Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (904.63 KB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Đề cương ơn tập học kì 1 - Toán 12 </b>
<b>Câu 1: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số </b> 2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
là đúng ?
<b>A. Hàm số đồng biến trên các khoảng </b>
<b>B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên </b> \ 1
<b>C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng </b>
<b>Câu 2: Cho hàm số </b> . Tọa độ điểm cực đại của hàm số là
<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>
<b>Câu 3: Phương trình </b> có nghiệm x bằng:
<b>A. 1 </b> <b>B. 9 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. 3 </b>
<b>Câu 4: Cho </b> . Khi đó tính theo a và b là:
<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>
<i><b>Câu 5: Đường thẳng x = -1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số </b></i>
<b>A. </b> 2 2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>B. </b>
1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>C. </b>
1
1
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>D. </b>
2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>Câu 6: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong </b> các
hàm số nào?
<b>A. </b>yx33x 2
<b>B. </b>y x3 3x2
<b>C. </b>y x3 3x2
<b>D. </b>yx33x2
<b>Câu 7: Tìm tập xác định D của hàm số </b>
2
1
y
1 log x 1
<b>A. </b>
<b>Câu 8: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số </b>y 2x 1
x 1
tại điểm có hồnh độ bằng 0 là:
<b>A. </b>y x 3 <b>B. </b>y3x 1 <b>C. </b>y 1 3x <b>D. </b>y x 3
<b>Câu 9: Cho hình trụ có chiều cao bằng 20cm và bán kính đáy bằng 10cm. Diện tích tồn phần của </b>
hình trụ bằng
3
2 2
2 3
3 3
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
3
3
log <i>x</i>2
2 3
log 5<i>a</i>; log 5<i>b</i> log 5<sub>6</sub>
1
<i>a b</i>
<i>ab</i>
<i>a b</i> <i>a b</i>
2 2
<b>A. 600</b> 3 <b>B. 600</b> <b>C. 300</b> 2 <b>D. 1000</b>
<b>A. 0 </b> <b>B. 1 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 4 </b>
<b>Câu 11: i giá trị nào của m thì </b>x1 là điểm cực tiểu của hàm số 1 3 2
x mx m m 1 x
3
<b>A. </b>m
<b>A. </b>loga
b
log log b log c
c
<b> C. </b>log<sub></sub>a b log ba <b>D. </b>log b.log aa c log bc
<b>Câu 13: Một người sử dụng xe có giá trị ban đầu là 20 triệu. Sau mỗi năm, giá trị xe giảm 10% so </b>
v i năm trư c đó. Hỏi sau ít nh t bao nhiêu năm thì giá trị xe nhỏ hơn 6 triệu?
<b>A. 8 năm </b> <b>B. 14 năm </b> <b>C. 7 năm </b> <b>D. 12 năm </b>
<b>Câu 14: Tìm t t cả giá trị của tham số m để đồ thị của hàm </b>yx42mx2m2m có ba điểm cực
trị.
<b>A. m = 0 </b> <b>B. m > 0 </b> <b>C. m < 0 </b> <b>D. m</b>0
<b>Câu 15: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là , khi đó thể tích của khối chóp C’.ABC là: </b>
<b>A. </b>2V
3 <b>B. </b>
1
V
3 <b>C. </b>
1
V
6 <b>D. </b>
1
V
2
<b>Câu 16: Cho hàm số </b>
1
3
yx <b>. Khẳng định nào sau đây đúng? </b>
<b>A. Đồ thị hàm số đã cho khơng có tiệm cận </b>
<b>B. Đồ thị hàm số đã cho khơng có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng. </b>
<b>C. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng. </b>
<b>D. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và khơng có tiệm cận đứng. </b>
<b>Câu 17: ìm m để đồ thị của hàm số </b>
2
2
x x 2
y
x 2x m
có 2 đường tiệm cận đứng.
