Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Toán 8 Đề kiểm tra DE CHINH THUC Kiểm tra GIUA CH 4 DS 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (350.77 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN <b>Tiết 54: KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG IV </b>
<b>TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN </b> <b>Môn : Đại số – Lớp 8 </b>


Năm học: 2011 – 2012
<b>KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA </b>
<b>(Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ) </b>


<b> Cấp độ </b>
<b>Tên </b>


<b>Chủ đề </b>


(nội dung,


<i><b>chương…) </b></i>


<b>Nhận biết </b> <b>Thông hiểu </b>


<b>Vận dụng </b>


<b>Cộng </b>
<b> Cấp độ thấp </b> <b>Cấp độ cao </b>


TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TN


KQ TL


<i><b>Chủ đề 1 </b></i>
Liên hệ giữa thứ tự


và phép công,


<b>phép nhân </b>


Sử dụng tính chất
của bất đẳng thức


về mối liên hệ
giữa thự tự và
phép cộng, phép


nhân


Biết áp dụng
một số tính
chất cơ bản
của bất đẳng
thức để so
sánh, chứng
minh


<i>Số câu </i>
<i>Số điểm </i>
<i>Tỉ lệ % </i>


<b>4(C5) </b>
<b>1,0đ </b>
<b>1(C9) </b>
<b>1,0đ </b>
<b>5 </b>
<b>2,0đ </b>
<b>20% </b>


<i><b>Chủ đề 2 </b></i>


<b>Bất phương trình </b>
<b>một ẩn </b>


Nhận biết được
nghiệm của bất
<b>phương trình </b>


Biết viết và biểu
diễn tập nghiệm
của bất phương
trình trên trục số và


ngược lại
<i>Số câu </i>


<i>Số điểm </i>
<i>Tỉ lệ % </i>


<b>1(C1) </b>
<b>0,25đ </b>
<b>4(C6) </b>
<b>1,0đ </b>
<b> </b> <b> 5 </b>
<b>1,25đ </b>
<b>12,5% </b>
<i><b>Chủ đề 2 </b></i>


<b>Bất phương trình </b>


<b>bậc nhất một ẩn </b>


Nhận biết được
bất pt bậc nhất 1


ẩn


-Biết giải bất
phương trình


- Bất phương trình


tương đương,


không tương đương


- Biết giải bất
phương trình
- Biết biểu


diễn tập


nghiệm của bất
phương trình
trên trục số


- Biết giải
bất phương
trình



- Biết biểu
diễn tập
nghiệm của
bất phương
trình trên
trục số
<i>Số câu </i>


<i>Số điểm </i>
<i>Tỉ lệ % </i>


<b>1(C2) </b>
<b>0,25đ </b>
<b>2(C3;4) </b>
<b>0,5đ </b>
<b>3(C7;8a) </b>
<b>4,5đ </b>
<b> 1(C8b) </b>
<b>1,5đ </b>
<b>7 </b>
<b>6,75đ </b>
<b>67,5% </b>
Tổng số câu


Tổng số điểm
<i>Tỉ lệ % </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG IV </b>
<b>Họ và tên: ……….. MÔN: ĐẠI SỐ 8 </b>



<b>Lớp: ………. Thời gian: 45 phút </b>


Điểm Lời phê của thầy


<b>ĐỀ: </b>


<i><b>I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng và ghi vào bài làm trắc nghiệm. </b></i>
<b>Câu 1: Giá trị x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau ? </b>


A. 2<i>x  </i>3 9 B.  4<i>x</i> 2<i>x</i>5 C. 5 <i>x</i> 3<i>x</i>12 D.   4<i>x</i> <i>x</i> 5


<b>Câu 2: Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào trong các bất phương trình bậc nhất một ẩn. </b>
A. 3<i>x  </i>3 0 B. 0<i>x  </i>3 0 C. 2


2 0


<i>x</i>  <i>x</i> D. 2<i>x</i>3<i>y</i>0
<i><b>Câu 3: Nghiệm của bất phương trình: -2x > 10 là : </b></i>


A. x > 5 B. x < -5 C. x > -5 D. x < 10


<i><b>Câu 4: Bất phương trình nào sau đây khơng tương đương với bất phương trình 3 – x < 7 </b></i>
A. 6 – x < 10 B. x – 3 < 7 C. 6 – 2x < 14 D. x > – 4


