Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Kiểm tra vật lý 10 De thi10.11241

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (140.02 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GD VÀ ĐT THÁI NGUYÊN </b>



<b>TRUNG TÂM GDTX ĐẠI TỪ </b>

<b><sub>HỌC KÌ I (Năm học : 2010 – 2011) </sub></b>

<b>ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM </b>


<b>MÔN : Vật lí 10 </b>



<i>Thời gian làm bài: 60 phút; </i>


<i>(40 câu trắc nghiệm) </i>



<b>Mã đề thi VL10 </b>


Họ, tên thí sinh:...



Số báo danh:...



<b>Câu 1: </b>

Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là :


<b>A. </b>

<i>m m</i>1 2


<i>F</i> <i>G</i>


<i>r</i>


=

.

<b>B. </b>

1 2


2


<i>m m</i>
<i>F</i>


<i>r</i>


=

.

<b>C. </b>

1 2



2


<i>m m</i>


<i>F</i> <i>G</i>


<i>r</i>


=

.

<b>D. </b>

<i>F</i> <i>G</i> <i>m</i><sub>2</sub>
<i>r</i>


=

.



<b>Cõu 2: Biểu thức xác định tầm xa của chuyển động ném ngang là : </b>



<b>A. L = v</b>

0

.h.

<b>B. L = v</b>

0

.



2h



g

. C. L = v

0

/t.

<b>D. L = v</b>

0

.g.



<b>Câu 3: </b>

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức xác định vận tốc của vật là :



<b>A. v = gh. </b>

<b>B. v = 2gh. </b>

<b>C. </b>

<i>v</i>

=

2

<i>gh</i>

<b>D. v = 2g/h. </b>



<b>Cõu 4: Đơn vi độ cứng của lò xo là : </b>



<b>A. m.</b>

<b>B. N/m.</b>

<b>C. N.</b>

<b>D. N.m.</b>



<b>Câu 5: </b>

Một chiếc xà lan chạy xi một dịng sơng từ A đến B mất 3 ( h). A và B cách nhau 36km.



Nước chảy với tốc độ 4km/h. Vận tốc tương đối của xà lan đối với nước là :



<b>A. 8km/h </b>

<b>B. 12km/h </b>

<b>C. 32km/h </b>

<b>D. 16km/h </b>



<b>Câu 6: M</b>

ột xe lửa bắt đầu rời ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/ s

2

. Khoảng


<b>thời gian để tàu đạt vận tốc 36km/h là : </b>



<b>A. t = 100s. </b>

<b>B. t = 200s. </b>

<b>C. t = 300s. </b>

<b>D. t = 360s. </b>



<b>Câu 7: </b>

Một tủ lạnh có trọng lượng 890N chuyển động thẳng đều trên nền nhà. Hệ số ma sát trượt


giữa tủ lạnh và sàn nhà là 0,5.Lực đẩy tủ lạnh theo phương ngang là :



<b>A. F</b>

mst

= 222,5N

<b>B. F</b>

mst

= 890N

<b>C. F</b>

mst

= 1780N

<b>D. F</b>

mst

= 445N



<b>Câu 8: </b>

Xuất hiện khi biến dạng, ngược chiều biến dạng, tỉ lệ thuận với độ biến dạng đó là lực:



<b>A. </b>

Hướng tâm

<b>B. Ma sát </b>

<b>C. </b>

Hấp dẫn

<b>D. </b>

Đàn hồi



<b>Cõu 9: Chuyển động của vật nào d</b>

<i><b>ưới đây có thể coi là chuyển động </b></i>


rơi tự do?



<b>A. Một động viên nhảy dù đã buông dù và rơi trong không trung.</b>


<b>B. Một chiếc thang máy dang chuyển động đi xuống.</b>



<b>C. Mét quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống.</b>



<b>D. Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nớc.</b>


<b>Cõu 10: </b>

Phải treo cú trọng lượng bằng bao nhiờu vào một lũ xo cú độ cứng k = 100N/m để nú gión


một đoạn là 10cm.




