Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn tiếng anh năm 2020 - 2021 sở GDĐT vĩnh phúc | Tiếng Anh - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (217.55 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trang 1/6
<b>SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC </b>


<b>[ĐỀ THAM KHẢO] </b>
<i>(Đề thi có 6 trang) </i>


<b>KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2020-2021 </b>
<b>Bài thi môn: Tổ hợp </b>


<i>Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề </i>
<b> </b>


<b>PHẦN I. TIẾNG ANH (30 câu; từ câu 1 đến câu 30) </b>



<i><b>I. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best option to complete each of </b></i>
<i><b>the following sentences. </b></i>


<b>Câu 1. I ______ my best friend since 2015. </b>


A. haven’t seen B. haven’t see C. hasn’t see D. hasn’t seen
<b>Câu 2. If we recycle bottles and cans, we ______ a lot of natural resources. </b>


A. save B. to save C. saving D. will save


<b>Câu 3. Minh ______ a nice gift on his birthday last week. </b>


A. give B. was give C. was given D. were given


<b>Câu 4. She had to do the household chores by herself, ________? </b>


A. didn’t she B. hadn’t she C. wasn’t she D. doesn’t she


<b>Câu 5. Can you tell me ________ to the station? – About four miles. </b>


A. how far is it B. it is how far C. how far it is D. is it how far
<b>Câu 6. We have to start early ______ we won’t be late. </b>


A. so that B. because C. although D. however


<b>Câu 7. The boy is playing chess ______ with his father. </b>


A. happy B. happiness C. happily D. unhappy


<b>Câu 8. You can look ______ these new words in the dictionary if you don't know their meanings. </b>


A. up B. out C. after D. for


<b>Câu 9. You should ______ more time listening to English programs on the radio. </b>


A. take B. spend C. use D. save


<b>Câu 10. "How many ______ can you speak?" "Only Arabic and English." </b>


A. languages B. conversations C. speeches D. communications


<i><b>II. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that needs correcting. </b></i>
<b>Câu 11. I wish I can speak English more fluently. </b>


A. wish B. can C. speak D. fluently


<b>Câu 12. The weather in the North is different with that in the South. </b>



A. weather B. is C. with D. South


<i><b>III. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in </b></i>
<i><b>meaning to each of the given ones. </b></i>


<b>Câu 13. “I will be very busy tomorrow.” Lan said. </b>


A. Lan said that she will be very busy the following day.
B. Lan said that she would be very busy the following day.
C. Lan said that she is very busy the following day.


D. Lan said that she be very busy the following day.
<b>Câu 14. Nam is the tallest in my class. </b>


A. No one in my class is tall than Nam B. No one in my class is taller as Nam.
C. No one in my class is as tall as Nam. D. No one in my class is more tall than Nam.
<b>Câu 15. The milk was so hot that he couldn't drink it. </b>


A. The milk was not enough cool for him to drink.
B. The milk was not cool enough for him to drink.
C. The milk was hot enough for him to drink.
D. The milk was not hot enough for him to drink.


<i><b>IV. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate </b></i>
<i><b>the best option to complete each of the following numbered blanks. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Trang 2/6


Running is now very popular both as a sport and as a way of (16)_______ fit. Even if you only run
a short distance once or twice a week, you need to make sure you wear good shoes. (17) _______ is a lot


of choice nowadays in running shoes. First of all, decide how much you want to spend on your shoes. Then
find a pair (18) _______ fits you well. Be prepared to try different sizes in different types of shoes.
Women’s shoes are made narrower (19) _______ men’s and, although most women will find a woman’s
shoes which suit them, there is no reason why a woman can’t wear a man’s shoes. The same is true for a
man- if a woman’s shoes fit you better, then wear them. Take your time in the shop. If you (20) _______
a mistake and buy the wrong shoes, your feet will let you know.


<b>Câu 16. </b> A. keep B. keeps C. to keep D. keeping


<b>Câu 17. </b> A. It B. There C. This D. That


<b>Câu 18. </b> A. who B. whom C. which D. whose


<b>Câu 19. </b> A. than B. as C. like D. from


<b>Câu 20. </b> A. do B. make C. cause D. decide


<i><b>V. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the </b></i>
<i><b>best option to answer each of the following questions. </b></i>


Television is the most popular form of entertainment in the American household. People of all
ages use this medium to entertain themselves for an average of four hours a day. Thus, television has
had a tremendous influence on its viewers, especially children. Scientists now say that children can be
adversely affected by constantly watching television. This is due to the fact that they participate less in
physical activities, spend less time reading and studying, and see a world of violence that can affect their
own feelings of security.


