Tải bản đầy đủ (.docx) (18 trang)

Đề và đáp án môn toán giải tích lớp 12 năm 2017-2018 trường THPT thạnh an | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (305.47 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>MA TRẬN ĐỀ THI MƠN TỐN LỚP 12 THPT</b>
<b>Thời gian làm bài: 45 phút</b>


<b>MA TRẬN KHUNG</b>


<b>Chủ đề/Chuẩn KTKN</b>


<b>Cấp độ tư duy</b>
<b>Nhận</b>


<b>biết</b> <b>Thônghiểu</b>


<b>Vận</b>
<b>dụng</b>


<b>thấp</b>


<b>Vận</b>
<b>dụng</b>


<b>cao</b> <b>Cộng</b>


<b>1) Sự đồng biến, nghịch biến của hàm</b>
<b>số:</b>


Câu1
Câu 2
Câu 3


Câu 4



Câu 5 Câu 6 Câu 7 7
(28%)


3 2 1 1


<b>2) Cực trị của hàm số:</b> Câu 8<sub>Câu 9</sub> Câu 10<sub>Câu 11</sub> Câu<sub>12</sub> Câu 13 6
(24%)


2 2 1 1


<b>3) Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất</b>


<b>của hàm số:</b> Câu 14 Câu 15 Câu16 Câu 17 4


(16%)


1 1 1 1


<b>4) Đường tiệm cận:</b> Câu 18 Câu 19 Câu<sub>20</sub> 3


(12%)


1 1 1


<b>5) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số và sự</b>


<b>tương giao đồ thị:</b> Câu 21<sub>Câu 22</sub> Câu 23


Câu



24 Câu 25 5


(20%)


2 1 1 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI</b>


<b>Chủ đề</b> <b>Câu</b> <b>Mô tả</b>


<b>1) Sự đồng </b>
<b>biến, nghịch </b>
<b>biến của hàm </b>
<b>số</b>


1 Nhận biết: Nhận ra tính đơn điệu và dấu của đạo hàm.
2 Nhận biết: Nhận ra tính đơn điệu và dấu của đạo hàm.


3 Nhận biết: Nhận ra tính đơn điệu của hàm số trên khoảng xác
định.


4 Thơng hiểu: Tìm được các khoảng đơn điệu của hàm số trên
khoảng xác định.


5 Thơng hiểu: Tìm được các khoảng đơn điệu của hàm số trên
khoảng xác định.


6 Vận dụng thấp: Giải được các bài toán liên quan đến hàm số có
chứa tham số m và tính đơn điệu của hàm số.



7 Vận dụng cao: Giải được các bài tốn liên quan đến hàm số có
chứa tham số m và tính đơn điệu của hàm số.


<b>2) Cực trị của </b>
<b>hàm số</b>


8 Nhận biết: Nhận ra tính cực trị của hàm số.
9 Nhận biết: Nhận ra tính cực trị của hàm số.
10 Thơng hiểu: Tìm được cực trị của hàm số.
11 Thơng hiểu: Tìm được cực trị của hàm số.


12 Vận dụng thấp: Giải được bài toán liên quan đến cực trị của hàm
số.


13 Vận dụng cao: Giải được các bài toán liên quan đến hàm số có
chứa tham số m và cực trị của hàm số.


<b>3)Giá trị lớn </b>
<b>nhất- Giá trị </b>
<b>nhỏ nhất </b>


14 Nhận biết: Nhận ra GTLN và GTNN của hàm số.
15 Thơng hiểu: Tìm được GTLN và GTNN của hàm số.


16 Vận dụng thấp: Giải được bài toán liên quan đến GTLN và
GTNN của hàm số.


17 Vận dụng cao: Giải được các bài tốn liên quan đến hàm số có
chứa tham số m và GTLN, GTNN của hàm số.



<b>4) Đường tiệm </b>


<b>cận</b> 1819 Nhận biết: Nhận ra tiệm cận của đồ thị hàm số.Thơng hiểu: Tìm được tiệm cận của đồ thị hàm số.
20 Vận dụng thấp: Tìm được tiệm cận của đồ thị hàm số.
<b>5) Đồ thị hàm </b>


<b>số− Sự tương </b>
<b>giao giữa hai đồ</b>
<b>thị</b>


21 Nhận biết: Tìm được điểm uốn của đồ thị hàm số.


22 Nhận biết: Nhận ra dạng đồ thị của các hàm số đã được học.
23 Thơng hiểu: Tìm được điểm chung của hai đồ thị.


24 Vận dụng thấp: Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm
số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>TRƯỜNG THPT THẠNH AN</b> <b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


