Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

Toán 8 Đề thi học kì 2 Đề Cương HK II 20112012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (491.53 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THCS HUỲNH KHƯƠNG NINH </b>
<b>NĂM HỌC 2011 – 2012 </b>


<b>ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II </b>
<b>TOÁN 8 </b>


<b>Phần I/ ĐẠI SỐ: </b>
<i><b>A/ Lý thuyết: </b></i>


<b>1. Các quy tắc biến đổi phương trình: </b>


<i><b>a/ Quy tắc chuyển vế: trong một phương trình ta có thể chuyển vế một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi </b></i>
dấu hạng tử đó: ví dụ: x + 3 = 7  x = 7 – 3  x = 4


<b>b/ Quy tắc nhân ( chia) : trong một phương trình ta có thể nhân (chia) cả hai vế với cùng một số khác 0. </b>
Ví dụ: a/ 2x = 5  x = 5


2 b/


2 2 21


. 7 7 :


3 <i>x</i> <i>x</i> 3 <i>x</i> 2


 


    <sub></sub> <sub></sub>  
 


<b>2. Các dạng phương trình </b>



<b>2.1 Phương trình bậc nhất một ẩn: </b>


Phương trình dạng ax + b = 0 hoặc các phương trình đưa được về dạng ax + b = 0.
<b>• Phương trình có mẫu nhưng không chứa ẩn ở mẫu: các bước giải: </b>


1) Tìm mẫu chung


2) Quy đồng và khử mẫu: ( quy đồng: MC : Mẫu. Tử


MC )


3) Giải phương trình thu được.
4) Kết luận nghiệm.


Ví dụ: Giải phương trình: (MC : 20)


<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>



5. 2 4. 2 3


2 2 3 2.20


2 5. 2 40 4. 2 3


4 5 20 20 20


-62 62


5 10 40 8 12 5 8 12 50 3x = -62 x =



-3 3


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


 <sub> </sub>  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>


              


Vậy 62


3


<i>S</i>   


 
<b>2.2. Phương trình tích: </b>


Phương trình có dạng A(x).B(x) = 0  A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
Ví dụ: Giải phương trình: (x – 2).(2x + 3) = 0


Giải :



2 0 2 2


( 2)(2 3) 0


2x+3 = 0 2x = -3 3 / 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


   


  


   <sub></sub> <sub></sub> <sub>  </sub>


   vậy


3
; 2
2


<i>S</i>   


 


<b>2.3. Phương trình chứa ẩn ở mẫu: </b>


Các bước giải:


1) Tìm ĐKXĐ.


2) Quy đồng mẫu hai vế của phương trình và khử mẫu.
3) Giải phương trình thu được.


4) Kết luận nghiệm (so sánh với ĐKXĐ nếu thỏa mãn thì là nghiệm của phương trình đã cho).
<b>3. Giải bài tốn bằng cách lập phương trình. </b>


Bước 1: Lập phương trình:


+ Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.


+ Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng dã biết.
+ Dựa vào mối quan hệ giữa các đại lượng để lập phương trình.
Bước 2: Giải phương trình.


Bước 3: Trả lời bài toán.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia phải đổi dấu hạng tử đó.
- Khi nhân cả hai vế của một bất phương trình với một số khác 0, ta phải:


<i><b>+ Giữ ngun chiều của bất phương trình nếu số đó dương. </b></i>
<i><b>+ Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm. </b></i>


<i><b>B/ Bài tập : </b></i>


<b>1. Giải các phương trình sau: </b>



a) 7x + 21 = 0 l) (2x - 1)2 – (2x + 1)2 = 0
b) -2x + 14 = 0 m) (2x – 1)(x – 2) = 0
c) 3x + 1 = 7x – 11 n) 3x(2x + 5) – 5(2x + 5) = 0
d) 15 – 8x = 9 – 5x p) (x - 3)(2x - 5)(3x + 9) =0
e) 1,2 – (x – 0,8) = -2 (0,9 + x) q)


