Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (397.58 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1. Đồ thị hàm số </b> 2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
−
=
− có đồ thị như hình bên.
Hỏi đồ thị hàm số 2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
−
=
− có đồ thị là hình nào trong
các đáp án sau:
<b>Lời giải. Ta có </b>
Do đó đồ thị hàm số
● Giữ nguyên phần đồ thị hàm số
1
.
2
● Phần đồ thị hàm số
1
2
<i>x</i>= thì lấy đối xứng qua trục
hoành.
Hợp hai phần đồ thị ở trên ta được toàn bộ đồ thị hàm số
<b>Câu 3. Điều kiện cần và đủ của tham số thực m để hàm số </b> 4
1 1
<i>y</i>=<i>mx</i> + <i>m</i>+ <i>x</i> + có một
điểm cực tiểu là:
<b>A. </b> <i>m</i><b>> </b>0. <b>B. </b> <i>m</i><b>≥ </b>0. <b>C. 1− < < </b><i>m</i> 0. <b>D. </b><i>m</i><b>> − </b>1.
<b>Lời giải. TH1. Với </b><i>a</i>= ↔ = , khi đó 0 <i>m</i> 0 2
1
<i>y</i>=<i>x</i> + có đồ thị là một parabol có bề lõm quay
lên nên hàm số có duy nhất một điểm cực tiểu.
→ <i>m</i>= thỏa mãn. 0
<b>TH2. Với </b><i>a</i>> ↔ > , ycbt 0 <i>m</i> 0 ⇔<i>ab</i>≥ ⇔0 <i>m m</i>
<b>TH3. Với </b><i>a</i>< ↔ < , ycbt 0 <i>m</i> 0 0
0 <i>a</i> 0 1 0 1
<i>ab</i> < <i>b</i> <i>m</i> <i>m</i>
⇔ < → > ↔ + > ↔ > − .
→ 1− < < thỏa mãn. <i>m</i> 0
Hợp các trường hợp ta được <i>m</i>> − . 1 <b>Chọn D.</b>
Nhận xét. Bài tốn hỏi có một cực tiểu nên có thể có cực đại hoặc khơng có cực đại. Khi nào
bài tốn hỏi có đúng một cực tiểu và khơng có cực đại thì lúc đó ta chọn đáp án B.
<i>x</i> −∞ 1− 0 1 +∞
'
<i>y </i> − 0 + − 0 +
<i>y</i> <sub>+∞</sub><sub> </sub><sub>+∞</sub><sub> </sub>
3−
4− 4−
1
<i>x</i>
<i>y</i>
=
=
3 2
0 0
<i>x</i> <i>x</i>
+ −
→
3 3 3
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>b</i>
2
log
=
<i>b</i>
<i>t</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<b>Lời giải. Điều kiện: </b>
<b>Áp dụng công thức </b> log<i><sub>a</sub>b</i>
1 3
5
<i>x</i> <i>x</i>
5
<i>S</i>= −∞ − <sub></sub><sub></sub> <sub></sub>
2
2
1, 2
2
<i>x</i>
<i>f x dx</i>= +<i>C</i> <i>g x dx</i>=<i>x</i> +<i>C</i>
2
2
2
2 2
2
1 2
<i>f x</i> <i>x x</i>= −<i>f x</i> <i>x</i>+ <i>π</i> <i>x x</i>
<b>A. </b> <i>f x</i>
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>π</i>
<i>π</i>
= <b>D. </b>
ln
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>π</i>
2 4
2
0 2
2 4
2
0 2
2 4
2
0 2
4 4
2
0 2
1
4 <sub>2</sub> 4
0 0
<i>H</i>
( )2
4
2
2
<i>H</i>
1 2
4 4
2
0 2
<i>H</i> <i>H</i>
2 2
2 2
2
2
2
4
.
13
<i>z</i> <i>z</i>
<i>z</i> <i>z</i>
+ = −
+ =
3
3
3
3
2
3
.
4
<i>a</i>
<i>S</i>=
2
<i>a</i>
<i>ABC</i>→ =<i>h</i>
-1 1
-2
2
<i>O </i>
<i>y </i>
<i>x </i>
<i>Q </i>
<i>P </i>
3
<i>h</i> <i>r</i>
→ =ℓ +
2 2
3
3
2
2
<i>d</i>
2
2 2 2
<b>Câu 31. Cho hàm số </b> 3 2
.
<i>y</i>=<i>x</i> +<i>ax</i> +<i>bx</i>+ Giả sử , <i>c</i> <i>A B</i> là các điểm cực trị của đồ thị hàm số.
Biết rằng <i>AB</i> đi qua gốc tọa độ. Tìm giá trị nhỏ nhất của <i>P</i>=<i>abc</i>+<i>ab</i>+ <i>c</i>.
<b>A. 9.</b>− <b>B. </b> 25.
9
− <b>C. </b> 16.
25
− <b>D. 1. </b>
<b>Lời giải. Đạo hàm </b> 2
' 3 2 .