<b>A. </b>m1 và m 8 <b>B. </b>m1 và m 8 <b>C. </b>m1 <b>D. </b>m1 và m8
<b>Câu 18: Hình tứ diện đều có số mặt phẳng đối xứng là </b>
<b>A. 3. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 6. </b> <b>D. 0. </b>
<b>Câu 19: Hàm số nào sau đây đồng biến trên </b>
<b>A. </b> <sub>3</sub>
3
ylog x. <b>B. </b>
3
ylog x.<sub></sub> <b>C. </b> <sub>e</sub>
3
ylog x. <b>D.</b>
4
<b>Câu 20: Cho hàm số </b>yf x
<b> A. Hàm số nghịch biến trong khoảng </b>
<b>C. Hàm số đồng biến trên các khoảng</b>
<b>Câu 21: Tìm giá trị l n nh t của hàm số</b>y x e2x trên đoạn
0;1
max y2e <b>B. </b>
2
0;1
max ye 1 <b>C. </b>
2
0;1
max ye <b>D. </b>
0;1
max y1
<b>Câu 22: Cho b t phương trình: </b>
3
4 2 2
log .log 4 log 0
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
. ếu đặt <i>t</i> log2 <i>x</i>, ta đư c b t
phương trình nào sau đây?
<b> A. </b><i>t</i>214<i>t</i> 4 0. <b>B. </b><i>t</i>211<i>t</i> 3 0. <b>C. </b><i>t</i>214<i>t</i> 2 0. <b>D. </b><i>t</i>211<i>t</i> 2 0.
<b>Câu 23: Cho hình chóp S.ABC. Gọi M là trung điểm của SA và là điểm trên SC sao cho </b>
SN2NC. Tính tỷ số k giữa thể tích khối chóp ABMN và thể tích khối chóp S.ABC.
<b>A. </b>2
3 <b>B. </b>
1
3 <b>C. </b>
1
4 <b>D. </b>
2
5<b> </b>
<b>Câu 24: Cho biểu thức </b>P x xk 24 x3
23
24
Px .
<b>A. k</b> 3 <b>B. </b>k2 <b>C. </b>k4 <b>D. Không tồn tại k. </b>
<b>Câu 25: Cắt khối lăng trụ </b><i>MNP M N P</i>. bởi các mặt phẳng
<b> A. Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. B. Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác </b>
<b>C. Ba khối tứ diện. </b> <b>D. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. </b>
<b>Câu 26: ìm giá trị l n nh t của hàm số </b>yx33x 5 trên đoạn
<b>A. </b>
0;2
max y0 <b>B. </b>
0;2
max y7 <b>C. </b>
0;2
max y5 <b>D. </b>
0;2
max y3
<b>Câu 27: ính đạo hàm của hàm số </b><sub>y</sub>
<b>A. </b><sub>y '</sub>
<b>B. </b><sub>y '</sub>
<b>C. </b><sub>y '</sub> <sub>x x</sub>
<sub></sub>
<b>D. </b><sub>y '</sub>
2
<sub></sub>
<b>Câu 28: Hàm số </b> <i>y</i> <i>f</i>
<b>A. Đạt cực đại tại điểm </b><i>x</i>1.
<b>B. Đạt cực tiểu tạo điểm </b><i>x</i>3.
<b>C. Đạt cực đại tại điểm </b><i>x</i>3.
<b>D. Đạt cực tiểu tại điểm </b><i>x</i>1.
<b>Câu 29: Khối đa diện nào đư c cho dư i đây là khối đa diện đều? </b>
<b>A. Khối lập phương. </b> <b> B. Khối lăng trụ đều. </b>
<b> C. Khối chóp tam giác đều </b> <b>D. Khối chóp tứ giác đều. </b>
<b>Câu 30: ính đạo hàm của hàm số </b>ylog<sub>2</sub>
<b>A. </b>
1
y '
2 1 ln 2
<b>B. </b> x
1
y '
1 2
<b>C. </b>
x
x
2 ln 2
2 1
<b>D. </b> x
ln 2
y '
2 1
<b>Câu 31: Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số </b>
x x
a
ylog x, yb , yc đư c cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào
dư i đây đúng ?