)
5
(
6
7
2
50
15
)
5
(
4
3
2 





 <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


f) 3,6 – 0,5 (2x + 1) = x – 0,25(2 – 4x) r) 3 1 2 1



2 1 2 1


<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>

 
 
g)
3
2
1
6
5
3 <i>x</i>


<i>x</i>  <sub></sub> <sub></sub> 


h)
4
)
7
(
2
3
5
6
2


3<i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>  <i>x</i>



t)
1
3
2
3
1
1






<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


i) (4x-10)(24 +5x) = 0


j) (x +2) (3 – 4x) + (x2 + 4x + 4) = 0 v) 13 2 <sub>2</sub>
( 3)(2 7) 2 7 9


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> 


k)



2 3 4 5


93 92 91 90


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


  


<b>2. Tìm giá trị của m sao cho : </b>


<b>a/ Phương trình x</b>2<sub> + 4(m – 1)x + 3m – 2 = 0 có nghiệm x = 11; </sub>


<b>b/ Tìm m để phương trình 3x</b>2 – (3m – 2)x + 5 – m = 0 có nghiệm x = -3.
<b>3. Giải các bài toán sau đây bằng cách lập phương trình: </b>


a) Khi mới nhận lớp 8A, cơ chủ nhiệm dự định chia lớp thành 3 tổ có số học sinh như nhau. Nhưng sau đó lớp
nhận thêm 4 học sinh nữa. Do đó cơ chủ nhiệm đã chia đều số học sinh của lớp thành 4 tổ. Hỏi lớp 8A hiện có bao
nhiêu học sinh . Biết rằng so với phương án dự định ban đầu, số học sinh của mỗi tổ hiện nay có ít hơn 2 học sinh.


b) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về A
với vận tốc 24km/h . Biết thời gian tổng cộng hết 5h30phút . Tính quãng đường AB ?


c) Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó 3 đơn vị . Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm 2 đơn vị thì được
1 phân số mới bằng


2


1 . Tìm phân số ban đầu ?


d) Hiện nay tuổi của ba gấp 3 lần tuổi con . Sau mười năm nữa thì tuổi cha chỉ còn gấp 2 lần tuổi con . Tính tuổi


con hiện nay ?


e) Tìm một số có hai chữ số, biết chữ số hàng đơn vị kém chữ số hàng chục 5 đơn vị. Nếu viết số đó theo thứ tự
ngược lại thì số cũ hơn hai lần số mới là 18 đơn vị.


<b>4. Giải các bất phương trình sau đây và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: </b>
a) 2x – 7 0 b) -3x – 9 > 0 c) 2 


3
3
2 <i>x</i>


d) 5


4
1

<i> x</i>
e)
3
4
2
3
2




 <i>x</i>
<i>x</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>5. Tìm x sao cho: </b>


a) Giá trị của biểu thức 1 – 2x không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 3
b) Giá trị của biểu thức 2 – 5x nhỏ hơn giá trị của biểu thức 3(2 - x)
<b>6. Giải phương trình: </b>


a) <i>x </i>5 3 2 b) 3<i>x</i> <i>x</i>6 c/ 5 3 <i>x</i> 6


<b>Phần II/ HÌNH HỌC: </b>
<i><b>A/ Lý thuyết: </b></i>


1. Phát biểu và viết tỉ lệ thức biểu thị hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’.
2. Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận của định lí Talét trong tam giác.


3. Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận của định lí Talét đảo


4. Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận về hệ quả của định lí Talét .


5. Phát biểu định lí về tính chất của đường phân giác trong tam giác (vẽ hình, ghi giả thuyết và kết luận)
6. Phát biểu các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.


7. Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác vuông (trường hợp cạnh huyền và một
cạnh góc vng)


8. Cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần, thể tích hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng,
hình chóp đều.


<i><b>B/ Bài tập: </b></i>



<b> </b> <b>1/ Tìm x, y trong các hình vẽ sau: </b>


<b>2/ Hình thang ABCD (AB // CD) có AB =2,5 cm, AD = 3,5 cm, BD = 5 cm, DAB = DBC . </b>
a) Chứng minh ADB  BCD


b) Tính độ dài các cạnh BC, CD


<b>3/ Cho tam giác vuông ABC (Â = 90</b>0<sub>), AB = 12 cm, AC = 16 cm. Tia phân giác của góc A cắt BC tại D, AH là </sub>
đường cao của tam giác ABC.


a) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD.
b) Tính BC, BD, CD, AH.


