Tải bản đầy đủ (.pdf) (18 trang)

Đề ôn tập HK 1 lớp 12 năm 2020-1021

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (904.63 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Đề cương ơn tập học kì 1 - Toán 12 </b>
<b>Câu 1: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số </b> 2 1


1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>



 là đúng ?
<b>A. Hàm số đồng biến trên các khoảng </b>

;1

 1;



<b>B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên </b> \ 1

 



<b>C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng </b>

;1

 1;


<b>D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên </b> \ 1

 



<b>Câu 2: Cho hàm số </b> . Tọa độ điểm cực đại của hàm số là


<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>


<b>Câu 3: Phương trình </b> có nghiệm x bằng:


<b>A. 1 </b> <b>B. 9 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. 3 </b>


<b>Câu 4: Cho </b> . Khi đó tính theo a và b là:


<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>



<i><b>Câu 5: Đường thẳng x = -1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số </b></i>


<b>A. </b> 2 2


1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>



 <b>B. </b>


1
1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>



 <b>C. </b>


1
1
<i>y</i>


<i>x</i>




 <b>D. </b>


2
1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>
 




<b>Câu 6: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong </b> các


hàm số nào?


<b>A. </b>yx33x 2
<b>B. </b>y  x3 3x2
<b>C. </b>y  x3 3x2
<b>D. </b>yx33x2


<b>Câu 7: Tìm tập xác định D của hàm số </b>




2



1
y


1 log x 1


 


<b>A. </b>

1;

<b>B. </b>

1;

  

\ 3 <b>C. </b> \

;1

<b>D. </b>

1;

  

\ 3


<b>Câu 8: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số </b>y 2x 1
x 1





 tại điểm có hồnh độ bằng 0 là:
<b>A. </b>y x 3 <b>B. </b>y3x 1 <b>C. </b>y 1 3x <b>D. </b>y x 3


<b>Câu 9: Cho hình trụ có chiều cao bằng 20cm và bán kính đáy bằng 10cm. Diện tích tồn phần của </b>
hình trụ bằng


3


2 2


2 3


3 3



<i>x</i>


<i>y</i>  <i>x</i>  <i>x</i>


1; 2

3;2


3
 
 


 

1; 2

 

1; 2


3


log <i>x</i>2


2 3


log 5<i>a</i>; log 5<i>b</i> log 5<sub>6</sub>
1


<i>a b</i>


<i>ab</i>


<i>a b</i> <i>a b</i>


2 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A. 600</b> 3 <b>B. 600</b> <b>C. 300</b> 2 <b>D. 1000</b>


<b>Câu 10: ng các nghiệm của phương trình </b>3x43x2 81


<b>A. 0 </b> <b>B. 1 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 4 </b>


<b>Câu 11: i giá trị nào của m thì </b>x1 là điểm cực tiểu của hàm số 1 3 2

2



x mx m m 1 x


3    


<b>A. </b>m  

2; 1

<b>B. </b>m 2 <b>C. </b>m 1 <b>D. khơng có m </b>
<b>Câu 12: i </b>a, b, c0; a  1; 0<b> b t kì. ìm mệnh đề sai </b>


<b>A. </b>loga

 

bc log b log ca  a <b> B. </b> a a a


b


log log b log c


c  


<b> C. </b>log<sub></sub>a b log ba <b>D. </b>log b.log aa c log bc


<b>Câu 13: Một người sử dụng xe có giá trị ban đầu là 20 triệu. Sau mỗi năm, giá trị xe giảm 10% so </b>
v i năm trư c đó. Hỏi sau ít nh t bao nhiêu năm thì giá trị xe nhỏ hơn 6 triệu?


<b>A. 8 năm </b> <b>B. 14 năm </b> <b>C. 7 năm </b> <b>D. 12 năm </b>


<b>Câu 14: Tìm t t cả giá trị của tham số m để đồ thị của hàm </b>yx42mx2m2m có ba điểm cực
trị.



<b>A. m = 0 </b> <b>B. m > 0 </b> <b>C. m < 0 </b> <b>D. m</b>0


<b>Câu 15: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là , khi đó thể tích của khối chóp C’.ABC là: </b>
<b>A. </b>2V


3 <b>B. </b>


1
V


3 <b>C. </b>


1
V


6 <b>D. </b>


1
V
2


<b>Câu 16: Cho hàm số </b>


1
3


yx <b>. Khẳng định nào sau đây đúng? </b>
<b>A. Đồ thị hàm số đã cho khơng có tiệm cận </b>



<b>B. Đồ thị hàm số đã cho khơng có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng. </b>
<b>C. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng. </b>
<b>D. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và khơng có tiệm cận đứng. </b>


<b>Câu 17: ìm m để đồ thị của hàm số </b>


2
2


x x 2


y


x 2x m


 


  có 2 đường tiệm cận đứng.