<i>y</i> = <i>x</i> + <i>ax</i>+ <i>b</i>
Ta có 1 ' 2 2 2 .
3 9 3 9 9
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>ab</i>
<i>y</i>=<sub></sub><sub></sub> <i>x</i>+ <sub></sub><i>y</i>+<sub></sub> − <sub></sub><i>x</i>+ −<sub></sub><sub></sub><i>c</i> <sub></sub>
→ đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là : 2 2 2 .
3 9 9
<i>b</i> <i>a</i> <i>ab</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>c</i>
∆ = − + −
Vì ∆ đi qua gốc tọa độ nên <i>ab</i>=9 .<i>c</i>
Thay <i>ab</i>=9<i>c vào P , ta được </i>
2
2 5 25 25
9 10 3 .
3 9 9
<i>P</i>= <i>c</i> + <i>c</i>=<sub></sub> <i>c</i>+ <sub></sub><sub></sub> − ≥ − <b>Chọn B.</b>
<b>Câu 32. Cho hàm số </b> 1 3 2
2 1 3
3
<i>y</i>= <i>x</i> −<i>mx</i> + <i>m</i>− <i>x− , với m là tham số. Xác định tất cả các giá </i>
<i>trị của m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu nằm cùng một phía đối với trục tung?</i>
<b>A. </b> 1; \ 1 .
<i>m</i>∈<sub></sub><sub></sub> +∞<sub></sub>
<b>B. </b> 0< <<i>m</i> 2.
<b>C. </b> <i>m</i>≠1. <b>D. </b> 1 1.
2 <i>m</i>
− < <
<b>Lời giải. Đạo hàm </b> 2
' 2 2 1.
<i>y</i> =<i>x</i> − <i>mx</i>+ <i>m</i>−
Ycbt ⇔<i>y</i>' có hai nghiệm <i>x</i>1, <i>x</i>2 phân biệt và cùng dấu
2 1
' 2 1 0
.
1
2 1 0
2
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>P</i> <i>m</i>
≠
∆ = − − > <sub></sub>
⇔<sub></sub> ⇔<sub> ></sub>
= − >
<sub></sub>
<i><b>Câu 33. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vng ABCD có diện tích bằng 36, </b></i>
đường thẳng chứa cạnh <i>AB</i> song song với trục <i>Ox</i>, các đỉnh , <i>A B và C lần lượt nằm trên đồ </i>
thị của các hàm số <i>y</i>=log<i>ax y</i>, =log <i>ax</i> và <i>y</i>=log3<i><sub>a</sub>x với a là số thực lớn hơn 1. Tìm a . </i>
<b>A. </b> <i>a</i>= 3. <b>B. </b> 3
6
<i>a</i>= . <b>C. </b> <i>a</i>= 6 <b>D. </b> 6
3
<i>a</i>= .
<i><b>Lời giải. Do AB Ox </b></i>→ , <i>A B</i> nằm trên đường thẳng <i>y</i>=<i>m m</i>
Lại có , <i>A B</i> lần lượt nằm trên đồ thị của các hàm số <i>y</i>=log<i>ax y</i>, =log <i>ax</i>.
Từ đó suy ra
<i>A a</i> <i>m</i> , 2<sub>;</sub>
<i>m</i>
<i>B a</i><sub></sub> <i>m</i><sub></sub>
.
<i>Vì ABCD là hình vng nên suy ra </i> 2
<i>m</i>
<i>C</i> <i>B</i>
<i>x</i> =<i>x</i> =<i>a</i> . Lại có <i>C</i> nằm trên đồ thị hàm số
3
log <i><sub>a</sub></i>
<i>y</i>= <i>x</i>, suy ra 2<sub>;</sub>3 <sub>.</sub>
2
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>C a</i><sub></sub> <sub></sub>
Theo đề bài
2 <sub>6</sub>
6
←→ = <<sub></sub> loại hoặc 6
12
.
3
<i>m</i>
<i>a</i>
=
=
<b>Chọn D. </b>
<b>Câu 34. Tính tích phân </b>
2 <sub>2016</sub>
2
d
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>I</i> <i>x</i>
<i>e</i>
−
=
+
<b>A. </b> <i>I</i> =0. <b>B. </b>
2018
2
.
2017
<i>I</i>= <b>C. </b>
2017
2
.
2017
<i>I</i>= <b>D. </b>
2018
2
.
2018
<i>I</i>=
<b>Lời giải. Ta có </b> 2 2016 0 2016 2 2016
2 2 0
.
1 1 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>I</i> <i>dx</i> <i>dx</i> <i>dx</i> <i>A</i> <i>B</i>
<i>e</i> <i>e</i> <i>e</i>
− −
= = + = +
+ + +
0 0
<i>x</i> <i>t</i>
Suy ra
2016
0 2 2016 2 2016
2 0 0
. .