<b>NĂM HỌC 2017-2018</b> <b>MÔN: TỐN – GIẢI TÍCH </b>


<b>ĐỀ 01</b>


<b>Họ và tên:... Lớp: 12A4</b>
<b>Chọn đáp án đúng:</b>


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b> <b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b>


<b>Đáp án</b>



<b>Câu</b> <b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b> <b>21</b> <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b>
<b>Đáp án</b>


<b>Câu 1: Cho hàm số </b><i>y</i><i>f x</i>

 

có đạo hàm trên khoảng

<i>a b</i>;

<b>. Khẳng định nào sau đây là đúng?</b>
<b>A. Hàm số </b> <i>f x</i>

 

nghịch biến trên

<i>a b</i>;

khi và chỉ khi <i>f x</i>

 

0, <i>x</i>

<i>a b</i>;

.


<b>B. Hàm số </b> <i>f x</i>

 

nghịch biến trên

<i>a b</i>;

khi và chỉ khi <i>f x</i>

 

  0, <i>x</i>

<i>a b</i>;

.
<b>C. Hàm số </b> <i>f x</i>

 

đồng biến trên

<i>a b</i>;

khi và chỉ khi <i>f x</i>

 

0, <i>x</i>

<i>a b</i>;

.


<b>D. Hàm số </b> <i>f x</i>

 

đồng biến trên

<i>a b</i>;

khi và chỉ khi <i>f x</i>

 

  0, <i>x</i>

<i>a b</i>;

và <i>f x</i>

 

0 tại hữu hạn
giá trị <i>x</i>

<i>a b</i>;

.


[<br>]


<b>Câu 2: Cho hàm số </b><i>y</i>=<i>f x</i>( )<b> có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào dưới đây là sai? </b>


<b>A. Hàm số nghịch biến trên </b>(- ¥;2). <b>B. Hàm số nghịch biến trên </b>

(

2;+ ¥

)

<b>. </b>


<b>C. Hàm số đồng biến trên </b>

(

- 2;0

)

. <b>D. Hàm số đồng biến trên </b>

(

2;+ ¥

)

.
[<br>]


<b>Câu 3: Hàm số </b>


4
1


2017
4



<i>y</i> <i>x</i> 


nghịch biến trên:


<b>A. </b><i>R</i>. <b>B. </b>

<i>(−∞;0)</i>

. <b>C. </b>

<i>(−∞;0)</i>

<i>(0;+∞)</i>

<b>. D. </b>

<i>(0;+∞)</i>

.


[<br>]


<b>Câu 4: Cho hàm số </b>


2 1


1


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


+
=


- <b><sub>. Khẳng định nào sau đây là đúng?</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>C. Hàm số đồng biến trên các khoảng </b>

(

- ¥;1

)

(

1;+¥

)

. <b>D. Hàm số nghịch biến trên</b>
¡ <sub>.</sub>


[<br>]


<b>Câu 5: Hàm số nào dưới đây luôn đồng biến trên R?</b>



<b>A. </b>


1
1


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


+
=


- <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>y</i>=<i>x</i>4+2<i>x</i>2- 3<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>y</i>=<i>x</i>3+4<i>x</i>+3017<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>y</i>= <i>x</i>2- 9<sub>.</sub>


[<br>]


<b>Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số </b>

(

)


3


2 <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>1</sub>


3


<i>x</i>


<i>y</i>= - +<i>mx</i> + <i>m</i>- <i>x</i>+


luôn nghịch biến trên <i>R</i>.



<b>A. </b>- 3<<i>m</i><1. <b>B. </b>- 3£ <i>m</i>£1.


<b>C. </b><i>m</i>< - 3Ú<i>m</i>>1. <b>D. </b><i>m</i>£ - 3Ú<i>m</i>³ 1.


[<br>]


<b>Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số </b>


tan 2


tan


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x m</i>



-=


- <sub> đồng biến trên</sub>


khoảng 0;4


 


 



 <sub> .</sub>


<b>A. </b><i>m <</i>2. <b>B. </b><i>m £</i> 0. <b>C. </b><i>m</i>£ 0 1Ú £ <i>m</i><2. <b>D. </b>1£ <i>m</i>£ 2.
[<br>]


<b>Câu 8: Cho hàm số </b><i>y</i>=<i>f x</i>( ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số có bao nhiêu cực trị?


<b>A. </b>2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>1<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>0<sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b>3<sub>.</sub>


[<br>]


<b>Câu 9: Hàm số </b>
1
2 1


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>



 <sub> có bao nhiêu cực trị?</sub>


<b>A. </b>2. <b>B. </b>1. <b>C. </b>0. <b>D. </b>3.


