Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (254.36 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ NHUẬN
<b> PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
<i><b> </b></i>
<i><b>Câu 1:(3 điểm) Bổ túc và cân bằng các phương trình hố học dưới đây (ghi rõ điều kiện “</b></i>to<sub>” nếu </sub>
có), cho biết phản ứng hố học nào thuộc loại phản ứng: hóa hợp, phân hủy, thế?
a. H2O + SO3 <b>→ </b>
b. KMnO4 <b>→ </b>
c. Na + H2<b>O → </b>
d. CuO + H2 <i><b>→ </b></i>
<i><b>Câu 2:(1.5 điểm) </b></i>
Mô tả hiện tượng xảy ra, viết phương trình hố học của phản ứng nếu có: Đốt một lượng
nhỏ photpho đỏ trong lọ thủy tinh, khi phản ứng kết thúc, tiếp tục cho thêm một ít nước vào lọ
thủy tinh rồi lắc nhẹ, tiếp theo cho một mẫu quỳ tím vào dung dịch thu được.
<i><b>Câu 3:(3 điểm) </b></i>
a. Hãy phân loại các hợp chất sau và đọc tên: N2O5, Ca(HCO3)2, H3PO4, Cu(OH)2.
b. Em hãy cho biết tác hại của việc ô nhiễm nguồn nước đến đời sống con người (cho 2 ví
dụ minh họa)? Nêu biện pháp bảo vệ nguồn nước cũng như cách sử sụng nguồn nước có hiệu
quả.
<i><b>Câu 4:( 2,5 điểm) Để điều chế được 3,36 lít khí H</b></i>2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) trong phịng
<b>thí nghiệm, người ta cho a gam Kẽm phản ứng vừa đủ với dung dịch Axit clohidric. </b>
a. Tính số mol khí hidro và viết PTHH.
<b>b. Tính a (khối lượng kẽm cần dùng). </b>
c. Để đốt cháy hết lượng khí H2 trên thì cần dùng bao nhiêu lít khơng khí ở cùng điều
kiện.
____________________________________________________________________________
<i><b> Cho: H = 1; O = 16; Cl = 35,5; Zn = 65. </b></i>
<b>Câu </b> <b>Đáp án </b> <b>Điểm </b>
1
3 điểm
a. H2O + SO3 <b>→ H</b>2SO4
b. 2KMnO4
o
t
⎯→ K2MnO4 + MnO2 + O2
c. 2Na + 2H2<b>O → 2NaOH + H</b>2
d. CuO + H2
o
t
⎯→ Cu + H2O
Phản ứng hóa hợp: a
Phản ứng phân hủy: b
Phản ứng thế: c
Điều kiện
<i>Chú ý! Thiếu hoặc sai đk – 0,25 cả câu 1. </i>
0,5x 4
0,25
0,25
0,25
0,25
2
− P cháy, tạo khói trắng (dạng bột)
4P + 5O2
o
t
⎯→ 2P2O5
− Khói trắng tan trong nước, q tím hóa đỏ
3H2O + P2O5<b> → 2H</b>3PO4
0,25
0,5
0,25
0,5
3
3 điểm
a. Phân loại:
Oxit: N2O5 _ Dinitơ pentaoxit
Axit: H3PO4 _ Axit photphoric
Bazơ: Cu(OH)2 _ Đồng(II) sunfat
Muối: Ca(HCO3)2 _ Canxi dihidrocabonat
<i> Chú ý! Phân loại (0,25); tên gọi (0,25)/chất </i>
b.
− Nêu được 2 tác hại
− Bảo vệ nguồn nước ( ít nhất 2 ý)
− Sử dụng tiết kiệm, có hiệu quả tài nguyên nước
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,5
0,25
4
2,5 điểm
H2
PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Pư : 0,15 : 0,3 : 0,15 : 0,15 mol
Zn
PTHH: 2H2 + O2 → 2H2O
Pư : 0,15 : 0,075 : 0,15 mol
O2
KK
V =
0.5
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
<b>kiến thức </b>
<b>Mức độ nhận thức </b>
<b>Cộng </b>
<b>Nhận biết </b> <b>Thông hiểu </b> <b>Vận dụng </b> <b>Vd / cao </b>
1. TÍNH
CHẤT
CỦA
OXI
2 tiết
- TCVL, TCHH
- Hóa trị của oxi
trong hợp chất
luôn bằng II
- Sự cần thiết của
oxi trong đời sống
(vai trò oxi)
- Viết được PTHH
- Hiện tượng oxi
tác dụng với Fe,
S , P ,C.