1 1 1
<i>t</i> <i>x</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>x</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>e</i> <i>x</i> <i>e</i>
<i>A</i> <i>dt</i> <i>dt</i> <i>dx</i>
<i>e</i>− <i>e</i> <i>e</i>
−
= − = =
+ + +
Vậy
2016
2 2016 2 2016 2
0 0 0
. 1
.
1 1 1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>e</i>
<i>x</i> <i>e</i> <i>x</i>
<i>I</i> <i>A</i> <i>B</i> <i>dx</i> <i>dx</i> <i>dx</i>
<i>e</i> <i>e</i> <i>e</i>
+
= + = + =
+ + +
2 2017 2 2017
2016
0
0
2
.
2017 2017
<i>x</i>
<i>x</i> <i>dx</i>
=
<b>Câu 35. Cho hình phẳng </b>
<b>A. </b> 27
2
<i>V</i>= <i>π</i>. <b>B. </b> 9
2
<i>V</i>= <i>π</i>. <b>C. </b><i>V</i>=9<i>π</i> <b>D. </b> 55
6
<i>V</i>= <i>π</i>.
<b>Lời giải. Thể tích khối trịn xoay cần tính là </b><i>V</i> =<i>V</i>1+<i>V</i>2, trong đó:
● <i>V</i>1 là thể tích khối trịn xoay khi quay hình phẳng
<i>y</i>= <i>x</i>= quanh trục hồnh (phần màu vàng trên hình vẽ)1
2
1
2
2 9 .
<i>V</i> <i>π</i> <i>x</i> <i>dx</i> <i>π</i>
−
→ =
● <i>V</i>2 là thể tích khối trịn xoay khi quay hình phẳng
Phương trình hoành độ giao điểm 2 2 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
= −
+ = + ↔ + <sub>+ − = ↔ =−</sub>
Do đó
1
2 <sub>2</sub>
2
2
2 2 d .
6
<i>V</i> <i>π</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>π</i>
−
−
= <sub></sub> + − + <sub></sub> =
Vậy thể tích khối trịn xoay là <sub>1</sub> <sub>2</sub> 9 55 .
6 6
<i>V</i>=<i>V</i> +<i>V</i> = <i>π</i>+ =<i>π</i> <i>π</i> <b>Chọn D. </b>
<b>Cách 2. Bạn đọc có thể dùng cơng thức nhanh gọn </b>
1
2 <sub>2</sub>
2
max 2 ; 2 .
<i>V</i> <i>π</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>dx</i>
−
=
Nhận xét. Bài này học sinh làm sai khá nhiều, do cứ làm theo lý thuyết là
1
2
2
2
9
2 2 .
2
<i>V</i> <i>π</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>dx</i> <i>π</i>
−
= <sub></sub> + − − + <sub></sub> =
<b>Câu 36. Cho số phức </b><i>z≠ sao cho z không phải là số thực và </i>0 <sub>2</sub>
1
<i>z</i>
<i>w</i>
<i>z</i>
=
+ là số thực. Tính giá
trị của biểu thức <sub>2</sub>.
1
<i>z</i>
<i>P</i>
<i>z</i>
=
+
<b>A. </b> 1.
<i>P</i>= <b>B. </b> 1.
2
<i>P</i>= <b>C. </b> <i>P</i>= 2. <b>D. </b> 1.
3
<i>P</i>=
<b>Lời giải. Đặt </b><i>z</i>= +<i>a</i> <i>bi a b</i>
Suy ra 2 2
2 .
<i>z</i> = − +<i>a</i> <i>b</i> <i>abi</i>
Khi đó
2 2
2 2 2 2 2 2 2
1 2
1 1 2 <sub>1</sub> <sub>2</sub>
<i>a</i> <i>bi</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>abi</i>
<i>z</i> <i>a</i> <i>bi</i>
<i>z</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>abi</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i> <i><sub>ab</sub></i>
+ + − −
+
= =
+ + − + <sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>+</sub>
3 2 3 2
3 2
2 2 2 2
2 2 2 2 . 0
1 2 1 2
<i>a</i> <i>ab</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i> <i>b</i>
<i>i</i> <i>b</i> <i>a b</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>ab</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>ab</i>
+ + + −
= − ∈ ←→ + − =
+ − + + − + ℝ
2 2
0
1.
1 0
<i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>b</i> <i>a</i>
=
⇔ ⇔ + =
− − =
loại
Vậy <sub>2</sub> 1 1.
1 1 2
1
<i>z</i>
<i>P</i>
<i>z</i>
= = =
+
+ <b>Chọn B.</b>
<b>Câu 37. Cho hình chóp .</b><i>S ABCD có đáy là tứ giác lồi với O là giao điểm của AC và BD</i>. Gọi
, , ,
<i>M N P Q</i> lần lượt là trọng tâm của các tam giác <i>SAB SBC SCD SDA</i>, , , . Gọi <i>V</i><sub>1</sub> và <i>V</i><sub>2</sub> lần
lượt là thể tích của khối chóp .<i>S ABCD</i> và .<i>O MNPQ</i>. Khi đó tỉ số 1
2
<b>A. 8. </b> <b>B. </b> 27.