<b>A. </b>m1 và m 8 <b>B. </b>m1 và m 8 <b>C. </b>m1 <b>D. </b>m1 và m8
<b>Câu 18: Hình tứ diện đều có số mặt phẳng đối xứng là </b>


<b>A. 3. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 6. </b> <b>D. 0. </b>


<b>Câu 19: Hàm số nào sau đây đồng biến trên </b>

0;

?


<b>A. </b> <sub>3</sub>


3



ylog x. <b>B. </b>


3


ylog x.<sub></sub> <b>C. </b> <sub>e</sub>


3


ylog x. <b>D.</b>


4


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 20: Cho hàm số </b>yf x

 

có đồ thị hàm số như hình vẽ. Khẳng định
<b>nào sai ? </b>


<b> A. Hàm số nghịch biến trong khoảng </b>

 

0;1
<b>B. Hàm số đạt cực trị tại các điểm x</b> 0 và x1


<b>C. Hàm số đồng biến trên các khoảng</b>

; 0

1;


<b>D. Hàm số đồng biến trên khoảng </b>

;3



<b>Câu 21: Tìm giá trị l n nh t của hàm số</b>y x e2x trên đoạn

 

0;1 .
<b>A. </b>


 0;1


max y2e <b>B. </b>


 



2
0;1


max ye 1 <b>C. </b>


 
2
0;1


max ye <b>D. </b>


 0;1


max y1


<b>Câu 22: Cho b t phương trình: </b>

 



3


4 2 2


log .log 4 log 0


2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>  <sub></sub> <sub></sub>


  . ếu đặt <i>t</i> log2 <i>x</i>, ta đư c b t
phương trình nào sau đây?



<b> A. </b><i>t</i>214<i>t</i> 4 0. <b>B. </b><i>t</i>211<i>t</i> 3 0. <b>C. </b><i>t</i>214<i>t</i> 2 0. <b>D. </b><i>t</i>211<i>t</i> 2 0.


<b>Câu 23: Cho hình chóp S.ABC. Gọi M là trung điểm của SA và là điểm trên SC sao cho </b>
SN2NC. Tính tỷ số k giữa thể tích khối chóp ABMN và thể tích khối chóp S.ABC.


<b>A. </b>2


3 <b>B. </b>


1


3 <b>C. </b>


1


4 <b>D. </b>


2
5<b> </b>
<b>Câu 24: Cho biểu thức </b>P x xk 24 x3

x0

. Xác định k sao cho biểu thức


23
24


Px .


<b>A. k</b> 3 <b>B. </b>k2 <b>C. </b>k4 <b>D. Không tồn tại k. </b>


<b>Câu 25: Cắt khối lăng trụ </b><i>MNP M N P</i>.    bởi các mặt phẳng

<i>MN P</i> 

<i>MNP</i>

ta đư c những

khối đa diện nào?


<b> A. Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. B. Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác </b>
<b>C. Ba khối tứ diện. </b> <b>D. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. </b>
<b>Câu 26: ìm giá trị l n nh t của hàm số </b>yx33x 5 trên đoạn

 

0; 2


<b>A. </b>


 0;2


max y0 <b>B. </b>


 0;2


max y7 <b>C. </b>


 0;2


max y5 <b>D. </b>


 0;2


max y3


<b>Câu 27: ính đạo hàm của hàm số </b><sub>y</sub>

<sub>x</sub>2 <sub>1</sub>

2




 



<b>A. </b><sub>y '</sub>

<sub>x</sub>2 <sub>1</sub>

 

2<sub>ln x</sub>2 <sub>1</sub>





   <b>B. </b><sub>y '</sub>

<sub>x</sub>2 <sub>1</sub>

2




 


<b>C. </b><sub>y '</sub> <sub>x x</sub>

2 <sub>1</sub>

2 1


<sub></sub>


   <b>D. </b><sub>y '</sub>

<sub>x</sub>2 <sub>1</sub>

2 1


2


<sub></sub>




</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 28: Hàm số </b> <i>y</i> <i>f</i>

 

<i>x</i> xác định, liên tục trên R và đạo hàm <i>f</i>'

  

<i>x</i> 2 <i>x</i>1

 

2 2<i>x</i>6

. Khi đó
hàm số <i>f</i>

 

<i>x</i>


<b>A. Đạt cực đại tại điểm </b><i>x</i>1.
<b>B. Đạt cực tiểu tạo điểm </b><i>x</i>3.
<b>C. Đạt cực đại tại điểm </b><i>x</i>3.
<b>D. Đạt cực tiểu tại điểm </b><i>x</i>1.