- Nhận biết được
khí oxi
- Tính n, m , V ,
Vkk
40%
2. SỰ OXI
HÓA –
PU HÓA
HỢP –
ỨNG
DỤNG
CỦA
OXI
1 tiết
- Sự oxi hóa là gì?
- Khái niệm phản
ứng hóa hợp
- Nhận biết được
một số PUHH cụ
thể thuộc loại
phản ứng hóa
hợp, có xảy ra sự
oxi hóa.
- Ứng dụng của
oxi trong đời
sơng.
- Giải thích
được một số
hiện tượng
oxi hóa
trong thực
tế.
3. OXIT
1 tiết
- Định nghĩa oxit,
oxit axit, oxit bazơ,
Phân loại oxit axit ,
oxit bazơ
- Cách lập CTHH
của oxit.
- Cách gọi tên oxit,
hợp chất tương
ứng.
- CTHH cách gọi
tên của axit
tương ứng và
bazơ tương ứng.
4. ĐIỀU
CHẾ
OXI –
PHẢN
ỨNG
PHÂN
HỦY
1 tiết
- Nguyên liệu,
Phương pháp điều
chế oxi trong
phịng thí nghiệm,
Hai cách thu khí
oxi
- Khái niệm phản
ứng phân hủy.
- Viết được PT
KClO3, KMnO4.
Sản xuất oxi từ
nước.
- Giải thích được
cách thu khí oxi.
- Phân biệt phản
ứng phân hủy và
phản ứng hóa
hợp.
- Chọn
nguyên liệu
điều chế oxi
theo hướng
có lợi
nguyuên
liệu.
5. KHƠNG
KHÍ –
SỰ
CHÁY
2 tiết
- Thành phần của kk
theo thể tích.
- Bảo vệ
khơng khí
tránh bị ơ
nhiễm trong
thực tế.
- Nêu một
6. TÍNH
CHẤT -
ỨNG
DỤNG –
ĐIỀU
CHẾ
HIĐRO –
PHẢN
ỨNG
THẾ
4 tiết
- TCVL, TCHH H2
- Phản ứng thế, ứng
dụng H2
- Nguyên liệu đc H2
trong PTN
- Hỗn hợp nổ giữa
H2 và O2
- Viết được PTHH
- Hiện tượng H2 tác
dụng với O2, CuO
- Nhận biết được
các chất khí
- Thực hiện chuỗi
phản ứng
- Tính n, m , V ,
Vkk
60%
7. NƯỚC
2 tiết
- TCVL, TCHH
H2O
- Thành phần của
H2O
- Vai trò của nước
trong đời sống và
sản xuất, sự ô
nhiễm nguồn nước
và bảo vệ nguồn
nước không bị ô
nhiễm, sử dụng tiết
kiệm nguồn nước.
- Quỳ tím hóa đỏ khi
gặp ddA, hóa xanh
khi gặp ddB. Dd
phenolphtalein hóa
hồng khi gặp ddB.
- Viết được một số
PTHH minh họa
TCHH của nước.
- Nêu được các hiện
tượng
- Nêu được
một số địa
án khác
phục.
8. AXIT –
BAZƠ –
MUỐI
2 tiết
- Địng nghĩa: A, B,
M
- Viết được CTHH
của một số Oxit,
Axit..khi biết hóa
trị, đọc tên.
- Phân loại được
Oxit, Axit, Bazơ,
Muối.
- Dùng quỳ tím phân
biệt các ddA, ddB
- Tính n, m , V
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu: 4
Tổng số điểm : 3đ
30%
Tổng số câu: 3
Tổng số điểm: 3đ
30%
Tổng số câu: 1
Tổng số điểm : 3đ
30%
Tổng số câu: 1
Tổng số điểm:
1đ