4 <b>C. </b>
.
2 <b>D. 9. </b>
<i><b>Lời giải. Gọi h là chiều cao của khối chóp .</b>S ABCD và S là diện tích tứ giác ABCD .</i>
<i>Gọi G là điểm thuộc đoạn thẳng SO sao cho </i>
2
.
3
<i>SG</i>
<i>G</i> <i>MNPQ</i>
<i>SO</i>= → ∈
Vì <i>M N P Q lần lượt là trọng tâm của các tam </i>, , ,
giác <i>SAB SBC SCD SDA</i>, , , →
; <sub>1</sub>
; .
3 3
;
<i>d O MNPQ</i> <i><sub>GO</sub></i> <i><sub>h</sub></i>
<i>d O MNPQ</i>
<i>SO</i>
<i>d S ABCD</i>
→ = = → =
Mặt khác
1
2
3
.
1 9
3
<i>MNPQ</i> <i>ABCD</i>
<i>MN</i> <i>PQ</i> <i>AC</i>
<i>S</i> <i>S</i>
<i>MP</i> <i>NQ</i> <i>BD</i>
= =
<sub>→</sub> <sub>=</sub>
<sub>=</sub> <sub>=</sub>
Vậy 1
2
1
. .
27
3
1 2<sub>.</sub> <sub>.</sub> 2
3 9 3
<i>S h</i>
<i>V</i>
<i>S h</i>
<i>V</i> = = . <b>Chọn C. </b>
<b>Câu 38. Một hình trụ có trục là một đường kính của mặt cầu </b>
đường trịn đáy của hình trụ đều thuộc mặt cầu
<i>R</i>
Tính thể tích khối trụ đó.
<b>A. </b> 64 3.
125
<i>R</i>
<i>π</i>
<b>B. </b> 72 3.
125
<i>R</i>
<b>C. </b> 24 3.
25
<i>R</i>
<i>π</i>
<b>D. </b> 48 3.
125
<i>R</i>
<i>π</i>
<b>Lời giải. Gọi </b><i>r</i> là bán kính đường trịn đáy của khối trụ suy ra
2
2 4 3
.
5 5
<i>R</i> <i>R</i>
<i>r</i>= <i>R</i> −<sub></sub> <sub></sub><sub></sub> =
Vậy thể tích của khối trụ là
2 3
2 3 8 72
. . .
5 5 125
<i>R</i> <i>R</i> <i>R</i>
<i>V</i> =<i>πr h</i>=<i>π</i> = <i>π</i>
<b>Chọn B. </b>
<i><b>Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng </b></i>
<i>I</i> − . Gọi
<i>bằng 2π . Bán kính của mặt cầu </i>
<b>A. </b> <i>R</i>=5. <b>B. </b> <i>R</i>= 5. <b>C. </b> <i>R</i>=25. <b>D. </b><i>R</i>= 3.
<b>Lời giải. Giả sử mặt phẳng </b>
tuyến là đường tròn tâm
Chu vi của
Và
2 2 2
2.1 3 2. 1 3
, 2.
2 1 2
<i>IJ</i> =<i>d I P</i><sub></sub> <sub></sub>= − + − − =
+ +
Vậy 2 2
5.
<i>R</i>= <i>IJ</i> +<i>r</i> = <b>Chọn B.</b>
<i><b>Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho cho mặt phẳng </b></i>
2 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>P</i>
<i>a</i>+ <i>a</i>+ <i>a</i>= với
0
<i>a</i>> , cắt ba trục tọa độ <i>Ox Oy Oz lần lượt tại ba điểm , , .</i>, , <i>A B C</i> <i> Tính thể tích V của khối tứ </i>
diện <i>OABC</i>.
<b>A. </b> 3
.
<b>Lời giải. Ta có </b>
;0;0
0;2 ;0 2
0;0;3 3
<i>P</i> <i>Ox</i> <i>A a</i> <i>OA</i> <i>a</i>
<i>P</i> <i>Oy</i> <i>B</i> <i>a</i> <i>OB</i> <i>a</i>
<i>P</i> <i>Oz</i> <i>C</i> <i>a</i> <i>OC</i> <i>a</i>
∩ = → =
<sub>∩</sub> <sub>=</sub> <sub></sub><sub>→</sub> <sub>=</sub>
∩ = → =
.
Vậy 1 3
. . . .
6
<i>V</i> = <i>OB OC OA</i>=<i>a</i> <b>Chọn A.</b>
<b>Câu 41. Cho hàm số </b> 2
2 4 .
<i>y</i>= <i>x</i> + <i>x</i>+ −<i>a</i> <i> Tìm a để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn </i>
<b>A. </b> <i>a</i>= 3. <b>B. </b> <i>a</i>= 2. <b>C. </b> <i>a</i>= 1. <b>D. </b><i>a</i>= 0.
<b>Lời giải. Ta có </b> 2
2 4 1 5
<i>y</i>= <i>x</i> + <i>x</i>+ − =<i>a</i> <i>x</i>+ + −<i>a</i> .
