Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (305.47 KB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>MA TRẬN ĐỀ THI MƠN TỐN LỚP 12 THPT</b>
<b>Thời gian làm bài: 45 phút</b>
<b>MA TRẬN KHUNG</b>
<b>Chủ đề/Chuẩn KTKN</b>
<b>Cấp độ tư duy</b>
<b>Nhận</b>
<b>biết</b> <b>Thônghiểu</b>
<b>Vận</b>
<b>dụng</b>
<b>thấp</b>
<b>Vận</b>
<b>dụng</b>
<b>cao</b> <b>Cộng</b>
<b>1) Sự đồng biến, nghịch biến của hàm</b>
<b>số:</b>
Câu1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5 Câu 6 Câu 7 7
(28%)
3 2 1 1
<b>2) Cực trị của hàm số:</b> Câu 8<sub>Câu 9</sub> Câu 10<sub>Câu 11</sub> Câu<sub>12</sub> Câu 13 6
(24%)
2 2 1 1
<b>3) Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất</b>
<b>của hàm số:</b> Câu 14 Câu 15 Câu16 Câu 17 4
(16%)
1 1 1 1
<b>4) Đường tiệm cận:</b> Câu 18 Câu 19 Câu<sub>20</sub> 3
(12%)
1 1 1
<b>5) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số và sự</b>
<b>tương giao đồ thị:</b> Câu 21<sub>Câu 22</sub> Câu 23
Câu
24 Câu 25 5
(20%)
2 1 1 1
<b>BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI</b>
<b>Chủ đề</b> <b>Câu</b> <b>Mô tả</b>
<b>1) Sự đồng </b>
<b>biến, nghịch </b>
<b>biến của hàm </b>
<b>số</b>
1 Nhận biết: Nhận ra tính đơn điệu và dấu của đạo hàm.
2 Nhận biết: Nhận ra tính đơn điệu và dấu của đạo hàm.
3 Nhận biết: Nhận ra tính đơn điệu của hàm số trên khoảng xác
định.
4 Thơng hiểu: Tìm được các khoảng đơn điệu của hàm số trên
khoảng xác định.
5 Thơng hiểu: Tìm được các khoảng đơn điệu của hàm số trên
khoảng xác định.
6 Vận dụng thấp: Giải được các bài toán liên quan đến hàm số có
chứa tham số m và tính đơn điệu của hàm số.
7 Vận dụng cao: Giải được các bài tốn liên quan đến hàm số có
chứa tham số m và tính đơn điệu của hàm số.
<b>2) Cực trị của </b>
<b>hàm số</b>
8 Nhận biết: Nhận ra tính cực trị của hàm số.
9 Nhận biết: Nhận ra tính cực trị của hàm số.
10 Thơng hiểu: Tìm được cực trị của hàm số.
11 Thơng hiểu: Tìm được cực trị của hàm số.
12 Vận dụng thấp: Giải được bài toán liên quan đến cực trị của hàm
số.
13 Vận dụng cao: Giải được các bài toán liên quan đến hàm số có
chứa tham số m và cực trị của hàm số.
<b>3)Giá trị lớn </b>
<b>nhất- Giá trị </b>
<b>nhỏ nhất </b>
14 Nhận biết: Nhận ra GTLN và GTNN của hàm số.
15 Thơng hiểu: Tìm được GTLN và GTNN của hàm số.
16 Vận dụng thấp: Giải được bài toán liên quan đến GTLN và
GTNN của hàm số.
17 Vận dụng cao: Giải được các bài tốn liên quan đến hàm số có
chứa tham số m và GTLN, GTNN của hàm số.
<b>4) Đường tiệm </b>
<b>cận</b> 1819 Nhận biết: Nhận ra tiệm cận của đồ thị hàm số.Thơng hiểu: Tìm được tiệm cận của đồ thị hàm số.
