Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Đề Khảo sát chất lượng lần 2 năm học 2019 – 2020 trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong tỉnh Nam Định kèm đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (836.13 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1 [Q795060070] Số cách chọn ra hai học sinh gồm cả nam và nữ từ nhóm học sinh gồm nam và nữ là</b>


<b>Câu 2 [Q323660337] Cho cấp số nhân </b> với và Công bội của cấp số nhân này bằng


<b>Câu 3 [Q073833800] Nghiệm của phương trình </b> là


<b>Câu 4 [Q397716643] Tính thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là </b>


<b>Câu 5 [Q242097230] Tập xác định của hàm số </b> là


<b>Câu 6 [Q576653562] Xét </b> là các hàm số có đạo hàm liên tục trên Phát biểu nào sau đây sai?


<b>Câu 7 [Q223716633] Cho khối lăng trụ có diện tích đáy </b> và chiều cao Thể tích khối lăng trụ này bằng


<b>Câu 8 [Q218679387] Cho hình trụ có bán kính đáy </b> và chiều cao Diện tích xung quanh của hình trụ
này bằng


<b>ĐỀ [XMIN2020] SỐ 052 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG</b>
<b>LỚP 12 NĂM 2019-2020 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ</b>


<b>HỒNG PHONG (NAM ĐỊNH)</b>
<b>*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam</b>


<b>Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted</b>
<b>(www.vted.vn)</b>


Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)


Họ, tên thí sinh:... Trường: ...


10 4 6



<b>A. </b>C2


10. <b>B. </b>A210. <b>C. </b>C41+ C62. <b>D. </b>C41. C62.


(un) u1 = 3 u2= 9.


<b>A. </b>3. <b>B. </b>6. <b>C. </b>27. <b>D. </b>−6.


log<sub>2</sub>(x − 1) = 4


<b>A. </b>x = 2. <b>B. </b>x = 15. <b>C. </b>x = 9. <b>D. </b>x = 17.


V 2, 3, 4.


<b>A. </b>V = 24. <b>B. </b>V = 9. <b>C. </b>V = 8. <b>D. </b>V = 12.


y = (2 − x)12


<b>A. </b>(2; +∞) . <b>B. </b>(−∞; 2) . <b>C. </b>(−∞; 2] . <b>D. </b>[2; +∞) .


f (x) , g (x) R.


<b>A. </b>∫ (f (x) + g (x)) dx = ∫ f (x) dx + ∫ g (x) dx.
<b>B. </b>∫ (f (x) − g (x)) dx = ∫ f (x) dx − ∫ g (x) dx.
<b>C. </b>∫ (f (x))2dx = (∫ f (x) dx)2.


<b>D. </b>∫ f (x) d (g (x)) = f (x) g (x) − ∫ g (x) d (f (x)).


B = 3 h = 4



<b>A. 12.</b> <b>B. 4.</b> <b>C. 24.</b> <b>D. 6.</b>


r = 2 h = 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 9 [Q670664379] Cho khối cầu có bán </b> Thể tích khối cầu bằng


<b>Câu 10 [Q007321306] Cho hàm số </b> liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:


Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


<b>Câu 11 [Q322907263] Với </b> là các số thực dương tùy ý, bằng


<b>Câu 12 [Q774051050] Cho khối nón có bán kính đáy là và đường cao là Thể tích của khối nón bằng</b>


<b>Câu 13 [Q653565664] Cho hàm số </b> có đạo hàm liên tục trên và dấu của đạo hàm cho ở bảng sau:


Số điểm cực trị của hàm số là


<b>Câu 14 [Q383381969] Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng đường cong như hình vẽ</b>


<b>Câu 15 [Q696699393] Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số </b> là
R = 6.


<b>A. </b>144π. <b>B. </b>36π. <b>C. </b>288π. <b>D. </b>48π.


f (x) R


f (x)



<b>A. </b>(−2; +∞) . <b>B. </b>(−∞; −2) . <b>C. </b>(−2; 0) . <b>D. </b>(−∞; 1) .


a, b log(a5<sub>b</sub>10<sub>)</sub>


<b>A. </b>5 log a + 10logb. <b>B. </b>1log a + logb.