<b>A. a</b> b c
<b>B. </b>c b a
<b>C. b</b> c a
<b>D. c</b> a b
<b>Câu 32: Cho hình chóp tứ giác đều </b><i>S ABCD</i>. , <i>M</i> là trung điểm của <i>SC</i>. Mặt phẳng
<b>A. </b>2
9 . <b>B. </b>
1
3 . <b>C. </b>
1
2 <b>D. </b>
3
5.
<b>Câu 33: ọi là giao điểm của đồ thị hàm số </b>y x 1
2x 1
v i trục hồnh. ìm tọa độ điểm
<b>A. </b>I 1;1
2
<sub></sub>
<b>B. </b>
1
I ; 0
2
Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình f x
<b>A. 0 </b> <b>B. </b>1 <b>C. 3 </b> <b>D. </b>2
<b>Câu 35: Trong t t cả các loại hình đa diện sau, hình nào có số mặt nhiều nh t ? </b>
<b>A. Loại </b>
<b>Câu 36: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Thể tích của khối chóp </b>
đã cho bằng :
<b>A. </b>
3
14a
2 <b>B. </b>
3
14a
6 <b>C. </b>
3
2a
6 <b>D. </b>
3
11a
12
<b>Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm , cạnh a, góc </b>
a 3
BAD 60 ,SA SB SD
2
. Gọi là góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng
sin bằng
<b>A. </b>1
3 <b>B. </b>
2
3 <b>C. </b>
5
3 <b>D. </b>
2 2
3
<i><b>Câu 38: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh </b>a</i> 2<i>, SA vng góc v i đáy, SA</i>6 .<i>a</i>
<i>Tính thể tích V của khối chóp SABC . </i>
<b>A. </b><i>V</i> <i>a</i>3 <b>B. </b><i>V</i> <i>a</i>3 3 <b>C. </b><i>V</i> 2<i>a</i>3 <b>D. </b><i>V</i> 3<i>a</i>3
<b>Câu 39: Cho hàm số </b>yf x
<b>A. Đồ thị của hàm số ln có tâm đối xứng </b> <b>B. Đồ thị của hàm số ln cắt trục hồnh </b>
<b>C. </b>
xlim f x <b>D. Hàm số ln có cực trị </b>
<b>Câu 40: Cho hình chóp </b><i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD là hình vng cạnh a , cạnh bên SA</i> vng góc
v i mặt phẳng đáy. ọi <i>M</i> <i> là trung điểm của CD . Biết khoảng cách giữa hai đường </i>
<i>thẳng BC và SM bằng </i> 3
4
<i>a</i>
<i>. ính thể tích của khối chóp đã cho th o a . </i>
<b>A. </b>
3
3
4
<i>a</i>
. <b>B. </b>
3
3
2
<i>a</i>
. <b>C. </b>
3
3
6
<i>a</i>
. <b>D. </b>
3
3
12
<i>a</i>
.
<b>Câu 41: Cho </b> ; log xb . Khi đó 2
2
ab
<b>A. </b> 2
2 <b>B. </b>
2
2
<b>C. </b>
2
2
<b>D. </b>
<b>Câu 42: Số các giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số </b> y m cos x 4
cos x m
nghịch biến trên
khoảng ;
3 2
là
<b>A. 1 </b> <b>B. 3 </b> <b>C. vô số </b> <b> D. 2 </b>
<b>Câu 43: Cho hình chóp S.ABC có SAB , SAC c ng vng góc v i đáy, cạnh bên SB tạo v i đáy </b>
một góc 0
60 , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B v i BABCa . ọi M, lần lư t là trung
điểm của SB, SC. ính thể tích khối đa diện AM BC?
<b>A. </b>
3
a 3
4 <b>B. </b>
3
a 3
6 <b>C. </b>
3
a 3
24 <b>D. </b>
3
a 3
8
<b>Câu 44: Cho phương trình </b>4.5log(100<i>x</i>2) 25.4log(10 )<i>x</i> 29.101 log <i>x. ọi a và b</i> lần lư t là 2 nghiệm
<i>của phương trình. Khi đó tích ab bằng: </i>
<b>A. 0 . </b> <b>B. </b>1. <b>C. </b> 1
100. <b>D. </b>
1
10.