20 Vận dụng thấp: Tìm được tiệm cận của đồ thị hàm số.
<b>5) Đồ thị hàm </b>
<b>số− Sự tương </b>
<b>giao giữa hai đồ</b>
<b>thị</b>
21 Nhận biết: Tìm được điểm uốn của đồ thị hàm số.
22 Nhận biết: Nhận ra dạng đồ thị của các hàm số đã được học.
23 Thơng hiểu: Tìm được điểm chung của hai đồ thị.
24 Vận dụng thấp: Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm
số.
<b>TRƯỜNG THPT THẠNH AN</b> <b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>
<b>NĂM HỌC 2017-2018</b> <b>MÔN: TỐN – GIẢI TÍCH </b>
<b>ĐỀ 01</b>
<b>Họ và tên:... Lớp: 12A4</b>
<b>Chọn đáp án đúng:</b>
<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b> <b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b>
<b>Đáp án</b>
<b>Câu</b> <b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b> <b>21</b> <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b>
<b>Đáp án</b>
<b>Câu 1: Cho hàm số </b><i>y</i><i>f x</i>
<b>B. Hàm số </b> <i>f x</i>
<b>D. Hàm số </b> <i>f x</i>
[<br>]
<b>Câu 2: Cho hàm số </b><i>y</i>=<i>f x</i>( )<b> có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào dưới đây là sai? </b>
<b>A. Hàm số nghịch biến trên </b>(- ¥;2). <b>B. Hàm số nghịch biến trên </b>
<b>C. Hàm số đồng biến trên </b>
<b>Câu 3: Hàm số </b>
4
1
2017
4
<i>y</i> <i>x</i>
nghịch biến trên:
<b>A. </b><i>R</i>. <b>B. </b>
[<br>]
<b>Câu 4: Cho hàm số </b>
2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
+
=
- <b><sub>. Khẳng định nào sau đây là đúng?</sub></b>
<b>C. Hàm số đồng biến trên các khoảng </b>
[<br>]
<b>Câu 5: Hàm số nào dưới đây luôn đồng biến trên R?</b>
<b>A. </b>
1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
+
=
- <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>y</i>=<i>x</i>4+2<i>x</i>2- 3<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>y</i>=<i>x</i>3+4<i>x</i>+3017<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>y</i>= <i>x</i>2- 9<sub>.</sub>
[<br>]
<b>Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số </b>
2 <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>1</sub>
3
<i>x</i>
<i>y</i>= - +<i>mx</i> + <i>m</i>- <i>x</i>+
luôn nghịch biến trên <i>R</i>.
<b>A. </b>- 3<<i>m</i><1. <b>B. </b>- 3£ <i>m</i>£1.
<b>C. </b><i>m</i>< - 3Ú<i>m</i>>1. <b>D. </b><i>m</i>£ - 3Ú<i>m</i>³ 1.
[<br>]
<b>Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số </b>
tan 2
tan
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x m</i>
-=
- <sub> đồng biến trên</sub>
khoảng 0;4
<sub> .</sub>
<b>A. </b><i>m <</i>2. <b>B. </b><i>m £</i> 0. <b>C. </b><i>m</i>£ 0 1Ú £ <i>m</i><2. <b>D. </b>1£ <i>m</i>£ 2.
[<br>]
<b>Câu 8: Cho hàm số </b><i>y</i>=<i>f x</i>( ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số có bao nhiêu cực trị?
<b>A. </b>2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>1<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>0<sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b>3<sub>.</sub>
[<br>]
<b>Câu 9: Hàm số </b>
1
2 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub> có bao nhiêu cực trị?</sub>
<b>A. </b>2. <b>B. </b>1. <b>C. </b>0. <b>D. </b>3.
[<br>]
<b>Câu 10: Tìm giá trị cực đại </b> <i>yCĐ</i> <sub> của hàm số </sub>
<b>A. </b> <i>yCĐ</i>=0 . <b>B. </b> <i>yCĐ</i>=−5 . <b>C. </b> <i>yCĐ</i>=2 . <b>D.</b>
[<br>]
<b>Câu 11: Hàm số </b><i>y</i> <i>x</i>42<i>x</i>23 đạt cực tiểu tại:
<b>A. </b><i>x </i>1. <b>B. </b><i>x </i>0. <b>C. </b><i>x </i>4. <b>D. </b><i>x </i>3.