2 <b>C. </b>5 log(ab) <b>D. </b>10 log(ab).


r h.


<b>A. </b>1πr2<sub>h.</sub>


3 <b>B. πr</b>2h. <b>C. 2πr</b>2h. <b>D. </b> πrh2.


1
3


f(x) R


f(x)


<b>A. </b>3. <b>B. </b>2. <b>C. </b>1. <b>D. </b>5.


<b>A. </b>y = x3<sub>+ 3x</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>y = −x</sub>3<sub>+ 3x.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>y = x</sub>4<sub>− 2x</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>y = −x</sub>4<sub>+ 2x</sub>2<sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 16 [Q760790762] Tập nghiệm của bất phương trình </b> là


<b>Câu 17 [Q370066023] Cho hàm số </b> liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên dưới


Số nghiệm của phương trình là



<b>Câu 18 [Q271627773] Cho hàm số </b> liên tục trên đoạn thoả mãn và


Khi đó bằng


<b>Câu 19 [Q529837249] Cho số phức </b> Môđun của bằng


<b>Câu 20 [Q608905308] Cho các số phức </b> và Phần ảo của số phức bằng


<b>Câu 21 [Q995797077] Cho số phức </b> Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức trên mặt phẳng
toạ độ?


<b>Câu 22 [Q369392323] Trong khơng gian </b> hình chiếu vng góc của điểm trên là điểm


<b>A. </b>x = 1. <b>B. </b>x = 0. <b>C. </b>y = 1. <b>D. </b>y = 0.


52x+1≤ 25
<b>A. </b>(−∞; ) .1


2 <b>B. </b>(−∞; − ) .


1


2 <b>C. </b>(−∞; − ] .


1


2 <b>D. </b>(−∞; ] .


1


2


f(x) R


2f (x) + 1 = 0


<b>A. 1.</b> <b>B. 2.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 4.</b>


f(x), g(x) [0; 2] ∫2


0 f(x)dx = 2
2


0 g(x)dx = −2.
2




0 [3f(x) + g(x)] dx


<b>A. </b>4. <b>B. </b>8. <b>C. </b>12. <b>D. </b>6.


z = 2 + √3i. z


<b>A. </b><sub>√5.</sub> <b>B. </b><sub>√7.</sub> <b>C. </b>7. <b>D. </b>5.


z = 2 + i w = 3 − 2i. z + 2w


<b>A. </b>8. <b>B. </b>−3i. <b>C. </b>−4. <b>D. </b>−3.



z = 2i + 1. z


<b>A. </b>H(1; 2). <b>B. </b>G(1; −2). <b>C. </b>T(2; −1). <b>D. </b>K(2; 1).


Oxyz, M(3; 1; 2) Oy


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 23 [Q323243942] Trong không gian </b> cho mặt cầu Tính diện tích
mặt cầu


<b>Câu 24 [Q663766756] Trong không gian </b> cho mặt phẳng Điểm nào sau đây không
thuộc mặt phẳng ?


<b>Câu 25 [Q333616373] Trong không gian </b> cho đường thẳng có một vécto chỉ
phương Tính giá trị của


<b>Câu 26 [Q413637799] Cho hình chóp </b> có vng góc với mặt phẳng và đáy là
tam giác đều với độ dài cạnh bằng Tính góc giữa hai mặt phẳng và mặt phẳng


<b>Câu 27 [Q767772739] Cho hàm số </b> có Phát biểu nào sau đây đúng?


<b>Câu 28 [Q603362333] Giá trị lớn nhất của hàm số </b> trên đoạn bằng


<b>Câu 29 [Q612738837] Cho </b> khi đó bằng


<b>Câu 30 [Q012267765] Số giao điểm của đồ thị hàm số </b> với trục hoành là


<b>Câu 31 [Q550106763] Tập nghiệm của bất phương trình </b> là


Oxyz, (S) : x2<sub>+ y</sub>2<sub>+ z</sub>2<sub>− 2x − 4y + 1 = 0.</sub>


(S).