<b>Câu 29: Khối đa diện nào đư c cho dư i đây là khối đa diện đều? </b>


<b>A. Khối lập phương. </b> <b> B. Khối lăng trụ đều. </b>
<b> C. Khối chóp tam giác đều </b> <b>D. Khối chóp tứ giác đều. </b>
<b>Câu 30: ính đạo hàm của hàm số </b>ylog<sub>2</sub>

2x1



<b>A. </b>


x



1
y '


2 1 ln 2


 <b>B. </b> x


1
y '


1 2


 <b>C. </b>


x
x


2 ln 2


y '


2 1




 <b>D. </b> x


ln 2
y '


2 1




<b>Câu 31: Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số </b>


x x


a


ylog x, yb , yc đư c cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào
dư i đây đúng ?


<b>A. a</b> b c
<b>B. </b>c b a
<b>C. b</b> c a
<b>D. c</b> a b



<b>Câu 32: Cho hình chóp tứ giác đều </b><i>S ABCD</i>. , <i>M</i> là trung điểm của <i>SC</i>. Mặt phẳng

 

<i>P qua AM</i>
và song song v i <i>BD cắt SB , SD tại N , K</i>. Tính thể tích của khối .<i>S ANMK , biết thể tích của </i>
khối chóp <i>S ABCD</i>. bằng .


<b>A. </b>2


9 . <b>B. </b>


1


3 . <b>C. </b>


1


2 <b>D. </b>


3
5.
<b>Câu 33: ọi là giao điểm của đồ thị hàm số </b>y x 1


2x 1



 v i trục hồnh. ìm tọa độ điểm


<b>A. </b>I 1;1
2
<sub></sub> 



 


  <b>B. </b>


1
I ; 0


2
 
 


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình f x

 

1


<b>A. 0 </b> <b>B. </b>1 <b>C. 3 </b> <b>D. </b>2


<b>Câu 35: Trong t t cả các loại hình đa diện sau, hình nào có số mặt nhiều nh t ? </b>


<b>A. Loại </b>

 

3;5 <b>B. Loại</b>

 

5;3 <b>C. Loại</b>

 

4;3 <b>D. Loại</b>

 

3; 4


<b>Câu 36: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Thể tích của khối chóp </b>
đã cho bằng :


<b>A. </b>


3


14a


2 <b>B. </b>



3


14a


6 <b>C. </b>


3


2a


6 <b>D. </b>


3


11a
12
<b>Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm , cạnh a, góc </b>


a 3
BAD 60 ,SA SB SD


2


    . Gọi là góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng

SBC

. Giá trị


sin bằng


<b>A. </b>1


3 <b>B. </b>



2


3 <b>C. </b>


5


3 <b>D. </b>


2 2
3


<i><b>Câu 38: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh </b>a</i> 2<i>, SA vng góc v i đáy, SA</i>6 .<i>a</i>
<i>Tính thể tích V của khối chóp SABC . </i>


<b>A. </b><i>V</i> <i>a</i>3 <b>B. </b><i>V</i> <i>a</i>3 3 <b>C. </b><i>V</i> 2<i>a</i>3 <b>D. </b><i>V</i> 3<i>a</i>3
<b>Câu 39: Cho hàm số </b>yf x

 

x3ax2bxc<b> . Khẳng định nào sau đây sai? </b>


<b>A. Đồ thị của hàm số ln có tâm đối xứng </b> <b>B. Đồ thị của hàm số ln cắt trục hồnh </b>


<b>C. </b>

 



xlim f x   <b>D. Hàm số ln có cực trị </b>


<b>Câu 40: Cho hình chóp </b><i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD là hình vng cạnh a , cạnh bên SA</i> vng góc
v i mặt phẳng đáy. ọi <i>M</i> <i> là trung điểm của CD . Biết khoảng cách giữa hai đường </i>
<i>thẳng BC và SM bằng </i> 3


4
<i>a</i>



<i>. ính thể tích của khối chóp đã cho th o a . </i>


<b>A. </b>


3


3
4
<i>a</i>


. <b>B. </b>


3


3
2
<i>a</i>


. <b>C. </b>


3


3
6
<i>a</i>


. <b>D. </b>


3



3
12
<i>a</i>


.
<b>Câu 41: Cho </b> ;  log xb . Khi đó 2


2
ab


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>A. </b> 2


2   <b>B. </b>
2
2





   <b>C. </b>




2
2
  


   <b>D. </b>

  



<b>Câu 42: Số các giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số </b> y m cos x 4
cos x m





 nghịch biến trên
khoảng ;


3 2
 
 
 
  là


<b>A. 1 </b> <b>B. 3 </b> <b>C. vô số </b> <b> D. 2 </b>


<b>Câu 43: Cho hình chóp S.ABC có SAB , SAC c ng vng góc v i đáy, cạnh bên SB tạo v i đáy </b>
một góc 0


60 , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B v i BABCa . ọi M, lần lư t là trung
điểm của SB, SC. ính thể tích khối đa diện AM BC?