[<br>]


<b>Câu 10: Tìm giá trị cực đại </b> <i>yCĐ</i> <sub> của hàm số </sub>

<i>y=x</i>

3

−3 x

2

−1

<sub>.</sub>



<b>A. </b> <i>yCĐ</i>=0 . <b>B. </b> <i>yCĐ</i>=−5 . <b>C. </b> <i>yCĐ</i>=2 . <b>D.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

[<br>]


<b>Câu 11: Hàm số </b><i>y</i> <i>x</i>42<i>x</i>23 đạt cực tiểu tại:


<b>A. </b><i>x </i>1. <b>B. </b><i>x </i>0. <b>C. </b><i>x </i>4. <b>D. </b><i>x </i>3.


[<br>]


<b>Câu 12: Khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số </b>


2 <sub>1</sub>
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>



là:


<b>A. </b>2 5. <b>B. </b> 6. <b>C. </b> 5. <b>D. </b>2.


[<br>]


<b>Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số </b><i>y</i>= - <i>x</i>3+3<i>x</i>2+<i>mx</i>- 2 đạt
cực đại tại <i>x </i>2<sub>.</sub>


<b>A. </b><i>m ¹</i> 0<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>m <</i>0<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>m =</i>0<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>m ></i>0<sub>.</sub>


[<br>]


<b>Câu 14: Cho hàm s </b>ố <i>y=f</i>

(

<i>x</i>

)

xác đ nh, liên t c trên ị ụ

2;3

và có b ng bi n thiênả ế


Kh ng đ nh nào dẳ ị ưới đây là <b>đúng?</b>


<b>A. </b>max[ 2;3] <i>y</i>2. <b>B.</b>max[ 2;3] <i>y</i>2. <b>C. </b>max[ 2;3] <i>y</i>1. <b>D. </b>max[ 2;3] <i>y</i>3.
[<br>]


<b>Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất hàm số </b> <i>y=</i>


<i>x</i>2+<i>x+2</i>


<i>x +2</i> <sub> trên đoạn </sub>

[

−1;1

]



<i><b>A. </b></i>max1;1 <i>y</i>2<sub>. </sub> <b><sub>B. </sub></b>max1;1 <i>y</i>1<sub>. </sub> <b><sub>C. </sub></b>  1;1


4
max


3
<i>y</i>


  <sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b>max1;1 <i>y</i>7<sub>.</sub>


[<br>]


<b>Câu 16: Một chất điểm chuyển động theo quy luật </b><i>S</i>6<i>t</i>2 <i>t</i>3<sub>, vận tốc </sub><i>v</i>

<i>m s</i>/

<sub> của chuyển động</sub>
đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm <i>t</i>

 

<i>s</i> bằng:



<b>A. </b>2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>12<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>6<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>4<sub>.</sub>


[<br>]


<b>Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số </b> <i>y=</i>


<i>x−m</i>2
<i>x+1</i>


trên đoạn

[

<i>0;1</i>

]

bằng −2 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

[<br>]


<b>Câu 18: Cho hàm số </b> <i>y=f</i>

(

<i>x</i>

)

có <i>x</i>lim <i>f x</i>

 

2 và  2

 


lim


<i>x</i>  <i>f x</i>


 





. Khẳng định nào sau đây là
<b>đúng?</b>


<b>A. Đồ thị hàm số khơng có tiệm cận ngang.</b>
<b>B. Đồ thị hàm số khơng có tiệm cận đứng.</b>


<b>C. Đồ thị hàm số tiệm cận ngang </b><i>y </i>2 và tiệm cận đứng <i>x </i>2<sub>.</sub>



<b>D. Đồ thị hàm số tiệm cận ngang </b><i>y </i>2 và tiệm cận đứng <i>x </i>2<sub>.</sub>


[<br>]


<b>Câu 19: Cho hàm số </b>


3
1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>



 <sub>. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương </sub>
trình:


<b>A. </b>

<i>y=1</i>

. <b><sub>B. </sub></b> <i>x=−1</i> . <b>C. </b><i>x </i>1<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>y </i>1<sub>.</sub>


[<br>]


<b>Câu 20: Đồ thị hàm số </b> 2


2017
4


<i>x</i>
<i>y</i>



<i>x</i>





 <sub> có bao nhiêu tiệm cận ngang?</sub>


<b>A. </b>3. <b>B. </b>2. <b>C. </b>1. <b>D. </b>0.


[<br>]


<b>Câu 21: Tìm tọa độ điểm uốn của đồ thị hàm số </b><i>y</i> <i>x</i>33<i>x</i>1.


