Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.39 MB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trang 1/3 - Mã đề thi 209
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020 </b>
<b>TP. HỒ CHÍ MINH </b> <b>Mơn: TỐN- Khối 12 </b>
<b>TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH </b> <b>Thời gian làm bài: 60 phút </b>
<b>ĐỀ CHÍNH THỨC </b>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) (Thời gian 35 phút) </b>
<b>Câu 1: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên dưới </b>
<i><b>x</b></i>
<i><b>y</b></i>
O
-1
1
<b>1</b>
<b>A. </b><i>y</i> <i>x</i>42<i>x</i>21 <b><sub>B. </sub></b> 4 <sub>2</sub> 2 <sub>1</sub>
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i> <b><sub>C. </sub></b> 4 <sub>2</sub> 2 <sub>1</sub>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <b><sub>D. </sub></b> 4 <sub>2</sub> 2 <sub>1</sub>
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 2: Cho hàm số </b><i>y</i> <i>x</i>3<i>mx</i>2
<b>A. 5 </b> <b>B. 7 </b> <b>C. 4 </b> <b>D. 6 </b>
<b>Câu 3: Cho hàm số </b> 1 3
1 2 1
3
<i>y</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>m x</i> , (<i>m</i> là tham số). Tìm tất cả tham số thực <i>m</i>để
hàm số đạt cực tiểu tại <i>x </i>2
<b>A. </b><i>m </i>3 <b>B. </b><i>m </i>1 <b>C. </b><i>m </i>0 <b>D. </b><i>m </i>2
<b>Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số </b>
<b>A. </b>
0;1
max<i>y </i>2 <b>B. </b>
0;1
max<i>y </i>1 <b>C. </b>
0;1
max<i>y </i>1 <b>D. </b>
0;1
1
max
2
<i>y </i>
<b>Câu 5: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R </b>
<b>A. </b> 2
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>B. </b>
3
2 5 1
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <b>C. </b><i>y</i>3<i>x</i>33<i>x</i>2 <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>43<i>x</i>2
<b>Câu 6: Cho hàm số </b><i>y</i> <i>f x xác định, liên tục và có bảng biến thiên sau: </i>
<i>x</i> 0
'
<i>y</i>
<i>y </i> <sub> </sub>2 <sub>1</sub><sub> </sub>
1
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
<b>A. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2. </b> <b>B. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1</b>
<b>C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1. </b> <b>D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1</b> và 1.
<b>Câu 7: Hàm số y = –x</b>3 + 6x2 – 9x + 4 đồng biến trên khoảng nào sau đây:
<b>A. </b>
<b>Câu 8: Cho hàm số </b> <i>y</i> <i>f x</i>
<i>y</i><i>g x</i> <i>f</i> <i>x</i> nghịch biến trên khoảng?
Trang 2/3 - Mã đề thi 209
<b>A. </b>
<b>Câu 9: Hàm số</b>yf x
<i>f x</i> là
<b>A. 0 </b> <b>B. 2 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 1 </b>
<b>Câu 10: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số</b><i>y</i> <i>x</i> 9<i>x</i>2.
Tính<i>P</i><i>M</i><i>m</i> 2
<b>A. 0 </b> <b><sub>B. </sub></b>3 3 2 <b>C. </b>3 2 3 <b><sub>D. 3 </sub></b>
<b>Câu 11: Điểm cực đại của hàm số </b>
4
2
2 1
4
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
là:
<b>A. </b><i>x </i>0 <b>B. </b><i>x </i>1 <b>C. </b><i>x </i>2 <b>D. </b><i>x </i>5
<b>Câu 12: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số </b>
2
1
<i>x</i> <i>m</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
giảm trên từng khoảng xác
định
<b>A. </b><i>m </i>3 <b>B. </b><i>m </i>1 <b>C. </b><i>m </i>3 <b>D. </b><i>m </i>1
<b>Câu 13: Cho hàm số </b>
2
2
9
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> . Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
<b>A. 2 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 1 </b>
<b>Câu 14: Hàm số </b><i>y</i> <i>f x</i>
Khẳng định nào sau đây là đúng?
<b>A. Hàm số có ba điểm cực trị </b> <b>B. Hàm số đạt cực tiểu tại </b><i>x </i>1
<b>C. Hàm số đạt cực đại tại </b><i>x </i>2 <b>D. Hàm số đạt cực đại tại </b><i>x </i>0
<b>Câu 15: Cho hàm số </b><i>y</i> <i>f x</i>
Số nghiệm của phương trình <i>f x là: </i>
<b>A. 4 </b> <b>B. 1 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 2 </b>
Trang 3/3 - Mã đề thi 209
<i><b>x</b></i>
<i><b>y</b></i>
<i><b>O</b></i>
<b>A. 1 </b> <b>B. 2 </b> <b>C. 4 </b> <b>D. 3 </b>
<b>Câu 17: Cho hàm số </b>yax3bx2cx d có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
<b>A. a</b>0, b0, c0, d0. <b>B. a</b>0, b0, c0, d0.
<b>C. a</b>0, b0, c0, d0. <b>D. a</b>0, b0, c0, d0.
<b>Câu 18: Cho hàm số: </b><i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
2 1
1 và đường thẳng <i>d y</i>: <i>x m</i> . Với giá trị nào của <i>m</i> thì đường thẳng <i>d</i>
cắt đồ thị
<b>A. </b><i>m </i>5 <b>B. </b><i>m</i> 5 <i>m</i> 1 <b>C. </b><i>m </i>1 <b>D. 5</b> <i>m</i> 1
<b>Câu 19: Tìm tất cả các tham số m để hàm số </b>
3
2
1
<b>A. </b> 1 9
2
<i>m</i> <i>m</i> <b>B. </b><i>m </i>1 <b>C. </b> 9
2
<i>m </i> <b>D. </b><i>m </i>2
<b>Câu 20: Cho hàm số</b><i>y</i> <i>f x</i>
<i><b>x</b></i>
<i><b>y</b></i>
<b>-2</b>
<b>2</b>
<b>1</b>
<i><b>O</b></i>
<b>A. 2 </b> <b>B. 0 </b> <b>C. 1 </b> <b>D. 3 </b>
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) (Thời gian 25 phút) </b>
<b>Câu 1: (1 điểm) Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến, cực trị của hàm số </b>
3
2
<b>Câu 2: (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x) = x</b>4 - 8x2 + 15 trên đoạn [-1; 3].
<b>Câu 3: (1 điểm) Cho hàm số </b><i>y</i><i>x</i>32<i>x</i>2