<b>A. </b>


3


a 3



4 <b>B. </b>


3


a 3


6 <b>C. </b>


3


a 3


24 <b>D. </b>


3


a 3
8


<b>Câu 44: Cho phương trình </b>4.5log(100<i>x</i>2) 25.4log(10 )<i>x</i> 29.101 log <i>x. ọi a và b</i> lần lư t là 2 nghiệm
<i>của phương trình. Khi đó tích ab bằng: </i>


<b>A. 0 . </b> <b>B. </b>1. <b>C. </b> 1


100. <b>D. </b>


1
10.


<b>Câu 45: Cho khối lăng trụ tam giác </b><i>ABC A B C</i>.   . ọi <i>M</i> <i>, N lần lư t là trung điểm của BB</i> và


<i>CC</i>. Mặt phẳng

<i>AMN chia khối lăng trụ thành hai phần. ọi </i>

<i>V</i>1 là thể tích của khối đa


diện chứa đỉnh <i>B</i> và <i>V</i>2 là thể tích khối đa diện cịn lại. ính tỉ số
1
2


<i>V</i>
<i>V</i> .
<b>A. </b> 1


2


7
2
<i>V</i>


<i>V</i>  . <b>B. </b>


1
2


2
<i>V</i>


<i>V</i>  . <b>C. </b>


1
2


1


3
<i>V</i>


<i>V</i>  . <b>D. </b>


1
2


5
2
<i>V</i>
<i>V</i>  .
<b>Câu 46: Cho tứ diện đều có cạnh bằng 3 . </b><i>M</i> là một điểm thuộc miền trong của khối tứ diện tương


ứng. ính giá trị l n nh t của tích các khoảng cách t điểm <i>M</i> đến bốn mặt của tứ diện
đã cho.


<b>A. </b>36. <b>B. </b> 9


64. <b>C. </b> 6. <b>D. </b>


6
4 .
<b>Câu 47: ọi </b><i>n là số hình đa diện trong bốn hình trên. ìm n . </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 48: Cho các số </b> <i>m</i>0, <i>n</i>0, <i>p</i>0 thỏa mãn 4<i>m</i> 10<i>n</i> 25<i>p</i>. ính giá trị biểu thức


2 2


<i>n</i> <i>n</i>



<i>T</i>


<i>m</i> <i>p</i>


  .


<b>A. </b><i>T</i> 1. <b>B. </b> 5


2


<i>T</i>  . <b>C. </b><i>T</i> 2. <b>D. </b> 1
10
<i>T</i>  .
<b>Câu 49: Nghiệm của phương trình </b> đư c viết dư i dạng , v i a, b là các
số nguyên tố, . Tính


<b>A.S = 2 </b> <b>B. S = 16 </b> <b>C. S = 22 </b> <b>D. S = 0 </b>


<b>Câu 50: Cho các số thực dương </b><i>x , y</i>. Tìm giá trị l n nh t của biểu thức




2
3


2 2


4
4


<i>xy</i>
<i>P</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>




 




<b>A. max</b><i>P</i>1. <b>B. </b>max 1
10


<i>P</i> . <b>C. </b>max 1
8


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>ĐÁP ÁN CHI TIẾT </b>
<b>Câu 1: Đáp án A </b>


Hàm số


2


2x 1 1


y y ' 0, x 1


x 1 <sub>x 1</sub>





      


 


Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng

 ; 1

 1;

<b> </b>
<b>Câu 2: Đáp án D </b>


<b>Các g a có : </b> 2 x 1


y ' x 4x 3 y ' 0


x 3


    <sub>  </sub>


 

 



y"2x4; y" 1   2 0; y" 3  2 0
Suy ra x1 là điểm cực đại hàm số
<b>Câu 3: Đáp án D </b>


<b>P ương p áp phương trình logarit cơ bản </b> b
a


log x  b x a
<b>Các g ta có </b>log <sub>3</sub>x  2 x

 

3 2 3


<b>Câu 4: Đáp án B </b>


<b>P ương p áp chú công thức đ i cơ số </b> c



a


c


log b


log b a, b, c 0; a 1; c 1
log a


   


Công thức <sub>a</sub>


b


1
log b


log a


<b>Các g ta có </b> <sub>6</sub>


5 5 5



1 1 1 ab


log 5


1 1


log 6 log 2 log 3 a b
a b


   


 <sub></sub>  .


<b>Câu 5: Đáp án C </b>
Dựa vào đáp án ta th y


2 2 <sub>2</sub>


1
<i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i>

   


  Đồ thị hàm số


2 2
1
<i>x</i>


<i>y</i>
<i>x</i>



 khơng có tiệm cận.


PT x -1 = 0 không nhận nghiệm x= -1  Đồ thị hai hàm số 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>


 và
2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
 


 khơng có
tiệm cận đứng x= -1.