<b>Câu 45: Cho khối lăng trụ tam giác </b><i>ABC A B C</i>. . ọi <i>M</i> <i>, N lần lư t là trung điểm của BB</i> và
diện chứa đỉnh <i>B</i> và <i>V</i>2 là thể tích khối đa diện cịn lại. ính tỉ số
1
2
<i>V</i>
<i>V</i> .
<b>A. </b> 1
2
7
2
<i>V</i>
<i>V</i> . <b>B. </b>
1
2
2
<i>V</i>
<i>V</i> . <b>C. </b>
1
2
1
<i>V</i> . <b>D. </b>
1
2
5
2
<i>V</i>
<i>V</i> .
<b>Câu 46: Cho tứ diện đều có cạnh bằng 3 . </b><i>M</i> là một điểm thuộc miền trong của khối tứ diện tương
ứng. ính giá trị l n nh t của tích các khoảng cách t điểm <i>M</i> đến bốn mặt của tứ diện
đã cho.
<b>A. </b>36. <b>B. </b> 9
64. <b>C. </b> 6. <b>D. </b>
6
4 .
<b>Câu 47: ọi </b><i>n là số hình đa diện trong bốn hình trên. ìm n . </i>
<b>Câu 48: Cho các số </b> <i>m</i>0, <i>n</i>0, <i>p</i>0 thỏa mãn 4<i>m</i> 10<i>n</i> 25<i>p</i>. ính giá trị biểu thức
2 2
<i>n</i> <i>n</i>
<i>T</i>
<i>m</i> <i>p</i>
.
<b>A. </b><i>T</i> 1. <b>B. </b> 5
2
<i>T</i> . <b>C. </b><i>T</i> 2. <b>D. </b> 1
10
<i>T</i> .
<b>Câu 49: Nghiệm của phương trình </b> đư c viết dư i dạng , v i a, b là các
số nguyên tố, . Tính
<b>A.S = 2 </b> <b>B. S = 16 </b> <b>C. S = 22 </b> <b>D. S = 0 </b>
<b>Câu 50: Cho các số thực dương </b><i>x , y</i>. Tìm giá trị l n nh t của biểu thức
2
3
2 2
4
4
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<b>A. max</b><i>P</i>1. <b>B. </b>max 1
10
<i>P</i> . <b>C. </b>max 1
8
<b>ĐÁP ÁN CHI TIẾT </b>
<b>Câu 1: Đáp án A </b>
Hàm số
2x 1 1
y y ' 0, x 1
x 1 <sub>x 1</sub>
Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng
<b>Các g a có : </b> 2 x 1
y ' x 4x 3 y ' 0
x 3
<sub> </sub>
y"2x4; y" 1 2 0; y" 3 2 0
Suy ra x1 là điểm cực đại hàm số
<b>Câu 3: Đáp án D </b>
<b>P ương p áp phương trình logarit cơ bản </b> b
a
log x b x a
<b>Các g ta có </b>log <sub>3</sub>x 2 x
<b>Câu 4: Đáp án B </b>
<b>P ương p áp chú công thức đ i cơ số </b> c
a
c
log b
log b a, b, c 0; a 1; c 1
log a
Công thức <sub>a</sub>
b
1
log b
log a
<b>Các g ta có </b> <sub>6</sub>
5 5 5
1 1 1 ab
log 5
1 1
log 6 log 2 log 3 a b
a b
<sub></sub> .
<b>Câu 5: Đáp án C </b>
Dựa vào đáp án ta th y
2 2 <sub>2</sub>
1
<i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i>
Đồ thị hàm số
2 2
1
<i>x</i>
khơng có tiệm cận.
PT x -1 = 0 không nhận nghiệm x= -1 Đồ thị hai hàm số 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
và
2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
khơng có
tiệm cận đứng x= -1.