<b>4/ Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 4 cm, BC = 6 cm. Kẻ tia Cx </b> BC ( tia Cx và điểm A khác phía so với
đường thẳng BC), lấy trên tia Cx điểm D sao cho BD = 9 cm.


a) Chứng minh ABC CDB.


b) Gọi I là giao điểm của AD và BC. Tính IB, IC.


<i><b>5/ Cho tam giác ABC. Trên AB lấy điểm I, trên AC lấy điểm K sao cho: ACI</b></i> <i>ABK</i>.
a) Chứng minh AIC AKB


b) Chứng minh IA.AB = AK.AC.
c) Chứng minh AIK ACB


<b>6/ Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Chứng minh tam giác AHB đồng dạng với tam giác AHC. </b>
<b>7/ Cho tam giác ABC có AB = 5cm, BC = 7cm; AC = 8,5. Tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC và có </b>
chu vi bằng 61,5cm. Tính các cạnh của tam giác MNP.



<b>8/ Các kích thước của hình hộp chữ nhật cho như hình 1. Tính diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ </b>
nhật đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>CÁC ĐỀ THI HK II THAM KHẢO </b>
<b>Đề số 1: </b>


I.Lý thuyết(2đ)


Học sinh chọn một trong hai câu sau:
Câu1:


a, Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng?
b, Áp dụng:


Khơng thực hiện phép tính hãy chứng tỏ: 2008 + (-359) < 2009 + (-359)
Câu2:


a, Nêu tính chất đường phân giác của tam giác?
b, Áp dụng: Tìm x trong hình sau.


Biết AD là đường phân giác của tam giác ABC


II. Phần tự luận: (8đ)


1. Giải phương trình: 5(x – 3)= 7 – 6(x + 4) (1đ)


2. Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số. (1đ)


1 2 3



2 3 4


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  


  


3. Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h, lúc về ôtô tăng vận tốc thêm 7 km/h nên thời gian
về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB? (2đ)


4. Cho  ABC vuông tại A, AB=9 cm; AC=12 cm, đường cao AH, đường phân giác BD. Kẻ
DE  BC ( E  BC), đường thẳng DE cắt đường thẳng AB tại F. (3đ)


a. Tính BC, AH?


b. Chứng minh:  EBF ~  EDC.


c. Gọi I là giao điểm của AH và BD Chứng minh: AB.BI=BH.BD
d. Chứng minh: BD  CF.


e. Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác ABC và BCD


************************


<b>Đề số 2: </b>
I.Lý thuyết(2đ)



<i> Học sinh chọn một trong hai câu sau: </i>
Câu1:


a, Nêu định nghĩa pt bậc nhất một ẩn?
b, Giải pt: 3x – 5 = 0


Câu2:


a, Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật/


b, Áp dụng: Tính thể tích hình lập phương cạnh bằng 6(cm)?
PHẦN II: (8điểm)


Bài 1: (3 điểm)


5,6
X


7,2
4,5


A


B


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

5


a) Giải phương trình:



)
2
)(
1
(


11
3
2


1
1
2











 <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> .



b)Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: .
6


3
1
2


3


2<i>x</i> <sub></sub>  <i>x</i>
Bài 2: (2điểm)


Một ô tô đi từ A đến B. Cùng một lúc ô tô thứ hai đi từ B đến A với vận tốc bằng


3
2


vận tốc


của ô tô thứ nhất. Sau 5 giờ chúng gặp nhau. Hỏi mỗi ô tô đi cả quãng đường AB trong thời gian
bao lâu?


Bài 3: (3 điểm)


Cho hình thang ABCD (BC//AD) với gócABC bằng góc ACD. Tính độ dài đường chéo AC,
biết rằng hai đáy BC và AD có độ dài lần lượt là 12cm và 27cm.


***********************
<b>Đề số 3: </b>



I.Lý thuyết(2đ)


Học sinh chọn một trong hai câu sau:
Câu1:


a, Nêu quy tắc nhân với một số để biến đổi bất phương trình?
b, Giải bpt: 3x < 5


Câu2:


a, Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?


b, Cho ABC ~ MNP và góc A bằng 700, góc C bằng 500. Tính số đo góc N?