1 1
1 1
1
lim lim


1
1
lim lim
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
 
 
 
 

  
 

 <sub></sub> <sub> </sub>
 


 Đồ thị hàm số 1
1
<i>y</i>


<i>x</i>


 có tiệm cận đứng x = -1


<b>Câu 6: Đáp án C </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>- Cách gi i: Điều kiện xác định </b>




2


x 1 0 x 1 x 1


log x 1 1 x 1 2 x 3


 


    


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub> </sub>  <sub> </sub>  <sub></sub>


  




Tập xác định D

1;

  

\ 3
<b>Câu 8: Đáp án B </b>


<b>- Cách gi i: Ta có </b>


2



2x 1 3


y y '


x 1 <sub>x 1</sub>




  


 <sub></sub>


 

 



y ' 0 3; y 0  1


Phương trình tiếp tuyến là y3x 1
<b>Câu 9: Đáp án B </b>


 

 



2 2 2 2


d xq


S  R  .10 100 cm ;S  2 Rh 2 .10.20400 cm


 

2


tp d xq



S 2S S 2.100 400 600 cm


        


<b>Câu 10: Đáp án A </b>


4 2


x 3x 4 4 2 2


3  81 3 x 3x   4 0 x    4 x 2
ng các nghiệm sẽ bằng 0.


<b>Câu 11: Đáp án D </b>


<b>Các g </b> 2

2



y 'x 2mx m  m 1


Để x1 là điểm cực trị của hàm số thì: 2mm2  m 1 0
hận th y không giá trị nào của đáp án thỏa mãn


<b>Câu 12: Đáp án C </b>
<b>Câu 13: Đáp án D </b>


Gọi giá trị của x năm thứ n là xn. Khi y x0 = 20.000.000


V i hao mòn r = 10%



Sau một năm giá trị của xe còn lại là : x1 = x0 –rx0 = x0(1 – r)


Sau hai năm, giá trị của còn lại là: x2 = x1 – rx1 = x1(1 – r) = x0(1 – r)2


Sau n năm, giá trị của xe còn lại là: xn =xn-1 – rxn-1 = xn-1(1 – r) = x0( 1 – r)n


n = 10; x10 = 20.000.000 x 0,910 = 6.973.568,802 đ


n = 11; x11 = 20.000.000 x 0,911 = 6.276.211,922 đ


n = 12; x12 = 20.000.000 x 0,912 =5.648.590,73 đ


Vậy sau 12 năm, giá trị của xe giảm xuống không quá 6 triệu đồng
<b>Câu 14: Đáp án C </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>- P ương p áp: Khối chóp có đỉnh là một đỉnh của khối lăng trụ và đáy là mặt đáy cịn lại của khối </b>
lăng trụ thì có thể tích bằng một phần ba của thể tích khối lăng trụ V ' 1V


3


<b>Câu 16: Đáp án C </b>
<b>- Cách gi i: Hàm số </b>


1
3


y x





 v i 1 0


3


    nên đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và


một tiệm cận đứng.
<b>Câu 17: Đáp án B </b>


<b>- Cách gi i: Để đồ thị hàm số </b>


2
2


x x 2


y


x 2x m


 


  có hai đường tiệm cận đứng thì phương trình


2


x 2xm0 có hai nghiệm phân biệt khác 1 và 2.
Khi đó xét phương trình

 

2


g x x 2x m 0, ta có   4 4m . Để phương trình có hai


nghiệm phân biệt khác 1 và -2 thì

 



 



2
2


4 4m 0


0 m 1


g 1 0 1 2.1 m 0 m 1


m 8


2 2.2 m 0


g 2 0


      


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>


  


 <sub> </sub>  <sub></sub> <sub> </sub> <sub>  </sub>








<b>Câu 18: Đáp án C </b>


Hình tứ diện đều có số mặt phẳng đối xứng là 6, đó là các mặt phẳng đi qua một cạnh và trung điểm
cạnh đối diện.


<b>Câu 19: Đáp án B </b>


Xét hàm số yf x

 

log x<sub>a</sub> v i x0, ta có y ' 1 ; a 0.
x.ln a


   V i a 1 y '   0; x


Khi đó hàm số f x đồng biến trên

0;

. Ta th y a 1.
3

 


<b>Câu 20: Đáp án D </b>


Dựa vào đồ thị hàm số, ta có các nhận xét sau :
 Hàm số nghịch biến trong khoản

 

0;1
 Hàm số đạt cực trị tại các điểmx0 và x1


 Hàm số đồng biến trên các khoảng

; 0

1;


<b>Câu 21: Đáp án B </b>


Xét hàm số y x e2x trên đoạn

 

0;1 , ta có y ' 1 2e  2x   0; x

 

0;1 .
Suy ra hàm số đã cho là hàm số đồng biến trên

 

0;1 . Khi đó


 

 



2
0;1


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

 

3

 



4 2 2 2 2 2


1


log .log 4 log 0 l og . 2 log 2 3log 1 0 (1)


2 2


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>  <sub></sub> <sub></sub>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> 


 


Đặt <i>t</i>log<sub>2</sub><i>x</i>


2


1



(1) (2 ) 2(3 1) 0 14 4 0


2<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


         .


