Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (234.99 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I. GLOSSARY</b>
<b>Noun</b> <b>Verb</b>
1. sport : thể thao 8. to fly : bay, thả (diều)
2. pastime : trị giải trí, tiêu khiển 9. to skip : nhảy dây
3. badminton : cầu lông 10. to swim : bơi lội
4. aerobics : thể dục nhịp điệu -» go swimming : đi bơi
5. tennis : quần vợt 11. to jog : chạy bộ thể dục
6. table tennis = ping pong: bóng bàn -» go jogging
7. fishing : câu cá
<b>II. GRAMMAR</b>
<b>1. HỎI CHƠI MÔN THỂ THAO NÀO?</b>
<b>Q: Which sports + do / does + S + play?</b>
<b>A: S + play(s) + (sport)</b>
<b>Ex: Which sports do you play?</b>
<b>I play football / basketball / volleyball / tennis / soccer ...</b>
<b>I do aerobics.</b>
<b>I swim / jog / skip / dance.</b>
<b>2. ÔN PRESENT SIMPLE & PRESENT PROGRESSIVE</b>
<b>I. GLOSSARY</b>
<b>Noun</b>
1. free time : thời gian rãnh 5. once : một lần
2. movie : phim, điện ảnh 6. twice : hai lần
3. week : tuần, tuần lễ 7. three/ four/ five/... times: ba /
4. diary : nhật ký. bốn / năm .... lần
<b>II. GRAMMAR</b>
<b>HOW OFTEN? (có thường khơng? / bao lâu một lần?)</b>
<b>How often + do / does + S + V1?</b>
<b>Ex: How often do you listen to music? - Every night.</b>
How often does he go camping? - He goes camping three times a year.
<i><b>* Để trả lời ta có thể dùng các trạng từ tần suất hoặc cụm trạng ngữ chỉ tần suất:</b></i>
<b>1. Always</b> <b>Usually</b> <b>Often</b> <b>Sometimes</b> <b>Never</b>
Luôn luôn, Thường thường, Thường xuyên, Đôi khi / thỉnh thoảng, Khơng bao giờ
<b>* Vị trí: -Các trạng từ tần suất đứng:</b>
<b>- Trước động từ thường</b>
<b>- Sau động từ đặc biệt ( to be, can , must...)</b>
<b>- Giữa trợ động từ và động từ chính</b>
<b>2. Once a week (1 tuần 1 lần) / twice a month (2 lần một tháng) / three times a year (mỗi năm ba</b>
<i><b>lần), ... -» Đứng cuối câu.</b></i>
<i><b>Every day / night / week / month / year -» Đứng cuối câu hoặc đầu câu.</b></i>
<b>I. GLOSSARY</b>
<b>Noun Verb</b>
1. a kite : cái diều 10. to fly : bay, thả (diều)
2. camping : việc cắm trại 11. to wear : mang, mặc, đội
-» go camping : đi cắm trại 12. to take : mang theo, đem
3. tent : cái lều theo
4. boots : đôi ủng, đôi giày ống <b>Adv</b>
5. strong boots : giày ống bền chắc 13. about : khoảng chừng
6. clothes : quần áo 14. overnight : qua đêm
8. stove : bếp lò 16. but (conj) : nhưng
9. picnic : buổi dã ngoại 17. because (conj) : bởi vì
<b>Expression</b>
18. go walking : đi bách bộ, đi tản bộ 20. go camping : đi cắm trại
<b>19. on the weekend</b> : vào cuối tuần 21. fly a kite : thả diều
<b>I. GLOSSARY</b>
<b>Noun</b>
1. Activity : hoạt động 12. To hit : va chạm
2. Spring : mùa xuân <b>Adj</b>
3. Summer : mùa hè 13. Hot : nóng
4. Fall/ Autumn : mùa thu 14. Cold : lạnh
5. Winter : mùa đông 15. Warm : ấm áp
6. Season : mùa 16. Cool : mát mẻ
7. Dry season : mùa khô 17. Fine : tốt
8. Rainy season : mùa mưa 18. Sunny : nắng, có nắng
9. Weather : thời tiết 19. Rainy : có mưa
<b>Verb</b> 20. Windy : có gió
10. To sail : lái, chèo thuyền 21. Cloudy : có mây
11. To die : chết 22. Stormy : có bão
❖ In the spring : vào mùa xuân ❖ In the autumn/ fall : vào mùa thu
❖ In the summer : vào mùa hạ ❖ In the winter : vào mùa đông