<b>A. </b>

0;1

. <b>B. </b>

(

<i>1;−3</i>

)

. <b>C. </b>

(

−1;1

)

. <b>D. </b>

0; 3

.


[<br>]


<b>Câu 22: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?</b>


<b>A. </b>


3


2 <sub>1</sub>
3


<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> 



. <b>B</b><i><b> . </b>y x</i> 3 3<i>x</i>21<sub>.</sub>
<b>C. </b><i>y</i>2<i>x</i>3 6<i>x</i>21. <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>3 3<i>x</i>21.
[<br>]


<b>Câu 23: Tìm tọa độ các giao điểm của đường cong </b> (<i>C</i>)<i>: y=</i>


<i>x +2</i>


<i>x +1 đường thẳng</i>


(

<i>d</i>

)

<i>: y=−3 x+2</i> <sub>.</sub>


<b>A. </b> <i>(0 ;2) ,</i>

(


2


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>C. </b> <i>(0 ;−2),</i>

(


2


3<i>;4</i>

)

<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b> <i>(2; 0) ,</i>

(

<i>4 ;−</i>
2
3

)

<sub>.</sub>
[<br>]


<b>Câu 24: Cho hàm số </b> <i>y=</i>


<i>x</i>4


2 −2 x


2<sub>+1</sub>



có đồ thị

 

<i>C</i> . Viết phương trình tiếp tuyến của

 

<i>C</i> tại
điểm có hồnh độ bằng −2 .


<b>A. </b>

<i>y=−8x−15</i>

. <b>B. </b>

<i>y=−8x+17</i>

. <b>C. </b>

<i>y=−8x+3</i>

. <b>D. </b>

<i>y=1</i>

.


[<br>]


<i><b>Câu 25: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x</b></i>3−<i>6 x</i>2−<i>2 m=0 có hai</i>
nghiệm dương phân biệt.


<b>A. </b> <i>0<m<32</i> . <b>B. </b> −32<m<0 . <b>C. </b> −16<m<0 . <b>D.</b>
−16<m<2 <sub>.</sub>


[<br>]


<b>……… Hết ………</b>


<b>ĐÁP ÁN ĐỀ 1</b>
<b>Câu 1: D</b>


<b>Câu 2: B</b>
<b>Câu 3: B</b>


3 <sub>0</sub> <sub>0</sub>


<i>y</i> <i>x</i>   <i>x</i> <sub>. </sub>
<b>Câu 4: A</b>


(

)

2


3 <sub>0,</sub> <sub>1</sub>


1


<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i>




-Â= < " ạ




-.
<b>Cõu 5: C</b>


Loi A, B, D
<b>Câu 6: B</b>


2 <sub>2</sub> <sub>3 2</sub> <sub>0,</sub> 0 2 <sub>2</sub> <sub>3 0</sub> <sub>3</sub> <sub>1</sub>


' 0
<i>a</i>


<i>y</i>¢=<i>x</i> + <i>mx</i>+ - <i>m</i> " ẻ<i>x R</i>ị ùỡù ><sub>ớù D Ê</sub> ị <i>m</i> + <i>m</i>- Ê ị - Ê <i>m</i>Ê
ùợ


<b>Cõu 7: C</b>



(

)

2


2


2


cos tan


<i>m</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x m</i>



-¢=


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

-YCBT


2 0


2


0 1 2


tan , 0; 0 1


4
<i>m</i>



<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>x x</i>  <i>m</i> <i>m</i>


 




 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>     
  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>   

 


<b>Câu 8: A</b>
<b>Câu 9: C</b>
<b>Câu 10: D</b>


2 0 1


3 6 0


2


<i>x</i> <i>y</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i>
  

   <sub>  </sub>

 <sub>.</sub>
6 6


<i>y</i>  <i>x</i> <sub>, </sub><i>y</i>

 

0  6 <i>xCD</i>0<sub>, </sub><i>y</i>

 

2  6 <i>xCT</i> 2


<b>Câu 11: B</b>


3


0


4 4 0 1


1


<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>



     



 
 <sub>.</sub>
2
12 4


<i>y</i>  <i>x</i>  <sub>, </sub><i>y</i>

 

0  4 <i>xCT</i> 0<sub>, </sub><i>y</i>   

1

8 <i>xCD</i> 1


<b>Câu 12: A</b>


2 <sub>1</sub> <sub>1</sub> <sub>2</sub>


0
1 2
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
  


  <sub>  </sub>
  


Khoảng cách:



2 2



1 1  2 2 2 5


<b>Câu 13: C</b>


2


3 6


<i>y</i>¢= - <i>x</i> + <i>x</i>+<i>m</i>


Hàm số đạt cực đại tại <i>x </i>2<sub> thì </sub>- 3.22+6.2+<i>m</i>= Þ0 <i>m</i>=0


Với <i>m </i>0 ta có <i>y</i>¢¢= - 6<i>x</i>+6 và <i>y</i>¢¢

( )

2 = - 6Þ <i>xCD</i> =2


<b>Câu 14: D</b>
<b>Câu 15: A</b>





2
2
0 1;1
2
0
2 1;1
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>

<i>x</i>
<i>x</i>
  


  <sub>  </sub>
  
 <sub></sub>


1

2, 1

 

4,

 

0 1
3


<i>y</i>   <i>y</i>  <i>y</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Câu 17: A </b>


2
2
1


0, 1


1
<i>m</i>


<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i>


     




YCBT  <i>y</i>

 

0 2 <i>m</i>2 2 <i>m</i> 2
<b>Câu 18: C</b>


<b>Câu 19: C</b>


<b>Câu 20: D</b> TXĐ: <i>D  </i>

2; 2

 <sub> không tồn tại tiệm cận ngang.</sub>
<b>Câu 21: A</b> <i>y</i>3<i>x</i>2 3,<i>y</i>6<i>x</i> 0 <i>x</i> 0 <i>y</i>1


<b>Câu 22: B</b>


<b>Câu 23: B</b>


2


0 2


1
2


3 2 <sub>2</sub>


1 3 2 0 4


3


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


  








 <sub></sub>


   <sub></sub> 




 <sub></sub>     




<b>Câu 24: A </b>






2 1, 2 8



8 2 1 8 15


<i>y</i> <i>y</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>




   


     


<b>Câu 25: C </b><i>x</i>3 6<i>x</i>2 2<i>m</i> 0 <i>x</i>3 6<i>x</i>2 2<i>m</i>


<i>x</i> <sub>−∞</sub> <sub> </sub> 0 <sub> </sub>4<sub> </sub> +∞


<i>y'</i> + 0 - 0 +


3 <sub>6</sub> 2
<i>x</i>  <i>x</i>


+∞


0


32


−∞



YCBT  32 2 <i>m</i>0 16<i>m</i>0


<b>TRƯỜNG THPT THẠNH AN</b> <b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


<b>NĂM HỌC 2017-2018</b> <b>MƠN: TỐN – GIẢI TÍCH </b>


<b>ĐỀ 02</b>


<b>Họ và tên:... Lớp: 12A4</b>
<b>Chọn đáp án đúng:</b>


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b> <b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b>


<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Đáp án</b>


<b>Câu 1: Cho hàm số </b><i>y</i><i>f x</i>

 

có đạo hàm trên khoảng

<i>a b</i>;

<b>. Khẳng định nào sau đây là đúng?</b>
<b>A. Hàm số </b> <i>f x</i>

 

nghịch biến trên

<i>a b</i>;

khi và chỉ khi <i>f x</i>

 

0, <i>x</i>

<i>a b</i>;

.


<b>B. Hàm số </b> <i>f x</i>

 

nghịch biến trên

<i>a b</i>;

khi và chỉ khi <i>f x</i>

 

  0, <i>x</i>

<i>a b</i>;

và <i>f x</i>

 

0 tại hữu
hạn giá trị <i>x</i>

<i>a b</i>;

.


<b>C. Hàm số </b> <i>f x</i>

 

đồng biến trên

<i>a b</i>;

khi và chỉ khi <i>f x</i>

 

0, <i>x</i>

<i>a b</i>;

.
<b>D. Hàm số </b> <i>f x</i>

 

đồng biến trên

<i>a b</i>;

khi và chỉ khi <i>f x</i>

 

  0, <i>x</i>

<i>a b</i>;

.
[<br>]


<b>Câu 2: Cho hàm số </b><i>y</i>=<i>f x</i>( )<b> có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào dưới đây là sai? </b>


<b>A. Hàm số đồng biến trên </b>(- ¥ -; 2). <b>B. Hàm số đồng biến trên </b>

(

2;+ ¥

)

<b>. </b>


<b>C. Hàm số đồng biến trên </b>

(

- 2;0

)

. <b>D. Hàm số nghịch biến trên </b>

( )

0; 2 .
[<br>]


<b>Câu 3: Hàm số </b><i>y</i>2<i>x</i>44<i>x</i>21<sub> đồng biến trên:</sub>


<b>A. </b><i>R</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>

(

−∞<i>;0</i>

)

<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>

(

−∞<i>;0</i>

)

<sub> và </sub>

(

<i>0;+∞</i>

)

