Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

NỘI DUNG BÀI HỌC TOÁN 8 - TUẦN 27

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (828.48 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>MƠN TỐN 8 – TUẦN 27</b>


<b>HÌNH HỌC + ĐẠI SỐ</b>


<b>Hình Học:</b>



<b> SỬA BÀI TẬP CŨ (Trường hợp đồng dạng thứ ba)</b>
<b>Bài 36/79 SGK</b>


<b>Giải:</b>


Vì ABCD là hình thang (gt)


 <sub> AB // CD </sub>


Mà ^<i><sub>ABD và ^</sub><sub>BDC</sub></i> <sub> ở vị trí so le trong </sub>


Suy ra: ^<i><sub>ABD=^</sub><sub>BDC</sub></i> <sub>.</sub>


Xét <i>∆ ABD</i> và <i>∆ BCD</i> có:


 ^<i><sub>ABD=^</sub><sub>BDC</sub></i> <sub> (cm trên)</sub>
 ^<i><sub>DAB=^</sub><sub>DBC</sub></i> <sub> (gt)</sub>
Vậy <i>∆ ABD∽∆ BDC</i> <b>(g – g)</b>


<i>AB</i> <i>BD</i>
<i>BD</i> <i>DC</i>


 







2


12,5


28,5
. 12,5 . 28,5


356, 25
18,9 ( )


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>cm</i>


 


 


 


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Tuần 27 - Tiết 48.</b>



<b>LUYỆN TẬP</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Tuần 27 - Tiết 49.</b>



<b>BÀI 8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.</b>



<b>A) LÝ THUYẾT:</b>


<b>1/ Trường hợp 1: (1 góc nhọn bằng nhau)</b>


<b>Tam giác vng này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vng kia thì hai </b>
<b>tam giác vng đó đồng dạng với nhau.</b>


<b>2/Trường hợp 2: (2 cạnh góc vng tỉ lệ)</b>


<b>Tam giác vng này có hai cạnh góc vng tỉ lệ với hai cạnh góc vng của tam </b>
<b>giác vng kia thì hai tam giác vng đó đồng dạng với nhau.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>3/Trường hợp 3: (cạnh huyền – cạnh góc vng)</b>


<b>Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền</b>
<b>và cạnh góc vng của tam giác vng kia thì hai tam giác vng đó đồng dạng với </b>
<b>nhau.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Giải:</b>


 Trường hợp 1: xét hình a) và b)


Ta có:


2,5 1


' ' 5 2


5 1 ' ' ' '


' ' 10 2
<i>DE</i>


<i>DE</i> <i>DF</i>
<i>D E</i>


<i>DF</i> <i>D E</i> <i>D F</i>


<i>D F</i>

 <sub> </sub>

 


 



Xét  DEF vuông tại D và  D’E’F’ vng tại D’ có:


' ' ' '


<i>DE</i> <i>DF</i>


<i>D E</i> <i>D F</i> <sub> (cmt)</sub>



<b>Vậy </b> <i>∆≝∽∆ D ' E ' F '</i> <b> (2 cạnh góc vng)</b>


 Trường hợp 2: Xét hình c) và d)


Ta có:


' ' 5 1


' ' ' '
10 2


' ' 2 1
4 2
<i>B C</i>


<i>B C</i> <i>A B</i>
<i>BC</i>


<i>A B</i> <i>BC</i> <i>AB</i>


<i>AB</i>

 <sub> </sub>

 


 




<b>Nếu trong phần xét không ghi </b>
<b>rõ tam giác vuông tại D, tại D’ </b>
<b>thì phải ghi thêm ở dưới: </b>


^


<i>D=^D '=90o</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Xét  A’B’C’ và  ABC có:


 ^<i><sub>A '= ^</sub><sub>A=90</sub>o</i>




' ' ' '


<i>B C</i> <i>A B</i>


<i>BC</i>  <i>AB</i> <sub> (cmt) </sub>


<b>Vậy </b> <i>∆ A ' B' C '∽∆ ABC</i> <b> (cạnh huyền - cạnh góc vng)</b>
<b>5/ Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng: </b>
Khi hai tam giác đồng dạng, ta có:


 Tỉ số hai đường cao tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.


 Tỉ số diện tích hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.



Có <i>∆ ABC∽ ∆ A ' B ' C '</i> theo tỉ số k, suy ra:


2


' ' '
*


' '


* <i>ABC</i>
<i>A B C</i>
<i>AH</i>


<i>k</i>
<i>A H</i>


<i>S</i>


<i>k</i>
<i>S</i>









<b>B) Bài tập: </b>

HS làm các bài tập sau




</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>MƠN TỐN 8 – TUẦN 27</b>


<b>ĐẠI SỐ</b>



<b> SỬA BÀI TẬP CŨ (Ôn tập chương 3)</b>


<b>Bài 53/34: Giải phương trình </b>


1 2 3 4


9 8 7 6


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


  


<b>Giải:</b>


1 2 3 4


9 8 7 6


1 2 3 4


1 1 1 1


9 8 7 6


10 10 10 10


9 8 7 6



10 10 10 10
0


9 8 7 6


1 1 1 1


( 10) 0


9 8 7 6
37


( 10). 0
504
10 0


10


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
   
  
   
       
   
   
   
    
 
  <sub></sub>    <sub></sub>
 

 
  <sub></sub> <sub></sub>
 
  
 


Vậy: S = {-10}


<b>Cả hai vế cùng cộng</b>
<b>thêm 2.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Tuần 27 – tiết 55.</b>



<b>KIỂM TRA CHƯƠNG 3</b>



<i><b>Muốn biết việc tự học của mình trong các tuần vừa qua </b></i>
<i><b>có thu được kết quả gì hay khơng,</b></i>



<i><b>Các em hãy tự thử sức với đề kiểm tra sau nhé!</b></i>
<i><b>Chúc các em thành công (^-^)</b></i>


<b>Đề bài</b>
<b>Bài 1/ (6 điểm) Giải các phương trình sau:</b>


2


2


) 15 9 11 5 ) 2 (3 6) 0


2 1 1 3 3 36


) )


5 3 3 3 9


<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>b x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>c x</i> <i>d</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


      


   



   


  


<b>Bài 2/ (3 điểm) Giải bài tốn bằng cách lập phương trình </b>


Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 5 lần chiều rộng. Nếu giảm chiều rộng 1
mét và tăng chiều dài 6 mét thì diện tích khu vườn khơng đổi. Tính diện tích khu vườn
lúc đầu.


<b>Bài 3/ (1 điểm) </b>


Cho ba số tự nhiên liên tiếp. Biết tích của hai số đầu nhỏ hơn tích của hai số sau là 22.
Tìm ba số tự nhiên này.


</div>

<!--links-->

×