<b>A. </b>4π. <b>B. </b>64π. <b>C. </b>32π<sub>3</sub> . <b>D. </b>16π.


Oxyz, (P) : 2x + y − z + 3 = 0.
(P)


<b>A. </b>V (0; −2; 1). <b>B. </b>Q(2; −3; 4). <b>C. </b>T(1; −1; 1). <b>D. </b>I(5; −7; 6).


Oxyz, d : x + 1 = =


1


y − 2
2


z
−2
→<sub>u (−1; a; b) .</sub> <sub>T = a</sub>2<sub>− 2b.</sub>


<b>A. </b>T = 8. <b>B. </b>T = 0. <b>C. </b>T = 2. <b>D. </b>T = 4.


S. ABC SA (ABC) , SA = 1 ABC


2. (SBC) (ABC) .


<b>A. </b>60∘<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>45</sub>∘<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>30</sub>∘<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>90</sub>∘<sub>.</sub>


f(x) f′(x) = x2<sub>(x − 1) , ∀x ∈ R.</sub>



<b>A. </b>f(x) có hai điểm cực trị. <b>B. </b>f(x) khơng có cực trị.
<b>C. </b>f(x) đạt cực tiểu tại x = 1. <b>D. </b>f(x) đạt cực tiểu tại x = 0.


f(x) = x2− 2x + 1


x + 2 [0; 3]


<b>A. </b>0. <b>B. </b>1.


2 <b>C. </b> .


3


2 <b>D. </b> .


4
5


a = log<sub>3</sub>4, log<sub>12</sub>18


<b>A. </b><sub>2a + 2</sub>a + 2 . <b>B. </b><sub>2a + 2</sub>a + 4 . <b>C. </b>√a + 2.


a + 1 <b>D. </b> .


√a − 2
a + 1


f(x) = x4<sub>− 3x</sub>2<sub>+ 1</sub>


<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>0.



log2


2(2x) + 1 ≤ log2(x5)


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 32 [Q632267797] Cho tam giác đều </b> có đường cao và diện tích bằng Quay tam giác quanh
đường thẳng thu được hình nón có diện tích xung quanh bằng Tỉ số bằng


<b>Câu 33 [Q706037670] Xét tích phân </b> nếu đặt thì tích phân đã cho bằng


<b>Câu 34 [Q666673922] Gọi </b> là hình phẳng giới hạn bởi các đường Quay quanh trục
hoành thu được khối trịn xoay có thể tích bằng


<b>Câu 35 [Q330870677] Cho số phức </b> thoả mãn Giá trị của bằng


<b>Câu 36 [Q242633619] Gọi </b> là các nghiệm phức của phương trình Giá trị biểu thức
bằng


<b>Câu 37 [Q736770725] Trong không gian </b> cho điểm Mặt phẳng qua và


vng góc với đường thẳng có phương trình là


<b>Câu 38 [Q800136707] Trong khơng gian </b> cho điểm và đường thẳng
Đường thẳng qua và song song với có phương trình là


<b>Câu 39 [Q920973667] Có 6 học sinh gồm 2 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 2 học sinh lớp C xếp ngẫu nhiên</b>
thành một hàng ngang. Xác suất để nhóm bất kì 3 học sinh liền kề nhau ln có mặt học sinh của cả ba lớp A, B, C
bằng


<b>Câu 40 [Q719776689] Cho tứ diện đều </b> cạnh bằng Gọi là trung điểm cạnh Khoảng cách giữa hai


đường thẳng và bằng


ABC AH S1. ABC


AH S2. S1<sub>S2</sub>


<b>A. </b>2√3.


π <b>B. </b> .


√3


2π <b>C. </b> .


√3


π <b>D. </b> .