<b><sub>. D. </sub></b>

(

<i>0;+∞</i>

)

<sub>.</sub>
[<br>]


<b>Câu 4: Cho hàm số </b>


2 3


2


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


+
=


+ <b><sub>. Khẳng định nào sau đây là đúng?</sub></b>


<b>A. Hàm số đồng biến trên các khoảng </b>

(

- ¥ -; 2

)

(

- 2;+¥

)

. <b>B. Hàm số đồng biến trên</b>
¡ <sub>.</sub>


<b>C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng </b>

(

- ¥ -; 2

)

(

- 2;+¥

)

. <b>D. Hàm số nghịch biến trên</b>
¡ <sub>.</sub>


[<br>]


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>A. </b>


2
2


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>



-=


+ <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>y</i>=<i>x</i>3+2<i>x</i>2+3<i>x</i>+5<b><sub>. C. </sub></b><i>y</i>= - <i>x</i>3- 3<i>x</i>+2107<b><sub>. D.</sub></b>


2


4


<i>y</i>= - <i>x</i> <sub>.</sub>


[<br>]


<b>Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số </b>số


(

)




3 2


1


2 7


3


<i>y</i>= <i>x</i> + <i>m</i>+ <i>x</i> +<i>mx</i>


<i> ( m là tham số)</i> luôn đồng biến trên <i>R</i>.


<b>A. </b>m4<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b> 4 m1<sub>.</sub>


<b>C. </b>m1<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>m 4 m1<sub>.</sub>


[<br>]


<b>Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số </b>


tan 2


tan


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x m</i>




-=


- <sub> đồng biến trên</sub>


khoảng 0;4


 


 


 <sub> .</sub>


<b>A. </b><i>m <</i>2. <b>B. </b><i>m £</i> 0. <b>C. </b><i>m</i>£ 0 1Ú £ <i>m</i><2. <b>D. </b>1£ <i>m</i>£ 2.
[<br>]


<b>Câu 8: Cho hàm s </b>ố <i>y</i><i>f x</i>( )<sub> xác đ nh và liên t c trên</sub><sub>ị</sub> <sub>ụ</sub>

2;2

<sub> và có đ th là đ</sub><sub>ồ ị</sub> <sub>ườ</sub><sub>ng cong trong</sub>


hình vẽ bên


Hàm s ố <i>f x</i>( ) đ t c c đ i t i đi m nào sau đây ?ạ ự ạ ạ ể


<b>A. </b><i>x </i>2. <b><sub>B. </sub></b><i>x </i>1. <b>C.</b><i>x </i>2. <b><sub>D. </sub></b><i>x </i>1.


[<br>]


<b>Câu 9: Hàm số </b>


2 1
2 2



<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>



 <sub> có bao nhiêu cực trị?</sub>


<b>A. </b>2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>1<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>0<sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b>3<sub>.</sub>


[<br>]


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>A. </b><i>y CT</i> 0. <b>B. </b><i>yCT</i> 6. <b>C. </b><i>yCT</i> 3. <b>D. </b><i>yCT</i> 2.


[<br>]


<b>Câu 11: Hàm số </b><i>y</i> <i>x</i>42<i>x</i>22017 đạt cực đại tại:


<b>A. </b><i>x </i>1. <b>B. </b><i>x </i>0. <b>C. </b><i>x </i>4. <b>D. </b><i>x </i>3.


[<br>]


<b>Câu 12: Khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số </b>


2 <sub>4</sub>
<i>x</i>
<i>y</i>



<i>x</i>



là:


<b>A. </b>2 5. <b>B. </b>2 3. <b>C. </b>4 5. <b>D. </b>4.


[<br>]


<b>Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số </b><i>y</i>=<i>x</i>3- 3<i>x</i>2- <i>mx</i>+2 đạt cực
tiểu tại <i>x </i>2<sub>.</sub>


<b>A. </b><i>m ¹</i> 0<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>m <</i>0<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>m =</i>0<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>m ></i>0<sub>.</sub>
[<br>]


<b>Câu 14: Cho hàm số </b> <i>y=f</i>

(

<i>x</i>

)

xác định, liên tục trên éë-ê 2;2ùúû và có bảng biến thiên


<i>x</i> 2 −1 1


2


<i>y'</i>


+

||

- 0 +


<i>y</i>


1
0



−2


3


<b>Khẳng định nào dưới đây là đúng?</b>


<b>A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng </b>2 và có giá trị lớn nhất bằng 1<sub>.</sub>


<b>B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng </b>2<sub>.</sub>


<b>C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng </b>2<sub>.</sub>


<b>D. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng </b>3 và có giá trị lớn nhất bằng 1<sub>.</sub>