Đặt
<i>t</i>= <i>x</i>+ , với <i>x</i>∈ −
Khi đó <i>f t</i>
[ 2;1] [ 0; 4]
max max max 0 , 4 max 5 , 1 .
<i>x</i>∈ − <i>y</i>=<i>t</i>∈ − <i>f t</i> =<i>t</i>∈ − <i>f</i> <i>f</i> =<i>t</i>∈ − <i>a</i>− <i>a</i>−
● Với <sub>[</sub> <sub>]</sub>
0; 4
5 1 3 max 5 5 .
<i>t</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>f t</i> <i>a</i> <i>a</i>
∈ −
− ≥ − ⇔ ≤ → = − = −
● Với
[ 0; 4]
5 1 3 max 1 1.
<i>t</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>f t</i> <i>a</i> <i>a</i>
∈ −
− ≤ − ⇔ ≥ → = − = −
Mà
[ 0; 4]
5 5 3 2, 3
max 2, .
1 3 1 2, 3 <i>t</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>f t</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> ∈ −
− ≥ − = ∀ ≤
<sub></sub><sub>→</sub> <sub>≥</sub> <sub>∀ ∈</sub>
− ≥ − = ∀ ≥
ℝ
Vậy giá trị nhỏ nhất của
[ 0; 4]
max 2
<i>t</i>∈ − <i>f t</i> = . Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi <i>a</i>=3. <b>Chọn A.</b>
<b>Câu 42. Cho hàm số </b> <i>y</i>= <i>f x</i>
/
<i>y</i>=<i>f</i> <i>x</i> như hình vẽ bên. Biết <i>f a</i>
nhiêu điểm?
<b>A. </b> 4 điểm. <b>B. </b>3 điểm.
<b>C. 2 điểm. </b> <b>D. 1 điểm. </b>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>c</i>
<i>a</i> <i>O</i>
<i>b</i>
<b>Lời giải. Dựa vào đồ thị hàm số </b><i>y</i>= <i>f</i>′
● Hàm số <i>y</i>= <i>f</i>′
● Hàm số <i>y</i>= <i>f</i>′
● Hàm số <i>y</i>= <i>f</i>′
Từ đó ta có bảng biến thiên của hàm số <i>y</i>= <i>f x</i>
Từ bảng biến thiên ta có <i>f b</i>
<i>y</i>=<i>f</i> <i>x</i> , dùng phương pháp tích phân để tính diện tích, ta có
−
<i>a</i>
<i>x</i>
−
−∞
+∞
/
<i>f</i> <i>x</i>
<i>c</i>
0
<i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>f</i>′ <i>x dx</i>< <sub></sub> −<i>f</i>′ <i>x dx</i><sub></sub> →<i>f c</i> <<i>f a</i>
● Nếu <i>f c</i>
● Nếu <i>f c</i>
● Nếu <i>f c</i>
Vậy đồ thị hàm số <i>y</i>= <i>f x</i>
<i><b>Câu 43. Tìm tất cả giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số </b></i>
4 6
9 4
<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
+
3.
<b>A. </b> 6
2
log .
3
<i>m</i>≥ <b> </b> <b>B. </b> 6
13
log .
18
<i>m</i>≥ <b>C. </b> <i>m</i>≤log 3.6 <b> </b> <b>D. </b> 6
2
log .
3
<i>m</i>≤
<b>Lời giải. Hàm số viết lại </b>
2 sin sin
2 sin
2 2
6
3 3
.
2
1 4.
3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>f x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
+
<sub></sub> <sub></sub>
=
+ <sub> </sub><sub> </sub>
Đặt 2 sin
3 1 4
<i>x</i>
<i>t</i> <i>nt</i>
<i>t</i> <i>f t</i>
<i>t</i>
<sub></sub> +
=<sub> </sub><sub> </sub> → =
+ với
2 3
.
3 2
6<i>m</i> 0
<i>t</i>
<i>n</i>
≤ ≤
= >
Bài tốn trở thành ''Tìm <i>n</i>> để bất phương trình 0
<i>f t</i> ≥ có nghiệm trên đoạn 2 3;
3 2
''.
Ta có
2 3
2 <sub>;</sub>
2 3 2
2
1 1 1
1 3 .
3 1 4 3 3 3
<i>t</i>
<i>t</i> <i>nt</i> <i>t</i>
<i>f t</i> <i>t</i> <i>nt</i> <i>n</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
∈<sub></sub> <sub></sub>
+
≥ ←→ ≥ ←→ + ≤ ←→ ≥ +
+
Xét hàm
3 3
<i>t</i>
<i>g t</i>
<i>t</i>
= + trên đoạn 2 3;
3 2
, ta có 2 3
3 2
2
min 1
3
<i>g t</i> <i>g</i>
= = .
Để bất phương trình
3
<i>f t</i> ≥ có nghiệm trên đoạn 2 3;
3 2
thì bất phương trình <i>g t</i>
có nghiệm trên đoạn
2 3
;
3 2
2 3 2
; min
3 2 <i>n</i> <i>g t</i> <i>n</i> 3
←→ ≥ → ≥
6
2 2
6 log .