<b>A. 10N </b>

<b>B. 1000N </b>

<b>C. 100N </b>

<b>D. 1N </b>



<b>Câu 11: </b>

Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều . Sau 10s vận tốc của ôtô tăng từ 4m/s đến 6m/s.


<b>Quãng đường ôtô đi được trong khoảng thời gian này là : </b>



<b>A. s = 100m. </b>

<b>B. s = 50m. </b>

<b>C. s = 25m. </b>

<b>D. s = 500m. </b>



<b>Câu 12: </b>

Biểu thức nào sau đây dùng để tính lực ma sát trượt?



<b>A. </b>

<i>F</i>

<i><sub>ms</sub></i>

=

µ

<i>N</i>

<b>B. </b>

<i>F</i>

r

<i><sub>ms</sub></i>

=

µ

<i>N</i>

<b>C. </b>

<i>F</i>

<i><sub>ms</sub></i>

=

µ

<i>N</i>

r

<b>D. </b>

<i>F</i>

r

<i><sub>ms</sub></i>

=

µ

<i>N</i>

r


<b>Câu 13: </b>

Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng, biết đổi đều :



<b>A. </b>

Một viên bi lăn trên máng nghiêng.


<b>B. </b>

Một vật rơi từ trên cai xuống đất.



<b>C. </b>

Một hòn đá được nén theo phương ngang.


<b>D. </b>

Một hòn đá được ném theo phương thẳng đứng.



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 14: </b>

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 14cm, một đầu được giữ cố định. Khi treo vật có khối lượng


bằng 200g thì chiều dài của lị xo là 18cm. Lấy g = 10m/s

2

. Độ cứng của lò xo là:



<b>A. 5000N/m </b>

<b>B. 50N/m </b>

<b>C. 500N/m </b>

<b>D. 50000N/m </b>



<b>Câu 15: </b>

Thả một vật rơi từ độ cao 5m. Nếu vật rơi với gia tốc 10 m/s

2

thì bao lâu sau vật chạm đất :



<b>A. 10 (s) </b>

<b>B. 1 (s) </b>

<b>C. 0,5 (s) </b>

<b>D. 5 (s) </b>



<b>Cõu 16: Một hợp lực 1N tác dụng vào vật có khối l</b>

ợng 2kg. Gia tốc



vật thu đ

ợc lµ:




<b>A. 0,5m.</b>

<b>B. 0,5m/s</b>

2

<sub>.</sub>

<b><sub>C. 0,25m/s</sub></b>

2

<sub>.</sub>

<b><sub>D. 0,5s</sub></b>

2

<sub>.</sub>



<b>Câu 17: </b>

Quãng đường từ nhà Long đến trường dài 5km. Long đạp xe đi học với vận tốc 15 km/h .


Thời gian Long đi từ nhà đến trường là :



<b>A. 30 phút </b>

<b>B. 20 phút </b>

<b>C. 25 phút </b>

<b>D. 15 phút </b>



<b>Câu 18: </b>

Công thức biểu diễn mối liên hệ giữa gia tốc ( a ), quãng đường ( s ), vận tốc ( v ) của


chuyển động thẳng biến đổi đều là:



<b>A. </b>

2 2


0 2


<i>v</i> −<i>v</i> = <i>as</i>

<b>B. </b>

<i>v v</i>

− =

<sub>0</sub>

2

<i>as</i>

<b>C. </b>

2 2


0 2


<i>v</i> −<i>v</i> = − <i>as</i>

<b>D. </b>

2 2


0 2


<i>v</i> +<i>v</i> = <i>as</i>


<b>Cõu 19: Biểu thức của định luật II Niutơn là: </b>



<b>A. a = m/F.</b>

<b>B. </b>

<i>a</i> <i>F</i>


<i>m</i>



=
ur
r


.

<b>C. a = </b>

F



m

.