[<br>]
<b>Câu 12: Khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số </b>
2 <sub>1</sub>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
là:
<b>A. </b>2 5. <b>B. </b> 6. <b>C. </b> 5. <b>D. </b>2.
[<br>]
<b>Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số </b><i>y</i>= - <i>x</i>3+3<i>x</i>2+<i>mx</i>- 2 đạt
cực đại tại <i>x </i>2<sub>.</sub>
<b>A. </b><i>m ¹</i> 0<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>m <</i>0<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>m =</i>0<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>m ></i>0<sub>.</sub>
<b>Câu 14: Cho hàm s </b>ố <i>y=f</i>
Kh ng đ nh nào dẳ ị ưới đây là <b>đúng?</b>
<b>A. </b>max[ 2;3] <i>y</i>2. <b>B.</b>max[ 2;3] <i>y</i>2. <b>C. </b>max[ 2;3] <i>y</i>1. <b>D. </b>max[ 2;3] <i>y</i>3.
[<br>]
<b>Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất hàm số </b> <i>y=</i>
<i>x</i>2+<i>x+2</i>
<i>x +2</i> <sub> trên đoạn </sub>
<i><b>A. </b></i>max1;1 <i>y</i>2<sub>. </sub> <b><sub>B. </sub></b>max1;1 <i>y</i>1<sub>. </sub> <b><sub>C. </sub></b> 1;1
4
max
3
<i>y</i>
<sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b>max1;1 <i>y</i>7<sub>.</sub>
[<br>]
<b>Câu 16: Một chất điểm chuyển động theo quy luật </b><i>S</i>6<i>t</i>2 <i>t</i>3<sub>, vận tốc </sub><i>v</i>
<b>A. </b>2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>12<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>6<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>4<sub>.</sub>
[<br>]
<b>Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số </b> <i>y=</i>
<i>x−m</i>2
<i>x+1</i>
trên đoạn
[<br>]
<b>Câu 18: Cho hàm số </b> <i>y=f</i>
<i>x</i> <i>f x</i>
. Khẳng định nào sau đây là
<b>đúng?</b>
<b>A. Đồ thị hàm số khơng có tiệm cận ngang.</b>
<b>B. Đồ thị hàm số khơng có tiệm cận đứng.</b>
<b>C. Đồ thị hàm số tiệm cận ngang </b><i>y </i>2 và tiệm cận đứng <i>x </i>2<sub>.</sub>
<b>D. Đồ thị hàm số tiệm cận ngang </b><i>y </i>2 và tiệm cận đứng <i>x </i>2<sub>.</sub>
[<br>]
<b>Câu 19: Cho hàm số </b>
3
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub>. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương </sub>
trình:
<b>A. </b>
[<br>]
<b>Câu 20: Đồ thị hàm số </b> 2
2017
4
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub> có bao nhiêu tiệm cận ngang?</sub>
<b>A. </b>3. <b>B. </b>2. <b>C. </b>1. <b>D. </b>0.
[<br>]
<b>Câu 21: Tìm tọa độ điểm uốn của đồ thị hàm số </b><i>y</i> <i>x</i>33<i>x</i>1.
<b>A. </b>
[<br>]
<b>Câu 22: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?</b>
<b>A. </b>
3
2 <sub>1</sub>
3
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
. <b>B</b><i><b> . </b>y x</i> 3 3<i>x</i>21<sub>.</sub>
<b>C. </b><i>y</i>2<i>x</i>3 6<i>x</i>21. <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>3 3<i>x</i>21.