3 3
<i>m</i>
<i>m</i>
→ ≥ → ≥ <b>Chọn A.</b>
<b>Câu 44. Nếu </b>
<i>x</i>
<i>a</i>
<i>f t</i>
<i>t</i> <i>x</i>
<i>t</i> + =
<b>A. 5. </b> <b>B. 9. </b> <b>C. 19. </b> <b>D. 29. </b>
<b>Lời giải. Gọi </b><i>F t</i>
<i>t</i> trên đoạn
Khi đó ta có
2 6 2 6
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>f t</i>
<i>F t</i>
<i>t</i>
<i>f t</i>
<i>F x</i> <i>F a</i> <i>F t</i> <i>dt</i> <i>x</i> <i>F x</i> <i>x</i> <i>F a</i>
<i>t</i>
<sub>=</sub>
<sub>−</sub> <sub>=</sub> <sub>=</sub> <sub>=</sub> <sub>− </sub><sub>→</sub> <sub>=</sub> <sub>+</sub> <sub>−</sub>
Suy ra
1
' <i>f t</i>
<i>F t</i> <i>f t</i> <i>t t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
= = → =
2 2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>f t</i>
<i>dt</i> <i>dt</i> <i>t</i> <i>x</i> <i>a</i>
<i>t</i> <i>t</i>
→
2 <i>x</i> 2 <i>a</i> 2 <i>x</i> 6 <i>a</i> 9.
<b>Câu 45. Cho parabol ( )</b> 2
: 1
<i>P</i> <i>y</i>=<i>x</i> + và đường thẳng
<b>A. </b> <i>m</i>= 0. <b>B. </b> 1.
2
<i>m</i>= <b>C. </b> 3.
4
<i>m</i>= <b>D. </b><i>m</i>= 1.
<b>Lời giải. Xét phương trình hồnh độ giao điểm </b> 2 2
1 2 1 0.
<i>x</i> + =<i>mx</i>+ ⇔<i>x</i> −<i>mx</i>− =
Phương trình ln có hai nghiệm phân biệt <i>x</i><sub>1</sub><<i>x</i><sub>2</sub>. Theo Viet, ta có 1 2
1 2
.
1
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i>
+ =
= −
<i>Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi </i>
2 2
2
1
1 1
3 2
2 2
1 2 1
3 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>mx</i>
<i>S</i>= <i>x</i> + − <i>mx</i>+ <i>dx</i>= <i>mx</i>−<i>x</i> + <i>dx</i>= −<sub></sub> + +<i>x</i><sub></sub><sub></sub>
3 3
2 2
2 1
2 1 2 1
2 2
2 1 2 2 1 1 2 1
2
2 1 2 1 2 1 2 1
2
2 1
3 2
1
. 2 3 6
6
1
. 2 3 2 6
6
1
. 4
6
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>m x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
−
= − + − + −
= − <sub></sub><sub></sub>− + + + + + <sub></sub><sub></sub>
= − <sub></sub><sub></sub>− + + + + + <sub></sub><sub></sub>
= − <sub></sub><sub></sub> + <sub></sub><sub></sub>
2 2 2 2
2 1 2 1 1 2
1 1 1 4
. 4 4 . 4 4
36 36 36 36
<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>m</i> <i>m</i>
→ = − + = <sub></sub> + − <sub></sub> + = + ≥
4
3
<i>S</i>
→ ≥ . Dấu ''='' xảy ra khi <i>m</i>=0. <b>Chọn A.</b>
<b>Câu 46. Cho hai số phức </b><i>z</i>1, <i>z</i>2 thỏa mãn điều kiện <i>z</i>1 = <i>z</i>2 = <i>z</i>1−<i>z</i>2 =1. Tính giá trị của
biểu thức
2 2
1 2
2 1
.
<i>z</i> <i>z</i>
<i>P</i>
<i>z</i> <i>z</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
=<sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub> +<sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub>
<b>A. </b> <i>P</i>= +1 <i>i</i>. <b>B. </b> <i>P</i>= − −1 <i>i</i>. <b>C. </b> <i>P</i>= −1 <i>i</i>. <b>D. </b><i>P</i>= −1.
<b>Lời giải. Ta có </b>
2 2 2
1 2 1 2
2 1 2 1
2.
<i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>
<i>P</i>
<i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
=<sub></sub> <sub></sub><sub></sub> +<sub></sub> <sub></sub><sub></sub> =<sub></sub> + <sub></sub><sub></sub> −
1 2 2 1
2 2
2 1 2 1
.
<i>z</i> <i>z</i> <i>z z</i> <i>z z</i>
<i>z z</i> <i>z z</i>
<i>z</i> +<i>z</i> = <i>z</i> + <i>z</i> = +
Theo giả thiết: 2
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
1= <i>z</i> −<i>z</i> = <i>z</i> −<i>z</i> . <i>z</i> −<i>z</i> = <i>z</i> −<i>z</i> . <i>z</i> −<i>z</i>
2 2
1 2 1 2 2 1 1 2 2 1 1.