<b>II. GRAMMAR</b>
<b>1. Hỏi về thời tiết như thế nào?</b>
<b>Q: What’s the weather like (in + season / place)?</b>
<b>A: The weather / It + is + Adj.</b>
<b>Ex/: 1. What’s the weather like in the winter? (thời tiết như thế nào vào mùa đông)</b>
-» It’s very cold
2. What’s the weather like in HCM city? (thời tiết thường nắng vào mùa khô)
-» Mt’s often sunny in the dry season
<b>2. Bạn thích thời tiết nào?</b>
<b>Q :What weather + do/does + S + like?</b>
<b>A : S + like(s) + weather.</b>
<b>Ex: What weather do you like?</b>
-» I like cool (hot / warm / cold ) weather.
<b>3. Hỏi về hoạt động trong điều kiện thời tiết:</b>
<i><b>Q : What + do/does + S + do when It’s + Adj ?</b></i>
<b>When (trong lúc, khi mà) là liên từ nối dùng để nối hai câu lại với nhau.</b>
<i><b>Ex: What do you do when it’s rainy?</b></i> <i>What does Nam do when it’s hot?</i>
<i>-» When it’s rainy, I listen to music.</i> <i>-» Nam goes swimming when it’s hot</i>
<b>I. GLOSSARY</b>
1. Go sailing : đi lái thuyền buồm
2. Go swimming : đi bơi
3. Go fishing : đi câu cá
4. Go jogging : chạy bộ
5. Go walking : đi bộ
<b>II. GRAMMAR</b>
<b>Hỏi về các hoạt động theo mùa?</b>
<b>I. GLOSSARY</b>
<b>NOUN</b> <b>VERB</b>
1. Plan : kế hoạch 12. stay : ở, ở lại
2. Destination : nơi đến, đích đến 13. visit : thăm viếng,
3. Vacation = holiday : kỳ nghỉ 14. bring : mang theo
4. Aunt : cơ, dì, bác (gái) 15. take a photo : chụp ảnh
5. Uncle : bác, chú, cậu (trai) 16. make a plan : lập kế hoạch
6. Citadel : thành nội, thành luỹ <b>ADV</b>
7. Bay : vịnh 17. First : trước tiên
8. Beach : bãi biển 18. Then : sau đó, rồi thì
9. Grandmother : bà (ngoại, nội) 19. Next : kế đó, ngay sau
10. Grandfather : ông (ngoại, nội) 20. After that : tiếp theo đó
11. Camera : máy ảnh 21. Finally : cuối cùng
<b>II. GRAMMAR</b>
<b>1. THE NEAR FUTURE TENSE (thì tương lai gần)</b>
<i><b>- Dùng để nói lên một dự định, một kế hoạch hay một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần</b></i>
<i><b>- Thường có các trạng từ theo kèm như : tonight (tối nay), tomorrow ( ngày mai), on the weekend,</b></i>
<b>next week, on Sunday...</b>
<b>• Cơng thức:</b>
<b>(+) S</b> <b>+ am / is / are</b> <b>+ going to + V1+ O.</b>
<b>(-) S</b> <b>+ am / is / are + not + going to + V1+ O.</b>
<b>(?) Am / is / are + S</b> <b>+ going to + V1+ O?</b>
<b>WH + am /is /are + S</b> <b>+ going to + V1+ ... ?</b>
<i><b>Ex: (+) He is going to buy a new bicycle tomorrow.</b></i>
<i>(-) He is not going to buy a new bicycle tomorrow.</i>
<i>(?) Is he going to buy a new bicycle tomorrow ?</i>
<i><b>• Note: Đối với động từ go to /come, chúng ta thường tránh dùng Going to, chỉ dùng thì hiện tại</b></i>
<b>tiếp diễn.</b>
<b>Ex: She is going to Rome next week.</b>
<b>(không dùng: She is going to go to Rome next week)</b>
<b>My aunt is coming this evening, (cô tôi sẽ đến tối nay)</b>
<b>- intend + to_V = be + going to + V1 : dự định.</b>
<b>2. HOW LONG (bao lâu)</b>
<b>Q : How long + am/is/are + S + going to + V1...?</b>
<b>A : S + am/is/are</b> <b>+ going to + V1+ for + a period time</b>
<b>Ex: How long are you going to stay in that hotel?</b>
For three days. / I am going to stay in that hotel for three days.