1 1
1 1
1
lim lim
Đồ thị hàm số 1
1
<i>y</i>
<i>x</i>
có tiệm cận đứng x = -1
<b>Câu 6: Đáp án C </b>
<b>- Cách gi i: Điều kiện xác định </b>
2
x 1 0 x 1 x 1
log x 1 1 x 1 2 x 3
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub> <sub> </sub> <sub></sub>
Tập xác định D
<b>- Cách gi i: Ta có </b>
2x 1 3
y y '
x 1 <sub>x 1</sub>
<sub></sub>
y ' 0 3; y 0 1
Phương trình tiếp tuyến là y3x 1
<b>Câu 9: Đáp án B </b>
2 2 2 2
d xq
S R .10 100 cm ;S 2 Rh 2 .10.20400 cm
tp d xq
S 2S S 2.100 400 600 cm
<b>Câu 10: Đáp án A </b>
4 2
x 3x 4 4 2 2
3 81 3 x 3x 4 0 x 4 x 2
ng các nghiệm sẽ bằng 0.
<b>Câu 11: Đáp án D </b>
<b>Các g </b> 2
y 'x 2mx m m 1
Để x1 là điểm cực trị của hàm số thì: 2mm2 m 1 0
hận th y không giá trị nào của đáp án thỏa mãn
<b>Câu 12: Đáp án C </b>
<b>Câu 13: Đáp án D </b>
Gọi giá trị của x năm thứ n là xn. Khi y x0 = 20.000.000
V i hao mòn r = 10%
Sau một năm giá trị của xe còn lại là : x1 = x0 –rx0 = x0(1 – r)
Sau hai năm, giá trị của còn lại là: x2 = x1 – rx1 = x1(1 – r) = x0(1 – r)2
Sau n năm, giá trị của xe còn lại là: xn =xn-1 – rxn-1 = xn-1(1 – r) = x0( 1 – r)n
n = 10; x10 = 20.000.000 x 0,910 = 6.973.568,802 đ
n = 11; x11 = 20.000.000 x 0,911 = 6.276.211,922 đ
n = 12; x12 = 20.000.000 x 0,912 =5.648.590,73 đ
Vậy sau 12 năm, giá trị của xe giảm xuống không quá 6 triệu đồng
<b>Câu 14: Đáp án C </b>
<b>- P ương p áp: Khối chóp có đỉnh là một đỉnh của khối lăng trụ và đáy là mặt đáy cịn lại của khối </b>
lăng trụ thì có thể tích bằng một phần ba của thể tích khối lăng trụ V ' 1V
3
<b>Câu 16: Đáp án C </b>
<b>- Cách gi i: Hàm số </b>
1
3
y x
v i 1 0
3
nên đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và
một tiệm cận đứng.
<b>Câu 17: Đáp án B </b>
<b>- Cách gi i: Để đồ thị hàm số </b>
2
2
x x 2
y
x 2x m
có hai đường tiệm cận đứng thì phương trình
2
x 2xm0 có hai nghiệm phân biệt khác 1 và 2.
Khi đó xét phương trình
g x x 2x m 0, ta có 4 4m . Để phương trình có hai
nghiệm phân biệt khác 1 và -2 thì
2
2
4 4m 0
0 m 1
g 1 0 1 2.1 m 0 m 1
m 8
2 2.2 m 0
g 2 0
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub> </sub>
<b>Câu 18: Đáp án C </b>
Hình tứ diện đều có số mặt phẳng đối xứng là 6, đó là các mặt phẳng đi qua một cạnh và trung điểm
cạnh đối diện.
<b>Câu 19: Đáp án B </b>
Xét hàm số yf x
V i a 1 y ' 0; x
Khi đó hàm số f x đồng biến trên
<b>Câu 20: Đáp án D </b>
Dựa vào đồ thị hàm số, ta có các nhận xét sau :
Hàm số nghịch biến trong khoản
Hàm số đồng biến trên các khoảng
Xét hàm số y x e2x trên đoạn
2
0;1
4 2 2 2 2 2
1
log .log 4 log 0 l og . 2 log 2 3log 1 0 (1)
2 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
Đặt <i>t</i>log<sub>2</sub><i>x</i>
2
1
(1) (2 ) 2(3 1) 0 14 4 0
2<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
.
