Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Đề thi toán lớp 8 học kỳ 2 năm học 2008-2009 | Toán học, Lớp 8 - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (155.4 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ 01</b>
<b>UBND THÀNH PHỐ TAM KỲ</b>


<b>PHÒNG GD VÀ ĐÀO TẠO </b>


<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2008-2009</b>
<b>MƠN: TỐN – LỚP 8</b>


Thời gian làm bài : 90 phút (khơng kể thời gian giao đề)
<b>ĐỀ CHÍNH THỨC</b>


<b>I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm)</b>


<b>Chọn ý đúng mỗi câu sau và ghi vào giấy bài làm riêng</b>


<i>Ví dụ : Nếu chọn ý A của câu 1 thì ghi 1A</i>


<b>Câu 1. Giá trị </b><i>x </i>3 là nghiệm của phương trình nào sau đây


2 1


. 2 0 .3 9 0 . 9 0 . 0


3


<i>A x</i> <i>B x</i> <i>C x</i> <i>D</i>


<i>x</i>


      




<b>Câu 2. Tập hợp nghiệm của phương trình </b>

<i>x</i> 5 .

<i>x</i>24

0 là


 



. 5 . 5; 2 . 5; 2 . 5; 2; 2


<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i>  <i>D</i> 


<b>Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn</b>


2 2


2


.2 3 .3 2


. 3 8 0 .4 3 5


<i>A</i> <i>x x</i> <i>B</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>C x</i> <i>D x</i> <i>x</i>


       


    


<b>Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình </b> 2


1 2



0


4 3


<i>x</i>  <i>x</i>  là


.

2;

3

.

2;

3



.

3

.

3;

2;

2



<i>A x</i>

<i>x</i>

<i>B x</i>

<i>x</i>



<i>C x</i>

<i>D x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>











<b>Câu 5. Bất phương trình </b>2<i>x</i> 5 0<sub> có nghiệm là </sub>


5 5 5 5


. . . .


2 2 2 2


<i>A x</i> <i>B x</i> <i>C x</i> <i>D x</i>


<b>Câu 6. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?</b>



2 2 1 1


.3 1 0 . 0. 3 0 . 0 . 2 0


2009 3


<i>x</i>


<i>A x</i> <i>B</i> <i>x</i> <i>C</i> <i>D x</i>


<i>x</i>


      




<b>Câu 7. Cho hình thang ABCD (AB // CD) có đường trung bình EF = 4 cm, đường </b>
cao AH = 5 cm. Diện tích hình thang đó bằng


2 2 2 2


.20 .40 .10 .9


<i>A</i> <i>cm</i> <i>B</i> <i>cm</i> <i>C</i> <i>cm</i> <i>D cm</i>


<b>Câu 8. Cho tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 5cm, AD là đường phân giác của </b>


tam giác ABC. Tỷ số


<i>DB</i>


<i>DC</i><sub> bằng</sub>


5 4 5 9


. . . .


4 5 9 5


<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i> <i>D</i>


<b>Câu 9. Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C' theo tỷ số </b>
4


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

5 16 25 5


. . . .


4 25 16 4


<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i> <i>D</i>


<b>Câu 10. Tam giác ABC có PQ // BC. Khẳng định nào </b>
sau đây sai


. .


. .



<i>AP</i> <i>AQ</i> <i>PQ</i> <i>AP</i> <i>AQ</i>


<i>A</i> <i>B</i>


<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BC</i> <i>PB</i> <i>QC</i>


<i>AQ</i> <i>CA</i> <i>PQ</i> <i>BC</i> <i>CA</i> <i>BA</i>


<i>C</i> <i>D</i>


<i>AP</i> <i>CB</i> <i>BC</i> <i>PQ</i> <i>AQ</i> <i>AP</i>


  


   


<b>Câu 11. Cho tam giác ABC và tam giác IHK có </b><i>A I</i> . Cần có thêm điều kiện gì


trong số các điều kiện sau đây để hai tam giác đó đồng dạng


. . ;


. .


<i>A AB IH</i> <i>B AB IH AC HK</i>


<i>AB</i> <i>AC</i>


<i>C BC HK</i> <i>D</i>



<i>IH</i> <i>IK</i>


  


 


<b>Câu 12. Trong hình bên, thể tích hình hộp chữ nhật là :</b>


3 3


2 2


.24 .40


.24 .40


<i>A</i> <i>cm</i> <i>B</i> <i>cm</i>


<i>C</i> <i>cm</i> <i>D</i> <i>cm</i>


<b>II. TỰ LUẬN</b>
<b>Bài 1 (2,5 điểm)</b>


1) Giải các phương trình sau


2


)5 1 3


1 2 2 3



)


2 2 4


) 5 1 7


<i>a x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>b</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>c</i> <i>x</i> <i>x</i>


  




 


  


  


2) Giải bất phương trình rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số


3 2 3



2 5


<i>x</i> <i>x</i>


 




<b>Bài 2 (1,5 điểm) Một ô tô chạy từ TP Quảng Ngãi đến TP Đà Nẵng với vận tốc 60 </b>
km/h , lúc về với vận tốc 80 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút.
Tính quãng đường Quảng Ngãi – Đà Nẵng


<b>Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm. Từ B lẻ tia Bx </b>
song song với AC (tia Bx thuộc nửa mặt phẳng chứa điểm C, bờ AB). Tia phân
giác của góc BAC cắt BC tại M và cắt tia Bx tại N


a) Chứng minh <i>BMN</i> ~<i>CMA</i>


b) Chứng minh


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>

<!--links-->

×