<b>Câu 23: Đáp án B </b>
Ta có: S.MNB


S.MNB
S.ABC


V SM SN 1 2 1 V


. . V


V  SA SC 2 3  3  3


Do đó V<sub>MN.ABC</sub> 2V
3


Lại có: S.ANB


S.ANB N.ABC


S.ABC


V SN 2 2 V



V V V


V SC  3 3   3


Khi đó ABMN


ABMN MN.ABC N.ABC


V


V 1


V V V


3 V 3


    


<b>Câu 24: Đáp án A </b>
Ta có:


1 1


11 4k


3 11 <sub>k</sub> 11 <sub>2</sub> 23


1
k



k 24 3 2 4 4 4k 8k 24 11 4k 23


P x x x x x .x x x x x x k 3


8k 24





    


   <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>      


   


<b>Câu 25: Đáp án C </b>


Cắt khối lăng trụ <i>MNP M N P</i>.    bởi các mặt phẳng

<i>MN P</i> 

<i>MNP</i>

ta đư c ba khối tứ diện là


. ;


<i>P MNP</i> <i>P MNN</i>. ; M .MN P .   <sub> </sub>
<b>Câu 26: Đáp án B </b>


a có:

 



 



2 x 1 0; 2



y ' 3x 3 0


x 1 0; 2
   
 <sub>   </sub>


 




<i>M</i> <i>N</i>


<i>P</i>


<i>M'</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

a có: y 0

 

5; y 2

 

7; y 1

 

3 . ật


 0;2


max y  7 x 2
<b>Câu 27: Đáp án C </b>


a có

2

 

2

<sub>2</sub> 1

2

<sub>2</sub> 1


y ' x 1 x 1 x x 1


2



<sub></sub> <sub></sub>




     


<b>Câu 28: Đáp án B </b>


HD: Ta có

 

 

<sub></sub>



















3
0
1
0



6
2
1
2
2
0
'


2
2


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


<i>f</i> Hàm số đặt cực trị x=-3.


Do y’ đ i d u âm sang dương khi qua điểm <i>x</i>3 nên <i>x</i>3 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
Hoặc <i>f</i>"

 

<i>x</i> 

2

21

 

2 2<i>x</i>6

' 4

<i>x</i>1



3<i>x</i>5

 <i>f</i>"

 

3 640Hàm số đã cho đạt cực
tiểu tại điểm <i>x</i>3.


<b>Câu 29: Đáp án A </b>


Khối lập phương là khối đa diện đều
<b>Câu 30: Đáp án B </b>


Ta có






x <sub>x</sub>


x


2 x x x


2 1 ' <sub>2 ln 2</sub> <sub>1</sub>


y ' log 2 1 '


1 2
2 1 ln 2 2 1 ln 2 




 


<sub></sub>  <sub></sub>   




 


<b>Câu 31: Đáp án C </b>


Dựa vào đồ thị hàm số ta th y



 Hàm số ylog x<sub>a</sub> đồng biến trên khoảng

0;  

a 1
 Hàm số x


yb nghịch biến trên   0 b 1
 Hàm số ycx đồng biến trên  c 1
<b>Câu 32:C ọn B </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

 ọi <i>H là tâm hình vng ABCD , E</i><i>SH</i> <i>AM</i> <i>E là trọng tâm SAC</i>


 <i>SE</i> <i>SK</i>


<i>SH</i> <i>SD</i>


  2


3
<i>SN</i>
<i>SB</i>


  . Ta có .
.


. .
. .


<i>S AKM</i>
<i>S ADC</i>


<i>V</i> <i>SA SK SM</i>
<i>V</i>  <i>SA SD SC</i>



2 1 1
.
3 2 3


  <sub>.</sub> 1 <sub>.</sub>


6


<i>S AKM</i> <i>S ABCD</i>


<i>V</i> <i>V</i>


 


 ương tự .
.


1
3


<i>S ANM</i>
<i>S ABC</i>


<i>V</i>


<i>V</i>  . .


1
6



<i>S ANM</i> <i>S ABCD</i>


<i>V</i> <i>V</i>


  .


 đó <i>V<sub>S ANMK</sub></i><sub>.</sub> <i>V<sub>S ANM</sub></i><sub>.</sub> <i>V<sub>S AKM</sub></i><sub>.</sub> 1 <sub>.</sub> 1 <sub>.</sub>
6<i>VS ABCD</i> 6<i>VS ABCD</i>


  .


1
3<i>VS ABCD</i>


 .


