Kế hoạch sinh 7
I. Đặc điểm tình hình
1. Thuận lợi:
a, Giáo viên:
- Bản thân nhiệt tình giảng dạy, luôn có ý thức học hỏi nâng cao trình độ chuyên
môn.
- Giáo viên có ý thức su tầm mẫu vật, tài liệu phục vụ cho giảng dạy.
- Môn sinh vật 7 là môn gắn liền với thực tế trong chăn nuôi, gần gũi trong thực tế -
Trong quá trình giảng dạy, giáo viên luôn tích cực sử dụng đồ dùng, mẫu vật để
giảng dạy theo phơng pháp mới.
- Mẫu vật, tranh ảnh đã có tơng đối đầy đủ trong phòng thí nghiệm
b, Học sinh:
- Thuộc địa d nông nghiệp nên các em dễ tìm kiếm mẫu vật trên đồng ruộng.
- SGK mới biên soạn có kênh hình và kênh chữ rõ ràng KT trọng tâm mỗi bài đều rõ
ràng
- Đã đợc học chơng trình mới ở lớp 6.
2. Khó khăn
a, Giáo viên
- Tài liệu tham khảo còn thiếu.
- Là năm đầu tiên giảng dạy môn sinh 7 nên kinh nghiệm còn hạn chế.
b, Học sinh
- Phần lớn kiến thức sinh học lớp 8 đa xuống lớp 7 lên yêu cầu về kiến thức của các
em quá nặng.
- Còn có nhiều học sinh cha chú ý học, tự học, tụ tìm hiểu kiến thức trong SGK để
phát hiện ra kiến thức .
II. Yêu cầu và nhiệm vụ bộ môn .
1. Yêu cầu về kiến thức .
- Nắm đợc đặc điểm cấu tạo thích nghi với môi trờng sống của các ngành: ngành
đvns ngành Ruột khoang qua các đại diện điển hình trong các ngành .
- Thông qua đó HS thấy đợc cấu tạo phù hợp với môi trờng sống của giới động vật
và sự tiến hoá của giới động vật.
2. Yêu cầu về kĩ năng.
- Rèn cho học sinh phơng pháp tự tìm tòi, tự nghiên cứu về thế giới ĐV.Biết phân
biệt các ngành, lớp động vật đã học thông qua các đại diện điển hình.
- GD ý thức bảo vệ và chăm sóc những loài động vật có ích và hạn chế các loài có
hại.
III. Biện pháp nâng cao chất lợng.
1. Đối với thày
- Thực hiện soạn bài và giảng bài hoàn toàn theo phơng pháp mới
- Thực hiện nghiêm túc qui chế chuyên môn
- Xây dựng phơng pháp tự nghiên cứu tự học cho học sinh
- Thực hiện tốt các tiết thực hành.
- Thờng xuyên học tập và bòi dỡng để nâng cao trình độ chuyên môn.
- Tạo tình tò mò ham học hỏi của học sinh trong giờ học.
2, Đối với học sinh.
- Đi học phải học bài và làm bài đầy đủ.
- Chuẩn bị mẫu vật thật đầy dủ theo yêu cầu của giáo viên bộ môn
- Học liên hệ với thực tế.
IV Chỉ tiêu phấn đấu
Lớp Sĩ số
Giỏi Khá Trung bình Yếu
Sl % Sl % Sl % Sl %
7A 38 2 5.4 5 13.0 27 71.1 4 10.5
7B 36 8 22.2 14 38.9 14 38.9 0 0
Tổng 74 10 13.5 19 25.7 41 55.4 4 5.4
V. Kế hoạch cụ thể:
Tên chơng Mục tiêu Chuẩn bị của
thày
Chuẩn
bị của trò
Ghi
chú
Chơng I
Ngành động
vật nguyên
sinh
(ĐVNS)
- Nhận biết đợc nơi sống của
ĐVNS, cách thu thập và gây
môi chung.
- Quan sát nhận biết trùng roi,
trùng giày trên tiêu bản hiển vi
thấy đợc cấu tạo và cách di
chuyển của chúng
- Củng cố kỹ năng quan sát
kính hiển vi.
Tranh vẽ các
đại diện của
ĐVNS
- Kính hiển vi,
phiến kính, lá
kính.
Mẫu vật thật
Gâymới các
ĐVNS
trong cốc
Chơng II
Ngành ruột
khoang
- Tìm hiểu hình dạng ngoài và
di chuyển của 1 số dại diện
thuỷ tức, haỉ quỳ, sứa, san hô.
- Phân biệt đợc cấu tạo chức
năng của 1 số tế bào ở thành
cơ thể ruột khoang
- So sánh đặc điểm các đại
diện
Tranh vẽ, cấu
tạo ngoài và
trong của 1 số
đại diện ruột
khoang
- Kình núp
- Tìm bắt
thuỷ tức ở
hồ để quan
sát.
