Tải bản đầy đủ (.ppt) (28 trang)

Tiet 26 tu nhien dan cu va xa hoi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.84 MB, 28 trang )

Ngườiưdạy:ưNgôưVănưChính
Đơnưvị:ưTrườngưTHPTưCộngưHiền
ưưưưưưưưưưưưưưưVĩnhưBảoưưHảIưPhòng


Chọnưphươngưánưtrảưlờiưđúngưtrongưcácưcâuưsau


Bàiư10
Địaưlíư11

Cộngưhoàưnhânưdânưtrungưhoa
(ưtrungưquốc)


Bàiư10ư

Cộngưhoàưnhânưdânưtrungưhoa
Tiếtư2ư:ưkinhưtế

NộiưDungưcầnưtìmưhiểuư

IưưKháiưquát
IIưưCácưngànhưkinhưtế
1.Côngưnghiệp
2.NôngưNghiệp
IIIưưMốiưquanưhệưTrungưQuốcưưViệtưN


Bàiư10ư
IưưKháiưquát



Cộngưhoàưnhânưdânưtrungưhoa
Tiếtư2ư:ưkinhưtê


vào biểu đồ, bảng số liệu và nội dung SGK, em h·y nhËn xÐt chu
×nh h×nh kinh tÕ Trung Quèc trong các năm qua và nguyên nhân
các thành tựu đó.( Về tốc độ tăng GDP, tổng GDP, sự thay đổi tr
ấu GDP, đời sống của nhân dân)
10ưnướcưcóưGDPưcaoưnhấtư
thếưgiới
Nớc

Nămư2004ư(ưtỉưUSDư)

GDP

Hạng

11668

1

Nhật

4623

2

Đứcư


2714

3

Anh

2141

4

Pháp

2003

5

Italia

1672

6

1649,3

7

TâyưBanư
Nha


991

8

Canađa

980

9

Mỹ

1985

1995

2004

CơưcấuưGDPưTrungưQuốcưquaư
cácưnăm

Trungư
Quốc


Bàiư10ư

Cộngưhoàưnhânưdânưtrungưhoa
Tiếtư2ư:ưkinhưtê


IưưKháiưquát
1.

Thành tựu

độưtăngưtrưởngưcaoưnhấtưthếưgiới,ưtrungưbìnhưđạtưtrênư8%/nă
cấuưkinhưtếưthayưđổiưtheoưhướngưtíchưcực:ưGiảmưtỉưtrọngưởưK
tỉưưtrọngưKVưIIưvàưIII.
ưnămư2004ưđạtư1694,3ưtỉưUSD,ưđứngưvịưtríưthứư7ưthếưgiới
sốngưnhânưdânưđượcưcảiưthiện,ưthuưnhậpưbìnhưquânưđầuưng
hếưưcủaưTrungưQuốcưđượcưnângưcaoưtrênưthếưgiới
2.

Nguyên nhân

-Tiếnưhànhưcôngưnghiệpưhoá,ưhiệnưđạiưhoáưđấtưnước.
-ưGiữưvữngưổnưđịnhưxÃưhội
-ưMởưrộngưbuônưbánưvớiưnướcưngoài


Bàiư10ư

Cộngưhoàưnhânưdânưtrungưhoa
Tiếtư2ư:ưkinhưtê

IưưKháiưquát
IưiưưCácưngànhưkinhưtếư

vào nội dung SGK, kiến thức đà học ở tiết 1, bản đồ công ng
nghiệp Trung Quốc,bảng số liệu 10.1 và 10.3. HÃy hoàn thàn

u học tập sau:
Nhómư1+ư3ư:ư
Ngànhưcôngưnghiệp
Điềuưkiệnư
phátưtriển

Biệnưphápư
thựcưhiện

Kếtưquả
.

Nhómư2+4:ư
Ngànhưnôngưnghiệp
Điềuưkiệnư
phátưtriển

Biệnưphápư
thựcưhiện

Kếtưquả
.


Nhómư1+ư3ư:ư
Ngànhưcôngưnghiệp
Điềuưkiệnư
phátưtriển

Biệnưphápư

thựcưhiện

Kếtưquả
.
Nhómư2+ư4ư:ư
Ngànhưnôngưnghiệp
Điềuưkiệnư
phátưtriển

Biệnưphápư
thựcưhiện

Kếtưquả
.


