b>uMB =200cos(100t + \f(,12 ) (V). Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây có giá trị bằng
<b>A. </b>r = 125 ; L = 0,689H. <b>B. </b>r = 153,5 ; L = 0,281H.
<b>C. </b>r = 216,5 ; L = 0,398H. <b>D. </b>r = 100 ; L = 0,550H.
<b>Câu 48. </b>Đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L nối tiếp. Biết điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch là u = 100 2cos100t(V), điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 100V, giữa hai đầu cuộn
cảm là 40V. Hệ số công suất của mạch là
<b>A. </b>0,6. <b>B. </b>0,8. <b>C. </b>0,9. <b>D. </b>0,7.
<b>Câu 49. </b>Độ cao của âm phụ thuộc vào
<b>A. </b>tần số của nguồn âm. <b>B. </b>độ đàn hồi của nguồn âm.
<b>C. </b>đồ thị dao động của nguồn âm. <b>D. </b>biên độ dao động của nguồn âm.
<b>Câu 50. </b>Một vật dao động điều hịa có đồ thị gia tốc như hình. Lấy π2<sub> =10. Phương trình dao động của vật là</sub>
<b>A. </b>x = 20cos(πt -
<b>D. </b>x = 125cos(
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 8</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C; 1eV = 1,6.10-19 J;
1u = 931,5MeV/c2<sub>, N</sub>
A = 6,02.1023/mol
<b>Câu 1. </b>Một máy phát điện xoay chiều 1 pha phần cảm có 12 cặp cực quay với tốc độ 300vòng/phút. Tần số của dòng điện
xoay chiều phát ra là:
<b>A. </b>120Hz. <b>B. </b>60Hz. <b>C. </b>50Hz. <b>D. </b>100Hz.
t (s)
200
0
5/12
a (cm/s2 )
<b>Câu 2. </b>Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 10cm dao động cùng
pha và có bước sóng 2cm. Coi biên độ sóng khơng đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại quan sát được
trong khoảng AB là:
<b>A. </b>5. <b>B. </b>7. <b>C. </b>11. <b>D. </b>9.
<b>Câu 3. </b>Khi một hạt nhân 23592U<sub> bị phân hạch thì tỏa ra năng lượng 200MeV. Nếu 1 g </sub>
235
92U<sub> bị phân hạch hồn tồn thì</sub>
năng lượng tỏa ra xấp xỉ bằng
<b>A. </b>5,1.1016<sub> J.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>8,2.10</sub>10<sub> J.</sub><sub> </sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>5,1.10</sub>10<sub> J.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>8,2.10</sub>16<sub>J.</sub>
<b>Câu 4. </b><i><b>Phát biểu nào là sai?</b></i>
<b>A. </b>Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
<b>B. </b>Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prơtơn nhưng có số nơtrơn khác nhau gọi là đồng vị.
<b>C. </b>Các đồng vị của cùng một ngun tố có số nơtrơn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
<b>D. </b>Các đồng vị của cùng một ngun tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hồn.
<b>Câu 5. </b>Con lắc lị xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200g và lị xo nhẹ có độ cứng 80N/m. Con lắc dao động điều hịa theo
phương ngang với biên độ 4cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
<b>A. </b>100cm/s. <b>B. </b>40cm/s. <b>C. </b>80cm/s. <b>D. </b>60cm/s.
<b>Câu 6. </b>Biết cơng thốt của êlectron khỏi một kim loại là 4,14eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
<b>A. </b>0,50 m. <b>B. </b>0,26 m. <b>C. </b>0,30 m. <b>D. </b>0,35 m.
<b>Câu 7. </b>Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang
với phương trình x = 10cos(10t )cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy 2<sub> = 10. Cơ năng của con lắc bằng</sub>
<b>A. </b>0,10 J. <b>B. </b>0,05 J. <b>C. </b>1,00 J. <b>D. </b>0,50 J.
<b>Câu 8. </b>Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu
ánh sáng đơn sắc đó có
<b>A. </b>tần số càng lớn. <b>B. </b>tốc độ truyền càng lớn.
<b>C. </b>bước sóng càng lớn. <b>D. </b>chu kì càng lớn.
<b>Câu 9. </b>Đặt điện áp xoay chiều u 200 2 cos 100 t V
cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi đó điện áp hai đầu tụ điện là c
u 100 2 cos 100 t V
2
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Công suất</sub>
tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng:
<b>A. </b>200 W. <b>B. </b>100 W. <b>C. </b>400 W. <b>D. </b>300 W.
<b>Câu 10. </b><i><b>Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?</b></i>
<b>A. </b>Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
<b>B. </b>Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.
<b>C. </b>Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực.
<b>D. </b>Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian.
<b>Câu 11. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600nm, khoảng cách
giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3m. Trên màn khoảng cách giữa hai
vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là
<b>A. </b>9,6mm. <b>B. </b>24mm. <b>C. </b>6mm. <b>D. </b>12mm.
<b>Câu 12. </b>Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi
dây phải bằng
<b>A. </b>một số chẵn lần một phần tư bước sóng. <b>B. </b>một số lẻ lần nửa bước sóng.
<b>C. </b>một số nguyên lần bước sóng. <b>D. </b>một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
<b>Câu 13. </b>Quang phổ vạch của một khí hay hơi đặc trưng cho
<b>A. </b>chính chất ấy <b>B. </b>tỉ lệ phần trăm thành phần hóa học của chất ấy
<b>C. </b>thành phần hóa học của chất ấy <b>D. </b>cấu tạo phân tử chất ấy
<b>Câu 14. </b>Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc
vào
<b>A. </b>cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
<b>B. </b>hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
<b>C. </b>cách chọn gốc tính thời gian.
<b>Câu 15. </b>Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s, tại nơi có g2m / s2. Chiều dài của con lắc là
<b>A. </b>1m. <b>B. </b>0,8m. <b>C. </b>1,2m. <b>D. </b>1,6m
<b>Câu 16. </b>Đặt điện áp xoay chiều u U cos 100 t V 0
100, tụ điện có điện dung
4
10
F
<sub> và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Để điện áp hai đầu điện trở trễ pha 4</sub>
so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng
<b>A. </b>
1
5 H. <b>B. </b>
2
10
2
<sub>H.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
1
2 H. <b>D. </b>
2
<sub>H. </sub>
<b>Câu 17. </b>Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng
<b>A. </b>có tính chất hạt. <b>B. </b>là sóng dọc. <b>C. </b>có tính chất sóng. <b>D. </b>ln truyền thẳng.
<b>Câu 18. </b>Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
<b>A. </b>tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm <b>B. </b>tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng
<b>C. </b>giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng <b>D. </b>giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng
<b>Câu 19. </b>Một sợi dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu O dao động theo phương đứng với chu kỳ T = 0,5s. Tốc độ truyền
sóng là 40cm/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương tryền sóng lệch pha nhau một góc 6
là
<b>A. </b>1,67cm. <b>B. </b>1,21cm. <b>C. </b>1,83cm. <b>D. </b>1,98cm.
<b>Câu 20. </b>Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V. Cuộn sơ cấp
có 2000 vịng, cuộn thứ cấp có 4000vòng. Hiệu suất của máy biến áp bằng 1. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn thứ cấp
để hở là :
<b>A. </b>6200V. <b>B. </b>400V. <b>C. </b>200V. <b>D. </b>100V.
<b>Câu 21. </b>Mạch dao động của một máy thu thanh với cuộn dây có độ tự cảm L = 5.10-6<sub>H, tụ điện có điện dung 2.10</sub>-8<sub>F; điện</sub>
trở thuần
<b>A. </b>800m <b>B. </b>600m <b>C. </b>400m <b>D. </b>200m
<b>Câu 22. </b>Đặt điện áp u = 0
U 100 t V
6
<sub>vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dịng điện qua</sub>
mạch là 0
i I cos 100 t A
6
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng</sub>
<b>A. </b>0,5 <b>B. </b>0,71 <b>C. </b>1 <b>D. </b>0,86
<b>Câu 23. </b><i><b>Chọn phát biểu sai?</b></i>
<b>A. </b>Sóng cực ngắn được dùng để truyền thơng qua vệ tinh
<b>B. </b>Sóng dài thường được truyền thơng dưới nước
<b>C. </b>Vào ban đêm sóng trung truyền đi được xa hơn
<b>D. </b>Sóng ngắn có thể xuyên qua được tầng điện ly
<b>Câu 24. </b>Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính B0 thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể là
<b>A. </b>12r0 <b>B. </b>25r0 <b>C. </b>9r0 <b>D. </b>16r0
<b>Câu 25. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện f = 50Hz, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U = 100V,
cuộn dây thuần cảm
2
L H
<sub>, </sub>C 31,8 F <sub>, </sub>
<b>A. </b>
2
A.
2 <b><sub>C. </sub></b> 2A. <b><sub>D. </sub></b>
<b>Câu 26. </b>Hạt nhân 104Be<sub>có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtron m</sub><sub>n</sub><sub> = 1,0087u, khối lượng của prôton m</sub><sub>P</sub><sub> =</sub>
1,0073u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là 104Be
<b>A. </b>0,632 MeV/nuclon. <b>B. </b>63,215 MeV/nuclon.
<b>C. </b>6,325 MeV/nuclon. <b>D. </b>632,153 MeV/nuclon.
<b>A. </b>tia <b>B. </b>tia
<b>Câu 28. </b>Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ
cịn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
<b>A. </b>25%. <b>B. </b>75%. <b>C. </b>12,5%. <b>D. </b>87,5%.
<b>Câu 29. </b>Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm<b>. </b>Âm truyền tới có mức cường độ âm là 65dB, âm phản xạ có mức
cường độ âm là 60dB<b>. </b>Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là
<b>A. </b>5dB <b>B. </b>125dB <b>C. </b>66,19dB <b>D. </b>62,5dB
<b>Câu 30. </b>Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 8cm. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian khi
vật đi qua vị trí có tọa độ x = 2cm theo chiều âm quĩ đạo. Pha dao động ban đầu của vật là
<b>A. </b> 3.
<b>B. </b>6.
<b>C. </b>3.
. <b>D. </b> 6.
<b>Câu 31. </b>Có bốn bức xạ<b>. </b>ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia . Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước
sóng tăng dần là
<b>A. </b>tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia , tia hồng ngoại. <b>B. </b>tia ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
<b>C. </b>tia , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại. <b>D. </b>tia , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.
<b>Câu 32. </b>1123Na<sub> là chất phóng xạ </sub> <sub> và biến thành Magiê </sub>1223Mg có chu kỳ bán rã là 15 giờ. Ban đầu có 1 lượng Na
nguyên chất. Sau thời gian bao lâu khối lượng Na chỉ còn lại 1%?
<b>A. </b>99,173 giờ. <b>B. </b>99,376 giờ. <b>C. </b>99,679 giờ. <b>D. </b>99,824 giờ.
<b>Câu 33. </b>Phát biểu nào sau đây là đúng?
<b>A. </b>Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton.
<b>B. </b>Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton, nơtron và electron
<b>C. </b>Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtron.
<b>D. </b>Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton và các nơtron.
<b>Câu 34. </b>Đặt điện áp u = 200cos 100 t V
H
<sub>. Biểu thức cường độ</sub>
dòng điện qua cuộn cảm là:
<b>A. </b>
i 2 cos 100 t A
2
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b>i 2 2 cos 100 t 2 A
<sub></sub> <sub></sub>
<b>C. </b>
i 2 2 cos 100 t A
2
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b>i 2 cos 100 t 2 A
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 35. </b>Cho một mạch dao động điện từ LC đang dao động tự do, độ tự cảm L = 1mH. Người ta đo được điện áp cực đại
giữa hai bản tụ là 10V, cường độ dịng điện cực đại trong mạch là 1mA.Tìm bước sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng.
<b>A. </b>18,85m. <b>B. </b>1,885m. <b>C. </b>1885m. <b>D. </b>188,5m.
<b>Câu 36. </b>Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dịng quang điện thì hiệu điện thế
hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là
<b>A. </b>5,2.105<sub>m/s.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>6,2.10</sub>5<sub>m/s.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>7,2.10</sub>5<sub>m/s.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>8,2.10</sub>5<sub> m/s.</sub><sub> </sub>
<b>Câu 37. </b>Khi treo quả cầu m vào một lị xo thì nó giãn ra 20cm. Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu xuống theo phương thẳng
đứng 25cm rồi bng nhẹ. Biết lị xo có độ cứng k = 60N/m. Tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi khi vật qua vị trí
cân bằng là:
<b>A. </b>4,25. <b>B. </b>1,75. <b>C. </b>2,25. <b>D. </b>3,5.
<b>Câu 38. </b>Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu A, B cố định. Tần số dao động của dây là 50Hz, tốc độ truyền
sóng trên dây là 4m/s coi như khơng đổi. Số nút sóng trên dây là
<b>A. </b>9. <b>B. </b>8. <b>C. </b>7. <b>D. </b>10.
<b>Câu 39. </b>Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong khơng khí. Khi đi qua lăng
kính, chùm sáng này
<b>A. </b>khơng bị lệch phương truyền <b>B. </b>bị thay đổi tần số
<b>C. </b>không bị tán sắc <b>D. </b>bị đổi màu
<b>Câu 40. </b>Biết chu kỳ bán rã 83226Ra<sub> là 1622 năm. Ban đầu có 1g </sub>
226
83 Ra<sub> Độ phóng xạ của lượng chất trên sau 9800 năm là</sub>
<b>A. </b>0,0236Ci. <b>B. </b>0,0351Ci. <b>C. </b>0,0478Ci. <b>D. </b>0,0148Ci.
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 9</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C; 1eV = 1,6.10-19 J;
1u = 931,5MeV/c2<sub>, N</sub>
A = 6,02.1023/mol
<b>Câu 1. </b>Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có mười hai cặp cực. Từ thơng do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có
giá trị cực đại 3.10 Wb2 . Roto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Để tần số của dòng điện tăng thêm 50% thì Ro to phải
quay với tốc độ
<b>A. </b>600 vịng/phút. <b>B. </b>450 vòng/phút. <b>C. </b>360 vòng/phút. <b>D. </b>720 vòng/phút.
<b>Câu 2. </b>Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15Hz và
cùng phaTại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16cm và d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M
và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
<b>A. </b>22cm/s. <b>B. </b>20cm/s. <b>C. </b>24cm/s. <b>D. </b>25cm/s.
<b>Câu 3. </b>Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ của lượng chất bị phân rã
bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
<b>A. </b>25%. <b>B. </b>75%. <b>C. </b>12,5%. <b>D. </b>87,5%.
<b>Câu 4. </b>Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân
<b>A. </b>toả ra một nhiệt lượng lớn.
<b>B. </b>cần một nhiệt độ cao mới thực hiện được.
<b>C. </b>hấp thụ một nhiệt lượng lớn.
<b>D. </b>trong đó, hạt nhân của các nguyên tử bị nung nóng chảy thành các nuclon.
<b>Câu 5. </b>Một con lắc lị xo có độ cứng 100N/m, dao dơng điều hồ với biên độ 5cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 3cm thì nó
có động năng là:
<b>A. </b>0,125J. <b>B. </b>0,09J. <b>C. </b>0,08J. <b>D. </b>0,075J.
<b>Câu 6. </b>Chiếu một ánh sáng có λ = 0,42μm vào ca tốt của một tế bào quang điện, để triệt tiêu dịng quang điện thì hiệu điện
thế hãm là Uh = - 0,95V. Cơng thốt của electron khỏi bề mặt catốt là
<b>A. </b>4,73.10-19<sub> J.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>2,95eV.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>2eV.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>0,95eV.</sub>
<b>Câu 7. </b>Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, dao động điều hịa tại nơi có g = 10m/s2<sub>, lấy </sub><sub> </sub>2 10<sub> Chu kỳ dao động của</sub>
con lắc là :
<b>A. </b>1s. <b>B. </b>1,6s. <b>C. </b>2s. <b>D. </b>2,4s
<b>Câu 8. </b>Một tế bào quang điện có catơt làm bằng natri, khi được chiếu sáng bằng chùm bức xạ có = 0,36m thì cho một
dịng quang điện có cường độ bảo hịa là 3A, biết hiệu suất lượng tử là 1%. Số phô tôn đập vào ca tốt trong 1s
<b>A. </b>1, 259.1015 <b>B. </b>1, 487.1015 <b>C. </b>1,875.1015 <b>D. </b>1,932.1015
<b>Câu 9. </b>Đoạn mạch xoay chiều AB có R 86, 6 ,
0,5
L H
<sub>nối tiếp và </sub>uAB 100cos 100 t V
ở hai đầu L là
<b>A. </b> L
u 50cos 100 t V.
3
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b>uL 50cos 100 t 2 V.
<sub></sub> <sub></sub>
<b>C. </b> L
u 50cos 100 t V.
6
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b>uL 50cos 100 t 4 V.
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 10. </b>Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, có độ lệch pha
và A2. Biên độ của dđ tổng hợp A có giá trị
<b>A. </b>lớn hơn A1A2 <b><sub>B. </sub></b><sub>nhỏ hơn </sub>A1 A2
<b>C. </b>luôn bằng
1
2
<b>Câu 11. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát D = 2m, khoảng vân đo được là 0,8 mm, cho c = 3.108<sub> m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm</sub>
là
<b>A. </b>5,5.1014<sub> Hz.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>4,5.10</sub>14<sub> Hz.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>7,5.10</sub><sub> Hz.</sub>14<sub> </sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>6,5.10</sub>14<sub> Hz.</sub>
<b>B. </b>Sóng cơ học có thể lan truyền được trong mơi trường chất lỏng.
<b>C. </b>Sóng cơ học có thể lan truyền được trong mơi trường chất khí.
<b>D. </b>Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không.
<b>Câu 13. </b>Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
<b>A. </b>một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng.
<b>B. </b>giảm điện trở của một chất bãn dẫn, khi được chiếu sáng.
<b>C. </b>giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.
<b>D. </b>truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.
<b>Câu 14. </b>Kim loại dùng làm catơt của một tế bào quang điện có cơng thốt là 2,2eV. Chiếu vào catơt bức xạ điện từ có
bước sóng λ. Để triệt tiêu dịng quang điện cần đặt có một hiệu điện thế hãm - 0,4V. Tần số của bức xạ điện từ là
<b>A. </b>3,75.1014<sub>Hz.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>4,58.10</sub>14<sub>Hz.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>5,83.10</sub>14<sub>Hz.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>6,28.10</sub>14<sub> Hz.</sub><sub> </sub>
<b>Câu 15. </b>Chất điểm dao động điều hòa. Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1 = 3cm và v1 60 3cm / s. Tại thời
điểm t2 có li độ x2 = 3
<b>A. </b>6cm; 20rad/s. <b>B. </b>6cm; 12rad/s. <b>C. </b>12cm; 20rad/s. <b>D. </b>12cm; 10rad/s.
<b>Câu 16. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp
L H
<sub>, </sub>
4
10
C F
0,5
<sub>, biểu thức điện áp</sub>
hai đầu đoạn mạch luôn là u 100 2cos 100 t V.
<b>A. </b> C
3
u 100cos 100 t V
4
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b> C
3
u 100 2cos 100 t V
4
<sub></sub> <sub></sub>
<b>C. </b> C
u 100cos 100 t V
2
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b>uC 100 2cos 100 t 2 V
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 17. </b>Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch H(chàm) ứng với electron chuyển từ
<b>A. </b>quỹ đạo N về quỹ đạo L. <b>B. </b>quỹ đạo M về quỹ đạo L.
<b>C. </b>quỹ đạo P về quỹ đạo L. <b>D. </b>quỹ đạo O về quỹ đạo L.
<b>Câu 18. </b>Một người đèo hai thùng nước ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường lát bê tơng. Cứ cách 3m, trên
đường lại có một rãnh nhỏ. Chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng là 0,6s. Để nước trong thùng sóng sánh mạnh nhất
thì người đó phải đi với vận tốc bằng:
<b>A. </b>3m/s. <b>B. </b>4m/s. <b>C. </b>5m/s. <b>D. </b>6m/s.
<b>Câu 19. </b>Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng
x
u 4cos 20 t
3
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>mm ( x đo bằng m, t đo bằng s). Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha</sub>
là
<b>A. </b>2m. <b>B. </b>3m. <b>C. </b>2,5m. <b>D. </b>1,5m.
<b>Câu 20. </b>Một máy biến áp gồm có cuộn sơ cấp 300 vòng, cuộn thứ cấp 1500 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào một điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng 120V. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là
<b>A. </b>400V. <b>B. </b>600V. <b>C. </b>500V. <b>D. </b>700V.
<b>Câu 21. </b>Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C =
0,2F. Biết dây dẫn có điện trở thuần khơng đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Tần số riêng của mạch gần
giá trị nào sau đây nhất.
<b>A. </b>8.103<sub> Hz</sub><sub> </sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>6.10</sub>3<sub> Hz</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>4.10</sub>3<sub> Hz</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>2.10</sub>3<sub> Hz</sub>
<b>Câu 22. </b>Cho mạch điệnRL nối tiếp, biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 40V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn
cảm L là 30V. Điện áp hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch có giá trị
<b>A. </b>10V. <b>B. </b>50V <b>C. </b>70 V. <b>D. </b>100 V.
<b>Câu 23. </b>Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?
<b>A. </b>Sóng dài. <b>B. </b>Sóng trung. <b>C. </b>Sóng ngắn. <b>D. </b>Sóng cực ngắn.
<b>Câu 24. </b>Biết bước sóng của bốn vạch trong dãy Banme vạch đỏ H = 0,6563m; vạch lam H = 0,4861m; vạch chàm
H = 0,4340m; vạch tím H = 0,4102m. Bước sóng của vạch thứ 2 trong dãy Pasen ở vùng hồng ngọai là
<b>Câu 25. </b>Một tụ điện có điện dung C = 5,3μF mắc nối tiếp với điện trở R = 300Ω thành một đoạn mạch. Mắc đoạn mạch
này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz. Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là
<b>A. </b>32,22J. <b>B. </b>1047J. <b>C. </b>1933J. <b>D. </b>2148J.
<b>Câu 26. </b>So với hạt nhân 2914Si<sub>, hạt nhân </sub>
40
20Ca<sub> có nhiều hơn</sub>
<b>A. </b>11 nơtrôn và 6 prôtôn. <b>B. </b>5 nơtrôn và 6 prôtôn.
<b>C. </b>6 nơtrôn và 5 prôtôn. <b>D. </b>5 nơtrôn và 12 prôtôn.
<b>Câu 27. </b>Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 4,8kV, bỏ qua động năng của electron khi bức ra khỏi catốt.
Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen mà nó phát ra là
<b>A. </b>1,57.10—10<sub>m.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>2,14.10</sub>—10<sub>m.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>3,72.10</sub>—10<sub>m.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>2,58.10</sub>—10<sub> m.</sub><sub> </sub>
<b>Câu 28. </b>Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về
<b>A. </b>số hạt nơtron trong hạt nhân.
<b>B. </b>số hạt nơtron trong hạt nhân và số êlectron trên các quỹ đạo.