II Phần tự luận: (8điểm)


Bài 1: (2,5điểm) Giải các ph-ơng trình sau:
a) (x 2)2<sub> = (x + 1)</sub>2


b) x. (x + 1).(x + 2) = (x2<sub> + 3).(x + 3) </sub>


c)


1
4
1


1
1



1


2 









<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


Bài 2: (2điểm) Lúc 7 giờ sáng một xe máy khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B. Sau đó, lúc 8 giờ 15 phút
một ô tô cũng xuất phát từ A đuổi theo xe máy với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình của
xe máy là 25km/h. Cả hai xe cùng đến B lúc 10 giờ. Tính độ dài quãng đ-ờng AB và vận tốc trung
bỡnh ca xe mỏy.


Bài 3: (3,5điểm)


Câu 1: Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB = 6cm; AC = 8cm. Vẽ đ-ờng cao AH.
ã TÝnh BC.


• Chøng minh AB2<sub> = BH.BC .Tính BH; HC. </sub>



Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật (nh- hình vẽ) với các kích th-ớc: AB = 4cm; AA’=3cm. Cho biÕt diƯn
tÝch xung quanh cđa hình hộp là 36cm2<sub>. Tính thể tích hình hộp. </sub>


3cm D


C
C'


B'
A'


A B


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>



<b>Đề số 4: </b>


KIỂM TRA HỌC KÌ II MƠN TỐN 8


Câu 1(1,5 đ): Giải phương trình a.( 3x -18 )( 2 x +1 4 ) = 0


Giải phương trình b.3x( x+ 4) + 5x + 6 = 9x + 3x2 -18


c.Tìm điều kiện xác định của phương trình 2 3 1 0


4 12 7


<i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i>




 


 


Câu 2(1 đ): Cho x < y chứng minh rằng a) 2x – 5 < 2y – 5
b) -2x - 3 > -2y - 7


Câu 3(1,5 đ): a)Giải bất phương trình 2 2 2 2


3 2


<i>x</i> <i>x</i>


 


b) Giải phương trình sau

<i>x</i>

 

3

2

<i>x</i>

4


Câu 4(1 đ): a. Tính thể tích hình lập phương có cạnh là 4 cm


b. Tính thể tích hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 4 cm, 5cm, 6cm


Câu 5(2 đ):

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h. Lúc về người đó


chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/ h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phút. Tính


độ dài quãng đường AB( bằng km).



Câu 6(3 đ): Cho hình bình hành ABCD có M là trung điểm của CD. G là trọng tâm của ACD, N
thuộc cạnh AD sao cho NG // AB.



a) Tính tỉ số <i>DM</i>


<i>NG</i>


b) Chứng minh DGM và BGA đồng dạng.


<b>Đề số 5: </b>
A.LÝ THUYẾT


Câu 1: ( 1 đ).Hãy định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn?
Áp dụng giải phương trình: x - 5 = 3 – x


Câu 2(1 đ).Hãy nêu nội dung của định lí Ta-lét?
Áp dụng:


Cho biết


4
3


<i>CD</i>
<i>AB</i>


và CD = 12.Tính độ dài của AB.


B,BÀI TẬP


Bài 1: ( 2.5 đ).Giải bài tốn bằng cách lập phương trình.



Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 45 km/h. Đến B người đó làm việc hết 30
phút rồi quay về A với vận tốc là 30 km/h.Biết thời gian tổng cộng là hết thời gian là 6 giờ 30
phút.Hãy tính quãng đường từ A đến B.


Bài 2:( 1 đ)Giải bất phương trình sau:




8
1
2
4


2


1 <i>x</i>  <i>x</i>





</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Bài 3:( 3,5 đ): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4 cm, BC = 3 cm. vẽ đường cao AH của tam
giác ADB.


a. Chứng minh AHB đồng dạng BCD.
b. Chứng minh AD2 = DH.DB


c. Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.
Bài 4:(1 đ).



Một hình chóp tam giác đều có bốn mặt là những tam giác đều cạnh 6 cm. Tínhdiện tích
tồn phần của tam giác đó.


<b>Đề số 6: </b>
A.LÝ THUYẾT


Câu 1: ( 1 đ).Hãy nêu định nghĩa phương trình tích?
Áp dụng giải phương trình: (x – 5)(x – 3 ) = 0


Câu 2(1 đ).Hãy nêu nội dung của định lí đường phân giác trong tam giác ?
B,BÀI TẬP


Bài 1: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:


a) ( 2) 0


2
)
3
(
5







<i>x</i>
<i>x</i>



b)


)
2
)(
1
(


5
2


3
1
1








 <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


c) <i>x</i>7 3<i>x</i>15


Bài 2: (2 điểm) Giải bấc phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
a) 2 (x-6) < 3x – 19.



b) (x-1) (x+2) > (x+4)2<sub> -4. </sub>


Bài 3: (3 điểm) Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50Km/h rồi từ B về A với vận tốc giảm bớt
10Km/h. Thời gian cả đi và về mất 5h 24’. Tính quảng đường AB.