<b>Câu 21. According to the passage, what is the most popular form of entertainment in the American </b>
household?



A. Television B. Internet C. Music D. Reading


<b>Câu 22. How many hours a day do people spend watching television? </b>


A. 2 (hours) B. 3 (hours) C. 4 (hours) D. 5 (hours)


<b>Câu 23. Has television had a tremendous influence on its viewers, especially children? </b>


A. Yes, it have B. Yes, it has had C. Yes, it had D. Yes, it has
<i><b>Câu 24. “Viewers” are persons___________. </b></i>


A. who work at a TV station B. who sell TV sets


C. who watch TV D. who buy TV sets


<b>Câu 25. According to scientists, who can be adversely affected by constantly watching television? </b>


A. Children B. Students C. Scientists D. Viewers


<i><b>VI. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate </b></i>
<i><b>the best option to answer each of the following questions. </b></i>


Many people continue to skip breakfast despite its being the most important meal of the day.
<b>Busy people often rush out the door in the mornings without giving their bodies the fuel they need to </b>
handle a long day at work. They end up feeling tired by the afternoon and resort to the office snack
machine or biscuit tin.


Loysa Hourigan, from Nutrition Australia, said that catching up on food at lunchtime did not
provide the body with enough sustenance to keep it going for the rest of the day. "Even if you have had
lunch, you won't have as much food as you need. Your brain gets depleted of glucose and you feel tired,"


Ms Hourigan said.


According to Ms Hourigan, wholegrain bread and cereals provide endurance. Milk, eggs, and
baked beans provide protein, which helps people to be alert. Rolled oats are also an excellent endurance
food.


<b> Câu 26. According to the passage, people should ______. </b>


A. skip lunch B. not eat snacks C. not have breakfast D. have breakfast
<b> Câu 27. Ms. Hourigan said that if we did not have breakfast, we would feel tired because ______. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Trang 3/6
<b> Câu 28. Loysa Hourigan might work as a ______. </b>


A. businesswoman B. writer C. nutritionist D. teacher
<b> Câu 29. The word "fuel" in paragraph 1 means ______. </b>


A. nutrition B. tired C. food D. energy


<b> Câu 30. According to Ms Elourigan, which of the following is NOT mentioned as endurance foods? </b>
A. wholegrain bread B. cereals C. bananas D. rolled oats


<b>PHẦN II. VẬT LÍ (15 câu; từ câu 31 đến câu 45) </b>



<b>Câu 31. Cơng thức tính điện trở tương đương của hai điện trở R</b>1 và R2 mắc song song là


A. R = R1 + R2. B. 1
2


.


<i>R</i>
<i>R</i>


<i>R</i>


 C. 1 2


1 2


.
<i>R R</i>
<i>R</i>


<i>R R</i>


 . D. R = R1.R2
<b>Câu 32. Biểu thức đúng của định luật Ôm là </b>


A. I = U.R. <i>B. I = U</i>


<i>R</i> . <i>C. R = UI</i> . D.


2


U


I



R




.


<b>Câu 33. Mỗi ngày công tơ điện của một gia đình tăng thêm 2,5 số điện (2,5 kW.h). Gia đình đó đã tiêu </b>
thụ lượng điện năng trong một ngày là


A. 90000J. B. 900000J. C. 9000000J. D. 90000000J.


<b>Câu 34. Biểu thức đúng của định luật Jun – Len xơ là </b>


A. Q = I².R.t. B. Q = I.R².t. C. Q = I.U.t. D. Q = I.R.t.
<b>Câu 35. Việc làm nào dưới đây là an toàn khi sử dụng điện? </b>


A. Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kì cho mỗi dụng cụ điện.
B. Sử dụng dây dẫn khơng có vỏ bọc cách điện.


C. Làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 45V.
D. Rút phích cắm đèn bàn ra khỏi ổ lấy điện khi thay bóng đèn.
<b>Câu 36. Khẳng định nào sau đây khơng đúng khi nói về từ trường? </b>
A. Từ trường không tác dụng lực lên dịng điện đặt trong nó.