<b>D. a = F.m.</b>



<b>Câu 20: </b>

<b>Chọn câu đúng? Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách trong xe </b>



<b>A. </b>

Dừng lại ngay

<b>B. </b>

Chúi người về phía trước



<b>C. </b>

Ngã về phía sau

<b>D. </b>

Ngã người sang bên cạnh



<b>Câu 21: </b>

<b>Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật như là 1 chất điểm : </b>


<b>A. </b>

Ơ tơ đang đi vào bến.



<b>B. </b>

Ơ tơ đang đứng n.



<b>C. </b>

Ơ tơ đang lên một cái dốc dài 30m.



<b>D. </b>

Ơ tơ đang chạy trên quãng đường dài 100km.



<b>Câu 22: </b>

Chọn đáp án đúng? Theo quy tắc hợp lực của hai lực song song cùng chiều. Điểm đặt của


hợp lực được xác định dựa vào biểu thức nào dưới đây?



<b>A. </b>

2 1


1 2



<i>F</i> <i>d</i>


<i>F</i> = <i>d</i>

<b>B. </b>



1 2


1 2


<i>F</i> <i>F</i>


<i>d</i> =<i>d</i>

<b>C. </b>



1 2


2 1


<i>F</i> <i>d</i>


<i>F</i> = <i>d</i>

<b>D. </b>



1 1


2 2


<i>F</i> <i>d</i>


<i>F</i> = <i>d</i>


<b>Câu 23: </b>

Một xe bus đi từ thị trấn đại từ lúc 7h lúc 8h30 xe đi đến T.P Thái Nguyên. Thời điểm xe bắt



đầu đi và thời gian xe đi là :



<b>A. 7h và 8h30 </b>

<b>B. 1h30 và 7h </b>

<b>C. 8h30 và 7h </b>

<b>D. 7h và 1h30 </b>


<b>Câu 24: </b>

Việc chọn hệ quy chiếu sẽ ảnh hưởng đến yếu tố nào của vật?



<b>A. </b>

Chỉ ảnh hưởng đến quỹ đạo của vật.


<b>B. </b>

Chỉ ảnh hướng đến vận tốc của vật.



<b>C. </b>

Chỉ ảnh hưởng tới việc xác định trạng thái của vật là chuyển động hay đứng im.


<b>D. </b>

Cả 3 yếu tố trên.



<b>Câu 25: </b>

Nếu nói “Mặt trời quay quanh trái đất” thì trong câu nói này vật nào được chọn làm mốc :



<b>A. </b>

Mặt trăng

<b>B. </b>

Mặt trời.



<b>C. </b>

Cả mặt trời và trái đất.

<b>D. </b>

Trái đất.



<b>Câu 26: </b>

Trong trường hợp nào sau đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?


<b>A. </b>

Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm.



<b>B. </b>

Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi thành phố Hồ Chí Minh.


<b>C. </b>

Chiếc máy bay hạ cánh xuông sân bay.



<b>D. </b>

Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay.



<b>Câu 27: </b>

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 5 + 60t (x đo bằng km, t đo bằng


<b>giờ) .chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và có vận tốc là bao nhiêu? </b>



<b>A. </b>

Từ điểm 0 ,với vận tốc 60km/h.




<b>B. </b>

Từ điểm M cách 0 là 5km với vận tốc 5km/h.


<b>C. </b>

Từ điểm 0 ,với vận tốc 5km/h.



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>D. </b>

Từ điểm M cách 0 là 5km với vận tốc 60km/h.



<b>Câu 28: </b>

Điều nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều :


<b>A. </b>

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.



<b>B. </b>

Chuyển động có vectơ gia tốc khơng đổi.



<b>C. </b>

Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian.


<b>D. </b>

Gia tốc của chuyển động khơng đổi.



<b>Cõu 29: Ph</b>

<b>ương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều có dạng: </b>


<b>A. s = vt.</b>

<b>B. x = x</b>

0

+ v

2

t. C. x = x

0

+ vt. D. x = x

0

+ vt

2

.