<b>Câu 23: Đáp án B </b>
Ta có: S.MNB
S.MNB
S.ABC
V SM SN 1 2 1 V
. . V
V SA SC 2 3 3 3
Do đó V<sub>MN.ABC</sub> 2V
3
Lại có: S.ANB
S.ANB N.ABC
S.ABC
V SN 2 2 V
V V V
V SC 3 3 3
Khi đó ABMN
ABMN MN.ABC N.ABC
V
V 1
V V V
3 V 3
<b>Câu 24: Đáp án A </b>
Ta có:
1 1
11 4k
3 11 <sub>k</sub> 11 <sub>2</sub> 23
1
k
k 24 3 2 4 4 4k 8k 24 11 4k 23
P x x x x x .x x x x x x k 3
8k 24
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 25: Đáp án C </b>
Cắt khối lăng trụ <i>MNP M N P</i>. bởi các mặt phẳng
. ;
<i>P MNP</i> <i>P MNN</i>. ; M .MN P . <sub> </sub>
<b>Câu 26: Đáp án B </b>
a có:
2 x 1 0; 2
y ' 3x 3 0
x 1 0; 2
<sub> </sub>
<i>M</i> <i>N</i>
<i>P</i>
<i>M'</i>
a có: y 0
0;2
max y 7 x 2
<b>Câu 27: Đáp án C </b>
a có
y ' x 1 x 1 x x 1
2
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 28: Đáp án B </b>
HD: Ta có
3
0
1
0
6
2
1
2
2
0
'
2
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>f</i> Hàm số đặt cực trị x=-3.
Do y’ đ i d u âm sang dương khi qua điểm <i>x</i>3 nên <i>x</i>3 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
Hoặc <i>f</i>"
<b>Câu 29: Đáp án A </b>
Khối lập phương là khối đa diện đều
<b>Câu 30: Đáp án B </b>
Ta có
x <sub>x</sub>
x
2 x x x
2 1 ' <sub>2 ln 2</sub> <sub>1</sub>
y ' log 2 1 '
1 2
2 1 ln 2 2 1 ln 2
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 31: Đáp án C </b>
Dựa vào đồ thị hàm số ta th y
Hàm số ylog x<sub>a</sub> đồng biến trên khoảng
yb nghịch biến trên 0 b 1
Hàm số ycx đồng biến trên c 1
<b>Câu 32:C ọn B </b>
ọi <i>H là tâm hình vng ABCD , E</i><i>SH</i> <i>AM</i> <i>E là trọng tâm SAC</i>
<i>SE</i> <i>SK</i>
<i>SH</i> <i>SD</i>
2
3
<i>SN</i>
<i>SB</i>
. Ta có .
.
. .
. .
<i>S AKM</i>
<i>S ADC</i>
<i>V</i> <i>SA SK SM</i>
<i>V</i> <i>SA SD SC</i>
2 1 1
.
3 2 3
<sub>.</sub> 1 <sub>.</sub>
6
<i>S AKM</i> <i>S ABCD</i>
<i>V</i> <i>V</i>
ương tự .
.
1
3
<i>S ANM</i>
<i>S ABC</i>
<i>V</i>
<i>V</i> . .
1
6
<i>S ANM</i> <i>S ABCD</i>
<i>V</i> <i>V</i>
.
đó <i>V<sub>S ANMK</sub></i><sub>.</sub> <i>V<sub>S ANM</sub></i><sub>.</sub> <i>V<sub>S AKM</sub></i><sub>.</sub> 1 <sub>.</sub> 1 <sub>.</sub>
6<i>VS ABCD</i> 6<i>VS ABCD</i>
.
1
3<i>VS ABCD</i>
.
