Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Giáo án Địa lý 10 bài 12 Sự phân bố khí áp Một số loại gió chính | Lớp 10, Địa lý - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (115.8 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>BÀI 12: S PHÂN B KHÍ ÁP. M T S LO I GIĨ CHÍNHỰ</b> <b>Ố</b> <b>Ộ</b> <b>Ố</b> <b>Ạ</b>


<b>1.M c tiêu: ụ</b> Sau bài h c, h c sinh c n:ọ ọ ầ


<b>a. V ki n th c: ề ế</b> <b>ứ</b>


<b>- Phân tích đ</b>ược m i quan h gi a khí áp và gióố ệ ữ
- Ngun nhân làm thay đ i khí áp ổ


- Bi t đế ược nguyên nhân hình thành m t s lo i gió th i thộ ố ạ ổ ường xuyên trên Trái
Đ t, gió mùa và m t s lo i gió đ a phấ ộ ố ạ ị ương


<b>b. V kĩ năng:ề</b>


S d ng b n đ Khí h u th gi i đ trình bày s phân b các khu áp cao, ápử ụ ả ồ ậ ế ớ ể ự ố
th p; s v n đ ng c a các kh i khí trong tháng 1 và tháng 7. ấ ự ậ ộ ủ ố


<b>c. V thái đ :ề</b> <b>ộ</b>


Có ý th c h n trong quá trình nghiên c u bài h cứ ơ ứ ọ


<b>2.Chu n b c a giáo viên và h c sinh: ẩ</b> <b>ị ủ</b> <b>ọ</b>
<b>a.Giáo viên: </b>


SGK,SGV, bài so n, chu n ki n th c, kĩ năng, b n đ khí áp và b ng ph , T pạ ẩ ế ứ ả ồ ả ụ ậ
b n đ t nhiênả ồ ự


<b>b.H c sinh: ọ</b> SGK , v ghi, b ng nhóm...ở ả


<b>3.Ti n trình bài d y:ế</b> <b>ạ</b>



<b>a.K m tra bài cũ- đ nh hể</b> <b>ị</b> <b>ướng bài: </b>( 2 phút)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>b c x vào khí quy n. Nh v y, ngu n cung c p nhi t ch y u cho khơng khí ứ</i> <i>ạ</i> <i>ể</i> <i>ư ậ</i> <i>ồ</i> <i>ấ</i> <i>ệ</i> <i>ủ ế</i> <i>ở </i>
<i>t ng đ i l u là nhi t c a b m t TĐ đầ</i> <i>ố ư</i> <i>ệ ủ</i> <i>ề ặ</i> <i>ược MT đ t nóng)ố</i>


<i>Đ nh hị</i> <i>ướng bài: l p 6 các em đã đỞ ớ</i> <i>ược h c v khí áp và gió. V y các em cịnọ</i> <i>ề</i> <i>ậ</i>
<i>nh khí áp là gì? Bài h c hơm nay cơ giáo giúp các em nh l i ki n th c đóớ</i> <i>ọ</i> <i>ớ ạ</i> <i>ế</i> <i>ứ</i>


<b>b.N i dung bài m i ộ</b> <b>ớ</b>


<b>Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh ạ ộ</b> <b>ủ</b> <b>ọ</b> <b>N i dungộ</b>
<b>HĐ 1: Tìm hi u s phân b khí áp(HS</b>ể ự ố


Làm vi c c l p: 8 phút)ệ ả ớ


Bước 1: GV yêu c u HS nghiên c uầ ứ
hình 12.1 và ki n th c cho bi t: khí ápế ứ ế
là gì? Và s phân b khí áp, các đai ápự ố
cao, áp th p t xích đ o đ n c c cóấ ừ ạ ế ự
liên t c khơng ?Vì sao? ụ


Bước 2: HS tr l i GV chu n ki nả ờ ẩ ế
th c, yêu c u HS cho bi t nguyên nhânứ ầ ế
hình thành các đai áp, yêu c u ph i trầ ả ả
l i đờ ược:


-Do đ cao: càng lên cao, không khíộ
càng lỗng, s c nén càng nh , nên khíứ ỏ
áp gi mả



- Do nhi t đ : nhi t đ tăng kệ ộ ệ ộ 2<sub> n ra</sub><sub>ở</sub>
làm t tr ng gi m => KA gi m; tỉ ọ ả ả 0
gi m, kả 2<sub> co l i=> t tr ng tăng=> KA</sub><sub>ạ</sub> <sub>ỉ ọ</sub>
tăng


- Do đ m:cùng KA và tộ ẩ 0<sub>, thì m t lít</sub><sub>ộ</sub>
nước nh h n 1 lít kẹ ơ 2<sub> khô, khi t</sub>0<sub> tăng </sub>
h i nơ ước b c lên chi m ch c a kố ế ỗ ủ 2
khô làm cho KA gi m: VD Hôm tr iả ờ
m a, lư ượng h i nơ ước nhi u =>KAề
gi mả


<b>I. S phân b khí ápự</b> <b>ố</b>


Khí áp:


Là s c nén c a khơng khí xu ng m t TĐứ ủ ố ặ


Tùy theo tình tr ng c a khơng khí s có tạ ủ ẽ ỉ
tr ng khơng khí khác nhau, khí áp cũng khácọ
nhau


<b>1.Phân b các đai khí áp trên Trái Đ tố</b> <b>ấ</b>


Các đai cao áp, áp th p phân b xen k và đ iấ ố ẽ ố
x ng qua đai áp th p xích đ o.ứ ấ ạ


Các đai khí áp phân b khơng liên t c, do số ụ ự
phân b xen k nhau gi a l c đ a và ĐDố ẽ ữ ụ ị



<b>2. Nguyên nhân thay đ i khí ápổ</b>


a. Khí áp thay đ i theo đ cao: Càng lên cao,ổ ộ
khí áp càng gi m( kả 2<sub> lỗng)</sub>


b. Khí áp thay đ i theo nhi t đ : Nhi t đổ ệ ộ ệ ộ
càng tăng, khí áp càng gi m và ngả ượ ạc l i(t0
tăng khơng khí n ra làm gi m t tr ng)ở ả ỉ ọ


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>HĐ 2: Tìm hi u m t s lo i gió</b>ể ộ ố ạ
chính(HS làm vi c theo nhóm: 20 phút)ệ


Bước 1: GV yêu c u HS cho bi t gió làầ ế
gì, chia l p thành 4 nhómớ


Nhóm 1,2: Gió Tây ơn đ iớ


Nhóm 3,4: Gió M u d chậ ị


Yêu c u tr l i:( ph m vi, th i gian,ầ ả ờ ạ ờ
hướng, nguyên nhân, tính ch t)ấ


Bước 2: Đ i di n HS trình bày, GVạ ệ
chu n ki n th c và ch b n đẩ ế ứ ỉ ả ồ


<b>HĐ 3: Tìm hi u gió mùa và gió đ a</b>ể ị
phương (HS làm vi c c p :13 phút)ệ ặ


Bước 1: GV yêu c u HS trình bày thầ ế
nào là gió mùa và gió đ a phị ương, nêu


đ c đi m, nguyên nhân, khu v c phânặ ể ự
b ho t đ ngố ạ ộ


Quan sát hình 14.1 (T 53), hình 12.2 ;
hình 12.3 k t h p ki n th c m c 3,ế ợ ế ứ ụ
trình bày:


ch a nhi u h i nứ ề ơ ước, khí áp gi mả


<b>II. M t s lo i gió chínhộ ố ạ</b>
<b>1.Gió Tây ơn đ iớ</b>


Ph m vi ho t đ ng:30-60ạ ạ ộ 0<sub>ở ỗ</sub><sub> m i bán c u( áp</sub><sub>ầ</sub>
cao c n nhi t v h áp ôn đ i)ậ ệ ề ạ ớ