<b>I. GLOSSARY</b>
<b>NOUN</b> <b>VERB</b>
1. match : trận đấu 4. see : xem
2. theater : nhà hát, rạp hát 5. know : biết, hiểu biết
3. Jurassic park : công viên khủng long 6. sing : hát
<b>II.GRAMMAR</b>
<b>* MAKING SUGGESTIONS (đưa ra những đề nghị, gợi ý)</b>
<b>■ Để đưa ra 1 lời đề nghị hay gợi ý ta dùng 1 trong 3 cấu trúc sau:</b>
<b>Let’s = Let Us</b> <b>+ V1</b>
<b>Why don’t you/we</b> <b>+ V1...?</b>
<b>What about / How about</b> <b>+ V-ing / N?</b>
<b>Ex: Let’s go to the zoo now.</b>
<b>Why don’t we go to the zoo?</b>
<b>What about going to the zoo?</b>
<b>• Trả lời cho những câu đề nghị này:</b>
<b>Positive (đồng ý)</b> <b>Negative (không đồng ý)</b>
+ Yes, let’s. + Let’s not.
+ That’s a good idea. + I’d love to but....
+ Go ahead. + Thanks but....
+ I’d love to.
+ Why not?
<b>I. GLOSSARY</b>
<b>NOUN</b>
1. Country : quốc gia <b>VERB</b>
2. World : thế giới 7. To speak : nói
3. Nationality : quốc tịch <b>ADJ</b>
4. Language : ngôn ngữ 8. Wet : ẩm ướt
5. Postcard : bưu thiếp 9. Interesting : thú vị
6. Tower : tháp
<b>Country (nước)</b> <b>Nationality (người)</b> <b>Language (tiếng)</b>
Viet Nam Vietnamese Vietnamese : Việt Nam
France French French : Pháp
America American English : Mỹ
Canada Canadian English / French : Canada
Great Britain British English : Vương quốc Anh
England English English : Anh
China Chinese Chinese : Trung Quốc
Japan Japanese Japanese : Nhật
Australia Australian English : Úc
Russia Russian Russian : Nga
<b>II. GRAMMAR</b>
<b>1. Hỏi về quê quán</b>
<b>* Q: Where</b> <b>+ is / are</b> <b>+ S</b> <b>+ from?</b>
<b>A: S</b> <b>+ am / is / are</b> <b>+ from</b> <b>+ country.</b>
<b>* Q: Where</b> <b>+ do / does</b> <b>+ S</b> <b>+ come from ?</b>
<b>A: S</b> <b>+ come(s)</b> <b>+ from</b> <b>+ country.</b>
<b>Ex: Where are you from?</b> -» I’m from Japan.
Where do you come from ? -» I come from Viet Nam
<b>2. Hỏi về quốc tịch:</b>
<b>Q: What + is + your / his / her... + nationality?</b>
<b>A: S + am / is / are + quốc tịch (nationality)</b>
<b>Ex: What’s his nationality?</b> -» He’s French.
What’s your nationality? -» I’m Vietnamese.