<b>Câu 33: Đáp án C </b>
Phương trình hồnh độ giao điểm là x 1 0 x 1 I
<sub> </sub>
<b>Câu 34: Đáp án B </b>
Cách giải: Dựa vào đồ thị hàm số ta th y đường thẳng y1 cắt đồ thị hàm số yf x
<b>Câu 35: Đáp án A </b>
<b>Câu 36: Đáp án C. </b>
Cách giải : Gọi OACBD
Ta có: BO 1BD a 2
2 2
Xét tam giác vng SOB có SO SB2 BO2 a
2
3
2
A.ABCD ABCD
1 1 a 2a
V SO.S .a
3 3 2 6
<b>Câu 37: Đáp án C </b>
Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp đều ABD
Ta có HB HD a 3 SH SD2 HD2 a 5
3 12
Lại có d H; SBC
Khoảng cách t D
2 6
Vậy ABD.sin d D : SBC
SD 6 2 3
<b>Câu 38 Đáp án B </b>
3
2 3
1 1
. .6 . 3(
3 <i>ABC</i> 3 4 ).
<i>a</i>
<i>V</i> <i>SA S</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>đvdt</i>
<b>Câu 39: Đáp án D </b>
<b>P ương p áp Hàm số bậc ba: </b> 3 2
yax bx cxd a0
1. ập xác định: DR
2. Đạo hàm: y '3ax22bx c; ' b23ac
' 0 :
Hàm số có 2 cực trị
' 0 :
Hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên R.
3. Đạo hàm c p hai y" 6ax 2b; y" 0 x b
3a
Đồ thị ln có 1 điểm uốn có hồnh độ x b
là tâm đối xứng.
4. i i hạn:
ếu a0 thì
xlim ; limx ;
ếu a0 thì
xlim ; limx ;
đồ thị hàm số ln cắt trục hồnh.
<b>Các g </b>
yf x x ax bxc . l thuyết A, B, C đúng.
D sai do chưa biết số nghiệm của pt y ' 0 .
ọi <i>N</i> là trung điểm của <i>AB</i> <i>BC</i>//
<i>d BC SM</i> <i>d BC SMN</i> <i>d B SMN</i> <i>d A SMN</i>
.
Dựng <i>AH vng góc v i SN tại H</i> <i>AH</i>
ậy
4
<i>a</i>
<i>d A SMN</i> <i>AH</i> .
<i> ại có, trong tam giác vuông SAN : </i> 1 <sub>2</sub> 1<sub>2</sub> 1<sub>2</sub> 3
2
<i>a</i>
<i>SA</i>
<i>AH</i> <i>AN</i> <i>AS</i> .
ậy
3
2
.
1 3 3
. .
3 2 6
<i>S ABCD</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>V</i> <i>a</i> .
<b>Câu 41: Đáp án B </b>
<b>P ương p áp </b> n n
a a a a
1
log b n log b; log b log b
n
<b>; </b> <sub>a</sub> <sub>x</sub> <sub>x</sub> <sub>x</sub>
b
1
log b ; log ab log a log b
log a
<b> </b>
<b>Các g </b> 2
2 2
2
2
ab
x x
log a log b
2
<sub></sub>
a b
1 1 2
1 1 1 1 1 1 2
2 log x log x 2
<b>Câu 42: Đáp án B </b>
<b>Các g </b>y m cos x 4
cos x m
. Đặt
1
cos x t; t 0;
2
<sub></sub> <sub></sub>
mt 4
y ,
t m
tập xác định: DR \ m
Để hàm số đồng biến trên 0;1
2
thì
2
2
4 m
y ' 0 2 m 2
t m
;
2 m 0
1
m 0; <sub>1</sub>
2 m 2
2
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 43: Đáp án D </b>
<b> Các g Do có SAB , SAC c ng vng góc v i đáy nên SA </b>
vng góc v i đáy.
óc SBA chính là góc của SB tạo v i mặt đáy và bằng 60 0
Xét tam giác SBA: 0
SAAB. tan 60 3a
hể tích hình chóp S.ABC:
3
ABC
1 1 1 3
V SA.S a 3. a.a a
3 3 2 6
Xét tỉ lệ: SAMN
SABC
V SM SN 1 1 1
. .