<b>Câu 33: Đáp án C </b>


Phương trình hồnh độ giao điểm là x 1 0 x 1 I

1; 0


2x 1


 <sub>     </sub>




<b>Câu 34: Đáp án B </b>


Cách giải: Dựa vào đồ thị hàm số ta th y đường thẳng y1 cắt đồ thị hàm số yf x

 

tại 1 điểm
duy nh t. Do đó f x

 

1có 1 nghiệm.


<b>Câu 35: Đáp án A </b>
<b>Câu 36: Đáp án C. </b>


Cách giải : Gọi OACBD
Ta có: BO 1BD a 2


2 2


 


Xét tam giác vng SOB có SO SB2 BO2 a
2


  


3
2


A.ABCD ABCD


1 1 a 2a


V SO.S .a


3 3 2 6


   


<b>Câu 37: Đáp án C </b>



Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp đều ABD


Ta có HB HD a 3 SH SD2 HD2 a 5


3 12


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Lại có d H; SBC

HKvà 1 <sub>2</sub> 1<sub>2</sub> 1<sub>2</sub> HK a 15
HK  HB SH   9


Khoảng cách t D

SBC

là d D; SBC

3d H; SBC

a 15


2 6


 


Vậy ABD.sin d D : SBC

a 15 a 3: 5


SD 6 2 3


    


<b>Câu 38 Đáp án B </b>


 

2


3


2 3



1 1


. .6 . 3(


3 <i>ABC</i> 3 4 ).


<i>a</i>


<i>V</i>  <i>SA S</i>  <i>a</i> <i>a</i> <i>đvdt</i>


<b>Câu 39: Đáp án D </b>


<b>P ương p áp Hàm số bậc ba: </b> 3 2



yax bx cxd a0
1. ập xác định: DR


2. Đạo hàm: y '3ax22bx  c; ' b23ac
' 0 :


  Hàm số có 2 cực trị
' 0 :


  Hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên R.


3. Đạo hàm c p hai y" 6ax 2b; y" 0 x b
3a
     


Đồ thị ln có 1 điểm uốn có hồnh độ x b


3a


  là tâm đối xứng.


4. i i hạn:
ếu a0 thì


xlim ; limx ;


ếu a0 thì


xlim ; limx ;


 đồ thị hàm số ln cắt trục hồnh.


<b>Các g </b>

 

3 2


yf x x ax bxc . l thuyết A, B, C đúng.
D sai do chưa biết số nghiệm của pt y ' 0 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

ọi <i>N</i> là trung điểm của <i>AB</i> <i>BC</i>//

<i>SMN</i>

.


,

,

,

,



<i>d BC SM</i> <i>d BC SMN</i> <i>d B SMN</i> <i>d A SMN</i>


    .


Dựng <i>AH vng góc v i SN tại H</i> <i>AH</i> 

<i>SMN</i>

.



ậy

,

3


4
<i>a</i>
<i>d A SMN</i>  <i>AH</i>  .


<i> ại có, trong tam giác vuông SAN : </i> 1 <sub>2</sub> 1<sub>2</sub> 1<sub>2</sub> 3
2
<i>a</i>
<i>SA</i>


<i>AH</i>  <i>AN</i>  <i>AS</i>   .
ậy


3
2


.


1 3 3


. .


3 2 6


<i>S ABCD</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>V</i>  <i>a</i>  .



<b>Câu 41: Đáp án B </b>


<b>P ương p áp </b> n n


a a a a


1
log b n log b; log b log b


n


  <b>; </b> <sub>a</sub> <sub>x</sub> <sub>x</sub> <sub>x</sub>


b


1


log b ; log ab log a log b
log a


   <b> </b>


<b>Các g </b> 2


2 2
2
2
ab
x x


x x
1 1
log x
1
log a log b


log a log b
2


 


 <sub></sub>


a b


1 1 2


1 1 1 1 1 1 2


2 log x log x 2



  
  
 
 


<b>Câu 42: Đáp án B </b>



<b>Các g </b>y m cos x 4
cos x m





 . Đặt


1
cos x t; t 0;


2
 
 <sub></sub> <sub></sub>
 
mt 4
y ,
t m



 tập xác định: DR \ m

 



Để hàm số đồng biến trên 0;1
2
 
 


  thì




2
2


4 m


y ' 0 2 m 2


t m


     


 ;


2 m 0


1


m 0; <sub>1</sub>


2 m 2


2
  

  <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
  
 




<b>Câu 43: Đáp án D </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b> Các g Do có SAB , SAC c ng vng góc v i đáy nên SA </b>
vng góc v i đáy.


óc SBA chính là góc của SB tạo v i mặt đáy và bằng 60 0


Xét tam giác SBA: 0


SAAB. tan 60  3a


hể tích hình chóp S.ABC:


3
ABC


1 1 1 3


V SA.S a 3. a.a a


3  3 2 6


  


Xét tỉ lệ: SAMN
SABC


V SM SN 1 1 1



. .