[<br>]


<b>Câu 15: Tìm giá trị nhỏ nhất hàm số </b> <i>y=</i>


<i>x</i>2+<i>x+2</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b>A. </b></i> [min−1 ;1]


<i>y=2</i>


. <b>B. </b> [min−1 ;1]


<i>y=1</i>



. <b>C. </b> [min−1 ;1]


<i>y=</i>4


3 <sub>. </sub>
<b>D. </b> [min−1 ;1]


<i>y=−7</i>
.
[<br>]


<b>Câu 16: Một chất điểm chuyển động theo quy luật </b><i>S</i>3<i>t</i>2 <i>t</i>3<sub>, vận tốc </sub><i>v</i>

<i>m s</i>/

<sub> của chuyển động</sub>
đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm <i>t</i>

 

<i>s</i> bằng:


<b>A. </b>2. <b>B. </b>1. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.


[<br>]


<b>Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số </b> <i>y=</i>


<i>x−m</i>2


<i>x+1</i> <sub> trên</sub>


đoạn

[

<i>0;1</i>

]

bằng 0.


<b>A. </b><i>m </i>

2; 2

. <b>B. </b><i>m </i>

1; 1

. <b>C. </b> <i>m=0</i> . <b>D. </b><i>m </i>2.


[<br>]



<b>Câu 18: Cho hàm số </b> <i>y=f</i>

(

<i>x</i>

)

có <i>x</i>lim   <i>f x</i>

 

3 và <i>x</i>lim2 <i>f x</i>

 





 


. Khẳng định nào sau đây là
<b>đúng?</b>


<b>A. Đồ thị hàm số khơng có tiệm cận ngang.</b>
<b>B. Đồ thị hàm số khơng có tiệm cận đứng.</b>


<b>C. Đồ thị hàm số tiệm cận ngang </b><i>y </i>2 và tiệm cận đứng <i>x </i>3<sub>.</sub>


<b>D. Đồ thị hàm số tiệm cận ngang </b><i>y </i>3 và tiệm cận đứng <i>x </i>2<sub>.</sub>


[<br>]


<b>Câu 19: Cho hàm số </b>


2 3
2 1


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>




  <sub>. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương </sub>
trình:


<b>A. </b>

<i>y=1</i>

. <b>B. </b><i>y </i>1. <b>C. </b> <i>x=−1</i> . <b><sub>D. </sub></b><i>x </i>1<sub>.</sub>


[<br>]


<b>Câu 20: Đồ thị hàm số </b> 2


2017
4


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>





 <sub> có bao nhiêu tiệm cận ngang?</sub>


<b>A. </b>3<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>1<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>0<sub>.</sub>


[<br>]


<b>Câu 21: Tìm tọa độ điểm uốn của đồ thị hàm số </b><i>y</i> <i>x</i>33<i>x</i>1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

[<br>]



<b>Câu 22: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?</b>


<b>A. </b>
1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>



 <sub>.</sub> <b><sub>B</sub></b><i><b><sub> . </sub></b></i>


2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>



 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>




 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


3
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>


 <sub>.</sub>
[<br>]


<b>Câu 23: Tìm tọa độ các giao điểm của đường cong </b>

 



2
:
1
<i>x</i>
<i>C y</i>
<i>x</i>



 <sub> đường thẳng </sub>

 

<i>d</i> :<i>y</i>3<i>x</i>2<sub>.</sub>


<b>A. </b>



2



0; 2 , ;4


3


 


 


 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>



2


0;2 , ; 4


3


 




 


 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>



2


0; 2 , ;4


3



 


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>



2
2;0 , 4;


3


 


 


 <sub>.</sub>


[<br>]


<b>Câu 24: Cho hàm số </b> <i>y=</i>


<i>x</i>4


2 −2 x


2


+1


có đồ thị

 

<i>C</i> . Viết phương trình tiếp tuyến của

 

<i>C</i> tại

điểm có hoành độ bằng 1<sub>.</sub>


<b>A. </b>


1
2


2
<i>y</i> <i>x</i>


. <b>B. </b>


3
2


2
<i>y</i> <i>x</i>


. <b>C. </b>


5
2


2
<i>y</i> <i>x</i>


. <b>D. </b>
1
2
<i>y </i>


.
[<br>]


<b>Câu 25: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình </b><i>x</i>36<i>x</i>22<i>m</i>0<sub> có hai </sub>
nghiệm dương phân biệt.