<b>D. </b>số êlectron trên các quỹ đạo.
<b>C. </b>số hạt prôtôn trong hạt nhân và số êlectron trên các quỹ đạo
<b>Câu 29. </b>Một nguồn âm phát sóng cầu. Khoảng các từ M đến nguồn là 10m. Tại điểm M mức cường độ âm là 100dB<b>.</b>
Điểm N cùng phương truyền sóng với M và gần nguồn hơn, cách M một đoạn 5m. Mức cường độ âm tại N là
<b>A. 108dB.</b> <b>B. 106dB.</b> <b>C. 102dB.</b> <b>D. 104dB.</b>
<b>Câu 30. </b><i><b>Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn, bỏ qua lực cản của môi trường?</b></i>
<b>A. </b>Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
<b>B. </b>Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
<b>C. </b>Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
<b>D. </b>Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
<b>Câu 31. </b>Cho phản ứng hạt nhân<b>. </b>2311Na p 24He2010He<sub>. Biết khối lượng hạt nhân m</sub><sub>Na</sub><sub> = 22,983734u, m</sub><sub>He</sub>
= 4,00 11506u, mp = 1,007276u, mNe = 19,986950u. Phản ứng này
<b>A. </b>thu năng lượng 2,45 MeV <b>B. </b>thu năng lượng 1,45 MeV
<b>C. </b>toả năng lượng 2,71 MeV <b>D. </b>toả năng lượng 2,45 MeV.
<b>Câu 32. </b>Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có 48No hạt nhân. Sau khoảng thời gian 3T, số
hạt nhân còn lại là:
<b>A. </b>4N0 <b>B. </b>6N0 <b>C. </b>8N0 <b>D. </b>16N0
<b>Câu 33. </b><i><b>Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ?</b></i>
<b>A. </b>Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
<b>B. </b>Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren.
<b>C. </b>Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số ngun tử của lượng chất đó.
<b>D. </b>Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.
<b>Câu 34. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, với L thay đổi được. Điện áp ở hai đầu mạch là u 140 2 cos(100 t) V,
4
10
C F
<sub>. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm cực đại. Giá trị của cảm kháng là</sub>
<b>A. </b>127Ω. <b>B. </b>149Ω. <b>C. </b>134Ω. <b>D. </b>156Ω.
<b>Câu 35. </b>Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
<b>A. </b>cùng phương, ngược chiều. <b>B. </b>cùng phương, cùng chiều.
<b>C. </b>có phương vng góc với nhau. <b>D. </b>có phương lệch nhau góc 450<sub>.</sub>
<b>Câu 36. </b>Bức xạ màu vàng của natri có bước sóng 0,59μm. Năng lượng của photon là
<b>A. </b>2eV. <b>B. </b>2,1eV. <b>C. </b>2,2eV. <b>D. </b>2,3eV.
<b>Câu 37. </b>Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 20cm, với tần số góc 6rad/s. Vận tốc
cực đại của vật có giá trị:
<b>A. </b>0,4m/s. <b>B. </b>0,5m/s. <b>C. </b>0,6m/s. <b>D. </b>0,7m/s.
<b>Câu 38. </b>Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do
<b>A. </b>Khác nhau về tần số.
<b>B. </b>Độ cao và độ to khác nhau.
<b>C. </b>Tần số, biên độ của các hoạ âm khác nhau.
<b>Câu 39. </b>Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40<sub>, đặt trong khơng khí. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng</sub>
đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của
lăng kính theo phương vng góc với mặt A<b>B. </b>Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính là
<b>A. </b>12,<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>14</sub>,<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>10</sub>,<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>18</sub>,<sub>.</sub>
<b>Câu 40. </b>Bom nhiệt hạch dùng phản ứng<b>. </b>12D+13T®24 He+10n<sub>. Cho m</sub><sub>D</sub><sub> = 2,0136u, m</sub><sub>T</sub><sub> = 3,016u, m</sub><sub>He</sub><sub>= 4,0015u,</sub>
n
m 1,0087u<sub>. Nếu có 1kmol He được tạo thành do vụ nổ Năng lượng tỏa ra tương đương với lượng thuốc nổ TNT bao</sub>
nhiêu khi cháy hết hoàn toàn (biết năng suất toả nhiệt của TNT là 4,1kJ/kg).
<b>A. </b>43,17.10 kg.10 <b>B. </b>42, 44.10 kg.10 <b>C. </b>41, 23.10 kg.10 <b>D. </b>45, 26.10 kg.10
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 10</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C; 1eV = 1,6.10-19 J;
1u = 931,5MeV/c2<sub>, N</sub>
A = 6,02.1023/mol
<b>Câu 1. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là khơng đúng?</b>
<b>A. </b>Sóng điện từ là sóng ngang.
<b>B. </b>Sóng điện từ mang năng lượng.
<b>C. </b>Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa
<b>D. </b>Sóng điện từ khơng truyền được trong chân không.
<b>Câu 2. </b>Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 50Hz vào
động cơ. Tốc độ quay của từ trường tại tâm của stato là
<b>A. </b>1300 vòng/ phút. <b>B. </b>1800 vòng/ phút. <b>C. </b>1200 vòng/ phút. <b>D. </b>1500 vịng/ phút.
<b>Câu 3. </b>Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 10cm dao động cùng
pha và có bước sóng 2cm. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu quan sát được trong khoảng AB là
<b>A. </b>8. <b>B. </b>10. <b>C. </b>4. <b>D. </b>6.
<b>Câu 4. </b>Chất phóng xạ 21084
<b>A. </b>4,8MeV; <b>B. </b>5,4MeV; <b>C. </b>5,9MeV; <b>D. </b>6,2MeV
<b>Câu 5. </b>Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lị xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
<b>A. </b>4m/s. <b>B. </b>6,28m/s. <b>C. </b>0. <b>D. </b>2m/s.
<b>Câu 6. </b>Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện ánh sáng có bước sóng λ, để triệt tiêu dịng quang điện thì hiệu điện thế
hãm Uh = - 0,76V, cơng thốt electron khỏi kim loại là A = 2,27eV. Bước sóng λ có giá trị
<b>A. </b>0,41μm. <b>B. </b>0,55μm. <b>C. </b>0,16μm. <b>D. </b>0,82μm.
<b>Câu 7. </b>Một con lắc đơn có chiều dài l = 3m, khối lượng vật nặng m = 400g, góc lệch cực đại của dây treo so với phương
thẳng đứng 0 0,12rad<sub>, dao động điều hịa tại nơi có g = 10m/s</sub>2<sub>, lấy </sub><sub> </sub>2 10<sub>. Động năng của vật nặng tại vị trí</sub>
0,06rad
<sub> là:</sub>
<b>A. </b>0,0648J <b>B. </b>0,0148J <b>C. </b>0,0948J <b>D. </b>0, 0448J
<b>Câu 8. </b>Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm
<b>A. </b>5,2.105<sub>m/s.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>6,2.10</sub>5<sub>m/s.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>7,2.10</sub>5<sub>m/s.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>8,2.10</sub>5<sub>m/s.</sub>
<b>Câu 9. </b>Cho mạch điện RC mắc nối tiếp R 50 3 ,
4
10
C F
0,5
<sub>. Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch</sub>
u 200 2cos 100 t V
. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
<b>A. </b>
<b>Câu 10. </b>Dao động của một chất điểm có khối lượng 100g là tổng hợp của hai dao động điều hịa cùng phương, có phương
trình li độ lần lượt là x1 5cos 10t cm
<b>A. </b>0,1197J. <b>B. </b>0,1156J. <b>C. </b>0,1125J. <b>D. </b>0,1177J.
<b>Câu 11. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng các khe S1, S2 được chiếu bởi ánh sáng có bước sóng 0,54 m
. Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1,35mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m. Bề rộng trường giao thoa là
1,25cm. Số vân sáng quan sát được trong trường giao thoa là
<b>A. </b>31. <b>B. </b>33. <b>C. </b>35. <b>D. </b>37.
<b>Câu 12. </b>Sóng dọc
<b>A. </b>Truyền được chất rắn, lỏng, khí
<b>B. </b>Có phương dao động vng góc với phương truyền sóng
<b>C. </b>Truyền được qua chân không
<b>D. </b>Chỉ truyền được trong chất rắn
<b>Câu 13. </b>Chiếu bức xạ có bước sóng = 0,438m vào catôt của một tế bào quang điện, kim loại làm catơt của tế bào
quang điện có giới hạn quang điện là 0 = 0,62m, công suất chiếu xạ là 3W, hiệu suất lượng tử là 5%. Số electron bức
khỏi ca tốt trong 1s là:
<b>A. </b>3,982.10 17<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>3,306.10</sub> 17<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>3,771.10</sub> 17<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>3,548.10</sub> 17<sub>.</sub>
<b>Câu 14. </b>Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hịa trên quỹ đạo thẳng dài 20cm, với tần số góc 6rad/s. Gia tốc
cực đại của vật có giá trị:
<b>A. </b>3,6m/s2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>3,8m/s</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>3,2m/s</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>3,4m/s</sub>2<sub>.</sub>
<b>Câu 15. </b>Trong hiện tượng quang điện, động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện
<b>A. </b>nhỏ hơn năng lượng photon chiếu tới. <b>B. </b>lớn hơn năng lượng photon chiếu tới.
<b>C. </b>bằng năng lượng photon chiếu tới. <b>D. </b>tỉ lệ với cường độ ánh sấng chiếu tới.
<b>Câu 16. </b><i><b>Chọn câu sai ? Phản ứng dây chuyền</b></i>
<b>A. </b>là phản ứng phân hạch liên tiếp xảy ra
<b>B. </b>ln kiểm sốt được
<b>C. </b>xảy ra khi số nơtron trung bình nhận được sau mỗi phân hạch lớn hơn 1.
<b>D. </b>xảy ra khi số nơtron trung bình nhận được sau mối phân hạch bằng 1.
<b>Câu 17. </b>Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng khơng đổi thì điện áp hiệu
dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau và bằng 10V. Khi tụ bị nối tắt thì điện áp dụng hai đầu điện trở R bằng
<b>A. </b>10V. <b>B. </b>10
<b>Câu 18. </b>Một con lắc lò xo dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kỳ năng lượng giảm đi 8%. Phần biên độ dao động mất đi
trong một dao động toàn phần là:
<b>A. </b>giảm 4%. <b>B. </b>giảm 2%. <b>C. </b>giảm 5%. <b>D. </b>giảm 3%.
<b>Câu 19. </b>Một nguồn són có tần số 500Hz, lan truyền với tốc độ lan truyền 350m/s. Điểm M trên phương truyền sóng cách
nguồn A một đoạn 2,5m. Số điểm trên đoạn MA dao động ngược pha với nguồn là
<b>A. </b>3. <b>B. </b>4. <b>C. </b>5 <b>D. </b>7
<b>Câu 20. </b>Một trạm phát điện truyền đi với công suất P = 50kW, điện trở dây dẫn là 4<sub>. Điện áp ở trạm là 500V. Độ giảm</sub>
thế trên đường dây là:
<b>A. </b>400V. <b>B. </b>100V. <b>C. </b>300V. <b>D. </b>500V.
<b>Câu 21. </b>Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ
lớn là 10-8<sub> C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8mA.</sub> <sub>Tần số dao động điện từ tự do của mạch có</sub>
giá trị gần giá trị nào sau đây nhất?
<b>A. </b>10Hz. <b>B. </b>103<sub> Hz.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>100Hz.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>10</sub>6<sub> Hz.</sub>
<b>Câu 22. </b>Cho mạch điện không phân nhánh RLC, biết R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H, tụ điện có điện dung
1000
C F
15
<sub>. Điện áp hai đầu mạch là </sub>
u 200 cos 100 t V.
4
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua tụ điện là</sub>
<b>A. </b>
i 2 cos 100 t A
4
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b>
i 2 2 cos 100 t A
2
<sub></sub> <sub></sub>
<b>C. </b>i 2cos 100 t
<b>A. </b>độ cao, độ to và mức cường độ âm. <b>B. </b>độ cao, độ to và âm sắc.
<b>Câu 24. </b>Trong quang phổ vạch của ngun tử Hiđrơ, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là 0,1216m và
<b>A. </b>0,5432μm. <b>B. </b>0,4567μm. <b>C. </b>0,7132μm. <b>D. </b>0,6566μm.
<b>Câu 25. </b>Điện áp xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là
u 200 2cos 100 t V
6
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> và cường độ dòng điện qua mạch</sub>
là
i 2 2cos 100 t A
6
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng bao nhiêu?</sub>
<b>A. </b>200 W <b>B. </b>400 W <b>C. </b>800 W <b>D. </b>100W
<b>Câu 26. </b>Đồng vị phóng xạ côban 6027Co phát ra tia - và tia . Biết
m 1, 007276u<sub>. Năng lượng liên kết của hạt nhân côban là</sub>
<b>A. </b>6, 766.10 10J <b><sub>B. </sub></b>3, 766.10 10J <b><sub>C. </sub></b>5, 766.10 10J <b><sub>D. </sub></b>7, 766.10 10J
<b>Câu 27. </b>Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 0,04 nm, bỏ qua động năng của electron khi bức ra
khỏi catốt. Hiệu điện thế giữa hai cực của ống bằng
<b>A. </b>30kV. <b>B. </b>32kV. <b>C. </b>31kV. <b>D. </b>33kV.
<b>Câu 28. </b><i><b>Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia anpha?</b></i>
<b>A. </b>Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli ( 24
<b>B. </b>Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện.
<b>C. </b>Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
<b>D. </b>Khi đi trong khơng khí, tia anpha làm ion hố khơng khí và mất dần năng lượng.
<b>Câu 29. </b>Một cái loa có cơng suất 1W khi mở hết cơng suất biết cường độ âm chuẩn I0 = 10 -12W/m2. Cường độ âm tại
diểm cách nó 250cm là:
<b>A. </b>0,337W/m2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>0,286W/m</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>0,013W/m</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>0,117W/m</sub>2<sub>.</sub>
<b>Câu 30. </b><i><b>Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hồ?</b></i>
<b>A. </b>dao động điều hịa là dao động tuần hồn.
<b>B. </b>biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.
<b>C. </b>vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.
<b>D. </b>dao động điều hồ có quỹ đạo là đường hình sin.
<b>Câu 31. </b>Cho phản ứng hạt nhân<b>. </b>1123Na p 42He2010He<sub>. Biết khối lượng hạt nhân m</sub><sub>Na</sub><sub> = 22,983734u, m</sub><sub>He</sub><sub> = 4,00</sub>
11506u, mp = 1,007276u, mNe = 19,986950u. Phản ứng này
<b>A. </b>thu năng lượng 2,45 MeV <b>B. </b>thu năng lượng 1,45 MeV
<b>C. </b>toả năng lượng 2,71 MeV <b>D. </b>toả năng lượng 2,45 MeV.
<b>Câu 32. </b>Radon 22286 Ra<sub> là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày đêm. Giả sử tại thời điểm ban đầu có 2g Rn</sub>
nguyên chất. Độ phóng xạ của lượng 22286 Ra<sub>nói trên sau t = 1,5T là</sub>
<b>A. </b>1,8.105<sub>Ci.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>1,1.10</sub>5<sub>Ci.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>1,7.10</sub>5<sub>Ci.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>1,4.10</sub>5<sub>Ci.</sub>
<b>Câu 33. </b>Phản ứng nhiệt hạch là sự
<b>A. </b>kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
<b>B. </b>kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
<b>C. </b>phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
<b>D. </b>phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
<b>Câu 34. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, biểu thức điện thế hai đầu đoạn mạch luôn là u 100 2cos 100 t V
<b>A. </b>100 2V <b>B. </b>
<b>Câu 35. </b>Chùm ánh sáng có bước sóng λ = 0,25μm thì photon có
<b>A. </b>năng lượng 7,95.10-19<sub>J</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>năng lượng 4,97.10</sub>-16<sub>eV</sub>
<b>Câu 36. </b>Một con lắc lị xo gồm vật có khối lượng m và lị xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2
lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
<b>A. </b>tăng 4 lần. <b>B. </b>giảm 2 lần. <b>C. </b>tăng 2 lần. <b>D. </b>giảm 4 lần.
<b>Câu 37. </b>Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu A, B cố định. Tần số dao động của dây là 50Hz, tốc độ truyền
sóng trên dây là 4m/s coi như khơng đổi. Số bó sóng trên dây là
<b>A. </b>7. <b>B. </b>8. <b>C. </b>9. <b>D. </b>10.
<b>Câu 38. </b>Chiếu một tia ánh sáng trắng hẹp đi từ khơng khí vào một bể nước rộng dưới góc tới i 60 0<sub>. Chiều sâu nước</sub>
trong bể h 1m <sub>. Biết chiết suất của nước đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là</sub><b><sub>. </sub></b>nd 1,33<sub>, </sub>nt 1,34<sub>. Độ rộng của chùm</sub>
màu sắc chiếu lên đáy bể bằng:
<b>A. </b>12,15mm. <b>B. </b>14,15mm. <b>C. </b>11,15mm. <b>D. </b>13,15mm.
<b>Câu 39. </b>Côban 6027Co<sub> là đồng vị phóng xạ phát ra tia </sub> <sub> và </sub><sub> với chu kì bán rã T = 71,3 ngày. Số hạt </sub><sub> được giải</sub>
phóng sau 1h từ 1g chất Co tinh khiết là:
<b>A. </b>4,76.1018<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>4,06.10</sub>18<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>4,64.10</sub>18<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>4,37.10</sub>18<sub>.</sub>
<b>Câu 40. Chọn câu đúng?</b>
<b>A. </b>Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh có tính chất sóng.
<b>B. </b>Hiện giao thoa chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.
<b>C. </b>Tia hồng ngoại, tia tử ngoại khơng có tính chất hạt.
<b>D. </b>Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 11</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C; 1eV = 1,6.10-19 J;
1u = 931,5MeV/c2<sub>, N</sub>
A = 6,02.1023/mol
<b>Câu 1. </b>Cho một mạch điện RLC. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1
L H
<sub>; điện trở R = 100Ω, tụ điện có điện dung</sub>
biến thiên. Đặt vào hai đầu của đoạn mạch một điện áp xoay chiều<b>. </b>u 120 2cos 100 t V
<b>A. </b>
4
10
C F
<b><sub>B. </sub></b>
4
10
C F
2
<b><sub>C. </sub></b>
4
10
C F
3
<b><sub>D. </sub></b>
4
10
C F
4
<b>Câu 2. </b>Hai máy phát điện xoay chiều một phaMáy thứ nhất có 2 cặp cực, rơto quay với tốc độ 1600 vịng/phút. Máy thứ
hai có 4 cặp cực.Tần số do hai máy phát ra như nhau. Tốc độ quay của rơto máy thứ hai. là
<b>A. </b>500 vịng/ phút. <b>B. </b>600 vòng/ phút. <b>C. </b>700 vòng/ phút. <b>D. </b>800 vòng/ phút.
<b>Câu 3. </b>Hai điểm M và N trên mặt chất lỏng cách 2 nguồn kết hợp A, B những đoạn lần lượt là AM = 9,25cm, AN =
67cm,. Biết tần số dao động của hai nguồn là 20Hz, tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Điểm M
<b>A. </b>đứng yên không dao động. <b>B. </b>dao động với biên độ cực đại.
<b>C. </b>dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại. <b>D. </b>Dao động với biên độ bằng 1/3 biên độ cực đại.
<b>Câu 4. </b>Cho phản ứng hạt nhân:12D12D32 He10n<sub>. Biết khối lượng của </sub>
2 3 1
1D, He, n2 0 <sub> lần lượt là m</sub><sub>D </sub><sub>= 2,0135u; m</sub><sub>He</sub>
= 3,0149u; mn = 1,0087u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng
<b>A. </b>1,8821 MeV. <b>B. </b>2,7391 MeV. <b>C. </b>7,4991 MeV. <b>D. </b>3,1671 MeV.
<b>Câu 5. </b>Cho các tia phóng xạ α, β, γ đi qua trong điện trường
<b>A. </b>tia α không bị lệch trong điện trường. <b>B. </b>tia β không bị lệch trong điện trường.
<b>C. </b>tia γ không bị lệch trong điện trường. <b>D. </b>tia α, β, γ không bị lệch trong điện trường .
<b>Câu 6. </b>Một con lắc lò xo có độ cứng k = 900N/m, vật nặng có khối lượng m = 1kg. Dao động điều hòa với biên độ 10cm.
Vận tốc của vật nặng tại ly độ x = 8cm có giá trị
<b>A. </b>160cm/s. <b>B. </b>180cm/s. <b>C. </b>140cm/s. <b>D. </b>120cm/s.
<b>Câu 7. </b>Một tế bào quang điện có catốt bằng Na, cơng thốt electron của Na bằng 2,1eV. Chiếu vào catốt bức xạ có bước
sóng 0,42m. Hiệu điện thế hãm có trị số là
<b>Câu 8. </b>Một con lắc đơn có dây treo dào 1m và vật có khối lượng m = 1kg dao động với biên độ góc 0,1rad.Chọn gốc thế
năng tại vị trí cân bằng của vật, lấy g = 10m/s. Cơ năng của con lắc là
<b>A. </b>0,1J. <b>B. </b>0,01J. <b>C. </b>0,05J. <b>D. </b>0,5J.
<b>Câu 9. </b>Catốt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0,66m. Khi chiếu vào catốt bức xạ có bước sóng thì động
năng ban đầu cực đại của electron quang điện bị bức ra khỏi catốt là 3.10-19<sub>J. Giá trị của là</sub>
<b>A. </b>0,33 m <b>B. </b>0,033 m <b>C. </b>0,55 m <b>D. </b>0,5 m
<b>Câu 10. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện f = 50Hz, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U = 100V,
cuộn dây thuần cảm
2
L H
<sub>, </sub>C 31,8 F <sub>, </sub>
<b>A. </b>75W. <b>B. </b>25W. <b>C. </b>50W. <b>D. </b>100W.
<b>Câu 11. </b>Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có các phương trình là
1
x 4cos 10t cm
4
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>; </sub> 2
3
x 3cos 10t
4
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>cm. Vận tốc cực đại của vật có giá trị</sub>
<b>A. </b>56cm/s. <b>B. </b>57cm/s. <b>C. </b>53cm/s. <b>D. </b>50cm/s.
<b>Câu 12. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng các khe S1, S2 được chiếu bởi ánh sáng có bước sóng 0,54 m
. Biết khoảng cách giữa hai khe là a =1,35mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m. Bề rộng trường giao thoa là
1,25cm. Số vân tối quan sát được trong trường giao thoa là
<b>A. </b>36. <b>B. </b>34. <b>C. </b>38. <b>D. </b>32.
<b>Câu 13. </b>Bước sóng là
<b>A. </b>quãng đường sóng truyền đi trong 1s.
<b>B. </b>khoảng cách giữa hai bụng sóng sóng gần nhất.
<b>C. </b>khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm.
