Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

BỘ đề THI học kì 1 vật lý 11 NÂNG CAO HS đề 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (612.85 KB, 4 trang )

Thạc sĩ Lâm Ngô - Huế - 0969 311412 - 093 4848755

Lửa thử vàng gian nan thử sức!

- Sưu tầm và Biên soạn: Thạc sĩ Ngô Văn Lâm cùng đồng nghiệp.
- Tất cả 10 đề này được giải trong livestream của nhóm Lý 11.
- Trung Tâm Luyện Thi 10/1 Bảo Quốc -- 178, Điện Biên Phủ -- 03, Mai Lão bạng, thành phố Huế.
- Lưu hành nội bộ.

 Link đăng kí học Lý online & offline:
 Link xem video bài giảng free:

/> />
----------------------------------------------SỞ GD&ĐT T-T-HUẾ

ĐỂ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019

TRƯỜNG THPT HA BÀ TRƯNG

MÔN: VẬT LÝ 11
Thời gian làm bài:45 phút; Mã đề thi 209

Câu 1. Dùng một nguồn điện có suất điện động

 và điện trở trong r để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở

R1  2  và R2  8  thì cơng suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện có giá trị là
A. r  3 
B. r  5 
C. r  2 
D. r  4 


Câu 2. Một electron bay từ M đến N trong điện trường đều có cường độ điện trường 1000 V/m. Biết rằng MN dài 2 cm và
có hướng hợp với hướng đường sức điện một góc 600. Cơng của lực điện trong dịch chuyển này là
18
A. 3, 2 1016 J .
B. 1, 6.10 J
18
C. 1, 6.10 J

18

D. 3, 2.10

J

Câu 3. Cho mạch điện như hình vẽ. Hai nguồn có cùng suất điện động  và điện trở trong r,
điện trở mạch ngoài là R. Bỏ qua điện trở của dây nối. Biểu thức tính cường độ dịng điện chạy
trong mạch là
A. I 

2
R  2r

B. I 



R  2r

C. I 


2

R

r
2

D. I 


R

r
2

Câu 4. Gọi Q, C và E là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. C không phụ thuộc vào Q và U.
B. C tỷ lệ thuận với Q.
C. C tỷ lệ nghịch với U.

D. C phụ thuộc vào Q và U.

Câu 5. Cho ba pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 1,5 V. Bạn Nhật Trường muốn mắc chúng thành bộ nguồn có suất
điện động 3 V thì bạn phải
A. ghép hai pin song song và nối tiếp với pin còn lại
B. không ghép được
D. ghép ba pin nối tiếp

C. ghép ba pin song song


Câu 6. Biểu thức xác định thế năng của một điện tích q tại điểm M trong điện trường là
A. WM  AM  VM / q
B. WM  AM  VM
C. WM  A M  q / VM

D. WM  AM  q.VM

Câu 7. Trong đèn hình của máy thu hình, các electrơn được tăng tốc bởi hiệu điện thế 20000 V. Bỏ qua vận tốc ban đầu,
31
khối lượng hạt electron 9,1.10 kg . Vận tốc của nó khi đập vào màn hình có giá trị là
7
A. 5,9.10 m / s .

7
B. 8, 4.10 m / s .

7

C. 7,0.10 m / s .

7
D. 9, 4.10 m / s .

Câu 8. Trên vỏ một tụ điện có ghi (20  F  200 V ). Nối hai bản của tụ điện với một hiệu điện thế 120 V. Điện tích của tụ
điện là
6
4
6
3
A. 4.10 C

B. 20.10 C
C. 24.10 C
D. 24.10 C

Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng!

1


Thạc sĩ Lâm Ngô - Huế - 0969 311412 - 093 4848755

Lửa thử vàng gian nan thử sức!

Câu 9. Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong mơi trường có hằng số điện môi là
lực tương tác giữa chúng khi đặt trong chân không cách nhau một khoảng d bằng
A. d  r  

B. d  r / 

C. d  r.

D. d 

bằng

r



Câu 10. Đường sức điện cho biết

A. độ lớn của điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.
B. độ lớn điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.
C. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích dương đặt trên đường sức ấy.
D. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.
Câu 11. Một giọt dầu hình cầu có bán kính R, nằm lơ lửng trong điện trường thẳng đứng của một tụ điện phẳng đặt trong
khơng khí. Hai bản tụ cách nhau một khoảng là d, bản trên nhiễm điện dương có điện thế là V. Khối lượng riêng của dầu là
Dd , của khơng khí là Dk , gia tốc trọng trường là g, mốc điện thế ở bản âm. Điện tích của giọt dầu trên là
A. điện tích dương, q  4 gdR
C. điện tích âm, q  4 gdR

3

3

 D k  Dd  / 3V

 D k  Dd  / 3V

B. điện tích âm, q  4 gdR

3

 D k  Dd  / 3V

D. điện tích dương, q  4 gdR

3

 D k  Dd  / 3V


Câu 12. Trong một mạch điện kín, suất điện động của bộ nguồn bằng
A. độ giảm thế
B. độ giảm thế trên toàn mạch.
C. độ giảm thế ở mạch trong.

D. độ giảm thế ở mạch ngồi.

Câu 13. Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động   30 V và điện trở trong r  3 . Các điện trở

R1  12 , R2  36 , R3  18 . Bỏ qua điện trở của ampe kế và các dây nối. Số chỉ của ampe kế là

A. 1,35 A

B. 0,74 A

C. 0,52 A

D. 1 A

 là suất điện động của nguồn điện, A là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Biểu thức nào đúng
2
2
A.   A.q
B. A  q  
C. A  q  
D.   q. A

Câu 14. Gọi

Câu 15. Hai bóng đèn có cơng suất lần lượt là P1 và P2 với P1  P2 , đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế U. Biểu

thức nào dưới đây là đúng?
A. I1  I 2 và R1  R 2
B. I1  I 2 và R1  R 2
C. I1  I 2 và R1  R2
D. I1  I 2 và R1  R2
Câu 16. Chọn phương án đúng. Hạt tải điện trong dung dịch điện phân là
A. các ion dương và ion âm. B. electron và ion dương.
C. các electron tự do.