4√3


I =∫4
0 e


√2x+1<sub>dx,</sub> <sub>u = √2x + 1</sub>


<b>A. </b> ∫3
1 ue
u<sub>du.</sub>
1


2 <b>B. </b>
4

0 ue


u<sub>du.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>∫</sub>3


1 ue


u<sub>du.</sub> <b><sub>D. </sub></b> <sub>∫</sub>3


1 e
u<sub>du.</sub>
1


2


(H) y = x2<sub>− 2x, y = 0.</sub> <sub>(H)</sub>


<b>A. </b>∫2
0 ∣∣x


2<sub>− 2x∣∣ dx.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>π</sub><sub>∫</sub>2
0 ∣∣x


2<sub>− 2x∣∣ dx.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>π</sub><sub>∫</sub>2
0 (x


2<sub>− 2x)</sub>2<sub>dx.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>∫</sub>2
0 (x



2<sub>− 2x)</sub>2<sub>dx.</sub>


z = a + bi, (a, b ∈ R) z¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯(1 + 2i) + i = 3. a + b
<b>A. </b>− .6


5 <b>B. </b>0. <b>C. </b>2. <b>D. </b>1.


z1, z2 z2<sub>− 4z + 13 = 0.</sub>


|z1+ i|2+ |z2+ i|2


<b>A. </b>28. <b>B. </b>2√5 + 2√2. <b>C. </b>36. <b>D. </b>6√2.


Oxyz, A(1; 1; −2), B(2; 0; 3), C(−2; 4; 1). A
BC


<b>A. </b>x + y − 2z − 6 = 0. <b>B. </b>2x − 2y + z + 2 = 0.
<b>C. </b>2x + 2y + z − 2 = 0. <b>D. </b>x + y − 2z + 2 = 0.


Oxyz, A(1; 1; −2) d : x − 1 = = .


2


y + 1
1


z
−2



A d


<b>A. </b>⎧⎨<sub>⎩</sub>


x = 1 + 2t
y = 1 − t
z = 2 − 2t .


<b>B. </b>⎧⎨<sub>⎩</sub>


x = 1 + 2t
y = 1 + t
z = −2 − 2t .


<b>C. </b>⎧⎨<sub>⎩</sub>


x = 2 + t
y = 1 + t
z = 2 − 2t .


<b>D. </b>⎧⎨<sub>⎩</sub>


x = 2 + t
y = 1 + t
z = −2 − 2t .


<b>A. </b> 1 .


120 <b>B. </b> .



1


3 <b>C. </b> .


1


30 <b>D. </b> .


1
15


ABCD a. M AD.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 41 [Q739673036] Có bao nhiêu số nguyên để hàm số </b> nghịch
biến trên


<b>Câu 42 [Q266003691] Biết rằng đồ thị hàm số </b> có hai điểm cực trị Khoảng cách
từ gốc toạ độ đến đường thẳng bằng


<b>Câu 43 [Q613639786] Cho hàm số </b> có bảng biến thiên như sau:


Xét bốn phát biểu sau: Số phát biểu đúng là


<b>Câu 44 [Q261370701] Cho hình nón đỉnh có đáy là hình trịn tâm </b> Biết rằng chiều cao của nón bằng bán
kính đáy của nón bằng Mặt phẳng đi qua đỉnh và cắt đường tròn đáy theo dây cung Diện
tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện bằng


<b>Câu 45 [Q258397065] Cho hàm số </b> có và Biết


Giá trị của bằng


<b>A. </b>a√33.


11 <b>B. </b> .


a√33


33 <b>C. </b>a√2222 . <b>D. </b> .


a√22
11


m f(x) = m (2020 + x − 2 cos x) + sin x − x
R?


<b>A. Vô số.</b> <b>B. </b>2. <b>C. </b>1. <b>D. </b>0.


y = x2+ 2x + m, (m ∈ R)


x − 2 A, B.


O AB


<b>A. </b> 2 .


√5 <b>B. </b> .


1


√5 <b>C. </b> .



3


√5 <b>D. </b> .


4
√5


f(x) = ax + 1, (a, b, c ∈ R)
bx + c


(1) : c > 1; (2) : a + b < 0; (3) : a + b + c = 0; (4) : a > 0.


<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>1.


S O. a,


2a. (P) S AB = 2√3a.