<b>Câu 14. </b>Cơng thốt electron khỏi kẽm là 4,25eV. Chiếu vào một tấm kẽm đặt cô lập về điện một chùm bức xạ đơn sắc thì
thấy tấm kẽm tích được điện tích cực đại là 3V. Bước sóng của chùm bức xạ là
<b>A. </b>0,274.10- 6<sub> m.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>0,365.10</sub>- 6<sub> m.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>0,456.10</sub>- 6<sub> m.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>0,529.10</sub>- 6<sub> m.</sub>
<b>Câu 15. </b>Một chất điểm dao động điều hịa với chu kì 0,314s và biên độ 8cm. Vận tốc của chất điểm khi nó qua vị trí cân
bằng là:
<b>A. </b>160cm/s. <b>B. </b>170cm/s. <b>C. </b>180cm/s. <b>D. </b>190cm/s.
<b>Câu 16. </b>Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì
<b>A. </b>tấm kẽm mất dần điện tích dương. <b>B. </b>Tấm kẽm mất dần điện tích âm.
<b>C. </b>Tấm kẽm trở nên trung hồ về điện. <b>D. </b>điện tích âm của tấm kẽm khơng đổi.
<b>Câu 17. </b>Đặt điện áp xoay chiều u 100 2cos
<b>A. </b>200 V. <b>B. </b>150 V. <b>C. </b>50 V. <b>D. </b>100
<b>Câu 18. </b>Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
<b>A. </b>Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
<b>B. </b>Phơtơn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
<b>C. </b>Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phơtơn đó càng nhỏ.
<b>D. </b>Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phơtơn.
<b>Câu 19. </b>Một con lắc lị xo gồm lị xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 200g, hệ số ma sát giữa m và
mặt phẳng nằm ngang μ = 0, 05. Ban đầu đưa vật rời khỏi vị trí cân bằng 1 đoạn 4cm rồi thả nhẹ. Hỏi đến khi dừng lại
vật đã thực hiện được bao nhiêu dao động?
<b>A. </b>10. <b>B. </b>12. <b>C. </b>14. <b>D. </b>16
<b>Câu 20. </b>Một người quan sát một chiếc phao nổi lên trên mặt biển và thấy nó nhơ lên cao 6 lần trong 15s. Khoảng cách giữa
hai ngọn sóng liên tiếp là 4m, coi sóng biến là sóng ngang. Tốc độ truyền sóng có độ lớn
<b>A. </b>1,33m/s. <b>B. </b>1,43m/s. <b>C. </b>1,27m/s. <b>D. </b>1,68m/s.
<b>Câu 21. </b>Một máy phát điện có cơng suất 100kW. Điện áp ở hai cực máy phát 1kV. Để truyền đến nơi tiêu thụ, người ta
dùng một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω. Hiệu suất của sự tải điện này là
<b>Câu 22. </b>Cho một mạch dao động điện từ LC đang dao động tự do, độ tự cảm L = 1mH. Người ta đo được điện áp cực đại
giữa hai bản tụ là 10V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1mA.Bước sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng phát
ra là:
<b>A. </b>128,5m. <b>B. </b>178,5m. <b>C. </b>188,5m. <b>D. </b>128,5m.
<b>Câu 23. </b>Cho ba phần tử
4
1 10
R 50 , L H,C F
0,5
<sub> cuộn dây thuần cảm, mắc nối tiếp theo thứ tự vào A và M, M</sub>
và N, N và <b>B. </b>Biểu thức điện áp hai đầu A và B luôn là u 200cos 100 t V
<b>A. </b>120V. <b>B. </b>200V. <b>C. </b>100V. <b>D. </b>160V.
<b>Câu 24. </b>Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải
<b>A. </b>cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha <b>B. </b>cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian.
<b>C. </b>cùng tần số và cùng pha <b>D. </b>cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian.
<b>Câu 25. </b>Cho biết năng lượng nguyên tử hiđro ở trạng thái thứ n là n 2
13, 6
E eV
n
. Bước sóng dài nhất trong dãy Pasen
là
<b>A. </b>1,827μm. <b>B. </b>1,808μm. <b>C. </b>1,831μm. <b>D. </b>1,879μm.
<b>Câu 26. </b>Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết L = 318mH; C = 17
u 120 2 cos 100 t V
4
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>; cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức</sub><b><sub>. </sub></b>
i 1, 2 2 cos 100 t A
12
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Điện</sub>
trở của mạch R bằng:
<b>A. </b>50 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>100</sub> <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>150</sub> <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>25</sub> <sub>.</sub>
<b>Câu 27. </b>Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ
cịn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
<b>A. </b>25%. <b>B. </b>75%. <b>C. </b>12,5%. <b>D. </b>87,5%.
<b>Câu 28. </b>Trong một ống Ronghen, đặt vào một hiệu điện thế không đổi U = 2.10 4<sub>V giữa hai cực AK, bỏ qua động năng</sub>
của electron khi bức ra khỏi catốt. Tần số cực đại của tia Ronghen là
<b>A. </b>1,73.10 Hz18 <b>B. </b>4,83.10 Hz18 <b>C. </b>2,37.10 Hz18 <b>D. </b>3, 46.10 Hz18
<b>Câu 29. </b>Cường độ âm do một nguồn điểm có cơng suất P gây ra tại 1 điểm ở cách nguồn 1 khoảng R là 2
P
I
4 R
<sub>.</sub>
Cường độ âm chuẩn là 10-12<sub>W/m</sub>2.<sub> Loa của một máy thu thanh có cơng suất P = 10W. Mức cường độ âm do loa đó tạo ra</sub>
tại điểm cách loa 10m là:
<b>A. </b>16,71B. <b>B. </b>12,71B. <b>C. </b>18,71B. <b>D. </b>14,71B.
<b>Câu 30. </b>Phản ứng tổng hợp cac hạt nhân nhẹ xảy ra
<b>A. </b>tại nhiệt độ bình thường <b>B. </b>tại nhiệt độ thấp
<b>C. </b>tại nhiệt độ rất cao. <b>D. </b>dưới áp suất rất cao
<b>Câu 31. </b>Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
<b>A. </b>vật ở vị trí có li độ cực đại. <b>B. </b>gia tốc của vật đạt cực đại.
<b>C. </b>vật ở vị trí có li độ bằng khơng. <b>D. </b>vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
<b>Câu 32. </b>Poloni (210Po) là chất phóng xạ α có chu kỳ bán ra là 138 ngày. Sau thời gian 276 ngày lượng chất phóng xạ cịn
lại 12gam. Sau bao lâu khối lượng chất phóng xạ chỉ cịn 1g?
<b>A. </b>1541,214 ngày. <b>B. </b>1541,777 ngày. <b>C. </b>1541,362 ngày. <b>D. </b>1541,849 ngày.
<b>Câu 33. </b>Ban đầu có 0,01g Pơlơni là ngun tố phóng xạ
<b>A. </b>1,73.10 Bq.11 <b>B. </b>2,08.10 Bq.11 <b>C. </b>2,57.10 Bq.11 <b>D. </b>3,14.10 Bq.11
<b>Câu 34. </b><i><b>Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tia phóng xạ γ?</b></i>
<b>A. </b>bản chất của tia γ là sóng điện từ có bước sóng ngắn.
<b>B. </b>tia γ có khả năng xuyên thấu lớn.
<b>C. </b>tia γ là hạt photon mang năng lượng cao.
<b>Câu 35. </b>Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình
<b>A. </b>biến đổi khơng tuần hồn của điện tích trên tụ điện.
<b>B. </b>biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động.
<b>C. </b>chuyển hố tuần hồn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
<b>D. </b>bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện.
<b>Câu 36. </b>Chùm ánh sáng tần số f = 4,1014<sub>Hz, năng lượng photon của nó là</sub>
<b>A. </b>1,66eV <b>B. </b>1,66MeV <b>C. </b>2,65.10-17<sub>J</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>1,66.10</sub>-18<sub>J</sub>
<b>Câu 37. </b>Một con lắc lị xo có độ cứng k = 120N/m, vật nặng có khối lượng m = 150g, chiều dài tự nhiên của lị xo là
20cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật lệch theo phương thẳng đứng một đoạn 5cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa, lấy g
= 10m/s2<sub>. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên trong khoảng.</sub>
<b>A. </b>
<b>C. </b>17,5cm l 27,5cm <b>D. </b>
<b>Câu 38. </b>Trên một sợi dây đàn hồi AB căng ngang có sóng dừng. A là một bụng sóng cịn B là một nút sóng, biết chiều dài
của dây l = 63cm. Biết rằng trong khoảng AB có 3 bụng sóng, tần số sóng f = 20Hz. Coi tốc độ truyền sóng là khơng đổi.
Bước sóng là:
<b>A. </b>55,7cm. <b>B. </b>47,3cm. <b>C. </b>50,4cm. <b>D. </b>48,6cm.
<b>Câu 39. </b>Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nước dưới góc tới i 60 0<sub> chiều sâu</sub>
của bể nước là h =1m.. Biết chiết suất của nước đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,34 và 1,33. Độ rộng của vệt sáng tại
đáy của bể nước là:
<b>A. </b>1,357cm. <b>B. </b>1,115cm. <b>C. </b>1,486cm. <b>D. </b>1,524cm.
<b>Câu 40. </b>Chất phóng xạ 21084
<b>A. </b>2,2.1010<sub>J;</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>2,5.10</sub>10<sub>J;</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>2,7.10</sub>10<sub>J;</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>2,8.10</sub>10<sub>J</sub>
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 12</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C; 1eV = 1,6.10-19 J;
1u = 931,5MeV/c2<sub>, N</sub>
A = 6,02.1023/mol
<b>Câu 1. </b>Một chiếc xe chạy trên con đường lát gạch, cứ sau 15m trên đường lại có một chiếc rãnh nhỏ. Biết chu kỳ dao động
riêng của khung xe trên các lị xo giảm xóc là 1,5s. Hỏi vận tốc của xe bằng bao nhiêu thì xe bị xóc mạnh nhất?
<b>A. </b>12m/s. <b>B. </b>10m/s. <b>C. </b>16m/s. <b>D. </b>14m/s.
<b>Câu 2. </b>Nguồn phát sóng A trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz gây ra sóng trên mặt nướ<b>C. </b>Biết khoảng cách
giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm. Điểm M trên phương truyền sóng cách nguồn A một đoạn 0,75cm dao động như thế nào
với nguồn?
<b>A. </b>cùng pha <b>B. </b>vuông pha <b>C. </b>ngược pha <b>D. </b>lệch pha 300<sub>.</sub>
<b>Câu 3. </b>Gia tốc của vật dao động điều hồ bằng khơng khi
<b>A. </b>vật ở vị trí có li độ cực đại. <b>B. </b>vận tốc của vật đạt cực tiểu.
<b>C. </b>vật ở vị trí có li độ bằng khơng. <b>D. </b>vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
<b>Câu 4. </b>Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rơto gồm 4 cặp cực.Để suất điện động do máy này sinh ra
có tần số 50 Hz thì rơto phải quay với tốc độ.
<b>A. </b>480 vòng/phút. <b>B. </b>75 vòng/phút. <b>C. </b>25 vòng/phút. <b>D. </b>750 vòng/phút.
<b>Câu 5. </b>Một chất điểm có khối lượng 300g dao động điều hịa theo phương trình
x 6cos 4 t cm.
6
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> Thời điểm đầu</sub>
tiên vật qua li độ x = 3cm là:
<b>A. </b>
1
s
12 . <b>B. </b>
1
s
24 . <b>C. </b>
1
s
8 . <b>D. </b>
1
s
16 .
<b>Câu 6. </b>Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại vị trí cân bằng lị xo dãn ra 4cm. Cho g = 10m/s2 <sub>,</sub><sub> </sub>2 10<sub>. Chu kì dao</sub>
động của vật
<b>Câu 7. </b>Một con lắc đơn có chiều dài l = 3m, khối lượng vật nặng m = 400g, goác lệch cự đại của dây treo so với phương
thẳng đứng 0 0,12rad<sub>, dao động điều hịa tại nơi có g = 10m/s</sub>2<sub>, lấy </sub><sub> </sub>2 10<sub>. Năng lượng dao động của con lắc là</sub>
<b>A. </b>0,0564J <b>B. </b>0,0164J <b>C. </b>0,0664J <b>D. </b>0, 0864J
<b>Câu 8. </b>Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
<b>A. </b>năng lượng sóng. <b>B. </b>tần số dao động.
<b>C. </b>mơi trường truyền sóng. <b>D. </b>bước sóng
<b>Câu 9. </b>Loa của một máy thu thanh có cơng suất P = 2W. Mức cường độ âm do loa tạo ra tại một điểm cách máy 4 m là
<b>A. 120dB.</b> <b>B. 100dB.</b> <b>C. 140dB.</b> <b>D. 160dB.</b>
<b>Câu 10. </b>Trên một sợi dây đàn hồi mảnh AB có chiều dài 22cm với đầu B tự do có một hệ sóng dừng với 6 nút sóng. Biết
tần số dao động của dây là 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
<b>A. </b>4m/s. <b>B. </b>6m/s. <b>C. </b>3m/s. <b>D. </b>5m/s.
<b>Câu 11. </b>Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thay đổi chỉ một trong các
<b>A. </b>Tăng điện dung của tụ điện. <b>B. </b>Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
<b>C. </b>Giảm điện trở của đoạn mạch. <b>D. </b>Giảm tần số dòng điện.
<b>Câu 12. </b>Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZLvà tụ điện có
dung kháng
<b>A. </b>50V <b>B. </b>85V <b>C. </b>25V <b>D. </b>55V
<b>Câu 13. </b>Chất 6027Co<sub> dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 5,33 năm. Ban đầu khối lượng </sub>
60
27Co<sub>là 500gam. Sau thời gian bao</sub>
lâu thì lượng chất phóng xạ cịn lại là 100gam?
<b>A. </b>11,57 năm. <b>B. </b>12,38 năm. <b>C. </b>13,69 năm. <b>D. </b>14,83 năm.
<b>Câu 14. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa
hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,5μm. Xét hai điểm M, N trên màn
quan sát cùng phía so với vân trung tâm và lần lượt cáchcách vân sáng trung tâm 3,5mm và 6,5mm. Số vân tối trong
khoảng MN không kể số vân tối tại M hoặc N là :
<b>A. </b>3. <b>B. </b>4. <b>C. </b>5. <b>D. </b>2.
<b>Câu 15. </b>Một máy biến áp cuộn sơ cấp có N1 = 100 vịng, cuộn thứ cấp có N2 = 200 vòng. Đặt vào cuộn sơ cấp điện áp
xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 120V. Bỏ qua điện trở của cuộn thứ cấp, mạch thứ cấp để hở. Trong 200 vịng của
cuộn thứ cấp có 10 vòng quấn ngược chiều.Điện áp hiệu dụng của cuận thứ cấp là
<b>A. </b>214V. <b>B. </b>216V. <b>C. </b>218V. <b>D. </b>220V.
<b>Câu 16. </b>Dao động tại hai điểm A, B cách nhau 10,4cm trên mặt chất lỏng có biểu thức u1u2 a cos 80 t
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,64m/s. Số hypebol mà tại đó chất lỏng dao động mạnh nhất giữa hai điểm A và B là
<b>A. </b>13. <b>B. </b>15. <b>C. </b>17. <b>D. </b>19.
<b>Câu 17. </b>Một vật có khối lượng m = 500g thực hiện đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương có phương trình dao
động lần lượt là x1 3cos 5 t cm
<b>A. </b>3N. <b>B. </b>3N. <b>C. </b>2N. <b>D. </b>1N.
<b>Câu 18. </b>Cho đoạn mạch gồm một điện trở R = 100Ω, tụ điện C có điện dung biến thiên và một cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm
2
L H
<sub>. Đặt vào 2 đầu A, B một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức </sub>u 200 2cos 100 t V
<b>A. </b>442,2V. <b>B. </b>449,2V. <b>C. </b>447,2V. <b>D. </b>444,2V.
<b>Câu 19. </b>Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 4H và một tụ điện C =
40nF. Bước sóng điện từ mà mạch thu được có giá trị gần giá trị nào sau đây nhất.
<b>A. </b>700m <b>B. </b>600m <b>C. </b>754m <b>D. </b>654m
<b>Câu 20. </b>Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X?
<b>A. </b>Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại.
<b>B. </b>Tia X là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000<b><sub>C.</sub></b>
<b>Câu 21. </b>Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40<sub>, đặt trong khơng khí. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng</sub>
đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của
<b>lăng kính theo phương vng góc với mặt AB. Phía sau lăng kính đặt một màn E song song và cách mặt AB một đoạn l =</b>
1,2m. Khoảng cách từ vệt đỏ đến vệt tím trên màn là:
<b>A. </b>5,7mm <b>B. </b>0,4,2mm <b>C. </b>,2,6mm <b>D. </b>3,5mm
<b>Câu 22. </b>Phát biểu nào sau đây là đúng?
<b>A. </b>Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
<b>B. </b>Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
<b>C. </b>Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon.
<b>D. </b>Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.
<b>Câu 23. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện f = 50Hz, cuộn dây thuần cảm
2
L H
<sub>, </sub>C 31,8 F <sub>,</sub>
<b>A. </b>100 2 . <b><sub>B. </sub></b>
<b>Câu 24. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa
hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,5μm. Tại điểm M trên màn quan
sát cách vân sáng trung tâm 3,5mm là vân
<b>A. </b>tối thứ 4. <b>B. </b>sáng bậc 4. <b>C. </b>tối thứ 5. <b>D. </b>sáng bậc 5.
<b>Câu 25. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát D = 1m, khoảng vân đo được là 0,2mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm có giá trị
<b>A. </b>0,64μm. <b>B. </b>0,55μm. <b>C. </b>0,48μm. <b>D. </b>0,40μm.
<b>Câu 26. </b>Mạch dao động điện từ điều hồ có cấu tạo gồm
<b>A. </b>nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín.
<b>B. </b>nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín.
<b>C. </b>nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín.
<b>D. </b>tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín.
<b>Câu 27. </b>Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5µm vào catơt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện
là 0,66µm. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
<b>A. </b>2,5.105<sub>m/s.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>3,7.10</sub>5<sub>m/s.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>4,6.10</sub>5<sub>m/s.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>5,2.10</sub>5<sub>m/s.</sub>
<b>Câu 28. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp
L H
<sub>, </sub>
4
10
C F
0,5
<sub>, biểu thức điện áp</sub>
hai đầu đoạn mạch luôn là u 100 2cos 100 t V.
<b>A. </b>
i 2cos 100 t A.
4
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b>i 2 cos 100 t 4 A.
<sub></sub> <sub></sub>
<b>C. </b>
i 2cos 100 t A.
4
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b>i 2 cos 100 t 4 A.
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 29. </b>Chiếu vào chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,276m vào catơt của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm
có giá trị tuyệt đối bằng 2V. Cơng thốt của kim loại dùng làm catốt là
<b>A. </b>2,5eV <b>B. </b>2,0eV <b>C. </b>1,5eV <b>D. </b>0,5eV
<b>Câu 30. </b><i><b>Chọn câu sai?</b></i>
<b>A. </b>Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10-8<sub>s).</sub>
<b>B. </b>Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (từ 10 - 8<sub>s trở lên).</sub>
<b>C. </b>Bước sóng ’ ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng hấp thụ ’ <
<b>D. </b>Bước sóng ’ ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng hấp thụ ’ >
<b>Câu 31. </b>Biết bước sóng của bốn vạch trong dãy Banme là<b>. </b>vạch đỏ H = 0,6563m; vạch lam H =0,4861m; vạch chàm
H= 0,4340m; vạch tím H = 0,4102m. Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen ở vùng hồng ngọai là
<b>Câu 32. </b>Cho phương trình phóng xạ 83210Po X <sub>. Biết </sub>mPo 209,9828u, m 4,0015u, mX 205,9744u,
2
1u 931MeV / c <sub>, toàn bộ năng lượng toả ra chuyển thành động năng của các hạt tạo thành. Động năng của hạt nhân α</sub>
là
<b>A. </b>6,8MeV. <b>B. </b>6,3MeV. <b>C. </b>4,7MeV. <b>D. </b>7,8MeV.
<b>Câu 33. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát D = 1,5m, khoảng vân đo được i = 3mm. Bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm là
<b>A. </b>0,45m. <b>B. </b>0,5m. <b>C. </b>0,6m. <b>D. </b>0,55m.
<b>Câu 34. </b>Một con lắc đơn vật nặng khối lượng m = 2kg, dao động điều hịa tại nơi có g = 10m/s2<sub>. Góc lệch cực đại của dây</sub>
treo so với phương thẳng đứng là 0 0,14rad<sub>. Lực căng dây cực tiểu của con lắc là</sub>
<b>A. </b>16,804N <b>B. </b>19,804N <b>C. </b>18,804N <b>D. </b>17,804N
<b>Câu 35. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát D = 1m, khoảng vân đo được là 0,2mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc ba kể từ vân sáng trung tâm là
<b>A. </b>0,4 mm. <b>B. </b>0,5 mm. <b>C. </b>0,6 mm. <b>D. </b>0,7 mm.
<b>Câu 36. </b>Biết hiệu điện thế giữa A và K của ống tia Rơnghen là 12kV, coi động năng ban đầu của các electron khi bức khỏi
ca tốt bằng 0. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống phát ra là
<b>A. </b>1,735.10 m10 <b>B. </b>1, 435.10 m10 <b>C. </b>1,035.10 m10 <b>D. </b>1,935.10 m10
<b>Câu 37. </b>Một đoạn mạch gồm một tụ điện C có dung kháng 100Ω và một cuộn dây có cảm kháng 200Ω mắc nối tiếp
nhau. Điện áp tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức L
u 100cos 100 t V.
6
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> Biểu thức điện áp ở hai đầu tụ điện là</sub>
<b>A. </b> C
u 50 2cos 100 t V
3
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b> C
5
u 50cos 100 t V
6
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub>
<b>C. </b> C
u 50cos 100 t V
6
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b> C
7
u 50 2cos 100 t V
6
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 38. </b>Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125F và một cuộn cảm có độ tự cảm 50H. Điện
trở thuần của mạch không đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 3V. Tính cường độ dịng điện lúc điện áp giữa
<b>A. </b>± 0,21A. <b>B. </b>± 0,22A. <b>C. </b>± 0,11A. <b>D. </b>± 0,31A.
<b>Câu 39. </b>CHo phản ứng hạt nhân 21083Bi Y21084Po<sub>. Kết luận nào sau đây là đúng?</sub>
<b>A. </b>Phản ứng hạt nhân là phân rã phóng xạ α. <b>B. </b>Phản ứng hạt nhân là phân rã phóng xạ β-<sub>.</sub>
<b>C. </b>Phản ứng hạt nhân là phân rã phóng xạ β+<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>Phản ứng hạt nhân là phân rã phóng xạ γ.</sub>
<b>Câu 40. </b>Khối lượng của electron khi nó có động năng 1,55MeV bằng
<b>A. </b>3,7.10 kg.30 <b>B. </b>3,1.10 kg.30 <b>C. </b>3,5.10 kg.30 <b>D. </b>3,3.10 kg.30
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 13</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C; 1eV = 1,6.10-19 J;
1u = 931,5MeV/c2<sub>, N</sub>
A = 6,02.1023/mol
<b>0001. </b>Dao động cơ học là
<b>A. </b>chuyển động tuần hồn quanh một vị trí cân bằng.