D. các ion dương, ion âm và các electron.

Câu 17. Chọn phát biểu đúng. Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng làm dịch chuyển
A. các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.
B. các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.
C. các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.
D. các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.
Câu 18. Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến sự nhiễm điện?
A. Sét giữa các đám mây
B. Về mùa đơng lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu
C. Xe chở xăng thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường
D. Chim thường xù lông về mùa rét

Trên con đường thành cơng khơng có dấu chân của kẻ lười biếng!

2


Thạc sĩ Lâm Ngô - Huế - 0969 311412 - 093 4848755

Lửa thử vàng gian nan thử sức!


Câu 19. Dùng một cặp nhiệt điện đồng - constantan có hệ số nhiệt điện động là 40 V / K nối với một milivôn kế. Đặt
mối hàn thứ nhất của cặp nhiệt điện này trong nước đá đang tan và nhúng mối hàn thứ hai của nó vào chì đang nóng chảy ở
600 K, khi đó số chỉ milivơn kế là
A. 24 mV
B. 13,1 mV
C. 0,024 mV
D. 0,0131 mV
Câu 20. Một điện tích điểm q  3.109 C đặt tại điểm A trong chân không. Vecto cường độ điện trường do q gây ra tại
điểm B cách A một khoảng 10 cm có đặc điểm là
A. hướng về A và có độ lớn 2700 V/m.
B. hướng ra xa A và có độ lớn 3000 V/m.
C. hướng ra xa A và có độ lớn 2700 V/m.

D. hướng về A và có độ lớn 3000 V/m.

Câu 21. Một học sinh cho dòng điện cường độ 1,2 A chạy qua bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat ( AgNO3 ) với anot
bằng Ag trong khoảng 1,5 phút và thu được 120 mg Ag bám vào catot. Sai số tỷ đối của đương lượng điện hóa của Ag từ
kết quả thí nghiệm với kết quả tính tốn theo định luật II Faraday về điện phân khi lấy số Fa-ra-day F = 96500 C/mol, khối
lượng mol của Ag là 108 g/mol và hóa trị 1 là
A. 0, 23%
B. 1,3%
C. 0,72%

D. 0,82%

Câu 22. Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 6 V, điện trở trong 1 nối với mạch ngoài là biến trở R,
điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại. Cường độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị là
A. 6 A
B. 36 A

C. 3 A
D. 1 A
Câu 23. Hành động nào sau đây sẽ phòng tránh các tai nạn về điện?
A. Phơi quần áo trên đường dây điện có vỏ bọc cách điện.
B. Sử dụng điện thoại di động khi đang cắm sạc.
C. Vệ sinh tủ lạnh khi tủ lạnh đang hoạt động.
D. Ngắt cầu dao điện trước khi sử dụng bình nước nóng để tắm giặt.
Câu 24. Chọn phát biểu đúng. Dịng điện khơng đổi là dịng điện có
A. cường độ khơng thay đổi theo thời gian.
B. chiều không thay đổi theo thời gian.
C. chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
D. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây khơng đổi theo thời gian.
Câu 25. Mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động  và điện trở trong r, điện trở ngoài RN  r. Khi giảm RN 2
lần thì cường độ dịng điện thay đổi thế nào?
A. Tăng 3/2 lần
B. Tăng 2 lần
C. Giảm 4/3 lần
D. Tăng 4/3 lần
Câu 26. Một dịng điện khơng đổi có cường độ 4,8 A chạy qua dây tóc bóng đèn. Số electron dịch chuyển qua tiết diện
thẳng của dây tóc 1 phút là
19
21
A. 3.1019
B. 2.1019
C. 7, 7.10
D. 1,8.10
Câu 27. Phát biểu nào khơng đúng khi nói về cách mạ bạc cho một huy chương?
A. Dùng dung dịch muối AgNO3
B. Đặt huy chương ở giữa anot và catot
C. Dùng anot bằng bạc


D. Dùng huy chương làm cực catot

Câu 28. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Điện trở dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời của các electron
C. Dịng điện trong kim loại là dịng chuyển dời có hướng của các ion
D. Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do trong kim loại lớn
Câu 29. Độ lớn của lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đứng n trong mơi trường điện mơi đồng chất khơng phụ
thuộc vào
A. dấu của các điện tích
B. bản chất của điện mơi
C. độ lớn của các điện tích D. khoảng cách giữa hai điện tích

Trên con đường thành cơng khơng có dấu chân của kẻ lười biếng!

3


Thạc sĩ Lâm Ngô - Huế - 0969 311412 - 093 4848755

Lửa thử vàng gian nan thử sức!

Câu 30. Một xưởng may đã thay 12 bóng đèn tuýp loại 40 W bằng 12 đèn led loại 18 W với công suất chiếu sáng bằng
nhau. Nếu sử dụng đèn led này trung bình 8 giờ thì trong 20 ngày (mỗi tháng) xưởng sẽ tiết kiệm được số tiền là bao nhiêu?
Biết giá điện là 1635 đồng/kWh.
A. 89781,1 đồng
B. 7481,8 đồng
C. 69062,4 đồng
D. 32321,6 đồng


 Link đăng kí học Lý online & offline:
 Link xem video bài giảng free:

/> />
Trên con đường thành cơng khơng có dấu chân của kẻ lười biếng!

4



×