<i>z</i> <i>z</i> <i>z z</i> <i>z z</i> <i>z z</i> <i>z z</i>
= + − + → + =
Từ
<b>Cách 2. Chuẩn hóa </b>
Chọn <i>z</i>1= , cịn 1 <i>z</i>2 chọn sao cho thỏa mãn <i>z</i>2 = và 1 <i>z</i>1−<i>z</i>2 <b>= . </b>1
Ta chọn như sau: Đặt <i>z</i><sub>2</sub>= + . <i>a</i> <i>bi</i>
● <i>z</i>2 = 1 →<i>a</i>2+<i>b</i>2= . 1
●
1 2 1 2 1 1 1 1 1 1.
<i>z</i> −<i>z</i> = ←→<i>z</i> − = ←→ <i>a</i>− +<i>bi</i> = ←→ −<i>a</i> +<i>b</i> =
Từ đó giải hệ <sub>2</sub>
1
1 3
2
2 2
3
2
<i>a</i>
<i>z</i> <i>i</i>
<i>b</i>
=
→<sub></sub> → = +
=
.
Thay <i>z</i><sub>1</sub>=1 và <sub>2</sub> 1 3
2 2
Hoặc ta cũng có thể chọn 1
1 3
2 2
<i>z</i> = − + <i>i</i> và 2
1 3
2 2
<i>z</i> = + <i>i</i>.
<b>Câu 47. Cho hình chóp .</b><i>S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, thể tích là V . Gọi M</i> là
trung điểm của cạnh <i>SA N</i>, <i> là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN</i>=2<i>NB</i>; mặt phẳng
động qua các điểm <i>M N</i>, và cắt các cạnh <i>SC SD</i>, lần lượt tại hai điểm phân biệt , <i>K Q</i>. Tính
giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp .<i>S MNKQ</i>.
<b>A. </b>
2
<i>V . </i> <b>B. </b>
3
<i>V . </i> <b>C. </b> 3
4
<i>V </i> <b>D. </b> 2
3<i>V . </i>
<b>Lời giải. Gọi </b><i>a</i> <i>SK</i> 0
= ≤ ≤
Vì mặt phẳng
điểm phân biệt , <i>K Q</i> nên ta có đẳng thức <i>SA</i> <i>SC</i> <i>SB</i> <i>SD</i>
<i>SM</i>+<i>SK</i> =<i>SN</i> +<i>SQ</i>
1 3 2
2 .
2 2
<i>SD</i> <i>SQ</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>SQ</i> <i>SD</i> <i>a</i>
←→ + = + → =
+
Ta có .
.
1 1 4 2 2 1
. . . . .
2 2 3 2 3 2
<i>S MNKQ</i>
<i>S ABCD</i>
<i>V</i> <i>SM SN SK</i> <i>SM SK SQ</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>V</i> <i>SA SB SC</i> <i>SA SC SD</i> <i>a</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
= <sub></sub><sub></sub> + <sub></sub><sub></sub>= <sub></sub><sub></sub> − <sub>+</sub> <sub></sub><sub></sub>= − <sub>+</sub>
Xét hàm
3 2
<i>a</i>
<i>f a</i>
<i>a</i>
= −
+ trên đoạn
max 1 .
3
<i>f a</i> = <i>f</i> = <b>Chọn B.</b>
<b>Câu 48. Một kĩ sư của nhà máy được yêu cầu phải thiết kế một </b>
thùng chứa hình trụ (như hình vẽ) có thể tích nhất định. Biết
rằng giá của vật liệu làm mặt đáy và nắp của thùng đắt gấp
<i>N</i>lần (<i>N</i>> (chi phí cho mỗi đơn vị diện tích) so với vật liệu để 1)
<i>làm mặt bên của thùng. Tỉ lệ chiều cao h và bán kính đáy r theo </i>
<i>N</i> được tìm bởi kĩ sư sao cho giá thành sản xuất thùng là nhỏ
nhất bằng bao nhiêu?
<b>A. </b> <i>h</i> 2 .<i>N</i>
<i>r</i> = <b>B. </b> 2 .
<i>h</i>
<i>r</i> = <b>D. </b> 3 .
<i>h</i>
<i>N</i>
<i>r</i> =
<i><b>Lời giải. Gọi V là thể tích của thùng, C là chi phí trên mỗi một đơn vị diện tích để làm mặt </b></i>
<i>bên của thùng (V và C là các hằng số). </i>
Chi phí để làm thùng là
2<i>πrh C</i>. +<i>N</i>. 2<i>πr</i> .<i>C trong đó h và r là các biến. </i>
<i>Ta có mối liên hệ giữa hai biến h và r được cung cấp bởi </i> 2
<i>V</i> =<i>πr h</i>.