<b>B. </b>chuyển động lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng.
<b>0002. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55m. Tại điểm M trên màn quan sát
cách vân sáng trung tâm 7,7mm là
<b>A. </b>vân tối bậc 7. <b>B. </b>vân sáng bậc 7. <b>C. </b>vân sáng bậc 6. <b>D. </b>vân tối bậc 6.
<b>0003. </b>Mạch dao động của một máy thu thanh với cuộn dây có độ tự cảm L = 5.10-6 <sub>H, tụ điện có điện dung 2.10</sub>-8 <sub>F; điện</sub>
<b>A. </b>600m. <b>B. </b>500m. <b>C. </b>400m. <b>D. </b>300m.
<b>0004. </b>Số hạt proton và notron của hạt nhân 147N<sub>là</sub>
<b>A. </b>07 proton và 14 notron <b>B. </b>07 proton và 07 notron <b>C. </b>14 proton và 07 notron <b>D. </b>21 proton và 07 notron
<b>0005. </b>Một con lắc đơn dao động điều hòa tại mặt đất với chu kỳ T = 2s. Đưa con lắc lên độ cao h = 3,2km thì chu kỳ dao
động bằng bao nhiêu, coi nhiệt độ khơng đổi, bán kính Trái Đất R = 6400km.
<b>A. </b>2,001s. <b>B. </b>2,003s. <b>C. </b>2,004s. <b>D. </b>2,005s.
<b>0006. </b>Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lị xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra
khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là
<b>A. </b>320 J <b>B. </b>6,4.10-2<sub>J</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>3,2. 10</sub>-2<sub>J</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>3,2J</sub>
<b>0007. </b>Sóng cơ là gì?
<b>A. </b>Sự truyền chuyển động cơ trong khơng khí. <b>B. </b>Là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
<b>C. Chuyển động tương đối của vật này so với vật kháC.</b> <b>D. </b>Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
<b>0008. </b>Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm A, B cách nhau 8,2cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động
<b>A. </b>11. <b>B. </b>13. <b>C. </b>7. <b>D. </b>9.
<b>0009. </b>Trên một sợi dây đàn hồi AB căng ngang có sóng dừng. A là một bụng sóng cịn B là một nút sóng, biết chiều dài
của dây l = 63cm. Biết rằng trong khoảng AB có 3 bụng sóng, tần số sóng f = 20Hz. Coi tốc độ truyền sóng là
khơng đổi. Tốc độ truyền sóng là
<b>A. </b>3,47m/s. <b>B. </b>4,63m/s. <b>C. </b>1,36m/s. <b>D. </b>10,08m/s.
<b>0010. </b>Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí có li độ 10cm vật có vận tốc 20 3cm/s. Vận
tốc cực đại của vật có giá trị:
<b>A. </b>22πcm/s. <b>B. </b>21πcm/s. <b>C. </b>20πcm/s. <b>D. </b>19πcm/s.
<b>0011. </b>Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 50Hz vào
động cơ. Rôto của động cơ quay với vận tốc bằng bao nhiêu?
<b>A. </b>1800vịng/phút. <b>B. </b>1450vịng/phút. <b>C. </b>1500vịng/phút. <b>D. </b>3000vịng/phút.
<b>0012. </b>Có 100g 13153I<sub> phóng xạ với chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Khối lượng chất </sub>
131
53I<sub>còn lại sau 8 tuần lễ là</sub>
<b>A. </b>8,7g. <b>B. </b>7,8g. <b>C. </b>0,87g. <b>D. </b>0,78g.
<b>0013. </b>Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, biểu thức có dạng<b>.</b>
1
x 3 cos 2 t cm,
6
<sub></sub> <sub></sub>
2
2
x cos t cm.
3
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>Phương trình dao động tổng hợp là</sub>
<b>A. </b> 1
x 2 cos 2 t
3
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>cm</sub> <b><sub>B. </sub></b>x1 2 cos 2 t 3
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>cm</sub>
<b>C. </b> 1
x 2 cos 2 t
6
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>cm</sub> <b><sub>D. </sub></b>x1 2 cos 2 t 6
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>cm</sub>
<b>0014. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện f = 50Hz, cuộn dây thuần cảm
2
L H
<sub>, </sub>C 31,8 F <sub>,</sub>
<b>A. </b>2A <b><sub>B. </sub></b>
2
A
2 <b><sub>C. </sub></b> 2A <b><sub>D. </sub></b>1A
<b>0015. </b>Mức cường độ âm L = 40dB<b>. </b>Cho biết ngưỡng nghe của âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2. Hãy tính cường độ âm này
theo đơn vị W/m2<sub>?</sub>
<b>A. </b>10 – 8<sub>W/m</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>2.10</sub> – 8<sub>W/m</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>3.10</sub> – 8<sub>W/m</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>4.10</sub> – 8<sub>W/m</sub>2<sub>.</sub>
<b>0016. </b>Dòng điện xoay chiều là dịng điện
<b>A. </b>có cường độ biến thiên tuần hồn theo thời gian. <b>B. </b>có chiều biến đổi theo thời gian.
<b>C. </b>có cường độ biến đổi điều hồ theo thời gian. <b>D. </b>có chu kỳ khơng đổi.
<b>A. </b>
6
10
s.
3
<b>B. </b>
3
10
s.
3
<b>C. </b>4.10 s.7 <b>D. </b>4.10 s.5
<b>0018. </b>Hiện tượng tán sắc xảy ra:
<b>A. </b>chỉ với lăng kính thuỷ tinh.
<b>B. </b>chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc lỏng.
<b>C. </b>ở mặt phân cách hai môi trường truyền sáng khác nhau.
<b>D. </b>ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng với chân khơng (hoặc khơng khí..
<b>0019. </b>Một lăng kính thuỷ tinh có A 8 , n 0 t 1,6644<sub>, </sub>nđ 1,6552<sub>. Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp song song</sub>
theo phương vng góc mặt bên của lăng kính. Dùng một màn ảnh song song mặt bên AB<sub> và sau lăng kính một khoảng l</sub>
= 1m thu chùm sáng ló ra khỏi lăng kính. Khoảng cách giữa hai vệt sáng đỏ và tím trên màn là
<b>A. </b>1,2mm. <b>B. </b>1,3mm. <b>C. </b>1,4mm. <b>D. </b>1,5mm.
<b>0020. </b>Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung
4
10
C
2
<sub> F là</sub>
i 2 cos 100 t
3
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>A. Giá trị tức thời của điện áp hai đầu đoạn mạch tại thời điểm giá trị tức thời của dòng điện là</sub>
0,5A là<b>. </b>
<b>A. </b>264,6V. <b>B. </b>267,6V. <b>C. </b>261,6V. <b>D. </b>269,6V.
<b>0021. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,5μm. Xét hai điểm M, N trên màn
quan sát khác phía so với vân trung tâm và lần lượt cách cách vân sáng trung tâm 3,5mm và 6,5mm. Số vân sáng trong
khoảng MN không kể số vân sáng tại M hoặc N là :
<b>A. </b>13. <b>B. </b>10. <b>C. </b>11. <b>D. </b>12.
<b>0022. </b>Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hịa khi
<b>A. </b>tất cả các electron bật ra từ catơt khi catôt được chiếu sáng đều đi về được anôt.
<b>B. </b>tất cả các electron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều quay trở về được catơt.
<b>C. </b>có sự cân bằng giữa số electron bật ra từ catôt và số electron bị hút quay trở lại catôt.
<b>D. </b>số electron đi về được catôt không đổi theo thời gian.
<b>0023. </b>Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung
3
10
C F
12 3
<sub>mắc nối tiếp với điện trở R = 100 , mắc đoạn mạch</sub>
vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Tần số f phải bằng bao nhiêu để i lệch pha 3
so với u ở hai đầu mạch.
<b>A. </b>50 3Hz. <b>B. </b>25Hz. <b>C. </b>50Hz. <b>D. </b>60Hz.
<b>0024. </b>Biết khối lượng của prôtôn mp=1,0073u, khối lượng nơtron mn=1,0087u, khối lượng của hạt nhân đơteri mD =
2,0136u và 1u = 931MeV/c2<sub>. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơteri </sub>21D<sub> là</sub>
<b>A. </b>1,12MeV/nuclon <b>B. </b>2,24MeV/nuclon <b>C. </b>3,36MeV/nuclon <b>D. </b>
1,24MeV/nuclon
<b>0025. </b>Biết bước sóng của bốn vạch trong dãy Banme vạch đỏ H = 0,6563m; vạch lam H =0,4861m; vạch chàm H=
0,4340m; vạch tím H = 0,4102m. Bước sóng của vạch thứ 3 trong dãy Pasen ở vùng hồng ngọai là
<b>A. </b>1,1327 m <b>B. </b>1,4567 m <b>C. </b>1,0939 m <b>D. </b>1,5462 m
<b>0026. </b>Trong một ống Rơnghen, hiệu điện thế giữa anôt và catôt UAK = 2.106V, bỏ qua động năng của electron khi bức ra
khỏi catốt. Bước sóng nhỏ nhất λmin của tia Rơnghen do ống phát ra là
<b>A. </b>0,52.10 m12 <b>B. </b>1,37.10 m12 <b>C. </b>0,62.10 m12 <b>D. </b>1, 26.10 m12
<b>0027. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp
L H
<sub>, </sub>
4
10
C F
0,5
<sub>, biểu thức điện áp hai</sub>
đầu đoạn mạch luôn là u 100 2cos 100 t V.
<b>A. </b> L
u 200cos 100 t V.
4
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b>uL 100cos 100 t 4 V.
<sub></sub> <sub></sub>
<b>C. </b> L
u 200cos 100 t V.
2
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b>uL 100cos 100 t 2 V.
<sub></sub> <sub></sub>
<b>0028. </b>Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,33m. Để triệt tiêu dòng quang
điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là
<b>A. </b>0,521m <b>B. </b>0,442m <b>C. </b>0,440m <b>D. </b>0,385m
<b>0029. </b>Phát biểu nào sau đây là đúng?
<b>A. </b>Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.
<b>B. </b>Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prơton bằng nhau, số nơtron khác nhau.
<b>C. </b>Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prơton khác nhau.
<b>D. </b>Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.
<b>0030. </b>Một con lắc lị xo nằm ngang gồm lị xo có độ cứng k = 100N/m, vật có khối lượng m = 400g, hệ số ma sát giữa vật
và giá đỡ là = 0,1. Từ vị trí cân bằng vật đang nằm yên và lị xo khơng biến dạng người ta truyền cho vật vận tốc v =
100cm/s theo chiều làm cho lò xo giảm độ dài và dao động tắt dần. Biên độ dao động cực đại của vật là
<b>A. </b>5,21 cm <b>B. </b>5,94 cm <b>C. </b>5,47 cm <b>D. </b>5,76 cm
<b>0031. </b>Một máy biến áp cuộn sơ cấp có N1 = 100 vịng, cuộn thứ cấp có N2 = 200 vịng. Đặt vào cuộn sơ cấp điện áp xoay
chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 120V. Bỏ qua điện trở của cuộn thứ cấp, mạch thứ cấp để hở. Trong 100 vịng của cuộn sơ
cấp có 10 vịng quấn ngược Điện áp hiệu dụng của cuận thứ cấp là
<b>A. </b>300V. <b>B. </b>320V. <b>C. </b>360V. <b>D. </b>340V.
<b>0032. </b>Cho phản ứng hạt nhân 1737<i>Cl+ p→</i>3718<i>Ar +n</i> <sub>, khối lượng của các hạt nhân là m</sub><sub>Ar</sub><sub> = 36,956889u, m</sub><sub>Cl</sub><sub> =</sub>
36,956563u, mn = 1,008670u, mp = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2. Phản ứng trên
<b>A. </b>toả ra 1,60132MeV. <b>B. </b>thu vào 1,60132MeV. <b>C. </b>toả ra 2,562112.10-19<sub>J.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>thu vào 2,562112.10</sub>-19<sub>J.</sub>
<b>0033. </b>Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng
x
u 4cos 20 t
3
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>mm ( x đo bằng m, t đo bằng s). Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động lệch pha</sub>
nhau một góc 4
là:
<b>A. </b>0,5m. <b>B. </b>0,75m. <b>C. </b>1m. <b>D. </b>1,25m.
<b>0034. </b>Pơlơni 21084Po<sub> phóng xạ và biến đổi thành chì P</sub><b><sub>B. </sub></b><sub>Biết khối lượng các hạt nhân Po; ; Pb lần lượt là</sub>
209,937303u; 4,001506u; 205,929442u và 1 u =931,5MeV / c2. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp
xỉ bằng:
<b>A. </b>5,92 MeV. <b>B. </b>2,96 MeV. <b>C. </b>29,60 MeV. <b>D. </b>59,20 MeV.
<b>0035. </b>Chiếu bức xạ có λ = 0,546μm vào ca tốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron là
4,1.105<sub>m/s. Cơng thốt của kim loại làm ca tốt là</sub>
<b>A. </b>2,48.10-19<sub>J.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>2,875.10</sub>-19<sub>J.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>3,88.10</sub>-19<sub>J.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>2,28.10</sub>-19<sub>J.</sub>
<b>0036. </b>Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, Tần số dao động của
mạch là:
<b>A. </b>2,5Hz. <b>B. </b>2,5MHz. <b>C. </b>1Hz. <b>D. </b>1MHz.
<b>0037. </b>Đặt một điện áp u 100 cos 100 t V
L H
<sub>. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L, C bằng nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là</sub>
<b>A. </b>350W <b>B. </b>50W <b>C. </b>100W <b>D. </b>250W
<b>0038. </b>Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hịa theo phương trình
x 10cos 4 t cm
2
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Động năng của vật đó biến</sub>
thiên với chu kì bằng :
<b>A. </b>1,00 s. <b>B. </b>1,50 s. <b>C. </b>0,50 s. <b>D. </b>0,25 s.
<b>0039. </b>Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có cơng thốt là 2,2eV. Chiếu vào catơt bức xạ điện từ có bước
sóng
<b>0040. </b>Mạch dao động điện từ điều hồ LC có chu kỳ
<b>A. </b>phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C. <b>B. </b>phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.
<b>C. </b>phụ thuộc vào cả L và C. <b>D. </b>không phụ thuộc vào L và C.
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 14</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C; 1eV = 1,6.10-19 J;
1u = 931,5MeV/c2<sub>, N</sub>
A = 6,02.1023/mol
<b>Câu 1. </b>Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
<b>A. </b>vật chuyển động nhanh dần đều. <b>B. </b>vật chuyển động chậm dần đều.
<b>C. </b>gia tốc cùng hướng với chuyển động. <b>D. </b>gia tốc có độ lớn tăng dần.
<b>Câu 2. Một con lắc đơn dài 0,3m được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe của toa xe</b>
gặp chỗ nối nhau của các đoạn đượng ray, cho biết khoảng cách giữa hai mối nối là 12,5m, lấy g = 9,8m/s2<sub>. Con tàu</sub>
chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc là lớn nhất?
<b>A. </b>11,47m/s. <b>B. </b>11,21m/s. <b>C. </b>11,84m/s. <b>D. </b>11,77m/s.
<b>Câu 3. </b>Biết khối lượng của hạt nhân 23892U là 238,00028u, khối lượng của prôtôn và nơtron là m<sub>P</sub>=1.007276U; m<sub>n</sub> =
1,008665u; u = 931 MeV/ c2<sub>. Năng lượng liên kết của Urani </sub>238<sub>92</sub>U là
<b>A. </b>1400,47 MeV <b>B. </b>1740,04 MeV <b>C. </b>1800,74 MeV <b>D. </b>1874 MeV
<b>Câu 4. </b>Catốt của một tế bào quang điện có λ0 = 0,3μm được chiếu sáng bằng bức xạ 0,25μm thì vận tốc ban đầu cực đại
của electron quang điện là:
<b>A. </b>540m/s. <b>B. </b>5,4km/s. <b>C. </b>54km/s. <b>D. </b>540km/s.
<b>Câu 5. </b>Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí có li độ 10 cm vật có vận tốc 20 3cm/s. Gia
tốc cực đại của vật có giá trị:
<b>A. </b>80π2<sub>cm/s</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>82π</sub>2<sub>cm/s</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>81π</sub>2<sub>cm/s</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>83π</sub>2<sub>cm/s</sub>2<sub>.</sub>
<b>Câu 6. Phát biểu nào sau đây khơng đúng với sóng cơ học?</b>
<b>A. </b>Sóng cơ học có thể lan truyền được trong mơi trường chất rắn.
<b>B. </b>Sóng cơ học có thể lan truyền được trong mơi trường chất lỏng.
<b>C. </b>Sóng cơ học có thể lan truyền được trong mơi trường chất khí.
<b>D. </b>Sóng cơ học có thể lan truyền được trong mơi trường chân khơng.
<b>Câu 7. </b>Chất phóng xạ 2411Na có chu kì bán rã 15 giờ. So với khối lượng Na ban đầu, khối lượng chất này bị phân rã trong
vòng 5h đầu tiên bằng :
<b>A. </b>70,7%. <b>B. </b>29,3%. <b>C. </b>79,4%. <b>D. </b>20,6%.
<b>Câu 8. </b>Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong khoảng thời gian 10s và đo được
khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 5m. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền
sóng dao động lêch pha nhau một góc 6
là
<b>A. </b>
3
m
7 <b><sub>B. </sub></b>
4
9 <b><sub>C. </sub></b>
6
m
11 <b><sub>D. </sub></b>
5
m
12
<b>Câu 9. </b>Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, biểu thức có dạng<b>.</b>
1
x 3 cos 2 t cm,
6
<sub></sub> <sub></sub>
2
2
x cos t cm
3
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Vận tốc của vật nặng tại li độ x = </sub> 2cm<sub>có giá trị</sub>
<b>A. </b>12,21cm/s <b>B. </b>12,57cm/s <b>C. </b>12,98cm/s <b>D. </b>12,78cm/s
<b>Câu 10. </b>Một sóng âm truyền trong khơng khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40dB và 80dB<b>. </b>Biết
cường độ âm tại M là 0,05 W/m2<sub>. Cường độ âm tại N là</sub>
<b>A. </b>400W/m2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>700W/m</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>600W/m</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>500W/m</sub>2<sub>.</sub>
<b>Câu 11. </b>Dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm hay tụ điện giống nhau ở điểm nào?
<b>A. </b>Đều biến thiên trễ pha /2 đối với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
<b>B. </b>Đều có cường độ hiệu dụng tỉ lệ với hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
<b>C. </b>Đều có cường độ hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng.
<b>Câu 12. </b>Một con lắc lị xo có độ cứng k = 60N/m, vật năng có khối lượng m = 150g. Dao động điều hòa với chu kỳ
<b>A. </b>0,314s. <b>B. </b>0,159s. <b>C. </b>0,421s. <b>D. </b>0,628s.
<b>Câu 13. </b>Ban đầu có 5 gam chất phóng xạ Radon 22286 <sub>Rn với chu kì bán rã 3,8 ngày. Số nguyên tử radon còn lại sau 9,5</sub>
ngày
<b>A. </b>23,9.1021<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>2,39.10</sub>21<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>3,29.10</sub>21<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>32,9.10</sub>21<sub>.</sub>
<b>Câu 14. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp
L H
<sub>, </sub>
4
10
C F
0,5
<sub>, biểu thức điện áp</sub>
hai đầu đoạn mạch luôn là u 100 2cos 100 t V.
<b>A. </b>50W. <b>B. </b>100W. <b>C. </b>75W. <b>D. </b>120W.
<b>Câu 15. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng = 0,5m, ta thu
được các vân giao thoa trên màn E cách mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2m, khoảng vân đo đươc là i = 0,5mm.
<b>A. </b>1mm. <b>B. </b>1,5mm. <b>C. </b>2mm. <b>D. </b>1,2mm.
<b>Câu 16. </b>Một con lắc đơn dao động điều hịa. Góc lệch cực đại của dây treo so với phương thẳng đứng 0 0,12rad<sub>. Tỉ</sub>
số giữa vận tốc cực đại và vận tốc tại 0, 08rad là
<b>A. </b>1,02. <b>B. </b>1,27. <b>C. </b>1,34. <b>D. </b>1,41.
<b>Câu 17. </b>Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vơ tuyến gồm
0, 4
L H
<sub> và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều</sub>
chỉnh
10
C pF
9
<sub> thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng</sub>
<b>A. </b>300 m. <b>B. </b>400 m. <b>C. </b>200 m. <b>D. </b>100 m.
<b>Câu 18. </b>Một trạm phát điện truyền đi với công suất P = 50kW, điện trở dây dẫn là 4. Điện áp ở trạm là 500V. Công suất
hao phí trên dây dẫn là:
<b>A. </b>25kW. <b>B. </b>30kW. <b>C. </b>35kW. <b>D. </b>40kW.
<b>Câu 19. </b>Quang phổ liên tục được phát ra khi nào?
<b>A. </b>Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí. <b>B. </b>Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí có khối lượng riêng lớn.
<b>C. </b>Khi nung nóng chất rắn và chất lỏng. <b>D. </b>Khi nung nóng chất rắn.
<b>Câu 20. </b>Khung dây gồm N = 250 vòng quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ B 2.10 T 2 <sub>. Vectơ cảm ứng từ </sub>B
vng góc với trục quay của khung. Diện tích của mỗi vịng dây là S = 400cm2<sub>. Biên độ của suất điện động cảm ứng trong</sub>
khung là E0 12,56V<sub>. Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến của khung song song và cùng chiều với </sub>B <sub>. Biểu thức của</sub>
suất điện động cảm ứng e là
<b>A. </b>
e 12,56cos 20 t
2
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>V.</sub> <b><sub>B. </sub></b>e 12,56cos 20 t 2
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>V.</sub>
<b>C. </b>
e 13,56cos 20 t
2
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>V.</sub> <b><sub>D. </sub></b>e 13,56cos 20 t 2
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>V.</sub>
<b>Câu 21. </b>Một lăng kính thủy tinh góc chiết quang A = 50<sub>. Chiếu một chùm ánh sáng trắng vào mặt bên dưới góc tới rất</sub>
nhỏ.. Cho biết chiết suất của lăng kính ứng với ánh sáng màu đỏ là nđ =1,5 ;với ánh sáng tím nt= 1,68. Góc tạo bởi tia đỏ và
tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính là:
<b>A. </b>0,90<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>0,9</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>0,9</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>0,9</sub>0<sub>.</sub>
<b>Câu 22. </b>Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 5 F và một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L
= 50 mH. Biết điện áp cực đại trên tụ là 6 V. Khi điện áp trên tụ điện là 4 V và cường độ dịng điện i khi đó.