Chơng III
Các ngành
giun
- Nhận biết 1 số đặc điểm của
ngành giun dẹp, giun tròn,
giun đốt. Thông qua các con
đại diện tìm hiểu sự khác nhau
Tranh vẽ các
đại diện của
giun dẹp, giun
tròn, giun đất,
ngu tầm
các mâuc
vật trong
cuộc sống
giữa 2 lối sống kí sinh và tự
do.
- Tìm đợc những đạc điểm tiêu
hoá của ngành giun so với ruột
khoang
và hình dạng
ngoài và cấu
tạo trong
- Sán lá gan
- Giun đũa
- Giun đốt
Chơng IV
Ngành thân
mềm
Nắm đợc đặc điểm cấu tạo,
cách di chuyển lối sống và môi
trờng sống của 1 số đại diện:
trai sông, sò, ốc hến, mực,
bạch tuộc.
- Phân biệt đợc dặc điểm của 3
lớp chân rìu, chân bụng, chắn
đầu
- Thấy đợc sự khác nhau giữa
lai cách di chuyển
- tranh vẽ cấu
tạo trong
ngoài và trong
của 1 số đại
diện của
ngành thân
mềm
- Mẫu vật thực
thân mềm.
- kính núp đồ
mổ
- mẫu vật
trai sông,
ốc, sên, hến
Chơng V
Ngành chân
khớp
- Thông qua các đại diện nắm
đợc đặc điểm chung cuẩ các
lớp trong ngành chân khớp:
giáp xác, hình nhện sâu bọ.
- Biết đợc sự đa dạng của các
loại của chân khớp, lói sống,
môi trờng sống.
- Thấy đợc vai trò của ngành
chân khớp trong cuộc sống
- tranh vẽ các
đại diện của
ngành chân
khớp tôm sông
nhện.
- Mô hình
- Kính lúp
- Bộ đồ mổ
Su tầm 1 số
đại diện tô,
nhện châu
chấu
- Su tầm,
tranh 1 số
loài chân
hớp không
có ở SGK.
Chơng VI
Ngành động
vật có xơng
sống
- Lớp cá: Nắm đợc cấu tạo
điển hình của lớp cá, đời sống,
lối sống của chúng
- Vai trò của cá đối với con
ngời
- Cấu tạo thích nghi với lối
sống và môi trờng nớc.
- Lớp lỡng c: thông qua việc
nghiên cứu hình dạng và cấu
tạo của ếch đồng-> tìm ra đặc
điểm của lớp lỡng c và sự đa
dạng của chúng.
- lớp bò sát: học sinh tìm đợc
đặc điểm giống và khác nhau
giữa thằn lằn bóng đuôi dài và
ếch đồng
- những đặc điểm thích nghi
của thằn lằn với lối sống hoàn
toàn ở cạn
Tranh vẽ các
đại diện của
ngành chân
khớp tôm sông
nhện.
- Mô hình
dạng ngoài và
cấu tạo trong
của cá.
- Đồ mổ
- Khay
- Tranh vẽ cấu
tạo ngoài và
trong của éch
- tranh của ếch
- Tranh vẽ cấu
tạo ngoài và
trong của thằn
lằn.
Cá chép
ếch đồng
Thằn lằn
- Lớp chim: qua việc nghiên
cứu cấu tạo ngoài và trong của
chim bồ câu tìm ra những đặc
điểm thích nghi của chim đối
với đời sống bay lợn, các tập
tính của chim.
- Rèn kỹ năng quan sát mô
động vật có xơng sống.
- Lớp thú: ( Lớp có vú)
Nắm đợc đặc điểm, cấu tạo
ngoài và trong của thỏ, đặc
điểm của những laòi động vật
có vú.
+ Phân loại của 1 só bộ của
lớp thú
+ chứng minh đợc sự đa dạng
và đăch điểm chung của thú,
vai trò của thú.
- tranh vẽ
chim bồ câu
Tranh vẽ thỏ
Chim
-Mẫu vật
thỏ
ChơngVII
Sự tiến hoá
của động
vật
Chứng minh đợc quá trình tiền
hoá của giới động vật về tổ
chức cơ thể vè sinh sản
- Thông qua cây phát sinh,
chứng minh sự tiến hoá của
các lớp, ngành động vật
- Tìm ra nguồn góc của các
loài
Tranh vẽ về sự
tiến hoá của
các cơ quan
của các loài
đại diện.
- Tranh các
con vật đại
diện
Su tầm
tranh ảnh
về động vật
ChơngVIII
Đỗng vật và
đời sống
con ngời
- Chứng minh đợc sự đa dạng
sinh học
- Tìm hiểu về một só động vật
quý hiểm đẻ có biện pháp bảo
vệ
- Tìm hiểu 1 số động vật có
tầm quan trọng ở địa phơng
Tranh vẽ sự
thích nghi của
1 số loài động
vật với những
môi trờng
sống khác
nhau.
Su tầm
tranh ảnh
cảu 1 số
loài động
vật với môi
trờng sống
của chúng
Gia Thanh, ngày 25 tháng 8 năm 2010
Kí duyệt Ngời lập kế hoạch
Lê Thị Hng