Nhómư1+ư3ư:ư
Ngànhưcôngưnghiệp
Điềuưkiệnư
phátưtriển

1985

1995

2004

Biệnưphápư Thanư(ưtriệuư
tấn)
thựcưưhiện


961.
5

1536.
9

1634.
9

1

Điệnư(ưtỉưkWh)

390.
6

965.0

2187.
0

2

Thépư(ưtriệuư

47.0

95.0


272.8

1

Xiưmăngư(ưtriệuư

146

476

970.0

1

Kếtưquả
.

Snưphm

Xpư
hng
thưgii

tấn)
tấn)

Nhómư2+ư4ư:ư
Ngànhưnôngưnghiệp
Điềuưkiệnư
phátưtriẻn


Biệnưphápư
thựcưhiện

Kếtưquả
.

Phânưđạmư 1985
Nụngưsn

13
1995

26
2000

28.1
2004

Xpưhng
1
thưgii

Lngưthc

339.8

418.6

407.3


422.5

1

Bụngư(si)

4.1

4.7

4.4

5.7

1

Lc

6.6

10.2

14.4

14.3

1

Mớa


58.7

70.2

69.3

93.2

3

Thtưln

31.6

40.3

47.0

1

Thtưbũ

3.5

5.3

6.7

3


Thtưcu

1.8

2.7

4.0

1

(ưtriệuưtấn)

Sản lợng một số nông sản Trung Quốc (§V


Snưphm

1985

1995

2004

Xpưhng
thưgii

Thanư(ưtriệuưtấn)

961.5


1536.9

1634.9

1

Điệnư(ưtỉưkWh)

390.6

965.0

2187.0

2

Thépư(ưtriệuưtấn)

47.0

95.0

272.8

1

Xiưmăngư(ưtriệuưtấn)

146


476

970.0

1

13

26

28.1

1

Phânưđạmư(ưtriệuư


ưThôngưtinưphảnưhồiưphiếuưhọcưtập
Nhómư1+ư3ư:ưNgànhưcôngưnghiêp
Điềuưkiệnưphátưtriển
ư
-ưKhoángưsảnưphongưphú
-ưLaoưđộngưdồiưdào
-ưTrìnhưđộưKHKTưcao

Biệnưphápưthựcưhiện

ư
-ưThayưđổiưcáchưquảnưlí,ưnhàưnư

ớc
ưđóngưvaiưtròưđiềuưtiết
-Thựcưhiệnưchínhưsáchưmởưcửaưth
ưvốnưđầuưtưưnướcưngoài
-Nhậpưtrangưthiếtưbịưhiệnưđại,ưứ
ưthànhưtựuưKHKT
-Thựcưhiệnưchínhưsáchưưcôngưngh
Kếtưquả

-Cơưcấuưngànhưcôngưnghiệpưđaưdạng:ưLuyệnưkim,ưhóaưchất,ưđi
-Sảnưlượngưmộtưsốưngànhưcôngưnghiệpưđứngưhàngưđầuưthếưgiới:
phânưđạm,ưxiưmăng,ưđiện.
-ưCácưtrungưtâmưcôngưnghiệpưphânưbốưchủưyếuưởưmiềnưĐôngưvà
sangưmiềnưTây


Nụngưsn

1985

1995

2000

2004

Xpưhng
thưgii

Lngưthc


339.8

418.6

407.3

422.5

1

Bụngư(si)

4.1

4.7

4.4

5.7

1

Lc

6.6

10.2

14.4


14.3

1

Mớa

58.7

70.2

69.3

93.2

3

Thtưln

31.6

40.3

47.0

1

Thtưbũ

3.5


5.3

6.7

3

Thtưcu

1.8

2.7

4.0

1

Sản lợng một số nông sản Trung Quốc (ĐV Triệu tÊn)


ưThôngưtinưphảnưhồiưphiếuưhọcưtập
Nhómư2+ư4ư:ưNgànhưnôngưnghiêp
Điềuưkiệnưphátưtriểnư

Biệnưphápưthựcưhiện
ư
-ưTựưnhiên:ưĐấtưđaiưsảnưxuấtưưlớn,-Giaoưquyềnưsửưdụngưđấtưchoưnh
-Xâyưdựngưcơưsởưhạưtầng:ưcảiưta
ưkhíưhậuưđaưdạng.
-KinhưtếưxÃưhội:ưLaoưđộngưdồiưdào,