<b>A. </b>± 0,45A. <b>B. </b>± 0,045A. <b>C. </b>± 0,5A. <b>D. </b>± 0,4A.
<b>Câu 23. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa
hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,5μm. Biết bề rộng trường giao thoa
trên màn là 26,4mm. Số vân tối quan sát được trong trường giao thoa là
<b>Câu 24. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện f = 50Hz, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U = 100V,
cuộn dây thuần cảm
2
L H
<sub>, </sub>C 31,8 F <sub>, </sub>
<b>A. </b>
<b>Câu 25. </b>Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là 122nm, của hai vạch H và H trong dãy Banme lần
lượt là 656nm và 486nm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman là
<b>A. </b>103nm. <b>B. </b>103nm. <b>C. </b>103nm. <b>D. </b>103nm.
<b>Câu 26. </b>Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm A, B cách nhau 8,2cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động
điều hồ theo phương thẳng đứng có tần số 15Hz và ln dao động cùng pha Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
30cm/s và coi biên độ sóng khơng đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là
<b>A. </b>6. <b>B. </b>8. <b>C. </b>10. <b>D. </b>12.
<b>Câu 27. </b>Trong một ống Ronghen, hiệu điện thế giữa anot và catốt là 6kV, bỏ qua động năng của electron khi bức ra khỏi
catốt. Bước sóng nhỏ nhất của tia Ronghen là
<b>A. </b>2,07.10 m10 <b>B. </b>2,57.10 m10 <b>C. </b>1,73.10 m10 <b>D. </b>1, 41.10 m10
<b>Câu 28. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, biểu thức điện thế hai đầu đoạn mạch luôn là u 100 2cos 100 t V
Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
0,5<sub>H</sub>
<sub>, tụ điện có điện dung </sub>C 31,8 F <sub>, R thay đổi được. Điều chỉnh R để công</sub>
suất tiêu thụ trong mạch cực đại. Giá trị cực đại đó là
<b>A. </b>150W. <b>B. </b>180W. <b>C. </b>100W. <b>D. </b>130W.
<b>Câu 29. </b>Phóng xạ β-<sub> là</sub>
<b>A. </b>phản ứng hạt nhân thu năng lượng. <b>B. </b>phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.
<b>C. </b>phản ứng hạt nhân toả năng lượng. <b>D. </b>sự giải phóng êlectrơn từ lớp êlectrơn ngồi cùng của nguyên tử.
<b>Câu 30. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến
<b>A. </b>0,5m. <b>B. </b>0,7m. <b>C. </b>0,4m. <b>D. </b>0,6m.
<b>Câu 31. </b>Cho mạch điện gồm điện trở
0,5
L H
<sub>, biểu thức điện áp</sub>
hai đầu đoạn mạch luôn là u 100 2 cos 100 t V
<b>A.</b> L
3
u 100cos 100 t A.
4
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b>uL 100cos 100 t 4 A.
<sub></sub> <sub></sub>
<b>C. </b>uL 50 2 cos 100 t A.
u 50 2 cos 100 t A.
2
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 32. </b>cho phản ứng hạt nhân 13 <sub>T + </sub> 12 <sub>D </sub> → 24 <sub>He + X +17,6MeV. Năng lượng toả ra từ phản ứng trên</sub>
khi tổng hợp được 2g 24 <sub>He là:</sub>
<b>A. </b>52,976.1023<sub> MeV</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>5,2976.10</sub>23<sub> MeV</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>2,012.10</sub>23<sub> MeV</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>2,012.10</sub>24 <sub>MeV</sub>
<b>Câu 33. </b><i><b>Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?</b></i>
<b>A. </b>Khi từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xốy.
<b>Câu 34. </b>Khung dao động điện từ có L = 10mH được cung cấp năng lượng 4.10-6<sub>J để dao động tự do. Tại thời điểm năng</sub>
lượng điện trường bằng năng lượng từ trường dịng điện trong khung có giá trị
<b>A. </b>0,02A. <b>B. </b>0,05A. <b>C. </b>0,07A. <b>D. </b>0,04A.
<b>Câu 35. </b>Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu A cố định, đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm. tần số
sóng f = 10Hz. Coi tốc độ truyền sóng trên dây là khơng đổi. Để số bó sóng trên dây là 8 thì phải tăng hay
giảm tần số một lượng là bao nhiêu?
<b>Câu 36. </b>Vật dao động điều hòa với tần số f = 0,5 Hz. Tại t = 0, vật có li độ x = 4cm và vận tốc v = +12,56cm/s. Phương
trình dao động của vật là
<b>A. </b>
x 4 2cos t
4
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>cm</sub> <b><sub>B. </sub></b>x 4 2cos t 4
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>cm</sub>
<b>C. </b>
x 4cos t
4
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>cm</sub> <b><sub>D. </sub></b>x 4cos t 4
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>cm</sub>
<b>Câu 37. </b>Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
<b>A. </b>bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
<b>D. </b>cơng lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
<b>Câu 38. </b>Khi chiếu 1 bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0,5 mm vào bề mặt của tế bào quang điện có giới hạn
quang điện λ0 = 0,66μm Biết cường độ dịng quang điện bão hịa 0,32A, cơng suất bức xạ đập vào katot là P =
1,5W. Hiệu suất lượng tử bằng:
<b>A. </b>15%. <b>B. </b>27%. <b>C. </b>53%. <b>D. </b>68%.
<b>Câu 39. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,35mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát D = 1,5m, bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm = 0,7m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
<b>A. </b>2mm. <b>B. </b>1,5mm. <b>C. </b>3mm. <b>D. </b>4mm.
<b>Câu 40. </b>Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 360h. Sau bao lâu thì khối lượng của nó chỉ cịn
1
32 khối lượng ban đầu
<b>A. </b>75 ngày <b>B. </b>11,25 giờ <b>C. </b>11,25 ngày <b>D. </b>480 ngày
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 15</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C; 1eV = 1,6.10-19 J;
1u = 931,5MeV/c2<sub>, N</sub>
A = 6,02.1023/mol
<b>Câu 1. </b><i><b>Chọn phát biểu sai về quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hồ là hình chiếu của nó?</b></i>
<b>A. </b>biên độ của dao động bằng bán kính quỹ đạo của chuyển động trịn đều.
<b>B. </b>vận tốc của dao động bằng vận tốc dài của chuyển động trịn đều.
<b>C. </b>tần số góc của dao động bằng tốc độ góc của chuyển động trịn đều.
<b>D. </b>li độ của dao động bằng toạ độ hình chiếu của chuyển động trịn đều.
<b>Câu 2. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
quan sátD = 2m, bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm = 0,6m. Vân tối thứ tư cách vân trung tâm
<b>A. </b>4,8mm. <b>B. </b>4,2mm. <b>C. </b>6,6mm. <b>D. </b>3,6mm.
<b>Câu 3. </b>Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m thực hiện 100 dao động hết 200s. Gia tốc trọng trường tại nơi con lắc dao động
gần giá trị nào sau đây nhất
<b>A. </b>9,77m / s2 <b>B. </b>9,93m / s2 <b>C. </b>9,97m / s2 <b>D. </b>9,87m / s2
<b>Câu 4. </b>Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân1737Cl<sub>. Cho biết m</sub><sub>p</sub><sub> = 1,0087u; m</sub><sub>n</sub><sub> = 1,00867u; m</sub><sub>Cl</sub><sub> = 36,95655u</sub>
<b>A. </b>8,16 MeV/nuclon <b>B. </b>5,82 MeV/nuclon <b>C. </b>8,57MeV/nuclon <b>D. </b>9,38 MeV/nuclon
<b>Câu 5. </b>Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương 1
x 5cos 2 t
<sub></sub> <sub></sub>
cm, 2
x 2cos t cm
3
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Lấy </sub> 2 10<sub>. Vận tốc của vật nặng khi vật có gia tốc 10cm/s</sub>2<sub> là</sub>
<b>A. </b>44,5cm/s <b>B. </b>44,6cm/s <b>C. </b>44,2cm/s <b>D. </b>44,9cm/s
<b>Câu 6. </b>Sóng ngang là sóng
<b>A. </b>trong đó các phần tử của mơi trường dao động theo phương ngang..
<b>Câu 7. </b>Phốt pho 3215P<sub> phóng xạ </sub>-<sub> với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày. Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng</sub>
của một khối chất phóng xạ 3215P<sub> còn lại là 2,5g. Khối lượng ban đầu của nó là</sub>
<b>A. </b>15g. <b>B. </b>20g. <b>C. </b>25g. <b>D. </b>30g.
<b>Câu 8. </b>Hai nguồn A và B trên mặt nước cách nhau 13cm cùng dao động theo phương trình u1 = u2 = 2cos(40t)cm. Biết
tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,8m/s. Số điểm dao động cực tiểu trên đoạn AB là
<b>A. </b>12. <b>B. </b>14. <b>C. </b>16. <b>D. </b>18.
<b>Câu 9. </b>Một vật dao động điều hồ có chu kì T = 1s. Lúc t = 2,5s, vật nặng đi qua vị trí có li độ là x =
<b>A. </b>
x 10cos 2 t cm.
4
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b>x 10 cos t 4 cm.
<sub></sub> <sub></sub>
<b>C. </b>
x 20cos 2 t cm.
4
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b>x 10 cos t 4 cm.
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 10. Chọn câu đúng?</b>
<b>A. </b>Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua
<b>B. </b>hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha 2
đối với dòng điện.
<b>C. </b>Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện.
<b>D. </b>Dung kháng của tụ điện tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều.
<b>Câu 11. </b>Một con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động điều hịa với biên độ 4 cm. Ở li độ x = 2 cm, động năng của nó là
<b>A. </b>0,65 J <b>B. </b>0,001 J <b>C. </b>0,06 J <b>D. </b>0,05 J
<b>Câu 12. </b>Một trạm phát điện truyền đi với công suất P = 50kW, điện trở dây dẫn là 4<sub>. Điện áp ở trạm là 500V. Nối hai</sub>
cực của trạm phát điện với một biến áp có hệ số k = 0,1. Biết rằng năng lượng hao phí trong máy biến áp khơng đáng kể,
điện áp và cường độ dịng điện ln cùng phaCơng suất hao phí trên đường dây là
<b>A. </b>0,4kW. <b>B. </b>0,5kW. <b>C. </b>0,8kW. <b>D. </b>0,7kW.
<b>Câu 13. </b>Một nguồn sóng A có tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s. Cho điểm M trên phương truyền sóng cách
nguồn A một đoạn 5,6m. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là
<b>A. </b>2
rad. <b>B. </b>
rad. <b>D. </b>
2
rad.
<b>Câu 14. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện f = 50Hz, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U = 100V,
cuộn dây thuần cảm
2
L H
<sub>, </sub>C 31,8 F <sub>, </sub>
<b>A. </b>
<b>Câu 15. </b>Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần. Người ta đo được độ giảm tương đối của biên độ trong 3 chu kỳ đầu tiên
là 10%. Độ giảm tương đối của thế năng tương ứng là
<b>A. </b>15%. <b>B. </b>17%. <b>C. </b>19%. <b>D. </b>21%.
<b>Câu 16. </b>Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu A cố định, đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm. tần số sóng f =
10Hz. Coi tốc độ truyền sóng trên dây là khơng đổi. Số bụng sóng là
<b>A. </b>4. <b>B. </b>5. <b>C. </b>6. <b>D. </b>7.
<b>Câu 17. </b>Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và một cuộn cảm có độ tự cảm L Mạch dao động có tần số
riêng 100kHz và tụ điện có C = 5.nF. Độ tự cảm L của mạch là
<b>A. </b>5.10-5<sub>H.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>5.10</sub>-4<sub>H.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>5.10</sub>-3<sub>H.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>2.10</sub>-4<sub>H.</sub>
<b>Câu 18. </b>Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng vào catơt của một tế bào quang điện, biết cơng thốt electron của kim
loại làm catôt là 3eV và các electron bắn ra với vận tốc ban đầu cực đại là 7.105 <sub>m/s, biết công suất chiếu xạ là 3mW, hiệu</sub>
suất lượng tử 1%. Số electron bức ra khỏi K trong 1s là
<b>A. </b>0,07265.10 15<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>0,04265.10</sub> 15<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>0,02265.10</sub> 15<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>0,09265.10</sub> 15<sub>.</sub>
<b>Câu 19. </b>Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một mơi
trường?
<b>C. </b>Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn.
<b>D. </b>Chiết suất của mơi trường nhỏ khi mơi trường có nhiều ánh sáng truyền qua
<b>Câu 20. </b>Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e 1000 2cos 100 t V
<b>A. </b>5 <b>B. </b>4 <b>C. </b>10 <b>D. </b>8
<b>Câu 21. </b>Cho mạch điện gồm điện trở
0,5
L H
<sub>, biểu thức điện áp</sub>
hai đầu đoạn mạch luôn là u 100 2 cos 100 t V
<b>A. </b>100W. <b>B. </b>50W. <b>C. </b>25W. <b>D. </b>125W.
<b>Câu 22. </b>Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I âng khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,5μm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 5
<b>A. </b>12mm. <b>B. </b>3,75mm. <b>C. </b>0,625mm. <b>D. </b>625mm.
<b>Câu 23. </b>Chùm tia X phát ra từ một ống tia X có tần số lớn nhất là 6,4.1018<sub> Hz, bỏ qua động năng các êlectron khi bứt ra</sub>
khỏi catôt. Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống tia X là
<b>A. </b>26,5kV. <b>B. </b>27,5kV. <b>C. </b>28,5kV. <b>D. </b>29,5kV.
<b>Câu 24. </b>Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 4H và một tụ điện C =
40nF. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
<b>A. </b>724m. <b>B. </b>754m. <b>C. </b>714m. <b>D. </b>794m.
<b>Câu 25. </b>Cho mạch điện RL mắc nối tiếp
3
L H
<sub> (thuần cảm) biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch</sub>
u 200 2cos 100 t V <sub>. Biểu thức điện áp hai đầu cuộn cảm là</sub>
<b>A. </b> L
u 100 2cos 100 t V
6
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b>uL 100 3cos 100 t 2 V
<sub></sub> <sub></sub>
<b>C. </b> L
u 100 5cos 100 t V
3
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b>uL 100 6cos 100 t 6 V
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 26. </b>Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là 122nm, của hai vạch H và H trong dãy Banme lần
lượt là 656nm và 486nm. Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là
<b>A. </b>1875nm. <b>B. </b>1837nm. <b>C. </b>1856nm. <b>D. </b>1887nm.
<b>Câu 27. </b>Xét q trình phân rã phóng xạ của một hạt nhân mẹ X thành hạt nhân con Y và phát ra các tia phóng xạ thì
<b>A. </b>khối lượng hạt nhân mẹ mX lớn hơn hoặc bằng khối lượng hạt nhân con mY .
<b>B. </b>khối lượng hạt nhân mẹ mX bằng khối lượng hạt nhân con mY .
<b>C. </b>khối lượng hạt nhân mẹ mX lớn hơn khối lượng hạt nhân con mY .
<b>D. </b>khối lượng hạt nhân mẹ mX nhỏ hơn khối lượng hạt nhân con mY .
<b>Câu 28. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát D = 1m, khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là
2,4mm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
<b>A. </b>0,40μm. <b>B. </b>0,45μm. <b>C. </b>0,68μm <b>D. </b>0,72μm.
<b>Câu 29. </b>Trong nguyên tử đồng vị phóng xạ 23592U<sub> có</sub>
<b>A. </b>92 electron và tổng số proton và electron là 235 <b>B. </b>92 proton và tổng số proton và electron là 235
<b>C. </b>92 proton và tổng số proton và nơtron là 235 <b>D. </b>92 proton và tổng số nơtron là 235
<b>Câu 30. </b>Đặt điện áp xoay chiều có u 100 2cos
. Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là
<b>A. </b>– 50V. <b>B. </b>50 3V. <b>C. </b>50V. <b>D. </b>50 3V.
<b>Câu 31. </b>Thực hiện phản ứng hạt nhân sau<b>. </b> 1123 <sub>Na + </sub> 12 <sub>D → </sub> 24 <sub>He + </sub> 1020 <sub>Ne. Biết m</sub><sub>Na</sub><sub> = 22,9327 u; m</sub><sub>He</sub><sub> = 4,0015</sub>
u; mNe = 19,9870 u; mD = 1,0073 u. Phản úng trên toả hay thu một năng lượng bằng bao nhiêu?
<b>Câu 32. </b>Chiếu một bức xạ có bước sóng = 0,45 m vào bề mặt catot của tế bào quang điện có bước sóng giới hạn 0 =
0,6μm. Hiệu điện thế giữa anot và catot là UAK = 10V. Động năng cực đại của electron quang điện khi đến anot là
<b>A. </b>157,24.10-20<sub>J.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>164,24.10</sub>-20<sub>J.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>175,24.10</sub>-20<sub>J.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>192,24.10</sub>-20<sub>J.</sub>
<b>Câu 33. </b>Với một bức xạ có bước sóng thích hợp thì cường độ dịng quang điện bão hồ
<b>A. </b>triệt tiêu, khi cường độ chùm sáng kích thích nhỏ hơn một giá trị giới hạn.
<b>B. </b>tỉ lệ với bình phương cường độ chùm sáng.
<b>C. </b>tỉ lệ với căn bậc hai của cường độ chùm sáng.
<b>D. </b>tỉ lệ với cường độ chùm sáng.
<b>Câu 34. </b>Gọi Io là cường độ âm chuẩn. Nếu mức cường độ âm là 1dB thì cường độ âm có giá trị bằng
<b>A. </b>1,37I0. <b>B. </b>1,53I0. <b>C. </b>1,26I0. <b>D. </b>1,49I0.
<b>Câu 35. </b>Một nguồn 0 phát sóng cơ có tần số 10hz truyền theo mặt nước theo đường thẳng với trốc độ v =
60cm/s. Gọi M và N là điểm trên phương truyền sóng cách 0 lần lượt 20 cm và 45cm. Trên đoạn MN số điểm dao động
lệch pha với nguồn 0 một góc 3
là:
<b>A. </b>2 <b>B. </b>3 <b>C. </b>4 <b>D. </b>5
<b>Câu 36. </b>Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ
dao động của mạch:
<b>A. </b>tăng lên 4 lần. <b>B. </b>tăng lên 2 lần. <b>C. </b>giảm đi 4 lần. <b>D. </b>giảm đi 2 lần.
<b>Câu 37. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát D = 1m, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng = 0,5m. Tại vị trí M cách vân trung tâm 3,5mm
<b>A. </b>vân sáng bậc 3. <b>B. </b>vân tối thứ 4. <b>C. </b>vân sáng bậc 4. <b>D. </b>vân tối thứ 2.
<b>Câu 38. </b>Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,56μm vào catốt của một tế bào quang điện, electron thốt ra có động năng ban
đầu thay đổi từ 0 đến 5,38.10 -20<sub>J. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là</sub>
<b>A. </b>0,66μm. <b>B. </b>0,645μm. <b>C. </b>0,56μm. <b>D. </b>0,595μm.
<b>Câu 39. </b>Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 phút. Ban đầu một mẫu chất đó có khối lượng là 2g. Sau 1h40phút,
lượng chất đã phân rã là:
<b>A. </b>1,9375g. <b>B. </b>0,0625g. <b>C. </b>1,25g. <b>D. </b>1,73g.
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 16</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C; 1eV = 1,6.10-19 J;
1u = 931,5MeV/c2<sub>, N</sub>
A = 6,02.1023/mol
<b>Câu 1. Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?</b>
<b>A. </b>Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
<b>B. </b>Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
<b>C. </b>Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
<b>D. </b>Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
<b>Câu 2. </b>Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,33µm. Để triệt tiêu dịng
quang điện cần một hiệu điện thế hãm - 1,38V. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là
<b>A. </b>0,521µm; <b>B. </b>0,442µm; <b>C. </b>0,440µm; <b>D. </b>0,385µm
<b>Câu 3. </b>Hạt nhân đơteri 21D<sub> có khối lượng m</sub><sub>D</sub><sub> = 2,0136u, khối lượng của nơtron là m</sub><sub>N</sub><sub> = 1,0087u, khối lượng của proton</sub>
là mP =1,0073u. Cho 1uc2 = 931,5MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
2
1D<sub>là</sub>
<b>A. </b>1,3271MeV/nuclon. <b>B. </b>1,4872MeV/nuclon. <b>C. </b>1,5306MeV/nuclon. <b>D. </b>1,1178MeV/nuclon.
<b>Câu 4. </b>Một vật dao động điều hoà theo phương ngang với tần số góc 10rad/s. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một khoảng
2cm rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s theo phương dao động. Biên độ dao động của vật là
<b>A. </b>2 2cm <b>B. </b> 2 cm <b>C. </b>4 cm <b>D. </b>2 cm
<b>Câu 5. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
quan sát D = 1m, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4
mm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là :
<b>Câu 6. </b>Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm
sóng bằng bao nhiêu.
<b>A. </b>bằng hai lần bước sóng. <b>B. </b>bằng một bước sóng.
<b>C. </b>bằng một nửa bước sóng. <b>D. </b>bằng một phần tư bước sóng.
<b>Câu 7. </b>Dao động của một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình
li độ lần lượt là x1 5cos 10t cm
lần thế năng có giá trị
<b>A. </b>75cm/s. <b>B. </b>75cm/s. <b>C. </b>75cm/s. <b>D. </b>75cm/s.
<b>Câu 8. </b>Để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện mơi là khơng khí ta phải
<b>B. </b>tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện.
<b>C. </b>Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.
<b>D. </b>đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện.
<b>Câu 9. </b>Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực, cung cấp một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz. Bỏ qua điện
trở trong của máy phát. Để tần số của dòng điện là 60Hz thì tốc độ quay của ro ro bằng bao nhiêu
<b>A. </b>840 vòng/phút <b>B. </b>750 vòng/phút. <b>C. </b>740 vịng/phút <b>D. </b>900 vịng/phút.
<b>Câu 10. </b>Một người xách một xơ nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là
1s. Để nước trong xơ sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc bằng
<b>A. </b>50cm/s. <b>B. </b>40cm/s. <b>C. </b>70cm/s. <b>D. </b>60cm/s.
<b>Câu 11. </b>Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u 5cos(6 t x)cm, ( x đo bằng m, t đo bằng s).
Tốc độ truyền sóng có độ lớn
<b>A. </b>8m/s. <b>B. </b>4m/s. <b>C. </b>6m/s. <b>D. </b>10m/s.
<b>Câu 12. </b>Cho phản ứng hạt nhân<b>. </b> 37
<b>A. </b>7,26MeV. <b>B. </b>17,42MeV. <b>C. </b>12,6MeV. <b>D. </b>17,25MeV.
<b>Câu 13. </b>Một máy biến áp cuộn sơ cấp có N1 = 100 vịng, cuộn thứ cấp có N2 = 200 vịng. Đặt vào cuộn sơ cấp điện áp
xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1=120V. Bỏ qua điện trở của cuộn thứ cấp, mạch thứ cấp để hở. Trong 100 vòng của
cuộn sơ cấp có 10 vịng quấn ngượcchiều Điện áp hiệu dụng của cuận thứ cấp là
<b>A. </b>300V. <b>B. </b>200V. <b>C. </b>500V. <b>D. </b>400V.