B. Khi chia mộtnam châm lớn thành các nam châm nhỏ thì mỗi nam châm nhỏ vẫn có hai cực
là cực Nam và cực Bắc.


C. Xung quanh Trái Đất cũng ln có từ trường.
D. Xung quanh nam châm luôn có từ trường.


<b>Câu 37. Muốn cho một cái đinh thép trở thành một nam châm, có thể làm theo cách nào sau đây? </b>
A. Hơ đinh lên lửa.


B. Dùng len cọ xát mạnh, nhiều lần vào đinh.


C. Lấy búa đập mạnh vào đinh.


D. Cho đinh thép đó tiếp xúc với nam châm rồi lấy đinh ra khỏi nam châm.
<b>Câu 38. Điều nào sau đây không đúng khi nói về nam châm vĩnh cửu </b>


A. Mỗi nam châm đều có hai cực từ là cực Bắc và cực Nam.


B. Khi hai nam châm đặt gần nhau, các cực cùng tên thì đẩy nhau, các cực khác tên thì hút nhau.
C. Khi một kim nam châm để tự do, cực luôn chỉ hướng Bắc địa lý gọi là cực Bắc, cực luôn chỉ
hướng Nam địa lý gọi là cực Nam.


D. Khi đặt nam châm vĩnh cửu đứng yên thì xung quanh khơng có từ trường.
<b>Câu 39. Theo qui tắc nắm tay phải thì bốn ngón tay hướng theo </b>


A. chiều dòng điện chạy qua các vòng dây. B. chiều đường sức từ.


C. chiều của lực điện từ. D. không hướng theo chiều nào.
<b>Câu 40. Cách nào dưới đây có thể tạo ra dịng điện xoay chiều? </b>


A. Đặt nam châm đứng yên gần cuộn dây.
B. Cho nam châm chuyển động ra xa cuộn dây


C. Cho nam châm và cuộn dây cùng chuyển động xa ra nhau.


D. Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm hay cho nam châm quay trước
cuộn dây.


<b>Câu 41. Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xuống cịn 22V. Biết </b>
cuộn sơ cấp có 4000 vịng. Số vịng dây cuộn thứ cấp khi đó là



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Trang 4/6


<b>Câu 42. Tia ló ra khỏi thấu kính hội tụ sẽ đi qua tiêu điểm, nếu tia tới </b>
A. đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.


B. đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.
C. song song với trục chính.


D. có phương bất kì.


<b>Câu 43. Một nguồn sáng điểm S đặt trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 6cm, cách thấu </b>
kính 9cm. Cần đặt một màn ảnh vng góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng bao
nhiêu để thu ảnh rõ nét của S trên màn?


A. 15cm. B. 18cm. C. 25cm. D. 30cm.


<b>Câu 44. Khi nhìn lâu một vật mà muốn mắt khơng bị mỏi, người ta thường để vật ở </b>
A. điểm cực cận Cc.


B. điểm cực viễn Cv.


C. trong khoảng thấy rõ của mắt từ cực cận Cc đến cực viễn Cv.


D. ngoài khoảng cực viễn của mắt.


<b>Câu 45. Một nguồn điện có hiệu điện thế 12V, mạch ngồi là điện trở R</b>1 = 4 mắc nối tiếp với một


biến trở Rx. Tìm giá trị của biến trở để cơng suất tiêu thụ Px trên biến trở đạt cực đại? Tính giá trị cực đại


đó.



A. Rx = 0; Px =36W. B. Rx = 0; Px =9W. C. Rx = 4; Px =36W. D. Rx = 4; Px =9W.


<b>PHẦN III. ĐỊA LÍ (15 câu; từ câu 46 đến câu 60) </b>



<b>Câu 46. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất ở vùng nào </b>
sau đây?


A. Vùng núi. B. Trung du. C. Đồng bằng. D. Ven biển.


<b>Câu 47. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào dưới đây có quy </b>
mơ lớn nhất vùng Đơng Nam Bộ”?


A. Vũng Tàu. B. Biên Hòa. C. Bình Dương. D. Thành phố Hồ Chí Minh.
<b>Câu 48. </b>Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc?


A. 52. B. 53. C. 54. D. 55.
<b>Câu 49. Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng nào của nước ta? </b>


A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng.


C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.


<b>Câu 50. Khoa học, công nghệ, giáo dục, y tế thuộc nhóm ngành dịch vụ nào của nước ta? </b>
A. Kinh doanh. B. Công cộng. C. Tiêu dùng. D. Sản xuất.