<b>A. </b> <i>0<m<32</i> . <b>B. </b> −32<m<0 . <b>C. </b> −16<m<0 . <b>D.</b>
−16<m<2 <sub>.</sub>


[<br>]


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>ĐÁP ÁN ĐỀ 2</b>
<b>Câu 1: B</b>


<b>Câu 2: A</b>
<b>Câu 3: D</b>


3


8 0 0


<i>y</i>  <i>x</i>   <i>x</i> <sub>. </sub>
<b>Câu 4: C</b>


(

)

2


1 <sub>0,</sub> <sub>1</sub>


1



<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i>




-¢= > " ¹


-+


.
<b>Câu 5: C</b>


Loại A, B, D
<b>Câu 6: B</b>


Hàm số đồng biến trên  <i>y</i>' 0,   <i>x</i> 




2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>0, </sub>


<i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i> <i>x</i>


      <sub>   </sub>


2


' 0 5 4 0



4 1.


0 1 0


<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>a</i>
     

 <sub></sub>  <sub></sub>    
 
 


<b>Câu 7: C</b>


(

)

2


2


2


cos tan


<i>m</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x m</i>



-¢=



-YCBT
2 0
2


0 1 2


tan , 0; 0 1


4
<i>m</i>


<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>x x</i>  <i>m</i> <i>m</i>


 




 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>     
  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>   

 


<b>Câu 8: D </b>



Dựa vào đồ thị ta thấy <i>f x</i>( ) đạt cực tiểu tại điểm<i>x  và đạt cực đại tại điểm</i>1 <i>x  .</i>1
<b>Câu 9: C</b>


<b>Câu 10: B</b>


2 0


3 6 0


2 5


<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i>


   <sub>  </sub>
  
 <sub>.</sub>
6 6


<i>y</i>  <i>x</i> <sub>, </sub><i>y</i>

 

0  6 <i>xCD</i>0<sub>, </sub><i>y</i>

 

2  6 <i>xCT</i> 2


<b>Câu 11: A</b>


3



0


4 4 0 1


1


<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>



     

 
 <sub>.</sub>
2
12 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Câu 12: C</b>


2 <sub>4</sub> <sub>2</sub> <sub>4</sub>


0
2 4
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
  


  <sub>  </sub>
  


Khoảng cách:



2 2


2 2  4 4 4 5


<b>Câu 13: C</b>
2


3 6


<i>y</i>¢= <i>x</i> - <i>x m</i>


-Hàm số đạt cực tiểu tại <i>x </i>2<sub> thì </sub>3.22- 6.2- <i>m</i>= Þ0 <i>m</i>=0


Với <i>m </i>0<sub> ta có </sub><i>y</i>ÂÂ=6<i>x</i>- 6<sub>v </sub><i>y</i>ÂÂ

( )

2 = ị6 <i>xCT</i> =2


<b>Cõu 14: D</b>
<b>Cõu 15: B</b>






2
2
0 1;1
2
0
2 1;1
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
  


  <sub>  </sub>
  
 <sub></sub>


1

2, 1

 

4,

 

0 1
3


<i>y</i>   <i>y</i>  <i>y</i> 


<b>Câu 16: B</b>



2


6 3 0


<i>v</i> <i>t</i> <i>t t</i>


, <i>v</i>max 3,<i>x</i>1
<b>Câu 17: B</b>



2
2
1
0, 1
1
<i>m</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>

     


YCBT

 



2
1


1 0 0 1


2
<i>m</i>



<i>y</i>  <i>m</i>


     


<b>Câu 18: D</b>
<b>Câu 19: B</b>
<b>Câu 20: B</b>


TXĐ: <i>D    </i>

; 2

 

 2;



lim 1, lim 1 : 1


<i>x</i>  <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>  <i>TCN y</i>
<b>Câu 21: A</b>


2


3 3, 6 0 0 1


<i>y</i> <i>x</i>  <i>y</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <i>y</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

2


0 2


1
2


3 2 <sub>2</sub>



1 3 2 0 4


3


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


  







 <sub></sub>


   <sub></sub> 




 <sub></sub>     





<b>Câu 24: B</b>


 




1


1 , 1 2


2


1 3


2 1 2


2 2


<i>y</i> <i>y</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>




   


     


<b>Câu 25: C</b>



3 <sub>6</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>0</sub> 3 <sub>6</sub> 2 <sub>2</sub>


<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>


      


<i>x</i> −∞ 0 4 +∞


<i>y'</i> <sub> </sub> <sub>+</sub> <sub> </sub> <sub>0</sub> <sub> - </sub> <sub>0</sub> <sub> </sub> <sub>+</sub>


3 <sub>6</sub> 2
<i>x</i>  <i>x</i>


+∞


0


32


−∞


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18></div>

<!--links-->

×