SOAB


<b>A. </b>5πa2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>17πa</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>7πa</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>26πa</sub>2<sub>.</sub>


f(x) f(0) = 2<sub>3</sub> (√x + √x + 1) f′(x) = 1, ∀x ≥ −1.
1




0 f(x)dx = , (a, b ∈ Z) .
a√2 + b



15 a + b


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>1D(1)</b> <b>2A(1)</b> <b>3D(1)</b> <b>4A(1)</b> <b>5B(1)</b> <b>6C(1)</b> <b>7A(1)</b> <b>8B(1)</b> <b>9C(1)</b> <b>10C(1)</b>


<b>11A(1)</b> <b>12A(1)</b> <b>13A(1)</b> <b>14D(1)</b> <b>15A(1)</b> <b>16D(1)</b> <b>17D(1)</b> <b>18A(1)</b> <b>19B(1)</b> <b>20D(1)</b>


<b>21A(1)</b> <b>22B(1)</b> <b>23D(1)</b> <b>24C(1)</b> <b>25B(1)</b> <b>26C(1)</b> <b>27C(1)</b> <b>28D(2)</b> <b>29B(2)</b> <b>30A(2)</b>


<b>31C(2)</b> <b>32B(2)</b> <b>33C(2)</b> <b>34C(2)</b> <b>35C(2)</b> <b>36A(2)</b> <b>37B(2)</b> <b>38B(2)</b> <b>39D(3)</b> <b>40D(3)</b>


<b>41C(3)</b> <b>42A(3)</b> <b>43C(3)</b> <b>44B(3)</b> <b>45D(3)</b> <b>46B(3)</b> <b>47C(3)</b> <b>48B(4)</b> <b>49C(4)</b> <b>50B(4)</b>


<b>Câu 46 [Q766062763] Cho hàm số </b> có bảng biến thiên như hình vẽ sau:


Số nghiệm thuộc khoảng của phương trình là


<b>Câu 47 [Q979396103] Xét các số thực </b> thoả mãn Khi biểu thức


đạt giá trị nhỏ nhất thì Giá trị của bằng


<b>Câu 48 [Q730909020] Cho hàm số </b> Có bao nhiêu số nguyên để


<b>Câu 49 [Q386442024] Cho hình hộp </b> có đáy là hình thoi cạnh có tâm


Gọi lần lượt là tâm các mặt bên Biết và góc giữa hai mặt phẳng
bằng Thể tích của khối tứ diện bằng


<b>Câu 50 [Q730336243] Có bao nhiêu cặp số nguyên </b> với sao cho


<b>ĐÁP ÁN</b>



f(x)


(−∞; ln 2) 2020f (1 − ex<sub>) − 2021 = 0</sub>


<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.


x, y log<sub>2</sub>(x − 1) + log<sub>2</sub>(y − 1) = 1. P = 2x + 3y
3x − 2y = a + b√3, (a, b ∈ Q) . ab


<b>A. </b>9. <b>B. </b>7.


3 <b>C. </b> .


5


3 <b>D. </b>7.


f(x) =∣∣





∣, (m ∈ R) .
mx − 2√x + 4


2x + 4 m


0 < min[−1;1] f(x) < 1?



<b>A. </b>4. <b>B. </b>8. <b>C. </b>2. <b>D. </b>1.


ABCD. A′B′C′D′ ABCD a O, ˆBAC = 600<sub>.</sub>
I, J (ABB′A′), (CDD′C′). AI = √7a, AA′ = 2a


2
(ABB′A′), (A′B′C′D′) 600. AOIJ


<b>A. </b>3√3a3.


64 <b>B. </b>√3a .


3


48 <b>C. </b>√3a .


3


32 <b>D. </b>√3a .


3
192


(x; y) x, y ∈ [1; 2020]


(xy + 2x + 4y + 8) log<sub>3</sub>( 2y ) ≤ (2x + 3y − xy − 6) log<sub>2</sub>( )?
y + 2


2x + 1


x − 3


</div>

<!--links-->
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2011- ­2012 Môn Toán - THPT Tuy Phong doc
  • 5
  • 453
  • 1
  • ×