ưgiaoưthông,ưhệưthốngưthủyưlợi
-ápưdụngưKHKTưvàoưsảnưxuất,ưsử
chínhưsáchưphátưtriểnưnôngưnghiệpư
hợpưlí,ưcóưsựưđầuưtưưvềưcơưsởưhạưtầng
giốngưưmới,ưmáyưmócưthiếtưbịưhiệ

Kếtưquả

-Nôngưnghiệpưcóưnăngưsuấtưcao
-Mộtưsốưsảnưphẩmưnôngưnghiệpưcóưsảnưlượngưđứngưhàngưđầuưth
bông,ưthịtưlợn,ưlạc
-ưMứcưsốngưcủaưnhânưdânưđượcưnângưcaoưnhờưsảnưphẩmưhàngưh
-ưPhânưbốưchủưyếuưởưđồngưbằngưphíaưđông.


Mộtưsốưhìnhưảnhưvềưcôngưnghiệpưtrungưquốc


Mộtưsốưhìnhưảnhưvềưnôngưnghiệpưtrungưquốc


Bàiư10ư

Cộngưhoàưnhânưdânưtrungưhoa
Tiếtư2ư:ưkinhưtê

IưưKháiưquát
IiưưCácưngànhưkinhưtếư
1.ưCôngưnghiệpQuan


sát các ảnh các em có nhận xét gì
2.ưNôngưnghiệpảnh hởng của việc phát triển công nghiệ
nông nghiệp Trung Quốc tới tài nguyên,
môi trờng?


Bàiư10ư

Cộngưhoàưnhânưdânưtrungưhoa
Tiếtư2ư:ưkinhưtê

IưưKháiưquát
IiưưCácưngànhưkinhưtếư
1.ưCôngưnghiệp
2.ưNôngưnghiệp

IiIưưmốiưquanưhệưtrungưquốcư-ưviệtưnam


IiI­–­mèi­quan­hƯ­trung­qc­-­viƯt­nam

CT Hồ Chí Minh và CT Mao Trạch Đơng



Bàiư10ư

Cộngưhoàưnhânưdânưtrungưhoa
Tiếtư2ư:ưkinhưtê


IưưKháiưquát
IiưưCácưngànhưkinhưtếư
1.ưCôngưnghiệp
2.ưNôngưnghiệp

IiIưưmốiưquanưhệưtrungưquốcư-ưviệtưnam

TrungưQuốcưvàưViệtưNamưcóưmốiưquanưhệưlâuư
đờiưvàưngàyưcàngưphátưtriểnưtrênưnhiềuưlĩnhư
vực.
16 ch vàng: Lỏng ging hu ngh, hp tỏc ton diện,
ổn định lâu dài, hướng tới tương lai”
4 tốt: “Láng giềng tốt, bạn bè tốt, đồng chí tốt, đối tác tốt”


Bàiư10
Địaưlíư11

cộngưhòaưnhânưdânưtrungưhoa
(ưtrungưquốcư)

IưưKháiưquát
IiưưCácưngànhưkinhưtếư
1.ưCôngưnghiệp
2.ưNôngưnghiệp

IiIưưmốiưquanưhệưtrungưquốcưviệtưnam


Củng cố - Đánh giá


Cõu 1. Lần đầu tiên Trung Quốc đa con ngời
vào vũ trụ và trở lại Trái đất vào năm nào?
A. 2001
B. 2003
C. 2005
D. 2007


Củng
cố
- Đánh
giáloại nông
Cõu 2. Vì sao
Trung
Quốc
có nhiều
phẩm có năng suất cao, nhng bình quân l
ơng thực theo đầu ngời vẫn thấp?
A. Diện tích trồng cây lơng thực ít
B. Phần lớn lơng thực dành cho xuất khẩu
C. Dân số đông nhất thế giới và vẫn gia tăng
D. Năng xuất và sản lợng lơng thực thấp


Củng
cố
Đánh
giá
Cõu 3. ý nào không phải là nguyên nhân làm

cho các trung tâm công nghiệp của Trung
Quốc
tậpđịa
trung
miềnlợi,
Đông?
A.
Vị trí
líởthuận
dễ thu hút đầu t và
xuất khẩu
B. Cơ sở hạ tầng và cơ së vËt chÊt kÜ thuËt tèt
C. KhÝ hËu cã sù phân hóa từ Bắc xuống Nam
D. Sẵn nguyên liệu, lao động và thị trờng tiêu
thụ


×