Bài 4: (3 điểm) Cho ABC cân, có AB = AC = 10cm; BC=12cm. Các đường cao AD và CE cắt
nhau ở H.


a) Tính AD.


b) Chứng minh: ABD CBE. Tính BE.
c) Tính HD.


<b>Đề số 7: </b>


A.LÝ THUYẾT


Câu 1: ( 1 đ).Hãy định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn?
Áp dụng giải bất phương trình: 3x – 8 > 5x - 16


Câu 2(1 đ).Hãy nêu nội dung ba định lí về trường hợp đồng dạng của hai tam giác ?
B,BÀI TẬP


Câu 1 :Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc dự định là 48 km/h . Nhưng sau khi đi được 1 giờ
với vận tốc ấy người đó nghỉ 10 phút và tiếp tục đi tiếp . Để đến B kịp thời gian đã định , người đó
phải tăng vận tốc thêm 6 km / h . T ính quãng đường AB ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Câu 3:Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm tìm đợc trên trục số?


a/ 3



2
1
3


1
2






 <i>x</i>


<i>x</i>


b/ 1,5 4 5


5 2


<i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> 




Giải phơng trình 2<i>x</i>   3 <i>x</i> 21


Câu 4 : Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) .Biết AB = 2,5 cm ; AD = 3,5 cm ; BD = 5cm và góc
DAB = góc DBC .



a) Chứng minh <i>ADB</i>đồng dạng với<i>BCD</i>
b) Tính BC và CD ?


c) Tính tỉ số diện tích<i>ADB</i> và<i>BCD</i>.


<b>Đề số 8: </b>
A.LÝ THUYẾT


Câu 1: ( 1 đ).Hãy nêu các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình?


Câu 2(1 đ).Hãy nêu nội dung định lí về trường hợp đồng dạng cạnh huyền, cạnh góc vng của
hai tam giác ? chứng minh định lí trên ?


B,BÀI TẬP
C©u 1 . (3 điểm)


Giải bất ph-ơng trình 1,5 4 5


5 2


<i>x</i> <i>x</i>


 


 vµ biĨu diƠn tËp nghiệm tìm đ-ợc trên trục số?
Giải ph-ơng trình 2<i>x</i> 3 <i>x</i> 21


Câu 2. ( 2,5 điểm ) .



Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5 giờ và ng-ợc dòng từ bến B về bến Amất 6 giờ.
Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc dòng n-ớc là 2km/ h.


Câu 3 . ( 2,5 điểm )


Cho h×nh thang ABCD ( AB // CD ) cã AB = AD = 1


2CD . Gọi M là trung điểm của CD. Goi H là


giao điểm của AM và BD .


a, Chứng minh tứ giác ABMD là hình thoi
b, Ch-ng minh DB vu«ng gãc BC


c, Chứng minh tam giác ADH đồng dạng tam giác CDB


d, Biết AB = 2,5 cm ; BD = 4cm . Tính độ dài BC và diện tích hình thang ABCD.


<b>Đề số 9: </b>
A. Lý Thuyết:


Câu 1: ( 1 đ).Thế nào là hai phương trình tương đương ? Cho 2 ví dụ ?
Câu 2: ( 2 đ ). Viết cơng thức tính diện tích tam giác,hình ch nht
B. Bi tp:


Bài 1 :


1/ Giải các ph-ơng trình sau :


a/ 2 2 2 0



2 6 2 2 ( 1).(3 )


<i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

2
1 2


3 2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>




  


Bài 2 : Một ng-ời đi xe máy từ A đến B với vân tốc 30 km/h . Khi đến B ng-ời đó nghỉ 10 phút rồi
quay trở về A với vận tốc 25 km/h .Tính quãng đ-ờng AB ; biết thời gian cả đi , về và nghỉ là 5 giờ
40 phút?