[<br>]
<b>Câu 23: Tìm tọa độ các giao điểm của đường cong </b> (<i>C</i>)<i>: y=</i>
<i>x +2</i>
<i>x +1 đường thẳng</i>
<b>A. </b> <i>(0 ;2) ,</i>
<b>C. </b> <i>(0 ;−2),</i>
3<i>;4</i>
<b>Câu 24: Cho hàm số </b> <i>y=</i>
<i>x</i>4
2 −2 x
2<sub>+1</sub>
có đồ thị
<b>A. </b>
[<br>]
<i><b>Câu 25: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x</b></i>3−<i>6 x</i>2−<i>2 m=0 có hai</i>
nghiệm dương phân biệt.
<b>A. </b> <i>0<m<32</i> . <b>B. </b> −32<m<0 . <b>C. </b> −16<m<0 . <b>D.</b>
−16<m<2 <sub>.</sub>
[<br>]
<b>……… Hết ………</b>
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ 1</b>
<b>Câu 1: D</b>
<b>Câu 2: B</b>
<b>Câu 3: B</b>
3 <sub>0</sub> <sub>0</sub>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub>. </sub>
<b>Câu 4: A</b>
3 <sub>0,</sub> <sub>1</sub>
1
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
-Â= < " ạ
-.
<b>Cõu 5: C</b>
Loi A, B, D
<b>Câu 6: B</b>
2 <sub>2</sub> <sub>3 2</sub> <sub>0,</sub> 0 2 <sub>2</sub> <sub>3 0</sub> <sub>3</sub> <sub>1</sub>
' 0
<i>a</i>
<i>y</i>¢=<i>x</i> + <i>mx</i>+ - <i>m</i> " ẻ<i>x R</i>ị ùỡù ><sub>ớù D Ê</sub> ị <i>m</i> + <i>m</i>- Ê ị - Ê <i>m</i>Ê
ùợ
<b>Cõu 7: C</b>
2
2
cos tan
<i>m</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x m</i>
-¢=
-YCBT
2 0
2
0 1 2
tan , 0; 0 1
4
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>x x</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 8: A</b>
<b>Câu 9: C</b>
<b>Câu 10: D</b>
2 0 1
3 6 0
2
<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub>.</sub>
6 6
<i>y</i> <i>x</i> <sub>, </sub><i>y</i>
<b>Câu 11: B</b>
3
0
4 4 0 1
1
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <sub>, </sub><i>y</i>
<b>Câu 12: A</b>
2 <sub>1</sub> <sub>1</sub> <sub>2</sub>
0
1 2
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
Khoảng cách:
2 2
1 1 2 2 2 5
<b>Câu 13: C</b>
2
3 6
<i>y</i>¢= - <i>x</i> + <i>x</i>+<i>m</i>
Hàm số đạt cực đại tại <i>x </i>2<sub> thì </sub>- 3.22+6.2+<i>m</i>= Þ0 <i>m</i>=0
Với <i>m </i>0 ta có <i>y</i>¢¢= - 6<i>x</i>+6 và <i>y</i>¢¢
<b>Câu 14: D</b>
<b>Câu 15: A</b>
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<b>Câu 17: A </b>
0, 1
1
<i>m</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
YCBT <i>y</i>
<b>Câu 19: C</b>
<b>Câu 20: D</b> TXĐ: <i>D </i>
<b>Câu 22: B</b>
<b>Câu 23: B</b>
2
0 2
1
2
3 2 <sub>2</sub>
1 3 2 0 4
3
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<b>Câu 24: A </b>
2 1, 2 8
8 2 1 8 15
<i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 25: C </b><i>x</i>3 6<i>x</i>2 2<i>m</i> 0 <i>x</i>3 6<i>x</i>2 2<i>m</i>
<i>x</i> <sub>−∞</sub> <sub> </sub> 0 <sub> </sub>4<sub> </sub> +∞
<i>y'</i> + 0 - 0 +
3 <sub>6</sub> 2
<i>x</i> <i>x</i>
+∞
0
32
−∞
YCBT 32 2 <i>m</i>0 16<i>m</i>0
<b>TRƯỜNG THPT THẠNH AN</b> <b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>
<b>NĂM HỌC 2017-2018</b> <b>MƠN: TỐN – GIẢI TÍCH </b>