<b>Câu 51. Ngành công nghiệp nào sau đây không có điều kiện phát triển mạnh ở Trung du và miền núi </b>
Bắc Bộ?


A. Công nghiệp điện tử. B. Công nghiệp khai thác khống sản.


C. Cơng nghiệp năng lượng. D. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.
<b>Câu 52. Phát biểu nào sau đây đúng với thành tựu sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng? </b>


A. Diện tích lúa lớn nhất cả nước. B. Năng suất lúa đứng đầu cả nước.
C. Bình quân lương thực cao nhất cả nước. C. Sản lượng lúa lớn nhất cả nước.
<b>Câu 53. Công nghiệp dệt may ở nước ta phát triển mạnh dựa trên ưu thế chủ yếu nào? </b>


A. Thu hút nhiều đầu tư nước ngoài. B. Trình độ khoa học, kĩ thuật cao.


C. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. D. Nguồn lao động dồi dào, giá nhân công rẻ.
<b>Câu 54. Hạn chế nào sau đây tác động rõ rệt nhất đến đầu ra của sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên? </b>


A. Giá nông sản luôn biến động. B. Giao thông chưa phát triển.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Trang 5/6


<b>Câu 55. Cho biểu đồ: CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG </b>
CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2014


Năm2010

Năm2014


Hàng cơng nghiệp nặng và khống sản



Hàng cơng nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp


Hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác



Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo
nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2014?


A. Tỉ trọng hàng cơng nghiệp nặng và khống sản giảm.



B. Tỉ trọng hàng nông, lâm, thủy sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.
C. Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.
D. Tỉ trọng hàng cơng nghiệp nặng và khống sản ln lớn nhất.
<b>Câu 56. Cho bảng số liệu: </b>


DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG
BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM


<b>Vùng </b> <i><b>Diện tích (nghìn ha) </b></i> <i><b>Sản lượng (nghìn tấn) </b></i>


<b>2005 </b> <b>2014 </b> <b>2005 </b> <b>2014 </b>


Đồng bằng sông Hồng 1186,1 1122,7 6398,4 7175,2


Đồng bằng sông Cửu Long 3826,3 4249,5 19298,5 25475,0


<i>(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016) </i>
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng
bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?


A. Đồng bằng sông Hồng diện tích giảm, sản lượng tăng.
B. Đồng bằng sơng Cửu Long diện tích tăng, sản lượng tăng.


C. Đồng bằng sông Cửu Long sản lượng tăng nhanh hơn Đồng bằng sơng Hồng.
D. Đồng bằng sơng Cửu Long có tốc độ tăng diện tích nhanh hơn sản lượng.
<b>Câu 57. Cho bảng số liệu: </b>


TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO KHU VỰC
KINH TẾ CỦA NƯỚC TA



<i> (Đơn vị: tỉ đồng) </i>


<b>Năm </b> <b>2000 </b> <b>2005 </b> <b>2010 </b> <b>2012 </b> <b>2014 </b>


Nông - lâm -ngư nghiệp 108.536 175.084 396.600 623.800 697.000
Công nghiệp - xây dựng 162.220 343.807 693.300 1.089.400 1.307.900


Dịch vụ 171.070 319.003 792.000 1.209.500 1.537.100


<i>(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) </i>


%

31,0 %


46,1 %


%



44,0

%



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Trang 6/6


Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 -
2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?


A. Tròn. B. Miền. C. Cột. D. Đường.


<b>Câu 58. Tuyến đường nào sau đây có vai trị thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện miền núi phía </b>
Tây của Bắc Trung Bộ?


A. Quốc lộ 1. B. Quốc lộ 7.



C. Quốc lộ 8. D. Đường Hồ Chí Minh.


<b>Câu 59. Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay ở Đồng bằng Sông Cửu Long là </b>
A. xây dựng hệ thống đê điều. B. chủ động chung sống với lũ.


C. tăng cường công tác dự báo lũ. D. đầu tư cho các dự án thoát lũ.


<b>Câu 60. Nghề làm muối phát triển mạnh ở ven biển Nam Trung Bộ do nguyên nhân chủ yếu nào sau </b>
đây?


A. Vùng có khí hậu xích đạo nóng quanh năm.
B. Sơng ngịi có đặc điểm là nhỏ, ngắn, dốc.


C. Người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất muối.
D. Vùng có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sơng lớn đổ ra biển.


</div>

<!--links-->

×