Th i gian :G n nh quanh nămờ ầ ư


Hướng: tây là ch y u(TN-BBC,TB-NBC)ủ ế


Nguyên nhân:chênh lêch khí áp gi a áp caoữ
CT và áp th p ơn đ iấ ớ


Tính ch t: m, mang nhi u m aấ ẩ ề ư


<b>2. Gió M u d ch ậ</b> <b>ị</b>


Ph m vi ho t đ ng: 30ạ ạ ộ 0<sub> v XĐ</sub><sub>ề</sub>


Th i gian: quanh nămờ



Hướng:đông là ch y u(ĐB-BBC,ĐN-NBC)ủ ế


Nguyên nhân:chênh l ch khí áp gi a áp caoệ ữ
CT và áp th p XĐấ


Tính ch t:khơ, ít m aấ ư


<b>3. Gió mùa</b>


-Là lo i gió th i theo mùa, hạ ổ ướng gió haiở
mùa có chi u ngề ược v i nhauớ


-Nguyên nhân:Khá ph c t p ch y u do sứ ạ ủ ế ự
chênh l ch nhi t đ và khí áp gi a l c đ a vàệ ệ ộ ữ ụ ị
ĐD theo mùa, Gi a BBC và NBCữ


-Khu v c có gió mùa:ự


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

+ Xác đ nh trên b n đ m t s trungị ả ồ ộ ố
tâm áp, hướng gió (tháng 1 và tháng 7)


Giáo viên l y ví d khu v c Nam Á,ấ ụ ở ự
Đông Nam Á


Bước 2: Đ i di n HS trình bày, GVạ ệ
chu n ki n th c:ẩ ế ứ


V gió đ t và gió bi n ven sông vàề ấ ể ở
ven h l n cũng cóồ ớ



* Tích h p NLTK&HQ: Gió đợ ược coi
là m t d ng tài nguyên vô t n, hi nộ ạ ậ ệ
nay vi c s d ng s c gió đ t o raệ ử ụ ứ ể ạ
đi n là v n đ c n thi tệ ấ ề ầ ế


Đơng B c Ơxtrâyliaắ


+M t s n i thu c vĩ đ trung bình:đơng TQ,ộ ố ơ ộ ộ
ĐN LBNga,ĐNHoa kì


<b>4. Gió đ a phị</b> <b>ương</b>


a. Gió bi n, gió đ tể ấ


Là lo i gió hình thành ven bi n, thay đ iạ ở ể ổ
hướng theo ngày và đêm. Ban ngày t bi nừ ể
vào đ t li n, ban đêm t đ t li n ra bi n doấ ề ừ ấ ề ể
s khác nhau v tính ch t h p th nhi t c aự ề ấ ấ ụ ệ ủ
đ t li n và bi n hay đ i dấ ề ể ạ ương )chênh l chệ
nhi t đ và khí áp).ệ ộ


Tính ch t gió bi n m mát, gió đ t khơấ ể ẩ ấ


b. Gió f n ơ


Là lo i gió b bi n tính khi vạ ị ế ượt qua núi trở
lên khơ và nóng


<b>c. C ng c – luy n t p: ủ</b> <b>ố</b> <b>ệ ậ ( 1 phút)</b>



Yêu c u HS trình bày đầ ược nh ng n i dung chính c a bài:ữ ộ ủ


-S phân b khí áp và nguyên nhânự ố


- M t s lo i gió chính trên TĐộ ố ạ


- Nêu s khác nhau gi a gió Tây ơn đ i và gió M u d chự ữ ớ ậ ị


<b>d. Hướng d n h c sinh h c nhà: ẫ</b> <b>ọ</b> <b>ọ ở</b> ( 1 phút)


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>

<!--links-->

×