<b>3. Hỏi về ngôn ngữ:</b>
<b>Q: Which language + do / does + S + speak?</b>
<b>A: S + speak(s) + ngôn ngữ</b>
<b>Ex: Which language does Lan speak?</b> -» She speaks Vietnamese.
<b>I. GLOSSARY</b>
<b>NOUN</b> 9. Structure : cấu trúc, kiến trúc
1. Building : tồ nhà 10. Kilometer : ki lơ mét
2. People : người <b>ADJ</b>
3. Population : dân số 11. Big : to lớn
4. Capital : thủ đô 12. High : cao
5. Meter : mét 13. Thick : dày
6. Twin towers : tháp đôi 14. Long : dài
narrow (hẹp) được so sánh như cơng thức tính từ ngắn.
<b>- Comparison: (so sánh)</b>
<b>So sánh hơn: short Adj + ER + (than)</b>
<b>So sánh nhất: The short Adj + EST</b>
<b>❖ Tuy nhiên cần lưu ý các trường hợp sau:</b>
<b>- Nếu tính từ tận cùng bằng e, ta chỉ thêm r hoặc st</b>
<b>- Nếu tính từ tận cùng bằng y, trước y là 1 phụ âm, ta đổi y -> i + er hoặc est</b>
<b>- Nếu tính từ theo quy luật “phụ-nguyên-phụ”, ta gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm er hoặc est.</b>
<b>Adj</b> <b>Comparatives</b> <b>Superlatives</b>
<b>ADJ+ER + (than)</b> <b>The ADJ + EST</b>
<b>Ex 1.</b> short <b>shorter</b> <b>the shortest</b>
2. large <b>larger</b> <b>the largest</b>
3. happy <b>happier</b> <b>the happiest</b>
4. big <b>bigger</b> <b>the biggest</b>
<i><b>Ex: Tom is young. Bill is younger than Tom.</b></i>
<i>Bill is younger Bill is the youngest boy in my class.</i>
<b>2. Hỏi về kích thước:</b>
<b>Q: How + Adj + to be + S ?</b>
<b>A: S + to be + số lượng + Adj</b>
<b>-> What is the + N + of + S ?</b>
<b>-> What is the + S’s + N ?</b>
<b>Ex: - How long is this river?</b> -» It’s over fifty kilometers long.
-> What is the length of this river ?
-> What is this river’s length ?
- How high is the wall ? -» If s 4 meters high
<b>I. GLOSSARY</b>
<b>NOUN</b>
1. rain : cơn mưa 10. feature : đặc điểm
2. Red River : sông Hồng 11. range : dãy, rặng
3. Mekong River : sông Mekong 12. nature : thiên nhiên
4. forest : rừng <b>VERB</b>
5. desert : Sa mạc 13. to start : bắt nguồn
6. gulf : vịnh 14. to flow : chảy, tuôn chảy
7. ocean : đại dương <b>ADJ</b>
8. sea : biển 15. great : tuyệt vời
9. mount : đỉnh núi 16. natural : tự nhiên, thuộc thiên nhiên
<b>II. GRAMMAR</b>
<b>MUCH, MANY, A LOT OF, LOTS OF: nhiều (Adj - từ chỉ lượng bất định)</b>
<b>a. A lot of = lots of: Dùng trong câu (+)</b>
<b>A lot of = lots of + N đếm được</b>
<b>+ N không đếm được</b>
<b>b. Many; Much: Dùng trong câu (-) và (?)</b>
<b>Much + Uncountable noun (danh từ không đếm được)</b>
<b>Many + Countable noun (danh từ đếm được số nhiều)</b>
<b>Ex: There are a lot of fruit in the refrigerator (tủ lạnh).</b>
<b>I see lots of flowers in the garden.</b>
<i><b>Ex: I don’t have much money.</b></i>
<i><b>There aren’t many students in the classroom .</b></i>
<b>* Note: Many và much dùng được trong câu (+) khi trước nó có “ very, too, so, as”</b>
<i><b>Ex: There are too many mistakes in your writing.</b></i>
<i><b>He has very much money.</b></i>
<i><b>Thank you very much.</b></i>