<b>ĐỀ 02</b>
<b>Họ và tên:... Lớp: 12A4</b>
<b>Chọn đáp án đúng:</b>
<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b> <b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b>
<b>Đáp án</b>
<b>Đáp án</b>
<b>Câu 1: Cho hàm số </b><i>y</i><i>f x</i>
<b>B. Hàm số </b> <i>f x</i>
<b>C. Hàm số </b> <i>f x</i>
<b>Câu 2: Cho hàm số </b><i>y</i>=<i>f x</i>( )<b> có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào dưới đây là sai? </b>
<b>A. Hàm số đồng biến trên </b>(- ¥ -; 2). <b>B. Hàm số đồng biến trên </b>
<b>C. Hàm số đồng biến trên </b>
<b>Câu 3: Hàm số </b><i>y</i>2<i>x</i>44<i>x</i>21<sub> đồng biến trên:</sub>
<b>A. </b><i>R</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
<b>Câu 4: Cho hàm số </b>
2 3
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
+
=
+ <b><sub>. Khẳng định nào sau đây là đúng?</sub></b>
<b>A. Hàm số đồng biến trên các khoảng </b>
<b>C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng </b>
[<br>]
<b>A. </b>
2
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
-=
+ <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>y</i>=<i>x</i>3+2<i>x</i>2+3<i>x</i>+5<b><sub>. C. </sub></b><i>y</i>= - <i>x</i>3- 3<i>x</i>+2107<b><sub>. D.</sub></b>
2
4
<i>y</i>= - <i>x</i> <sub>.</sub>
[<br>]
<b>Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số </b>số
3 2
1
2 7
3
<i>y</i>= <i>x</i> + <i>m</i>+ <i>x</i> +<i>mx</i>
<i> ( m là tham số)</i> luôn đồng biến trên <i>R</i>.
<b>A. </b>m4<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b> 4 m1<sub>.</sub>
<b>C. </b>m1<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>m 4 m1<sub>.</sub>
[<br>]
<b>Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số </b>
tan 2
tan
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x m</i>
- <sub> đồng biến trên</sub>
khoảng 0;4
<sub> .</sub>
<b>A. </b><i>m <</i>2. <b>B. </b><i>m £</i> 0. <b>C. </b><i>m</i>£ 0 1Ú £ <i>m</i><2. <b>D. </b>1£ <i>m</i>£ 2.
[<br>]
<b>Câu 8: Cho hàm s </b>ố <i>y</i><i>f x</i>( )<sub> xác đ nh và liên t c trên</sub><sub>ị</sub> <sub>ụ</sub>
hình vẽ bên
Hàm s ố <i>f x</i>( ) đ t c c đ i t i đi m nào sau đây ?ạ ự ạ ạ ể
<b>A. </b><i>x </i>2. <b><sub>B. </sub></b><i>x </i>1. <b>C.</b><i>x </i>2. <b><sub>D. </sub></b><i>x </i>1.
[<br>]
<b>Câu 9: Hàm số </b>
2 1
2 2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub> có bao nhiêu cực trị?</sub>
<b>A. </b>2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>1<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>0<sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b>3<sub>.</sub>
[<br>]
<b>A. </b><i>y CT</i> 0. <b>B. </b><i>yCT</i> 6. <b>C. </b><i>yCT</i> 3. <b>D. </b><i>yCT</i> 2.
[<br>]
<b>Câu 11: Hàm số </b><i>y</i> <i>x</i>42<i>x</i>22017 đạt cực đại tại:
<b>A. </b><i>x </i>1. <b>B. </b><i>x </i>0. <b>C. </b><i>x </i>4. <b>D. </b><i>x </i>3.