<b>Câu 5: Cho a > b. Đánh dấu x vào ô tương ứng trong các câu sau: </b>


<b>STT </b> <b>Câu </b> <b>Đúng </b> <b>Sai </b>


<b>a, </b> 3



5<i>a</i> >
3
5 <i>b</i>
<b>b, </b> -15 a > -15 b


<b>c, </b> 4 – 2a < 4 – 2b
<b>d, </b> 3a – 5 < 3b - 5


<i><b>Câu 6: Nối câu A với câu B sao cho phù hợp. </b></i>


<i><b>A </b></i> <i><b>Nối </b></i> <i><b>B </b></i>


1,


2,


3,


4,


1 + …


2 + …


3 + …


4 + …


a, <i>x  </i>1


b, <i>x  </i>3
c, <i>x </i>5


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>II. TỰ LUẬN (7 điểm) </b>


<i><b>Câu 7: (2điểm): Tìm x sao cho: </b></i>


a) Giá trị của biểu thức 3x - 2 không âm?
b) Giá trị của biểu thức 5 2


6
<i>x</i>


lớn hơn giá trị biểu thức 3
2


<i>x</i>


<i><b>Câu 8: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số. </b></i>


a) 4<i>x</i>3<i>x</i>5 b) 2 3 4


4 3


<i>x</i> <i>x</i>


 



<i><b>Câu 9: (1điểm): Chứng minh bất đẳng thức: a</b></i>2<sub> + b</sub>2<sub> +2 </sub><sub> 2(a + b ) . </sub>


<i><b>Bài làm phần tự luận: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN <b>KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG VI </b>


<b>TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN </b> Môn: ĐẠI SỐ


Lớp 8 – Năm học: 2011-2012
<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM </b>


<b>I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) </b>


<b>Câu </b> <b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b>


<b>a </b> <b>b </b> <b>c </b> <b>d </b>


<b>Đáp án </b> C A B B Đ S S S 1+…... 2+…... 3+…... 4+…...
<b>Điểm </b> 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
<b>II. TỰ LUẬN (7 điểm) </b>


<i><b>Câu </b></i> <i><b>Đáp án </b></i> <i><b>Biểu điểm </b></i>


<b>7 </b> <b>(2,0) </b>


a) 3x – 2  0
 3x  2
 x  2



3


0,5
0,5


b) 5 2
6


<i>x</i>


> 3
2


<i>x</i>


 5 – 2x > 3.(3 + x)
 – 3x – 2x > 9 – 5
 – 5x > 4
 x < 4


5


0,25
0,25
0,25


0,25



<b>8 </b> <b>(4,0) </b>


a) 4<i>x</i>3<i>x</i>5
 4<i>x</i>3<i>x</i> 5
 <i>x  </i>5


0,5
0,5


-5 0 1,0


b) 2 3 4 2 3 4


4 3 4 3


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


  


 




3(2 3) 4(4 )


6 9 16 4


10 7


0, 7



<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


   


   


 


 


Vậy: Nghiệm của bất phương trình:

<i>x</i><i>R x</i>0, 7



0,25


0,25
0,25
0,25
0,25


0,25


0,5


<b>9 </b> Chứng minh bất đẳng thức: a2<sub> + b</sub>2<sub> +2 </sub><sub> 2(a + b ) . </sub> <b><sub>(1,0) </sub></b>



Sử dụng bất đẳng thức :


(a – 1)2<sub> = a</sub>2<sub> – 2a + 1  0 ; với mọi giá trị của a </sub>


(b – 1)2<sub> = b</sub>2<sub> – 2b + 1  0 ; với mọi giá trị của b </sub>


<i>- Do đó (cộng theo từng vế) , ta có : </i>


(a2<sub> + b</sub>2<sub> ) – 2(a+b) + 2  0 </sub> <sub> </sub>


- Suy ra điều phải chứng minh : a2 + b2 + 2  2(a + b ) .


0,25
0,25


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG IV </b>
<b>Họ và tên: ……….. MÔN: ĐẠI SỐ 8 </b>


<b>Lớp: 8………. Thời gian: 10 phút </b>
<i><b>Bài làm phần trắc nghiệm: </b></i>


<b>Câu </b> <b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b>


<b>a </b> <b>b </b> <b>c </b> <b>d </b>


<b>Đáp án </b> 1+…... 2+…... 3+…... 4+…...





---
<b>TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG IV </b>


<b>Họ và tên: ……….. MÔN: ĐẠI SỐ 8 </b>
<b>Lớp: 8………. Thời gian: 10 phút </b>


<i><b>Bài làm phần trắc nghiệm: </b></i>


<b>Câu </b> <b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b>


<b>a </b> <b>b </b> <b>c </b> <b>d </b>


<b>Đáp án </b> 1+…... 2+…... 3+…... 4+…...




---
<b>TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG IV </b>


<b>Họ và tên: ……….. MÔN: ĐẠI SỐ 8 </b>
<b>Lớp: 8………. Thời gian: 10 phút </b>


<i><b>Bài làm phần trắc nghiệm: </b></i>


<b>Câu </b> <b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b>


<b>a </b> <b>b </b> <b>c </b> <b>d </b>


<b>Đáp án </b> 1+…... 2+…... 3+…... 4+…...





---
<b>TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG IV </b>


<b>Họ và tên: ……….. MÔN: ĐẠI SỐ 8 </b>
<b>Lớp: 8………. Thời gian: 10 phút </b>


<i><b>Bài làm phần trắc nghiệm: </b></i>


<b>Câu </b> <b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b>


<b>a </b> <b>b </b> <b>c </b> <b>d </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6></div>

<!--links-->

×