<b>Câu 14. </b>Một nguồn âm S phát ra âm có tần số xác định. Năng lượng âm truyền đi phân phối đều trên mặt cầu tâm S bán
kính R. Bỏ qua sự phản xạ của sóng âm trên mặt đất và các vật cản. Tai điểm A mức cường độ âm là 20dB<b>. </b>Sóng âm là
sóng cầu. Để tại A mức cường độ âm là 40dB phải đặt thêm tại S bao nhiêu nguồn giống với nguồn ban đầu?
<b>A. </b>89. <b>B. </b>90. <b>C. </b>99. <b>D. </b>100.
<b>Câu 15. </b>Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10rad/s. Biết rằng khi động năng và thế
năng của vật bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6m/s. Biên độ dao động của con lắc là
<b>A. </b>5 cm <b>B. </b>2 2 cm <b>C. </b>6 2 cm <b>D. </b>4 cm
<b>Câu 16. </b>Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết R = 20Ω;
1
L H
<sub>; mạch có tụ điện với điện dung C thay</sub>
đổi, điện áp hai đầu đoạn mạch có tần số 50Hz. Để trong mạch xảy ra cộng hưởng thì điện dung của tụ có giá trị bằng
<b>A. </b>
100
F
<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
200
F
<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
10
F
<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
50
F
<sub>.</sub>
<b>Câu 17. </b>Một mạch dao động LC với cuộn cảm
1
mH
<sub> để mạch có tần số dao động là 5kHz thì tụ điện phải có điện dung</sub>
<b>A. </b>
5
10
F
<b><sub>B. </sub></b>
5
10
F
<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
5
10
F
2
<b><sub>D. </sub></b>
5
10
F
2
<b>Câu 18. </b>Trên mặt nước nằm ngang tại hai điểm A, B cách nhau 8,2cm, người ta đặt hai nguồn kết hợp dao động điều hồ
theo phương thẳng đứng có tần số 15Hz và ln ln dao động cùng phaBiết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s.
Coi biên độ sóng khơng đổi trong quá trình truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là
<b>Câu 19. </b>. Hiện tượng tán sắc xảy ra do ánh sáng trắng là một hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau và còn do
nguyên nhân nào dưới đây?
<b>A. </b>lăng kính bằng thuỷ tinh. <b>B. </b>lăng kính có góc chiết quang q lớn.
<b>C. </b>lăng kính khơng đặt ở góc lệch cực tiểu. <b>D. </b>chiết suất của lăng kính phụ thuộc bước sóng
<b>Câu 20. </b>Đồng vị 6027Co<sub> là chất phóng xạ </sub> <sub> với chu kỳ bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lượng </sub>
60
27Co<sub>có khối lượng m</sub><sub>0</sub><sub>.</sub>
Sau một năm lượng Co trên bị phân rã
<b>A. </b>12,2%. <b>B. </b>27,8%. <b>C. </b>30,2%. <b>D. </b>42,7%.
<b>Câu 21. </b>Giữa hai bản tụ điện có điện áp xoay chiều 220V – 60Hz. Dịng điện qua tụ điện có cường độ 0,5A.Để dịng điện
qua tụ điện có cường độ bằng 8A thì tần số của dòng điện là
<b>A. </b>15Hz. <b>B. </b>240Hz. <b>C. </b>480Hz. <b>D. </b>960Hz.
<b>Câu 22. </b>Chiếu một tia sáng trắng từ không khí vào một bản thuỷ tinh có bề dày e =10cm dưới góc tới i 60 0<sub>. Biết chiết</sub>
suất của thủy tinh đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là nđ 2; nt 3<sub>. Khoảng cách từ vệt đỏ đến vệt tím ở mặt thứ hai</sub>
của bản mặt là
<b>A. </b>15,27mm. <b>B. </b>14,23mm. <b>C. </b>17,48mm. <b>D. </b>19,72mm.
<b>Câu 23. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp
L H
<sub>, </sub>
4
10
C F
0,5
<sub>, biểu thức điện áp</sub>
hai đầu đoạn mạch luôn là u 100 2cos 100 t V.
<b>A. </b>2A <b><sub>B. </sub></b>
2
A
2 <b><sub>C. </sub></b> 2A <b><sub>D. </sub></b>1A
<b>Câu 24. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa
hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,5μm. Xét hai điểm M, N trên màn
quan sát khác phía so với vân trung tâm và lần lượt cáchcách vân sáng trung tâm 3,5mm và 6,5mm. Số vân tối trong
khoảng MN không kể số vân tối tại M hoặc N
<b>A. </b>9. <b>B. </b>8. <b>C. </b>7. <b>D. </b>6.
<b>Câu 25. </b>Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết
dung kháng của tụ điện bằng 2 lần cảm kháng của cuộn cảm. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện
áp tức thời giữa hai đầu mạch có giá trị tương ứng là 40 V và 60 V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện là
<b>A. </b>20V. <b>B. </b>40V. <b>C. </b>- 20V. <b>D. </b>- 40V.
<b>Câu 26. </b>Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống tia X là UAK = 2.10 4V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra
khỏi catốt. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là
<b>A. </b>0,483.1019<sub> Hz</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>0,583.10</sub>19<sub> Hz</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>0,783.10</sub>19<sub> Hz</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>0,983.10</sub>19<sub> Hz</sub>
<b>Câu 27. </b>Trong một mạch LC, L = 25mH và C = 1,6F ở thời điểm t = 0, cường độ dịng điện trong mạch bằng 6,93mA,
điện tích ở trên tụ điện bằng 0,8<b>C. </b>Tính năng lượng của mạch dao động.
<b>A. </b>0,6.10-6<sub>J.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>0,8.10</sub>-6<sub>J.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>0,4.10</sub>-6<sub>J.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>0,2.10</sub>-6<sub>J.</sub>
<b>Câu 28. </b>Biết bước sóng của hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman của nguyên tử Hiđrô là 0,122m và 103,3nm.
Biết mức năng lượng ở trạng thái kích thích thứ hai là -1,51eV. Bước sóng của vạch H trong quang phổ nhìn
thấy của nguyên tử Hiđrô là :
<b>A. </b>0,6134 m <b>B. </b>0,6357 m <b>C. </b>0,6739 m <b>D. </b>0,6498 m
<b>Câu 29. </b>Một con lắc đơn có chiều dài 1m thực hiện 10 dao động mất 20s thì gia tốc trọng trường nơi đó là
<b>A. </b>9,78m/s2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>9,8m/s</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>10m/s</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>9,86m/s</sub>2<sub>.</sub>
<b>Câu 30. </b>Chiếu một bức xạ có bước sóng = 0,45 m vào bề mặt catot của tế bào quang điện có bước sóng giới hạn 0 =
0,6μm. Hiệu điện thế giữa anot và catot là UAK = 10V, biết cường độ dòng quang điện bão hòa là 2mA, hiệu suất lượng tử
1%. Công suất của nguồn chiếu xạ bằng:
<b>A. </b>0,63W. <b>B. </b>0,55W. <b>C. </b>0,87W. <b>D. </b>0,94W.
<b>Câu 31. </b>Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?
<b>A. </b>Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
<b>B. </b>Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.
<b>C. </b>Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
<b>Câu 32. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát D = 2m. Chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 0,6 m <sub>, bề rộng trường giao thoa là 2cm.</sub>
Số vân sáng quan sát được trong trường giao thoa là
<b>A. </b>19. <b>B. </b>17. <b>C. </b>15. <b>D. </b>13.
<b>Câu 33. </b>Một mạch dao động LC có tụ
4
10
C F
<sub>, Để tần số của mạch là 500Hz thì cuộn cảm phải có độ tự cảm</sub>
<b>A. </b>
2
10
H
<b><sub>B. </sub></b>
2
10
H
<b><sub>C. </sub></b>
4
10
H
<b><sub>D.</sub></b>
4
10
H
<b>Câu 34. </b><i><b>Chọn phát biểu sai?</b></i>
<b>A. </b>Khi ở trạng ở trạng thái dừng nguyên tử không bức xạ năng lượng.
<b>B. </b>Nguyên tưt ở trạng thái dừng có mức năng lượng thấp nhất gọi là trạng thái cơ bản.
<b>C. </b>Nguyên tử ở trạng thái kích thích là trạng thái có mức năng lượng thấp.
<b>D. </b>Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, e chuyển động quanh hạt nhân trên quỹ đạo có bán kính xác định.
<b>Câu 35. </b>Chiếu bức xạ có bước sóng = 0,4 m vào catôt của một tế bào quang điện, biết cơng thốt electron của kim loại
làm catơt là A = 2eV, điện áp giữa anôt và catôt là UAK = 5V. Động năng cực đại của các quang electron khi tới anôt là
<b>A. </b>12,7eV. <b>B. </b>111,5eV. <b>C. </b>10,1eV. <b>D. </b>13,6eV.
<b>Câu 36. </b>Chất
60
27Co<sub> dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 5,33 năm. Ban đầu khối lượng Co là 500g. Khối lượng chất phóng</sub>
xạ cịn lại sau 12 năm. là
<b>A. </b>105 gam. <b>B. </b>115 gam. <b>C. </b>125 gam. <b>D. </b>145 gam.
<b>Câu 37. </b>Một dây cao su căng ngang,1 đầu gắn cố định,đầu kia gắn vào một âm thoa dao động với tần số f = 40Hz.Trên
dây hình thành 1 sóng dừng có 7 nút khơng kể hai đầu, Biết dây dài 1m. Tốc độ truyền sóng trên dây là
<b>A. </b>6m/s. <b>B. </b>8m/s. <b>C. </b>10m/s. <b>D. </b>12m/s.
<b>Câu 38. </b>Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Tại vị trí cân bằng lị xo giãn 5cm. Kích thích cho vật dao động điều hồ.
Trong q trình dao động lực đàn hồi cực đại gấp 4 lần lực đàn hồi cực tiểu của lò xo. Biên độ dao động là
<b>A. </b>2 cm <b>B. </b>3cm <b>C. </b>2,5cm <b>D. </b>4cm
<b>Câu 39. </b>Đặt điện áp
u 100cos t
6
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>V vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc</sub>
nối tiếp thì dịng điện qua mạch là
i 2cos t A
3
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là</sub>
<b>A. </b>100 3W. <b>B. </b>50 W. <b>C. </b>50 3 W. <b>D. </b>100 W.
<b>Câu 40. </b>Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18μm vào catơt của một tế bào quang điện. Giới hạn quang điện của
kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30μm. Hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là
<b>A. </b>Uh = - 1,85V. <b>B. </b>Uh = - 2,76V.<b>C. </b>Uh= - 3,20V. <b>D. </b>Uh = - 4,25V.
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 17</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C; 1eV = 1,6.10-19 J;
1u = 931,5MeV/c2<sub>, N</sub>
A = 6,02.1023/mol
<b>Câu 1. </b>Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì
<b>A. </b>độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không. <b>B. </b>độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.
<b>C. </b>độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không. <b>D. </b>độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.
<b>Câu 2. </b>Cho phản ứng hạt nhân 1
2<i><sub>H+</sub></i>
2
3<i><sub>T →</sub></i>
1
1<i><sub>H+</sub></i>
2
. Biết mH = 1,0073u; mD = 2,0136u; mT = 3,0149u; mHe4 =
4,0015u. Năng lượng toả ra trong phản ứng là
<b>A. </b>18,35MeV <b>B. </b>17,6MeV <b>C. </b>17,25MeV <b>D. </b>15,5MeV.
<b>Câu 3. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa
hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,5μm. Biết bề rộng trường giao thoa
trên màn là 26,4mm. Số vân sáng quan sát được trong trường giao thoa là
<b>Câu 4. </b>Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 168 O<sub> lần lượt là 1,0073u; 1,0087u; 15,9904u. Năng lượng liên kết của</sub>
hạt nhân 168 O<sub> xấp xỉ bằng:</sub>
<b>A. </b>14,25MeV. <b>B. </b>18,76MeV. <b>C. </b>128,17MeV. <b>D. </b>190,81MeV.
<b>Câu 5. </b>Một con lắc lò xo dao động điều hịa với biên độ 10cm và có cơ năng 1J. Độ cứng lò xo bằng
<b>A. </b>100N/m. <b>B. </b>150N/m. <b>C. </b>200N/m. <b>D. </b>250N/m.
<b>Câu 6. </b>Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng phaXem biên độ sóng khơng thay đổi trong q trình truyền sóng. Các
điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
<b>A. </b>dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại <b>B. </b>dao động với biên độ cực tiểu
<b>C. </b>dao động với biên độ cực đại <b>D. </b>khơng dao động
<b>Câu 7. </b>Một nguồn sóng A có tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s. Cho điểm M trên phương truyền sóng cách
nguồn A một đoạn 5,6m. Tìm số điểm trên đoạn MA dao động cùng pha với nguồn.
<b>A. </b>6. <b>B. </b>7. <b>C. </b>8. <b>D. </b>9.
<b>Câu 8. </b>Chùm tia X phát ra từ một ống tia X có tần số lớn nhất là 6,4.1018<sub> Hz. Bỏ qua động năng các êlectron khi bứt ra</sub>
khỏi catôt. Động năng của electron khi đến đối catốt là
<b>A. </b>2,24.10 -15<sub>J</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>3,24.10</sub> -15<sub>J</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>1,24.10</sub> -15<sub>J</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>4,24.10</sub> -15<sub>J</sub>
<b>Câu 9. </b>Cho biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch là
u 10 2cos 100 t V
4
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> và cường độ dòng điện qua mạch</sub>
i 3 2cos 100 t A
12
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là</sub>
<b>A. </b>180W. <b>B. </b>120W. <b>C. </b>100W. <b>D. </b>50W.
<b>Câu 10. </b>Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình
1
x 3cos 10 t cm
2
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>, </sub>x2 cos 10 t
bình của vật trong một chu kỳ dao động là
<b>A. </b>40cm/s. <b>B. </b>42cm/s. <b>C. </b>44cm/s. <b>D. </b>46cm/s.
<b>Câu 11. </b>Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dịng điện và giữa
<b>ngun các thơng số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?</b>
<b>A. </b>Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. <b>B. </b>Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
<b>Câu 12. </b>Một máy biến áp cuộn sơ cấp có N1 = 100 vịng, cuộn thứ cấp có N2 = 200 vịng. Đặt vào cuộn sơ cấp điện áp
xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1=120V. Bỏ qua điện trở của cuộn thứ cấp, mạch thứ cấp để hở. Trong 200 vịng của
cuộn thứ cấp có 10 vòng quấn ngược chiều.Điện áp hiệu dụng của cuận thứ cấp là
<b>A. </b>236V. <b>B. </b>243V. <b>C. </b>216V. <b>D. </b>257V.
<b>Câu 13. </b>Cho mạch điện gồm điện trở
3
10
C F
5 3
<sub>, biểu thức điện áp hai đầu đoạn</sub>
mạch luôn là u 100 2 cos 100 t V
<b>A. </b>50 3V <b>B. </b>
<b>Câu 14. </b>Chất Iốt phóng xạ 13153 <sub>I dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Nếu nhận được 100g chất này thì sau 8</sub>
tuần lễ cịn bao nhiêu?
<b>A. </b>0,87g. <b>B. </b>0,78g. <b>C. </b>7,8g. <b>D. </b>8,7g.
<b>Câu 15. </b>Hai nguồn A và B trên mặt nước cách nhau 13cm cùng dao động theo phương trình u =
2cos(40t)cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,8m/s. Biên độ sóng khơng đổi. Số điểm dao động cực đại
trên đoạn AB là:
<b>Câu 16. </b>Cho ba phần tử
4
1 10
R 50 , L H,C F
0,5
<sub> cuộn dây thuần cảm, mắc nối tiếp theo thứ tự vào A và M, M</sub>
và N, N và <b>B. </b>Biểu thức điện áp hai đầu A và B luôn là u 200cos 100 t V
<b>A. </b>200W. <b>B. </b>100W. <b>C. </b>50W. <b>D. </b>125W.
<b>Câu 17. </b>Con lắc lò xo vật nặng có khối lượng m = 100g, lị xo có độ cứng k = 1N/cm được treo thẳng đứng, dao động điều
<b>A. </b>0,027s. <b>B. </b>0,087s. <b>C. </b>0,077s. <b>D. </b>0,057s.
<b>Câu 18. </b>Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz. Biết R = 25 Ω cuộn thuần cảm có
1
L H
<sub>Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch trể pha 4</sub>
so với cường độ dịng điện thì dung kháng của tụ là
<b>A. </b>100 Ω <b>B. </b>150 Ω <b>C. </b>125 Ω <b>D. </b>75 Ω
<b>Câu 19. </b>Cường độ âm do một nguồn điểm có cơng suất P gây ra tại 1 điểm ở cách nguồn 1 khoảng R là 2
P
I
4 R
<sub>.</sub>
Cường độ âm chuẩn là 10-12<sub>W/m</sub>2.<sub> Loa của một máy thu thanh có công suất P = 10W. Cường độ âm do loa đó tạo ra tại</sub>
điểm cách loa 10m có giá trị
<b>A. </b>2.10 -3<sub>W/m</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>4.10</sub> -3<sub>W/m</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>6.10</sub> -3<sub>W/m</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>8.10</sub> -3<sub>W/m</sub>2<sub>.</sub>
<b>Câu 20. </b>Mạch chọn sóng của một máy thu vơ tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 4H và một tụ điện C =
40nF. Lấy 2<sub> = 10; c = 3.10</sub>8<sub>m/s. Để mạch bắt được sóng có bước sóng trong khoảng từ 60 m đến 600m thì cần phải thay</sub>
tụ điện C bằng tụ xoay CV có điện dung biến thiên trong khoảng nào?
<b>A. </b>từ 0,25 mF đến 25 mF. <b>B. </b>từ 0,25 nF đến 25 nF. <b>C. </b>từ 0,25 F đến 25 F. <b>D. </b>từ 0,25 pF đến 25 pF.
<b>Câu 21. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cho các chùm ánh sáng sau. </b>Trắng, đỏ, vàng, tím.
<b>A. </b>ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
<b>B. </b>Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.
<b>C. </b>Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định.
<b>D. </b>ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất.
<b>Câu 22. </b>Con lắc đơn có chiều dài 1,44m dao động điều hịa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2<sub> m/s</sub>2<sub>. Thời gian ngắn nhất</sub>
để con lắc đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng là:
<b>A. </b>2,4s. <b>B. </b>1,2s <b>C. </b>0,6s <b>D. </b>0,3s.
<b>Câu 23. </b>Một cuộn dây phẳng hình chữ nhật có kích thước 20m.30m, quấn 500 vịng dây, sao cho các vịng dây có thể gần
dúng là 1 mặt phẳng. Cuộn dây quay đều xung quanh trục đối xứng qua trung điểm hai cạnh hình chữ nhật, với tốc độ
1500vịng/phút. Một từ trường đều khơng đổi, có vectơ B vng góc với trục quay. B = 0,1T. Suất điện động hiệu dụng
suất hiện trong cuộn dây là
<b>A. </b>333,22V. <b>B. </b>336,22V. <b>C. </b>339,22V. <b>D. </b>331,22V.
<b>Câu 24. </b>Chiếu một chùm tia sáng hẹp song song vào mặt bên của lăng kính dưới góc tới i1<sub> thì chùm tia ló ra khỏi mặt AC</sub>
lệch về đáy với các góc lệch khác nhau. Biết chiết suất của chất làm lăng kính đối với tia vàng và tia đỏ lần lượt
vđ
n 1,52; n 1, 49<sub>. Phía sau lăng kính đặt một màn ảnh E cách lăng kính một đoạn l = 1,2m. Bỏ qua kích thước của</sub>
<b>lăng kính. Chiếu chùm sáng trắng vng góc với mặt phân giác của góc chiết quang A. Dịch màn lại gần lăng kính thêm</b>
một đoạn 20cm thì khoảng cách giữa vệt đỏ và vệt vàng thay đổi như thế nào?
<b>A. </b>tăng 15%. <b>B. </b>giảm 17%. <b>C. </b>tăng 19%. <b>D. </b>giảm 21%.
<b>Câu 25. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía
đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân là
<b>A. </b>4mm. <b>B. </b>0,4mm. <b>C. </b>6mm. <b>D. </b>0,6mm.
<b>Câu 26. </b>Trong mạch dao động LC, khi hoạt động thì điện tích cực đại của tụ là Q0 = 1µC và cường độ dịng điện cực đại ở
cuộn dây là I0 <b>= 10A. Tần số dao động của mạch là</b>
<b>A. </b>1,6 MHz <b>B. </b>16 MHz <b>C. </b>1,6 kHz <b>D. </b>16 kHz
<b>Câu 27. </b>Biết bước sóng của hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman của nguyên tử Hiđrô là 0,122m và 103,3nm. Biết mức
năng lượng ở trạng thái kích thích thứ hai là -1,51eV. Mức năng lượng của trạng thái cơ bản là
<b>A.</b> <b>B.</b> <b>C.</b> <b>D. </b>
<b>Câu 28. </b>Cơng thốt electron khỏi kẽm là 4,25eV. Chiếu vào một tấm kẽm đặt cô lập về điện một chùm bức xạ đơn sắc thì
thấy tấm kẽm tích được điện tích cực đại là 3V. Tần số của chùm bức xạ là
<b>Câu 29. </b>Phát biểu nào sau đây là đúng?
<b>A. </b>Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điện từ.
<b>B. </b>Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia α, β, γ.
<b>C. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân kháC.</b>
<b>D. </b>Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtron.
<b>Câu 30. </b>Hai khe I âng cách nhau 3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm.
Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm là
<b>A. </b>vân sáng bậc 2. <b>B. </b>vân sáng bậc 3. <b>C. </b>vân tối thứ 2. <b>D. </b>vân tối thứ 3.
<b>Câu 31. </b>Chu kì bán rã 21184Po<sub>là 138 ngày. Ban đầu có 1mmg </sub>
211
84Po<sub>. Sau 276 ngày, khối lượng </sub>
211
84Po<sub> bị phân rã là</sub>
<b>A. </b>0,25mg <b>B. </b>0,50mg <b>C. </b>0,75mg <b>D. </b>1,25mg
<b>Câu 32. </b>Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(25t)cm. Vận tốc cực đại của vật bằng
<b>A. </b>5cm/s <b>B. </b>10cm/s <b>C. </b>125cm/s <b>D. </b>50cm/s
<b>Câu 33. Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?</b>
<b>A. </b>Dịng điện dẫn là dịng chuyển độngcó hướng của các điện tích.
<b>C. </b>Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dịng điện dẫn.
<b>D. </b>Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dịng điện dịch.
<b>Câu 34. </b>Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ C = 880pF và cuộn L = 20H. Bước sóng điện từ mà mạch
thu được là:
<b>A. </b>100m. <b>B. </b>150m. <b>C. </b>250m. <b>D. </b> = 500m.