[<br>]
<b>Câu 12: Khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số </b>
2 <sub>4</sub>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
là:
<b>A. </b>2 5. <b>B. </b>2 3. <b>C. </b>4 5. <b>D. </b>4.
[<br>]
<b>Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số </b><i>y</i>=<i>x</i>3- 3<i>x</i>2- <i>mx</i>+2 đạt cực
tiểu tại <i>x </i>2<sub>.</sub>
<b>A. </b><i>m ¹</i> 0<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>m <</i>0<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>m =</i>0<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>m ></i>0<sub>.</sub>
[<br>]
<b>Câu 14: Cho hàm số </b> <i>y=f</i>
<i>x</i> 2 −1 1
2
<i>y'</i>
+
<i>y</i>
1
0
−2
3
<b>Khẳng định nào dưới đây là đúng?</b>
<b>A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng </b>2 và có giá trị lớn nhất bằng 1<sub>.</sub>
<b>B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng </b>2<sub>.</sub>
<b>C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng </b>2<sub>.</sub>
<b>D. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng </b>3 và có giá trị lớn nhất bằng 1<sub>.</sub>
[<br>]
<b>Câu 15: Tìm giá trị nhỏ nhất hàm số </b> <i>y=</i>
<i>x</i>2+<i>x+2</i>
<i><b>A. </b></i> [min−1 ;1]
<i>y=2</i>
. <b>B. </b> [min−1 ;1]
<i>y=1</i>
. <b>C. </b> [min−1 ;1]
<i>y=</i>4
3 <sub>. </sub>
<b>D. </b> [min−1 ;1]
<i>y=−7</i>
.
[<br>]
<b>Câu 16: Một chất điểm chuyển động theo quy luật </b><i>S</i>3<i>t</i>2 <i>t</i>3<sub>, vận tốc </sub><i>v</i>
<b>A. </b>2. <b>B. </b>1. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.
[<br>]
<b>Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số </b> <i>y=</i>
<i>x−m</i>2
<i>x+1</i> <sub> trên</sub>
đoạn
<b>A. </b><i>m </i>
[<br>]
<b>Câu 18: Cho hàm số </b> <i>y=f</i>
. Khẳng định nào sau đây là
<b>đúng?</b>
<b>A. Đồ thị hàm số khơng có tiệm cận ngang.</b>
<b>B. Đồ thị hàm số khơng có tiệm cận đứng.</b>
<b>C. Đồ thị hàm số tiệm cận ngang </b><i>y </i>2 và tiệm cận đứng <i>x </i>3<sub>.</sub>
<b>D. Đồ thị hàm số tiệm cận ngang </b><i>y </i>3 và tiệm cận đứng <i>x </i>2<sub>.</sub>
[<br>]
<b>Câu 19: Cho hàm số </b>
2 3
2 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub>. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương </sub>
trình:
<b>A. </b>
[<br>]
<b>Câu 20: Đồ thị hàm số </b> 2
2017
4
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub> có bao nhiêu tiệm cận ngang?</sub>
<b>A. </b>3<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>1<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>0<sub>.</sub>
[<br>]
<b>Câu 21: Tìm tọa độ điểm uốn của đồ thị hàm số </b><i>y</i> <i>x</i>33<i>x</i>1.
[<br>]
<b>Câu 22: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?</b>
<b>A. </b>
1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub> <b><sub>B</sub></b><i><b><sub> . </sub></b></i>
2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
3
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub>
[<br>]
<b>Câu 23: Tìm tọa độ các giao điểm của đường cong </b>
2
:
1
<i>x</i>
<i>C y</i>
<i>x</i>
<sub> đường thẳng </sub>
<b>A. </b>
2
0; 2 , ;4
3
<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
2
0;2 , ; 4
3
<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
2
0; 2 , ;4
3
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>
2
2;0 , 4;
3
<sub>.</sub>
[<br>]
<b>Câu 24: Cho hàm số </b> <i>y=</i>
<i>x</i>4
2 −2 x
2
+1
có đồ thị
<b>A. </b>
1
2
2
<i>y</i> <i>x</i>
. <b>B. </b>
3
2
2
<i>y</i> <i>x</i>
. <b>C. </b>
5
2
2
<i>y</i> <i>x</i>
. <b>D. </b>
1
2
<i>y </i>
<b>Câu 25: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình </b><i>x</i>36<i>x</i>22<i>m</i>0<sub> có hai </sub>
nghiệm dương phân biệt.
