Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

HÓA 9 TỪ 17 2 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (106.86 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>HĨA 9. NỘI DUNG ƠN TẬP TRỰC TUYẾN TỪ 17/2/2020 </b>



<b>I. TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1: </b>Khi cho một mẫu giấy quỳ tím vào nước clo, thấy hiện tượng nào dưới đây?


<b> A. </b>Giấy quỳ tím chuyển màu xanh.


<b> B. </b>Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ sau đó mất màu.
<b> C. </b>Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ sau đó màu tím.
<b> D. </b>Giấy quỳ tím khơng chuyển màu.


<b>Câu 2: </b>CO<sub>2</sub> có những ứng dụng nào sau đây ?


<b> A. </b>Dùng để khử trùng nước sinh hoạt, điều chế nước Javen.
<b> B. </b>Làm đồ dùng gia đình, vật liệu xây dựng.


<b> C. </b>Làm chất đốt, làm chất khử màu, khử mùi.


<b> D. </b>Dùng để chữa cháy, sản xuất nước giải khát có gas.


<b>Câu 3: </b>Các hợp chất nào dưới đây dùng điều chế khí Clo trong phịng thí nghiệm?


<b> A. </b>MnO2 và HCl. <b>B. </b>MnCl2 và H2SO4.


<b> C. </b>MnO<sub>2</sub> và NaCl. <b>D. </b>NaCl và H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>.
<b>Câu 4: </b>Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học xếp theo nguên tắc:


<b> A. </b>Theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
<b> B. </b>Theo chiều tính kim loại tăng dần.



<b> C. </b>Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
<b> D. </b>Theo chiều từ kim loại đến phi kim.


<b>Câu 5: </b>Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch axit vào muối cacbonnat là


<b> A. </b>sủi bọt khí. <b>B. </b>tạo kết tủa trắng.


<b> C. </b>khơng hiện tượng gì. <b>D. </b>tạo dung dịch có màu xanh.
<b>Câu 6: </b><i><b>Tính chất nào dưới đây khơng phải là tính chất hóa học của clo?</b></i>


<b> A. </b>Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối clorua.
<b> B. </b>Clo tác dụng với hiđro tạo thành khí hiđroclorua.


<b> C. </b>Clo tác dụng được với nước.


<b> D. </b>Clo không tác dụng được với dung dịch kiềm.


<b>Câu 7: Phát biểu nào sau đây khơng đúng với tính chất của phi kim?</b>


<b> A. </b>Phi kim dẫn điện tốt.
<b> B. </b>Phi kim dẫn nhiệt tốt.


<b> C. </b>Phi kim tồn tại hai trạng thái: rắn và lỏng.
<b> D. </b>Phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt kém.


<b>Câu 8: </b>Các nguyên tố phi kim có tính chất sau:
(1) Tác dụng với kim loại cho muối.


(2) Tác dụng với hiđro tạo thành hợp chất khí.
(3) Khơng tác dụng với phi kim khác.



<i><b> Tính chất khơng đúng là</b></i>


<b> A. </b>(1) <b>B. </b>(2) <b>C. </b>(1) và (2) <b>D. </b>(3)


<b>Câu 9: </b>Cho các nguyên tố: cacbon, lưu huỳnh, nitơ, clo, brom , chì, mangan, thiếc.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố phi kim?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 10: </b>Cacbon là một phi kim hoạt động


<b> A. </b>yếu. <b>B. </b>trung bình. <b>C. </b>mạnh. <b>D. </b>rất mạnh.
<b>Câu 11: </b><i><b>Chất nào sau đây khơng phải là dạng thù hình của nhau?</b></i>


<b> A. </b>Oxi và ozon. <b>B. </b>Kim cương và than chì.


<b> C. </b>Than chì và cacbon vơ định hình. <b>D. </b>Nhơm và oxit nhơm.
<b>Câu 12: </b>Khí CO có tính chất


<b> A. </b>của một oxit axit. <b>B. </b>của một chất khử.


<b> C. </b>tác dụng với nước cho một axit. <b>D. </b>của một oxit bazơ.


<b>Câu 13: </b>Trong phản ứng: 4CO + Fe<sub>3</sub>O<sub>4</sub> to <sub> 3Fe + 4CO</sub>
2


Khí CO có tính


<b> A. </b>khử. <b>B. </b>oxi hóa. <b>C. </b>axit. <b>D. </b>bazơ.
<b>Câu 14: </b>Q trình nào dưới đây khơng sinh ra khí CO2?



<b> A. </b>Đốt cháy khí đốt tự nhiên. <b>B. </b>Sản xuất vôi sống.


<b> C. </b>Sự hơ hấp. <b>D. </b>Sự tơi vơi.


<b>Câu 15: Tìm tính chất nào dưới đây khơng phải là tính chất của khí CO?</b>


<b> A. </b>Không tác dụng với dung dịch nước vôi trong.
<b> B. </b>Tác dụng với CuO khi đốt nóng.


<b> C. </b>Cháy được trong khơng khí khi bị đốt.
<b> D. </b>Khơng độc.


<b>Câu 16: </b>Trộn một ít bột than với bột đồng(II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khơ, đốt
nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là
<b> A. </b>màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.


<b> B. </b>màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong không thay
đổi.


<b> C. </b>màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.
<b> D. </b>màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu trắng xám, dung dịch nước vơi trong vẩn
đục.


<b>Câu 17: </b>Nhóm gồm các nguyên tố phi được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là


<b> A. </b>Si , Cl , S , P. <b>B. </b>Cl , S , P , Si. <b>C. </b>Si , S , P , Cl. <b>D. </b>Si , Cl , P , S.
<b>Câu 18: </b>CO<sub>2</sub> và SiO<sub>2</sub> có điểm giống nhau là cùng


<b> A. </b>tác dụng với kiềm và oxit. <b>B. </b>tác dụng với nước.



<b> C. </b>tác dụng với dung dịch muối. <b>D. </b>được dùng để chữa cháy.
<b>Câu 19: </b>Các oxit nào dưới đây là oxit axit


<b> A. </b>CO<sub>2</sub> , SiO<sub>2</sub>. <b>B. </b>P<sub>2</sub>O<sub>5</sub> , Na<sub>2</sub>O. <b>C. </b>SO<sub>2</sub> , CO. <b>D. </b>CuO , Fe<sub>2</sub>O<sub>3</sub>.
<b>Câu 20: </b>Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều phi kim giảm dần?


<b> A. </b>Cl , F , I , Br. <b>B. </b>Cl, Br , F , I. <b>C. </b>F, Cl , I , Br. <b>D. </b>F , Cl , Br , I.
<b>II. TỰ LUẬN </b>


<b>Câu 1: Đốt hỗn hợp gồm 8,4 gam sắt và 3,2 gam lưu huỳnh trong bình kín đến khi kết thúc </b>
phản ứng. Sản phẩm thu được cho phản ứng với dung dịch HCl (dư) thấy có khí thốt ra.


a. Tính khối lượng muối sắt(II) sunfua thu được sau phản ứng.
b. Tính thể tích khí hiđro thu được sau phản ứng (ở đktc).


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×