<i>Sử dụng mối quan hệ này để loại bỏ h (cũng có thể loại bỏ r nhưng sẽ dễ dàng hơn khi loại </i>
<i>bỏ h vì h chỉ xuất hiện một lần trong cơng thức tính chi phí). </i>
<i><b>Q </b></i>
<i><b>K </b></i>
<i><b>N </b></i>
<i><b>M </b></i>
<i><b>D </b></i>
<i><b>C </b></i>
<i><b>B </b></i>
Chi phí sản xuất là
2
2 <i>V</i> 2 <i>cV</i> 2 .
<i>f r</i> <i>rc</i> <i>Nc</i> <i>r</i> <i>Nc r</i>
<i>r</i>
<i>r</i>
<i>π</i> <i>π</i> <i>π</i>
<i>π</i>
= + = +
Đạo hàm
2
2
' 4 0 .
2
<i>cV</i> <i>V</i>
<i>f</i> <i>r</i> <i>Nc r</i> <i>r</i>
<i>N</i>
<i>r</i>
<i>π</i>
<i>π</i>
= − = ⇔ =
Từ đó với 3
2
<i>V</i>
<i>r</i>
<i>N π</i>
= thì <i>f r</i>
Lại có 2
<i>V</i> =<i>πr h</i>→<i>f r</i> đạt giá trị nhỏ nhất khi
2
3 <sub>2 .</sub>
2
<i>r h</i> <i>h</i>
<i>r</i> <i>N</i>
<i>N</i> <i>r</i>
= ←→ = <b>Chọn B.</b>
<b>Câu </b> <b>49. </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz , </i> cho mặt cầu
: 3 2 4 12
<i>S</i> <i>x</i>− + <i>y</i>+ + −<i>z</i> = và <i>M x y z</i>
nhất của biểu thức <i>P</i>=<i>x<sub>o</sub></i>+<i>y<sub>o</sub></i>+ bằng? <i>z<sub>o</sub></i>
<b>A. 10. </b> <b>B. 11. </b> <b>C. 12. </b> <b>D. 14. </b>
<b>Lời giải. Ta có </b><i>P</i>=
Áp dụng BĐT Bunhiacopxki, ta có
5 <i>o</i> 3 <i>o</i> 2 <i>o</i> 4
<i>P</i>− =<sub></sub> <i>x</i> − + <i>y</i> + + <i>z</i> − <sub> </sub>
0 0 0
1 1 1 . <i>x</i> 3 <i>y</i> 2 <i>z</i> 4 3.12 36.
≤ + + <sub></sub><sub></sub> − + + + − <sub></sub><sub></sub>= =
Suy ra − ≤ − ≤ ←→− ≤ ≤6 <i>P</i> 5 6 1 <i>P</i> 11. <b>Chọn B.</b>
<i><b>Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm </b>A</i>
mặt cầu đường kính <i>AB</i>; <i>Ax By là hai tiếp tuyến của mặt cầu </i>,
<b>A. </b> <i>P</i>=19. <b>B. </b> <i>P</i>=24. <b>C. </b> <i>P</i>=38. <b>D. </b><i>P</i>=48.
<b>Lời giải. Gọi </b><i>I</i> là tâm mặt cầu
Gọi <i>H</i> là tiếp điểm của <i>MN</i> với mặt cầu
Ta có <i>IAM</i> <i>IHM</i> <i>AM</i> <i>HM</i>.
<i>IBN</i> <i>IHN</i> <i>BN</i> <i>HN</i>
= → =
<sub>=</sub> <sub></sub><sub>→</sub> <sub>=</sub>
△ △
△ △
Suy ra <i>AM</i> +<i>BN</i>=<i>HM</i>+<i>HN</i> =<i>MN</i> .
Ta có 2
2. .
<i>MN</i> = <i>AM</i>+<i>BN</i> =<i>AM</i> +<i>BN</i> + <i>AM BN</i>.
Lại có 2 2 2 2
<i>MN</i> =<i>MA</i> +<i>AN</i> =<i>MA</i> + <i>AB</i> +<i>BN</i> .
Từ đó suy ra 2 2
2 . . 19
2
<i>AB</i>
<i>AB</i> = <i>AM BN</i> →<i>AM BN</i> = = . <b>Chọn A.</b>
Cách trắc nghiệm. Chọn hình lập phương ngoại tiếp mặt cầu
Đặt
2 2
2
2
2 . 2 2. 19.
2 2
2
<i>AM</i> <i>R</i> <i>AB</i> <i>AB</i>
<i>AB</i> <i>R</i> <i>AM BN</i> <i>R</i>
<i>BN</i> <i>R</i>
=
= →<sub></sub> → = = <sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub> = =
=
<i><b>H </b></i>
<i><b>N </b></i>
<i><b>M </b></i>
<i>y </i>
<i>x </i>
<i><b>B </b></i>
<i><b>A </b></i>
<i><b>I </b></i>
<i>y </i>
<i>x </i>
<i><b>N </b></i>
<i><b>M </b></i>
<i><b>B </b></i>
<i><b>I </b></i>