V SB SC 2 2 4
Suy ra 3 3
AMNBC SABC
3 3 3 3
V V . a a
4 4 6 8
<b>Câu 44: C ọn đáp án B Điều kiện </b><i>x</i>0<b> </b>
2
log(100 x ) log(10 x) 1 log
4.5 25.4 29.10 <i>x</i> log10 log10 log10
4.25 <i>x</i> 29.10 <i>x</i> 25.4 <i>x</i> 0
log10
log10
5
1
( ) 1
5 5 2
4.( ) 29.( ) 25 0 10 1
5 25
2 2
10
( )
2 4
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>ab</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 45 C ọn B </b>
ọi <i>K</i> là trung điểm của <i>AA</i> và <i>V</i> , <i>V<sub>ABC KMN</sub></i><sub>.</sub> , <i>V<sub>A MNK</sub></i><sub>.</sub> lần lư t là thể tích khối lăng trụ
.
<i>ABC A B C</i> khối lăng trụ <i>ABC KMN</i>. và thể tích khối chóp <i>A MNK</i>. . Khi đó
2 <i>ABC KMN</i>. <i>A MNK</i>.
<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> .
ại có <sub>.</sub> 1
2
<i>ABC KMN</i>
<i>V</i> <i>V</i>; <sub>.</sub> 1 <sub>.</sub> 1
3 6
<i>A MNK</i> <i>ABC KMN</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> suy ra <sub>2</sub> 1 1 1
2 6 3
<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> t đó ta có
1
1 2
3 3
<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> . ậy 1
2
2
<i>V</i>
<i>V</i> .
<b>Câu 46: C ọn B </b>
ọi <i>r</i>1, <i>r</i>2, <i>r</i>3, <i>r</i>4 là khoảng cánh t điểm <i>M</i> đến bốn mặt của tứ diện.
<i> ọi S là diện tích một mặt của tứ diện</i> 9 3
4
<i>S</i>
.
<i><b>K</b></i>
<i><b>N</b></i>
<i><b>M</b></i>
<i><b>A'</b></i>
<i><b>C'</b></i>
<i><b>B</b></i> <i><b>C</b></i>
<i><b>A</b></i>
Đường cao của tứ diện là 2
3 3 6
<i>h</i> .
hể tích của tứ diện là 1 . 1 9 3. . 6 9 2
3 3 4 4
<i>V</i> <i>S h</i> .
Mặt khác, ta có 1. .
3 4
<i>V</i> <i>S r</i> <i>r</i> <i>r</i> <i>r</i> <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>4</sub> 3.9 2. 4 6
4 9 3
<i>r</i> <i>r</i> <i>r</i> <i>r</i>
.
ại có 4
1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4
9
6 4 . . . .
64
<i>r</i> <i>r</i> <i>r</i> <i>r</i> <i>r r r r</i> <i>r r r r</i>
.
<b>Câu 47: C ọn D </b>
Số hình đa diện là 3 vì hình đầu tiên khơng phải hình đa diện.
<b>Câu 48: C ọn A </b>
Vì 4 10 log 4 log 4 log 2
2 2
<i>m</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>m</i>
<i>m</i>
.
Vì 10 25 log 25 log 25 log 5
2 2
<i>n</i> <i>p</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>p</i>
<i>p</i>
.
Suy ra log 2 log 5 log10 1
2 2
<i>n</i> <i>n</i>
<i>T</i>
<i>m</i> <i>p</i>
.
<b>Câu 49: Đáp án B </b>
L y logarit cơ số 3 của 2 vế pt , ta đư c:
, vậy a = 5, b = 3
Khi đó, S = 5.5-3.3 = 16
<b>Câu 50: C ọn C </b>
2
2
3 3
2
2 2
4
4
1 1 4
<i>y</i>
<i>xy</i> <i>x</i>
<i>P</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
<sub> </sub>
Đặt
2
1 4 <i>y</i>
<i>t</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
, <i>t</i>1. Khi đó biểu thức trở thành
2
3
1
1
<i>t</i>
<i>P t</i>
<i>t</i>
v i <i>t</i> 1.
2
4
2 3
0 3
1
<i>t</i> <i>t</i>
<i>P t</i> <i>t</i>
<i>t</i>
.
Bảng biến thiên:
<i> </i>
<i>.</i>