<b>Cõu 30: Cơng thức tính qng đường trong chuyển động thẳng nhanh dần </b>


đều là :



<b>A. x = x</b>

0

+ v

0

t +



1
2

at



2

<sub> (a,v</sub>



0

tr¸i dÊu).

<b>B. s = v</b>

0

t +



1
2

at




2

<sub> </sub>



(a,v

0

cïng dÊu).



<b>C. x = x</b>

0

+ v

0

t +



1
2

at



2

<sub> (a,v</sub>



0

cïng dÊu).

<b>D. s = v</b>

0

t +



1
2

at



2

<sub> </sub>



(a,v

0

tr¸i dÊu).



<b>Câu 31: </b>

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :

<i>x</i>

=

40

<i>t</i>

( x đo


bằng km và t tính bằng giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2 h là :



<b>A. 90 km </b>

<b>B. 70 km </b>

<b>C. 80 km </b>

<b>D. 100 km </b>



<b>Câu 32: </b>

<b>Mô men lực tác dụng lên một vật là đại lượng : </b>


<b>A. </b>

Đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực



<b>B. V</b>

éc tơ




<b>C. </b>

Để xác định độ lớn của lực


<b>D. </b>

Ln có giá trị dương



<b>Câu 33: </b>

<b>Chọn câu đúng? Một vật lúc đầu nằm trên mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi truyền cho </b>


vật một vận tốc ban đầu, vật chuyển động chậm dần đều vì có :



<b>A. </b>

Lực tác dụng ban đầu

<b>B. </b>

Phản lực



<b>C. Quán tính </b>

<b>D. </b>

Lực ma sát



<b>Câu 34: M</b>

ột ôtô đang chuyển động với vận tốc 15m/s thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần


<b>đều và sau 6s thì dừng lại. Quãng đường ôtô đi được trong khoảng thời gian này là : </b>



<b>A. s=135m. </b>

<b>B. s=82,6m. </b>

<b>C. s=252m. </b>

<b>D. s=45m. </b>



<b>Câu 35: </b>

Một vật cân bằng khi chịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ?


<b>A. </b>

Cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn



<b>B. </b>

Cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn



<b>C. </b>

Được biểu diễn bằng hai vec tơ giống hệt nhau


<b>D. </b>

Có giá vng góc với nhau, cùng độ lớn



<b>Câu 36: </b>

<b>Điều nào sau đây đúng khi nói về chất điểm? </b>


<b>A. </b>

Là những vật có kích thước nhỏ



<b>B. </b>

Là những vật có kích thước rất nhỏ



<b>C. </b>

Là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài của quỹ đạo của vật.



<b>D. </b>

Chất điểm là một điểm.



<b>Câu 37: </b>

Một quả bóng có khối lượng 0.5 kg đang nằm trên mặt đất thị bị đá bằng một lực 250N. Nếu


thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0.02s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ là :



<b>A. 0.01 m/s </b>

<b>B. 2.5 m/s </b>

<b>C. 0.1 m/s </b>

<b>D. 10 m/s </b>



<b>Câu 38: </b>

Một viên đạn được bắn theo phương nằm ngang với vận tốc 400 m/s. Giá bắn nằm trên cao,


cách mặt đât là 5m. Lấy g = 10m/s

2

. Tầm ném xa của viên đạn sẽ là:



<b>A. 100 m </b>

<b>B. 20 m </b>

<b>C. 400 m </b>

<b>D. 5 m </b>



<b>Câu 39: </b>

Một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc 15m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần


đều 1 phút thì dừng lại. Gia tốc của xe là :



<b>A. 0.25 m/s</b>

2

<b>B. 2.5 m/s</b>

2

<b>C. 1.5 m/s</b>

2

<b>D. 0.15 m/s</b>

2

<b>Câu 40: </b>

Lực hút giữa trái Đất và Mặt Trăng gọi là:



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>A. </b>

Lực hấp dẫn

<b>B. </b>

Trọng lực

<b>C. </b>

Lực đàn hồi

<b>D. </b>

Lực ma sát



---



---

HẾT ---



</div>

<!--links-->

×