<b>Câu 35. </b>Một dây đàn dài 60cm phát ra 1 âm có tần số 100Hz. Quan sát dây đàn, người ta thấy có 4 nút (gồm cả hai nút ở
hai đầu dây) và 3 bụng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
<b>A. </b>30cm/s. <b>B. </b>40cm/s. <b>C. </b>50cm/s. <b>D. </b>60cm/s.
<b>Câu 36. </b>Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ
điện. Dung kháng của tụ điện là 100 . Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như
nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R =
R2. Giá trị của R2 là:
<b>A. </b>50Ω. <b>B. </b>100Ω. <b>C. </b>150Ω. <b>D. </b>200Ω.
<b>Câu 37. Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?</b>
<b>A. </b>Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một photon mang năng lượng.
<b>B. </b>Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôton trong chùm.
<b>C. </b>Khi ánh sáng truyền đi các phôton ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng.
<b>D. </b>Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
<b>Câu 38. </b>Chiếu ánh sáng đơn sắc bước sóng λ = 0.22µm vào catot của tế bào quang điện thì dịng quang điện triệt tiêu khi
hiệu điện thế giữa anot và catot Uh = - 6V. Giới hạn quang điện của kim loại làm catot là
<b>A. </b>0,297µm. <b>B. </b>0,257µm. <b>C. </b>0,237µm. <b>D. </b>0,217µm.
<b>Câu 39. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ = 0,55μm và λ 1 thì vân
sáng bậc 4 ứng với λ trùng với vân sáng bậc 5 ứng với λ1. Giá trị của λ1 là
<b>A. </b>0,4μm. <b>B. </b>0,42μm. <b>C. </b>0,44μm. <b>D. </b>0,48μm.
<b>Câu 40. </b>Cho phản ứng hạt nhân<b>. </b>13H X 24He n 17,6MeV <sub>. Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên khi tạo thành 2g</sub>
Hêli là
<b>A. </b>55,21.1023<sub>MeV.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>47,37.10</sub>23<sub>MeV.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>63,67.10</sub>23<sub>MeV.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>52,98.10</sub>23<sub>MeV.</sub>
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 18</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C; 1eV = 1,6.10-19 J;
1u = 931,5MeV/c2<sub>, N</sub>
A = 6,02.1023/mol
<b>Câu 1. </b>Dao động điều hoà là
<b>A. </b>chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
<b>B. </b>chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
<b>Câu 2. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện f = 50Hz, cuộn dây thuần cảm
2
L H
<sub>, </sub>C 31,8 F <sub>,</sub>
<b>A. </b>4
<b>B. </b> 4
<b>C. </b>6
<b>D. </b> 6
<b>Câu 3. </b>Một vật dao động điều hòa với chu kì 0,5
<b>A. </b>4cm/s <b>B. </b>8cm/s <b>C. </b>3cm/s <b>D. </b>0,5cm/s
<b>Câu 4. </b>Hạt nhân 6027Co<sub>có khối lượng là 59,919u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là</sub>
1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân 6027Co<sub> là:</sub>
<b>A. </b>0,565u <b>B. </b>0,536u <b>C. </b>3,154u <b>D. </b>3,637u
<b>Câu 5. </b>Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 2
4
pF
9 <sub> và cuộn cảm có độ tụ cảm biến thiên.</sub>
Để có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng 100m thì độ tự cảm cuộn dây bằng bao nhiêu?
<b>A. </b>0,0645H <b>B. </b>0,0625H <b>C. </b>0,0615H <b>D. </b>0,0635H
<b>Câu 6. </b><i><b>Câu sai khi nói về sự lan truyền sóng cơ?</b></i>
<b>A. </b>Trạng thái dao động được lan truyền theo sóng.
<b>B. </b>Phần tử vật chất lan truyền với tốc độ bằng tốc độ truyền sóng.
<b>C. </b>Pha dao động được lan truyền theo sóng.
<b>D. </b>Năng lượng được lan truyền theo sóng.
<b>Câu 7. </b>Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn kết hợp A, B cùng pha trên mặt nướ<b>C. </b>AB = 9,4cm. Tại điểm M thuộc
AB cách trung điểm của AB gần nhất một đoạn 0,5cm, mặt nước luôn đứng yên. Số điểm dao động cực tiểu trên đoạn AB
là
<b>A. </b>12. <b>B. </b>14. <b>C. </b>16. <b>D. </b>18.
<b>Câu 8. </b>Cho dịng điện xoay chiều có tần số 50Hz chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên
tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là:
<b>A. </b>
1
100<sub>s.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
1
200<sub>s.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
1
50<sub>s.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
1
25<sub>s.</sub>
<b>Câu 9. </b>Một nguồn âm S phát ra âm có tần số xác định. Năng lượng âm được truyền đi được phân phối đều trên một mặt
sóng cầu tâm S bán kính R. Tại A cách S một đoạn RA = 1m có mức cường độ âm là LA = 40dB, ngưỡng nghe của âm
chuẩn là I0 10 W / m12 2
<sub>. Bỏ qua sự phản xạ sóng trên mặt đất và các vật cản. Cường độ âm I</sub>
A tại A là
<b>A. </b>10 W / m8 2 <b>B. </b>2.10 W / m8 2 <b>C. </b>3.10 W / m8 2 <b>D. </b>4.10 W / m8 2
<b>Câu 10. </b>Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang biên độ
dao động tại thời điểm ban đầu A0 = 10cm, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,01; lấy g = 10m/s2. Thời gian kể từ
lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn là:
<b>A. </b>50s. <b>B. </b>52s. <b>C. </b>54s. <b>D. </b>56s.
<b>Câu 11. Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?</b>
<b>A. </b>Cơng suất của dịng điện xoay chiều phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
<b>B. </b>Cơng suất của dịng điện xoay chiều phụ thuộc vào hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
<b>C. </b>Cơng suất của dịng điện xoay chiều phụ thuộc vào bản chất của mạch điện và tần số dịng điện trong mạch.
<b>D. </b>Cơng suất hao phí trên đường dây tải điện không phụ thuộc vào chiều dài của đường dây tải điện.
<b>Câu 12. </b>Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hịa theo phương trình
x 10cos 4 t cm
2
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>với t tính bằng giây.</sub>
Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
<b>A. </b>1s. <b>B. </b>1,5s. <b>C. </b>0,5 s. <b>D. </b>0,25s.
<b>Câu 13. </b>Một sóng cơ học truyền trong một trường đàn hồi. Phương trình dao động của nguồn A có dạng<b>.</b>
u 4cos t cm
3
<sub></sub> <sub></sub>
<b>A. </b>2. <b>B. </b>3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>5.
<b>Câu 14. </b>Cho phản ứng hạt nhân<b>. </b>1737Cl11H n1837 Ar<sub>. Cho biết khối lượng hạt nhân </sub>mCl 36,956563u,
Ar p n
m 36,956889u, m 1, 00727u;m 1, 008670u<sub>. Phản ứng</sub>
<b>A. </b>toả năng lượng 1,6MeV <b>B. </b>thu năng lượng 2,3MeV
<b>C. </b>toả năng lượng 2,3MeV <b>D. </b>thu năng lượng 1,6MeV
<b>Câu 15. </b>Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có
4
L H
10
<sub>và tụ điện có điện dung </sub>
4
10
C F
<sub>và điện</sub>
trở thuần
<b>A. </b>28,8W <b>B. </b>80W <b>C. </b>160W <b>D. </b>57,6W
<b>Câu 16. </b>Chu kì bán rã của chất phóng xạ 9038Sr<sub>là 20 năm. Sau 80 năm có bao nhiêu phần trăm chất phóng xạ đó phân rã</sub>
thành chất khác?
<b>A. </b>6,25%. <b>B. </b>12,5%. <b>C. </b>87,5%. <b>D. </b>93,75%.
<b>Câu 17. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, tại vị trí cách vân trung tâm 4mm ta thu được vân tối thứ 3. Vân
sáng bậc 4 cách vân trung tâm một khoảng
<b>A. </b>6,4mm. <b>B. </b>5,6mm. <b>C. </b>4,8mm. <b>D. </b>5,4mm.
<b>Câu 18. </b>Một con lắc đơn dao động điều hịa. Góc lệch cực đại của dây treo so với phương thẳng đứng 0 0,12rad<sub>. Tỉ</sub>
số giữa lực căng cực đại và cực tiểu là:
<b>A. </b>1,02. <b>B. </b>1,41. <b>C. </b>1.,21. <b>D. </b>1,73
<b>Câu 19. </b>Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Niutơn là do
<b>A. </b>thủy tinh đã nhuộm màu cho chùm ánh sáng mặt trời.
<b>B. </b>chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
<b>C. </b>lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm ánh sáng mặt trời.
<b>D. </b>chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu loạn khi đi qua lăng kính.
<b>Câu 20. </b>Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang rất nhỏ, đặt trong khơng khí. Chiết suất của lăng kính đối
với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ
<b>và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vng góc với mặt AB. Phía sau lăng kính đặt một màn E song</b>
song và cách mặt AB một đoạn l = 1,2m. Để khoảng cách giữa vệt đỏ và tím trên màn giảm đi 20% phải dịch
chuyển màn ảnh E theo chiều nào một đoạn bằng bao nhiêu?
<b>A. </b>dịch màn lại gần lăng kính một đoạn 0,24m <b>B. </b>dịch màn ra xa lăng kính một đoạn 0,24m
<b>C. </b>dịch màn lại gần lăng kính một đoạn 0,26m <b>D. </b>dịch màn ra xa lăng kính một đoạn 0,24m
<b>Câu 21. </b>Một máy biến áp gồm có cuộn sơ cấp 300 vịng, cuộn thứ cấp 1500 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào một điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng 120V. Cho hiệu suất của máy biến áp là 1. Cường độ hiệu dụng ở cuộn sơ cấp I1 = 2<b>A. </b>Cường độ
hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là:
<b>A. </b>0,2A. <b>B. </b>0,3A. <b>C. </b>0,4A. <b>D. </b>0,5A.
<b>Câu 22. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0, 6 m.
<sub> Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m. Bề</sub>
rộng trường giao thoa là 1,25cm. Số vân sáng quan sát được trong trường giao thoa là
<b>A. </b>7. <b>B. </b>9. <b>C. </b>11. <b>D. </b>13.
<b>Câu 23. </b>Cho mạch điện gồm điện trở
3
10
C F
5 3
<sub>, biểu thức điện áp hai đầu đoạn</sub>
mạch luôn là u 100 2 cos 100 t V
<b>A. </b>
i 2cos 100 t A
3
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b>i 2cos 100 t 2 A
<sub></sub> <sub></sub>
<b>C. </b>
i 2cos 100 t A
3
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b>i 2cos 100 t 2 A
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 24. </b>Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 8μH, điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai
đầu tụ điện là U0 = 1,5V. Tính cường độ dịng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.
<b>A. </b>43 mA <b>B. </b>73mA <b>C. </b>53 mA <b>D. </b>63 mA
<b>Câu 25. </b>Năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử Hiđrô lần lượt là EK = - 13,6eV; EL=-3,4eV; EM =
-1,51eV;
<b>A. </b>0,1327.10 - 6<sub>m,</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>0,1218.10 </sub>- 6<sub>m</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>0,1428.10 </sub>- 6<sub>m</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>0,1019.10 </sub>- 6<sub>m</sub>
<b>Câu 26. </b>Hiệu điện thế hãm tương ứng với ánh sáng kích thích có bước sóng λ là 1,26V. Vận tốc ban đầu cực đại của
quang electron là :
<b>A. </b>0,61.106<sub>m/s.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>0,5.10</sub>6<sub>m/s.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>0,45.10</sub>6<sub>m/s.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>0,66.10</sub>6<sub>m/s.</sub>
<b>Câu 27. Kết luận nào dưới đây không đúng?</b>
<b>A. </b>Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
<b>B. </b>Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ.
<b>C. </b>Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng xạ.
<b>D. </b>Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo qui luật qui luật hàm số mũ.
<b>Câu 28. </b>Một vật có khối lượng m = 200g đồng thời thực hiện hai dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số có phương
trình dao động lần lượt 1
x 6cos 5 t cm
2
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>, </sub>x2 6cos 5 t cm
<b>A. </b>
x 6 2 cos 5 t
3
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>cm</sub> <b><sub>B. </sub></b>x 6 2 cos 5 t 6
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>cm</sub>
<b>C. </b>
x 6 2 cos 5 t
4
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>cm</sub> <b><sub>D. </sub></b>x 6 2 cos 5 t 8
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>cm</sub>
<b>Câu 29. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát D = 2m, trên màn người ta đo được khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp là 9mm. Bước sóng ánh sáng làm
thí nghiệm là:
<b>A. </b>0,5μm. <b>B. </b>0,6μm. <b>C. </b>0,55μm. <b>D. </b>0,45μm.
<b>Câu 30. </b>Độ phóng xạ của một tượng gỗ bằng 0,8 lần độ phóng xạ của mẫu gỗ cùng loại cùng khối lượng vừa mới chặt.
Biết chu kì của 14<sub>C là 5600 năm. Tuổi của tượng gỗ đó là</sub>
<b>A. </b>1900 năm <b>B. </b>2016 năm <b>C. </b>1802 năm <b>D. </b>1890 năm
<b>Câu 31. </b>Cơng thốt electron của một quả cầu kim loại là 2,36eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0,3μm vào quả cầu.
Quả cầu đặt cơ lập sẽ có điện thế cực đại bằng
<b>A. </b>1,8V. <b>B. </b>1,5V. <b>C. </b>1,3V. <b>D. </b>1,1V 7.10.
<b>Câu 32. </b>Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực, cung cấp một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz. Bỏ qua điện
trở trong của máy phát. Nếu tốc độ quay của Roto là 1500 vịng phút thì tần số của dòng điện là bao nhiêu.
<b>A. </b>100Hz. <b>B. </b>120Hz. <b>C. </b>50Hz. <b>D. </b>60Hz.
<b>Câu 33. </b>Một sợi dây đàn hồi AB được căng theo phương ngang, đầu A cố định, đầu B được rung nhờ một dụng cụ để tạo
thành sóng dừng trên dây. Biết tần số rung là 100Hz và khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là l = 1m. Coi tần số sóng là
khơng đổi. Tốc độ truyền sóng trên dây là
<b>A. </b>40m/s. <b>B. </b>50m/s. <b>C. </b>30m/s. <b>D. </b>60m/s.
<b>Câu 34. </b>Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thơng tin trong nước?
<b>A. </b>Sóng dài. <b>B. </b>Sóng trung. <b>C. </b>Sóng ngắn. <b>D. </b>Sóng cực ngắn.
<b>Câu 35. </b>Mạch chọn sóng của một máy thu vơ tuyến là mạch dao động có một cuộn thuần cảm mà độ tự cảm có thể thay
đổi trong khoảng từ 10 H đến 160H và một tụ điện mà điện dung có thể thay đổi 40 pF đến 250pF. Tính băng sóng vơ
tuyến (theo bước sóng) mà máy này bắt được.
<b>A. </b>từ 37,7 m đến 377m. <b>B. </b>từ 3,77 m đến 377 m.
<b>C. </b>từ 7,7 m đến 77m. <b>D. </b>Từ 7,7m đến 777 m.
<b>Câu 36. </b>Một con lắc lò xo dao động điều hịa với tần số góc = 10 rad/s và biên độ A = 6 cm. Độ lớn của vận tốc khi thế
năng bằng 2 lần động năng là:
<b>A. </b>36cm/s <b>B. </b>34,6cm/s <b>C. </b>34,6cm/s. <b>D. </b>36cm/s
<b>Câu 37. </b><i><b>Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện?</b></i>
<b>C. </b>Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt.
<b>D. </b>Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt.
<b>Câu 38. </b>Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 3.10 -10<sub>m, coi động năng ban đầu của các electron khi</sub>
bức khỏi ca tốt bằng 0. Động năng của êlectron khi đập vào đối âm cực là
<b>A. </b>5,756.10 J16 <b>B. </b>6,625.10 J16 <b>C. </b>7, 437.10 J16 <b>D. </b>8,321.10 J16
<b>Câu 39. </b>Hạt α có khối lượng 4,0015u, biết số Avơgađrơ NA = 6,02.1023mol-1, 1u = 931MeV/c2. Các nuclôn kết hợp với
nhau tạo thành hạt α, năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol khí Hêli là
<b>A. </b>2,7.1012<sub>J.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>3,5. 10</sub>12<sub>J.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>2,7.10</sub>10<sub>J.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>3,5. 10</sub>10<sub>J.</sub>
<b>Câu 40. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước
sóng lần lượt là 1<sub> và </sub>2<sub>. Trên màn quan sát vân sáng bậc 12 của </sub>1<sub>trùng với vân sáng bậc 10 của </sub>2<sub>. Tỉ số </sub>
1
2
<sub> bằng</sub>
<b>A. </b>
6
5 . <b>B. </b>
2
.
3 <b><sub>C. </sub></b>
5
.
6 <b><sub>D. </sub></b>
3
.
2
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 19</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C; 1eV = 1,6.10-19 J;
1u = 931,5MeV/c2<sub>, N</sub>
A = 6,02.1023/mol
<b>Câu 1. Trong dao động điều hồ, phát biểu nào sau đây là khơng đúng?</b>
<b>A. </b>Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
<b>B. </b>Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
<b>C. </b>Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
<b>D. </b>Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
<b>Câu 2. </b>Tổng hợp hạt nhân heli 42He<sub> từ phản ứng hạt nhân </sub>
1 7 4
1H3Li 2He X <sub>. Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng</sub>
17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là
<b>A. </b>1,3.1024<sub> MeV.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>2,6.10</sub>24<sub> MeV.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>5,2.10</sub>24<sub> MeV.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>2,4.10</sub>24<sub> MeV.</sub>
<b>Câu 3. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp
L H
<sub>, </sub>
4
10
C F
0,5
<sub>, biểu thức điện áp hai</sub>
đầu đoạn mạch luôn là u 100 2cos 100 t V.
<b>A. </b>2A <b><sub>B. </sub></b> 3A <b><sub>C. </sub></b>
<b>Câu 4. </b>Một vật dao động điều hòa tần số góc 10rad/s. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20cm/s và 2
3<sub>m/s</sub>2<sub>. Biên độ dao động là </sub>
<b>A. </b>4cm. <b>B. </b>16cm. <b>C. </b>44 3cm. <b>D. </b>10 3cm.
<b>Câu 5. </b>Sóng cơ học lan truyền trong khơng khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây?
<b>A. </b>Sóng cơ học có tần số 10Hz. <b>B. </b>Sóng cơ học có tần số 30kHz.
<b>C. </b>Sóng cơ học có chu kỳ 2,0μs. <b>D. </b>Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms.
<b>Câu 6. </b>Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng
x
u 4cos 20 t
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>mm ( x đo bằng m, t đo bằng s). Độ lệch pha giữa hai điểm trên sợi dây cách nhau một đoạn 2m</sub>
là
<b>A. </b>
2
3
<b>B. </b>3
<b>C. </b>6
<b>D. </b>
5
6
<b>Câu 7. </b>Hạt nhân 104Be<sub>có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtron m</sub><sub>n</sub><sub> = 1,0087u, khối lượng của prôton m</sub><sub>P</sub><sub> =</sub>
1,0073u, 1u = 931MeV/c2<sub>. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân </sub>10<sub>4</sub>Be<sub> là </sub>
<b>Câu 9. </b>Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i 2cos 100 t
<b>A.</b>
5
s
200 . <b>B.</b>
3
s
100 . <b>C.</b>
7
s
200 . <b>D.</b>
9
s
200 .
<b>Câu 10. </b>Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L; cho nguồn S tiến lại gần M một khoảng d = 62m thì mức
cường độ âm tăng thêm 7dB<b>. </b>Khoảng cách từ S đến M là
<b>A. </b>110m. <b>B. </b>114m. <b>C. </b>112m. <b>D. </b>116m.
<b>Câu 11. </b>Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu
điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc 2
<b>A. </b>người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.
<b>B. </b>người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.
<b>C. </b>người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.
<b>D. </b>người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm.
<b>Câu 12. </b>Cho mạch điện gồm điện trở
3
10
C F
5 3
<sub>, biểu thức điện áp hai đầu đoạn</sub>
mạch luôn là u 100 2 cos 100 t V
<b>A. </b>25W. <b>B. </b>50W. <b>C. </b>75W. <b>D. </b>100W.
<b>Câu 13. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600nm, khoảng cách hai khe là a = 1,5mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 3 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân trung tâm 6mm là vân
<b>A. </b>tối bậc 5. <b>B. </b>sáng bậc 5. <b>C. </b>sáng bậc 4. <b>D. </b>tối bậc 5.
<b>Câu 14. </b>Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện
3
10
C F
<sub> mắc nối tiếp.</sub>
Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện C
3
u 50 2cos 100 t V
4
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là</sub>
<b>A. </b>
i 5cos 100 t A
4
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b>i 5 2cos 100 t 4 A
<sub></sub> <sub></sub>
<b>C. </b>
i 5cos 100 t A
4
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b>i 5 2cos 100 t 4 A
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 15. </b>Một lượng chất phóng xạ 22286Rn<sub> ban đầu có khối lượng 1mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%. Độ</sub>
phóng xạ của lượng Rn còn lại là
<b>A. </b>3,40.1011<sub>Bq</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>3,88.10</sub>11<sub>Bq </sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>3,58.10</sub>11<sub>Bq</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>5,03.10</sub>11<sub>Bq</sub>
<b>Câu 16. </b>Một con lắc đơn có chiều dài l = 2m, vật nặng khối lượng m = 500g. dao động điều hịa tại nơi có g = 10m/s2<sub>. Góc</sub>
lệch cực đại của dây treo so với phương thẳng đứng 0 0,12rad<sub>. Năng lượng dao động của con lắc là</sub>
<b>A. </b>0,057J. <b>B. </b>0,084J. <b>C. </b>0,036J. <b>D. </b>0,072J.
<b>Câu 17. </b>Trong một mạch LC, L = 25 mH và C = 1,6 F ở thời điểm t = 0, cường độ dịng điện trong mạch bằng 6,93 mA,
điện tích ở trên tụ điện bằng 0,8 <b>C. </b>Tính năng lượng của mạch dao động.
<b>A. </b>0,4.10-6<sub>J</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>0,2.10</sub>-6<sub>J</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>0,8.10</sub>-6<sub>J</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>0,6.10</sub>-6<sub>J</sub>
<b>Câu 18. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát D = 2m. Chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 0,6 m <sub>, bề rộng trường giao thoa là 2cm.</sub>
Số vân tối quan sát được trong trường giao thoa là
<b>A. </b>14. <b>B. </b>12. <b>C. </b>16. <b>D. </b>18.
<b>Câu 19. </b><i><b>Nói về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai?</b></i>
<b>A. </b>Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
<b>B. </b>Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng.
<b>C. </b>Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau.