V  SB SC 2 2 4


Suy ra 3 3


AMNBC SABC


3 3 3 3


V V . a a


4 4 6 8


  


<b>Câu 44: C ọn đáp án B Điều kiện </b><i>x</i>0<b> </b>


2


log(100 x ) log(10 x) 1 log


4.5 25.4 29.10 <i>x</i> log10 log10 log10


4.25 <i>x</i> 29.10 <i>x</i> 25.4 <i>x</i> 0


   


log10


2log10 log10


log10


5


1


( ) 1


5 5 2


4.( ) 29.( ) 25 0 10 1


5 25


2 2


10
( )


2 4


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>



<i>ab</i>
<i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>


     <sub></sub>  


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>







<b>Câu 45 C ọn B </b>


ọi <i>K</i> là trung điểm của <i>AA</i> và <i>V</i> , <i>V<sub>ABC KMN</sub></i><sub>.</sub> , <i>V<sub>A MNK</sub></i><sub>.</sub> lần lư t là thể tích khối lăng trụ
.


<i>ABC A B C</i>   khối lăng trụ <i>ABC KMN</i>. và thể tích khối chóp <i>A MNK</i>. . Khi đó


2 <i>ABC KMN</i>. <i>A MNK</i>.


<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> .


ại có <sub>.</sub> 1


2



<i>ABC KMN</i>


<i>V</i>  <i>V</i>; <sub>.</sub> 1 <sub>.</sub> 1


3 6


<i>A MNK</i> <i>ABC KMN</i>


<i>V</i>  <i>V</i>  <i>V</i> suy ra <sub>2</sub> 1 1 1


2 6 3


<i>V</i>  <i>V</i> <i>V</i>  <i>V</i> t đó ta có


1


1 2


3 3


<i>V</i>  <i>V</i> <i>V</i>  <i>V</i> . ậy 1
2


2
<i>V</i>
<i>V</i>  .
<b>Câu 46: C ọn B </b>


ọi <i>r</i>1, <i>r</i>2, <i>r</i>3, <i>r</i>4 là khoảng cánh t điểm <i>M</i> đến bốn mặt của tứ diện.



<i> ọi S là diện tích một mặt của tứ diện</i> 9 3
4
<i>S</i>


  .


<i><b>K</b></i>


<i><b>N</b></i>
<i><b>M</b></i>


<i><b>A'</b></i>


<i><b>C'</b></i>


<i><b>B</b></i> <i><b>C</b></i>


<i><b>A</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Đường cao của tứ diện là 2

 

2


3 3 6


<i>h</i>   .
hể tích của tứ diện là 1 . 1 9 3. . 6 9 2


3 3 4 4


<i>V</i>  <i>S h</i>  .



Mặt khác, ta có 1. .

<sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>4</sub>

9 2


3 4


<i>V</i>  <i>S r</i>   <i>r</i> <i>r</i> <i>r</i>  <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>4</sub> 3.9 2. 4 6
4 9 3
<i>r</i> <i>r</i> <i>r</i> <i>r</i>


      .


ại có 4


1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4


9


6 4 . . . .


64
<i>r</i> <i>r</i> <i>r</i> <i>r</i> <i>r r r r</i> <i>r r r r</i>


       .


<b>Câu 47: C ọn D </b>


Số hình đa diện là 3 vì hình đầu tiên khơng phải hình đa diện.
<b>Câu 48: C ọn A </b>


Vì 4 10 log 4 log 4 log 2



2 2


<i>m</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>m</i>


<i>m</i>


      .


Vì 10 25 log 25 log 25 log 5


2 2


<i>n</i> <i>p</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>p</i>


<i>p</i>


      .


Suy ra log 2 log 5 log10 1


2 2


<i>n</i> <i>n</i>


<i>T</i>



<i>m</i> <i>p</i>


      .


<b>Câu 49: Đáp án B </b>


L y logarit cơ số 3 của 2 vế pt , ta đư c:






, vậy a = 5, b = 3
Khi đó, S = 5.5-3.3 = 16


<b>Câu 50: C ọn C </b>




2
2


3 3


2


2 2


4


4


4


1 1 4
<i>y</i>


<i>xy</i> <i>x</i>


<i>P</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>


<i>x</i>
 
 
 


 


 


  <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>


 <sub>  </sub>


   


 



  <i>x</i> ,<i>y</i> 0

.


Đặt


2


1 4 <i>y</i>
<i>t</i>


<i>x</i>
 
 <sub>  </sub>


  , <i>t</i>1. Khi đó biểu thức trở thành

 



2
3


1
1
<i>t</i>
<i>P t</i>


<i>t</i>



 v i <i>t</i> 1.


 






2
4


2 3


0 3


1


<i>t</i> <i>t</i>


<i>P t</i> <i>t</i>


<i>t</i>
  


    


 .


Bảng biến thiên:


<i> </i>


<i>.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18></div>


<!--links-->

×