<b>A. </b> <i>0<m<32</i> . <b>B. </b> −32<m<0 . <b>C. </b> −16<m<0 . <b>D.</b>
−16<m<2 <sub>.</sub>
[<br>]
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ 2</b>
<b>Câu 1: B</b>
<b>Câu 2: A</b>
<b>Câu 3: D</b>
3
8 0 0
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub>. </sub>
<b>Câu 4: C</b>
1 <sub>0,</sub> <sub>1</sub>
1
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
-¢= > " ¹
-+
.
<b>Câu 5: C</b>
Loại A, B, D
<b>Câu 6: B</b>
Hàm số đồng biến trên <i>y</i>' 0, <i>x</i>
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>0, </sub>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i> <i>x</i>
<sub> </sub>
2
' 0 5 4 0
4 1.
0 1 0
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 7: C</b>
2
2
cos tan
<i>m</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x m</i>
-¢=
0 1 2
tan , 0; 0 1
4
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>x x</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 8: D </b>
Dựa vào đồ thị ta thấy <i>f x</i>( ) đạt cực tiểu tại điểm<i>x và đạt cực đại tại điểm</i>1 <i>x .</i>1
<b>Câu 9: C</b>
<b>Câu 10: B</b>
2 0
3 6 0
2 5
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub> </sub>
<sub>.</sub>
6 6
<i>y</i> <i>x</i> <sub>, </sub><i>y</i>
<b>Câu 11: A</b>
3
0
4 4 0 1
1
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub>
2
12 4
<b>Câu 12: C</b>
2 <sub>4</sub> <sub>2</sub> <sub>4</sub>
0
2 4
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
Khoảng cách:
2 2
2 2 4 4 4 5
<b>Câu 13: C</b>
2
3 6
<i>y</i>¢= <i>x</i> - <i>x m</i>
-Hàm số đạt cực tiểu tại <i>x </i>2<sub> thì </sub>3.22- 6.2- <i>m</i>= Þ0 <i>m</i>=0
Với <i>m </i>0<sub> ta có </sub><i>y</i>ÂÂ=6<i>x</i>- 6<sub>v </sub><i>y</i>ÂÂ
<b>Cõu 14: D</b>
<b>Cõu 15: B</b>
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<b>Câu 16: B</b>
6 3 0
<i>v</i> <i>t</i> <i>t t</i>
, <i>v</i>max 3,<i>x</i>1
<b>Câu 17: B</b>
YCBT
2
1
1 0 0 1
2
<i>m</i>
<i>y</i> <i>m</i>
<b>Câu 18: D</b>
<b>Câu 19: B</b>
<b>Câu 20: B</b>
TXĐ: <i>D </i>
lim 1, lim 1 : 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>TCN y</i>
<b>Câu 21: A</b>
2
3 3, 6 0 0 1
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
2
0 2
1
2
3 2 <sub>2</sub>
1 3 2 0 4
3
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<b>Câu 24: B</b>
1 , 1 2
2
1 3
2 1 2
2 2
<i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 25: C</b>
3 <sub>6</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>0</sub> 3 <sub>6</sub> 2 <sub>2</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x</i> −∞ 0 4 +∞
<i>y'</i> <sub> </sub> <sub>+</sub> <sub> </sub> <sub>0</sub> <sub> - </sub> <sub>0</sub> <sub> </sub> <sub>+</sub>
3 <sub>6</sub> 2
<i>x</i> <i>x</i>
+∞
0
32
−∞