Bài 3 :Cho ABC vuông ở A, trung tuyến BD .Phân giác của góc BAD và góc BDC lần l-ợt cắt AB;
BC ở M và N. Biết AB= 8cm ; AD =6cm .


a/ Tính độ dài các đoạn BD ; BM
b/ Chứng minh MN//AC


c/ Tứ giác MNCA là hình gì ?Tính diện tích của tứ giác đó .



<b>Đề số 10: </b>


A. Lý thuyết:


Câu1. Nêu các quy tắc biến đổi phương trình, bất phương trình


Câu 2. Viết cơng thức tính diện tích hình thang,hình bình hành, hình thoi, tứ giác có hai đường
chéo vng góc.


B. Bài tập:
Bài 1 :


1/ Giải các phương trình sau :


a/ 3

<sub></sub>

3

<sub></sub>

1


3 3


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub>


  b/ 5<i>x</i> 1 2<i>x</i>7


2/ Tím các giá trị x nguyên âm thoả mãn bất phương trình sau :


5 3 9 2 7 3



4 5 8


<i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub>  <i>x</i>


Bài 2 :Một tổ sán xuất định hoàn thành kế hoạch trong 20 ngày với năng suất định trước .Nhưng do
năng suất tăng thêm 5 sản phẩm mỗi ngày nên tổ đã hoàn thành trước thời hạn một ngày mà còn
vượt mức kế hoạch 60 sản phẩm .Tính số sản phẩm mà tổ làm theo kế hoạch


Bài 3 ; Cho hình vng ABCD có độ dài cạnh bằng 12cm.Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho BE=
3cm .Đường thẳng DE cắt CB kéo dài tại K


a/ Tính DE


b/ Chứng minh <i>EAD</i> đồng dạng với <i>EBK</i>;tính tỉ số k? DK?
c/ Chứng minh AD2<sub> =KC.AE </sub>


d/ Tính SCDK?


<b>Đề số 11: </b>


A. Lý thuyết:


Câu 1: Nêu các tính chất của bất đẳng thức ?


Câu 2: Viết cơng thức tính diện tích xung quanh ,thể tích của hình lăng trụ đứng ?
B. Bài tập:


Bµi 1 :


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

a/ Giải phương trình với m=1



b/ Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm x= -3
2/ Giải bất phương trình :


10 5 3 7 3 12


6 4 2 3


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


  


Bài 2 ; Hai xe cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 70 km và sau một gời thì
gặp nhau .Tính vận tốc của mỗi xe biết xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B 10 km/ giờ


Bài 3 :Cho ∆ ABC vng tại A, có đường cao AH .Cho biết AB=15cm ; AH =12 cm
a/ Chứng minh ∆ AHB đồng dạng với ∆ CHA


b/ Tính độ dài các đoạn thẳng : BH ; HC ; AC


c/ Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 5cm , trên cạnh BC lấy điểm F sao cho CF=4cm . Chứng
minh ∆ CEF vuông


d/ Chứng minh : CE.CA= CF.CB


<b>Đề số 12: </b>
A. Lý thuyết:


Câu 1: Thế nào là hai bất phương trình tương đương ? Cho ví dụ ?



Câu 2: Viết cơng thức tính diện tích xung quanh ,thể tích của hình chóp đều ?
B. Bài tập:


Bài 1 :


1/ Giải các phương trình sau ;


a/ 2 1 2


2 ( 2)


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>


 <sub> </sub>


  b/ <i>x</i>  3 5 2<i>x</i>1


2/ Giải bất phương trình : (x-2).(x-5)


Bài 2 : Lúc 7 h một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h. Sau đó một gời, người thứ hai
cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45 km/h.Hỏi đến mấy gời ,người thứ hai đuổi kịp người
thứ nhất ? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km


Bài 3 :


Cho tam giác ABC có: 0


90



<i>A </i> ; AB= 9cm; AC= 12cm, đường cao AH
a/ Tính BC,AH,BH


b/ Gọi M là trung điểm của BC ,kẻ <i>Mx</i><i>BC</i> tại M, Mx cắt BA tại D ,cắt AC tại E Chứng minh
<i>BMD</i> đồng dạng với <i>BAC</i>


c/ Chứng minh AH//DM. Tính HM, AD?
d/ Chứng minh <i>BE</i><i>DC</i>


</div>

<!--links-->

×