<b>Câu 20. </b>Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là
1
x 3cos 5 t cm <sub>; </sub>x2 5cos 5 t cm
<b>A. </b>x 8cos 5 t cm
x 2cos 5 t cm
2
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>C. </sub></b>x 8cos 5 t
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 21. </b>Một máy phát điện xoay chiều 1 pha phần cảm có 12 cặp cực quay với vận tốc 300vịng/phút. Từ thơng cực đại
qua các cuộn dây lúc đi ngang qua đầu cực là 0,2Wb và mỗi cuộn dây có 5 vịng dây. Suất điện động hiệu dụng của máy
phát là<b>. </b>
<b>A. </b>6407V. <b>B. </b>6400V. <b>C. </b>6404V. <b>D. </b>6409V.
<b>Câu 22. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa
hai khe đến màn quan sát là 4m. Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp cách nhau 10mm. Bước sóng ánh
dùng trong thí nghiệm có gía trị<b>. </b>
<b>A. </b>0,55μm. <b>B. </b>0,5μm. <b>C. </b>0,45μm. <b>D. </b>0,6μm.
<b>Câu 23. </b>Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình
u = u = acos 100πt<sub>1</sub> <sub>2</sub>
. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9cm và BM
= 7cm. Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động
<b>A. </b>ngược pha <b>B. </b>cùng pha <b>C. </b>vuông pha <b>D. </b>lệch pha nhau 900<sub>.</sub>
<b>Câu 24. </b>Chiếu một chùm tia sáng hẹp song song vào mặt bên của lăng kính dưới góc tới i1 thì chùm tia ló ra
khỏi mặt AC lệch về đáy với các góc lệch khác nhau. Biết chiết suất của chất làm lăng kính đối với tia vàng và
tia đỏ lần lượt là<b>. </b>nvđ1,52; n 1, 4<sub>. Phía sau lăng kính đặt một màn ảnh E cách lăng kính một đoạn l</sub>
=1,8m. Bỏ qua kích thước của lăng kính. Để khoảng cách giữa vệt đỏ và vệt vàng trên màn tăng thêm 12%
phải dịch màn theo chiều nào một đoạn bằng bao nhiêu?
<b>A. </b>dịch xa lăng kính 0,216m.<b>B. </b>dịch gần lăng kính 0,246m<b>C. </b>dịch xa lăng kính 0,256m. <b>D. </b>dịch gần lăng kính
0,276m
<b>Câu 25. </b>Năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử Hiđrô lần lượt là EK = -13,6eV; EL=-3,4eV; EM = -1,51eV;
N
0 = - 0,54 eV. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai của dãy Laiman là
<b>A. </b>0,1027.10 - 6<sub>m</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>0,1236.10 </sub>- 6<sub>m</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>0,1451.10 </sub>- 6<sub>m</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>0,1563.10 </sub>- 6<sub>m</sub>
<b>Câu 26. </b>Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 0,04nm, bỏ qua động năng của electron khi bức ra
khỏi catốt. Tốc độ của electron khi đập vào đối catốt là
<b>A. </b>1,144.10 8<sub>m/s.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>1,044.10</sub> 8<sub>m/s.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>1,444.10</sub> 8<sub>m/s.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>1,344.10</sub> 8<sub>m/s.</sub>
<b>Câu 27. Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là khơng đúng?</b>
<b>A. </b>Tia β là dòng hạt mang điện.
<b>B. </b>Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
<b>C. </b>Tia γ là sóng điện từ.
<b>D. </b>Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử.
<b>Câu 28. </b>Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lị xo có độ cứng k = 100N/m, vật có khối lượng m = 400g, hệ số ma sát giữa
vật và giá đỡ là = 0,1. Từ vị trí cân bằng vật đang nằm n và lị xo không biến dạng người ta truyền cho vật vận tốc v =
100cm/s theo chiều làm cho lò xo giảm độ dài và dao động tắt dần. Biên độ dao động cực đại của vật là
<b>A. </b>5,21 cm <b>B. </b>5,48 cm <b>C. </b>5,94 cm <b>D. </b>5,75 cm
<b>Câu 29. </b>Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos(2000t)<b>A. </b>Cuộn dây có độ tự
cảm L = 50 mH. Xác định điện áp giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị
cường độ dòng điện hiệu dụng.
<b>A. </b>4 V. <b>B. </b>2 V. <b>C. </b>8 V. <b>D. </b>6 V.
<b>Câu 30. </b>Sau bao nhiêu lần phóng xạ α và bao nhiêu lần phóng xạ β–<sub> thì hạt nhân </sub> 232<sub>90</sub> <sub>Th biến đổi thành hạt nhân </sub> 208<sub>82</sub>
Pb?
<b>A. </b>4 lần phóng xạ α; 6 lần phóng xạ β– <b><sub>B. </sub></b><sub>6 lần phóng xạ α; 8 lần phóng xạ β</sub>–
<b>C. </b>8 lần phóng xạ ; 6 lần phóng xạ β– <b><sub>D. </sub></b><sub>6 lần phóng xạ α; 4 lần phóng xạ β</sub>–
<b>Câu 31. </b>Chiếu bức xạ có bước sóng 0,533 m lên tấm kim loại có cơng thốt A = 3.10 -19<sub>J. Dùng màn chắn tách ra</sub>
một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng bay vào từ trường đều theo hướng vng góc với các đường cảm ứng
từ. Biết bán kính quỹ đạo cực đại của các electron là R = 22,75mm. Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường là
<b>A. </b>10 – 4<sub>T.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>2.10</sub> – 4<sub>T.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>3. 10</sub> – 4<sub>T.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>4. 10</sub> – 4<sub>T.</sub>
<b>Câu 32. </b>Hạt nhân pôlôni 84210Po<sub> có </sub>
<b>A. </b>84 prơton và 210 nơtron. <b>B. </b>84 prôton và 126 nơtron. <b>C. </b>84 nơtron và 210 prôton. <b>D. </b>84 nuclon và 210 nơtron.
<b>Câu 33. </b>Một dây cao su căng ngang,1 đầu gắn cố định,đầu kia gắn vào một âm thoa dao động với tần số f = 80Hz. Trên
dây hình thành 1 sóng dừng có 7 nút (không kể hai đầu). Biết dây dài 1m. Tốc độ truyền sóng trên dây là
<b>A. </b>20m/s. <b>B. </b>20m/s. <b>C. </b>20m/s. <b>D. </b>20m/s.
<b>Câu 34. </b><i><b>Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?</b></i>
<b>A. </b>Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
<b>B. </b>Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.
<b>C. </b>Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
<b>D. </b>Sóng điện từ dùng trong thơng tin vơ tuyến gọi là sóng vơ tuyến.
<b>Câu 35. </b>Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10-6 <sub>H, tụ điện có điện dung C</sub>
thay đổi được, điện trở thuần R = 0. Để máy thu thanh thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57 m đến 753m thì tụ
điện phải có điện dung thay đổi trong khoảng nào?
<b>A. </b>từ 4.1010F đến 80.10 F10 <b>B. </b>từ 2,5.10 F10 đến 80.10 F10
<b>Câu 36. </b>Ở cùng một nơi trên Trái Đất con lắc đơn chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 2s, con lắc đơn chiều dài l2 dao
động với chu kỳ T2 =1,5 s. Chu kỳ dao động của con lắc đơn có chiều dài l1 + l2 là
<b>A. </b>2,5s. <b>B. </b>2,75s. <b>C. </b>2,25s. <b>D. </b>2,45s.
<b>Câu 37. Phát biểu nào sau đây là đúng?</b>
<b>A. </b>Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp.
<b>B. </b>Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng.
<b>C. </b>Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một
điện trường mạnh.
<b>D. </b>Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong
một dung dịch.
<b>Câu 38. Catốt của tế bào quang điện bằng xêdi có giới hạn quang điện </b>0 = 0,66m. Chiếu vào catốt bức xạ tử ngoại có
bước sóng = 0,33 m. Hiệu điện thế hãm cần đặt giữa anơt và catơt để triệt tiêu dịng quang điện là
<b>A. </b>– 1,72V. <b>B. </b>– 1,88V. <b>C. </b>– 1,47V. <b>D. </b>– 1,59V.
<b>Câu 39. Hạt nhân hêli </b>42<sub>He có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti </sub>
7
3<sub>Li có năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt</sub>
nhân đơtêri 21<sub>D có năng lượng liên kết là 2,24MeV. Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của chúng:</sub>
<b>A. </b>liti, hêli, đơtêri. <b>B. </b>đơtêri, hêli, liti. <b>C. </b>hêli, liti, đơtêri. <b>D. </b>đơtêri, liti, hêli.
<b>Câu 40. Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, tại vị trí cách vân trung tâm 3,6mm, ta thu được vân sáng bậc 3. </b>
Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm<b>. </b>
<b>A. </b>4,2mm. <b>B. </b>3mm. <b>C. </b>3,6mm. <b>D. </b>5,4mm.
<b></b>
<b>---ĐỀ THI THỬ SỐ 20</b>
Cho các hằng số.
g = 10m/s2<sub> ; </sub>2<sub> = 10 ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; m</sub>
e = 9,1.10-31kg ; e = -1,6.10-19C; 1eV = 1,6.10-19 J;
1u = 931,5MeV/c2<sub>, N</sub>
A = 6,02.1023/mol
<b>Câu 1. </b>Trong dao động điều hoà
<b>A. </b>gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ. <b>B. </b>gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ.
<b>C. </b>gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ. <b>D. </b>gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ.
<b>Câu 2. </b>Nguyên tử 2311Na<sub>có</sub>
<b>A. </b>11 prơtơn và 23 nơ trơn <b>B. </b>12 prôtôn và 11 nơ trôn <b>C. </b>12 nơ trôn và 23 nuclôn <b>D. </b>11 nuclôn và 12 nơ trôn
<b>Câu 3. </b>Cho mạch điện gồm điện trở
0,5
L H
<sub>, biểu thức điện áp</sub>
hai đầu đoạn mạch luôn là u 100 2 cos 100 t V
<b>A. </b>
i 2cos 100 t A.
4
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b>i 2 cos 100 t A.
<b>C. </b>
i 2cos 100 t A.
4
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b>i 2 cos 100 t 2 A.
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 4. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 đo được là 9,6mm. Vân tối thứ
3 cách vân trung tâm<b>. </b>
<b>A. </b>6,4mm <b>B. </b>6mm <b>C. </b>7,2mm <b>D. </b>3mm
<b>Câu 5. </b>Con lắc lị xo vật năng có khối lượng 200g dao động điều hòa với tần số 2Hz, lấy 2 10<sub>. Độ cứng của lò xo là</sub>
<b>A. </b>16 N/m <b>B. </b>100 N/m <b>C. </b>160 N/m <b>D. </b>200 N/m
<b>Câu 6. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là khơng đúng?</b>
<b>A. </b>Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
<b>B. </b>Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
<b>C. </b>Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
<b>D. </b>Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
<b>Câu 7. </b>Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u 5cos(6 t x)cm, ( x đo bằng m, t đo bằng s).
Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhât dao động lệch pha nhau một góc 3
là
<b>A. </b>
3
m
4 <b><sub>B. </sub></b>
1
m
3 <b><sub>C. </sub></b>
5
m
3 <b><sub>D. </sub></b>
5
m
6
<b>Câu 8. </b>Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ
khi vật có vận tốc 10 10cm/s là<b>. </b>
<b>A. </b>10 m/s2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>2m/s</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>8 m/s</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>7 m/s</sub>2<sub>.</sub>
<b>Câu 9. </b>Một đoạn mạch khơng phân nhánh có dịng điện sớm pha hơn hiệu điện thế
<b>A. </b>trong đoạn mạch khơng thể có cuộn cảm, nhưng có tụ điện.
<b>B. </b>hệ số cơng suất của đoạn mạch có giá trị khác khơng.
<b>C. </b>nếu tăng tần số dịng điện lên thì độ lệch pha giữa dịng điện và hiệu điện thế giảm.
<b>D. </b>nếu giảm tần số của dịng điện thì cường độ hiệu dụng giảm.
<b>Câu 10. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,5mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn quan sát D = 1m, thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Chiều rộng của vùng giao
thoa quan sát được trên màn là 13mm. Trong vùng giao thoa có
<b>A. </b>13 vân sáng. <b>B. </b>11 vân sáng. <b>C. </b>9 vân sáng. <b>D. </b>15 vân sáng.
<b>Câu 11. </b>Cho mạch điện gồm điện trở
0,5
L H
<sub>, biểu thức điện áp</sub>
hai đầu đoạn mạch luôn là u 100 2 cos 100 t V
<b>A. </b>2A<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>1A <b><sub>C. </sub></b>
<b>Câu 12. </b>Khối lượng của hạt nhân 104 Belà 10,0113u; khối lượng của prôtôn mp = 1,0072u, của nơtron
1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là
<b>A. </b>6,43 MeV/nuclon. <b>B. </b>3,27 MeV/nuclon. <b>C. </b>0,643 MeV/nuclon. <b>D. </b>0,327 MeV/nuclon
<b>Câu 13. </b>Một con lắc đơn dao động điều hòa. Góc lệch cực đại của dây treo so với phương thẳng đứng 0 0,12rad<sub>. Tỉ</sub>
số giữa động năng và thế năng tại 0, 08rad là
<b>A. </b>0,75. <b>B. </b>1,25. <b>C. </b>1,73. <b>D. </b>0,5
<b>Câu 14. </b>Trong hiện tượng giao thoa sóng nước tạo bởi âm thoa có tần số 100Hz đếm được 29 gợn lồi cố định và khoảng
cách giữa hai gợn lồi ngoài cùng đo được 2,8cm. Tốc độ truyền sóng là
<b>A. </b>22cm/s. <b>B. </b>20cm/s. <b>C. </b>26cm/s. <b>D. </b>24cm/s.
<b>Câu 15. </b>Cho mạch điện RL mắc nối tiếp
3
L H
<sub> (thuần cảm) biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch</sub>
u 200 2cos 100 t V
. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
<b>A. </b>100W <b>B. </b>200W <b>C. </b>
<b>Câu 16. </b>Vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao đồng điều hoà cùng phương cùng tấn số có phương trình
dao động lần lượt <b>. </b>x1 4 cos t
x 5cos t cm.
6
<sub></sub> <sub></sub>
<b>A. </b>0,002J. <b>B. </b>0,005J. <b>C. </b>0,008J. <b>D. </b>0,006J.
<b>Câu 17. </b>Sóng điện từ trong chân khơng có tần số f = 150kHz, bước sóng của sóng điện từ là
<b>A. </b>2000m. <b>B. </b>2000km. <b>C. </b>1000m. <b>D. </b>1000km.
<b>Câu 18. </b>Trên một sợ dây đàn hồi dài 100cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50Hz. Khơng
kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
<b>A. </b>30m/s. <b>B. </b>15m/s. <b>C. </b>20m/s. <b>D. </b>25m/s.
<b>Câu 19. </b>Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ khơng khí tới mặt nước
thì
<b>A. </b>chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
<b>B. </b>so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
<b>Câu 20. </b>Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, được mắc vào mạng điện xoay
chiều tần số 50Hz. Trong thực tế do sơ xuất trong 3000 vịng của cuộn sơ cấp có 500 vịng quấn ngược chiều. Biết cường
độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn sơ cấp là 2<b>A. </b>Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn thứ cấp là
<b>A. </b>4A. <b>B. </b>8A. <b>C. </b>6A. <b>D. </b>5A.
<b>Câu 21. </b>Chiếu một tia sáng trắng từ khơng khí vào một bản thuỷ tinh có bề dày e =20cm dưới góc tới i 50 0<sub>. Biết chiết</sub>
suất của thủy tinh đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là nđ 1,34; nt 1, 63. Khoảng cách từ vệt đỏ đến vệt tím ở mặt thứ
hai của bản mặt là
<b>A. </b>31,73mm. <b>B. </b>32,89mm. <b>C. </b>33,45mm. <b>D. </b>34,87mm.
<b>Câu 22. </b>Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát D = 2m, nguồn phát ánh sáng trắng (0,4m < < 0,76m). Bề rộng quang phổ bậc ba là
<b>A. </b>1,08mm. <b>B. </b>1,44mm. <b>C. </b>0,72mm. <b>D. </b>1,73mm.
<b>Câu 23. </b>Phản ứng hạt nhân<b>. </b> 36
<b>A. </b>17,26MeV <b>B. </b>12,25MeV <b>C. </b>15,25MeV <b>D. </b>22,45MeV.
<b>Câu 24. </b>Một mạch dao động có tụ điện
3
2
<sub>và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số điện từ trong mạch bằng </sub>
500Hz thì L phải có giá trị là<b>. </b>
<b>A. </b>5.10-4<sub>H.</sub> <b><sub>B.</sub></b>500H
. <b>C.</b>
3
10
H
<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
3
10
H
2
<sub>.</sub>
<b>Câu 25. </b>Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống tia X là UAK = 2.10 4V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra
khỏi catốt. Để tốc độ của electron khi đập vào đối âm cực tăng thêm 50% thì phải thay đổi hiệu điện thế giữa anốt và ca tốt.
Bước sóng giới hạn của tia X khi đó là
<b>A. </b>1,73.10 m11 <b>C. </b>2, 21.10 m11 <b>C. </b>1, 41.10 m11 <b>D. </b>2,76.10 m11
<b>Câu 26. </b>Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 50Hz vào
động cơ. Tốc độ quay của từ trường tại tâm của stato là
<b>A. </b>1000 vòng/ phút. <b>B. </b>1200 vòng/ phút. <b>C. </b>1400 vòng/ phút. <b>D. </b>1600 vòng/ phút.
<b>Câu 27. </b>Chiếu 2 bức xạ có bước sóng
thấy vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện có độ lớn gấp đôi nhau. Độ biến thiên hiệu điện thế hãm giữa hai
lần chiếu bức xạ là<b>. </b>
<b>A. </b>1,21V. <b>B. </b>1,47V. <b>C. </b>1,73V. <b>D. </b>1,86V.
<b>Câu 28. </b>Một người ở trên mặt đất quan sát con tàu vũ trụ đang chuyển động về phía Hỏa tinh có nhận xét về kích thước
con tàu so với khi ở mặt đất
<b>A. </b>Cả chiều dài và chiều ngang đều giảm. <b>B. </b>Chiều dài giảm, chiều ngang tăng.
<b>C. </b>Chiều dài không đổi, chiều ngang giảm. <b>D. </b>Chiều dài giảm, chiều ngang khơng đổi.
<b>Câu 29. </b>Một con lắc lị xo dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kỳ, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc mất
đi trong một dao động toàn phần là<b>. </b>
<b>A. </b>8%. <b>B. </b>6%. <b>C. </b>7%. <b>D. </b>5%.
<b>Câu 30. </b>Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng thời gian 3T,
kể từ thời điểm ban đầu bằng <b>. </b>
<b>Câu 31. </b>Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, biểu thức điện thế hai đầu đoạn mạch luôn là u 100 2cos 100 t V
Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
0,5
H
<sub>, tụ điện có điện dung </sub>C 31,8 F <sub>, R thay đổi được. Điều chỉnh R để</sub>
max
P
P
4
. Giá trị của R là<b>. </b>
<b>A. </b>393,6Ω. <b>B. </b>127,7Ω. <b>C. </b>227,3Ω. <b>D. </b>367,8Ω.
<b>Câu 32. </b>Xét phản ứng<b>. </b> 23290 <sub>Th → </sub> 20882 <sub>Pb + x</sub> 24 <sub>He + y</sub> −10 <sub>β</sub>–<sub> . Chất phóng xạ Th có chu kỳ bán rã là T. Sau thời </sub>
gian t = 2T thì tỷ số số hạt và số hạt là <b>. </b>
<b>A. </b>
3 . <b>B. </b>3 <b>C. </b>
3
2 . <b>D. </b>
1
3 .
<b>Câu 33. </b>Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện <b>C. </b>Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và
giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
<b>A. </b>không đổi. <b>B. </b>tăng 2 lần. <b>C. </b>giảm 2 lần. <b>D. </b>tăng 4 lần.
<b>Câu 34. </b>Mạch dao động LC có cường độ dịng điện cực đại I0 = 10mA, điện tích cực đại của tụ điện là
−8
. Giá trị dịng điện trong mạch khi điện tích của tụ q = 2.10 – 8<sub>C là</sub>
<b>A. </b>7,66mA <b>B. </b>9,66mA <b>C. </b>8,66mA <b>D.6,66mA</b>
<b>Câu 35. </b>Một nguồn âm S phát ra âm có tần số xác định. Năng lượng âm truyền đi phân phối đều trên mặt cầu tâm S bán
kính R. Bỏ qua sự phản xạ của sóng âm trên mặt đất và các vật cản. Tai điểm A cách nguồn âm S 100m, mức cường độ âm
là 20dB<b>. </b>Sóng âm là sóng cầu. Điểm C tại đó có mức cường độ âm là 60dB cách nguồn
<b>A. </b>0,4m. <b>B. </b>0,2m. <b>C. </b>0,3m. <b>D. </b>0,1m.
<b>Câu 36. Khi gắn một vật có khối lượng m</b>1 = 4kg vào một lị xo có khối lượng khơng đáng kể, nó dao động với chu kì T1 =
1s. Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lị xo trên nó dao động với khu kì T2 = 0,5s. Khối lượng m2 có giá trị
<b>A. </b>2kg. <b>B. </b>1,5kg. <b>C. </b>0,5kg. <b>D. </b>1kg.
<b>Câu 37. </b>Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?
<b>A. </b>Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
<b>B. </b>Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng.
<b>C. </b>Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện
<b>kháC.</b>
<b>D. Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào kháC.</b>
<b>Câu 38. Chiếu bức xạ có bước sóng </b> 0, 4 m vào ca tốt của một tế bào quang điện. Cho cơng thốt electron của kim
loại làm ca tốt là A = 2eV, đặt giữa anot và ca tốt một hiệu điện thế UAK = 5V. Động năng cực đại của electron quang điện
khi đến anot là<b>. </b>
<b>A. </b>9,77.10-19<sub>J.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>8,13.10</sub>-19<sub>J.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>9,45.10</sub>-19<sub>J.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>8,67.10</sub>-19<sub>J.</sub>
<b>Câu 39. Randon </b>22286Rn<sub> là chất phóng xạ phóng ra hạt </sub>
ra năng lượng 12,5MeV. Ban đầu có 44,4g Rn nguyên chất, lấy tỉ số khối lượng của các hạt gần đúng bằng tỉ số số khối của
chúng. Động năng của hạt nhân X là<b>. </b>
<b>A. </b>12,497MeV. <b>B. </b>12,586MeV. <b>C. </b>12,721MeV. <b>D. </b>12,275MeV.
<b>Câu 40. Trong thí nghiệm của I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S</b>1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng = 0,4m. Khoảng cách giữa hai khe là 0,4mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Khoảng cách từ vân sáng
bậc 4 đến vân sáng bậc 8 ở khác phía so với vân sáng chính giữa là
<b>A. </b>24mm. <b>B. </b>22mm. <b>C. </b>26mm. <b>D. </b>18mm.